|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1132/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
28/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1132/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày 28
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
731/QĐ-BTP ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ
tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 1237/TTr-STP ngày 20/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục gồm 17 thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo)
Điều 2. Trách nhiệm thực
hiện
1. Giao Sở Tư pháp tổ chức thực
hiện công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại
được quy định tại Quyết định này; tham mưu xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố ban hành quy trình nội bộ của các thủ tục này nếu có sự thay đổi.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố
a) Đăng tải công khai thủ tục
hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời,
đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tư
pháp và các cơ quan có liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính và xây dựng/thay
thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) tại Điều 1 Quyết
định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố
ngay sau khi nhận được Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính có số
thứ tự từ 28 đến 44 tại mục B, Danh mục kèm theo Quyết định số 2600/QĐ-UBND
ngày 01/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và các quyết định khác có
liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, NC, Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.A.Tuấn.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1132/QĐ-UBND ngày 28/3/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cung cấp DVC trực tuyến (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
1.008921
|
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
20 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
27 ngày làm việc (Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
|
13,5 ngày làm việc (Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC
ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
3
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
4
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
27 ngày làm việc (Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
|
13,5 ngày làm việc (Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC
ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
5
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại
|
03 ngày làm việc
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
6
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
|
02 ngày làm việc
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
7
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại
|
05 ngày làm việc
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
8
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
|
03 ngày làm việc
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
|
9
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
|
17 ngày làm việc
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
1.000.000đ/ hồ sơ
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC
ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
10
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
04 ngày làm việc
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC
ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
11
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
|
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng.
- 07 ngày làm việc đối với các trường hợp thay đổi khác.
|
- 1,5 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng.
- 07 ngày làm việc đối với các trường hợp thay đổi khác.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
500.000đ/ hồ sơ
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC
ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
12
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
14 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
13
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại
|
03 ngày làm việc
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
|
14
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
14 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
15
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp
nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
03 ngày làm việc
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
|
16
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
12 ngày làm việc
|
Không cắt giảm
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
17
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng
Thừa phát lại
|
07 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Quyết định 1132/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1132/QĐ-UBND ngày 28/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
264
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|