Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông báo số 763 TC/TCĐN về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8/1999 do Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 763TC/TCĐN Loại văn bản: Thông báo
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Vũ Xuân Hiểu
Ngày ban hành: 30/07/1999 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 763 TC/TCĐN

Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 1999

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 8/1999

Căn cứ thông tư 41/1998/TT-BTC ngày 31/3/1998 của Bộ Tài chính, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 8 năm 1999, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 8/1999 là: 1 USD = 13.933,00 đồng.

2. Tỷ giá thống kê quy đổi giữa đô la Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác của tháng 8 năm 1999 thực hiện theo phụ lục đính kèm tại công văn này.

3. Tỷ giá giữa đồng Việt Nam với các loại ngoại tệ khác được tính thông qua đô la Mỹ theo tỷ giá quy định tại điểm 1 và 2 nói trên.

4. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.

Đề nghị các cơ quan tài chính, cơ quan thu, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức thực hiện thu chi NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định.

 


Nơi nhận:
- Kho bạc Nhà nước TW
- Tổng cục Thuế
- Tổng cục Hải quan
- Sở Tài chính
- Vật giá các tỉnh, thành phố
- Các Vụ trực thuộc BTC
- Lưu: Vụ TCĐN.

TL. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Vũ Xuân Hiểu

 

THÔNG BÁO

Bộ Tài chính thông báo tỷ giá giữa đô la Mỹ và các loại ngoại tệ khác áp dụng trong thống kê kể từ ngày 01.8.1999 cho đến khi có thông báo mới như sau:

Tên nước

Tên Ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

USD/Ngoại tệ

Bằng số

Bằng chữ

CHÂU ÂU

ECU

01

ECU

0.94

MODĂMBÍCH

METICAL/CENTAVOS

10

MZM

12.603.00

NICARAGOA

CORDOBA/CENTAVOS

11

NIC

11.92

NAM TƯ

DINAR/PARA

12

YUD

11.56

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

0.94

GHINÊBICXAC

PESO/CENTAVOS

15

GWP

39.574.60

HÔNĐUARAT

LEMPIRA/CENTAVOS

16

HNL

14.35

ANBANI

LEK/QUINTAR

17

ALL

134.00

BALAN

ZLOTY/GROSZY

18

PLZ

3.81

BUNGARI

LEV/STOTINKI

19

BGL

1.832.50

LIBÊRIA

DOLLAR/CENTS

20

LBD

42.00

HUNGARIA

FORINT/FILLER

21

HUF

237.67

SNG (NGA)

RUBLE/KOPECKS

22

USR

24.21

MÔNG CỔ

TUGRIK/MONGO

23

MNT

959.42

RUMANI

LEU/BANI

24

RCL

15.91

TIỆP KHẮC

KORUNA/HALERU

25

CSK

34.40

TRUNG QUỐC

YUAN/JTAO/FEN

26

CNY

8.28

BẮC TRIỀU TIÊN

WON/ZEUNS

27

KPW

2.20

CUBA

PESO/CENTAVOS

28

CUP

23.00

LÀO

KIP/AT

29

LAK

7.680.00

CAMPUCHIA

RIEL/SEN

30

KHR

3.790.00

PAKITXTAN

ROUPEE/PAISA

31

PKR

51.33

ACHENTINA

AUSTRAL/CENTAVOS

32

ARA

1.00

CAMƠRUN

FRANC/CENTIMES

33

XAF

632.35

ANĐURAT

PESETA & FRANC

34

ESP-FRF

156.42

ANH VÀ BẮC AILEN

POUND/NEW PENCE

35

GBP

0.63

HÔNGKÔNG

DOLLAR/CENTS

36

HKD

7.76

PHÁP

FRANC/CENTIMES

38

FRF

6.17

THỤY SĨ

FRANC/CENTIMES

39

CHF

1.51

CHLB ĐứC

DEUTSCHE MARK/PFENNIG

40

DEM

1.84

NHẬT

YÊN/SEN

41

JPY

116.21

BỒ ĐÀO NHA

ESCUDO/CENTAVOS

42

PTE

188.42

CH CHI NÊ

FRANC/CENTIMES

43

GNF

1.337.30

XÔ MALI

SHILLING/CENTISIMI

44

SOS

2.580.90

THÁI LAN

BAHT/SATANG

45

THB

37.331

BRU NÂY

DOLLAR/CENTS

46

BND

1.70

BRAXIN

CRUZADO/CENTAVOS

47

BRC

1.32

THỤY ĐIỂN

KRONA/ORE

48

SEK

3.27

NAUY

KRONA/ORE

49

NOK

7.79

ĐAN MạCH

KRONA/ORE

50

DKK

7.00

ÚC

DOLLAR/CENTS

52

AUD

1.54

CANADA

DOLLAR/CENTS

53

CAD

1.51

SINGGAPO

DOLLAR/CENTS

54

SGD

1.69

MALAYSIA

RINGGITT/SEN

55

MYR

3.80

AN GIÊRI

DINAR/CENTIMES

56

DZD

65.40

CHDCND YÊMEN

RIAL/FILS

57

YER

160.48

IRẮC

DINAR/DIRHAM

58

IQD

3.22

LIBI

DINAR/RILS

59

LYD

0.48

TUYNIDI

DINAR/MILLIMES

60

TND

1.19

BỈ

FRANC/CENTIMES

61

BEF

37.99

MARỐC

DIRHAM/CENTIMES

62

MAD

9.80

COLÔMBIA

PESO/CENVATOS

63

COP

1.840.00

CÔNG GÔ

FRANC/CENTIMES

64

XAF

615.29

ĂNG GÔ LA

KWANZA/LWEI

65

AOK

2.645.305.00

Hà LAN

GUILDER/CENTS

66

NLG

2.07

MALI

FRANC

67

XOF

612.55

MIẾN ĐIỆN

KYAT/PYAS

68

BUK

6.25

AI CẬP

POUND/PIASTERS

69

EGP

3.41

XY RI

POUND/PIASTERS

70

SYP

45.00

LI BĂNG

POUND/PIASTERS

71

LBP

1.501.75

ÊTYOPIA

BIRR/CENTS

72

ETB

8.02

AIRƠLEN

POUND/NEW PENCE

73

IEP

0.74

THỔ NHĨ KỲ

LIRA/KURUS

74

TRL

427.000.00

ITALY

LIRE

75

ITL

1.819.80

PHầN LAN

FINMARK/PENNIA

76

FIM

5.59

MÊHICÔ

PESO/CENVATOS

77

MXP

9.41

PHILIPIN

PESO/CENVATOS

78

PHP

38.25

PARAGOAY

GUARANT/CENTIMOS

79

PYG

3.320.00

HY LẠP

DRACHME/LEPTA

80

GRD

305.43

ẤN ĐỘ

RUPEE/PAISE

81

INR

43.28

SRILANCA

POBPIE/PAISE

82

IKR

71.55

BĂNG LA ĐÉT

TAKA/POISHA

83

BDT

49.35

INĐÔNÊXIA

RUPIAH/SEN

84

IDR

6.980.00

ÁO

SCHILLING/GROCHEN

85

ATS

12.96

QŨY TIỀN TỆ QT

SDR

86

SDR

0.67

ÊCUAĐO

SUCRE/CENVATOS

87

ECS

11.600.00

NEW ZEALAND

DOLLAR/CENTS

88

NZD

1.89

DITBOUTI

FRANC/CENTIMES

89

DIF

172.00

TÂY BAN NHA

PESETA

90

ESP

156.42

Ả RẬP XÊÚT

RIYAL/HALALAS

91

SAR

3.75

PÊRU

INTI/CENVATOS

92

PEI

3.32

PANAMA

BALBOA/CENTESIMOS

93

PAB

1.00

ĐÀI LOAN

DOLLAR/CENTS

94

TWD

32.23

MACAO

PATACA/AVOS

95

MOP

8.02

IRAN

RIAL

96

IRR

1.750.00

CÔ OÉT

DINAR/FILS

97

KWD

0.31

HÀN QUỐC

WON/CHON

98

KRW

1.208.20

CHDC ĐỨC

MARK/PFENNIG

200

DDM

1.84

AFGANISTAN

PULE

201

AFA

4.679.11

BAHAMAS

DOLLAR/CENTS

202

BSD

1.00

BAHRAIN

DINAR/FILS

203

BHD

0.38

BARBADOS

DOLLAR/CENTS

204

BBD

1.98

BELIZE

DOLLAR/CENTS

205

BZD

1.98

MADAGASCAR

FRANC

206

MGF

6.493.00

CHAD

FRANC/CENTIMES

207

XAF

615.29

ISRAEL

NEW SHEQEL/AGOROT

208

ILS

4.09

JAMAICA

DOLLAR/CENTS

209

JMD

37.31

BOLIVIA

BOLIVIANO/CENTAVOS

210

BOB

5.80

COSTARICA

COLON/CENTIMOS

211

CRC

288.02

GABON

FRANC/CENTIMES

212

XAF

615.29

GHANA

CEDI/PESEWA

213

GHC

2.574.00

GUATEMALA

QUETZAL/CENTAVOS

214

GTQ

7.39

MAURITANTA

OUGUIYA/KHOUMS

215

MRO

210.23

NEPAL

RUPEE/PAISA

216

NPR

68.21

NIGERIA

NAIRA/KOBO

217

NGN

100.94

SIERRALEONE

LEONE/CENTS

218

SLL

1.741.20

NAM PHI

RAND/CENTS

219

ZAR

6.14

TÂY NAM PHI

RAND/CENTS

220

ZAR

6.14

URUGUAY

PESO/CENTEIMOS

221

UYP

11.48

VENEZUELA

BOLIVAR/CENTIMOES

222

VEB

612.75

 

tin noi bat
Thông báo khi VB này bị sửa đổi, bổ sung, có hoặc hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông báo số 763 TC/TCĐN về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8/1999 do Bộ Tài chính ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.836
DMCA.com Protection Status

IP: 54.80.188.87