|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
90/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Vũ Thu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
06/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
90/2026/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 06
tháng 7 năm 2026
|
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao
nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân
sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 111/2025/NĐ- CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số
214/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP quy định cơ chế
tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT hướng dẫn
quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và
phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ
trình số 3204/TTr-SGDĐT ngày 03 tháng 7 năm 2026 về việc ban hành Quyết định
ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của thành
phố Hà Nội;
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết
định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của
thành phố Hà Nội.
Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ giáo dục mầm non đối với nội dung giáo dục bắt buộc của chương trình
giáo dục mầm non theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1. Các cơ sở giáo dục mầm non công lập (không áp dụng
đối với các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư)
sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội thực hiện dịch vụ đối với nội
dung giáo dục bắt buộc của chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục, các cơ
quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng dự toán kinh phí, giá
dịch vụ giáo dục mầm non sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm
non của thành phố Hà Nội được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành theo Quyết
định này được sử dụng làm căn cứ trong việc xác định giá, đơn giá dịch vụ, xây
dựng dự toán kinh phí dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội có sử dụng
ngân sách nhà nước.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm
non là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư, cơ
sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học/năm học đạt
được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
3. Kinh phí tổ chức dịch vụ giáo dục mầm non được
quản lý, sử dụng theo đúng giá, đơn giá, định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán ngân sách nhà nước
hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại
Quyết định này, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở,
ngành có liên quan xây dựng đơn giá Dịch vụ giáo dục mầm non của thành phố Hà Nội,
trình Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện, Sở Giáo dục và Đào tạo
có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà
soát, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung
kịp thời bảo đảm phù hợp thực tế và quy định pháp luật.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám
đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức,
đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7
năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư Pháp;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Công báo Thành phố;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, các phòng chuyên môn;
- Lưu: VT, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Thu Hà
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON CỦA
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội)
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1.
Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
a) Quy định về chương trình giáo dục, chương trình
đào tạo, chuẩn khối lượng kiến thức, chuẩn năng lực đầu ra của người học tương ứng
mỗi cấp học và trình độ đào tạo đối với giáo dục chính quy và các chương trình
giáo dục khác đối với giáo dục thường xuyên.
b) Các nội dung được quy định trong Điều lệ trường
mầm non; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức
số lượng người làm việc, chế độ làm việc của nhà giáo, nhân viên hành chính,
nhân viên phục vụ của các cơ sở giáo dục.
c) Điều kiện thực tế hoạt động của các trường mầm
non về cơ sở vật chất, bao gồm: công trình xây dựng, máy móc, trang thiết bị giảng
dạy và học tập.
d) Quy định về tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị
và phương tiện làm việc của giáo viên, người lao động trong đơn vị sự nghiệp
công lập.
đ) Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện
tích công trình sự nghiệp và tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
e) Số liệu thống kê hằng năm và các tài liệu có
liên quan.
2.
Cơ sở pháp lý xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 [1];
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
- Luật Thủ đô số 39/2024/QH15; Luật Thủ đô số
02/2026/QH16 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026);
- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước
từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính
phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;
- Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được
sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg;
- Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục
mầm non;
- Thông tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối
thiểu dùng cho giáo dục mầm non;
- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu
học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường trung học phổ
thông có nhiều cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT;
- Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ trường mầm non;
- Thông tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục mầm non;
- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm
non và phổ thông;
- Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức
danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm
non công lập;
- Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày
31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định,
ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục,
đào tạo;
- Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao
tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước
giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Thông tư số 11/2026/TT-BGDĐT ngày 04/3/2026 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non.
3.
Mục tiêu, nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Thực hiện theo quy định tại Điều 3
Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng
dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và
phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.
4.
Phương pháp xây dựng
Thực hiện theo quy định tại Điều 6
Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng
dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và
phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.
Việc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng
giá dịch vụ làm cơ sở đặt hàng được kết hợp 3 phương pháp [2], cụ thể:
- Phương pháp tiêu chuẩn: căn cứ vào các tiêu chuẩn,
quy định của pháp luật về thời gian lao động, chế độ nghỉ ngơi, mức tiêu hao
máy móc, thiết bị để xây dựng các định mức lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở
vật chất đối với từng công việc, làm cơ sở tính toán xây dựng định mức kinh tế
- kỹ thuật.
- Phương pháp thống kê tổng hợp: căn cứ số liệu thống
kê hằng năm hoặc trong các kỳ báo cáo trong thời gian 03 năm liên tục trước thời
điểm xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật và thực tế giáo dục, đào tạo tại cơ sở
giáo dục để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật.
- Phương pháp phân tích thực nghiệm: thực hiện tổ
chức khảo sát, thực nghiệm theo từng quy trình, nội dung công việc; căn cứ kết
quả khảo sát, thực nghiệm để phân tích, tính toán từng yếu tố cấu thành định mức.
II. NỘI DUNG CỦA ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong lĩnh vực
giáo dục, đào tạo là định mức tiêu hao, hao phí các yếu tố về lao động, thiết bị,
vật tư, cơ sở vật chất để hoàn thành việc giáo dục, đào tạo cho 01 người học đạt
được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Định mức kinh
tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập
sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội bao gồm 04 định mức thành phần
cơ bản: (1) Định mức lao động; (2) Định mức thiết bị; (3) Định mức vật tư; (4)
Định mức cơ sở vật chất. Cụ thể:
Định mức lao động (giờ) = Định mức lao động trực tiếp
+ Định mức lao động gián tiếp
a) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao
động trực tiếp:
- Chương trình giáo dục mầm non thực hiện theo
Thông tư số 01/VBHN- BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương
trình giáo dục mầm non.
- Định mức giờ giảng của giáo viên mầm non và quy đổi
hoạt động chuyên môn ra tiết dạy: Thông tư số 11/2026/TT-BGDĐT ngày 04/3/2026 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non.
b) Quy định của pháp luật để xác định định mức lao
động gián tiếp: Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30/10/2023 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp
và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập.
c) Số liệu báo cáo thực tế của các trường về số tiết
giảng dạy, hoạt động chuyên môn, tổ chức kiểm tra và số giờ lao động của cán bộ
quản lý, nhân viên hành chính, phục vụ.
(Chi tiết theo Biểu
số 01)
a) Danh mục thiết bị được xác định theo quy định tại:
(1) Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định
tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết
định số 10/2026/QĐ-TTg; (2) Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục
mầm non; (3) Thông tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
ban hành danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo
dục mầm non; (4) Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trường
trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường trung học phổ thông có nhiều
cấp học được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT; (5) Thông tư số
52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ
trường mầm non và các văn bản pháp lý khác; (6) Các Quyết định phê duyệt tài sản,
trang thiết bị cho các trường của các quận, huyện, thị xã (trước đây) và các
phường, xã hiện nay; (7) thực tế thiết bị sử dụng tại các trường mầm non.
b) Căn cứ chủng loại, thông số kỹ thuật cơ bản của
thiết bị, thời gian sử dụng của từng loại thiết bị, số lượng thiết bị cần thiết
phục vụ học sinh hoàn thành chương trình học và quy mô học sinh của nhà trường
để xác định định mức thiết bị.
(Chi tiết theo Biểu
số 02, Biểu số 03)
Căn cứ số liệu báo cáo của các trường học về chủng
loại vật tư; thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư; số lượng/khối lượng vật tư;
quy mô học sinh của nhà trường để xác định định mức vật tư.
(Chi tiết theo Biểu
số 04)
Đối với các trường mầm non chưa tự bảo đảm chi thường
xuyên và chi đầu tư nên định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ xác định giá dịch
vụ giáo dục mầm non chưa kết cấu định mức cơ sở vật chất.
Theo đó, định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục
mầm non được xác định theo kết cấu của Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày
31/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định,
ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục,
đào tạo và tổng hợp, xử lý số liệu trên cơ sở báo cáo của các trường mầm non; đồng
thời, có khảo sát thực nghiệm, rà soát, đánh giá tính hợp lý của số liệu, đối
sánh định mức tương đương giữa các trường trong giai đoạn 03 năm 2023-2025./.
Biểu
số 01
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON
CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
(Kèm theo Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội)
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Định mức lao động/học
sinh hoàn thành chương trình học (giờ)
|
|
I
|
LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP
|
127,87
|
|
1
|
Giáo viên mầm non
|
127,87
|
|
1.1
|
GV dạy nhóm trẻ từ 3 tháng đến 36 tháng tuổi
|
34,71
|
|
1.2
|
GV dạy lớp mẫu giáo (từ 3-6 tuổi)
|
93,16
|
|
II
|
LAO ĐỘNG GIÁN TIẾP
|
83,17
|
|
1
|
Cán bộ quản lý
|
9,75
|
|
1.1
|
Hiệu trưởng
|
3,25
|
|
1.2
|
Hiệu phó
|
6,50
|
|
2
|
Người làm việc vị trí việc làm chuyên môn dùng
chung (kế toán, văn thư, thủ quỹ, thư viện)
|
8,00
|
|
3
|
Người làm việc vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
|
65,42
|
|
3.1
|
Y tế học đường
|
3,97
|
|
3.2
|
Bảo vệ
|
13,57
|
|
3.3
|
Phục vụ
|
4,15
|
|
3.4
|
Nấu ăn
|
43,73
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
211,04
|
Biểu
số 02
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON
CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
(Kèm theo Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức thiết
bị/ học sinh
|
|
I
|
Thiết bị cho khối Hành chính quản trị
|
|
|
|
1
|
Phòng Hiệu trưởng
|
|
|
|
|
Bộ bàn ghế làm việc
|
bộ
|
0,00206
|
|
|
Bàn ghế tiếp khách
|
bộ
|
0,00206
|
|
|
Máy vi tính
|
bộ
|
0,00206
|
|
|
Máy in
|
chiếc
|
0,00206
|
|
|
Tủ/kệ tài liệu
|
chiếc
|
0,00241
|
|
|
Tivi kết nối Camera
|
chiếc
|
0,00203
|
|
|
Bảng công tác
|
chiếc
|
0,00203
|
|
|
Camera
|
chiếc
|
0,00227
|
|
|
Rèm cửa sổ
|
bộ
|
0,00768
|
|
|
Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động)
|
chiếc
|
0,00206
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
bộ
|
0,00206
|
|
2
|
Phòng phó Hiệu trưởng
|
|
|
|
|
Bộ bàn ghế làm việc
|
bộ
|
0,00378
|
|
|
Bàn ghế tiếp khách
|
bộ
|
0,00244
|
|
|
Máy vi tính
|
bộ
|
0,00275
|
|
|
Máy in
|
chiếc
|
0,00378
|
|
|
Tủ/kệ tài liệu
|
chiếc
|
0,00447
|
|
|
Bảng công tác
|
chiếc
|
0,00285
|
|
|
Camera
|
chiếc
|
0,00272
|
|
|
Tivi kết nối Camera
|
chiếc
|
0,00214
|
|
|
Hệ thống rèm cửa sổ
|
bộ
|
0,00921
|
|
|
Cây nước nóng lạnh (hoặc bình đun nước nóng tự động)
|
chiếc
|
0,00309
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
bộ
|
0,00275
|
|
3
|
Văn phòng trường
|
|
|
|
|
Bộ phận văn thư - văn phòng
|
|
|
|
|
Bàn, ghế làm việc
|
bộ
|
0,00197
|
|
|
Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay)
|
bộ
|
0,00241
|
|
|
Máy in
|
chiếc
|
0,00241
|
|
|
Máy scan
|
chiếc
|
0,00198
|
|
|
Tủ đựng hồ sơ, tài liệu
|
chiếc
|
0,00447
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
bộ
|
0,00212
|
|
|
Quạt mát
|
chiếc
|
0,00242
|
|
|
Máy photocopy
|
chiếc
|
0,00197
|
|
|
Bảng công tác
|
chiếc
|
0,00197
|
|
|
Bàn ghế tiếp khách
|
bộ
|
0,00233
|
|
|
Camera
|
chiếc
|
0,00193
|
|
|
Bộ phận Kế toán - Tài vụ
|
|
-
|
|
|
Bàn, ghế làm việc
|
bộ
|
0,00197
|
|
|
Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay)
|
bộ
|
0,00206
|
|
|
Máy in
|
chiếc
|
0,00208
|
|
|
Tủ/kệ tài liệu
|
chiếc
|
0,00275
|
|
|
Két sắt
|
chiếc
|
0,00227
|
|
|
Bảng công tác
|
chiếc
|
0,00232
|
|
|
Camera
|
chiếc
|
0,00223
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
bộ
|
0,00208
|
|
4
|
Phòng thường trực, bảo vệ
|
|
|
|
|
Bàn, ghế làm việc
|
bộ
|
0,00242
|
|
|
Giường
|
Chiếc
|
0,00275
|
|
|
Tủ đựng đồ dùng
|
chiếc
|
0,00316
|
|
|
Camera giám sát an ninh
|
bộ
|
0,00307
|
|
|
Bảng công tác
|
chiếc
|
0,00393
|
|
|
Đèn pin, còi báo động
|
bộ
|
0,00195
|
|
|
Bình chữa cháy xách tay
|
cái
|
0,00767
|
|
|
Quạt mát
|
chiếc
|
0,00323
|
|
|
Ti vi (màn hình theo dõi an ninh)
|
Chiếc
|
0,00394
|
|
5
|
Phòng công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
Hệ thống mạng LAN nội bộ
|
bộ
|
0,00170
|
|
|
Hệ thống camera (hành lang, sân trường…) số lượng
theo thực tế bố trí
|
hệ thống
|
0,00170
|
|
II
|
Thiết bị khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và
giáo dục trẻ em
|
|
|
|
1
|
Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em
|
|
|
|
|
Bàn ghế làm việc cho giáo viên
|
bộ
|
0,03744
|
|
|
Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng
tương tác thông minh)
|
chiếc
|
0,03537
|
|
|
Bàn để máy tính, máy in của giáo viên
|
cái
|
0,02726
|
|
|
Máy vi tính
|
bộ
|
0,03329
|
|
|
Bàn, ghế học sinh
|
bộ
|
0,38432
|
|
|
Loa và thiết bị trợ giảng
|
bộ
|
0,02220
|
|
|
Máy in
|
cái
|
0,01879
|
|
|
Hệ thống rèm cửa sổ
|
bộ
|
0,19600
|
|
|
Hệ thống giá kệ gỗ
|
bộ
|
0,16563
|
|
|
Bảng gỗ chữ A 2 mặt
|
chiếc
|
0,03953
|
|
|
Cầu trượt mini (lứa tuổi nhà trẻ)
|
cái
|
0,00202
|
|
|
Bể bóng mini (lứa tuổi nhà trẻ)
|
cái
|
0,00202
|
|
|
Ô tô chòi chân (lứa tuổi nhà trẻ)
|
cái
|
0,00170
|
|
|
Giá để đồ dùng, học liệu di động
|
cái
|
0,04769
|
|
|
Tủ đựng đồ dùng học tập
|
cái
|
0,04570
|
|
|
Bình nước nóng lạnh
|
chiếc
|
0,02660
|
|
|
Chiếu phục vụ trẻ bán trú
|
chiếc
|
0,38410
|
|
|
Giường nằm
|
cái
|
1,00000
|
|
|
Chăn, gối phục vụ trẻ bán trú
|
bộ
|
0,88333
|
|
|
Thảm trải nền
|
m2
|
1,34698
|
|
|
Tủ để đồ dùng giáo viên
|
cái
|
0,03461
|
|
|
Giỏ đựng đồ cỡ đại
|
cái
|
0,23148
|
|
|
Giỏ đựng thảm nhỏ
|
cái
|
0,04630
|
|
|
Rổ nhựa
|
cái
|
0,20527
|
|
|
Bộ giá trồng cây
|
bộ
|
0,06148
|
|
|
Bộ dụng cụ chăm sóc cây
|
bộ
|
0,05728
|
|
|
Thảm cỏ xanh trải nền
|
bộ
|
0,21566
|
|
|
Bình tưới cây cỡ nhỏ
|
cái
|
0,09814
|
|
|
Bộ sơ cứu y tế mini
|
bộ
|
0,03066
|
|
|
Hệ thống rèm cửa sổ
|
bộ
|
0,19600
|
|
|
Hệ thống giá kệ gỗ
|
bộ
|
0,16563
|
|
|
Tủ đựng đồ dùng học tập
|
cái
|
0,04570
|
|
|
Khay gỗ, khay phíp đựng đồ chơi ở các góc
|
cái
|
0,34299
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
bộ
|
0,07769
|
|
|
Quạt mát
|
chiếc
|
0,14025
|
|
|
Camera
|
chiếc
|
0,04953
|
|
|
Máy sấy tay
|
chiếc
|
0,07407
|
|
|
Thảm trải các góc (thảm chữ nhật, Elip..)
|
m2
|
1,85185
|
|
|
Bộ sofa mi ni góc văn học
|
bộ
|
0,03828
|
|
|
Tủ đựng chăn chiếu của trẻ
|
cái
|
0,05743
|
|
|
Tủ/giá để hóa chất trong nhà vệ sinh
|
chiếc
|
0,02951
|
|
|
Hệ thống che mưa, mái hiên di động
|
bộ
|
0,00231
|
|
|
Giá để dép, ghế ngồi thay giấy dép cho trẻ
|
bộ
|
0,04120
|
|
2
|
Phòng nghệ thuật tạo hình/mỹ thuật
|
|
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
bộ
|
0,00291
|
|
|
Bàn, ghế học sinh
|
bộ
|
0,03246
|
|
|
Máy vi tính
|
bộ
|
0,00464
|
|
|
Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng
tương tác thông minh)
|
chiếc
|
0,00464
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
bộ
|
0,00434
|
|
|
Quạt mát
|
chiếc
|
0,00867
|
|
|
Cây nước nóng lạnh
|
cây
|
0,00464
|
|
|
Giá vẽ
|
chiếc
|
0,05826
|
|
|
Giá để đồ dùng
|
cái
|
0,01949
|
|
|
Rèm cầu vồng
|
m2
|
0,06756
|
|
|
Bảng đa năng
|
chiếc
|
0,00345
|
|
|
Khay pha màu
|
cái
|
0,05826
|
|
|
Phấn màu
|
hộp
|
0,07907
|
|
|
Đất nặn
|
hộp
|
0,09779
|
|
|
Giấy màu thủ công
|
tập
|
0,07283
|
|
|
Bút chì
|
cái
|
0,10147
|
|
|
Bút lông các cỡ
|
bộ
|
0,05118
|
|
|
Màu nước Acrilic
|
bộ
|
0,03659
|
|
|
Kẹp gỗ nhỏ
|
cái
|
0,09510
|
|
|
Rổ đựng bút
|
cái
|
0,04994
|
|
|
Đề can các màu
|
m
|
0,29683
|
|
|
Dập ghim
|
cái
|
0,01789
|
|
|
Kẹp sắt các cỡ
|
hộp
|
0,25844
|
|
|
Khung tranh các cỡ
|
cái
|
0,16371
|
|
|
Giá trưng bày sản phẩm
|
cái
|
0,00986
|
|
|
Các loại hạt (kim sa, hạt nhựa)
|
túi
|
0,15183
|
|
|
Len đan các màu
|
cuộn
|
0,04401
|
|
|
Bìa màu các loại khổ A4
|
gram
|
0,01586
|
|
|
Súng bắn keo
|
cái
|
0,02303
|
|
|
Dập lỗ
|
cái
|
0,01894
|
|
|
Băng dính các loại
|
cuộn
|
0,04145
|
|
|
Bảng con
|
chiếc
|
0,28506
|
|
|
Kéo thủ công
|
cái
|
0,29963
|
|
|
Kéo to
|
cái
|
0,01748
|
|
3
|
Phòng âm nhạc
|
|
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
bộ
|
0,00464
|
|
|
Bàn, ghế học sinh
|
bộ
|
0,06360
|
|
|
Máy vi tính
|
bộ
|
0,00464
|
|
|
Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng
tương tác thông minh)
|
chiếc
|
0,00464
|
|
|
Hệ thống loa âm thanh + micro không dây
|
bộ
|
0,00464
|
|
|
Dóng múa
|
m2
|
0,00772
|
|
|
Gương tường
|
m2
|
0,00813
|
|
|
Rèm cầu vồng
|
m2
|
0,06955
|
|
|
Tủ đựng trang phục biểu diễn
|
bộ
|
0,00569
|
|
|
Tủ đựng nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc
|
Chiếc
|
0,00394
|
|
|
Bộ thiết bị âm thanh (tăng âm loa, đài,..)
|
bộ
|
0,00196
|
|
|
Giá để giày dép
|
chiếc
|
0,00552
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
chiếc
|
0,00698
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
bộ
|
0,00528
|
|
|
Quạt mát
|
chiếc
|
0,01117
|
|
|
Đàn organ
|
cái
|
0,01761
|
|
|
Bộ trống, phách, chuông tay, maracas
|
bộ
|
0,00828
|
|
|
Bộ hóa trang nghệ thuật (váy, mũ, khăn, phụ kiện)
|
bộ
|
0,01082
|
|
|
Đàn piano
|
bộ
|
0,00427
|
|
|
Thảm nghệ thuật / sàn tập múa
|
m2
|
0,20592
|
|
|
Bộ đàn dân tộc (đàn T'rưng, đàn bầu, đàn tranh)
|
bộ
|
0,00464
|
|
|
Đàn ghi ta
|
cái
|
0,00464
|
|
|
Cây nước nóng lạnh
|
cái
|
0,00464
|
|
|
Chuông nhạc cầu vồng
|
cái
|
0,02668
|
|
4
|
Phòng giáo dục thể chất
|
|
|
|
|
Bàn ghế giáo viên
|
bộ
|
0,00463
|
|
|
Bàn, ghế học sinh
|
bộ
|
0,03945
|
|
|
Máy vi tính
|
bộ
|
0,00464
|
|
|
Máy chiếu, màn chiếu (hoặc Màn hình hiển thị/Bảng
tương tác thông minh)
|
chiếc
|
0,00698
|
|
|
Hệ thống loa âm thanh + micro không dây
|
bộ
|
0,00812
|
|
|
Rèm cầu vồng
|
m2
|
0,08120
|
|
|
Tủ đựng thiết bị thể chất
|
Chiếc
|
0,00698
|
|
|
Bộ thiết bị âm thanh (tăng âm loa, đài,..)
|
bộ
|
0,00640
|
|
|
Giá để giày dép
|
chiếc
|
0,00658
|
|
|
Tủ đựng thiết bị
|
chiếc
|
0,00749
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
bộ
|
0,00439
|
|
|
Quạt mát
|
chiếc
|
0,00972
|
|
|
Cây nước nóng lạnh
|
cái
|
0,00580
|
|
|
Cốc uống nước
|
cái
|
0,41185
|
|
|
Máy trợ giảng
|
cái
|
0,00698
|
|
|
Cổng chui
|
cái
|
0,02962
|
|
|
Cầu thăng bằng dao động
|
cái
|
0,00650
|
|
|
Cột ném trúng đích
|
cái
|
0,01084
|
|
|
Cầu ván dốc
|
cái
|
0,01711
|
|
|
Bục bật sâu
|
cái
|
0,01517
|
|
|
Thảm dốc dài
|
tấm
|
0,00698
|
|
|
Bộ vận động kết hợp
|
bộ
|
0,00698
|
Biểu
số 03
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON
CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU
(Kèm theo Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội)
|
TT
|
Mã số
|
Tên thiết bị, đồ
chơi
|
Đơn vị tính
|
Định mức thiết
bị dạy học tối thiểu/học sinh
|
|
A
|
NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI ( 25 TRẺ )
|
|
|
|
I
|
ĐỒ DÙNG
|
|
|
|
|
1
|
MN231001
|
Giá phơi khăn mặt
|
Cái
|
0,00997
|
|
2
|
MN231002
|
Tủ (giá) ca cốc
|
Cái
|
0,00722
|
|
3
|
MN231003
|
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ
|
Cái
|
0,00963
|
|
4
|
MN231004
|
Bình ủ nước
|
Cái
|
0,00690
|
|
5
|
MN231005
|
Cốc uống nước
|
Cái
|
0,22035
|
|
6
|
MN231006
|
Bô có nắp đậy
|
Cái
|
0,03094
|
|
7
|
MN231007
|
Xô
|
Cái
|
0,01341
|
|
8
|
MN231008
|
Chậu
|
Cái
|
0,01341
|
|
9
|
MN231009
|
Thùng đựng nước có vòi
|
Cái
|
0,00732
|
|
10
|
MN231010
|
Thùng đựng rác
|
Cái
|
0,00688
|
|
11
|
MN231011
|
Đầu đĩa DVD
|
Cái
|
0,01163
|
|
12
|
MN231012
|
Đàn Organ
|
Bộ
|
0,01163
|
|
II
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
|
|
|
|
13
|
MN231013
|
Bóng nhỏ
|
Quả
|
0,15469
|
|
14
|
MN231014
|
Bóng to
|
Quả
|
0,11628
|
|
15
|
MN231015
|
Gậy thể dục nhỏ
|
Cái
|
0,13171
|
|
16
|
MN231016
|
Gậy thể dục to
|
Cái
|
0,01301
|
|
17
|
MN231017
|
Vòng thể dục nhỏ
|
Cái
|
0,13577
|
|
18
|
MN231018
|
Vòng thể dục to
|
Cái
|
0,01301
|
|
19
|
MN231019
|
Bập bênh
|
Cái
|
0,01175
|
|
20
|
MN231020
|
Cổng chui
|
Cái
|
0,01874
|
|
21
|
MN231021
|
Cột ném bóng
|
Cái
|
0,00972
|
|
22
|
MN231022
|
Đồ chơi có bánh xe và dây kéo
|
Bộ
|
0,02465
|
|
23
|
MN231023
|
Hộp thả hình
|
Bộ
|
0,02338
|
|
24
|
MN231024
|
Lồng hộp vuông
|
Bộ
|
0,02991
|
|
25
|
MN231025
|
Lồng hộp tròn
|
Bộ
|
0,04048
|
|
26
|
MN231026
|
Bộ xâu hạt
|
Bé
|
0,03496
|
|
27
|
MN231027
|
Bộ xâu dây
|
Bộ
|
0,02724
|
|
28
|
MN231028
|
Bộ búa cọc
|
Bộ
|
0,01951
|
|
29
|
MN231029
|
Búa 3 bi 2 tầng
|
Bộ
|
0,01179
|
|
30
|
MN231030
|
Các con kéo dây có khớp
|
Con
|
0,02724
|
|
31
|
MN231031
|
Bộ tháo lắp vòng
|
Bộ
|
0,02151
|
|
32
|
MN231032
|
Bộ xây dựng trên xe
|
Bộ
|
0,01110
|
|
33
|
MN231033
|
Hàng rào nhựa
|
Bộ
|
0,01804
|
|
34
|
MN231034
|
Bộ rau, củ, quả
|
Bộ
|
0,02067
|
|
35
|
MN231035
|
Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình
|
Bộ
|
0,01822
|
|
36
|
MN231036
|
Đồ chơi các con vật sống dưới nước
|
Bộ
|
0,01650
|
|
37
|
MN231037
|
Đồ chơi các con vật sống trong rừng
|
Bộ
|
0,01478
|
|
38
|
MN231038
|
Đồ chơi các loại rau, củ, quả
|
Bộ
|
0,01478
|
|
39
|
MN231039
|
Tranh ghép các con vật
|
Bộ
|
0,04881
|
|
40
|
MN231040
|
Tranh ghép các loại quả
|
Bộ
|
0,01667
|
|
41
|
MN231041
|
Đồ chơi nhồi bông
|
Bộ
|
0,00763
|
|
42
|
MN231042
|
Đồ chơi với cát
|
Bộ
|
0,01180
|
|
43
|
MN231043
|
Bảng quay 2 mặt
|
Bộ
|
0,00732
|
|
44
|
MN231044
|
Tranh động vật nuôi trong gia đình
|
Bé
|
0,00690
|
|
45
|
MN231045
|
Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa
|
Bé
|
0,00690
|
|
46
|
MN231046
|
Tranh các phương tiện giao thông
|
Bé
|
0,00690
|
|
47
|
MN231047
|
Tranh cảnh báo nguy hiểm
|
Bé
|
0,00763
|
|
48
|
MN231048
|
Bộ tranh truyện nhà trẻ
|
Bộ
|
0,00888
|
|
49
|
MN231049
|
Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ
|
Bộ
|
0,00888
|
|
50
|
MN231050
|
Lô tô các loại quả
|
Bé
|
0,11728
|
|
51
|
MN231051
|
Lô tô các con vật
|
Bé
|
0,11728
|
|
52
|
MN231052
|
Lô tô các phương tiện giao thông
|
Bé
|
0,11728
|
|
53
|
MN231053
|
Lô tô các hoa
|
Bé
|
0,11728
|
|
54
|
MN231054
|
Con rối
|
Bộ
|
0,00690
|
|
55
|
MN231055
|
Khối hình to
|
Bộ
|
0,03747
|
|
56
|
MN231056
|
Khối hình nhỏ
|
Bộ
|
0,02761
|
|
57
|
MN231057
|
Búp bê bé trai (cao - thấp)
|
Con
|
0,02028
|
|
58
|
MN231058
|
Búp bê bé gái (cao- thấp)
|
Con
|
0,02028
|
|
59
|
MN231059
|
Bộ đồ chơi nấu ăn
|
Bộ
|
0,01719
|
|
60
|
MN231060
|
Bộ bàn ghế giường tủ
|
Bộ
|
0,01050
|
|
61
|
MN231061
|
Bộ dụng cụ bác sĩ
|
Bộ
|
0,00937
|
|
62
|
MN231062
|
Giường búp bê
|
Bộ
|
0,00894
|
|
63
|
MN231063
|
Xắc xô to
|
C¸i
|
0,00825
|
|
64
|
MN231064
|
Xắc xô nhỏ
|
Cái
|
0,05814
|
|
65
|
MN231065
|
Phách gõ
|
§«i
|
0,05899
|
|
66
|
MN231066
|
Trống cơm
|
Cái
|
0,01972
|
|
67
|
MN231067
|
Xúc xắc
|
Cái
|
0,03850
|
|
68
|
MN231068
|
Trống con
|
Cái
|
0,05455
|
|
69
|
MN231069
|
Đất nặn
|
Hộp
|
0,20317
|
|
70
|
MN231070
|
Bút sáp, phấn vẽ
|
Hộp
|
0,20105
|
|
71
|
MN231071
|
Bảng con
|
Cái
|
0,17442
|
|
72
|
MN231072
|
Bộ nhận biết, tập nói,
|
Bộ
|
0,00763
|
|
B
|
LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI ( 25 TRẺ )
|
|
|
|
I
|
ĐỒ DÙNG
|
|
|
|
|
1
|
MN341001
|
Giá phơi khăn
|
Cái
|
0,00894
|
|
2
|
MN341002
|
Tủ (giá) đựng ca cốc
|
Cái
|
0,00653
|
|
3
|
MN341003
|
Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ
|
Cái
|
0,01100
|
|
4
|
MN341004
|
Cốc uống nước
|
Cái
|
0,17910
|
|
5
|
MN341005
|
Bình ủ nước
|
Cái
|
0,00592
|
|
6
|
MN341006
|
Xô
|
Cái
|
0,01090
|
|
7
|
MN341007
|
Chậu
|
Cái
|
0,01090
|
|
8
|
MN341008
|
Thùng đựng nước có vòi
|
Cái
|
0,00535
|
|
9
|
MN341009
|
Thùng đựng rác có nắp đậy
|
Cái
|
0,00969
|
|
10
|
MN341010
|
Đàn organ
|
Cái
|
0,00930
|
|
II
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
|
|
|
|
11
|
MN342011
|
Bàn chải đánh răng trẻ em
|
Cái
|
0,02674
|
|
12
|
MN342012
|
Mô hình hàm răng
|
Cái
|
0,01084
|
|
13
|
MN342013
|
Vòng thể dục to
|
Cái
|
0,00972
|
|
14
|
MN342014
|
Gậy thể dục to
|
Cái
|
0,00972
|
|
15
|
MN342015
|
Cột ném bóng
|
Cái
|
0,00833
|
|
16
|
MN342016
|
Vòng thể dục nhỏ
|
Cái
|
0,11872
|
|
17
|
MN342017
|
Gậy thể dục nhỏ
|
Cái
|
0,11872
|
|
18
|
MN342018
|
Xắc xô
|
Cái
|
0,01090
|
|
19
|
MN342019
|
Trống da
|
Cái
|
0,00526
|
|
20
|
MN342020
|
Cổng chui
|
Cái
|
0,01497
|
|
21
|
MN342021
|
Bóng nhỏ
|
Quả
|
0,11872
|
|
22
|
MN342022
|
Bóng to
|
Quả
|
0,02674
|
|
23
|
MN342023
|
Nguyên liệu để đan tết
|
Kg
|
0,00625
|
|
24
|
MN342024
|
Kéo thủ công
|
Cái
|
0,16229
|
|
25
|
MN342025
|
Kéo văn phòng
|
Cái
|
0,00888
|
|
26
|
MN342026
|
Bút chì đen
|
Cái
|
0,09176
|
|
27
|
MN342027
|
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu
|
Hộp
|
0,16229
|
|
28
|
MN342028
|
Đất nặn
|
Hộp
|
0,16229
|
|
29
|
MN342029
|
Giấy màu
|
túi
|
0,13605
|
|
30
|
MN342030
|
Bộ dinh dưỡng 1
|
Bộ
|
0,00789
|
|
31
|
MN342031
|
Bộ dinh dưỡng 2
|
Bộ
|
0,00789
|
|
32
|
MN342032
|
Bộ dinh dưỡng 3
|
Bộ
|
0,00789
|
|
33
|
MN342033
|
Bộ dinh dưỡng 4
|
Bộ
|
0,00789
|
|
34
|
MN342034
|
Hàng rào lắp ghép lớn
|
Túi
|
0,01319
|
|
35
|
MN342035
|
Ghép nút lớn
|
Túi
|
0,01453
|
|
36
|
MN342036
|
Tháp dinh dưỡng
|
Tờ
|
0,00625
|
|
37
|
MN342037
|
Búp bê bé trai
|
Con
|
0,00794
|
|
38
|
MN342038
|
Búp bê bé gái
|
Con
|
0,00794
|
|
39
|
MN342039
|
Bộ đồ chơi nấu ăn
|
Bộ
|
0,00986
|
|
40
|
MN342040
|
Bộ dụng cụ bác sỹ
|
Bộ
|
0,01172
|
|
41
|
MN342041
|
Bộ xếp hình trên xe
|
Bộ
|
0,01578
|
|
42
|
MN342042
|
Bộ xếp hình các phương tiện giao thông
|
Bộ
|
0,01180
|
|
43
|
MN342043
|
Gạch xây dựng
|
Thùng
|
0,00807
|
|
44
|
MN342044
|
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây
|
Bộ
|
0,00848
|
|
45
|
MN342045
|
Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình
|
Bộ
|
0,01005
|
|
46
|
MN342046
|
Đồ chơi các phương tiện giao thông
|
Bộ
|
0,01005
|
|
47
|
MN342047
|
Bộ động vật biển
|
Bộ
|
0,01332
|
|
48
|
MN342048
|
Bộ động vật sống trong rừng
|
Bộ
|
0,01014
|
|
49
|
MN342049
|
Bộ động vật nuôi trong gia đình
|
Bộ
|
0,00848
|
|
50
|
MN342050
|
Bộ côn trùng
|
Bộ
|
0,00848
|
|
51
|
MN342051
|
Nam châm thẳng
|
Cái
|
0,01180
|
|
52
|
MN342052
|
Kính lúp
|
Cái
|
0,01134
|
|
53
|
MN342053
|
Phễu nhựa
|
Cái
|
0,01233
|
|
54
|
MN342054
|
Bể chơi với cát và nước
|
Bộ
|
0,00625
|
|
55
|
MN342055
|
Bộ làm quen với toán
|
Bộ
|
0,08466
|
|
56
|
MN342056
|
Con rối
|
Bộ
|
0,01090
|
|
57
|
MN342057
|
Bộ hình học phẳng
|
Túi
|
0,09931
|
|
58
|
MN342058
|
Bảng quay 2 mặt
|
Cái
|
0,00484
|
|
59
|
MN342059
|
Tranh các loại hoa, quả, củ
|
Bộ
|
0,00767
|
|
60
|
MN342060
|
Tranh các con vật
|
Bộ
|
0,00767
|
|
61
|
MN342061
|
Tranh ảnh một số nghề nghiệp
|
Bộ
|
0,00767
|
|
62
|
MN342062
|
Đồng hồ học đếm 2 mặt
|
Cái
|
0,00854
|
|
63
|
MN342063
|
Hộp thả hình
|
Cái
|
0,01319
|
|
64
|
MN342064
|
Bàn tính học đếm
|
Cái
|
0,01249
|
|
65
|
MN342065
|
Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi
|
Bộ
|
0,00606
|
|
66
|
MN342066
|
Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi
|
Bộ
|
0,00606
|
|
67
|
MN342067
|
Bảng con
|
Cái
|
0,11385
|
|
68
|
MN342068
|
Tranh cảnh báo nguy hiểm
|
Bộ
|
0,00606
|
|
69
|
MN342069
|
Tranh, ảnh về Bác Hồ
|
Bộ
|
0,00635
|
|
70
|
MN342070
|
Màu nước
|
Hộp
|
0,06114
|
|
71
|
MN342071
|
Bút lông cỡ to
|
Cái
|
0,03156
|
|
72
|
MN342072
|
Bút lông cỡ nhỏ
|
Cái
|
0,03353
|
|
73
|
MN342073
|
Dập ghim
|
Cái
|
0,00592
|
|
74
|
MN342074
|
Bìa các màu
|
Tờ
|
0,19822
|
|
75
|
MN342075
|
Giấy trắng A0
|
Tờ
|
0,20535
|
|
76
|
MN342076
|
Kẹp sắt các cỡ
|
Cái
|
0,04164
|
|
77
|
MN342077
|
Dập lỗ
|
Cái
|
0,00625
|
|
78
|
MN342078
|
Súng bắn keo
|
Cái
|
0,00592
|
|
79
|
MN342079
|
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp
|
Bộ
|
0,01085
|
|
80
|
MN342080
|
Lịch của trẻ
|
Bộ
|
0,00535
|
|
C
|
LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI (30 TRẺ)
|
|
|
|
II
|
ĐỒ DÙNG
|
|
|
|
|
1
|
MN451001
|
Giá phơi khăn
|
Cái
|
0,01203
|
|
2
|
MN451002
|
Cốc uống nước
|
Cái
|
0,26195
|
|
3
|
MN451003
|
Tủ (giá) đựng ca cốc
|
Cái
|
0,00688
|
|
4
|
MN451004
|
Bình ủ nước
|
Cái
|
0,00789
|
|
5
|
MN451005
|
Xô
|
Cái
|
0,01494
|
|
6
|
MN451006
|
Chậu
|
Cái
|
0,01494
|
|
7
|
MN451007
|
Thùng đựng nước có vòi
|
Cái
|
0,00658
|
|
8
|
MN451008
|
Thùng đựng rác có nắp đậy
|
Cái
|
0,01100
|
|
9
|
MN451009
|
Đầu đĩa DVD
|
cái
|
0,00930
|
|
10
|
MN451010
|
Đàn organ
|
cái
|
0,00930
|
|
II
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
|
|
|
|
11
|
MN452011
|
Bàn chải đánh răng trẻ em
|
Cái
|
0,08778
|
|
12
|
MN452012
|
Mô hình hàm răng
|
Cái
|
0,02369
|
|
13
|
MN452013
|
Vòng thể dục nhỏ
|
Cái
|
0,23704
|
|
14
|
MN452014
|
Gậy thể dục nhỏ
|
Cái
|
0,23704
|
|
15
|
MN452015
|
Cổng chui
|
Cái
|
0,02300
|
|
16
|
MN452016
|
Cột ném bóng
|
Cái
|
0,01070
|
|
17
|
MN452017
|
Vòng thể dục cho giáo viên
|
Cái
|
0,01534
|
|
18
|
MN452018
|
Gậy thể dục cho giáo viên
|
Cái
|
0,01534
|
|
19
|
MN452019
|
Bộ chun học toán
|
Cái
|
0,02149
|
|
20
|
MN452020
|
Ghế băng thể dục
|
Cái
|
0,01445
|
|
21
|
MN452021
|
Bục bật sâu
|
Cái
|
0,01445
|
|
22
|
MN452022
|
Nguyên liệu để đan tết
|
Kg
|
0,00772
|
|
23
|
MN452023
|
Các khối hình học
|
Bộ
|
0,01363
|
|
24
|
MN452024
|
Bộ xâu dây tạo hình
|
Hộp
|
0,01687
|
|
25
|
MN452025
|
Kéo thủ công
|
Cái
|
0,24613
|
|
26
|
MN452026
|
Kéo văn phòng
|
Cái
|
0,01031
|
|
27
|
MN452027
|
Bút chì đen
|
Cái
|
0,25635
|
|
28
|
MN452028
|
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu
|
Hộp
|
0,25301
|
|
29
|
MN452029
|
Giấy màu
|
Túi
|
0,21863
|
|
30
|
MN452030
|
Bộ dinh dưỡng 1
|
Bộ
|
0,00789
|
|
31
|
MN452031
|
Bộ dinh dưỡng 2
|
Bộ
|
0,00789
|
|
32
|
MN452032
|
Bộ dinh dưỡng 3
|
Bộ
|
0,00789
|
|
33
|
MN452033
|
Bộ dinh dưỡng 4
|
Bộ
|
0,00641
|
|
34
|
MN452034
|
Tháp dinh dưỡng
|
Cái
|
0,00723
|
|
35
|
MN452035
|
Lô tô dinh dưỡng
|
Bộ
|
0,03439
|
|
36
|
MN452036
|
Bộ luồn hạt
|
Bộ
|
0,02080
|
|
37
|
MN452037
|
Bộ lắp ghép
|
Bộ
|
0,01373
|
|
38
|
MN452038
|
Búp bê bé trai
|
Con
|
0,01175
|
|
39
|
MN452039
|
Búp bê bé gái
|
Con
|
0,01175
|
|
40
|
MN452040
|
Bộ đồ chơi gia đình
|
Bộ
|
0,00859
|
|
41
|
MN452041
|
Bộ dụng cụ bác sỹ
|
Bộ
|
0,00997
|
|
42
|
MN452042
|
Bộ tranh cảnh báo
|
Bộ
|
0,00848
|
|
43
|
MN452043
|
Bộ ghép hình hoa
|
Bộ
|
0,02095
|
|
44
|
MN452044
|
Bộ lắp ráp nút tròn
|
Bộ
|
0,01574
|
|
45
|
MN452045
|
Hàng rào nhựa
|
Bộ
|
0,01233
|
|
46
|
MN452046
|
Bộ xây dựng
|
Bộ
|
0,00685
|
|
47
|
MN452047
|
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây
|
Bộ
|
0,01008
|
|
48
|
MN452048
|
Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình
|
Bộ
|
0,00830
|
|
49
|
MN452049
|
Đồ chơi các phương tiện giao thông
|
Bộ
|
0,01009
|
|
50
|
MN452050
|
Bộ lắp ráp xe lửa
|
bộ
|
0,00694
|
|
51
|
MN452051
|
Bộ động vật biển
|
Bộ
|
0,01009
|
|
52
|
MN452052
|
Bộ động vật sống trong rừng
|
Bộ
|
0,01009
|
|
53
|
MN452053
|
Bộ động vật nuôi trong gia đình
|
Bộ
|
0,01009
|
|
54
|
MN452054
|
Bộ côn trùng
|
Bộ
|
0,01009
|
|
55
|
MN452055
|
Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ
|
Bộ
|
0,00848
|
|
56
|
MN452056
|
Nam châm thẳng
|
Cái
|
0,01249
|
|
57
|
MN452057
|
Kính lúp
|
Cái
|
0,01529
|
|
58
|
MN452058
|
Phễu nhựa
|
Cái
|
0,01529
|
|
59
|
MN452059
|
Bể chơi với cát và nước
|
Bộ
|
0,00694
|
|
60
|
MN452060
|
Cân thăng bằng
|
Bộ
|
0,00986
|
|
61
|
MN452061
|
Bộ làm quen với toán
|
Bộ
|
0,11143
|
|
62
|
MN452062
|
Đồng hồ lắp ráp
|
Bộ
|
0,01249
|
|
63
|
MN452063
|
Bàn tính học đếm
|
Bộ
|
0,01249
|
|
64
|
MN452064
|
Bộ hình phẳng
|
Túi
|
0,12313
|
|
65
|
MN452065
|
Ghép nút lớn
|
Túi
|
0,02261
|
|
66
|
MN452066
|
Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình
|
Bộ
|
0,01574
|
|
67
|
MN452067
|
Bộ xếp hình các phương tiện giao thông
|
Bộ
|
0,01746
|
|
68
|
MN452068
|
Tranh ảnh một số nghề nghiệp
|
Bộ
|
0,00848
|
|
69
|
MN452069
|
Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh
|
Bộ
|
0,00789
|
|
70
|
MN452070
|
Bảng quay 2 mặt
|
Cái
|
0,00723
|
|
71
|
MN452071
|
Bộ sa bàn giao thông
|
Bộ
|
0,00535
|
|
72
|
MN452072
|
Lô tô động vật
|
Bộ
|
0,06593
|
|
73
|
MN452073
|
Lô tô thực vật
|
Bộ
|
0,06593
|
|
74
|
MN452074
|
Lô tô phương tiện giao thông
|
Bộ
|
0,06593
|
|
75
|
MN452075
|
Lô tô đồ vật
|
Bộ
|
0,06593
|
|
76
|
MN452076
|
Tranh số lượng
|
Tờ
|
0,00694
|
|
77
|
MN452077
|
Đomino học toán
|
Bộ
|
0,02290
|
|
78
|
MN452078
|
Bộ chữ số và số lượng
|
Bộ
|
0,05205
|
|
79
|
MN452079
|
Lô tô hình và số lượng
|
Bộ
|
0,05205
|
|
80
|
MN452080
|
Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi
|
Bộ
|
0,01005
|
|
81
|
MN452081
|
Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi
|
Bộ
|
0,01005
|
|
82
|
MN452082
|
Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề
|
Bộ
|
0,01005
|
|
83
|
MN452083
|
Tranh, ảnh về Bác Hồ
|
Bộ
|
0,00723
|
|
84
|
MN452084
|
Lịch của bé
|
Bộ
|
0,00535
|
|
85
|
MN452085
|
Bộ chữ và số
|
Bộ
|
0,03175
|
|
86
|
MN452086
|
Bộ trang phục Công an
|
Bộ
|
0,00694
|
|
87
|
MN452087
|
Bộ trang phục Bộ đội
|
Bộ
|
0,00694
|
|
88
|
MN452088
|
Bộ trang phục Bác sỹ
|
Bộ
|
0,00789
|
|
89
|
MN452089
|
Bộ trang phục nấu ăn
|
Bộ
|
0,00789
|
|
90
|
MN452090
|
Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác
|
Bộ
|
0,00694
|
|
91
|
MN452091
|
Gạch xây dựng
|
Thùng
|
0,00789
|
|
92
|
MN452092
|
Con rối
|
Bộ
|
0,00789
|
|
93
|
MN452093
|
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp
|
Cái
|
0,04586
|
|
94
|
MN452094
|
Đất nặn
|
Hộp
|
0,23658
|
|
95
|
MN452095
|
Màu nước
|
Hộp
|
0,10981
|
|
96
|
MN452096
|
Bút lông cỡ to
|
Cái
|
0,05424
|
|
97
|
MN452097
|
Bút lông cỡ nhỏ
|
Cái
|
0,05424
|
|
98
|
MN452098
|
Dập ghim
|
Cái
|
0,00789
|
|
99
|
MN452099
|
Bìa các màu
|
Tờ
|
0,38462
|
|
100
|
MN452100
|
Giấy trắng A0
|
Tờ
|
0,23529
|
|
101
|
MN452101
|
Kẹp sắt các cỡ
|
Cái
|
0,06940
|
|
102
|
MN452102
|
Dập lỗ
|
Cái
|
0,00694
|
|
D
|
LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ )
|
|
|
|
I
|
ĐỒ DÙNG
|
|
|
|
|
1
|
MN561001
|
Giá phơi khăn
|
Cái
|
0,00963
|
|
2
|
MN561002
|
Cốc uống nước
|
Cái
|
0,27191
|
|
3
|
MN561003
|
Tủ (giá) đựng ca cốc
|
Cái
|
0,00825
|
|
4
|
MN561004
|
Bình ủ nước
|
Cái
|
0,00789
|
|
5
|
MN561005
|
Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ
|
Cái
|
0,01341
|
|
6
|
MN561006
|
Thùng đựng rác có nắp đậy
|
Cái
|
0,01203
|
|
7
|
MN561007
|
Thùng đựng nước có vòi
|
Cái
|
0,01014
|
|
8
|
MN561008
|
Xô
|
Cái
|
0,01211
|
|
9
|
MN561009
|
Chậu
|
Cái
|
0,01211
|
|
10
|
MN561010
|
Đàn organ
|
Cái
|
0,00930
|
|
II
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
|
|
|
|
11
|
MN562011
|
Bàn chải đánh răng trẻ em
|
Cái
|
0,09007
|
|
12
|
MN562012
|
Mô hình hàm răng
|
Cái
|
0,01856
|
|
13
|
MN562013
|
Vòng thể dục to
|
Cái
|
0,01652
|
|
14
|
MN562014
|
Vòng thể dục nhỏ
|
Cái
|
0,18820
|
|
15
|
MN562015
|
Gậy thể dục nhỏ
|
Cái
|
0,15030
|
|
16
|
MN562016
|
Xắc xô
|
Cái
|
0,04435
|
|
17
|
MN562017
|
Cổng chui
|
Cái
|
0,02300
|
|
18
|
MN562018
|
Gậy thể dục to
|
Cái
|
0,01301
|
|
19
|
MN562019
|
Cột ném bóng
|
Cái
|
0,01301
|
|
20
|
MN562020
|
Bóng các loại
|
Quả
|
0,15073
|
|
21
|
MN562021
|
Đồ chơi Bowling
|
Bộ
|
0,01726
|
|
22
|
MN562022
|
Dây thừng
|
Cái
|
0,00920
|
|
23
|
MN562023
|
Nguyên liệu để đan tết
|
kg
|
0,00535
|
|
24
|
MN562024
|
Kéo thủ công
|
Cái
|
0,23719
|
|
25
|
MN562025
|
Kéo văn phòng
|
Cái
|
0,04400
|
|
26
|
MN562026
|
Bút chì đen
|
Cái
|
0,23719
|
|
27
|
MN562027
|
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu
|
Hộp
|
0,21657
|
|
28
|
MN562028
|
Bộ dinh dưỡng 1
|
Bộ
|
0,00789
|
|
29
|
MN562029
|
Bộ dinh dưỡng 2
|
Bộ
|
0,00789
|
|
30
|
MN562030
|
Bộ dinh dưỡng 3
|
Bộ
|
0,00789
|
|
31
|
MN562031
|
Bộ dinh dưỡng 4
|
Bộ
|
0,00789
|
|
32
|
MN562032
|
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây
|
Bộ
|
0,00722
|
|
33
|
MN562033
|
Bộ lắp ráp kỹ thuật
|
Bộ
|
0,01130
|
|
34
|
MN562034
|
Bộ xếp hình xây dựng
|
Bộ
|
0,01164
|
|
35
|
MN562035
|
Bộ luồn hạt
|
Bộ
|
0,02221
|
|
36
|
MN562036
|
Bộ lắp ghép
|
Bộ
|
0,01130
|
|
37
|
MN562037
|
Đồ chơi các phương tiện giao thông
|
Bộ
|
0,01130
|
|
38
|
MN562038
|
Bộ lắp ráp xe lửa
|
Bộ
|
0,00939
|
|
39
|
MN562039
|
Bộ sa bàn giao thông
|
Bộ
|
0,00650
|
|
40
|
MN562040
|
Bộ động vật sống dưới nước
|
Bộ
|
0,00969
|
|
41
|
MN562041
|
Bộ động vật sống trong rừng
|
Bộ
|
0,00969
|
|
42
|
MN562042
|
Bộ động vật nuôi trong gia đình
|
Bộ
|
0,00969
|
|
43
|
MN562043
|
Bộ côn trùng
|
Bộ
|
0,01009
|
|
44
|
MN562044
|
Cân chia vạch
|
Cái
|
0,00641
|
|
45
|
MN562045
|
Nam châm thẳng
|
Cái
|
0,01249
|
|
46
|
MN562046
|
Kính lúp
|
Cái
|
0,01775
|
|
47
|
MN562047
|
Phễu nhựa
|
Cái
|
0,01775
|
|
48
|
MN562048
|
Bể chơi với cát và nước
|
Bộ
|
0,01041
|
|
49
|
MN562049
|
Ghép nút lớn
|
Bộ
|
0,02460
|
|
50
|
MN562050
|
Bộ ghép hình hoa
|
Bộ
|
0,02384
|
|
51
|
MN562051
|
Bảng chun học toán
|
Bộ
|
0,02170
|
|
52
|
MN562052
|
Đồng hồ học số, học hình
|
Cái
|
0,00986
|
|
53
|
MN562053
|
Bàn tính học đếm
|
Cái
|
0,00972
|
|
54
|
MN562054
|
Bộ làm quen với toán
|
Bộ
|
0,16614
|
|
55
|
MN562055
|
Bộ hình khối
|
Bộ
|
0,01696
|
|
56
|
MN562056
|
Bộ nhận biết hình phẳng
|
Túi
|
0,12233
|
|
57
|
MN562057
|
Bộ que tính
|
Bộ
|
0,07872
|
|
58
|
MN562058
|
Lô tô động vật
|
Bộ
|
0,03945
|
|
59
|
MN562059
|
Lô tô thực vật
|
Bộ
|
0,03945
|
|
60
|
MN562060
|
Lô tô phương tiện giao thông
|
Bộ
|
0,03945
|
|
61
|
MN562061
|
Lô tô đồ vật
|
Bộ
|
0,03945
|
|
62
|
MN562062
|
Domino chữ cái và số
|
Hộp
|
0,03254
|
|
63
|
MN562063
|
Bảng quay 2 mặt
|
Cái
|
0,00723
|
|
64
|
MN562064
|
Bộ chữ cái
|
Bộ
|
0,13905
|
|
65
|
MN562065
|
Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản
|
Bộ
|
0,02290
|
|
66
|
MN562066
|
Lịch của trẻ
|
Bộ
|
0,00694
|
|
67
|
MN562067
|
Tranh ảnh về Bác Hồ
|
Bộ
|
0,00741
|
|
68
|
MN562068
|
Tranh cảnh báo nguy hiểm
|
Bộ
|
0,00741
|
|
69
|
MN562069
|
Tranh ảnh một số nghề phổ biến
|
Bộ
|
0,00741
|
|
70
|
MN562070
|
Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi
|
Bộ
|
0,00969
|
|
71
|
MN562071
|
Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi
|
Bộ
|
0,00969
|
|
72
|
MN562072
|
Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề
|
Bộ
|
0,00969
|
|
73
|
MN562073
|
Bộ dụng cụ lao động
|
Bộ
|
0,01292
|
|
74
|
MN562074
|
Bộ đồ chơi nhà bếp
|
Bộ
|
0,01130
|
|
75
|
MN562075
|
Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình
|
Bộ
|
0,01130
|
|
76
|
MN562076
|
Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống
|
Bộ
|
0,01130
|
|
77
|
MN562077
|
Bộ trang phục nấu ăn
|
Bộ
|
0,00807
|
|
78
|
MN562078
|
Búp bê bé trai
|
Con
|
0,01164
|
|
79
|
MN562079
|
Búp bê bé gái
|
Con
|
0,01164
|
|
80
|
MN562080
|
Bộ trang phục công an
|
Bộ
|
0,00986
|
|
81
|
MN562081
|
Doanh trại bộ đội
|
Bộ
|
0,00972
|
|
82
|
MN562082
|
Bộ trang phục bộ đội
|
Bộ
|
0,02422
|
|
83
|
MN562083
|
Bộ trang phục công nhân
|
Bộ
|
0,00986
|
|
84
|
MN562084
|
Bộ dụng cụ bác sỹ
|
Bộ
|
0,00986
|
|
85
|
MN562085
|
Bộ trang phục bác sỹ
|
Bộ
|
0,00986
|
|
86
|
MN562086
|
Gạch xây dựng
|
Thùng
|
0,00986
|
|
87
|
MN562087
|
Bộ xếp hình xây dựng
|
Bộ
|
0,00969
|
|
88
|
MN562088
|
Hàng rào lắp ghép lớn
|
Túi
|
0,01249
|
|
89
|
MN562089
|
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp
|
Cái
|
0,03304
|
|
90
|
MN562090
|
Đất nặn
|
hộp
|
0,21943
|
|
91
|
MN562091
|
Màu nước
|
Hộp
|
0,07594
|
|
92
|
MN562092
|
Bút lông cỡ to
|
Cái
|
0,05325
|
|
93
|
MN562093
|
Bút lông cỡ nhỏ
|
Cái
|
0,03107
|
|
94
|
MN562094
|
Dập ghim
|
Cái
|
0,00789
|
|
95
|
MN562095
|
Bìa các màu
|
Tờ
|
0,36982
|
|
96
|
MN562096
|
Giấy trắng A0
|
Tờ
|
0,20321
|
|
97
|
MN562097
|
Kẹp sắt các cỡ
|
Cái
|
0,03817
|
|
98
|
MN562098
|
Dập lỗ
|
Cái
|
0,00694
|
|
THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI CHO GIÁO DỤC MẦM
NON
|
|
|
|
A. DÙNG CHO NHÀ TRẺ
|
|
|
|
I. Bập bênh
|
|
|
|
|
1
|
MNNT1301
|
Bập bênh đơn
|
|
0,02315
|
|
2
|
MNNT1302
|
Bập bênh đôi
|
|
0,00262
|
|
II. Thú nhún
|
|
|
|
|
3
|
MNNT1303
|
Con vật nhún di động
|
|
0,00198
|
|
4
|
MNNT1304
|
Con vật nhún lò xo
|
|
0,00890
|
|
III. Xích đu
|
|
|
|
|
5
|
MNNT1305
|
Xích đu sàn lắc
|
|
0,00262
|
|
IV. Cầu trượt
|
|
|
|
|
6
|
MNNT1306
|
Cầu trượt đơn
|
|
0,00525
|
|
7
|
MNNT1307
|
Cầu trượt đôi
|
|
0,00198
|
|
V. Đu quay / Mâm quay
|
|
|
|
|
8
|
MNNT1308
|
Đu quay mâm không ray
|
|
0,00183
|
|
9
|
MNNT1309
|
Đu quay mâm trên ray
|
|
0,00198
|
|
VI. Các loại xe
|
|
|
|
|
10
|
MNNT1310
|
Xe đạp chân
|
|
0,00593
|
|
11
|
MNNT1311
|
Ô tô đạp chân
|
|
0,00593
|
|
B. DÙNG CHO MẪU
|
|
|
|
|
I. Bập bênh
|
|
|
|
|
1
|
MNNT3601
|
Bập bênh đòn
|
|
0,00250
|
|
2
|
MNNT3602
|
Bập bênh đế cong
|
|
0,00297
|
|
II. Thú nhún
|
|
|
|
|
3
|
MNNT3603
|
Con vật nhún di động
|
|
0,00198
|
|
4
|
MNNT3604
|
Con vật nhún lò xo
|
|
0,00890
|
|
III. Xích đu
|
|
|
|
|
5
|
MNNT3605
|
Xích đu sàn lắc
|
|
0,00198
|
|
6
|
MNNT3606
|
Xích đu treo
|
|
0,00395
|
|
IV. Cầu trượt
|
|
|
|
|
7
|
MNNT3607
|
Cầu trượt đơn
|
|
0,00250
|
|
8
|
MNNT3608
|
Cầu trượt đôi
|
|
0,00198
|
|
V. Đu quay / Mâm quay
|
|
|
|
|
9
|
MNNT3609
|
Đu quay mâm không ray
|
|
0,00297
|
|
VI. Cầu thăng bằng
|
|
|
|
|
10
|
MNNT3610
|
Cầu thăng bằng cố định
|
|
0,00231
|
|
VII. Thang leo - Cầu trượt
|
|
|
|
11
|
MNNT3611
|
Nhà leo nằm ngang
|
|
0,00198
|
|
12
|
MNNT3612
|
Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống
chui)
|
|
0,00297
|
|
VIII. Thiết bị chơi với bóng
|
|
|
|
13
|
MNNT3613
|
Cột ném bóng
|
|
0,00396
|
|
14
|
MNNT3614
|
Khung thành
|
|
0,00396
|
|
15
|
MNNT3615
|
Nhà bóng
|
|
0,00313
|
|
IX. Các loại xe
|
|
|
|
|
16
|
MNNT3616
|
Xe đạp chân
|
|
0,00593
|
|
17
|
MNNT3617
|
Ô tô đạp chân
|
|
0,00593
|
|
18
|
MNNT3618
|
Xe lắc
|
|
0,01186
|
Biểu
số 04
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON
CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
(Kèm theo Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 90 /2026/QĐ-UBND ngày 06/7/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Định mức vật
tư/ học sinh
|
|
1
|
Giấy vệ sinh
|
cuộn
|
1,68026
|
|
2
|
Băng dính 2 mặt
|
cuộn
|
0,34518
|
|
3
|
Băng dính trắng cuộn to
|
cuộn
|
0,05638
|
|
4
|
Bút xóa băng
|
chiếc
|
0,03634
|
|
5
|
Bao thẻ ngang
|
hộp
|
0,30880
|
|
6
|
Bìa còng
|
chiếc
|
0,08625
|
|
7
|
Bìa Mica
|
tập
|
0,05909
|
|
8
|
Bình xịt muỗi
|
bình
|
0,05087
|
|
9
|
Bộ trà pha nước
|
bộ
|
0,01314
|
|
10
|
Bút viết bảng
|
chiếc
|
0,13323
|
|
11
|
Chổi chít
|
chiếc
|
0,05975
|
|
12
|
Đạn ghim
|
hộp
|
0,07906
|
|
13
|
Dập ghim
|
hộp
|
0,05368
|
|
14
|
Dĩa nhựa
|
túi
|
0,03417
|
|
15
|
Gầu hót rác
|
chiếc
|
0,04328
|
|
16
|
Giấy ghi chú
|
tập
|
0,03956
|
|
17
|
Giấy in A4
|
ram
|
0,09980
|
|
18
|
Giấy photo A3
|
ram
|
0,01932
|
|
19
|
Giấy photo A4
|
ram
|
0,15435
|
|
20
|
Hồ nước
|
lọ
|
0,70206
|
|
21
|
Hồ khô
|
lọ
|
0,32471
|
|
22
|
Bút sáp màu
|
hộp
|
0,82674
|
|
23
|
Bút chì đen
|
cái
|
0,65246
|
|
24
|
Gọt bút chì
|
cái
|
0,12229
|
|
25
|
Bút dạ màu
|
cái
|
0,18787
|
|
26
|
Màu nước
|
hộp
|
0,16057
|
|
27
|
Bút lông
|
cái
|
0,41829
|
|
28
|
Rổ nhựa các kích thước (đựng đồ chơi, học liệu)
|
cái
|
0,86071
|
|
29
|
Kéo đồi mồi
|
cái
|
0,75495
|
|
30
|
Kẹp bướm
|
hộp
|
0,03884
|
|
31
|
Nước rửa chén
|
can
|
0,23891
|
|
32
|
Phấn viết
|
hộp
|
0,14300
|
|
33
|
Pin điều hòa
|
viên
|
0,13535
|
|
34
|
Pin con thỏ
|
đôi
|
0,04684
|
|
35
|
Thùng đựng rác
|
chiếc
|
0,02509
|
|
36
|
Khăn lau bảng
|
hộp
|
0,15769
|
|
37
|
Sơ mi lỗ
|
xấp
|
0,02120
|
|
38
|
Túi Clearbag
|
túi
|
1,10003
|
|
39
|
Hồ sơ sổ sách quản lý trường
|
bộ
|
0,00329
|
|
40
|
Hồ sơ sổ sách quản lý nhóm lớp
|
bộ
|
0,03876
|
|
41
|
Điện
|
kWh
|
126,34720
|
|
42
|
Nước
|
m3
|
5,42523
|
|
43
|
Hóa chất
|
thùng
|
0,24556
|
[1] Điều
9, Điều 15 quy định về thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ
thông.
[2]
Theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT.
[3]
Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT.
[4]
Theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT
[5]
Theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT
Quyết định 90/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của Thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 90/2026/QĐ-UBND ngày 06/07/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non của Thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
258
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|