Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Văn bản hợp nhất 08/VBHN-VPQH năm 2014 hợp nhất Luật giáo dục do Văn phòng Quốc hội ban hành

Số hiệu: 08/VBHN-VPQH Loại văn bản: Văn bản hợp nhất
Nơi ban hành: Văn phòng quốc hội Người ký: Nguyễn Hạnh Phúc
Ngày ban hành: 11/12/2014 Ngày hợp nhất: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

VĂN PHÒNG QUỐC HỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/VBHN-VPQH

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2014

 

LUẬT

GIÁO DỤC

Luật giáo dục số 38/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006, được sửa đổi, bổ sung bởi:

1. Luật số 44/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2010;

2. Luật giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 ngày 27 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

Căn cứ vào Hiến pháp nưc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam năm 1992 đã đưc sa đổi, b sung theo Ngh quyết s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 m 2001 ca Quc hi khóa X, kỳ hp th10; Lut y quy đnh về go dc[1].

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phm vi điu chnh

Lut giáo dc quy đnh v h thng go dc quc dân; nhà tng, s giáo dc khác ca h thống giáo dc quc dân, của quan nhà c, t chc cnh trị, t chc chính tr - xã hội, lc lưng vũ trang nhân dân; t chc nhân tham gia hot đng giáo dục.

Điu 2. Mục tiêu giáo dục

Mc tiêu giáo dc là đào to con ngưi Vit Nam phát triển toàn diện, đạo đc, tri thc, sc khỏe, thẩm m và ngh nghiệp, trung thành với lý tưởng độc lp dân tộc và ch nghĩa xã hội; hình thành và bồi dưng nhân cách, phm cht và năng lc của công dân, đáp ng yêu cầu của s nghip xây dng và bảo v T quc.

Điu 3. Tính cht, ngun lý giáo dc

1. Nn giáo dc Việt Nam là nền giáo dc xã hi ch nghĩa có tính nhân dân, dân tc, khoa hc, hiện đi, ly ch nghĩa Mác - Lênin và tư tưng H Chí Minh m nền tng.

2. Hot động giáo dc phi được thc hiện theo nguyên lý hc đi đôi với hành, giáo dc kết hp vi lao động sn xuất, lý lun gn lin vi thc tiễn, giáo dc nhà trưng kết hp với go dc gia đình và giáo dc xã hội.

Điu 4. H thng giáo dục quc dân

1. Hệ thống giáo dục quốc dân gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.

2. Các cp hc và trình đđào tạo của h thống giáo dc quc dân bao gồm:

a) Go dc mm non nhà trẻ mẫu go;

b) Giáo dc phthông có tiểu học, trung hc cơ sở, trung hc ph tng;

c)[2] Go dc ngh nghip đào tạo trình đ sơ cấp, trung cp, cao đẳng và các chương trình đào to ngh nghip khác;

d)[3] Go dc đi hc và sau đi hc (sau đây gọi chung là giáo dc đi hc) đào to trình đ đi học, trình đ thc sĩ, trình đ tiến sĩ.

Điều 5. Yêu cu vni dung, phương pháp giáo dục

1. Ni dung giáo dc phải bo đảm tính cơ bn, toàn din, thiết thc, hin đi và h thống; coi trng giáo dc tư tưng và ý thc công dân; kế thừa và phát huy truyền thống tốt đp, bản sắc văn hóa n tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loi; phù hp với s phát trin vm sinh lý la tui ca ngưi học.

2. Phương pháp giáo dc phi pt huy tính ch cc, t giác, ch động, tư duy sáng to ca người hc; bồi dưng cho nời học năng lc t hc, kh năng thc hành,ng say mê học tp và ý chí vươn lên.

Điều 6. Chương trình giáo dục

1. Chương trình giáo dc thhin mc tiêu giáo dục; quy định chun kiến thức, k năng, phạm vi và cấu trúc ni dung go dc, phương pháp và hình thc tổ chức hot động giáo dục, cách thức đánh g kết quả giáo dục đối vi c môn học mi lp, mi cấp hc hoặc trình độ đào tạo.

2.[4] Chương trình giáo dc phi bo đảm nh hin đi, nh n đnh, tính thống nhất, nh thc tin, tính hp lý và kế tha gia các cp hc và trình đ đào to; to điu kin cho sphân lung, liên tng, chuyển đi gia các trình đđào to, ngành đào to và hình thc giáo dc trong h thống giáo dc quc dân; là cơ sở bo đảm cht lượng giáo dc toàn din; đáp ứng yêu cầu hội nhập quc tế.

3. u cu v ni dung kiến thc và k năng quy định trong cơng trình giáo dc phi được c th hóa thành sách go khoa giáo dc ph thông, giáo trình và tài liu giảng dy ở giáo dục nghnghiệp, go dc đi hc, giáo dc thưng xuyên. ch giáo khoa, giáo trình và tài liu ging dạy phi đáp ứng yêu cầu về phương pháp giáo dục.

4. Chương trình giáo dục được t chc thực hin theo m học đi vi giáo dc mm non và giáo dục ph tng; theom học hoặc theo hình thc tíchy tín ch đi vi giáo dc ngh nghip, giáo dc đại hc.

Kết qu hc tp môn hc hoặc tín ch mà ngưi hc tích y đưc khi theo hc mt chương trình giáo dc được ng nhn đ xem xét v giá trị chuyn đi cho môn hc hoc tín ch tương ứng trong cơng trình giáo dc khác khi người học chuyn ngành nghđào to, chuyển hình thc hc tp hoặc hc lên cấp hc, trình đ đào to cao hơn.

B trưng B Giáo dc và Đào to quy đnh việc thc hin cơng trình giáo dc theo nh thc tích y n chỉ, việc công nhận đ xem t vgiá tr chuyển đi kết quhc tập môn hc hoặc tín chỉ.

Điều 7. Nn ng dùng trong nhà trưng và cơ s go dc khác; dạy học tiếng nói, chữ viết của dân tc thiểu số; dy ngoại ng

1. Tiếng Việt là nn ng chính thc dùng trong nhà trường và cơ s go dục khác. Căn cứ vào mc tiêu giáo dc và yêu cầu c th v nội dung giáo dc, Thủ tưng Chính ph quy đnh việc dạy và hc bằng tiếng nước ngoài trong nhà trưng và cơ sgiáo dc khác.

2. Nhà nước to điu kiện đ ngưi dân tc thiu s đưc hc tiếng i, chviết ca dân tc mình nhằm gi gìn và phát huy bn sắc văn a dân tc, gp cho hc sinh ngưi dân tc thiu s d ng tiếp thu kiến thc khi học tp trong nhà trưng và cơ s giáo dc khác. Việc dạy và học tiếng nói, ch viết ca dân tộc thiu sđược thc hiện theo quy định ca Chính ph.

3. Ngoi ng quy định trong chương trình giáo dc là nn ng được s dụng ph biến trong giao dịch quốc tế. Việc t chc dạy ngoại ng trong nhà trưng và cơ s giáo dc kc cần bảo đảm đngưi hc được hc liên tc và có hiu quả.

Điu 8. Văn bng, chứng ch

1. Văn bng của h thống go dc quc dân được cp cho ngưi hc sau khi tt nghip cp học hoặc trình đ đào to theo quy định ca Lut y.

n bng ca h thống giáo dc quc dân gồm bng tốt nghiệp trung hc sở, bng tốt nghiệp trung hc phthông, bng tốt nghip trung cấp, bằng tốt nghiệp cao đng, bng tt nghip đi học, bng thc sĩ, bng tiến sĩ.

2. Chng ch ca h thống giáo dc quc dân đưc cp cho ni học để xác nhn kết qu hc tp sau khi được đào to hoặc bi dưng nâng cao trình đ học vn, ngh nghip.

Điều 9. Phát trin giáo dc

Phát trin giáo dc là quc ch hàng đầu nhm nâng cao dân trí, đào tạo nhân lc, bi dưng nhân tài.

Phát trin giáo dc phi gn vi nhu cu pt triển kinh tế - xã hội, tiến bộ khoa học, công ngh, cng c quc png, an ninh; thc hin chun hóa, hin đại hóa, xã hội a; bo đảm cân đối v cơ cấu trình độ, cơ cu ngành nghề, cơ cu vùng miền; m rộng quy mô trên s bo đảm chất lưng và hiu qu; kết hp gia đào to và s dụng.

Điều 10. Quyn và nghĩa vụ hc tp ca công dân

Hc tp là quyn và nghĩa vca công dân.

Mi công dân không phân bit dân tc, tôn giáo, tín ngưng, nam n, nguồn gc gia đình, địa v xã hi, hoàn cảnh kinh tế đu nh đng v hi hc tp.

Nhà nưc thc hin công bng xã hi trong giáo dục, to điu kin đ ai cũng được hc hành. Nhà nước và cng đng giúp đ đ người nghèo đưc hc tp, tạo điu kin đnhững ngưi có ng khiếu pt triển tài năng.

Nhà nưc ưu tiên, tạo điu kin cho con em n tc thiu số, con em gia đình vùng có điu kiện kinh tế - xã hi đặc bit khó kn, đi tượng được hưởng chính sách ưu đãi, người tàn tt, khuyết tt và đi tượng được hưng chính sách xã hội khác thc hin quyền và nga v hc tp của mình.

Điu 11. Phcp giáo dục

1.[5] Ph cp giáo dc mm non cho trẻ em m tuổi, ph cp giáo dc tiểu hc và ph cập giáo dc trung hc cơ sở. Nhà nước quyết định kế hoch ph cập giáo dục, bo đảm các điu kin để thực hiện phổ cập giáo dục trong cả nước.

2. Mi công dân trong đ tui quy định nghĩa v hc tp đ đạt trình đ giáo dục ph cp.

3. Gia đình có trách nhiệm tạo điu kin cho c thành vn của gia đình trong đ tuổi quy định đưc hc tp đđt trình đ giáo dc ph cập.

Điều 12. Xã hi hóa s nghiệp go dục

Phát triển giáo dc, xây dng xã hi hc tp là s nghip ca Nhà nước và của toàn dân.

Nhà nước gi vai trò ch đo trong phát triển s nghiệp giáo dc; thc hin đa dng hóa các loi hình tng và các nh thức giáo dc; khuyến khích, huy đng và tạo điu kin để tổ chức, cá nhân tham gia phát trin s nghiệp giáo dc.

Mọi t chức, gia đình và công dân có trách nhiệm chăm lo s nghip giáo dục, phối hp vi nhà trưng thc hin mc tiêu giáo dc, xây dng i trưng giáo dc lành mnh và an toàn.

Điu 13. Đu tư cho go dục[6]

Đầu tư cho giáo dc là đu tư phát trin. Đầu tư trong lĩnh vc giáo dc là hot động đu tư đc thù thuc lĩnh vc đầu tư có điu kin và được ưu đãi đu tư.

Nhà nưc ưu tiên đu tư cho giáo dc; khuyến khích và bo hcác quyền, lợi ích hp pháp ca t chc, cá nhân trong nưc, ngưi Vit Nam đnh nước ngoài, tchc, cá nhân nước ngoài đầu tư cho giáo dc.

Ngân sách nhà nước phải gi vai t ch yếu trong tng nguồn lc đầu tư cho giáo dục.

Điều 14. Quản nhà nước về giáo dc

Nhà nưc thống nht qun lý h thống giáo dc quc dân v mc tiêu, chương trình, ni dung, kế hoạch giáo dục, tiêu chun nhà giáo, quy chế thi cử, h thống văn bng, chng ch; tập trung qun lý chất lưng giáo dục, thc hin phân công, phân cp quản lý giáo dục, tăng cưng quyền tchủ, t chu trách nhiệm của sở giáo dục.

Điều 15. Vai trò và trách nhiệm của nhà go

Nhà giáo gi vai trò quyết định trong việc bảo đảm cht lưng giáo dục.

Nhà giáo phi không ngng hc tp, n luyn nêu gương tt cho người hc.

Nhà nước t chc đào to, bồi dưỡng nhà giáo; có chính sách s dụng, đãi ng, bo đảm c điều kin cn thiết v vt cht và tinh thn đ nhà giáo thc hiện vai t và trách nhim ca mình; gi gìn và phát huy truyền thng quý trng nhà giáo, tôn vinh ngh dạy hc.

Điều 16. Vai trò và trách nhim của cán bộ quản lý giáo dục

n b quản lý giáo dc gi vai trò quan trọng trong vic t chức, qun , điu nh các hot động giáo dc.

n b qun lý giáo dc phải kng ngừng hc tp, rèn luyện, nâng cao phẩm cht đo đức, trình độ chuyên môn, năng lc quản lý và trách nhim cá nhân.

Nhà nưc có kế hoch xây dng và nâng cao cht lưng đi ngũ cán b quản lý giáo dục nhằm phát huy vai trò và trách nhiệm của n b qun lý go dc, bảo đảm phát trin s nghiệp go dục.

Điều 17. Kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định cht lưng giáo dc là bin pháp ch yếu nhằm xác đnh mc độ thc hin mc tiêu, chương trình, ni dung giáo dc đi vi nhà trưng và sở giáo dục khác.

Việc kiểm định cht lưng giáo dc đưc thc hin đnh k trong phạm vi cả nưc và đi với từng cơ s giáo dục. Kết qu kiểm định cht ng giáo dc đưc công bcông khai đ xã hi biết và giám sát.

B trưng B Giáo dc và Đào to có trách nhiệm ch đạo thc hin kiểm định cht lưng go dục.

Điều 18. Nghn cu khoa học

1. Nhà nước tạo điu kiện cho nhà trưng và cơ sgiáo dc khác tổ chc nghiên cu, ứng dng, ph biến khoa học, công ngh; kết hp đào to với nghiên cu khoa hc và sản xut nhằm ng cao chất lưng giáo dục, từng bưc thc hiện vai trò trung m n hóa, khoa học, công nghca địa phương hoặc của cả nưc.

2. Nhà trưng và s giáo dc khác phi hợp với t chc nghiên cu khoa học, s sn xut, kinh doanh, dch v trong vic đào tạo, nghiên cu khoa hc và chuyn giao công nghệ, phc v phát trin kinh tế - xã hội.

3. Nhà nước có chính sách ưu tiên pt triển nghiên cu, ứng dng và ph biến khoa học giáo dục. c ch trương, chính ch v go dc phải được xây dng trên cơ s kết qu nghiên cu khoa hc phù hp vi thc tin Việt Nam.

Điều 19. Không truyền bá tôn giáo trong nhà trường, cơ s giáo dục khác

Không truyền bá tôn giáo, tiến hành các nghi thức tôn giáo trong nhà trưng, cơ s giáo dc kc ca h thng go dc quc dân, ca cơ quan nhà nước, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hội, lc lượng vũ trang nhân dân.

Điu 20. Cm li dng c hot đng giáo dục

Cấm lợi dng các hot động giáo dc đxuyên tạc chtrương, chính ch, pháp lut ca Nhà nước, chng lại Nhà nưc Cng hòa xã hi ch nga Vit Nam, chia rẽ khi đoàn kết toàn dân tộc, ch động bo lc, tuyên truyn chiến tranh xâm lược, phá hoại thuần phong m tục, truyn bá mê tín, h tục, lôi kéo ngưi học vào các tệ nạn xã hội.

Cấm lợi dụng các hot đng giáo dục vì mc đích v li.

Chương II

HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

Mục 1. GIÁO DỤC MẦM NON

Điu 21. Giáo dục mm non

Go dục mm non thực hin việc nuôi dưng, cm sóc, giáo dục trẻ em t ba tháng tui đến sáu tuổi.

Điu 22. Mục tiêu của giáo dục mm non

Mc tiêu ca giáo dục mm non là giúp tr em phát trin v th cht, tình cảm, trí tuệ, thẩm m, nh thành nhng yếu t đầu tiên ca nhân cách, chun b cho trem vào hc lp mt.

Điều 23. Yêu cu v ni dung, phương pháp giáo dc mm non

1. Ni dung giáo dục mm non phải bảo đm phù hợp với s phát triển tâm sinh lý của tr em, i hòa gia nuôi dưng, chăm sóc và giáo dục; giúp tr em phát triển cơ th n đối, khỏe mạnh, nhanh nhẹn; biết kính trng, yêu mến, l phép vi ông, bà, cha, m, thầy giáo, cô giáo và người trên; yêu quý anh, chị, em, bn bè; tht thà, mnh dạn, hồn nhiên, yêu thích i đẹp; ham hiu biết, thích đi hc.

2. Phương pháp giáo dc mm non ch yếu là thông qua việc t chức các hot động vui ci đ giúp tr em phát trin toàn din; chú trng vic nêu gương, đng viên, khích lệ.

Điu 24. Chương trình go dục mm non

1. Chương trình giáo dục mm non th hin mc tiêu giáo dc mm non; cthể hóa các yêu cầu v nuôi dưng, cm sóc, giáo dục tr em tng đ tuổi; quy định vic t chc c hot đng nhằm tạo điu kin đ trem phát triển v thể cht, tình cảm, trí tu, thẩm m; hướng dn ch thc đánh giá spt trin ca trẻ em tui mm non.

2. Bộ trưng Bộ Giáo dc và Đào to ban hành chương trình giáo dc mm non trên cơ s thẩm định ca Hi đồng quc gia thẩm đnh cơng trình giáo dc mm non.

Điu 25. Cơ s go dục mm non

s giáo dục mm non bao gm:

1. Nhà trẻ, nm tr nhận trẻ em t ba tháng tuổi đến ba tuổi;

2. Trường, lp mu giáo nhn tr em t ba tui đến sáu tui;

3. Trưng mm non là cơ sgiáo dc kết hợp nhà trẻ và mu giáo, nhn tr em t ba tháng tui đến u tuổi.

Mục 2. GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

Điu 26. Giáo dục ph thông

1. Giáo dc phthông bao gồm:

a) Giáo dục tiu hc đưc thc hin trong năm m học, t lp mt đến lp năm. Tuổi ca hc sinh vào hc lớp mt là u tuổi;

b) Giáo dc trung học s đưc thc hin trong bn m học, t lp u đến lp chín. Hc sinh vào hc lớp u phi hoàn thành chương trình tiu hc, có tuổi là mười mt tui;

c) Go dc trung hc ph tng đưc thc hin trong ba m học, tlớp mười đến lớp mười hai. Học sinh vào hc lp mười phải có bằng tt nghip trung hc cơ sở, có tui là mười lăm tui.

2. B trưng B Giáo dc và Đào to quy định những trưng hợp có th học trưc tuổi đối với học sinh phát triển sớm vtrí tuệ; học ở tui cao n tuổi quy định đi với hc sinh những vùng có điu kin kinh tế - xã hội khó khăn, hc sinh ngưi dân tc thiu s, hc sinh b tàn tt, khuyết tật, hc sinh m phát trin về th lc và trí tuệ, học sinh m côi không nơi nương ta, hc sinh trong diện h đói nghèo theo quy định của Nhà nước, hc sinh nưc ngoài v c; những trưng hp hc sinh hc vưt lớp, hc lưu ban; vic hc tiếng Vit ca trẻ em người dân tộc thiu s trước khi vào hc lớp một.

Điều 27. Mục tiêu của giáo dục ph thông

1. Mc tiêu ca giáo dc ph thông là giúp hc sinh phát trin toàn din vđo đức, t tuệ, thể cht, thẩm m các kỹ năng bn, phát trin năng lực nhân, tính năng động và sáng to, nh thành nhân ch con người Vit Nam xã hội chnghĩa, xây dựng cách và trách nhiệm công n; chuẩn b cho học sinh tiếp tục hc lên hoặc đi vào cuc sng lao động, tham gia y dựng và bo v T quc.

2. Giáo dc tiu hc nhằm giúp hc sinh hình thành những cơ s ban đu cho s pt triển đúng đn và lâu dài v đo đức, trí tuệ, th cht, thẩm m các kỹ năng cơ bn đhc sinh tiếp tục hc trung hc cơ sở.

3. Go dục trung học s nhằm giúp hc sinh củng cố và pt triển nhng kết qu ca giáo dc tiểu học; có học vấn phthông trình đ cơ svà những hiểu biết ban đu vk thut và hưng nghip đtiếp tc hc trung hc phtng, trung cấp, hc ngh hoc đi vào cuc sống lao đng.

4. Giáo dc trung hc phthông nhằm gp hc sinh củng cố và phát trin nhng kết qu ca giáo dc trung hc sở, hoàn thin hc vn ph thông và nhng hiu biết thông thưng v k thut và hưng nghip, có điu kin phát huy năng lc cá nhân đla chn hưng phát trin, tiếp tc hc đại học, cao đng, trung cấp, hc ngh hoc đi vào cuc sống lao đng.

Điều 28. Yêu cu v ni dung, phương pháp giáo dc phổ thông

1. Ni dung giáo dc phthông phi bo đảm nh phthông, cơ bn, toàn din, hướng nghip và có h thng; gn với thc tin cuc sng, phù hợp vi tâm sinh lý la tui ca hc sinh, đáp ng mc tiêu giáo dc ở mi cấp hc.

Go dc tiu hc phi bo đảm cho hc sinh có hiểu biết đơn gin, cần thiết v t nhiên, xã hi và con ngưi; có k ng bản v nghe, nói, đc, viết và tính toán; có ti quen n luyện thân thể, gi gìn v sinh; có hiu biết ban đu v hát, múa, âm nhạc, mthut.

Giáo dc trung hc cơ s phải cng cố, phát triển nhng ni dung đã hc tiểu học, bảo đm cho học sinh có nhng hiểu biết phthông cơ bn vtiếng Vit, toán, lch s dân tc; kiến thc khác v khoa học xã hi, khoa hc t nhiên, pháp lut, tin học, ngoại ng; có nhng hiu biết cn thiết ti thiểu v k thuật và hưng nghip.

Go dục trung hc ph tng phi cng c, phát triển nhng ni dung đã hc trung hc sở, hoàn thành ni dung giáo dc ph thông; ngoài ni dung chyếu nhằm bảo đảm chuẩn kiến thc ph thông, cơ bn, toàn diện và hưng nghip cho mi hc sinh còn ni dung nâng cao mt s môn hc đ phát trin năng lực, đáp ứng nguyn vọng của hc sinh.

2. Phương pháp go dc ph thông phải pt huy nh tích cc, t giác, ch động, ng to ca học sinh; phù hợp vi đc điểm ca tng lp hc, môn hc; bồi dưng phương pháp t học, kh ng m việc theo nm; n luyn k năng vận dụng kiến thc vào thc tin; tác đng đến tình cảm, đem lại nim vui, hng thú hc tp cho hc sinh.

Điu 29. Chương trình go dục ph thông, sách giáo khoa

1. Chương trình giáo dc ph thông th hin mc tiêu go dc ph thông; quy định chun kiến thức, k năng, phm vi và cấu trúc ni dung giáo dc ph thông, phương pp và hình thc t chc hoạt động giáo dc, cách thc đánh giá kết qugiáo dục đối vi các môn học mỗi lp mi cấp học của giáo dc ph thông.

2. Sách giáo khoa c thể hóa các yêu cầu về nội dung kiến thức và k ng quy định trong chương trình giáo dục của các môn học ở mi lp của go dc phổ tng, đáp ng yêu cầu vphương pháp giáo dc ph thông.

3.[7] B trưng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chương trình giáo dc phổ tng; duyt và quyết định chọn sách giáo khoa đ s dng chính thc, n định, thống nht trong giảng dạy, học tp các s giáo dc ph thông, bao gm cả sách go khoa bng ch ni, bng tiếng dân tộc và sách giáo khoa cho hc sinh trưng chuyên biệt, trên s thẩm định ca Hội đồng quc gia thẩm đnh chương trình giáo dc ph thông và sách giáo khoa; quy định tiêu chun, quy trình biên son, chỉnh sa chương trình giáo dc phtng và sách giáo khoa; quy định nhiệm vụ, quyn hn, phương thc hot động, tiêu chun, s lưng và cơ cu thành viên ca Hi đồng quc gia thẩm định chương trình giáo dc ph tng và sách giáo khoa.

Btrưởng BGiáo dc và Đào tạo chu trách nhim vcht lượng chương trình giáo dc phthông và sách giáo khoa.

Điu 30. Cơ s go dục ph thông

Cơ s giáo dc ph thông bao gồm:

1. Trưng tiểu học;

2. Trưng trung hc cơ s;

3. Trưng trung hc phthông;

4. Trưng ph tng có nhiều cấp học;

5.[8] (đưci b)

Điều 31. Xác nhn hn thành chương trình tiểu hc và cp n bằng tt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông

1. Hc sinh hc hết chương trình tiểu hc có đ điu kin theo quy định của Bộ trưng Bộ Giáo dc và Đào to thì được Hiu trưng trưng tiu hc xác nhn trong hc bviệc hoàn thành chương trình tiu học.

2. Hc sinh hc hết chương trình trung hc sở có đ điu kiện theo quy định ca B trưng Bộ Giáo dc và Đào to thì được Trưng phòng giáo dc và đào to huyn, qun, th xã, thành ph thuc tỉnh (sau đây gi chung là cp huyện) cp bng tt nghip trung học cơ s.

3. Hc sinh hc hết chương tnh trung học ph thông đ điu kiện theo quy định ca Bộ trưởng Bộ Giáo dc và Đào tạo thì được d thi và nếu đt yêu cầu thì đưc Gm đốc s giáo dc và đào to tỉnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gọi chung là cp tnh) cp bng tt nghip trung hc ph thông.

Mục 3[9].

Mục 4. GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Điu 38. Giáo dục đi hc

Giáo dc đi hc bao gồm:

1.[10] (đưci b)

2. Đào to trình đ đại hc đưc thc hin t bn đến sáu năm hc y theo ngành ngh đào to đi vi ngưi có bng tt nghip trung hc ph thông hoc bng tt nghip trung cấp; thai m rưỡi đến bốn năm học đi vi người có bằng tt nghip trung cp cùng chuyên ngành; t mt năm rưỡi đến hai năm học đi vi ngưi có bng tt nghip cao đẳng cùng chuyên ngành;

3. Đào to trình đthạc sĩ đưc thc hin tmt đến hai năm hc đi với ngưi có bng tt nghip đại học;

4.[11] Đào to trình đ tiến sĩ đưc thc hin trong bnm học đối vi ngưi có bng tt nghip đại hc, thai đến ba năm học đi vi người có bng thc sĩ. Trong trưng hợp đc bit, thi gian đào tạo trình đ tiến sĩ có th đưc kéo dài hoặc t ngn theo quy định ca B trưởng B Giáo dc và Đào to.

Nghiên cu sinh không có điu kin theo hc tp trung liên tc được sgiáo dục cho phép vn phi đ lưng thi gian hc tp trung theo quy định ti khon y đ hoàn thành chương trình đào tạo trình đ tiến , trong đó ít nht mt m theo hc tp trung ln tc.

5.[12] B trưng Bộ Giáo dc và Đào tạo phối hp vi Bộ trưởng, Th trưởng cơ quan ngang b quy định cụ th việc đào tạo trình đ k năng thc hành, ứng dng chuyên sâu cho người đã tt nghip đi học mt s ngành chuyên môn đặc biệt.

Điu 39. Mục tiêu của giáo dục đi hc

1. Mc tiêu ca giáo dc đại hc là đào to người học phm cht chính tr, đo đc, ý thc phc v nhân dân, có kiến thc và năng lực thc hành nghề nghiệp tương xứng với trình đ đào to, có sc khe, đáp ng yêu cầu xây dựng và bo vT quốc.

2.[13] (đưci b)

3. Đào tạo trình đ đại hc gp sinh viên nắm vng kiến thc chuyên môn và có k năng thc hành thành tho, kh năng m việc đc lp, sáng tạo và gii quyết những vấn đ thuc chuyên ngành được đào to.

4. Đào to trình đ thạc sĩ giúp hc viên nắm vng lý thuyết, có trình đ cao v thc nh, có kh năng m vic đc lp, ng to và ng lc pt hin, giải quyết những vấn đ thuc chuyên ngành được đào to.

5. Đào to trình đ tiến sĩ gp nghiên cu sinh có tnh đ cao v lý thuyết và thc hành, có năng lc nghiên cứu đc lp, sáng to, phát hin và gii quyết những vn đ mới v khoa hc, công ngh, hướng dẫn nghiên cu khoa hc và hoạt động chuyên môn.

Điều 40. Yêu cu v ni dung, phương pháp giáo dc đại học

1. Nội dung giáo dục đi hc phải có tính hin đi và pt trin, bảo đảm cấu hp lý gia kiến thc khoa học cơ bn, ngoi ng và công ngh thông tin với kiến thc chuyên môn và c b môn khoa học Mác - Lênin, tư tưng H Chí Minh; kế tha và phát huy truyền thng tt đẹp, bn sắc văn hóa dân tc; tương ng vi trình đ chung ca khu vc và thế gii.[14]

Đào to trình đ đi hc phi bo đảm cho sinh viên có những kiến thc khoa học bản và kiến thc chuyên môn tương đi hoàn chnh; có phương pháp làm vic khoa hc; có năng lc vn dng lý thuyết vào công tác chuyên môn.

Đào to trình đ thạc sĩ phi bo đảm cho hc viên được b sung và nâng cao nhng kiến thc đã hc trình đ đại học; ng cưng kiến thc liên ngành; có đủ năng lc thc hin công c chuyên môn và nghiên cu khoa hc trong chuyên ngành ca mình.

Đào tạo trình đ tiến sĩ phải bảo đảm cho nghiên cu sinh hoàn chỉnh và ng cao kiến thc bn; hiểu biết sâu v kiến thc chuyên môn; đ năng lc tiến hành đc lập công tác nghiên cu khoa hc và sáng tạo trong công tác chuyên môn.

2. Phương pháp đào tạo[15] trình đ đi hc phi coi trng vic bồi dưng ý thc t gc trong hc tp, ng lc t học, t nghn cu, phát trin tư duy sáng to, rèn luyện k năng thực hành, to điu kiện cho người hc tham gia nghiên cu, thc nghiệm,ng dng.

Phương pp đào tạo trình đ thc sĩ đưc thc hin bng ch phi hp các hình thc học tập trên lp vi t học, t nghiên cứu; coi trng vic phát huy năng lc thc hành, năng lực phát hin, gii quyết những vấn đchuyên môn.

Phương pháp đào to trình đ tiến sĩ được thc hin ch yếu bằng t học, tự nghiên cu dưi sng dẫn ca nhà giáo, nhà khoa hc; coi trng n luyện thói quen nghiên cứu khoa hc, phát trin tư duy sáng to trong pt hin, gii quyết nhng vn đ chuyên môn.

Điu 41. Chương trình, giáo trình giáo dc đại hc

1. Chương trình giáo dc đại hc th hin mc tiêu giáo dục đi hc; quy định chuẩn kiến thc, k năng, phạm vi và cu trúc ni dung giáo dc đi hc, phương pháp và hình thc đào to, ch thc đánh giá kết qu đào tạo đi vi mi môn hc, ngành học, trình đ đào tạo ca giáo dc đi học; bo đảm yêu cầu liên thông vi các chương trình giáo dục khác.

Trên cơ s thẩm định ca Hội đồng quc gia thẩm định ngành v chương trình giáo dc đi học, B trưng B Giáo dc và Đào to quy định chương trình khung cho từng ngành đào tạo đi vi[16] trình đ đại hc bao gm cơ cấu nội dung các môn học, thi gian đào to, t l pn b thời gian đào to gia các môn học, giữa lý thuyết với thực hành, thực tập. Căn cứ vào chương trình khung,[17] trường đại học xác định chương trình giáo dục của trường mình.

B trưng B Go dc và Đào to quy đnh v khi lưng kiến thức, kết cấu chương trình, lun văn, luận án đi vi đào tạo trình đthạc sĩ, tnh đ tiến sĩ.

2.[18] Giáo trình giáo dục đại hc c th a yêu cầu v nội dung kiến thc, k năng quy định trong chương trình giáo dục đối vi mi môn hc, ngành hc, trình đ đào tạo của giáo dục đi học, đáp ng yêu cầu v phương pháp giáo dục đại hc.

Hiệu trưng trưng cao đng, trưng đi hc t chc biên son hoc t chc la chn; duyệt go trình go dc đi học đ s dụng m i liu ging dạy, học tập chính thc trong trường trên cơ sthẩm định ca Hi đng thẩm định giáo trình do Hiu trưng thành lp đbo đảm đ giáo trình ging dạy, học tp.

B trưởng B Go dục và Đào tạo quy định việc biên soạn, la chọn, thẩm định, duyt và s dụng giáo trình giáo dc đi học; quy đnh giáo trình s dng chung, tổ chc biên son và duyt giáo trình s dụng chung cho[19] các trưng đi học.

Điu 42. Cơ s go dục đại hc

1. sgo dc đại hc bao gm:

a)[20] (đưc bãi b)

b)[21] Đi học, trưng đại học, hc vin (gi chung là trưng đi hc) đào to trình đ cao đẳng, trình đ đại hc; đào to tnh đ thc sĩ, trình đ tiến sĩ khi đưc Btrưng Bộ Go dc và Đào tạo cho phép.

Viện nghiên cu khoa hc đào to trình đtiến , phi hp vi trưng đi hc đào tạo trình đthạc sĩ khi đưc B trưởng B Giáo dục và Đào to cho phép.

2.[22] Trưng đại học, viện nghn cu khoa hc được phép đào tạo trình đ tiến khi bảo đảm các điu kin sau đây:

a) đội ngũ giáo sư, phó go sư, tiến sĩ đ s lưng, có kh năng xây dng, thc hiện chương trình đào to và t chc hi đồng đánh giá lun án;

b) Có cơ s vật chất, trang thiết b bo đm đáp ứng yêu cu đào to trình độ tiến ;

c) kinh nghim trong công tác nghiên cu khoa hc; đã thực hin những nhiệm v nghiên cu thuc đ tài khoa hc trong các chương trình khoa học cp nhà nưc hoặc thc hin các nhiệm vnghiên cu khoa học cht lưng cao đưc công b trong c và ngoài nưc; có kinh nghiệm trong đào to, bi dưng nhng người m công tác nghiên cu khoa hc.

3. Mô hình tổ chức cụ thể ca các loại trường đi học do Chính ph quy định.

Điu 43. Văn bng giáo dục đi hc

1.[23] (đưci b)

2. Sinh viên hc hết chương trình đi hc, có đ điu kiện thì được d thi hoặc bo v đ án, ka luận tt nghip và nếu đạt yêu cầu theo quy định ca B trưởng B Giáo dc và Đào tạo thì đưc Hiu trưng trưng đi hc cấp bng tt nghiệp đại học.

Bằng tốt nghiệp đi hc ca ngành k thut được gọi là bằng k sư; ca ngành kiến trúc là bằng kiến trúc sư; ca ngành y, dược là bng c sĩ, bng dưc , bng c nhân; ca các ngành khoa hc bn, sư phm, luật, kinh tế là bng cử nhân; đi với các ngành còn li là bng tt nghip đi học.

3. Hc viên hoàn thành chương trình đào tạo thc sĩ, có đ điu kiện thì đưc bo v luận văn và nếu đt yêu cu theo quy đnh của B trưng B Giáo dc Đào to thì được Hiu tng trưng đi hc cp bằng thc .

4. Nghiên cu sinh hoàn thành chương trình đào tạo tiến sĩ, có đ điu kin thì đưc bo v lun án và nếu đt yêu cu theo quy định ca B trưng B Giáo dc và Đào to thì được Hiu trưởng trường đại hc, Vin trưởng vin nghiên cứu khoa học cấp bng tiến sĩ.

5. B trưng B Giáo dc và Đào tạo quy định trách nhim và thm quyn cp văn bằng ca s giáo dc đi hc trong nước quy đnh ti khon 1 Điu 42 ca Luật y khi liên kết đào to với cơ s giáo dc đại hc nước ngoài.

6.[24] B trưng B Go dục và Đào tạo phi hp vi B trưng, Th trưng cơ quan ngang b quy đnh văn bng công nhận trình đ k ng thc hành, ứng dụng cho nhng ngưi được đào tạo chuyên sâu sau khi tt nghip đi hc ở mt số ngành chuyên môn đc biệt.

Mục 5. GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

Điều 44. Giáo dục thường xuyên

Go dc thưng xuyên giúp mi ngưi va làm va hc, học liên tc, hc suốt đi nhằm hoàn thin nn ch, m rộng hiểu biết, nâng cao trình đ hc vn, chuyên môn, nghip v đ ci thin cht ợng cuc sống, m vic làm, ttạo vic làm và thích nghi vi đi sống xã hội.

Nhà nưc có chính sách phát trin giáo dc thưng xuyên, thc hiện giáo dc cho mi ngưi, y dng xã hội hc tập.

Điều 45. u cu v chương trình, nội dung, phương pháp giáo dc thường xuyên

1. Ni dung giáo dục thường xuyên đưc thhiện trong c chương trình sau đây:

a) Chương trình xóa mù ch và giáo dục tiếp tc sau khi biết chữ;

b) Chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu ca ngưi học; cp nht kiến thc, k năng, chuyển giao công ngh;

c) Chương trình đào to, bi dưỡng và nâng cao trình đvchuyên môn, nghip v;

d) Chương trình giáo dc đ lấy n bng ca hthống giáo dc quc dân.

2. Các hình thc thc hin chương trình giáo dc thưng xuyên đlấy văn bng ca hthng giáo dc quc dân bao gồm:

a) Vừa làm vừa học;

b) Hc t xa;

c) T học có hưng dn.

3. Nội dung giáo dc ca c chương trình quy đnh ti các điểm a, b và c khon 1 Điu y phải bảo đảm nh thiết thc, gp ngưi hc nâng cao kh ng lao đng, sn xut, công c và chất lưng cuc sống.

Ni dung giáo dc ca chương trình giáo dc quy đnh ti đim d khon 1 Điều này phải bo đm các yêu cầu v nội dung của chương trình giáo dc cùng cấp học, trình độ đào tạo quy đnh ti các Điều 29, 35 41 ca Luật này.

4. Phương pháp go dc thưng xuyên phải phát huy vai trò ch đng, khai thác kinh nghim ca ngưi học, coi trọng vic bi dưng năng lc t học, s dng phương tin hin đi và công ngh thông tin đ nâng cao chất lượng, hiệu qu dạy và học.

5. Bộ trưng Bộ Giáo dc và Đào to, Th trưng cơ quan qun lý nhà nưc vgiáo dục nghnghip ở trung ương[25] theo thm quyn quy định cthvề chương trình, giáo trình, ch giáo khoa, tài liệu go dc thưng xuyên.

Điều 46. Cơ s giáo dục thường xuyên

1. Cơ s giáo dc thưng xuyên bao gm:

a) Trung tâm giáo dục thưng xuyên đưc tchc ti cp tỉnh và cấp huyện;

b) Trung tâm học tp cng đồng được t chc ti , phưng, th trn (sau đây gi chung là cp );

c) [26] Trung tâm ngoại ngữ, tin học do tổ chức, cá nhân thành lập.

2. Chương trình giáo dục thường xuyên còn được thực hiện tại các cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học và thông qua các phương tiện truyền thông đại chúng.

3.[27] Trung tâm giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình giáo dục thường xuyên quy định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này không thực hiện chương trình giáo dục để cấp văn bằng giáo dục nghề nghiệp và văn bằng giáo dục đại học. Trung tâm học tập cộng đồng thực hiện các chương trình giáo dục quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này. Trung tâm ngoại ngữ, tin học thực hiện các chương trình giáo dục quy định tại điểm c khoản 1 Điều 45 của Luật này về ngoại ngữ, tin học.

4. Cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học khi thực hiện các chương trình giáo dục thường xuyên phải bảo đảm nhiệm vụ đào tạo của mình, chỉ thực hiện chương trình giáo dục quy định tại điểm d khoản 1 Điều 45 của Luật này khi được cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục có thẩm quyền cho phép. Cơ sở giáo dục đại học khi thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên lấy bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiệp đại học chỉ được liên kết với cơ sở giáo dục tại địa phương là trường đại học, trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục thường xuyên cấp tỉnh với điều kiện cơ sở giáo dục tại địa phương bảo đảm các yêu cầu về cơ sở vật chất, thiết bị và cán bộ quản lý cho việc đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ đại học.

Điều 47. Văn bằng, chứng chỉ giáo dục thường xuyên

1. Học viên học hết chương trình trung học cơ sở có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được cấp bằng tốt nghiệp trung học cơ sở.

Trừ trường hợp học viên học hết chương trình trung học cơ sở quy định tại khoản này, học viên theo học chương trình giáo dục quy định tại điểm d khoản 1 Điều 45 của Luật này nếu có đủ các điều kiện sau đây thì được dự thi, nếu đạt yêu cầu thì được cấp bằng tốt nghiệp:

a) Đăng ký tại một cơ sở giáo dục có thẩm quyền đào tạo ở cấp học và trình độ tương ứng;

b) Hc hết chương trình, thc hin đ c yêu cầu v kiểm tra kết qu hc tp trong chương trình và được cơ s giáo dục nơi đăng ký xác nhận đ điu kin dthi theo quy định ca Bộ tng Bộ Giáo dc Đào tạo.

Thẩm quyn cấp văn bằng giáo dc thưng xuyên đưc quy định như thẩm quyn cp văn bng go dc quy định tại các điều 31, 37 và 43 ca Lut y.

2. Hc vn hc hết chương trình giáo dc quy định ti các điểm a, b và c khon 1 Điu 45 ca Luật y, nếu có đ điu kin theo quy định ca B trưng Bộ Giáo dục Đào tạo t đưc dự kiểm tra, nếu đạt yêu cầu thì đưc cp chng ch go dc thưng xuyên.

Giám đốc trung tâm giáo dc thưng xuyên cấp chng chỉ giáo dục thường xuyên.

Chương III

NHÀ TRƯỜNG VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

Mục 1. T CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ TRƯỜNG

Điu 48. Nhà trưng trong h thng go dục quc dân

1. Nhà trường trong h thống giáo dc quc n được t chc theo c loi hình sau đây:

a) Trường công lp do Nhà nưc thành lp, đu tư y dng cơ s vt cht, bo đảm kinh phí cho các nhiệm v chi thưng xuyên;

b) Trường n lập do cộng đồng dân cơ s thành lp, đu tư xây dựng cơ svật cht và bo đm kinh phí hot động;

c) Trường thục do các tổ chức hội, tổ chức xã hội - nghề nghip, t chức kinh tế hoc cá nhân thành lập, đầu tư xây dng cơ sở vt chất và bo đm kinh phí hot động bng vn ngoài ngân ch nhà c.

2.[28] Nhà trưng trong hthống go dc quc dân thuc mi loi hình đu đưc thành lập theo quy hoch, kế hoạch ca Nhà nước nhằm phát triển s nghiệp giáo dc. Nhà nước tạo điều kin đ trường công lp gi vai trò nòng ct trong hệ thống giáo dc quc dân.

Điều kin, th tc và thẩm quyn thành lp hoc cho phép thành lp; cho phép hot động giáo dục, đình ch hot động giáo dc; sáp nhp, chia, tách, giải thể nhà trưng được quy định tại các Điu 50, 50a, 50b và Điu 51 ca Luật y.

Điều 49. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân[29]

1. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội có nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức. Trường của lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp và công nhân quốc phòng; bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, cán bộ quản lý nhà nước về nhiệm vụ và kiến thức quốc phòng, an ninh.

2. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân là cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định tại Điều 36 và Điều 42 của Luật này nếu đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật giáo dục và Điều lệ nhà trường ở mỗi cấp học và trình độ đào tạo, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục và thực hiện chương trình giáo dục để cấp văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.

3. Chính phủ quy định cụ thể về trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân.

Điều 50. Điều kiện thành lập nhà tng điều kiện để được cho phép hot đng giáo dc[30]

1. Nhà trưng đưc thành lập khi có đcác điu kin sau đây:

a) Đ án thành lp trưng phù hp vi quy hoạch phát trin kinh tế - xã hội và quy hoạch mạng i s giáo dc đã được cơ quan nhà ớc có thẩm quyền phê duyt;

b) Đ án thành lp trường xác định rõ mc tiêu, nhiệm vụ, chương trình và nội dung giáo dục; đất đai, s vt cht, thiết b, đa đim d kiến y dng trưng, t chc b máy, ngun lc và tài chính; phương hưng chiến lưc xây dng và phát trin nhà trưng.

2. Nhà trường đưc phép hoạt động giáo dục khi đủ các điu kin sau đây:

a) Có quyết đnh thành lp hoc quyết định cho phép thành lập nhà trưng;

b) Có đt đai, trưng sở, cơ s vật cht, thiết b đáp ng yêu cầu hot động giáo dục;

c) Đa điểm y dng trưng bo đảm môi trưng giáo dục, an toàn cho ngưi hc, ngưi dạy và nời lao động;

d) chương tnh giáo dc và tài liu giảng dy học tp theo quy định phù hp vi mi cấp hc và trình đ đào to;

đ) Có đội ngũ nhà giáo và cán b qun lý đạt tiêu chuẩn, đ v s lưng, đồng b v cơ cu bo đm thc hin chương trình giáo dc và t chc các hoạt động giáo dục;

e) Có đ ngun lc i chính theo quy đnh đ bảo đảm duy trì và phát trin hoạt động giáo dc;

g) Có quy chế tchc và hot động ca nhà trưng.

3. Trong thời hn quy định, nếu nhà trường có đ c điu kiện quy định tại khon 2 Điu này thì được cơ quan có thm quyn cho phép hoạt động giáo dc; hết thi hn quy đnh, nếu không đ điu kin thì quyết định thành lập hoc quyết định cho phép thành lập bthu hồi.

4. Th tưng Chính ph quy đnh c th điu kin thành lập, cho phép hot động giáo dc đi với trưng đi hc; B trưởng B Giáo dục và Đào to, Thủ trưng cơ quan qun lý nhà nước vgo dục ngh nghip ở trung ương[31] theo thẩm quyn quy định c th điều kin thành lp, cho phép hot đng giáo dc đi vi nhà trường các cấp học và trình độ đào tạo khác.

Điều 50a. Đình chhoạt đng giáo dc[32]

1. Nhà trưng bđình ch hoạt động giáo dc trong những trường hp sau đây:

a) Có nh vi gian ln đ đưc cho phép hoạt đng giáo dc;

b) Không bảo đảm mt trong các điều kin quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật y;

c) Ngưi cho phép hoạt động giáo dc không đúng thẩm quyền;

d) Không trin khai hot đng giáo dc trong thời hạn quy đnh k t ngày đưc phép hot động giáo dục;

đ) Vi phm quy đnh ca pháp lut v go dc b x phạt vi phm hành chính mc đphải đình ch;

e) Các trưng hợp khác theo quy định ca pháp lut.

2. Quyết định đình ch hoạt động go dc đối vi nhà trưng phi xác định rõ lý do đình ch, thi hạn đình ch, biện pháp bảo đm quyn lợi ca nhà giáo, người hc và người lao đng trong trưng. Quyết định đình ch hoạt động giáo dc đối vi nhà trường phi đưc công b công khai trên các phương tin thông tin đại chúng.

3. Sau thi hạn đình chỉ, nếu nguyên nhân dn đến việc đình ch được khắc phc thì ngưi có thm quyn quyết đnh đình chra quyết định cho phép nhà trưng hot động giáo dc trlại.

Điều 50b. Giải thể n trường[33]

1. Nhà trưng b gii th trong nhng trưng hp sau đây:

a) Vi phạm nghiêm trọng quy định vqun lý, t chc và hot đng ca ntrưng;

b) Hết thời hn đình ch hot đng go dục mà không khắc phục đưc nguyên nhân dn đến việc đình chỉ;

c) Mc tiêu và ni