Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 7017/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt danh mục hạ tầng giao thông do Thành phố Hà Nội quản lý sau đầu tư theo quy định tại Quyết định 41/2016/QĐ-UBND

Số hiệu: 7017/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Nguyễn Thế Hùng
Ngày ban hành: 20/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 7017/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC HẠ TẦNG GIAO THÔNG DO THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SAU ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2016/QĐ-UBND NGÀY 19/9/2016 CỦA UBND THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2010;

Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Liên ngành Sở Kế hoạch và Đầu tư - Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 134/TTrLN:KHĐT-GTVT ngày 02/12/2016 về việc phê duyệt danh mục hạ tầng giao thông do Thành phố quản lý,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục hạ tầng giao thông do Thành phố quản lý sau đầu tư theo quy định tại Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

(có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành Thành phố có liên quan, UBND các quận, huyện và thị xã Sơn Tây tổ chức bàn giao hạ tầng giao thông theo danh mục tại Điều 1 để thực hiện việc quản lý, duy tu, duy trì theo quy định hiện hành bắt đầu từ ngày 01/01/2017.

2. Các Quyết định về giao thực hiện quản lý, duy tu, duy trì hệ thống hạ tầng kỹ thuật giao thông, đô thị trên địa bàn Thành phố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung điều chỉnh cho phù hợp, các sở, ngành, UBND các quận, huyện và thị xã Sơn Tây gửi báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, đề xuất báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Đ/c Bí Thư Thành ủy; để báo cáo
- Thường trực Thành ủy; để báo cáo
- Thường trực HĐNDTP; để báo cáo
- Đ/c Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các đ/c Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Ban HĐND Thành phố;
- VPUBTP: Các đ/c PCVP, các phòng chuyên viên;
- Lưu: VT, ĐTHải.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Hùng

 

DANH MỤC 1

ĐƯỜNG CAO TỐC, QUỐC LỘ, VÀNH ĐAI, ĐƯỜNG TRÊN CAO, ĐƯỜNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 7017/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND Thành phố)

Stt

Tên đường phố

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (m)

Đoạn (m)

Rộng mặt đường (m)

Kết cấu mặt đường

Địa danh

Ghi chú

I

Đường cao tốc, đường trên cao

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vành đai 3 trên cao

 

 

32.833,00

 

26-35

BTN

Hoàng Mai, Thanh Trì, Thanh Xuân, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy

 

-

Đoạn chính

(Km159+258)

Km182+930/ Cầu Mai Dịch

 

23.672,00

16-35

 

 

 

-

Các ram lên xuống

 

 

 

9.161,00

7-10

BTN

Gia Lâm, Long Biên

 

2

Đại Lộ Thăng Long (Làn đường cao tốc+làn đường gom)

 

 

55.809,00

 

 

 

Nam Từ Liêm, Hoài Đức, Quốc Oai, Thạch Thất

 

-

Đoạn 1

Km1+800

Km8+154

 

6.354,00

54

BTN

Nam Từ Liêm

 

-

Đoạn 2

Km8+154

Km15+500

 

7.346,00

54

BTN

Hoài Đức

(làn cao tốc và làn đường gom)

-

Đại Lộ Thăng Long (Đường dẫn, đường đầu cầu vượt + cầu vượt)

 

 

 

1.909,00

8

BTN

Hoài Đức

 

-

Đại Lộ Thăng Long (Đường dẫn các hầm chui)

 

 

 

1.410,00

7

BTXM

Hoài Đức

 

-

Đoạn 3

Km15+500

Km24+600

 

9.100,00

54

BTN

Quốc Oai

 

-

Đại Lộ Thăng Long (Đường dẫn, đường đầu cầu vượt + cầu vượt)

 

 

 

2.274,00

8

BTN

Quốc Oai

 

-

Đại Lộ Thăng Long (Đường dẫn các hầm chui)

 

 

 

1.892,00

7

BTXM

Quốc Oai

 

-

Đon 4

Km24+600

Km30+169

 

5.569,00

54

BTN

Thạch Thất

 

-

Đại Lộ Thăng Long (Đường dẫn, đường đầu cầu vượt + cầu vượt)

 

 

 

3.839,00

8

BTN

Thạch Thất

 

-

Đại Lộ Thăng Long (Đường dẫn các hầm chui)

 

 

 

727,00

7

BTXM

Thạch Thất

 

-

Đại Lộ Thăng Long (Nút giao Hòa Lạc)

 

 

 

15.389,00

3.5-14

BTN

Thạch Thất

Đim cui cao tốc

3

Đường Nội Bài-Nhật Tân

Km0+00

Km12+100

29.174,00

 

100

BTN

Đông Anh, Sóc Sơn

 

-

Đoạn 1: Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Nhật Tân

Nút giao Nam Hồng

 

4.619,00

10.5x2+15x2

BTN

Đông Anh

 

-

Ram

 

 

 

3.083,00

 

BTN

Đông Anh

 

-

Đoạn 2: Đường Võ Nguyên Giáp

Km0+00/Nút giao Nam Hồng

Km4+080

 

4.080,00

 

BTN

Đông Anh

 

-

Đon 3: Đường Nguyên Giáp

Km4+080

Km5+400

 

1.320,00

 

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn 4: Đường Nội Bài-Nht Tân

Km5+400

Km12+100

 

6.700,00

 

BTN

Sóc Sơn

 

-

Các đường nhanh, ram, đường dẫn, cầu dẫn

 

 

 

9.372,00

 

BTN

Sóc Sơn, Đông Anh

TH các nhánh Ram

II

Đường quốc lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Quốc lộ 1 (cũ)

Giáp Bc Ninh

Phú Xuyên

37.527,00

 

 

BTN

Gia Lâm, Long Biên

 

-

Đặng Phúc Thông

Giáp Bc Ninh

đường Đình Xuyên

 

3.380,00

11

BTN

Gia Lâm

 

-

Hà Huy Tập

Đường Đình Xuyên

Cầu Đuống

 

2.500,00

11

BTN

Gia Lâm

 

-

Đoạn 3: (Đường Ngọc Hồi)

Ngã ba Pháp Vân /(Km181+668)

Ranh giới Thanh Trì - Thường Tín/ (Km189+100)

 

7.432,00

20

BTN

Thanh Trì

 

-

Đoạn 4

Km189+100

Km206+200

 

17.100,00

9

BTN

Thường Tín

 

-

Đoạn 5

Km206+200

Km213+315

 

7.115,00

9

BTN

Phú Xuyên

 

5

Pháp Vân - Cầu Giẽ (đoạn đầu)

Km181+568

Km182+300

732,00

 

23-24

BTN

Hoàng Mai

 

6

Quốc Lộ 5

(Cu Kim Chung)/Km1 +180

Giáp Hưng Yên

19.796,45

 

 

BTN

Đông Anh, Gia Lâm

 

-

Đoạn 1: Đường Hoàng Sa

(Cầu Kim Chung)/Km1+ 180

(Cầu vượt Vĩnh Ngọc)/Km6+160

 

4.980.00

72,5

BTN

Đông Anh

 

-

Đoạn 2:Đường Trường Sa

Km6+260 (cầu Vượt Vĩnh Ngọc)

Cầu Đông Trù/14+290

 

8.030,00

54-72.5

BTN

Đông Anh, Long Biên

 

-

Đường dân sinh qua cống chui Km13+215

Cầu Đông Hội

Thôn Lại Đà

 

1.121,45

6,5

BTN

Đông Anh

 

-

Đoạn 4:Nguyễn Đức Thuận

Cu Thanh Trì

Nguyn Bình

 

3.250,00

30

BTN

Gia Lâm

 

-

Đoạn 5: Nguyễn Bình

Nguyn Đức Thuận

Giáp hưng yên

 

2.415,00

30

BTN

Gia Lâm

 

7

Quốc Lộ 32

 

 

53.837,00

 

 

 

Hoài Đức, Đan Phượng, Phúc Thọ, Thạch Thất, TX Sơn Tây, Ba Vì

 

-

Đoạn 1

Km14+00

Km19+500

 

5.500,00

11-21

BTN

Hoài Đức

 

-

Đoạn 2

Km19+500

Km21+500

 

2.000,00

21

BTN

Đan phượng

 

-

Đoạn 3 (Thị trấn Phùng cũ)

Km21+500

Km24+00

 

3.500,00

7

BTN

Đan phượng

 

-

Đoạn 4

Km24+00

Km33+500

 

9.500,00

11

BTN

Phúc Thọ

 

-

Đoạn 5

Km33+500

Km34+600

 

1.100,00

11

BTN

Thạch Thất

 

-

Đoạn 6: Quốc Lộ 32 (Đường Lạc Trị)

Km34+600

Km41+00

 

6.400,00

21-11

BTN

Phúc Thọ

 

-

Đoạn 7: (Đường Phú Thịnh)

Km41+00

Km48+00

 

7.000,00

21

BTN

TX Sơn Tây

 

-

Đoạn 8: (Đường Quảng Oai)

Km48+00

Km63+00

 

15.000,00

7-14

BTN

Ba Vì

 

-

QL32 đoạn tránh thị trấn Phùng cũ

 

 

 

2.837,00

20.4

BTN

Đan Phượng

 

-

Nhánh nối cầu Phùng với QL32 cũ

 

 

 

1.000,00

7

BTN

Đan Phượng

 

8

Quốc Lộ 21

 

 

17.550,00

 

 

 

TX Sơn Tây, Thạch Thất

 

-

Đoạn 1: Quốc Lộ 21 (Đường Chùa Thông, Trung Sơn Trầm)

Km0+00

Km12+300

 

12.300,00

7.5-21

BTN

TX Sơn Tây

 

-

Đoạn 2:

Km12+300

Km16+550

 

4.250,00

7,5

BTN

Thch Tht

 

-

Đoạn 3:

Km29+820

Km30+820

 

1.000,00

9

BTN

Chương Mỹ

Cầu Xuân Mai

9

Quốc Lộ 2C

Km0+00

Km0+850

850,00

 

5,5

BTXM

TX Sơn Tây

 

10

Quốc lộ 18

Km-1-593

Km15+600,4

21.185,40

 

 

BTN

Sóc Sơn

 

-

Tuyến chính

Km-1-593

Km15+600,4

 

17.193,40

23

BTN

Sóc Sơn

 

-

Các đường nhánh tại nút giao Nội Bài, nút QL3

 

 

 

3.992,00

7

BTN

Sóc Sơn

 

11

Quốc lộ 2

Km0

Km7+880

7.880,00

 

10

BTN

Sóc Sơn

 

12

Quốc lộ 3

Bờ Bắc cầu Đuống (Km0+00)

Cầu Đa Phúc (Km33+300)

33.300,00

 

 

BTN

Đông Anh, Sóc Sơn

 

-

Đoạn 1: Km0+00 - Km17+00

 

 

 

17.000,00

7-11

BTN

Đông Anh

 

-

Đoạn 2: Km17+00 - Km33+300

 

 

 

16.300,00

7-11

BTN

Sóc Sơn

 

13

Quốc lộ 6

Km19+800

Km38+00

18.200,00

 

7-36

BTN

Chương Mỹ

 

14

Hồ Chí Minh

Km409+647

Km438+000

28.353,00

 

 

 

Thạch Thất, Chương Mỹ

 

-

Đoạn 1

Km409+647

Km417+800

 

8.153,00

11-12

BTN

Thch Tht

 

-

Đoạn 2

Km417+800

Km438+000

 

20.200,00

11-12

BTN

Chương Mỹ

 

15

Quốc lộ 21B

Km3+000

Km41+600

38.600,00

 

 

 

Thanh Oai, ng Hòa

 

-

Đoạn 1

Km3+00

Km19+150

 

16.150,00

10

BTN

Thanh Oai

 

-

Đoạn 2

Km19+150

Km41+600

 

22.450,00

7-10

BTN

ng Hòa

 

III

Đường Tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Tỉnh lộ 179

Dốc Lời

Giáp địa phận Hưng Yên

11.200,00

 

 

BTN

 

 

-

Đường Ỷ Lan

Dốc Lời

Quốc lộ 5

 

4.500,00

5,8

BTN

Gia Lâm

 

-

Đường Kiêu Kỵ

Quốc lộ 5

Cu Chùa

 

4.200,00

6,5

BTN

Gia Lâm

 

-

Dốc Văn Giang-Phà Văn Đức

 

 

 

2.500,00

6.5

BTN

Gia Lâm

 

17

Đường 181

Giáp Bc Ninh

QL5

6.189,00

 

5.5-12

BTN

Gia Lâm

 

-

Đoạn 1

Ngã tư Lan

Khu Habro

 

4.589,00

7-15

BTN

Gia Lâm

 

-

Đoạn 2 (Nguyễn Huy Nhuận)

Ngã tư Lan

QL5

 

1.600,00

15-30

BTN

Gia Lâm

 

18

Đường 180

Từ đường 179

Hết địa phận Hà Nội

940,00

 

5

BTN

Gia Lâm

 

19

Đường liên tnh Hà Nội - Hưng Yên đa phn Hà Nội)

 

 

4.958,96

 

 

 

 

 

-

Tuyến chính

Đê Nguyễn Khoái

Khu đô thị Ecopark

 

4.283,92

11,25

BTN

Gia Lâm

 

-

Tuyến nhánh

Ngã 3 chân Cầu Vĩnh Tuy

Cầu Vĩnh Tuy

 

675,04

7,5

BTN

Long Biên

 

20

ĐT 422 (79 cũ)

 

 

16.500,00

 

 

 

Đan Phượng, Hoài Đức, Quốc Oai

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km6+700

 

6.700,00

4.5-6

BTN

Đan Phượng

 

-

Đoạn 2:

Km6+700

Km14+600

 

7.900,00

4.5-7

BTN, BTXM

Hoài Đức

 

-

Đoạn 3

Km14+600

Km16+500

 

1.900,00

4,5

BTXM

Quốc Oai

 

21

ĐT 422B (SĐ-VC)

Km0+00

Km4+024

4.024,00

 

7

BTN

Hoài Đức

 

22

ĐT 417 (83 cũ)

 

 

22.500,00

 

 

 

Đan Phượng, Phúc Thọ, TX Sơn Tây

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km8+00

 

8.000,00

5

BTN, BTXM

Đan Phượng

 

-

Đoạn 2

Km8+00

Km21+400

 

13.400,00

5

BTN, BTXM

Phúc Thọ

 

-

Đoạn 3: ĐT 417 (83 cũ) (Phố Cổng Ô)

Km21+400

Km22+500

 

1.100,00

5

BTN

TX Sơn Tây

 

23

ĐT 418 (82 cũ)

 

 

10.020,00

 

 

 

TX Sơn Tây, Phúc Thọ

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km3+00

 

3.000,00

5

ĐDN

TX Sơn Tây

 

-

Đoạn 2 (Phố Gạch)

Km3+00

Km10+020

 

7.020,00

5-9

BTN, ĐDN

Phúc Thọ

 

24

ĐT 419 (80 cũ)

 

 

74.900,00

 

 

 

Chương Mỹ, Mỹ Đức, Phúc Thọ, Thạch Thất, Quốc Oai

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km0+600

 

600,00

5,5

BTN

Phúc Thọ

 

-

Đoạn 2

Km0+600

Km14+200

 

13.600,00

5-15

BTN

Thạch Thất

 

-

Đoạn 3

Km14+200

Km24+00

 

9.800,00

5-7

BTN

Quốc Oai

 

-

Đoạn 4

Km24+00

Km43+550

 

19.550,00

4.5-5.5

BTN

Chương Mỹ

 

-

Đoạn 5

Km43+550

Km59+500

 

15.950,00

5.5-16

BTN, BTXM

Mỹ Đức

 

-

Km61+760

Km74+900 (Hương Sơn)

 

13.140,00

 

-

Đoạn 6- Đường Đi Nghĩa

Km59+500

Km61+760

 

2.260,00

16

BTN

Mỹ Đức

 

25

ĐT 420 (84 cũ)

 

 

15.228,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km14+228

 

14.228,00

5-7

BTN

Thạch Thất

 

-

Đoạn 2

Km14+228

Km15+228

 

1.000,00

7

BTN

Phúc Thọ

 

26

ĐT 421 (46 cũ)

 

 

14.000,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km5+500

 

5.500,00

5-7

BTN

Phúc Thọ

 

-

Đoạn 2

Km5+500

Km14+00

 

8.500,00

4.5-7

BTN, BTXM

Quốc Oai

 

27

Tránh Quốc Lộ 32

Km0+00

Km4+983

4.983,00

 

7

BTN

TX Sơn Tây

 

28

ĐT 413 (88 cũ)

 

 

23.300,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km5+00

 

5.000,00

5,5

BTN

TX Sơn Tây

 

-

Đoạn 2

Km5+00

Km23+300

 

18.300,00

5.5-6

BTN

Ba Vì

 

29

ĐT 416

 

 

8.100,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1: ĐT 416 (Kim Sơn)

Km0+00

Km6+800

 

6.800,00

5,5

BTN

TX Sơn Tây

 

-

Đoạn 2: ĐT 416 (Kim Sơn)

Km6+800

Km8+100

 

1.300,00

5,5

BTN

Ba Vì

 

30

ĐT 414 (87A cũ)

 

 

20.500,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1: ĐT 414 (87A cũ) (Đường Xuân Khanh, Đá Bạc, Cầu Hang)

Km0+00

Km6+300

 

6.300,00

11

BTN

TX Sơn Tây

 

-

Đoạn 2: ĐT 414 (87A cũ)

Km6+300

Km20+500

 

14.200,00

11

BTN

Ba Vì

 

31

ĐT 414B (87B cũ)

 

 

5.123,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km5+00

 

5.000,00

5-7

BTN

Ba Vì

 

-

Tuyến đường tránh từ Đ414B qua khu xử lý chất thải Xuân Sơn

Km0+00

Km0+123

 

123,00

5,5

BTN

Ba Vì

 

32

Đường làng văn hóa du lịch các dân tộc Việt Nam

 

 

10.175,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km0+825

Km8+00

 

7.175,00

11,5

BTN

Thch Thất

 

-

Đoạn 2

Km8+00

Km11+00

 

3.000,00

11,5

BTN

Ba Vì

 

33

ĐT 446

 

 

15.300,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km10+800

 

10.800,00

7

BTN

Thch Tht

 

-

Đoạn 2

Km10+800

Km15+300

 

4.500,00

7

BTN

Quốc Oai

 

34

ĐT 421B (81 cũ)

Km0+00

Km17+00

17.000,00

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Km0+00

Km16+00

 

16.000,00

5-9

 

Quốc Oai

 

 

Đoạn 2

Km16+00

Km17+00

 

1.000,00

9

BTN, BTXM

Chương M

 

35

ĐT 421C

Km0+00

Km1+170

1.170,00

 

5

BTN

Quốc Oai

 

36

ĐT 423 (72 cũ)

 

 

8.000,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km1+225

Km8+500

 

7.275,00

4.5-6

BTN

Hoài Đức

 

-

Đoạn 2

Km8+500

Km9+225

 

725,00

6

BTN

Quốc Oai

 

37

Đ. Tản Lĩnh - Yên Bài

Km0+00

Km10+350

10.350,00

 

5,6

BTN

Ba Vì

 

38

ĐT 411 (93 cũ)

Km0+00

Km7+500

7.500,00

 

5

BTN

Ba Vì

 

39

ĐT 411B (94 cũ)

Km0+00

Km4+600

4.600,00

 

5,5

BTN

Ba Vì

 

40

ĐT 411C (92 cũ)

Km0+00

Km6+00

6.000,00

 

7-11

BTN

Ba Vì

 

41

ĐT 412 (90 cũ)

Km0+00

Km5+500

5.500,00

 

5,5

BTN

Ba Vì

 

42

ĐT 412B (91 cũ)

Km0+00

Km4+00

4.000,00

 

5.5

BTN

Ba Vì

 

43

ĐT 414C (86 cũ)

Km0+00

Km8+350

8.350,00

 

5-6

BTN

Ba Vì

 

44

ĐT 415 (89 cũ)

Km0+00

Km12+470

12.470,00

 

4.5-6

BTN, ĐDN

Ba Vì

 

45

Đường 16

Quốc lộ 3 (Ph Lỗ)

Giáp địa phận Bắc Ninh (Km7+250)

7.250,00

 

7

BTN

Sóc Sơn

 

46

Đường 131

Quốc lộ 2

Đê sông Cà L

17.048,00

 

 

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 2

Sư đoàn 371

 

8.100,00

7

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn 2: Đường Đa Phúc

Sư đoàn 371

Quốc lộ 3

 

1.200,00

7

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn: Đường Núi Đôi

Quốc lộ 3

Bưu điện xã Tân Minh

 

2.100,00

7

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn 4: Đường 131 kéo dài

Bưu điện xã Tân Minh

Đê sông Cà Lồ

 

5.648,00

5

BTN

Sóc Sơn

 

47

Đường 35

Quốc lộ 3/Km0

Cu Thng Nhất/Km12+733

17.350,00

 

5-7

BTN

Sóc Sơn

 

48

Đường 401

Km0+00 (giao với QL 3)

Km3+300/đu cầu Vát

3.300,00

 

6,5

BTN

Sóc Sơn

 

49

Đường Hồng Kỳ-Bắc Sơn

Km3+300 đường Bắc Sơn, xã Hồng Kỳ

Km10+454 giáp Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

13.961,87

 

 

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn tuyến số 1 (đường Bắc Sơn)

Km0+00

Km3+540, Bãi rác Nam Sơn

 

3.540,00

7

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn tuyến s 2

Km3+540

Km7+00

 

3.460,00

7

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn tuyến số 3

Km7+00

Km10+454 giáp Phổ Yên, Thái Nguyên

 

3.454,00

5,5

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn tuyến số 4

Km5+151,85, ngã ba Chợ Chấu

đường cơ đê sông Công, thôn Đô Tân

 

3.507,87

7,5

BTN

Sóc Sơn

 

50

Đường Nam Sơn

Đường 35

Bãi rác Nam Sơn

2.400,00

 

11,5

BTN

Sóc Sơn

 

51

Đường nối QL2 - Xuân Hòa

Xã Thanh Xuân, Tân Dân, Minh Trí, huyện Sóc Sơn

Cầu qua sông thị xã Xuân Hòa

6.000,00

 

6,5

BTN

Sóc Sơn

 

52

Đường nối quốc lộ 3 vào đền Sóc (tuyến số 1)

Đường QL 3

Đền Sóc

3.402,00

 

15

BTN

Sóc Sơn

 

53

Đường dẫn cầu Đò Lo

 

 

700,85

 

 

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn 1: (tuyến chính)

Km0+00

Km0+286,32

 

286,32

7

BTN

 

 

-

Đoạn 2: (tuyến chính)

Km0+486,63

Km0+682,82

 

196,19

7

BTN

 

 

 

Đoạn 3: (tuyến tránh)

Km0+00

Km0+232,14

 

218,34

5,5

BTN

 

 

54

Đường Núi Đôi - Bắc Phú

Km0+00 Đường Núi Đôi

Km3+685 Xã Bc Phú

3.134,24

 

5,5-6,0

BTN

Sóc Sơn

 

55

Đường QL3 - Bắc Phú - Tân Hưng

Km0+00 (Km29+730 đường QL3)

Km6+720 (Đê hữu sông Cầu - xã Tân Hưng)

6.720,00

 

3,5-6

BTN

Sóc Sơn

 

56

Tuyến đường tỉnh lộ 131-Đồng Quan-Tỉnh lộ 35

Km8+00 TL 131 (Giao tỉnh lộ 131, xã Tiên Dược)

Km9+300 TL35 (Giao tỉnh lộ 35, xã Hiền Ninh)

5.786,00

 

7-7,5

BTN

Sóc Sơn

 

57

Tuyến đường khu du lịch Đền Sóc

Khu học viện Phật Giáo

Tượng đài Thánh Gióng

7.382,31

 

 

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn 1

Học viện phật giáo Việt Nam

Km2+900, TL131- Đồng Quan - TL35

 

4.850,31

7-7,5

BTN

 

 

-

Đoạn 2

Km1+300 đoạn tuyến số 1

Tượng đài Thánh Gióng

 

2.532,00

7-7,5

BTN

 

 

58

Tuyến đường tỉnh lộ 35-sân Golf Minh Trí

Km9+815, tỉnh lộ 35, xã Minh Phú

sân golf quốc tế Minh Trí

4.690,00

 

7-7,5

BTN

Sóc Sơn

 

59

Tuyến đường ngoài hàng rào và đường nối QL3 cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn

giao tỉnh lộ 131, xã Quang Tiến

giao QL3, xã Tiên Dược

9.877,00

 

 

BTN

Sóc Sơn

 

-

Đoạn 1

Km5+41, tnh lộ 131

Km21+800, QL3

 

3.943,00

11-11x2

BTN

 

 

-

Đoạn 2

Km5+800, tnh lộ 131

Km7+100, tnh lộ 131

 

1.730,00

11x2

BTN

 

 

-

Đoạn 3

Km22+900 Ql3

Km1+300 xã Mai Đình

 

 

11x2

BTN

 

 

-

Nhánh 1

Km22+900 Ql3

Km1+150 tuyến 1

 

3.162,00

11x2

BTN

 

 

-

Nhánh 2

Km1+310 xã Mai Đình

Km7+185 đường 131

 

1.042,00

11x2

BTN

 

 

60

Đường Võ Văn Kiệt

Đầu cầu phía bắc cầu Thăng Long

QL2

12.000,00

 

23

BTN

Đông Anh, Mê Linh, Sóc Sơn

 

-

Đoạn 1

Đầu cầu phía bắc cầu Thăng Long

Km7+180

 

8.300,00

23

BTN

Đông Anh

 

-

Đoạn 2

Km7+180

Km9+600

 

2.420,00

23

BTN

Mê Linh

 

-

Đoạn 3

Km9+600

QL2

 

1.280,00

23

BTN

Sóc Sơn

 

61

Đường 23B

 

 

19.500,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1:

Km0+00/ Bắc T.Long - Vực Dê

Km7+00/Xã Đại Mạch

 

7.000,00

3,5-6

BTN

Đông Anh

 

-

Đoạn 2:

Km7+00 /Xã Đại Mạch

Km19+500 /Ngã 3 cây si Phúc Yên

 

12.500,00

11

BTN

Mê Linh

 

62

Đường 308

X.Tiền Châu- Phúc Yên

Cảng Chu Phan - Mê Linh

10.650,00

 

7,5

BTXM

Mê Linh

 

63

Đường Tam Báo - Thạch Đà (Đường TL 312)

Km0+00
X.Tam Báo-Mê Linh.

Km7+200 X.Thạch Đà- Mê Linh

7.200,00

 

5,5

BTXM

Mê Linh

 

64

Tuyến đường từ đường 308 qua UBND xã Tiến Thịnh đến đê tả Sông Hồng

Đường 308

Đê t Sông Hồng

1.073,00

 

5

BTXM

Mê Linh

 

65

Đường từ ngã tư Cổ Ngựa xã Tiền Phong đi Đê tả sông Hồng

Ngã tư C Nga

Đê tả sông Hồng

1.800,00

 

5,2

BTXM

Mê Linh

 

66

Đường Nam Hồng-Tin Phong

X.Nam Hng- Đông Anh

X.Tin Phong- Mê Linh

2.200,00

 

9

BTN

Mê Linh

 

67

Đường 23

Đầu dẫn cầu vượt Nam Hồng phía Đông Anh

Km7+515 (Ngã Tư Biến Thế)

6.891,00

 

10

BTN

Đông Anh

 

68

Đường 23 qua đền thờ Hai Bà Trưng đến đê tả Sông Hồng

Km0+00 - Đường 23B

Km1+970 - Đê tả Sông Hồng

1.970,00

 

6

BTN

Mê Linh

 

69

Đường Chính A

Km0-50 (giao với đường 23B)

Km1+800

1.825,00

 

30,4

BTN

Đông Anh

 

70

Một số tuyến đường thuộc dự án BTL-Vân Trì

 

 

5.445,35

 

 

BTN

Đông Anh

 

-

Đường gom - Gói thầu số 2- Đô thị BTL - VT

Km1+240

Km2+550

 

1.310,00

15

BTN

Đông Anh

 

-

Đường nối Kênh Giữa -Gói thầu số 4 - Đô Thị BTL-VT

Km0+043

Km2+404,10

 

2.361,10

15

BTN

Đông Anh

 

-

Đường gom - gói thầu số 5 - Đô Thị BTL-VT

Km0+040

Km1+173,25

 

1.133,25

15

BTN

Đông Anh

 

-

Đường nối QL5 kéo dài với đường BTL-VD

Quốc lộ 5 kéo dài

Đường Bắc Thăng Long- Vực Dê

 

641,00

12

BTN

Đông Anh

 

71

Đường đảm bảo giao thông - gói thầu số 4 (dự án cầu vượt Nam Hồng)

Km0+00

Km0+640

640,00

 

30,5

BTN

Đông Anh

 

72

Đường và đảm bảo giao thông-gói thầu số 5 (dự án cầu vượt Nam Hồng)

Km0+640

Km1+264,243

624,00

 

30,5

BTN

Đông Anh

 

73

Đường Dốc Vân - Lực Canh

Quốc lộ 3 (Km1+200)

Km11 (Ngã 3 Tàm Xá)

11.000,00

 

3,5-5

BTN, BTXM

Đông Anh

 

74

Đường B.Thăng Long Vực Dê

Quc lộ 3

Võ Văn Kiệt

6.250,00

 

7

BTN

Đông Anh

 

75

Đường Vân Trì

Ngã 3 chợ Vân Trì (BĐ Trung tâm xã Vân Nội)

Ngã 3 giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ

3.200,00

 

13,5

BTN

Đông Anh

 

76

Tuyến tránh cu Định

Km0+00

Km1+211

1.211,00

 

9

BTN

Thanh Oai

 

77

Đường 427 (71 cũ)

Km0+00

Km20+200

19.413,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km0

Km7+500

 

7.500,00

5

BTN

Thanh Oai

 

-

Đoạn 2

Km7+500

Km20+200

 

11.913,00

5

BTN

Thường Tín

 

78

Đường 429 (73 cũ)

 

 

31.209,00

 

 

 

Thanh Oai, Thường Tín, Phú Xuyên, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Chương Mỹ

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km2+500

 

8.809,00

5.5-8

BTN

Phú Xuyên

 

-

Km5+500

Km12+300

 

 

 

-

Đoạn 2

Km2+500

Km5+500

 

3.000,00

5

BTN

Thường Tín

 

-

Đoạn 3

Km12+300

Km15+800

 

5.035,00

5,5

BTN

ng Hòa

 

-

Km22

Km23+535

 

 

 

-

Đoạn 4

Km15+800

Km22

 

6.200,00

5,5-7,5

BTN

Thanh Oai

 

-

Đoạn 5

Km23+535

Km30

 

6.465,00

8

BTN

Mỹ Đức

 

-

Đoạn 6

Km30

Km31+700

 

1.700,00

8

BTN

Chương Mỹ

 

79

Đ.425 (74 cũ)

Km0+00

Km4+980

4.980,00

 

 

 

ng Hòa, Mỹ Đc

 

-

Đoạn 1

Km0+00 (Lưu Hoàng)

Km3+500 (Đục Khê)

 

3.500,00

7

BTN

ng Hòa

 

-

Đoạn 2

Km3+500 (Đục Khê)

Km4+980 (Bến Yến)

 

1.480,00

8,5

BTN

Mỹ Đức

 

80

Đ.428 (75 cũ)

 

 

27.000,00

 

 

 

ng Hòa, Phú Xuyên

 

-

Đoạn 1

Km0+00 (TT.Vân Đình)

Km15+150 (Cống Thần)

 

15.150,00

5,5-6,5

BTN

ng Hòa

 

-

Đoạn 2

Km15+150 (Giao Đ.QL1)

Km27+00 (Quang Lãng)

 

11.850,00

5,5

BTN

Phú Xuyên

 

81

Đ.424 (76 cũ)

 

 

7.950,00

 

 

 

ng Hòa, Mỹ Đức

 

-

Đoạn 1

Km2+00 (Hợp Tiến)

Km8+900

 

6.900,00

5.5-32

BTN

Mỹ Đức

 

-

Đoạn 2

Km8+900

Km9+950 (Hòa Nam)

 

1.050,00

7-11

BTN

ng Hòa

 

82

Đ.428B (77 cũ)

Km0+00 (Ngã 3 H. Nguyên)

Km5+800 (Ngã 3 C.Lương)

5.800,00

 

4,5

BTN

Phú Xuyên

 

83

Đ.426 (78 cũ)

Km0+00 (Dốc Quàn- Giao Đ.QL 21B)

Km8+00 (Thái Bng- Giao Đ.428)

8.000,00

 

7

BTN

ng Hòa

 

84

Đ.429B (Cầu Bầu - Thanh m)

Km0+00 (Cầu Bầu)

Km6+400 (Cu Thanh ấm)

6.400,00

 

5

BTXM

ng Hòa

74

85

Đ.429C (Cầu Lão - Ba Thá)

Km0+00 (Cu Lão)

Km8+600 (Ba Thá)

8.600,00

 

7-9

BTN

ng Hòa

 

86

Nhánh rẽ QL1

 

 

890,00

 

 

 

Phú Xuyên

 

-

Đoạn 1

Km0+00

Km0+850

 

850,00

7

BTN

Phú Xuyên

 

-

Đoạn 2

Km0+00

Km0+040

 

40,00

11

BTN

Phú Xuyên

 

87

Đường tránh 419 bến xe Hương Sơn đến cầu Vãng Sơn (Tiên Mai)

Km0+00 (Giao đường 419)

Km1+800 (Cầu Vãng Sơn)

1.800,00

 

4.5-7

CPĐD, BTXM, BTN, ĐDLN

Mỹ Đức

 

88

ĐT 70

Hà đông

Đông Mỹ

9.500,00

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1: Đường Cầu Bươu

Đường Phùng Hưng

Đường Phan Trọng Tuệ

 

2.100,00

12

BTN

Thanh Trì

 

-

Đoạn 2: Đường Phan Trọng Tuệ

Đường Cầu Bươu

Đường Ngọc Hồi

 

3.900,00

12

BTN

Thanh Trì

 

-

Đoạn 3: Đường Ngũ Hiệp

Ngã 3 Ngọc Hồi

Thôn Tự Khoát

 

2.100,00

10

BTN

Thanh Trì

 

-

Đoạn 4: Đường Đông Mỹ

Thôn Tự Khoát

Ngã 3 Đông Trạch (đê hữu hồng)

 

1.400,00

10

BTN

Thanh Trì

 

89

Đường Vĩnh Quỳnh

Đ. Phan Trọng Tu

Đ. Ngọc Hồi

1.450,00

 

5,5

BTN

Thanh Trì

 

90

Đường Hữu Hòa

Đường Kim Giang

Cầu Hữu Hòa

370,00

 

7

BTN

Thanh Trì

 

91

Đường 2 đầu cầu Vượt Tự Khoát

 

 

976,00

 

10,5

BTN

Thanh Trì

 

92

Đường Yên Xá

Đường Cầu Bươu

Trường tiểu học Tân Triều

600,00

 

9

BTN

Thanh Trì

 

93

Đường phía đông khu TT thể thao Bộ Công an

Nghiêm Xuân Yêm

 

353,00

 

7x2

BTN

Thanh Trì

 

94

Đê Thanh Trì

Điếm 25

Điếm 34+210

8.500,00

 

5,5

BTN

Thanh Trì

 

95

Nghiêm Xuân Yêm

Nguyễn Xiển

Kim Giang

1.500,00

 

14x2

BTN

Thanh Trì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng hợp

1

Số tuyến

95

Tuyến

2

Tổng chiều dài

1.096.280,43

m

 

DANH MỤC 2

ĐƯỜNG, PHỐ TRONG ĐỊA BÀN 12 QUẬN
(Kèm theo Quyết định s 7017/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND Thành phố)

Stt

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (m)

Đoạn

Chiều rộng mặt đường (m)

Kết cấu mặt đường

Địa danh

Ghi chú

1

Bà Triệu

 

 

1.950,00

 

 

 

 

 

-

Bà Triệu - đoạn 1

Tràng Thi

Nguyễn Du

 

850,00

10

BTN

Hoàn Kiếm

 

-

Bà Triu - đoạn 2

Nguyễn Du

Đại C Việt

 

1.100,00

10

BTN

Hai Bà Trưng

 

2

Bảo Khánh

Hàng Trống

Lý Thái T

105,00

 

7

BTN

Hoàn Kiếm

 

3

Bát Sứ

Bát Đàn

Hàng Đng

193,00

 

5

BTN

Hoàn Kiếm

 

4

Bát Đàn

Phùng Hưng

Hàng B

248,00

 

8

BTN

Hoàn Kiếm

 

5

Bch Đng

Hàm t quan

Lãng Yên

3.000,00

 

6

BTN

Hoàn Kiếm

 

-

Bch Đng-đoạn 1

Hàm Tử Quan

Vạn Kiếp

 

1.600,00

6

BTXM

Hoàn Kiếm

 

-

Bạch Đng- đoạn 2

Vạn Kiếp

Lãng Yên

 

1.400,00

6

BTN

Hai Bà Trưng

 

6

Bo Linh

Phúc Tân

Trần Nht Dut

229,00

 

9

BTXM

Hoàn Kiếm

 

7

Cao Thng

Trn Nht Dut

Nguyễn Thiện Thuật

110,00

 

7

BTN

Hoàn Kiếm

 

8

Chân Cầm

Lý Quốc Sư

Ph Doãn

131,00

 

5

BTN

Hoàn Kiếm

 

9

Chương Dương Độ

Hng Hà

Bờ sông

316,00

 

7

BTN

Hoàn Kiếm

 

10

Ch

Hàng Mã

Lãn Ông

180,00

 

7

BTN

Hoàn Kiếm

 

11

Chợ Go

Trần Nht Duật

Trần Nht Duật

146,00

 

6

BTN

Hoàn Kiếm

 

12

Cu G

Nguyn Hữu Huân

Hàng Đào

256,00

 

7

BTN

Hoàn Kiếm

 

13

Cu Đông

Đng Xuân

Nguyễn Thiện Thuật

157,00

 

5

BTN

Hoàn Kiếm

 

14

C Tân

Lý Đo Thành

Tràng Tin

90,00

 

15

BTN

Hoàn Kiếm

 

15

Cng Đục

Hàng Mã

Hàng Vải

113,00

 

4

BTXM

Hoàn Kiếm

 

16

Cửa Nam

Lê Duẩn

Phan Bội Châu

255,00

 

12

BTN

Hoàn Kiếm

 

17

Cửa Đông

Lý Nam Đế

Hàng gà

218,00

 

11

BTN

Hoàn Kiếm

 

18

Dã Tượng

Trn Hưng Đạo

Thường Kit

175,00

 

9

BTN

Hoàn Kiếm

 

19

Đinh Công Tráng

Trn Hưng Đo

Cổng BĐB Phòng

75,00

 

7

BTN

Hoàn Kiếm

 

20

Đinh Lit

Cu G

Hàng Bc

182,00

 

6

BTN

Hoàn Kiếm

 

21

Đinh Lễ

Đinh Tiên Hoàng

Ngô Quyn

200,00

 

7

BTN

Hoàn Kiếm

 

22

Đinh Tiên Hoàng

Hàng Bài

Lý Thái T

900,00

 

16

BTN

Hoàn Kiếm

 

23

Đường Thành

Phùng Hưng

Hàng Bông

476,00

 

7

BTN

Hoàn Kiếm

 

24

Đng Thái Thân

Phạm Ngũ Lão

Thánh Tông

205,00

 

7

BTN

Hoàn Kiếm

 

25

Đình Ngang

Nguyễn Thái Hc

Cửa Nam

103,00

 

7

BTN

Hoàn Kiếm

 

26

Đng Xuân

Hàng Giấy

Hàng Đường

174,00

 

10

BTN

Hoàn Kiếm

 

27

Đông Thái

Trn Nht Duật

Mã mây

69,00

 

3,5

BTN

Hoàn Kiếm

 

28

Đào Duy Từ

Đông Hà

Lương Ngọc Quyến