Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 58/2012/TT-BGTVT về định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

Số hiệu: 58/2012/TT-BGTVT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải Người ký: Đinh La Thăng
Ngày ban hành: 28/12/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 58/2012/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2012

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT CHU KỲ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

Căn cứ Luật Đường st ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định s 31/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ v sản xut và cung ứng sản phm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày 09/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Nghị định s 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cẩu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cu hạ tầng đường sắt quc gia,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, bao gồm hai tập:

Tập 1: Định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia - Hạng mục: Đường, cầu, hầm và các công trình kiến trúc;

Tập 2: Định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia - Hạng mục: Thông tin, tín hiệu.

Điều 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc cung ứng dịch vụ, sản phẩm công ích trong lĩnh vực bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2013; bãi bỏ các văn bản sau:

1. Quy định tạm thời số 1006/ĐS-KH ngày 26 tháng 11 năm 1992 củaTổng giám đốc Liên hiệp đường sắt Việt Nam về định mức vật tư để bảo dưỡngthường xuyên đường sắt chu kỳ 01 năm cho 01 km đường sắt;

2. Định mức tạm thời tiêu hao vật tư bảo dưỡng, sửa chữa thông tin, tínhiệu ban hành kèm theo Quyết định số 11-QĐ/CSHT ngày 07 tháng 01 năm1999 của Tổng giám đốc Liên hiệp đường sắt Việt Nam.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ,Vụ trưởng - Trưởng ban thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Đườngsắt Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam; Thủ trưởngcác cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tưnày./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW;
- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Trang tin điện tử Bộ GTVT;
- Báo GTVT, Tạp chí GTVT;
- Lưu: VT, KCHT (15 bản)

BỘ TRƯỞNG




Đinh La Thăng

TẬP 1

ĐỊNH MỨC VẬT TƯCHO MỘT CHU KỲ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, CẦU, CỐNG, HẦM VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Thông tư s58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 caBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Chương 1.

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia - hạng mục đường, cầu, hầm, cống và các công trình kiến trúc (sau đây gọi là Định mức vật tư) là định mức kinh tế kỹ thuật thể hiện mức hao phí vật tư để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy tu tổng hợp cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt (một năm) nhằm đảm bảo duy trì trạng thái kỹ thuật của công trình theo quy phạm khai thác kỹ thuật hiện hành.

1. Căn c xây dựng định mức

- Luật Đường sắt năm 2005;

- Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;

- Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

- Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.

2. Điều kin tiêu chuẩn để xác đnh đnh mức

2.1. Định mức vật tư được xác định theo điều kiện tiêu chuẩn:

- Đường thẳng và độ dốc i < 10 ‰, tốc độ cho phép 60 km/h;

- Số đôi tầu vận dụng: 10 đôi/ngày đêm;

- Tổng trọng đoàn tầu bình quân: 600 tấn;

- Ray có chiều dài 12,5m và 25m, trọng lượng ≥ 43 kg.

2.2. Định mức vật tư trong điều kiện tiêu chuẩn thực hiện theo Phụ lục A.

2.3. Với những đoạn đường khác vói điều kiện tiêu chuẩn:

- Vật tư cho đoạn đường cong có bán kính R:

+ Xác định số ray trong đường cong thực hiện theo Phụ lục B.

+ Số lượng tà vẹt và phụ kiện nối giữ: Định mức trong điều kiện tiêuchuẩn nhân hệ số K1, với K1 =  trong đó n1 là số tà vẹt trên 01km đường cong; n2là số tà vẹt trên 01km đường thẳng.

+ Các vật tư khác theo như định mức trong điều kiện tiêu chuẩn.

- Tuyến có đôi tầu, tốc độ, trọng lượng không tiêu chuẩn: Lấy định mức trongđiều kiện tiêu chuẩn nhân hệ số K2, với K2 xác định như sau:

trong đó:

Vx - Tốc độ trung bình của tuyến đường sắt;

Xi - Số đôi tàu vận dụng bình quân ngày đêm tuyến đường;

- Vật tư cho đường có độ dốc i (‰):

+ Đường thẳng: Định mức điều kiện tiêu chuẩn nhân hệ số K3.

+ Đường cong: Định mức điều kiện đường cong nhân hệ số K3.

+ Hệ số điều chỉnh K3 áp dụng như sau:

Khi       i<10hệ số    K3= 1

Khi       10  ≤i < 12           hệ số    K3 = 1,05

Khi       12 < i ≤ 15            hệ s    K3 = 1,1

Khi       i>15            hệ s    K3= 1,15.

+ Những tuyến đường chở hóa chất có thể gây ăn mòn kim loại (như phânlân, apatít, perít và các vật liệu khác tương đương) được nhân thêm hệ số ăn mòn K4= 1,10 cho những vật tư có nguồn gốc kim loại (ray, phụ kiện).

+ Với đường lồng, do nước thải vệ sinh đúng vị trí đặt phụ kiện nối giữgây hư hỏng nhanh nên các chi tiết phụ kiện như đinh đường, bu lông, cóc giữ ray,vòng đệm, đệm sắt nhân thêm hệ số điều chỉnh K5 = 1,05.

- Định mức tiêu hao vật tư đường ga, đường nhánh xác định theo định mứctiêu chuẩn và hệ số điều chỉnh K2.

- Định mức tiêu hao vật tư cho các bộ ghi đường sắt: Lấy định mức vật tư củabộ ghi đơn 1/10 - 43 - 24.414m (lấy theo bảng 17) nhân hệ số điều chỉnh Kg xác định

như sau:           Kg =

trong đó:

Lg: Chiều dài bộ ghi đơn tà vẹt gỗ cần tính định mức (m);

24,414: Chiều dài bộ ghi đơn 1/10 - 43 - 24,414 (m).

3. Định mức vật tư cho đường sắt khổ 1000mm khu vực đèo Hải Vân, đèo Khe Nét

Khu vực đèo Hải Vân (từ Km750 đến Km776) và đèo Khe Nét (từ Km 416 đến Km426) có đặc thù riêng như độ dốc lớn, nhiều đường cong bán kính nhỏ, trái chiều, địa hình phức tạp... do đó tiêu chuẩn chất lượng bảo dưỡng thường xuyên của hai khu vực này được tăng lên một cấp và được tính như sau: Định mức vật tư theo quy định ở cấp tốc độ v = 60 km/h nhân thêm với hệ số Kđt =1,1.

4. Tuổi thọ vật tư chủ yếu

TT

Tên vật tư

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

Ray ≥ 43kg/m

50

L = 12,5; 25m

2

Lưỡi ghi

20

 

3

Tâm ghi

10

 

4

Tà vẹt bê tông thường

20

 

5

Tà vẹt BT DƯL“TN1”

40

 

6

Tà vẹt BTDƯL“TN1-P”

20

Phụ kiện Pandrol

7

Tà vẹt gỗ phòng mục

10

 

8

Tà vẹt gỗ cầu

08

 

9

Tà vẹt sắt cũ

20

 

10

Đệm sắt

20

 

11

Sắt mối (lập lách)

20

 

12

Bu lông mối

15

 

13

Đinh vuông và đinh xoắn

10

 

14

Đá ba lát

15

 

15

Phụ kiện liên kết cứng:

 

 

- Cóc cứng

15

 

 

- Căn sau gót cóc

10

 

 

- Bu lông cóc

10

 

 

- Vòng đệm lò xo

10

 

16

Phụ kiện liên kết đàn hồi w (tương đương phụ kiện loại I)

 

- Căn U

10

 

 

- Căn sắt

10

 

 

- Cóc đàn hồiw

10

 

 

- Vòng đệm phẳng

10

 

 

- Đệm cao su

10

 

 

- Căn nhựa

10

 

 

- Đinh xoắn

10

 

17

Phụ kiện liên kết đàn hồi Vossloh:

 

 

- Căn nhựa dẫn hướng

30

 

 

- Đệm dưới đế ray

30

 

 

- Đinh tia rơ phông

30

 

 

- Cóc đàn hồi

30

 

18

Phụ kiện liên kết đàn hồi Pandrol:

 

 

- Vai chèn

20

 

 

- Căn nhựa Pandrol

10

 

 

- Đệm dưới đế ray

15

 

 

- Cóc đàn hồi

20

 

Chương 2.

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG SẮT DÙNG RAY THÔNG THƯỜNG - CHU KỲ MỘT NĂM

Điều 1. Nội dung công tác bảo trì

Nội dung duy tu tổng hợp được tiến hành hàng năm trên mỗi km đường chính, đường ga, đường nhánh, bộ ghi phải thực hiện ít nhất một lần cho một số công việc sau:

1. Điều chỉnh phương hướng đường thẳng và đường cong;

2. Điều chỉnh độ cao đường (thủy bình, siêu cao, cao thấp trước sau);

3. Sửa cự ly lòng đường;

4. Điều chỉnh khe hở đầu mối ray;

5. Thay ray bị hỏng lẻ tẻ, thay ray dự trữ vào đường;

6. Thay tà vẹt bị hỏng lẻ tẻ, điều chỉnh vị trí tà vẹt;

7. Chèn đá dưới tà vẹt;

8. Thay, sửa chữa các phối kiện hư hỏng, chêm lót lỗ đinh, đóng chặt hoặc siết chặt đinh đường, đinh xoắn, đóng chặt nêm phòng xô, sửa chữa thanh chống xô, siết chặt thanh giằng cự ly, tra dầu và siết chặt bu lông cóc, bu lông mối;

9. Bảo dưỡng ghi (thay bộ phận hư hỏng, điều chỉnh cao độ, phương hướng, cự ly siết chặt đinh liên kết), tra dầu phối kiện;

10. Bảo dưỡng đường ngang, mặt đường bộ đường ngang, sơn biển báo, cần chắn, sửa cự ly, san sửa mặt đường;

11. Sửa chữa tà vẹt gỗ (nêm trám lỗ đinh cũ, khoan lại lỗ đinh mới, đục bỏ các chỗ mối mục, chắp vá tà vẹt) sửa chữa tà vẹt bê tông;

12. Bảo dưỡng nền đá ba lát, dọn cỏ, rác, đất, sàng đá mối bẩn, san đá đều;

13. Sửa chữa, sơn và viết lại các mốc biển trên đường, ký hiệu trên ray, thay thế biển, mốc hỏng, bổ sung biển báo hiệu, mốc thiếu hoặc mất mát;

14. Vét, dọn và sửa chữa hệ thống thoát nước (rãnh biên, rãnh đỉnh, rãnh ngang, máng thoát nước, cống ngầm...) sửa chữa và làm mới rãnh xương cá, sửa vai đường cho thoát nước, cạp vá nền đường;

15. Phát cây, dọn cỏ ở mái dốc và hai bên đường; trong phạm vi khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc và tầm nhìn các tín hiệu, dọn cỏ vai đường;

16. Vận chuyển thu dọn vật liệu, làm vệ sinh ray, tà vẹt, nền đá;

17. Các công việc khác.

Điều 2. Vật tư cho đường khổ 1.000mm (Mã hiệu: 01.0.00)

1. Tà vẹt gỗ (Mã hiệu: 01.1.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt, đá ba lát, đệm sắt, đinh đường, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 1

hiệu

Tên vật tư

Đơnvị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

01.1.01

Ray

thanh

3.2

1.6

 

01.1.02

Tà vẹt gỗ phòng mục

thanh

144

144

1440 thanh/km

01.1.03

Sắt mối

đôi

8

4

 

01.1.04

Bu lông mối

cái

64

32

 

01.1.05

Đinh đường

cái

1440

1440

 

01.1.06

Đệm sắt

cái

144

144

 

01.1.07

Thanh giằng

cái

6

6

 

01.1.08

Dây thép đôi

kg

10

10

 

01.1.09

Dầu nhờn

kg

3

1,5

 

01.1.10

Sơn

kg

3

1,5

 

01.1.11

Đá 2,5 x 5

70

70

 

01.1.12

Xi măng PC30

kg

100

100

 

01.1.13

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

01.1.14

Đá hộc

5

5

 

01.1.15

Ngàm phòng xô

cái

5

5

Nơi có phòng xô

01.1.16

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

a

b

 

2. Tà vẹt sắt - cóc cứng (Mã hiệu: 01.2.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt sắt, đá ba lát, bu lông cóc, cóc cứng, vòng đệm đàn hồi, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 2

hiệu

Tên vật tư

Đơnvị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

01.2.01

Ray

thanh

3.2

1.6

 

01.2.02

Tà vẹt sắt

thanh

72

72

1440 thanh/km

01.2.03

Sắt mối

đôi

8

4

 

01.2.04

Bu lông mối

cái

64

32

 

01.2.05

Dầu nhờn

kg

8

7

 

01.2.06

Sơn

kg

6

5

 

01.2.07

Đá 2,5x5

60

60

 

01.2.08

Bu lông cóc

cái

576

576

 

01.2.09

Vòng đệm vênh

cái

576

576

 

01.2.10

Cóc các loại

cái

384

384

 

01.2.11

Xi măng PC30

kg

100

100

 

01.2.12

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

01.2.13

Đá hộc

5

5

 

01.2.14

Căn gót cóc

cái

576

576

 

01.2.15

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

a

b

 

3. Tà vẹt sắt - cóc đàn hồi (Mã hiệu: 01.3.00)

a) Vật tư chủ yếu sừ dụng: Ray, tà vẹt sắt, đá ba lát, bu lông cóc, cóc đàn hồi w, căn sắt, căn nhựa, vòng đệm phẳng, đệm cao su, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 3

hiệu

Tên vật tư

Đơnvị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

01.3.01

Ray

thanh

3.2

1.6

 

01.3.02

Tà vẹt sắt

thanh

72

72

1440 thanh/km

01.3.03

Sắt mối

đôi

8

4

 

01.3.04

Bu lông mối

cái

64

32

 

01.3.05

Dầu nhờn

kg

8

7

 

01.3.06

Sơn

kg

6

5

 

01.3.07

Đá 2,5x5

60

60

 

01.3.08

Bu lông cóc

cái

576

576

 

01.3.09

Cóc đàn hồi w

cái

576

576

 

01.3.10

Đệm cao su

cái

576

576

 

01.3.11

Căn sắt

cái

576

576

 

01.3.12

Căn nhựa

cái

576

576

 

01.3.13

Vòng đệm phẳng

cái

576

576

 

01.3.14

Xi măng PC30

kg

100

100

 

01.3.15

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

01.3.16

Đá hộc

5

5

 

01.3.17

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

a

b

 

4. Tà vẹt bê tông thường - cóc cứng (Mã hiệu: 01.4.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông thường 2 khối, đá ba lát, bu lông cóc, cóc cứng, vòng đệm lò xo, căn chân cóc, đệm cao su, căn U, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 4

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

01.4.01

Ray

thanh

3.2

1.6

 

01.4.02

Tà vẹt

thanh

72

72

1440 thanh/km

01.4.03

Sắt mối

đôi

8

4

 

01.4.04

Bu lông mối

cái

64

32

 

01.4.05

Dầu nhờn

kg

8

7

 

01.4.06

Sơn

kg

6

5

 

01.4.07

Đá 2,5x5

70

70

 

01.4.08

Bu lông cóc

cái

576

576

 

01.4.09

Cóc cứng K1

cái

384

384

 

01.4.10

Vòng đệm lò xo

cái

576

576

 

01.4.11

Căn chân cóc

cái

576

576

 

01.4.12

Đệm cao su

cái

576

576

 

01.4.13

CănU

cái

576

576

 

01.4.14

Xi măng PC30

kg

100

100

 

01.4.15

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

01.4.16

Đá hộc

5

5

 

01.4.17

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

a

b

 

5. Tà vẹt bê tông thường - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 01.5.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông thường 2 khối, đá ba lát, bu lông cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn nhựa, căn U, căn sắt, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 5

hiu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

01.5.01

Ray

thanh

3.2

1.6

 

01.5.02

Tà vẹt

thanh

72

72

1440 thanh/km

01.5.03

Sắt mối

đôi

8

4

 

01.5.04

Bu lông mối

cái

64

32

 

01.5.05

Dầu nhờn

kg

8

7

 

01.5.06

Sơn

kg

6

5

 

01.5.07

Đá 2,5x5

70

70

 

01.5.08

Bu lông cóc

cái

576

576

 

01.5.09

Cóc đàn hồiw

cái

576

576

 

01.5.10

Vòng đệm phẳng

cái

576

576

 

01.5.11

Đệm cao su

cái

576

576

 

01.5.12

Căn nhựa

cái

576

576

 

01.5.13

CănU

cái

576

576

 

01.5.14

Căn sắt

cái

576

576

 

01.5.15

Xi măng PC30

kg

100

100

 

01.5.16

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

01.5.17

Đá hộc

5

5

 

01.5.18

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

a

b

 

6. Tà vẹt bê tông dự ứng lực (DƯL) “TN1” - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 01.6.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông DƯL “TN1”, đá ba lát, bu lông (đinh xoắn) cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn nhựa, lõi nhựa xoắn, căn sắt, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 6

hiu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

01.6.01

Ray

thanh

3.2

1.6

 

01.6.02

Tà vẹt

thanh

38

38

1520 thanh/km

01.6.03

Sắt mối

đôi

8

4

 

01.6.04

Bu lông mối

cái

64

32

 

01.6.05

Dầu nhờn

kg

8

7

 

01.6.06

Sơn

kg

6

5

 

01.6.07

Đá 2,5x5

80

80

 

01.6.08

Bu lông cóc

cái

608

608

 

01.6.09

Cóc đàn hồi w

cái

608

608

 

01.6.10

Vòng đệm phẳng

cái

608

608

 

01.6.11

Đệm cao su

cái

608

608

 

01.6.12

Căn nhựa

cái

608

608

 

01.6.13

Căn sắt

cái

608

608

 

01.6.14

Xi măng PC30

kg

100

100

 

01.6.15

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

01.6.16

Đá hộc

5

5

 

01.6.17

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

 

 

a

b

 

Điều 3. Vật tư cho đường khổ 1.435mm (Mã hiệu: 02.0.00)

1. Tà vẹt gỗ (Mã hiệu: 02.1.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt gỗ, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 7

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5 m

Ray 25 m

02.1.01

Ray

thanh

3.2

1.6

 

02.1.02

Tà vẹt gỗ phòng mục

thanh

160

160

1600 thanh/km

02.1.03

Sắt mối

đôi

8

4

 

02.1.04

Bu lông mối

cái

64

32

 

02.1.05

Đinh đường

cái

1600

1600

 

02.1.06

Đệm sắt

cái

160

160

 

02.1.07

Thanh giằng

cái

6

6

 

02.1.08

Dây thép đôi

kg

10

10

 

02.1.09

Dầu nhờn

kg

3

1,5

 

02.1.10

Sơn

kg

3

1,5

 

02.1.11

Đá 2,5x5

85

85

 

02.1.12

Xi măng PC30

kg

100

100

 

02.1.13

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

02.1.14

Đá hộc

5

5

 

02.1.15

Ngàm phòng xô

cái

5

5

Nơi có phòng xô

02.1.16

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

a

b

 

2. Tà vẹt bê tông dự ứng lực (cũ) - cóc cứng (Mã hiệu: 02.2.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực (tuổi thọ còn lại khoảng 10 năm), đá ba lát, bu lông cóc, cóc cứng, vòng đệm phẳng, đệm cao su, vòng đệm lò xo 2 vòng, căn nhựa, vữa lưu huỳnh, căn sắt, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.        

Bảng8

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

02.2.01

Ray

thanh

3.2

1.6

 

02.2.02

Tà vẹt cũ

thanh

160

160

1600 thanh/km

02.2.03

Sắt mối

đôi

8

4

 

02.2.04

Bu lông mối

cái

64

32

 

02.2.05

Dầu nhờn

kg

8

7

 

02.2.06

Sơn

kg

6

5

 

02.2.07

Đá 2,5x5

95

95

 

02.2.08

Bu lông cóc

cái

640

640

 

02.2.09

Cóc cứng

cái

640

640

 

02.2.10

Vòng đệm phẳng

cái

640

640

 

02.2.11

Đệm cao su

cái

640

640

 

02.2.12

Vòng đệm lò xo 2 vòng

cái

640

640

 

02.2.13

Căn sắt đầu cóc cứng

cái

640

640

 

02.2.14

Căn nhựa dưới căn sắt

cái

640

640

 

02.2.15

Vữa lưu huỳnh

kg

32

32

 

02.2.16

Xi măng PC30

kg

100

100

 

02.2.17

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

02.2.18

Đá hộc

5

5

 

02.2.19

Cát vàng

2

2

 

02.2.20

Paraphin

kg

10

10

 

02.2.21

Dầu hỏa

kg

5

5

 

02.2.22

Củi

kg

20

20

 

 

a

b

 

3. Tà vẹt bê tông dự ứng lực - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 02.3.00)

a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, bu lông cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn nhựa, lõi nhựa xoắn, căn sắt, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 9

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

02.3.01

Ray

thanh

3.2

1.6

 

02.3.02

Tà vẹt

thanh

40

40

1600 thanh/km

02.3.03

Sắt mối

đôi

8

4

 

02.3.04

Bu lông mối

cái

64

32

 

02.3.05

Dầu nhờn

kg

8

7

 

02.3.06

Sơn

kg

6

5

 

02.3.07

Đá 2,5x5

95

95

 

02.3.08

Bu lông cóc

cái

640

640

 

02.3.09

Cóc đàn hồi w

cái

640

640

 

02.3.10

Vòng đệm phẳng

cái

640

640

 

02.3.11

Đệm cao su

cái

640

640

 

02.3.12

Căn nhựa

cái

640

640

 

02.3.13

Căn sắt

cái

640

640

 

02.3.14

Xi măng PC30

kg

100

100

 

02.3.15

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

02.3.16

Đá hộc

10

10

 

02.3.17

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

a

b

 

Điều 4. Vật tư cho đường sắt lồng khổ 1.000mm và 1.435mm (Mã hiệu: 03.0.00)

1. Tà vẹt gỗ (Mã hiệu: 03.1.00)

a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt gỗ, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 10

hiệu

Tên vt tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

03.1.01

Ray

thanh

4.8

2.4

 

03.1.02

Tà vẹt gỗ

thanh

160

160

1600 thanh/km

03.1.03

Sắt mối

đôi

12

6

 

03.1.04

Bu lông mối

cái

96

48

 

03.1.05

Đinh đường

cái

2400

2400

 

03.1.06

Đệm sắt

cái

240

240

 

03.1.07

Thanh giằng

cái

6

6

 

03.1.08

Dây thép đôi

kg

10

10

 

03.1.09

Dầu nhờn

kg

4,5

2,3

 

03.1.10

Sơn

kg

4,5

2,3

 

03.1.11

Đá 2,5x5

85

85

 

03.1.12

Xi măng PC30

kg

100

100

 

03.1.13

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

03.1.14

Đá hộc

10

10

 

03.1.15

Ngàm phòng xô

cái

5

5

Nơi đặt phòng xô

03.1.16

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

a

b

 

2. Tà vẹt bê tông - cóc cứng K3 (Mã hiệu: 03.2.00)

a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt bê tông thường, đá ba lát, bu lông cóc, cóc cứng, vòng đệm lò xo 2 vòng, đệm cao su, đệm sắt, căn U, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 11

hiệu

Tên vt tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

03.2.01

Ray

thanh

4.8

2.4

 

03.2.02

Tà vẹt

thanh

80

80

1600 thanh/km

03.2.03

Sắt mối

đôi

12

6

 

03.2.04

Bu lông mối

cái

96

48

 

03.2.05

Dầu nhờn

kg

12

10,5

 

03.2.06

Sơn

kg

9

7

 

03.2.07

Đá 2,5x5

95

95

 

03.2.08

Bu lông cóc

cái

960

960

 

03.2.09

Cóc cứng

cái

960

960

 

03.2.10

Đệm cao su

cái

960

960

 

03.2.11

Vòng đệm lò xo 2 vòng

cái

960

960

 

03.2.12

Đệm sắt

cái

960

960

 

03.2.13

Căn chân cóc

cái

960

960

 

03.2.14

Căn U

cái

960

960

 

03.2.15

Xi măng PC30

kg

100

100

 

03.2.16

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

03.2.17

Đá hộc

10

10

 

03.2.18

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

a

b

 

3. Tà vẹt bê tông - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 03.3.00)

a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt bê tông thường, đá ba lát, bu lông cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn sắt, căn nhựa, căn U, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 12

hiệu

Tên vt tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

Ray 12,5m

Ray 25m

03.3.01

Ray

thanh

4.8

2.4

 

03.3.02

Tà vẹt

thanh

80

80

1600 thanh/km

03.3.03

Sắt mối

đôi

12

6

 

03.3.04

Bu lông mối

cái

96

48

 

03.3.05

Dầu nhờn

kg

12

10,5

 

03.3.06

Sơn

kg

9

7

 

03.3.07

Đá 2,5x5

95

95

 

03.3.08

Bu lông cóc

cái

960

960

 

03.3.09

Cóc đàn hồi w

cái

960

960

 

03.3.10

Vòng đệm phẳng

cái

960

960

 

03.3.11

Đệm cao su

cái

960

960

 

03.3.12

Căn nhựa

cái

960

960

 

03.3.13

Căn sắt

cái

960

960

 

03.3.14

Xi măng PC30

kg

100

100

 

03.3.15

Tôn kẻ biển

kg

20

20

 

03.3.16

Đá hộc

5

5

 

03.3.17

Cát vàng

0,5

0,5

 

 

a

b

 

4. Tà vẹt dự ứng lực - Cóc đàn hồi VOSSLOH (Mã hiệu: 03.4.00)

a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, đinh xoắn, vòng đệmphẳng, cóc đàn hồi, đệm cao su, căn nhựa dẫn hướng, lõi nhựa xoắn, sắt mối, bu lôngmối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 13

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

03.4.01

Ray dài 25m

thanh

2.4

 

03.4.02

Tà vẹt bê tông DƯL

thanh

40

1600 thanh/km

03.4.03

Sắt mối

đôi

6

 

03.4.04

Bu lông mối

cái

48

 

03.4.05

Dầu nhờn

kg

1,5

 

03.4.06

Sơn

kg

2

 

03.4.07

Đá 2,5x5

95

 

03.4.08

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

214

 

03.4.09

Cóc đàn hồi w

cái

214

 

03.4.10

Vòng đệm phẳng

cái

214

 

03.4.11

Đệm dưới đế ray

cái

107

 

03.4.12

Căn nhựa dẫn hướng

cái

214

 

03.4.13

Xi măng PC30

kg

100

 

03.4.14

Tôn kẻ biển

kg

20

 

03.4.15

Đá hộc

5

 

03.4.16

Cát vàng

0,5

 

5. Tà vẹt dự ứng lực - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 03.5.00)

a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, đinh xoắn, vòng đệm phẳng, cóc đàn hồi, đệm cao su, căn nhựa dẫn hướng, lõi nhựa xoắn, sắt mối, bu lông mối, bu lông cóc.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 14

hiệu

Tên vt tư

Đơn v

Số lượng

Ghi chú

03.5.01

Ray dài 25m

thanh

2.4

 

03.5.02

Tà vẹt bê tông DƯL

thanh

40

 

03.5.03

Sắt mối

đôi

6

 

03.5.04

Bu lông mối

cái

48

 

03.5.05

Dầu nhờn

kg

10,5

 

03.5.06

Sơn

kg

7,5

 

03.5.07

Đá 2,5x5

95

 

03.5.08

Bu lông cóc

cái

960

 

03.5.09

Cóc đàn hồi w

cái

960

 

03.5.10

Vòng đệm phẳng

cái

960

 

03.5.11

Đệm cao su

cái

960

 

03.5.12

Căn nhựa dẫn hướng

cái

960

 

03.5.13

Căn sắt

cái

960

 

03.5.14

Xi măng PC30

kg

100

 

03.5.15

Tôn kẻ biển

kg

20

 

03.5.16

Đá hộc

5

 

03.5.17

Cát vàng

0,5

 

Chương 3.

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG SẮT DÙNG RAY HÀN DÀI - CHU KỲ MỘT NĂM

Điều 5. Nội dung công tác bảo trì

Nội dung duy tu tổng hợp được tiến hành hàng năm trên mỗi km đường chính, đường ga, đường nhánh, bộ ghi phải thực hiện ít nhất một lần cho một số công việc sau:

1. Các công việc duy tu bảo dưỡng đường dùng ray hàn dài thực hiện không bị giới hạn bởi nhiệt độ môi trường:

a) Tất cả các nội dung duy tu, sửa chữa thường xuyên trong phạm vi 25m kể từ đầu thanh ray hàn liền.

b) San, sửa, bổ sung, đầm chặt mặt đá balát trong khoang và hai đầu tà vẹt.

c) Sửa chữa, cạp vá vai đường. Nạo, vét, sửa chữa hệ thống thoát nước.

d) Phát cây, dọn cỏ, rác, đất đá bẩn, làm vệ sinh mặt đường trong phạm vi khổ giới hạn đường sắt và tầm nhìn tín hiệu.

e) Sửa chữa, sơn, viết lại mốc, biển báo và ký hiệu trên ray.

2. Các công việc duy tu bảo dưỡng bị giới hạn bởi nhiệt độ môi trường, nội dung và phạm vi tác nghiệp phụ thuộc nhiệt độ ray tại thời điểm thực hiện tác nghiệp (ttn) và nhiệt độ khóa ray thực tế (ttt):

a) Nâng, chèn, chỉnh sửa cục bộ kích thước đường, đệm nâng cao độ mặt ray đảm bảo quy trình, quy phạm khai thác, an toàn chạy tàu.

b) Bảo dưỡng, sửa chữa nền đường, xử lý phụt bùn, túi đá.

c) Bảo dưỡng đá ba lát, sàng sạch, bổ sung đá ba lát dưới đáy, trong khoang và hai đầu tà vẹt đảm bảo kích thước, đầm chèn chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

d) Thay lẻ tẻ hoặc sửa chữa, chỉnh lý ngay ngắn tà vẹt.

e) Thay lẻ tẻ hoặc sửa chữa, bảo dưỡng, tra dầu mỡ phụ kiện liên kết.

f) Thay ray tật, nắn ray cong, hàn đắp, mài sửa ray, chỉnh trị các khuyết tật trênray.

g) Điều chỉnh ứng suất ray đảm bảo yêu cầu thiết kế ban đầu.

h) Sửa chữa, bảo dưỡng ghi, khe co giãn.

i) Thay hoặc sửa chữa ray điều chỉnh co giãn, chỉnh trị khe mối nối.

k) Thay lẻ tẻ hoặc sửa chữa, bảo dưỡng, tra dầu bu lông mối.

l) Sửa chữa, bảo dưỡng đường ngang.

3. Với các công việc duy tu bảo dưỡng bị giới hạn bởi nhiệt độ môi trường, các điều kiện sau cần phải đảm bảo:

a) Luôn có đầy đủ đá ba lát trong khoang, ba lát đầu tà vẹt có chiều rộng ≥ 40cm, cao từ 10cm đến 15cm, tuyệt đối không được hở đầu tà vẹt.

b) Việc nâng đường, cào đá, sàng đá cần phải kịp thời bổ sung đủ đá ba lát và đầm, chèn chặt.

c) Khi nâng đường, chỉnh phương hướng đường, các dụng cụ phải đặt cách xa các mối hàn ray > 1m, trường họp không thể thì khi thực hiện xong phải kiểm tra đảm bảo chất lượng mối hàn.

d) Chỉ được phép tiến hành thi công đoạn kế tiếp khi đã hoàn chỉnh đầy đủ mọi công việc liên quan ở đoạn trước.

Điều 6. Vật tư cho đường khổ 1.000mm (Mã hiệu: 04.0.00)

1. Tà vẹt bê tông dự ứng lực - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 04.1.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, bu lông(đinh xoắn) cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn sắt, căn nhựa, lõi nhựa xoắn, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 15

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

04.1.01

Ray dài 25m

thanh

1.6

 

04.1.02

Tà vẹt bê tông DƯL“TN1”

thanh

38

1520 thanh/km

04.1.03

Sắt mối

đôi

4

 

04.1.04

Bu lông mối

cái

32

 

04.1.05

Dầu nhờn

kg

7

 

04.1.06

Sơn

kg

5

 

04.1.07

Đá 2,5x5

80

 

04.1.08

Bu lông cóc

cái

608

 

04.1.09

Cóc đàn hồi w

cái

608

 

04.1.10

Vòng đệm phẳng

cái

608

 

04.1.11

Đệm cao su

cái

608

 

04.1.12

Căn nhựa

cái

608

 

04.1.13

Căn sắt

cái

608

 

04.1.14

Xi măng PC30

kg

100

 

04.1.15

Tôn kẻ biển

kg

20

 

04.1.16

Đá hộc

5

 

04.1.17

Cát vàng

0,5

 

2. Tà vẹt bê tông dự ứng lực - Phụ kiện PANDROL (Mã hiệu: 04.2.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, cóc đàn hồi, đệm cao su, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm.

Bảng 16

hiu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

04.2.01

Ray dài 25m

thanh

1,6

 

04.2.02

Tà vẹt bê tông DƯL

thanh

76

 

04.2.03

Sắt mối

đôi

4

 

04.2.04

Bu lông mối

cái

32

 

04.2.05

Dầu nhờn

kg

2

 

04.2.06

Sơn

kg

4

 

04.2.07

Đá 2,5x5

80

 

04.2.08

Cóc đàn hồi

cái

304

 

04.2.09

Đệm đế ray

cái

405

 

04.2.10

Căn nhựa

cái

608

 

04.2.11

Xi măng PC30

kg

100

 

04.2.12

Tôn kẻ biển

kg

20

 

04.2.13

Đá hộc

5

 

04.2.14

Cát vàng

0,5

 

Chương 4.

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT BỘ GHI - CHU KỲ MỘT NĂM

Điều 7. Nội dung công tác bảo trì

1. Đảm bảo liên kết chặt chẽ giữa các ray lưỡi ghi, bu lông liên kết giữa ray lưỡi ghi với thanh giằng bị lỏng phải kịp thời vặn chặt, đinh tán lỏng phải tán lại. Bu lông liên kết ngàm giữa ray lưỡi ghi với thanh giằng và thanh giằng điều khiển ghi phải đủ chốt chẻ. Đảm bảo liên kết chặt chẽ giữa ray lưỡi ghi với ray cơ bản, đồng thời phải đảm bảo ray lưỡi ghi hoạt động linh hoạt.

2. Đoạn có bào của ray lưỡi ghi phải áp sát ray cơ bản, các bu lông chống (hoặc sắt chống) của ray lưỡi ghi phải áp sát bụng ray cơ bản. Các chỗ gờ, bè trên ray cơ bản và ray lưỡi ghi phải mài sạch. Đế ray lưỡi ghi phải áp sát mặt bàn trượt của bản đệm. Mặt bàn trượt phải phẳng không có gờ và sạch sẽ, không dính đất cát. Độ cao tương đối giữa mặt lăn ray lưỡi ghi và mặt lăn ray cơ bản không được quá qui định.

3. Đảm bảo cự ly và thủy bình theo quy định, đặc biệt cự ly giữa má tác dụng ray tâm ghi và ray cánh ghi với ray hộ bánh. Đảm bảo chiều rộng, chiều sâu khe ray tâm ghi và hộ bánh. Các chỗ gờ, bè trên ray ghi phải được mài sạch.

4. Thường xuyên kiểm tra đảm bảo phương hướng ghi, đầu ray lưỡi ghi và gần tâm ghi. Đường cong nối dẫn đúng tọa độ quy định và ghi rõ bằng sơn trắng hoặc vàng trên thân ray. Đảm bảo phương hướng, tọa độ đường cong sau ghi.

5. Các chi tiết liên kết như bu lông gót lưỡi ghi, bu lông tâm, bu lông hộ bánh phải được thường xuyên kiểm tra, không được để lỏng hoặc mất tác dụng. Ghi không được có hiện tượng xô. Tà vẹt phải chèn chặt đều, đặc biệt tà vẹt đầu ghi và tâm ghi. Khe ray phải luôn luôn sạch sẽ. Nền đường phải thoát nước tốt, nền đá phải sạch, đặc biệt tà vẹt có đặt trụ ghi. Ghi phải giữ gìn sạch sẽ, các phối kiện liên kết ghi (đinh đường, đinh xoắn, cóc, bu lông cóc, bản đệm, sắt mối, bu lông sắt mối, thanh chống, móng trâu, giãn cách (củ đậu), phải đảm bảo kỹ thuật, liên kết chặt chẽ.

6. Phối hợp kiểm tra, xử lý cách điện mối nối, thanh giằng cự ly, nền đá, tà vẹt, phụ kiện. Đảm bảo hoạt động tốt hệ thống tín hiệu, kể cả khu vực lắp đặt thiết bị đếm trục hoặc mạch điện đường ray.

Điều 8. Ghi đơn đường sắt khổ 1.000mm (Mã hiệu: 05.0.00)

1. Ghi đơn 1/10 - ray P43 - 24.414mm - tà vẹt gỗ (Mã hiệu: 05.1.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Các ray cơ bản, nối dẫn, ray lưỡi ghi, ray hộ bánh, tâm ghi và tà vẹt gỗ, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt chống ray (móng trâu), giãn cách (củ đậu), bu lông các loại, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 01 bộ ghi/năm.

Bảng17

hiệu

Tên vật tư

Đơnvị

Số lượng

Ghi chú

05.1.01

Tà vẹt gỗ ghi

thanh

5

 

05.1.02

Lưỡi ghi

cái

0,1

 

05.1.03

Tâm ghi

cái

0,1

 

05.1.04

Bu lông củ đậu

cái

3,4

 

05.1.05

Ray cơ bản

thanh

0,2

 

05.1.06

Sắt mối đặc biệt

bộ

0,2

 

05.1.07

Đệm trượt

cái

0,5

 

05.1.08

Đệm hộ bánh

cái

0,5

 

05.1.09

Các loại đệm khác

cái

4

 

05.1.10

Đinh vuông (căm pông)

cái

20

 

05.1.11

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

20

 

05.1.12

Vòng đệm lò xo

cái

20

 

05.1.13

Dầu nhờn

kg

2

 

05.1.14

Sơn

kg

1

 

05.1.15

Thanh giằng lưỡi ghi

cái

0,1

 

05.1.16

Dây thép

kg

2

 

05.1.17

Dầu phòng mục

kg

2

 

05.1.18

Đá 2,5x5

6

 

05.1.19

Sắt mối gót ghi

bộ

0,2

 

05.1.20

Bu lông mối

cái

1

 

05.1.21

Bu lông suốt ghi

cái

2

 

05.1.22

Thanh liên kết

cái

0,2

 

05.1.23

Sắt chống ray (móng trâu)

cái

2

 

05.1.24

Bu lông gót lưỡi ghi

cái

1

 

2. Ghi đơn đường sắt - tà vẹt sắt (Mã hiệu: 05.2.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Các ray cơ bản, ray nối dẫn, raylưỡighi,rayhộbánh, tâm ghi, tà vẹt sắt, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt chốngray (móngtrâu),đệm giãn cách (củ đậu), bu lông các loại, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 01 bộ ghi/năm.

Bảng 18

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

05.2.01

Tà vẹt ghi

thanh

5

 

05.2.02

Lưỡi ghi

cái

0,1

 

05.2.03

Tâm ghi

cái

0,1

 

05.2.04

Đinh củ đậu

cái

2

 

05.2.05

Ray cơ bản

thanh

0,2

 

05.2.06

Sắt mối đặc biệt

bộ

0,2

 

05.2.07

Đệm trượt lưỡi ghi

cái

0,5

 

05.2.08

Đệm hộ bánh

cái

0,1

 

05.2.09

Các loại đệm khác

cái

4

 

05.2.10

Vòng đệm lò xo

cái

20

 

05.2.11

Dầu nhờn

kg

2

 

05.2.12

Sơn

kg

1

 

05.2.13

Thanh giằng

cái

0,2

 

05.2.14

Đá 2,5x5

5

 

05.2.15

Sắt mối gót ghi

bộ

0,1

 

05.2.16

Bu lông mối

cái

1

 

05.2.17

Đinh vuông (căm pông)

cái

25

 

05.2.18

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

20

 

05.2.19

Bu lông suốt

cái

3

 

05.2.20

Thanh liên kết

cái

0,2

 

05.2.21

Sắt chống ray (móng trâu)

cái

2

 

05.2.22

Bu lông gót lưỡi ghi

cái

1

 

3. Ghi giao chéo đường sắt - tà vẹt gỗ (Mã hiệu: 05.3.00)

a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Các ray cơ bản, ray nối dẫn, ray hộ bánh, tâm ghi, tà vẹt gỗ, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt chống ray (móng trâu), đệm giãn cách (củ đậu), bu lông các loại, sắt mối, bu lông mối.

b) Đơn vị tính: 01 bộ ghi/năm.

Bảng 19

hiệu

Tên vật

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

05.3.01

Tà vẹt ghi

thanh

5

 

05.3.02

Tâm ghi

cái

0,1

 

05.3.03

Bu lông củ đậu

cái

2

 

05.3.04

Ray cơ bản

thanh

0,2

 

05.3.05

Đinh đường (căm pông)

cái

10

 

05.3.06

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

20

 

05.3.07

Vòng đệm lò xo

cái

10

 

05.3.08

Dầu nhờn

kg

1

 

05.3.09

Sơn

kg

0,5

 

05.3.10

Dây thép

kg

2

 

05.3.11

Dầu phòng mục

kg

2,5

 

05.3.12

Đá 2,5x5

7

 

05.3.13

Sắt mối gót ghi

bộ

0,1

 

05.3.14

Bu lông mối

cái

1

 

05.3.15

Bu lông suốt ghi

cái

3

 

05.3.16

Sắt chống ray (móng trâu)

cái

1

 

Điều 9. Ghi đơn đường sắt khổ 1.435mm (Mã hiệu: 06.0.00)

1. Vật tư chủ yếu sử dụng: Các ray cơ bản, ray nối dẫn, ray lưỡi ghi, ray hộ bánh, tâm ghi, tà vẹt ghi (gỗ), đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt chống ray (móng trâu), đệm giãn cách (củ đậu), bu lông các loại, sắt mối, bu lông mối.

2. Đơn vị tính: 01 bộ ghi/năm.

Bảng20

hiệu

Tên vật tư

Đơnvị

Sốlượng

Ghi chú

06.0.01

Tà vẹt ghi

thanh

7,5

 

06.0.02

Lưỡi ghi

cái

0,1

 

06.0.03

Tâm ghi

cái

0,1

 

06.0.04

Bu lông củ đậu

cái

4

 

06.0.05

Ray cơ bản

thanh

0,2

 

06.0.06

Sắt mối đặc biệt

bộ

0,2

 

06.0.07

Đệm trượt

cái

0,5

 

06.0.08

Đệm hộ bánh

cái

0,5

 

06.0.09

Các loại đệm khác

cái

4

 

06.0.10

Đinh vuông (căm pông)

cái

20

 

06.0.11

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

20

 

06.0.12

Vòng đệm lò xo

cái

20

 

06.0.13

Dầu nhờn

kg

2

 

06.0.14

Sơn

kg

1

 

06.0.15

Thanh giằng

cái

0,2

 

06.0.16

Dây thép

kg

2

 

06.0.17

Dầu phòng mục

kg

2

 

06.0.18

Đá 2,5x5

7

 

06.0.19

Sắt mối gót ghi

bộ

0,1

 

06.0.20

Bu lông mối

cái

1

 

06.0.21

Bu lông suốt

cái

2

 

06.0.22

Thanh liên kết

cái

0,2

 

06.0.23

Sắt chống ray (móng trâu)

cái

2

 

06.0.24

Bu lông gót lưỡi ghi

cái

1

 

Điều 10. Ghi đường sắt lồng khổ 1.000mm và 1.435mm (Mã hiệu: 07.0.00)

(Ghi lồng đường sắt loại 1/10 - ray 43(38) - 24.560mm - Tà vẹt gỗ)

1. Vật tư chủ yếu sử dụng: Các ray cơ bản, ray nối dẫn, ray lưỡi ghi, ray hộbánh, tâm ghi, tà vẹt gỗ, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt chống ray (móng trâu), đệm giãn cách (củ đậu), bu lông các loại, sắt mối, bu lông mối.

2. Đơn vị tính: 01 bộ ghi/năm.

Bảng21

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

07.0.01

Tà vẹt gỗ ghi

thanh

6

 

07.0.02

Lưỡi ghi

cái

0,5

 

07.0.03

Tâm ghi

cái

0,2

 

07.0.04

Bu lông củ đậu

cái

6

 

07.0.05

Ray cơ bản

thanh

0,3

 

07.0.06

Sắt mối đặc biệt

bộ

0,3

 

07.0.07

Đệm trượt

cái

0,75

 

07.0.08

Đệm hộ bánh

cái

0,75

 

07.0.09

Các loại đệm khác

cái

6

 

07.0.10

Đinh vuông (căm pông)

cái

30

 

07.0.11

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

30

 

07.0.12

Vòng đệm lò xo

cái

30

 

07.0.13

Dầu nhờn

kg

3

 

07.0.14

Sơn

kg

1,5

 

07.0.15

Thanh giằng

cái

0,3

 

07.0.16

Dây thép

kg

2

 

07.0.17

Dầu phòng mục

kg

2

 

07.0.18

Đá 2,5x5

7

 

07.0.19

Sắt mối gót ghi

bộ

0,2

 

07.0.20

Bu lông mối

cái

1,5

 

07.0.21

Bu lông suốt ghi

cái

3

 

07.0.22

Thanh liên kết

cái

0,3

 

07.0.23

Sắt chống ray (móng trâu)

cái

3

 

07.0.24

Bu lông gót lưỡi ghi

cái

2

 

Chương 5.

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CẦU, HẦM, CỐNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Điều 11. Nguyên tắc chung

1. Nguyên tắc xác định chiều dài cầu, hầm, cống:

a) Chiều dài cầu là khoảng cách từ đuôi tường cánh mố cầu bên này đến đuôi tường cánh mố bên kia;

b) Chiều dài hầm là chiều dài từ cửa vào hầm đến cửa ra hầm;

c) Chiều dài cống là khoảng cách từ mép ngoài sân cửa vào (nếu có) đến mépngoài sân cửa ra (nếu có) của cống. Vật tư cho cống kép có 2 hoặc 3cửa thìchiềudàicống bằng chiều dài cống đơn nhân với hệ số 2 hoặc 3.

2. Định mức sơn:

a) Vật tư cho cầu trên đường đôi, hai cầu song song cách biệt được tính làhaicầu. Các phần cách biệt khác cũng được tính là hai cầu.

b) Vật tư cho cầu lắp kép có mặt cầu chung (chung một hệ giằng gió, dầm dọc dầm ngang) được nhân định mức với hệ số 1,5.

c) Vật tư cho mố hoặc trụ bằng Palê thép là kết cấu chịu tải chính, được tính thêm 5% diện tích mặt sơn của Palê thép, ứng với khối lượng sơn:

- Sơn chống gỉ một lớp 0,126 kg/m2;

- Sơn phủ 2 lớp, mỗi lớp 0,10 kg/m2;

- Vật tư cho trụ bằng Palê thép là trụ phụ, trụ tạm căn cứ vào trạng thái cụ thể bổ sung vào kế hoạch năm.

d) Vật tư cho cầu dầm dàn có chiều cao (H) lớn hơn 6 mét, cầu dầm đặc cao hơn 1,2 mét định mức sơn được nhân với hệ số chiều cao, tính như sau:

- Dầm cầu thép dàn có chiều cao bình quân từ đáy má hạ đến đỉnh má thượng vượt quá 6 mét thì định mức sơn được nhân với hệ số (Hbq/6). Đơn vị của Hbq là m;

- Dầm cầu thép đặc có chiều cao từ đáy cánh dưới đến đỉnh cánh trên vượt quá 1,2 mét thì định mức sơn được nhân với hệ số (H/1,2). Đơn vị của H là m.

- Vật tư cho cầu chung cho đường sắt và ôtô tính theo công thức sau:

Dầm dàn:          Sơn chống gỉ

Sơn phủ

Dầm đặc:          Sơnchống gỉ

Sơn phủ

trong đó:

+ Mặt cầu gỗ ôtô đi chung: K1 = 1,3; K2 =1,15

+ Mặt cầu bê tông ôtô đi chung: K1 = 1,15; K2 =1,1

e) Vật tư cho hầm chống đỡ bằng khung ray sơn chống gỉ bảo vệ. Định mức áp dụng 8,0kg sơn chống gỉ cho 10m chiều dài hầm.

f) Các định mức vật tư được xác định với số mố trụ cầu là 2. Trường hợp trong 100m cầu có số mố trụ cầu nhiều hơn 2, định mức vật tư được xác định như sau: Những định mức vật tư liên quan tới mố trụ cầu như xi măng, mỡ bò và các vật tư cần thiết khác được nhân hệ số điều chỉnh Kmc với: Kmc = n/2 trong đó n là số mố trụ cầu có trong 100m cầu.

Điều 12. Vật tư cho cầu thép đường sắt đi riêng (Mã hiệu: 08.0.00)

1. Nội dung bảo trì:

a) Bảo đảm đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật các loại ray trên cầu:

- Điều chỉnh tim đường ray chạy tầu, ray hộ bánh; cự ly giữa ray chạy tầu với ray hộ bánh đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Điều chỉnh sửa chữa phương hướng, cự ly, thủy bình cao thấp trước sau. Nếu có đường cong trên cầu thì phải đảm bảo độ siêu cao, gia khoan và tim đường đúng tiêu chuẩn;

- Điều chỉnh mối ray nằm trên tà vẹt, khe hở không được quá tiêu chuẩn, mối ray không song song, mối ray nằm trong khu vực cấm. Điều chỉnh sửa chữa khe co giãn (nếu có);

- Lau dầu, sửa chữa, bổ sung, thay lẻ tẻ bu lông và vòng đệm mối ray;

- Bổ sung ngàm phòng xô;

- Đảo ray chạy tầu mòn từ cầu trung trở xuống.

b) Lau dầu, sửa chữa, bổ sung, thay mới lẻ tẻ các loại đinh xoắn, đinh vuông, bu lông móc, bu lông gỗ gờ, vòng đệm và các loại đinh, bu lông khác.

c) Sửa chữa điều chỉnh và đệm chặt các chỗ ray treo, tà vẹt treo, khe hở mặt ngàm gỗ gờ với tà vẹt.

d) Sửa chữa tà vẹt:

- Bạt các chỗ mục cục bộ nhỏ, và các chỗ mục cục bộ lớn, trát cao phòng mục các chỗ nứt, các lỗ để trống, bó đai đầu tà vẹt;

- Chỉnh cự ly tà vẹt, khe hở với dầm ngang, tà vẹt treo trên dầm ngang;

- Điều chỉnh và đệm tà vẹt trên tường chắn đá;

- Ke vuông lại tà vẹt trên cầu;

- Sơn đánh số đầu tà vẹt.

e) Thay lẻ tẻ tà vẹt mục mất tác dụng.

f) Sửa chữa các phần gỗ khác.

- Thay lẻ tẻ các đoạn gỗ gờ mục mất tác dụng;

- Thay lẻ tẻ các đoạn ván tuần đường mục mất tác dụng;

- Sửa chữa, bổ sung, thay lẻ tẻ ván đường bộ hành;

- Sơn mép ván tuần đường.

g) Cạo gỉ và sơn ray hộ bánh, sơn dầu thoi, thay thế sửa chữa đầu thoi (nếu đầu thoi bị hư hỏng), tra dầu phối kiện từ đầu thoi đến tường chắn đá, thay thế tà vẹt hỏng vỡ mất tác dụng và phụ kiện.

h) Cạo gỉ, sơn bảo vệ kết cấu thép (dầm, palê, lan can) bị gỉ và các khe tíchnước.

i) Tán lại lẻ tẻ số lượng nhỏ rivê liên kết, mối nối mất tác dụng, bổ sung hoặc thay lẻ tẻ bu lông cường độ cao, bu lông tinh chế mất tác dụng.

k) Gia cố tu sửa tại chỗ các thanh nứt, cong vênh của kết cấu thép (dầm, pa lê, lan can...), cải thiện các chi tiết chưa hợp lý. Bổ sung thép chống xô tà vẹt.

l) Điều chỉnh gối cầu nhỏ bị sai lệch. Thay gối cầu nhỏ.

- Điều chỉnh gối cầu trên pa lê và chèn nêm theo yêu cầu thiết kế;

- Lau chùi sạch sẽ và bôi mỡ vào mặt lăn, cái lăn, chốt;

- Lau đầu bu lông neo;

- Tu sửa bệ đỡ gối.

m) Trát vá các chỗ nứt vỡ, bong, thối cục bộ mạch xây mố trụ, tường trước, tường biên, hố mố, chân khay. Sửa chữa hệ thống thoát nước sau lưng mố.

n) Bổ sung đá nâng giật chèn đường hai đầu cầu kể từ đầu thoi đến tường trước, sàng đá ô phụt bùn, điều chỉnh phương hướng, sửa cự ly đến tường chắn đá.

o)Khai thông lòng sông, suối bảo đảm nước chảy thông thoát tránh gây xói lở. Phát cây cỏ bám vào dầm, mố trụ, hộ mố và trong phạm vi thượng, hạ lưu cầu 30m.

p) Sửa chữa cục bộ các công trình điều tiết dòng chảy, kết cấu phòng hộ. Xây lát lòng sông, suối dưới cầu, kè hướng dòng, kè chân mố trụ palê, lồng đá.

q) Sửa chữa các thiết bị:

- Tu sửa thiết bị phòng hỏa, bổ sung nước, cát tơi đầy đủ;

- Sửa chữa thang kiểm tra, bậc lên xuống hai đầu mố, sàn tránh, tầu;

- Tô lại rõ ràng chính xác các mốc và dấu theo dõi các vết nứt, các hư hỏng khác của dầm, mố trụ, các công trình phòng hộ;

- Sơn kẻ lại thước đo nước, biển báo, lý trình, mốc theo dõi ray chạy;

- Sửa chữa xe kiểm tra (nếu có);

- Vệ sinh dầm, mặt cầu, mố trụ;

- Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, hệ thống dây điện phục vụ các thiết bị thi công, thiết bị vệ sinh.

2. Cầu thép đường sắt khổ 1000 mm đi riêng: (Mã hiệu: 08.1.00)

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng 22

hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị

Sốlượng

Ghi chú

08.1.01

Tà vẹt gỗ cầu + phụ kiện

thanh

42

 

08.1.02

Ván tuần đường

0,3

 

08.1.03

Gỗ gờ 10 x 10 (cm)

0,7

 

08.1.04

Ván gỗ đường bộ hành 2 bên

3

Đường bộ hành ván gỗ

08.1.05

Bu lông móc cầu + vòng đệm

cái

80

 

08.1.06

Bu lông gỗ gờ + vòng đệm

cái

40

 

08.1.07

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

120

 

08.1.08

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

08.1.09

Dây thép đai đầu tà vẹt

kg

8

 

08.1.10

Đinh đóng ván tuần đường

kg

2

 

08.1.11

Đinh đóng ván đường bộ hành

kg

5

 

08.1.12

Cao phòng mục

kg

2

 

08.1.13

Dầu phòng mục

kg

2

 

08.1.14

Dầu nhờn

kg

6

 

08.1.15

Mỡ nhờn

kg

6

 

08.1.16

Ray chạy tầu dài 25 m

thanh

0,2

 

08.1.17

Sắt mối

đôi

0,2

 

08.1.18

Sơn chống gỉ dầm I/dầm dàn

kg

14/24

 

08.1.19

Sơn phủ dầm I/dầm dàn

kg

21/35

 

08.1.20

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

8

 

08.1.21

Sơn trắng

kg

2

 

08.1.22

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

08.1.23

Tôn đệm ray treo 0,5~ 2mm

m2

1

 

08.1.24

Thép các loại cho bộ hành

kg

25

 

08.1.25

Que hàn cho đường bộ hành

kg

3

 

08.1.26

Bản bê tông đường bộ hành

bản

20

Đường bộ hành bê tông

08.1.27

Xi măng PC30

kg

150

 

08.1.28

Cát phòng hỏa

1,5

 

08.1.29

Đá hộc

5

 

3. Cầu thép đường sắt khổ 1435 mm đi riêng (Mã hiệu: 08.2.00):

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng 23

hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

08.2.01

Tà vẹt gỗ cầu + phụ kiện

thanh

42

 

08.2.02

Ván tuần đường

0,3

 

08.2.03

Gỗ gờ 15 x 15 (cm)

0,7

 

08.2.04

Ván gỗ đường bộ hành 2 bên

3

Đường bộ hành ván gỗ

08.2.05

Bu lông móc cầu + vòng đệm

cái

80

 

08.2.06

Bu lông gỗ gờ + vòng đệm

cái

40

 

08.2.07

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

120

 

08.2.08

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

08.2.09

Dây thép đai đầu tà vẹt

kg

8

 

08.2.10

Đinh đóng ván 10 cm

kg

2

 

08.2.11

Đinh đóng ván đường bộ hành

kg

5

 

08.2.12

Cao phòng mục

kg

2

 

08.2.13

Dầu phòng mục

kg

2

 

08.2.14

Dầu nhờn

kg

6

 

08.2.15

Mỡ nhờn

kg

6

 

08.2.16

Ray chạy tầu dài 25 m

thanh

0,2

 

08.2.17

Sắt mối

đôi

0,2

 

08.2.18

Sơn chống gỉ

kg

14/24

 

08.2.19

Sơn phủ

kg

21/35

 

08.2.20

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

8

 

08.2.21

Sơn trắng

kg

2

 

08.2.22

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

08.2.23

Tôn đệm ray treo 0,5 ~ 2mm

m2

1

 

08.2.24

Thép các loại cho bộ hành

kg

25

 

08.2.25

Que hàn cho đường bộ hành

kg

3

 

08.2.26

Bản bê tông đường bộ hành

bản

20

Đường bộ hành bêtông

08.2.27

Xi măng PC30

kg

150

 

08.2.28

Cát phòng hỏa

1,5

 

08.2.29

Đá hộc

5

 

4. Cầu thép đường sắt lồng khổ 1000mm và 1435mm đi riêng (Mã hiệu: 08.3.00)

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng 24

hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị

Sốlượng

Ghi chú

08.3.01

Tà vẹt gỗ cầu + phụ kiện

thanh

42

 

08.3.02

Ván tuần đường

0,3

 

08.3.03

Gỗ gờ 15 x 15 (cm)

0,7

 

08.3.04

Ván gỗ đường bộ hành 2 bên

3

Đường bộ hành ván gỗ

08.3.05

Bu lông móc cầu + vòng đệm

cái

120

 

08.3.06

Bu lông gỗ gờ + vòng đệm

cái

60

 

08.3.07

Đinh xoắn

cái

180

 

08.3.08

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

08.3.09

Dây thép đai đầu tà vẹt

kg

8

 

08.3.10

Đinh đóng ván tuần đường

kg

2

 

08.3.11

Đinh đóng ván đường bộ hành

kg

5

 

08.3.12

Cao phòng mục

kg

2

 

08.3.13

Dầu phòng mục

kg

2

 

08.3.14

Dầu nhờn

kg

6

 

08.3.15

Mỡ nhờn

kg

6

 

08.3.16

Ray chạy tầu dài 25 m

thanh

0,3

 

08.3.17

Sắt mối

đôi

0,3

 

08.3.18

Sơn chống gỉ dầm I/dầm dàn

kg

14/24

 

08.3.19

Sơn phủ dầm I/dầm dàn

kg

21/35

 

08.3.20

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

8

 

08.3.21

Sơn trắng

kg

2

 

08.3.22

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

08.3.23

Tôn đệm ray treo 0,5 ~ 2mm

m2

1

 

08.3.24

Thép các loại cho bộ hành

kg

25

 

08.3.25

Que hàn cho đường bộ hành

kg

3

 

08.3.26

Bản bêtông đường bộ hành

bản

20

Đường bộ hành bêtông

08.3.27

Xi măng PC30

kg

150

 

08.3.28

Cát phòng hỏa

1,5

 

08.3.29

Đá hộc

5

 

5. Cầu thép đường sắt khổ 1000 mm đi riêng khu vực đèo Hải Vân (Mã hiệu: 08.4.00)

Đơn vị tính: 100m/năm.

Bảng 25

hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị

Sốlượng

Ghi chú

08.4.01

Tà vẹt gỗ cầu + phụ kiện

thanh

42

 

08.4.02

Mỡ nhờn

kg

10,5

 

08.4.03

Dầu nhờn

kg

11

 

08.4.04

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

380

 

08.4.05

Đinh vuông (căm pông)

cái

50

 

08.4.06

Xi măng PC30

cái

300

 

08.4.07

Cát

1,5

 

08.4.08

Đá hộc

0,5

 

08.4.09

Ván tuần đường

0,3

 

08.4.10

Gỗ gờ 10x10 (cm)

0,7

 

08.4.11

Bu lông các loại

cái

60

 

08.4.12

Đinh đóng ván 7 cm

kg

3

 

08.4.13

Dây thép 3 mm

kg

11

 

08.4.14

Sơn chống gỉ

kg

30

 

08.4.15

Sơn phủ

kg

45

 

08.4.16

Sơn trắng

kg

2

 

08.4.17

Sơn đen

kg

3,5

 

08.4.18

Vòng đệm lò xo các loại

cái

180

 

08.4.19

Bột nhẹ dán gỗ

kg

6

 

08.4.20

Keo mê ca

kg

6

 

08.4.21

Thanh giằng cự ly

cái

2

 

08.4.22

Rọ đá

cái

1

 

08.4.23

Bu lông mối

cái

10

 

08.4.24

Ray chạy tầu dài 25 m

thanh

0,4

 

08.4.25

Sắt mối

đôi

0,4

 

Điều 13. Vật tư cho cầu bê tông cốt thép (BTCT), bê tông cốt thép liên hợp (có máng ba lát) đường sắt đi riêng (Mã hiệu: 09.0.00)

1. Nội dung bảo trì

a) Bảo đảm đầy đủ đúng tiêu chuẩn kỹ thuật các loại ray trên cầu.

- Điều chỉnh tim đường ray chạy tầu, ray hộ bánh, cự ly ray chạy tầu với ray hộ bánh như đúng yêu cầu;

- Bổ sung đá ba lát, nâng, giật, chèn, điều chỉnh phương hướng, cự ly, thủy bình, cao thấp trước sau. Nếu có đường cong trên cầu thì phải bảo đảm độ siêu cao, gia khoan và tim đường với tim cầu đúng yêu cầu, bảo đảm đủ chiều dầy đá ba lát dưới tà vẹt không để tải trọng đoàn tàu tác động trực tiếp xuống máng ba lát;

- Điều chỉnh mối ray nằm trên tà vẹt, đảm bảo khe hở đúng tiêu chuẩn, mối ray so le, mối ray nằm trong khu vực cấm;

- Sửa chữa đầu thoi và đoạn từ đầu thoi vào tới cầu;

- Lau dầu, sửa chữa, bổ sung, thay lẻ tẻ bu lông vòng đệm mối;

- Bổ sung ngàm phòng xô;

- Đảo ray mòn từ cầu trung trở xuống.

b) Lau dầu, sửa chữa, bổ sung, thay mới lẻ tẻ các loại đinh, bu lông vòng đệm, cóc, các loại phụ kiện khác liên kết ray với tà vẹt.

c) Sửa chữa tà vẹt.

- Đai lại đầu tà vẹt gỗ bị đứt, sửa lại lỗ đinh;

- Điều chỉnh và đệm tà vẹt trên tường chắn đá;

- Điều chỉnh cự ly tà vẹt, ke vuông góc tà vẹt;

- Bổ sung, thay lẻ tẻ các loại bản đệm thép, cao su, nhựa và các vật tư cần thiết khác có liên quan;

- Bổ sung các thanh ke vuông tà vẹt, thanh giằng cự ly.

d) Thay lẻ tẻ tà vẹt mất tác dụng: Gỗ mục hoặc tà vẹt sắt, bê tông dập vỡ;

e) Cạo gỉ sơn ray hộ bánh, sơn đầu thoi;

f) Với dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép có máng ba lát thì tán lại hay thay lẻ tẻ đinh, bu lông mất tác dụng. Cạo, sơn dầm thép, lan can gỉ cục bộ;

g) Sửa chữa, trát vá các chỗ nứt vỡ, trát lại mạch xây bong, thối cục bộ, xoa quét, phun ép vữa xi măng hoặc keo vật tư cho dầm nứt quá mức cho phép;

h) Sửa chữa cục bộ tầng phòng thủy, sửa chữa hoặc tăng thêm thiết bị thoát nước, sửa chữa khe co giãn, tường biên;

i) Vệ sinh gối cầu, tra mỡ vào mặt lăn, con lăn và chốt gối cầu, tu sửa đá kê gối, lau dầu bu lông neo gối;

k) Trát vá chỗ vỡ, bong, thối cục bộ mạch xây mố trụ, tường trước, tường biên, chân khay, thoát nước mũ mố trụ, sửa chữa hệ thống thoát nước sau lưng mố;

l) Bổ sung đá, nâng giật chèn đường hai đầu cầu (đầu thoi đến tường trước);

m) Khai thông lòng sông, suối bảo đảm nước chảy thông thoát tránh xói lở.

- Phát cây cỏ bám mố, trụ, dầm và 30m phạm vi thượng hạ lưu cầu;

- Vệ sinh dầm và mố trụ, tránh đọng rác rêu mọc.

n) Sửa chữa cục bộ các kiến trúc điều tiết dòng chảy, kết cấu phòng hộ như xây lát lòng sông suối dưới cầu, kè hướng dòng, kè chân trụ mố;

o)Sửa chữa các thiết bị.

- Sửa chữa thang kiểm tra gối cầu, bậc lên xuống hai đầu mố cầu, sàn tránh tầu, lan can;

- Tô lại rõ ràng chính xác các mốc, dấu theo dõi các vết nứt và hư hỏng khác của dầm, gối, mố trụ, các công trình phòng hộ;

- Sơn kẻ lại thước đo nước, biển báo, lý trình, mốc theo dõi ray chạy;

- Sửa chữa đường người đi (đường bộ hành).

p) Kê đệm, thay lẻ tẻ tấm đan đường bộ hành.

q) Cạo rỉ sơn dầm đỡ lan can, lan can tay vịn đường người đi.

2. Cầu đường sắt khổ 1.000mm đi riêng (Mã hiệu: 09.1.00)

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng26

hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị

Sốlượng

Ghi chú

09.1.01

Tà vẹt gỗ + phụ kiện

thanh

25

 

09.1.02

Dây thép đai đầu tà vẹt

kg

8

 

09.1.03

Cao phòng mục

kg

1

 

09.1.04

Đệm sắt

cái

14

 

09.1.05

Đinh đường

cái

120

 

09.1.06

Thanh giằng đường tà vẹt gỗ

thanh

2

 

09.1.07

Ray chạy tầu 25 m

thanh

0,2

 

09.1.08

Sắt mối

đôi

0,2

 

09.1.09

Tà vẹt bê tông + phụ kiện

thanh

4

 

09.1.10

Bu lông cóc các loại

cái

40

 

09.1.11

Vòng đệm vênh

cái

100

 

09.1.12

Cóc các loại (cóc cứng)

cái

20

 

09.1.13

Đệm cao su các loại

cái

60

 

09.1.14

Căn U (tà vẹt bê tông)

cái

40

 

09.1.15

Tà vẹt sắt

thanh

8

 

09.1.16

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

09.1.17

Dầu phòng mục

kg

1,5

 

09.1.18

Dầu nhờn

kg

1

 

09.1.19

Mỡ nhờn

kg

1

 

09.1.20

Sơn chống gỉ

kg

14

cầu BTCT liên hợp

09.1.21

Sơn phủ dầm

kg

21

Cầu BTCT liên hợp

09.1.22

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

8

 

09.1.23

Sơn trắng

kg

1,5

 

09.1.24

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

09.1.25

Xi măng PC30

kg

100

 

09.1.26

Cát phòng hỏa

1,5

 

09.1.27

Đá hộc

5

 

09.1.28

Đá dăm

12,5

 

09.1.29

Sơn chống gỉ

kg

5

Cầu BTCT

09.1.30

Sơn phủ

kg

4

CầuBTCT

3. Cầu đường sắt khổ 1435mm đi riêng (Mã hiệu: 09.2.00)

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng27

hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị

Sốlượng

Ghi chú

09.2.01

Tà vẹt gỗ + phụ kiện

thanh

25

 

09.2.02

Dây thép đai đầu tà vẹt

kg

8

 

09.2.03

Cao phòng mục

kg

1

 

09.2.04

Đệm sắt

cái

16

 

09.2.05

Đinh đường

cái

120

 

09.2.06

Thanh giằng đường tà vẹt gỗ

thanh

2

 

09.2.07

Ray chạy tầu 25 m

thanh

0,2

 

09.2.08

Sắt mối

đôi

0,2

 

09.2.09

Tà vẹt bê tông + phụ kiện

thanh

4

 

09.2.10

Bu lông cóc các loại

cái

40

 

09.2.11

Vòng đệm vênh

cái

100

 

09.2.12

Cóc các loại (cóc cứng)

cái

20

 

09.2.13

Đệm cao su các loại

cái

60

 

09.2.14

Căn U (tà vẹt bê tông)

cái

40

 

09.2.15

Đệm sắt

bản

6

 

09.2.16

Tà vẹt sắt

thanh

8

 

09.2.17

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

09.2.18

Dầu phòng mục

kg

2

 

09.2.19

Dầu nhờn

kg

1

 

09.2.20

Mỡ nhờn

kg

1

 

09.2.21

Sơn chống gỉ

kg

14

Cầu BTCT liên hợp

09.2.22

Sơn phủ dầm

kg

21

Cầu BTCT liên hợp

09.2.23

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

8

 

09.2.24

Sơn trắng

kg

1,5

 

09.2.25

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

09.2.26

Xi măng PC30

kg

150

 

09.2.27

Cát phòng hỏa

m3

1,5

 

09.2.28

Đá hộc

5

 

09.2.29

Đá ba lát

12,5

 

09.2.30

Sơn chống gỉ

kg

5

Cầu BTCT

09.2.31

Sơn phủ

kg

4

Cầu BTCT

4. Cầu đường sắt lồng 1000mm và 1435mm đi riêng (Mã hiệu: 09.3.00)

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng28

hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị

Sốlượng

Ghi chú

09.3.01

Tà vẹt gỗ + phụ kiện

thanh

25

 

09.3.02

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

15

 

09.3.03

Dây thép đai đầu tà vẹt

kg

8

 

09.3.04

Cao phòng mục

kg

1

 

09.3.05

Dầu phòng mục

kg

1,5

 

09.3.06

Dầu nhờn

kg

1

 

09.3.07

Mỡ nhờn

kg

1

 

09.3.08

Ray chạy tầu 25 m

thanh

0,3

 

09.3.09

Sắt mối

đôi

0,3

 

09.3.10

Sơn chống gỉ

kg

14

 

09.3.11

Sơn phủ dầm

kg

21

 

09.3.12

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

8

 

09.3.13

Sơn trắng

kg

1,5

 

09.3.14

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

09.3.15

Đệm sắt

cái

9

 

09.3.16

Xi măng PC30

kg

200

 

09.3.17

Cát phòng hỏa

1,5

 

09.3.18

Đá hộc

5

 

09.3.19

Đá dăm

12,5

 

09.3.20

Đinh đường

cái

180

 

Điều 14. Vật tư cho cầu bê tông cốt thép liên hợp đi riêng ray đặt trực tiếp

1. Nội dung bảo trì

a) Sửa chữa các loại ray trên cầu:

- Điều chỉnh phương hướng, cự ly, thủy bình;

- Điều chỉnh mối ray theo đúng yêu cầu;

- Đệm ray treo, thay các bản đệm cao su bị hư hỏng;

- Đảo ray chạy tàu mòn từ cầu trung trở xuống.

b) Lau dầu, sửa chữa, bổ sung, thay lẻ tẻ các bu lông cóc, long đen liên kết ray với tấm đan mặt cầu, liên kết ray chạy tầu và ray hộ bánh.

c) Cạo rỉ, sơn ray hộ bánh, đầu thoi.

d) Cạo rỉ, sơn bảo vệ dầm thép, lan can rỉ cục bộ.

e) Sửa chữa tại chỗ các khuyết tật hệ thanh giằng của dầm thép hoặc nắn cánh dầm bị cong vênh, tán hoặc thay đinh hỏng lẻ tẻ.

f) Vệ sinh gối cầu, tra mỡ vào mặt lăn, con lăn, chốt gối cầu. Sửa chữa đá kê gối, lau dầu bu lông neo gối.

g) Trát vá các chỗ nứt vỡ, bong, thối cục bộ mạch xây mố trụ, tường trước, tường biên, chân khay, hộ mố, thoát nước, mũ mố trụ, sửa chữa hệ thoát nước sau lưng mố.

h) Bổ sung đá nâng giật chèn đường hai đầu kể từ đầu thoi đến tường trước.

i) Vệ sinh, khai thông lỗ thoát nước dầm.

k) Kẻ lại lý trình, biển báo, làm cỏ hai đầu mố.

2. Cầu bê tông cốt thép liên hợp đi riêng ray đặt trực tiếp (Mã hiệu: 09.4.00)

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng 29

Mãhiệu

Tên vật liệu

Đơn vị

Sốlượng

Ghi chú

09.4.01

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

09.4.02

Dầu nhờn

kg

6

 

09.4.03

Mỡ nhờn

kg

8

 

09.4.04

Ray chạy tầu 25 m

thanh

0,6

 

09.4.05

Sắt mối

đôi

0,6

 

09.4.06

Sơn chống gỉ

kg

14

 

09.4.07

Sơn phủ

kg

21

 

09.4.08

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

8

 

09.4.09

Sơn trắng

kg

1,5

 

09.4.10

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

09.4.11

Bu lông suốt

cái

20

 

09.4.12

Cóc các loại

cái

20

 

09.4.13

Xi măng PC30

kg

450

 

09.4.14

Cát vàng

6

 

09.4.15

Paraphin

kg

6

 

09.4.16

Lưu huỳnh

kg

10

 

09.4.17

Đá hộc

5

 

09.4.18

Đá dăm

2

 

09.4.19

Đệm sắt

cái

30

 

09.4.20

Dung môi pha sơn

kg

3

 

Điều 15. Cầu đường sắt đi chung (Mã hiệu: 10.0.00)

1. Mặt cầu bê tông

a) Nội dung bảo trì:

- Sửa chữa các loại ray trên cầu:

+ Điều chỉnh phương hướng, cự ly, thủy bình;

+ Điều chỉnh mối ray theo đúng yêu cầu;

+ Đệm ray treo, thay các bản đệm cao su bị hư hỏng;

+ Đảo ray chạy tàu mòn từ cầu trung trở xuống.

- Lau dầu, sửa chữa, bổ sung, thay lẻ tẻ các bu lông cóc, vòng đệm liên kết ray với tấm đan mặt cầu, liên kết ray chạy tầu và ray hộ bánh.

- Cạo gỉ, sơn ray hộ bánh, đầu thoi.

- Cạo gỉ, sơn bảo vệ dầm thép, lan can gỉ cục bộ.

- Sửa chữa tại chỗ các khuyết tật của hệ thanh giằng của dầm thép hoặc nắn cánh dầm bị cong vênh, tán hoặc thay đinh hỏng lẻ tẻ.

- Vệ sinh gối cầu, tra mỡ vào mặt lăn, con lăn, chốt gối cầu. Sửa chữa đá kê gối, lau dầu bu lông neo gối.

- Trát vá nứt vỡ, bong, thối cục bộ mạch xây mố trụ, tường trước, tường biên, chân khay, thoát nước mũ mố trụ, sửa chữa hệ thoát nước sau lưng mố.

- Bổ sung đá nâng giật chèn đường hai đầu cầu kể từ đầu thoi đến tường trước, giải quyết êm thuận đường đầu cầu bằng các tấm đan có liên kết chặt chẽ hoặc xử lý thảm bê tông nhựa đường.

- Vệ sinh, khai thông lỗ thoát nước dầm.

- Kẻ lại lý trình, biển báo, làm cỏ hai đầu mố.

- Điều chỉnh khoảng cách giữa ray chính và ray hộ bánh.

- Điều chỉnh cao thấp trước sau của ray chính.

- Thay lẻ tẻ bản bê tông mặt cầu.

- Kê đệm bản bê tông mặt cầu.

- Vệ sinh, duy tu, thay lẻ tẻ tà vẹt sắt.

- Duy tu sửa chữa hệ thống chiếu sáng trên cầu.

- Duy tu sửa chữa cần chắn cổng chắn.

- Duy tu sửa chữa lan can tay vịn, kê đệm tấm đan đường người đi lại.

- Duy tu đường và xe kiểm tra cầu.

- Kiểm tra sửa chữa lưới phòng hộ dưới cầu.

- Sơn kẻ lại thước đo nước.

- Duy tu sửa chữa thang kiểm tra trụ, bậc thang lên xuống mố.

b) Cầu đường sắt khổ 1000mm (Mã hiệu: 10.1.00)

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng 30

Mãhiệu

Tên vật liệu

Đ. vị

Sốlượng

Ghi chú

10.1.01

Bao tải tẩm nhựa đường

m2

10

 

10.1.02

Bản bê tông mặt cầu loại A

tấm

7

 

10.1.03

Bản bê tông mặt cầu loại B

tấm

3

 

10.1.04

Cóc bắt ray

cái

120

 

10.1.05

Cóc bắt dầm dọc đường sắt

cái

120

 

10.1.06

Ray chạy tầu 25m

th

0,2

 

10.1.07

Sắt mối

đôi

0,2

 

10.1.08

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

10.1.09

Đệm cao su các loại

cái

10

 

10.1.10

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

10.1.11

Xi măng PC30

kg

200

 

10.1.12

Dầu nhờn

kg

6

 

10.1.13

Mỡ nhờn

kg

6

 

10.1.14

Sơn chống gỉ dầm I/dầm dàn

kg

1,15x14/1,1x22

Có hệ số chiều cao

10.1.15

Sơn phủ dầm I/dầm dàn

kg

1,15x21/1,1x35

Có hệ số chiều cao

10.1.16

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

6

 

10.1.17

Sơn trắng

kg

1,5

 

10.1.18

Bản bê tông đường bộ hành

bản

20

 

10.1.19

Bu lông liên kết các loại

cái

100

 

10.1.20

Dầm dọc đường sắt gờ chắn bánh ôtô

m

10

 

10.1.21

Dầm dọc đường người đi

m

20

 

10.1.22

Thép hình (chủ yếu thép tròn)

kg

30

 

10.1.23

Cát phòng hỏa

1

 

10.1.24

Que hàn

kg

15

 

10.1.25

Nhựa đường

kg

20

 

10.1.26

Đá hộc

5

 

10.1.27

Bóng điện cao áp

cái

10

 

10.1.28

Chấn lưu, tụ, kích đèn cao áp

Bộ

5

 

10.1.29

Dây điện chiếu sáng các loại

m

20

 

c) Cầu đường sắt khổ 1435mm (Mã hiệu: 10.2.00)

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng 31

Mã hiệu

Tên vật liệu

Đ. vị

Sốlượng

Ghi chú

10.2.01

Bao tải tẩm nhựa đường

m2

10

 

10.2.02

Bản bê tông mặt cầu loại A

bản

7

 

10.2.03

Bản bê tông mặt cầu loại B

bản

3

 

10.2.04

Cóc bắt ray

cái

120

 

10.2.05

Cóc bắt dầm dọc đường sắt

cái

120

 

10.2.06

Ray chạy tầu 25m

thanh

0,2

 

10.2.07

Sắt mối

đôi

0,2

 

10.2.08

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

10.2.09

Đệm cao su các loại

cái

10

 

10.2.10

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

10.2.11

Xi măng PC30

kg

200

 

10.2.12

Dầu nhờn

kg

6

 

10.2.13

Mỡ nhờn

kg

10

 

10.2.14

Sơn chống gỉ

kg

42

Có hệ số điều chỉnh

10.2.15

Sơn phủ

kg

68

Có hệ số điều chỉnh

10.2.16

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

6

 

10.2.17

Sơn trắng

kg

1,5

 

10.2.18

Bản bê tông đường bộ hành

bản

20

 

10.2.19

Bu lông liên kết các loại

cái

100

 

10.2.20

Dầm dọc đường sắt gờ chắn bánh ôtô

m

10

 

10.2.21

Đà dọc đường người đi

m

20

 

10.2.22

Sắt tròn

m

30

 

10.2.23

Cát phòng hỏa

1

 

10.2.24

Que hàn

Kg

15

 

10.2.25

Nhựa đường

Kg

180

 

10.2.26

Đá hộc

5

 

10.2.27

Bóng điện cao áp

cái

10

 

10.2.28

Chấn lưu, tụ, kích đèn cao áp

Bộ

5

 

10.2.29

Dây điện chiếu sáng các loại

m

20

 

d) Cầu đường sắt lồng khổ 1000mm và 1435mm (Mã hiệu: 10.3.00)

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng32

hiệu

Tên vật liệu

Đ. V

Số lượng

Ghi chú

10.3.01

Bao tải tẩm nhựa đường

m2

10

 

10.3.02

Bản bê tông mặt cầu loại A

bản

7

 

10.3.03

Bản bê tông mặt cầu loại B

bản

3

 

10.3.04

Cóc bắt ray

cái

120

 

10.3.05

Cóc bắt dầm dọc đường sắt

cái

120

 

10.3.06

Ray chạy tầu 25 m

thanh

0,3

 

10.3.07

Sắt mối

đôi

0,3

 

10.3.08

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

15

 

10.3.09

Đệm cao su các loại

cái

15

 

10.3.10

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

10.3.11

Xi măng PC30

kg

200

 

10.3.12

Dầu nhờn

kg

6

 

10.3.13

Mỡ nhờn

kg

10

 

10.3.14

Sơn chống gỉ

kg

42

Có hệ số điều chỉnh

10.3.15

Sơn phủ

kg

68

Có hệ số điều chỉnh

10.3.16

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

6

 

10.3.17

Sơn trắng

kg

1,5

 

10.3.18

Bản bê tông đường bộ hành

bản

20

 

10.3.19

Bu lông liên kết các loại

cái

120

 

10.3.20

Tấm lát giữa 2 khổ đường

m

10

 

10.3.21

Đà dọc đường người đi

m

20

 

10.3.22

Sắt tròn

m

30

 

10.3.23

Cát phòng hỏa

1

 

10.3.24

Que hàn

kg

15

 

10.3.25

Nhựa đường

kg

180

 

10.3.26

Đá hộc

5

 

10.3.27

Bóng điện cao áp

cái

10

 

10.3.28

Chấn lưu, tụ, kích đèn cao áp

Bộ

5

 

10.3.29

Dây điện chiếu sáng các loại

m

20

 

2. Mặt cầu gỗ

a) Nội dung bảo trì

- Đảm bảo đầy đủ đúng tiêu chuẩn kỹ thuật các loại ray trên cầu:

+ Điều chỉnh khe hở giữa ray chạy tầu với ray hộ bánh;

+ Chỉnh sửa chữa phương hướng, cự ly, thủy bình, cao thấp trước sau;

+ Dồn điều chỉnh mối ray;

+ Lau dầu, sửa chữa, thay lẻ tẻ bu lông, vòng đệm mối.

- Lau dầu, sửa chữa, thay lẻ tẻ đinh xoắn, đinh vuông, bu lông móc, vòng đệm liên kết các loại ray với tà vẹt.

- Thay lẻ tẻ tà vẹt mục mất tác dụng.

- Thay lẻ tẻ dầm dọc đường ôtô mục.

- Thay lẻ tẻ ván ôtô mục. Thay đà chắn bánh xe mặt cầu bị mục.

- Thay nẹp ván đường ôtô hỏng. Thay các loại bu lông ghim nẹp đầu ván, bu lông ghim, đà chắn bánh xe mặt cầu.

- Sửa chữa, bổ sung, thay lẻ tẻ ván đường bộ hành.

- Cạo gỉ, sơn ray hộ bánh, sơn dầu thoi.

- Cạo gỉ, sơn bảo vệ kết cấu thép (dầm, palê, lan can) bị gỉ cục bộ và các khe kẽ tích nước.

- Tán lẻ tẻ số lượng nhỏ rivê mất tác dụng, bổ sung hoặc thay lẻ tẻ bu lông cường độ cao, bu lông tinh chế thiếu và mất tác dụng.

- Gia cố tu sửa tại chỗ các thanh nứt, cong vênh của kết cấu thép (dầm, palê, lan can); cải thiện chi tiết chưa hợp lý, bổ sung thép góc chống xô tà vẹt.

- Lau chùi sạch sẽ và bôi mỡ vào mặt lăn, con lăn, chốt gối cầu. Lau dầu bu lông neo, tu sửa bệ gối cầu.

- Trát vá các chỗ nứt vỡ, bong, thối cục bộ mạch xây mố trụ, tường trước, tường biên, chân khay. Sửa chữa hệ thống thoát nước sau lưng mố.

- Sửa chữa, thay lẻ tẻ các tấm đan bê tông 2 đầu cầu. Điều chỉnh cự ly, ray chạy tàu và khe hở giữa ray chạy tầu với ray hộ bánh.

- Khai thông lòng sông, suối đảm bảo nước chảy thông thoát tránh xói lở. Phát cây, cỏ bám vào mố trụ, dầm, trong phạm vi thượng, hạ lưu cầu 30m.

- Sửa chữa cục bộ các công trình điều tiết dòng chảy, kết cấu phòng hộ; xây lát lòng sông dưới cầu, kè hướng dòng, kè chân mố trụ palê, lồng đá.

- Sửa chữa thiết bị:

+ Tu sửa thiết bị phòng hỏa;

+ Sửa chữa thang kiểm tra cầu, bậc lên xuống hai mố, sàn tránh tầu;

+ Tô lại rõ ràng chính xác mốc theo dõi các vết nứt, các hư hỏng khác của dầm, mố trụ, gối các công trình phòng hộ;

+ Sơn kẻ lại thước đo nước, biển báo chỉ dẫn, lý trình cầu, mốc ray;

+ Vệ sinh dầm, mặt cầu, mố trụ.

- Kẻ viết lại các biển báo hai đầu cầu chỉ dẫn lái xe ôtô đúng quy cách.

+ Biển quy định qua cầu;

+ Biển hạn chế tốc độ, tải trọng ôtô;

+ Biển xe đi thuận chiều.

- Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, hệ thống dây điện lực, ổ điện phục vụ các thiết bị thi công, thiết bị vệ sinh.

- Sửa chữa cần chắn tầu: Cột, đèn tín hiệu.

- Sửa chữa chạm gác hai đầu cầu.

b) Cầu đường sắt khổ đường 1000mm (Mã hiệu: 10.4.00)

Đơn vị tính: 100 m/năm.

Bảng33

Mã hiệu

Tên vật liệu

Đ. vị

Số lượng

Ghi chú

10.4.01

Tà vẹt gỗ + phụ kiện

thanh

40

 

10.4.02

Ván gỗ đường bộ hành 2 bên

3

 

10.4.03

Bu lông móc cầu + vòng đệm

cái

120

 

10.4.04

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

120

 

10.4.05

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

10.4.06

Dây thép đai đầu tà vẹt

kg

10

 

10.4.07

Đinh đóng ván đường bộ hành

kg

5

 

10.4.08

Cao phòng mục

kg

1,5

 

10.4.09

Dầu phòng mục

kg

5

 

10.4.10

Dầu nhờn

kg

8

 

10.4.11

Mỡ nhờn

kg

6

 

10.4.12

Ray chạy tầu

th

0,4

 

10.4.13

Sắt mối

đôi

0,4

 

10.4.14

Sơn chống gỉ dầm I/dầm dàn

kg

1,3x14/1,15x25

Có hệ số chiều cao

10.4.15

Sơn phủ dầm I/dầm dàn

kg

1,3x21/1,15x35

Có hệ số chiều cao

10.4.16

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

6

 

10.4.17

Sơn trắng

kg

1,5

 

10.4.18

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

10.4.19

Tôn đệm ray treo 0,5~2m/m

m2

1

 

10.4.20

Xi măng PC30

kg

150

 

10.4.21

Cát phòng hỏa

1,5

 

10.4.22

Đá hộc

5

 

10.4.23

Bóng điện cao áp

cái

10

 

10.4.24

Chấn lưu, tụ, kích đèn cao áp

Bộ

5

 

10.4.25

Dây điện chiếu sáng các loại

m

20

 

3. Cầu đường sắt có kết cấu đặc thù

a)Cầu Thăng Long (Mã hiệu: 10.5.00)

Cầu Thăng Long là cầu 2 tầng được sử dụng chung giữa đường bộ và đường sắt. Tầng dưới dùng cho đường sắt, đường đôi khổ đường 1435mm và 1000mm, hai bên cánh gà có 2 đường thô sơ rộng 3,5m, mặt bê tông cốt thép liên hợp. Tầng trên là bản trực hướng đỡ đường ôtô rộng 20,24m với 4 làn xe. Hiện nay, phần đường bộ từ tầng phòng nước trở lên và hệ thống chiếu sáng do phía đường bộ quản lý, Tổng công ty đường sắt Việt Nam quản lý toàn bộ từ tầng phòng nước trở xuống và các khe co đường bộ.

Đơn vị tính: 100m/năm

Bảng34

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Đ. Sắt trên dầm Bêtông

Đ. Sắt trên dầm thép

Đường xe thô sơ hai bên dầm thép

Đ. Ôtô tầng 2

Đ. Sắt 1000 mm

Đ. Sắt 1435 mm

Đ. Sắt 1000 mm

Đ. Sắt 1435 mm

10.5.01

Tà vẹt gỗ cầu + phụ kiện

thanh

25

25

40

40

 

 

10.5.02

Ván tuần đường

 

 

0,3

0,3

 

 

10.5.03

Bu lông móc cầu + vòng đệm

cái

 

 

80

80

 

 

10.5.04

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

10

10

10

 

 

10.5.05

Dây thép đai dầu tà vẹt

kg

8

8

8

8

 

 

10.5.06

Đinh ván tuần đường 7cm

kg

 

 

3

3

 

 

10.5.07

Dầu phòng mục

kg

2,5

2,5

4

4

 

 

10.5.08

Dầu nhờn

kg

3

3

10

10

 

 

10.5.09

Mỡ nhờn

kg

2,5

2,5

11,6

10

3

4,8

10.5.10

Ray chạy tàu dài 25m

thanh

0,4

0,4

0,4

0,4

 

 

10.5.11

Sắt mối

đôi

0,4

0,4

0,4

0,4

 

 

10.5.12

Sơn chống rỉ

kg

16,6

626

16,6

1,3

10.5.13

Sơn phủ

kg

22

816

13

2,0

10.5.14

Sơn đen (cho ray hộ bánh)

kg

8

8

8

8

 

 

10.5.15

Sơn trắng

kg

2

2

2

2

 

 

10.5.16

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

1

1

1

 

 

10.5.17

Tôn đệm ray treo (0,5~2mm)

m2

2

2

5

3

 

 

10.5.18

Thép các loại

kg

40

40

40

40

80

 

10.5.19

Que hàn cho đường công vụ, thô sơ và chiếu sáng

kg

5

5

5

5

 

 

10.5.20

Xi măng PC40

kg

150

100

150

100

250

250

10.5.21

Cát phòng hỏa

2

2

2

2

2

2

10.5.22

Đá hộc

3

2

3

2

2

2

10.5.23

Đá dăm 2,5x5

15

10

 

 

 

 

10.5.24

Đinh đường (vuông)

cái

120

120

120

120

 

 

10.5.25

Đinh đường (xoắn)

cái

30

30

30

30

 

 

10.5.26

Thanh giăng tà vẹt gỗ

thanh

2

2

 

 

 

 

10.5.27

Đệm thép

cái

6

6

6

6

 

 

10.5 28

Bu lông cóc các loại

cái

40

40

40

40

 

 

10.5.29

Vòng đệm (vênh+phăng)

cái

50

50

50

50

 

 

10.5.30

Thép hình các loại

kg

50

50

50

50

100

100

10.5.31

Que hàn

kg

4

4

10

10

10

10

10.5.32

Nhựa đường

kg

10

5

8

7

20

 

10.5.33

Tấm đan bê tông đường công vụ

tấm

5

5

6

4

 

 

10.5.34

Tấm đan bê tông lát giữa 2 đường sắt

tấm

5

5

 

 

 

 

10.5.35

Thang kiểm tra

cái

0,2

 

 

 

0,2

 

10.5.36

Bê tông nhựa (astphan)

 

 

 

 

2

 

10.5.37

Lò xo khe co giãn (100m đường ôtô)

cái

 

 

 

 

 

200

10.5.38

Tấm thép khe co giãn

t

 

 

 

 

0,1

0,1

10.5.39

Bu lông khe co giãn

cái

 

 

20

20

10

20

10.5.40

Khe co giãn đường sắt

cái

 

 

0,1

 

 

10.5.41

Cho kiến trúc kỷ niệm và tháp hai đầu cầu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xi măng PC30

tấn

 

 

 

 

 

1

 

- Thép các loại

tân

 

 

 

 

 

0,1

 

- Sơn tường

tân

 

 

 

 

 

0,1

10.5.42

Hệ thống chiếu sáng trên cầu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dây điện các loại

m

10

10

10

10

20

20

 

- Bóng điện cao áp

cái

4

3

4

3

10

4

 

- Cáp điện 3 pha các loại

m

8

7

15

10

10

10

 

- Chấn lưu, tụ điện, kích điện

cái

 

 

 

 

5

5

 

- Chao đèn cao áp

cái

 

 

 

 

1

1

b) Cầu Long Biên (Mã hiệu: 10.6.00)

Đơn vị tính: 100m/năm

Bảng 35

Mã hiệu

Tên vật tư

Đ. vị

Số lượng

Ghi chú

10.6.01

Tà vẹt gỗ cầu + phụ kiện

thanh

40

16x22x250

10.6.02

Tà vẹt gỗ cầu + phụ kiện

thanh

35

18x22x250

10.6.03

Tấm đan đường đi bộ

tấm

24

 

10.6.04

Tấm đan đường xe cơ giới

tấm

30

 

10.6.05

Ván tuần cầu

0,5

 

10.6.06

Bu lông móc + vòng đệm

cái

80

 

10.6.07

Bu lông gờ + vòng đệm

cái

60

 

10.6.08

Bu lông mối + vòng đệm lò xo

cái

5

 

10.6.09

Đinh xoắn (tia rơ phông)

cái

80

 

10.6.10

Dây thép đai đầu tà vẹt

kg

8

 

10.6.11

Sắt mối

đôi

0,2

 

10.6.12

Mỡ nhờn

kg

5

 

10.6.13

Sơn chống gỉ

kg

105

 

10.6.14

Sơn phủ

kg

500

 

10.6.15

Sơn mầu

kg

15

 

10.6.16

Sơn đen (ray hộ bánh)

kg

8

 

10.6.17

Bao tải tẩm nhựa đường lót kê

m2

4

 

10.6.18

Cát phòng hỏa

1,5

 

10.6.19

Xi măng PC30

200

Sửa mố trụ,

10.6.20

Đá dăm

1

đường dẫn,

10.6.21

Cát vàng

0,7

lan can

10.6.22

Tôn đệm ray treo 2 mm

m2

2

 

10.6.23

Sắt thép các loại

kg

1500

 

10.6.24

Thang ván

thanh

100

 

10.6.25

Ray gờ

kg

430

 

10.6.26

Nhựa đường

kg

100

 

10.6.27

Hắc ín

kg

5

 

10.6.28

Vòng đệm phẳng

cái

120

 

10.6.29

Ray chạy tầu dài 25 m

thanh

0,2

 

10.6.30

Oxy

chai

9

 

10.6.31

Đất đèn

kg

90

 

10.6.32

Que hàn

kg

30

 

10.6.33

Đinh vuông (campông)

cái

100

 

10 6.34

Bê tông nhựa atphan

m

0,5

 

10 6.35

Bóng điện cao áp

cái

10

 

10.6.36

Chấn lưu, tụ, kích đèn cao áp

Bộ

5

 

10.6.37

Dây điện chiếu sáng các loại

m

20

 

c) Cầu Việt Trì (Mã hiệu: 10.7.00)

Đơn vị tính: 100m/năm

Bảng 36

hiu

Tên vật tư

Đ. v

Slượng

Ghi chú

10.7.01

Tà vẹt cầu

th

40

0,24x0,22x3,25m

10.7.02

Bu lông móc tiêu chuẩn

cái

60

L = 270mm

10.7.03

Sơn chống rỉ

kg

300

 

10.7.04

Sơn phủ

kg

500

 

10.7.05

Đinh đường

cái

172

 

10.7.06

Ray chính trên cầu dài 25m

th

0,20

 

10.7.07

Sắt góc gờ 100x100mm

kg

440

 

10.7.08

Sắt góc hộ bánh 100x100mm

kg

440

 

10.7.09

Bu lông gờ hộ bánh 80mm

cái

18

 

10.7.10

Bu lông mối

cái

10

 

10.7.11

Lan can đường người đi

m

19

 

10.7.12

Mắt phản quang

cái

21

 

10.7.13

Phân làn đường ôtô và bộ hành

m

19

 

10.7.14

Đá hộc

7

Duy tu tứ nón mố

10.7.15

Lập lách ray chính

bộ

0,20

 

10.7.16

Lập lách hộ bánh và sắt góc gờ

bộ

2

 

10.7.17

Thép tấm 3mm

kg

135

 

10.7.18

Dây thép bó đầu tà vẹt

kg

16

 

10.7.19

Nhựa đường

kg

40

 

10.7.20

Đinh đóng ván tuần đường

kg

7

 

10.7.21

Đinh tia rơ phông

cái

38

 

10.7.22

Ván tuần đường

1,34

 

10.7.23

Xi măng PC30

kg

500

Nón mố+kè hướng dòng

10.7.24

Cát vàng

8

 

10.7.25

Que hàn

kg

13

 

10.7.26

Mỡ bò

kg

5

 

10.7.27

Tấm thép khe co giãn đường ôtô

tấm

1

 

10.7.28

Bu lông khe co giãn đường ôtô

cái

14

 

10.7.29

Bóng điện cao áp

cái

10

 

10.7.30

Chấn lưu, tụ, kích đèn cao áp

Bộ

5

 

10.7.31

Dây điện chiếu sáng các loại

m

20

 

Điều 16. Vật tư cho hầm, cống đường sắt (Mã hiệu 11.0.00)

1. Hầm đường sắt

a) Nội dung bảo trì

- Bảo đảm đầy đủ đúng tiêu chuẩn kỹ thuật đường trong hầm:

+ Thay hoặc đảo ray mòn, tật hỏng quá tiêu chuẩn kỹ thuật;

+ Điều chỉnh tim đường, khe hở giữa ray chạy tầu và ray chống trật bánh (nếu có) theo đúng yêu cầu;

+ Sàng, bổ sung đá nâng giật chèn sửa chữa phương hướng, cự ly, thủy bình, cao thấp trước sau;

+ Điều chỉnh siêu cao, gia khoan (mở rộng bụng đường cong - nếu có đường cong);

+ Ke vuông tà vẹt, điều chỉnh mối ray, điều chỉnh khoảng cách tà vẹt;

+ Lau dầu, sửa chữa, thay mới lẻ tẻ bu lông và vòng đệm mối ray;

+ Chỉnh sửa phòng xô, lau dầu, sửa chữa giằng cự ly, ke tà vẹt;

+ Lau dầu, sửa chữa, thay lẻ tẻ hoặc bổ sung các loại đinh, bu lông, bản đệm, căn đệm liên kết ray với tà vẹt;

+ Sửa chữa tà vẹt, thay lẻ tẻ tà vẹt mất tác dụng;

+ Sửa chữa vòm ngửa hoặc nền bê tông liền khối.

- Thoát nước trong hầm:

+ Nạo vét cỏ rác, đất đá, khai thông rãnh thoát nước dọc, ngang;

+ Tu sửa xây trát lại các rãnh hư hỏng cục bộ;

+ Tu sửa nắp rãnh và thay lẻ tẻ nắp rãnh hỏng;

+ Sửa chữa (đục rộng ra sau đó vá lại) dọn sạch khai thông lỗ thoát nước ở trên và chân tường biên;

+ Sửa hoặc khoan bổ sung lỗ thoát nước sau lưng áo hầm.

- Tu sửa ngách tránh tầu khô ráo sạch sẽ, quét trắng vành để nhận biết.

- Tu sửa áo hầm:

+ Cạo sạch rêu cỏ, muội khói bám vào áo hầm;

+ Theo dõi các vết nứt sau 1 năm nếu đã ổn định không phát triển nữa thì trám trát lại (dùng công nghệ vữa và dính kết êpôxy);

+ Trám vá lại các sứt vỡ khác trên áo hầm;

+ Tẩy, trám vá chỗ bong, vỡ, thối mạch vữa xây đá tường đứng;

+ Sửa chữa, sơn chống gỉ kết cấu khung thép gia cố hầm.

- Tu sửa cửa hầm:

+ Trát vá các mạch xây nứt vỡ, bong thối tường đầu, tường cánh;

+ Sửa chữa, trát vá lại rãnh đỉnh hầm, rãnh đứng hai cửa hầm;

+ Sửa chữa, trát vá hoặc xây lại cục bộ sân thượng, tường tai, bậc lên xuống sân thượng ở hai cửa hầm.

- Thoát nước ngoài cửa hầm:

+ Khai thông rãnh dọc ngoài cửa hầm, sửa chữa, trát vá hoặc xây lại cục bộ rãnh dọc bị hư hỏng, kể cả nắp rãnh (nếu có);

+ Khai thông rãnh đỉnh, sửa chữa xây trát hư hỏng cục bộ;

+ San lấp các hố trũng tụ nước mặt đất trên đỉnh hầm;

+ Nhổ bỏ các cây cối mọc trên đỉnh hầm;

+ Đào, diệt và lấp các ổ mối trên đỉnh hầm.

-Tu sửa mái đường cửa hầm:

+ Vệ sinh, làm sạch cỏ cây trên tường chống vách hoặc mái ta luy;

+ Sửa chữa, trát vá lại các mạch xây nứt vỡ, bong thối mái ta luy;

+ Sửa chữa, trát vá lại các vết nứt đã ổn định và các sứt mẻ, vỡ tường vách bê tông.

- Sửa chữa toàn bộ hệ thống thiết bị thông gió, đo nồng độ khí độc hại.

- Sửa chữa hệ thống đường dây thông tin, tín hiệu, điện lực, chiếu sáng.

- Sơn, kẻ lại các biển hiệu, biển báo, cọc mốc và biển tên, lý trình hầm.

- Đo kiểm lại khổ giới hạn của hầm.

- Phối hợp sửa chữa hệ thống cột tín hiệu báo trước, hệ thống điện thoại.

b) Hầm đường sắt khổ 1000mm (Mã hiệu: 11.1.00)

Đơn vị tính: 100m hầm/năm

Bảng 37

hiệu

Tên vật liệu

Đơnvị

Sốlượng

Ghi chú

11.1.01

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

11.1.02

Mỡ nhờn

kg

1

 

11.1.03

Ray chạy tầu 25m

thanh

0,2

 

11.1.04

Sắt mối

đôi

0,2

 

11.1.05

Sơn chống gỉ

kg

8

 

11.1.06

Sơn đen

kg

8

 

11.1.07

Sơn trắng

kg

1,5

 

11.1.08

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

11.1.09

Xi măng PC30

kg

200

 

11.1.10

Cát phòng hỏa

2

 

11.1.11

Đá hộc

5

 

11.1.12

Tà vẹt sắt cũ

thanh

10

 

11.1.13

Đá ba lát

12,5

 

11.1.14

Bu lông cóc các loại

cái

40

 

11.1.15

Vòng đệm lò xo

cái

50

 

11.1.16

Cóc các loại

cái

40

 

11.1.17

Tấm đan (lát rãnh nước)

tấm

5

 

11.1.18

Thang kiểm tra

cái

1

 

11.1.19

Tà vẹt gỗ

thanh

18

 

11.1.20

Đệm sắt

cái

15

 

11.1.21

Đinh đường

cái

85

 

Ghi chú:

- Định mức trên áp dụng cho trường hợp đường trong hầm sử dụng cả tà vẹt gỗ và tà vẹt sắt cũ.

- Trường hợp đường trong hầm chỉ sử dụng tà vẹt sắt cũ: mức tiêu hao là 10 thanh/năm.

- Trường hợp đường trong hầm chỉ sử dụng tà vẹt gỗ: mức tiêu hao là 25 thanh/năm.

c) Hầm đường sắt khổ 1435mm (Mã hiệu: 11.2.00)

Đơn vị tính: 100m hầm/năm

Bảng 38

hiệu

Tên vật liệu

Đơnvị

Sống

Ghi chú

11.2.01

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

11.2.02

Dây thép đai đầu tà vẹt

kg

8

 

11.2.03

Thang kiểm tra

cái

1

 

11.2.04

Dầu phòng mục

kg

2,5

 

11.2.05

Mỡ nhờn

kg

1

 

11.2.06

Sắt mối

đôi

0,2

 

11.2.07

Ray dài 25 m

thanh

0,2

 

11.2.08

Sơn chống gỉ

kg

8

 

11.2.09

Sơn đen

kg

8

 

11.2.10

Sơn trắng

kg

1,5

 

11.2.11

Sơn đỏ

kg

1

 

11.2.12

Xi măng PC30

kg

200

 

11.2.13

Cát phòng hỏa

1

 

11.2.14

Tà vẹt gỗ

thanh

25

 

11.2.15

Đá ba lát

10

 

11.2.16

Bản đệm thép

cái

6

 

11.2.17

Đinh đường

cái

120

 

11.2.18

Thanh giằng

cái

2

 

11.2.19

Tấm đan (lát rãnh nước)

tấm

5

 

d) Hầm đường sắt lồng khổ 1000 và 1435mm (Mã hiệu: 11.3.00)

Đơn vị tính: 100m hầm/năm

Bảng 39

hiệu

Tên vật liệu

Đơnvị

Sống

Ghi chú

11.3.01

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

11.3.02

Dây thép đai đầu tà vẹt

kg

8

 

11.3.03

Thang kiểm tra

cái

1

 

11.3.04

Dầu phòng mục

kg

2,5

 

11.3.05

Mỡ nhờn

kg

1

 

11.3.06

Sắt mối

đôi

0,3

 

11.3.07

Ray dài 25m

thanh

0,3

 

11.3.08

Sơn chống gỉ

kg

8

 

11.3.09

Sơn đen

kg

8

 

11.3.10

Sơn trắng

kg

1,5

 

11.3.11

Sơn đỏ

kg

1

 

11.3.12

Xi măng PC30

kg

200

 

11.3.13

Cát phòng hỏa

1

 

11.3.14

Tà vẹt gỗ

thanh

25

 

11.3.15

Đá ba lát

10

 

11.3.16

Bản đệm thép

cái

9

 

11.3.17

Đinh đường

cái

180

 

11.3.18

Thanh giằng

cái

2

 

11.3.19

Tấm đan (lát rãnh nước)

tấm

5

 

e) Hầm đường sắt khu vực đèo Hải Vân (Mã hiệu: 11.4.00)

Đơn vị tính: 100m hầm/năm

Bảng 40

hiệu

Tên vật liệu

Đơnvị

Sống

Ghi chú

11.4.01

Bu lông mối ray + vòng đệm

cái

10

 

11.4.02

Mỡ nhờn

kg

1

 

11.4.03

Ray chạy tầu dài 12,5 m

thanh

0,64

 

11.4.04

Sắt mối

đôi

0,64

 

11.4.05

Sơn chống gỉ

kg

8

 

11.4.06

Sơn đen

kg

8

 

11.4.07

Sơn trắng

kg

1,5

 

11.4.08

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

11.4.09

Xi măng PC30

kg

400

 

11.4.10

Cát phòng hỏa

2

 

11.4.11

Đá hộc

5

 

11.4.12

Tà vẹt sắt cũ

thanh

25

 

11.4.13

Đá ba lát

12.5

 

11.4.14

Bu lông cóc các loại

cái

40

 

11.4.15

Vòng đệm lò xo

cái

100

 

11.4.16

Cóc các loại

cái

20

 

11.4.17

Tấm đan (lát rãnh nước)

tấm

5

 

11.4.18

Thang kiểm tra

cái

1

 

2. Cống đường sắt

a) Nội dung bảo trì:

- Phát cây, cỏ hai đầu cống phạm vi ≥ 5m.

- Nạo vét đất, bùn, cát sỏi, cửa, sân cống, khai thông lòng cống.

- Sửa chữa sân, cửa, tường chắn, ống cống, lòng cống xây hỏng cục bộ.

- Trát lại lớp phòng nước tại đầu các đốt cống.

- Tô sơn lại mốc, dấu theo dõi vết nứt của cống và lún của các đốt cống.

- Chiều dài cống là khoảng cách từ mép ngoài sân cửa vào(nếu có)đến mépngoài sân cửa ra (nếu có) của cống. Vật tư cho cống kép có2hoặc3cửathìchiều dàicống bằng chiều dài cống đơn nhân với hệ số 2 hoặc 3.

b) Định mức vật tư cống đường sắt (Mã hiệu: 11.5.00)

Đơn vị tính: 100m cống/năm

Bảng41

hiệu

Tên vật liệu

Đơnvị

Sống

Ghi chú

11.5.01

Sơn trắng

kg

1

 

11.5.02

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

11.5.03

Xi măng PC30

kg

350

 

11.5.04

Cát

1,8

 

11.5.05

Bao tải

m2

10

 

11.5.06

Nhựa đường

kg

15

 

11.5.07

Đá dăm

0,6

 

11.5.08

Đá hộc

3

 

c) Định mức vật tư công đường sắt khu vực đèo Hải Vân (Mã hiệu: 11.6.00)

Đơn vị tính: 100m công/năm

Bảng 42

hiệu

Tên vật liệu

Đơnvị

Sống

Ghi chú

11.6.01

Sơn trắng

kg

1

 

11.6.02

Sơn đỏ (kiểm tra)

kg

1

 

11.6.03

Xi măng PC30

kg

500

 

11.6.04

Cát xây và phòng hỏa

3,5

 

11.6.05

Bao tải

m2

10

 

11.6.06

Nhựa đường

kg

15

 

11.6.07

Đá dăm

0,6

 

11.6.08

Đá hộc

2

 

Điều 17. Định mức vật tư các công trình kiến trúc (Mã hiệu 12.0.00)

1. Nội dung bảo trì

a) Mái nhà:

- Mái ngói nung hoặc xi măng: Thay ngói nứt, vỡ, vênh, hở làm dột mái;

- Mái tôn, fibrô xi măng: Trám những lỗ thủng, vết nứt; siết vít bắt tôn hoặc bu lông móc lỏng; thay tấm fibrô xi măng vỡ, rách thủng.

- Mái bê tông cốt thép: Vệ sinh, quét dọn mái, láng vữa bị rộp; lát lại gạch chống nóng hay lá nem bong, rộp.

- Hệ đỡ mái: Thay, sửa (hoặc gia cố), sơn lại các thanh vì kèo, xà gồ, cầu phong, litô gãy, đứt; chấm dầu các bu lông liên kết.

b) Trần:

- Trần vôi rơm: Trát chỗ trần bị bong, vỡ.

- Trần gỗ, cót, nhựa: Đóng các nẹp bung, thay tấm trần dập, vỡ.

- Trần bê tông cốt thép: Trát vựa chỗ bị bong lở, mục, thấm mốc.

c) Tường, vách:

- Thay những viên gạch bị bong rộp, nứt vỡ;

- Trát lại hèm, gờ, chỉ, cửa sứt vỡ;

- Làm mốc, dấu theo dõi những tường bị lún, nghiêng, nứt;

- Đóng lại nẹp vách bung, thay vách kính vỡ;

- Thay khung vách nhôm bị rập, gãy hỏng.

d) Sàn:

- Sàn lát gạch: Trát, lát lại mạch vữa bị long, thay gạch lát bị vỡ.

- Sàn gỗ: Đóng lại ván sàn lỏng, thay tấm sàn mối mọt.

e) Nền:

- Nền láng vữa xi măng: Trát lại những chỗ bị vỡ, rộp;

- Nền lát gạch: Trát, lát lại mạch vữa bị bong, gạch lát bị bong, thay gạch lát bị vỡ nứt.

f) Cửa đi, cửa sổ, cửa thông gió:

- Sửa cửa bị xệ, vênh không đóng, mở hoặc khóa được;

- Sửa các phụ kiện cửa bị hỏng (chốt, bản lề, ke, crêmôn, móc gió, khóa). Bổ sung các phụ kiện mất hoặc hỏng phải thay thế;

- Cho dầu, mỡ vào bản lề crêmôn, ổ khóa;

- Cửa kính: Trát lại ma tít hoặc đóng lại nẹp kín bị lỏng, thay kính vỡ;

- Cửa chớp: Thay nan chớp bị gãy, vỡ;

- Cửa khung nhôm kính: Tra dầu, lau bóng kính, sửa lại khung nhôm cong dập, bổ sung gioăng cao su để khít với khung kính;

- Chấn song cửa: Thay hoặc sửa các song bị gãy hoặc bị dịch vị trí.

g) Cầu thang, lan can hiên:

- Cầu thang bê tông cốt thép (mặt láng vữa xi măng, lát gạch, granitô): Trát lại mặt láng hoặc lát lại gạch lát bị bong, rộp. Thay viên gạch lát bậc bị vỡ sứt. Thay thế lan can tay vịn bằng bê tông, sắt thép gãy, mọt gỉ;

- Cầu thang gỗ: Đóng lại những ván bậc, lan can, tay vịn bị lỏng. Thay thế những ván bậc lan can tay vịn bị gãy mối mục;

- Lan can hiên: các thanh gãy, thiếu phải thay thế hoặc bổ sung;

- Thanh chớp che nắng hiên nhà: Trát, trám vá lại những thanh chớp bê tông cốt thép bị bong vỡ, thay thế những thanh chớp bê tông cốt thép bị gãy.

h) Các hệ thống phục vụ trong nhà.

- Hệ thống cấp nước: Sửa chữa hoặc thay thế các phụ kiện, thiết bị hỏng như ống nước, van, vòi, bệ xí, máy bơm, bình nóng lạnh;

- Làm vệ sinh xung quanh bể, giếng nước. Trát, gắn bịt các chỗ rò gỉ;

- Hệ thống cấp điện: Sửa chữa hoặc thay thế các dụng cụ, thiết bị như dây dẫn, công tắc, bóng đèn, quạt, biến thế, máy phát điện.

- Hệ thống chiếu sáng sân, ke ga, bãi hàng: Thay bóng đèn, dây điện công tắc bị cháy hỏng;

- Hệ thống phát thanh: Thay sửa chữa lao dây điện thiết bị hư hỏng;

- Hệ thống cấp nước: Sửa chữa, thay thế hệ thống dẫn và chứa nước;

- Hệ thống thoát nước: Làm vệ sinh, thông cống rãnh, vét bùn rác hố ga; sửa chữa hoặc thay thế máng, ống thoát nước, ống cống, rãnh bị vỡ; thông tắc bể phốt;

- Hệ thống thu lôi: Cạo gỉ, sơn sửa cột thu lôi, dây dẫn; nối, hàn dây đứt; thay bổ sung dây, kim thu lôi;

- Hệ thống phòng cháy chữa cháy: Kiểm tra chất lượng, bổ sung các dụng cụ chống cháy thiếu như thang, câu liêm, cát, nước, bình chữa cháy; sửa chữa hoặc thay thế thiết bị báo cháy. Thay bình chữa cháy quá thời hạn sử dụng, hư hỏng.

i) Cổng:

- Sửa các cánh bị xệ, vênh không đóng mở hoặc khóa được.

- Sửa hoặc thay thế các phụ kiện hỏng như bản lê, ke, chốt, khóa, bánh xe lăn. Cho dầu, mỡ vào bản lề, ổ khóa, vòng bi bánh xe.

k) Hàng rào:

- Hàng rào xây gạch: Trát, xây lại chỗ bị bong, lở hoặc thủng, vỡ;

- Hàng rào bê tông cốt thép: Sửa hoặc thay thế các thanh rào bị gãy, mất;

- Hàng rào sắt (lưới B40): Nếu rách, thủng lớn phải vá sửa lại;

- Hàng rào ngăn cách đường bộ kết cấu tôn sóng: Thay, sửa, gia cố thanh ngang, đứng; siết hoặc thay bu lông lỏng, mất tác dụng.

l) Sân, ke ga, bãi hàng đường nội bộ:

- Sân, ke ga bãi hàng đường nội bộ có kết cấu bề mặt là đất đá: Vá những chỗ lõm cục bộ, đọng nước;

- Sân, đường láng xi măng, lát gạch: Trát, láng lại chỗ bị bong, rộp;

- Sân, ke ga bãi hàng đường nội bộ có kết cấu bề mặt cấp phối nhựa: Sửa chữa những chỗ bị bong rộp;

- Sân, ke ga bãi hàng đường nộibộ có kếtcấubề mặtlà bê tông xi măng: Sửachữa những chỗ bị sứt vỡ;

m) Bồn hoa: Trát lại vữa bị bong, rộp; thay, ốplại gạch vỡ, bong

n) Quét vôi, sơn vôi:

- Nhà ga, nhà gác ghi, chắn đường ngang (cầu hầm) quét vôi 1 năm/lần, các nhà khác 2-3 năm/lần. Sơn nhà 2-3 năm/lần;

- Trụ sở Cơ quan, Cung, Đội, Gác chắn: Quét vôi 1-2 năm/lần, sơn 2-3 năm/lần;

- Kho, xưởng, nhà ở tập thể: Quét vôi 3-4 năm/lần. Sơn nhà 2-3 năm/lần.

o) Sơn (hoặc đánh véc ni) cửa đi, cửa sổ, chấn song, lan can, cổng, hàng rào.

- Nhà ga, trạm, chòi ghi: 2-3 năm/lần.

- Các công trình khác: 3-4 năm/lần.

2. Nhà, văn phòng làm việc (Mã hiệu: 12.1.00)

Đơn vị tính: 100m2/năm

Bảng 43

hiu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

12.1.01

Đá hộc

0,1

 

12.1.02

Đá 1 x2

0,3

 

12.1.03

Cát

1,2

 

12.1.04

Xi măng

kg

300

 

12.1.05

Sơn dầu các loại

kg

1,5

 

12.1.06

Sắt thép các loại

kg

4

 

12.1.07

Vôi trắng

kg

5

 

12.1.08

Gạch 6 lỗ, gạch thẻ

viên

100

 

12.1.09

Gạch men

viên

100

 

12.1.10

Xà gỗ thép

kg

12

 

12.1.11

Tôn kẽm, sóng vuông

m2

6,9

 

12.1.12

Thép góc

kg

0,38

 

12.1.13

Chổi quét

kg

0,4

 

12.1.14

Thép hình V + sắt dẹt

kg

5,2

 

12.1.15

Ngói

viên

1

 

12.1.16

Màu nước

kg

1,3

 

12.1.17

Giấy thấm

m2

0,3

 

12.1.18

ổ cắm

cái

1

 

12.1.19

Bảng táp lô

cái

1

 

12.1.20

Đèn các loại

cái

0,5

 

12.1.21

Dây điện

m

4

 

12.1.22

Quạt treo tường

cái

0,1

 

12.1.23

ống nhựa các loại

m

1

 

12.1.24

Sơn nước

kg

2,5

 

12.1.25

Que hàn

kg

0,2

 

12.1.26

Gỗ xây dựng

0,05

 

12.1.27

Cửa gỗ

m2

0,2

 

12.1.28

Bu lông các loại

cái

1,5

 

12.1.29

Đinh các loại

kg

0,2

 

12.1.30

Nhựa trần 0,18m

m

7

 

12.1.31

Sơn chống thấm

kg

1,2

 

12.1.32

Lề goong

1 bộ

3

 

3. Nhà ga, kho ga (Mã hiệu: 12.2.00)

Đơn vị tính: 100m2/năm 

Bảng44

hiu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

12.2.01

Đinh các loại

kg

1

 

12.2.02

Sơn mầu các loại

kg

15

 

12.2.03

Xi măng

kg

2000

 

12.2.04

Cát vàng

3,7

 

12.2.05

Cát đen

3,2

 

12.2.06

Đá các loại

1,5

 

12.2.07

Gỗ xây dựng

0,8

 

12.2.08

Sắt tròn các loại

kg

140

 

12.2.09

Goong lề

bộ

7

 

12.2.10

Gạch chỉ

viên

1300

 

12.2.11

Tôn mái

m2

35

 

12.2.12

Sắt, thép các loại

kg

120

 

12.2.13

Vôi cục

kg

600

 

4. Ke ga, bãi hàng (Mã hiệu: 12.3.00)

Đơn vị tính: 1000m2/năm

Bảng 45

hiu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

12.3.01

Gạch chỉ

viên

900

 

12.3.02

Cát đen

3,8

 

12.3.03

Cát vàng

2,9

 

12.3.04

Đá 1 x 2

1,5

 

12.3.05

Đá4 x 6

3,8

 

12.3.06

Đá mạt

5

 

12.3.07

Xi măngPC30

kg

1400

 

12.3.08

Nhựa đường

kg

350

 

12.3.09

Vôi cục

kg

600

 

5. Tường kè (Mã hiệu: 12.4.00)

Đơn vị tính: 100m2/năm

Bảng46

hiệu

Tên vt tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

12.4.01

Xi măng PC30

kg

1500

 

12.4.02

Cát vàng

3

 

12.4.03

Đá hộc

5

 

6. Hàng rào an toàn đường sắt (Mã hiệu: 12.5.00)

Đơn vị tính: 1000m/năm

Bảng47

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

12.5.01

Xi măng PC30

kg

675

 

12.5.02

Cát vàng

1,84

 

12.5.03

Đá 1x2

0,5

 

12.5.04

Gạch chỉ

viên

1.419

 

12.5.05

Sắt các loại

kg

106

 

12.5.06

Tôn lượn sóng

m

40

 

12.5.07

Bu lông bắt tôn

bộ

80

 

12.5.08

Cột ray phế liệu

kg

100

 

7. Đường ngang đường sắt - đường bộ (Mã hiệu: 12.6.00)

Đơn vị tính: 01 đường ngang (có chiều rộng mặt đường 6m)/năm

Bảng 48

hiệu

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

12.6.01

Tấm đan bê tông cốt thép

Tấm

2

 

12.6.02

Đá dăm

2

 

12.6.03

Đá mạt

1

 

12.6.04

Bao tải tẩm nhựa đường

kg

4

 

12.6.05

Nhựa đường

kg

20

 

12.6.06

Biển báo

cái

1

 

8. Kè mương, rãnh, nền đường xung yếu (Mã hiệu: 12.7.00)

Đơn vị tính: 100m/năm

Bảng49

hiệu

Tên vt tư

Đơn v

Số lượng

Ghi chú

12.7.01

Xi măng PC30

kg

30

 

12.7.02

Đá hộc

0,15

 

12.7.03

Cát vàng

0,015

 

 

PHỤ LỤC A

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY VÀ PHỤ KIỆN CẦN THAY THẾ TRONG MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG THẲNG

I. Số ray (thanh) cần thay cho 01km đường thẳng xác định như sau:

trong đó:

Nr - Số ray trên 1km đường: Ray 25m là 80 thanh; ray 12,5m là 160 thanh;

40 - Tuổi thọ (năm) của ray trên đường thẳng.

II. Số phụ kiện cần thay thế cho 01km đường thẳng xác định như sau:

1 - Số lượng sắt mối (lập lách):

trong đó:

Nsm - Số sắt mối trên 01km: Ray 25m là 80 mối; 12,5m là 160 mối;

Tsm - Tuổi thọ sắt mối (năm).

2 - Số lượng bu lông môi:

trong đó:

Nblm - số bu lông mối trên 01km: Nblm= 6x Nsm

(Ray dài 25m: Nblm = 480 mối. Ray 43 dài 12,5m; Nblm = 960 mối);

tblm - Tuổi thọ bu lông mối (năm).

3 - Số phụ kiện nối giữ cần thay thế cho 01km đường thẳng: Đinh đường, đệm sắt, bu lông, cóc giữ ray, đệm cao su và các vật liệu khác có liên quan

trong đó:

Nct - Số các loại phụ kiện có trong 01km đường;

tct - Tuổi thọ các chi tiết phụ kiện (năm).

 

PHỤ LỤC B

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY CẦN THAY THẾ TRONG ĐƯỜNG CONG

1- Số lượng ray thay thế trong đường cong xác định theo công thức sau:

trong đó:

Nr: Số lượng thanh ray có trong đoạn đường cong;

trc:Tuổi thọ của ray đường cong (năm).

2 - Tuổi thọ ray đường cong xác định theo công thức trc =

trong đó:

w0: Diện tích hao mòn cho phép của mặt cắt ngang đầu ray (mm2);

b: Diện tích hao mòn mặt cắt ray khi 01 triệu tấn hàng hóa (Tr) thông qua;

(Khi tính toán lấy trị số trung bình - Tra bảng kèm theo);

Tr.T: Triệu tấn hàng hóa thông qua trong một năm.

Diện tích hao mòn cho phép mặt cắt ngang ray w0 xác định như sau:

wo» b.z0 - e

trong đó:

e: Độ biến dạng hình học của đầu nấm ray do bị mòn (với độ mòn cho phép của ray theo chiều đứng là 6 ~ 9 mm thì e» 70 mm2);

z0. Độ mòn thẳng đứng cho phép.

Bảng tra: Diện tích hao mòn trung bình của đầu ray b

Bán kính

b (mm2/Tr.T)

Ghi chú

Ray 43

Ray 50

<200

8,77

6,74

 

200

7,33

5,58

 

300

5,89

4,42

 

400

4.35

3,26

 

500

3,17

2,38

 

600

2,47

1,85

 

700

1,79

1,34

 

800

1,42

1,01

 

900

1,29

0,97

 

1000

1,22

0,91

 

1100

1,14

0,86

 

1200

1,11

0,83

 

>1300

1,09

0,81

 

3 - Ví dụ tính toán tuổi thọ sử dụng ray: Tính tuổi thọ sử dụng ray P43 với các điều kiện sau z0 = 6mm; Tr = 10Tr.T; Bán kính cong R = 300m.

Tinh toán cụ thể:

- Diện tích hao mòn ray: w0 = b.Z0 - e = 70x6- 70 = 350mm2.

- Tuổi thọ ray đường cong bán kính R=300m tra bảng: b=5,89mm2/Tr.T.

Do đó:

 

 

TẬP 2

ĐỊNH MỨC VẬT TƯCHO MỘT CHU KỲ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA HẠNG MỤC: THÔNG TIN TÍN HIỆU
(Ban hành kèm theo Thông tư s58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 caBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia - hạng mục thông tin tín hiệu (sau đây gọi là Định mức vật tư) là định mức kinh tế kỹ thuật thể hiện mức hao phí vật tư, nhiên liệu, điện năng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy tu tổng hợp cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt (01 năm) nhằm đảm bảo duy trì trạng thái kỹ thuật của công trình, thiết bị theo đúng hệ thống quy trình, quy phạm khai thác kỹ thuật hiện hành.

1. Căn cứ xây dựng định mức vật tư

- Luật Đường sắt năm 2005;

- Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;

- Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

- Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

2. Kết cấu đnh mức

Kết cấu bộ định mức bao gồm 02 chương.

Chương 1: Quy định chung.

Chương 2: Định mức sản phẩm thông tin tín hiệu.

MụcA: Định mức sản phẩm thông tin

Nhóm 1. Đường dây trần thông tin (bao gồm hệ thống các đường dây trần thông tin các loại).

Nhóm 2. Đường dây cáp thông tin (bao gồm hệ thống đường dây cáp các loại kể cả cáp quang và dây bọc thông tin).

Nhóm 3. Thiết bị thông tin (bao gồm các thiết bị truyền dẫn, thiết bị chuyển mạch và thiết bị đầu cuối thông tin).

Nhóm 4. Trực khai thác điện thoại điện báo và giải quyết trở ngại (bao gồm các điển trực trạm thông tin, tổng đài tự động, giải quyết trở ngại thông tin, tín hiệu các ga, trở ngại nguồn điện, ki và khai thác điện thoại, điện báo).

Mục B: Định mức sản phẩm tín hiệu.

Nhóm 5. Tín hiệu ra vào ga (bao gồm hệ thống các cột tín hiệu ra ga, bãi; vào ga, bãi; cột tín hiệu báo trước, cột tín hiệu phòng vệ).

Nhóm 6. Thiết bị khống chế (bao gồm hệ thống các thiết bị ghi điện, ghi cơ khí, ghi liên động, ghi lồng và các thiết bị khác có liên quan).

Nhóm 7. Thiết bị điều khiển (bao gồm các thiết bị tín hiệu khác như đài khống chế, máy thẻ đường, tủ rơ le, tủ nguồn, tủ hòm máy 64D, cáp tín hiệu và các thiết bị khác có liên quan).

Nhóm 8. Cáp tín hiệu (cáp tín hiệu chôn, cáp tín hiệu treo).

Nhóm 9. Thiết bị nguồn điện (bao gồm hệ thống cung cấp nguồn điện cho các thiết bị như ắc quy kiềm, ắc quy a xít, máy nạp ắc quy, trạm biếnáp,đườngdâytảiđiện và các thiết bị nguồn khác có liên quan).

Chương 2.

ĐỊNH MỨC SẢN PHẨM THÔNG TIN, TÍN HIỆU

MỤC A: ĐỊNH MỨC SẢN PHẨM THÔNG TIN

Nhóm 1. Đường dây trần thông tin (Mã hiệu: 01.00.00)

01.01.00. Một kilômét đường cột bê tông và phụ kiện (dây co, cột chống, sắt nối, thanh giằng, ghế thử dây và các phụ kiện khác)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

01.01.01

Dây sắt tráng kẽm

kg

3mm

2,5

 

01.01.02

Dây sắt tráng kẽm

kg

4mm

12,5

 

01.01.03

Dây đồng, lưỡng kim

kg

3mm

3

 

01.01.04

Cột thông tin

cột

 

0,15

 

01.01.05

Sắt nối cột, thanh giằng

kg

Sắt góc các loại

4,3

 

01.01.06

Ghế thử dây

cái

Sắt các loại

0,1

 

01.01.07

Sơn phòng rỉ

kg

Sơn tổng hợp

3,2

 

01.01.08

Sơn trắng

kg

Sơn tổng hợp

2

 

01.01.09

Sơn đen

kg

Sơn tổng hợp

1

 

01.01.10

Hắc ín

kg

 

1

 

01.01.11

Xi măng

kg

PC30

50

 

01.01.12

Bulông kèm ê cu

cái

Các loại

7

 

01.01.13

Tăng đơ dây co

cái

 

3

 

01.01.14

Cọc tiếp đất

cái

D=20mm, L= 1,8m

0,4

 

01.01.15

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

01.02.00. Một kilômét đường cột sắt và phụ kiện (dây co, cột chống, sắt nối, thanh giằng, ghế thử dây và các phụ kiện khác)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

01.02.01

Dây sắt tráng kẽm

kg

3mm

5

 

01.02.02

Dây sắt tráng kẽm

kg

4mm

12,5

 

01.02.03

Dây đồng, lưỡng kim

kg

3mm

3

 

01.02.04

Cột thông tin

cột

 

0,15

 

01.02.05

Sắt nối cột, thanh giăng

kg

Sắt góc các loại

4,3

 

01.02.06

Ghế thử dây

cái

Sắt các loại

0,1

 

01.02.07

Sơn phòng rỉ

kg

Sơn tổng hợp

3,2

 

01.02.08

Sơn trắng

kg

Sơn tổng hợp

2

 

01.02.09

Sơn đen

kg

Sơn tổng hợp

1

 

01.02.10

Hắc ín

kg

 

1

 

01.02.11

Xi măng

kg

PC30

50

 

01.02.12

Bu lông kèm ê cu

cái

Các loại

7

 

01.02.13

Tăng đơ dây co

cái

 

3

 

01.02.14

Cọc tiếp đất

cái

D=20mm, L=1,8

0,4

 

01.02.15

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

01.03.00. Một kilômét sợi dây dẫn Fe và phụ kiện (sứ, bàn đảo và các phụ kiện khác)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

01.03.01

Dây sắt tráng kẽm

kg

3 mm

0,2

 

01.03.02

Dây sắt tráng kẽm

kg

4 mm

10

 

01.03.03

Dây sắt tráng kẽm

kg

1,6 mm

0.3

 

01.03.04

Bàn đảo

cái

H

2

 

01.03.05

Sứ các loại

cái

Các loại

3

 

01.03.06

Cuống sứ

cái

Các loại

2

 

01.03.07

Sơn phòng rỉ

kg

Sơn tổng hợp

0,2

 

01.03.08

Bu lông kèm êcu

bộ

Các loại

4

 

01.03.09

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

01.04.00. Một kilômét sợi dây dẫn Cu, Cs và phụ kiện (sứ, bàn đảo và các phụ kiện khác)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

01.04.01

Dây Cu, Cs

kg

3 mm

2,2

 

01.04.02

Dây Cu

kg

1,4 mm

0,04

 

01.04.03

Bàn đảo

cái

H

0,25

 

01.04.04

Sứ các loại

cái

Các loại

3

 

01.04.05

Cuống sứ

cái

Các loại

2

 

01.04.06

Sơn phòng rỉ

kg

Sơn tổng hợp

0,2

 

01.04.07

Bu lông kèm êcu

bộ

Các loại

4

 

01.04.08

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

01.05.00. Một kilômét xà gỗ 2,5m và phụ kiện (xà, sắt chống xà, bu lông và các phụ kiện khác)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

01.05.01

Xà gỗ nhóm 2

cái

2500x80x70

4

 

01.05.02

Sắt chống xà

cái

600x40x4

4

 

01.05.03

Sắt chống xà

cái

900x40x4

4

 

01.05.04

Sơn phòng rỉ

kg

Sơn tổng hợp

0,3

 

01.05.05

Bu lông kèm êcu

bộ

Các loại

12

 

01.05.06

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

01.06.00. Một kilômét xà gỗ 1,1m và phụ kiện (xà, sắt chống xà, bu lông và các phụ kiện khác)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

01.06.01

Xà gỗ nhóm 2

cái

1100x60x60

4

 

01.06.02

Sắt chống xà

cái

900x40x4

4

 

01.06.03

Sơn phòng rỉ

kg

Sơn tổng hợp

0,3

 

01.06.04

Bu lông kèm êcu

bộ

Các loại

12

 

01.06.05

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

01.07.00. Một kilômét xà bê tông 2,5m và phụ kiện (xà, sắt chống xà, bu lông và cácphụ kiện khác)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

01.07.01

Xà BTCT 2,50m

cái

 

3

 

01.07.02

Sắt chống xà

cái

600x40x4

4

 

01.07.03

Sắt chống xà

cái

900x40x4

4

 

01.07.04

Sơn phòng rỉ

kg

Sơn tổng hợp

0,3

 

01.07.05

Bulông kèm êcu

bộ

Các loại

12

 

01.07.06

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

01.08.00. Một kilômét xà sắt 2,5m và phụ kiện (xà, sắt chống xà, bu lông và các phụ kiện khác)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

01.08.01

Xà sắt 2,50m

cái

 

2

 

01.08.02

Sắt chống xà

cái

600x40x4

4

 

01.08.03

Sắt chống xà

cái

900x40x4

4

 

01.08.04

Sơn phòng rỉ

kg

Sơn tổng hợp

3,3

 

01.08.05

Bulông kèm êcu

bộ

Các loại

12

 

01.08.06

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

01.09.00. Một kilômét xà sắt 1,1m và phụ kiện (xà, sắt chống xà, bu lông và các phụ kiện khác)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

01.09.01

Xà sắt 1,10m

cái

 

2

 

01.09.02

Sắt chống xà

cái

900x40x4

4

 

01.09.03

Sơn phòng rỉ

kg

Sơn tổng hợp

1,2

 

01.09.04

Bu lông kèm êcu

bộ

Các loại

12

 

01.09.05

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

Nhóm 2. Đường dây cáp thông tin (Mã hiệu: 02.00.00)

02.01.00. Một kilômét sợi cáp ngầm thông tin đường dài và phụ kiện

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

02.01.01

Thiếc hàn dây

kg

TH40

0,2

 

02.01.02

Thiếc hàn cáp

kg

TH30

1

 

02.01.03

Hộp cáp

hộp

Các loại

0,2

 

02.01.04

Cáp chì chôn

m

Các loại

25

 

02.01.05

Măng sông co nhiệt

cái

Các loại

1

 

02.01.06

Cáp thông tin

m

 

16

 

02.01.07

Cọc mốc cáp

cái

 

2

 

02.01.08

Bộ phối hợp trở kháng

bộ

Các loại

0,24

 

02.01.09

Thang ghế thử cáp

cái

 

0,01

 

02.01.10

Máng cáp

m

Các loai

2

 

02.01.11

Ống luồn cáp

m

Các loại

5

 

02.01.12

Tăng đơ dây co

cái

 

3

 

02.01.13

Sơn máng cáp và khối kiện

kg

Sơn tổng hợp

5

 

02.01.14

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

02.02.00. Một kilômét sợi cáp thông tin nội hạt và phụ kiện

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

I

Cáp

 

 

 

02.02.01

Cáp nhựa đi trong công

m

16,5

 

02.02.02

Cáp nhựa treo

m/km

25

 

II

Vật tư cống bể, treo cáp và thiết bị trung gian

 

 

 

02.02.03

Xi măng vá bể cáp

kg/bể

5,5

 

02.02.04

Xi măng vá cột treo cáp

kg/cột

0,22

 

02.02.05

Ke sắt đỡ cáp

cái/bể

0,11

 

02.02.06

Ống nhựa lên cáp phụ

m/bể

0,55

 

02.02.07

Phiến đấu dây

phiên/nhà, tủ

0,11

 

02.02.08

Colie bắt hộp cáp

bộ/hộp

0,022

 

02.02.09

Dây Jắc tre

m/nhà,tủ

110

 

02.02.10

Dây nhảy trạm nhập đài

m/số máy

2,2

 

02.02.11

Thân dây co

cái/dây co

0,11

 

02.02.12

Chân dây co

cái/dây co

0,22

 

02.02.13

Bloc dây co

cái/dây co

0,22

 

02.02.14

Bu lông

cái/dây co

0,11

 

02.02.15

Tăng đơ

cái/dây co

0,11

 

02.02.16

Kẹp dây co

cái/dây co

0,66

 

02.02.17

Thanh đỡ nắp đan

cái/bể

0,06

 

III

Vật liệu chống sét, âm, rỉ

 

 

 

02.02.18

Dây đất

cái/100

22

 

02.02.19

Cọc sắt L mạ kẽm

cái/100

11

 

02.02.20

Xăng để hút nước cống bể

lít/bể

0,55

 

02.02.21

Sơn khung bể, khung nắp đan

kg/bể

0,33

 

02.02.22

Sơn tủ cáp

kg/tủ

0,77

 

02.02.23

Sơn hộp cáp

kg/hộp

0,165

 

02.02.24

Hắc ín sơn khung bể

kg/bể

2,2

 

IV

Vật liệu hàn nổi

 

 

 

02.02.25

Băng dính

cuộn/km

1,1

 

02.02.26

Con rệp (nút áo)

con/km

11

 

02.02.27

Cao su non quấn mối nối

kg/măng sông

0,088

 

02.02.28

Băng cao su non

cuộn/măng sông

0,088

 

02.02.29

Cao su đũa

bộ/măng sông

0,088

 

02.02.30

Cà rá nhựa UC

bộ/măng sông

0,044

 

02.02.31

Thiếc hàn dây

kg/tủ

0,11

 

02.02.32

Vật liệu phụ

%

5

 

02.03.00. Một kilômét dây bọc thông tin và phụ kiện

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn v

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

02.03.01

Thiếc hàn thanh

kg

TH40

0,1

 

02.03.02

Dây bọc

m

2x0,75

200

 

02.03.03

Nhựa thông

kg

 

0,05

 

02.03.04

Vật liệu phụ

%

 

5

 

02.04.00. Một kilômét sợi cáp quang chôn trực tiếp và phụ kiện

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn v

Định mức

Ghi chú

02.04.01

Cáp quang

m

9,830

 

02.04.02

Măng sông cáp quang

cái

0,032

 

02.04.03

Cọc mốc

cái

1,197

 

02.04.04

Thép 06

kg

5,051

 

02.04.05

SắtchữV(U)

m

0,105

 

02.04.06

Dây chống sét (dây thép bện mạ kẽm 4,88 mm)

m

0,021

 

02.04.07

Gạch chỉ

viên

33

 

02.04.08

Xi măng PC40

kg

15,53

 

02.04.09

Cát các loại

0,158

 

02.04.10

Đất cấp phối

0,326

 

02.04.11

Đá hộc

0,158

 

02.04.12

Đá 1x2(cm)

0,084

 

02.04.13

Sơn

kg

1,155

 

02.04.14

Xăng (pha sơn + phục vụ hàn cáp)

lít

0,861

 

02.04.15

ống sắt

m

0,809

 

02.04.16

ống nhựa

m

2,520

 

02.04.17

Colie

cái

0,263

 

02.04.18

ốc vít

bộ

0,378

 

02.04.19

Tấm đan

tâm

0,704

 

02.04.20

Rọ sắt

cái

0,09

 

02.04.21

Cột gỗ

cọc

0,3

 

02.04.22

Gỗ ván

0,004

 

02.04.23

Phên tre

Tấm

0,084

 

02.04.24

Tre cây

cây

0,210

 

02.04.25

Băng dính

cuộn

0,007

 

02.04.26

Keo dán

hộp

0,005

 

02.04.27

Khăn mặt bông

chiếc

0,017

 

02.04.28

Giấy xốp

cuộn

0,017

 

02.04.29

Xà phòng

cánh

0,017

 

02.04.30

Pin đèn R20

đôi

0,017

 

02.04.31

Dầu nhớt

kg

0,021

 

02.04.32

Cồn công nghiệp

lít

0,002

 

02.04.33

Vật liệu phụ

%

5

 

02.05.00. Một kilômét sợi cáp quang treo và phụ kiện

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

02.05.01

Cáp quang

m

Treo 6,12,24 sợi

12

 

02.05.02

Măng xông cáp quang

cái

Treo 6,12,24 sợi

0,06

 

02.05.03

Co nhiệt bảo vệ mối hàn

cái

Các loại

1,5

 

02.05.04

ODF

bộ

6, 12, 24 sợi

0,02

 

02.05.05

Cột treo cáp

cột

Bê tông cốt thép

0,15

 

02.05.06

Sắt nối cột

kg

Sắt góc các loại

4,3

 

02.05.07

Móc treo cáp

cái

6x100

8

 

02.05.08

Cọc tiếp đất

cái

d=20mm, l=1,8m

0,2

 

02.05.09

Xi măng vá cột treo cáp

kg

 

4

 

02.05.10

Chân dây co

cái

 

3

 

02.05.11

Block dây co

cái

 

3

 

02.05.12

Băng dính

cuộn

 

0,008

 

02.05.13

Keo dán

hộp

 

0,006

 

02.05.14

Khăn mặt bông

chiếc

 

0,019

 

02.05.15

Giấy xốp

cuộn

 

0,019

 

02.05.16

Pin đèn R20

đôi

 

0,019

 

02.05.17

Cồn công nghiệp

lít

 

0,003

 

02.05.18

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

Nhóm 3. Thiết bị thông tin (Mã hiệu: 03.00.00)

03.01.00. Tổng đài tự động điện tử cỡ vừa (01 đài)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.01.01

Cọc tiếp đất

hệ

d=18 mm, l=2,5m

1

 

03.01.02

Phụ gia tiếp đất

lít

 

5

 

03.01.03

Van chống sét

bộ

300 V

0,2

 

03.01,04

Van chống sét

bộ

Điện nguồn

0,2

 

03.01.05

Dây phối tuyến

m

 

200

 

03.01.06

Dây súp đôi

m

2x0,5

100

 

03.01.07

Card thuê bao

cái

 

1

 

03.01.08

Card trung kế

cái

 

0,5

 

03.01.09

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.01.10

Điện năng

KW

 

10.200

 

03.02.00. Định mức vật tư chi tiết sửa chữa tổng đài điện tử kỹ thuật số

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghi chú

I

Các bản mạch hệ thống (the system boards)

 

 

 

 

03.02.01

Card vi xử lý (UTJ)

card

 

0,04

 

03.02.02

Card xử lý (USH BOARD)

card

 

0,04

 

03.02.03

Card xử lý(UTF BOARD/ DIRECTORY)

card

 

0,04

 

03.02.04

Card cung cấp đồng hồ cơ sở(CUS BOARD).

card

 

0,04

 

03.02.05

Card cung cấp thời gian chuẩn (CUH BOARD)

card

 

0,04

 

03.02.06

Card sử dụng để ghép nối các thiết bị đầu cuối khác nhau (TAC BOARD)

card

 

0,04

 

03.02.07

Card xử lý ghép nối 1 vài thiết bị đầu cuối và tổng đài; xử lý cảnh báo và các bản tin cảnh báo (TAD BOARD)

card

 

0,04

 

03.02.08

Card giám sát hệ thống; quản lý cảnh báo và quản lý bàn con sonle (TAE BOARD)

card

 

0,04

 

03.02.09

Card cung cấp cho RCU điện áp thứ cấp 48 vôn (ALC BOARD)

card

 

0,04

 

03.02.10

Card chứa ổ đĩa cứng (MDV BOARD)

card

 

0,04

 

03.02.11

Card hệ thống (ULD BOARD)

card

 

0,03

 

03.02.12

Card điều khiển (AUT BOARD)

card

 

0,03

 

03.02.13

Card hỗ trợ KT tự động hóa (AMH BOARD)

card

 

0,04

 

03.02.14

Card thiết bị lặp (RMD BOARD).

card

 

0,04

 

03.02.15

Card là bộ lặp (RMF BOARD)

card

 

0,04

 

03.02.16

Card là bộ lặp (RMH BOARD)

card

 

0,04

 

03.02.17

Card BACKED-UP AC/DC POWER SUPPLY

card

 

0,04

 

II

Các bản mạch giao tiếp, mạng và truyền số liệu (transmission boards)

 

 

 

 

03.02.18

ADPBOARD

card

 

0,04

 

03.02.19

ADQ BOARD

card

 

0,04

 

03.02.20

LRN BOARD

card

 

0,04

 

03.02.21

LRD BOARD

card

 

0,04

 

03.02.22

LRV BOARD

card

 

0,04

 

03.02.23

LIX BOARD

card

 

0,03

 

03.02.24

LIX BOARD

card

 

0,03

 

03.02.25

LAE BOARD

card

 

0,04

 

03.02.26

TAX BOARD

card

 

0,03

 

03.02.27

LAI BOARD

card

 

0,03

 

03.02.28

LAJ BOARD

card

 

0,04

 

03.02.29

LAKBOARD

card

 

0,04

 

03.02.30

LAN BOARD

card

 

0,03

 

03.02.31

LAC BOARD

card

 

0,03

 

03.02.32

HORD BOARD

card

 

0,03

 

03.02.33

HORD BOARD

card

 

0,04

 

03.02.34

LDS -A BOARD

card

 

0,04

 

03.02.35

LDS -B BOARD

card

 

0,04

 

03.02.36

CCABOARD

card

 

0,04

 

03.02.37

CCB BOARD

card

 

0,04

 

03.02.38

CCS BOARD

card

 

0,03

 

03.02.39

CLMBOARD

card

 

0,04

 

03.02.40

CLA BOARD

card

 

0,04

 

03.02.41

CLFBOARD

card

 

0,04

 

03.02.42

FV10 BOARD

card

 

0,03

 

03.02.43

FV11BOARD

card

 

0,03

 

03.02.44

HG3070 CABLE

card

 

0,03

 

03.02.45

CCP BOARD

card

 

0,04

 

03.02.46

ITN BOARD

card

 

0,03

 

03.02.47

CLHBOARD

card

 

0,03

 

03.02.48

CPHBOARD

card

 

0,03

 

03.02.49

PVI-IP BOARD

card

 

0,04

 

03.02.50

LRA BOARD

card

 

0,04

 

03.02.51

LRF BOARD

card

 

0,04

 

03.02.52

LIE BOARD

card

 

0,04

 

03.02.53

CRIBOARD

card

 

0,04

 

03.02.54

HR4123X TERMINATOR

card

 

0,03

 

03.02.55

HR4399X TERMINATOR

card

 

0,03

 

03.02.56

HR5123X TERMINATOR

card

 

0,03

 

03.02.57

HR5124X TERMINATOR

card

 

0,03

 

03.02.58

HR5126X TERMINATOR

card

 

0,03

 

03.02.59

HR5127X TERMINATOR

card

 

0,03

 

03.02.60

HR5128X TERMINATOR

card

 

0,03

 

03.02.61

A11339XXX TERMINATOR

card

 

0,03

 

03.02.62

Điện năng tiêu thụ

kw

 

12.200

 

03.03.00. Tổng đài cộng điện (01 đài)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.03.01

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.03.02

Dây coóc đông

cái

 

2

 

03.03.03

Dây phích tổng đài

cái

 

4

 

03.03.04

Dây phối tuyến

m

 

50

 

03.03.05

Dây súp đôi

m

2x0,75

50

 

03.03.06

Khóa chuyển mạch

cái

 

5

 

03.03.07

Rơ le

cái

Các loại

10

 

03.03.08

Cầu chì

cái

Các loại

50

 

03.03.09

Bảo an

cái

Than

50

 

03.03.10

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.03.11

Điện năng

KW

 

10.500

 

03.04.00. Tổng đài âm tần dưỡng lộ chọn số các ga (01 đài)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghi chú

03.04.01

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.04.02

Dây coóc đông

cái

 

1

 

03.04.03

Dây phối tuyến

m

 

50

 

03.04.04

Dây súp đôi

m

2x0,75

50

 

03.04.05

Khóa chuyển mạch

cái

 

1

 

03.04.06

Rơ le

cái

Các loại

1

 

03.04.07

Cầu chì

cái

Các loại

10

 

03.04.08

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.04.09

Điện năng

KW

 

876

 

03.05.00. Tổng đài đường dài (01 đài)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.05.01

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.05.02

Dây coóc đông

cái

 

1

 

03.05.03

Dây phối tuyến

m

 

50

 

03.05.04

Dây súp đôi

m

2x0,75

50

 

03.05.05

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.05.06

Điện năng

KW

 

10.500

 

03.06.00. Tổng đài điều độ chọn số âm tần (01 đài)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.06.01

Micro

cái

 

1

 

03.06.02

Loa

cái

 

1

 

03.06.03

Thính thoại cơ

cái

 

2.

 

03.06.04

Dây coóc đông

cái

 

1

 

03.06.05

Dây phối tuyến

m

 

50

 

03.06.06

Dây súp đôi

m

2x0,75

100

 

03.06.07

Rơ le

cái

Các loại

1

 

03.06.08

Khóa chuyển mạch

cái

 

1

 

03.06.09

Cầu chì

cái

Các loại

10

 

03.06.10

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.06.11

Điện năng

KW

 

876

 

03.07.00. Tổng đài điện thoại tập trung trong ga CZH, JHT (01 đài)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.07.01

Micro

cái

 

0,5

 

03.07.02

Loa

cái

 

0,5

 

03.07.03

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.07.04

Dây coóc đông

cái

 

1

 

03.07.05

Dây phối tuyến

m

 

20

 

03.07.06

Rơ le

cái

Các loại

1

 

03.07.07

Khóa chuyển mạch

cái

 

1

 

03.07.08

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.08.00. Máy tải ba, tăng âm loại 1 kênh (01 máy)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.08.01

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.08.02

Dây phích

cái

2 ruột

1

 

03.08.03

Cầu chì

cái

Các loại

5

 

03.08.04

Thu lôi chân không

cái

2x0,75

2

 

03.08.05

Thiếc hàn

kg

TH40

0,1

 

03.08.06

Nhựa thông

kg

 

0,05

 

03.08.07

Vải phin trắng

m

Khổ 80

0,2

 

03.08.08

Dây phối tuyến

m

Các loại

2

 

03.08.09

Dây emay

kg

Các loại

1

 

03.08.10

Rơ le thu chuông

cái

 

2

 

03.08.11

Tụ lọc đường dây

cái

Các loại

5

 

03.08.12

Tụ hóa

cái

Các loại

5

 

03.08.13

Đèn bán dẫn

cái

Các loại

5

 

03.08.14

Điện năng

kw

 

876

 

03.08.15

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.09.00. Máy tải ba, tăng âm loại 3 kênh (01 máy)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.09.01

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.09.02

Dây coóc đông

cái

 

1

 

03.09.03

Dây phích tổng đài

cái

 

1

 

03.09.04

Dây súp đôi

m

 

50

 

03.09.05

Khóa chuyển mạch

cái

 

1

 

03.09.06

Rơ le

cái

Các loại

2

 

03.09.07

Cầu chì

cái

Các loại

10

 

03.09.08

Thu lôi

cái

Chân không

5

 

03.09.09

Thiếc hàn

kg

TH40

0,1

 

03.09.10

Nhựa thông

kg

 

0,05

 

03.09.11

Vải phin trắng

m

Khổ 80

0,2

 

03.09.12

Dây phối tuyến

m

 

2

 

03.09.13

Dây emay

kg

Các loại

1

 

03.09.14

Rơ le thu chuông

cái

 

5

 

03.09.15

Tụ lọc đường đây

cái

Các loại

10

 

03.09.16

Tụ hóa

cái

Các loại

10

 

03.09.17

Điện năng

kw

 

1314

 

03.09.18

Đèn bán dẫn

cái

Các loại

10

 

03.09.19

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.10.00. Máy tải ba, tăng âm loại 12 kênh (01 máy)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.10.01

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.10.02

Dây coóc đông

cái

 

1

 

03.10.03

Dây phích tổng đài

cái

 

1

 

03.10.04

Dây súp đôi

m

2x0,75

50

 

03.10.05

Khóa chuyển mạch

cái

 

2

 

03.10.06

Rơ le

cái

Các loại

2

 

03.10.07

Cầu chì

cái

Các loại

10

 

03.10.08

Thu lôi

cái

Chân không

5

 

03.10.09

Thiếc hàn

kg

TH40

0,1

 

03.10.10

Nhựa thông

kg

 

0,05

 

03.10.11

Vải phin trắng

m

Khổ 80

0,2

 

03.10.12

Dây phối tuyến

m

 

2

 

03.10.13

Dây emay

kg

Các loại

1

 

03.10.14

Rơ le thu chuông

cái

 

10

 

03.10.15

Tụ lọc đường dây

cái

Các loại

20

 

03.10.16

Tụ hóa

cái

Các loại

20

 

03.10.17

Điện năng

kw

 

1752

 

03.10.18

Đèn bán dẫn

cái

Các loại

20

 

03.10.19

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.11.00. Máy vi ba số (01 máy)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghi chú

03.11.01

Rơ le

cái

 

5

 

03.11.02

Ắc quy khô

tổ

12V-65HA

1

 

03.11.03

Thiếc hàn

kg

TH40

0,5

 

03.11.04

Dây Cu bọc vải 2 lớp

m

Các loại

5

 

03.11.05

Dây bọc cao su

m

1 mm2

8

 

03.11.06

Dây súp

m

2x0,75

15

 

03.11.07

Dây bọc kim

m

 

10

 

03.11.08

Đèn báo

cái

Các loại

10

 

03.11.09

Cồn công nghiệp

lít

900

1

 

03.11.10

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.11.11

Khối thu phát sóng cao tần

khối

 

0,5

 

03.11.12

Card EM

cái

 

1

 

03.11.13

Card giao tiếp

cái

 

1

 

03.11.14

Card nguồn

cái

 

1

 

03.11.15

Bộ lưu điện UPS

cái

1200w

0,5

 

03.11.16

Cọc tiếp đất

cái/hệ

d=18mm, l=2,5 m

1

 

03.11.17

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.11.18

Điện năng

KW

 

2628

 

03.12.00. Điện thoại hội nghị truyền hình (01 điểm)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.12.01

Cọc tiếp đất

cái/hệ

d=18 mm, l=2,5m

1

 

03.12.01

Phụ gia tiếp đất

lít

 

5

 

03.12.02

Van chống sét

bộ

300V

0,5

 

03.12.03

Van chống sét

bộ

Điện nguồn

0,5

 

03.12.04

Dây súp đôi

mét

2x0,75

50

 

03.12.05

Loa

cái

 

0,5

 

03.12.06

Micrô

cái

 

0,5

 

03.12.07

Modem Lecal

bộ

 

0,2

 

03.12.08

Modem Rad

bộ

 

0,2

 

03.12.09

Modem Music

bộ

 

0,2

 

03.12.10

Bộ lưu điện UPS

cái

3KW

0,5

 

03.12.11

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.12.12

Điện năng

kw

 

600

 

03.13.00. Thiết bị nhân kênh (01 bộ)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghi chú

03.13.01

Van chống sét

bộ

300V

0,5

 

03.13.02

Van chống sét

bộ

Điện nguồn

0,5

 

03.13.03

Dây súp đôi

m

2x0,75

50

 

03.13.04

Card trung kế

cái

 

0,5

 

03.13.05

Card nguồn

cái

 

0,5

 

03.13.06

Card nén tín hiệu

cái

 

0,5

 

03.13.07

Card xử lý

cái

 

0,5

 

03.13.08

Bộ giao tiếp

cái

 

1

 

03.13.09

Bộ lưu điện UPS

cái

600w

0,5

 

03.13.10

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.13.11

Điện năng

kw

 

876

 

03.14.00. Máy vô tuyến điện (01 máy)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.14.01

Rơ le

cái

 

2

 

03.14.02

Thiếc hàn

kg

TH40

0,3

 

03.14.03

Dây bọc cao su

m

1mm2

5

 

03.14.04

Dây súp đôi

m

 

10

 

03.14.05

Dây bọc kim

m

 

5

 

03.14.06

Đèn báo

cái

Các loại

5

 

03.14.07

Cồn công nghiệp

lít

900

0,5

 

03.14.08

Xăng

lít

A92

0,5

 

03.14.09

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.14.10

Tụ điện

cái

Các loại

10

 

03.14.11

Đèn bán dẫn

cái

Các loại

10

 

03.14.12

ắc quy

bình

100Ah-12V

2

 

03.14.13

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.13.14

Điện năng

kw

 

876

 

03.15.00. Bộ bảo an (01 bộ)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghi chú

03.15.01

Dây súp đôi

m

 

10

 

03.15.02

Cầu chì

cái

Ống

2

 

03.15.03

Ống phóng lôi

cái

Chân không

2

 

03.15.04

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.16.00. Giá dẫn nhập, đo thử (01 giá)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.16.01

Dây coóc đông

cái

 

1

 

03.16.02

Dây phối tuyến

cái

 

100

 

03.16.03

Dây súp đôi

m

 

20

 

03.16.04

Phíc, zắc cắm

cái

 

2

 

03.16.05

Pin khô

cái

R40

30

Giá đo thử

03.16.06

Ống phóng lôi

cái

Chân không

20

 

03.16.07

Cầu chì bảo an

cái

 

20

 

03.16.08

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.17.00. Tủ nguồn (01 tủ)

03.17.01.00. Tủ nguồn trạm thông tin:

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghi chú

03.17.01.01

Biến áp nguồn

cái

220/24v -33/800VA

0,1

 

03.17.01.02

Biến áp nguồn

cái

220/48v-58/1500VA

0,1

 

03.17.01.03

Mạch nạp tự động

mạch

24V/ 15 A

0,1

 

03.17.01.04

Mạch nạp tự động

mạch

48V / 15A

0,1

 

03.17.01.05

Đồng hồ đo dòng

cái

(0 - 30A)

0,1

 

03.17.01.06

Đồng hồ đo áp

cái

(0- 50 V)

0,1

 

03.17.01.07

Dây phối mềm

m

s = 2,5mm2

10

 

03.17.01.08

Át tô mát

cái

15-20A

0,1

 

03.17.01.09

Mạch cảnh báo quá dòng

mạch

 

0,2

 

03.17.01.10

ắc qui axít kín khí

bình

12V - 70Ah

2

 

03.17.01.11

Cọc tiếp đất

cái/hệ

d=18 mm, l=2,5m

1

 

03.17.01.12

Phụ gia tiếp đất

lít

 

1

 

03.17.01.13

Dây súp đôi

m

 

50

 

03.17.01.14

Khóa chuyển mạch

cái

 

2

 

03.17.01.15

Cầu chì

cái

Các loại

2

 

03.17.01.16

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.17.02.00. Tủ nguồn trạm thông tin kỹ thuật số

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.17.02.01

Modul chỉnh lưu

bộ

SM 1600

0,3

 

03.17.02.02

Modul cảnh báo và điều khiển

bộ

ACM 1D

0,1

 

03.17.02.03

Quạt của modul chỉnh lưu

cái

 

0,2

 

03.17.02.04

Cầu chì bảo vệ ắc qui

bộ

 

0,2

 

03.17.02.05

Bộ cảm biến nhiệt

bộ

 

0,1

 

03.17.02.06

ĐènLED

cái

Các loại

1

 

03.17.02.07

ắc qui

bình

12v/80Ah

2

 

03.17.02.08

Cọc tiếp đất

cái

d=18 mm, l=2,5m

1

 

03.17.02.09

Phụ gia tiếp đất

Lít

 

1

 

03.17.02.10

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.17.03.00. Tnguồn thông tin tại các ga kỹ thuật số

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghi chú

03.17.03.01

Modul chỉnh lưu

bộ

SMR 270

0,4

 

03.17.03.02

Modul cảnh báo và điều khiển

bộ

ACM 1D

0,1

 

03.17.03.03

Modul phân phôi và bảo vệ ắc qui

bộ

DPM2

0,1

 

03.17.03.04

Bộ cảm biến nhiệt

bộ

B1

0,1

 

03.17.03.05

Cầu chì bảo vệ

cái

Các loại

3

 

03.17.03.06

Đèn LED

cái

Các loại

1

 

03.17.03.07

ắc qui

bình

12v/24Ah

2

 

03.17.03.08

Cọc tiếp đất

cái

d=18 mm, l=2,5m

1

 

03.17.03.09

Phụ gia tiếp đất

Lít

 

1

 

03.17.03.10

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.18.00. Máy điện thoại cộng điện (01 máy)

Mã hiệu

Danh mục vật

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.18.01

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.18.02

Dây coóc đông

cái

 

1

 

03.18.03

Dây súp đôi

m

 

5

 

03.18.04

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.19.00. Máy điện thoại nam châm (01 máy)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.19.01

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.19.02

Dây coóc đông

cái

 

1

 

03.19.03

Dây súp đôi

m

 

5

 

03.19.04

Pin

quả

R40

8

 

03.19.05

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.20.00. Phân cơ và điện thoại chọn số âm tần (01 máy)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.20.01

Thính thoại cơ

cái

 

2

 

03.20.02

Dây coóc đông

cái

 

1

 

03.20.03

Dây súp đôi

m

 

5

 

03.20.04

Pin

quả

R40

16

 

03.20.05

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.21.00. Phân cơ điện thoại hội nghị (01 bộ)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mc

Ghi chú

03.21.01

Loa

cái

 

0,5

 

03.21.02

Micrô

cái

 

0,5

 

03.21.03

Dây súp đôi

m

 

5

 

03.21.04

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.21.05

Điện năng

kw

 

12

 

03.22.00. Máy điện báo fax (01 máy)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.22.01

Giấy in

ram

A4

6

 

03.22.02

Giấy Fax

cuộn

A4 216mm x100m

36

Giấy nhiệt

03.22.03

Mực in

hộp

 

5

 

03.22.04

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.22.05

Điện năng

kw

 

876

 

03.23.00. Hệ ăng ten vô tuyến điện (01 hệ)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.23.01

Sứ ăng ten

cái

 

2

 

03.23.02

Cọc tiếp đất

cái/hệ

d= 18 mm, l=2,5m

1

 

03.23.03

Phụ gia tiếp đất

lít

 

1

 

03.23.04

Dây cáp đồng

kg

 

1

 

03.23.05

Dây phi đơ

m

RG8U

10

 

03.23.06

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.24.00. Hệ ăng ten vi ba (01 hệ)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.24.01

Đèn báo hiệu

cái

 

5

 

03.24.02

Sơn màu

kg

Sơn tổng hợp

22

 

03.24.03

Dây sắt

m

4mm

11,5

 

03.24.04

Dây ròng rọc

m

 

72

 

03.24.05

Mỡ bò

kg

 

1

 

03.24.06

Thanh giăng

kg

 

72

 

03.24.07

Máng dẫn dây phi dơ

m

 

2

 

03.24.08

Cầu cáp

m

 

2

 

03.24.09

Bu lông thân cột

cái

Các loại

4

 

03.24.10

Thân dây co

cái

 

3,9

 

03.24.11

Dây co

m

 

11,2

 

03.24.12

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.25.00. Hệ phóng thanh các ga (1 hệ)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.25.01

Loa

cái

 

0,5

 

03.25.02

Micrô

cái

 

0,5

 

03.25.03

Dây súp đôi

m

2x0,75

102

 

03.25.04

Tăng âm

cái

(120W - 240W)

0,1

 

03.25.05

Bộ lưu điện UPS

cái

500w

0.5

 

03.25.06

Cọc tiếp đất

cái/hệ

d=18 mm, l=2,5m

0,5

 

03.25.07

Phụ gia tiếp đất

lít

 

1

 

03.25.08

Loa nén

cái

Các loại

1

 

03.25.09

Biến áp đường dây

cái

Các loại

1

 

03.25.10

Vật liệu phụ

%

VLC

15

 

03.24.11

Điện năng

kw

 

876

 

03.26.00. Bộ nguồn điện, biến áp (1 bộ)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.26.01

Dây êmay

kg

Các loại

0,5

 

03.26.02

Giấy cách điện

M2

 

0,2

 

03.26.03

Sơn cách điện

lít

Các loại

1

 

03.26.04

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.27.00. Thiết bị truyền dẫn SDH loại STM-4/16

03.27.01.00. (01) thiết bị 1660SMtrạm trung tâm (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.27.01.01

Khung giá 1660SM

bộ

3AL78834AA

0,03

 

03.27.01.02

CONGI

card

3AL78830AAAL05

0,10

 

03.27.01.03

SERVICE

card

3AL78817AAAF02

0,04

 

03.27.01.04

EQUICO

card

3AL78836AAAM02

0,04

 

03.27.01.05

MATRIXN

card

3AL78848BAAN01

0,10

 

03.27.01.06

L-4.2N

card

3AL78856BFAC01

0,20

 

03.27.01.07

P4S1N

card

3AL78821BAAE01

0,03

 

03.27.01.08

IS-1.1

modul

3AL78815ABAE01

0,40

 

03.27.01.09

Tổ hợp điện thoại

cái

1AF00398AAAA

0,04

 

03.27.01.10

Tấm lọc bụi

cái

3AL80371AA

0,10

 

03.27.01.11

Giá quạt

cái

3AL79773AA

0,05

 

03.27.01.12

Quạt

cái

3AL79772AA

0,20

 

03.27.01.13

1660SM DDF

bộ/100 bộ

 

2

 

03.27.01.14

Connector

bộ/100 bộ

 

4

 

03.27.01.15

Cầu chì

cái

Các loại

3

 

03.27.01.16

Đồng hồ đồng bộ

bộ

5581C GPS-SR; MIC GPS; MicroquartS

0,15

 

03.27.01.17

Server

bộ

 

0,08

 

03.27.01.18

Router

bộ

 

 

 

03.27.01.19

Hub

bộ

 

0,25

 

03.27.01.20

Máy tính quản lý (PC)

bộ

RAM 2G; HDD 160Gb; CPU dual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch

0,20

 

03.27.01.21

UPS Online

cái

6KVA

0,2

 

03.27.01.22

Máy tính xách tay

cái

 

0,2

 

03.27.01.23

Máy in

bộ

Laze khổ in A4

0,2

 

03.27.01.24

Vải phin trắng

m

Khổ 80cm

1,0

 

03.27.01.25

Cồn công nghiệp

lít

900

2

 

03.27.01.26

Điện năng

kw

 

21.800

 

03.27.01.27

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.27.02.00. (01) thiết bị 1660SM trạm lặp (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.27.02.01

Khung giá 1660SM

bộ

3AL78834AA

0,03

 

03.27.02.02

CONGI

card

3 AL78830AAAL05

0,10

 

03.27.02.03

SERVICE

card

3AL78817AAAF02

0,04

 

03.27.02.04

EQUICO

card

3AL78836AAAM02

0,04

 

03.27.02.05

MATRIXN

card

3AL78848BAAN01

0,10

 

03.27.02.06

L-4.2N

card

3AL78856BFAC01

0,20

 

03.27.02.07

P4S1N

card

3AL78821BAAE01

0,03

 

03.27.02.08

IL-1.2

modul

3AL78839ABAD01

0,10

 

03.27.02.09

P63E1

card

3AL79092AAAG02

0,20

 

03.27.02.10

A21E1

card

3AL78832AAAF02

0,18

 

03.27.02.11

Tổ hợp điện thoại

cái

1AF00398AAAA

0,04

 

03.27.02.12

Tấm lọc bụi

cái

3AL80371AA

0,10

 

03.27.02.13

Quạt

cái

3AL79772AA

0,20

 

03.27.02.14

1660SMDDF

bộ/100 bộ

 

2

 

03.27.02.15

Connector

bộ/100 bộ

Các loại

4

 

03.27.02.16

Cầu chì

cái

Các loại

3

 

03.27.02.17

Vải phin trắng

m

Khổ 80cm

0,5

 

03.27.02.18

Cồn công nghiệp

lít

90°

1

 

03.27.02.19

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.27.02.20

Điện năng

kw

 

1.730

 

03.28.00. Thiết bị truyền dẫn SDH STM-1/4

03.28.01.00 (01) thiết bị 1650SMC trạm trung tâm (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghi chú

03.28.01.01

Khung giá 1650SMC

bộ

3AL78828AA

0,03

 

03.28.01.02

CONGI

card

3AL78830AAAL04

0,04

 

03.28.01.03

SERGI

card

3AL78816AAAG01

0,04

 

03.28.01.04

SYNTH1N

card

3AL79090BAAQ04

0,1

 

03.28.01.05

P4S1N

card

3AL78821BAAE01

0,03

 

03.28.01.06

IS-1.1

modul

3AL78815ABAE01

0,40

 

03.28.01.07

IL-1.2

modul

3AL78839ABAD01

0,10

 

03.28.01.08

P63E1

card

3AL79092AAAG02

0,40

 

03.28.01.09

A21E1

card

3AL78832AAAF02

0,36

 

03.28.01.10

Tổ hợp điện thoại

cái

1AF00398AAAA

0,04

 

03.28.01.11

Tấm lọc bụi

cái

3AL80371AA

0,10

 

03.28.01.12

Giá quạt

cải

3AL79773AA

0,05

 

03.28.01.13

FANAdap19”/21”

bộ

3AL81076AA

0,05

 

03.28.01.14

Quạt

cải

3AL79772AA

0,20

 

03.28.01.15

1650SMC DDF

bộ/100 bộ

 

2

 

03.28.01.16

Connector

bộ/100 bộ

Các loại

4

 

03.28.01.17

Cầu chì

cái

Các loại

3

 

03.28.01.18

Vải phin trắng

m

Khổ 80cm

0,5

 

03.28.01.19

Cồn công nghiệp

lít

900

1

 

03.28.01.20

Điện năng

kw

 

1.245

 

03.28.01.21

Vật liệu phụ

%

YLC

5

 

03.28.02.00. (01) thiết bị 1650SMC trạm vừa (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Đnh mức

Ghi chú

03.28.02.01

Khung giá 1650SMC

bộ

3AL78828AA

0,03

 

03.28.02.02

CONGI

card

3AL78830AAAL04

0,04

 

03.28.02.03

SERGI

card

3AL78816AAAG01

0,04

 

03.28.02.04

SYNTH1N

card

3AL79090BAAQ04

0,1

 

03.28.02.05

IL-1.2

modul

3AL78839ABAD01

0,10

 

03.28.02.06

P63E1

card

3AL79092AAAG02

0,10

 

03.28.02.07

A21E1

card

3AL78832AAAF02

0,09

 

03.28.02.08

Tổ hợp điện thoại

cái

1AF00398AAAA

0,04

 

03.28.02.09

Tấm lọc bụi

cái

3AL80371AA

0,10

 

03.28.02.10

Giá quạt

cái

3AL79773AA

0,05

 

03.28.02.11

FANAdap 19"/21"

bộ

3AL81076AA

0,05

 

03.28.02.12

Quạt

cái

3AL79772AA

0,20

 

03.28.02.13

1650SMC DDF

bộ/100 bộ

 

2

 

03.28.02.14

Connector

bộ/100 bộ

Các loại

4

 

03.28.02.15

Cầu chì

cái

Các loại

3

 

03.28.02.16

Vải phin trắng

m

Khổ 80cm

0,5

 

03.28.02.17

Cồn công nghiệp

lít

90°

1

 

03.28.02.18

Điện năng

kw

 

1.155

 

03.28.02.19

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.28.03.00. (01) thiết bị 1640FOXtrạm nhỏ (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghi chú

03.28.03.01

Khung giá 1640FOX

bộ

3AL78833AA

0,03

 

03.28.03.02

SYNTH1N

card

3AL79090BAAQ04

0,05 (0,10)

 

03.28.03.03

IL-1.2

modul

3AL78839ABAD01

0,10

 

03.28.03.04

P21E1

card

3AL78916AAAF02

0,04 (0,12)

 

03.28.03.05

Access Unit AFOX

khối

2Mbs 75/120 Ohm

0,36 (1,89)

 

03.28.03.06

1640 FOX DDF

bộ/100bộ

 

2

 

03.28.03.07

Connector

bộ/100 bộ

Các loại

4

 

03.28.03.08

Cầu chì

cái

Các loại

3

 

03.28.03.09

Vải phin trắng

m

Khổ 80cm

0,5

 

03.28.03.10

Cồn công nghiệp

lít

90°

1

 

03.28.03.11

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.29.00. Thiết bị tách ghép kênh MUX

03.29.01.00. (01) thiết bị Megaplex 2100 (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mc

Ghi chú

03.29.01.01

Khung giá MP- 2100

bộ

MP-

2100/48/R/2UTP

0,05

 

03.29.01.02

Điều khiển

card

MCL-2ETH

0,10

 

03.29.01.03

Truyền số liệu quang 2E1

card

MLF-2E1/FC13L

0,10

 

03.29.01.04

Truyền số liệu điện 2E1

card

MTMLH/2E1

0,08

 

03.29.01.05

Nguồn -48VDC

card

PS-180/DC

0,10

 

03.29.01.06

Truyền số liệu V35

card

HS-Q/N

0,15

 

03.29.01.07

Trung kế thoại 6 E&M

card

VC-6A/ E&M

0,20

 

03.29.01.08

Cáp E&M

bộ

CBL-V16A

0,10

 

03.29.01.09

Cáp V35

bộ

CBL-V35

0,25

 

03.29.01.10

Dây nhảy quang

sợi

FC/PC

0,25

 

03.29.01.11

Connector

cái

Các loại

0,25

 

03.29.01.12

Máy tính quản lý (PC)

bộ

RAM 2G; HDD 160Gb; CPU dual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch

0,20

 

03.29.01.13

UPS

cái

2KVA

 

 

03.29.01.14

Vải phin trắng

m

Khổ 80cm

0,2

 

03.29.01.15

Cồn công nghiệp

lít

900

0,5

 

03.29.01.16

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.29.02.00. (01) thiết bị MUX1151BA trạm trung tâm (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghichú

03.29.02.01

Khung giá 1511 BA

bộ

3AL42914AAAA03

4,75

 

03.29.02.02

PCM2Bis

card

3AL43018AFAC002

3,78

 

03.29.02.03

RGPA

card

3AL43050HAAD002

2,52

 

03.29.02.04

QEXA

card

3AL43072ABAB001

5,50

 

03.29.02.05

CNCC4

card

3AL43154AAAB003

0,35

 

03.29.02.06

RAC

card/100card

3AL40069AAAA001

3

 

03.29.02.07

CBRA

card/100card

3AL05398BAAB003

3

 

03.29.02.08

PMPA

card/100card

3AL43120BAAA001

3

 

03.29.02.09

FXO SPCME3

card/100card

3AL43070BAAA001

4

 

03.29.02.10

CHSU 5CH/1E&1M

card/100card

3AL43082AEAA001

4

 

03.29.02.11

U6VAM

card/100card

3AL43080AAAA003

3

 

03.29.02.12

MUX DDF

bộ/100 bộ

 

2

 

03.29.02.13

MUX DCF

bộ/100 bộ

 

2

 

03.29.02.14

Connector

bộ/100 bộ

Các loại

4

 

03.29.02.15

Máy tính quản lý (PC)

bộ

MM²G; HDD 160Gb; CPU dual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch

0,20

 

03.29.02.16

UPS

cái

2KVA

0,2

 

03.29.02.17

Vải phin trắng

m

Khổ 80cm

1,0

 

03.29.02.18

Cồn công nghiệp

lít

90°

2

 

03.29.02.19

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.29.03.00. (01) thiết bị MUX1151BA trạm lặp, trạm vừa và nhỏ (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Định mức

Ghichú

03.29.03.01

Giá máy 1511 BA

bộ

3AL42914AAAA03

0,85

 

03.29.03.02

PCM2Bis

card

3AL43018AFAC002

1,89

 

03.29.03.03

RGPA

card

3AL43050FAAD004

1,24

 

03.29.03.04

CNCC4

card

3AL43154AAAB003

2,75

 

03.29.03.05

RAC

card/100 card

3AL40069AAAA001

3

 

03.29.03.06

FXS SPCMS4

card/100 card

3AL42014BPAA001

4

 

03.29.03.07

CH SU

5CH/1E&1M

card/100 card

3AL43082AEAA001

4

 

03.29.03.08

U6VAM

card/100 card

3AL43080AAAA003

3

 

03.29.03.09

MUX

MDF/DDF

bộ/100 bộ

 

3

 

03.29.03.10

MUX DCF

bộ/100 bộ

 

3

 

03.29.03.11

Connector

bộ/100 bộ

Các loại

4

 

03.29.03.12

Vải phin trắng

m

Khổ 80cm

0,5

 

03.29.03.13

Cồn công nghiệp

lít

90°

1

 

03.29.03.14

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.30.00. Thiết bị đấu nối chéo số DXC, CXC

03.30.01.00 (01) thiết bị DXC-8R (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghichú

03.30.01.01

Khung giá DXC-8R

bộ

DXC-8R-3/UTP/48

0,05

 

03.30.01.02

Điều khiển

card

DCL-3

0,10

 

03.30.01.03

Truyền số liệu quang 2E1

card

M-E1B/FC 13L

0,10

 

03.30.01.04

Truyền số liệu điện 2E1

card

M-E1B

0,08

 

03.30.01.05

Nguồn -48VDC

card

DPS

0,10

 

03.30.01.06

Dây nhảy quang

sợi

FC/PC

0,25

 

03.30.01.07

Connector

cái

Các loại

0,25

 

03.30.01.08

Vải phin trắng

m

Khổ 80cm

0,2

 

03.30.01.09

Cồn công nghiệp

lít

90o

0,5

 

03.30.01.10

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.30.02.00. (01) thiết bị 1515CXC trạm gốc (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn v

Quy cách vật tư

Đnhmức

Ghi chú

03.30.02.01

Giá máy 1515CXC

bộ

3AL53526AAAA02

0,12

 

03.30.02.02

RGPA

card

3AL43050FAAD004

0,48

 

03.30.02.03

OUPA

card

3AL53502AAAA001

1,92

 

03.30.02.04

CMXA

card

3AL53504AAAA002

0,48

 

03.30.02.05

NMQD

card

3AL53508AAAA008

0,14

 

03.30.02.06

CPOB

card

3AL53525AAAA002

0,48

 

03.30.02.07

CXC MDF/DDF

bộ/100 bộ

 

3

 

03.30.02.08

Connector

bộ/100 bộ

Các loại

4

 

03.30.02.09

Vải phin trắng

m

Khổ 80cm

0,2

 

03.30.02.10

Cồn công nghiệp

lít

900

0,5

 

03.30.02.11

Vật liệu phụ

%

VLC

5

 

03.31.00. (01 đài) Tổng đài điều độ kỹ thuật số DCO (hoặc tương đương)

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị

Quy cách vật tư

Địnhmức

Ghichú

03.31.01

Khung giá DCO

bộ

 

0,1

 

03.31.02

SUPPLY CTRL

card

E3S0020FC

0,5

 

03.31.03

CNV +5D1/+5A1

card

E3B0074FC

01

 

03.31.04

50Hz GENE

card

E3A0041FC

0,5

 

03.31.05

CENTRAL UNIT

card

E6C0063FC

0,5

 

03.31.06

RCX

card

E6N0073FC

0,5

 

03.31.07

8MICS

card

E6U0072FC

0,5

 

03.31.08

SUPERV SYS