Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Hướng dẫn 2212/HD-TLĐ thực hiện chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp trong đơn vị kế toán công đoàn do Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam ban hành

Số hiệu: 2212/HD-TLĐ Loại văn bản: Hướng dẫn
Nơi ban hành: Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam Người ký: ***
Ngày ban hành: 28/12/2010 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2212/HD-TLĐ

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2010

 

HƯỚNG DẪN

VỀ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HCSN TRONG CÁC ĐƠN VỊ KẾ TOÁN CÔNG ĐOÀN

- Căn cứ chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Công văn số 12177/BTC-CĐKT ngày 2 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc bổ sung một số nội dung trong chế độ kế toán áp dụng cho các đơn vị kế toán công đoàn.
- Căn cứ Quyết định số 1573/QĐ-TLĐ ngày 12/10/2006 của Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam về việc thực hiện chế độ kế toán HCSN trong các đơn vị kế toán công đoàn.
Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hướng dẫn thực hiện chế độ kế toán HCSN trong các đơn vị kế toán công đoàn như sau:

I - ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

- Đơn vị kế toán cấp Tổng dự toán các cấp (Tổng dự toán TW; LĐLĐ các tỉnh thành phố trực thuộc TW; Công đoàn ngành ngành TW; Công đoàn Tổng công ty trực thuộc Tổng Liên đoàn; công đoàn cấp trên cơ sở).

- Đơn vị dự toán (Đơn vị kế toán các Cơ quan Công đoàn, Công đoàn cơ sở).

- Đơn vị sự nghiệp của công đoàn.

II - CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

1/ Danh mục chứng từ kế toán bổ sung.

- Phiếu thăm hỏi đoàn viên (Mẫu số C01-TLĐ)

2/ Mẫu Chứng từ kế toán.

Công đoàn:…

Mẫu số C01-TLĐ

PHIẾU THĂM HỎI ĐOÀN VIÊN

 

Họ và tên người thăm hỏi:

Họ và tên người được thăm hỏi:

Lý do thăm hỏi:

Số tiền:

(Bằng chữ:…

TM.BCH Công đoàn cơ sở

(duyệt)

Ngày.... tháng.... năm….

TM. Tổ công đoàn

(Ký, họ tên)

 

III/ TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

1/ Danh mục hệ thống tài khoản kế toán.

STT

SỐ HIỆU TK

TÊN TÀI KHOẢN

PHẠM VI ÁP DỤNG

GHI CHÚ

 

 

LOẠI 1: TIỀN VÀ VẬT TƯ

 

 

1

111

Tiền mặt

Mọi đơn vị

 

1111

Tiền Việt Nam

 

 

1112

Ngoại tệ

 

 

1113

Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

 

 

2

112

Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

Mọi đơn vị

Chi tiết theo

từng TK tại từng NH, KB

1121

Tiền Việt Nam

 

1122

Ngoại tệ

 

1123

Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

 

3

113

Tiền đang chuyển

Mọi đơn vị

 

4

121

Đầu tư tài chính ngắn hạn

Đơn vị có phát

 

1211

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

sinh

 

1218

Đầu tư tài chính ngắn hạn khác

 

 

5

152

Nguyên liệu, vật liệu

Mọi đơn vị

Chi tiết theo yêu cầu quản lý của đơn vị

 

 

 

 

 

 

6

153

Công cụ, dụng cụ

Mọi đơn vị

 

7

155

Sản phẩm, hàng hoá

Đơn vị có hoạt

Chi tiết theo sản phẩm, hàng hoá

1551

Sản phẩm

động SX, KD

1552

Hàng hoá

 

 

 

LOẠI 2: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

 

 

8

211

TSCĐ hữu hình

Mọi đơn vị

Chi tiết theo yêu cầu quản lý

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

2112

Máy móc, thiết bị

 

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý

 

2115

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

 

2118

Tài sản cố định khác

 

9

213

TSCĐ vô hình

Mọi đơn vị

 

10

214

Hao mòn TSCĐ

Mọi đơn vị

 

2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình

 

 

2142

Hao mòn TSCĐ vô hình

 

 

11

221

Đầu tư tài chính dài hạn

 

 

2211

Đầu tư chứng khoán dài hạn

 

 

2212

Vốn góp

 

 

 

2218

Đầu tư tài chính dài hạn khác

 

 

12

241

XDCB dở dang

 

 

2411

Mua sắm TSCĐ

 

 

2412

Xây dựng cơ bản

 

 

2413

Sửa chữa lớn TSCĐ

 

 

 

 

LOẠI 3: THANH TOÁN

 

 

13

311

Các khoản phải thu

Mọi đơn vị

Chi tiết theo yêu cấu quản lý

3111

Phải thu của khách hàng

 

3113

Thuế GTGT được khấu trừ

Đơn vị được

31131

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ

khấu trừ thuế GTGT

31132

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

 

 

3118

Phải thu khác

 

14

312

Tạm ứng

Mọi đơn vị

Chi tiết từng đối tượng

15

313

Cho vay

Đơn vị có dự

Chi tiết từng đối tượng

3131

Cho vay trong hạn

án tín dụng

3132

Cho vay quá hạn

 

3133

Khoanh nợ cho vay

 

16

331

Các khoản phải trả

Mọi đơn vị

Chi tiết từng đối tượng

3311

Phải trả người cung cấp

 

3312

Phải trả nợ vay

 

3318

Phải trả khác

 

17

332

Các khoản phải nộp theo lương

Mọi đơn vị

 

3321

Bảo hiểm xã hội

 

 

3322

Bảo hiểm y tế

 

 

3323

Kinh phí công đoàn

 

 

18

333

Các khoản phải nộp nhà nước

Các đơn vị có

 

3331

Thuế GTGT phải nộp

Phát sinh

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

 

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

 

3332

Phí, lệ phí

 

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

3337

Thuế khác

 

 

3338

Các khoản phải nộp khác

 

 

19

334

Phải trả công chức, viên chức

Mọi đơn vị

 

20

335

Phải trả các đối tượng khác

 

Chi tiết theo từng đối tượng

21

336

Tạm ứng kinh phí

 

 

22

337

Kinh phí đã quyết toán chuyển năm sau

 

 

3371

Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho

 

 

3372

Giá trị khối lượng sửa chữa lớn hoàn thành

 

 

3373

Giá trị khối lượng XDCB hoàn thành

 

 

23

341

Kinh phí cấp cho cấp dưới

Các đơn vị cấp trên

Chi tiết cho từng đơn vị

24

342

Thanh toán nội bộ

Đơn vị có phát sinh

 

25

353

Thanh toán với cấp trên về kinh phí phải nộp

Đơn vị cấp trên

 

26

354

Thanh toán với cấp dưới về kinh phí phải thu

Đơn vị cấp dưới

 

 

 

LOẠI 4 – NGUỒN KINH PHÍ

 

 

27

411

Nguồn vốn kinh doanh

Đơn vị có hoạt động SXKD

Chi tiết theo từng nguồn

28

412

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Đơn vị có phát sinh

 

29

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Đơn vị có

 

30

421

Chênh lệch thu, chi chưa xử lý

 

 

4211

Chênh lệch thu, chi hoạt động thường xuyên

 

 

4212

Chênh lệch thu, chi hoạt động sản xuất,
kinh doanh

 

 

4213

Chênh lệch thu, chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước

Đơn vị có đơn đặt hàng của Nhà nước

 

4218

Chênh lệch thu, chi hoạt động khác

 

 

31

431

Các quỹ

Mọi đơn vị

 

4311

Quỹ khen thưởng

 

 

4312

Quỹ phúc lợi

 

 

4313

Quỹ ổn định thu nhập

 

 

4314

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

 

 

32

441

Nguồn kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản

Đơn vị có đầu

 

4411

Nguồn kinh phí NSNN cấp

tư XDCB

 

4413

Nguồn kinh phí viện trợ

Dự án

 

4418

Nguồn khác

 

 

33

461

Nguồn kinh phí hoạt động

Mọi đơn vị

Chi tiết từng nguồn KP

34

462

Nguồn kinh phí dự án

Đơn vị có

 

4621

Nguồn kinh phí NSNN cấp

dự án

 

4623

Nguồn kinh phí viện trợ

 

 

4624

Nguồn kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện

 

 

4628

Nguồn khác

 

 

35

465

Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước

Đơn vị có đơn đặt hàng của Nhà nước

 

36

466

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

Mọi đơn vị

 

 

 

LOẠI 5: CÁC KHOẢN THU

 

 

37

511

Các khoản thu

Đơn vị có

 

5111

Thu phí, lệ phí

phát sinh

 

5112

Thu theo đơn đặt hàng của nhà nước

 

 

5113

Thu kinh phÝ c«ng ®oµn

 

 

5114

Thu ®oµn phÝ c«ng ®oµn

 

 

5118

Thu khác

 

 

38

521

Thu chưa qua ngân sách

Đơn vị có

 

5211

Phí, lệ phí

phát sinh

 

5212

Tiền, hàng viện trợ

 

 

39

531

Thu hoạt động sản xuất, kinh doanh

Đơn vị có HĐ SXKD

 

 

 

LOẠI 6: CÁC KHOẢN CHI

 

 

40

631

Chi hoạt động sản xuất, kinh doanh

Đơn vị có hoạt động SXKD

Chi tiết theo động SXKD

41

635

Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước

Đơn vị có đơn đặt hàng của NN

 

42

643

Chi phí trả trước

Đơn vị có phát sinh

 

43

661

Chi hoạt động

Mọi đơn vị

 

44

662

Chi dự án

Đơn vị có

Chi tiết theo dự án

6621

Chi quản lý dự án

dự án

6622

Chi thực hiện dự án

 

 

6624

Chi hoạt động xã hội, từ thiện

 

 

 

 

LOẠI 0: TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

 

 

1

001

Tài sản thuê ngoài

 

 

2

002

Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công

 

 

3

004

Khoán chi hành chính

 

 

4

005

Dụng cụ lâu bền đang sử dụng

 

 

5

007

Ngoại tệ các loại

 

 

6

008

Dự toán chi hoạt động

 

 

0081

Dự toán chi thường xuyên

 

 

0082

Dự toán chi không thường xuyên

 

 

7

009

Dự toán chi chương trình, dự án

 

 

0091

Dự toán chi chương trình, dự án

 

 

0092

Dự toán chi đầu tư XDCB

 

 

2/ Danh mục tài khoản kế toán bổ sung.

2.1/ Bổ sung 2 Tài khoản cấp 1:

- Tài khoản 353 - Thanh toán với cấp trên về kinh phí phải nộp.

- Tài khoản 354 - Thanh toán với cấp dưới về kinh phí phải thu.

2.2/ Bổ sung tài khoản cấp 2 cho các tài khoản:

- Tài khoản 511 - Các khoản thu:

TK 5113 - Thu kinh phí công đoàn.

TK 5114 -  Thu đoàn phí công đoàn.

- Tài khoản 462 - Nguồn kinh phí dự án.

TK 4624 - Nguồn kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện.

- Tài khoản 662 - Chi dự án.

TK 6624 - Chi hoạt động xã hội, từ thiện.

2.3/ Bổ sung nội dung tài khoản:

- Tài khoản 341 - Kinh phí cấp cho cấp dưới

- Tài khoản 461 - Nguồn kinh phí hoạt động.

- Tài khoản 661 - Chi hoạt động.

3/ Giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán bổ sung.

Tài khoản 341

Kinh phí cấp cho cấp dưới

Tài khoản 341 áp dụng ở đơn vị cấp trên dùng để phản ánh số kinh phí đơn vị cấp dưới đã thu được để lại theo báo cáo thu - chi ngân sách công đoàn được duyệt và tình hình thanh quyết toán số kinh phí đó.

Kết cấu, nội dung phản ánh của TK 341-

Kinh phí cấp cho cấp dưới (Bổ sung)

Bên Nợ:

- Số kinh phí được để lại đơn vị cấp dưới sử dụng.

- Số kinh phí cấp dưới được giảm nộp theo quyết định của cấp trên có thẩm quyền.

- Nhận bàn giao số dư của đơn vị cấp dưới.

Bên Có:

- Kế toán tổng hợp chi ngân sách công đoàn của các đơn vị cấp dưới.

- Kế toán tổng hợp kinh phí nộp đơn vị chỉ đạo phối hợp của công đoàn cơ sở.

- Bàn giao số dư của đơn vị cấp dưới.

Số dư bên Nợ: Số kinh phí đã cấp cho công đoàn cấp dưới nhưng chưa thanh quyết toán.

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CHỦ YẾU (BỔ SUNG)

1- Đơn vị kế toán công đoàn cấp trên tổng hợp quyết toán thu của cấp dưới theo báo cáo quyết toán được duyệt, kế toán tổng hợp số kinh phí phải thu cấp dưới, xác định số kinh phí cấp dưới được sử dụng, ghi:

Nợ TK 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới.

Nợ TK 354- Thanh toán với cấp dưới về kinh phí phải thu.

Có TK 511 (5113, 5114, 5118) - Các khoản thu.

2- Phản ánh giảm kinh phí phải thu của cấp dưới theo quyết định của đơn vị, ghi:

Nợ TK 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới.

Có TK 354- Thanh toán với cấp dưới về kinh phí phải thu.

3- Kế toán tổng hợp kinh phí nộp đơn vị chỉ đạo phối hợp của công đoàn cơ sở, ghi:

Nợ TK 461- Nguồn kinh phí hoạt động

Có TK 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới

4- Kế toán tổng hợp bàn giao số dư của đơn vị cấp dưới, ghi:

Nợ TK 461- Nguồn kinh phí hoạt động

Có TK 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới

5- Cuối kỳ kế toán, căn cứ Báo cáo tổng hợp quyết toán thu, chi ngân sách công đoàn, kế toán tổng hợp chi ngân sách công đoàn của các đơn vị cấp dưới, ghi:

Nợ TK 461- Nguồn kinh phí hoạt động

Có TK 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới

Tài khoản 353

Thanh toán với cấp trên về kinh phí phải nộp

Tài khoản này áp dụng cho các đơn vị kế toán công đoàn cấp dưới dùng để phản ánh số kinh phí công đoàn và đoàn phí công đoàn (gọi tắt là kinh phí) đã thu phải nộp lên công đoàn cấp trên và việc thanh toán số kinh phí phải nộp.

Hạch toán Tài khoản này cần tôn trọng một số quy định sau:

- Căn cứ chỉ tiêu “Kinh phí phải nộp cấp quản lý trực tiếp trong kỳ” trong Báo cáo tổng hợp quyết toán thu - chi ngân sách công đoàn của đơn vị để phán ánh vào TK 353.

- Chỉ khi có quyết định của cấp có thẩm quyền mới được ghi giảm số kinh phí phải nộp lên cấp trên.

Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 353 -

Thanh toán với cấp trên về kinh phí phải nộp.

Bên Nợ:

- Chuyển tiền nộp công đoàn cấp trên.

- Giảm số kinh phí phải nộp theo quyết định của cấp trên.

Bên Có:

- Số kinh phí phải nộp công đoàn cấp trên

 Số dư bên Có: Số kinh phí còn phải nộp cấp trên.

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CHỦ YẾU

1- Khi đơn vị nộp kinh phí lên công đoàn cấp trên, ghi:

Nợ TK 353 - Thanh toán với cấp trên về kinh phí phải nộp.

Có TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc.

Có TK 111 - Tiền mặt.

2- Căn cứ chỉ tiêu “Kinh phí phải nộp cấp quản lý trực tiếp trong kỳ” trong Báo cáo tổng hợp quyết toán thu - chi ngân sách công đoàn (năm) của đơn vị, tính và kết chuyển số kinh phí đơn vị được sử dụng sang nguồn kinh phí, ghi:

Nợ TK 511 (5113, 5114, 5118) - Các khoản thu.

Có TK 353 - Thanh toán với cấp trên về kinh phí phải nộp.

Có TK 461 - Nguồn kinh phí hoạt động

3- Phản ánh giảm số kinh phí phải nộp cấp trên theo quyết định của cấp trên, ghi:

Nợ TK 353 - Thanh toán với cấp trên về kinh phí phải nộp.

Có TK 461 - Nguồn kinh phí hoạt động.

Tài khoản 354

Thanh toán với cấp dưới về kinh phí phải thu

Tài khoản 354 áp dụng cho các đơn vị kế toán công đoàn cấp trên, dùng để phản ánh số kinh phí công đoàn và đoàn phí công đoàn (gọi tắt là kinh phí) phải thu của các đơn vị cấp dưới và việc thanh toán số kinh phí phải thu.

Hạch toán Tài khoản này cần tôn trọng một số quy định sau:

- Căn cứ số kinh phí phải nộp cấp trên trong Sổ tổng hợp quyết toán thu - chi của các đơn vị cấp dưới để phản ánh vào Tài khoản này.

- Chỉ khi có quyết định của Thủ trưởng đơn vị mới được ghi giảm kinh phí phải thu.

Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 354 -

Thanh toán với cấp dưới về kinh phí phải thu

Bên Nợ:

- Số kinh phí phải thu của đơn vị cấp dưới.

Bên Có:

- Nhận được kinh phí các đơn vị cấp dưới nộp lên.

- Giảm kinh phí phải thu của cấp dưới theo quyết định của đơn vị.

Số dư bên Nợ: Số kinh phí còn phải thu của các đơn vị cấp dưới.

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CHỦ YẾU

1- Nhận được kinh phí do các đơn vị cấp dưới nộp, ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt.

Nợ TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc.

Có 354 - Thanh toán với cấp dưới về kinh phí phải thu.

2- Khi tổng hợp quyết toán năm, căn cứ số “Kinh phí phải nộp cấp trên” trong Sổ tổng hợp thu - chi ngân sách công đoàn cấp dưới, xác định số kinh phí đơn vị cấp dưới được sử dụng, ghi:

Nợ TK 354 - Thanh toán với cấp dưới về kinh phí phải thu.

Nợ TK 341 - Kinh phí cấp cho cấp dưới

Có TK 511 (5113, 5114) - Các khoản thu.

3- Phản ánh giảm kinh phí phải thu của cấp dưới theo quyết định của đơn vị, ghi:

Nợ TK 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới.

Có TK 354 - Thanh toán với cấp dưới về kinh phí phải thu.

Tài khoản 461

Nguồn Kinh phí hoạt động

Tài khoản 461 áp dụng cho các đơn vị kế toán công đoàn để phản ánh việc tiếp nhận, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí hoạt động: kinh phí công đoàn, đoàn phí và nguồn thu khác tại đơn vị và phản ánh việc tiếp nhận, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ cho đơn vị.

Kết cấu và nội dung phản ảnh của

TK 461- Nguồn kinh phí hoạt động (Bổ sung)

Bên Nợ:

- Kế toán tổng hợp chi ngân sách công đoàn của các đơn vị cấp dưới.

- Kế toán bàn giao số dư của đơn vị cấp dưới.

Bên Có:

- Số thu kinh phí và các khoản thu khác của đơn vị được kết chuyển sang nguồn kinh phí hoạt động.

- Số kinh phí các đơn vị chỉ đạo phối hợp nộp phát sinh trong kỳ.

- Số kinh phí Công đoàn cấp trên cấp

- Kế toán nhận bàn giao số dư.

Số dư bên Có:

- Nguồn kinh phí hoạt động hiện còn hoặc nguồn kinh phí đã sử dụng nhưng chưa quyết toán.

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CHỦ YẾU (BỔ SUNG)

1- Số thu kinh phí đơn vị được sử dụng trong kỳ kết chuyển sang nguồn kinh phí hoạt động, ghi:

Nợ TK 511 (5111, 5113, 5114, 5118) - Các khoản thu.

Có TK 461 - Nguồn kinh phí hoạt động.

2- Nhận được kinh phí của đơn vị chỉ đạo phối hợp nộp, ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt

Nợ TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc.

Có TK 461 - Nguồn kinh phí hoạt động.

3- Nhận kinh phí công đoàn cấp trên cấp, ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt

Nợ TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc.

Có TK 461 - Nguồn kinh phí hoạt động.

4- Kế toán nhận bàn giao số dư, ghi:

Nợ TK341- Kinh phí cấp cho cấp dưới

Có TK 461 - Nguồn kinh phí hoạt động.

5- Cuối kỳ kế toán, căn cứ Báo cáo tổng hợp quyết toán thu, chi ngân sách công đoàn, kế toán tổng hợp chi ngân sách công đoàn của các đơn vị cấp dưới, ghi:

Nợ TK 461 -  Nguồn kinh phí hoạt động

Có TK 341 -  Kinh phí cấp cho cấp dưới.

Tài khoản 462 - nguồn kinh phí dự án

TK 4624- Nguồn kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện

Tài khoản 4624 dùng để phản ánh nguồn kinh phí vận động, đóng góp của tổ chức cá nhân, công đoàn cơ sở để chi hoạt động xã hội, từ thiện của đơn vị theo chủ trương huy động của cấp có thẩm quyền.

Kết cấu và nội dung phản ánh

của TK 462- Nguồn kinh phí dự án (Bổ sung)

Bên Nợ: - Kết chuyển chi hoạt động xã hội, từ thiện với nguồn kinh phí hoạt động xã hội từ thiện.

- Kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện nộp cấp trên.

- Kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện sử dụng không hết chuyển sang nguồn kinh phí hoạt động, trả cho bên tài trợ, đóng góp.

Bên Có: - Kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện thực nhận trong kỳ.

Số dư bên Có: Số kinh phí hoạt động từ thiện chưa sử dụng hoặc đã sử dụng nhưng chưa quyết toán.

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU (BỔ SUNG)

1- Nhận kinh phí đóng góp, tài trợ cho hoạt động xã hội, từ thiện bằng tiền, hiện vật, ghi:

Nợ TK 111, 112, 152…

Có TK 462 (4624- Nguồn kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện)

2- Kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện sử dụng không hết chuyển sang nguồn kinh phí hoạt động, trả lại cho bên đóng góp, tài trợ, ghi

Nợ TK 462 (4624- Nguồn kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện)

Có TK 111, 112, 152…

3- Chuyển kinh phí xã hội, từ thiện lên công đoàn cấp trên, ghi:

Nợ TK 462 (4624- Nguồn kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện)

Có TK 111, 112…

4- Kết chuyển chi hoạt động xã hội, từ thiện với nguồn kinh phí dự án.

Nợ TK 462 (4624- Nguồn kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện)

Có TK 662- (6624 - Chi hoạt động xã hội, từ thiện)

Tài khoản 511- Các khoản thu

TK 5113 - Thu kinh phí công đoàn

TK 5114 - Thu đoàn phí công đoàn

TK 5118 - Thu khác

Tài khoản 5113, Tài khoản 5114 và Tài khoản 5118 dùng để phản ánh các khoản thu kinh phí công đoàn, thu đoàn phí công đoàn và thu khác tại đơn vị.

Hạch toán tài khoản này, cần tôn trọng các quy định sau:

- Bổ sung các khoản thu phản ánh vào hai tài khoản cấp 2 này bao gồm:

+ Thu kinh phí công đoàn, thu đoàn phí công đoàn tại đơn vị; đơn vị kế toán công đoàn cấp trên tổng hợp quyết toán thu kinh phí công đoàn, thu đoàn phí của các đơn vị cấp dưới.

+ Khoản kinh phí ngân sách nhà nước cấp (có quyết toán hay không quyết toán với ngân sách nhà nước) đều phản ánh vào thu khác của đơn vị, cuối kỳ kết chuyển sang nguồn kinh phí hoạt động.

Kết cấu và nội dung phản ánh

của TK 511 - Các khoản thu (Bổ sung)

Bên Nợ:

- Số thu kinh phí công đoàn, đoàn phí công đoàn, thu khác chuyển sang nguồn kinh phí hoạt động.

- Số kinh phí phải nộp cấp trên quản lý trực tiếp.

Bên Có:

- Thu kinh phí công đoàn, thu khác tại đơn vị

- Đơn vị kế toán công đoàn cấp trên tổng hợp thu kinh phí công đoàn, đoàn phí công đoàn của cấp dưới.

Số dư bên Có: Phản ánh các khoản thu chưa được kết chuyển.

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CHỦ YẾU (BỔ SUNG)

1- Khi phát sinh các khoản thu kinh phí công đoàn, thu khác và các khoản thu sự nghiệp, ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt.

Nợ TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc.

Có TK 511 - Các khoản thu (5113, 5114, 5118).

2- Đơn vị kế toán công đoàn cấp trên tổng hợp quyết toán số thu của cấp dưới theo báo cáo quyết toán được duyệt, tổng hợp số kinh phí phải thu của cấp dưới và xác định số kinh phí cấp dưới được sử dụng, ghi:

Nợ TK 354 - Thanh toán với cấp dưới về kinh phí phải thu

Nợ TK 341 - Kinh phí cấp cho cấp dưới (số kinh phí cấp dưới được sử dụng).

Có TK 511 (5113, 5114) - Các khoản thu

3- Căn cứ Báo cáo tổng hợp quyết toán thu- chi ngân sách công đoàn của đơn vị, phản ánh số kinh phí phải nộp cấp trên, kết chuyển số kinh phí đơn vị được sử dụng sang nguồn kinh phí hoạt động, ghi:

Nợ TK 511 (5113, 5114, 5118)- Các khoản thu.

Có TK 353 - Thanh toán với cấp trên về kinh phí phải nộp.

Có TK 461 - Nguồn kinh phí hoạt động.

Tài khoản 662- Chi dự án

TK 6624- Chi hoạt động xã hội, từ thiện

Tài khoản 6624 phản ánh các khoản chi hoạt động xã hội, từ thiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền

Kết cấu và nội dung phản ánh của
 TK 662 - Nguồn kinh phí dự án (Bổ sung)

Bên Nợ:

- Các khoản chi về hoạt động xã hội, từ thiện theo quy định của cấp có thẩm quyền.

Bên Có:

- Kết chuyển chi hoạt động xã hội, từ thiện với nguồn kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện.

- Các khoản giảm chi, các khoản chi sai, chi không đúng mục đích phải thu hồi.

Số dư bên Nợ:

- Số chi hoạt động xã hội, từ thiện đã chi nhưng chưa quyết toán.

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KẾ TOÁN MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CHỦ YẾU (BỔ SUNG)

1- Các khoản chi hoạt động xã hội, từ thiện bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, bằng hiện vật, ghi:

Nợ TK 662 (6624 - Chi hoạt động xã hội, từ thiện)

Có TK 111, 112, 152…

2- Kết chuyển chi hoạt động xã hội,từ thiện với nguồn kinh phí, ghi:

Nợ TK 462 (4624 - Nguồn kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện)

Có TK 662 (6624 - Chi hoạt động xã hội, từ thiện)

3- Các khoản giảm chi, chi không đúng mục đích phải thu hồi, ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt

Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng

Nợ TK 331 (3318 - Các khoản phải trả khác)

Có TK 662 (6624 - Chi hoạt động xã hội, từ thiện)

4/ Một số nghiệp vụ kế toán chủ yếu trong các cơ quan đơn vị kế toán Công đoàn.

TT

Diễn giải

Tài khoản đối ứng

Nợ

 

I- Kế toán tăng, giảm TSCĐ hữu hình

 

 

 

A. Kế toán tăng TSCĐ hữu hình

 

 

1

1.1- Tăng TSCĐ hữu hình do mua sắm bằng tiền mặt, tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

211

111, 112, 331

1.2- Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ, chi hoạt động, chi dự án, chi theo đơn đặt hàng của Nhà nư­ớc

661, 662, 635

466

2

2.1- TSCĐ tăng do cấp trên cấp, điều chuyển (phải quyết toán)

 

 

a) TSCĐ còn mới

211

461

b) TSCĐ đã qua sử dụng

 

 

- Giá trị TSCĐ hao mòn

211

214

- Giá trị TSCĐ còn lại

 

461

2.2- Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ, chi hoạt động

661

466

3

TSCĐ cấp trên cấp, điều chuyển, không phải quyết toán

 

 

a) TSCĐ còn mới

211

461

b) TSCĐ đã qua sử dụng

 

 

- Giá trị TSCĐ hao mòn

211

214

- Giá trị TSCĐ còn lại.

 

466

4

4.1- Công trình XDCB hoàn thành bàn giao đư­a vào sử dụng, ghi tăng TSCĐ

211

241

4.2- Đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ, chi hoạt động hoặc giảm nguồn kinh phí XDCB

661, 441

466

5

5.1- Kiểm kê phát hiện thừa TSCĐ

211

214, 466

5.2- Kiểm kê phát hiện thừa TSCĐ ch­ưa xác định đ­ược nguyên nhân

211

331 (3318)

5.3- Khi có quyết định xử lý, căn cứ quyết định ghi

311 (3118)

211

6

6.1-Đơn vị sự nghiệp vay tiền mua sắm TSCĐ dùng cho hoạt động kinh doanh, dịch vụ căn cứ hóa đơn mua TSCĐ. ghi,

(Chi tiết từng khoản vay, lãi vay, trả nợ vay)

211

331

6.2- Căn cứ hợp đồng vay tiền, hàng tháng tính lãi vay phải trả, ghi:

631

331

6.3- Hàng tháng trích khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động kinh doanh, dịch vụ ghi:

631

214

6.4-Trả gốc và lãi tiền vay (Chi tiết từng khoản vay)

331

111, 112

6.5- Sử dụng quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn vốn XDCB mua sắm TSCĐ dùng cho hoạt động kinh doanh, dịch vụ đồng thời, ghi:

431 (4314),441

411

7

Trích khấu hao TSCĐ do ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc ngân sách dùng cho hoạt động kinh doanh, dịch vụ.

631

431 (4314)

 

B. Kế toán giảm TSCĐ hữu hình

 

 

8

8.1- Giảm TSCĐ do điều chuyển, cấp cho cấp dưới, thanh lý, không đủ tiêu chuẩn chuyển thành CCDC

466, 214

211

8.2- Thu về thanh lý, như­ợng bán TSCĐ ghi

111, 112, 311

511 (5118)

8.3- Chi về thanh lý TSCĐ

511 (5118)

111, 112

(Đối với đơn vị sự nghiệp, thanh lý tài sản đầu tư bằng ngân sách thì thu, chi thanh lý ghi như trên. Chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý nhượng bán tài sản cố định kết chuyển sang TK 431 (4314). Chênh lệch thu nhỏ hơn chi kết chuyển sang chi sự nghiệp chênh lệch thu chi (421)

 

 

9

9.1- Kiểm kê phát hiện thiếu TSCĐ

466, 214

211

9.2- Giá trị còn lại của TSCĐ mất phải thu hồi

311 (3118)

511 (5118)

9.3- Thu hồi tiền bồi th­ường mất TSCĐ hoặc quyết định xoá tiền bồi th­ường

 

 

a) Quyết định xoá tiền bồi th­ường

511 (5118)

311 (3118)

b) Thu tiền bồi thư­ờng

111, 112, 334

311 (3118)

 

II- Kế toán tăng, giảm TSCĐ vô hình

(Giá trị quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế, phần mềm máy vi tính) t­ương tự tăng, giảm TSCĐ hữu hình

 

 

 

III- Kế toán hao mòn TSCĐ

 

 

10

Tính và phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ vô hình và hữu hình mỗi năm 1 lần vào tháng 12 theo chế độ tài chính hiện hành

466

214 (2141, 2142)

 

IV- Đầu t­ư tài chính ngắn hạn, dài hạn

 

 

11

11.1 - Xuất tiền đầu t­ư tài chính theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

 

 

- Đầu tư ngắn hạn (thời hạn thu hồi vốn từ 1 năm trở xuống)

121

111, 112

- Đầu tư­ dài hạn (thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm)

221

111, 112

11.2 - Nhận lãi đầu t­ư, cho vay, gửi có kỳ hạn tại Ngân hàng.

111, 112, 311 (3118)

531

11.3 - Tính lãi tăng vốn đầu tư­, tăng tiền gốc cho vay.

121, 221

531

11.4 - Thu hồi vốn đầu t­ư

111, 112, 331 (3118)

121, 221

11.5 - Chi phí đầu tư tài chính

631

111,112,..

11.6 - Kết chuyển chi đầu tư tài chính với thu lãi đầu tư tài chính

531

631

11.7 - Kết chuyển kết quả đầu tư tài chính

531

421

11.8 - Phân phối kết quả đầu t­ư tài chính

- Thu khác ngân sách Công đoàn

421

511(5118),

-Trích lập các quỹ

 

431

12

12.1- Cấp vốn điều lệ cho Doanh nghiệp công đoàn, quỹ hỗ trợ vốn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, ghi

221

111,112

12.2 - Đồng thời kết chuyển nguồn kinh phí hoạt động sang nguồn vốn kinh doanh

461

411

12.3 - Thu hồi vốn điều lệ của Doanh nghiệp công đoàn, quỹ trợ vốn.

111, 112

221

12.4 - Đồng thời kết chuyển nguồn vốn kinh doanh sang nguồn kinh phí hoạt động khi thu hồi vốn điều lệ Doanh nghiệp Công đoàn, quỹ trợ vốn.

411

461

 

V- Kế toán thanh toán

 

 

13

Tr­ường hợp phát hiện thiếu VL, CCDC, tiền mặt khi kiểm kê, các khoản đã chi nh­ưng ch­ưa đ­ược duyệt phải thu hồi

311 (3118)

111, 112, 152, 153, 661, 662, 241

14

Cho mư­ợn tiền, vật liệu có tính chất tạm thời

311 (3118)

111, 112, 152

15

Thu hồi các khoản thu khác

111, 112, 334

311 (3118)

16

Xoá nợ phải thu theo quyết định của cấp có thẩm quyền

 

 

16.1- Đối với các khoản quyết toán chi

661, 662

311 (3118)

16.2- Các khoản giảm thu khác

511 (5118)

311 (3118)

17

17.1- Tạm ứng kinh phí chi hoạt động, đi công tác

312

111, 112

17.2- Thanh toán tiền tạm ứng

 

 

- Bằng tiền mặt

111

312

- Bằng chứng từ chi hoạt động, chi dự án, XDCB dở dang, trừ qua l­ương.

661, 662, 241, 334

312

18

18.1- Tính BHXH, BHYT, KPCĐ (phần đơn vị phải nộp)

661, 662, 241

332 (3321, 3322, 3323)

18.2- Nộp BHXH, BHYT, KPCĐ

332 (3321, 3322, 3323)

111, 112

18.3- BHXH phải trả cho CBCNV (ốm đau, thai sản, TNLĐ..)

332

334

18.4- Chi trả BHXH cho CBCNV

334

111

19

19.1- Tính lương và thu nhập tăng thêm phải trả cho CBCNV

661,662

334

19.2- Xuất quỹ tạm ứng l­ương cho CBCNV

334

111

19.3- Xuất quỹ chi lư­ơng; trừ tạm ứng, các khoản phải nộp theo lương, tiền bồi thư­ờng, khấu trừ thuế thu nhập cá nhân

334

111, 312, 331 (3318), 332 (3321, 3322), 333 (3337)

 

VI- Các khoản thu, chi, cấp kinh phí phát sinh tại đơn vị

 

 

20

20.1- Cấp kinh phí cho đơn vị cấp dưới

341

111,112

20.2 -Nhận kinh phí công đoàn cấp trên cấp

111,112

461

20.3- Nhận kinh phí ngân sách nhà nước cấp hỗ trợ hoạt động, mua sắm phương tiện.

111,112

511 (5118)

20.4- Nhận kinh phí đơn vị chỉ đạo phối hợp nộp

111,112

461

20.5- Bàn giao số dư theo biên bản bàn giao tài chính đơn vị cấp dưới

461

341

20.6- Nhận bàn giao số dư theo biên bản bàn giao tài chính đơn vị cấp dưới

341

461

20.7 - Thu kinh phí công đoàn đơn vị HCSN nộp, ghi:

111,112

511 (5113)

20.8 - Thu khác phát sinh tại đơn vị

111,112

511 (5118)

21

21.1 - Căn cứ tổng hợp báo cáo tài chính của đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp công đoàn cột “ phải nộp cấp trên,” ghi:

421

342

21.2 - Doanh nghiệp công đoàn, đơn vị sự nghiệp nộp lợi nhuận, kết quả tài chính,ghi:

111,112

342

21.3 - Phân phối lợi nhuận, kết quả tài chính do Doanh nghiệp công đoàn, đơn vị sự nghiệp:

- Thu ngân sách công đoàn

- Trích Quỹ cơ quan

421

511 (5118)

431

22

22.1 - Các khoản chi phát sinh tại đơn vị

661

111,112

22.2 - Các khoản chi phải xuất toán chờ xử lý

311 (3118)

661

22.3 - Các khoản thu giảm chi hoạt động

111,112

661

22.4 - Kết chuyển chi hoạt động phát sinh tại đơn vị với nguồn kinh phí hoạt động theo báo cáo quyết toán được đuyệt.

661

461

23

23.1 - Trích lập quỹ cơ quan khoản tiết kiệm chi của đơn vị khoán chi hành chính, trích lập Quỹ khen thưởng của cơ quan theo quy định của nhà nước, trích lập quỹ khen thưởng thu kinh phí công đoàn theo quy định của TLĐ.

661

431 (4311)

23.2 - Các đơn vị thưởng, hỗ trợ Quỹ cơ quan

111,112

431

23.3 - Chi quỹ cơ quan

431

111, 112

 

VII - Kế toán đơn vị cấp trên tổng hợp thu, chi, phân phối Ngân sách công đoàn của đơn vị cấp dưới

 

 

24

24.1- Căn cứ Báo cáo tổng hợp quyết toán thu, chi NSCĐ của đơn vị đã được duyệt phản ánh thu kinh phí công đoàn, đoàn phí công đoàn, thu khác của đơn vị cấp dưới

 

 

- Phản ánh số kinh phí phải thu của đơn vị cấp dưới (căn cứ chỉ tiêu tổng hợp “Số kinh phí phải nộp cấp trên trực tiếp” trong sổ tổng hợp quyết toán của đơn vị)

354

511 (5113, 5114,5118)

- Phản ánh số kinh phí đơn vị cấp dưới được sử dụng

341

24.2 - Nhận kinh phí đơn vị cấp dưới nộp

111,112

354

24.3 - Phản ánh tổng hợp kinh phí công đoàn cơ sở nộp đơn vị chỉ đạo phối hợp (căn cứ chỉ tiêu “Kinh phí nộp đơn vị chỉ đạo phối hợp” trong tổng hợp báo cáo quyết toán thu chi ngân sách công đoàn đã được duyệt)

461

341

24.4 - Giảm kinh phí phải thu của đơn vị cấp dưới theo quyết định của cấp trên có thẩm quyền

341

354

24.5 - Phản ánh số kinh phí phải nộp công đoàn cấp trên trực tiếp (căn cứ chỉ tiêu này-cột 2 trong báo cáo quyết toán thu chi NSCĐ đã được duyệt) xác định số kinh phí đơn vị được sử dụng (tổng thu ngân sách CĐ của đơn vị phản ánh trên tài khoản 511 trừ số phải nộp cấp trên)

511

353, 461

 

24.6 - Nộp kinh phí lên công đoàn cấp trên trực tiếp

353

111,112

24.7 - Giảm kinh phí nộp công đoàn cấp trên theo quyết định của cấp có thẩm quyền

353

461

24.8 - Phản ánh tổng hợp quyết toán chi của đơn vị cấp dưới (căn cứ tổng số chi trong Báo cáo tổng hợp quyết toán thu, chi NSCĐ của đơn vị cấp dưới hạch toán giảm nguồn kinh phí hoạt động)

461

341

VIII - Các khoản chi dự án

 

 

25

25.1 - Nhận KP dự án bằng tiền, vật liệu.

111, 112, 152

462

25.2 - Nhận KP dự án bằng TSCĐ

211

462

Đồng thời phản ánh chi dự án, tăng nguồn KP đã hình thành TSCĐ (nếu phải quyết toán)

662

466

25.3 - Phản ánh cho vay (đối với các dự án cho vay xoá đói giảm nghèo, hỗ trợ vốn)

313

111, 112

25.4 - Thu lãi cho vay (theo cơ chế tài chính của dự án)

111, 112

511 (5118)

25.5 - Thu hồi tiền cho vay của dự án

111, 112

313

25.6 - Phản ánh vay quá hạn, không cho gia hạn

313 (3132)

313 (3131)

25.7 - Phản ánh tiền vay cho khoanh nợ chờ xử lý

313 (3133)

313 (3131, 3132)

25.8 - Xoá nợ cho vay theo quyết định của cấp có thẩm quyền

462

313

25.9 - Xử lý lãi cho vay theo quyết định của cấp có thẩm quyền

511 (5118)

461, 462

25.10 - Kết thúc dự án cơ quan có thẩm quyền quyết định chuyển nguồn kinh phí dự án sang kinh phí hoạt động hoặc chuyển tiền thừa trả NSNN

462

461, 111, 112

26

26.1- Chi tiền mặt, TGNH, Kho bạc, xuất vật liệu, CCDC sử dụng cho dự án, các khoản phải trả

662

111, 112, 152, 153, 331

Tiền lư­ơng, phụ cấp của cán bộ dự án, các khoản phải nộp theo lương, thuế TN cá nhân phải nộp

662

334, 332, 333 (3337)

26.2 - Hạch toán chi dự án cấp d­ưới vào chi dự án của cấp trên

462

341

26.3 - Kết chuyển chi dự án của đơn vị với nguồn KP dự án

462

662

27

Các khoản thu chi nguồn kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện

 

 

27.1 - Tổ chức, cá nhân nộp tiền ủng hộ hoạt động xã hội, từ thiện

111,112

462 (4624)

27.2- Chi hoạt động xã hội, từ thiện ủng hộ đồng bào bão lụt, xóa đói giảm nghèo.

662 (6624)

111,112

27.3- Chuyển nộp công đoàn cấp trên kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện

462 (4624)

111,112

27.4- Quyết toán chi hoạt động xã hội, từ thiện

462 (4624)

662 (6624)

27.5- Chuyển số dư kinh phí hoạt động xã hội, từ thiện sang thu khác của ngân sách công đoàn

462 (4624)

511 (5118)

IV/ SỔ KẾ TOÁN

1- Danh mục sổ kế toán bổ sung

TT

Tên Sổ

Ký hiệu

Đơn vị áp dụng

1

Sổ Thu đoàn phí công đoàn

S81-TLĐ

Công đoàn cơ sở

2

Sổ Thu - chi ngân sách công đoàn cơ sở

S82-TLĐ

Công đoàn cơ sở

3

Sổ tổng hợp dự toán thu - chi ngân sách công đoàn

S83-TLĐ

CĐ cấp trên cơ sở

4

Sổ tổng hợp quyết toán thu - chi ngân sách công đoàn

S84-TLĐ

CĐ cấp trên cơ sở

5

Sổ chi tiết chi ngân sách cơ quan công đoàn

S85-TLĐ

CĐ cấp trên cơ sở

6

Sổ chi tiết thu, chi quỹ xã hội - từ thiện

S86-TLĐ

Đơn vị có quỹ

2- Quy định về ghi sổ kế toán

Kế toán công đoàn cấp trên cơ sở, đơn vị sự nghiệp trực thuộc các cấp công đoàn áp dụng phương pháp ghi sổ kép, kế toán công đoàn cơ sở áp dụng phương pháp ghi sổ đơn.

3. Mẫu sổ kế toán bổ sung

Công đoàn cấp trên:…………………………

Mẫu S81 TLĐ

Công đoàn: …………………………………

 

 

SỔ THU ĐOÀN PHÍ

Năm ……

STT

Ngày nộp

Đơn vị

(hoặc đoàn viên) nộp

Số đoàn viên

Số tiền nộp

Ký tên

A

B

C

1

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sổ này có…….trang, đánh từ số 1 đến trang…..

 

 

 

Ngày mở và ghi sổ:

 

 

 

 

 

 

……,Ngày……tháng……năm.....

KẾ TOÁN

 

TM.BAN THƯỜNG VỤ (BCH)

(Ký, họ tên)

 

 (Ký, họ tên, đóng dấu)

 


Công đoàn cấp trên:……………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số S82-TLĐ

Công đoàn: ……………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỔ THU, CHI NGÂN SÁCH CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ

Năm ……

Ngày tháng

Chứng từ

Diễn giải

I - Phần thu

Tổng cộng phần thu

II- phần chi

Tổng cộng chi, nộp

Số dư cuối kỳ

Thu

Chi

Thu kinh phí công đoàn

Thu đoàn phí công đoàn

Các khoản
thu khác

Cộng

Kinh phí cấp trên cấp

Số dư đầu kỳ

Lương, phụ cấp và các khoản đóng góp

Phụ cấp CB không chuyên trách

Quản lý hành chính

Huấn luyện đào tạo

Hoạt động
phong trào

Thăm hỏi cán bộ, đoàn viên

Các khoản
chi khác

cộng chi

Nộp đơn vị chỉ đạo phối hợp

Nộp đơn vị quản lý trực tiếp

A

B

C

D

22

23

24

22+...+24

25

26

22+...+26

27

28

29

30

31

33

35

27+...+35

36

37

27+...+37

48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sổ này có…….trang, đánh từ số 1 đến trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày mở và ghi sổ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……,Ngày……tháng……năm.....

 

Ngư­ời ghi sổ

 

 

 

 

Phụ trách kế toán

 

 

 

 

TM.Ban Thư­ờng vụ (BCH)

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

(Ký, họ tên, đóng dấu)


Công đoàn cấp trên:…………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số S83-TLĐ

 

Công đoàn: …………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỔ TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CÔNG ĐOÀN

Năm ……

Phần I - Các chỉ tiêu cơ bản

TT

Tên đơn vị

Số Công đoàn cơ sở

Tổng số lao động

Tổng số Đoàn viên

Tổng số CB CĐ chuyên trách

Khu vực HCSN

Khu vực sản xuất kinh doanh

Cộng

Khu vực HCSN

Khu vực sản xuất kinh doanh

Cộng

Khu vực HCSN

Khu vực sản xuất kinh doanh

Cộng

Cơ quan LĐLĐ tỉnh, TP ngành TW

Cơ quan CĐ cấp trên cơ sở

Công đoàn cơ sở

Đơn vị sự nghiệp

Cộng

Trung ương

Địa phương

Doanh nghiệp NN

DN có VĐT nước ngoài

Doanh nghiệp khác

Trung ương

Địa phương

Doanh nghiệp NN

DN có VĐT nước ngoài

Doanh nghiệp khác

Trung ương

Địa phương

Doanh nghiệp NN

DN có VĐT nư­ớc ngoài

Doanh nghiệp khác

A

B

1

2

3

4

5

 

6

7

8

9

10

 

11

12

13

14

15

 

16

17

18

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NG­ƯỜI GHI SỔ

(Ký, họ tên)

 

 

 

PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

TM.BAN TH­ƯỜNG VỤ (BCH)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Mẫu số S83-TLĐ

Công đoàn cấp trên:…………………………

 

 

 

 

 

 

Công đoàn: …………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỔ TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CÔNG ĐOÀN

Năm ……

Phần II - Tổng hợp phần thu

TT

Đơn vị

Các chỉ tiêu thu ngân sách công đoàn

Các chỉ tiêu luân chuyển nội bộ phần thu

Tổng cộng phần thu

 Kinh phí công đoàn

Đoàn phí Công đoàn

Thu khác

Cộng Thu NSCĐ

Kinh phí cấp trên cấp

Kinh phí cấp dưới nộp lên

Thu KP đơn vị chỉ đạo phối hợp

Nhận bàn giao số dư­

Ước số d­ư đầu kỳ

Cộng Thu KPCĐ

Khu vực HCSN

Khu vực sản xuất kinh doanh

 Ngân sách NN cấp

Thu khác

Đơn vị trực tiếp lập BC QT

Đơn vị không trực tiếp lập BCQT

Doanh nghiệp Nhà nước

DN có VDT nước ngoài

Doanh nghiệp khác

A

B

22

22.01

22.02.01

22.02.02

22.02.03

23

24.01

24.02

 

25.01

25.02

44

45

46

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯ­ỜI GHI SỔ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ký, họ tên)


Công đoàn cấp trên:…………………………

 

 

 

 

 

 

Mẫu số S83-TLĐ

Công đoàn: …………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỔ TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CÔNG ĐOÀN

Năm ……

Phần III - Tổng hợp phần chi

TT

Đơn vị

Chi ngân sách công đoàn

Các chỉ tiêu luân chuyển nội bộ

Tổng cộng phần chi

Kinh phí dự phòng

Ghi chú

 

Lương, phụ cấp và các khoản đóng góp

Phụ cấp cán bộ không chuyên trách

Quản lý hành chính

Huấn luyện, đào tạo

Hoạt động phong trào

Khen thưởng

Thăm hỏi CB, đoàn viên

Đầu tư XD, mua sắm và s/c lớn TSCĐ

Các khoản chi khác

Cộng chi NSCĐ

Kinh phí nộp đơn vị chỉ đạo phối hợp

Kinh phí nộp cấp trên

 Kinh phí cấp cho cấp dư­ới

Bàn giao số dư

 

Đơn vị trực tiếp lập BC QT

Đơn vị không trực tiếp lập BCQT

 

 

A

B

27

28

29

30

31

32

33

34

35

 

36

37.01

37.02

43

47

 

48

49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯ­ỜI GHI SỔ

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN

(Ký, họ tên)

 

 

 

TM.BAN THƯỜNG VỤ (BCH)

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Công đoàn cấp trên:…………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số S84-TLĐ

Công đoàn: …………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỔ TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CÔNG ĐOÀN

Năm ……

PHẦN I - CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN

TT

Tên đơn vị

Số Công đoàn cơ sở

Tổng số lao động

Tổng số Đoàn viên

Tổng số CB CĐ chuyên trách

Khu vực HCSN

Khu vực sản xuất kinh doanh

Cộng

Khu vực HCSN

Khu vực sản xuất kinh doanh

Cộng

Khu vực HCSN

Khu vực sản xuất
kinh doanh

Cộng

Cơ quan LĐLĐ tỉnh, TP ngành TW

Cơ quan CĐ cấp trên
cơ sở

Công đoàn cơ sở

Đơn vị sự nghiệp

Cộng

Trung ương

Địa phương

Doanh nghiệp NN

DN có VĐT nước ngoài

Doanh nghiệp khác

Trung ương

Địa phương

Doanh nghiệp NN

DN có VĐT nước ngoài

Doanh nghiệp khác

Trung ương

Địa phương

Doanh nghiệp NN

DN có VĐT n­ước ngoài

Doanh nghiệp khác

A

B

1

2

3

4

5

 

6

7

8

9

10

 

11

12

13

14

15

 

16

17

18

19

 

1

LĐLĐ TCTy, CĐCS) A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

LĐLĐ TCTy, CĐCS) B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

LĐLĐ TCTy, CĐCS) C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI GHI SỔ

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

TM.BAN THƯỜNG VỤ (BCH)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Công đoàn cấp trên:…………………………

 

 

 

Mẫu số S84-TLĐ

Công đoàn: …………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỔ TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CÔNG ĐOÀN

Năm ……

PHẦN II - TỔNG HỢP PHẦN THU

TT

Đơn vị

Các chỉ tiêu thu ngân sách công đoàn

Các chỉ tiêu luân chuyển nội bộ phần thu

Tổng cộng phần thu

 Kinh phí công đoàn

Đoàn phí Công đoàn

Thu khác

Cộng Thu NSCĐ

Kinh phí cấp trên cấp

Kinh phí cấp dư­ới nộp lên

Thu KP đơn vị chỉ đạo phối hợp

Nhận bàn giao số dư­

Số dư đầu kỳ

Cộng Thu KPCĐ

Khu vực HCSN

Khu vực sản xuất kinh doanh

 Ngân sách NN cấp

Thu khác

Đơn vị trực tiếp lập BC QT

Đơn vị không trực tiếp BCQT

Doanh nghiệp Nhà nước

DN có VDT nước ngoài

Doanh nghiệp khác

A

B

22

22.01

22.02.01

22.02.02

22.02.03

23

24.01

24.02

 

25.01

25.02

44

45

46

26

 

I

tổng hợp thu cđcs

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

CĐCS trực thuộc LĐLĐ tỉnh, ngành TW

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

CĐCS A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CĐCS B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

CĐCS trực thuộc CĐ cấp trên cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

LĐLĐ (TCTy) A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

LĐLĐ (TCTy) B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (b)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng thu tại CĐCS (I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

tổng hợp thu CĐ cấp trên cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

LĐLĐ (TCTy) A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

LĐLĐ (TCTy) B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

LĐLĐ (TCTy) C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng thu CĐ cấp trên cơ sở (II)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

thu tại LĐLĐ tỉnh, ngành TW

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

LĐLĐ tỉnh (CĐ ngành TW, CĐTCty)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị sự nghiệp thuộc LĐLĐ tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng thu tại LĐLĐ tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng thu (I+II+III)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯ­ỜI GHI SỔ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Công đoàn cấp trên:…………………………

 

 

 

 

 

 

Mẫu số S84-TLĐ

Công đoàn: …………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỔ TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CÔNG ĐOÀN

Năm ……

PHẦN III - TỔNG HỢP PHẦN CHI

TT

Đơn vị

Chi ngân sách công đoàn