|
TT
|
Nội dung
|
Số trang
|
|
Phụ lục I:
Định mức kinh tế - kỹ
thuật khuyến nông lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật
|
|
1
|
Cây lương thực
|
|
1.1
|
Mô hình sản xuất lúa thuần
|
1
|
|
1.2
|
Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
|
2
|
|
1.3
|
Mô hình nhân giống lúa chất lượng
|
3
|
|
1.4
|
Mô hình nhân giống lúa lai
|
4
|
|
2
|
Cây ngô lai
|
|
2.1
|
Mô hình sản xuất ngô sinh khối
|
6
|
|
2.2
|
Mô hình canh tác ngô trên đất dốc
|
7
|
|
2.3
|
Mô hình sản xuất ngô thương phẩm
|
7
|
|
3
|
Mô hình cây có củ
|
|
3.1
|
Mô hình sản xuất cây khoai lang
|
8
|
|
3.2
|
Mô hình sản xuất cây khoai sọ
|
10
|
|
3.3
|
Mô hình sản xuất cây khoai sáp
|
11
|
|
3.4
|
Mô hình sản xuất sắn bền vững trên đất dốc
|
12
|
|
3.5
|
Mô hình sản xuất thâm canh sắn an toàn dịch
bệnh
|
13
|
|
3.6
|
Mô hình sản xuất dong riềng
|
14
|
|
3.7
|
Mô hình sản xuất cây gừng, cây nghệ
|
15
|
|
4
|
Mô hình cây đậu đỗ
|
|
4.1
|
Mô hình sản xuất đậu xanh
|
16
|
|
4.2
|
Mô hình sản xuất đậu tương
|
17
|
|
4.3
|
Mô hình sản xuất đậu phụng
|
18
|
|
4.4
|
Mô hình sản xuất vừng
|
19
|
|
5
|
Mô hình sản xuất rau ăn lá
|
|
5.1
|
Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày
(cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền...)
|
20
|
|
5.2
|
Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 - 100
ngày (bắp cải, sú lơ, cải thảo...)
|
21
|
|
5.3
|
Mô hình sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa
chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau...)
|
23
|
|
5.4
|
Mô hình sản xuất dưa hấu
|
25
|
|
5.5
|
Mô hình sản xuất dưa lê, dưa lưới
|
26
|
|
5.6
|
Mô hình ứng dụng phân hữu cơ nano trong sản
xuất rau
|
27
|
|
5.7
|
Mô hình ứng dụng giá thể để sản xuất rau, quả
|
28
|
|
5.8
|
Mô hình sản xuất mãng tây Theo hướng hữu cơ
|
30
|
|
5.9
|
Mô hình sản xuất cây tỏi an toàn theo hướng
VietGAP
|
31
|
|
6
|
Mô hình sản xuất Nấm
|
|
6.1
|
Mô hình sản xuất nấm mỡ
|
32
|
|
6.2
|
Mô hình sản xuất nấm sò
|
33
|
|
6.3
|
Mô hình sản xuất nấm rơm
|
34
|
|
6.4
|
Mô hình sản xuất nấm mộc nhĩ
|
34
|
|
6.5
|
Mô hình sản xuất nấm hương
|
35
|
|
6.6
|
Mô hình sản xuất nấm linh chi A. Định mức lao
động
|
36
|
|
6.7
|
Mô hình sản xuất nấm đùi gà và nấm kim châm
|
37
|
|
7
|
Mô hình cây hoa
|
|
7.1
|
Mô hình sản xuất Hoa cúc
|
38
|
|
7.2
|
Mô hình sản xuất hoa hồng
|
39
|
|
7.3
|
Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu
|
40
|
|
7.4
|
Mô hình sản xuất hoa sen trồng ruộng, đầm, ao
|
41
|
|
8
|
Mô hình cây công nghiệp ngắn ngày
|
|
8.1
|
Mô hình sản xuất cây dâu
|
42
|
|
8.2
|
Mô hình sản xuất cây mía
|
43
|
|
9
|
Cây ăn quả
|
|
9.1
|
Mô hình trồng, thâm canh nhãn theo GAP
|
44
|
|
9.2
|
Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP
|
45
|
|
9.3
|
Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP
|
46
|
|
9.4
|
Mô hình trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn
chữ T theo GAP
|
48
|
|
9.5
|
Mô hình trồng, thâm canh xoài theo GAP
|
49
|
|
9.6
|
Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP
|
50
|
|
9.7
|
Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng theo GAP
|
51
|
|
9.8
|
Mô hình trồng, thâm canh măng cụt theo GAP
|
53
|
|
9.9
|
Mô hình trồng, thâm canh bơ theo GAP
|
54
|
|
9.10
|
Mô hình trồng, thâm canh vú sữa theo GAP
|
55
|
|
9.11
|
Mô hình trồng, thâm canh mãng cầu Dai (Na)
theo GAP
|
56
|
|
9.12
|
Mô hình trồng, thâm canh dứa Queen
|
58
|
|
9.13
|
Mô hình thâm canh dứa Cayen có che phủ nilon
|
59
|
|
9.14
|
Mô hình trồng, thâm canh chanh leo theo GAP
|
60
|
|
9.15
|
Mô hình trồng, thâm canh giống nho mới theo
GAP
|
61
|
|
9.16
|
Mô hình trồng thâm canh dừa theo GAP
|
62
|
|
9.17
|
Mô hình trồng thâm canh chuối theo GAP
|
63
|
|
10
|
Cây công nghiệp dài ngày
|
|
10.1
|
Mô hình Trồng mới, trồng tái canh cà phê vối
|
65
|
|
10.2
|
Mô hình Trồng mới, trồng tái canh cà phê chè
|
66
|
|
10.3
|
Mô hình Sản xuất Hồ tiêu bền vững
|
68
|
|
10.4
|
Mô hình Trồng mới, trồng thay thế điều
|
69
|
|
10.5
|
Mô hình Thâm canh Điều thời kỳ kinh doanh từ
năm thứ 5 trở đi
|
|
11
|
Mô hình tưới tiết kiệm cho cây ăn quả
|
72
|
|
12
|
Mô hình trồng, thâm canh chôm chôm theo GAP
|
73
|
|
13
|
Mô hình trồng, thâm canh táo
|
74
|
|
Phụ lục II
Định mức kinh tế - kỹ
thuật khuyến nông lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y
|
|
1
|
Chăn nuôi gà thương phẩm
|
1
|
|
2
|
Chăn nuôi gà sinh sản
|
2
|
|
3
|
Chăn nuôi vịt thương phẩm
|
3
|
|
4
|
Chăn nuôi vịt sinh sản
|
4
|
|
5
|
Chăn nuôi chim bồ câu
|
6
|
|
6
|
Chăn nuôi chim cút sinh sản
|
7
|
|
7
|
Chăn nuôi lợn thương phẩm
|
8
|
|
8
|
Chăn nuôi lợn sinh sản
|
9
|
|
9
|
Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi lợn
|
10
|
|
10
|
Vỗ béo trâu, bò
|
11
|
|
11
|
Chăn nuôi trâu, bò sinh sản
|
12
|
|
12
|
Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo
|
13
|
|
13
|
Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh
|
14
|
|
14
|
Chăn nuôi dê,cừu thương phẩm
|
15
|
|
15
|
Chăn nuôi dê,cừu sinh sản
|
16
|
|
16
|
Chăn nuôi thỏ thương phẩm
|
17
|
|
17
|
Chăn nuôi thỏ sinh sản
|
17
|
|
18
|
Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh
|
18
|
|
19
|
Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh
động vật cấp huyện
|
20
|
|
20
|
Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
|
21
|
|
21
|
Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt,
ATTP, hữu cơ, OCOP
|
22
|
|
Phụ lục III
Định mức kinh tế - kỹ
thuật khuyến nông lĩnh vực Thủy sản
|
|
1
|
Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh
|
1
|
|
2
|
Nuôi tôm thẻ chân trắng 2 giai đoạn
|
2
|
|
3
|
Nuôi tôm sú thâm canh trong ao
|
3
|
|
4
|
Nuôi tôm sú kết hợp với cá dìa
|
5
|
|
5
|
Nuôi cua xanh kết hợp với cá dìa
|
6
|
|
6
|
Nuôi tôm hùm bông trong lồng
|
7
|
|
7
|
Nuôi tôm hùm xanh trong lồng
|
8
|
|
8
|
Nuôi ốc hương trong lồng
|
9
|
|
9
|
Nuôi ốc hương trong bể
|
10
|
|
10
|
Nuôi hàu theo hình thức giàn cọc
|
11
|
|
11
|
Nuôi hàu theo hình thức giàn bè
|
12
|
|
12
|
Nuôi hàu trong lồng
|
13
|
|
13
|
Nuôi sò huyết trong ao
|
14
|
|
14
|
Nuôi tu hài trong lồng
|
15
|
|
15
|
Nuôi hàu Thái Bình Dương hình thức giàn treo
(lập thể)
|
16
|
|
16
|
Nuôi cá mú chuột trong lồng bè
|
17
|
|
17
|
Nuôi cá giò trong lồng bè
|
19
|
|
18
|
Nuôi cá Hồng Mỹ trong lồng bè
|
20
|
|
19
|
Nuôi cá Hồng Mỹ trong ao
|
21
|
|
20
|
Nuôi cá Hồng đỏ trong lồng bè
|
23
|
|
21
|
Nuôi cá Hồng đỏ trong ao
|
24
|
|
22
|
Nuôi cá chim vây vàng trong ao
|
25
|
|
23
|
Nuôi cá chim vây vàng trong lồng bè
|
26
|
|
24
|
Nuôi thương phẩm cá bống bớp bằng thức ăn
công nghiệp
|
28
|
|
25
|
Trồng rong sụn bằng giàn căng trên đáy
|
29
|
|
26
|
Nuôi cá lóc bông trong ao/hồ
|
30
|
|
27
|
Nuôi ba ba trong ao/bể
|
31
|
|
28
|
Nuôi ếch trong bể/lồng bè
|
32
|
|
29
|
Nuôi cá chim trắng trong ao/hồ
|
34
|
|
30
|
Nuôi lươn trong bể không bùn
|
35
|
|
31
|
Nuôi cá chình nước ngọt trong bể
|
36
|
|
32
|
Nuôi cá chình nước ngọt trong lồng bè
|
37
|
|
33
|
Nuôi cá tầm trong bể/ao
|
39
|
|
34
|
Nuôi cá hồi trong bể/ao
|
40
|
|
35
|
Nuôi ốc hương trong ao/hồ
|
41
|
|
36
|
Nuôi hải sâm trong ao
|
42
|
|
37
|
Nuôi sá sùng
|
43
|
|
38
|
Nuôi cá song trong ao
|
44
|
|
39
|
Nuôi cá song trong lồng bè
|
46
|
|
40
|
Nuôi cá vược trong lồng bè
|
47
|
|
41
|
Nuôi cá vược trong ao
|
48
|
|
42
|
Nuôi ghép cá trắm cỏ là chính trong ao/hồ
|
50
|
|
43
|
Nuôi ghép cá chép là chính trong ao/hồ
|
51
|
|
44
|
Nuôi cá trê trong ao/hồ
|
52
|
|
45
|
Nuôi cá chình nước ngọt trong bể
|
54
|
|
46
|
Nuôi cá chình nước ngọt trong lồng bè
|
55
|
|
47
|
Câu vàng cá ngừ đại dương
|
56
|
|
48
|
Lưới rê hỗn hợp
|
57
|
|
49
|
Khai thác ghẹ bằng lồng bẫy
|
59
|
|
50
|
Lưới rê 3 lớp cải tiến khai thác xa bờ
|
60
|
|
51
|
Ứng dụng các trang thiết bị hàng hải trên tàu
khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá
|
61
|
|
52
|
Tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy
|
63
|
|
53
|
Sử dụng đèn LED chuyên dùng cho tàu lưới vây
kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi
|
65
|
|
54
|
Ứng dụng đèn LED cho nghề lưới chụp khai thác
vùng khơi
|
67
|
|
55
|
Nhật ký điện tử trên tàu cá
|
68
|
|
56
|
Bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản
xa bờ bằng đá
|
70
|
|
57
|
Hầm bảo quản trên tàu khai thác hải sản xa bờ
và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghiệp sử dụng vật liệu CPF
|
72
|
|
58
|
Ứng dụng chế phẩm sinh học trong chế biến
nước mắm
|
73
|
|
Phụ lục IV
Định mức kinh tế - kỹ
thuật khuyến nông lĩnh vực Lâm nghiệp
|
|
1
|
Mô hình trồng rừng Bạch đàn thâm canh
|
1
|
|
2
|
Mô hình trồng cây Dầu con rái
|
2
|
|
3
|
Mô hình trồng cây Keo lai
|
3
|
|
4
|
Mô hình trồng cây Keo lá tràm
|
4
|
|
5
|
Mô hình trồng cây Keo tai tượng
|
5
|
|
6
|
Mô hình trồng cây Mỡ
|
6
|
|
7
|
Mô hình trồng cây Phi lao
|
7
|
|
8
|
Mô hình trồng cây Sao đen
|
8
|
|
9
|
Mô hình trồng cây Sưa
|
9
|
|
10
|
Mô hình trồng cây Tếch
|
10
|
|
11
|
Mô hình trồng cây Tràm lá dài
|
11
|
|
12
|
Mô hình trồng cây Xoan đào
|
12
|
|
13
|
Mô hình trồng cây Xoan ta
|
13
|
|
14
|
Mô hình trồng cây Dó Trầm
|
14
|
|
15
|
Mô hình trồng cây Diệp Hạ Châu
|
15
|
|
16
|
Mô hình trồng cây Đinh lăng
|
16
|
|
17
|
Mô hình trồng cây Gừng
|
17
|
|
18
|
Mô hình trồng cây Hà thủ ô đỏ
|
18
|
|
19
|
Mô hình trồng cây Mắc ca theo phương thức
trồng thuần
|
19
|
|
20
|
Mô hình trồng cây Mắc ca theo phương thức
trồng xen
|
20
|
|
21
|
Mô hình trồng cây Nghệ thâm canh
|
21
|
|
22
|
Mô hình trồng cây Rau sắng
|
22
|
|
23
|
Mô hình trồng cây Tre điềm (điền) trúc
|
23
|
|
24
|
Mô hình trồng cây Trúc sào
|
24
|
|
25
|
Mô hình vườn ươm giống cây lâm nghiệp
|
25
|
|
26
|
Mô hình trồng cây Đàn hương
|
27
|