|
VĂN BẢN HỢP NHẤT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
24/2026/VBHN-TT-BTC
|
Hà Nội, ngày 05
tháng 8 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY
ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, THỦ TỤC QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2026
của Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh, có hiệu lực kể từ ngày 05/3/2026, được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026
của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ tục
quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, có hiệu lực kể từ ngày
13 tháng 5 năm 2026;
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định
số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2026.
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số
48/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 149/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số
109/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng
3 năm 2026 của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định
về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.1[1]
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh[2]
Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ, thủ tục
thông báo doanh thu, kê khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, thông báo địa điểm kinh
doanh, tạm ngừng, chấm dứt hoạt động kinh doanh đối với hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh tại khoản 6 Điều 13 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, Điều 8, Điều
11, Điều 12 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách thuế
và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người nộp thuế là hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh.
2. Cơ quan thuế các cấp và công chức thuế.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến
việc thực hiện nghĩa vụ thuế của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Điều 3. Thông báo địa điểm kinh
doanh
1. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gửi Thông báo
về việc thành lập địa điểm kinh doanh, thay đổi thông tin, tạm ngừng kinh
doanh, chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh đến cơ quan thuế quản lý trụ sở
kinh doanh quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 8 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP theo Mẫu
số 01/TB-ĐĐKD ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Cơ quan thuế gửi thông báo cho người nộp thuế biết
theo Mẫu số 02/TB-ĐĐKD ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hồ sơ thông báo doanh
thu, kê khai thuế
1. Hồ sơ thông báo doanh thu, kê khai thuế đối với
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
a) Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng
không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân (bao gồm
cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh) thông báo doanh thu thực
tế phát sinh trong năm và kê khai các loại thuế khác theo Mẫu số 01/TKN-CNKD
ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc
đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với
doanh thu tính thuế, hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và
các loại thuế khác là Tờ khai theo Mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư
này.
c) Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc
đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân
(x) với thuế suất
- Hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập
cá nhân và các loại thuế khác trong năm là Tờ khai theo Mẫu số 01/CNKD ban hành
kèm theo Thông tư này.
- Hồ sơ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân là Tờ
khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT ban hành kèm
theo Thông tư này.
d) Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đang hoạt động
thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 4 Điều 17 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP
gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu số 01/BK-STK ban hành
kèm theo Thông tư này chậm nhất là ngày 20 tháng 4 năm 2026.
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đang hoạt động
thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 4 Điều 17 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP
gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu số 01/BK-STK ban hành
kèm theo Thông tư này kèm theo Tờ khai thuế đầu tiên của năm 2026.
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh
gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu số 01/BK-STK ban hành
kèm theo Thông tư này kèm theo Thông báo doanh thu hoặc Tờ khai thuế đầu tiên của
năm.
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khi thay đổi
thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử thì thông báo cho cơ quan thuế theo
quy định của pháp luật quản lý thuế.
2. Hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập
cá nhân đối với trường hợp tổ chức, cá nhân khấu trừ khai thuế thay, nộp thuế
thay
a)3[3]
(được bãi bỏ)
b) Đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay
cho cá nhân cho thuê bất động sản, trừ hoạt động kinh doanh lưu trú là Tờ khai
theo Mẫu số 01/TCKT và Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản
theo Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư này.
c)[4] (được
bãi bỏ)
3[5]
(được bãi bỏ)
4. Đối với cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp
khai thuế với cơ quan thuế là Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động
sản theo Mẫu số 01/BĐS và Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản theo Mẫu số
01/BK-BĐS ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế
nộp thừa
1. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất
nhân (x) với doanh thu tính thuế là Tờ khai thuế theo Mẫu số 01/TKN-CNKD ban
hành kèm theo Thông tư này.
2.[6] Hồ
sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế
thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất là
Tờ khai thuế theo Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Tiếp nhận, phân loại,
giải quyết hồ sơ hoàn thuế nộp thừa
1. Cơ quan thuế tiếp nhận, phân loại, giải quyết hồ
sơ hoàn thuế nộp thừa của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo quy định của
pháp luật về quản lý thuế.
2. Cơ quan thuế ban hành Quyết định hoàn thuế hoặc
Quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước theo quy định.
3. Cơ quan thuế gửi Lệnh hoàn trả khoản thu ngân
sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước cho
Kho bạc Nhà nước quản lý địa bàn tương ứng với cơ quan thuế ban hành Lệnh hoàn
trả để thực hiện hạch toán hoàn trả và chuyển chứng từ cho Kho bạc Nhà nước nơi
có khoản thu ngân sách nhà nước được bù trừ để hạch toán thu ngân sách nhà nước
theo quy định để thực hiện hoàn thuế cho người nộp thuế.
Điều 7. Trả kết quả giải quyết
hoàn thuế
Cơ quan thuế gửi Quyết định hoàn thuế, Phụ lục số
tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả (nếu có) hoặc Quyết
định hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước, Phụ lục số tiền thuế, tiền
chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước
(nếu có) cho người nộp thuế, cơ quan, tổ chức có liên quan; trường hợp không được
hoàn thuế thì cơ quan thuế gửi Thông báo về việc không được hoàn thuế cho hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo quy định tại Thông tư số 80/2021/TT-BTC
ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm
2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 18
Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/03/2026 của Chính phủ thì được khai điều chỉnh
theo Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản Mẫu số 01/TTS ban hành kèm
theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối
với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo doanh thu chịu thuế thực tế phát
sinh trong năm 2025 và khai doanh thu năm 2026 theo Tờ khai thuế đối với hoạt động
cho thuê bất động sản Mẫu số 01/BĐS ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Đối với trường hợp đã kê khai, nộp thuế theo hướng
dẫn tại Thông tư số 40/2021/TT-BTC thì không điều chỉnh lại. Trường hợp chưa
khai thuế thì thực hiện theo hồ sơ, thủ tục quy định tại Thông tư này và không
bị xử phạt.
3. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh lập và gửi Bảng
kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số
68/2026/NĐ-CP theo Mẫu số 01/BK-HTK ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 9. Hiệu lực thi hành[7]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
ban hành.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 40/2021/TT-BTC
ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia
tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh; Thông tư số 100/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021
hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định
viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện
theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng
mắc, đề nghị các đơn vị, cơ sở kinh doanh phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để
được giải quyết./
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
XÁC THỰC VĂN BẢN
HỢP NHẤT
|
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Bộ Tư pháp (để đăng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật);
- Bộ Tài chính (để đăng tải trên Cổng TTĐT của Bộ Tài chính);
- Cục Thuế (để đăng tải trên Cổng TTĐT của Cục Thuế);
- Lưu: VT, CT (PC) (10b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Anh Tuấn
|
DANH
MỤC MẪU BIỂU
(kèm Thông tư số
18/2026/TT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT
|
Ký hiệu
|
Nội dung
|
|
1
|
Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD
|
Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm
ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh
|
|
2
|
Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD
|
Thông báo về việc cập nhật thông tin <thành lập/thay
đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động> đối với địa điểm kinh doanh
|
|
3
|
Mẫu số:
01/TKN-CNKD[8]
|
Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm
|
|
4
|
Mẫu số: 01/CNK.D[9]
|
Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
|
5
|
Mẫu số:
02/CNKD-TNCN-QTT[10]
|
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân
|
|
6
|
Mẫu số: 01/BK-STK
|
Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử
|
|
7
|
Mẫu số:01/TCKT[11]
|
Tờ khai thuế của tổ chức khai thay
|
|
8
|
Mẫu số:
01/BK-KTHTKD[12]
|
Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh
|
|
9
|
Mẫu số:
02/BK-KTBĐS[13]
|
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động
sản
|
|
10
|
Mẫu số:
01/XSBHDCMG-CNKD[14]
|
Tờ khai thuế
|
|
11
|
Mẫu số:
01/BK-XSBHDCMG[15]
|
Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu
|
|
12
|
Mẫu số: 01/BĐS[16]
|
Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế đối với hoạt động
cho thuê bất động sản
|
|
13
|
Mẫu số: 01/BK-BĐS
|
Phụ lục Bảng kê chi tiết bất động sản cho thuê
|
|
14
|
Mẫu số: 01/BK-HTK
|
Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị của hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
|
|
Mẫu số: 01/TB-ĐĐKD
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
THÔNG BÁO
Về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm
ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh
Kính gửi: (Cơ
quan thuế quản lý trực tiếp NNT)……………
1. Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………..
2. Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………
3. Thông tin đại lý thuế (nếu có):
3a. Tên: …………………………………………………………………………………………………
3b. Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………..
Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm
ngừng/khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn/chấm dứt hoạt động địa điểm
kinh doanh như sau:
□ Thành lập địa điểm kinh doanh
□ Thay đổi thông tin
□ Tạm ngừng kinh doanh
□ Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo
□ Chấm dứt hoạt động
<1. Thành lập địa điểm kinh doanh>
|
Tên địa điểm kinh
doanh
|
Hình thức kinh
doanh thương mại điện tử
|
Ngày bắt đầu hoạt
động
|
Ngành nghề kinh
doanh chính
|
Số nhà, đường
phố (thôn/ xóm)
|
Xã/ Phường/Đặc
khu
|
Tỉnh/ thành phố
|
Mã định danh địa
điểm (nếu có)
|
Mã trang trại (nếu
có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
...
|
X
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(2): Tích nếu địa điểm kinh doanh chỉ có hoạt động kinh
doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác.
<2. Thay đổi thông tin>
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Chuyển thành trụ
sở chính (tích “x”)
|
Ngày bắt
đầu hoạt động
|
Ngành nghề kinh
doanh chính
|
Số nhà, đường
phố (thôn/ xóm)
|
Xã/ Phường/Đặc
khu
|
Tỉnh/ thành phố
|
Mã định danh địa
điểm (nếu có)
|
Mã trang trại (nếu
có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
<3. Tạm ngừng kinh doanh>
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Thông tin tạm
ngừng kinh doanh
|
|
Từ ngày tháng
năm
|
Đến ngày tháng
năm
|
Lý do tạm ngừng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
<4. Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời
hạn đã thông báo>
|
Mã Địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Thời gian đã
thông báo tạm ngừng kinh doanh
|
Tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày
|
|
Từ ngày tháng
năm
|
Đến ngày tháng
năm
|
Ngày tháng năm
|
Lý do tiếp tục
kinh doanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
<5. Chấm dứt hoạt động>
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Ngày tháng năm
chấm dứt hoạt động
|
Lý do chấm dứt
hoạt động
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
Ghi chú: Tên địa điểm kinh doanh:
tên cửa hàng, thương hiệu (nếu có)
Tôi cam kết những nội dung kê khai là đúng và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:…….
Chứng chỉ hành nghề số:.......
|
…, ngày …tháng
… năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký và ghi rõ họ tên/Ký điện tử)
|
|
|
Mẫu số: 02/TB-ĐĐKD
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ
CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN THUẾ
BAN HÀNH THÔNG BÁO
-------
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........./TB-…
|
.....,ngày......tháng......năm.....
|
THÔNG BÁO
Về việc cập nhật thông tin <thành lập/thay
đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động> đối với địa điểm kinh doanh
Căn cứ quy định tại Luật Quản lý thuế số
108/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của
Chính phủ;
Căn cứ quy định tại Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày
05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ <thông báo thành lập/thay đổi thông
tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh> của <Tên
người nộp thuế, mã số thuế> gửi đến cơ quan thuế lúc … giờ … phút ngày …
tháng ... năm ...
Cơ quan thuế thông báo kết quả cập nhật thông tin <thành
lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn/chấm
dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh> của người nộp thuế như sau:
- Ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ: ngày … tháng
... năm ...
- Mã giao dịch điện tử của hồ sơ (nếu có):
...................................................
I. Địa điểm kinh doanh đã được cơ quan thuế cập
nhật thông tin vào hệ thống quản lý thuế của cơ quan thuế:
<1. Thành lập địa điểm kinh doanh>
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Ngày bắt đầu hoạt
động
|
Ngành nghề kinh
doanh chính
|
Số nhà, đường
phố (thôn/ xóm)
|
Xã/ Phường/Đặc
khu
|
Tỉnh/ thành phố
|
Mã định danh địa
điểm (nếu có)
|
Mã trang trại (nếu
có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
<2. Thay đổi thông tin>
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Chuyển thành trụ
sở chính (tích “x”)
|
Ngày bắt đầu hoạt
động
|
Ngành nghề kinh
doanh chính
|
Số nhà, đường
phố (thôn/ xóm)
|
Xã/ Phường/Đặc
khu
|
Tỉnh/ thành phố
|
Mã định danh địa
điểm (nếu có)
|
Mã trang trại (nếu
có đối với trường hợp hoạt động theo mô hình kinh tế trang trại)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
<3. Tạm ngừng kinh doanh>
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Thông tin tạm
ngừng kinh doanh
|
|
Từ ngày tháng
năm
|
Đến ngày tháng
năm
|
Lý do tạm ngừng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
<4. Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời
hạn đã thông báo>
|
Mã Địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Thời gian đã
thông báo tạm ngừng kinh doanh
|
Tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày
|
|
Từ ngày tháng
năm
|
Đến ngày tháng
năm
|
Ngày tháng năm
|
Lý do tiếp tục
kinh doanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
<5. Chấm dứt hoạt động>
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Ngày tháng năm
chấm dứt hoạt động
|
Lý do chấm dứt
hoạt động
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
II. Địa điểm kinh doanh không đủ điều kiện cập
nhật thông tin vào hệ thống quản lý thuế của cơ quan thuế:
1. Lỗi hồ sơ:
|
STT
|
Lý do
|
Hướng dẫn xử lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
<nhóm lỗi>(<tên lỗi>)
|
|
|
2. Lỗi theo từng địa điểm kinh doanh
<1.1. Thành lập địa điểm kinh doanh>
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Số nhà, đường
phố (thôn/ xóm)
|
Xã/ Phường/Đặc
khu
|
Tỉnh/ thành phố
|
Lý do
|
Hướng dẫn xử lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
<nhóm lỗi>(<tên
lỗi>)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
<1.2. Thay đổi thông tin/Tạm ngừng kinh
doanh/Khôi phục tạm ngừng kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Chấm dứt hoạt
động>
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Lý do
|
Hướng dẫn xử lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
<nhóm lỗi>(<tên
lỗi>)
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
Đề nghị <Tên người nộp thuế > điều chỉnh
và gửi lại <thông báo thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt
động đối với địa điểm kinh doanh không đủ điều kiện cập nhật> theo hướng
dẫn nêu trên để được cơ quan thuế cập nhật thông tin vào hệ thống thông tin quản
lý thuế theo quy định.
Nếu có vướng mắc, xin vui lòng truy cập theo đường
dẫn http://www.xxx.gdt.gov.vn hoặc liên hệ với <tên cơ quan thuế giải quyết
hồ sơ> để được hỗ trợ.
Số điện thoại:
............................................
Địa chỉ:
.......................................................................................................
Cơ quan thuế thông báo để <Tên người nộp thuế>
biết và thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- <Tên NNT, địa chỉ của NNT>
- ......;
- Lưu VT, ...
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (1)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hoặc
CƠ QUAN THUẾ (2)
(Chữ ký số của cơ quan thuế)
|
________________________
Ghi chú:
Phần nội dung ghi trong dấu < > chỉ là giải
thích hoặc ví dụ, cơ quan thuế căn cứ vào hồ sơ cụ thể để điền thông tin tương ứng.
(1) Thủ trưởng cơ quan thuế hoặc thừa ủy quyền
theo quy định (trường hợp cơ quan thuế ban hành thông báo bản giấy).
(2) Cơ quan thuế (trường hợp hệ thống tự động tạo,
gửi thông báo cho người nộp thuế)
|
|
Mẫu số: 01/TKN-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM[17]
(Áp dụng đối với
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với
doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức;
cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa
cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế
mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong
năm)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu
năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh
doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN
theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế
□ Cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân
làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá
nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ
chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số
01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC;
tờ khai Mẫu số 02/CNKD-TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP
□ Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai
nạn và bệnh hiểm nghèo
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] Năm………
[01b] 6 tháng đầu năm…..
[01c] 6 tháng cuối năm….
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:....
|
[04] Người nộp thuế: ...................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
............................................................................................................................
[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo
ủy quyền (nếu có): ..................................................................................................................................................
[06.1] Mã số thuế: ..................................................................................................................
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng……năm
….
[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm
thủ tục về thuế (nếu có):
[07.1] Mã số thuế:...............................................................................................................
[07.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế:
Số .................................................................
ngày..........................................................................................................................................
................................................................................................................................................
A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Nhóm ngành nghề (chỉ áp dụng với mục 1, 2, 5)
|
Thuế GTGT
|
Thuế TNCN
|
Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNN
|
Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay
|
Số thuế phải nộp thêm
|
Số thuế nộp thừa
|
|
Tổng doanh thu
|
Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT
|
Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%
|
Số thuế phải nộp
|
Doanh thu chịu thuế
|
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
|
Số thuế phải nộp
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
I
|
Hoạt động sản xuất,
kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ (trừ hoạt động cho thuê bất động sản)
|
|
1
|
Hoạt động sản xuất,
kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
|
[08]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động kinh
doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác
|
[09]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động đại lý xổ
số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp
|
[10]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoạt động môi giới
|
[11]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hoạt động cá nhân hợp
tác kinh doanh với tổ chức
|
[12]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tổng cộng
|
[13]
|
|
[13.1]
|
[13.2]
|
[13.3]
|
[13.4]
|
[13.5]
|
[13.6]
|
[13.7]
|
[13.8]
|
[13.9]
|
[13.10]
|
[13.11]
|
[13.12]
|
[13.13]
|
[13.14]
|
[13.15]
|
|
7
|
Số thuế TNCN từ hoạt
động sản xuất, kinh doanh (trừ hoạt động cho thuê bất động sản) được giảm do thiên
tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế
của cơ quan thuế
|
[14]
|
|
|
8
|
Số thuế TNCN còn phải
nộp
|
[15]
|
[15]=[13.13]-[14]>=0
|
|
9
|
Số thuế TNCN được
miễn từ 50.000 đồng trở xuống
|
[16]
|
[16]=[15] <=50.000
|
|
10
|
Số thuế TNCN còn phải
nộp sau miễn số thuế từ 50.000 đồng trở xuống
|
[17]
|
[17]=[15]-[16]
|
|
11
|
Số thuế TNCN nộp thừa
|
[18]
|
[18]=[13.13]-[14]<0 hoặc [13.15]+[14]>0
|
|
II
|
Hoạt động cho thuê
bất động sản
|
[19]
|
|
[19.1]
|
[19.2]
|
[19.3]
|
[19.4]
|
[19.5]
|
[19.6]
|
[19.7]
|
[19.8]
|
[19.9]
|
[19.10]
|
[19.11]
|
[19.12]
|
[19.13]
|
[19.14]
|
[19.15]
|
|
1
|
Số thuế TNCN từ hoạt
động cho thuê bất động sản được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn
và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế
|
[20]
|
|
|
2
|
Số thuế TNCN nộp thừa
|
[21]
|
[21]=[19.15]+[20]
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Hàng hóa, dịch
vụ chịu thuế TTĐB
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Doanh thu tính
thuế TTĐB
|
Thuế suất
|
Số thuế phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)*(6)
|
|
I
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1
|
Hàng hóa, dịch vụ
A
|
[22a]
|
|
|
|
|
|
2
|
Hàng hóa, dịch vụ
B
|
[22b]
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
|
|
…
|
...........................
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tổng cộng:
|
[23]
|
|
[23.1]
|
|
[23.2]
|
|
IV
|
Số thuế được miễn từ 50.000 đồng trở xuống
|
[24]
|
[24]=[23.2]
<=50.000
|
|
V
|
Số thuế còn phải nộp
|
[25]
|
[25]=[23.2] -
[24]
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG,
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Tài nguyên,
hàng hóa, sản phẩm
|
Trụ sở kinh
doanh/Mã địa điểm kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Sản lượng/ Số
lượng
|
Giá tính thuế
tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
|
Thuế suất/Hệ số
K tính phí BVMT
|
Số thuế/phí phải
nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Khai thuế tài nguyên
|
|
1
|
Tài nguyên C..
|
|
|
[26a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
2
|
Tài nguyên D..
|
|
|
[26b]
|
|
|
|
|
|
|
|
.......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[27]
|
|
|
Số thuế được miễn từ 50.000 đồng trở xuống
[28]=[27]<=50.000
|
[28]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp [29]=[27]-[28]
|
[29]
|
|
II
|
Khai thuế bảo vệ môi trường
|
|
2.1
|
Hàng hóa E...
|
|
|
[30a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)
|
|
2.2
|
Hàng hóa G...
|
|
|
[30b]
|
|
|
|
|
|
|
|
......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[31]
|
|
|
Số thuế được miễn từ 50.000 đồng trở xuống
[30]=[29]<=50.000
|
[32]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp [33]=[31]-[32]
|
[33]
|
|
III
|
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản
|
|
3.1
|
Khoáng sản X...
|
|
|
[34a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
3.2
|
Khoáng sản Y...
|
|
|
[34b]
|
|
|
|
|
|
|
|
......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[35]
|
|
|
Số phí được miễn từ 50.000 đồng trở xuống [36]=[35]<=50.000
|
[36]
|
|
|
Số phí còn phải nộp [37]=[35]-[36]
|
[37]
|
D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Nội dung các
khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành
chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[38]
|
[39]
|
[40]
|
[41]
|
[42]
|
[43]
|
[44]
|
[45]
|
[46]
|
[47]
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[48]
|
|
|
|
|
|
|
E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[49] Đề nghị hoàn trả:
..........................................................................................................................................
[49.1] Số thuế GTGT:
..........................................................................................................................................
[49.2] Số thuế TNCN từ hoạt động sản xuất
kinh doanh (trừ hoạt động cho thuê nhà):
..........................................................................................................................................
[49.3] Số thuế TNCN từ hoạt động cho thuê
nhà:
..........................................................................................................................................
[49.4] Tổng cộng: ..........................................................................................................................................
[50] Số bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau:
..........................................................................................................................................
[50.1] Số thuế GTGT:
..........................................................................................................................................
[50.2] Số thuế TNCN từ hoạt động sản xuất kinh
doanh (trừ hoạt động cho thuê nhà):
..........................................................................................................................................
[50.3] Số thuế TNCN từ hoạt động cho thuê
nhà: ..........................................................................................................................................
[50.4] Tổng cộng:
..........................................................................................................................................
[51] Thông tin hoàn trả:
..........................................................................................................................................
[51.1] Tên chủ tài khoản: ..........................................................................................................................................
[51.2] Tài khoản số:
..................................................................................
[51.3] Tại Ngân hàng/KBNN:
.............................................................................................
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp
thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân
sách nhà nước:
|
STT
|
Thông tin khoản
nợ/khoản thu phát sinh
|
Số tiền còn phải
nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
|
Số tiền còn phải
nộp sau bù trừ
|
|
Mã số thuế
|
Tên NNT
|
Mã định danh
khoản phải nộp (ID)
(nếu có)
|
Nội dung khoản
nợ/phát sinh
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Cơ quan thu
|
Địa bàn hành
chính
|
Hạn nộp
|
Số tiền còn phải
nộp
|
|
[52]
|
[53]
|
[54]
|
[55]
|
[56]
|
[57]
|
[58]
|
[59]
|
[60]
|
[61]
|
[62]
|
[63]
|
[64]=[62]-[63]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP
THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:...............
|
....., ngày ..... tháng ....... năm
......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký
điện tử)
|
Ghi chú:
- Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo
doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.
- Chỉ tiêu (1) Nhóm ngành nghề tại mục A khai
như sau: (1) Phân phối, cung cấp hàng hóa, (2) Dịch vụ, xây dựng không
bao thầu nguyên vật liệu, (3) Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản, (4)
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật
liệu, (5) Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò
chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số, (6) Hoạt động kinh doanh
khác. Trường hợp cá nhân có nhiều ngành nghề thì kê khai mỗi ngành nghề trên 01
dòng.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C:
bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với
khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và
các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)
|
Mẫu số: 01/CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH
DOANH [18]
(Áp dụng cho hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng
nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng
nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế.
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động
kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức
năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại
thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường)
□ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của
Cơ quan thuế theo lần phát sinh
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] Tháng .... năm
[01b] Quý .... năm
[01c] Lần phát sinh
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
|
[04] Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………
[05] Mã số thuế:
……………………………………………………………………….……………..
[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy
quyền (nếu có): ………………………
[06.1] Mã số thuế:
................……………………………………………………………….………..
[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số
…………………….. ngày …… tháng ..… năm …………
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………….………….
[07.1] Mã số thuế:
…………………………………………………………….………………………..
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Nhóm ngành nghề
|
Mã chỉ tiêu
|
Thuế GTGT
|
Thuế TNCN
|
|
Tổng doanh thu
|
Trong đó: doanh
thu không chịu thuế GTGT
|
Trong đó: doanh
thu chịu thuế suất 0%
|
Số thuế phải nộp
|
Doanh thu chịu
thuế
|
Doanh thu được
trừ để xác định doanh thu tính thuế
|
Số thuế phải nộp
|
|
[08]
|
[09]
|
[10]
|
[11]
|
[12]
|
[13]
|
[14]
|
[15]
|
[16]
|
[17]
|
|
I
|
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung
cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
|
|
1
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1.1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
(b)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
(c)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa,
xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
|
(d)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số
về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
(đ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
(e)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
|
|
2.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại
điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng
thanh toán
|
|
|
Mã địa điểm kinh doanh:
Tên địa điểm kinh doanh:
|
|
1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
(b)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
(c)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây
dựng có bao thầu nguyên vật liệu
|
(d)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số
về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
(đ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
(e)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hoạt động cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ
quan thuế theo từng lần phát sinh
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tổng cộng
|
[18]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Số thuế được miễn
|
[19]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Số thuế còn phải nộp
|
[20]
|
|
|
|
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Hàng hóa, dịch
vụ chịu thuế TTĐB
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Doanh thu tính
thuế TTĐB
|
Thuế suất
|
Số thuế phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)*(6)
|
|
I
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1
|
Hàng hóa, dịch vụ A
|
[21a]
|
|
|
|
|
|
2
|
Hàng hóa, dịch vụ B
|
[21b]
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
|
|
…
|
...........................
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
[22]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[23]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[24]
|
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG,
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Tài nguyên,
hàng hóa, sản phẩm
|
Trụ sở kinh
doanh/Mã địa điểm kinh doanh
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Sản lượng/ Số
lượng
|
Giá tính thuế
tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
|
Thuế suất/Hệ số
K tính phí BVMT
|
Số thuế/phí phải
nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Khai thuế tài nguyên
|
|
1
|
Tài nguyên C..
|
|
|
[25a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
2
|
Tài nguyên D..
|
|
|
[25b]
|
|
|
|
|
|
|
|
....................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[26]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[27]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[28]
|
|
II
|
Khai thuế bảo vệ môi trường
|
|
2.1
|
Hàng hóa E...
|
|
|
[29a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)
|
|
2.2
|
Hàng hóa G...
|
|
|
[29b]
|
|
|
|
|
|
|
|
...................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[30]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[31]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[32]
|
|
III
|
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản
|
|
3.1
|
Khoáng sản H...
|
|
|
[33a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
3.2
|
Khoáng sản K...
|
|
|
[33b]
|
|
|
|
|
|
|
|
..................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[34]
|
|
|
Số phí được miễn
|
[35]
|
|
|
Số phí còn phải nộp
|
[36]
|
D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Nội dung các
khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành
chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[37]
|
[38]
|
[39]
|
[40]
|
[41]
|
[42]
|
[43]
|
[44]
|
[45]
|
[46]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[47]
|
|
|
|
|
|
|
Bạn còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh
thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
_______________________
Ghi chú:
TNCN: Thu nhập cá nhân
GTGT: Giá trị gia tăng
TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt
BVMT: Bảo vệ môi trường
- Chỉ tiêu [01a]: dành cho hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01b]: dành cho hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01c]: dành cho hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh thực hiện khai và nộp thuế trước khi được cơ quan thuế cấp
hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.
- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát
sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh
thu tính thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu và số thuế
giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất thu nhập tính thuế
nhân (x) với thuế suất thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu
từng địa điểm kinh doanh và thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo từng địa
điểm kinh doanh, tạm nộp thuế thu nhập cá nhân tại trụ sở chính.
- Chỉ tiêu [14]: Đối với cá nhân kinh
doanh nộp thuế thu nhập cá nhân trên doanh thu tính thuế có nhiều ngành, nghề
kinh doanh áp dụng thuế suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có nhiều địa điểm
kinh doanh thì được lựa chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01) địa điểm kinh
doanh để áp dụng mức trừ 01 tỷ đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân theo
phương án có lợi nhất. Trường hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn
chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá nhân được tiếp tục lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm
kinh doanh khác để tiếp tục được trừ cho đến khi đủ 01 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]... tại khoản III,
mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối
với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP
và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN[19]
(Áp dụng cho hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập
tính thuế)
[01] Kỳ tính
thuế: Năm……….…
[02] Lần đầu:
☐
[03] Bổ sung lần thứ: …..
Giảm thuế do thiên
tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo
[04] Người nộp thuế:
…………………………………………………………………………….
[05] Mã số thuế:
……………………………………………………………………………………
[06] Địa chỉ trụ sở kinh doanh:
…………………………………………………………………..
[06.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
………………………………………………………
[06.2] Xã/phường/đặc khu:
………………………………………………………………………
[06.3] Tỉnh/TP:
…………………………………………………………………………………….
[07] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay
theo ủy quyền (nếu có): …………………….
[07.1] Mã số thuế:
…………………………………………………………………………………
[07.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số
...................................... ngày ..... tháng ..... năm……
[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm
thủ tục về thuế (nếu có): ………….
[08.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..
[08.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế:
Số: .............................ngày ……………….
A. KÊ KHAI THÔNG TIN TÍNH THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
1
|
Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ [09]=
[09a]+[09b]+[09c]
|
[09]
|
|
|
1.1
|
Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh
không bao gồm các hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số
|
[09a]
|
|
|
1.2
|
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng
TMĐT, nền tảng số đã được khấu trừ, nộp thay
|
[09b]
|
|
|
1.3
|
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng
TMĐT, nền tảng số không có chức năng thanh toán trực tiếp
|
[09c]
|
|
|
2
|
Các khoản chi được trừ [10]= [10a]+ [10b]+ [10c]+
[10d]+ [10đ]+ [10e]
|
[10]
|
|
|
2.1
|
Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu,
năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh.
|
[10a]
|
|
|
2.2
|
Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp,
bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt
buộc theo quy định; chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các
khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng.
|
[10b]
|
|
|
2.3
|
Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho
hoạt động sản xuất, kinh doanh theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao
tài sản cố định (nếu có).
|
[10c]
|
|
|
2.4
|
Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước,
điện thoại, internet, vận chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo dưỡng.
|
[10d]
|
|
|
2.5
|
Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh
doanh của tổ chức tín dụng theo lãi suất thực tế. Chi phí trả lãi tiền vay vốn
sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt
quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự.
|
[10đ]
|
|
|
2.6
|
Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp hoạt động
sản xuất, kinh doanh...
|
[10e]
|
|
|
3
|
Thu nhập tính thuế [11]=[09]-[10]
|
[11]
|
|
|
4
|
Thuế suất
|
[12]
|
|
|
5
|
Số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13] = [11]x[12]
|
[13]
|
|
|
6
|
Số thuế TNCN đã khấu trừ
|
[14]
|
|
|
7
|
Số thuế TNCN đã tạm nộp trong năm
|
[15]
|
|
|
8
|
Số thuế TNCN được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa
hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế
|
[16]
|
|
|
9
|
Tổng số thuế TNCN còn phải nộp
[17]=[13]-[14]-[15]-[16]>=0
|
[17]
|
|
|
10
|
Số thuế TNCN được miễn từ 50.000 đồng trở xuống
[18] = [17]<=50.000
|
[18]
|
|
|
11
|
Số thuế TNCN còn phải nộp sau miễn số thuế từ
50.000 đồng trở xuống [19]=[17]-[18]
|
[19]
|
|
|
12
|
Tổng số thuế TNCN nộp thừa [20] =
[13]-[14]-[15]-[16]<0
|
[20]
|
|
|
12.1
|
Tổng số thuế đề nghị hoàn trả cho người nộp
thuế [21] = [22]+[23]
|
[21]
|
|
|
12.2
|
Số thuế đề nghị hoàn trả cho người người nộp
thuế
|
[22]
|
|
|
12.3
|
Số thuế đề nghị bù trừ cho khoản phải nộp ngân
sách nhà nước khác
|
[23]
|
|
|
12.4
|
Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ
sau [24] = [20]-[21]
|
[24]
|
|
B. VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Nội dung
|
Số dư đầu kỳ
|
Nhập trong kỳ
|
Xuất trong kỳ
|
Tồn cuối kỳ
|
|
[25]
|
[26]
|
[27]
|
[28]
|
[29]
|
[30]
|
|
|
Hàng tồn kho
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[31]
|
[32]
|
[33]
|
[34]
|
C. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Nội dung các
khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành
chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[35]
|
[36]
|
[37]
|
[38]
|
[39]
|
[40]
|
[41]
|
[42]
|
[43]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[44]
|
|
|
|
|
|
|
D. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[45] Thông tin hoàn trả:
…………………………………………………………………….
[45.1] Tên chủ tài khoản:
…………………………………………………………………..
[45.2] Số tài khoản: ......................................................
[45.3] Tại Ngân hàng/KBNN: ……
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp
thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân
sách nhà nước:
|
STT
|
Thông tin khoản
nợ/khoản thu phát sinh
|
Số tiền còn phải
nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
|
Số tiền còn phải
nộp sau bù trừ
|
|
Mã số thuế
|
Tên NNT
|
Mã định danh
khoản phải nộp (ID)
(nếu có)
|
Nội dung khoản
nợ/ phát sinh
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Cơ quan thu
|
Địa bàn hành
chính
|
Hạn nộp
|
Số tiền còn phải
nộp
|
|
[46]
|
[47]
|
[48]
|
[49]
|
[50]
|
[51]
|
[52]
|
[53]
|
[54]
|
[55]
|
[56]
|
[57]
|
[58]=[56]-[57]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP
THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:...............
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
Xác nhận điện tử/Ký điện tử)
|
____________________
Ghi chú:
- TMĐT: thương mại điện tử
- ĐBHC: địa bàn hành chính
|
|
Mẫu số: 01/BK-STK
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
THÔNG BÁO SỐ TÀI KHOẢN/SỐ HIỆU VÍ ĐIỆN TỬ
[01] Người nộp thuế:
…………………………………………………………………………….
[02] Mã số thuế:
……………………………………………………………………………………
Thông báo về số tài khoản ngân hàng/số hiệu ví điện
tử liên quan đến sản xuất, kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh như
sau:
|
STT
|
Tên địa điểm
kinh doanh
|
Mã địa điểm
kinh doanh
|
Số tài khoản
ngân hàng/Số hiệu ví điện tử
|
Tên chủ tài khoản
|
Mở tại tổ chức
cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
|
Trạng thái tài
khoản (đóng/khai lần đầu/thay đổi thông tin)
|
|
[03]
|
[04]
|
[05]
|
[06]
|
[07]
|
[08]
|
[09]
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Tôi cam kết những nội dung kê khai là đúng và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
|
|
Mẫu số: 01/TCKT
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ CỦA TỔ CHỨC KHAI THAY[20]
(Áp dụng đối với
tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ
chức;
tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
□ Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp
tác kinh doanh với tổ chức
□ Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân
cho thuê bất động sản
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] Tháng .... năm .............
[01b] Quý .... năm ................
[01c] Lần phát sinh ..............
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
|
[04] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo
pháp luật quản lý thuế: ....................
[04.1] Mã số thuế:
…………………………………………………………………………………..
[04.2] Điện thoại:
.............................. [04.3] Email: …………………………………………….
[05] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm
thủ tục về thuế (nếu có): ………………
[05.1] Mã số thuế:
………………………………………………………………………………….
[05.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế:
Số: .............................ngày:…………………
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
I
|
Khai thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh
|
[06]
|
|
|
1
|
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
|
[07]
|
|
|
2
|
Tổng doanh thu tính thuế TNCN trong kỳ
|
[08]
|
|
|
3
|
Tổng số thuế TNCN phải nộp
|
[09]
|
|
|
II
|
Khai thuế thay cá nhân cho thuê bất động sản
|
[10]
|
|
|
1
|
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
|
[11]
|
|
|
2
|
Tổng số thuế GTGT phải nộp
|
[12]
|
|
|
3
|
Tổng số thuế TNCN phải nộp
|
[13]
|
|
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP
THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….
|
........, ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
|
_____________________
Ghi chú:
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp
tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo tháng thì chọn kỳ
tính thuế của tháng có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp
tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo quý thì chọn kỳ
tính thuế của quý có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân
cho thuê bất động sản thì thời hạn khai thuế xác định theo kỳ thanh toán. Trường
hợp có nhiều kỳ thanh toán trong tháng thì khai theo tháng.
- Chỉ tiêu [01c]: áp dụng cho trường hợp
tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản khai
thuế lần phát sinh theo kỳ thanh toán trên hợp đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp
thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh thì sử dụng mã số thuế nộp thay được cấp
theo quy định tại Thông tư về đăng ký thuế và hồ sơ khai thuế nộp tại cơ quan
thuế quản lý tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp
thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản thì sử dụng mã số thuế của tổ chức
khai thuế thay, nộp thuế thay và hồ sơ khai thuế được nộp tại cơ quan thuế nơi
có bất động sản cho thuê.
|
|
Mẫu số: 01/BK-KTHTKD
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH
DOANH[21]
(Kèm theo Tờ khai
01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp
tác kinh doanh với tổ chức)
[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo
pháp luật quản lý thuế: ……………………
[02] Mã số thuế:
…………………………………………………………………………………………..
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Họ và tên hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Mã số thuế/số định
danh cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Nhóm ngành nghề
|
Doanh thu trả
trong kỳ
|
Doanh thu tính
thuế TNCN
|
Số thuế TNCN phải
nộp
|
|
[03]
|
[04]
|
[05]
|
[06]
|
[07]
|
[08]
|
[09]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[10]
|
[11]
|
[12]
|
[13]
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC
VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….
|
........,
ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
|
____________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [06]: (1) Phân phối, cung cấp
hàng hóa, (2) Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu, (3) Hoạt động
cho thuê tài sản trừ bất động sản, (4) Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với
hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu, (5) Hoạt động cung cấp sản phẩm
nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số,
quảng cáo số, (6) Hoạt động kinh doanh khác
- Chỉ tiêu [08]: Doanh thu tính thuế là
phần doanh thu tổ chức trả trong năm cho cá nhân vượt trên mức 1 tỷ đồng.
|
|
Mẫu số: 02/BK-KTBĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN[22]
(Kèm theo tờ khai
01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho
thuê bất động sản)
[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo
pháp luật quản lý thuế: …………………………………………………………….............................……………………..
[02] Mã số thuế:
…………………………………………………………………………………..…………………………
[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê:
……………………………………………………………………………………………………………
[03.1] Xã/phường/đặc khu: …………………………………………………………………………………..…………………………
[03.2] Tỉnh/TP:
…………………………………………………………………………………..…………………………
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Họ tên bên cho
thuê bất động sản
|
Mã số thuế/số định
danh cá nhân của bên cho thuê bất động sản
|
Địa chỉ bất động
sản cho thuê (Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn)
|
Tổng doanh thu
phát sinh trong kỳ
|
Doanh thu được
trừ để xác định doanh thu tính thuế
|
Cá nhân thuộc
diện không phải nộp thuế
|
Số thuế GTGT phải
nộp
|
Số thuế TNCN phải
nộp
|
|
[04]
|
[05]
|
[06]
|
[07]
|
[08]
|
[09]
|
[10]
|
[11]=[08]x5%
|
[12]=([10]-[09])x5%
|
|
1
|
|
|
|
|
|
□
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
□
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[13]
|
[14]
|
|
[15]
|
|16|
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ hành nghề số: ………….
|
........,
ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
Ký điện tử)
|
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [09]: Trường hợp cá nhân có
nhiều bất động sản cho thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định bên đi thuê
khai thay, nộp thay thuế, khi lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản để áp dụng
mức được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động sản và bên
thuê phải quy định rõ trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung khai thay,
nộp thay thuế và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp hợp
đồng cho thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 01
tỷ đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản
khác để tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp
thuế thay cho nhiều bất động sản cho thuê thì lập tờ khai theo từng địa bàn
xã/phường/đặc khu nơi có bất động sản cho thuê.
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ[23]
(Áp dụng đối với
tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán
đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo
hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác)
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] Tháng...năm...
[01b] Quý....năm
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ: .
|
[04] Tên người nộp thuế: …………………………...........…………………………………………
[05] Mã số thuế:
……………………………………………………………………………………………..
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm
thủ tục về thuế (nếu có): …………………
[07] Mã số thuế:
…………………………………………………………………………………………..
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:
…………………………….. ngày ……………………
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số phát sinh
trong kỳ
|
Số lũy kế
|
|
I
|
Doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số
|
|
1
|
Tổng doanh thu trả trong kỳ
|
[09]
|
|
|
|
2
|
Tổng doanh thu tính thuế TNCN
|
[10]
|
|
|
|
3
|
Tổng số thuế thu TNCN đã khấu trừ
|
[11]
|
|
|
|
4
|
Tổng doanh thu tính thuế GTGT
|
[12]
|
|
|
|
5
|
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp
|
[13]
|
|
|
|
II
|
Doanh thu từ hoạt động đại lý bảo hiểm
|
|
1
|
Tổng doanh thu trả trong kỳ
|
[14]
|
|
|
|
2
|
Tổng doanh thu tính thuế TNCN
|
[15]
|
|
|
|
3
|
Tổng doanh thu tính thuế GTGT
|
[16]
|
|
|
|
4
|
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
|
[17]
|
|
|
|
5
|
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp
|
[18]
|
|
|
|
III
|
Thu nhập từ tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ,
bảo hiểm không bắt buộc khác
|
|
1
|
Tổng thu nhập trả trong kỳ
|
[19]
|
|
|
|
2
|
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
|
[20]
|
|
|
|
IV
|
Doanh thu từ hoạt động bán hàng đa cấp
|
|
1
|
Tổng doanh thu trả trong kỳ
|
[21]
|
|
|
|
2
|
Tổng doanh thu tính thuế TNCN
|
[22]
|
|
|
|
3
|
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
|
[23]
|
|
|
|
4
|
Tổng doanh thu tính thuế GTGT
|
[24]
|
|
|
|
5
|
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp
|
[25]
|
|
|
|
V
|
Doanh thu từ hoạt động môi giới
|
|
1
|
Tổng doanh thu trả trong kỳ
|
[26]
|
|
|
|
2
|
Tổng doanh thu tính thuế TNCN
|
[27]
|
|
|
|
3
|
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
|
[28]
|
|
|
|
4
|
Tổng doanh thu tính thuế GTGT
|
[29]
|
|
|
|
5
|
Tổng số thuế giá trị gia tăng phải nộp
|
[30]
|
|
|
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC
VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….
|
........,
ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
Ký điện tử)
|
_____________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [10], [15], [22], [27]; Doanh thu
tính thuế TNCN là phần doanh thu tổ chức trả trong năm cho cá nhân vượt trên mức
1 tỷ đồng.
|
|
Mẫu số: 01/BK-XSBHDCMG
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CÓ PHÁT SINH DOANH
THU[24]
(Kèm theo Tờ khai
01/XSBHDCMG-CNKD kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong
năm tính thuế)
[01] Kỳ tính
thuế: Năm
[02] Lần đầu:
□
[03] Bổ sung lần thứ: ...
[04] Tên người nộp thuế:………………………………………………………………………………
[05] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Họ tên cá nhân
|
Mã số thuế/số định
danh cá nhân
|
Doanh thu trong
năm
|
Doanh thu tính thuế
TNCN (chỉ áp dụng cho mục I, II, IV, V)[25]
|
Số thuế TNCN đã
khấu trừ trong năm
|
Doanh thu tính
thuế GTGT (chỉ áp dụng cho mục I, II, IV, V)
|
số thuế GTGT phải
nộp trong năm (chỉ áp dụng cho mục I, II, IV, V)
|
|
[06]
|
[07]
|
[08]
|
[09]
|
[10]
|
[11]
|
[12]
|
[13]
|
|
I
|
Hoạt động đại lý xổ số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[09]
|
[10.1]
|
[11.1]
|
[12.1]
|
[13.1]
|
|
II
|
Hoạt động đại lý bảo hiểm
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[09.2]
|
[10.2]
|
[11.2]
|
[12.2]
|
[13.2]
|
|
III
|
Tiền phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm
không bắt buộc khác
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[09.3]
|
|
[11.3]
|
|
|
|
IV
|
Hoạt động bán hàng đa cấp
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[09.4]
|
[10.4]
|
[11.4]
|
[12.4]
|
[13.4]
|
|
V
|
Hoạt động môi giới
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
Tổng cộng
|
[09.5]
|
[10.5]
|
[11.5]
|
[12.5]
|
[13.5]
|
|
VII
|
TỔNG CỘNG
|
[14]
|
[15]
|
[16]
|
[17]
|
[18]
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC
VỀ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………….
|
........,
ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
Ký điện tử)
|
|
|
Mẫu số: 01/BĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO DOANH THU/ TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN[26]
(Áp dụng đối với
cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực
tiếp khai thuế với cơ quan thuế)
□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu
năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm
trên 01 tỷ đồng
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ
đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] 6 tháng đầu năm
[01b] 6 tháng cuối năm
[01c] Năm ..............
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:....
|
[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………….
[05] Mã số thuế:
…………………………………………………………………………………………….
[06] Số tài khoản ngân hàng/số hiệu ví điện tử: ……………………….……………………………
[06.1] Tên chủ tài khoản:
………………………………………………………………………………….
[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ
chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán:
..……………………………………………………………………………………………………
[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: ………………………………………………………
[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………………
[07.2] Xã/phường/đặc khu:
………………………………………………………………………………..
[07.3] Tỉnh/TP:
………………………………………………………………………………………………
[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy
quyền (nếu có): …………………………….
[08.1] Mã số thuế:
…………………………………………………………………………………………..
[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số
………………………… ngày …… tháng …… năm ..……...
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………………………….
[09.1] Mã số thuế:
…………………………………………………………………………………………
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
1
|
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
|
[10]
|
|
|
2
|
Doanh thu tính thuế TNCN được trừ
|
[11]
|
|
|
3
|
Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x 5%
|
[12]
|
|
|
6
|
Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10]
-[11]) x 5%
|
[13]
|
|
|
7
|
Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được
theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)
|
[14]
|
|
|
8
|
Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi
thường (nếu có) [15] = [14] x 5%
|
[15]
|
|
|
9
|
Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15]
|
[16]
|
|
|
10
|
Số thuế TNCN được miễn
|
[17]
|
|
|
11
|
Số thuế TNCN còn phải nộp
|
[18]
|
|
|
12
|
Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18]
|
[19]
|
|
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm kinh
doanh
|
Nội dung các
khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành
chính
|
Cơ quan
thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[20]
|
[21]
|
[22]
|
[23]
|
[24]
|
[25]
|
[26]
|
[27]
|
[28]
|
[29]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[30]
|
|
|
|
|
|
|
Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ ... đồng
vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ hành nghề số: ………….
|
........,
ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
____________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một
lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan
thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu
ví điện tử.
- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai
thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự
(không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay
cho cá nhân).
- Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê
trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai
thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa
chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế
(trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân
thực hiện kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải
nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.
|
|
Mẫu số: 01/BK-BĐS
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ
(Kèm theo tờ khai
01/BĐS áp dụng đối với trường hợp cá nhân khai thuế đối với hoạt động cho thuê
bất động sản)
[01] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………
[02] Mã số thuế:
…………………….............…………………………………………………………
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Địa chỉ bất động
sản cho thuê
|
Thông tin hợp đồng
cho thuê
|
Tổng doanh thu
phát sinh trong kỳ
|
Doanh thu được
trừ để xác định doanh thu tính thuế
|
Tiền phạt, tiền
bồi thường
|
Số thuế GTGT phải
nộp
|
Số thuế TNCN phải
nộp
|
|
Địa chỉ
|
Xã/phường/đặc
khu
|
Tỉnh/ TP
|
Tổng giá trị hợp
đồng
|
Thời gian cho
thuê của hợp đồng
|
|
[03]
|
[04]
|
[05]
|
[06]
|
[07]
|
[08]
|
[09]
|
[10]
|
[11]
|
[12]=[09]x5%
|
[13]=([09]-
[10]+[11])x5%
|
|
1
|
|
|
|
|
…/…/… - …/…/…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[14]
|
|
[15]
|
[16]
|
[17]
|
[18]
|
[19]
|
|
Số thuế TNCN được miễn
|
[20]
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[21]
|
[22]
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ hành nghề số: ………….
|
........,
ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
|
|
Mẫu số: 01/BK-HTK
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
BẢNG KÊ HÀNG TỒN KHO, MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA HỘ KINH
DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng đối với
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trong năm 2025 có mức doanh thu từ 3 tỷ đồng
trở lên hoặc từ năm 2026 lựa chọn nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính
thuế)
[01] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………..
[02] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………
Đơn vị tiền: Đồng
Việt Nam
|
STT
|
Hàng tồn kho,
máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính của
hàng tồn kho, máy móc, thiết bị
|
Tồn kho tại
ngày 31/12/2025
|
|
Số lượng
|
Giá trị
|
|
[03]
|
[04]
|
[05]
|
[06]
|
[07]
|
|
I
|
HÀNG HÓA, SẢN PHẨM TỒN KHO
|
|
|
|
|
1
|
Hàng hóa A/ Nhóm hàng hóa X
|
|
|
|
|
2
|
Sản phẩm B/ Nhóm sản phẩm Y
|
|
|
|
|
|
………..
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
[08]
|
[09]
|
|
II
|
MÁY MÓC, THIẾT BỊ
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
[10]
|
[11]
|
|
|
Tổng cộng
|
[12]
|
[13]
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………
Chứng chỉ hành nghề số: ………….
|
........,
ngày........tháng........năm......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
Ký điện tử)
|
[1]
Thông tư số 50/2026/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số
48/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số
149/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số
109/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thuế thu nhập cá nhân, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế thu nhập doanh
nghiệp và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 09/2026/QH16;
Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 141/2026/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục
quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.”
Thông tư số 89/2026/TT-BTC có căn cứ ban hành như
sau:
“Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Quản lý thuế”
[2] Điều
này được sửa đổi theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu
lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026.
[3] Điểm
này được bãi bỏ theo quy định tại điểm đ, khoản 4, Điều 99 của Thông tư số
89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
[4] Điểm
này được bãi bỏ theo quy định tại điểm đ, khoản 4, Điều 99 của Thông tư số
89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
[5] Điểm
này được bãi bỏ theo quy định tại điểm đ, khoản 4, Điều 99 của Thông tư số
89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
[6] Khoản
này được sửa đổi theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu
lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026.
[7] Điều
4 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
quy định như sau:
“Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký ban hành.
2. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đang hoạt động
có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống, chưa nộp hồ sơ khai thuế quý I năm
2026 hoặc chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo quy định tại
Thông tư số 18/2026/TT-BTC thì gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử
theo Mẫu số 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC chậm nhất là
ngày 31 tháng 7 năm 2026.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn,
vướng mắc, đề nghị các đơn vị, cơ sở kinh doanh phản ánh kịp thời về Bộ Tài
chính để được giải quyết./.”
Chương X Điều khoản thi hành của Thông tư số 89/2026/TT-BTC,
có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 quy định như sau:
“Điều 99. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 7 năm 2026.
2. Việc áp dụng toàn bộ các hình thức giao dịch
điện tử trong lĩnh vực quản lý thuế được thực hiện theo lộ trình của cơ quan
thuế quy định tại khoản 4 Điều 52 Luật Quản lý thuế.
3. Thông tư này bãi bỏ:
a) Thông tư số 179/2013/TT-BTC ngày 02 tháng 12
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xóa nợ tiền thuế, tiền
phạt không có khả năng thu hồi phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007;
b) Thông tư số 103/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 8
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối
với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt
Nam;
c) Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 6
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng
và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng
dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định
tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 và
Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định về thuế;
d) Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 6
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập
cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ
phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam;
đ) Thông tư số 97/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 6
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập
cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ
chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam;
e) Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 6
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục thu nộp ngân sách nhà nước
đối với các khoản thuế và thu nội địa;
g) Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 3
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực
thuế và Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày
18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực
thuế;
h) Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản
lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
i) Thông tư số 94/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm
2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và
Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu
của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng
dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
k) Thông tư số 21/2026/TT-BTC ngày 17 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số
126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý thuế.
4. Thông tư này bãi bỏ nội dung tại các Thông tư
sau:
a) Điều 4 Thông tư liên tịch số
12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ
Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Quy chế chuyên gia nước
ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA kèm theo Quyết định số
119/2009/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;
b) Điều 7 Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27
tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình và khai thông tin về
đăng ký sổ hộ khẩu, sổ tạm trú hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận của địa phương
nơi cư trú khi thực hiện các chính sách hoặc thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
c) Điều 1, Điều 7, Điều 8 Thông tư số
40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02
cấp;
d) Điều 4 Thông tư số 158/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 360/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt;
đ) Điểm a và điểm c khoản 2; khoản 3 Điều 4
Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh;
e) Các điểm b, c và điểm d khoản 1; khoản 2; khoản
3 Điều 7 Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn thu và hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc
Nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông tư số 72/2021/TT-BTC
ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
g) Bỏ cụm từ “hạch toán trừ nợ nghĩa vụ cho người
nộp NSNN” tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông tư số 328/2016/TT-BTC được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 10 Điều 1 Thông tư số 72/2021/TT-BTC.
5. Thông tư này thay thế mẫu số 01/TKN-CNKD kèm
theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC, mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT, mẫu số 01/XSBHĐC, mẫu
số 01/BK-XSBHĐC, mẫu số 01/TCKT, mẫu số 01/BK-KTHTKD kèm theo Thông tư số
18/2026/TT-BTC bằng mẫu số 01/TKN-CNKD, mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT, mẫu số
01/XSBHĐC, mẫu số 01/BK-XSBHĐC, mẫu số 01/TCKT, mẫu số 01/BK-KTHTKD Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy
định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện
theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 100. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với các hồ sơ khai thuế có kỳ tính thuế
trước ngày 01 tháng 7 năm 2026, người nộp thuế thực hiện theo mẫu biểu áp dụng
trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực. Các quyết định, thông báo của cơ quan
thuế đã ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được
thực hiện theo nội dung đã ban hành cho đến khi hết thời hạn thực hiện hoặc hết
hiệu lực.
2. Quy định tại điểm c.4 khoản 1; các điểm b, c,
d, đ và điểm e.1 khoản 3; khoản 4 Điều 19 Thông tư này thực hiện đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2026.
3. Khoản tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp,
tiền phạt nộp thừa phát sinh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng
chưa được xử lý trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được áp dụng quy định tại
Thông tư này.
4. Đối với hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng của
dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc theo phương thức đối tác công tư theo hình
thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao đã được cơ quan thuế tiếp nhận,
giải quyết xong hoặc cơ quan thuế tiếp nhận nhưng chưa giải quyết xong trước
ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành hoặc cơ quan thuế chưa tiếp nhận được áp
dụng quy định về thành phần hồ sơ tại điểm b.4.1 khoản 1 Điều 46 Thông tư này.
5. Đối với các hồ sơ hoàn thuế, hồ sơ miễn thuế,
giảm thuế, xóa tiền thuế nợ đã phát sinh và được cơ quan thuế, cơ quan nhà nước
có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa
giải quyết xong, cơ quan thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp tục thực hiện
theo trình tự, thủ tục xử lý hồ sơ áp dụng trước thời điểm Thông tư này có hiệu
lực, trừ quy định tại khoản 4, khoản 6 Điều này. Hồ sơ khai thuế mà người nộp
thuế đã khai chỉ tiêu đề nghị hoàn trên tờ khai thuế của kỳ tính thuế trước
ngày 01 tháng 7 năm 2026 nhưng chưa gửi hồ sơ hoàn thuế đến cơ quan thuế thì áp
dụng mẫu biểu đề nghị hoàn thuế theo quy định trước thời điểm Thông tư này có
hiệu lực cho đến thời điểm quy định tại khoản 2 Điều 99 Thông tư này. Trường hợp
người nộp thuế gửi hồ sơ hoàn thuế đến cơ quan thuế sau thời điểm quy định tại
khoản 2 Điều 99 Thông tư này thì thực hiện đề nghị hoàn thuế theo mẫu biểu quy
định tại điểm a.2, điểm b.2 khoản 1 hoặc điểm b khoản 2 Điều 46 Thông tư này.
6. Đối với các hồ sơ miễn thuế, giảm thuế, hoàn
thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định thuế đã được cơ quan thuế tiếp
nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, nếu hồ sơ đáp ứng đầy đủ
thành phần, thông tin và tài liệu theo quy định tại Thông tư này thì cơ quan
thuế tiếp tục xử lý theo quy định tại Thông tư này.
7. Tổ chức đã tham gia kết nối với Hệ thống
thông tin quản lý thuế trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành tiếp tục
kết nối nếu vẫn đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật kết nối theo quy định tại Thông
tư này và Quy chế trao đổi, cung cấp thông tin phục vụ thu ngân sách nhà nước của
Cục Thuế; trường hợp không đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật kết nối theo quy định
thì tổ chức phải hoàn thiện để đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật kết nối.
8. Đối với các thủ tục kết nối, chia sẻ thông
tin giữa cơ quan thuế với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân
trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính thuế cho người nộp thuế bằng
phương thức điện tử thực hiện theo mẫu biểu, thủ tục, phương thức giao dịch điện
tử đang áp dụng trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, cho đến thời điểm cơ
quan thuế thông báo chính thức áp dụng thống nhất trên Hệ thống thông tin quản
lý thuế.
Điều 101. Trách nhiệm thi hành
1. Cơ quan thuế các cấp có trách nhiệm phổ biến,
hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, người nộp thuế thực hiện theo nội dung Thông tư
này.
2. Tổ chức, cá nhân, người nộp thuế thuộc đối tượng
điều chỉnh của Thông tư này thực hiện đầy đủ các hướng dẫn tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng
mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được giải
quyết./.
[8] Mẫu
số 01/KTN-CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/KTN-CNKD theo quy định tại khoản 5,
Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2026
(Mẫu này đã được
thay thế Lần 1 tại Điều 3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ
ngày 13 tháng 5 năm 2026)
[9] Mẫu
số 01/CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/CNKD theo quy định tại Điều 3 của Thông
tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
[10]
Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT được thay thế bởi mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT theo quy định
tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026
[11]
Mẫu số 01/TCKT được thay thế bởi mẫu số 01/TCKT theo quy định tại khoản 5, Điều
99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
[12]
Mẫu số 01/BK-KTHTKD được thay thế bởi mẫu số 01/BK-KTHTKD theo quy định tại khoản
5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2026
[13]
Mẫu số 02/BK-KTBĐS được thay thế bởi mẫu số 02/BK-KTBĐS theo quy định tại Điều
3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
[14]
Mẫu số 01/XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/XSBHDCMG-CNKD theo quy định tại khoản
5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2026
[15]
Mẫu số 01/BK-XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/BK-XSBHDCMG theo quy định tại
khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026
[16]
Mẫu số 01/BĐS được thay thế bởi mẫu số 01/BĐS theo quy định tại Điều 3 của
Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
[17]
Mẫu số 01/TKN-CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/TKN-CNKD theo quy định tại khoản
5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2026
(Mẫu này đã được thay thế lần 1 tại Điều 3 của
Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026)
[18]
Mẫu số 01/CNKD được thay thế bởi mẫu số 01/CNKD theo quy định tại Điều 3 của
Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
[19]
Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT được thay thế bởi mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT theo quy định
tại khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026
[20]
Mẫu số 01/TCKT được thay thế bởi mẫu số 01/TCKT theo quy định tại khoản 5, Điều
99 của Thông tư số 89/2026/TT- BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
[21]
Mẫu số 01/BK-KTHTKD được thay thế bởi mẫu số 01/BK-KTHTKD theo quy định tại khoản
5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2026
[22]
Mẫu số 02/BK-KTBĐS được thay thế bởi mẫu số 02/BK-KTBĐS theo quy định tại Điều
3 của Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026
[23]
Mẫu số 01/XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/XSBHDCMG-CNKD theo quy định tại
khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026
[24]
Mẫu số 01/BK-XSBHĐC được thay thế bởi mẫu số 01/BK-XSBHDCMG theo quy định tại
khoản 5, Điều 99 của Thông tư số 89/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026
[25]
Doanh thu tính thuế TNCN là phần doanh thu tổ chức trả trong năm cho cá nhân vượt
trên mức 1 tỷ đồng.
[26]
Mẫu số 01/BĐS được thay thế bởi mẫu số 01/BĐS theo quy định tại Điều 3 của
Thông tư số 50/2026/TT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2026