Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 12/2012/QĐ-UBND về quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Số hiệu: 12/2012/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Dương Ngọc Long
Ngày ban hành: 11/06/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2012/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 11 tháng 6 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật cán bộ, công chức năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về công chức xã, phường, thị trấn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết đnh này Quy chế tổ chức tuyển dng công chc xã, phưng, th trn trên địa bàn tnh Thái Nguyên.

Điều 2. Quyết định này hiu lực sau 10 ngày k t ngày ký và thay thế Quyết đnh 2029/2004/-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 ca UBND tnh v việc ban hành Quy chế tuyển dng công chc xã, phưng, th trn trên địa bàn tnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn png UBND tnh, Giám đốc Sở Nội vụ, th trưng các s, ban, ngành, Ch tịch UBND các huyn, thành ph, th xã và th trưng các quan, đơn v liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. U BAN NHÂN N TNH
CHỦ TCH




ơng Ngc Long

 

QUY CHẾ TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định s 12/2012/-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 ca y ban nn dân tnh Thái Nguyên)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phm vi điu chnh

Bản quy chế này quy định việc t chc tuyển dng công chc xã, phưng, th trấn (sau đây gi chung là cấp xã) trên đa bàn tnh Thái Nguyên.

Điều 2. Đi tưng áp dụng

1. Quy chế này áp dụng đi với các chc danh công chc, gồm:

a) Văn phòng - thng kê;

b) Đa chính - xây dựng - Đô th và môi trưng (đối vi phưng, th trấn) hoc Địa chính - nông nghiệp - xây dng và môi trưng (đi vi xã);

c) Tài cnh - kế toán;

d) Tư pháp - h tch;

đ) Văn hoá - xã hi.

2. Trưng Công an, Ch huy trưng Quân s thc hin xét tuyển và bnhiệm theo quy đnh ca pháp lut hin hành.

Điều 3. Tuyển dụng, tiếp nhn, điều đng công chc cp xã

1. Việc tuyển dng công chức cấp xã thực hiện theo quy định ti chương III, Nghđnh s 112/2011/-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 ca Chính ph v công chức xã, png, th trn.

2. Căn c vào điu kiện đăng ký d tuyển công chức cấp xã và yêu cầu công việc, Ch tịch U ban nhân dân (UBND) huyn, thành ph, th xã (sau đây gi chung là cấp huyn) xem xét tiếp nhận không qua thi tuyển sau khi có ý kiến chp thuận bng văn bn ca Giám đc Sở Nội v đối với nhng trưng hợp sau đây:

a) Ngưi tốt nghiệp đại hc loi giỏi trở lên trong nước và đạt loại khá trở lên nước ngoài có chuyên môn, nghip v phù hp với chc danh công chc cần tuyn dụng;

b) Người có trình đ đào tạo t đi hc trở lên, có ít nht 05 năm công tác (không kthi gian tp s, th vic) trong ngành, lĩnh vc cn tuyn, đáp ứng được ngay yêu cầu ca chc danh công chc cp xã cn tuyển dụng.

3. Điều động, tiếp nhận công chc cp xã t xã, phường, th trn này đến làm việc ở xã, phưng, th trấn khác thc hin như sau:

a) Ch tch UBND cấp huyện quyết đnh việc điu động, tiếp nhận công chc cp xã t xã, phưng, th trn này sang làm việc xã, phưng, th trn khác trong cùng mt đơn v hành chính cp huyn;

b) Ch tch UBND cp huyện (gia 02 đơn v cp huyện trong cùng mt cp tỉnh) quyết đnh việc điu động, tiếp nhn công chc cp xã t xã, phưng, th trn ca cp huyện này chuyển sang làm việc ở xã, phưng, th trn ca cấp huyện khác;

4. Ch tch UBND cp huyện xem xét, quyết định việc điều động, tiếp nhận công chc cp xã ra ngoài tỉnh và t tỉnh khác đến; cán b cấp xã và cán b, công chc, viên chc cấp huyện trở lên t nguyện v làm công chc cp xã sau khi ý kiến chp thuận bng văn bn ca Giám đốc Sở Ni v.

Điều 4. Hi đng tuyển dụng

1. Hi đồng tuyển dụng công chc có 05 hoặc 07 thành viên, bao gm:

a) Ch tch Hi đng là Ch tịch hoc Phó Ch tch UBND cp huyn;

b) Phó Ch tch Hi đồng là Trưng Phòng Ni v;

c) y viên kiêm Thư ký Hi đồng là công chc thuộc Phòng Nội v;

d) Mt y viên là công chc SNi v do Giám đốc SNi v c;

đ) Các y viên khác là đi diện lãnh đo mt s quan chuyên môn cấp huyn có liên quan.

2. Hi đồng tuyển dụng làm việc theo nguyên tắc tp thể, biu quyết theo đa s, có nhiệm v và quyền hn sau đây:

a) Thành lp các Ban giúp việc gm: Ban đthi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi trong trưng hợp t chc thi tuyn, Ban kiểm tra sát hch trong trưng hp t chc xét tuyn, Ban phúc kho;

b) T chc thu phí d tuyển và s dng theo quy định;

c) T chc chấm thi hoặc xét tuyn;

d) Chậm nhất sau 15 ngày k t ngày t chức chấm thi xong hoc xét tuyển xong, Hi đng tuyển dng phải báo cáo Ch tch UBND cp huyện kết qu thi tuyển hoc xét tuyển đ Ch tch UBND cấp huyện xem xét ra quyết định công nhn kết qu thi tuyển hoặc xét tuyn;

đ) Gii quyết khiếu ni, to trong quá trình tchc thi tuyn hoc xét tuyn.

3. Hội đồng tuyển dụng công chc cấp xã do Ch tch UBND cấp huyện quyết định thành lập và hoạt động theo từng k tuyển dụng, t gii th sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

4. Hi đng tuyển dụng được s dng con du, tài khon ca quan có thẩm quyền tuyển dng công chc trong các hoạt động ca Hội đng.

5. Trưng hp s lưng ngưi đăng ký d tuyn trong mt k tuyn dụng công chc cp xã trong phm vi qun lý ca cp huyn dưi 20 ngưi thì không phi thành lp Hi đồng tuyn dụng; Phòng Nội vgiúp Chtịch UBND cp huyn thc hin vic tuyn dụng theo quy định ti khon 3 Điu 9 Nghđịnh s112/2011/-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 ca Chính phvcông chức xã, phưng, th trn.

Điều 5. H sơ đăng ký dự tuyển công chc cp xã

1. Đơn đăng ký d tuyển công chc cấp xã;

2. Bn sơ yếu lý lch t thuật xác nhn ca cơ quan có thẩm quyền trong thi hn 30 ngày, nh đến ngày np h sơ d tuyn;

3. Bản sao giấy khai sinh;

4. Bản chp các văn bng, chứng ch và kết qu hc tp theo yêu cu ca chc danh công chc d tuyn;

5. Giấy chứng nhận sc khe do quan y tế thẩm quyền cấp trong thời hn 30 ngày, nh đến ngày nộp h sơ d tuyn;

6. Giấy chứng nhận thuc đi tưng ưu tiên trong tuyển dụng công chc (nếu có) Được cơ quan có thm quyền chứng thc.

Chương II

TỔ CHỨC XÉT TUYỂN CÔNG CHỨC CẤP XÃ

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hn ca các thành viên Hi đng tuyển dụng

1. Chủ tch Hi đng tuyển dụng:

a) Chịu trách nhiệm t chc thc hin các nhiệm v ca Hi đồng tuyển dng theo quy đnh, ch đo việc t chc xét tuyển bảo đảm đúng quy đnh;

b) Phân công tch nhiệm cho tng thành viên ca Hi đồng tuyển dụng;

c) Quyết đnh thành lập Ban kiểm tra sát hạch, Ban phúc kho;

d) T chc việc xây dựng và la chn đphỏng vn theo đúng quy đnh, bo đảm bí mật theo chế đ tài liu tuyệt mt.

đ) T chc việc phỏng vn và tng hp kết qu xét tuyển theo quy định;

e) Báo cáo Ch tịch UBND cp huyện xem xét, quyết đnh công nhn kết qu xét tuyn;

f) Giải quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình tchc k xét tuyn.

2. Phó Ch tch Hội đồng tuyển dng: giúp Ch tịch Hội đồng tuyển dng điu hành hot động ca Hi đồng tuyển dng và thc hiện mt s nhiệm v cụ th ca Hi đồng tuyển dụng theo s phân công ca Ch tch Hi đồng tuyển dụng.

3. Các y viên ca Hi đồng tuyển dụng do Ch tch Hi đng tuyển dụng phân công nhiệm v c th đ bảo đảm các hoạt động ca Hi đồng tuyển dụng thc hiện theo đúng quy định.

4. y viên kiêm Thư ký Hội đồng tuyển dụng giúp Chtch Hội đng tuyn dụng:

a) Chun b các văn bn, tài liu cần thiết ca Hi đng tuyển dụng và ghi biên bn các cuc hp ca Hi đồng tuyển dng;

b) T chc và chun b các tài liu đhưng dn ôn tp cho thí sinh;

c) T chc việc thu phí d xét tuyn, qun lý chi tiêu và thanh quyết toán phí dxét tuyển theo đúng quy định;

d) Tổng hp, báo cáo kết quxét tuyển vi Hi đồng tuyển dng;

đ) Nhn đơn phúc kho và ghi rõ ngày nhận đơn phúc khảo theo du văn thư chuyển đến, kp thời báo cáo Chtch Hi đồng tuyn dụng đbáo cáo Chtịch UBND cp huyện xem xét, quyết đnh.

Điều 7. Ban kim tra sát hch

1. Nhim v, quyền hạn ca Trưng Ban kim tra sát hch:

a) Giúp Ch tịch Hội đồng tuyển dng xây dng đ phng vn và t chc thc hin vic phỏng vn ngưi d tuyển theo đúng quy định;

b) T chc b t người phng vn bảo đm nguyên tắc mi thí sinh d phỏng vn phải có ít nht 02 thành viên phỏng vn và cho đim;

c) Tng hợp kết qu phng vấn và bàn giao biên bn, phiếu điểm chấm phỏng vn cho y viên kiêm Thư ký Hi đng tuyển dụng. Gi bí mật kết qu điểm phỏng vn;

d) Báo cáo Ch tch Hi đồng tuyển dụng quyết đnh kết qu phỏng vn ca thí sinh trong trưng hp các thành viên chm chênh lch nhau trên 10% so với điểm ti đa.

2. Nhim v, quyền hạn ca y viên Ban kiểm tra sát hch:

a) Tham gia xây dựng b đ phng vn theo phân công ca Trưng Ban kiểm tra sát hch;

b) Thc hiện phỏng vn, chấm điểm các thí sinh theo đúng đáp án và thang điểm ca đphng vn;

c) Báo cáo các du hiệu vi phạm trong quá trình t chc phỏng vấn với Trưng ban kiểm tra sát hch và đngh nh thc x lý.

3. Tiêu chun thành viên Ban kiểm tra sát hạch:

a) Người đưc cử làm thành viên Ban kim tra sát hạch phải là công chc, viên chc, nhà quản lý, nhà nghiên cu khoa hc, ging viên trình đ chuyên môn đại hc hoc ngưi có nhiều kinh nghiệm đi vi chuyên ngành, lĩnh vc phù hp với vt cần tuyn;

b) Không cử làm thành viên Ban kiểm tra sát hch đi với những ngưi là cha, mẹ, anh, chị, em ruột ca bên v hoặc chồng, v hoc chồng ca người d xét tuyển và những ngưi đang trong thời gian b xem xét x k luật hoặc đang thi hành quyết định k lut.

Điều 8. T chc xét tuyển

1. Các bưc chun b t chc xét tuyn:

a) Trước ngày t chc phỏng vn ít nhất 15 ngày, Hi đồng tuyển dụng gi thông báo triệu tp thí sinh d phỏng vn, tng báo c th thi gian, địa điểm t chc ôn tập (nếu có) và đa điểm t chc phỏng vấn cho các thí sinh có đ điu kiện d xét tuyn;

b) Trước ngày tchức phng vấn 01 ngày, Hi đng xét tuyển niêm yết danh sách thí sinh theo sbáo danh và theo phòng tchc phng vn, sơ đvtcác png, ni quy xét tuyn, nh thc xét tuyển tại địa điểm t chc phỏng vn;

c) Trước ngày t chc xét tuyển ít nhất 01 ngày, y viên kiêm Thư ký Hi đồng xét tuyển phi hoàn thành các công tác chun b cho k xét tuyển như sau:

- Chun b các mẫu liên quan đến t chc xét tuyn, gm: danh sách thí sinh đgi vào phỏng vn; danh sách đ thí sinh ký xác nhận sau khi phỏng vn; mẫu biên bn bàn giao, nhn đề, mẫu biên bản m đề, mẫu biên bn đ x lý vi phạm quy chế xét tuyn; mẫu biên bn bàn giao kết qu phỏng vn và mẫu biên bn tạm gi các giấy tờ, vt dụng ca thí sinh vi phạm quy chế xét tuyn;

- Chun b th cho các thành viên Hội đng tuyển dng, Ban kiểm tra sát hch, Ban giám sát k xét tuyn, b phn phục v k xét tuyn. Th ca Ch tch, Phó Chtịch, y viên Hội đồng tuyển dng, Trưng Ban kiểm tra sát hch và Trưng ban giám sát k xét tuyển in đầy đ h tên và chc danh. Th ca các thành viên khác và giám sát viên ch in chc danh.

2. T chc cuc họp Ban kiểm tra sát hch:

a) Trước khi t chc phng vn, Trưng ban kiểm tra sát hch t chc họp Ban kiểm tra sát hch; ph biến kế hoch, quy chế, ni quy, nhiệm vụ, quyền hạn trách nhiệm ca các thành viên Ban kiểm tra sát hch; thng nhất các hưng dẫn cần thiết đ y viên Ban kiểm tra sát hch thc hin và hưng dẫn cho thí sinh thc hiện trong quá trình t chc phỏng vn;

b) Trưng hp cn thiết, khi kết thúc bui phỏng vấn, Trưng ban kiểm tra sát hch t chc hp Ban kiểm tra sát hch đ rút kinh nghim.

3. T chc phỏng vn:

a) Ch tch Hội đồng tuyển dụng ch đo Ban kiểm tra sát hch t chc việc xây dựng đphỏng vn; Trưng ban kiểm tra sát hch trình Chtịch Hội đồng tuyển dụng quyết đnh la chn đ phỏng vn, bảo đảm mi v trí cn tuyển phải có ít nhất 20 đ (kèm đáp án và thang đim); các đ phỏng vấn được nhân bn đ thí sinh bốc thăm ngu nhiên, vic nhân bn phi hoàn thành trưc giphng vn 60 pt;

b) Nội dung đ phỏng vấn phi căn cứ vào tiêu chuẩn nghip v ca ngch công chc phù hợp vi chức danh công chức cấp xã cn tuyn; kết cấu đ phng vấn phải bo đảm nh chính xác, khoa học. Mi đ phng vấn phải có đáp án và thang điểm chi tiết. Đề phng vn phi được đóng trong phong , niêm phong và bo qun theo chế đ tài liệu tuyệt mt; việc giao nhn, m đ phỏng vn đu phi lp biên bn theo quy đnh;

c) Thời gian chun b và trả li câu hi ca mi thí sinh ti đa là 30 pt;

d) Khi chấm điểm phỏng vn, các thành viên chấm độc lp. Nếu điểm ca 02 thành viên chấm chênh lch nhau t 10% trở xung so vi đim tối đa thì lấy điểm bình quân, nếu chênh lch trên 10% so vi điểm tối đa thì các thành viên chấm phng vn trao đi đ thng nht, nếu không thng nht được thì chuyển kết qu lên Trưng ban kiểm tra sát hch đbáo cáo Ch tch Hi đồng tuyển dụng quyết định;

đ) Kết qu chấm phng vn phi được tng hp vào bng kết qu có ch ký ca các thành viên chấm phỏng vn và bàn giao cho Trưng ban kim tra sát hch.

4. Tng hợp kết qu xét tuyn:

a) Sau khi tổ chc phỏng vn, Trưng ban kiểm tra sát hch bàn giao kết quphỏng vn ca các thí sinh d xét tuyển cho y viên kiêm Thư ký Hi đng tuyển dụng;

b) y viên kiêm Thư ký Hi đng tuyển dụng tch nhiệm tổng hp kết quxét tuyển ca các thí sinh trên s kết qu hc tp, điểm tốt nghiệp và điểm phỏng vn đ báo cáo Hi đng tuyển dụng;

c) Ch tch Hi đng tuyển dụng báo cáo Ch tịch UBND cấp huyện công nhn kết quk xét tuyn;

5. Việc bàn giao kết qu phng vn quy định ti điểm đ khon 3 và điểm a khoản 4 Điu này đều phải có biên bn xác nhn.

Điều 9. Gm t k xét tuyển

1. Chtịch UBND cấp huyện quyết đnh thành lập Ban giám sát k xét tuyển công chức cấp xã, gồm các thành viên: Trưng ban giám sát k xét tuyển và các giám sát viên. Nhiệm v c th ca các giám sát viên do Trưng ban giám sát k xét tuyển phân công.

2. Nội dung giám sát gm: việc thc hiện các quy đnh v t chc k xét tuyn, v h sơ, tiêu chuẩn và điều kin ca người d xét tuyn; v thc hin quy chế tổ chc k xét tuyn.

3. Đa điểm giám sát: ti nơi làm việc ca Hi đng tuyển dụng, ti nơi t chc phỏng vn.

4. Thành viên Ban giám sát k xét tuyển được quyền vào png phng vn; có quyền nhắc nh thí sinh, thành viên Ban kim tra sát hch thc hin đúng quy chế tổ chc k xét tuyn; khi phát hin có sai phm đến mc phi lp biên bn thì có quyền lập biên bản v sai phạm ca thí sinh, thành viên Hi đng tuyển dụng, thành viên Ban kiểm tra sát hch.

5. Thành viên Ban giám sát k xét tuyển khi làm nhiệm v phải đeo th và phi tuân th đúng quy chế ca k xét tuyn; nếu vi phạm quy chế ca k xét tuyển hoặc làm lộ, lt bí mật nh hưng đến kết qu ca k xét tuyển thì Trưng ban giám sát báo cáo Chtịch Hi đồng tuyển dng đkp thời báo cáo Chtịch UBND cấp huyện đình ch nhiệm v giám sát k xét tuyển và x lý theo quy đnh ca pháp lut.

Điều 10. Giải quyết khiếu nại, t cáo và phúc kho

1. Trong quá trình t chc k xét tuyn, trưng hp có đơn khiếu ni, t cáo, Hi đồng tuyển dụng phi xem xét gii quyết trong thời hạn 10 ngày, k t ngày nhn được đơn khiếu ni, t cáo.

2. Trong thời hn 15 ngày, k t ngày niêm yết công khai kết qu xét tuyn, nếu thấy sai sót ca Hội đồng tuyển dụng trong vic tính điểm học tp, điểm tt nghiệp thì ngưi d tuyển quyền gi đơn đ ngh phúc kho kết qu xét tuyển đến Hội đồng tuyển dụng. y viên kiêm Thư ký Hi đồng tuyển dụng tng hợp báo cáo Chtịch Hội đồng tuyển dụng đ báo cáo Ch tch UBND cấp huyện t chc phúc kho trong thi hn 15 ngày, k t ngày hết thi hạn nhn đơn đ ngh pc khảo theo quy định ti khon này. Không gii quyết phúc kho đi với các đơn đ ngh phúc kho nhận được sau thời hạn quy đnh nêu trên (tính theo ngày đơn thư đến ti bphn văn thư ca quan thm quyền tuyển dụng công chc) và các đơn đ ngh pc khảo gi bng thư đin t, Fax, Telex.

3. Hội đồng tuyển dng quyết định thành lập Ban phúc kho; kết qu phúc kho được tổng hp vào kết qu xét tuyn. Ch tch Hi đng tuyển dng báo cáo Ch tch UBND cấp huyện xem xét và thông báo kết qu phúc kho cho người có đơn đ nghphúc kho trong thi hn quy định tại khon 2 Điu này. Sau đó, trong thời hạn 15 ngày, k t ngày thông báo kết qu chm phúc kho, Ch tịch UBND cấp huyện phê duyệt kết quk xét tuyn.

Điều 11. Lưu trữ tài liệu

1. Tài liệu v k xét tuyển bao gồm: các văn bn v t chc k xét tuyển ca Chtch UBND cấp huyn, văn bn ca Hội đng tuyển dng, biên bn các cuc hp Hi đồng tuyển dụng, danh sách tổng hp người d tuyn, đ phỏng vn gốc, thang đim và đáp án đ phng vn, các biên bn bàn giao đ phng vn, biên bn xác định tình trng niêm phong đ phỏng vn, biên bn lập v các vi phạm quy chế, bng tng hp kết qu phng vn, kết qu xét tuyn, quyết định công nhn kết qu xét tuyn, biên bn phúc kho, giải quyết khiếu ni, t cáo và các tài liu khác (nếu có) ca k xét tuyn.

2. Sau khi kết thúc k xét tuyn, y viên Thư ký Hi đng tuyển dụng chịu trách nhiệm bàn giao cho Phòng Nội v đ lưu tr, qun lý tài liu v k thi quy định ti khon 1 điều này và toàn b h sơ cá nhân ca ngưi d xét tuyn.

Chương III

TỔ CHỨC THI TUYỂN CÔNG CHỨC CẤP XÃ

Mục 1. THÀNH VIÊN HI ĐNG TUYỂN DỤNG VÀ CÁC BPHN GIÚP VIC HI ĐNG TUYỂN DỤNG

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hn ca thành viên Hi đng tuyển dụng

1. Ch tch Hội đng tuyển dụng:

a) Chịu trách nhiệm t chc thc hin các nhiệm v ca Hi đồng tuyển dng theo quy đnh, ch đo t chc k thi bo đm đúng nội quy, quy chế ca k thi;

b) Phân công tch nhiệm cho tng thành viên ca Hi đồng tuyển dụng;

c) Quyết định thành lập Ban đ thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban phúc kho. Trưng hợp thí sinh d thi không nhiu, Ch tch Hi đồng tuyển dụng trc tiếp đánh s phách, rc phách, sau đó niêm phong phách, bài thi đã đưc rc phách, bàn giao cho y viên kiêm Thư ký Hội đồng tuyển dụng theo đúng quy đnh;

d) T chc việc xây dựng đ thi, la chn đ thi, bảo qun, u gi đ thi theo đúng quy định; bo đm bí mật đthi theo chế đ tài liệu tuyệt mt;

đ) T chc việc coi thi, qun lý bài thi và chấm thi theo quy định;

e) Báo cáo Ch tch UBND cp huyện xem xét công nhn kết quthi;

f) Giải quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình tchc k thi.

2. Phó Ch tch Hội đồng tuyển dụng: giúp Ch tịch Hội đồng tuyển dng điu hành hot động ca Hi đồng tuyển dng và thc hiện mt s nhiệm v cụ th ca Hi đồng tuyển dụng theo s phân công ca Ch tch Hi đồng tuyn dụng.

3. Các y viên ca Hi đồng tuyn dụng do Ch tch Hội đng tuyn dụng phân công nhiệm v c th đ bảo đảm các hoạt động ca Hi đồng tuyển dụng thc hiện đúng quy định.

4.y viên kiêm Thư ký Hi đồng tuyển dng:

a) Chun b các văn bn, tài liu cần thiết ca Hi đồng tuyn dụng và ghi biên bn các cuc hp ca Hi đồng tuyển dng;

b) T chc và chun b các tài liu đhưng dn ôn tp cho thí sinh;

c) T chc việc thu phí d thi, qun lý chi tiêu và thanh quyết toán phí d thi theo đúng quy định;

d) Nhận và kiểm tra niêm phong bài thi t Trưng ban coi thi; bàn giao bài thi cho Ch tch Hi đồng tuyn dụng, nhn bài thi đã rc phách t Ch tch Hi đng tuyển dụng; bàn giao bài thi đã rc phách cho Trưởng ban chm thi và thu bài thi đã có kết quả chấm thi t Trưng ban chấm thi theo đúng quy định;

đ) Tổng hp, báo cáo kết quthi vi Hội đng tuyển dụng;

e) Nhận đơn phúc khảo và ghi rõ ngày nhận đơn pc khảo theo du văn thư ca cơ quan có thẩm quyền tuyển dng công chc chuyển đến, kịp thi báo cáo Ch tịch Hi đồng tuyển dụng đbáo cáo Ch tch UBND cp huyện xem xét, quyết đnh.

Điều 13. Ban coi thi

1. Nhim v, quyền hạn ca Trưng Ban coi thi:

a) Gp Hội đồng tuyển dụng t chc k thi theo đúng quy chế và ni quy ca kthi;

b) B t phòng thi; phân công nhiệm v cho Phó trưng ban coi thi; phân công giám th phòng thi và giám th hành lang cho từng môn thi;

c) Nhận và bo qun đthi theo đúng quy định;

d) Tm đình ch vic coi thi ca giám th, kp thời báo cáo Ch tch Hi đồng tuyển dụng quyết định; đình ch thi đối vi thí sinh nếu thấy căn cứ vi phạm ni quy, quy chế ca k thi;

đ) T chc thu bài thi ca thí sinh và niêm phong bài thi đ bàn giao cho y viên kiêm Thư ký Hội đng tuyn dụng.

2. Nhim v, quyền hn ca Phó Trưng Ban coi thi: Giúp Trưng ban coi thi điu hành mt s hoạt động ca Ban coi thi theo s phân công ca Trưng ban coi thi.

3. Nhim v, quyền hạn ca Giám th trong phòng thi:

Mi png thi được phân công 02 giám thị, trong đó có mt giám thđưc Trưng ban coi thi phân công chu tch nhiệm chính trong vic t chc thi tại phòng thi (gọi là giám th 1). Giám th 1 phân công nhiệm v cụ th cho các giám th tại png thi. Giám th phòng thi thc hiện c nhiệm vụ sau:

a) Kiểm tra phòng thi, đánh sbáo danh ca thí sinh vào ch ngi tại phòng thi;

b) Gọi thí sinh vào png thi; kiểm tra giấy chứng minh nhân dân (hoặc mt trong các loi giấy ttùy thân hợp pháp khác) ca thí sinh; chỉ cho phép thí sinh mang vào png thi nhng vt dụng theo quy định; hưng dẫn thí sinh ngi theo đúng v trí;

c) Ký vào giấy làm bài thi và giấy nháp theo quy đnh; phát giấy thi, giấy nháp cho thí sinh; hưng dẫn thí sinh các quy đnh vm bài thi, ni quy thi;

d) Nhn đ thi; kiểm tra niêm phong đ thi s chứng kiến ca thí sinh; m đthi; đc đ thi hoặc phát đ thi cho thí sinh theo quy đnh;

đ) Thc hin nhiệm v coi thi theo ni quy, quy chế ca k thi;

e) X lý các trưng hợp vi phạm nội quy thi; lập biên bn và báo cáo Trưng ban coi thi xem xét, quyết đnh nếu vi phạm đến mc phi đình ch thi;

f) Thu bài thi theo đúng thi gian quy đnh; kiểm tra bài thi do thí sinh nộp, bo đảm đúng h tên, s báo danh, s t; ký biên bn và bàn giao bài thi, đ thi đã nhân bn chưa phát hết cho thí sinh và các biên bn vi phạm (nếu có) cho Trưng ban coi thi.

4. Nhim v, quyền hạn ca Giám th hành lang:

a) Gi gìn trật t và bảo đảm an toàn bên ngoài phòng thi;

b) Phát hin, nhắc nhở, phê bình, cùng giám th phòng thi lp biên bn thí sinh vi phạm nội quy, quy chế ca k thi khu vực hành lang. Trưng hp vi phạm nghiêm trọng như gây mất trt t, an toàn khu vc hành lang báo cáo ngay cho Trưng ban coi thi xem xét, gii quyết;

c) Không được vào phòng thi.

5. Tiêu chun giám thị:

a) Ngưi được cử làm giám th phi là công chc, viên chc ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên;

b) Không cử làm giám th đi vi nhng ngưi là cha, mẹ, anh, chị, em rut ca bên v hoc chồng, v hoặc chồng ca người d thi và những ngưi đang trong thi gian b xem xét x lý k luật hoặc đang thi hành quyết định k lut;

c) Người được cử làm giám th không được tham gia Ban đthi và Ban chấm thi.

Điều 14. Ban đề thi

1. Nhim v, quyền hạn ca Trưng ban đ thi:

a) Giúp Hi đồng tuyển dng tchc thực hiện việc xây dng bđthi hoc ngân hàng câu hi theo đúng quy định;

b) Gi bí mật ca b đthi hoặc ngân hàng câu hi theo quy đnh.

2. Nhim v, quyền hạn ca y viên Ban đthi:

a) Tham gia xây dng bđthi hoặc ngân hàng câu hi theo phân công ca Trưng ban đ thi;

b) Gi bí mật ca b đthi hoặc ngân hàng câu hi theo quy đnh.

3. Tiêu chun thành viên Ban đthi:

a) Ngưi được cử làm thành viên Ban đ thi phi là công chc, viên chc, nhà quản lý, nhà nghiên cu khoa hc, ging viên tnh đ chuyên môn đại hc hoc ngưi có nhiều kinh nghiệm đối với môn thi;

b) Không cử làm thành viên Ban đ thi đối với những ngưi là cha, mẹ, anh, chị, em rut ca bên vhoặc chng, vhoặc chồng ca ngưi d thi và nhng ngưi đang trong thi gian b xem xét x lý k luật hoặc đang thi hành quyết định k lut;

c) Người được cử làm thành viên Ban đ thi không được tham gia Ban coi thi.

Điều 15. Ban phách

1. Nhiệm vụ, quyền hạn ca các thành viên Ban phách:

a) Trưng ban phách:

- Giúp Hi đồng thi và phân công nhiệm v cụ th cho các thành viên Ban phách đ t chc thc hin vic đánh s phách và rc phách các bài thi theo đúng quy định ca k thi;

- Niêm phong phách và bài thi đã được rc phách, bàn giao cho y viên kiêm Thư ký Hi đồng thi theo đúng quy đnh. b) y viên Ban phách:

- Đánh s phách và rc phách các bài thi theo phân công ca Trưng ban phách;

- Bảo đảm bí mật s phách.

2. Tiêu chun thành viên Ban phách:

a) Nên b t Trưng ban phách là Ch tch Hi đồng tuyển dụng;

b) Người đưc cử làm thành viên Ban phách phi là công chc, viên chc đang ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên;

c) Không cử làm thành viên Ban phách đi với những người là cha, mẹ, anh, chị, em rut ca bên vhoặc chng, vhoặc chồng ca ngưi d thi và nhng ngưi đang trong thi gian b xem xét x lý k luật hoặc đang thi hành quyết định k lut.

d) Ngưi được cử làm thành viên Ban phách kng được tham gia Ban chấm thi.

Điều 16. Ban chm thi

1. Nhim v, quyền hạn ca Trưng Ban chấm thi:

a) Giúp Hội đng tuyển dng t chc thc hin vic chấm thi theo đúng quy định;

b) Phân công các y viên Ban chấm thi bo đảm nguyên tắc mi bài thi viết, thi vn đáp phi có ít nhất 02 thành viên chm thi;

c) T chc trao đi đ thng nhất báo cáo Ch tịch Hi đồng tuyển dng xem xét, phê duyệt đáp án, thang điểm chi tiết ca đthi trước khi chm thi;

d) Nhn và phân chia bài thi ca thí sinh cho các thành viên Ban chấm thi, bàn giao biên bn chấm thi và kết qu chấm thi cho y viên kiêm Thư ký Hi đồng tuyển dụng;

đ) Lập biên bản và báo cáo Ch tch Hi đồng tuyển dụng xem xét và gii quyết khi phát hin bài thi ca thí sinh vi phạm nội quy, quy chế ca k thi;

e) Tng hợp kết quả chấm thi, bàn giao cho y viên kiêm Thư ký Hi đồng tuyn dụng. Gi gìn bí mật kết quđiểm thi;

f) Quyết đnh chấm lại bài thi trong trưng hp các thành viên chấm thi chấm chênh lch nhau trên 10% so vi điểm tối đa đối vi cùng mt bài thi.

2. Nhim v, quyền hạn ca y viên Ban chấm thi:

a) Chấm điểm các bài thi theo đúng đáp án và thang đim;

b) Báo cáo dấu hiệu vi phạm trong các bài thi vi Trưng ban chấm thi và đngh hình thc x .

3. Tiêu chun thành viên Ban chấm thi:

a) Ngưi được cử làm thành viên Ban chm thi phải công chc, viên chc, nhà quản lý, nhà nghiên cu khoa hc, ging viên tnh đ chuyên môn đại hc hoc ngưi có nhiều kinh nghiệm đối với môn thi;

b) Không cử làm thành viên Ban chấm thi đối với nhng ngưi là cha, mẹ, anh, chị, em ruột ca bên v hoặc chồng, v hoặc chồng của ngưi d thi và những người đang trong thi gian b xem xét x lý k luật hoặc đang thi hành quyết định k lut;

c) Ngưi đưc cử làm thành viên Ban chm thi không được tham gia vào Ban coi thi và Ban phách.

Điều 17. Giải quyết khiếu ni và phúc kho

1. Trong quá trình t chc k thi, trưng hp có đơn khiếu ni, t cáo, Hi đồng tuyển dụng phi xem xét gii quyết trong thi hn 10 ngày, kt ngày nhận được đơn khiếu ni, t cáo.

2. Trong thời hn 15 ngày, k t ngày niêm yết công khai kết quthi tuyn, ngưi d tuyển có quyền gửi đơn đ ngh phúc khảo kết qu thi tuyển đến Hội đồng tuyển dụng. y viên kiêm Thư ký Hi đồng tuyển dụng tổng hp báo cáo Ch tịch Hi đồng tuyển dng đbáo cáo Chtch UBND cp huyện tchc chấm phúc khảo trong thi hn 15 ngày, k t ngày hết thi hạn nhn đơn đ ngh pc khảo theo quy định ti khon này. Không gii quyết phúc kho đi với các đơn đ ngh phúc kho nhận được sau thời hạn quy đnh nêu trên (tính theo ngày đơn thư đến ti bphn văn thư ca quan thm quyền tuyển dụng công chc) và các đơn đ ngh pc khảo gi bng thư đin t, Fax, Telex.

3. Hội đồng tuyển dụng quyết đnh thành lập Ban phúc kho, không bao gm nhng thành viên đã tham gia vào Ban chm thi; kết qu chấm phúc kho được tổng hp vào kết quthi. Chtch Hi đồng tuyển dụng báo cáo Chtch UBND cấp huyện xem xét và thông báo kết qu chấm phúc kho cho ngưi đơn đ ngh phúc khảo trong thi hn quy đnh ti khoản 2 Điu này. Trong thời hn 15 ngày, k tngày thông báo kết qu chấm phúc kho, Ch tịch UBND cấp huyện phê duyệt kết quk thi.

Mục 2. TỔ CHỨC KỲ THI TUYN

Điều 18. Công tác chun b k thi

1. Trước ngày thi ít nhất 15 ngày, Hi đồng tuyển dng gi thông báo triu tp thí sinh d thi, thông báo cụ th thi gian, đa điểm tổ chc ôn thi (nếu có) và địa điểm t chc thi cho các thí sinh có đ điu kin d thi.

2. Trước ngày thi 01 ngày, Hi đng tuyển dụng niêm yết danh sách thí sinh theo s báo danh và theo png thi, sơ đ v trí các phòng thi, ni quy thi, nh thc thi, thời gian thi đi vi từng môn thi tại đa đim tổ chc thi.

3. Trước ngày thi ít nhất 01 ngày, y viên kiêm Thư ký Hội đng tuyển dụng phải hoàn thành các công tác chun b cho k thi n sau:

a) Chuẩn b các mẫu biu liên quan đến t chc thi, gm: danh sách thí sinh đgi vào phòng thi; danh sách đ thí sinh ký np bài thi; mẫu biên bn giao, nhn đthi, mẫu biên bản m đ thi, mẫu biên bn x lý vi phạm nội quy thi; mẫu biên bn bàn giao bài thi và mẫu biên bản tạm gi các giấy tờ, vật dng ca thí sinh vi phạm quy chế thi;

b) Chun b th cho các thành viên Hi đng tuyển dng, Ban coi thi, Ban giám sát k thi, b phn phc v k thi. Th ca Ch tch, Phó Ch tịch, y viên Hi đng tuyển dụng, Trưng ban coi và Trưng ban giám sát k thi in đầy đ h tên và chc danh. Th ca các thành viên khác và giám sát viên ch in chc danh.

Điều 19. Khai mc k thi

1. Trước khi bt đu k thi phi t chc l khai mc k thi.

2. Trình t t chc l khai mạc như sau: chào c; tuyên b lý do; gii thiệu đi biu; công b quyết đnh thành lp Hi đng tuyển dụng; công b quyết định t chc k thi; công b quyết định thành lp Ban coi thi, Ban giám sát k thi; Ch tch Hội đồng tuyển dụng tuyên b khai mạc k thi; ph biến kế hoch thi, quy chế thi, nội quy thi.

Điều 20. Tổ chc các cuc hp Ban coi thi

1. Sau lkhai mạc, Trưng ban coi thi tchc họp Ban coi thi; phbiến kế hoạch, quy chế, ni quy, nhiệm vụ, quyền hn, tch nhiệm ca các thành viên Ban

coi thi; thng nht các hưng dn cần thiết đ giám th thc hiện và hưng dn cho

thí sinh thc hiện trong quá trình thi.

2. Đi với mi môn thi, trước gi thi 60 phút, Trưng ban coi thi hp Ban coi thi; phân công giám th từng png thi theo nguyên tắc không lặp lại giám th phòng thi đi với môn thi khác trên cùng mt phòng thi; ph biến nhng hưng dn và lưu ý cần thiết cho giám th phòng thi và giám th hành lang đi vi môn thi.

3. Trưng hợp cn thiết, khi kết thúc môn thi, Trưởng ban coi thi t chc hp Ban coi thi để rút kinh nghim.

Điều 21. Cách b trí, sắp xếp trong phòng thi

1. Đi vi các môn thi theo hình thc thi viết, thi trắc nghim: mi png thi bt ti đa 50 thí sinh, mi thí sinh ngồi mt bàn hoặc ngồi ch nhau ít nht 1 mét. Trước gi thi 30 phút, giám th phòng thi đánh s báo danh ca thí sinh ti png thi và gọi thí sinh vào phòng thi.

2. Đi vi môn thi theo nh thc thi thc hành: phòng thi phải được b t phù hp vi yêu cu thc hành. Trưng hợp thi thc hành trên máy, phòng thí nghiệm và phương tiện khác thì Hi đng tuyển dụng phải chun b máy, phòng thí nghiệm và phương tin phù hp vi tình hung đthi thc hành.

Điều 22. Đề thi

1. Ch tch Hội đng tuyển dụng ch đạo Ban đ thi t chc việc xây dng đ thi, Trưng ban đ thi trình Ch tch Hi đng tuyển dụng quyết đnh la chn đthi.

2. Ni dung đthi phải căn cứ vào yêu cầu vtrình đ chuyên môn ca chức danh công chức d thi, kết cu đ thi phù hp, bảo đảm tính chính xác, khoa hc. Mi đ thi phi có đáp án và thang điểm chi tiết. Đề thi phi được đóng trong phong , niêm phong và bo qun theo chế đ tài liệu tuyệt mt; việc giao nhn, m đ thi đu phải lp biên bn theo quy đnh.

3. Đi với mi môn thi bng hình thc thi viết, phi chun b ít nht mt đ thi chính thc và mt đthi d png.

4. Đi với mi môn thi bng nh thc thi trắc nghim, phải chuẩn b ít nhất 02 đthi chính thc và 02 đ thi d phòng. Đề thi được nhân bn đ phát cho tng thí sinh, thí sinh ngồi gn nhau không đưc s dụng đ thi ging nhau.

5. Việc nhân bản đ thi (thi viết, thi trắc nghim) do Ch tịch Hi đồng tuyn dụng quyết đnh, bảo đảm hoàn thành trưc gi thi 60 phút. Đề thi sau khi nhân bn được niêm phong và bo qun theo chế đ tài liu tuyệt mt. Người tham gia nhân bn đ thi phi đưc cách ly cho đến khi thí sinh bt đầu làm bài thi.

Điều 23. Giấy làm bài thi, giy nháp

1. Đi vi hình thc thi viết, giấy làm bài thi đưc in sn theo mẫu quy đnh, có ch ký ca 02 giám th png thi.

2. Đi với hình thc thi trắc nghim, thí sinh làm bài trc tiếp trên trang dành riêng đlàm bài.

3. Giấy nháp: s dụng thng nht mt loại giấy nháp do Hội đng tuyn dụng phát ra, có ch ký ca giám th ti phòng thi.

Điều 24. Xác nhn tình trng đề thi và mở đề thi

1. Giám thphòng thi mời 02 đại diện thí sinh kiểm tra niêm phong phong bì đựng đ thi và ký biên bn xác nhận phong bì đng đ thi được niêm phong theo quy định.

2. Trưng hp phong bì đng đ thi b mất dấu niêm phong hoc có du hiu nghi ng khác, giám th phòng thi lập biên bn (có xác nhận ca 02 đại din thí sinh) ti png thi; đồng thi thông báo Trưng ban coi thi đ báo cáo Chtịch Hội đồng tuyển dng xem xét, gii quyết. Trưng hợp sau khi đã m đ thi, nếu phát hin đthi có li (đthi có sai sót, nhầm đ thi, thiếu trang, nhầm trang…) thì giám thphòng thi (giám th1) phi thông báo ngay cho Trưng ban coi thi đlp biên bn và Trưng ban coi thi phải báo cáo ngay lên Ch tch Hi đồng tuyn dng xem xét, giải quyết.

3. Ch Ch tch Hi đồng tuyn dụng mới quyền cho phép s dụng đthi dpng.

Điều 25. Cách tính thi gian làm bài thi

1. Đi vi nh thc thi viết: thời gian bắt đầu làm bài thi được tính t sau khi giám th viết xong đ thi lên bng và đọc li hết đề thi; trưng hp đ thi đã được nhân bản đ phát cho tng thí sinh thì tính t khi giám th phát đ đ thi cho thí sinh và đc li hết đ thi. Thời gian làm bài thi được ghi trên đ thi, giám thphòng thi ghi thời gian bắt đu làm bài thi và thi gian np bài thi lên bng trong phòng thi.

2. Đi vi hình thc thi trắc nghim: thi gian bt đầu làm bài thi được tính sau 5 pt k t khi phát xong đ thi cho thí sinh. Thi gian làm bài được ghi trên đ thi, giám th phòng thi ghi thi gian bt đu làm bài thi và thời gian np bài thi lên bng trong phòng thi.

3. Đi vi hình thc thi thc hành: thi gian làm bài thi thc hiện theo yêu cu ca đthi.

Điều 26. Thu bài thi và bàn giao bài thi

1. Đi vi hình thc thi viết và thi trắc nghim:

a) Thu bài thi:

Khi hết thi gian làm bài thi, giám th phòng thi yêu cu thí sinh dng làm bài và np bài thi. Giám th png thi kiểm tra s tờ, s trang bài thi ca từng thí sinh, ghi vào danh sách np bài thi và yêu cu thí sinh, các giám th phòng thi ký vào danh sách nộp bài thi.

b) Bàn giao bài thi:

- Giám th từng phòng thi bàn giao toàn b bài thi ca thí sinh, đ thi đã nhân bn chưa phát hết cho thí sinh và các văn bản khác có liên quan cho Trưng ban coi thi. Trưng ban coi thi bàn giao toàn b bài thi cho y viên kiêm Thư ký Hội đồng tuyn dụng.

- y viên kiêm Thư ký Hội đồng tuyển dụng chđược bàn giao bài thi cho Trưng ban chấm thi sau khi toàn b các bài thi ca thí sinh đã được đánh s phách và rc phách.

2. Đi vi hình thc thi thc hành:

Kết quả chấm thi phải được tổng hp vào bng kết quả thi có ch ký ca các thành viên chấm thi và giao ngay cho Trưng ban chm thi. Trưng ban chấm thi niêm phong kết qu trước s chứng kiến ca thành viên chấm thi. Trưng ban chấm thi bàn giao toàn b kết qu cho y viên kiêm Thư Hi đồng tuyển dng ngay khi kết tc bui thi.

3. Việc giao, nhn bài thi quy đnh ti khoản 1 và khon 2 Điu này đều phải có biên bản xác nhận đối vi tng môn thi.

Điều 27. Chm thi

1. Trưng ban chấm thi t chc, qun lý việc chấm thi tập trung ti địa điểm quy định, không được mang bài thi ca thí sinh ra khỏi đa điểm chấm thi.

Thành viên chấm thi căn cứ vào nội dung bài thi và đáp án, thang điểm đã đưc Ch tch Hội đng tuyển dng phê duyệt đ chấm thi. Ch chấm những bài thi hợp llà bài thi làm trên giấy do Hi đồng tuyn dụng phát, đ ch ký ca 02 giám thpng thi. Không chm nhng bài làm trên giấy khác vi giấy ng cho k thi đó, bài làm trên giấy nháp, bài nhiu ch khác nhau hoc viết, v trái với thun phong m tục, bài có đánh du, bài viết t 02 loi mc trlên.

2. Mi bài thi được 02 thành viên chấm thi đc lp; nếu điểm ca 02 thành viên chấm chênh lch nhau t 10% tr xung so với s điểm tối đa thì lấy điểm bình quân; nếu chênh lch trên 10% so vi điểm tối đa thì thc hin như sau:

a) Đi vi môn thi bng hình thc thi viết và thi trắc nghiệm thì bài thi đó đưc chấm lại bi 02 thành viên chấm thi khác, nếu vn chênh lch trên 10% so vi đim ti đa thì chuyển 02 kết qu lên Trưng ban chấm thi đ báo cáo Ch tch Hội đng tuyển dng xem xét, quyết định;

b) Đi với môn thi bng hình thc thi thc hành thì các thành viên chấm thi trao đi đ thống nht ngay khi kết thúc phn thi đi với thí sinh đó, nếu kng thống nht được thì chuyển kết qulên Trưng ban chấm thi đbáo o Chtịch Hội đồng tuyển dng xem xét, quyết định.

3. Điểm ca bài thi phải được thành viên chấm thi ghi rõ bng s và bng ch vào phần dành đ ghi đim trên bài thi và trên bng tổng hợp điểm chấm thi, nếu có sa cha thì phải có ch ký ca 02 thành viên chấm thi bên cnh nơi ghi điểm đã sa cha. Trưng hp đim thi ca thí sinh do Ch tch Hi đồng tuyển dụng quyết đnh theo quy định tại đim a và điểm b khon 2 Điều này thì Ch tịch Hi đồng tuyển dụng cũng phải ký tên vào bên cnh nơi ghi điểm do Ch tch Hi đồng tuyển dụng đã quyết đnh.

4. Sau khi chấm xong bài thi ca tng môn thi, từng thành viên chấm thi tổng hp kết quthi và ký vào bng tng hp, np cho Trưng ban chấm thi. Trưng ban chấm thi niêm phong và bàn giao cho y viên kiêm Thư ký Hi đồng tuyn dụng qun lý theo chế đ tài liệu tuyệt mt.

Điều 28. Ghép phách và tng hp kết quả thi

1. Sau khi tchc chấm thi xong mới được tchc ghép phách. Trưng ban phách niêm phong danh sách thí sinh sau khi ghép phách và bàn giao cho y viên kiêm Thư ký Hội đng tuyn dụng.

2. y viên kiêm Thư ký Hội đng tuyển dụng chu trách nhiệm t chc tổng hp kết quthi sau khi ghép phách và báo cáo Ch tch Hi đồng tuyển dụng.

3. Ch tch Hội đồng tuyển dụng báo cáo Ch tịch UBND cấp huyện xem xét công nhận kết quk thi.

Điều 29. Giám t k thi

1. Chtch UBND cấp huyn quyết đnh thành lp Ban giám sát kthi tuyển công chức cấp xã, gm các thành viên: Trưng ban giám sát k thi tuy