Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3783/QĐ-BCN năm 2005 về định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng các công trình điện do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

Số hiệu: 3783/QĐ-BCN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Công nghiệp Người ký: Nguyễn Xuân Thuý
Ngày ban hành: 15/11/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ CÔNG NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 3783/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC – ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM NÓNG CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 55/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp;
Căn cứ Quy chế quản lý đầu tư và Xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 và sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000, số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 và số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ;
Xét tờ trình số 5383/TTr-EVN-KTDT ngày 18/10/2005 và văn bản số 5790/CV-EVN-KTDT ngày 07/11/2005 của Tổng công ty Điện lực Việt Nam trình thẩm định, ban hành định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng các công trình điện;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Năng lượng và Dầu khí,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập “Định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng các công trình điện” làm cơ sở để lập và phê duyệt Tổng dự toán, dự toán công tác sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng các công trình điện. Việc thanh toán nghiệm thu thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Giao Tổng công ty Điện lực Việt Nam chỉ đạo các Ban quản lý dự án, các đơn vị tư vấn và các cơ sở sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng theo dõi, thống kê kết quả áp dụng tập định mức – đơn giá, đề xuất các ý kiến hiệu chỉnh, bổ sung khi cần thiết.

Tập định mức – đơn giá này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công tác sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng đã nghiệm thu, thanh toán thì không áp dụng tập định mức – đơn giá này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Năng lượng và Dầu khí, Tổng Giám đốc Tổng công ty điện lực Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VP, NLDK.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Thúy

 

Phần 1.

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM NÓNG CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Định mức dự toán sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng công trình điện là định mức kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, dây chuyền công nghệ sản xuất và nhiên liệu – năng lượng cần thiết để hoàn thành sản xuất 1 tấn kết cấu thành phẩm như 1 tấn cột, 1 tấn xà, 1 tấn bu lông neo móng...

Căn cứ để lập định mức dự toán là các quy chuẩn về chế tạo; quy phạm về thiết kế thi công nghiệm thu; trình độ tự động hóa và trang thiết bị dây chuyền công nghệ sản xuất ở mức độ trung bình tiên tiến.

1. Nội dung định mức dự toán:

Định mức dự toán bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành sản xuất ra một tấn sản phẩm kết cấu thép mạ kẽm nóng.

Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu tại các nguyên công gia công cơ khí và nguyên công mạ. Đối với hao hụt vật tư thép trong gia công cơ khí đã tính đến trừ tỷ lệ hao hụt do thu hồi phế liệu thép tại các công đoạn sản xuất như đột lỗ, khoan tạo lỗ, cắt góc, vát cạnh. Đối với kẽm trong khâu mạ đã tính đến trừ tỷ lệ do thu hồi kẽm cứng, xỉ kẽm. Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này chưa bao gồm vật liệu cho công tác làm bao bì, đóng gói sản phẩm hoàn thành để xuất xưởng.

Tỷ trọng các loại thép trong vật liệu chính đối với từng loại kết cấu được xác định bình quân với mức tại phụ lục 2 kèm theo tập định mức này.

- Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tham gia trong dây chuyền sản xuất.

Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện sản xuất ra một tấn sản phẩm từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc sản xuất, thu dọn nhà xưởng, công thu gom và thanh lý phế liệu thép sau gia công cơ khí.

Cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia trong dây chuyền sản xuất.

Chi phí nhân công được tính theo mức lương tối thiểu theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ

- Mức hao phí máy – thiết bị - dây chuyền sản xuất, nhiên liệu – năng lượng:

Là số lượng đơn vị hao phí được quy ra cho 1 tấn sản phẩm hoàn thành, là lượng hao phí điện năng cho các thiết bị trong dây chuyền sản xuất và dầu đốt để sản xuất ra một tấn sản phẩm.

2. Kết cấu định mức dự toán:

Định mức dự toán được trình bày theo nhóm sản phẩm có tính chất tương tự về mức hao phí về vật tư, độ khó trong gia công đối với sản phẩm, mức độ sử dụng thiết bị công nghệ cao để gia công … Định mức dự toán này được xây dựng đối với các loại sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm như sau:

- Cột thép công trình điện, gồm 2 loại: cột có chiều cao < 50m và cột có chiều cao ≥ 50m.

- Xà thép công trình điện, gồm 2 loại: xà thép trạm biến áp và xà thép lắp trên cột bê tông đường dây tải điện trên không.

- Trụ đỡ thiết bị công trình điện, gồm 3 loại: sản xuất từ thép hình loại U, I; sản xuất từ thép hình loại L và sản xuất từ thép tấm tổ hợp.

- Bu lông neo móng công trình điện, gồm 3 loại: bu lông neo có đường kính thân Φ24-Φ30; bu lông neo có đường kính thân Φ>30-Φ48; bu lông neo có đường kính thân Φ>48- Φ80.

- Dây néo, cổ dề, tiếp địa công trình điện.

- Lắp và tháo dỡ cột mẫu.

3. Quy định áp dụng:

Định mức dự toán là cơ sở để lập đơn giá, lập dự toán, tổng dự toán công tác sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng công trình điện; là cơ sở để tính bù (trừ) chênh lệch vật tư – vật liệu khi có sự biến động của giá cả thị trường so với thời điểm ban hành giá sản xuất kết cấu thép.

Công tác lắp và tháo dỡ cột mẫu chỉ được tính theo khối lượng cột thực tế phải lắp và tháo dỡ theo yêu cầu của chủ đầu tư.

Định mức dự toán trong tập định mức này không bao gồm công tác vận chuyển sản phẩm hoàn thành đến nơi xây lắp.

CT.00 SẢN XUẤT CỘT THÉP CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số, chuyển mạ.

- Thực hiện trên máy công cụ: chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, đóng số, lấy dấu, khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

- Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấy khô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩm trước khi bàn giao.

- Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơi xây lắp.

Điều kiện áp dụng:

- Dùng cho các công trình Đường dây tải điện trên không, cột chống sét và cột đèn chiếu sáng trong trạm biến áp.

- Sản xuất tại công xưởng.

Định mức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cột (m)

< 50

>=50

CT.01

Sản xuất cột thép công trình điện, chiều cao < 50m

Vật liệu chính

 

 

 

Thép hình cường độ cao

kg

292,64

292,64

Thép hình thường

kg

509,43

471,53

Thép tấm thường

kg

135,07

153,52

Thép tròn

kg

0

19,88

CT.02

Sản xuất cột thép công trình điện, chiều cao >=50m

Kẽm thỏi

kg

55,00

55,00

Vật liệu phụ:

 

 

 

Khí gas

kg

0,42

0,42

Ô xy

chai

0,42

0,42

Que hàn

kg

3,20

3,83

Mũi khoan Φ16- Φ32

cái

2,00

2,00

Bộ dập chữ, số

bộ

0,02

0,02

Chì (Pb)

kg

0,25

0,25

Nhôm (Al)

kg

0,04

0,04

Axít sunphuaric (H2SO4)

kg

15,00

15,00

Xút (NaOH)

kg

2,45

2,45

Ôxít crôm (CrO3)

kg

0,06

0,06

Clorua amôn (Nh4Cl)

kg

1,20

1,20

Vật liệu phụ khác

%

8

8

Nhân công:

 

 

 

Công gia công cơ khí 4,0/7

công

17,00

19,00

Công mạ 4,0/7

công

10,50

10,50

Dây chuyền công nghệ và nhiên liệu năng lượng:

 

 

 

Hao phí dây chuyền công nghệ gia công cơ khí

1Tsf

1

1

Hao phí dây chuyền công nghệ mạ

1Tsf

1

1

Điện năng gia công cơ khí

kwh

95

95

Điện năng phục vụ dây chuyền mạ

kwh

90

90

Dầu đốt phục vụ dây chuyền mạ

kg

55

55

Bu lông thành phẩm các loại

kg

50,33

50,33

 

 

 

 

01

02

XT.00 SẢN XUẤT XÀ THÉP CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số, chuyển mạ.

- Thực hiện trên máy công cụ: chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, đóng số, lấy dấu, khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

- Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấy khô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩm trước khi bàn giao.

- Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơi xây lắp.

Điều kiện áp dụng:

- Dùng cho các công trình Trạm biến áp, Đường dây tải điện trên không.

- Sản xuất tại công xưởng.

Định mức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sản xuất xà thép Trạm biến áp

Sản xuất xà thép lắp trên cột bêtông ĐDK

XT.01

Sản xuất xà thép Trạm biến áp

Vật liệu chính

 

 

 

Thép hình cường độ cao

kg

0

0

Thép hình thường

kg

709,37

932,58

Thép tấm thường

kg

0

0

XT.02

Sản xuất xà thép lắp trên cột bê tông Đường dây tải điện trên không.

Thép tròn

kg

226,10

0

Kẽm thỏi

kg

55,00

55,00

Vật liệu phụ:

 

 

 

Khí gas

kg

0,42

0,42

Ô xy

chai

4,20

4,20

Que hàn

kg

20,50

15,50

Mũi khoan Φ16- Φ32

cái

2,00

2,00

Bộ dập chữ, số

bộ

0,02

0,02

Chì (Pb)

kg

0,25

0,25

Nhôm (Al)

kg

0,04

0,04

Axít sunphuaric (H2SO4)

kg

15,00

15,00

Xút (NaOH)

kg

2,450

2,450

Ôxít crôm (CrO3)

kg

0,06

0,06

Clorua amôn (Nh4Cl)

kg

1,20

1,20

Vật liệu phụ khác

%

8

8

Nhân công:

 

 

 

Công gia công cơ khí 4,0/7

công

28,50

23,40

Công mạ 4,0/7

công

11,80

11,80

Dây chuyền công nghệ và nhiên liệu năng lượng:

 

 

 

Hao phí dây chuyền công nghệ gia công cơ khí

1Tsf

1

1

Hao phí dây chuyền công nghệ mạ

1Tsf

1

1

Điện năng gia công cơ khí

kwh

95

95

Điện năng phục vụ dây chuyền mạ

kwh

90

90

Dầu đốt phục vụ dây chuyền mạ

kg

55

55

Bu lông thành phẩm các loại

kg

48,77

51,70

 

 

 

 

01

02

TĐ.00 SẢN XUẤT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số, chuyển mạ.

- Thực hiện trên máy công cụ: chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, đóng số, lấy dấu, khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

- Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấy khô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩm trước khi bàn giao.

- Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơi xây lắp.

Điều kiện áp dụng:

- Dùng cho các công trình Trạm biến áp.

- Sản xuất tại công xưởng.

Định mức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sản xuất trụ đỡ thiết bị từ chủng loại thép

Thép hình loại U.I

Thép hình loại L

Thép tấm tổ hợp

TĐ.01

Sản xuất trụ đỡ thiết bị trạm từ thép hình U.I

Vật liệu chính

 

 

 

 

Thép hình cường độ cao

kg

0

0

0

Thép hình thường

kg

786,29

853,37

147,11

Thép tấm thường

kg

184,54

82,64

842,63

Thép tròn

kg

0

0

0

TĐ.02

Sản xuất trụ đỡ thiết bị trạm từ thép hình L

Kẽm thỏi

kg

56,00

55,00

57,00

Vật liệu phụ:

 

 

 

 

Khí gas

kg

1,20

0,68

6,50

Ô xy

chai

1,20

0,68

6,50

Que hàn

kg

15,20

15,20

88,50

TĐ.03

Sản xuất trụ đỡ thiết bị trạm từ thép tấm tổ hợp

Mũi khoan Φ16- Φ32

cái

4,00

4,00

6,00

Bộ dập chữ, số

bộ

0,02

0,02

0,02

Chì (Pb)

kg

0,25

0,25

0,25

Nhôm (Al)

kg

0,04

0,04

0,04

Axít sunphuaric (H2SO4)

kg

15,00

15,00

15,00

Xút (NaOH)

kg

2,45

2,45

2,45

Ôxít crôm (CrO3)

kg

0,06

0,06

0,06

Clorua amôn (Nh4Cl)

kg

1,20

1,20

1,20

Vật liệu phụ khác

%

8

8

8

Nhân công:

 

 

 

 

Công gia công cơ khí 4,0/7

công

20,00

20,00

31,50

Công mạ 4,0/7

công

12,00

10,50

10,80

Dây chuyền công nghệ và nhiên liệu năng lượng:

 

 

 

 

Hao phí dây chuyền công nghệ gia công cơ khí

1Tsf

0,8

1,0

0,8

Hao phí dây chuyền công nghệ mạ

1Tsf

1

1

1

Điện năng gia công cơ khí

kwh

95

95

250

Điện năng phục vụ dây chuyền mạ

kwh

92

90

93

Dầu đốt phục vụ dây chuyền mạ

kg

56

55

57

Bu lông thành phẩm các loại

kg

36,46

50,21

17,92

 

 

 

 

01

02

03

BL.00 SẢN XUẤT BU LÔNG NEO MÓNG CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, tiện thân bu lông, rèn ê cu, tiện ê cu, cắt vòng đệm, khoan ê cu vòng đệm, đóng số, hàn, lắp, chuyển mạ.

- Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấy khô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩm trước khi bàn giao.

- Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơi xây lắp.

Điều kiện áp dụng:

- Dùng cho các công trình Trạm biến áp. Đường dây tải điện trên không.

- Sản xuất tại công xưởng.

Định mức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính thân bu lông neo (mm)

Φ24-Φ30

Φ>30-Φ48

Φ>48-Φ80

BL.01

Sản xuất bu lông neo móng đường kính thân Φ24- Φ30

Vật liệu chính

 

 

 

 

Thép hình cường độ cao

kg

0

0

0

Thép hình thường

kg

0

0

0

Thép tấm thường

kg

178,66

88,60

72,10

Thép tròn

kg

876

996,76

1.017,67

Kẽm thỏi

kg

58,00

14,70

14,70

BL.02

Sản xuất bu lông neo móng đường kính thân Φ>30- Φ48

Vật liệu phụ:

 

 

 

 

Khí gas

kg

0,20

1,20

1,20

Ô xy

Chai

0,20

1,20

1,20

Que hàn

kg

6,50

82,00

78,50

Than đá

kg

90,00

95,00

95,00

Mũi khoan Φ16- Φ32

cái

2,00

2,00

2,00

Bộ dập chữ, số

bộ

0

0

0

Chì (Pb)

kg

0,25

0,06

0,06

BL.03

Sản xuất bu lông neo móng đường kính thân Φ>48- Φ80

Nhôm (Al)

kg

0,04

0,01

0,01

Axít sunphuaric (H2SO4)

kg

15,00

7,50

7,50

Xút (NaOH)

kg

2,45

1,20

1,20

Ôxít crôm (CrO3)

kg

0,06

0,03

0,03

Clorua amôn (Nh4Cl)

kg

1,20

0,60

0,60

Vật liệu phụ khác

%

8

8

8

Nhân công:

 

 

 

 

Công gia công cơ khí 4,0/7

công

32,00

34,00

32,00

Công mạ 4,0/7

công

12,40

6,20

6,20

Dây chuyền công nghệ và nhiên liệu năng lượng:

 

 

 

 

Hao phí dây chuyền công nghệ gia công cơ khí

1Tsf

0,8

0,8

0,8

Hao phí dây chuyền công nghệ mạ

1Tsf

1

0,5

0,5

Điện năng gia công cơ khí

kwh

95

140

135

Điện năng phục vụ dây chuyền mạ

kwh

95

48

48

Dầu đốt phục vụ dây chuyền mạ

kg

58

30

30

 

 

 

 

01

02

03

DN.00 SẢN XUẤT DÂY NÉO, CỔ DỀ, TIẾP ĐỊA CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, lấy dấu, khoan, tạo hình chi tiết, hàn, chuyển mạ.

- Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấy khô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩm trước khi bàn giao.

- Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơi xây lắp.

Điều kiện áp dụng:

- Dùng cho các công trình Trạm biến áp. Đường dây tải điện trên không.

- Sản xuất tại công xưởng.

Định mức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sản xuất dây néo, cổ dề, tiếp địa

DN.01

Sản xuất dây néo, cổ dề, tiếp địa

Vật liệu chính

 

 

Thép hình cường độ cao

kg

0

Thép hình thường

kg

0

Thép tấm thường

kg

308,85

Thép tròn

kg

656,33

Kẽm thỏi

kg

56,50

Vật liệu phụ:

 

 

Khí gas

kg

0,20

Ô xy

Chai

0,20

Que hàn

kg

7,50

Mũi khoan Φ16- Φ32

cái

0

Bộ dập chữ, số

bộ

0

Chì (Pb)

kg

0,25

Nhôm (Al)

kg

0,04

Axít sunphuaric (H2SO4)

kg

15,00

Xút (NaOH)

kg

2,45

Ôxít crôm (CrO3)

kg

0,06

Clorua amôn (Nh4Cl)

kg

1,20

Vật liệu phụ khác

%

8

Nhân công:

 

 

Công gia công cơ khí 4,0/7

công

23,00

Công mạ 4,0/7

công

12,00

Dây chuyền công nghệ và nhiên liệu năng lượng:

 

 

Hao phí dây chuyền công nghệ gia công cơ khí

1Tsf

0,8

Hao phí dây chuyền công nghệ mạ

1Tsf

1

Điện năng gia công cơ khí

kwh

95

Điện năng phục vụ dây chuyền mạ

kwh

92

Dầu đốt phục vụ dây chuyền mạ

kg

57

Bu lông thành phần các loại

kg

26,30

 

 

 

 

01

CM.00 LẮP VÀ THÁO CỘT MẪU CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển các thanh cột đến vị trí lắp, lắp từng thanh cột đúng vị trí theo bản vẽ thiết kế, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật, lập bản vẽ hoàn công.

- Tháo dỡ từng thanh cột, thu gom xếp gọn, vận chuyển về xưởng.

Điều kiện áp dụng:

- Cột chế tạo mẫu của công trình Đường dây tải điện trên không sau khi hoàn thành gia công cơ khí.

- Tháo, lắp bằng thủ công + cầu trục tại xưởng.

Định mức:

Đơn vị tính: 1 tấn SP cột mẫu

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lắp và tháo cột mẫu

CM.01

Lắp và tháo cột mẫu

Vật liệu:

 

 

Gỗ nhóm 7

m3

0,02

Nhân công:

 

 

Công tháo, lắp 4,0/7

công

7,10

Thiết bị - điện năng

 

 

Thiết bị

1Tsp

0,02

Điện năng

kw

8,50

 

 

 

 

01

Phần 2.

ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM NÓNG PHỤC VỤ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng công trình điện là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy – thiết bị gia công – nhiên liệu năng lượng cần thiết để hoàn thành 1 tấn kết cấu thép thành phẩm như 1 tấn cột, 1 tấn xà, 1 tấn bu lông neo móng…

1. Nội dung đơn giá:

- Chi phí vật liệu:

Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành sản xuất ra một tấn sản phẩm kết cấu thép mạ kẽm nóng. Vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % theo chi phí vật liệu chính. Trong chi phí vật liệu không bao gồm giá trị vật liệu tính trong chi phí chung.

Chi phí vật liệu tính trong tập đơn giá này theo mặt bằng giá Quý III/2005, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

- Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, lương phụ, phụ cấp lương và một số chi phí khoán trực tiếp cho người lao động.

Lương cơ bản và các khoản chi phí theo lương của công nhân sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng được tính theo các Bảng lương của hệ thống thang bảng lương ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ, mức lương tối thiểu theo Nghị định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ (290.000đ/tháng). Đối với lương công nhân gia công cơ khí áp dụng theo nhóm 2, Bảng A1.6, lương công nhân mạ áp dụng theo nhóm 3, Bảng A1.9.

Các khoản phụ cấp theo lương của công nhân sản xuất bao gồm: phụ cấp không ổn định sản xuất = 0,1; lương phụ = 0,12; các chi phí có thể khoán = 0,04.

- Chi phí máy – thiết bị - dây chuyền sản xuất, nhiên liệu – năng lượng:

Chi phí máy- thiết bị - dây chuyền sản xuất được tính khấu hao theo đơn vị 1 tấn sản phẩm kết cấu thép thành phẩm, chi phí khấu hao thiết bị máy gia công, nhà xưởng tính theo quy định hiện hành của Nhà nước về khấu hao cơ bản, khấu hao sửa chữa lớn, sửa chữa thường xuyên … Các chi phí về điện năng chạy máy, dầu đốt lò mạ theo định mức được lập.

- Chi phí chung và thu nhập chịu thuế tính trước:

Chi phí chung bao gồm các khoản chi phí phục vụ cho sản xuất như chi phí đồ gá, mẫu, dưỡng; chi phí cho việc xử lý vật tư dư thừa sau gia công như thu gom phế liệu, thanh lý phế liệu thép sau gia công cơ khí; chi phí vệ sinh công xưởng; chi phí quản lý; thực hiện các chi khác như chi trả lãi vay ngân hàng, quảng cáo, tiếp thị sản phẩm …

Chi phí chung và thu nhập chịu thuế tính trước được tính theo quy định hiện hành.

- Chi phí đóng gói:

Chi phí đóng gói được tính trên cơ sở theo dõi thực tế hao phí về vật liệu, nhân công và lập dự toán chi phí bình quân cho 1 tấn sản phẩm hoàn thành sau đó khoán gọn cho mỗi tấn sản phẩm hoàn thành và được tính vào đơn giá sản xuất với giá trị là 70.000đồng/tấn sản phẩm.

2. Kết cấu tập đơn giá:

Tập đơn giá được trình bày trên cơ sở định mức đã được thiết lập bao gồm đơn giá các loại sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm như sau:

- Cột thép công trình điện, gồm 2 loại: cột có chiều cao < 50m và cột có chiều cao ≥50m.

- Xà thép công trình điện, gồm 2 loại: xà thép trạm biến áp và xà thép lắp trên cột bê tông đường dây tải điện trên không.

- Trụ đỡ thiết bị công trình điện, gồm 3 loại: sản xuất từ thép hình loại U, I; sản xuất từ thép hình loại L và sản xuất từ thép tấm tổ hợp.

- Bu lông neo móng công trình điện, gồm 3 loại: bu lông neo có đường kính thân Φ24-Φ30; bu lông neo có đường kính thân Φ>30-Φ48; bu lông neo có đường kính thân Φ>48- Φ80.

- Dây néo, cổ dề, tiếp địa công trình điện.

-Lắp và tháo dỡ cột mẫu.

3. Quy định áp dụng:

Tập đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng công trình điện là cơ sở để lập và phê duyệt tổng dự toán, dự toán công tác sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng phục vụ xây dựng các công trình điện. Việc nghiệm thu thanh toán thực hiện theo các quy định hiện hành.

Khi lập dự toán chi tiết về công tác sản xuất kết cấu thép mạ kẽm, tiên lượng vật liệu chính (sắt thép, bu lông lắp ghép) được xác định trên cơ sở của bản vẽ thiết kế chế tạo. Giá vật tư – vật liệu tại thời điểm lập dự toán nếu có biến động so với thời điểm ban hành đơn giá thì được phép tính bù (trừ) chênh lệch vật liệu theo quy định.

Đơn giá sản xuất lập trong tập đơn giá này không bao gồm chi phí thiết kế chế tạo kết cấu thép, chi phí vận chuyển sản phẩm hoàn thành đến nơi xây lắp.

Việc điều chỉnh đơn giá khi Nhà nước có sự thay đổi về giá cả, tiền lương hoặc chế độ chính sách liên quan thực hiện theo hướng dẫn của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

CT.00 SẢN XUẤT CỘT THÉP CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số, chuyển mạ.

- Thực hiện trên máy công cụ vạn năng: Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, vát góc, sấn gáy, đóng số, lấy dấu, khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

- Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng a xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấy khô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩm trước khi bàn giao.

- Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơi xây lắp.

Điều kiện áp dụng:

- Dùng cho các công trình Đường dây tải điện trên không, cột cổng trạm biến áp, cột chống sét, và cột đèn chiếu sáng trong trạm biến áp.

- Sản xuất tại công xưởng.

Đơn giá vật liệu, nhân công, máy thi công: (không kể bu lông lắp ghép)

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

CT.01

Sản xuất cột thép công trình Điện, chiều cao < 50m

1TSP

9.839.328

1.194.251

859.760

11.893.339

CT.02

Sản xuất cột thép công trình Điện, chiều cao 50m

1TSP

9.854.722

1.270.423

859.760

11.984.905

XT.00 SẢN XUẤT XÀ THÉP CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số, chuyển mạ.

- Thực hiện trên máy công cụ vạn năng: Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, vát góc, đóng số, lấy dấu, khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

- Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng A xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấy khô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩm trước khi bàn giao.

- Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơi xây lắp.

Điều kiện áp dụng:

- Dùng cho các công trình trạm biến áp, Đường dây tải điện trên không.

- Sản xuất tại công xưởng.

Đơn giá vật liệu, nhân công, máy thi công: (không kể bu lông lắp ghép)

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

XT.01

Sản xuất xà thép trạm biến áp

1TSP

8.847.317

1.631.047

859.760

11.338.124

XT.02

Sản xuất xà thép lắp trên cột bê tông Đường dây tải điện trên không.

1TSP

8.744.837

1.436.809

859.760

11.041.406

TĐ.00 SẢN XUẤT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Thực hiện trên máy CNC: chuẩn bị, nhận vật tư, lập trình, cắt, đột, đóng số, chuyển mạ.

- Thực hiện trên máy công cụ vạn năng: Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, vát góc, đóng số, lấy dấu, khoan, hàn, tạo hình chi tiết, chuyển mạ.

- Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng A xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấy khô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩm trước khi bàn giao.

- Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơi xây lắp.

Điều kiện áp dụng:

- Dùng cho các công trình trạm biến áp.

- Sản xuất tại công xưởng.

Đơn giá vật liệu, nhân công, máy thi công: (không kể bu lông lắp ghép)

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

TĐ.01

Sản xuất trụ đỡ thiết bị từ thép hình U, I

1TSP

10.918.009

1.316.564

812.337

13.046.910

TĐ.02

Sản xuất trụ đỡ thiết bị từ thép hình L

1TSP

9.003.939

1.247.209

859.760

11.110.908

TĐ.03

Sản xuất trụ đỡ thiết bị từ thép tấm tổ hợp

1TSP

10.953.363

1.699.068

958.592

13.611.023

BL.00 SẢN XUẤT BU LÔNG NEO MÓNG CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, tiện thân bulông, rèn ê cu, tiện ê cu, cắt vòng đệm, khoan ê cu, khoan vòng đệm, đóng số, chuyển mạ, hàn, lắp.

- Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng A xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấy khô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩm trước khi bàn giao.

- Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơi xây lắp.

Điều kiện áp dụng:

- Dùng cho các công trình trạm biến áp, đường dây tải điện trên không.

- Sản xuất tại công xưởng.

Đơn giá vật liệu, nhân công, máy thi công:

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

BL.01

Bu lông neo móng có đường kính Φ24 đến Φ30

1TSP

9.914.332

1.792.090

824.584

12.531.006

BL.02

Bu lông neo móng có đường kính > Φ30 đến Φ48

1TSP

10.298.424

1.581.592

609.406

12.489.422

BL.03

Bu lông neo móng có đường kính > Φ48 đến Φ80

1TSP

10.431.265

1.505.420

604.871

12.541.556

DN.00 SẢN XUẤT DÂY NÉO, CỔ DỀ, TIẾP ĐỊA CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhận vật tư, cắt thép, lấy dấu, khoan, tạo hình chi tiết, hàn, chuyển mạ.

- Tẩy rửa bề mặt kim loại bằng A xít, rửa bằng nước sạch, ngâm trợ dung nóng, sấy khô, nhúng kẽm nóng, cromat, làm nguội, đóng gói theo quy định, kiểm tra sản phẩm trước khi bàn giao.

- Xếp gọn thành phẩm. Bốc lên phương tiện vận chuyển của Bên nhận để đưa về nơi xây lắp.

Điều kiện áp dụng:

- Dùng cho các công trình trạm biến áp, đường dây tải điện trên không.

- Sản xuất tại công xưởng.

Đơn giá vật liệu, nhân công, máy thi công: (không kể bu lông lắp ghép)

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

DN.01

Sản xuất dây néo, cổ dề, tiếp địa

1TSP

9.213.398

1.430.822

814.719

11.458.939

CM.00 LẮP VÀ THÁO CỘT MẪU CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển các thanh cột đến vị trí lắp, lắp từng thanh cột đúng vị trí theo bản vẽ thiết kế, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật, lập bản vẽ hoàn công.

- Tháo dỡ từng thanh cột, thu gom xếp gọn, vận chuyển về xưởng

Điều kiện áp dụng:

- Cột chế tạo mẫu của công trình Đường dây tải điện trên không sau khi hoàn thành gia công cơ khí

- Lắp, tháo bằng thủ công + cẩu trục tại xưởng.

Đơn giá vật liệu, nhân công, máy thi công:

Đơn vị tính: đồng/1 tấn SP

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Thành phần chi phí

Cộng

Vật liệu

Nhân công

Máy-DCCN

CM.01

Lắp và tháo cột mẫu

1TSP

15.300

270.410

13.110

298.820

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN

TT

Khoản mục chi phí

Cách tính

Kết quả

I

Chi phí trực tiếp:

VL + NC + M + TT

T

1

Chi phí vật liệu

VL

2

Chi phí nhân công

NC

3

Chi phí máy, dây chuyền công nghệ, nhiên liệu, năng lượng

M

4

Trực tiếp phí khác

1,5% x (VL + NC + M)

TT

 

Cộng chi phí trực tiếp

VL + NC + M + TT

T

II

Chi phí chung

5,5% x T

C

III

Thu nhập chịu thuế tính trước

6% x (T + C)

TL

IV

Chi phí bu lông lắp ghép

BL = khối lượng bu lông x đơn giá

BL

 

Giá trị dự toán trước thuế

T + C + TL + BL

G

V

Thuế giá trị gia tăng

5% x G

GTGT

 

Giá trị dự toán sản xuất sau thuế

G + GTGT

Gxx

Trong đó:

Qj: Khối lượng công tác sản xuất kết cấu thứ j

Djvl: Chi phí vật liệu gia công của công tác sản xuất kết cấu thứ j

Djnc: Chi phí nhân công gia công của công tác sản xuất kết cấu thứ j

Djm: Chi phí máy – DCCN gia công của công tác sản xuất kết cấu thứ j

CLvl: Chênh lệch vật liệu giữa giá tại thời điểm lập dự toán và giá trong Bộ đơn giá áp dụng (nếu có)

Knc: Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công nếu có

Km-dccn: Hệ số điều chỉnh chi phí máy – DCCN (nếu có)

TL: Thu nhập chịu thuế tính trước

G: Giá dự toán chi phí sản xuất trước thuế

GTGT: Thuế giá trị gia tăng đầu ra

Gxx: Giá thành dự toán sản xuất đã bao gồm thuế GTGT (giá xuất xưởng)


PHỤ LỤC 2

TỶ TRỌNG CHI PHÍ VẬT LIỆU CHÍNH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP TRONG ĐƠN GIÁ

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Tỷ lệ chi phí vật liệu chính/Đơn giá

Đơn giá trong tính toán (đồng/tấn)

Tỷ trọng về khối lượng của các loại thép thành phần trong vật liệu chính

Ghi chú

Thép hình cường độ cao

Thép hình thường

Thép tròn

Thép tấm thường

1

CT.01

Cột thép h < 50m

0,6638

14.506.424

0,3124

0,5439

-

0,1437

 

2

CT.02

Cột thép h ≥50m

0,6601

14.610.358

0,3123

0,5032

0,0212

0,1632

 

3

XT.01

Xà trạm biến áp

0,6088

13.924.423

-

0,7581

0,2419

-

 

4

XT.02

Xà lắp trên cột bê tông ĐDK

0,6161

13.646.361

-

1,0000

-

-

 

5

TĐ.01

Trụ đỡ TB trạm từ thép hình U, I

0,6699

15.617.910

-

0,8068

-

0,1932

 

6

TĐ.02

Trụ đỡ TB trạm từ thép hình L

0,6264

13.695.413

-

0,9120

-

0,0880

 

7

TĐ.03

Trụ đỡ TB trạm từ thép tấm tổ hợp

0,5862

15.887.420

-

0,1461

-

0,8539

 

8

BL.01

Bu lông neo móng Φ24-Φ30

0,6681

14.303.081

-

-

0,8247

0,1753

 

9

BL.02

Bu lông neo móng >Φ36-Φ48

0,6341

14.255.880

-

-

0,9173

0,0827

 

10

BL.03

Bu lông neo móng >Φ48-Φ80

0,6435

14.315.055

-

-

0,9329

0,0671

 

11

DN.01

Dây néo, cổ dề, tiếp địa

1,5618

13.612.246

-

-

0,6810

0,3190

 

- Trường hợp sử dụng vật liệu chính khác với vật liệu đã chỉ định trong bộ đơn giá này thì được phép điều chỉnh giá vật liệu theo công thức sau: Đơn giávật liệu chính  = Đơn giá Vật liệu chính định mức + (Đơn giá Vật liệu chính mới – Đơn giá Vật liệu chính định mức)


PHỤ LỤC 3

TỶ TRỌNG CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRONG ĐƠN GIÁ

(Dùng cho việc điều chỉnh nhân công khi có thay đổi về chính sách)

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Tỷ lệ chi phí nhân công/Đơn giá (k)

Đơn giá trong tính toán (đồng/tấn)

Ghi chú

1

CT.01

Cột thép h < 50m

0,0781

14.506.424

 

2

CT.02

Cột thép h 50m

0,0828

14.610.358

 

3

XT.01

Xà trạm biến áp

0,1171

13.924.423

 

4

XT.02

Xà lắp trên cột bê tông ĐDK

0,1053

13.646.361

 

5

TĐ.01

Trụ đỡ TB trạm từ thép hình U, I

0,0843

15.617.910

 

6

TĐ.02

Trụ đỡ TB trạm từ thép hình L

0,0911

13.695.413

 

7

TĐ.03

Trụ đỡ TB trạm từ thép tấm tổ hợp

0,1069

15.887.420

 

8

BL.01

Bu lông neo móng Φ24- Φ30

0,1253

14.303.081

 

9

BL.02

Bu lông neo móng >Φ36- Φ48

0,1109

14.255.880

 

10

BL.03

Bu lông neo móng >Φ48- Φ80

0,1052

14.315.055

 

11

DN.01

Dây néo, cổ dề, tiếp địa

0,1051

13.612.246

 

12

CM.01

Lắp và tháo cột mẫu

0,8079

334.700

 

- Đơn giá chế tạo = Đơn giá gốc + (k/100) x Đơn giá chế tạo định mức x (Đơn giá ngày công 4/7 mới /Đơn giá ngày công 4/7 định mức)

 

PHỤ LỤC 4

GIÁ VẬT TƯ SẢN SUẤT KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM TẠI THỜI ĐIỂM QUÝ 3/2005

TT

Vật tư – chi phí

ĐVT

Giá chưa có VAT

Ghi chú

 

Đơn giá từng loại vật tư

 

 

 

1

Thép hình HL200x200x20

kg

12.190,0

 

2

Thép hình HL200x200x15

kg

12.190,0

 

3

Thép hình HL175x175x15

kg

11.904,8

 

4

Thép hình HL175x175x12

kg

11.904,8

 

5

Thép hình HL150x150x15

kg

11.904,8

 

6

Thép hình HL150x150x12

kg

11.904,8

 

7

Thép hình HL150x150x10

kg

11.904,8

 

8

Thép hình HL130x130x12

kg

10.665,0

 

9

Thép hình HL130x130x10

kg

10.665,0

 

10

Thép hình HL130x130x9

kg

10.665,0

 

11

Thép hình HL120x120x8

kg

10.665,0

 

12

Thép hình L130x10

kg

9.095,2

 

13

Thép hình L120x8

kg

9.095,2

 

14

Thép hình L80x80x6 đến L100x100x10

kg

7.750,0

 

15

Thép hình L40x40x4 đến 75x75x6

kg

7.650,0

 

16

Thép hình U160 đến U220

kg

10.190,5

 

17

Thép hình U120 đến U140

kg

9.143,0

 

18

Thép hình U80 đến U100

kg

8.800,0

 

19

Thép hình I200 đến I220

kg

10.000,0

 

20

Thép tròn Φ12 đến Φ30

kg

7.904,8

 

21

Thép tròn Φ36 đến Φ48

kg

8.524,0

 

22

Thép tròn Φ56

kg

8.666,7

 

23

Thép tròn Φ72 đến Φ80

kg

8.761,9

 

24

Thép tấm δ5 đến δ12

kg

8.000,0

 

25

Thép tấm δ14 đến δ34

kg

7.809,5

 

26

Thép tấm > δ34

kg

9.047,6

 

27

Gỗ hộp nhóm 7

m3

750.000,0

 

28

Bu lông thành phẩm các loại

kg

20.000,0

 

29

Khí ga

kg

12.121,0

 

30

Ô xy (6kg/1chai)

chai

37.000,0

 

31

Que hàn điện N46 Φ4

kg

10.500,0

 

32

Mũi khoan f16-32

cái

35.000,0

 

33

Bộ dập chữ, số

bộ

200.000,0

 

34

Kẽm thỏi dùng trong công nghệ mạ

kg

22.857

 

35

Chì

kg

15.500

 

36

Nhôm

kg

34.000

 

37

A xít H2SO4

kg

2.024

 

38

NaOH

kg

6.500

 

39

CrO3

kg

34.000

 

40

Nh4Cl

kg

3.300

 

 

Đơn giá bình quân thép tính cho loại cột h < 50m

 

 

 

1

Thép hình cường độ cao

kg

11.523,1

 

2

Thép hình thường

kg

7.734,7

 

3

Thép tấm thường

kg

7.934,7

 

 

Đơn giá bình quân tính cho loại cột h ≥ 50m

 

 

 

1

Thép hình cường độ cao

kg

11.523,1

 

2

Thép hình thường

kg

7.743,4

 

3

Thép tấm thường

kg

7.942,5

 

 

PHỤ LỤC 5

BẢNG TIỀN LƯƠNG NGÀY CÔNG CHẾ TẠO KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM

STT

Bậc lương

Hệ số lương

Ngày công (đồng/ngày)

I. Bảng lương A1.6 nhóm II

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

1,67

1,96

2,31

2,71

3,19

3,74

4,40

23.469,92

27.545,54

32.464,38

38.085,92

44.831,77

52.561,38

61.836,92

II. Bảng lương A1.9 nhóm III

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

2,05

2,4

2,81

3,29

3,85

4,51

5,28

28.810,38

33.729,23

39.491,31

46.237,15

54.107,31

63.382,85

74.204,31

- Lương tối thiiểu: 290.000 đồng

- Lương phụ, khoán trên LCB theo Thông tư số 09/2000/TT-BXD ngày 17/7/2000

+ Phụ cấp tính trên LCB:

Phụ cấp không ổn định sản xuất

: 0,1

 

Lương phụ

: 0,12

 

Khoán

: 0,04

 

Cộng

: 0,26

+ Công thức:

(LCB x 1,26 x 290.000)/26

 

- Bảng lương A1.6 nhóm II: gồm Sản xuất thiết bị điện. HCT composite, VL cách điện, gia công cơ khí, mạ điện phân, hàn điện, hàn hơi …

- Bảng lương A1.9 nhóm III: gồm Mạ kẽm

 

PHỤ LỤC 6

TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU ÁP DỤNG

Tên vật liệu

Tiêu chuẩn

Giới hạn chẩy

Giới hạn bền

Thép hình cường độ cao

JIS G3101, 3106/3192

≥ 4100

≥ 5500

Thép hình thường

JIS G3101, 3106/3192

2350-2450

4000-5100

Thép tấm thường

JIS G3101, 3106/3192

2350-2450

4000-5100

 

tin noi bat
Thông báo khi VB này bị sửa đổi, bổ sung, có hoặc hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3783/QĐ-BCN năm 2005 về định mức – đơn giá sản xuất kết cấu thép mạ kẽm nóng các công trình điện do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


20.293
DMCA.com Protection Status

IP: 54.80.58.121