Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 958/QĐ-LĐTBXH cho phép sử dụng 08 bộ chương trình đào tạo cho 08 nghề trọng điểm cấp độ khu vực Asean, quốc tế đã chuyển giao từ Malaysia để áp dụng tổ chức đào tạo thí điểm năm 2013 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Số hiệu: 958/QĐ-LĐTBXH Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Người ký: Nguyễn Ngọc Phi
Ngày ban hành: 25/06/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 958/QĐ-LĐTBXH

Hà Nội, ngày 25 tháng 06 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHO PHÉP SỬ DỤNG 08 BỘ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHO 08 NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ KHU VỰC ASEAN, QUỐC TẾ ĐÃ CHUYỂN GIAO TỪ MALAYSIA ĐỂ ÁP DỤNG TỔ CHỨC ĐÀO TẠO THÍ ĐIỂM NĂM 2013

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cu t chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 630/QĐ-TTg ngày 29/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt “Chiến lược phát triển dạy nghề thời kỳ 2011 - 2020”;

Căn cứ Quyết định số 371/QĐ-TTg ngày 28/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đ án “Chuyển giao các bộ chương trình; đào tạo, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý dạy nghề; đào tạo thí điểm các nghề trọng điểm cấp độ khu vực ASEAN, quốc tế” giai đoạn 2012-2015;

Căn cứ Quyết định số 1703/QĐ-LĐTBXH ngày 23/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt thí điểm "Mua và chuyển giao bộ chương trình, giáo trình, học liệu dạy nghề, tiêu chuẩn kỹ năng nghề, ngân hàng đề thi, phương pháp đánh giá, chuyển giao công nghệ đào tạo cho nghề trọng điểm cấp độ khu vực ASEAN và quốc tế”;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề tại Tờ trình số 101/TTr-TCDN ngày 20/6/2013 về việc trình Bộ cho phép sử dụng 08 bộ chương trình đào tạo cho 08 nghề trọng điểm cấp độ khu vực ASEAN, quốc tế đã chuyển giao từ Malaysia để áp dụng tổ chức đào tạo thí điểm, năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép sử dụng 08 bộ chương trình đào tạo cho 08 nghề trọng điểm cấp độ khu vực ASEAN, quốc tế đã chuyển giao từ Malaysia để áp dụng tổ chức đào tạo thí điểm năm 2013, cụ thể như sau:

1. Danh mục 04 nghề trọng điểm cấp độ khu vực ASEAN và 04 nghề trọng điểm cấp độ quốc tế (Phụ lục 1 kèm theo);

2. Tên nghề và tên trường được phép sử dụng 08 bộ chương trình đào tạo để tổ chức đào tạo thí điểm (Phụ lục 2 kèm theo);

3. Chương trình đào tạo của 08 nghề (Phụ lục 3 kèm theo).

Điều 2. Tổng cục Dạy nghề có trách nhiệm:

- Tổ chức áp dụng chương trình đào tạo của 08 nghề để đào tạo thí điểm trình độ cao đẳng nghề theo chương trình đào tạo theo từng nghề, từng trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này;

- Tổ chức tổng kết, đánh giá chương trình đào tạo của từng nghề, theo từng năm học, khóa học để báo cáo Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội nhằm hoàn thiện bộ chương trình đào tạo của từng nghề.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Hiệu trưởng các trường cao đẳng nghề được lựa chọn tổ chức đào tạo thí điểm, Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ trưng (để báo cáo);
- Lưu VT, Vụ KH-TC, TCDN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Ngọc Phi

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC 04 NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ KHU VỰC ASEAN VÀ 04 NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 958/QĐ-LĐTBXH ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Tên nghề

Cấp độ quốc tế

cấp độ khu vực ASEAN

Ghi chú

1.

Chế biến và bảo quản thủy sản

 

x

 

2.

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

 

x

 

3.

Kỹ thuật xây dựng

 

x

 

4.

Quản trị lễ tân

 

x

 

5.

Điều khiển tàu biển

x

 

 

6.

Kỹ thuật chế biến món ăn

x

 

 

7.

Khai thác máy tàu thủy

x

 

 

8.

Quản trị khách sạn

x

 

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐƯỢC LỰA CHỌN ĐÀO TẠO THÍ ĐIỂM CÁC NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ KHU VỰC ASEAN, QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định s 958/QĐ-LĐTBXH ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Nghề đào tạo

Tên trưng

Cấp độ

Ghi chú

1

Chế biến và bảo quản thủy sản

Trường CĐN Thủy sản miền Bắc

Khu vực ASEAN

 

2

Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

Trường CĐN Công nghệ, kinh tế và chế biến lâm sản

Khu vực ASEAN

 

3

Kỹ thuật xây dựng

Trường CĐN Kỹ thuật Việt - Đức Nghệ An

Khu vực ASEAN

 

4

Quản trị lễ tân

Trường CĐN Du lịch Vũng Tàu

Khu vực ASEAN

 

5

Điều khiển tàu biển

Trường CĐN Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh

Quốc tế

 

 

 

Trường CĐN Bách nghệ Hải Phòng

 

6

Kỹ thuật chế biến món ăn

Trường CĐN Du lịch Huế

Quốc tế

 

7

Khai thác máy tàu thủy

Trường CĐN Bách nghệ Hải Phòng

Quốc tế

 

8

Quản trị khách sạn

Trường CĐN Du lịch và dịch vụ Hải Phòng

Quốc tế

 

 

PHỤ LỤC 03

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA 8 NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ KHU VỰC ASEAN, QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 958/QĐ-LĐTBXH ngày 25/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

A. CÁC NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ KHU VỰC ASEAN

1. Chương trình đào to nghề Chế biến và bảo quản thủy sản

CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU DẠY NGH
NGHỀ: Chế biến và bảo quản thủy sản

I. THÔNG TIN CHUNG

Tên nghề: CHẾ BIẾN VÀ BẢO QUẢN THỦY SẢN

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số bậc kỹ năng của nghề: 3/3

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 22

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:

- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề "Chế biến và bảo quản thủy sản";

- Bằng tốt nghiệp Diploma được tổ chức quốc tế City&Guilds, Vương quốc Anh kiểm định chất lượng và công nhận đạt chất lượng quốc tế.

II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Được quy định theo từng mô đun trong chương trình đào tạo của nghề Chế biến và bảo quản thủy sản.

2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin;

+ Có ý thức thực hiện nghiêm túc đường lối của Đảng, Pháp luật của Nhà nước và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao;

+ Có ý thức chia sẻ kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình làm việc theo t, nhóm để nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;

+ Có ý thức tiết kiệm, bảo vệ dụng cụ, máy móc, thiết bị; bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;

+ Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn th dục th thao ph biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;

+ Có ý thức làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;

+ Thực hiện được một số kỹ năng quân sự cần thiết.

III. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học

- Thời gian khóa học: 2,5 năm;

- Thời gian học tập: 25 tháng (bao gồm cả thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun);

- Thời gian thực học: 2776 giờ.

2. Phân b thời gian

- Thời gian học các môn học chung: 450 giờ

- Thời gian học các mô đun chuyên môn: 2326 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1: 636 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2: 590 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3: 1100 giờ

IV. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN

1. Danh mục các môn học chung

môn học

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kim tra

MH01

Chính tr

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH03

Giáo dc thể chất

60

4

52

4

MH04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH05

Tin học

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

 

Tổng cộng

450

220

200

30

2. Danh mục mô đun đào tạo nghề

mô đun

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

I

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1

636

216

420

M05

Chun bị máy móc thiết bị

70

20

50

M06

Kim soát quy trình sản xuất

80

20

60

M07

Vào hộp và đóng gói

191

71

120

M08

Đóng thùng và dán nhãn

145

55

90

M09

Thực hiện các công việc quản lí chung

150

50

100

II

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2

590

209

381

M01

Kim tra nguyên liệu trước khi thu mua

81

34

47

M02

Chun bị nguyên liệu

69

29

40

M05

Chun bị kho bảo quản nguyên liệu

62

22

40

M06

Cung cấp nguyên liệu chế biến

98

33

65

M07

Chun bị máy móc thiết bị

60

20

40

M08

Kim soát quy trình sản xut

123

41

82

M09

Đóng thùng và dán nhãn

48

14

34

M10

Thực hiện các công việc quản lý chung

49

16

33

II

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3

1100

415

685

M09

Thực hiện công việc quản lý chung

400

150

250

M10

Giám sát công nhân

310

115

195

M11

Giám sát sản xut

390

150

240

 

Tổng cộng

2326

840

1486

V. GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU, NGÂN HÀNG Đ THI

Chương trình và giáo trình của những môn học chung được thực hiện theo các quy định hiện hành. Các mô đun đào tạo nghề theo chương trình, giáo trình đã được chuyn giao từ Malaysia (Nội dung chi tiết chương trình giáo trình các mô đun đào tạo ngh kèm theo).

VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Hướng dn sử dụng chương trình

- Giảng dạy các môn học chung theo chương trình, giáo trình của Việt Nam và được tiến hành trước; các mô đun đào tạo nghề được giảng dạy tiếp theo, sau khi đã kết thúc các môn học chung.

- Triển khai các mô đun đào tạo nghề từ bậc 1 đến bậc 3.

- Kết thúc chương trình đào tạo theo từng bậc kỹ năng nghề sẽ có kiểm tra, đánh giá được quy định theo hướng dẫn trong chương trình và của chuyên gia nước ngoài.

2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

Thi tốt nghiệp gồm 2 nội dung chính:

- Thi môn chính trị;

- Thi môn chuyên môn.

3. Hướng dn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được b trí ngoài thời gian đào tạo) nhm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, ngoài giờ học chính khóa cần tổ chức cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khóa như: thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ, các khóa tập huấn về kỹ năng sống, các khóa học thêm các kiến thức bổ trợ khác, các sinh hoạt giao lưu giữa các tập thể lớp với nhau hoặc giao lưu với các đơn vị ngoài trường, giao lưu với các doanh nghiệp, hoạt động xã hội, hoạt động từ thiện;

- Ngoài ra sinh viên có thể đọc thêm sách báo, tài liệu tham khảo tại thư viện, tham gia các đợt tham quan dã ngoại do trường/lớp tổ chức;

- Đối với những sinh viên chưa đủ tiêu chuẩn về trình độ tiếng Anh thì phải bố trí học bui tối trong thời gian học các môn học chung đ đảm bảo đủ điều kiện về trình độ tiếng Anh khi tham gia học chuyên môn.

 

2. Chương trình đào to nghề Gia công và thiết kế sản phẩm mc

CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU DẠY NGHỀ
NGH
: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc

I. THÔNG TIN CHUNG

Tên nghề: GIA CÔNG VÀ THIT KẾ SẢN PHẨM MỘC

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số bậc kỹ năng của nghề: 3/3

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 26

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:

- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề "Gia công và thiết kế sản phẩm mộc";

- Bằng tốt nghiệp Diploma được tổ chức quốc tế City&Guilds, Vương quốc Anh kim định chất lượng và công nhận đạt chất lượng quốc tế.

II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng ngh nghiệp

Được quy định theo từng mô đun trong chương trình đào tạo của nghề Gia công và thiết kế sản phm mộc.

2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin;

+ Có ý thức thực hiện nghiêm túc đường lối của Đảng, Pháp luật của Nhà nước và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao;

+ Có ý thức chia sẻ kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình            làm việc theo t, nhóm đ nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;

+ Có ý thức tiết kiệm, bảo vệ dụng cụ, máy móc, thiết bị;           bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;

+ Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn th dục th thao ph biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát trin thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;

+ Có ý thức làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;

+ Thực hiện được một số kỹ năng quân sự cần thiết.

III. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu

- Thời gian đào tạo: 3 năm;

- Thời gian học tập: 30 tháng (bao gồm cả thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun);

- Thời gian thực học: 3304 giờ.

2. Phân bổ thời gian

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

- Thời gian học các mô đun chuyên môn: 2854 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1: 670 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2: 960 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3: 1224 giờ

IV. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

1. Danh mục các môn học chung

môn học

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kim tra

MH01

Chính trị

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH03

Giáo dục th cht

60

4

52

4

MH04

Giáo dục quc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH05

Tin hc

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

 

Tổng cộng

450

220

200

30

2. Danh mục mô đun đào tạo nghề

mô đun

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

I

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1

670

205

465

MĐ01

Chun bị nguyên vật liệu

60

45

15

MĐ02

Gia công cắt định kích thước gỗ

90

30

60

MĐ03

Định hình gỗ

90

10

80

MĐ04

Sản xut đồ mộc

90

30

60

MĐ05

Ép màng phủ

90

30

60

MĐ06

Sản xut chi tiết

110

30

80

MĐ07

Lp ráp sản phm mộc

60

10

50

MĐ08

Hoàn thiện b mặt sản phm

80

20

60

II

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2

960

300

660

MĐ01

Bản vẽ sản phm

170

50

120

MĐ02

Chế tạo mẫu sản phm

170

40

130

MĐ03

ng dụng vật liệu hoàn thiện sản phẩm

160

50

110

MĐ04

Áp dụng gia công hoàn thiện

170

60

110

MĐ05

Quá trình lp ráp sản phm

150

50

100

MĐ06

Đóng gói và ct giữ

140

50

90

III

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3

1224

382

842

M01

Bản vẽ sản phm

135

45

90

M02

Sản xut mu sản phẩm

163

48

115

M03

Các ứng dụng vật liệu hoàn thiện sản phẩm

175

47

128

M04

ng dụng các công việc hoàn thiện sản phẩm

267

77

190

M05

Lp ráp sản phẩm

165

55

110

M06

Các kỹ năng giám sát

319

110

209

 

Tng cộng

2854

887

1967

V. GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU, NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Chương trình và giáo trình của những môn học chung được thực hiện theo các quy định hiện hành. Các mô đun đào tạo nghề theo chương trình, giáo trình đã được chuyển giao từ Malaysia (Nội dung chi tiết chương trình giáo trình các mô đun đào tạo nghề kèm theo).

VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

- Giảng dạy các môn học chung theo chương trình, giáo trình của Việt Nam và được tiến hành trước; các mô đun đào tạo nghề được giảng dạy tiếp theo, sau khi đã kết thúc các môn học chung.

- Triển khai các mô đun đào tạo nghề từ bậc 1 đến bậc 3.

- Kết thúc chương trình đào tạo theo từng bậc kỹ năng nghề sẽ có kiểm tra, đánh giá được quy định theo hướng dẫn trong chương trình và của chuyên gia nước ngoài.

2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

Thi tốt nghiệp gồm 2 nội dung chính:

- Thi môn chính trị;

- Thi môn chuyên môn.

3. Hướng dn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được b trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, ngoài giờ học chính khóa cần tổ chức cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khóa như: thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ, các khóa tập huấn về kỹ năng sống, các khóa học thêm các kiến thức bổ trợ khác, các sinh hoạt giao lưu giữa các tập thể lớp với nhau hoặc giao lưu với các đơn vị ngoài trường, giao lưu với các doanh nghiệp, hoạt động xã hội, hoạt động từ thiện;

- Ngoài ra sinh viên có thể đọc thêm sách báo, tài liệu tham khảo tại thư viện, tham gia các đợt tham quan dã ngoại do trường/lớp tổ chức;

- Đối với những sinh viên chưa đủ tiêu chuẩn về trình độ tiếng Anh thì phải bố trí học buổi tối trong thời gian học các môn học chung để đảm bảo đủ điều kiện về trình độ tiếng Anh khi tham gia học chuyên môn.

 

3. Chương trình đào to nghề Kỹ thuật xây dng

CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU DẠY NGH
NGHỀ: Kỹ thuật xây dựng

I. THÔNG TIN CHUNG

Tên nghề: KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số bậc kỹ năng của nghề: 3/3

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 45

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:

- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề "Kỹ thuật xây dựng";

- Bằng tốt nghiệp Diploma được tổ chức quốc tế City&Guilds, Vương quốc Anh kiểm định chất lượng và công nhận đạt chất lượng quốc tế.

II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Được quy định theo từng mô đun trong chương trình đào tạo của nghề Kỹ thuật xây dựng.

2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin;

+ Có ý thức thực hiện nghiêm túc đường lối của Đảng, Pháp luật của Nhà nước và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao;

+ Có ý thức chia sẻ kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình làm việc theo tổ, nhóm đ nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;

+ Có ý thức tiết kiệm, bảo vệ dụng cụ, máy móc, thiết bị;           bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;

+ Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn thể dục thể thao phổ biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;

+ Có ý thức làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;

+ Thực hiện được một số kỹ năng quân sự cần thiết.

III. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiu

Thời gian đào tạo: 2,5 năm;

Thời gian học tập: 25 tháng (bao gồm cả thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun);

Thời gian thực học: 2832 giờ.

2. Phân bổ thời gian

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

- Thời gian học các mô đun chuyên môn: 2382 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1:           593 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2:           587 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3:           1202 giờ

IV. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

1. Các môn học chung

môn học

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kim tra

MH01

Chính tr

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH03

Giáo dc thể chất

60

4

52

4

MH04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH05

Tin học

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

Tổng cộng

450

220

200

30

2. Các mô đun đào tạo nghề

mô đun

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

I

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1

593

213

380

MĐ01

Thực hành quy định an toàn

40

15

25

MĐ02

Đọc và hiu bản vẽ kỹ thuật

24

9

15

MĐ04

Chun bị công tác nền móng

21

6

15

MĐ05

Chun bị ván khuôn

32

12

20

MĐ06

Lp dựng giàn giáo

32

12

20

MĐ07

Gia công ct lõi thép theo các quy định kỹ thuật

32

12

20

MĐ08

Thực hiện công tác bê tông theo các quy định kỹ thuật

40

15

25

MĐ10

Lp đặt cu kiện khung và Panel đúc sn

39

9

30

MĐ11

Công tác xây gạch theo các quy định kỹ thuật

120

45

75

MĐ12

Công tác xây gạch block

16

6

10

MĐ16

Công tác trát lót và trát b mặt

56

21

35

MĐ17

Công tác hoàn thiện tường và sàn

88

33

55

MĐ19

Lp đặt hệ thng tiêu thoát nước thải

11

6

5

MĐ20

Lp dựng các tường rào

42

12

30

II

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2

587

196

391

MĐ02

Đọc và hiu bản vẽ kỹ thuật

32

12

20

MĐ04

Chun bị công tác nn móng

65

15

50

MĐ05

Chun b ván khuôn

40

15

25

MĐ06

Lp dựng giàn giáo

39

9

30

MĐ07

Gia công ct lõi thép theo các quy định kỹ thuật

26

6

20

MĐ08

Tác bê tông theo các quy định kỹ thuật

20

10

10

MĐ11

Công tác xây dựng gạch theo các quy định kỹ thuật

32

12

20

MĐ12

Công tác xây gạch block

8

3

5

MĐ13

Lắp đặt các hệ thống cáp điện

58

21

37

MĐ14

Chuẩn bị mặt bằng hệ thống vệ sinh trong nhà

13

3

10

MĐ15

Lắp đặt hệ thống cấp nước trong nhà

66

21

45

MĐ16

Thực hiện công tác bả và trát vữa

28

9

19

MĐ17

Hoàn thiện tường và sàn

80

30

50

MĐ19

Lắp đặt hệ thống tiêu thoát nước thải

72

27

45

MĐ22

Thực hiện các công tác sửa chữa và phát sinh

8

3

5

III

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3

1202

385

817

MĐ03

Chuẩn b kế hoạch thực hiện d án

140

50

90

MĐ05

Chun bị ván khuôn

30

10

20

MĐ06

Lp dựng giàn giáo

35

15

20

M07

Gia công thép theo yêu cu kỹ thuật

30

10

20

MĐ09

Thi công kết cu mái, lắp đặt lp phủ mái và trần

150

50

100

MĐ12

Thi công tường xây gạch đá

150

50

100

MĐ18

Trang trí b mặt tường

210

70

140

MĐ21

Hàn bằng phương pháp hàn h quang đin

247

70

177

MĐ22

Thực hiện các công tác sửa chữa và phát sinh

90

30

60

MĐ23

Thực hiện các chức năng giám sát

120

30

90

 

Tổng cộng

2382

794

1588

V. GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU, NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Chương trình và giáo trình của những môn học chung được thực hiện theo các quy định hiện hành. Các mô đun đào tạo nghề theo chương trình, giáo trình đã được chuyn giao từ Malaysia (Nội dung chi tiết chương trình giáo trình các mô đun đào tạo ngh kèm theo).

VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

- Giảng dạy các môn học chung theo chương trình, giáo trình của Việt Nam và được tiến hành trước; các mô đun đào tạo nghề được giảng dạy tiếp theo, sau khi đã kết thúc các môn học chung.

- Triển khai các mô đun đào tạo nghề từ bậc 1 đến bậc 3.

- Kết thúc chương trình đào tạo theo từng bậc kỹ năng nghề sẽ có kiểm tra, đánh giá được quy định theo hướng dẫn trong chương trình và của chuyên gia nước ngoài.

2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

Thi tốt nghiệp gồm 2 nội dung chính:

- Thi môn chính trị;

- Thi môn chuyên môn.

3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được b trí ngoài thời gian đào tạo) nhm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Đ đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, ngoài giờ học chính khóa cần tổ chức cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khóa như: thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ, các khóa tập huấn về kỹ năng sống, các khóa học thêm các kiến thức bổ trợ khác, các sinh hoạt giao lưu giữa các tập th lớp với nhau hoặc giao lưu với các đơn vị ngoài trường, giao lưu với các doanh nghiệp, hoạt động xã hội, hoạt động từ thiện;

- Ngoài ra sinh viên có thể đọc thêm sách báo, tài liệu tham khảo tại thư viện, tham gia các đợt tham quan dã ngoại do trường/lớp tổ chức;

- Đối với những sinh viên chưa đủ tiêu chuẩn về trình độ tiếng Anh thì phải bố trí học bui tối trong thời gian học các môn học chung đ đảm bảo đủ điều kiện về trình độ tiếng Anh khi tham gia học chuyên môn.

 

4. Chương trình đào to nghề Qun trị lễ tân

CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU DẠY NGHỀ
NGHỀ: Quản trị lễ tân

I. THÔNG TIN CHUNG

Tên nghề: QUẢN TRỊ LỄ TÂN

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số bậc kỹ năng của nghề: 4/5

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 38

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:

- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề "Quản trị lễ tân";

- Bằng tốt nghiệp Diploma được tổ chức quốc tế City&Guilds, Vương quốc Anh kiểm định chất lượng và công nhận đạt chất lượng quốc tế.

II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Được quy định theo từng mô đun trong chương trình đào tạo của nghề Quản trị lễ tân.

2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin;

+ Có ý thức thực hiện nghiêm túc đường lối của Đảng, Pháp luật của Nhà nước và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao;

+ Có ý thức chia sẻ kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình            làm việc theo tổ, nhóm để nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;

+ Có ý thức tiết kiệm, bảo vệ dụng cụ, máy móc, thiết bị;           bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;

+ Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn th dục thể thao phổ biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;

+ Có ý thức làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;

+ Thực hiện được một số kỹ năng quân sự cần thiết.

III. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu

- Thời gian đào tạo: 3,5 năm;

- Thời gian học tập: 35 tháng (bao gồm cả thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun);

- Thời gian thực học: 4630 giờ.

2. Phân bổ thời gian

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

- Thời gian học các mô đun chuyên môn: 4180 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2: 600 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3: 1180 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 4: 1200 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 5: 1200 giờ

IV. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

1. Danh mục các môn học chung

môn học

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kim tra

MH01

Chính tr

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH03

Giáo dc thể chất

60

4

52

4

MH04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH05

Tin hc

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

 

Tổng cộng

450

220

200

30

2. Danh mục mô đun đào tạo nghề

mô đun

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

I

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2

600

420

180

MĐ07

Đặt buồng

120

84

36

MĐ08

Đăng ký khách

120

84

36

MĐ09

Phục vụ khách lưu trú

80

56

24

MĐ10

Trả buồng và thanh toán

120

84

36

MĐ11

Nghiệp vụ thu ngân

80

56

24

MĐ12

Báo cáo

80

56

24

II

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3

1180

826

354

MĐ13

Giao tiếp

100

70

30

MĐ14

Giám sát

160

112

48

MĐ15

Hoạt động của nhân viên

140

98

42

MĐ16

Chương trình đào tạo

120

84

36

MĐ17

Giám sát nhân viên

120

84

36

MĐ18

Hàng tồn kho

140

98

42

MĐ19

Chức năng thu ngân

140

98

42

MĐ20

Kim soát chi phí

140

98

42

MĐ21

Báo cáo

120

84

36

III

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 4

1200

837

363

MĐ22

Tổ chức hành chính

115

80

35

MĐ23

Chức năng kim toán đếm

150

105

45

MĐ24

Chức năng quản lý

115

80

35

MĐ25

Tuyển dụng nhân sự cho bộ phận

150

105

45

MĐ26

Nâng cao hiệu quả công việc

115

80

35

MĐ27

Ngân sách bộ phận

115

80

35

MĐ28

Báo cáo lễ tân

210

147

63

MĐ29

Phối hợp các bộ phận trong - ngoài khách sạn

115

80

35

MĐ30

Sức khỏe, an toàn và an ninh

115

80

35

IV

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 5

1200

840

360

MĐ31

Tổ chức hành chính

150

105

45

MĐ32

Tuyển dụng nhân sự

150

105

45

MĐ33

Nâng cao hiệu quả công việc

150

105

45

MĐ34

Nghiên cứu và phát triển

150

105

45

MĐ35

Ngân sách bộ phận

150

105

45

MĐ36

Báo cáo lễ tân

150

105

45

MĐ37

Phối hợp các bộ phận trong - ngoài khách sạn

150

105

45

MĐ38

Sức khỏe, an toàn và an ninh

150

105

45

 

Tổng cộng

4180

2923

1257

V. GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU, NGÂN HÀNG Đ THI

Chương trình và giáo trình của những môn học chung được thực hiện theo các quy định hiện hành. Các mô đun đào tạo nghề theo chương trình, giáo trình đã được chuyển giao từ Malaysia (Nội dung chi tiết chương trình giáo trình các mô đun đào tạo nghề kèm theo).

VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Hướng dn sử dụng chương trình

- Giảng dạy các môn học chung theo chương trình, giáo trình của Việt Nam và được tiến hành trước; các mô đun đào tạo nghề được giảng dạy tiếp theo, sau khi đã kết thúc các môn học chung.

- Triển khai các mô đun đào tạo nghề từ bậc 2 đến bậc 5.

- Kết thúc chương trình đào tạo theo từng bậc kỹ năng nghề sẽ có kiểm tra, đánh giá được quy định theo hướng dẫn trong chương trình và của chuyên gia nước ngoài.

2. Hướng dn thi tốt nghiệp

Thi tốt nghiệp gồm 2 nội dung chính:

- Thi môn chính trị;

- Thi môn chuyên môn.

3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được b trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, ngoài giờ học chính khóa cần tổ chức cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khóa như: thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ, các khóa tập huấn về kỹ năng sống, các khóa học thêm các kiến thức bổ trợ khác, các sinh hoạt giao lưu giữa các tập thể lớp với nhau hoặc giao lưu với các đơn vị ngoài trường, giao lưu với các doanh nghiệp, hoạt động xã hội, hoạt động từ thiện;

- Ngoài ra sinh viên có th đọc thêm sách báo, tài liệu tham khảo tại thư viện, tham gia các đợt tham quan dã ngoại do trường/lớp tổ chức;

- Đối với những sinh viên chưa đủ tiêu chuẩn về trình độ tiếng Anh thì phải bố trí học bui tối trong thời gian học các môn học chung đ đảm bảo đủ điều kiện về trình độ tiếng Anh khi tham gia học chuyên môn.

 

B. CÁC NGHỀ TRỌNG ĐIỂM CẤP ĐỘ QUỐC TẾ

1. Chương trình đào tạo nghề Điều khin tàu biển

CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU DẠY NGH
NGHỀ: Điều khiển tàu biển

I. THÔNG TIN CHUNG

Tên nghề: ĐIỀU KHIỂN TÀU BIỂN

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số bậc kỹ năng của nghề: 5/5

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 31

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:

- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề "Điều khiển tàu biển”;

- Bằng tốt nghiệp Diploma được tổ chức quốc tế City&Guilds, Vương quốc Anh kiểm định chất lượng và công nhận đạt chất lượng quốc tế.

II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Được quy định theo từng mô đun trong chương trình đào tạo của nghề Điều khiển tàu biển.

2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin;

+ Có ý thức thực hiện nghiêm túc đường lối của Đảng, Pháp luật của Nhà nước và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao;

+ Có ý thức chia sẻ kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình làm việc theo tổ, nhóm đ nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;

+ Có ý thức tiết kiệm, bảo vệ dụng cụ, máy móc, thiết bị; bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;

+ Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn thể dục thể thao phổ biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;

+ Có ý thức làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;

+ Thực hiện được một số kỹ năng quân sự cần thiết.

III. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu

- Thời gian đào tạo: 3,5 năm;

- Thời gian học tập: 35 tháng (bao gồm cả thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun);

- Thời gian thực học: 11530 giờ.

2. Phân b thời gian

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

- Thời gian học các mô đun chuyên môn: 11080 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1: 113 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2: 1567 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3: 3030 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 4: 3190 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 5: 3180 giờ

IV. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

1. Các môn học chung

môn học

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kim tra

MH01

Chính tr

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH05

Tin học

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

 

Tổng cộng

450

220

200

30

2. Danh mục mô đun đào tạo nghề

mô đun

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

I

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1

113

34

79

MĐ01

Giữ vệ sinh nơi ăn ở

28

8

20

MĐ02

Quản lý li thoát him an toàn

28

9

19

MĐ03

Dây buộc tàu

28

8

20

MĐ04

ng cứu khẩn cấp

29

9

20

II

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2

127

43

84

MĐ01

Lái tàu

30

9

21

MĐ02

Cảnh giới khi hành trình

27

9

18

MĐ03

Trực ca an toàn

34

11

23

MĐ04

Thiết bị điều khiển khn cp cm tay

36

14

22

III

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3

150

55

95

MĐ01

Khai thác sử dụng neo

24

9

15

MĐ02

Các hoạt động khi tàu vào cập cu

31

12

19

MĐ03

Công tác làm dây

33

13

20

MĐ04

Khai thác sử dụng xung cứu sinh và xuồng cấp cứu

62

21

41

IV

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 4

310

127

183

MĐ01

Kế hoch hành trình

110

45

65

MĐ02

Trc ca an toàn khi tàu hành hải

106

44

62

MĐ03

Cập nhật n phm hàng hải

15

5

10

MĐ04

Hoạt động ứng phó trong trường hợp khẩn cấp

18

8

10

MĐ05

Sử dụng các dụng cụ cứu sinh

13

5

8

MĐ06

Điều động tàu

20

8

12

MĐ07

Khả năng đi bin

28

12

16

V

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 5

300

86

214

MĐ01

Khai thác tàu

90

30

60

MĐ03

Đảm bảo sư n đnh của tàu

60

12

48

MĐ04

Quản lý an toàn

45

12

33

MĐ05

Phòng chống ô nhiễm môi trường bin

45

12

33

MĐ06

Quản lý an ninh trên tàu

30

10

20

MĐ07

Quản lý y tế trên tàu

30

10

20

 

Tổng cộng

1000

345

655

Ghi chú:

Tổng số thời gian đào tạo các mô đun chuyên môn là 11.080 giờ; trong đó:

- Đào tạo tại trường là: 1.000 giờ;

- Thực tập trên biển là: 10.080 giờ. Lý do: Theo Công ước STCW (Công ước quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên 1978, sửa đổi 2010) và Bộ luật STCW (Bộ luật kèm theo Công ước và tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên năm 1978 và sửa đi). Theo quy định nêu trên sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo cao đẳng và tương đương phải có thời gian thực tập ngoài biển được tính theo bảng thống kê sau:

S TT

Cp độ

S giờ

1

Bậc 1

0

2

Bậc 2

1440

3

Bậc 3

2880

4

Bậc 4

2880

5

Bậc 5

2880

Tng

10080

V. GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU, NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Chương trình và giáo trình của những môn học chung được thực hiện theo các quy định hiện hành. Các mô đun đào tạo nghề theo chương trình, giáo trình đã được chuyển giao từ Malaysia (Nội dung chi tiết chương trình giáo trình các mô đun đào tạo nghề kèm theo).

VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

- Giảng dạy các môn học chung theo chương trình, giáo trình của Việt Nam và được tiến hành trước; các mô đun đào tạo nghề được giảng dạy tiếp theo, sau khi đã kết thúc các môn học chung.

- Triển khai các mô đun đào tạo nghề từ bậc 1 đến bậc 5.

- Kết thúc chương trình đào tạo theo từng bậc kỹ năng nghề sẽ có kiểm tra, đánh giá được quy định theo hướng dẫn trong chương trình và của chuyên gia nước ngoài.

2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

Thi tốt nghiệp gồm 2 nội dung chính:

- Thi môn chính trị;

- Thi môn chuyên môn.

3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được b trí ngoài thời gian đào tạo) nhm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Đ đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, ngoài giờ học chính khóa cần tổ chức cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khóa như: th dục thể thao, văn hóa văn nghệ, các khóa tập huấn về kỹ năng sống, các khóa học thêm các kiến thức bổ trợ khác, các sinh hoạt giao lưu giữa các tập thể lp với nhau hoặc giao lưu với các đơn vị ngoài trường, giao lưu với các doanh nghiệp, hoạt động xã hội, hoạt động từ thiện;

- Ngoài ra sinh viên có thể đọc thêm sách báo, tài liệu tham khảo tại thư viện, tham gia các đợt tham quan dã ngoại do trường/lớp tổ chức;

- Đối với những sinh viên chưa đủ tiêu chuẩn về trình độ tiếng Anh thì phải bố trí học buổi tối trong thời gian học các môn học chung để đảm bảo đủ điều kiện về trình độ tiếng Anh khi tham gia học chuyên môn.

 

2. Chương trình đào to nghề Khai thác máy tàu thủy

CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU DẠY NGHỀ
NGHỀ: Khai thác máy tàu thủy

I. THÔNG TIN CHUNG

Tên nghề: KHAI THÁC MÁY TÀU THỦY

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số bậc kỹ năng của nghề: 5/5

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 77

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:

- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề "Khai thác máy tàu thủy”;

- Bằng tốt nghiệp Diploma được tổ chức quốc tế City&Guilds, Vương quốc Anh kim định chất lượng và công nhận đạt chất lượng quốc tế.

II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Được quy định theo từng mô đun trong chương trình đào tạo của nghề Khai thác máy tàu thủy.

2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin;

+ Có ý thức thực hiện nghiêm túc đường lối của Đảng, Pháp luật của Nhà nước và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao;

+ Có ý thức chia sẻ kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình            làm việc theo tổ, nhóm đ nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;

+ Có ý thức tiết kiệm, bảo vệ dụng cụ, máy móc, thiết bị;           bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;

+ Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn thể dục thể thao phổ biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;

+ Có ý thức làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;

+ Thực hiện được một số kỹ năng quân sự cần thiết.

III. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học ti thiểu

- Thời gian đào tạo: 3,5 năm;

- Thời gian học tập: 35 tháng (bao gồm cả thời gian ôn, kiểm tra hết môn học mô đun);

- Thời gian thực học: 5850 giờ.

2. Phân bổ thời gian

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

- Thời gian học các mô đun chuyên môn: 5400 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1: 600 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2: 600 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3: 1200 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 4: 1200 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 5: 1800 giờ

IV. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

1. Danh mục các môn học chung

môn học

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kim tra

MH01

Chính tr

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH05

Tin học

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

 

Tổng cộng

450

220

200

30

2. Danh mục mô đun đào tạo nghề

mô đun

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

I

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1

600

170

430

MĐ01

Bảo dưỡng động cơ Diesel tàu thủy

37

10

27

MĐ02

Bảo dưỡng hộp số tàu thủy

37

8

29

MĐ03

Bảo dưỡng chân vịt và trục dn động tàu thủy

38

8

30

MĐ04

Bảo dưỡng hệ thng lái và bánh lái tàu thủy

92

22

70

MĐ05

Bảo dưỡng nồi hơi tàu thủy

38

10

28

MĐ06

Bảo dưỡng máy nén khí

49

16

33

MĐ07

Bảo dưỡng bơm tàu thủy

25

7

18

MĐ08

Bảo dưỡng hệ thống ống két và lắp đặt

58

8

50

MĐ09

Bảo dưỡng điều hòa không khí thông hơi nóng

98

39

59

MĐ10

Bảo dưỡng thiết bị điều khiển

47

18

29

MĐ12

Bảo dưỡng thiết bị chữa cháy

32

13

19

MĐ13

Bảo dưỡng bộ trao đi nhiệt

15

5

10

MĐ14

Bảo dưỡng thiết bị chưng ct nước ngọt

14

4

10

MĐ16

Cung cp các dịch vụ chung

20

2

18

II

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2

600

215

385

MĐ01

Bảo dưỡng động cơ Diesel tàu thủy

51

22

29

MĐ02

Tiến hành bảo dưỡng hộp số tàu thủy

51

23

28

MĐ05

Tiến hành bảo dưỡng nồi hơi tàu thủy

38

14

24

MĐ06

Tiến hành bảo dưỡng máy nén khí

38

9

29

MĐ07

Tiến hành bảo dưỡng bơm tàu thủy

45

21

24

MĐ08

Tiến hành bảo dưỡng đường ng và các phụ kiện tàu thủy

57

22

35

MĐ09

Tiến hành bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và hệ thống lạnh

38

13

25

MĐ10

Tiến hành bảo dưỡng thiết bị điều khiển

24

8

16

MĐ11

Tiến hành bảo dưỡng hệ thống phân ly

53

20

33

MĐ12

Tiến hành bảo dưỡng thiết bị của hệ thống cứu hỏa

60

21

39

MĐ13

Tiến hành bảo dưỡng thiết bị trao đi nhit

50

16

34

MĐ14

Tiến hành bảo dưỡng thiết bị chưng cất nước ngọt

95

26

69

III

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3

1200

295

905

MĐ01

Bảo dưỡng động cơ Diesel tàu thủy

95

30

65

MĐ03

Thực hiện bảo dưỡng hệ trục và chân vịt tàu thủy

48

12

36

MĐ04

Thực hiện bảo dưỡng hệ thống lái và bánh lái tàu thủy

110

23

87

MĐ05

Thực hiện bảo dưỡng ni hơi tàu thủy

99

33

66

MĐ06

Thực hiện bảo dưỡng máy nén khí

70

14

56

MĐ07

Thực hiện bảo dưỡng bơm tàu thủy

72

12

60

MĐ08

Thực hiện bảo dưỡng đường ng, hệ thống két tàu thủy

92

16

76

MĐ09

Thực hiện bảo dưỡng điều hòa không khí và hệ thống lạnh

110

22

88

10

Thực hiện bảo dưỡng thiết bị điều khiển

132

32

100

MĐ11

Bảo dưỡng hệ thống phân ly

52

12

40

MĐ12

Thực hiện bảo dưỡng thiết bị cứu hỏa

162

48

114

MĐ13

Thực hiện bảo dưỡng thiết bị trao đi nhit

48

8

40

MĐ15

Thực hiện công tác giám sát

110

33

77

IV

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 4

1200

367

833

01

Bảo dưỡng động cơ Diesel tàu thủy

350

110

240

MĐ03

Thực hiện bảo dưỡng hộp s tàu thủy

60

10

50

MĐ04

Thực hiện bảo dưỡng bánh lái và máy lái tàu thủy

60

24

36

MĐ05

Thực hiện bảo dưỡng ni hơi

88

22

66

MĐ06

Thực hiện bảo dưỡng máy nén khí

200

60

140

MĐ07

Thực hiện bơm tàu thủy

96

32

64

MĐ08

Thực hiện bảo dưỡng lắp đặt, hệ thống két, đường ống

65

13

52

MĐ09

Bảo dưỡng hệ thống lạnh thực phm, điều hòa không khí

63

21

42

MĐ12

Thực hiện bảo dưỡng thiết bị cứu hỏa

24

6

18

MĐ14

Bảo dưỡng máy chưng ct nước ngọt

30

10

20

MĐ17

Thực hiện bảo dưỡng điều hòa không khí

50

15

35

MĐ18

Thực hiện bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải

24

9

15

MĐ19

Thực hiện bảo dưỡng động cơ ngoài tàu

33

16

17

MĐ20

Thực hiện kim tra hệ thống điều khiển, điện tử

18

6

12

MĐ21

Duy trì ca trực an toàn

24

8

16

MĐ22

Thực hiện hoạt động bảo dưỡng và các trang thiết bị trên boong

15

5

10

V

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 5

1800

495

1305

MĐ01

Bảo dưỡng động cơ Diesel tàu thủy

90

27

63

MĐ04

Thực hiện bảo dưỡng thiết bị lái và bánh lái

96

32

64

MĐ05

Thực hiện bảo dưỡng nồi hơi tàu thủy

110

30

80

MĐ06

Thực hiện bảo dưỡng máy nén khí

100

30

70

MĐ07

Thực hiện và bảo dưỡng bơm tàu thủy

134

36

98

MĐ08

Thực hiện lắp đặt, bảo dưỡng hệ thống két và hệ thống đường ống tàu thủy

110

30

80

MĐ09

Thực hiện bảo dưỡng điều hòa không khí và máy lạnh thực phẩm

100

20

80

MĐ12

Thực hiện bảo dưỡng thiết bị chống cháy

100

30

70

MĐ14

Thực hiện bảo dưỡng máy chưng cất nước ngọt

120

20

100

MĐ17

Thực hiện bảo dưỡng máy điều hòa không khí

120

30

90

MĐ18

Thực hiện bảo dưỡng máy xử lý rác thải

110

30

80

MĐ19

Thực hiện bảo dưỡng động cơ điện trên boong (OBM)

130

40

90

MĐ20

Thực hiện giám sát hệ thống điều khiển điện tàu và điện tử

110

30

80

MĐ21

Duy trì trực ca an toàn

120

40

80

MĐ22

Thực hiện các hoạt động bảo dưỡng thiết bị trên boong và thiết bị làm hàng

120

30

90

MĐ23

Thực hiện chức năng quản lý

130

40

90

Tổng cộng

5400

1542

3858

V. GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU, NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Chương trình và giáo trình của những môn học chung được thực hiện theo các quy định hiện hành. Các mô đun đào tạo nghề theo chương trình, giáo trình đã được chuyển giao từ Malaysia (Nội dung chi tiết chương trình giáo trình các mô đun đào tạo nghề kèm theo).

VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Hướng dn sử dụng chương trình

- Giảng dạy các môn học chung theo chương trình, giáo trình của Việt Nam và được tiến hành trước; các mô đun đào tạo nghề được giảng dạy tiếp theo, sau khi đã kết thúc các môn học chung.

- Triển khai các mô đun đào tạo nghề từ bậc 1 đến bậc 5.

- Kết thúc chương trình đào tạo theo từng bậc kỹ năng nghề sẽ có kiểm tra, đánh giá được quy định theo hướng dẫn trong chương trình và của chuyên gia nước ngoài.

2. ng dẫn thi tốt nghiệp

Thi tốt nghiệp gồm 2 nội dung chính:

- Thi môn chính trị;

- Thi môn chuyên môn.

3. Hướng dn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được b trí ngoài thời gian đào tạo) nhm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Để đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, ngoài giờ học chính khóa cần tổ chức cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khóa như: thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ, các khóa tập huấn về kỹ năng sống, các khóa học thêm các kiến thức bổ trợ khác, các sinh hoạt giao lưu giữa các tập thể lp với nhau hoặc giao lưu với các đơn vị ngoài trường, giao lưu với các doanh nghiệp, hoạt động xã hội, hoạt động từ thiện;

- Ngoài ra sinh viên có thể đọc thêm sách báo, tài liệu tham khảo tại thư viện, tham gia các đợt tham quan dã ngoại do trường/lớp tổ chức;

- Đối với nhng sinh viên chưa đủ tiêu chuẩn về trình độ tiếng Anh thì phải bố trí học buổi tối trong thời gian học các môn học chung để đảm bảo đủ điều kiện về trình độ tiếng Anh khi tham gia học chuyên môn.

 

3. Chương trình đào to nghề Kỹ thut chế biến món ăn

CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU DẠY NGH
NGH: Kỹ thuật chế biến món ăn

I. THÔNG TIN CHUNG

Tên nghề: KỸ THUẬT CH BIẾN MÓN ĂN

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số bậc kỹ năng của nghề: 5/5

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 71

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:

- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề "Kỹ thuật chế biến món ăn";

- Bằng tốt nghiệp Diploma được tổ chức quốc tế City&Guilds, Vương quốc Anh kim định chất lượng và công nhận đạt chất lượng quốc tế.

II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Được quy định theo từng mô đun trong chương trình đào tạo của nghề Kỹ thuật chế biến món ăn.

2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin;

+ Có ý thức thực hiện nghiêm túc đường lối của Đảng, Pháp luật của Nhà nước và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao;

+ Có ý thức chia sẻ kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình làm việc theo tổ, nhóm đ nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;

+ Có ý thức tiết kiệm, bảo vệ dụng cụ, máy móc, thiết bị; bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;

+ Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn thể dục thể thao phổ biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;

+ Có ý thức làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;

+ Thực hiện được một số kỹ năng quân sự cần thiết.

III. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu

- Thời gian đào tạo: 3,5 năm;

- Thời gian học tập: 35 tháng (bao gồm cả thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun);

- Thời gian thực học: 5300 giờ.

2. Phân b thời gian

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

- Thời gian học các mô đun chuyên môn: 4850 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1:           603 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2: 558 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3:           1200 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 4:           1200 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 5:           1289 giờ

IV. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

1. Danh mục các môn học chung

môn học

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kim tra

MH01

Chính tr

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH03

Giáo dc thể chất

60

4

52

4

MH04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH05

Tin hc

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

 

Tổng cộng

450

220

200

30

3. Danh mục mô đun đào tạo nghề

mô đun

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

I

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1

603

147

456

MĐ07

Giao nhận thực phẩm

15

5

10

MĐ08

Chế biến các món trứng cơ bản

34

11

23

MĐ09

Chế biến các món rau củ quả

46

10

36

MĐ10

Chế biến các món khai vị (1)

43

11

32

MĐ11

Nước dùng trng

38

10

28

MĐ12

Các món xúp Á

46

10

36

MĐ13

Nước dùng nu

51

11

40

MĐ14

Phương pháp chế biến nóng khô

48

12

36

MĐ15

Phương pháp chế biến nóng ướt

48

12

36

MĐ16

Các món ăn đặc trưng của địa phương

55

15

40

MĐ17

Các món mì xào của địa phương

46

10

36

MĐ18

Các món tráng miệng của địa phương

62

12

50

MĐ19

Các loại nước ép trái cây

26

8

18

MĐ20

Trình bày buffet

45

10

35

II

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2

558

87

471

MĐ21

Hệ thống ct trữ thực phẩm

50

15

35

MĐ22

Chế biến các món khai vị (2)

45

6

39

MĐ23

Phương pháp chế biến kết hợp nóng khô và nóng ướt

47

3

44

MĐ24

Chế biến các món từ hải sản

39

4

35

MĐ25

Chế biến các món từ tht

40

6

34

MĐ26

Chế biến các món chay

46

6

40

MĐ27

Bữa ăn sáng quốc tế

40

5

35

MĐ28

Chế biến các món cơm nén

46

6

40

MĐ29

Chế biến các món cơm nếp

34

5

29

MĐ30

Chế biến các món cơm thập cm

34

4

30

MĐ31

Chế biến các sản phẩm sử dụng men

34

5

29

MĐ32

Chế biến món ăn theo thực đơn đặt trước

50

7

43

MĐ33

Chế biến món ăn tại quy

53

15

38

III

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3

1200

270

930

MĐ34

Lập kế hoạch cho ca làm việc

77

18

59

MĐ35

Kim tra quy trình giao nhận thực phẩm

75

18

57

MĐ36

Kiểm tra quy trình chế biến

75

18

57

MĐ37

Kim tra quy trình chế biến bữa ăn sáng

75

18

57

MĐ38

Kim tra quy trình chế biến món khai vị

75

18

57

MĐ39

Kiểm tra quy trình chế biến nước dùng và chế phẩm từ nước dùng

75

18

57

MĐ40

Kiểm tra quy trình chế biến sản phm từ tinh bt

75

18

57

MĐ41

Kiểm tra quy trình chế biến món ăn chính

75

18

57

MĐ42

Kiểm tra quy trình chế biến món tráng miệng

75

18

57

MĐ43

Thực hiện hoạt động cung ứng sản phẩm chế biến

75

18

57

MĐ44

T chức cuộc họp

83

18

65

MĐ45

Xây dựng kế hoạch làm việc

87

18

69

MĐ46

Giám sát và đánh giá việc thực hiện công việc

90

18

72

MĐ47

Đào tạo tại ch nhân viên

98

18

80

MĐ48

Kim soát cht lượng

90

18

72

IV

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 4

1200

840

360

MĐ49

Thực đơn

100

70

30

MĐ50

Nghiên cứu và phát trin

120

90

30

MĐ51

Mua sm

100

70

30

MĐ52

Quy trình hoạt động

100

70

30

MĐ53

Kiểm tra

80

50

30

MĐ54

Vệ sinh và thiết bị

100

70

30

MĐ55

Quản lý bộ phận bếp

110

80

30

MĐ56

Tính giá thành

100

70

30

MĐ57

Ngun nhân lực

100

70

30

MĐ58

Quản lý cán bộ

110

80

30

MĐ59

Mối nguy hại

90

60

30

MĐ60

Chun bị báo cáo

90

60

30

V

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 5

1289

782

507

MĐ61

Thiết lập an toàn

134

82

52

MĐ62

Kiểm tra v sinh

132

80

52

MĐ63

Quy trình quản lý

99

60

39

MĐ64

Quản lý hoạt động

99

60

39

MĐ65

Quản lý nhân sự

132

80

52

MĐ66

Phát triển nhân s

132

80

52

MĐ67

Đào to nhân viên

132

80

52

MĐ68

Phân tích xu hướng thị trường

99

60

39

MĐ69

Quản lý chi phí thực phẩm

132

80

52

MĐ70

Bảo trì bếp

99

60

39

MĐ71

Giao tiếp trong bộ phận

99

60

39

 

Tổng cộng

4850

2126

2724

V. GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU, NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Chương trình và giáo trình của những môn học chung được thực hiện theo các quy định hiện hành. Các mô đun đào tạo nghề theo chương trình, giáo trình đã được chuyển giao từ Malaysia (Nội dung chi tiết chương trình giáo trình các mô đun đào tạo nghề kèm theo).

VI. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Hướng dn sử dụng chương trình

- Giảng dạy các môn học chung theo chương trình, giáo trình của Việt Nam và được tiến hành trước; các mô đun đào tạo nghề được giảng dạy tiếp theo, sau khi đã kết thúc các môn học chung.

- Triển khai các mô đun đào tạo nghề từ bậc 1 đến bậc 5.

- Kết thúc chương trình đào tạo theo từng bậc kỹ năng nghề sẽ có kiểm tra, đánh giá được quy định theo hướng dẫn trong chương trình và của chuyên gia nước ngoài.

2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

Thi tốt nghiệp gồm 2 nội dung chính:

- Thi môn chính trị;

- Thi môn chuyên môn.

3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được b trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Đ đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện, ngoài giờ học chính khóa cần t chức cho sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khóa như: thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ, các khóa tập huấn về kỹ năng sống, các khóa học thêm các kiến thức bổ trợ khác, các sinh hoạt giao lưu giữa các tập thể lớp với nhau hoặc giao lưu với các đơn vị ngoài trường, giao lưu với các doanh nghiệp, hoạt động xã hội, hoạt động từ thiện;

- Ngoài ra sinh viên có thể đọc thêm sách báo, tài liệu tham khảo tại thư viện, tham gia các đợt tham quan dã ngoại do trường/lớp tổ chức;

- Đối với những sinh viên chưa đủ tiêu chuẩn về trình độ tiếng Anh thì phải bố trí học buổi tối trong thời gian học các môn học chung để đảm bảo đủ điều kiện về trình độ tiếng Anh khi tham gia học chuyên môn.

 

4. Chương trình đào to nghề Quản tr khách sn

CHƯƠNG TRÌNH, GIÁO TRÌNH, HỌC LIỆU DẠY NGHỀ
NGHỀ: Quản trị khách sạn

I. THÔNG TIN CHUNG

Tên nghề: QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số bậc kỹ năng của nghề: 5/5

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 43

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:

- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề "Quản trị khách sạn";

- Bằng tốt nghiệp Diploma được tổ chức quốc tế City&Guilds, Vương quốc Anh kim định chất lượng và công nhận đạt chất lượng quốc tế.

II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Được quy định theo từng mô đun trong chương trình đào tạo của nghề Quản trị khách sạn.

2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin;

+ Có ý thức thực hiện nghiêm túc đường lối của Đảng, Pháp luật của Nhà nước và hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao;

+ Có ý thức chia sẻ kinh nghiệm, hợp tác trong quá trình            làm việc theo tổ, nhóm đ nâng cao chất lượng và hiệu quả công việc;

+ Có ý thức tiết kiệm, bảo vệ dụng cụ, máy móc, thiết bị;           bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;

+ Có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về phương pháp tập luyện một số môn thể dục thể thao phổ biến vào quá trình tự luyện tập thành thói quen bảo vệ sức khỏe, phát triển thể lực chung và thể lực chuyên môn nghề nghiệp;

+ Có ý thức làm tốt công tác quốc phòng, an ninh ở cơ sở và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang;

+ Thực hiện được một số kỹ năng quân sự cần thiết.

III. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu

- Thời gian đào tạo: 3,5 năm;

- Thời gian học tập: 35 tháng (bao gồm cả thời gian ôn, kiểm tra hết môn học mô đun);

- Thời gian thực học: 5250 giờ.

2. Phân bổ thời gian

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

- Thời gian học các mô đun chuyên môn: 4800 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1: 600 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2: 600 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3: 1200 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 4: 1200 giờ

+ Thời gian học các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 5: 1200 giờ

IV. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

1. Danh mục các môn học chung

môn học

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kim tra

MH01

Chính tr

90

60

24

6

MH02

Pháp luật

30

21

7

2

MH03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH05

Tin học

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

 

Tổng cộng

450

220

200

30

2. Danh mục mô đun đào tạo nghề

mô đun

Tên môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tng s giờ

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

I

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 1

600

225

375

MĐ01

Diện mạo và vệ sinh cá nhân

120

35

85

MĐ02

Các hoạt động lau dọn và kiểm tra buồng khách

120

50

70

MĐ03

Báo cáo và dịch vụ khách hàng

120

40

80

MĐ04

Các quy trình về vệ sinh và an toàn

120

50

70

MĐ05

Các hoạt động bảo trì bảo dưỡng

120

50

70

II

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 2

600

225

375

MĐ01

Dịch vụ bung phòng

120

35

85

MĐ02

Chức năng của đồ vải

120

50

70

MĐ03

Quản trị lễ tân

120

40

80

MĐ04

Xử lý việc đặt buồng/ trả buồng của khách

120

50

70

MĐ05

Xử lý phàn nàn của khách và viết báo cáo

120

50

70

III

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 3

1200

535

665

MĐ01

Chức năng đảm bảo vệ sinh và an toàn

150

60

90

MĐ02

Kế hoạch công việc và cách thức tổ chức

150

60

90

MĐ03

Khối lưu trú 1

150

70

80

MĐ04

Khi lưu trú 2

150

65

85

MĐ05

Quản lý nhân viên

150

70

80

MĐ06

Hoạt động bảo dưỡng khách sạn

150

70

80

MĐ07

Hoạt động kiểm tra khách sạn

150

70

80

MĐ08

Quản lý tài chính

150

70

80

IV

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 4

1200

840

360

MĐ01

Quản trị thực phẩm

100

70

30

MĐ02

Nghiên cứu và phát triển

100

70

30

MĐ03

Quản trị hành chính

100

70

30

MĐ04

Quản trị buồng

100

70

30

MĐ05

Quản trị nhân sự

100

70

30

MĐ06

Hoạt động bảo trì bảo dưỡng khách sạn

100

70

30

MĐ07

Hoạt động kiểm tra khách sạn

100

70

30

MĐ08

Quản trị tài chính

100

70

30

MĐ09

Quản trị quảng cáo và truyền thông

100

70

30

MĐ10

Quản trị bán hàng

100

70

30

MĐ11

Quản lý chi phí

100

70

30

MĐ12

Quản lý các quy trình hoạt động chun

100

70

30

V

Các mô đun đào tạo theo bậc kỹ năng 5

1200

930

270

MĐ01

Quản trị bộ phận bung

100

70

30

MĐ02

Quản trị dịch vụ ăn ung

190

150

40

MĐ03

Quản trị chế biến món ăn

190

150

40

MĐ04

Quản trị nhân sự

190

150

40

MĐ05

Quản trị cơ sở vật cht trong khách sạn

190

150

40

MĐ06

Quản trị kinh doanh và tiếp thị

190

150