Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 141/2014/NQ-HĐND về an toàn hồ chứa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu: 141/2014/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Niê Thuật
Ngày ban hành: 13/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 141/2014/NQ-HĐND

Buôn Ma Thuột, ngày 13 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ AN TOÀN HỒ CHỨA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 9

Căn c Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai năm 2013;

Căn cứ Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Khai thác và bo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một s điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định s 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập; Nghị định số 112/2008/NĐ-CP ngày 20/10/2008 của Chính phủ v quản lý, bo vệ, khai thác tng hợp tài nguyên và môi trường các h chứa thủy điện, thủy lợi;

Căn cứ Chỉ thị s 21/CT-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường công tác quản lý, đảm bảo an toàn hồ chứa nước;

Xét Tờ trình s 159/TTr-UBND ngày 14/11/2014 của Ủy ban nhân dân tnh đ nghị ban hành Nghị quyết về an toàn h chứa trên địa bàn tnh Đk Lk; Báo cáo thm tra số 84/BC-HĐND ngày 02/12/2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến của đại biu Hội đồng nhân dân tnh tại Kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua nghị quyết về an toàn hồ chứa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, với các nội dung chính như sau:

1. Mục tiêu: Rà soát các công trình hồ đập đã hư hỏng, xuống cấp không đảm bảo an toàn trong quá trình sử dng để có kế hoạch nâng cấp bo đm an toàn, kim định đập, đánh giá lại khả năng xả lũ có xét đến biến đổi khí hậu và tiêu chun hiện hành, từng bước nâng cao mức đảm bảo theo tiêu chuẩn quốc tế cho hồ chứa lớn; tăng cường năng lực dự báo lũ và tăng cường các giải pháp an toàn cho vùng hạ lưu trong trường hợp xả lũ khẩn cấp.

2. Nhiệm vụ: Kim kê chính xác s lượng hồ chứa, các chủ đập đang qun lý, xây dựng bộ cơ sở dữ liệu an toàn hồ chứa đ các cơ quan quản lý nhà nước các cấp nắm được thực trạng chất lượng các hồ chứa.

Kiểm tra đánh giá tính an toàn các công trình đầu mối của tất cả các hồ chứa, đánh giá khả năng trữ nước cũng như khả năng thoát lũ của tràn nhằm giúp cơ quan qun lý nhà nước về h chứa quyết định mức độ cho dung tích h chứa.

Đo đạc, thiết kế sơ bộ, xác định khối lượng, lập khái toán kinh phí, phân kỳ đầu tư sửa chữa đảm bo an toàn h chứa trên địa bàn tnh.

Phân tích kịch bn sự cố hồ chứa xảy ra, xác định phạm vi ảnh hưởng an toàn đến cộng đồng phía hạ du công trình. Xây dựng phương án xả nước đối với hồ chứa có cửa van xả sâu để đm bảo an toàn cho vùng hạ du.

3. Phạm vi điều chỉnh: Đảm bảo an toàn cho toàn bộ các hồ chứa trên địa bàn tỉnh bao gồm c hồ chứa thủy lợi và thủy điện; trừ các công trình thủy lợi khác, như: đập dâng, trạm bơm và đê bao .v.v...

4. Kinh phí thực hiện: Tổng nhu cầu vốn đầu tư dự kiến là: 2.343 tỷ đồng.

5. Về nguồn vốn đầu tư:

- Ngân sách Trung ương hỗ trợ (bao gồm chương trình quốc gia về an toàn hồ cha, vốn trái phiếu Chính phủ, các loại vn ODA an toàn hồ cha, nâng cấp công trình thủy lợi, các nguồn vốn huy động hợp pháp khác): 910.671 triệu đng

- Ngân sách địa phương: 750.000 triệu đồng

- Vốn doanh nghiệp có hồ: 636.912 triệu đồng

- Vốn huy động nhân dân: 45.815 triệu đồng

6. Thời gian thực hiện: Phân k đầu tư được chia làm 02 giai đoạn:

- Giai đoạn 1 (2015 - 2020): Ưu tiên đầu tư sửa cha 95 công trình bao gồm 41 h mt an toàn, sửa chữa nâng cấp 54 hồ có nguy cơ mất an toàn; kinh phí thực hiện là 1.035 tỷ đồng.

- Giai đoạn 2 (2021 - 2030): Tập trung sửa cha nâng cấp 44 hồ có nguy cơ mất an toàn còn lại và nâng cấp 168 h chứa tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn. Kinh phí thực hiện giai đoạn 2 là: 1.308 tỷ đồng.

7. Giải pháp và tổ chức thực hiện:

a) Về phân cấp quản lý: Các chủ hồ thực hiện việc quản lý khai thác chương trình theo Quyết định s 38/2014/QĐ-UBND ngày 06/11/2014 của UBND tnh quy định v phân cp quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tnh.

b) Về điều tiết hồ chứa: Những hồ chứa chưa có quy trình vận hành yêu cầu các chủ đập phải lập quy trình điều tiết hồ chứa, quy định việc tích nước, xả nước hồ trong điều kiện bình thường và trong điều kiện khẩn cấp trình cơ quan quản lý nhà nước có thm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện.

c) Về phương án bảo vệ đập: Tùy theo quy mô hồ chứa, hàng năm ch đập phải lập phương án bo vệ trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi.

d) Về phòng và chống cho hạ du hồ chứa: Hàng năm các chủ đập phải lập và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án phòng chống lũ, lụt cho vùng hạ lưu đập đ chủ động đi phó với tình huống ngập lụt do x khn cấp hoặc tình huống vỡ đập, nhằm bảo vệ tính mạng của nhân dân và giảm nhẹ thiệt hại về người, về tài sản vùng hạ du đập.

e) Về vốn đầu tư:

- Các hồ chứa thuộc các doanh nghiệp, nông lâm trường, trạm trại, các đơn vị Bộ đội đóng trên địa bàn đang quản lý thì đơn vị tự cân đối vn tự có của đơn vị, như vốn khu hao, nguồn thủy lợi phí.v.v.., hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền để đầu tư.

- Các hồ chứa do các huyện, xã, hợp tác xã (trong khi chờ phân cấp quản lý), Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi từ nguồn ngân sách 100% để đầu tư, cụ thể là:

+ Vốn ODA đầu tư sửa chữa hồ; vốn trái phiếu Chính phủ, vốn hỗ trợ an toàn hồ chứa đầu tư sửa chữa;

+ Vốn ngân sách đầu tư sửa cha: Vốn ngân sách sự nghiệp kinh tế của tỉnh hàng năm bố trí là 50 t đồng (năm mươi tỷ đồng) và được phân bổ trong giai đoạn 2015 - 2020.

- Phần kinh phí giải tỏa đền bù (hầu hết diện tích cần giải tỏa nằm trong hành lang an toàn h chứa) do địa phương hưởng lợi và vận động đóng góp của người dân.

f) Về tổ chức thực hiện

Các ch quản lý các hồ phải thực hiện đầy đủ các nội dung của Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính ph về quản lý an toàn đập, cụ thể như sau:

- Các chủ quản lý công trình hồ thy điện tự bố trí kinh phí để sa cha thường xuyên, lập phương án kim định đập theo định kỳ, lập phương án bảo vệ đập và phương án phòng lũ cho hạ lưu.

- Các chủ quản lý hồ chứa thuộc các doanh nghiệp; nông lâm trường, trạm trại, các đơn vị quân đội, đơn vị tự tổ chức nâng cấp, sa chữa nhưng phải thực hiện đúng theo quy định về quản lý và đầu tư hiện hành.

- Các ch quản lý hồ chứa thuộc huyện, xã, hợp tác xã quản lý, lập kế hoạch xin ch trương cấpthẩm quyền đ đầu tư nâng cấp, sửa cha theo khả năng của tnh được cân đối hàng năm theo kế hoạch phân bổ ngân sách được HĐND tnh thông qua.

- Các hồ chứa do Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi tnh đang qun lý sẽ do Công ty trực tiếp quản lý việc đầu tư nâng cp sửa cha. Các công trình được bàn giao quản lý theo phân cấp của Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn v việc hướng dẫn tchức hoạt động và phân cp quản lý, khai thác công trình thủy lợi s do UBND tnh xem xét, quyết định chủ đầu tư theo năng lực quản lý xây dựng cơ bn.

g) Về nâng cao năng lực quản lý: Tất c các đơn vị đang qun lý các h chứa cần rà soát lại năng lực cán bộ quản lý đ thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 40/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát trin nông thôn quy định năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

(Chi tiết có danh mục an toàn hồ chứa trên địa bàn tnh Đắk Lắk kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp;

Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đk Lắk khóa VIII, Kỳ họp th 9 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2014.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội;
- Chính ph;
- Bộ NN-PTNT; Bộ KH-ĐT; Bộ Tài chính;
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Ban Công tác đại biu;
- TT. Tỉnh ủy;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của Tnh y;
- Văn phòng Tỉnh y;
- Văn phòng UBND tnh;
- SNN-PTNT; Sở KH-ĐT;
- S Tài chính; Sở Tư pháp;
- TT HĐND các huyện, TX, TP;
- Báo Đắk Lắk,
Đài PTTH tnh, Công báo tnh, Cổng TTĐT tnh;
- Lưu: VT, Ct.HĐND.

CHỦ TỊCH




Niê Thuật

 


PHỤ LỤC 1

BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC - KINH PHÍ ĐẦU TƯ SỬA CHỮA CÁC HỒ - GIAI ĐOẠN 1 (2015-2020)

 

Tên hồ chứa

Địa điểm XD

Diện tích lưu vực

Dung tích hồ

Diện tích tưới

Đập

Tràn

Cống

Kinh phí đầu tư sửa chữa NC hồ (VNĐ)

Hạng mục đầu tư sửa chữa nâng cấp

Đơn vị quản lý

Lúa

Cà phê

Hđ

Lđ

Btr

Dc

(km2)

(103m3)

(ha)

(ha)

(m)

(m)

(m)

(cm)

 

TỔNG CỘNG VỐN ĐẦU TƯ SỬA CHỮA CÁC HỒ GIAI ĐOẠN 1 (NĂM 2015 - 2020)

1,035,157,380,500

 

 

A

ĐẦU TƯ SỬA CHỮA NĂM 2016-2017

 

 

 

 

 

 

425,932,040,500

 

 

I

Huyện M'Đrăk

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88,133,019,000

 

 

1

H C19 (đội 12-Cao K

Ea Riêng

5.7

780

30

180

14

147

20

40

10,596,780,000

Đập, tràn, cống

Trm Thủy nông huyện

2

H 725 (C32)

Ea Riêng

1.3

370

30

82

14

150

10

40

11,837,324,000

Đập, tràn, cống

Trm Thủy nông huyện

3

Hồ đội 3

Ea Riêng

0.6

300

30

70

8.8

178

8

40

7,803,247,000

Đp, cng

Trm Thủy nông huyện

4

Hồ đi 4 (C8, C10)

Ea Riêng

1.4

290

20

120

10.4

245

8

40

12,769,984,000

Đập, tràn, cống

Trm Thủy nông huyện

5

Hồ đi 6 (đội 9 cũ)

Ea Riêng

1

125

0

30

7

62.5

8

40

8,067,396,000

Đp, tràn, cống

Trm Thủy nông huyện

6

H đội 9 (Ea Gró)

Xã Ea M'Doal

1

400

0

100

7

185

10

40

12,692,792,000

Đp, tràn, cống

Trm Thủy nông huyện

7

Hồ đội 36 (đội 1-2)

Xã Ea M'Lây

3

2920

0

200

10

205

15

40

12,205,980,000

Đp, tràn, cống

Trm Thủy nông huyện

8

Hồ Ea Kning

Xã Krông Jing

1

200

0

35

8.8

345

20

40

12,159,516,000

Đập, cống

Trm Thủy nông huyện

II

Huyện Ea Kar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73,193,482,500

 

 

9

Hđội 11 (Bn Gà)

Xã Ea K'Mút

15.5

640

200

90

7.7

500

4

80x80

21,183,136,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê 720

10

Hồ đội 4 (Trung Hòa 2

Xã Xuân Phú

18

90

10

50

8.4

175

7

40

10,249,699,000

Đp, tràn, cống

UBND xã

11

Hồ Đội 2

Xã Ea Ô

42

500

10

50

5.5

358

30

40

14,105,021,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê 716

12

Hồ Buôn Ea KNốp

Xã Ea Tih

0.5

100

10

10

7

162

5

40

9,821,138,000

Đp, tràn, cống

UBND xã

13

H đội 1 (Thôn 7)

xã Ea KNốp

2.6

380

18

200

12.7

256

15

40

11,889,659,000

Đp, cống

UBND xã

14

Hồ đội 10

xã Ea ô

2.6

380

25

30

12.7

256

15

40

5,944,829,500

Đập

Công ty TNHHMTV cà phê 716

III

Huyn Krông Năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57,866,382,000

 

 

15

Hồ Ea Dinh

Xã Ea Tân

0.5

100

5

25

7

162

5

40

11,291,699,000

Đp, tràn, cống

HTX TMDV nh Minh

16

H Ea Juk 1

Xã Dliê Ya

4

410

20

110

6

164

15

40

8,101,482,000

Đp, tràn, cống

UBND

17

Hồ Ea H (đội 7)

Xã Ea Hồ

2.8

310

20

80

10.1

229

12

40

14,872,357,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV Buôn H

18

Hồ Ea Toh thượng

Xã Ea Toh

2.5

150

20

80

7.5

156

12

40

11,016,791,000

Đp, tràn, cống

UBND

19

Hồ Ea Toh hạ

Xã Ea Toh

3.2

187

18

60

11.8

88

4.4

30

626,643,000

Xử lý tràn

UBND xã

20

H 86

Xã Phú Lộc

4

711

0

190

8

128

15

40

11,957,410,000

Đp, tràn, cống

UBND xã

IV

Huyện Krông Pác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,559,561,000

 

 

21

H Hàm Kỳ

Xã Ea Knuech

24.5

150

0

30

6.5

179

30

40

7,559,561,000

Đp, tràn, cống

ng ty TNHHMTV cà phê tháng 10

V

Huyện Krông Buk

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82,666,391,000

 

 

22

Hồ Cư Né 3

Xã Cư Né

1

118

0

80

11.4

175

5

40

9,402,205,000

Đp, tràn, cống

UBND xã

23

H Phú Khánh

Xã Tân Lập

5

600

-

130

12

220

20

40

12,336,121,000

Đp, tràn, cống

UBND

24

H Ea Brơ II (hồ vườn

Xã Cư Pơng

14

590

10

100

9

201

20

40

12,552,815,000

Đp, tràn, cống

UBND xã

25

H Ea Dhung Tiếng

Xã Cư Pơng

0.8

142

0

50

8.5

154

5

40

10,279,572,000

Đp, tràn, cống

UBND xã

26

Hồ Ea Llăng

Xã Cư Pơng

0.95

24

0

60

7

160

4.2

40

5,302,401,000

Đập, cống

UBND xã

27

H Krông Ana

Xã Cư Pơng

12.5

353

0

100

11.1

241

30

30

11,058,505,000

Đp, tràn, cống

UBND xã

28

Hồ Ea Puốc (đội 3)

Xã Tân Lập

1

100

0

70

8.5

147

6

40

9,401,755,000

Đp, tràn, cống

UBND

29

Hồ Vườn Ươm

Xã PƠng Drang

1

252

30

25

9

150

6

30

12,333,017,000

 

UBND

VI

Th xã Buôn H

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37,813,119,000

 

 

30

H Chí An

Phường An Bình

2.5

150

10

96

16

100

6

40

13,687,800,000

Đp, tràn, cống

UBND phường An Bình

31

H Ea Tung

xã Ea Drông

11

109

22

104

8.1

165

16

30

9,683,123,000

Đập, tràn

UBND

32

Hồ Tơng Mja

xã Ea Blang

10

220

5

74

11.4

268

12

40

14,442,196,000

Đập, tràn

UBND xã

VII

Huyện Cư M'gar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,734,680,000

 

 

33

Hồ Đội 2

Xã Cư Suê

2

47

35

100

10.5

88.65

8

40

9,440,257,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Ea Pôk

34

H Buôn Lang 1

TT.Ea Pôk

2

47

50

150

13.5

77.5

8

40

9,294,423,000

Đp, tràn, cống

UBND

VIII

Huyện Cư Kuin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52,307,208,000

 

 

35

H Thôn 5

Ewi

2.8

250

65

37

9

500

26

40

20,545,527,000

Đập

UBND

36

H Ea Tlá 1

Xã Hòa Hiệp

2.5

323

50

25

10

128.6

10

60x60

4,574,034,000

Đập

UBND

37

H Ea Tlá 2

Xã Hòa Hiệp

4.5

150

25

71

7

147.8

8

60

7,923,319,000

Đập, tràn

UBND

38

H Sinh Tre

Xã Cư Ewi

4.5

412

80

198

9

490

26

30

8,647,984,000

Đp, tràn, cống

UBND

39

H Ea Mtá

Xã Ea bhok

14

600

15

100

7

190

15

40

10,616,344,000

Đp, tràn

UBND

IX

Huyện Lắk

 

 

 

 

 

 

 

 

 

637,118,000

 

 

40

HĐk Yu

Xã Bông Đrang

4.6

134

5

0

5

350

23.5

30

637,118,000

Tràn

UBND xã

X

Huyện Ea Soup

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,021,080,000

 

 

41

H 739

Xã Ia Kve

64

3883

100

0

10.3

1250

51

40

7,021,080,000

Đp, tràn

Binh đoàn 16

B

ĐẦU TƯ SỬA CHỮA NĂM 2017 - 2020

 

 

 

 

 

 

609,225,340,000

 

 

I

Huyện M'Đrăk

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27,659,077,000

 

 

42

H đi 1 (Điền)

Xã Ea Rriêng

0.4

250

0

70

9.8

216

4

40

14,290,969,000

Đp, tràn, cống

Trạm Thủy nông huyện

43

H đội 5 (thôn 7)

Xã Ea M'Lây

0.4

80

10

30

7.5

106

6

40

11,867,057,000

Đp, tràn, cống

Trạm Thủy nông huyện

44

Hồ Krông Jing

Xã Cư Mtar

24

1200

120

0

10.5

1284

90

60

1,501,051,000

Sửa chữa đuôi tràn

Trạm Thủy nông huyện

II

Huyện Krông Bông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23,243,464,000

 

 

45

Hồ Dang Kang thượng

Xã Dang Kang

14

286

0

50

9.6

268

18

40

14,117,669,000

Đp, tràn

UBND xã

46

Hồ Ea H'Mun

Xã Pui

4

161

23

26

10

176

16.3

60x60

3,958,554,000

Đp, tràn, cống

HTX Ea H'Mun

47

H Cư Pâm

Xã Cư Kty

8

2000

100

55

9.5

230

4

80x100

5,167,241,000

Kiên cố tràn

Trạm Thủy nông huyện

III

Huyện Ea Kar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33,774,926,000

 

 

48

Hồ Ea Dê

XãELang

3.5

720

60

40

8

296

10

40

2,993,411,000

Đập, tràn

UBND

49

Hồ C9 (đội 9)

Xã Cư Ni

0.72

250

20

90

6

319.6

4

40

6,969,481,000

Đập, tràn

Công ty TNHHMTV cà phê 720

50

H Ea KDroul

TT Ea Kar

1.2

260

10

30

7

210

5

40

10,688,051,000

Đp, tràn, cống

UBND

51

Hồ Đội 7

Cư Ni

0.4

120

10

100

7

323

4

40

13,123,983,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê 720

IV

Huyện Krông Năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83,121,027,000

 

 

52

Hồ Ea Hlong thượng

Xã Dliê Ya

10

230

20

70

7

178

10

30

11,726,812,000

Đập, tràn, cống

UBND xã

53

Hồ Ea Hlong hạ

Xã Dliê Ya

14

115

20

60

7

169

40

30

11,990,315,000

Đập, tràn

UBND xã

54

Hồ Lộc Xuân

Xã Phú Xuân

3.07

170

0

200

8

105

12

40

11,256,967,000

Đp, tràn, cống

UBND xã

55

Hồ Ea Juk 2

Xã Dliê Ya

5.8

190

20

31

9

170

15

40

13,197,637,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Ea Sim

56

H Ea Mlê

Xã Dliê Ya

1

230

10

60

8

175

6

40

11,336,070,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Ea Sim

57

H Ea Mn 1

Xã Dliê Ya

0.7

130

0

17

10

175

6

40

10,170,294,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Ea Sim

58

H Ea Mn 2

Xã Dliê Ya

2.2

75

0

90

7

166

10

40

13,442,932,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Ea Sim

V

Huyện Krông Pắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85,742,170,000

 

 

59

H 1-5 II

Xã Ea Kênh

3.2

118

0

20

6

284

15

40

12,585,159,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê tháng 10

60

Hồ Buôn Hằng 1C

Xã Ea UY

1.2

357

44

0

12.8

412

5

30

523,841,000

Xử lý thấm cng

Tổ HT DN Buôn Hằng 1C

61

H Ea Uy

Xã Ea UY

28

8100

391

385

18

850

21

80

29,794,978,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV QLCTTK Đắk Lắk

62

H Sui khỉ 1

Xã Ea Yong

2

65

10

50

7

168

15

40

9,079,307,000

Đp, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Phước An

63

H A1

Xã Ea kly

7

420

95

45

10

610

16

80

19,400,814,000

Đp, tràn

Công ty TNHHMTV cà phê 719

64

Hồ Buôn Pu Huech

Ea Knuech

26.4

991

0

60

9.6

320

15

40

14,358,071,000

Đp, tràn

UBND xã

VI

Huyện Krông Buk

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,367,584,000

 

 

65

H Ea Mút

xã Tân lập

3.5

226

0

80

13.8

303

10

40

15,510,525,000

Đp, tràn, cống

UBND xã

66

Hồ Chế biến

Xã Pơng Drang

1

110

0

50

12

138

8

40

9,857,059,000

Đập, tràn, cng

UBND

VII

Thị xã Buôn Hồ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,230,799,000

 

 

67

H A90 H

Phường Bình Thuận

1.9

265

10

36

8

172

6

40

11,666,502,000

Đp, tràn, cống

UBND phường Bình Thuận

68

Hồ Hòa Bình

Phường Bình Thuận

14

123

30

96

8

202

22

30

6,564,297,000

Đập

UBND phường Bình Thuận

VIII

Huyện Ea H'leo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55,993,870,000

 

 

69

H Ea Khal 1

Ea Nam

10

355

0

65

8.4

362

22

40

13,999,655,000

Đập, tràn, cống

HTX dịch vụ NN Nam Thun

70

Hồ Ea Khal 2

Ea Nam

14

365

10

80

14.1

269

25

40

16,095,261,000

Đập, tràn, cống

HTX dịch vụ NN Nam Thun

71

Hồ Ea Drú 1

Xã Ea Nam

1

32

0

35

9.2

124

4

40

8,497,250,000

Đập, tràn, cống

HTX dịch vụ NN Nam Thun

72

Hồ Ea Dreh 1

Ea Ral

0.7

100

0

20

5

162

6

40

10,498,226,000

Đập, tràn, cống

HTX dịch vụ NN Bình An

73

Hồ Ea Poh

Xã Ea Ral

2

73

0

35

10

151

6

40

6,903,478,000

Đp, cng

HTX dịch vụ NN Bình An

IX

Huyện Cư M'gar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103,145,400,000

 

 

74

H 4C

TT. Ea Pôk

5.2

50

0

40

8

130.2

15

40

10,104,065,000

Đập, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Ea Pôk

75

Hồ 4A

TT. Ea Pôk

3

190

0

50

8.8

131.63

10

40

11,386,433,000

Đập, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Ea Pôk

76

Hồ Buôn Map B

TT. Ea Pôk

1.4

600

0

100

8

145.2

8

40

10,301,563,000

Đập, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Ea Pôk

77

Hồ Buôn Sút

TT. Ea Pôk

47

507

0

450

8.5

210

7.5

80

37,000,000,000

Đập, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Ea Pôk

78

Hồ Ao Cá Bác Hồ

Ea Kpam

1.5

400

10

50

14

161.92

10

60

12,873,149,000

Đập, tràn

Trại giam Đăk Trung

79

Hồ Ea Enung

Xã Ea Kpam

1.5

150

20

50

12

222.92

8

100

12,481,069,000

Đập, tràn

Trại giam Đăk Trung

80

Hồ Ea Khăm Thượng

Xã Cư DliêMnông

0.9

100

10

20

8

103.37

8

40

8,999,121,000

Đập, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê 15

X

Huyện Cư Kuin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28,122,831,000

 

 

81

H Đội 39B

Xã Ea Ning

2.4

180

0

130

10

131.41

10

40

10,688,987,000

Đập, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Ea H'linh

82

H Đội 38A

Xã Ea Ktur

5

42

0

100

6

130

10

30

7,898,457,000

Đập, tràn

Công ty TNHHMTV cà phê Ea H'linh

83

Hồ 36A

Xã Ea Ning

1.2

408

0

100

10

158.41

12

30

9,535,387,000

Đập, tràn

Công ty TNHHMTV cà phê Ea H'linh

XI

Tp. Buôn Ma Thuột

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28,397,057,000

 

 

84

H Ea Kmat 3

Xã Hòa Thắng

3

150

0

47

9

222.91

8

40

11,197,139,000

Đập, tràn, cống

Viện khoa học KT NLN Tây Nguyên

85

H Ea Kmur

Xã Tân Lợi

0.5

60

0

60

8.5

136.2

9

40

8,889,370,000

Đập, tràn, cống

Công ty TNHHMTV cà phê Buôn Ma Thuột

86

H Ea Nao 2

Xã Ea Tu

3.8

75

20

30

8

99.92

13

60

8,310,548,000

Đập, tràn

UBND phường Tân An

XII

Huyện Krông Ana

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33,376,610,000

 

 

87

Hồ Ea Chall

TT.Buôn Trấp

1

100

0

30

9

139.35

8

40

9,529,103,000

Đập, tràn, cống

UBND

88

H Ea Giang

TT.Buôn Trp

2.3

264

20

5

12

65.24

8

40

7,840,136,000

Đập, tràn

UBND xã

89

H Ea Kruê

Ea Bông

0.4

50

30

0

4

160.42

8

40

7,483,062,000

Đp, tràn

UBND xã

90

H Tân Hòa Đông

Ea Bông

0.5

80

30

20

4

194.71

8

40

8,524,309,000

Đập, tràn

UBND

XIII

Huyện Lắk

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48,988,193,000

 

 

91

H Liên sơn

Xã Liên Sơn

2

90

6

0

5

190.76

8

40

8,988,193,000

Đập, tràn

UBND xã

92

H Buôn triết

Xã Buôn triết

47

21000

1258

55

27

300

24

130

40,000,000,000

Đập, tràn, cống

Công ty TNHHMTV QLCTTL Đắk Lắk

XIV

Huyện Ea Soup

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,418,242,000

 

 

93

H S 3

Xã la Rve

10

250

30

0

8

217.47

15

40

9,697,100,000

Đp, cng

UBND huyện

94

H Ya Chloi

Xã Ya Lp

45

1918.7

84

54

10.8

455

23.5

100x120

2,721,142,000

Đập

Công ty TNHHMTV QLCTTL Đắk Lắk

XV

Huyện Buôn đôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,644,090,000

 

 

95

Hồ Đắk Minh

Xã KRông Na

65

7766

100

0

20

196

24

80x80

1,644,090,000

Tràn

Công ty TNHHMTV QLCTTL Đắk Lắk

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC - KINH PHÍ ĐẦU TƯ SỬA CHỮA CÁC HỒ - GIAI ĐOẠN 2 (2021 - 2030)

 

Tên hồ chứa

Địa điểm XD xã

Diện tích lưu vực

Dung tích hồ

Diện tích tưới

(ha)

Đập

Tràn

Cống

Kinh phí đầu tư sửa chữa NC hồ (VNĐ)

Hạng mục đầu tư sửa chữa nâng cấp

Đơn vị quản lý

Lúa

Cà phê

Hđ

Lđ

Btr

Dc

(km2)

(103m3)

(ha)

(ha)

(m)

(m)

(m)

(cm)

 

TỔNG CỘNG VỐN ĐẦU TƯ SỬA CHỮA CÁC HỒ GIAI ĐOẠN 2 (SAU NĂM 2020)

1,308,241,076,000

 

 

I

Huyện M'Đrăk

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79,253,540,000

 

 

1

H đội 1 (Kháng)

Xã Ea Riêng

0,40

200

20

100

10

220

4

40

7,385,123,000

Đập, cống

Trạm thủy nông huyện

2

Hồ đội 2B

Xã Ea M'Lây

1.80

252

-

50

11

186

10

40

11,868,417,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

3

Hồ Đội 5

Ea M'Doal

0.34

52

-

23

11

83

4

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

4

Hồ đội 11 (ng)

Ea Riêng

1.70

100

-

20

4

55

10

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

5

Hồ Đội 9 (thỏa - thôn 15)

Ea Riêng

0.30

165

-

30

11

105

3

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

6

Hđội 14 (Ngàn)

Ea Riêng

0.80

40

-

50

5

120

5

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

7

Hồ đội 14 (Nhâm) - đá vỡ cấn NC

Ea Riêng

 

15

-

14

3

70

10

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

8

Hồ đội 5 (khe cạn)

Ea Mlay

0.40

36

-

30

7

80

5

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

9

Hồ đội 5 (Thôn 8)

Ea Mlay

 

20

-

30

5

60

5

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

10

Hồ đội 5 (cựu chiến binh)

Ea Mlay

 

20

-

15

7

45

5

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

11

Hồ Cư Króa 1

Cư Króa

1.00

80

22

-

5

150

6

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

12

Hồ Ea

Mtar

2.00

250

35

-

8

420

8

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

13

Hồ Khe Tắm

Mtar

 

15

5

-

3

80

10

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

14

HEa M'roh

Krông Jing

4.00

220

35

-

8

375

15

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Trạm thủy nông huyện

III

Huyn Krông Bông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,000,000,000

 

 

15

Hồ Thôn 2

Ea Trul

2.50

200

20

-

7

120

6

30

5,000,000,000

Đập, tràn

HTX TN Ea Trul

16

Hồ Ea Jul

Ea Trul

1.00

149

19

6

13

138

10

40

5,000,000,000

Đập, tràn

HTX TN Ea Trul

III

Huyện Ea Kar

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99,495,750,000

 

 

17

H Ea Taul

Xã Ea Đar

1.00

85

10

20

8

192

4

40

6,214,978,000

Đập, cống

UBND TT

18

Hồ Ea Kar

TT Ea Kar

26.90

110.000

380

800

16

360

16

80x80

3,280,772,000

Sửa chữa đuôi tràn

Công ty TNHHMTV cà phê 720

19

H Ea Thu

Cư Bông

4.00

244

30

-

8

356

20

30

5,000,000,000

Đập, tràn

HTX Toàn thắng Cư bông

20

H Buôn Trưng

Cư Bông

19.00

988

74

10

10

311

60

60

5,000,000,000

Đập, tràn

HTX Toàn thắng Cư bông

21

Hồ Ea Bu

Cư Huê

6.00

569

15

5

15

220

8

50

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND

22

Hồ Ea Ô thượng

Cư Ni

1.00

178

16

5

7

175

3

40

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND

23

H chứa nước C9

Xã Cư ni

0.72

220

15

85

3

450

5

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

UBND

24

Hồ Ea Ngao

Cư Jang

1.80

571

32

-

9

962

7

30

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

25

Hồ Ea Drui

Cư Jang

4.00

150

42

5

5

150

25

60

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

26

H Ea Tlir

Ea Ô

2.00

272

26

-

12

215

9

40

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

27

H Đội 5

Ea Đar

2.70

145

20

5

7

300

1

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Cty TNHH MTV cà phê 52

28

H Đội 6

Ea Đar

0.70

170

10

90

5

150

1

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Cty TNHH MTV cà phê 52

29

Hồ 3A

Ea Đar

0.80

100

10

10

8

200

2

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Cty TNHH MTV cà phê 52

30

Hồ Đội 4

Ea Đar

 

350

-

100

8

300

 

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

UBND xã

31

Hồ Đội 4

Ea Knốp

2.60

220

10

70

6

150

4

60

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

32

HEa Grap

Cư Prông

5.20

1.269

100

-

15

200

30

60

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

33

Hồ Thôn 11

Cư Prông

1.60

291

32

-

12

464

7

30

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

34

Hồ Thôn 16

Cư Prong

3.00

495

20

8

9

260

8

30

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

35

Hồ Ea Tih

Ea Tih

2.00

190

40

20

7

150

19

40

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

36

H Xuân Phú I

Xuân Phú

180

110

10

5

8

175

7

40

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

IV

Huyện Krông Năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

212,730,028,000

 

 

37

H Ea Kung 1

Xã Phú Xuân

0.80

205

-

40

7

166

5

60x60

8,240,347,000

Đập, tràn

UBND xã

38

H Ea Kung 2

Xã Phú Xuân

1.24

356

-

30

7

312

7

40

13,806,871,000

Đập, tràn, cống

UBND xã

39

H ủy Ban (HTX 2)

Xã Phú Xuân

1.50

72

-

44

10

179

6

60x60

9,804,725,000

Đập, tràn

UBND xã

40

H C6

Xã Phú Xuân

0.50

180

-

30

9

205

6

40

11,695,726,000

Đập, tràn, cống

UBND xã

41

H Đi 14

Xã Phú Xuân

1.00

152

10

25

6

279

6

40

12,045,302,000

Đập, tràn, cống

UBND xã

42

H Ea Kmn III

Xã Phú Xuân

3.00

160

-

50

8

289

12

60x60

12,137,057,000

Đập, tràn

UBND xã

43

Hồ Lô 31

Dliê Ya

 

20

-

28

7

70

3

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

Cty cao su Krông Buk

44

HEa Tía (Ea Toa)

Dliê Ya

23.00

190

20

30

8

244

19

D40

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

45

Hồ Ea Ruế

Dliê Ya

2.00

44

-

27

9

154

15

120x12

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

46

Hồ Sinh Kê

Dliê Ya

2.00

240

-

95

9

206

7

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cống

UBND xã

47

Hồ Công ty Cao su

Ea Hồ

1.50

310

-

100

8

155

3

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cng

UBND xã

48

HĐi 9 (C9)

Phú Xuân

1.90

110

-

50

7

250

5

40

5,000,000,000

Đập, tràn, cng

UBND xã

49

Hồ Đội 11

Phú Xuân

6.50

250

-

120

7

200

5

40

5,000,000,000

Đp, tràn, cng

Cty TNHH MTV Cà phê 49

50

H Đội 7 (C7) (Phú Xuân 1)

Phú Xuân

3.70

488

-

30

15

281

14

D40

5,000,000,000

Đập, tràn

UBND xã

51

Hồ Ea Bru 2