|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 684a/QĐ-UBND 2016 giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn Quảng ngãi 2016 2020
|
Số hiệu:
|
684a/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Ngọc Căng
|
|
Ngày ban hành:
|
16/12/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
684a/QĐ-UBND
|
Quảng
Ngãi, ngày 16 tháng 12 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015:
Căn cứ Luật Đầu tư công
ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị quyết số
32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 4 về kế hoạch
đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 -
2020;
Thực hiện Công văn số
8836/BKHĐT-TH ngày 24/10/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về dự kiến phân bổ kế
hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2017;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 1909/TTr-SKHĐT ngày 16/12/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016-2020 cho các sở, ban ngành, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh,
UBND các huyện, thành phố, chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Kế hoạch vốn được
giao tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để xây dựng kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn và hằng năm của các cấp, các ngành, các đơn vị sử dụng vốn ngân sách
nhà nước từ nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của tỉnh.
2. Căn cứ kế hoạch vốn
được giao tại Điều 1 Quyết định này, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn
vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tiến hành phân bổ
và giao nhiệm vụ cho các đơn vị trực thuộc; hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra các
đơn vị triển khai thực hiện theo nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch giai đoạn
2016-2020 và bảo đảm đúng quy định hiện hành của Nhà nước về việc sử dụng ngân
sách Nhà nước trong đầu tư phát triển.
3. Căn cứ kế hoạch vốn
được phân cấp tại Quyết định này, UBND các huyện, thành phố trình HĐND cùng cấp
quyết định danh mục dự án đầu tư kế hoạch giai đoạn 2016-2020 đảm bảo các quy định
tại Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh
ban hành Quy định các
nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn
ngân sách nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020 và
các quy định hiện hành về phân bổ vốn đầu tư công;
tập trung bố trí vốn xử lý nợ đọng
xây dựng cơ bản, chỉ bố trí vốn khởi công mới cho các dự án thật sự
cần thiết, cấp bách.
4. Kho bạc Nhà nước Quảng
Ngãi quản lý, cấp phát, thanh toán vốn đầu tư
theo quy định hiện hành và không được vượt tổng mức đầu tư, cơ cấu
vốn từng dự án được duyệt và kế hoạch vốn được UBND tỉnh
giao.
5. Cho phép sử dụng vốn
bố trí thực hiện đầu tư để thanh toán chi phí chuẩn
bị đầu tư trong cùng một dự án, trên cơ sở bảo đảm thủ tục đầu tư xây
dựng theo quy định của Nhà nước.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh,
các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố;
Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh,
Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh và Thủ trưởng các
đơn vị được giao kế hoạch vốn chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo
cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam và các tổ chức
chính trị - xã hội tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- VPUB: PCVP, các P.Ng/cứu, CBTH;
- Lưu VT. P.TH Việt 856.
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Căng
|
PHỤ LỤC TỔNG HỢP
KẾ HOẠCH
VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020
(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của
UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
TT
|
NGUỒN
VỐN
|
Kế
hoạch giai đoạn 2016-2020 (90%)
theo thông báo vốn của TW
|
Ghi
chú
|
|
|
TỔNG
SỐ
|
18.106.185
|
|
|
I
|
VỐN
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
5.293.570
|
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia
|
2.280.232
|
UBND tỉnh thống nhất
với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
|
|
2
|
Hỗ trợ nhà ở cho người
có công theo QĐ 22/QĐ-TTg
|
61.650
|
Giao theo Quyết định
của Trung ương
|
|
3
|
Chương trình mục tiêu
|
2.383.560
|
Giao theo Quyết định
của Trung ương
|
|
4
|
Vốn ODA
|
246.896
|
Giao theo Quyết định
của Trung ương
|
|
5
|
Trái phiếu Chính phủ
|
321.232
|
Giao theo Quyết định
của Trung ương
|
|
II
|
VỐN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
12.812.615
|
|
|
1
|
Vốn đầu
tư XDCB trong nước và XSKT
|
8.906.215
|
|
|
1
|
Phân cấp cho các huyện
thành phố
|
1.718.193
|
Phụ
lục 1
|
|
2
|
Xử lý nợ đọng xây dựng
cơ bản (bao gồm bố trí trả nợ CTMTQG Giáo dục đào
tạo) và bố trí trả nợ quyết toán
|
111.450
|
UBND tỉnh thống nhất
với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
|
|
3
|
Bố trí hoàn ứng và trả
nợ ngân sách
|
705.337
|
Phụ
lục 2
|
|
|
- Bố trí hoàn trả các
khoản ứng trước cho các dự án từ năm 2015 về
trước
|
575.337
|
Phụ
lục 2(I)
|
|
|
- Trả nợ vay tín dụng
ưu đãi (đã bố
trí năm 2016)
|
130.000
|
Phụ
lục 2 (II)
|
|
4
|
Đối ứng các dự án ODA
|
180.000
|
Phụ
lục 3
|
|
5
|
Chuẩn bị đầu tư
|
80.000
|
UBND tỉnh thống nhất
với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
|
|
6
|
Bố
trí trí các dự án chuyển tiếp từ 2015 về trước
|
1.270.662
|
Phụ lục 4 (không bao
gồm vốn vượt thu)
|
|
7
|
Bố
trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP
|
400.000
|
UBND tỉnh thống nhất
với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
|
|
8
|
Chương trình xây dựng
nông thôn mới
|
825.000
|
UBND tỉnh thống nhất
với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ
|
|
|
- Bố
trí thực hiện Chương trình Nước sạch VSMTNT (ưu
tiên bố trí cho các địa phương thực hiện chương trình NTM)
|
110.000
|
Khuyến khích doanh
nghiệp tham gia đầu tư
|
|
|
- Bố
trí thực hiện chương trình
Nông thôn mới
|
715.000
|
|
|
9
|
Bố trí
thực hiện 03 chương trình chuyển từ NSTW sang NSĐP
|
85.614
|
Chương trình ĐCĐC và
chương trình 755 chỉ thực hiện năm 2016
|
|
10
|
Bố trí các dự án đã
khởi công mới năm 2016
|
1.379.350
|
Phụ
lục 5 (không bao gồm vốn vượt thu)
|
|
11
|
Bố trí các dự án dự
kiến khởi công mới năm 2017
|
1.251.500
|
Phụ
lục 6 (không bao gồm vốn quỹ đất)
|
|
12
|
Bố trí các dự án dự
kiến khởi công mới năm 2018
|
849.109
|
Phụ
lục 7
|
|
13
|
Bố trí các dự án dự
kiến khởi công mới
năm 2019 và năm 2020
|
50.000
|
Phụ
lục 8 (chỉ bố trí chuẩn bị đầu tư)
|
|
2
|
Vốn
quỹ đất
|
3.906.400
|
Phụ
lục 9
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
Các dự án tỉnh
quản lý
|
2.906.400
|
|
|
|
Giao các huyện, thành
phố thu chi
|
1.000.000
|
|
PHỤ LỤC 1
KẾ
HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 PHÂN CẤP VỐN CHO CÁC HUYỆN,
THÀNH PHỐ
(Theo
Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày
15/12/2015 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Nguồn
vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu
tư XDCB vốn trong nước)
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT
|
Đơn
vị
|
Kế
hoạch giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
1.718.193
|
|
|
1
|
UBND huyện Bình Sơn
|
144.406
|
|
|
2
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
92.992
|
|
|
3
|
UBND thành phố Quảng
Ngãi
|
464.814
|
|
|
4
|
UBND huyện Tư Nghĩa
|
114.330
|
|
|
5
|
UBND huyện Mộ Đức
|
118.315
|
|
|
6
|
UBND huyện Đức Phổ
|
132.111
|
|
|
7
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
87.107
|
|
|
8
|
UBND huyện Minh Long
|
46.725
|
|
|
9
|
UBND huyện Ba Tơ
|
128.051
|
|
|
10
|
UBND huyện Sơn Hà
|
127.811
|
|
|
11
|
UBND huyện Sơn Tây
|
70.436
|
|
|
12
|
UBND huyện Trà Bồng
|
73.458
|
|
|
13
|
UBND huyện Tây Trà
|
68.042
|
|
|
14
|
UBND huyện Lý Sơn
|
49.595
|
|
Ghi
chú: Các huyện, thành phố phải bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng
nông thôn mới; 20% cho Giáo dục - Đào tạo.
PHỤ LỤC 2
KẾ
HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Hoàn ứng
và trả nợ ngân sách
Nguồn
vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong
nước)
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Đầu
mối giao kế hoạch
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Lũy
kế vốn đã bố
trí đến
năm 2015
|
Kế
hoạch năm 2016
|
Kế
hoạch trả nợ ngân
sách trong trung hạn 2016- 2020
|
Ghi
chú
|
|
Số Quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong
đó
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
716.537
|
-
|
716.537
|
11.200
|
167.000
|
705.337
|
|
|
I
|
Hoàn
trả các khoản ứng trước
ngân sách tỉnh
|
|
|
|
|
|
586.537
|
0
|
586.537
|
11.200
|
37.000
|
575.337
|
|
|
I.a
|
Phần
Sở Ngành
|
|
|
|
|
|
531.237
|
0
|
531.237
|
11.200
|
35.000
|
520.037
|
|
|
|
Sở
Giao thông vận tải
|
|
|
|
|
|
225.000
|
0
|
225.000
|
0
|
0
|
225.000
|
|
|
1
|
Sửa chữa nâng cấp tuyến
đường Sơn Hà - Sơn Tây
|
Sở
GTVT
|
Sơn
Tịnh
|
|
|
|
30.000
|
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến
ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2
|
Sở
GTVT
|
Huyện
Tư Nghĩa, Nghĩa Hành
|
|
|
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
3
|
TĐC và khu cải
táng mồ mả phục vụ GPMB nâng cấp QL1A
|
Sở
GTVT
|
các
huyện
|
|
|
|
30.000
|
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
|
4
|
Đường Nguyễn Trãi
(giai đoạn 2)
|
BQL
Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
|
|
40.000
|
|
40.000
|
|
|
40.000
|
|
|
5
|
Đường bờ
Nam sông Trà Khúc
|
BQL
Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2012-
2016
|
793/QĐ-
UBND, 30/5/2012
|
100.000
|
|
100.000
|
|
|
100.000
|
|
|
6
|
Hỗ trợ liên
quan đến công tác bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp,
mở rộng QL24
|
Sở
GTVT
|
Đức
Phổ
|
|
|
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
Sở
Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
|
|
|
22.500
|
-
|
22.500
|
-
|
-
|
22.500
|
|
|
7
|
Đường vào cảng cá Lý
Sơn
|
Sở
NN và PTNT
|
Lý
Sơn
|
|
2015
|
|
4.800
|
|
4.800
|
|
|
4.800
|
|
|
8
|
Sửa chữa,
nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa
|
Sở
NN và PTNT
|
Sơn
Tịnh
|
|
2015-
2017
|
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
9
|
Chỉnh
tuyến kênh B10
|
Cty
TNHH MTV KTCTTL
|
Sơn
Tịnh
|
|
2015
|
|
7.700
|
|
7.700
|
|
|
7.700
|
|
|
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
20.000
|
-
|
20.000
|
-
|
20.000
|
20.000
|
|
|
10
|
Trung tâm Giáo dục thường
xuyên, Hướng nghiệp và Dạy nghề tỉnh (cải tạo
phòng 3 tầng và xây dựng nhà hiệu bộ)
|
Sở
GDĐT
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2014-
2016
|
2209/QĐ-
UBND, 31/12/2013
|
3.000
|
|
3.000
|
|
3.000
|
3.000
|
|
|
11
|
Đề án mầm
non
|
Sở
GDĐT
|
các
huyện
|
|
|
306/QĐ-
UBND, 30/12/2011
|
17.000
|
|
17.000
|
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
Sở Y
tế
|
|
|
|
|
|
50.000
|
|
50.000
|
|
|
50.000
|
|
|
12
|
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh
Quảng Ngãi
|
Sở
Y tế
|
TP.
Quảng Ngãi
|
300
giường
|
2014-
2018
|
1611/QB-
UBND, 25/10/2012
|
50.000
|
|
50.000
|
|
|
50.000
|
|
|
|
Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
|
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
13
|
Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn
2
|
Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Mộ
Đức
|
Nhà
trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác
|
2014-
2016
|
1298/QĐ-
UBND, 29/8/2011
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
|
Ban
quản lý KKT Dung Quất
|
|
|
|
|
|
166.737
|
0
|
166.737
|
10.000
|
0
|
156.737
|
|
|
14
|
Di dời NM chế tạo và tổ
hợp thiết bị DQ phục vụ mặt bằng cho NM Guang Lian
|
BQL
KKT Dung Quất
|
Bình
Sơn
|
|
|
|
30.000
|
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
|
15
|
Thực hiện bồi thường, tái định cư và hỗ trợ GPMB KKT
Dung Quất
|
BQL
KKT Dung Quất
|
Bình
Sơn
|
|
|
|
94.500
|
|
94.500
|
10.000
|
0
|
84.500
|
|
|
16
|
Bồi
thường, hỗ trợ bổ sung thuộc mặt bằng dự án thành phần
II đoạn Bình Long - Dung Quất
|
BQL
KKT Dung Quất
|
Bình
Sơn
|
|
|
|
2.937
|
|
2.937
|
|
|
2.937
|
|
|
17
|
Đường Gom QL1A: D3 và
D4 (Hạ tầng VSIP)
|
BQL
KKT Dung Quất
|
Sơn
Tịnh
|
|
|
|
34.300
|
|
34.300
|
|
|
34.300
|
|
|
18
|
Cầu
Trà Bồng
|
BQLKKT
Dung Quất
|
Bình
Sơn
|
|
|
|
5.000
|
|
5.000
|
|
|
5.000
|
|
|
|
Đài
Phát thanh - Truyền hình tỉnh
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
0
|
0
|
15.000
|
|
|
19
|
Xe Truyền hình lưu động
05 camera
|
Đài
Phát thanh-Truyền hình tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2016
|
1367/QĐ-
UBND ngày 19/9/2012
|
15.000
|
|
15.000
|
|
-
|
15.000
|
|
|
|
Trường
ĐH Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
2.000
|
0
|
2.000
|
1.200
|
0
|
800
|
|
|
20
|
Nhà lớp học
10 phòng - Trường Đại học Phạm Văn Đồng
|
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
|
|
2.000
|
|
2.000
|
1.200
|
0
|
800
|
|
|
|
Công
ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch vụ
tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
15.000
|
-
|
15.000
|
-
|
15.000
|
15.000
|
|
|
21
|
Đường
số 3 KCN Tịnh Phong
|
QISC
|
Sơn
Tịnh
|
894m
|
2016-
2019
|
|
15.000
|
|
15.000
|
-
|
15.000
|
15.000
|
|
|
I.b
|
UBND
các huyện, TP
|
|
|
|
|
|
55.300
|
0
|
55.300
|
0
|
2.000
|
55.300
|
|
|
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
|
|
|
|
|
3.350
|
-
|
3.350
|
-
|
-
|
3.350
|
|
|
22
|
Đầu tư đường GTNT Bình
Đông, xã Bình Chánh
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
Bình
Sơn
|
|
|
|
3.350
|
|
3.350
|
|
|
3.350
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
|
|
|
|
|
8.000
|
-
|
8.000
|
-
|
-
|
8.000
|
|
|
23
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC
thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn
Tịnh
|
|
|
|
6.000
|
|
6.000
|
|
|
6.000
|
|
|
24
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu
TĐC thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn
Tịnh
|
|
|
|
2.000
|
|
2.000
|
|
|
2.000
|
|
|
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
|
|
|
|
|
3.600
|
0
|
3.600
|
0
|
0
|
3.600
|
|
|
25
|
Hỗ
trợ công trình Đường ống dẫn nước từ HCN
Hóc Xoài về Hồ Hố Tạc và Hố Tre, Tư Nghĩa
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
|
|
|
3.600
|
|
3.600
|
|
|
3.600
|
|
|
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
|
|
|
|
|
13.000
|
0
|
13.000
|
0
|
0
|
13.000
|
|
|
26
|
Hỗ trợ công trình Cầu Suối Rau, tuyến ĐH57 (ĐT.624- Dốc
Nhây)
|
|
|
|
|
|
8.000
|
|
8.000
|
|
|
8.000
|
|
|
27
|
Nâng cấp Đập Đồng Thét
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
cụm
đầu mối
|
2015-
2017
|
|
5.000
|
|
5.000
|
|
|
5.000
|
Hỗ
trợ có mục tiêu cho huyện Nghĩa Hành
|
|
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
|
|
|
|
|
2.000
|
0
|
2.000
|
0
|
2.000
|
2.000
|
|
|
28
|
Nâng cấp, mở rộng trụ
sở làm việc Huyện ủy Ba Tơ
|
Huyện
ủy Ba Ta
|
Ba
Tơ
|
DT.Sàn
1.034 m2
|
2015-
2016
|
1589/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
2.000
|
|
2.000
|
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
|
|
|
|
|
21.000
|
-
|
21.000
|
-
|
-
|
21.000
|
|
|
29
|
Cầu Mò O
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
|
|
|
5.000
|
|
5.000
|
|
|
5.000
|
|
|
30
|
Tuyến
đường Sơn Tịnh -
Sơn Thượng
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
|
|
|
8.000
|
|
8.000
|
|
|
8.000
|
|
|
31
|
Tuyến đường ĐH - Làng
Trá
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
|
|
|
8.000
|
|
8.000
|
|
|
8.000
|
|
|
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
|
|
|
|
|
4.350
|
-
|
4.350
|
-
|
-
|
4.350
|
|
|
32
|
Hỗ trợ công trình Nhà
văn hóa thể thao An Hải, Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
|
|
|
4.350
|
|
4.350
|
|
|
4.350
|
|
|
II
|
Trả nợ
vay tín dụng ưu đãi (đã bố trí năm 2016)
|
|
|
|
|
|
130.000
|
|
130.000
|
|
130.000
|
130.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3
KẾ
HOẠCH VỐN ĐỐI ỨNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 CÁC DỰ
ÁN ODA
Nguồn
vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong
nước)
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
Danh
mục dự án
|
Địa
điểm XD
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian KC-HT
|
QĐ đầu
tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các
năm
|
Kế hoạch
năm 2016 được giao
|
Kế hoạch
vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
quyết định; ngày, tháng, năm ban
hành
|
TMĐT
|
|
Tổng
số (tất cả
các nguồn
vốn)
|
Trong
đó:
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong
đó:
|
|
Vốn
đối ứng
|
Vốn
nước ngoài cấp phát
từ NSTW
|
Vốn
đối ứng
|
Vốn
nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
|
|
Tính
bằng ngoại tệ
|
Quy đổi
ra tiền Việt
|
Tổng
số
|
NSTW
|
TPCP
|
|
|
TỔNG
SỐ
|
|
|
|
|
2.116.332
|
343.275
|
-
|
1.773.057
|
150.257
|
30.000
|
-
|
-
|
120.257
|
180.000
|
|
|
I
|
NGÀNH
NÔNG NGHIỆP, GIẢM
NGHÈO
|
|
|
|
|
1.311.515
|
166.336
|
-
|
1.145.179
|
66.700
|
12.400
|
-
|
-
|
54.300
|
80.240
|
|
|
b
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
973.790
|
148.561
|
|
825.229
|
63.350
|
9.050
|
-
|
-
|
54.300
|
63.240
|
|
|
1
|
Khôi phục và Quản lý rừng
bền vững KfW6
|
Nghĩa Hành,
Đức Phổ, Tư
Nghĩa
|
Thiết lập
3.800 ha rừng; Quản lý 1.012 ha rừng cộng đồng
|
2004-2015
|
1165/QĐ-BNN-HTQT
ngày 5/5/2010; 720/QĐ-UBND ngày 17/5/2012
|
53.791
|
20.494
|
2,1
triệu USD
|
33.297
|
540
|
540
|
-
|
-
|
-
|
540
|
|
|
2
|
Giảm nghèo bền vững
khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng
Ngãi
|
Sơn
Hà, Sơn Tây, Ba Tơ
|
Phát triển CSHT cấp
xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền
vững; Nâng cao năng
lực
|
2014-2018
|
1534/QĐ-UBND
ngày 23/10/2013; 2012/QĐ-UBND ngày 15/12/2014
|
337.818
|
18.477
|
15,206
triệu USD
|
319.341
|
57.800
|
3.500
|
-
|
-
|
54.300
|
11.000
|
|
|
3
|
Phục hồi và Quản lý bền
vững rừng phòng hộ
|
Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà,
Sơn Tây
|
Trồng
mới 2.800 ha; Bảo vệ 3.200
ha; Khoanh nuôi 3.300 ha; 80 km đường
|
2012-2021
|
1417/QĐ-UBND ngày
26/9/2012; 2121/QĐ-UBND ngày 17/12/2014
|
289.600
|
42.756
|
914
triệu Yên
|
246.844
|
2.860
|
2.860
|
-
|
-
|
-
|
23.000
|
|
|
4
|
Dự án Quản lý thiên
tai (WB5)
|
|
|
2013-2018
|
|
292.581
|
66.834
|
|
225.747
|
2.150
|
2.150
|
-
|
-
|
-
|
28.700
|
|
|
|
Trong
đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
TDA đầu tư xây dựng
công trình Đập Đức Lợi
thuộc dự án Quản lý thiên tai WB5
|
Mộ Đức
|
Đập dài
60m gồm 12 khoang; 73,5 m cầu
đường dẫn 288m
|
2013-2016
|
2113/QĐ-UBND ngày
30/12/2013; 2039/QĐ-UBND ngày 17/12/2014
|
66.619
|
14.452
|
2,37
triệu USD
|
52.167
|
700
|
700
|
-
|
-
|
-
|
700
|
|
|
4.2
|
TDA Cảng neo trú tàu
thuyền và cửa biển Mỹ Á
(giai đoạn II)
|
Đức Phổ
|
Kè dài thêm 565m đê và
nhiều hạng mục khác
|
2013- 2017
|
2200/QĐ-UBND ngày
31/12/2013; 2037/QĐ-UBND ngày 17/12/2014
|
185.132
|
48.299
|
6,2
triệu USD
|
136.833
|
450
|
450
|
-
|
-
|
-
|
24.000
|
|
|
4.3
|
TDA Hợp phần 3
"Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng"
|
10 xã thuộc 3 huyện Mộ
Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành
|
Xây dựng 10 công trình
quy mô nhỏ, đào tạo,
tập huấn
|
2015-2018
|
2021/QĐ-UBND ngày
11/11/2015
|
40.830
|
4.083
|
1,37
triệu USD
|
36.747
|
1.000
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
4.000
|
|
|
c
|
Dự án khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
337.725
|
17.775
|
-
|
319.950
|
3.350
|
3.350
|
-
|
-
|
-
|
17.000
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
337.725
|
17.775
|
|
319.950
|
3.350
|
3.350
|
-
|
-
|
-
|
17.000
|
|
|
5
|
Dự án Sửa chữa
và nâng cao an toàn đập (WB8)
|
Bình Sơn,
Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức Phổ
|
Nâng cấp, sửa chữa 20
hồ chúa nước xuống cấp
|
2016- 2022
|
4638/QĐ-BNN-HTQT ngày
09/11/2015
|
337.725
|
17.775
|
14,22
triệu USD
|
319.950
|
3.350
|
3.350
|
-
|
-
|
-
|
17.000
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
TDA Sửa chữa, nâng cấp
bảo đảm an
toàn hồ chứa nước Đập Làng
|
Huyện Nghĩa Hành
|
146,5m
|
2016- 2017
|
546/QĐ-UBND
ngày 04/4/2016
|
29.139
|
8.641
|
0,93
triệu USD
|
20.498
|
3.350
|
3.350
|
-
|
-
|
-
|
7.000
|
|
|
II
|
NGÀNH
Y TẾ
|
|
|
|
|
119.130
|
31.297
|
-
|
87.833
|
1.500
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
25.130
|
|
|
c
|
Dự án
khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
119.130
|
31.297
|
-
|
87.833
|
1.500
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
25.130
|
|
|
*
|
Dự án
khởi công mới năm
2016
|
|
|
|
|
119.130
|
31.297
|
-
|
87.833
|
1.500
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
25.000
|
|
|
6
|
Hỗ trợ xử lý chất thải
bệnh viện
|
|
|
|
|
119.130
|
31.297
|
|
87.833
|
1.500
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
25.000
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Hỗ trợ xử lý chất thải
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
|
BVĐK tỉnh
|
800 m3/ ngày đêm
|
2016- 2017
|
1967/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
|
29.199
|
4.593
|
1,12
triệu USD
|
24.606
|
1.000
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
3.000
|
|
|
6.2
|
Hỗ
trợ đầu tư khu xử lý
chất thải y tế nguy hại tập trung tỉnh Quảng
Ngãi
|
Xã Hành Dũng
|
800 kg rác/ ngày
|
2016- 2018
|
1592/QĐ-UBND ngày
31/8/2016
|
89.931
|
26.704
|
2,87
triệu USD
|
63.227
|
500
|
500
|
-
|
-
|
-
|
22.000
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
130
|
|
|
7
|
Dự án An ninh kinh tế
khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng
|
Các huyện TP
|
Hệ thống năng
lực xét nghiệm nhiễm khuẩn; nâng cao năng lực
|
2016- 2021
|
692/QĐ-TTg
ngày 27/4/2016
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
130
|
|
|
III
|
NGÀNH
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
|
158.707
|
50.445
|
-
|
108.262
|
49.383
|
11.683
|
-
|
-
|
37.700
|
26.860
|
|
|
b
|
Dự
án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
158.707
|
50.445
|
|
108.262
|
49.383
|
11.683
|
-
|
-
|
37.700
|
26.860
|
|
|
8
|
Trường
Cao đẳng nghề Việt
Nam-Hàn Quốc-Quảng Ngãi
|
TP Quảng Ngãi
|
1.000-1.200 SV/năm
|
2008- 2018
|
2031/QĐ-UBND ngày
14/9/2007; 965/QĐ-UBND ngày 12/6/2015; 1896/QĐ-UBND ngày 13/10/2016
|
130.107
|
43.845
|
3,92
triệu USD
|
86.262
|
48.883
|
11.183
|
-
|
-
|
37.700
|
21.360
|
|
|
9
|
Giáo dục trung học khó
khăn nhất (giai đoạn 2)
|
Bình Sơn,
Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức
|
6 trường THCS
|
2015- 2018
|
960/QĐ-UBND
ngày 12/6/2015
|
28.600
|
6.600
|
01
triệu USD
|
22.000
|
500
|
500
|
-
|
-
|
-
|
5.500
|
|
|
IV
|
NGÀNH
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
107.000
|
18.250
|
-
|
88.750
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
c
|
Dự án
khởi công mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
107.000
|
18.250
|
-
|
88.750
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công
mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
107.000
|
18.250
|
|
88.750
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
10
|
Tăng cường
quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)
|
Sở Tài nguyên và Môi
trường
|
08 huyện, thành
phố
|
2017- 2022
|
1236/QĐ-BTNMT ngày
30/5/2016
|
107.000
|
18.250
|
4,03
triệu USD
|
88.750
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
V
|
CHƯƠNG
TRÌNH ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH
|
|
|
|
|
419.980
|
76.947
|
-
|
343.033
|
32.074
|
3.817
|
-
|
-
|
28.257
|
32.770
|
|
|
b
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
205.980
|
56.947
|
|
149.033
|
32.074
|
3.817
|
-
|
-
|
28.257
|
32.770
|
|
|
11
|
Trồng rừng ngập mặn
ven biển các xã Bình
Phước, Bình Đông, Bình
Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng
Ngãi
|
Các xã: Bình
Phước, Bình
Đông, Bình Trị, huyện
Bình Sơn
|
107,448 ha
|
2015- 2019
|
1369/QĐ-UBND ngày
12/8/2015
|
21.077
|
2.044
|
0,86
triệu USD
|
19.033
|
3.257
|
-
|
-
|
-
|
3.257
|
-
|
|
|
12
|
Xây dựng hệ thống
đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí
hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh
Kỳ và phía Đông huyện Sơn
Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
|
TP Quảng Ngãi
|
Xây dựng mới tuyến
đê, kè với chiều dài 3.574,8m
|
2015- 2017
|
1370/QĐ-UBND
ngày 13/8/2015
|
184.903
|
54.903
|
5,9
triệu USD
|
130.000
|
28.817
|
3.817
|
-
|
-
|
25.000
|
32.770
|
|
|
c
|
Dự án
khởi công mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
214.000
|
20.000
|
-
|
194.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến
khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
214.000
|
20.000
|
|
194.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
13
|
Xây dựng tuyến
đê biển nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại khu vực
thôn Thạnh Đức, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh
Quảng Ngãi
|
Huyện Đức Phổ
|
1.850,0m
kè
|
2016- 2020
|
Chưa phê duyệt
|
214.000
|
20.000
|
8,82
triệu USD
|
194.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
VI
|
Dự
phòng trả nợ công trình hoàn
thành và các dự án khác
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
600
|
600
|
-
|
-
|
-
|
15.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 4
KẾ
HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Danh mục
dự án chuyển tiếp từ 2015
Nguồn
vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong
nước và xổ số kiến thiết)
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Lũy
kế vốn đã bố trí đến năm
2015
|
Kế
hoạch vốn giai
đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong
đó: Ngân sách tỉnh
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Bổ sung
từ tăng thu 2015 (KH2016)
|
XSKT
|
|
|
TỔNG
CỘNG (A+B)
|
|
|
|
|
|
5.747.714
|
2.644.367
|
975.479
|
1.345.662
|
1.103.162
|
75.000
|
167.500
|
|
|
A
|
Phần
Sở Ngành
|
|
|
|
|
|
4.551.187
|
1.683.692
|
667.188
|
851.678
|
653.678
|
50.000
|
148.000
|
|
|
|
Giao
thông vận tải
|
|
|
|
|
|
108.185
|
108.185
|
20.596
|
76.000
|
76.000
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Công Phương
(giai đoạn 2), thành phố Quảng Ngãi
|
BQL
Dự án ĐTXD công trình giao thông tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
L=1.270,57
|
2015-2019
|
1579/QĐ-UBND
ngày 28/10/2011; 647/QĐ-UBND ngày 11/5/2015
|
93.841
|
93.841
|
15.250
|
68.000
|
68.000
|
|
|
|
|
2
|
Mở rộng đường Trần
Khánh Dư (đoạn từ QL1A đến khỏi cổng
bến xe mới)
|
Sở
GTVT
|
TP.
Quảng Ngãi
|
130m
|
2015-2016
|
1990/QĐ-UBND
ngày 05/11/2015
|
14.344
|
14.344
|
5.346
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
Nông
nghiệp và PTNT
|
|
|
|
|
|
659.135
|
290.531
|
100.560
|
119.180
|
119.180
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt lở
vùng hạ lưu sông Thoa
|
Cty
TNHH MTV KTCTTL
|
Mộ
Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành
|
100ha
|
2011-2015
|
527/QĐ-UBND,
31/3/2009
|
338.000
|
67.600
|
48.000
|
11.000
|
11.000
|
|
|
Bổ
sung 5 tỷ, phần còn thiếu trả nợ quyết toán
|
|
4
|
Đê kè Hòa Hà
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp
và PTNT tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
4.982m
đê
|
2010-2015
|
1691/QĐ-UBND,
30/10/2009; 784/QĐ-UBND, 3/6/2011
|
168.407
|
84.204
|
20.000
|
17.000
|
17.000
|
|
|
đủ
theo điều chỉnh giảm quy mô
|
|
5
|
Sửa
chữa, nâng cấp Hồ chứa nước
Đá bàn
|
Cty
TNHH MTV
KTCTTL
|
Mộ
Đức
|
Tưới
100ha; 993m
|
2012-2016
|
1555/QĐ-UBND
ngày 17/10/2012; 678/QĐ-UBND 22/4/2016
|
33.161
|
19.161
|
3.300
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
6
|
Nhà
làm việc Hạt kiểm lâm Tư Nghĩa
|
Sở
NN và PTNT
|
Tư
Nghĩa
|
|
2014-2015
|
107/QĐ-SKHĐT
29/10/2012
|
5.211
|
5.211
|
4.050
|
180
|
180
|
|
|
|
|
7
|
Tiêu
úng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng
Ngãi gđ1
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
Chiều
dài kè 2.563 m
|
2015-
2018
|
462/QĐ-UBND,
06/4/2015
|
48.995
|
48.995
|
15.060
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
8
|
Sửa chữa, nâng cấp Hồ
chứa nước Cây Bứa
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT
tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
Tuyến
kênh chính 1.559,77 m
|
2015-
2017
|
1060/QĐ-UBND
ngày 26/6/2015
|
15.361
|
15.361
|
10.150
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
9
|
Bố
trí thực hiện chương trình
bảo vệ và phát triển rừng
|
Sở
NN&PTNT
|
Toàn
tỉnh
|
|
2016-
2020
|
|
50.000
|
50.000
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
|
|
Giáo
dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
101.192
|
101.192
|
36.352
|
54.338
|
54.338
|
0
|
0
|
|
|
10
|
Trường THPT Sơn Mỹ -
Nhà hiệu bộ
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
711
m2 sàn
|
2015-
2016
|
93/QĐ-SKHĐT,
30/10/2014
|
4.459
|
4.459
|
3.802
|
500
|
500
|
|
|
|
|
11
|
Trường THPT Quang
Trung, Sơn Hà - Mở rộng diện tích, xây dựng phòng học
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Hà
|
768,14
m2 sàn
|
2015-
2016
|
95/QĐ-SKHĐT,
30/10/2014
|
5.480
|
5.480
|
4.100
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
12
|
Trường THPT Trần
Kỳ Phong, Nhà thi đấu đa chức năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
Bình
Sơn
|
1.395m2
sàn
|
2015-
2016
|
1561/QĐ-
UBND, 24/10/14
|
8.973
|
8.973
|
4.100
|
3.988
|
3.988
|
|
|
|
|
13
|
Ký túc xá trường
chuyên Lê Khiết
|
BQL
Dự án ĐTXD các
công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
2.231
m2 sàn
|
2015-
2017
|
1530/QĐ-
UBND, 21/10/2014
|
19.553
|
19.553
|
5.250
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
14
|
Trường THPT số
1 Nghĩa Hành - Nhà thi đấu đa chức năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa
Hành
|
1.390
m2 sàn
|
2015-
2017
|
1597/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
7.969
|
7.969
|
4.100
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
|
15
|
Trường THPT Chu Văn
An, hạng mục Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà
đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
1.400
m2 sàn
|
2015-
2017
|
1556/QĐ-
UBND, 23/10/2014
|
12.000
|
12.000
|
4.500
|
6.300
|
6.300
|
|
|
|
|
16
|
Trường THPT Lê Quý
Đôn - Mở rộng diện tích, xây dựng
nhà thi đấu đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình
Sơn
|
1.392
m2 sàn
|
2015-
2017
|
1598/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
11.418
|
11.418
|
4.500
|
5.500
|
5.500
|
|
|
|
|
17
|
Trường THPT Nguyễn
Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa
Hành
|
819
m2 sàn
|
2015-
2017
|
91/QĐ-SKHĐT,
30/10/2014
|
6.625
|
6.625
|
3.000
|
2.800
|
2.800
|
|
|
|
|
18
|
Trường THPT Thu Xà -
Xây dựng nhà đa chức năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
851
m2 sàn
|
2015-
2017
|
90/QĐ-SKHĐT,
30/10/2014
|
6.715
|
6.715
|
3.000
|
2.750
|
2.750
|
|
|
|
|
19
|
Đề án mầm
non
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
các
huyện
|
|
2014-
2017
|
306/QĐ-UBND,
30/12/2011
|
18.000
|
18.000
|
|
18.000
|
18.000
|
|
|
|
|
|
Y tế
|
|
|
|
|
|
584.783
|
336.283
|
112.400
|
218.000
|
30.000
|
50.000
|
138.000
|
|
|
20
|
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh
Quảng Ngãi
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng
và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
300
giường
|
2014-
2018
|
1611/QĐ-
UBND, 25/10/2012
|
497.000
|
248.500
|
57.800
|
188.000
|
30.000
|
50.000
|
108.000
|
|
|
21
|
Mở
rộng các khoa: Thận nhân tạo, Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh nhiệt đới
thuộc BV đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình
dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
1031
m2 + Thiết bị
|
2014-
2016
|
1539/QĐ-
UBND, 24/10/2013
|
14.826
|
14.826
|
11.200
|
2.000
|
|
|
2.000
|
|
|
22
|
Xây dựng các Trạm y tế
xã trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi
|
Sở
Y tế
|
Các
huyện/thành phố
|
|
2014-
2016
|
|
72.957
|
72.957
|
43.400
|
28.000
|
|
|
28.000
|
|
|
|
Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
|
|
292.277
|
227.321
|
109.276
|
91.000
|
91.000
|
|
0
|
|
|
23
|
Khu lưu niệm Bác Phạm
Văn Đồng giai đoạn 2
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Mộ
Đức
|
Nhà
trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác
|
2014-
2016
|
1298/QĐ-UBND,
29/8/2011
|
36.558
|
36.558
|
29.263
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
24
|
Đường bờ
Đông sông Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ
tầng KDL Mỹ Khê
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
3504m
|
2012-
2017
|
1621/QĐ-
UBND, 16/11/2010
|
83.298
|
55.598
|
44.562
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
25
|
Đường trục chính Khu
du lịch Sa Huỳnh (nối dài)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
Đức
Phổ
|
4,2
km
|
2013-
2018
|
1604/QĐ-UBND
30/10/2011; 1721/QĐ- UBND 8/11/2012
|
117.147
|
79.891
|
27.451
|
38.000
|
38.000
|
|
|
|
|
26
|
Xây dựng Nhà
luyện tập thi đấu đa năng tỉnh
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
TP
Quảng Ngãi
|
9.440m2
|
2015-
2019
|
1668/QĐ-UBND
25/9/2015
|
55.274
|
55.274
|
8.000
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
|
|
Lao động,
Thương binh và xã
hội
|
|
|
|
|
|
5.485
|
5.485
|
2.020
|
3.000
|
0
|
|
3.000
|
|
|
27
|
Trung tâm
giáo dục lao động xã hội (gđ3)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2015-
2016
|
786/QĐ-SXD
ngày 17/6/2015
|
5.485
|
5.485
|
2.020
|
3
000
|
|
|
3.000
|
|
|
|
Sở Nội
vụ
|
|
|
|
|
|
78.283
|
78.283
|
59.797
|
15.000
|
15.000
|
|
0
|
|
|
28
|
Kho lưu trữ chuyên dụng
tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn I)
|
Sở
Nội vụ
|
TP.
Quảng Ngãi
|
3.000
m2
|
2012-
2016
|
1505/QĐ-UBND
30/10/2010
|
78.283
|
78.283
|
59.797
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
14.890
|
14.890
|
5.000
|
8.000
|
8.000
|
|
0
|
|
|
29
|
Sửa chữa trụ sở UBND tỉnh
|
Văn
phòng UBND tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Sửa
chữa, cải tạo
|
2015-
2016
|
1610/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
14.890
|
14.890
|
5.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
Hội Cựu
chiến binh tỉnh
|
|
|
|
|
|
6.936
|
6.936
|
5.242
|
800
|
800
|
|
0
|
|
|
30
|
Trụ sở Hội CCB tỉnh Quảng
Ngãi
|
Hội
CCB tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Diện
tích sàn 680 m2
|
2015-
2016
|
104/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014
|
6.936
|
6.936
|
5.242
|
800
|
800
|
|
|
|
|
|
Sở
Khoa học Công nghệ
|
|
|
|
|
|
14.999
|
14.999
|
7.000
|
6.500
|
6.500
|
|
0
|
|
|
31
|
Nâng cao năng lực hoạt
động của Trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng
|
Sở
Khoa học - Công nghệ
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Nhà
cấp II, 3 tầng, dt sàn 1.434,4m2; trạm 3 tầng dt sàn 260,65m2
|
2015-
2017
|
1599/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
14.999
|
14.999
|
7.000
|
6.500
|
6.500
|
|
|
|
|
|
Tỉnh
Đoàn
|
|
|
|
|
|
89.201
|
39.193
|
12.500
|
23.000
|
23.000
|
|
0
|
|
|
32
|
Trung tâm hoạt động
thanh thiếu niên tỉnh Quảng
Ngãi
|
Tỉnh
đoàn
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Nhà
1.889m2 và nhiều hạng mục khác
|
2013-
2018
|
3617a-
QĐ/TWĐTN 22/10/2012
|
89.201
|
39.193
|
12.500
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
|
Ban
quản lý KKT Dung Quất
|
|
|
|
|
|
2.295.305
|
159.877
|
23.175
|
139.000
|
139.000
|
|
0
|
|
|
33
|
Dự án thành phần
II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
9
km
|
2013-
2017
|
117/QĐ-BQL
ngày 21/3/2006, 629/QĐ-BQL ngày 23/9/2008
|
446.978
|
20.000
|
0
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
34
|
Xây dựng đường giao
thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc
và phía Nam đô thị Vạn Tường
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
9,644
km
|
2014-
2018
|
1448/QĐ-UBND
ngày 30/9/2011
|
397.712
|
20.000
|
5.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
35
|
Dự án Cầu
Trà Bồng (trên tuyến Dốc Sỏi
- Dung Quất)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
450m
|
2014-
2017
|
1605/QĐ-
UBND, 31/10/2013
|
287.461
|
30.000
|
0
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
36
|
Đường Trì Bình
- Cảng Dung Quất (giai
đoạn 1)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
6,257km
|
2014-
2018
|
648/QĐ-UBND
29/4/2014
|
1.113.277
|
40.000
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
Phần
còn thiếu thực hiện từ nguồn vượt thu, thưởng vượt thu, tăng
thu để lại làm lương chi ĐTPT hoặc các nguồn vốn
khác khi có điều kiện
|
|
37
|
Bố trí
vốn phục vụ bồi
thường, cải tạo mặt bằng tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và
phía Đông Dung Quất (vị trí 2)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
9,5ha
|
2015-
2016
|
1955/QĐ-
UBND, 30/10/2015
|
9.877
|
9.877
|
3.175
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
38
|
Gia cố nền trên phần
diện tích còn lại tại mặt bằng giai đoạn 2 của Nhà
máy Doosan
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
19,53
ha
|
2015-
2016
|
154/QĐ-BQL
ngày 18/6/2016
|
40.000
|
40.000
|
15.000
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
|
Đài
Phát thanh - Truyền hình tỉnh
|
|
|
|
|
|
34.665
|
34.665
|
15.000
|
18.000
|
18.000
|
|
0
|
|
|
39
|
Xe Truyền hình
lưu động 05 camera
|
Đài
Phát thanh-Truyền hình tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Xe
truyền hình lưu động 5 camera
|
2016
|
1367/QĐ-
UBND, 19/9/2012
|
34.665
|
34.665
|
15.000
|
18.000
|
18.000
|
|
|
|
|
|
Trường
ĐH Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
14.999
|
14.999
|
7.000
|
7.000
|
0
|
|
7.000
|
|
|
40
|
Thiết bị Phòng thí
nghiệm sinh-hóa-môi trường, trường PVĐ
|
Trường
ĐH Phạm Văn Đồng
|
TP.
Quảng Ngãi
|
03
phòng thí nghiệm thuộc lĩnh vực sinh- hóa-môi trường
|
2015-
2016
|
1555/QĐ-
UBND, 23/10/2014
|
14.999
|
14.999
|
7.000
|
7.000
|
|
|
7.000
|
|
|
|
Công
an tỉnh
|
|
|
|
|
|
75.686
|
75.686
|
52.400
|
12.400
|
12.400
|
|
0
|
|
|
41
|
Nhà làm việc Công an
76 xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự
thuộc đề án Xây dựng củng cố Công an xã, thị trấn
(nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi
|
Công
an tỉnh
|
các
huyện/thành phố
|
76
nhà làm việc
|
2014-
2016
|
1579/QĐ-UBND
ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/2015
|
60.247
|
60.247
|
42.400
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
42
|
Trụ sở làm việc Công
an huyện Sơn Tịnh (mới)
|
Công
an tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
|
2016-
2019
|
|
6.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
43
|
Nhà làm việc công an
phường Trương Quang Trọng
|
Công
an tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
DT
sàn nhà làm việc 575m2; nhà ăn, nghỉ 279m2
|
2014-
2017
|
1601/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
9.439
|
9.439
|
6.000
|
2.400
|
2.400
|
|
|
|
|
|
Bộ chỉ
huy Quân sự tỉnh
|
|
|
|
|
|
67.260
|
67.260
|
35.120
|
28.500
|
28.500
|
|
-
|
|
|
44
|
Rừng phòng hộ cảnh
quan môi trường Lý Sơn
|
Bộ
chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Lý
Sơn
|
Trồng
107,28 ha rừng
|
2011-
2017
|
966/QĐ-UBND,
8/7/2011
|
20.110
|
20.110
|
12.700
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
45
|
Nhà làm việc Ban chỉ
huy quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng
điểm (7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn
Màu, thị trấn Mộ Đức)
|
Bộ
chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các
huyện
|
26
xã trọng điểm
|
2014-
2016
|
1440/QĐ-UBND
ngày 02/10/2013; 233/QĐ-UBND ngày
25/02/2014
|
32.150
|
32.150
|
22.420
|
8.500
|
8.500
|
|
|
|
|
46
|
Ban chỉ huy quân sự
huyện Sơn Tịnh (mới) - phần bồi thường gpmb
|
Bộ
chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
Bồi
thường, GPMB 3,11 ha
|
2016-
2019
|
1809/QĐ-BQP
ngày 21/5/2015
|
15.000
|
15.000
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
Bộ chỉ
huy bộ đội Biên phòng tỉnh
|
|
|
|
|
|
12.192
|
12.192
|
8.500
|
2.500
|
2.500
|
|
-
|
|
|
47
|
Trạm kiểm soát biên
phòng Sa Cần
|
BCH
bộ đội biên phòng tỉnh
|
Bình
Sơn
|
DT.Sàn
465 m2
|
2014-
2016
|
94/QĐ-SKHĐT,
30/10/2014
|
5.196
|
5.196
|
4.200
|
500
|
500
|
|
|
|
|
48
|
Cải tạo, nâng cấp
đồn biên phòng Sa Huỳnh
|
BCH
bộ đội biên phòng tỉnh
|
Đức
Phổ
|
DT.Sàn
212,1 m2
|
2014-
2017
|
96/QĐ-SKHĐT,
30/10/2014
|
6.996
|
6.996
|
4.300
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Công
ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch vụ tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
95.716
|
95.716
|
55.250
|
29.460
|
29.460
|
|
|
|
|
49
|
Chỉnh trang
mặt tiền KCN Tịnh Phong (hạng mục Nâng cấp tuyến
đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP)
|
QISC
|
Sơn
Tịnh
|
1,547km
|
2014-
2016
|
1576/QĐ-
UBND, 30/10/2013
|
44.233
|
44.233
|
30.250
|
9.200
|
9.200
|
|
|
|
|
50
|
Nền
đường số 8 và chính suối
Bản Thuyền
|
QISC
|
Sơn
Tịnh
|
Đường
số 8: 818,17 m; suối 672m
|
2014-
2016
|
2087/QĐ-
UBND, 29/12/2011
|
14.943
|
14.943
|
10.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
51
|
Đường số 3 KCN Tịnh
Phong
|
QISC
|
Sơn
Tịnh
|
894m
|
2016-
2019
|
|
36.540
|
36.540
|
15.000
|
18.260
|
18.260
|
|
|
|
|
B
|
UBND
các huyện, TP
|
|
|
|
|
|
1.196.527
|
960.675
|
308.291
|
493.984
|
449.484
|
25.000
|
19.500
|
|
|
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
|
|
|
|
|
24.703
|
24.703
|
16.000
|
500
|
-
|
|
500
|
|
|
52
|
Trường Trung học
cơ sở Bình Hải, huyện Bình
Sơn
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
Bình
Sơn
|
|
2014-
2016
|
1558/QĐ-
UBND, 29/10/2013
|
24.703
|
24.703
|
16.000
|
500
|
|
|
500
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
|
|
|
|
|
366.877
|
346.877
|
70.000
|
200.000
|
200.000
|
|
-
|
|
|
53
|
Khu chính
trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới)
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn
Tịnh
|
5
ha
|
2014-
2018
|
1612/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
173.015
|
173.015
|
40.000
|
100.000
|
100.000
|
|
|
|
|
54
|
Đường trục chính trung
tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn
Tịnh (mới)
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn
Tịnh
|
Chiều
dài đường 1.473,08 m
|
2014-
2018
|
1602/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
193.862
|
173.862
|
30.000
|
100.000
|
100.000
|
|
|
|
|
|
UBND
thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
156.909
|
156.909
|
40.000
|
81.700
|
61.700
|
20.000
|
0
|
|
|
55
|
Xây dựng chợ
Quảng Ngãi
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
99
kiot và 844 lô sạp
|
2014-
2019
|
1609/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
156.909
|
156.909
|
40.000
|
81.700
|
61.700
|
20.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
|
|
|
|
|
40.000
|
40.000
|
14.000
|
23.000
|
23.000
|
0
|
0
|
|
|
56
|
Đường Nghĩa Hòa-Nghĩa
Thương giai đoạn 1
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
1.207m
|
2015-
2017
|
1588/QĐ-
UBND, 28/10/2011
|
40.000
|
40.000
|
14.000
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
|
|
|
|
|
35.601
|
35.601
|
16.291
|
17.000
|
17.000
|
0
|
0
|
|
|
57
|
Nhà làm việc Huyện ủy
Mộ Đức
|
Huyện
ủy Mộ Đức
|
Mộ
Đức
|
Nhà
làm việc 3 tầng, dt sàn 1.800 m2; hội trường 350 chỗ
|
2014-
2017
|
1382/QĐ-
UBND, 20/9/2012
|
35.601
|
35.601
|
16.291
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
|
|
|
|
|
74.570
|
74.570
|
45.500
|
24.000
|
9.000
|
0
|
15.000
|
|
|
58
|
Kè chống
sạt lở bờ biển thôn Thạnh Đức 1, xã Phổ Thạnh huyện Đức
Phổ
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
Chiều
dài kè 302,5m
|
2014-
2016
|
1129/QĐ-
UBND, 13/8/2014
|
14.993
|
14.993
|
11.000
|
500
|
500
|
|
|
|
|
59
|
Tôn tạo, nâng cấp nhà
lưu niệm đồng chí Nguyễn Nghiêm
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
5.516
m2
|
2014-
2017
|
4788/QĐ-UBND
huyện Đức Phổ, 24/10/2014
|
15.000
|
15.000
|
6.500
|
8.500
|
8.500
|
|
|
|
|
60
|
Trường THPT Lương Thế
Vinh, Đức Phổ
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
45
lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sàn
|
|
92/QĐ-UBND,
16/01/2012
|
44.577
|
44.577
|
28.000
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
|
|
|
|
|
106.328
|
81.476
|
37.650
|
36.284
|
36.284
|
|
0
|
|
|
61
|
Kênh mương dẫn nước từ
hồ Hố Cả phục vụ tưới cho xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
1.001m
|
2015-
2017
|
1576/QĐ-
UBND, 29/10/2014
|
13.121
|
13.121
|
4.500
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
62
|
Kè chống
sạt lở bờ Bắc sông Vệ, đoạn qua thôn An Chỉ, xã Hành
Phước, huyện Nghĩa Hành
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
995m
|
2012-
2016
|
732/QĐ-UBND
21/5/2012
|
49.705
|
24.853
|
20.000
|
2.184
|
2.184
|
|
|
|
|
63
|
Hồ
chứa nước Hố Sổ
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
Chiều
dài kênh 3.000 m
|
2014-
2016
|
1342/QĐ-
UBND, 19/9/2014
|
18.502
|
18.502
|
8.150
|
8.300
|
8.300
|
|
|
|
|
64
|
Nâng cấp Đập Đồng
Thét
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
120
ha
|
2015-
2017
|
2252/QĐ-
UBND ngày 9/11/2015
|
25.000
|
25.000
|
5.000
|
18.800
|
18.800
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Minh Long
|
|
|
|
|
|
29.997
|
29.997
|
9.000
|
18.000
|
13.000
|
5.000
|
0
|
|
|
65
|
Hỗ
trợ tuyến đường TTX Long Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện
Minh Long
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
4,922m
|
2015-
2017
|
1530/QĐ-
UBND, 30/5/2015
|
29.997
|
29.997
|
9.000
|
18.000
|
13.000
|
5.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
|
|
|
|
|
11.286
|
11.286
|
6.000
|
4.000
|
4.000
|
|
0
|
|
|
66
|
Nâng cấp, mở rộng trụ
sở làm việc Huyện ủy Ba Tơ
|
Huyện
ủy Ba Tơ
|
Ba
Tơ
|
DT.Sàn
1.034 m2
|
2015-
2016
|
1589/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
11.286
|
11.286
|
6.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
|
|
|
|
|
44.484
|
44.484
|
15.000
|
26.000
|
26.000
|
|
-
|
|
|
67
|
Đường Nghĩa trang liệt
sỹ - Nước Rạc
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
472m
|
2015-
2017
|
1434/QĐ-
UBND, 30/9/2011
|
44.484
|
44.484
|
15.000
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
|
|
|
|
|
82.019
|
49.940
|
25.200
|
20.500
|
20.500
|
|
-
|
|
|
68
|
Nhà làm việc
Huyện ủy Sơn Tây
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
Diện
tích sàn 1.162 m2
|
2014-
2016
|
1552/QĐ-
UBND, 17/10/2012
|
14.940
|
14.940
|
10.000
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
69
|
Đường Trung tâm huyện
Sơn Tây
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
L=945,85m
|
2015-
2017
|
1604/QĐ-UBND
ngày 30/10/2014
|
67.079
|
35.000
|
15.200
|
16.000
|
16.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
|
|
|
|
|
10.200
|
10.200
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
|
0
|
|
|
70
|
Xây dựng điểm dân cư tập
trung thôn Băng, xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà
Bồng
|
18.260m2
|
2014-
2016
|
1502/QĐ-
UBND, 15/10/2014
|
10.200
|
10.200
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
|
|
|
|
|
213.553
|
54.632
|
8.650
|
39.000
|
35.000
|
|
4.000
|
|
|
71
|
Trung tâm Dạy nghề -
Giáo dục thường xuyên và Hướng nghiệp huyện Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
1.734m2
|
2014-
2016
|
1557/QĐ-
UBND, 29/10/2013
|
14.902
|
14.902
|
8.650
|
4.000
|
|
|
4.000
|
|
|
72
|
Nâng cấp
tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
7.063,27
m
|
2015-
2019
|
1606/QĐ-UBND
30/10/2014
|
148.752
|
29.750
|
0
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
|
73
|
Đường trung
tâm huyện - UBND xã An Hải
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
2.037,0
m
|
2015-
2016
|
1607/QĐ-UBND
30/10/2014
|
49.899
|
9.980
|
0
|
9.000
|
9.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 5
KẾ
HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Danh mục
dự án khởi công mới năm 2016
Nguồn
vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong
nước)
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Lũy
kế vốn đã bố
trí đến
năm 2015
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
|
|
TỔNG
CỘNG (A+B)
|
|
|
|
|
|
2.829.705
|
815.137
|
1.865.346
|
5.400
|
1.502.850
|
1.379.350
|
123.500
|
0
|
|
|
A
|
Phần
Sở Ngành
|
|
|
|
|
|
1.384.625
|
815.137
|
565.334
|
5.400
|
416.850
|
326.350
|
90.500
|
0
|
|
|
|
Giao
thông vận tải
|
|
|
|
|
|
350.000
|
130.000
|
220.000
|
150
|
199.000
|
145.000
|
54.000
|
-
|
-
|
|
1
|
Cảng Bến
Đình
|
BQL
Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Lý
Sơn
|
Tàu
1000DWT và tàu 200 ghế
|
2016-
2020
|
495/QĐ-
UBND ngày 31/3/2016
|
200.000
|
130.000
|
70.000
|
150
|
67.000
|
45.000
|
22.000
|
|
|
|
2
|
Đường tránh lũ, cứu hộ,
cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0-km22+336)
|
BQL
Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Ba
Tơ, Minh Long, Sơn Hà
|
Đường
cấp VI miền núi; 22,336km
|
2016-
2017
|
|
150.000
|
|
150.000
|
0
|
132.000
|
100.000
|
32.000
|
|
|
|
|
Nông
nghiệp và PTNT
|
|
|
|
|
|
59.000
|
0
|
59.000
|
0
|
52.500
|
34.000
|
18.500
|
0
|
|
|
3
|
Chống ngập úng
Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu vực lân
cận
|
Cty
TNHH MTV KTCTTL
|
Sơn
Tịnh
|
Nâng
cấp 2km, xd mới 2,4km kênh tiêu
|
2016-
2017
|
|
30.000
|
|
30.000
|
|
27.000
|
12.000
|
15.000
|
|
|
|
4
|
Đầu tư khẩn
cấp khu TĐC Gò Thần
|
Sở NN
và PTNT
|
|
|
|
|
14.000
|
|
14.000
|
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
5
|
Sửa chữa, nâng cấp đập
dâng đầu mối và kiên cố Kênh sông Giang, huyện Sơn
Tịnh
|
BQL
ĐTXD các công trình
Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
4000m;
900ha
|
2016-
2017
|
|
15.000
|
|
15.000
|
|
13.500
|
10.000
|
3.500
|
|
|
|
|
Giáo
dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
38.242
|
0
|
38.242
|
0
|
34.000
|
34.000
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Trường THPT Lê Trung
Đình - Đền bù GPMB; xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
2.001
m2 sàn
|
2016-
2018
|
21/QĐ-
UBND, 12/01/2016
|
25.333
|
|
25.333
|
|
22.500
|
22.500
|
|
|
|
|
7
|
Trường THPT Bình Sơn -
nhà lớp học và phòng bộ môn
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình
Sơn
|
1.530
m2 sàn
|
2016-
2017
|
22/QĐ-
UBND, 12/01/16
|
7.985
|
|
7.985
|
|
7.000
|
7
000
|
|
|
|
|
8
|
Trường THPT Minh Long -
Nhà hiệu bộ
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Minh
Long
|
711
m2 sàn
|
2016
|
1713/QĐ-
SXD, 30/10/2015
|
4.924
|
|
4.924
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Sở
Công thương
|
|
|
|
|
|
806.043
|
685.137
|
120.906
|
5.000
|
17.000
|
17.000
|
-
|
-
|
|
|
9
|
Cấp điện nông thôn tỉnh
Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020 (giai đoạn 1)
|
Sở
Công thương
|
Toàn
tỉnh
|
Đường
dây 22kv dài 201,511 km; trạm biến áp
|
2016-
2020
|
896/QĐ-UBND
ngày 20/6/2014
|
806.043
|
685.137
|
120.906
|
5.000
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
|
Sở
Thông tin và Truyền thông
|
|
|
|
|
|
19.754
|
-
|
19.754
|
150
|
17.850
|
17.850
|
-
|
-
|
|
|
10
|
Xây dựng trung tâm dữ liệu
tỉnh Quảng Ngãi (Datacenter)
|
Sở
Thông tin và Truyền thông
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Trung
tâm tích hợp dữ liệu; hệ thống thiết bị
CNTT
|
2016-
2018
|
1568/QĐ-
UBND, 28/10/2014
|
19.754
|
|
19.754
|
150
|
17.850
|
17.850
|
|
|
|
|
|
Các
đơn vị trực thuộc Tỉnh ủy
|
|
|
|
|
|
9.270
|
0
|
9.270
|
0
|
8.000
|
8.000
|
0
|
0
|
|
|
11
|
Nhà làm việc Tỉnh
ủy Quảng Ngãi (Nhà làm việc các ban Đảng, phòng ở
mục tiêu, gara ô tô)
|
VP
Tỉnh ủy
|
TP.
Quảng Ngãi
|
1.090m2
|
2016-
2018
|
1966d/QĐ-
UBND, 30/10/2015
|
9.270
|
|
9.270
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
|
16.094
|
0
|
16.094
|
100
|
13.000
|
13.000
|
0
|
0
|
|
|
12
|
Thoát
nước CSHT ngoài hàng rào bệnh viện ĐK Quảng
Ngãi giai đoạn 2
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
990m
|
2016-
2018
|
43/QĐ-
UBND ngày 13/01/2016
|
16.094
|
|
16.094
|
100
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
|
Ban
quản lý KKT Dung Quất
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
0
|
13.500
|
10.000
|
3.500
|
0
|
|
|
13
|
Nghĩa địa Bình Đông
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
Diện
tích 3,36 ha
|
2016-
2018
|
|
15.000
|
|
15.000
|
|
13.500
|
10.000
|
3.500
|
|
|
|
|
Công
an tỉnh
|
|
|
|
|
|
4.568
|
0
|
4.568
|
0
|
3.000
|
3.000
|
|
0
|
|
|
14
|
Trụ sở làm việc CA phường
Trần Hưng Đạo
|
Công
an tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
650m2
|
2016-
2017
|
92/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014; 1701/SXD, 30/10/2015
|
4.568
|
|
4.568
|
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Cảnh
sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng
Ngãi
|
|
|
|
|
|
25.000
|
0
|
25.000
|
0
|
24.500
|
16.500
|
8.000
|
0
|
|
|
15
|
Trụ sở làm việc phòng
cảnh sát PCCC số 01, 03, 05
|
Cảnh
sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi
|
các
huyện
|
|
2016-
2017
|
|
25.000
|
|
25.000
|
|
24.500
|
16.500
|
8.000
|
|
|
|
|
Bộ chỉ
huy Quân sự tỉnh
|
|
|
|
|
|
33.000
|
0
|
33.000
|
0
|
30.000
|
23.500
|
6.500
|
0
|
|
|
16
|
Đền bù để tiếp tục xây
dựng thao trường Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ
|
BCH
Quân sự tỉnh
|
Đức
Phổ
|
|
2016-
2018
|
|
33.000
|
|
33.000
|
|
30.000
|
23.500
|
6.500
|
|
|
|
|
Bộ chỉ
huy bộ đội Biên phòng tỉnh
|
|
|
|
|
|
8.654
|
0
|
4.500
|
0
|
4.500
|
4.500
|
0
|
0
|
|
|
17
|
Cải
tạo, nâng cấp Đồn biên phòng Đức Minh
|
BCH Biên
phòng tỉnh
|
Mộ
Đức
|
792m2
sàn
|
2016-
2017
|
1966n/QĐ-
UBND ngày 30/10/2015; 961/QĐ-UBND 02/6/2016
|
8.654
|
|
4.500
|
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
B
|
UBND
các huyện, TP
|
|
|
|
|
|
1.445.080
|
0
|
1.300.012
|
0
|
1.086.000
|
1.053.000
|
33.000
|
0
|
|
|
|
UBND
thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
995.924
|
0
|
895.856
|
0
|
724.000
|
724.000
|
0
|
0
|
|
|
18
|
Cầu Thạch Bích
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
cầu
875,65m; đường dẫn 1.549,07m
|
2016-
2020
|
323/QĐ-
UBND 03/3/2016
|
643.184
|
|
560.000
|
|
550.000
|
550.000
|
|
|
Phần
vốn còn thiếu bố trí từ
ngân sách thành phố QN
|
|
19
|
Nghĩa địa thành phố
(giai đoạn 2)
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
9,31
ha
|
2016-
2020
|
2363/QĐ-
UBND, 30/12/2015
|
56.281
|
|
39.397
|
|
39.000
|
39.000
|
|
|
NS
tỉnh 80%, đủ phần NS tỉnh
|
|
20
|
Khu dân cư phục vụ tái
định cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
6,37
ha
|
2016-
2020
|
|
296.459
|
|
296.459
|
|
135.000
|
135.000
|
|
|
Trong
đó chưa bao gồm hoàn trả ứng trước ngân
sách là 115 tỷ đồng
|
|
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
|
|
|
|
|
35.000
|
0
|
35.000
|
0
|
31.000
|
20.000
|
11.000
|
0
|
0
|
|
21
|
Tuyến
đường Chợ Lâm
Thượng-Biển Đạm Thủy Nam
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
Mộ
Đức
|
3,63
km
|
2017-
2018
|
|
35.000
|
|
35.000
|
|
31.000
|
20.000
|
11.000
|
|
Đã
bố trí từ nguồn vượt thu 11 tỷ đồng; bổ sung hỗ trợ có mục tiêu cho huyện
hoàn thành tuyến đường
|
|
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
|
|
|
|
|
44.999
|
0
|
44.999
|
0
|
40.000
|
32.500
|
7.500
|
0
|
|
|
22
|
Đường Tránh lũ Hành
Tín Đông - Hành Thiện - Hành Thịnh
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
11,5
km
|
2016-
2018
|
1432/QĐ-
UBND 08/8/2016
|
44.999
|
|
44.999
|
|
40.000
|
32.500
|
7.500
|
|
|
|
|
UBND
huyện Minh Long
|
|
|
|
|
|
57.805
|
-
|
57.805
|
-
|
51.000
|
51.000
|
-
|
-
|
|
|
23
|
Cầu
Hóc Nhiêu và đường hai đầu cầu
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
Cầu
45m, đường 397m
|
2016-
2017
|
1967k/QĐ-
UBND, 31/10/2015
|
14.805
|
|
14.805
|
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
24
|
Đầu tư khẩn cấp công
trình Cầu Làng Ren huyện Minh Long
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
|
|
|
14.000
|
|
14.000
|
|
12.000
|
12.000
|
|
|
Giá
trị xây lắp
|
|
25
|
Các tuyến
đường nội bộ Trung tâm huyện lỵ Minh
Long
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
894,65m
|
2016-
2017
|
412/QĐ-
UBND 17/3/2016
|
29.000
|
|
29.000
|
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
|
|
|
|
|
70.000
|
0
|
70.000
|
0
|
63.000
|
60.000
|
3.000
|
0
|
|
|
26
|
Đường cứu hộ cứu nạn
Ba Tơ- Ba Trang (giai đoạn 1)
|
UBND
huyện Ba Ta
|
Ba
Tơ
|
20,227km
|
2016-
2018
|
596/QĐ-
UBND, 19/4/2012
|
70.000
|
|
70.000
|
|
63.000
|
60.000
|
3.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
|
|
|
|
|
39.400
|
-
|
39.400
|
-
|
34.000
|
27.000
|
7.000
|
-
|
|
|
27
|
Đường ĐH 72 (đoạn Sơn
cao - Sơn Kỳ)
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
8,7km
|
2016-
2018
|
2152/QĐ-
UBND ngày 08/7/2016
|
39.400
|
|
39.400
|
0
|
34.000
|
27.000
|
7.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
|
|
|
|
|
80.000
|
0
|
62.000
|
0
|
58.000
|
58.000
|
0
|
0
|
|
|
28
|
Đường Sơn Tinh - Sơn
Thượng
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
3km
|
2016-
2018
|
1966e/QĐ-
UBND, 30/10/2015
|
42.000
|
|
42.000
|
|
38.000
|
38.000
|
|
|
|
|
29
|
Trường THCS Đinh Thanh
Kháng
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
DT
xây dựng 4.357 m2
|
2016-
2018
|
1636/QĐ-
UBND, 29/10/2015
|
38.000
|
|
20.000
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
Hỗ
trợ có mục tiêu cho
ngân sách huyện 20 tỷ, phần còn lại
NS huyện tự cân đối
|
|
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
|
|
|
|
|
101.000
|
-
|
74.000
|
-
|
66.000
|
61.500
|
4.500
|
-
|
|
|
30
|
Trường Phó Mục Gia
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà
Bồng
|
DT
sàn nhà lớp học 1.384,12m2; DT sàn nhà bộ môn 1.019,33m2
|
2016-
2019
|
1967m/QĐ-
UBND, 31/10/2015
|
45.000
|
|
18.000
|
|
16.000
|
16.000
|
|
|
Đề
nghị huyện sử dụng vốn 30a 60%, NS tỉnh
BS thêm 40%
|
|
31
|
Đầu tư khẩn
cấp công trình kè chống sạt lở bờ Nam sông Trà Bồng, đoạn qua KDC thị trấn
Trà Xuân, huyện Trà Bồng
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà
Bồng
|
50
hộ
|
2016-
2017
|
|
16.000
|
|
16.000
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Giá
trị xây lắp
|
|
32
|
Đường Trà Bùi - Núi Cà
Đam
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà
Bồng
|
Đường
cấp IV, chiều dài
14.935 m
|
2016-
2018
|
1433/QĐ-UBND
ngày 8/8/2016
|
40.000
|
|
40.000
|
|
36.000
|
31.500
|
4.500
|
|
|
|
|
UBND
huyện Tây Trà
|
|
|
|
|
|
20.952
|
-
|
20.952
|
-
|
19.000
|
19.000
|
-
|
-
|
|
|
33
|
Kiên cố
hóa đường Trà Lãnh đi UBND xã Trà Thọ
|
UBND
huyện Tây Trà
|
Tây
Trà
|
3,044km
|
2016-
2018
|
1968k/QĐ-
UBND, 31/10/2015
|
20.952
|
|
20.952
|
|
19.000
|
19.000
|
|
|
|
PHỤ LỤC 6
KẾ
HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Danh mục
dự án dự kiến khởi công mới năm 2017
Nguồn
vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong
nước và xổ số kiến thiết)
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
NSĐP
(tỉnh hỗ
trợ)
|
trong
đó: quỹ đất
|
XSKT
|
|
|
TỔNG
CỘNG (A+B)
|
|
|
|
|
4.485.557
|
2.133.441
|
1.407.783
|
1.951.500
|
1.239.000
|
700.000
|
12.500
|
|
|
A
|
Phần Sở Ngành
|
|
|
|
|
3.311.031
|
2.083.441
|
517.590
|
1.164.500
|
452.000
|
700.000
|
12.500
|
|
|
|
Giao
thông vận tải
|
|
|
|
|
2.416.000
|
1.631.000
|
75.000
|
773.000
|
73.000
|
700.000
|
-
|
-
|
|
1
|
Nâng cấp,
mở rộng ĐT.623 (Sơn Hà - Sơn
Tây), đoạn Km26-Km27 (nối đến đường Đông Trường Sơn)
|
BQL
Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Sơn
Tây
|
1km;
Cấp V, miền núi
|
2017-2019
|
25.000
|
|
25.000
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng đường
tỉnh Quảng Ngãi-Chợ Chùa
|
BQL
Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Tư
Nghĩa, Nghĩa hành
|
5km,
Cấp III đồng bằng
|
2017-2021
|
141.000
|
131.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
3
|
Cầu Cửa Đại
|
BQL
Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Tổng chiều dài 2,5km
|
2017-2021
|
2.250.000
|
1.500.000
|
40.000
|
740.000
|
40.000
|
700.000
|
|
TMĐT
vốn NSĐP 750 tỷ đồng gồm vốn NS tỉnh là 40 tỷ đồng, còn lại 710 tỷ đồng sử dụng
vốn khai thác quỹ đất
|
|
|
Nông
nghiệp và PTNT
|
|
|
|
|
438.581
|
396.581
|
42.000
|
30.000
|
30.000
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Các tuyến
đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp
và PTNT tỉnh
|
Bình
Sơn
|
281,6m
|
2018-2022
|
100.000
|
68.000
|
32.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
5
|
Các tuyến
đê biển huyện Lý Sơn
(giai đoạn 1)
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp
và PTNT tỉnh
|
Lý
Sơn
|
|
2017-2021
|
338.581
|
328.581
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
Giáo
dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
45.908
|
0
|
45.908
|
40.500
|
28.000
|
0
|
12.500
|
|
|
6
|
Trường GD trẻ khuyết
tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường rào
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
711
m2 sàn
|
2017
|
8.000
|
|
8.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
7
|
Trường THPT Chu Văn An
- Nhà lớp học 10 phòng 2 tầng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng
và công nghiệp tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
966
m2 sàn
|
2017
|
7.215
|
|
7.215
|
6.500
|
|
|
6.500
|
|
|
8
|
Trường THPT số
1 Tư Nghĩa - Cải tạo mở rộng khu hiệu bộ; xây dựng tường rào, cổng
ngõ phía Đông.
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công
nghiệp tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
956
m2 sàn
|
2017
|
8.000
|
|
8.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
9
|
Trường THCS DTNT Tây
Trà - Đền bù mở rộng
diện tích; xây dựng nhà học bộ môn; nhà công vụ giáo viên 06 phòng.
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tây
Trà
|
854
m2 sàn
|
2017-
2018
|
10.000
|
|
10.000
|
9.000
|
9.000
|
|
|
|
|
10
|
Trường THCS DTNT Ba Tơ
- 06 phòng ở học
sinh và thư viện
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Ba
Tơ
|
350
m2 sàn
|
2017
|
3.500
|
|
3.500
|
3.000
|
|
|
3.000
|
|
|
11
|
Trường THPT Lê Quý Đôn
- Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình
Sơn
|
761
m2 sàn
|
2017
|
5.693
|
|
5.693
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
12
|
Trường THCS THPT Phạm
Kiệt - Nhà lớp học 6 phòng tầng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Hà
|
341
m2 sàn
|
2017
|
3.500
|
|
3.500
|
3.000
|
|
|
3.000
|
|
|
|
Y
tế
|
|
|
|
|
49.000
|
0
|
49.000
|
42.000
|
42.000
|
0
|
0
|
|
|
13
|
Nâng cấp,
sửa chữa
BVĐK tỉnh
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2017-
2020
|
49.000
|
|
49.000
|
42.000
|
42.000
|
|
|
Thuộc
Đề án nâng cấp BVĐK tỉnh lên hạng 1
|
|
|
Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
|
77.860
|
55.860
|
22.000
|
30.000
|
30.000
|
0
|
0
|
|
|
14
|
Trung tâm thông tin
triển lãm tỉnh Quảng
Ngãi
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP
Quảng Ngãi
|
Khối
nhà chính 1.500m2
|
2017-
2019
|
22.000
|
|
22.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
15
|
Khu du lịch Mỹ Khê
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công
nghiệp tỉnh
|
TP
Quảng Ngãi
|
Mở
rộng đường trục chính 1,7km
|
2017-
2020
|
55.860
|
55.860
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
Sở Nội
vụ
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
14.000
|
14.000
|
0
|
0
|
|
|
16
|
Kho lưu trữ chuyên dụng
tỉnh Quảng Ngãi (giai
đoạn II - thiết bị)
|
Sở
Nội vụ
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Thiết
bị lưu trữ và bảo quản tài liệu
|
2017-
2019
|
15.000
|
|
15.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
Các
đơn vị trực thuộc Tỉnh ủy
|
|
|
|
|
110.781
|
0
|
110.781
|
97.000
|
97.000
|
0
|
0
|
|
|
17
|
Trụ sở
làm việc mới của Ban bảo vệ, chăm sóc
sức khỏe cán bộ tỉnh kết hợp với khu khám, chữa bệnh cho cán bộ thuộc đối tượng
1
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Khu
hành chính, khám bệnh, phục hồi chức năng; dt đất sử dụng 2.885m2
|
2017-2019
|
40.000
|
|
40.000
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
|
18
|
Trường Chính trị tỉnh
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Diện
tích sàn 6.630m2
|
2017-
2020
|
56.781
|
|
56.781
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
|
19
|
Ứng dụng
công nghệ
thông tin trong hoạt động của
các cơ quan Đảng tỉnh Quang Ngãi giai đoạn 2015-2020
(giai đoạn 1)
|
VP
Tỉnh ủy
|
Toàn
tỉnh
|
Đầu
tư các hạng mục: trung tâm dữ liệu, TB mạng, máy chủ...
|
2017-
2018
|
14.000
|
|
14.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
13.000
|
13.000
|
0
|
0
|
|
|
20
|
Trung tâm dịch vụ hành
chính công (sửa chữa nhà khách UBND tỉnh)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2017-
2018
|
15.000
|
|
15.000
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
|
Khoa
học Công nghệ
|
|
|
|
|
7.500
|
0
|
7.500
|
7.000
|
7.000
|
0
|
0
|
|
|
21
|
Đầu tư cơ
sở vật chất trại nghiên cứu thực nghiệm ứng
dụng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp (gđ
2)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa
Hành
|
|
2017-
2019
|
7.500
|
|
7.500
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Ban
quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
|
|
|
|
66.653
|
0
|
66.653
|
57.000
|
57.000
|
0
|
0
|
|
|
22
|
Mặt đường, vỉa hè,
điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số
8 KCN Tịnh Phong
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
828,9m
|
2017-
2019
|
19.463
|
|
19.463
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
23
|
Hệ thống
xử lý nước thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
1.000m3/
ngày, đêm
|
2017-
2019
|
47.190
|
|
47.190
|
40.000
|
40.000
|
|
|
Phần
vốn còn thiếu dùng vốn sự nghiệp môi trường và các nguồn vốn khác
|
|
|
Đài
Phát thanh - Truyền hình tỉnh
|
|
|
|
|
16.000
|
0
|
16.000
|
14.000
|
14.000
|
0
|
0
|
|
|
24
|
Đầu tư trang thiết bị
sản xuất chương trình PTTH cho phóng viên
|
Đài
Phát thanh-Truyền hình tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2017-
2019
|
9.000
|
|
9.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
25
|
Cải
tạo nhà làm việc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh
|
Đài
Phát thanh -Truyền hình tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2017-
2018
|
7.000
|
|
7.000
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Công
an tỉnh
|
|
|
|
|
28.000
|
0
|
28.000
|
26.000
|
26.000
|
0
|
0
|
|
|
26
|
NLV CA thị trấn
chính qui (7 thị trấn)
|
Công
an tỉnh
|
các
huyện
|
3.150m2
|
2017-
2020
|
28.000
|
|
28.000
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
|
|
Bộ chỉ
huy Quân sự tỉnh
|
|
|
|
|
5.000
|
-
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
-
|
-
|
|
|
27
|
Doanh trại trung đội vận
tải thủy bộ
|
Bộ
chỉ huy Quân sự tỉnh
|
xã
Tịnh Hòa, TP. Quảng Ngãi
|
|
2017-
2018
|
5.000
|
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Bộ chỉ
huy bộ đội Biên phòng tỉnh
|
|
|
|
|
19.
748
|
-
|
19.748
|
17.000
|
17.000
|
-
|
-
|
|
|
28
|
Sửa
chữa, cải tạo
một số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh
|
BCH
Biên phòng tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
NLV
4 tầng: DT sàn 1.258 m2
|
2017-
2018
|
19.748
|
|
19.748
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
B
|
UBND
các huyện, TP
|
|
|
|
|
1.174.526
|
50.000
|
890.193
|
787.000
|
787.000
|
0
|
0
|
|
|
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
|
|
|
|
72.000
|
0
|
29.000
|
29.000
|
29.000
|
0
|
0
|
|
|
29
|
Đường kè Bắc
sông Trà Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ồ)
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
Bình
Sơn
|
1,2km
|
2017-
2020
|
72.000
|
|
29.000
|
29.000
|
29.000
|
|
|
Ngân
sách tỉnh 40%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để
thực hiện
|
|
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
|
|
|
|
43.046
|
-
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
|
30
|
Tuyến D7 trung tâm huyện
lỵ Sơn Tịnh mới
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn
Tịnh
|
L=0,66m,
Bn=20,5m
|
2017-
2019
|
43.046
|
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
Ngân
sách tỉnh tối đa 30 tỷ đồng, phần còn vốn
huyện Sơn Tịnh (ngân sách huyện và khai thác quỹ đất) là 13,046 tỷ
đồng
|
|
|
UBND
thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
176.000
|
0
|
142.200
|
121.000
|
121.000
|
0
|
0
|
|
|
31
|
Đường nối
từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn
Tự Tân (đoạn qua Đài PTTH tỉnh)
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Đường
phố với chiều dài 266m
|
2017-
2020
|
7.000
|
|
7.000
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
32
|
Cầu
An Phú qua sông Phú Thọ
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
372m
|
2017-
2021
|
169.000
|
|
135.200
|
115.000
|
115.000
|
|
|
Ngân
sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS thành
phố để thực hiện
|
|
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
|
|
|
|
161.036
|
0
|
90.036
|
85.000
|
85.000
|
0
|
0
|
|
|
33
|
Đường
Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
Đường
cấp IV đồng bằng, dài 1.751m
|
2017-
2020
|
47.036
|
|
47.036
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
|
34
|
Đường
trục chính phía Tây thị trấn La Hà
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
1,225km
|
2017-
2021
|
114.000
|
|
43.000
|
43.000
|
43.000
|
|
|
Ngân
sách tỉnh 37%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện
để thực hiện
|
|
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
|
|
|
|
105.000
|
0
|
61.500
|
56.500
|
56.500
|
0
|
0
|
0
|
|
35
|
Hệ thống
tiêu nước nổi các xã Đức Phong,
Đức Minh, Đức Thắng
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
Mộ
Đức
|
11
km
|
2018-
2020
|
35.000
|
|
35.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
36
|
Tuyến đường Đông thị
trấn Mộ Đức (Đường nội thị)
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
Mộ
Đức
|
1,32
km
|
2017-
2020
|
70.000
|
|
26.500
|
26.500
|
26.500
|
|
|
Ngân
sách tỉnh 38%, phần
còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
|
|
UBND
huyện Đức
Phổ
|
|
|
|
|
55.300
|
0
|
45.300
|
44.000
|
44.000
|
0
|
0
|
|
|
37
|
Tuyến
đường Võ
Trung Thành đến giáp đường tránh Đông (nút 24)
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
1.168,9m
|
2017-
2020
|
49.900
|
|
39.900
|
39.000
|
39.000
|
|
|
Ngân
sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện
để thực hiện
|
|
38
|
Kênh thoát nước chống ngập
úng đồng lau Phổ An
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
Hệ thống kênh dài 2.312,8 m
|
2017-
2018
|
5.400
|
|
5.400
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
|
|
|
|
27.000
|
0
|
27.000
|
22.000
|
22.000
|
|
0
|
0
|
|
39
|
Cầu
Bàu Trai
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
36m
|
2017-
2018
|
15.000
|
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
40
|
Cầu Hương Long
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
Cầu
36x6,5m
|
2017-
2018
|
12.000
|
|
12.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Minh Long
|
|
|
|
|
79.987
|
0
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
0
|
0
|
0
|
|
41
|
Cầu sông Phước Giang
(thôn 2 Long Hiệp đi qua)
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
108m
cầu+đường 2 đầu cầu
|
2017-
2020
|
79.987
|
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
|
|
Vốn
NS huyện là 19.987 tỷ đồng
|
|
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
|
|
|
|
120.000
|
50.000
|
70.000
|
40.000
|
40.000
|
0
|
0
|
0
|
|
42
|
Đường
Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang -
Ba Khâm)
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
Ba
Tơ
|
19,7
km
|
2017-
2020
|
120.000
|
50.000
|
70.000
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
|
|
|
|
47.200
|
-
|
47.200
|
42.000
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
|
43
|
Đường Sơn
Thủy -Giá Gối
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
14km
|
2017-
2020
|
47.200
|
|
47.200
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
|
|
|
|
67.969
|
-
|
67.969
|
60.000
|
60.000
|
-
|
-
|
|
|
44
|
Đường
Sơn Liên - Cầu Tà
Meo
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
6,5km
|
2017-
2019
|
67.969
|
|
67.969
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
|
|
|
|
49.989
|
-
|
49.989
|
45.000
|
45.000
|
-
|
-
|
|
|
45
|
Đường
Trà Tân - Trà Nham
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà
Bồng
|
7km
|
2017-
2020
|
49.989
|
|
49.989
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Tây Trà
|
|
|
|
|
105.000
|
-
|
105.000
|
94.000
|
94.000
|
-
|
-
|
|
|
46
|
Đường Eo chim - Trà
Nham - dốc Bình Minh
|
UBND
huyện Tây Trà
|
Tây
Trà
|
7.1
km
|
2017-
2020
|
65.000
|
|
65.000
|
58.000
|
58.000
|
|
|
Bao
gồm đoạn Trà Nham - Trà Lãnh
|
|
47
|
Tuyến
đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây Trà
|
UBND
huyện Tây Trà
|
Tây
Trà
|
1,5km
|
2017-
2020
|
40.000
|
|
40.000
|
36.000
|
36.000
|
|
|
|
|
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
|
|
|
|
65.000
|
-
|
65.000
|
58.500
|
58.500
|
-
|
-
|
|
|
48
|
Khu nghĩa
địa tập trung huyện Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
DT
4,0 ha: san nền, đường giao thông, thoát
nước
|
2017-
2019
|
50.000
|
|
50.000
|
45.000
|
45.000
|
|
|
Hỗ
trợ có mục tiêu cho huyện Lý Sơn
|
|
49
|
Nâng
cấp tuyến đường
giao thông đến các di tích, danh lam thắng cảnh
đảo Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
Chiều
dài 1.660 m
|
2017-
2019
|
15.000
|
|
15.000
|
13.500
|
13.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 7
KẾ
HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Danh mục
dự án dự kiến khởi công mới năm 2018
Nguồn
vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong
nước và xổ số kiến thiết)
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
XSKT
|
|
|
TỔNG
CỘNG (A+B)
|
|
|
|
|
|
2.575.421
|
18.000
|
1.636.890
|
849.109
|
763.859
|
85.250
|
|
|
A
|
Phần Sở Ngành
|
|
|
|
|
|
1.860.475
|
18.000
|
1.095.484
|
569.109
|
483.859
|
82.250
|
|
|
|
Giao
thông vận tải
|
|
|
|
|
|
267.362
|
0
|
267.362
|
70.000
|
70.000
|
0
|
|
|
1
|
Nâng cấp tuyến đường ĐT.624B
(Quán Lát - đá Chát), từ KM0-KM8
|
BQL dự
án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Mộ Đức
|
8km
|
2018-2022
|
|
100.000
|
|
100.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến
ĐT.623B (Quảng Ngãi-Thạch Nham), giai đoạn 2
|
BQL dự
án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Tư
nghĩa, TP. Quảng Ngãi
|
Đường
cấp IV đồng bằng, L=8,8Km
|
2018-2022
|
1509/QĐ-UBND
ngày 01/11/2010
|
167.362
|
|
167.362
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
Nông
nghiệp và PTNT
|
|
|
|
|
|
102.300
|
18.000
|
84.300
|
39.500
|
39.500
|
0
|
|
|
3
|
Hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất
lúa chất lượng cao tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL dự
án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Các
huyện
|
5.000
ha
|
2018-2020
|
|
30.000
|
|
30.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất
rau an toàn tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL dự
án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Các
huyện
|
300h
|
2018-2020
|
|
10.000
|
|
10.000
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
5
|
Xây dựng và cải tạo giống
gia súc, gia cầm
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Nghĩa
Hành
|
2.500m2
|
2018-
2020
|
|
14.900
|
|
14.900
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
6
|
Xây dựng khu bảo tồn
biển Lý Sơn
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp
và PTNT tỉnh
|
Lý
Sơn
|
Diện
tích khu bảo tồn 7.925 ha
|
2018-
2020
|
19/QĐ-
UBND, 12/01/2016
|
34.000
|
18.000
|
16.000
|
10.000
|
10.000
|
|
Đề
án TCC ngành NN
|
|
7
|
Sửa chữa
hệ thống phao luồng tại các Cảng cá Sa Huỳnh, Lý Sơn, Sa Kỳ
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Đức
Phổ, Lý Sơn, TP. Quảng Ngãi
|
|
2018
|
|
2.900
|
|
2.900
|
2.500
|
2.500
|
|
Đề
án Phát triển thủy sản
|
|
8
|
Sửa chữa các nhà kho
chứa đựng sản phẩm
Trạm giống cây nông nghiệp Đức Hiệp
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Mộ
Đức
|
|
2018
|
|
3.000
|
|
3.000
|
2.500
|
2.500
|
|
Đề
án TCC ngành NN
|
|
9
|
Đầu tư xây dựng hệ thống
xử lý nước thải nuôi tôm trên cát Đức Phong
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Mộ
Đức
|
|
2018
|
|
7.500
|
|
7.500
|
5.000
|
5.000
|
|
Đề
án Phát triển thủy sản
|
|
|
Giáo
dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
73.922
|
0
|
73.922
|
61.609
|
56.359
|
5.250
|
|
|
10
|
Trường THPT chuyên Lê
Khiết - Cải tạo, xây dựng phòng học, các hạng mục
thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 1)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2018
|
|
55.000
|
|
55.000
|
45.609
|
45.359
|
250
|
|
|
11
|
Trường THCS DTNT Sơn
Hà - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Hà
|
761
m2 sàn
|
2018
|
|
5.693
|
|
5.693
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
12
|
Trường THPT Lý Sơn -
Nhà học bộ môn
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Lý
Sơn
|
854
m2 sàn
|
2018
|
|
7.536
|
|
7.536
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
13
|
Trường THPT số 2 Mộ Đức
- Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Mộ
Đức
|
761
m2 sàn
|
2018
|
|
5.693
|
|
5.693
|
5.000
|
|
5.000
|
|
|
|
Y tế
|
|
|
|
|
|
111.000
|
0
|
111.000
|
80.000
|
0
|
80.000
|
|
|
14
|
Nâng cấp BVĐK tỉnh lên
hạng 1
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2018-
2020
|
|
111.000
|
|
111.000
|
80.000
|
|
80.000
|
Thực hiện
phần thiết bị và các hạng mục khác
|
|
|
Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
|
|
807.391
|
-
|
155.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
|
|
15
|
Khu du
lịch văn hóa Thiên Ân
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP
Quảng Ngãi
|
67,4
ha
|
2018-
2020
|
|
25.000
|
|
25.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
16
|
Khu liên
hợp thể dục thể thao
tỉnh
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP
Quảng Ngãi
|
|
2018-
2020
|
|
742.391
|
|
100.000
|
80.000
|
80.000
|
|
NS
tỉnh chỉ thực hiện một số nhiệm vụ thiết yếu, phần còn lại huy động đầu tư
|
|
17
|
Công viên tỉnh
Quảng Ngãi
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2018-
2020
|
|
40.000
|
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|
Xây
dựng CV cây xanh (vốn đầu tư và vốn SN)
|
|
|
Sở
Khoa học Công nghệ
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
0
|
|
|
18
|
Tăng
cường tiềm lực cho
Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Sở
Khoa học - Công nghệ
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Máy
móc thiết bị
|
2018-
2020
|
|
15.000
|
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
Ban
quản lý KKT Dung Quất
|
|
|
|
|
|
308.000
|
0
|
308.000
|
122.500
|
122.500
|
0
|
|
|
19
|
Xây dựng nghĩa trang
nhân dân Phượng Hoàng
|
BQL
KKT Dung Quất
|
Bình
Sơn
|
12
ha
|
2018-
2020
|
|
30.000
|
|
30.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
20
|
Kè chắn
cát cảng Dung Quất (giai đoạn 2)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
500m
|
2018-
2022
|
|
278.000
|
|
278.000
|
102.500
|
102.500
|
|
|
|
|
Đài
Phát thanh - Truyền hình tỉnh
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
0
|
|
|
21
|
Hệ thống
điều khiển, lưu trữ, phát sóng và thiết bị sản xuất
chương trình truyền hình tại trung tâm theo chuẩn
HD
|
Đài
Phát thanh-Truyền hình tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2018-
2019
|
|
15.000
|
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
Công
an tỉnh
|
|
|
|
|
|
6.000
|
0
|
6.000
|
5.000
|
5.000
|
0
|
|
|
22
|
Trụ sở làm việc Trạm
CSGT đường thủy
|
Công
an tỉnh
|
Bình
Sơn
|
600m2
|
2018-
2019
|
|
6.000
|
|
6.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
Cảnh
sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
99.500
|
|
19.900
|
16.500
|
16.500
|
0
|
|
|
23
|
Xây dựng trụ sở làm việc
Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi - phần NS tỉnh hỗ trợ
|
Cảnh
sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2018-
2019
|
|
99.500
|
|
19.900
|
16.500
|
16.500
|
|
|
|
|
Bộ chỉ
huy Quân sự tỉnh
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
0
|
|
|
24
|
Đường Hầm SCH cơ
bản Bình Sơn
|
BCH
Quân sự tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
2018-
2020
|
|
15.000
|
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
Bộ chỉ
huy bộ đội Biên phòng tỉnh
|
|
|
|
|
|
20.000
|
0
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
0
|
|
|
25
|
Xây dựng mới Đồn
Biên phòng Bình Hải
|
BCH
Biên phòng tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
2018-
2020
|
|
20.000
|
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
Liên
đoàn lao động tỉnh
|
|
|
|
|
|
20.000
|
-
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
26
|
Xây dựng trung tâm văn
hóa thể thao công nhân lao động
|
Liên
đoàn lao động tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
|
|
20.000
|
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
|
Bố
trí khi có vốn của TW
|
|
B
|
UBND
các huyện, TP
|
|
|
|
|
|
714.946
|
0
|
541.406
|
280.000
|
280.000
|
0
|
|
|
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
13.000
|
13.000
|
0
|
|
|
27
|
Đường vào đập tràn Vực
Bà
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
Bình
Sơn
|
5
km
|
2018-
2020
|
|
15.000
|
|
15.000
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
|
|
|
|
|
101.000
|
-
|
80.000
|
20.000
|
20.000
|
-
|
|
|
28
|
Tuyến
D9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn
Tịnh
|
1,04km
|
2018-
2021
|
|
101.000
|
|
80.000
|
20.000
|
20.000
|
|
Ngân
sách tỉnh 80%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí
|
|
|
UBND
thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
194.000
|
0
|
97.000
|
30.000
|
30.000
|
0
|
|
|
29
|
Kè chống
sạt lở và tôn tạo cảnh quan bờ nam sông Trà
khúc (đoạn từ cầu Trà Khúc I đến bến Tam Thương)
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
1,34km
|
2018-
2022
|
|
194.000
|
|
97.000
|
30.000
|
30.000
|
|
NS
tỉnh 50%, phần còn
lại thực hiện từ NS thành phố
|
|
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
|
|
|
|
|
25.000
|
-
|
25.000
|
18.000
|
18.000
|
0
|
|
|
30
|
Đường Bàu Giang -
Nghĩa Hành, đoạn qua huyện Tư Nghĩa (gđ2)
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
3
km
|
2018-
2019
|
|
25.000
|
|
25.000
|
18.000
|
18.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
|
|
|
|
|
77.040
|
-
|
33.500
|
25.000
|
25.000
|
-
|
|
|
31
|
Đường Đức Tân - Quốc lộ
24
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
Mộ
Đức
|
2,787km
|
2018-
2020
|
|
77.040
|
|
33.500
|
25.000
|
25.000
|
|
Ngân
sách tỉnh 43%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
|
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
|
|
|
|
|
42.000
|
-
|
42.000
|
35.000
|
35.000
|
-
|
|
|
32
|
Hệ thống thoát nước trung tâm Thị Trấn Đức Phổ
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
|
2018-
2020
|
|
42.000
|
|
42.000
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
|
|
|
|
|
25.000
|
0
|
20.000
|
10.000
|
10.000
|
0
|
|
|
33
|
Đường huyện ĐH.54
(ĐT.624-Nghĩa Kỳ)
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
|
2018-
2020
|
|
25.000
|
|
20.000
|
10.000
|
10.000
|
|
Ngân
sách tỉnh 80%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí
|
|
|
UBND
huyện Minh Long
|
|
|
|
|
|
13.000
|
0
|
13.000
|
10.000
|
10.000
|
0
|
|
|
34
|
Đường
Bờ hữu sông Phước Giang
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
|
2018-
2020
|
|
13.000
|
|
13.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
|
|
|
|
|
6.800
|
-
|
6.800
|
6.000
|
6.000
|
-
|
|
|
35
|
Cầu Nước Sung, xã Ba
Vinh
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
Ba
Tơ
|
45m
|
2018-
2019
|
|
6.800
|
|
6.800
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
|
|
|
|
|
55.000
|
-
|
55.000
|
15.000
|
15.000
|
-
|
|
|
36
|
Đường Sơn Thượng - Sơn
Tịnh
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
14km
|
2018-
2020
|
|
55.000
|
|
55.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
|
|
|
|
|
57.000
|
-
|
50.000
|
25.000
|
25.000
|
-
|
|
|
37
|
Đường đô thị 02 (Quảng
trường - ĐĐT05)
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
0,9km
|
2018-
2020
|
|
57.000
|
|
50.000
|
25.000
|
25.000
|
|
Ngân
sách tỉnh 88%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí
|
|
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
|
|
|
|
|
10.000
|
-
|
10.000
|
8.000
|
8.000
|
-
|
|
|
38
|
Cầu
Suối Nang 2
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà
Bồng
|
Chiều
dài 100m
|
2018-
2019
|
|
10.000
|
|
10.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
|
|
|
|
|
94.106
|
0
|
94.106
|
65.000
|
65.000
|
0
|
|
|
39
|
Khu Chính trị - Hành
chính huyện Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
-
|
2018-
2022
|
|
80.000
|
|
80.000
|
55.000
|
55.000
|
|
|
|
40
|
Khôi phục bộ xương cá
Ông Lăng Tân (bao gồm nhà trưng bày)
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
800m2
|
2019-
2020
|
|
14.106
|
|
14.106
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 8
KẾ
HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Danh mục
dự án dự kiến khởi công mới từ năm 2019-2020 - Bố trí vốn Chuẩn bị đầu tư
Nguồn
vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong
nước)
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
|
|
TỔNG
CỘNG (A+B)
|
|
|
|
|
|
1.576.650
|
0
|
1.197.651
|
50.000
|
|
|
|
Ngành
Giao thông
|
|
|
|
|
|
486.000
|
0
|
405.600
|
|
|
|
1
|
Đường vành đai Tây Bắc
Thị trấn Châu Ổ
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
Bình
Sơn
|
1,22
km
|
2019-
2021
|
|
69.000
|
|
69.000
|
|
|
|
2
|
Tuyến
N9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn
Tịnh
|
1,6km
|
2019-
2021
|
|
82.000
|
|
65.600
|
|
Ngân
sách tỉnh 80%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí
|
|
3
|
Tuyến
đường QL 1A - Đá Bạc
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
Mộ
Đức
|
4,6
km
|
2019-
2021
|
|
50.000
|
|
50.000
|
|
|
|
4
|
Tuyến
đường ĐH.417(Phổ Ninh - Ba Khâm)
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
5169m
|
2019-
2021
|
|
35.000
|
|
35.000
|
|
|
|
5
|
Đường tránh đông huyện
Nghĩa Hành
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
L=2km
|
2019-
2021
|
|
80.000
|
|
48.000
|
|
Ngân
sách tỉnh 60%. Phần còn thiếu,
NS huyện bố trí
|
|
6
|
Đường La
Hà - Thu Xà nối dài, đoạn QL1A đi qua Nghĩa Trung
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
1,5km
|
2020-
2022
|
|
50.000
|
|
50.000
|
|
|
|
7
|
Tuyến đường từ trường
THCS Phổ Văn đi giáp tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Quang
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
2500m
|
2020-
2022
|
|
80.000
|
|
48.000
|
|
Ngân
sách tỉnh 60%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí
|
|
8
|
Đường tránh Tây thị
trấn Di Lăng
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
3,144km
|
2020-
2022
|
|
40.000
|
|
40.000
|
|
|
|
|
Ngành
Nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
589.122
|
0
|
290.523
|
0
|
|
|
9
|
Nâng cấp trại thực
nghiệm sản xuất giống Đức Phổ
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Đức
Phổ
|
|
2019
|
|
11.400
|
|
5.700
|
|
|
|
10
|
Nâng cấp trại sản xuất
giống thủy sản nước lợ tập trung tại xã Phổ Quang -
Đức Phổ
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Đức
Phổ
|
|
2019
|
|
12.500
|
|
6.250
|
|
|
|
11
|
Đầu tư phát triển
vùng chuyên canh cây quế Trà Bồng
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Trà
Bồng
|
|
2019-
2021
|
|
190.422
|
|
53.773
|
|
|
|
12
|
Thủy lợi Đồng
Sông (đập và kênh)
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
Bình
Sơn
|
Tưới
55 ha
|
2019-
2021
|
|
20.000
|
|
20.000
|
|
|
|
13
|
Hạ tầng đồng
muối Sa Huỳnh
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
Các
tuyến đê, kè hệ thống dẫn
nước
|
2019-
2021
|
|
35.000
|
|
35.000
|
|
|
|
14
|
Cải tạo
và gia cố kênh Tư Nghĩa, phường Quảng Phú
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
4.978,7m
|
2020-
2024
|
|
300.000
|
|
150.000
|
|
Vốn
ODA, NS tỉnh đối ứng, phần còn lại thực hiện từ NS
thành phố
|
|
15
|
Hồ
chứa nước Hóc Bản
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
|
2020-
2021
|
|
10.000
|
|
10.000
|
|
|
|
16
|
Kênh thoát
lũ hạ lưu suối Đồng Vông
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
500m
|
2020
|
|
9.800
|
|
9.800
|
|
|
|
|
Ngành
Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
251.401
|
0
|
251.401
|
0
|
|
|
17
|
Trường THPT Tây Trà -
Nhà tập đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tây
Trà
|
819
m2 sàn
|
2019
|
|
6.676
|
|
6.676
|
|
|
|
18
|
Trường THPT Phạm Kiệt
- Nhà học bộ môn
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Ba
Tơ
|
854
m2 sàn
|
2019
|
|
6.960
|
|
6.960
|
|
|
|
19
|
Trường THPT Nguyễn Công
Trứ - Nhà học bộ môn
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Mộ
Đức
|
854
m2 sàn
|
2019
|
|
6.960
|
|
6.960
|
|
|
|
20
|
Trường THPT Đinh Tiên
Hoàng - Nhà tập đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Tây
|
819
m2 sàn
|
2019
|
|
6.676
|
|
6.676
|
|
|
|
21
|
Trường THCS DTNT Sơn
Tây - Nhà tập đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp
tỉnh
|
Sơn
Tây
|
819
m2 sàn
|
2019
|
|
6.676
|
|
6.676
|
|
|
|
22
|
Trường THCS DTNT Trà
Bồng - Nhà tập đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công
nghiệp tỉnh
|
Trà
Bồng
|
819
m2 sàn
|
2019
|
|
6.676
|
|
6.676
|
|
|
|
23
|
Trường THPT Phạm Kiệt
- Nhà tập đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng
và công nghiệp tỉnh
|
Ba
Tơ
|
819
m2 sàn
|
2019
|
|
6.676
|
|
6.676
|
|
|
|
24
|
Trường THPT Sơn Tịnh
(mới) - Nhà lớp học 20 phòng 2 tầng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
1932
m2 sàn
|
2019
|
|
14.500
|
|
14.500
|
|
|
|
25
|
Trường THCS DTNT Minh
Long - Nhà tập đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Minh
Long
|
819
m2 sàn
|
2019
|
|
6.676
|
|
6.676
|
|
|
|
26
|
Trường THCS THPT Phạm
Kiệt - GPMB; XD Nhà tập đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công
nghiệp tỉnh
|
Sơn
Hà
|
819
m2 sàn
|
2019
|
|
7.676
|
|
7.676
|
|
|
|
27
|
Trường THCS DTNT Sơn
Hà - Nhà tập đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Hà
|
819
m2 sàn
|
2019
|
|
6.676
|
|
6.676
|
|
|
|
28
|
Trường THCS DTNT Tây
Trà - Nhà tập đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp
tỉnh
|
Tây
Trà
|
819
m2 sàn
|
2019
|
|
6.676
|
|
6.676
|
|
|
|
29
|
Trường THPT Minh Long
- Nhà tập đa năng
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
Minh
Long
|
819
m2 sàn
|
2019
|
|
6.676
|
|
6.676
|
|
|
|
30
|
Trường THPT Lương
Thế Vinh (giai
đoạn 2)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Đức
Phổ
|
|
2020-
2022
|
|
44.577
|
|
44.577
|
|
|
|
31
|
Trường THPT Nguyễn
Công Phương - Nhà hiệu bộ
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng
và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa
Hành
|
711
m2 sàn
|
2020
|
|
5.322
|
|
5.322
|
|
|
|
32
|
Trường THPT Ba Tơ -
Nhà hiệu bộ
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Ba
Tơ
|
711
m2 sàn
|
2020
|
|
5.322
|
|
5.322
|
|
|
|
33
|
Trường THPT chuyên Lê
Khiết - Ký túc xá (giai đoạn 2)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
2.231
m2 sàn
|
2020-
2022
|
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
|
34
|
Trường THPT Sơn Tịnh
(mới) - Nhà hiệu bộ, nhà bộ môn và các công
trình thiết yếu khác
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
2500
m2 sàn
|
2020-
2022
|
|
35.000
|
|
35.000
|
|
|
|
35
|
Bố
trí thực hiện các đề án ngành giáo dục
(đề án mầm non, đề án bán trú...)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Các
huyện
|
|
2020-
2022
|
|
50.000
|
|
50.000
|
|
|
|
|
Ngành
Y tế
|
|
|
|
|
|
123.627
|
0
|
123.627
|
0
|
|
|
36
|
Xây dựng các Trạm y tế
xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (4 trạm y tế)
|
Sở
Y tế
|
các
huyện
|
|
2020-
2022
|
|
18.627
|
0
|
18.627
|
|
|
|
|
Trạm
y tế xã Tịnh Thọ
|
Sở
Y tế
|
Sơn
Tịnh
|
324
m2
|
2020-
2022
|
|
3.961
|
|
3.961
|
|
|
|
|
Trạm
y tế xã Tịnh Ấn Đông
|
Sở
Y tế
|
TP.
Quảng Ngãi
|
385
m2
|
2020-
2022
|
|
5.008
|
|
5.008
|
|
|
|
|
Trạm
y tế xã Tịnh An
|
Sở
Y tế
|
TP.
Quảng Ngãi
|
307
m2
|
2020-
2022
|
|
3.858
|
|
3.858
|
|
|
|
|
Trạm
y tế xã Hành Dũng
|
Sở Y tế
|
Nghĩa
Hành
|
400
m2
|
2020-
2022
|
|
5.800
|
|
5.800
|
|
|
|
37
|
Nâng cấp BVĐK thành
phố Quảng Ngãi (thành cơ sở của BVĐK tỉnh)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2020-
2022
|
|
20.000
|
|
20.000
|
|
|
|
38
|
Nâng cấp BVĐK Sơn
Tịnh (thành cơ sở của BVĐK tỉnh)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2020-
2022
|
|
20.000
|
|
20.000
|
|
|
|
39
|
Nâng cấp BVĐK Dung Quất
(thành cơ sở của BVĐK tỉnh)
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
2020-
2022
|
|
20.000
|
|
20.000
|
|
|
|
40
|
Mở rộng bệnh viện đa
khoa Đặng Thùy Trâm
|
BQL
Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Đức
Phổ
|
|
2020-
2022
|
|
45.000
|
|
45.000
|
|
|
|
|
Ngành
Khoa học Công nghệ
|
|
|
|
|
|
30.000
|
0
|
30.000
|
|
|
|
41
|
Xây dựng 5 phòng thí
nghiệm chuyên ngành có cơ sở vật chất hiện đại
|
Sở
Khoa học - Công nghệ
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2019-
2021
|
|
30.000
|
|
30.000
|
|
|
|
|
Ngành
Quản lý nhà nước
|
|
|
|
|
|
25.000
|
-
|
25.000
|
-
|
|
|
42
|
Trụ sở làm việc UBND
huyện Sơn Tây
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
1.500
m2
|
2020-
2022
|
|
25.000
|
|
25.000
|
|
|
|
|
Ngành
quốc phòng an ninh
|
|
|
|
|
|
71.500
|
0
|
71.500
|
0
|
|
|
43
|
Khu căn cứ hậu cần
địa phương
|
BCH
Quân sự tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
|
2019-
2021
|
|
20.000
|
|
20.000
|
|
|
|
44
|
Xây dựng mới Trạm kiểm
soát biên phòng Sa Huỳnh
|
BCH
Biên phòng tỉnh
|
Đức
Phổ
|
|
2019
|
|
6.500
|
|
6.500
|
|
|
|
45
|
Xây dựng mới Trạm kiểm
soát biên phòng Cửa khẩu càng Dung Quất
|
BCH
Biên phòng tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
2019-
2021
|
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
|
46
|
Đường Hầm
SCH cơ bản TP. Quảng Ngãi
|
BCH
Quân sự tỉnh
|
TP-
Quảng Ngãi
|
350m
|
2020-
2022
|
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
|
47
|
Đường Hầm
SCH cơ bản Tư Nghĩa
|
BCH
Quân sự tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
|
2020-
2022
|
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
|
*
|
Các
dự án đã được Trung ương
thẩm định nguồn nhưng
chưa cân đối được nguồn lực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nước Bung - Huyện
đội
|
|
|
L=
1,216 km
|
|
|
100.000
|
60.000
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh viện Y học cổ
truyền tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
|
|
|
100
giường
|
|
|
96.976
|
96.976
|
|
|
|
|
3
|
Nâng cao năng lực
Trung tâm dịch vụ việc làm
|
|
|
2.840
m2
|
|
|
45.000
|
40.500
|
|
|
|
PHỤ LỤC 9
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Nguồn
vốn: Cân đối ngân sách địa phương (từ nguồn
thu tiền sử dụng đất)
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn
quỹ đất giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
|
|
TỔNG
CỘNG (A+B)
|
|
|
|
|
|
6.025.530
|
1.500.000
|
40.000
|
3.906.400
|
|
|
A
|
Các dự
án do tỉnh quản lý
|
|
|
|
|
|
6.025.530
|
1.500.000
|
40.000
|
2.906.400
|
|
|
1
|
Ngành
giao thông
|
|
|
|
|
|
2.614.891
|
1.500.000
|
40.000
|
1.024.400
|
|
|
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
2.614.891
|
1.500.000
|
40.000
|
1.024.400
|
|
|
*
|
Dự án
khởi công mới năm 2016
|
|
|
|
|
|
319.891
|
-
|
-
|
284.400
|
|
|
2
|
Đường
Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ đường Hùng
Vương đến đường Hai Bà Trưng)
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP.
Quảng Ngãi
|
san
nền 5,43ha và 876m đường
|
2016-2020
|
505/QĐ-UBND
31/3/2016
|
319.891
|
|
|
284.400
|
|
|
*
|
Dự
án dự kiến khởi công mới giai đoạn
2017-2020
|
|
|
|
|
|
2.295.000
|
1.500.000
|
40.000
|
740.000
|
|
|
3
|
Cầu Cửa
Đại
|
BQL
ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Tổng
chiều dài 2,5km
|
2017-2021
|
|
2.250.000
|
1.500.000
|
40.000
|
700.000
|
|
|
4
|
Hệ thống điện chiếu
sáng đoạn km1027- km1045+780
và cây xanh tại nút giao thông Dốc Sỏi thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL
ĐTXD các công trình
giao thông tỉnh
|
Bình
Sơn
|
Chiều
dài tuyến 18.780 m
|
2017-2018
|
|
45.000
|
|
|
40.000
|
|
|
2
|
Ngành
Công cộng
|
|
|
|
|
|
3.410.639
|
-
|
-
|
1.882.000
|
|
|
|
Dự
án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
1.283.554
|
-
|
-
|
380.900
|
|
|
5
|
Khu dân cư Yên Phú
|
Sở
Tài nguyên - Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
65.885m2
|
|
832/QĐ-UBND,
10/6/2011; 1077/QĐ-UBND, 30/6/2015
|
641.777
|
|
|
26.000
|
|
|
6
|
Khu dân cư trục đường
Bàu Giang - Cầu Mới
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng
Ngãi (QISC)
|
TP.
Quảng Ngãi
|
2.227m2
|
|
932/QĐ-UBND,
20/6/2012; 1077/QĐ-UBND, 30/6/2015
|
641.777
|
|
|
354.900
|
Bao
gồm trả nợ KLHT năm 2015 về trước
|
|
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai
đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
2.127.085
|
-
|
-
|
1.501.100
|
|
|
*
|
Dự
án khởi công mới năm 2016
|
|
|
|
|
|
348.537
|
-
|
-
|
281.100
|
|
|
7
|
Khu dân cư Tịnh Kỳ
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
7,5
ha
|
2016-2020
|
|
102.000
|
|
|
100.000
|
|
|
8
|
KDC
phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Tổng
diện tích san nền 6,44 ha
|
2016-2020
|
446/QĐ-UBND
ngày 24/3/2016
|
246.537
|
|
|
181.100
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
1.778.548
|
-
|
-
|
1.220.000
|
|
|
9
|
Khu dân cư Kỳ Xuyên,
thành phố Quảng Ngãi
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
24ha
|
2017-2020
|
|
480.000
|
|
|
400.000
|
|
|
10
|
Khu dân cư Tịnh Kỳ
giai đoạn 2
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
3,0
ha
|
2017-2020
|
|
40.000
|
|
|
40.000
|
|
|
11
|
Khu dân
cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP.
Quảng Ngãi
|
10,4
ha
|
2017-2019
|
|
167.000
|
|
|
130.000
|
|
|
12
|
Kè và Khu dân cư nam
sông Vệ
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi
(QISC)
|
Mộ
Đức
|
Chiều
dài kè 1.260m
|
2017-2019
|
|
141.548
|
|
|
100.000
|
|
|
13
|
Khu dân cư Phía Nam đường
Trường Chinh
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
47ha
|
2018-2022
|
|
950.000
|
|
|
550.000
|
|
|
B
|
Giao
các huyện, thành phố thu chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt
thu và các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
3.012.203
|
1.631.000
|
476.203
|
1.123.000
|
351.000
|
32.000
|
0
|
740.000
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
3.012.203
|
1.631.000
|
476.203
|
1.123.000
|
351.000
|
32.000
|
0
|
740.000
|
|
|
I
|
Bố
trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
40.000
|
0
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Đường
Nguyễn Trãi (giai đoạn 2)
|
BQL ĐTXD các công
trình giao thông tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
|
|
40.000
|
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự
án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
93.841
|
0
|
93.841
|
68.000
|
68.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Đường Nguyễn Công Phương
(giai đoạn 2), thành phố Quảng Ngãi
|
BQL ĐTXD các công
trình giao thông tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
L=1.270,57
|
2015-
2019
|
1579/QĐ-UBND
ngày 28/10/2011; 647/QĐ- UBND ngày 11/5/2015
|
93.841
|
|
93.841
|
68.000
|
68.000
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn
2016-2020
|
|
|
|
|
|
2.878.362
|
1.631.000
|
342.362
|
1.015.000
|
243.000
|
32.000
|
-
|
740.000
|
|
|
*
|
Dự án
khởi công mới năm
2016
|
|
|
|
|
|
150.000
|
-
|
-
|
132.000
|
100.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Đường tránh lũ,
cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng
Ngãi (đoạn km0- km22+336)
|
BQL ĐTXD các công
trình giao thông tỉnh
|
Ba
Tơ, Minh Long, Sơn
Hà
|
Đường
cấp VI miền núi; 22,336km
|
2017-
2019
|
|
150.000
|
|
|
132.000
|
100.000
|
32.000
|
|
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn
2017-2020
|
|
|
|
|
|
2.728.362
|
1.631.000
|
342.362
|
883.000
|
143.000
|
-
|
-
|
740.000
|
|
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng đường
tỉnh Quảng Ngãi-Chợ
Chùa
|
BQL ĐTXD các công
trình giao thông tỉnh
|
Tư
Nghĩa, Nghĩa Hành
|
5km,
Cấp III đồng bằng
|
2017-
2020
|
2088/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
|
141.000
|
131.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng
ĐT.623 (Sơn Hà - Sơn Tây), đoạn Km26-Km27 (nối đến đường Đông Trường Sơn)
|
BQL ĐTXD các công
trình giao thông tỉnh
|
Sơn
Tây
|
1km;
Cấp V, miền núi
|
2017-
2019
|
|
25.000
|
|
25.000
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Cầu Cửa Đại
|
BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Tổng
chiều dài 2,5km
|
2017-
2021
|
|
2.250.000
|
1.500.000
|
40.000
|
740.000
|
40.000
|
|
|
700.000
|
|
|
7
|
Hệ thống điện chiếu
sáng đoạn km1027-km 1045+780 và cây
xanh tại nút giao thông Dốc Sỏi thuộc tuyến QL1A, tỉnh
Quảng Ngãi
|
BQL ĐTXD các công
trình giao thông tỉnh
|
Bình
Sơn
|
Chiều
dài tuyến 18.780 m
|
2017-
2018
|
|
45.000
|
|
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
|
|
8
|
Nâng
cấp tuyến đường
ĐT.624B (Quán Lát - đá Chát), từ KM0-KM8
|
BQL ĐTXD các công
trình giao thông tỉnh
|
Mộ
Đức
|
8km
|
2018-
2022
|
|
100.000
|
|
100.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
9
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng
Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2
|
BQL ĐTXD các công
trình giao thông tỉnh
|
Tư
Nghĩa, TP. Quảng Ngãi
|
Đường
cấp IV đồng bằng, L=8,8Km
|
2018-
2022
|
1509/QĐ-
UBND ngày 01/11/2010
|
167.362
|
|
167.362
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
780.644
|
480.785
|
299.859
|
139.000
|
135.500
|
3.500
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
780.644
|
480.785
|
299.859
|
139.000
|
135.500
|
3.500
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Bố
trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
10.000
|
-
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Sửa chữa
nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
|
2015- 2017
|
|
10.000
|
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
232.763
|
84.204
|
148.559
|
46.000
|
46.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Đê kè Hòa Hà
|
BQL
ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
4.982m
đê
|
2010-
2015
|
1691/QĐ-
UBND, 30/10/2009; 784/QĐ- UBND, 3/6/2011
|
168.407
|
84.204
|
84.204
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Tiêu úng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng
Ngãi gđ1
|
BQL
ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
Chiều
dài kè 2.563 m
|
2015-
2018
|
462/QĐ-
UBND, 06/4/2015
|
48.995
|
|
48.995
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Sửa
chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa
|
BQL
ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
Tuyến
kênh chính 1.559,77 m
|
2015-
2017
|
1060/QĐ-
UBND, 26/6/2015
|
15.361
|
|
15.361
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn
2016-2020
|
|
|
|
|
|
537.881
|
396.581
|
141.300
|
83.000
|
79.500
|
3.500
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự
án khởi công mới năm 2016
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
13.500
|
10.000
|
3.500
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Sửa chữa, nâng cấp đập
dâng đầu mối và kiên cố Kênh sông Giang, huyện Sơn
Tịnh
|
BQL
ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
4000m;
900ha
|
2016-
2017
|
|
15.000
|
|
15.000
|
13.500
|
10.000
|
3.500
|
|
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
522.881
|
396.581
|
126.300
|
69.500
|
69.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Các tuyến
đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng
|
BQL
ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Bình
Sơn
|
281,6m
|
2017-
2021
|
|
100.000
|
68.000
|
32.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
Đề
án TCC ngành NN
|
|
7
|
Các tuyến đê biển huyện
Lý Sơn (giai đoạn 1)
|
BQL
ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Lý
Sơn
|
|
2017-
2021
|
|
338.581
|
328.581
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
8
|
Hỗ trợ xây dựng vùng sản
xuất lúa chất lượng cao tỉnh Quảng
Ngãi
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Các
huyện
|
5.000
ha
|
2018-
2020
|
|
30.000
|
|
30.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Đề án
TCC ngành NN
|
|
9
|
Hỗ trợ xây dựng vùng sản
xuất rau an toàn tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Các
huyện
|
300h
|
2018-
2020
|
|
10.000
|
|
10.000
|
4.500
|
4
500
|
|
|
|
Đề án
TCC ngành NN
|
|
10
|
Xây dựng và cải tạo giống
gia súc, gia cầm
|
BQL
dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Nghĩa
Hành
|
2.500m2
|
2018-
2020
|
|
14.900
|
|
14.900
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Đề án
TCC ngành NN
|
|
11
|
Xây dựng
khu bảo tồn biển Lý Sơn
|
BQL
ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Lý
Sơn
|
Diện
tích khu bảo tồn 7.925 ha
|
2018-
2020
|
19/QĐ-
UBND, 12/01/2016
|
16.000
|
|
16.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Đề án
TCC ngành NN
|
|
12
|
Sửa
chữa hệ thống
phao luồng tại các Cảng cá Sa Huỳnh, Lý Sơn, Sa Kỳ
|
BQL
ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Đức
Phổ, Lý Sơn, TP. Quảng Ngãi
|
|
2018
|
|
2.900
|
|
2.900
|
2.500
|
2.500
|
|
|
|
Đề án Phát triển thủy
sản
|
|
13
|
Sửa chữa
các nhà kho chứa đựng sản phẩm Trạm giống cây nông nghiệp Đức Hiệp
|
BQL
ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Mộ
Đức
|
|
2018
|
|
3.000
|
|
3.000
|
2.500
|
2.500
|
|
|
|
Đề
án TCC ngành NN
|
|
14
|
Đầu tư xây dựng hệ thống
xử lý nước thải nuôi tôm trên cát Đức Phong
|
BQL
ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Mộ
Đức
|
|
2018
|
|
7.500
|
|
7.500
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Đề
án Phát triển thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
2.512.823
|
515.149
|
1.344.016
|
978.417
|
667.667
|
50.000
|
260.750
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
2.512.823
|
515.149
|
1.344.016
|
978.417
|
667.667
|
50.000
|
260.750
|
0
|
|
|
1
|
Bố
trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
85.000
|
0
|
85.000
|
85.000
|
35.000
|
0
|
50.000
|
0
|
|
|
1
|
Trung tâm
Giáo dục thường xuyên, Hướng nghiệp và Dạy
nghề tỉnh (cải tạo phòng 3 tầng và xây dựng nhà hiệu bộ)
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2014-2016
|
2209/QĐ-UBND,
31/12/2013
|
3.000
|
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Đề án mầm non
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
các
huyện
|
|
|
306/QĐ-UBND,
30/12/2011
|
17.000
|
|
17.000
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng
Ngãi
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
300
giường
|
2014-2018
|
1611/QĐ-UBND,
25/10/2012
|
50.000
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
50.000
|
|
|
|
4
|
Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng
giai đoạn 2
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Mộ Đức
|
Nhà
trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác
|
2014-2016
|
1298/QĐ-UBND,
29/8/2011
|
15.000
|
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
912.823
|
349.456
|
563.367
|
338.338
|
175.338
|
50.000
|
113.000
|
0
|
|
|
5
|
Trường THPT Sơn Mỹ -
Nhà hiệu bộ
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
711
m2 sàn
|
2015-
2016
|
93/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014
|
4.459
|
|
4.459
|
500
|
500
|
|
|
|
|
|
6
|
Trường THPT Quang
Trung, Sơn Hà - Mở rộng diện tích, xây dựng phòng học
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Hà
|
768,14
m2 sàn
|
2015-
2016
|
95/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014
|
5.480
|
|
5.480
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Trường THPT Trần
Kỳ Phong, Nhà thi đấu đa chức năng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình
Sơn
|
Công
trình cấp III, diện tích sàn 1.395m2
|
2015-
2016
|
1561/QĐ-
UBND, 24/10/14
|
8.973
|
|
8.973
|
3.988
|
3.988
|
|
|
|
|
|
8
|
Ký túc xá trường
chuyên Lê Khiết
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
2.231
m2 sàn
|
2015-
2017
|
1530/QĐ-
UBND 21/10/2014
|
19.553
|
|
19.553
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
9
|
Trường THPT số 1 Nghĩa
Hành - Nhà thi đấu đa chức năng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa
Hành
|
1.390
m2 sàn
|
2015-
2017
|
1597/QĐ-
UBND, 30/10/2014
|
7.969
|
|
7.969
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
|
|
10
|
Trường THPT Chu Văn An, hạng mục Mở
rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
1.400
m2 sàn
|
2015-
2017
|
1556/QĐ-
UBND, 23/10/2014
|
12.000
|
|
12.000
|
6.300
|
6300
|
|
|
|
|
|
11
|
Trường THPT Lê Quý Đôn
- Mở rộng diện tích, xây dựng nhà thi đấu đa năng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình
Sơn
|
1.392
m2 sàn
|
2015-
2017
|
1598/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014
|
11.418
|
|
11.418
|
5.500
|
5.500
|
|
|
|
|
|
12
|
Trường THPT Nguyễn
Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa
Hành
|
819
m2 sàn
|
2015-
2017
|
91/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014
|
6.625
|
|
6.625
|
2.800
|
2.800
|
|
|
|
|
|
13
|
Trường THPT Thu
Xà - Xây dựng nhà đa chức năng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
851
m2 sàn
|
2015-
2017
|
90/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014
|
6.715
|
|
6.715
|
2.750
|
2.750
|
|
|
|
|
|
14
|
Đề án mầm non
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
các
huyện
|
|
2014-
2017
|
306/QĐ-
UBND, 30/12/2011
|
18.000
|
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
|
|
|
|
|
15
|
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh
Quảng Ngãi
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
300
giường
|
2014-
2018
|
1611/QĐ-
UBND, 25/10/2012
|
497.000
|
284.500
|
212.500
|
188.000
|
30.000
|
50.000
|
108.000
|
|
|
|
16
|
Mở
rộng các khoa:
Thận nhân tạo, Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh nhiệt đới thuộc BV đa
khoa tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
1031
m2 + Thiết bị
|
2014-
2016
|
1539/QĐ-
UBND, 24/10/2013
|
14.826
|
|
14.826
|
2.000
|
|
|
2.000
|
|
|
|
17
|
Khu lưu
niệm Bác Phạm Văn
Đồng giai đoạn 2
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Mộ
Đức
|
Nhà
trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác
|
2014-
2016
|
1298/QĐ-UBND,
29/8/2011
|
36.558
|
|
36.558
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
18
|
Đường bờ Đông sông
Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ tầng KDL Mỹ Khê
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
3504m
|
2012-
2017
|
1621/QĐ-
UBND, 16/11/2010
|
83.298
|
27.700
|
55.598
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
19
|
Đường trục chính Khu
du lịch Sa Huỳnh (nối dài)
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Đức
Phổ
|
4,2
km
|
2013-
2013
|
1604/QĐ-
UBND 30/10/2011; 1721/QĐ- UBND, 8/11/2012
|
117.147
|
37.256
|
79.891
|
38.000
|
38.000
|
|
|
|
|
|
20
|
Xây dựng Nhà luyện tập
thi đấu đa năng tỉnh
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP
Quảng Ngãi
|
9.440m2
|
2015-
2019
|
1668/QĐ-
UBND 25/9/2015
|
57.317
|
|
57.317
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
|
|
21
|
Trung tâm giáo dục
lao động xã hội (gđ3)
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2015-
2016
|
786/QĐ-
SXD ngày 17/6/2015
|
5.485
|
|
5.485
|
3.000
|
|
|
3.000
|
|
|
|
III
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
1.515.000
|
165.693
|
695.649
|
555.079
|
457.329
|
0
|
97.750
|
0
|
|
|
*
|
Dự án
khởi công mới năm 2016
|
|
|
|
|
|
54.642
|
0
|
54.642
|
47.000
|
47.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
22
|
Trường THPT Lê Trung
Đình - Đền bù GPMB; xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2)
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Diện
tích sàn 2.001 m2
|
2016-
2018
|
21/QĐ-
UBND, 12/01/2016
|
25.333
|
|
25.333
|
22.500
|
22.500
|
|
|
|
|
|
23
|
Trường THPT Bình
Sơn - nhà lớp học và phòng bộ môn
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình
Sơn
|
12
phòng 2 tầng và 2 nhà bộ môn, DT 1467,48m2
|
2016-
2017
|
22/QĐ-
UBND, 12/01/16
|
7.985
|
|
7.985
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
24
|
Trường THPT Minh Long
- Nhà hiệu bộ
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Minh
Long
|
711
m2 sàn
|
2016
|
1713/QĐ-
SXD, 30/10/2015
|
4.924
|
|
4.924
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
25
|
Thoát
nước CSHT ngoài hàng rào bệnh viện ĐK Quảng Ngãi giai đoạn 2
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng
và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2016-
2018
|
1966g/QĐ-
UBND, 30/10/2015
|
16.400
|
|
16.400
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
1.460.358
|
165.693
|
641.007
|
500.079
|
410.329
|
0
|
97.750
|
0
|
0
|
|
26
|
Giáo dục trung học cơ
sở khó khăn nhất giai đoạn 2
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình
Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa,
Mộ Đức
|
6
trường THCS
|
2017-
2020
|
358/QĐ-UBND
ngày 10/3/2014
|
50.600
|
22.000
|
28.600
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
27
|
Trường GD trẻ khuyết tật
- GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường rào
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP
Quảng Ngãi
|
711
m2 sàn
|
2017
|
|
8.000
|
|
8.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
28
|
Trường THPT Chu
Văn An - Nhà lớp học 10
phòng 2 tầng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
966
m2 sàn
|
2017
|
|
7.215
|
|
7.215
|
6.500
|
|
|
6.500
|
|
|
|
29
|
Trường
THPT số 1 Tư Nghĩa - Cải tạo
mở rộng khu hiệu bộ; xây dựng tường rào, cổng ngõ
phía Đông.
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tư
Nghĩa
|
956
m2 sàn
|
2017
|
|
8.000
|
|
8.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
30
|
Trường THCS DTNT Tây
Trà - Đền bù mở rộng diện tích; xây dựng nhà học bộ môn; nhà công vụ giáo
viên 06 phòng.
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Tây
Trà
|
854
m2 sàn
|
2017-
2018
|
|
10.000
|
|
10.000
|
9.000
|
9.000
|
|
|
|
|
|
31
|
Trường THCS DTNT Ba Tơ
-06 phòng ở học sinh và thư viện
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Ba
Tơ
|
350
m2 sàn
|
2017
|
|
3.500
|
|
3.500
|
3.000
|
|
|
3.000
|
|
|
|
32
|
Trường THPT Lê Quý Đôn
- Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Bình
Sơn
|
761
m2 sàn
|
2017
|
|
5.693
|
|
5.693
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
33
|
Trường THCS THPT Phạm
Kiệt - Nhà lớp học 6 phòng tầng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Hà
|
341
m2 sàn
|
2017
|
|
3.500
|
|
3.500
|
3.000
|
|
|
3.000
|
|
|
|
34
|
Trường Chính trị tỉnh
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Diện
tích sàn 6.630m2
|
2017-
2020
|
|
56.781
|
|
56.781
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
|
|
35
|
Nâng cấp BVĐK tỉnh lên
hạng I
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2017-
2021
|
|
160.000
|
|
160.000
|
122.000
|
42.000
|
|
80.000
|
|
Thực
hiện phần thiết bị và
các hạng mục khác; trong đó phần xây lắp để nâng
cấp, sửa chữa TMĐT là 49,0 tỷ đồng KCM năm 2017
|
|
36
|
Khu du lịch Mỹ Khê
|
BQL,
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP
Quảng Ngãi
|
Mở
rộng đường trục chính 1,7km
|
2017-
2020
|
|
55.860
|
55.860
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
37
|
Trung tâm thông tin
triển lãm tỉnh Quảng Ngãi
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP
Quảng Ngãi
|
Khối
nhà chính 1.500m2
|
2017-
2019
|
|
22.000
|
|
22.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
38
|
Đầu tư cơ sở vật chất
trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông
nghiệp (gđ 2)
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Nghĩa
Hành
|
|
2017-
2019
|
|
7.500
|
|
7.500
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
39
|
Trụ sở làm việc mới của
Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh kết
hợp với khu
khám, chữa bệnh cho cán bộ thuộc đối tượng
1
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Khu
hành chính, khám bệnh phục hồi chức năng;
dt đất sử dụng 2.885m2
|
2017-
2019
|
|
40.000
|
|
40.000
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
|
|
40
|
Trung tâm dịch vụ hành
chính công (sửa chữa nhà khách UBND tỉnh)
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngài
|
|
2017-
2018
|
|
15.000
|
|
15.000
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
|
41
|
Trường THPT chuyên Lê
Khiết - Cải tạo, xây dựng phòng học, các hạng mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn
trường chuyên (giai đoạn 1)
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2018
|
|
60.000
|
|
60.000
|
45.609
|
45.359
|
|
250
|
|
|
|
42
|
Trường THCS DTNT Sơn
Hà - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Sơn
Hà
|
761
m2 sàn
|
2018
|
|
5.693
|
|
5.693
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
43
|
Trường THPT Lý Sơn -
Nhà học bộ môn
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Lý
Sơn
|
854
m2 sàn
|
2018
|
|
7.536
|
|
7.536
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
44
|
Trường THPT số
2 Mộ Đức - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
Mộ
Đức
|
761
m2 sàn
|
2018
|
|
6.960
|
|
5.693
|
5.000
|
|
|
5.000
|
|
|
|
45
|
Khu du lịch văn hóa
Thiên Ấn
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
67,4
ha
|
2018-
2020
|
|
25.000
|
|
25.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
46
|
Khu liên hợp thể dục
thể thao tỉnh
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP
Quảng Ngãi
|
|
2018-
2020
|
|
742.391
|
|
100.000
|
80.000
|
80.000
|
|
|
|
NS
tỉnh chỉ thực hiện một số nhiệm vụ thiết yếu,
phần còn lại huy động đầu tư
|
|
47
|
Công viên tỉnh Quảng
Ngãi
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp
tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2018-
2020
|
|
40.000
|
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
Xây
dựng CV cây xanh (vốn đầu tư và vốn SN)
|
|
48
|
Dự án Hỗ trợ xử lý chất
thải bệnh viện
|
BQL
ĐTXD các công trình dân dụng
và công nghiệp tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi; Nghĩa Hành
|
|
2018-
2020
|
1967/QĐ-
UBND ngày 30/10/2015; 401/QĐ-UBND ngày 17/3/2016
|
119.130
|
87.833
|
31.297
|
22.970
|
22.970
|
|
0
|
0
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
BQL KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
2.873.286
|
707.712
|
742.858
|
488.737
|
485.237
|
3.500
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
2.873.286
|
707.712
|
742.858
|
488.737
|
485.237
|
3.500
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Bố trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
189.037
|
0
|
189.037
|
156.737
|
156.737
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Di dời NM chế tạo và tổ hợp
thiết bị DQ phục vụ mặt bằng cho NM Guang Lian
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
|
|
30.000
|
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Thực hiện bồi thường, tái định
cư và hỗ trợ GPMB KKT Dung Quất
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
|
|
94.500
|
|
94.500
|
84.500
|
84.500
|
|
|
|
|
|
3
|
Bồi thường, hỗ trợ bổ sung
thuộc mặt bằng dự án thành phần II đoạn Bình Long - Dung Quất
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
|
|
2.937
|
|
2.937
|
2.937
|
2.937
|
|
|
|
|
|
4
|
Đường Gom QL1A: D3 và D4 (Hạ
tầng VSIP)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
|
|
|
56.600
|
|
56.600
|
34.300
|
34.300
|
|
|
|
|
|
5
|
Cầu Trà Bồng
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
|
|
5.000
|
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
2.295.305
|
707.712
|
164.877
|
139.000
|
139.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Dự án thành phần
II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
9
km
|
2013-
2017
|
117/QĐ-
BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ- BQL ngày 23/9/2008
|
446.978
|
300.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Xây dựng đường giao
thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
9,644
km
|
2014-
2018
|
1448/QĐ-UBND
ngày 30/9/2011
|
397.712
|
207.712
|
25.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
8
|
Dự án Cầu Trà Bồng
(trên tuyến Dốc Sỏi - Dung Quất)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
450
m
|
2014-
2017
|
1605/QĐ-
UBND, 31/10/2013
|
287.461
|
200.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường Trì Bình - Cảng
Dung Quất (giai đoạn 1)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
6,257km
|
2014-
2018
|
648/QĐ-
UBND 29/4/2014
|
1.113.277
|
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
Phần
còn thiếu thực hiện từ nguồn vượt thu, thưởng vượt
thu, tăng thu để lại làm lương chi ĐTPT hoặc các
nguồn vốn khác khi có điều kiện
|
|
10
|
Bố trí vốn phục vụ bồi
thường, cải tạo mặt bằng tạo quỹ đất
sạch để thu hút đầu tư và phía Đông Dung Quất (vị trí 2)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
9,5ha
|
|
1955/QĐ-
UBND, 30/10/2015
|
9.877
|
|
9.877
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
11
|
Gia cố nền trên phần
diện tích còn lại tại mặt bằng giai đoạn 2 của Nhà
máy Doosan
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
19,53
ha
|
2015-
2016
|
|
40.000
|
|
40.000
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn
2016-2020
|
|
|
|
|
|
388.944
|
0
|
388.944
|
193.000
|
189.500
|
3.500
|
0
|
0
|
|
|
a
|
Dự
án khởi công mới năm 2016
|
|
|
|
|
|
14.291
|
0
|
14.291
|
13.500
|
10.000
|
3.500
|
0
|
0
|
|
|
12
|
Nghĩa địa Bình Đông
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
Diện
tích 3,36 ha
|
2016-
2018
|
1964/QĐ-
UBND ngày 24/10/2016
|
14.291
|
|
14.291
|
13.500
|
10.000
|
3.500
|
|
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
374.653
|
0
|
374.653
|
179.500
|
179.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
13
|
Mặt
đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh Phong
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
828,9m
|
2017-
2019
|
|
19.463
|
|
19.463
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
|
14
|
Hệ thống xử lý nước thải
KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1)
|
BQL
KKT Dung Quất
và các KCN tỉnh
|
Sơn
Tịnh
|
1.000m3/
ngày, đêm
|
2017-
2019
|
|
47.190
|
|
47.190
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
15
|
Kè chắn cát cảng Dung
Quất (giai đoạn 2)
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
500m
|
2018-
2022
|
|
278.000
|
|
278.000
|
102.500
|
102.500
|
|
|
|
|
|
16
|
Xây dựng nghĩa trang
nhân dân Phượng
Hoàng
|
BQL
KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
2018-
2020
|
|
30.000
|
|
30.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ đầu
tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
474.344
|
130.000
|
344.344
|
297.500
|
275.500
|
22.000
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
474.344
|
130.000
|
344.344
|
297.500
|
275.500
|
22.000
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Bố trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
260.000
|
0
|
260.000
|
222.500
|
222.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Sửa chữa nâng cấp tuyến đường
Sơn Hà - Sơn Tay
|
Sở
GTVT
|
Sơn Tỉnh
|
|
|
|
30.000
|
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến
ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2
|
Sở
GTVT
|
Huyện
Tư Nghĩa, Nghĩa Hành
|
|
|
|
15.000
|
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
3
|
TĐC và khu cải táng mồ mả phục
vụ GPMB nâng cấp QL1A
|
Sở
GTVT
|
các
huyện
|
|
|
|
30.000
|
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Đường bờ Nam sông Trà Khúc
|
Sở
GTVT
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2012-2016
|
|
100.000
|
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Trả nợ vay tín dụng các dự
án lớn (Đường Bờ Nam sông Trà khúc và đường Tịnh Phong - Cảng Dung Quất II)
|
Sở
GTVT
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
|
|
75.000
|
|
75.000
|
37.500
|
37.500
|
|
|
|
|
|
6
|
Hỗ trợ liên quan đến
công tác bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng
QL24
|
Sở
GTVT
|
Đức
Phổ
|
|
|
|
10.000
|
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
14.344
|
0
|
14.344
|
8.000
|
8.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
7
|
Mở rộng đường
Trần Khánh Dư (đoạn từ QL1A đến khỏi cổng
bến xe mới)
|
Sở
GTVT
|
TP.
Quảng Ngãi
|
130m
|
2015-
2016
|
1990/QĐ-UBND
ngày 05/11/2015
|
14.344
|
|
14.344
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
200.000
|
130.000
|
70.000
|
67.000
|
45.000
|
22.000
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án
khởi công mới năm 2016
|
|
|
|
|
|
200.000
|
130.000
|
70.000
|
67.000
|
45.000
|
22.000
|
0
|
0
|
|
|
8
|
Cảng Bến Đình
|
Sở
GTVT
|
Lý
Sơn
|
Tàu
1000DWT và tàu 200 ghế
|
2016-
2020
|
495/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016
|
200.000
|
130.000
|
70.000
|
67.000
|
45.000
|
22.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và các
nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
1.006.878
|
709.964
|
296.914
|
137.541
|
137.541
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
1.006.878
|
709.964
|
296.914
|
137.541
|
137.541
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Bố
trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
4.800
|
-
|
4.800
|
4.800
|
4.800
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Đường vào cảng cá Lý
Sơn
|
Sở
NN và PTNT
|
Lý
Sơn
|
|
|
|
4.800
|
|
4.800
|
4.800
|
4.800
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
650.353
|
469.141
|
181.212
|
102.521
|
102.521
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Nhà làm việc Hạt kiểm
lâm Tư Nghĩa
|
Sở
NN và PTNT
|
Tư
Nghĩa
|
Công
trình cấp IV, diện tích sàn 267,84 m2
|
2014-
2015
|
107/QĐ-
SKHĐT 29/10/2012
|
5.211
|
|
5.211
|
180
|
180
|
|
|
|
|
|
3
|
Bố
trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừng
|
Sở NN&PTNT
|
Toàn
tỉnh
|
|
2016-
2020
|
|
50.000
|
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Khôi phục và quản lý rừng
bền vững kfw6
|
Sở
NN&PTNT
|
Nghĩa
Hành, Đức Phổ, Tư Nghĩa
|
Thiết
lập 3.800 ha rừng; Quản lý 1.012 ha rừng cộng đồng
|
2005-
2014
|
1165/QĐ-
BNN-HTQT, ngày 5/5/2010; 720/QĐ- UBND ngày
17/5/2012
|
53.791
|
33.297
|
20.494
|
540
|
540
|
|
|
|
|
|
5
|
Quản lý Thiên tai
|
Sở
NN&PTNT
|
Mộ
Đức, Đức Phổ
|
Đập
60m; 73,5 m cầu, đường dẫn 288m; Kè 565m...
|
2012-
2017
|
2113/QĐ-
UBND ngày 30/12/2013; 2200/QĐ UBND ngày 31/12/2013
|
251.751
|
189.000
|
62.751
|
28.801
|
28.801
|
|
|
|
|
|
6
|
Phục hồi
và Quản lý bền vững rừng phòng hộ
|
Sở
NN&PTNT
|
Ba
Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây
|
nhiều
mục tiêu
|
2012-
2021
|
1417/QĐ-
UBND ngày 26/9/2012
|
289.600
|
246.844
|
42.756
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn
2016-2020
|
|
|
|
|
|
351.725
|
240.823
|
110.902
|
30.220
|
30.220
|
0
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
14.000
|
0
|
14.000
|
12.000
|
12.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
7
|
Đầu tư khẩn cấp khu
TĐC Gò Thần
|
Sở
NN&PTNT
|
Tư
Nghĩa
|
Khu
TĐC cho 38 hộ dân
|
2016-
2017
|
|
14.000
|
|
14.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
337.725
|
240.823
|
96.902
|
18.220
|
18.220
|
-
|
-
|
-
|
|
|
8
|
Sửa chữa và nâng cao
an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở
NN&PTNT
|
các
huyện
|
20
hồ chứa nước
|
2017-
2022
|
4638/QĐ-
BNN-HTQT, 09/11/2015
|
337.725
|
240.823
|
96.902
|
18.220
|
18.220
|
|
|
|
Dự
án vốn ODA. Địa phương vay lại 25% Thực hiện Đề án
TCC ngành NN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
SỞ Y TẾ
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
72.957
|
0
|
72.957
|
28.131
|
131
|
0
|
28.000
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
72.957
|
0
|
72.957
|
28.131
|
131
|
0
|
28.000
|
0
|
|
|
I
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
72.957
|
0
|
72.957
|
28.000
|
0
|
0
|
28.000
|
0
|
|
|
1
|
Xây dựng các Trạm y tế
xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Y
tế
|
Các
huyện/ thành phố
|
|
2014-
2016
|
|
72.957
|
|
72.957
|
28.000
|
|
|
28.000
|
|
|
|
II
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
131
|
131
|
0
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
131
|
131
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
An ninh y tế khu vực
tiểu vùng Mê Công mở rộng
|
Sở
Y tế
|
TP
Quảng Ngãi; Nghĩa Hành
|
Đa
mục tiêu
|
2018-
2020
|
692/QĐ-TTg
ngày 27/4/2016
|
|
|
|
131
|
131
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
29.999
|
0
|
29.999
|
18.500
|
18.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
29.999
|
0
|
29.999
|
18.500
|
18.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
14.999
|
0
|
14.999
|
6.500
|
6.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Nâng cao năng lực hoạt động
của Trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng
|
Sở
Khoa học - Công nghệ
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2015-2017
|
1599/QĐ-UBND,
30/10/2014
|
14.999
|
|
14.999
|
6.500
|
6.500
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Tăng cường tiềm lực cho
Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Sở
Khoa học - Công nghệ
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Máy
móc thiết bị
|
2018-2020
|
|
15.000
|
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
153.000
|
130.000
|
23.000
|
17.000
|
17.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
153.000
|
130.000
|
23.000
|
17.000
|
17.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
153.000
|
130.000
|
23.000
|
17.000
|
17.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
a
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
153.000
|
130.000
|
23.000
|
17.000
|
17.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Dự án Cấp điện nông thôn tỉnh
Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020 (giai đoạn 1)
|
Sở
Công thương
|
Toàn
tỉnh
|
Đường
dây 22kv dài 201,511 km; trạm biến áp
|
2016-2020
|
896/QĐ-UBND
ngày 20/6/2014
|
153.000
|
130.000
|
23.000
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
SỞ NỘI VỤ
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
93.283
|
0
|
93.283
|
29.000
|
29.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
93.283
|
0
|
93.283
|
29.000
|
29.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
78.283
|
0
|
78.283
|
15.000
|
15.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh
Quảng Ngãi (giai đoạn I)
|
Sở Nội vụ
|
TP. Quảng Ngãi
|
3.000
m2
|
2012-2016
|
1505/QĐ-UBND
30/10/2010
|
78.283
|
0
|
78.283
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
14.000
|
14.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
14.000
|
14.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh
Quảng Ngãi (giai đoạn II - thiết bị)
|
Sở Nội
vụ
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Thiếu
bị lưu trữ và bảo quản tài liệu
|
2017-2019
|
|
15.000
|
|
15.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
20.000
|
0
|
20.000
|
17.850
|
17.850
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
20.000
|
0
|
20.000
|
17.850
|
17.850
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
20.000
|
-
|
20.000
|
17.850
|
17.850
|
-
|
-
|
-
|
|
|
a
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
20.000
|
-
|
20.000
|
17.850
|
17.850
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Xây dựng trung tâm dữ liệu tỉnh
Quảng Ngãi (Datacenter)
|
Sở
Thông tin và Truyền thông
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2016-2018
|
1568/QĐ-UBND,
28/10/2014
|
20.000
|
|
20.000
|
17.850
|
17.850
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
2.505.680
|
218.750
|
73.153
|
1.163.978
|
47.978
|
0
|
0
|
1.116.000
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
2.505.680
|
218.750
|
73.153
|
1.163.978
|
47.978
|
0
|
0
|
1.116.000
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
826.680
|
130.000
|
54.903
|
63.978
|
37.978
|
0
|
0
|
26.000
|
|
|
1
|
Xây dựng hệ thống đê bao nhằm
ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực Tịnh Kỳ và phía đông
thành phố Quảng Ngãi
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Đê
dài 3617m, 10 cống, 4 ha cây trồng
|
2013-2016
|
1613/QĐ-UBND
ngày 31/10/2014
|
184.903
|
130.000
|
54.903
|
37.978
|
37.978
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu dân cư Yên Phú
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
65.885m2
|
|
832/QĐ-UBND,
10/6/2011; 1077/QĐ-UBND, 30/6/2015
|
641.777
|
|
|
26.000
|
|
|
|
26.000
|
|
|
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
1.679.000
|
88.750
|
18.250
|
1.100.000
|
10.000
|
0
|
0
|
1.090.000
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
102.000
|
0
|
0
|
100.000
|
0
|
0
|
0
|
100.000
|
|
|
3
|
Khu dân cư Tịnh Kỳ
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
7.5
ha
|
2016-2020
|
|
102.000
|
|
|
100.000
|
|
|
|
100.000
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
1.577.000
|
88.750
|
18.250
|
1.000.000
|
10.000
|
0
|
0
|
990.000
|
|
|
4
|
Tăng
cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất
đai (VILG)
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
8
huyện, thành phố
|
Trồng
65,64 ha rừng ngập mặn
|
2017-
2020
|
1003/QĐ-UBND
ngày 18/6/2015
|
107.000
|
88.750
|
18.250
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu dân cư Kỳ
Xuyên, thành phố Quảng Ngãi
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
24ha
|
2017-
2020
|
|
480.000
|
|
|
400.000
|
|
|
|
400.000
|
|
|
6
|
Khu dân cư Tịnh Kỳ
giai đoạn 2
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
3,0
ha
|
2017-
2020
|
|
40.000
|
|
|
40.000
|
|
|
|
40.000
|
|
|
7
|
Khu dân cư Phía Nam đường
Trường Chinh
|
Sở
Tài nguyên Môi trường
|
TP.
Quảng Ngãi
|
47ha
|
2018-
2022
|
|
950.000
|
|
|
550.000
|
|
|
|
550.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
337.818
|
319.341
|
18.477
|
11.000
|
11.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
337.818
|
319.341
|
18.477
|
11.000
|
11.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
337.818
|
319.341
|
18.477
|
11.000
|
11.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Giảm nghèo khu vực Tây
Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi
|
Sở Kế
hoạch và Đầu tư
|
Ba
Tơ, Sơn Hà, Sơn Tây
|
|
2013-2018
|
1534/QĐ-UBND
23/10/2013; 2012/QĐ-UBND 15/12/2014
|
337.818
|
319.341
|
18.477
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
VĂN PHÒNG TỈNH ỦY
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
23.276
|
0
|
23.276
|
20.000
|
20.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
23.276
|
0
|
23.276
|
20.000
|
20.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
23.276
|
0
|
23.276
|
20.000
|
20.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
9.276
|
0
|
9.276
|
8.000
|
8.000
|
|
0
|
|
|
|
1
|
Nhà làm việc Tỉnh ủy Quảng
Ngãi (Nhà làm việc các ban Đảng, phòng ở mục tiêu, gara ô tô)
|
VP Tỉnh
ủy
|
TP.
Quảng Ngãi
|
490m2
|
2016-2018
|
1966d/QĐ-UBND,
30/10/2015
|
9.276
|
|
9.276
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
14.000
|
0
|
14.000
|
12.000
|
12.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Ứng dụng công nghệ thông tin
trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020
(giai đoạn 1)
|
VP Tỉnh
ủy
|
Toàn
tỉnh
|
Đầu
tư các hạng mục trung tâm dữ liệu, TB mạng, máy chủ…
|
2017-2018
|
|
14.000
|
|
14.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
VĂN PHÒNG UBND TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
14.890
|
0
|
14.890
|
8.000
|
8.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
14.890
|
0
|
14.890
|
8.000
|
8.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
14.890
|
0
|
14.890
|
8.000
|
8.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Sửa
chữa trụ sở UBND tỉnh
|
VP
UBND tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2015-
2016
|
1610/QĐ-UBND,
30/10/2014
|
14.890
|
|
14.890
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
TỈNH ĐOÀN QUẢNG NGÃI
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
89.201
|
50.008
|
39.193
|
23.000
|
23.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
89.201
|
50.008
|
39.193
|
23.000
|
23.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
89.201
|
50.008
|
39.193
|
23.000
|
23.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Trung tâm hoạt động
thanh thiếu niên tỉnh Quảng Ngãi
|
Tỉnh
đoàn
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Nhà
1.889m2 và nhiều hạng mục khác
|
2013-
2018
|
3617a-
QĐ/TWĐTN 22/10/2012
|
89.201
|
50.008
|
39.193
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
81.000
|
0
|
81.000
|
59.000
|
59.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
81.000
|
0
|
81.000
|
59.000
|
59.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Bố
trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Xe Truyền hình lưu động
05 camera
|
Đài
Phát thanh- Truyền hình tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2016
|
|
15.000
|
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
35.000
|
-
|
35.000
|
18.000
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Xe Truyền hình lưu động
05 camera
|
Đài
Phát thanh- Truyền hình tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2016
|
1367/QĐ-UBND
ngày 19/9/2012
|
35.000
|
|
35.000
|
18.000
|
18.000
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
31.000
|
0
|
31.000
|
26.000
|
26.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
31.000
|
0
|
31.000
|
26.000
|
26.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Đầu tư trang thiết bị sản xuất chương trình PTTH cho phóng viên
|
Đài
Phát thanh- Truyền hình tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Thiết
bị chuyên dụng: camera, dựng hình,..
|
2017-
2019
|
|
9.000
|
|
9.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Cải tạo nhà làm việc
Đài Phát thanh truyền hình tỉnh
|
Đài
Phát thanh- Truyền hình tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2017-
2018
|
|
7.000
|
|
7.000
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống
điều khiển, lưu trữ,
phát sóng và thiết bị sản xuất chương trình truyền hình tại trung tâm theo
chuẩn HD
|
Đài
Phát thanh- Truyền hình tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2018-
2020
|
|
15.000
|
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
HỘI CỰU CHIẾN BINH TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
6.936
|
0
|
6.936
|
800
|
800
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
6.936
|
0
|
6.936
|
800
|
800
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
6.936
|
0
|
6.936
|
800
|
800
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Trụ sở
Hội CCB tỉnh Quảng Ngãi
|
Hội
CCB tỉnh
|
TP-
Quảng Ngãi
|
Diện
tích sàn 680 m2
|
2015-
2016
|
104/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014
|
6.936
|
|
6.936
|
800
|
800
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
20.000
|
0
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
20.000
|
0
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án
dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
20.000
|
0
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự
án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
20.000
|
0
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Xây dựng trung tâm văn
hóa thể thao công nhân lao động
|
Liên
đoàn lao động tỉnh
|
TP. Quảng
Ngãi
|
|
2018-
2020
|
|
20.000
|
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
Bố
trí khi có vốn của TW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
413.778
|
284.400
|
129.378
|
57.700
|
42.700
|
15.000
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
413.778
|
284.400
|
129.378
|
57.700
|
42.700
|
15.000
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Bố trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
7.700
|
0
|
7.700
|
7.700
|
7.700
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Chỉnh tuyến kênh B10
|
Cty
TNHH MTV KTCTTL
|
Sơn Tịnh
|
|
|
|
7.700
|
|
7.700
|
7.700
|
7.700
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
371.161
|
284.400
|
86.761
|
23.000
|
23.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt
lở vùng hạ lưu sông Thoa
|
Cty
TNHH MTV KTCTTL
|
Mộ Đức,
Đức Phổ, Nghĩa Hành
|
100ha
|
2011-2015
|
527/QĐ-UBND,
31/3/2009
|
338.000
|
270.400
|
67.600
|
11.000
|
11.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa
nước Đá bàn
|
Cty
TNHH MTV KTCTTL
|
Mộ Đức
|
Tưới
100ha
|
2014-2016
|
1555/QĐ-UBND
ngày 17/10/2012
|
33.161
|
14.000
|
19.161
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
34.917
|
-
|
34.917
|
27.000
|
12.000
|
15.000
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
34.917
|
-
|
34.917
|
27.000
|
12.000
|
15.000
|
-
|
-
|
|
|
4
|
Chống ngập úng Khu công nghiệp
VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu vực lân cận
|
Cty
TNHH MTV KTCTTL
|
Sơn Tịnh
|
Nâng
cấp 2km, xd mới 2,4km kênh tiêu
|
2016-2017
|
2029/QĐ-UBND
ngày 26/10/2016
|
34.917
|
|
34.917
|
27.000
|
12.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
CÔNG TY TNHH MTV ĐTXD VÀ KDDV TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
1.627.469
|
0
|
110.716
|
1.094.860
|
44.460
|
0
|
0
|
1.050.400
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
1.627.469
|
0
|
110.716
|
1.094.860
|
44.460
|
0
|
0
|
1.050.400
|
|
|
I
|
Bố trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
15.000
|
0
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Đường số 3 KCN Tịnh Phong
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
Sơn Tịnh
|
894m
|
2016-2019
|
|
15.000
|
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
737.493
|
0
|
95.716
|
384.360
|
29.460
|
0
|
0
|
354.900
|
|
|
2
|
Chỉnh trang mặt tiền KCN Tịnh
Phong (hạng mục Nâng cấp tuyến đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP)
|
Công ty
TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
Sơn Tịnh
|
1,547km
|
2014-2016
|
1576/QĐ-UBND,
30/10/2013
|
44.233
|
|
44.233
|
9.200
|
9.200
|
|
|
|
|
|
3
|
Nền đường số 8 và chỉnh suối
Bản Thuyền
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
Sơn Tịnh
|
Đường
số 8: 818,17 m; suối 672m
|
2014-2016
|
2087/QĐ-UBND,
29/12/2011
|
14.943
|
|
14.943
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Đường số 3 KCN Tịnh Phong
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
Sơn Tịnh
|
894m
|
2016-2019
|
1187/QĐ-UBND
ngày 21/7/2015
|
36.540
|
|
36.540
|
18.260
|
18.260
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu dân cư trục đường
Bàu Giang - Cầu Mới
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP.
Quảng Ngãi
|
2.227m2
|
|
932/QĐ-
UBND, 20/6/2012; 1077/QĐ- UBND, 30/6/2015
|
641.777
|
|
|
354.900
|
|
|
|
354.900
|
Bao
gồm trả nợ KLHT năm 2015 về trước
|
|
III
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
874.976
|
-
|
-
|
695.500
|
-
|
-
|
-
|
695.500
|
|
|
*
|
Dự án
khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
566.428
|
-
|
-
|
465.500
|
-
|
-
|
-
|
465.500
|
|
|
6
|
Đường Chu Văn An và
khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP.
Quảng Ngãi
|
san
nền 5,43ha và 876m đường
|
2016-
2020
|
505/QĐ-
UBND 31/3/2016
|
319.891
|
|
|
284.400
|
|
|
|
284.400
|
|
|
7
|
KDC phía Nam đường Hai
Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Tổng
diện tích san nền 6,44 ha
|
2016-
2020
|
446/QĐ-
UBND ngày 24/3/2016
|
246.537
|
|
|
181.100
|
|
|
|
181.100
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn
2017-2020
|
|
|
|
|
|
308.548
|
0
|
0
|
230.000
|
0
|
0
|
0
|
230.000
|
|
|
8
|
Khu dân cư phía Bắc Đường
Huỳnh Thúc Kháng
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
TP.
Quảng Ngãi
|
10,4
ha
|
2017-
2019
|
|
167.000
|
|
|
130.000
|
|
|
|
130.000
|
|
|
9
|
Kè và Khu dân cư nam
sông Vệ
|
Công
ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)
|
Mộ
Đức
|
Chiều
dài kè 1.260m
|
2017-
2019
|
|
141.548
|
|
|
100.000
|
|
|
|
100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT NAM - HÀN QUỐC
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
92.800
|
76.800
|
16.000
|
21.360
|
21.360
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
92.800
|
76.800
|
16.000
|
21.360
|
21.360
|
0
|
0
|
0
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
92.800
|
76.800
|
16.000
|
21.360
|
21.360
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng nghề Việt
Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi
|
Trường
Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi
|
TP Quảng
Ngãi
|
1.000-1.200
SV/năm
|
2008-2016
|
2031/QĐ-UBND
ngày 14/9/2007
|
92.800
|
76.800
|
16.000
|
21.360
|
21.360
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
16.999
|
0
|
16.999
|
7.800
|
800
|
0
|
7.000
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
16.999
|
0
|
16.999
|
7.800
|
800
|
0
|
7.000
|
0
|
|
|
I
|
Bố
trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
2.000
|
0
|
2.000
|
800
|
800
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Nhà lớp học 10 phòng
- Trường Đại học Phạm Văn Đồng
|
Trường
ĐH Phạm Văn Đồng
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
|
|
2.000
|
|
2.000
|
800
|
800
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự
án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
14.999
|
0
|
14.999
|
7.000
|
0
|
0
|
7.000
|
0
|
|
|
2
|
Thiết bị Phòng thí
nghiệm sinh-hóa-môi trường, trường PVĐ
|
Trường
ĐH Phạm Văn Đồng
|
TP.
Quảng Ngãi
|
03
phòng thí nghiệm
|
2015-
2016
|
1555/QĐ-
UBND, 23/10/2014
|
14.999
|
|
14.999
|
7.000
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
CÔNG AN TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
114.186
|
0
|
114.186
|
46.400
|
46.400
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
114.186
|
0
|
114.186
|
46.400
|
46.400
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
75.686
|
0
|
75.686
|
12.400
|
12.400
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Nhà làm việc Công an 76 xã
trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự thuộc đề án Xây dựng củng cố Công an
xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi
|
Công
an tỉnh
|
các
huyện/ thành phố
|
76
nhà làm việc
|
2014-2016
|
1579/QĐ-UBND
ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/2015
|
60.247
|
|
60.247
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Trụ sở làm việc Công an huyện
Sơn Tịnh (mới)
|
Công
an tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
|
2016-2019
|
|
6.000
|
|
6.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhà làm việc công an phường
Trương Quang Trọng
|
Công
an tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
DT
sàn nhà làm việc 575m2; nhà ăn, nghỉ 279m2
|
2014-2017
|
1601/QĐ-UBND,
30/10/2014
|
9.439
|
|
9.439
|
2.400
|
2.400
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
38.500
|
0
|
38.500
|
34.000
|
34.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án
khởi công mới năm 2016
|
|
|
|
|
|
4.500
|
0
|
4.500
|
3.000
|
3.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Trụ sở làm việc CA phường
Trần Hưng Đạo
|
Công
an tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
650m2
|
2016-
2017
|
92/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014; 1701/SXD, 30/10/2015
|
4.500
|
|
4.500
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn
2017-2020
|
|
|
|
|
|
34.000
|
0
|
34.000
|
31.000
|
31.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
5
|
NLV CA thị trấn chính
qui (7 thị trấn)
|
Công
an tỉnh
|
các
huyện
|
3.150m2
|
2017-
2019
|
|
28.000
|
|
28.000
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Trụ sở làm việc Trạm
CSGT đường thủy
|
Công
an tỉnh
|
Bình
Sơn
|
600m2
|
2018-
2019
|
|
6.000
|
|
6.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
124.500
|
0
|
44.900
|
41.000
|
33.000
|
8.000
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
124.500
|
0
|
44.900
|
41.000
|
33.000
|
8.000
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
124.500
|
0
|
44.900
|
41.000
|
33.000
|
8.000
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
25.000
|
0
|
25.000
|
24.500
|
16.500
|
8.000
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc phòng cảnh
sát PCCC số 01, 03, 05
|
Cảnh
sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi
|
các
huyện
|
|
2016-2017
|
|
25.000
|
|
25.000
|
24.500
|
16.500
|
8.000
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
99.500
|
0
|
19.900
|
16.500
|
16.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Xây dựng trụ sở làm việc Cảnh
sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi
|
Cảnh
sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2018-2019
|
|
99.500
|
|
19.900
|
16.500
|
16.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
120.260
|
0
|
120.260
|
74.500
|
68.000
|
6.500
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
120.260
|
0
|
120.260
|
74.500
|
68.000
|
6.500
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
67.260
|
0
|
67.260
|
28.500
|
28.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Rừng phòng hộ cảnh quan môi
trường Lý Sơn
|
Bộ chỉ
huy Quân sự tỉnh
|
Lý
Sơn
|
Trồng
107,28 ha rừng
|
2011-2017
|
966/QĐ-UBND,
8/7/2011
|
20.110
|
|
20.110
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhà làm việc Ban chỉ huy
quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm
(7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn Màu, thị trấn Mộ
Đức)
|
Bộ chỉ
huy Quân sự tỉnh
|
Các
huyện
|
26 xã
trọng điểm
|
2014-2016
|
1440/QĐ-UBND
ngày 02/10/2013; 233/QĐ-UBND ngày 25/02/2014
|
32.150
|
|
32.150
|
8.500
|
8.500
|
|
|
|
|
|
3
|
Ban chỉ huy quân sự huyện
Sơn Tịnh (mới) - phần bồi thường GPMB
|
Bộ chỉ
huy Quân sự tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
Bồi
thường, GPMB 3,11 ha
|
2016-2019
|
1809/QĐ-BQP
ngày 21/5/2015
|
15.000
|
|
15.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
Bồi
thường GPMB
|
|
II
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
53.000
|
0
|
53.000
|
46.000
|
39.500
|
6.500
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
33.000
|
0
|
33.000
|
30.000
|
23.500
|
6.5000
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Đền
bù để tiếp tục xây dựng thao trường Phổ Nhơn,
huyện Đức Phổ
|
BCH
Quân sự tỉnh
|
Đức
Phổ
|
|
2016-
2018
|
|
33.000
|
|
33.000
|
30.000
|
23.500
|
6.500
|
|
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
20.000
|
0
|
20.000
|
16.000
|
16.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Doanh trại trung đội vận
tải thủy bộ
|
Bộ
chỉ huy Quân sự tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2017-
2018
|
|
5.000
|
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Đường Hầm SCH cơ bản
Bình Sơn
|
BCH
Quân sự tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
2018-
2020
|
|
15.000
|
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
60.594
|
0
|
60.594
|
38.000
|
38.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
60.594
|
0
|
60.594
|
38.000
|
38.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
12.192
|
0
|
12.192
|
2.500
|
2.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Trạm kiểm soát biên
phòng Sa Cần
|
BCH
bộ đội biên phòng tỉnh
|
Bình
Sơn
|
DT.Sàn
465 m2
|
2014-
2016
|
94/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014
|
5.196
|
|
5.196
|
500
|
500
|
|
|
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp đồn
biên phòng Sa Huỳnh
|
BCH
bộ đội biên phòng tỉnh
|
Đức
Phổ
|
DT.Sàn
212,1 m2
|
2014-
2017
|
96/QĐ-
SKHĐT, 30/10/2014
|
6.996
|
|
6.996
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án
dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
48.402
|
0
|
48.402
|
35.500
|
35.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
*
|
Dự án
khởi công mới năm 2016
|
|
|
|
|
|
8.654
|
0
|
8.654
|
4.500
|
4.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Cải
tạo, nâng cấp Đồn biên phòng Đức Minh
|
BCH
Biên phòng tỉnh
|
Mộ
Đức
|
Nhà
chỉ huy diện tích sàn 792m2; nhà ăn, ở, để
xe
|
2016-
2017
|
1966n/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015; 961/QĐ UBND 02/6/2016
|
8.654
|
|
8.654
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn
2017-2020
|
|
|
|
|
|
39.748
|
0
|
39.748
|
31.000
|
31.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Sửa chữa, cải tạo một
số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh
|
BCH
Biên phòng tỉnh
|
TP.
Quảng Ngãi
|
NLV
4 tầng: DT sàn 1.258 m2
|
2017-
2019
|
|
19.748
|
|
19.748
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Xây dựng mới Đồn Biên
phòng Bình Hải
|
BCH
Biên phòng tỉnh
|
Bình
Sơn
|
|
2018-
2020
|
|
20.000
|
|
20.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
115.053
|
0
|
72.053
|
190.256
|
189.756
|
0
|
500
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
115.053
|
0
|
72.053
|
45.850
|
45.350
|
0
|
500
|
0
|
|
|
I
|
Bố
trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
3.350
|
0
|
3.350
|
3.550
|
3.350
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Đầu tư đường GTNT Bình
Đông, xã Bình Chánh
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
Bình
Sơn
|
|
|
|
3.350
|
|
3.350
|
3.350
|
3.350
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án
chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
24.703
|
0
|
24.703
|
500
|
0
|
0
|
500
|
0
|
|
|
2
|
Trường Trung học cơ sở
Bình Hải, huyện Bình Sơn
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
Bình
Sơn
|
|
2014-
2016
|
1558/QB-
UBND, 29/10/2013
|
24.703
|
|
24.703
|
500
|
|
|
500
|
|
|
|
III
|
Dự
án dự kiến khởi công mới giai đoạn
2016-2020
|
|
|
|
|
|
87.000
|
-
|
44.000
|
42.000
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
87.000
|
-
|
44.000
|
42.000
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Đường kè Bắc sông Trà
Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ổ)
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
Bình
Sơn
|
1,2km
|
2017-
2020
|
|
72.000
|
|
29.000
|
29.000
|
29.000
|
|
|
|
Ngân sách tỉnh
40%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
|
4
|
Đường vào đập tràn Vực
Bà
|
UBND
huyện Bình Sơn
|
Bình
Sơn
|
5
km
|
2018-
2020
|
|
15.000
|
|
15.000
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
|
B
|
Phân
cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144.406
|
144.406
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
518.923
|
20.000
|
464.877
|
350.992
|
350.992
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
518.923
|
20.000
|
464.877
|
258.000
|
258.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Bố trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
8.000
|
0
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC
thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
|
|
|
6.000
|
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC
thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
|
|
|
2.000
|
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
366.877
|
20.000
|
346.877
|
200.000
|
200.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Đường trục chính trung tâm
Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới)
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
Chiều
dài đường 1.473,08m
|
2014-2018
|
1612/QĐ-UBND,
30/10/2014
|
193.862
|
20.000
|
173.862
|
100.000
|
100.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Trung tâm chính trị - hành
chính huyện Sơn Tịnh (mới)
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
|
2014-2018
|
|
173.015
|
|
173.015
|
100.000
|
100.000
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
144.046
|
-
|
110.000
|
50.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
144.046
|
-
|
110.000
|
50.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Tuyến D7 trung tâm huyện lỵ
Sơn Tịnh mới
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
L=0,66M,
Bn=20,5m
|
2017-2019
|
|
43.046
|
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
NS tỉnh
tối đa 30 tỷ đồng; phần còn thiếu, NS huyện bố trí
|
|
6
|
Tuyến D9 trung tâm huyện
lỵ Sơn Tịnh mới
|
UBND
huyện Sơn Tịnh
|
Sơn
Tịnh
|
1,04km
|
2018-
2022
|
|
101.000
|
|
80.000
|
20.000
|
20.000
|
|
0
|
|
Ngân
sách tỉnh 80%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí
|
|
B
|
Phân
cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ- UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.992
|
92.992
|
|
|
|
Bố
trí tối
thiểu 30% cho xây dựng
NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
1.522.649
|
0
|
1.291.965
|
1.421.514
|
1.401.514
|
20.000
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
1.522.649
|
0
|
1.291.965
|
1.421.514
|
1.401.514
|
20.000
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
156.909
|
0
|
156.909
|
81.700
|
61.700
|
20.000
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Xây dựng chợ Quảng Ngãi
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
|
2014-2019
|
|
156.909
|
|
156.909
|
81.700
|
61.700
|
20.000
|
|
|
|
|
II
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
1.365.740
|
-
|
1.135.056
|
875.000
|
875.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
995.740
|
-
|
895.856
|
724.000
|
724.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Cầu Thạch Bích
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
880m
|
2016-2020
|
323/QĐ-UBND
ngày 03/3/2016
|
643.000
|
|
560.000
|
550.000
|
550.000
|
|
|
|
Vốn
NS tỉnh là 560 tỷ đồng; Phần vốn còn thiếu để hoàn thành dự án bố trí từ ngân
sách thành phố QN
|
|
3
|
Nghĩa địa thành phố (giai đoạn
2)
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
10 ha
|
2016-2020
|
2363/QĐ-UBND
ngày 30/12/2015
|
56.281
|
|
39.397
|
39.000
|
39.000
|
|
|
|
NS tỉnh
80%
|
|
4
|
Khu dân cư phục vụ tái định
cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
6,37
ha
|
2017-2020
|
1964a/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
|
296.459
|
|
296.459
|
135.000
|
135.000
|
|
|
|
Chưa
bao gồm vốn ứng trước ngân sách là 115 tỷ đồng
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
370.000
|
-
|
239.200
|
151.000
|
151.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Đường nối
từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Tự Tân (đoạn qua Đài PTTH
tỉnh)
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
Đường
phố với chiều dài 266m
|
2017-
2020
|
|
7.000
|
|
7.000
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Cầu An Phú qua sông
Phú Thọ
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
372m
|
2017-
2021
|
|
169.000
|
|
135.200
|
115.000
|
115.000
|
|
|
|
NS
tỉnh 80%, phần còn
lại thực hiện từ NS thành phố
|
|
7
|
Kè chống sạt lở và tôn
tạo cảnh quan bờ nam sông Trà khúc (đoạn từ cầu
Trà Khúc 1 đến bến Tam Thương)
|
UBND
TP Quảng Ngãi
|
TP.
Quảng Ngãi
|
1,34km
|
2018-
2022
|
|
194.000
|
|
97.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
NS
tỉnh 50%, phần còn lại thực hiện từ NS
thành phố
|
|
B
|
Phân
cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
464.814
|
464.814
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng
NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
229.636
|
0
|
158.636
|
243.930
|
243.930
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
229.636
|
0
|
158.636
|
129.600
|
129.600
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Bố trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
3.600
|
-
|
3.600
|
3.600
|
3.600
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Hỗ trợ công trình Đường ống
dẫn nước từ HCN Hóc Xoài về Hồ Hố Tạc và Hố Tre, Tư Nghĩa
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
|
|
|
3.600
|
|
3.600
|
3.600
|
3.600
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
40.000
|
0
|
40.000
|
23.000
|
23.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Đường Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương
giai đoạn 1
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
1.207m
|
2015-2017
|
1588/QĐ-UBND,
28/10/2011
|
40.000
|
|
40.000
|
23.000
|
23.000
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
186.036
|
-
|
115.036
|
103.000
|
103.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
186.036
|
-
|
115.036
|
103.000
|
103.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
Đường
cấp IV đồng bằng, dài 1.751m
|
2017-2020
|
|
47.036
|
|
47.036
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Đường trục chính phía Tây thị
trấn La Hà
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
1,225km
|
2017-2021
|
|
114.000
|
|
43.000
|
43.000
|
43.000
|
|
0
|
|
Ngân
sách tỉnh 38%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
|
5
|
Đường Bàu Giang - Nghĩa
Hành, đoạn qua huyện Tư Nghĩa (gđ2)
|
UBND
huyện Tư Nghĩa
|
Tư
Nghĩa
|
3 km
|
2018-2020
|
|
25.000
|
|
25.000
|
18.000
|
18.000
|
|
|
|
|
|
B
|
Phân cấp theo Quyết định số
55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114.330
|
114.330
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
217.040
|
0
|
130.000
|
230.815
|
219.815
|
11.000
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
217.040
|
0
|
130.000
|
112.500
|
101.500
|
11.000
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
217.040
|
-
|
130.000
|
112.500
|
101.500
|
11.000
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
35.000
|
-
|
35.000
|
31.000
|
20.000
|
11.000
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Tuyến đường Chợ Lâm Thượng-Biển
Đạm Thủy Nam
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
3,63
km
|
2016-2018
|
|
35.000
|
|
35.000
|
31.000
|
20.000
|
11.000
|
|
|
bổ
sung hỗ trợ có mục tiêu cho huyện hoàn thành tuyến đường
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
182.040
|
-
|
95.000
|
81.500
|
81.500
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Tuyến đường Đông Thị trấn Mộ
Đức (Đường nội thị)
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
1,32
km
|
2017-2020
|
|
70.000
|
|
26.500
|
26.500
|
26.500
|
|
|
|
Ngân
sách tỉnh 38%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
|
3
|
Hệ thống tiêu nước nổi các
xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
11 km
|
2017-2019
|
|
35.000
|
|
35.000
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
Đề án
TCC ngành NN
|
|
4
|
Đường Đức Tân - Quốc lộ
24
|
UBND
huyện Mộ Đức
|
Mộ
Đức
|
2,787km
|
2018-
2020
|
|
77.040
|
|
33.500
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
Ngân
sách tỉnh 43%, phần
còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
|
B
|
Phân
cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày
15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118.315
|
118.315
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu
30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
HUYỆN ỦY MỘ ĐỨC
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
35.601
|
0
|
35.601
|
17.000
|
17.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
35.601
|
0
|
35.601
|
17.000
|
17.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
35.601
|
0
|
35.601
|
17.000
|
17.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Nhà làm việc Huyện ủy Mộ Đức
|
Huyện
ủy Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
NLV
dt sàn 1.800m2; hội trường 350 chỗ..
|
2014-2017
|
1382/QĐ-UBND,
20/9/2012
|
35.601
|
|
35.601
|
17.000
|
17.000
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN ĐỨC PHỔ
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
171.870
|
0
|
161.870
|
235.111
|
220.111
|
0
|
15.000
|
0
|
|
|
A
|
Thực
hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
171.870
|
0
|
161.870
|
103.000
|
88.000
|
0
|
15.000
|
0
|
|
|
I
|
Dự
án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
74.570
|
0
|
74.570
|
24.000
|
9.000
|
0
|
15.000
|
0
|
|
|
1
|
Kè chống sạt lở bờ biển thôn
Thạnh Đức 1, xã Phổ Thạnh huyện Đức Phổ
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
Chiều
dài kè 302,5m
|
2014-2016
|
1129/QĐ-UBND,
13/8/2014
|
14.993
|
|
14.993
|
500
|
500
|
|
|
|
|
|
2
|
Trường THPT Lương Thế Vinh,
Đức Phổ
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
45 lớp
2.000 học sinh; 6135m2 sản
|
|
92/QĐ-UBND,
16/01/2012
|
44.577
|
|
44.577
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
|
3
|
Tôn tạo, nâng cấp nhà lưu niệm
đồng chí Nguyễn Nghiêm
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
|
2014-2017
|
4788/QĐ-UBND
huyện Đức Phổ, 24/10/2014
|
15.000
|
|
15.000
|
8.500
|
8.500
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
97.300
|
-
|
87.300
|
79.000
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
97.300
|
-
|
87.300
|
79.000
|
79.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
4
|
Tuyến đường Võ Trung Thành đến
giáp đường tránh Đông (nút 24)
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
1.168,9m
|
2017-2020
|
|
49.900
|
|
39.900
|
39.000
|
39.000
|
|
|
|
Ngân
sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện
|
|
5
|
Kênh thoát nước chống ngập
úng đồng lau Phổ An
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
Hệ thống
kênh dài 2.312,8m
|
2017-2018
|
|
5.400
|
|
5.400
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Đề án
TCC ngành NN
|
|
6
|
Hệ thống thoát nước trung
tâm Thị Trấn Đức Phổ
|
UBND
huyện Đức Phổ
|
Đức
Phổ
|
|
2018-2020
|
|
42.000
|
|
42.000
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
|
|
B
|
Phân cấp theo Quyết định số
55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
132.111
|
132.111
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN NGHĨA HÀNH
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
216.327
|
24.853
|
186.475
|
208.931
|
200.891
|
7.500
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
216.327
|
24.853
|
186.475
|
121.284
|
113.784
|
7.500
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Bố trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
13.000
|
0
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Hỗ trợ công trình Cầu Suối
Rau, tuyến ĐH57 (ĐT.624-Dốc Nháy)
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
|
|
|
|
8.000
|
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Nâng cấp Đập Đồng Thét
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
cụm đầu
mối
|
2015-2017
|
|
5.000
|
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
106.328
|
24.853
|
81.476
|
36.284
|
36.284
|
0
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Kênh mương dẫn nước từ hồ Hố
Cà phục vụ tưới cho xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
1.001m
|
2015-2017
|
1576/QĐ-UBND,
29/10/2014
|
13.121
|
|
13.121
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Kè chống sạt lở bờ Bắc sông
Vệ, đoạn qua thôn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
995m
|
2012-2016
|
732/QĐ-UBND
21/5/2012
|
49.705
|
24.853
|
24.853
|
2.184
|
2.184
|
|
|
|
|
|
5
|
Hồ chứa nước Hố Sổ
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
Chiều
dài kênh 3.000m
|
2014-2016
|
1342/QĐ-UBND,
19/9/2014
|
18.502
|
|
18.502
|
8.300
|
8.300
|
|
|
|
|
|
6
|
Nâng cấp Đập Đồng Thét
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
cụm đầu
mối
|
2015-2017
|
|
25.000
|
|
25.000
|
18.800
|
18.800
|
|
|
|
Hỗ trợ
có mục tiêu cho huyện Nghĩa Hành
|
|
III
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
96.999
|
-
|
91.999
|
72.000
|
64.500
|
7.500
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi
công mới năm 2016
|
|
|
|
|
|
44.999
|
-
|
44.999
|
40.000
|
32.500
|
7.500
|
-
|
-
|
|
|
7
|
Đường Tránh lũ Hành
Tín Đông - Hành Thiện - Hành Thịnh
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
11,5
km
|
2016-
2018
|
1432/QĐ-UBND
ngày 08/8/2016
|
44.999
|
|
44.999
|
40.000
|
32.500
|
7.500
|
|
|
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
52.000
|
-
|
47.000
|
32.000
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
8
|
Cầu Bàu Trai
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
36m
|
2017-
2018
|
|
15.000
|
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
9
|
Cầu Hương Long
|
UBND
|
Nghĩa
|
Cầu
|
2017-
|
|
12.000
|
|
12.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
10
|
Đường huyện ĐH.54
(ĐT.624-Nghĩa Kỳ)
|
UBND
huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa
Hành
|
|
2018-
2020
|
|
25.000
|
|
20.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Ngân
sách tỉnh 80%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí
|
|
B
|
Phân
cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87.107
|
87.107
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN MINH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
180.974
|
0
|
160.987
|
185.725
|
180.725
|
5.000
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
180.974
|
0
|
160.987
|
139.000
|
134.000
|
5.000
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
29.997
|
0
|
29.997
|
18.000
|
13.000
|
5.000
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Hỗ trợ tuyến đường TTX Long
Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện Minh Long
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
Đường
GTNT cấp B, chiều dài 4.922m
|
2015-217
|
1530/QĐ-UBND,
30/5/2015
|
29.997
|
|
29.997
|
18.000
|
13.000
|
5.000
|
|
|
|
|
II
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
150.977
|
-
|
130.990
|
121.000
|
121.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
57.990
|
-
|
57.990
|
51.000
|
51.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Cầu Hóc Nhiêu và đường hai đầu
cầu
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
Cầu
54m, đường 679m
|
2016-2017
|
1967k/QĐ-UBND
ngày 31/10/2015
|
14.990
|
|
14.990
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Các tuyến đường nội bộ Trung
tâm huyện lỵ Minh Long
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
1,468km
|
2016-2017
|
412/QĐ-UBND
ngày 17/3/2016
|
29.000
|
|
29.000
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Đầu tư khẩn cấp công trình Cầu
Làng Ren huyện Minh Long
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
|
|
|
14.000
|
|
14.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
92.987
|
-
|
73.000
|
70.000
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Cầu sông Phước Giang (thôn 2
Long Hiệp đi qua)
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
108m
cầu+đường 2 đầu cầu
|
2017-2020
|
|
79.987
|
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
Vốn
NS huyện là 19,987 tỷ đồng
|
|
6
|
Đường Bờ hữu sông Phước
Giang
|
UBND
huyện Minh Long
|
Minh
Long
|
|
2018-2020
|
|
13.000
|
|
13.000
|
10.000
|
10.000
|
|
0
|
|
|
|
B
|
Phân cấp theo Quyết định số
55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.725
|
76.725
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN BA TƠ
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
196.800
|
50.000
|
146.800
|
311.051
|
308.051
|
3.000
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
196.800
|
50.000
|
146.800
|
109.000
|
106.000
|
3.000
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
196.800
|
50.000
|
146.800
|
109.000
|
106.000
|
3.000
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
70.000
|
-
|
70.000
|
63.000
|
60.000
|
3.000
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ -
Ba Trang (giai đoạn 1)
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
Ba Tơ
|
20,227km
|
2016-2018
|
596/QĐ-UBND,
19/4/2012
|
70.000
|
|
70.000
|
63.000
|
60.000
|
3.000
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
126.800
|
50.000
|
76.800
|
46.000
|
46.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba
Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm)
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
TT Ba
Tơ, Ba Trang
|
19,7km
|
2017-2020
|
|
120.000
|
50.000
|
70.000
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Cầu Nước Sung, xã Ba Vinh
|
UBND
huyện Ba Tơ
|
Ba Tơ
|
45m
|
2018-2019
|
|
6.800
|
|
6.800
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
B
|
Phân cấp theo Quyết định số
55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
128.051
|
128.051
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
C
|
Hỗ trợ huyện thực hiện
Chương trình ATK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74.000
|
74.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN SƠN HÀ
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
207.084
|
0
|
207.084
|
265.811
|
258.811
|
7.000
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
207.084
|
0
|
207.084
|
138.000
|
131.000
|
7.000
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Bố trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
21.000
|
0
|
21.000
|
21.000
|
21.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Cầu Mò O
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
|
|
|
5.000
|
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Tuyến đường Sơn Tinh - Sơn
Thượng
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
|
|
|
8.000
|
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Tuyến đường ĐH - Làng Trá
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
|
|
|
8.000
|
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
44.484
|
0
|
44.484
|
26.000
|
26.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Đường Nghĩa trang liệt sỹ -
Nước Rạc
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
472m
|
2015-2017
|
1434/QĐ-UBND,
30/9/2011
|
44.484
|
|
44.484
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
141.600
|
-
|
141.600
|
91.000
|
84.000
|
7.000
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
39.400
|
-
|
39.400
|
34.000
|
27.000
|
7.000
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Đường ĐH 72 (đoạn Sơn Cao -
Sơn Kỳ)
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
8,7km
|
2016-2018
|
2152/QĐ-UBND
ngày 08/7/2016
|
39.400
|
|
39.400
|
34.000
|
27.000
|
7.000
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
102.200
|
-
|
102.200
|
57.000
|
57.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
6
|
Đường Sơn Thủy - Giá Gối
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
14km
|
2017-2020
|
|
47.200
|
|
47.200
|
42.000
|
42.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Đường Sơn Thượng - Sơn Tinh
|
UBND
huyện Sơn Hà
|
Sơn
Hà
|
14km
|
2018-2020
|
|
55.000
|
|
55.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
|
|
B
|
Phân cấp theo Quyết định số
55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127.811
|
127.811
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN SƠN TÂY
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
286.988
|
32.079
|
229.909
|
233.936
|
233.936
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
286.988
|
32.079
|
229.909
|
163.500
|
163.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
82.019
|
32.079
|
49.940
|
20.500
|
20.500
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Đường Trung tâm huyện Sơn
Tây
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
L=945,85m
|
2015-2017
|
1604/QĐ-UBND
ngày 30/10/2014
|
67.079
|
32.079
|
35.000
|
16.000
|
16.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhà làm việc Huyện ủy Sơn
Tây
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
Diện
tích sàn 1.162 m2
|
2014-2016
|
1552/QĐ-UBND,
17/10/2012
|
14.940
|
|
14.940
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
204.969
|
-
|
179.969
|
143.000
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
80.000
|
-
|
62.000
|
58.000
|
58.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Đường Sơn Tinh - Sơn Thượng
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
3km
|
2016-2018
|
1966e/QĐ-UBND,
30/10/2015
|
42.000
|
|
42.000
|
38.000
|
38.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Trường THCS Đinh Thanh Kháng
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
|
2016-2018
|
1636/QĐ-UBND,
29/10/2015
|
38.000
|
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
Hỗ trợ
có mục tiêu cho ngân sách huyện 20 tỷ, phần còn lại NS huyện tự cân đối
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
124.969
|
-
|
117.969
|
85.000
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Đường Sơn Liên - Cầu Tà Meo
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
6,5km
|
2017-2019
|
|
67.969
|
|
67.969
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Đường đô thị 02 (Quảng trường
- ĐĐT05)
|
UBND
huyện Sơn Tây
|
Sơn
Tây
|
0,9km
|
2018-2020
|
|
57.000
|
|
50.000
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
Ngân
sách tỉnh 88%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí
|
|
B
|
Phân cấp theo Quyết định số
55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.436
|
70.436
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
171.189
|
0
|
144.189
|
196.458
|
191.958
|
4.500
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
171.189
|
0
|
144.189
|
123.000
|
118.500
|
4.500
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
10.200
|
0
|
10.200
|
4.000
|
4.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Xây dựng điểm dân cư tập
trung thôn Băng, xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
18.260m2
|
2014-2016
|
1502/QĐ-UBND,
15/10/2014
|
10.200
|
|
10.200
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
160.989
|
-
|
133.989
|
119.000
|
114.500
|
4.500
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
101.000
|
-
|
74.000
|
66.000
|
61.500
|
4.500
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Trường Phó Mục Gia
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
DT
sàn nhà lớp học 1.384, 12m2; DT sàn nhà bộ môn 1.019,33 m2..
|
2016-2019
|
1967m/QĐ-UBND,
31/10/2015
|
45.000
|
|
18.000
|
16.000
|
16.000
|
|
|
|
vốn
30a 60%, NS tỉnh BS thêm 40%
|
|
3
|
Đường Trà Bùi - Núi Cà Đam
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
Đường
cấp IV, chiều dài 14.935m
|
2016-2018
|
|
40.000
|
|
40.000
|
36.000
|
31.500
|
4.500
|
|
|
|
|
4
|
Đầu tư khẩn cấp công trình
kè chống sạt lở bờ nam sông Trà Bồng, đoạn qua KDC thị trấn Trà Xuân, huyện
Trà Bồng
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Huyện
Trà Bồng
|
|
2016-2018
|
|
16.000
|
|
16.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
59.989
|
-
|
59.989
|
53.000
|
53.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
5
|
Đường Trà Tân-Trà Nham
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
7km
|
2017-2020
|
|
49.989
|
|
49.989
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Cầu Suối Nang 2
|
UBND
huyện Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
Chiều
dài 100m
|
2018-2019
|
|
10.000
|
|
10.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
B
|
Phân cấp theo Quyết định số
55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73.458
|
73.458
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN TÂY TRÀ
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
125.952
|
0
|
125.952
|
181.042
|
181.042
|
0
|
0
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
125.952
|
0
|
125.952
|
113.000
|
113.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
125.952
|
-
|
125.952
|
113.000
|
113.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
20.952
|
-
|
20.952
|
19.000
|
19.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Kiên cố hóa đường Trà Lãnh
đi UBND xã Trà thọ
|
UBND
huyện Tây Trà
|
Tây
Trà
|
3,044km
|
2016-2018
|
1968k/QĐ-UBND,
31/10/2015
|
20.952
|
|
20.952
|
19.000
|
19.000
|
|
|
|
|
|
*
|
Dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2017-2020
|
|
|
|
|
|
105.000
|
-
|
105.000
|
94.000
|
94.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Đường Eo chim - Trà Nham - dốc
Bình Minh
|
UBND
huyện Tây Trà
|
Tây
Trà
|
7.1
km
|
2017-2019
|
|
65.000
|
|
65.000
|
58.000
|
58.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Tuyến đường số 2 trung tâm
huyện lỵ Tây Trà
|
UBND
huyện Tây Trà
|
Tây
Trà
|
1,5km
|
2017-2019
|
|
40.000
|
|
40.000
|
36.000
|
36.000
|
|
|
|
|
|
B
|
Phân cấp theo Quyết định số
55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68.042
|
68.042
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn
vốn: Ngân sách địa phương
ĐƠN VỊ:
UBND HUYỆN LÝ SƠN
(Kèm
theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016
của UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn
vị: triệu đồng
|
TT
|
TÊN
DỰ ÁN
|
Chủ
đầu tư
|
Địa
điểm xây dựng
|
Năng
lực thiết kế
|
Thời
gian thực hiện
|
Quyết
định đầu tư
|
Kế
hoạch vốn giai đoạn 2016-2020
|
Ghi
chú
|
|
Số
Quyết định
|
Tổng
mức đầu tư
|
Trong
đó
|
Ngân
sách địa phương
|
|
NSTW
|
NSĐP
(NS tỉnh)
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
|
NSĐP
(tỉnh hỗ trợ)
|
Vốn
từ vượt thu và
các nguồn vốn khác
|
XSKT
|
Quỹ
đất
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
|
|
|
399.008
|
178.720
|
218.088
|
216.445
|
212.445
|
0
|
4.000
|
0
|
|
|
A
|
Thực hiện đầu tư
|
|
|
|
|
|
399.008
|
178.720
|
218.088
|
166.850
|
162.850
|
0
|
4.000
|
0
|
|
|
I
|
Bố trí hoàn trả vốn ứng trước
|
|
|
|
|
|
4.350
|
-
|
4.350
|
4.350
|
4.350
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Hỗ trợ công trình Nhà văn
hóa thể thao An Hải, Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
|
|
|
4.350
|
|
4.350
|
4.350
|
4.350
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
235.552
|
178.720
|
54.632
|
39.000
|
35.000
|
0
|
4.000
|
0
|
|
|
2
|
Nâng cấp tuyến đường Cồn An
Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
7.063,27m
|
2015-2019
|
1606/QĐ-UBND
30/10/2014
|
148.752
|
119.002
|
29.750
|
26.000
|
26.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường trung tâm huyện - UBND
xã An Hải
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
2.037,0m
|
2015-2016
|
1607/QĐ-UBND
30/10/2014
|
49.899
|
39.919
|
9.980
|
9.000
|
9.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Trung tâm Dạy nghề - Giáo dục
thường xuyên và Hướng nghiệp huyện Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
1.734m2
|
2014-2016
|
1557/QĐ-UBND,
29/10/2013
|
14.902
|
|
14.902
|
4.000
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5
|
Hệ thống cấp nước sinh hoạt
trung tâm huyện Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
Công
suất 1000m3/ Ngày đêm
|
2014-2016
|
1542/QĐ-UBND,
25/10/2013
|
21.999
|
19.799
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
159.106
|
-
|
159.106
|
123.500
|
123.500
|
-
|
-
|
-
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
năm 2016
|
|
|
|
|
|
50.000
|
-
|
50.000
|
45.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
6
|
Khu nghĩa địa tập trung huyện
Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
DT
4,0ha: san nền, đường giao thông, thoát nước
|
2017-2019
|
|
50.000
|
|
50.000
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
Hỗ trợ
có mục tiêu cho huyện Lý Sơn
|
|
*
|
Dự án
dự kiến khởi công mới
giai đoạn 2017-2020
|
-
|
|
|
|
|
109.106
|
-
|
109.106
|
78.500
|
78.500
|
-
|
-
|
-
|
|
|
7
|
Nâng cấp tuyến đường
giao thông đến các di tích, danh lam thắng cảnh
đảo Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
Chiều
dài 1.660 m
|
2017-
2019
|
|
15.000
|
|
15.000
|
13.500
|
13.500
|
|
|
|
|
|
8
|
Khôi phục bộ xương cá
Ông Lăng Tân (bao gồm nhà trưng bày)
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
800m2
|
2018-
2020
|
|
14.106
|
|
14.106
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
9
|
Khu Chính trị - Hành
chính huyện Lý Sơn
|
UBND
huyện Lý Sơn
|
Lý
Sơn
|
|
2018-
2022
|
|
80.000
|
|
80.000
|
55.000
|
55.000
|
|
|
|
|
|
B
|
Phân
cấp theo Quyết định
số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49.595
|
49.595
|
|
|
|
Bố
trí tối thiểu
30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo
dục và đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 684a/QĐ-UBND năm 2016 về giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Quảng ngãi ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 về giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Quảng ngãi ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2018
Ban hành:
19/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2018
Ban hành:
28/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2019
Ban hành:
12/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2018
Ban hành:
11/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2017
Ban hành:
23/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2017
Ban hành:
17/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2017
Ban hành:
14/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2017
Ban hành:
24/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2016
Ban hành:
30/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2016
2.066
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|