Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 03/2020/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh Người ký: Nguyễn Trung Hoàng
Ngày ban hành: 13/02/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 03/2020/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 13 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, với nội dung như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động nông nghiệp có liên quan đến việc lập, thẩm định các kế hoạch, dự án, đề án đầu tư, hỗ trợ thiệt hại trong sản xuất nông nghiệp, thủy sản, triển khai thực hiện chính sách đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp và các hoạt động về khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp theo quy định tại Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ.

b) Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông nghiệp và hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được quy định trên 03 lĩnh vực: Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản, cụ thể:

- Lĩnh vực trồng trọt: Có 46 định mức kinh tế - kỹ thuật;

- Lĩnh vực chăn nuôi: Có 16 định mức kinh tế - kỹ thuật;

- Lĩnh vực thủy sản: Có 40 định mức kinh tế - kỹ thuật và 09 định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất giống.

(Chi tiết tại Định mức kinh tế - kỹ thuật đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân tổ chức thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 02 năm 2020.

Thay thế Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Bãi bỏ các quy định về định mức chi phí trực tiếp cho sản xuất cây trồng, vật nuôi trước đây trái với định mức tại Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ NN&PTNT; Văn phòng Chính phủ;
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Các CQCM thuộc UBND tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước TV;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo, Đài PT&TH Trà Vinh;
- Website Chính phủ;
- LĐVP; các Phòng: KT, CN-XD, KG-VX, NC, TH-NV và TT. TH-CB;
- Lưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Hoàng

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 2 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1. Nhân giống lúa cấp nguyên chủng

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Bằng phẳng, sạch cỏ dại, không có hạt lúa mọc từ vụ sản xuất trước

 

Khoảng cách ly không gian, thời gian

Không gian: 3 m

Thời gian: 15 ngày

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

Giống lúa

Cấp siêu nguyên chủng

Làm mạ sân hoặc mạ khay

01 kg/m2 Cây mạ khỏe

 

Gieo trồng (tuổi mạ từ 7 đến 10 ngày)

Cấy 1 tép/bụi

10TCN: 395-2006

Khử lẫn 03 giai đoạn

Sau cấy: 10-20 ngày

Khi trổ 50%

Trước thu hoạch 5-7 ngày

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống siêu nguyên chủng

kg

50

50

35

25

Urê (46% N)

kg

220

220

154

110

Lân super (16% P2O5)

kg

200

200

140

100

DAP (18 - 46 - 0)

kg

120

120

84

60

Kali clorua (60% K2O)

kg

100

100

70

50

Thuốc trừ cỏ

1.000 đồng

600

600

420

300

Thuốc BVTV

1.000 đồng

3.500

3.500

2.450

1.750

Bơm tát nước

1.000 đồng

1.000

-

-

-

Làm đất

1.000 đồng

2.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

125

-

-

-

- Gieo, cy

ngày công

40

-

-

-

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

40

-

-

-

- Khử ln

ngày công

25

-

-

-

- Thu hoạch (ct, gom, suốt)

ngày công

20

-

-

-

Vận chuyển, sấy, làm sạch

đồng /tấn

520.000

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/20 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

03

01 ngày

2. Nhân giống lúa cấp xác nhận

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Bằng phẳng, sạch cỏ dại, không có hạt lúa mọc từ vụ sản xuất trước

 

Khoảng cách ly không gian, thời gian

Không gian: 3 m

Thời gian: 15 ngày

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

Giống lúa

Cấp nguyên chủng

Gieo trồng

Cấy 1 tép hoặc sạ hàng

10TCN: 395-2006

Khử lẫn 03 giai đoạn

Sau cấy: 10-20 ngày

Khi trổ 50%

Trước thu hoạch 5-7 ngày

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống nguyên chủng

kg

100

100

70

50

Urê (46% N)

kg

220

220

154

110

Lân super (16% P2O5)

kg

200

200

140

100

DAP (18 - 46 - 0)

kg

120

120

84

60

Kali clorua (60% K2O)

kg

100

100

70

50

Thuốc trừ cỏ

1.000 đồng

600

600

420

300

Thuốc BVTV

1.000 đồng

3.500

3.500

2.450

1.750

Bơm tát nước

1.000 đồng

1.000

-

-

-

Làm đất

1.000 đồng

2.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

75

-

-

-

Gieo sạ (sạ hàng)

ngày công

02

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

40

-

-

-

Khử lẫn

ngày công

13

-

-

-

Thu hoạch (cắt, gom, suốt)

ngày công

20

-

-

-

Vận chuyển, sấy, làm sạch

đồng/tấn

520.000

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 20 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

03

01 ngày

3. Sản xuất lúa hữu cơ

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đất trồng

Đất không chứa phân vô cơ, không nhiễm hóa chất độc hại và kim loại nặng; nguồn nước không ô nhiễm, không gần khu công nghiệp, bệnh viện, trường học

 

Giống lúa

Cấp xác nhận 1; cấp xác nhận 2.

Không sử dụng giống biến đổi gen (GMO)

Thông tư
42/2009/TT-BNNPTNT

Gieo trồng

Sạ hàng, sạ thưa hoặc cấy

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Đnh mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Lúa giống

kg

100

100

70

50

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

1.000

700

500

Thuốc sinh học

kg (lít)

3,0

3,0

2,0

1,5

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

53

-

-

-

Làm đất quy thành ngày công

ngày công

15

-

-

-

Gieo sạ

ngày công

03

-

-

-

Chăm sóc, bón phân,

ngày công

20

-

-

-

Thu hoạch quy thành ngày công

ngày công

15

-

-

-

Vận chuyển, sấy, làm sạch

đồng/tấn

500.000

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/20 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

4. Sản xuất lúa thương phẩm

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Bằng phẳng, sạch cỏ dại

 

Giống lúa

- Cấp xác nhận 1

- Cấp xác nhận 2

Thông tư 42/2009/TT-BNNPTNT

Gieo trồng

- Sạ hàng

- Sạ thưa

 

Kỹ thuật canh tác lúa

Ứng dụng kỹ thuật: 3 giảm - 3 tăng hoặc 1 phải 5 giảm

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống (xác nhận 1 hoặc xác nhận 2)

kg

120

120

84

60

Urê (46% N)

kg

220

220

154

110

Lân super (16% P2O5)

kg

200

200

140

100

DAP (18 - 46 - 0)

kg

120

120

84

60

Kali clorua (60% K2O)

kg

135

135

94,5

67,5

Thuốc trừ cỏ

1.000 đồng

600

600

420

300

Thuốc BVTV

1.000 đồng

3.500

3.500

2.450

1.750

Bơm tát nước

1.000 đồng

1.000

-

-

-

Làm đất

1.000 đồng

2.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

42

-

-

-

Gieo sạ (sạ hàng)

ngày công

02

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

40

-

-

-

Thu hoạch (máy gặt đập liên hợp)

1.000 đồng

2.300

-

-

-

Vận chuyển, làm khô, làm sạch

1.000 đồng

2.500

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kthuật

lần

01

01 ngày cho 05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

03

01 ngày

5. Sản xuất bắp lai thương phẩm

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất thoát nước tốt, sạch cỏ dại và các cây trồng khác

 

Giống bắp

Giống lai F1

QCVN 01-53:2011/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống

kg

15

15

10,5

7,5

Phân chuồng hoai

tấn

10

10

7,0

5,0

Urê (46% N)

kg

450

450

315

225

Lân super (16% P2O5)

kg

600

600

420

300

DAP (18 - 46 - 0)

kg

250

250

175

125

Kali clorua (60% K2O)

kg

200

200

140

100

Thuốc trừ cỏ

1.000 đồng

300

300

210

150

Thuốc BVTV

1.000 đồng

700

700

490

350

Bơm tát nước

1.000 đồng

1.200

-

-

-

Thuốc BVTV

1.000 đồng

700

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

95

-

-

-

Làm đất, lên luống

ngày công

20

-

-

-

Gieo hạt

ngày công

10

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

30

-

-

-

Thu hoạch, bóc vỏ, tách hạt

ngày công

30

-

-

-

Vận chuyển

ngày công

05

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/10 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

03

01 ngày

6. Sản xuất bắp nếp

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất thoát nước tốt, sạch cỏ dại và các cây trồng khác

 

Giống bắp

Giống lai F1 hoặc các giống khác

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống

kg

15

15

10,5

7,5

Phân chuồng hoai

tấn

10

-

-

-

Urê (46% N)

kg

350

350

245

175

Lân super (16% P2O5)

kg

500

500

350

250

DAP (18 - 46 - 0)

kg

200

200

140

100

Kali clorua (60% K2O)

kg

150

150

105

75

Thuốc trừ cỏ

1.000 đồng

500

500

350

250

Thuốc BVTV

1.000 đồng

1.500

1.500

1.050

750

Bơm tát nước

1.000 đồng

1.200

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

60

-

-

-

Làm đất, lên luống

ngày công

20

-

-

-

Gieo hạt

ngày công

10

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

30

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 1 lần tập huấn/10 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

7. Nhân giống đậu phông

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cu

Ghi chú

Làm đất

Đất có sa cấu nhẹ, sạch cỏ dại và các cây trồng khác

 

Giống đậu phông

Cấp giống nguyên chủng hoặc xác nhận hoặc tương đương

QCVN 01- 8:2011/BNNPTNT

Cách ly không gian

3 m

QCVN 01- 8:2011/BNNPTNT

Mật độ trồng

400 kg giống đậu vỏ

 

Khử lẫn 02 giai đoạn

Khi 50% số cây ra hoa; trước khi thu hoạch

QCVN 01- 8:2011/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Hạt giống (đậu vỏ)

kg

400

400

280

200

Phân chuồng hoai

tấn

10

-

-

-

Urê (46% N)

kg

130

130

91

65

NPK 20 - 20 - 15

kg

400

400

280

200

DAP (18 - 46 - 0)

kg

50

50

35

25

Lân super (16% P2O5)

kg

600

600

420

300

Vôi bột

kg

750

750

525

375

Thuốc BVTV

kg

5,0

5,0

3,5

2,5

Điện tưới nước

1.000 đồng

4.000

-

-

-

Làm đất (cày xới)

1.000 đồng

3.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

135

-

-

-

Gieo hạt, tỉa dặm, làm cỏ

ngày công

30

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc, tưới nước

ngày công

100

-

-

-

Vận chuyển

ngày công

05

-

-

-

Thu hoạch

đồng/kg

2.000

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/10 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

8. Sản xuất đậu phộng thương phẩm

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất có sa cấu nhẹ, sạch cỏ dại và các cây trồng khác

 

Giống đậu phộng

Cấp giống xác nhận hoặc tương đương

QCVN01- 48:2011/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Hạt giống (đậu vỏ)

kg

400

400

280

200

Phân chuồng hoai

tấn

10

-

-

-

Urê (46% N)

kg

130

130

91

65

Lân super (16% P2O5)

kg

600

600

420

300

DAP (18 - 46 - 0)

kg

50

50

35

25

NPK 20 - 20 - 15

kg

400

400

280

200

Vôi bột

kg

750

750

525

375

Thuốc BVTV

kg

5,0

5,0

3,5

2,5

Điện tưới nước

1.000 đồng

4.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

190

-

-

-

Làm đất

ngày công

15

-

-

-

Gieo hạt, tỉa dặm, làm cỏ

ngày công

30

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc, tưới nước

ngày công

100

-

-

-

Thu hoạch, làm khô, tách hạt

ngày công

40

-

-

-

Vận chuyn

ngày công

05

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/ 10 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

9. Sản xuất dưa hấu

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất tơi xốp, thoát nước tốt, không nhiễm phèn, mặn, sạch cỏ dại

 

Giống

Hạt to, sức nẩy mầm khỏe, kháng sâu bệnh tốt, năng suất cao

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống

kg

0,6

0,6

0,42

0,3

Phân chuồng hoai

tấn

20

-

-

-

Urê (46%N)

kg

100

100

70

50

DAP (18 - 46 - 0)

kg

100

100

70

50

NPK 20 - 20 - 15 +TE

kg

1.000

1.000

700

500

Lân super (16% P2O5)

kg

500

500

350

250

Kali Clorua

kg

150

150

105

75

Vôi bột

kg

300

300

210

150

Phân bón lá

1.000 đồng

500

500

350

250

Thuốc BVTV

1.000 đồng

2.000

2.000

1.400

1.000

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400m; chiều rộng 1,2m)

cuồn

20

20

14

10

Điện, dầu tưới nước

1.000 đồng

2.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

185

-

-

-

Làm đt, lên luống

ngày công

30

-

-

-

Ươm bầu, đặt giống

ngày công

20

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc, tưới nước

ngày công

120

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

10

-

-

-

Vận chuyển

ngày công

05

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

02

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

10. Sản xuất bí đỏ

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất tơi xốp, thoát nước tốt, không nhiễm phèn, mặn, sạch cỏ dại

 

Giống

Hạt giống lai hoặc giống thuần có sức nẩy mầm khỏe, khả năng sinh trưởng tốt, kháng sâu bệnh, năng suất cao, chất lượng tốt

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống

kg

0,6

0,6

0,42

0,3

Phân chuồng hoai

tấn

10

-

-

-

Urê (46% N)

kg

100

100

70

50

DAP (18 - 46 - 0)

kg

80

80

56

40

Lân super (16% P2O5)

kg

350

350

245

175

NPK 20 - 20 - 15

kg

700

700

490

3500

Kali Clorua

kg

100

100

70

50

Phân bón lá

1.000 đồng

500

500

350

250

Thuốc BVTV

1.000 đồng

2.000

2.000

1.400

1.000

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400m; chiều rộng 1,2m)

cuồn

20

20

14

10

Điện, dầu tưới nước

1.000 đồng

2.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

185

-

-

-

Làm đất, lên lung

ngày công

30

-

-

-

Ươm bầu, đặt giống

ngày công

20

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc, tưới nước

ngày công

120

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

10

-

-

-

Vận chuyển

ngày công

05

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

02

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

11. Sản xuất khoai lang

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất tơi xốp, có độ phì đồng đều, bằng phẳng, sạch cỏ dại và chủ động tưới tiêu

QCVN 01-60: 2011/BNNPTNT

Giống

Giống trồng mới hoặc giống địa phương và đang được gieo trồng phổ biến trong sản xuất

Chất lượng dây giống: Dây bánh tẻ, dài 35 - 40cm, đốt ngắn chưa có rễ, sạch sâu bệnh, sinh trưởng phát triển tốt

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Hom giống

kg

1.200 - 1.400

1.200 - 1.400

840-980

600-700

Phân chuồng hoai

tấn

15

-

-

-

Urê (46% N)

kg

100

100

70

50

DAP (18 - 46 - 0)

kg

80

80

56

40

Lân super (16% P2O5)

kg

350

350

245

175

NPK 20 - 20 - 15

kg

700

700

490

350

Kali clorua (60% K2O)

kg

50

50

35

25

Thuốc BVTV

1.000 đồng

1.000

1.000

700

500

Bơm tát nước

1.000 đồng

1.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

130

-

-

-

Làm đất, lên dòng

ngày công

40

-

-

-

Đặt giống

ngày công

20

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

70

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/10 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

12. Sản xuất cây khoai mỡ

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đất trồng

Đất tơi xốp, thoát nước

 

Củ giống

Đạt từ 1 kg trở lên (tương đương 8-10 lát mặt khoai), đồng đều, không xây xát, không sâu bệnh phá hại và được xử lý trước khi trồng

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Củ giống

lát

30.000

30.000

21.000

15.000

Urê (46% N)

kg

100

100

70

50

Lân super (16% P2O5)

kg

500

500

350

250

DAP (18 - 46 - 0)

kg

100

100

70

50

NPK 20 - 20 - 15

kg

450

450

315

225

Kali clorua (60% K2O)

kg

100

100

70

50

Vôi bột

kg

300

300

210

150

Phân hữu cơ ủ hoai

tấn

20

-

-

-

Thuốc BVTV

kg/lít

30

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

220

-

-

-

Làm đất quy thành ngày công

ngày công

70

-

-

-

Trồng cây

ngày công

50

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

80

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

20

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

13. Trồng khoai môn cao

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đất trồng

Thích hợp đất cát, cát pha thịt hoặc thịt pha cát

 

Củ giống

Chọn củ con cấp 1 hoặc cấp 2 có khối lượng 20 - 30 gram, không thối hoặc khô, lớp vỏ ngoài có nhiều lông

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Củ giống

kg

2.000

2.000

1.400

1.000

Urê (46% N)

kg

250

250

170

125

Lân super (16% P2O5)

kg

1.500

1.500

1.050

750

DAP (18 - 46 - 0)

kg

400

400

280

200

Kali clorua (60% K2O)

kg

200

200

140

100

Vôi bột

kg/lít

500

500

350

250

Phân chuồng hoai

tấn

20

-

-

-

Thuốc BVTV

kg/lít

5,0

5,0

3,5

2,5

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

990

-

-

-

Làm đất quy thành ngày công

ngày công

50

-

-

-

Trồng cây

ngày công

20

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

800

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

120

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

14. Sản xuất rau ăn lá các loại

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất tơi xốp, thoát nước tốt, không nhiễm phèn, mặn, sạch cỏ dại

 

Giống

Hạt giống sạch bệnh, sức nẩy mầm khỏe, kháng sâu bệnh tốt, năng suất cao

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống

kg

1,0 - 1,2

1,0 - 1,2

0,7 - 0,84

0,5 - 0,6

Phân chuồng hoai

tấn

20

20

140

10

Urê (46% N)

kg

150

150

105

75

DAP (18 - 46 - 0)

kg

50

50

35

25

Kali clorua (60% K2O)

kg

100

100

70

50

Vôi

kg

500

500

350

250

Phân bón lá

1.000 đồng

300

300

210

150

Thuốc BVTV

1.000 đồng

3.000

3.000

2.100

1.500

Bơm tát nước

1.000 đồng

3.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

145

-

-

-

Làm đất, lên luống

ngày công

30

-

-

-

Gieo hạt

ngày công

20

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

40

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

50

-

-

-

Vận chuyn

ngày công

05

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội tho

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

15. Sản xuất hành, hẹ thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đất trồng

Đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ, tốt nhất là đất thịt, thịt pha cát, đất phải chủ động được hệ thống tưới và tiêu nước tốt

 

Cây giống

Giống không nhiễm sâu bệnh; chiều dài giống từ 10 cm - 15 cm

 

Thời gian thu hoạch

Từ 55 - 60 ngày sau khi trông

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống

kg

3.500

3.500

2.450

1.750

Urê (46% N)

kg

150

150

105

75

DAP (18 - 46 - 0)

kg

150

150

107

75

Kali clorua (60% K2O)

kg

50

50

35

25

Phân chuồng ủ hoai

tấn

10

-

-

-

Phân hữu cơ khoáng

kg

700

700

490

350

Thuốc BVTV

kg (lít)

10

10

7,0

5,0

Vôi

kg

500

500

350

250

Màng phủ NN (đối với sản xuất hẹ thâm canh)

cuộn

20

20

14

10

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

310

-

-

-

Làm đất quy đổi thành ngày công

ngày công

40

-

-

-

Cấy

ngày công

40

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

100

-

-

-

Thu hoạch (cắt, làm sạch, bó)

ngày công

200

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

16. Sản xuất cây rau nhút

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1.000 m2 mặt nước/vụ

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Ruộng trồng

Ruộng phải có đủ nước

Không bị chua phèn, ô nhiễm, có thể chủ động cấp và tháo nước khi cần

 

Giống

Giống không nhiễm sâu bệnh

Chiều dài hom giống từ 25 - 30cm

 

Thời gian thu hoạch

Từ 15-20 ngày sau khi trồng

Thời gian thu hoạch từ 1,5 - 2 tháng

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 1.000 m2 mặt nước/vụ

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Hom giống

kg

120

120

84

60

Bèo cám

bao

10

10

7,0

5,0

Urê (46% N)

kg

5,0

5,0

3,5

2,5

DAP (18 - 46 - 0)

kg

10

10

7,0

5,0

Vôi bột

kg

50

50

35

25

Thuốc BVTV

kg (lít)

1,0

1,0

0,7

0,5

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

15

-

-

-

Chuẩn bị đất

ngày công

05

-

-

-

Cấy giống

ngày công

02

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

03

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

05

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

ln

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/5ha

Tham quan, hội thảo

ln

01

01 ngày

Tổng kết

ln

01

01 ngày

17. Sản xuất rau ăn trái các loại

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất tơi xốp, thoát nước tốt, không nhiễm phèn, mặn, sạch cỏ dại

 

Giống

Hạt giống sạch bệnh, sức nẩy mầm khỏe, kháng sâu bệnh tốt, năng suất cao

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống

kg

1,0 - 6,0

1,0 - 6,0

0,7 - 4,5

0,5 - 3

Phân chuồng hoai

tấn

20

20

14

10

Urê (46% N)

kg

200

200

140

100

Lân super (16% P2O5)

kg

600

600

420

300

Kali clorua (60% K2O)

kg

150

150

105

75

Vôi

kg

500

500

350

250

Phân bón lá

1.000 đồng

300

300

210

150

Thuốc BVTV

1.000 đồng

3.000

3.000

2.100

1.500

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400 m, chiều rộng 1,2 m)

cuồn

20

20

14

10

Bơm tát nước

1.000 đồng

2.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

110

-

-

-

Làm đất, lên luống

ngày công

30

-

-

-

Gieo hạt

ngày công

10

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

40

 

 

 

Thu hoạch

ngày công

20

-

-

-

Vận chuyển

ngày công

10

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho một lần tập huấn/5 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

18. Sản xuất cây dưa lưới

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất tơi xốp, thoát nước tốt, không nhiễm phèn, mặn, sạch cỏ dại

 

Giống

Mạt giống sạch bệnh, sức nẩy mầm khỏe, kháng sâu bệnh tốt, năng suất cao

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống

hạt

10.000

10.000

7.000

5.000

Phân hữu cơ vi sinh

tấn

800

800

560

400

Urê (46% N)

kg

140

140

98

70

Lân super (16% P2O5)

kg

250

250

175

125

Kali clorua (60% K2O)

kg

140

140

98

70

Vôi

kg

500

500

350

250

Phân bón lá

1.000 đồng

500

300

210

150

Thuốc BVTV

1.000 đồng

2.000

3.000

2.100

1.500

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400m, chiều rộng 1,2 m)

cuồn

20

20

14

10

Điện, dầu tưới nước

1.000 đồng

2.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

185

-

-

-

Làm liếp, lên luống

ngày công

30

-

-

-

Ươm bầu, đặt giống

ngày công

20

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc, tưới nước

ngày công

120

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

10

-

-

-

Vận chuyn

ngày công

05

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho một lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

19. Sản xuất rau ăn củ (củ cải, củ sắn)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chtiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Ruộng trồng

Đất tơi xốp, nhiều mùn, thoát nước tốt

 

Giống

Hạt giống không nhiễm sâu bệnh, tỷ lệ nảy mầm trên 80%

 

Mật độ trồng

25 kg giống

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Giống

kg

25

25

17,5

12,5

Phân hữu cơ

tấn

10

-

-

-

Lân super (16% P2O5)

kg

500

500

350

250

Urê (46% N)

kg

300

300

210

150

DAP (18 - 46 - 0)

kg

500

500

350

250

Kali clorua (60% K2O)

kg

200

200

140

100

Vôi bột

kg

500

500

350

250

Thuốc BVTV

kg (lít)

8,0

8,0

5,6

4,0

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

220

-

-

-

Chuẩn bị đất (xới, cuốc liếp...)

ngày công

30

-

-

-

Gieo

ngày công

10

-

-

-

Chăm sóc (tỉa cây con, bón phân, phun thuốc, tưới)

ngày công

100

 

 

 

Thu hoạch

ngày công

80

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

20. Trồng ớt chỉ thiên

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất tơi xốp, thoát nước tốt, không nhiễm phèn mặn sạch cỏ dại

 

Giống

Hạt giống F1 có sức nẩy mầm khỏe, kháng sâu bệnh tốt, năng suất cao

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Cây giống

cây

40.000

40.000

28.000

20.000

Phân chuồng hoai

tấn

20

-

-

-

NPK 20 - 20 - 15

kg

1.200

1.200

840

600

DAP (18 - 46 - 0)

kg

50

50

35

25

Vôi

kg

700

700

490

350

Phân bón lá

1.000 đồng

2.000

300

210

150

Thuốc BVTV

1.000 đồng

7.000

3.000

2.100

1.500

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400m, chiều rộng 1,2 m)

cuồn

20

20

14

10

Bơm tát nước

1.000 đồng

2.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

270

-

-

-

Làm đất, lên luống

ngày công

40

-

-

-

Đặt cây

ngày công

20

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

40

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

150

-

-

-

Vận chuyn

ngày công

20

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

02

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

21. Sản xuất cây măng tây

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đất trồng

Đất tơi xốp, thoát nước, độ dốc nhẹ, cần có cây chắn gió

 

Cây giống

Cây giống F1

 

Mật độ trồng

18.000 cây giống

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Cây giống

cây

18.000

18.000

12.600

9.000

Cây giống trồng dặm

cây

1.800

1.800

1.260

900

Phân NPK 16 - 16 - 8

kg

1.050

1.050

735

525

Phân NPK 15 - 15 - 15

kg

900

900

630

450

Phân NPK 21 - 7 - 14

kg

700

700

490

350

Vôi bột

kg

4.000

4.000

2.800

2.000

Phân hữu cơ ủ hoai

tấn

50

-

-

-

Thuốc BVTV, chế phẩm sinh học

kg/lít

15

15

10

7,5

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

480

-

-

-

Làm đất quy thành ngày công

ngày công

40

-

-

-

Trồng cây

ngày công

40

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

220

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

180

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/02ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

22. Sản xuất cây sen lấy ngó

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đất trồng

Thích hợp đất phèn nhẹ, đất trũng, khả năng giữ nước từ 40 - 50 cm, nhiều bùn, pH 6 -7

 

Cây giống

Cây giống có 2 lá, đường kính lá 30 cm

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Cây giống

cây

2.000-2.500

2.000-2.500

1.400-1.750

1.000-1.250

Urê (46% N)

kg

150

150

105

75

Lân super (16% P2O5)

kg

300

300

210

150

DAP (18 - 46 - 0)

kg

150

150

105

75

NPK 12-12-17-9+TE

kg

100

100

70

50

Kali clorua (60% K2O)

kg

100

100

70

50

Vôi bột

kg

500

500

350

250

Thuốc BVTV

kg/lít

3,0

3,0

2,0

1,5

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

415

-

-

-

Làm đất quy thành ngày công

ngày công

25

-

-

-

Trồng cây

ngày công

40

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

50

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

300

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

23. Sản xuất củ hành tím

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đất trồng

Thích hợp đất cát, cát pha thịt hoặc thịt pha cát

 

Củ giống

Chọn củ tốt có màu tím sậm, đáy tròn, không mọc rễ non, không sâu bệnh

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ

(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Củ giống

kg

1.000-1.200

1.000-1.200

700-840

500-600

Urê (46% N)

kg

200

200

140

100

Lân super (16% P2O5)

kg

500

500

350

250

DAP (18 - 46 - 0)

kg

150

150

105

75

NPK 16 - 16 - 8

kg

500

500

350

250

Kali clorua (60% K2O)

kg

200

200

140

100

Vôi bột

kg

500

500

350

250

Phân chuồng hoai

tấn

15

-

-

-

Thuốc BVTV

kg (lít)

20

20

14

10

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

240

-

-

-

Làm đất quy thành ngày công

ngày công

40

-

-

-

Trồng cây

ngày công

40

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

100

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

60

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

24. Sản xuất cây chuối thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đất trồng

Đất tốt, tơi xốp, thoát nước, pH thích hợp nhất 6,0 -7,5

 

Cây giống

Cây nuôi cấy mô theo tiêu chuẩn 10 TCN 530:2002

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Cây giống

cây

2.000

2.000

1.400

1.000

Cây giống trồng dặm

cây

100

100

70

50

Urê (46% N)

kg

600

600

420

300

Lân super (16% P2O5)

kg

1.000

1.000

700

500

Kali clorua (60% K2O)

kg

500

500

350

250

Vôi bột

kg

1.000

1.000

700

500

Túi bao buồng

túi

2.000

2.000

1.400

1.000

Phân hữu cơ hoai

tấn

10

10

7

5

Thuốc BVTV

kg (lít)

5,0

5,0

3,5

2,5

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

240

-

-

-

Làm đất quy thành ngày công

ngày công

40

-

-

-

Trồng cây

ngày công

40

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

100

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

60

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

02

01 ngày cho 1 lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

25. Sản xuất cây ổi

a) Yêu cầu kthuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đất trồng

Đất tơi xốp, dễ thoát nước pH từ 5,5 - 6,5

 

Cây giống

Giống không nhiễm sâu bệnh. Độ tuổi cây giống khoảng 2 tuần sau ươm, khi cây có 4 - 5 lá thật

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Cây giống

cây

2.500

2.500

1.750

1.250

Urê (46% N)

kg

600

600

420

300

Lân super (16% P2O5)

kg

1.000

1.000

700

350

Kali clorua (60% K2O)

kg

500

500

350

250

Thuốc BVTV

kg (lít)

7,0

7,0

5,0

3,5

Phân chuồng ủ hoai

tấn

05

-

-

-

Vôi

kg

500

500

350

250

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

245

-

-

-

Làm đất quy thành ngày công

ngày công

50

-

-

-

Trng cây

ngày công

40

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

95

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

60

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/05 ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

26. Sản xuất cây đu đủ

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đất trồng

Đất tơi xốp, cần cung cấp đủ nước vào mùa nắng và thoát nước tốt vào mùa mưa, pH từ 5,5 - 6,5

 

Cây giống

Giống không nhiễm sâu bệnh; độ tuổi cây giống khoảng 2 tuần sau ươm, khi cây có 4 - 5 lá thật

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Cây giống

cây

1.800

1.800

1.260

900

Urê (46% N)

kg

600

600

420

300

Lân super (16% P2O5)

kg

1.000

1.000

700

500

Kali clorua (60% K2O)

kg

600

600

420

300

Thuốc BVTV

kg (lít)

20

20

14

10

Phân chuồng hoai

tấn

03

-

-

-

Vôi

kg

500

500

350

250

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

240

-

-

-

Làm đất quy thành ngày công

ngày công

60

-

-

-

Trồng cây

ngày công

30

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

100

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

50

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập hun kỹ thuật

ln

01

01 ngày cho 01 lần tập huấn/02ha

Tham quan, hội thảo

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

01

01 ngày

27. Sản xuất cây thanh long (trồng mới)

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất thoát nước tốt, sạch cỏ dại và các cây trồng khác

 

Giống thanh long

Hom giống sạch bệnh

QCVN 01-129: 2013/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Hom giống

hom

5.000

5.000

3.500

2.500

Trụ đá trồng (khấu hao 10 năm)

cây

1.300

1.300

910

650

Phân chuồng hoai

tấn

20

-

-

-

Urê (46% N)

kg

300

300

210

150

NPK (22 - 10 - 24; hoặc 16 - 16 - 8)

kg

4.000

4.000

2.800

2.000

Super lân (16% P2O5)

kg

5.000

5.000

3.500

2.500

Kali clorua (60% K2O)

kg

100

100

70

50

Vôi

kg

700

700

490

350

Phân sinh học

lít (kg)

200

200

140

100

Phân bón lá

1.000 đồng

3.000

3.000

2.100

1.500

Thuốc BVTV

1.000 đồng

6.000

6.000

4.200

3.000

Bơm tát nước

1.000 đồng

2.000

-

-

-

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

210

-

-

-

Làm đt

ngày công

30

-

-

-

Trồng hom

ngày công

30

-

-

-

Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

80

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

50

-

-

-

Vận chuyển

ngày công

20

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ 1 và 2)

lần

02

01 ngày cho 01 lần tập huấn /05 ha

Tham quan, hội thảo (năm thứ 3)

lần

01

01 ngày

Tổng kết

lần

03

01 năm tổng kết 01 lần

28. Sản xuất cây cam, quýt

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đấp mô

Cao tối thiểu 0,4m so với mực nước cao nhất trong năm; rộng 0,8m

TCVN 9302-2013

Cây giống

Giống sạch bệnh

TCVN 9302-2013

Trng xen

Trồng xen với các cây rau màu, không xen với các cây có múi khác (bưởi, chanh) và chuối

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Mức hỗ trợ
(Khuyến nông địa phương)

Vùng khó khăn, xã đảo

Vùng bãi ngang

Vùng còn lại

Năm th 1

Giống

 

 

 

 

 

- Trồng mới

cây

4.500

4.500

3.150

2.250

- Trồng dặm

cây

450

450

315

225

Urê (46% N)

kg

360

360

252

180

Lân super (16% P2O5)

kg

1.200

1.200

840

600

Kali clorua (60% K2O)

kg

480

480

336

240

Phân sinh học

lít

80

80

56

40

Phân chuồng hoai

tấn

20

-

-

-

Vôi bột

kg

2.000

2.000

1.400

1.000

Thuốc BVTV

kg

8,0

8,0

5,6

4,0

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

280

-

-

-

Dọn đất, đào hố, vun mô

ngày công

170

-

-

-

Bón phân lót, trồng cây

ngày công

30

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

80

-

-

-

Năm thứ 2

Urê (46% N)

kg

360

360

252

180

Lân super (16% P2O5)

kg

2.300

2.300

1.610

1.150

Kali clorua (60% K2O)

kg

400

400

280

200

NPK (20 - 20 - 15)

kg

1.500

1.500

1.050

750

Phân sinh học

lít

80

80

56

40

Phân chuồng hoai

tấn

12

-

-

-

Thuốc BVTV

kg

10

10

7,0

5,0

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

90

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

90

-

-

-

Năm thứ 3

Urê (46% N)

kg

480

-

-

-

Lân super (16% P2O5)

kg

2.500

2.500

1.050

750

Kali clorua (60% K2O)

kg

650

650

455

325

NPK (20- 20 - 15 hoặc 15 - 15 - 15)

kg

1.500

1.500

1.050

750

Phân sinh học

lít

90

90

63

45

Phân chuồng hoai

tấn

12

-

-

-

Thuốc BVTV

kg

20

20

14

10

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

200

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

150

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

50

-

-

-

Năm thứ 4

Urê (46% N)

kg

480

480

336

240

Lân super (16% P2O5)

kg

1.500

1.500

1.050

750

Kali Clorua (60% K2O)

kg

650

650

455

325

NPK (20 - 20 - 15; hoặc 15 - 15 - 15)

kg

1.000

1.000

700

500

Phân sinh học

lít

100

100

70

50

Phân chuồng hoai

tấn

12

-

-

-

Thuốc BVTV

kg

20

20

14

10

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

200

-

-

-

Chăm sóc

ngày công

150

-

-

-

Thu hoạch

ngày công

50

-

-

-

c) Định mức triển khai mô hình (Khuyến nông địa phương)