|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1246/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tấn Tuân
|
|
Ngày ban hành:
|
14/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1246/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
14 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Công điện số 56/CĐ-TTg ngày 4/5/2025 của
Thủ tướng Chính phủ về tập trung thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 1292/TTr-STP ngày 13/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
Phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Điều 3. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các
cơ quan liên quan căn cứ nội dung Phương án được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính theo
quy định; phê duyệt hoặc trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính theo thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Công an tỉnh (b/c ĐA06);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PT, HL, NgM.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Tuân
|
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP
NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1246/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Tổng thời gian
giải quyết theo quy định
(ngày/ngày làm việc)
|
Thời gian cắt
giảm
(ngày/ngày làm việc)
|
Thời gian giải
quyết sau khi cắt giảm
(ngày/ngày làm việc)
|
Tỷ lệ thời gian
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (23 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
1.001877
|
20
|
6
|
14
|
30%
|
Giảm thời gian giải quyết thuộc trách nhiệm thực
hiện của Sở Tư pháp
|
|
2
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
|
1.001688
|
35
|
11
|
24
|
31,4%
|
Giảm thời gian giải quyết thuộc trách nhiệm thực
hiện của Sở Tư pháp
|
|
3
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
|
1.001665
|
35
|
11
|
24
|
31,4%
|
Giảm thời gian giải quyết thuộc trách nhiệm thực
hiện của Sở Tư pháp
|
|
4
|
Chuyển nhượng Văn phòng công chứng
|
1.001647
|
35
|
11
|
24
|
31,4%
|
Giảm thời gian giải quyết thuộc trách nhiệm thực
hiện của Sở Tư pháp
|
|
5
|
Thành lập Hội công chứng viên
|
1.003118
|
45
|
19
|
26
|
42,2%
|
Giảm thời gian giải quyết thuộc trách nhiệm thực
hiện của Sở Tư pháp
|
|
6
|
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
|
1.001071
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được
với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự (Mã QTNB: 016.04.015.1)
|
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp
bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mã QTNB: 016.04.015.2)
|
|
7
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi
chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
1.001446
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
Người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành
nghề công chứng nhận tập sự (Mã QTNB: 016.04.017.1)
|
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
Người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập
sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mã QTNB: 016.04.017.2)
|
|
8
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ
chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong
cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
1.001125
|
5
|
2
|
3
|
40%
|
Trường hợp người tập sự tự liên hệ tập sự được
với tổ chức hành nghề công chứng khác (Mã QTNB: 016.04.019.1)
|
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
Trường hợp người tập sự không tự liên hệ được nơi
tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới (Mã QTNB: 016.04.019.2)
|
|
9
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ
chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang
tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
1.001153
|
5
|
2
|
3
|
40%
|
Sở Tư pháp nơi người tập sự đã đăng ký tập sự ra quyết
định xoá đăng ký tập sự (Mã QTNB: 016.04.020.1)
|
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được
với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự (Mã QTNB: 016.04.020.2)
|
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố
trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
|
|
10
|
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
1.001438
|
5
|
2
|
3
|
40%
|
|
|
11
|
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
|
1.012019
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
12
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
công chứng
|
1.001721
|
15
|
8
|
7
|
53,3%
|
|
|
13
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
|
1.001756
|
7
|
3
|
4
|
42,9%
|
|
|
14
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
1.001799
|
5
|
2
|
3
|
40%
|
|
|
15
|
Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng
viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành
nghề công chứng
|
2.002387
|
5
|
2
|
3
|
40%
|
|
|
16
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
|
2.000789
|
10
|
4
|
6
|
40%
|
|
|
17
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng
|
2.000778
|
7
|
3
|
4
|
42,9%
|
|
|
18
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
|
2.000766
|
10
|
4
|
6
|
40%
|
|
|
19
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận sáp nhập
|
2.000758
|
7
|
3
|
4
|
42,9%
|
|
|
20
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng được chuyển nhượng
|
2.000743
|
7
|
3
|
4
|
42,9%
|
|
|
21
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
1.000112
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
22
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
1.000100
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
23
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
|
1.000075
|
15
|
8
|
7
|
53,3%
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC LUẬT SƯ (18 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
1.002010
|
10
|
4
|
6
|
40%
|
|
|
2
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành
nghề luật sư
|
1.002032
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
3
|
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng
luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
1.002055
|
5
|
2
|
3
|
40%
|
|
|
4
|
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công
ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh
|
1.002079
|
5
|
2
|
3
|
40%
|
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề
luật sư
|
1.002099
|
7
|
3
|
4
|
42,9%
|
|
|
6
|
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
|
1.002153
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
7
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật
nước ngoài
|
1.002181
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
8
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh,
công ty luật nước ngoài
|
1.002198
|
5
|
2
|
3
|
40%
|
|
|
9
|
Hợp nhất công ty luật
|
1.002218
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
10
|
Sáp nhập công ty luật
|
1.002234
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
11
|
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và
công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật
|
1.008709
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
12
|
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
1.002398
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
13
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật
nước ngoài tại Việt Nam
|
1.002384
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
14
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh,
công ty luật nước ngoài
|
1.002368
|
10
|
6
|
4
|
60%
|
|
|
15
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề Luật sư đối với người đạt
yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
1.000828
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
16
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người
được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
|
1.000688
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
17
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường
hợp bị mất, bị cháy hoặc vì lý do khách quan mà thông tin trên Chứng chỉ hành
nghề luật sư bị thay đổi.
|
1.008628
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
18
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường
hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật
Luật sư.
|
1.008624
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ (05 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
2.001395
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
2
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
|
2.001333
|
5
|
2
|
3
|
40%
|
|
|
3
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
đấu giá tài sản
|
2.001258
|
7
|
3
|
4
|
42,9%
|
|
|
4
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá
tài sản
|
2.001247
|
7
|
3
|
4
|
42,9%
|
|
|
5
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
đấu giá
|
2.002139
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ,
THANH LÝ TÀI SẢN (05 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với
tư cách cá nhân
|
1.002626
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
2
|
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh
hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài
sản
|
1.008727
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
3
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối
với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
1.001842
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
4
|
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài
viên
|
1.001633
|
3
|
1
|
2
|
33,3%
|
|
|
5
|
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh
nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
1.001600
|
3
|
1
|
2
|
33,3%
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (16 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008929
|
40
|
11
|
29
|
27,5%
|
Giảm thời gian giải quyết thuộc trách nhiệm thực
hiện của Sở Tư pháp
|
|
2
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại
|
1.008932
|
30
|
8
|
22
|
26,7%
|
Giảm thời gian giải quyết thuộc trách nhiệm thực
hiện của Sở Tư pháp
|
|
3
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008934
|
30
|
8
|
22
|
26,7%
|
Giảm thời gian giải quyết thuộc trách nhiệm thực
hiện của Sở Tư pháp
|
|
4
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008936
|
30
|
8
|
22
|
26,7%
|
Giảm thời gian giải quyết thuộc trách nhiệm thực
hiện của Sở Tư pháp
|
|
5
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại
|
1.008925
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
6
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
|
1.008926
|
5
|
2
|
3
|
40%
|
|
|
7
|
Đăng ký hành nghề và cấp thẻ Thừa phát lại
|
1.008927
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
8
|
Cấp lại thẻ Thừa phát lại
|
1.008928
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
9
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008930
|
10
|
4
|
6
|
40%
|
|
|
10
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
Thừa phát lại
|
1.008931
|
3
|
1
|
2
|
33,3%
|
Trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng (Mã QTNB:
016.18.010.1)
|
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
Trường hợp khác (Mã QTNB: 016.18.010.2)
|
|
11
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008933
|
7
|
4
|
3
|
57,1%
|
|
|
12
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008935
|
7
|
3
|
4
|
42,9%
|
|
|
13
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi
chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008937
|
7
|
3
|
4
|
42,9%
|
|
|
14
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
1.008922
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
15
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
1.008924
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
|
16
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (Trường hợp được miễn
nhiệm)
|
1.008923
|
10
|
5
|
5
|
50%
|
|
Quyết định 1246/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1246/QĐ-UBND ngày 14/05/2025 phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
04/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
336
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|