|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
426/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kon Tum
|
|
Người ký:
|
Lê Ngọc Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
16/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 426/QĐ-UBND
|
Kon Tum, ngày 16
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ; ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
1404/QĐ-BTC ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức
đối tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 2155/TTr-STC ngày 07 tháng 5 năm 2025 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư theo
phương thức đối tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của ngành tài chính tỉnh Kon Tum.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư theo phương
thức đối tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh
Kon Tum (có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Tài chính;
Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các
cơ quan, đơn vị có liên quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo các nội dung được công bố
tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
2. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký, ban hành và thay thế các thủ tục hành chính: thủ tục
hành chính số 01, số 02, số 03, số 04 khoản I Mục A Danh mục thủ tục hành chính
ban hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 11 tháng 2 năm 2022 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum; thủ tục hành chính số 01 khoản I Mục B Danh
mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 10
tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế
tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3 (để t/hiện);
- Bộ Tài chính (để b/cáo);
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để c/đạo);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ CVP và các PCVP (để tr/kh);
+ Phòng KTTH (để t/h);
+ Trung tâm PVHCC tỉnh (để t/h);
- Viễn thông Kon Tum (để p/h);
- Lưu: VT, TTHCC.LHP.
|
CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Tuấn
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC
ĐỐI TÁC CÔNG TƯ; ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 426/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH): 05 TTHC
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Bưu chính công ích
|
|
I
|
Lĩnh vực: Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư (04 TTHC)
|
|
1
|
1.009492.00 0.00.00.H34
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 14 ngày;
- Đối với dự án áp dụng loại
hợp đồng O&M, BT không yêu cầu thanh toán và dự án có tổng mức đầu tư
tương đương dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của pháp luật đầu tư công
không sử dụng vốn nhà nước): Không quá 10 ngày.
- Thời hạn phê duyệt dự án
PPP: Không quá 15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020;
- Luật số 03/2022/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật
Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thi hành án dân sự;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư. Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 35/2021/NĐ- CP
ngày 29/3/2021;
- Nghị định số 29/2021/NĐ- CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 71/2025/NĐ- CP
ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
* Ghi chú: Thủ tục
này được sửa đổi, bổ sung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành
phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý…
|
x
|
|
x
|
|
2
|
1.009494.00 0.00.00.H34
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh
báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà
đầu tư đề xuất
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 14 ngày;
- Đối với dự án áp dụng loại
hợp đồng O&M, BT không yêu cầu thanh toán và dự án có tổng mức đầu tư
tương đương dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của pháp luật đầu tư công
không sử dụng vốn nhà nước): Không quá 10 ngày.
- Thời hạn phê duyệt dự án
PPP: Không quá 15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020;
- Luật số 03/2022/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật
Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thi hành án dân sự;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư. Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 35/2021/NĐ- CP
ngày 29/3/2021;
- Nghị định số 29/2021/NĐ- CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 71/2025/NĐ- CP
ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
* Ghi chú: Thủ tục
này được sửa đổi, bổ sung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành
phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý…
|
x
|
|
x
|
|
3
|
1.009493.00 0.00.00.H34
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh
quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP
do nhà đầu tư đề xuất
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 14 ngày.
- Thời hạn phê duyệt quyết
định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020;
- Luật số 03/2022/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật
Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thi hành án dân sự;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư. Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 35/2021/NĐ- CP
ngày 29/3/2021;
- Nghị định số 29/2021/NĐ- CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 71/2025/NĐ- CP
ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
* Ghi chú: Thủ tục
này được sửa đổi, bổ sung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành
phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý…
|
x
|
|
x
|
|
4
|
1.009491.00 0.00.00.H34
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 14 ngày.
- Thời hạn phê duyệt quyết
định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020;
- Luật số 03/2022/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật
Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thi hành án dân sự;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư. Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 35/2021/NĐ- CP
ngày 29/3/2021;
- Nghị định số 29/2021/NĐ- CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 71/2025/NĐ- CP
ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
* Ghi chú: Thủ tục
này được sửa đổi, bổ sung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành
phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý…
|
x
|
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực: Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư (01 TTHC)
|
|
01
|
2.002603. H34
|
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc
diện chấp thuận chủ trương
đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
a) Về thời hạn xem xét hồ sơ
đề xuất dự án của nhà đầu tư:
(i) Đối với dự án đầu tư do
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền:
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đề xuất dự án, Sở Tài chính báo cáo Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao một cơ quan, đơn vị trực thuộc tổng hợp, xem xét hồ sơ
đề xuất dự án của nhà đầu tư.
- Sau khi Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao cơ quan, đơn vị tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu
tư, trong thời hạn 25 ngày, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ xem xét sự phù
hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thông tin dự
án đầu tư kinh doanh.
(ii) Đối với dự án đầu tư do
Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền: Trong thời hạn 25 ngày, cơ quan,
đơn vị được giao nhiệm vụ xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình
cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh.
b) Về thời hạn đăng tải thông
tin:
Cơ quan có thẩm quyền tổ chức
thực hiện đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất
trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn chậm nhất 05 ngày làm
việc kể từ ngày văn bản phê duyệt được ban hành.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023;
- Nghị định số 23/2024/NĐ- CP
ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc
trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành,
lĩnh vực.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu
tư có sử dụng đất
- Nghị định số 17/2025/NĐ- CP
ngày 06 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ.
* Ghi chú: Thủ tục
này được sửa đổi, bổ sung về trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thời
hạn giải quyết; cơ quan thực hiện; căn cứ pháp lý…
|
x
|
|
x
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
(CẤP TỈNH): 01 TTHC
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
|
I
|
Lĩnh vực: Đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư (01 TTHC)
|
|
1
|
2.002664.H34
|
Công bố thông tin dự án đầu
tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
|
- Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu;
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ.
|
Tổng cộng: 06 Thủ tục hành
chính (trong đó: 05 thủ tục sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh; 01 thủ tục bãi bỏ
cấp tỉnh).
Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 426/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
358
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|