Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 66.17/2026/NQ-CP Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Phạm Thị Thanh Trà
Ngày ban hành: 15/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 66.17/2026/NQ-CP

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

CẮT GIẢM, SỬA ĐỔI NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 206/2025/QH15 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị quyết cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Nghị quyết này quy định việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đầu tư).

2. Nghị quyết này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.

Điều 2. Nguyên tắc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

1. Cắt giảm những ngành, nghề không thật sự cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Đầu tư.

2. Cắt giảm những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh có thể nghiên cứu quản lý thông qua tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề để quản lý theo phương thức hậu kiểm.

3. Cắt giảm, sửa đổi những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh không rõ ràng hoặc có tính chất tương tự nhau, đã được kiểm soát thông qua hoạt động quản lý khác hoặc những ngành, nghề mà từ khi được quy định cho đến nay vẫn chưa ban hành được điều kiện đầu tư kinh doanh hoặc đã không còn quy định điều kiện đầu tư kinh doanh.

Điều 3. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

1. Ban hành Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện kèm theo Phụ lục của Nghị quyết này.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có trách nhiệm nghiên cứu, quy định giải pháp, phương án quản lý thay thế đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được bãi bỏ, sửa đổi tại Nghị quyết này, đảm bảo hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV của Luật Đầu tư để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề đối với những ngành, nghề được cắt giảm tại Nghị quyết này (trong trường hợp cần thiết), từ đó xây dựng quy trình, thủ tục để quản lý theo phương thức hậu kiểm trước ngày 01 tháng 7 năm 2026. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp với các bộ, ngành để ban hành các quy chuẩn kỹ thuật, đảm bảo có hiệu lực cùng thời điểm có hiệu lực của Nghị quyết này.

Việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề trong trường hợp này được thực hiện theo trình tự, thủ tục rút gọn.

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, khả thi; không để sơ hở, tham nhũng, tiêu cực, thất thoát, lãng phí.

4. Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức, người tham gia xây dựng, ban hành Nghị quyết này được xem xét loại trừ, miễn hoặc giảm trách nhiệm theo quy định tại khoản 7 Điều 6 Nghị quyết số 206/2025/QH15

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Luật Đầu tư đã được cắt giảm theo quy định của Nghị quyết này, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư, kinh doanh khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị quyết của Chính phủ có quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện liên quan đến quy định tại Nghị quyết này được thông qua hoặc ban hành và thời điểm có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày Nghị quyết này được ký ban hành đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 thì các quy định tương ứng trong Nghị quyết này hết hiệu lực kể từ thời điểm các văn bản quy phạm pháp luật đó có hiệu lực.

3. Trong thời gian quy định của Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, nếu quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Nghị quyết này khác với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định của Nghị quyết này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Quốc hội (để b/c);
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (để b/c);
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, C
ĐS (2b).

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Phạm Thị Thanh Trà

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP Ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)

STT

Ngành, nghề

1

Sản xuất con dấu

2

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3

Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

4

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

5

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

6

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

7

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

8

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

9

Hành nghề luật sư

10

Hành nghề công chứng

11

Hành nghề giám định tư pháp

12

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

13

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

14

Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

15

Kinh doanh chứng khoán

16

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

17

Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

18

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

19

Kinh doanh xổ số

20

Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

21

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

22

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

23

Kinh doanh xăng dầu

24

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

25

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

26

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

27

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

28

Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

29

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

30

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

31

Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

32

Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

33

Xuất khẩu gạo

34

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

35

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

36

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

37

Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

38

Hoạt động dầu khí

39

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

40

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

41

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

42

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

43

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

44

Kinh doanh vận tải đường bộ

45

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

46

Kinh doanh dịch vụ kim định xe cơ giới

47

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

48

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

49

Kinh doanh dịch vụ thm tra an toàn giao thông

50

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

51

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

52

Kinh doanh vận tải hàng không

53

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

54

Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

55

Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

56

Kinh doanh cảng hàng không

57

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

58

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

59

Kinh doanh vận tải đường sắt

60

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

61

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

62

Kinh doanh bất động sản

63

Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường

64

Hành nghề khảo sát xây dựng

65

Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

66

Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

67

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

68

Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

69

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

70

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

71

Kinh doanh dịch vụ tin cậy

72

Hoạt động của nhà xuất bản

73

Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa.

74

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

75

Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

76

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

77

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

78

Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

79

Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

80

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

81

Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

82

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

83

Hoạt động giáo dục mầm non

84

Hoạt động giáo dục phổ thông

85

Hoạt động giáo dục đại học

86

Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài

87

Hoạt động giáo dục thường xuyên

88

Khai thác thủy sản

89

Kinh doanh thủy sản

90

Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

91

Đăng kiểm tàu cá

92

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

93

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

94

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

95

Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

96

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

97

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

98

Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

99

Kinh doanh chăn nuôi trang trại

100

Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

101

Sản xuất phân bón

102

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

103

Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng

104

Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

105

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

106

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

107

Kinh doanh dược

108

Sản xuất mỹ phẩm

109

Kinh doanh thiết bị y tế

110

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

111

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

112

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

113

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

114

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

115

Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

116

Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

117

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

118

Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

119

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

120

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

121

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

122

Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

123

Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

124

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

125

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

126

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

127

Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

128

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

129

Khai thác khoáng sản

130

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

131

Nhập khẩu phế liệu

132

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

133

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

134

Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

135

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

136

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

137

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

138

Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

139

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu

140

Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

141

Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

142

Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

 

THE GOVERNMENT OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
------------------------------

No. 66.17/2026/ND-CP

Hanoi, May 15, 2026

 

RESOLUTION

ON REDUCTION AND AMENDMENT OF CONDITIONAL BUSINESS LINES

Pursuant to the Law on Government Organization No. 63/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Investment No. 143/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Promulgation of Legislative Documents No. 64/2025/QH15, amended by Law No. 87/2025/QH15;

Pursuant to National Assembly Resolution No. 206/2025/QH15 on special mechanisms for resolving legal obstacles and bottlenecks;

At the request of the Minister of Finance;

The Government hereby promulgates the Resolution on reduction and amendment of conditional business lines.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. This Resolution provides for the reduction and amendment of conditional business lines specified in Appendix IV of the Law on Investment No. 143/2025/QH15 (hereinafter referred to as the Law on Investment).

2. This Resolution applies to investors and agencies, organizations and individuals involved in investment and business activities.

Article 2. Principles of reduction and amendment of conditional business lines

1. Reduction of business lines that are not genuinely necessary for reasons of national defense, national security, social order and safety, social ethics or public health as prescribed in clause 1 Article 7 of the Law on Investment.

2. Reduction of business lines whose business investment conditions may be managed through technical standards, technical regulations or occupational standards for management under an ex-post monitoring approach.

3. Reduction and amendment of business lines whose business investment conditions are unclear or similar in nature, have already been controlled through other management activities, or whose business investment conditions have not been issued since the lines were designated or are no longer prescribed.

Article 3. List of Conditional Business Lines

1. The List of Conditional Business Lines attached to the Appendix of this Resolution is hereby issued.

2. Ministers and heads of ministerial agencies shall be responsible for researching and formulating alternative regulatory measures for conditional business lines that are reduced or amended by this Resolution, to ensure the effectiveness and efficiency of state management.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. The Ministry of Finance shall be responsible for reviewing and proposing amendments to Appendix IV of the Law on Investment to ensure uniformity and consistency.

2. Ministers and heads of ministerial agencies shall issue technical standards, technical regulations or occupational standards for business lines reduced by this Resolution (where necessary), and shall develop procedures for management under an ex-post monitoring approach before July 1, 2026. The Ministry of Science and Technology shall be responsible for coordinating with ministries and sectors to issue technical regulations, ensuring that these come into force at the same time as this Resolution.

The development of legislative documents providing for technical standards, technical regulations or occupational standards in such cases shall be carried out under simplified procedures.

3. Ministers, heads of ministerial agencies, Presidents of People's Committees of provinces and centrally-affiliated cities (hereinafter referred to as province-level People's Committees) shall be responsible for implementing this Resolution to ensure public disclosure, transparency, effectiveness and feasibility; to prevent loopholes, corruption, wrongdoing, loss and waste.

4. Heads of agencies and units, officials, civil servants, public employees and individuals participating in the drafting and promulgation of this Resolution shall be considered for exemption or reduction of liability in accordance with clause 7 Article 6 of Resolution No. 206/2025/QH15.

Article 5. Transitional provisions

For conditional business lines specified in the Law on Investment that have been reduced in accordance with this Resolution, organizations and individuals may continue to use licenses, certificates, practice certificates, written confirmations or other forms of written permission for investment and business issued by competent regulatory agencies until the expiry of such documents.

Article 6. Entry into force

1. This Resolution comes into force as of July 1, 2026 through February 28, 2027, except as provided in clause 2 of this Article.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3. During the period in which this Resolution is in force, where provisions on conditional business lines in this Resolution differ from those in related legislative documents, the provisions of this Resolution shall apply, except as provided in clause 2 of this Article.

 



 

ON BEHALF OF  THE GOVERNMENT
PP. PRIME MINISTER
DEPUTY PRIME MINISTER




Pham Thi Thanh Tra

 

APPENDIX

LIST OF CONDITIONAL BUSINESS LINES
(Attached to Resolution No. 66.17/2026/NQ-CP dated May 15, 2026 of the Government)

No.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Production of seals

2

Trading of support tools (including repair)

3

Trading of fireworks, except explosive fireworks

4

Trading of disguised equipment and software used for audio recording, video recording, positioning, signal-jamming and mobile communications signal blocking devices

5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

Pawnshop business services

7

Massage services

8

Security services

9

Legal practice

10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



11

Practice of judicial expertise

12

Audit services

13

Bonded warehouse and less-than-container load (LCL) collection point business

14

Customs clearance location, consolidation and customs inspection and supervision point business

15

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



16

Securities depository, clearing and settlement services; support services for trading on domestic carbon exchanges

17

Insurance business operations (excluding ancillary insurance services)

18

Valuation services

19

Lottery business

20

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



21

Credit rating services

22

Voluntary pension fund management services

23

Petroleum (gasoline and oil) trading

24

Industrial explosives trading (including disposal activities)

25

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



26

Business in sectors using industrial explosives and explosive precursors

27

Blasting services

28

Production and trading of chemicals, except chemicals on the list of prohibited chemicals and minerals specified in Appendix II issued with the Law on Investment No. 143/2025/QH15; chemical storage services; specialized chemical consultancy activities

29

Trading of tobacco products, raw tobacco materials, tobacco sector machinery and equipment, except electronic cigarettes and heated tobacco products

30

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



31

Commodity Exchange operations

32

Power generation, transmission, distribution, wholesale and retail activities

33

Rice export

34

Industrial precursor chemicals trading

35

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



36

Multi-level marketing (MLM) business

37

E-commerce activities: management and operation of intermediary e-commerce platforms, social media platforms conducting e-commerce, and integrated e-commerce platforms; authentication of electronic contracts in commercial transactions

38

Oil and gas activities

39

Vocational education activities

40

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



41

Occupational safety technical inspection services

42

Services for sending workers abroad

43

Voluntary drug rehabilitation services

44

Road transport business

45

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



46

Motor vehicle inspection services

47

Driver training services

48

Driver licensing examination services

49

Road safety audit services

50

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



51

Maritime seafarer training and manning services

52

Aviation transport business

53

Design, manufacture, maintenance and testing services for aircraft, aircraft engines, aircraft propellers and aircraft equipment in Vietnam

54

Import, temporary import for re-export, and temporary export for re-import of unmanned aircraft (drones) and other aerial vehicles, aircraft engines, aircraft propellers, and equipment and devices of unmanned aircraft and other aerial vehicles

55

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



56

Airport business

57

Aviation services at airports

58

Aviation personnel training and vocational services

59

Rail transport business

60

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



61

Dangerous goods transport services

62

Real estate business

63

Practice of investment construction project management and site management

64

Construction survey practice

65

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



66

Construction supervision consultancy practice

67

Specialized construction testing services

68

Urban and rural planning consultancy practice

69

Postal services

70

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



71

Trust services

72

Publishing activities

73

Printing services, except packaging printing not bearing product labels

74

Social media services

75

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



76

Paid radio and television broadcasting services

77

Aggregated electronic information portal services

78

Processing and repair services for information technology products on the list of prohibited used imported information technology products, for foreign traders for consumption abroad

79

Electronic authentication services

80

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



81

Imported press distribution services

82

Civilian cryptography products and services

83

Pre-school education activities

84

General education activities

85

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



86

Operations of foreign educational institutions and their branch campuses

87

Continuing education activities

88

Fishery harvesting

89

Fishery trading

90

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



91

Fishing vessel inspection and registration

92

Pesticide trading

93

Plant quarantine subject treatment services

94

Pesticide testing services

95

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



96

Veterinary testing and animal surgery services

97

Animal vaccination, disease diagnosis, prescription, treatment and healthcare services

98

Veterinary medicine testing and examination services (including veterinary medicines, aquatic veterinary medicines, vaccines, biological products, microorganisms and chemicals used in veterinary medicine and aquatic veterinary medicine)

99

Farm animal husbandry business

100

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



101

Fertilizer production

102

Fertilizer testing services

103

Breeding livestock and crop seed production

104

Aquaculture seed production and nursing

105

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



106

Medical examination and treatment services

107

Pharmaceutical business

108

Cosmetics manufacturing

109

Medical device trading

110

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



111

Nuclear energy application support services

112

Conformity assessment services

113

Technology assessment, valuation and expert appraisal services

114

Intellectual property (IP) representation services (including copyright and related rights representation, industrial property representation and plant variety rights representation)

115

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



116

Authentication and appraisal services for antiquities and heritage artifacts

117

Planning, project development, design, construction management and construction supervision consultancy services for historic site preservation, restoration and rehabilitation projects

118

Karaoke and discotheque services

119

Travel agency services

120

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



121

Accommodation services

122

Trade in antiquities and heritage artifacts, except export of antiquities and heritage artifacts; preservation, restoration, digitization and database development services for antiquities and heritage artifacts

123

Import of cultural goods under the specialized management of the Ministry of Culture, Sports and Tourism

124

Surveying and mapping services

125

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



126

Groundwater drilling and exploration services

127

Water resource abstraction services

128

Mineral exploration services

129

Mineral extraction

130

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



131

Scrap import

132

Environmental monitoring services

133

Commercial bank business operations

134

Non-bank credit institution business operations

135

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



136

Provision of payment intermediary services, provision of payment services not through customer payment accounts; provision of mobile money services

137

Provision of credit information services

138

Gold trading, except gold jewelry and handicraft gold

139

Trading of intermediary, data analysis and synthesis products and services

140

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



141

Activities providing services related to crypto-assets

142

Personal data processing services

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Resolution No. 66.17/2026/NQ-CP dated May 15, 2026 on reduction and amendment of conditional business lines

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/03/2025

Ban hành: 18/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 04/03/2025

345

DMCA.com Protection Status
IP: 9.129.30.19