|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
734/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tấn Tuân
|
|
Ngày ban hành:
|
19/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 734/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
19 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA: CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC; PHÒNG TƯ PHÁP CẤP HUYỆN;
UBND CẤP XÃ; TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 24/3/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 474/TTr-STP ngày 07/03/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: Cơ
quan, tổ chức lập sổ gốc; Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã; tổ chức hành
nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định số
306/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ
tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT. HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PT, NgM.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Tuân
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA: CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC; PHÒNG TƯ PHÁP CẤP HUYỆN; UBND CẤP
XÃ; TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Khánh Hòa)
I - Thủ tục hành chính áp dụng
chung (Gồm 06 thủ tục với 07 quy trình)
1. Thủ tục cấp bản sao từ sổ
gốc (mã số TTHC: 2.000908): có một quy trình thực hiện.
- Quy trình số 1 (Mã số quy trình TTHC: 2.000908,
áp dụng đối với cơ quan, tổ chức lập sổ gốc).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
Ghi chú
|
|
Cơ quan, tổ chức lập sổ gốc
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp yêu cầu cấp
bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được thực hiện ngay sau
khi cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến.
|
- Tiếp nhận, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố;
- Chuyển bước 2.
|
|
|
Bước 2 - Xử lý, kiểm tra sổ gốc
|
Công chức được phân công nhiệm vụ
|
- Dự thảo văn bản bản sao được sao từ sổ gốc (trường
hợp đang quản lý sổ gốc);
- Dự thảo văn bản trả lời: nêu rõ cơ sở pháp lý
liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp không tìm thấy sổ gốc hoặc
trong sổ gốc không có thông tin về nội dung yêu cầu cấp bản sao);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
|
Bước 3 - ký giải quyết hồ sơ
|
- Lãnh đạo cơ quan, tổ chức lập sổ gốc
- Văn thư
|
- Ký Bản sao sao từ sổ gốc và đóng dấu;
- Ký và phát hành Công văn trả lời không tìm thấy
sổ gốc hoặc thông tin không có trong sổ gốc;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào sổ theo dõi và lưu hồ sơ
|
Công chức được phân công nhiệm vụ
|
- Ghi vào sổ theo dõi, lưu hồ sơ theo quy định (nếu
có);
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và Trả kết
quả hồ sơ hành chính
|
|
|
|
Bước 5 - Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
- Bản sao được ký và đóng dấu hoặc
- Công văn trả lời không tìm thấy sổ gốc hoặc
thông tin không có trong sổ gốc.
|
|
2. Thủ tục chứng thực bản sao
từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam;
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận (Mã số thủ tục: 2.000815) - có một quy trình thực hiện
- Quy trình số 1 (Mã số quy trình TTHC: 2.000815,
áp dụng đối với Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã; tổ chức
hành nghề công chứng
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp Trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) Trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận, và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
|
|
|
Bước 2 - Ký chứng thực bản sao và đóng dấu
|
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
- Ký chứng thực và đóng dấu bản sao;
- Chuyển bước 3.
|
|
|
|
Bước 3 - Ghi vào Sổ chứng thực bản sao
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã;
- Nhân viên nghiệp vụ tổ chức hành nghề công chứng
|
Sổ chứng thực bản sao từ bản chính (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
|
|
|
|
Bước 4 - trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
- Bản sao đã được chứng thực
- Bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng
thực bản sao
|
|
3. Thủ tục chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường
hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không
thể điểm chỉ được): Mã số thủ tục: 2.000884 - có 02 quy trình thực hiện
3.1 - Quy trình số 1 (Mã số quy trình TTHC:
2.000884 - 01, áp dụng đối với Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã; tổ chức
hành nghề công chứng - tiếp nhận hồ sơ tại trụ sở cơ quan, đơn vị).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã; tổ chức
hành nghề công chứng
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp Trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận, và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và Trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
|
|
|
Bước 2 - kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã;
- Nhân viên nghiệp vụ tổ chức hành nghề công chứng
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận;
- Văn bản báo cáo (nêu rõ cơ sở pháp lý liên
quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
|
Bước 3 - ký chứng thực và đóng dấu
|
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu và chuyển kết quả cho bước 4.
|
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực chữ ký, chứng thực
điểm chỉ
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã;
- Nhân viên nghiệp vụ tổ chức hành nghề công chứng
|
- Ghi nội dung giấy tờ, văn bản được chứng thực
chữ ký, số lượng giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ ký, số phí chứng thực
vào Sổ chứng thực chữ ký, chứng thực điểm chỉ (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
|
Bước 5 - trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
- Giấy tờ, văn bản đã được chứng thực chữ ký
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại cơ quan, đơn vị thực hiện
chứng thực chữ ký theo quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính hoặc bản chụp văn bản đã chứng thực
chữ ký.
|
|
3.2 - Quy trình số 2 (Mã số quy trình TTHC: 2.000884
- 02, áp dụng đối với Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã; tổ chức hành nghề
công chứng - tiếp nhận ngoài trụ sở cơ quan, đơn vị).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã; tổ chức
hành nghề công chứng
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận, và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và Trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
|
|
|
Bước 2 - kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã;
- Nhân viên nghiệp vụ tổ chức hành nghề công chứng
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận;
- Văn bản báo cáo (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan;
kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
|
Bước 3 - ký chứng thực và đóng dấu
|
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu và chuyển kết quả cho bước 4.
|
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực chữ ký, chứng thực
điểm chỉ
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã;
- Nhân viên nghiệp vụ tổ chức hành nghề công chứng
|
- Ghi nội dung giấy tờ, văn bản được chứng thực
chữ ký, số lượng giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ ký, số phí chứng thực
vào Sổ chứng thực chữ ký, chứng thực điểm chỉ (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
|
Bước 5 - trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
- Giấy tờ, văn bản đã được chứng thực chữ ký
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại cơ quan, đơn vị thực hiện
chứng thực chữ ký theo quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính hoặc bản chụp văn bản đã chứng thực
chữ ký.
|
|
4. Thủ tục chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (Mã số thủ tục: 2.000913) -có
một quy trình thực hiện
- Quy trình số 1 (Mã số quy trình TTHC: 2.000913 -
01, áp dụng đối với Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp Trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
|
|
|
Bước 2 - xử lý hồ sơ
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
- Văn bản báo cáo (nêu rõ cơ sở pháp lý liên
quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3
|
|
|
|
Bước 3 - ký chứng thực và đóng dấu
|
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức chuyên
môn, nghiệp vụ;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
|
Bước 4 - ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã.
|
- Ghi nội dung sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng,
giao dịch được chứng thực, lệ phí chứng thực vào sổ chứng thực hợp đồng, giao
dịch (Biểu mẫu ban hành theo
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
|
Bước 5 - trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả
|
Trả kết quả cho công dân
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại cơ quan thực hiện chứng thực
theo quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính văn bản đã được chứng thực.
|
5. Thủ tục chứng thực việc sửa
lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (Mã số thủ tục: 2.000927) - có một
quy trình thực hiện
- Quy trình số 1 (Mã số quy trình TTHC: 2.000927 - 01,
áp dụng đối với Phòng Tư pháp cấp huyện, UBND cấp xã).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
|
|
|
Bước 2 - xử lý hồ sơ
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
|
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
- Văn bản báo cáo (nêu rõ cơ sở pháp lý liên
quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3
|
|
|
|
Bước 3 - ký chứng thực và đóng dấu
|
- Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
|
- Ký sửa lỗi kỹ thuật;
- Đóng dấu và chuyển bước 4.
|
|
|
|
Bước 4 - ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã.
|
|
- Ghi nội dung hợp đồng, giao dịch được chứng thực
việc sửa lỗi kỹ thuật, lệ phí chứng thực vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
(Biểu mẫu ban hành theo Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
|
Bước 5 - trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả
|
|
Hợp đồng, giao dịch đã được sửa lỗi kỹ thuật
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại cơ quan, đơn vị thực hiện
chứng thực theo quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính hợp đồng, giao dịch đã được sửa lỗi kỹ
thuật.
|
6. Thủ tục cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (Mã số thủ tục: 2.000942) - có một quy trình thực
hiện
- Quy trình số 1 (Mã số Quy trình TTHC: 2.000942 -
01, áp dụng đối với Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Phòng Tư pháp cấp huyện; UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
|
|
|
Bước 2 - xử lý hồ sơ
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã.
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
- Văn bản báo cáo (nêu rõ cơ sở pháp lý liên
quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3
|
|
|
|
Bước 3 - ký bản sao và đóng dấu
|
-Người thực hiện chứng thực;
- Văn thư.
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu bản sao hợp đồng, giao dịch;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực bản sao
|
- Công chức Phòng Tư pháp;
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã.
|
|
- Ghi nội dung bản sao được chứng thực từ Bản
chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực, số lượng bản sao, số phí chứng
thực vào Sổ chứng thực bản sao (Biểu mẫu
ban hành theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
|
Bước 5 - Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Bản sao được chứng thực từ bản chính hợp đồng,
giao dịch đã được chứng thực
|
|
II- Thủ tục hành chính cấp
huyện (Gồm 05 thủ tục với 05 quy trình)
7. Thủ tục chứng thực chữ ký
người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư
pháp (Mã số thủ tục: 2.001008) - có một quy trình thực hiện
- Quy trình số 1 (Mã số quy trình TTHC: 2.001008 -
01, áp dụng đối với Phòng Tư pháp cấp huyện).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Phòng Tư pháp cấp huyện
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
|
|
|
Bước 2 - xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tư pháp
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận;
- Văn bản báo cáo (nêu rõ cơ sở pháp lý liên
quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
|
Bước 3 - ký chứng thực và đóng dấu
|
- Lãnh đạo Phòng Tư pháp;
- Văn thư.
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu bản dịch;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực chữ ký người dịch
|
Công chức Phòng Tư pháp
|
- Ghi nội dung giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ
ký người dịch, số lượng bản dịch, số phí chứng thực vào Sổ chứng thực chữ ký
người dịch (Biểu mẫu ban hành
theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
|
Bước 5 - trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
- Giấy tờ, văn bản đã được chứng thực chữ ký người
dịch
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Phòng Tư pháp đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính hoặc bản chụp bản dịch giấy tờ, văn bản
được chứng thực chữ ký.
|
8. Thủ tục chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản (Mã số thủ tục:2.001044) -
có một quy trình thực hiện
- Quy trình số 1 (Mã quy trình TTHC: 2.001044 - 01.
áp dụng đối với Phòng Tư pháp cấp huyện).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Phòng Tư pháp cấp huyện
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
Trường hợp phải kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
|
Bước 2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tư pháp
|
1.0
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
- Báo cáo lãnh đạo Phòng Tư pháp xem xét, ký chứng
thực (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt kết quả giải quyết và đóng dấu
|
- Lãnh đạo Phòng Tư pháp;
- Văn thư.
|
0.5
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Công chức Phòng Tư pháp
|
0.25
|
- Ghi nội dung hợp đồng, giao dịch được chứng thực,
số phí chứng thực vào sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ).
- Chuyển bước 5.
|
|
|
|
Bước 5 - Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
Trả kết quả cho công dân
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Phòng Tư pháp đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính hợp đồng, giao dịch được ký chứng thực.
|
9. Thủ tục chứng thực văn bản
thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản (Mã số thủ tục:2.001050)
- có một quy trình thực hiện
- Quy trình số 1 (Mã quy trình TTHC: 2.001050 - 01,
áp dụng đối với Phòng Tư pháp cấp huyện).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Phòng Tư pháp cấp
huyện
|
Bước 1 - Tiếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
Trường hợp phải kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
|
Bước 2 - Xử lý hồ
sơ
|
Công chức Phòng Tư pháp
|
1.0
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
- Báo cáo Lãnh đạo Phòng Tư pháp xem xét, ký chứng
thực (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt kết quả giải quyết và đóng dấu
|
- Lãnh đạo Phòng Tư pháp;
- Văn thư.
|
0.5
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Công chức Phòng Tư pháp
|
0.25
|
- Ghi nội dung hợp đồng, giao dịch được chứng thực,
số phí chứng thực vào sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
|
Bước 5 - Trả kết
quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Phòng Tư pháp đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính văn bản thỏa thuận phân chia di sản
được ký chứng thực.
|
10. Thủ tục chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản (Mã số thủ tục: 2.001052) - có một
quy trình thực hiện
- Quy trình số 1 (mã quy trình TTHC: 2.001052 - 01,
áp dụng đối với Phòng Tư pháp cấp huyện).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
Phòng Tư pháp cấp huyện
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
Trường hợp phải kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
|
|
|
Bước 2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tư pháp
|
1.0
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
- Báo cáo lãnh đạo Phòng Tư pháp xem xét, ký chứng
thực (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3.
|
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt kết quả giải quyết và đóng dấu
|
- Lãnh đạo phòng tư pháp;
- Văn thư.
|
0.5
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Công chức Phòng Tư pháp
|
0.25
|
- Ghi nội dung hợp đồng, giao dịch được chứng thực,
số phí chứng thực vào sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
Bước 5 - trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Phòng Tư pháp đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính văn bản khai nhận di sản được ký chứng
thực.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III- Thủ tục hành chính cấp
xã (Gồm 05 thủ tục với 05 quy trình)
11. Thủ tục chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
(Mã số thủ tục: 2.001035) - có một quy trình thực hiện
- Quy trình sổ I (Mã Quy trình TTHC: 2.001035 - 01,
áp dụng đối với UBND cấp xã).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
Trường hợp phải kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
|
Bước 2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
1.0
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
- Báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký chứng
thực (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt kết quả giải quyết và đóng dấu
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Văn thư.
|
0.5
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
0.25
|
- Ghi nội dung hợp đồng, giao dịch được chứng thực,
số phí chứng thực vào sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
Bước 5 - trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
Hợp đồng, giao dịch được chứng thực
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính hợp đồng, giao dịch được ký chứng thực.
|
12. Thủ tục chứng thực di chúc
(Mã số thủ tục: 2.001019) - có một quy trình thực hiện
- Quy trình số 1 (Mã số Quy trình TTHC: 2.001019 -
01, áp dụng đối với UBND cấp xã).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
Trường hợp phải kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) Trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
|
Bước 2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
1.0
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
- Báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký chứng thực
(nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả Kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt kết quả giải quyết và đóng dấu
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Văn thư.
|
0.5
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng,
giao dịch
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
0.25
|
- Ghi nội dung di chúc được chứng thực, số phí chứng
thực vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
Bước 5 - trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả
|
0
|
Di chúc được chứng thực
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính di chúc được ký chứng thực.
|
13. Thủ tục chứng thực văn bản
từ chối nhận di sản (Mã số thủ tục: 2.001016) - có một Quy trình thực
hiện
- Quy trình số 1 (Mã số quy trình TTHC:
2.001016-01, áp dụng đối với UBND cấp xã).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Chuyển bước 2.
|
Trường hợp phải kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
|
Bước 2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
1.0
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
|
|
|
|
|
|
- Báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký chứng
thực (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt kết quả giải quyết và đóng dấu
|
- Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Văn thư.
|
0.5
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
0.25
|
- Ghi nội dung văn bản từ chối nhận di sản được
chứng thực, số phí chứng thực vào sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
Bước 5 - Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
Văn bản từ chối nhận di sản được chứng thực
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính văn bản từ chối nhận di sản được ký
chứng thực.
|
14. Thủ tục chứng thực văn bản
thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
(Mã số thủ tục: 2.001406) - có một quy trình thực hiện
Quy trình số 1 (Mã số quy trình TTHC: 2.001406 -
01, áp dụng đối với UBND cấp xã).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
Trường hợp phải kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
|
Bước 2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
1.0
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
- Báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký chứng
thực (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt
kết quả giải quyết và đóng dấu
|
-Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Văn thư.
|
0.5
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ
chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
0.25
|
- Ghi nội dung văn bản thỏa thuận phân chia di sản
được chứng thực, số phí chứng thực vào sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
|
Bước 5 - Trả kết
quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
Văn bản thỏa thuận phân chia di sản được chứng thực
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính văn bản thỏa thuận phân chia di sản được
ký chứng thực.
|
15. Thủ tục chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (Mã số
thủ tục: 2.001009) - có một quy trình thực hiện
- Quy trình số 1 (Mã số quy trình TTHC: 2.001009 -
01, áp dụng đối với UBND cấp xã).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
công việc
|
Ghi chú
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0.25
|
- Hồ sơ chưa đầy đủ: in Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ không đúng quy định: in Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận và nhập thông
tin tiếp nhận hồ sơ vào Phần mềm Một cửa; in Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả. (Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);
- Chuyển bước 2.
|
Trường hợp phải kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
|
Bước 2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
1.0
|
- Kiểm tra hồ sơ đã tiếp nhận;
- Báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký chứng
thực (nêu rõ cơ sở pháp lý liên quan; kết quả kiểm tra hồ sơ; ý kiến đề xuất);
- Dự thảo lời chứng chứng thực (Mẫu lời chứng ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp);
- Chuyển bước 3.
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt kết quả giải quyết và đóng dấu
|
-Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Văn thư.
|
0.5
|
- Ký chứng thực;
- Đóng dấu;
- Chuyển bước 4.
|
|
|
Bước 4 - Ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
Công chức tư pháp - hộ tịch
|
0.25
|
- Ghi nội dung văn bản khai nhận di sản được chứng
thực, số phí chứng thực vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch (Biểu mẫu ban hành theo Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ);
- Chuyển bước 5.
|
|
|
Bước 5 - trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0
|
Văn bản khai nhận di sản được chứng thực
|
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại UBND cấp xã đã thực hiện
chứng thực, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chính văn bản khai nhận di sản được ký chứng
thực.
|
Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; Phòng Tư pháp cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 734/QĐ-UBND ngày 19/03/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; Phòng Tư pháp cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
05/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
10/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
453
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|