Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn xổ số kiến thiết do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành

Số hiệu: 27/2011/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Lê Văn Thi
Ngày ban hành: 05/09/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 27/2011/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 05 tháng 9 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2011 BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ XỔ SỐ KIẾN THIẾT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang, khóa VIII, kỳ họp thứ hai về việc điều chỉnh chỉ tiêu vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang, khóa VIII, kỳ họp thứ hai về việc điều chỉnh chỉ tiêu vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 bằng nguồn vốn xổ số kiến thiết;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 233/TTr- SKH&ĐT ngày 25 tháng 7 năm 2011 về việc phê duyệt danh mục điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 bằng nguồn vốn ngân sách và xổ số kiến thiết,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn xổ số kiến thiết cho các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị trực thuộc với tổng mức đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 là 2.097 tỷ đồng (kèm theo Phụ lục chi tiết). Trong đó:

1. Vốn ngân sách nhà nước: 1.632 tỷ đồng.

a) Vốn Trung ương có hỗ trợ mục tiêu: 596,8 tỷ đồng;

- Vốn Trung ương có hỗ trợ mục tiêu khác: 521,8 tỷ đồng;

- Vốn nước ngoài (ODA): 75 tỷ đồng.

b) Vốn cân đối qua ngân sách địa phương: 901,5 tỷ đồng.

- Vốn đổi đất (ghi thu, ghi chi): 483 tỷ đồng;

- Vốn cân đối chung các ngành, lĩnh vực: 418,5 tỷ đồng.

c) Vốn chương trình mục tiêu quốc gia: 53,7 tỷ đồng. d) Vốn vay tín dụng ưu đãi: 30 tỷ đồng.

đ) Vốn kết dư và vượt thu của ngân sách Trung ương năm 2010: 50 tỷ đồng.

2. Vốn xổ số kiến thiết: 465 tỷ đồng.

a) Vốn phân bổ năm 2011: 380 tỷ đồng.

b) Vốn chuyển từ các năm trước sang: 40,3 tỷ đồng.

c) Vốn trả lại nguồn chi sai theo kết luận kiểm toán: 44,7 tỷ đồng.

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai, kiểm tra việc tổ chức thực hiện kế hoạch; phê duyệt điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 trong phạm vi kế hoạch vốn của sở, ngành và huyện, thị xã, thành phố;

Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công trình đảm bảo hoàn thành tốt chỉ tiêu được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn xây dựng cơ bản năm 2011 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và xổ số kiến thiết và các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang: Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2011 về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 bằng nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi; Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2011 về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 bằng nguồn vốn vượt thu và kết dư ngân sách Trung ương năm 2010./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Thi

 


TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TĂNG THU VÀ KẾT DƯ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2010

(Kèm theo Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư: Số, ngày tháng

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch năm 2011 (vốn ĐTPT nguồn NSNN)

Vốn ĐTPT bổ sung từ nguồn tăng thu và kết dư NSTW năm 2010

Lũy kế khối lượng thực hiện từ 01/01/2011 đến kỳ báo cáo

Lũy kế số vốn giải ngân từ 01/01/2011 đến kỳ báo cáo

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: Vốn ĐTPT bổ sung từ nguồn tăng thu và kết dư NSTW năm 2010

Tổng số

Trong đó: Vốn ĐTPT bổ sung từ nguồn tăng thu và kết dư NSTW năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

Tổng số

 

 

 

50.000

 

 

 

 

 

 

Đầu tư xây dựng kè chống sạt lở vùng lũ huyện Tân Hiệp

3940/QĐ-UBND, 31/12/2010

184.000

 

50.000

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI NĂM 2011

(Kèm theo Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư

Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có)

Kế hoạch năm 2011

Tình hình thực hiện từ đầu năm đến 31/5/2011

Ước thực hiện cả năm 2011

Dự kiến năm hoàn thành

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

Vốn đầu tư

Số, ngày, tháng, năm

Vốn đầu tư

GTKLHT

Giải ngân

GTKLHT

Giải ngân

Tổng số

Trong đó: Vốn NSNN

Tổng số

Trong đó: Vốn NSNN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

Tổng số

 

 

42.290

36.338

 

 

 

30.000

153

-

30.000

30.000

 

 

A

VỐN ĐỐI ỨNG GTNT THEO TIÊU CHÍ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN

 

 

25.281

19.329

 

 

 

22.500

153

-

22.500

22.500

 

 

1

Huyện Châu Thành

CT

 

 

 

 

 

 

2.000

-

-

2.000

2.000

2011

 

2

Huyện Tân Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

1.916

-

-

1.916

1.916

2011

 

3

Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

 

 

 

 

2.459

-

-

2.459

2.459

2011

 

4

Huyện Gò Quao

 

 

 

 

 

 

 

2.087

-

-

2.087

2.087

2011

 

5

Huyện An Biên

AB

 

 

 

 

 

 

2.324

-

-

2.324

2.324

2011

 

6

Huyện U Minh Thượng

UMT

 

 

 

 

 

 

2.058

-

-

2.058

2.058

2011

 

7

Huyện An Minh

AM

 

 

 

 

 

 

2.050

-

-

2.050

2.050

2011

 

8

Huyện Vĩnh Thuận

VT

 

 

 

 

 

 

2.032

 

 

2.032

2.032

2011

 

9

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

 

 

2.071

-

-

2.071

2.071

2011

 

10

Huyện Kiên Lương

KL

 

 

 

 

 

 

1.364

153

-

1.364

1.364

2011

 

11

Huyện Giang Thành

GT

 

 

 

 

 

 

2.139

-

-

2.139

2.139

2011

 

B

VỐN ĐỐI ỨNG GTGT KHU CĂN CỨ TỈNH ỦY THỜI KHÁNG CHIẾN

 

 

 

 

 

 

 

7.500

-

-

7.500

7.500

 

 

1

Đường vào khu di tích U Minh Thượng

UMT

 

 

 

 

 

 

200

 

 

200

200

2011

 

2

Đường kinh Xáng Mượn

UMT

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

3.000

3.000

2011

 

3

Cầu và đường đến điểm nhà Hai Phước - xã Thạnh Yên, huyện U Minh Thượng

UMT

Số 64, 14/3/11

14.139

14.139

 

 

 

2.500

 

 

2.500

2.500

2011

 

4

Cầu Vĩnh Tiến và cấu Sáu Sanh, ấp Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Hòa (điểm đến nhà Tư Bông)

UMT

Số 60, 11/3/11

2.870

2.870

 

 

 

1.800

 

 

1.800

1.800

2011

 

 

PHỤ LỤC TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU CHUYỂN VỐN KẾ HOẠCH XÂY DỰNG CƠ BẢN 06 THÁNG NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

Nguồn vốn: Trung ương hỗ trợ có mục tiêu

(Kèm theo Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư

Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có)

Kế hoạch năm 2011

Kế hoạch điều chỉnh 06 tháng

Chênh lệch

Tình hình thực hiện từ đầu năm đến 31/5/2011

Ước thực hiện cả năm 2011

Vốn huyện, thị quản lý

Dự kiến năm hoàn thành

Ghi chú

Số, ngày, tháng, năm

TMĐT

Số, ngày, tháng, năm

TMĐT

Tăng (+)

Giảm (-)

GTKLHT

Giải ngân

GTKLHT

Giải ngân

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

596.800

596.800

77.182

-77.182

223.239

159.995

617.976

584.573

151.869

 

 

I

NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

72.000

74.244

12.950

-10.706

38.812

28.769

67.859

63.359

0

 

 

II

GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

60.000

66.456

14.600

-8.144

55.862

38.943

75.039

65.456

14.856

 

 

III

VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

 

 

 

10.000

10.000

5.231

-5.231

3.700

2.478

9.950

9.769

0

 

 

IV

NGÀNH Y TẾ

 

 

 

 

 

10.000

10.000

0

0

5.797

4.250

10.000

10.000

2.297

 

 

V

BAN DÂN TỘC (HỖ TRỢ THEO QĐ 74)

 

 

 

 

 

25.000

25.000

0

0

0

0

25.000

25.000

24.880

 

 

VI

HỖ TRỢ THEO QĐ 167

 

 

 

 

 

46.300

46.300

0

0

12.700

12.700

46.300

46.300

37.700

 

 

VII

KHU KINH TẾ PHÚ QUỐC

 

 

 

 

 

25.000

25.000

5.000

-5.000

17.903

13.805

24.997

24.997

23.997

 

 

VIII

KHU KINH TẾ CỬA KHẨU HÀ TIÊN

 

 

 

 

 

20.000

20.000

2.801

-2.801

16.384

15.536

21.190

19.941

15.339

 

 

IX

HỖ TRỢ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

30.000

30.000

0

0

0

0

30.000

30.000

0

 

 

X

ĐẦU TƯ HẠ TẦNG BẢO VỆ BIÊN GIỚI (160)

 

 

 

 

 

3.500

3.500

0

0

1.130

915

3.451

3.451

3.500

 

 

XI

PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

 

 

 

 

 

20.000

19.050

2.500

-3.450

5.862

4.480

19.178

19.050

3.550

 

 

XII

KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

22.000

21.650

0

-350

17.809

17.139

21.650

21.650

11.650

 

 

XIII

CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA

 

 

 

 

 

100.000

89.600

8.200

-18.600

5.292

2.812

89.600

89.600

0

 

 

XIV

CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG HẢI ĐẢO

 

 

 

 

 

112.000

112.000

10.000

-10.000

14.200

5.881

112.400

112.000

0

 

 

XV

ĐẦU TƯ HẠ TẦNG QUẢN LÝ BIÊN GIỚI

 

 

 

 

 

20.000

20.000

2.000

-2.000

9.546

3.822

21.000

20.000

0

 

 

XVI

HỖ TRỢ XÃ ĐIỂM NÔNG THÔN MỚI ĐỊNH HÒA (NQ 21)

 

 

 

 

 

8.000

12.000

4.000

0

16.500

8.465

28.362

12.000

12.000

 

 

XVII

CHƯƠNG TRÌNH 134

 

 

 

 

 

7.000

7.000

4.900

-4.900

1.742

0

7.000

7.000

2.100

 

 

XVIII

HỖ TRỢ ĐẦU TƯ TU BỔ, TÔN TẠO DI TÍCH LỊCH SỬ, VĂN HÓA CÁCH MẠNG; HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN THỂ THAO DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ, CÁC TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG (NQ 21)

 

 

 

 

 

6.000

0

0

-6.000

0

0

0

0

0

 

 

XIX

NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CÁC CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG LẦN THỨ IV NĂM 2011 (NQ 21)

 

 

 

 

 

0

5.000

5.000

0

0

0

5.000

5.000

0

 

 

I

NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

72.000

74.244

12.950

-10.706

38.812

28.769

67.859

63.359

0

 

 

I.1

Theo Nghị quyết số 21-NQ/TW

 

 

 

 

 

11.000

11.800

4.150

-3.350

4.850

2.433

10.659

10.159

0

 

 

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cầu cảng Tiên Hải

HT

371,

25/3/06

8.404

246,

24/01/11

13.230

595

595

 

 

650

457

559

559

 

2011

TX CĐT- QLDA

2

Cảng cá Ba Hòn

KL

798,

05/10/07

20.082

 

 

3.000

0

 

-3.000

 

 

 

 

 

 

 

3

Cảng cá Xẻo Nhàu

AM

2143,

21/12/06

20.694

431,

25/02/09

25.396

6.605

9.605

3.000

 

3.500

1.976

8.500

8.000

 

2012

 

4

Nâng cấp sửa chữa cảng cá Tắc Tậu

CT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhà làm việc sân đường nội bộ cảng cá Tắc Cậu

CT

759,

14/12/09

4.367

14,

14/01/11

4.839

800

450

 

-350

450

 

450

450

 

2011

 

 

- Chợ cá cảng cá Tắc Cậu (trả nợ quyết toán)

CT

760,

14/12/09

382

 

 

 

150

150

 

150

 

150

150

 

2010

 

 

- Nhà phân loại sản phẩm (hạng mục: Nhà lựa 45cv) cảng cá Tắc Cậu

CT

412,

30/12/10

8.139

 

 

 

1.000

1.000

 

100

 

1.000

1.000

 

2011

 

I.2

Hỗ trợ phòng chống cháy rừng và vườn quốc gia

 

 

 

 

 

14.000

15.000

7.000

-6.000

8.859

6.277

18.000

15.000

0

 

 

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án nâng cao năng lực phòng chống cháy, chữa cháy rừng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2007 - 2010

TT

2191,

11/8/07

14.163

 

 

4.000

0

 

-4.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Chăm sóc, bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

TT

 

 

 

 

 

4.000

4.000

 

223

223

4.000

4.000

 

2015

 

3

Khôi phục, bảo vệ, phát triển Vườn Quốc gia U Minh Thượng

UMT

1427,

27/5/03

118.834

 

 

6.000

9.000

3.000

 

8.200

5.618

12.000

9.000

 

2015

VQG CĐT- QLDA

4

Khôi phục và bảo vệ Vườn Quốc gia Phú Quốc

PQ

91,

08/6/00

102.000

 

 

4.000

2.000

 

-2.000

436

436

2.000

2.000

 

2011

VQG CĐT- QLDA

I.3

Đầu tư hạ tầng nuôi trồng thủy sản, hạ tầng giống thủy sản, cây trồng vật nuôi và cây lâm nghiệp

 

 

 

 

 

12.000

12.444

1.800

-1.356

9.077

6.263

11.200

11.200

0

 

 

A

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

7.977

8.977

1.300

-300

7.577

5.286

8.977

8.977

0

 

 

1

Đầu tư xây dựng Trại giống nông nghiệp U Minh Thượng

UMT

2091,

30/10/07

5.670

277,

27/01/10

8.933

2.000

2.000

 

 

1.500

1.185

2.000

2.000

 

2011

 

2

Đầu tư xây dựng Trại giống nông nghiệp Mỹ Lâm

3763,

25/12/03

4.360

278,

25/01/10

6.668

600

600

 

 

200

 

600

600

 

2011

 

3

Trả nợ thu hồi tạm ứng dự án Bắc Phú Mỹ - Nam Vĩnh Điều

KL

 

 

 

 

1.019

1.019

 

 

1.019

872

1.019

1.019

 

 

Trả nợ tạm ứng 872 triệu đồng

4

Trả nợ dự án dân cư KH9

 

 

 

 

358

358

 

 

358

 

358

358

 

 

 

5

Thả phao phân vùng lõi san hô khu bảo tồn biển Phú Quốc

PQ

278,

19/10/10

3.496

 

 

1.500

1.200

 

-300

1.200

1.077

1.200

1.200

 

2011

 

6

Thả phao phân vùng thảm cỏ biển khu bảo tồn biển Phú Quốc

PQ

275,

18/10/10

8.725

 

 

2.000

3.000

1.000

 

2.800

2.000

3.000

3.000

 

2011

 

7

Cải tạo sửa chữa Trung tâm du khách - Ban Quản lý khu bảo tồn biển Phú Quốc

PQ

252,

17/9/10

1.398

 

 

500

800

300

 

500

152

800

800

 

2011

 

B

Dự án bố trí mới

 

 

 

 

 

4.023

3.467

500

-1.056

1.500

977

2.223

2.223

0

 

 

1

Đầu tư sản xuất giống và nhân giống các cấp lúa tỉnh Kiên Giang - nhà kho Hòn Đất, nhà kho Bình Giang

282,

26/01/10

22.551

 

 

1.723

2.223

500

 

1.500

977

2.223

2.223

 

2014

 

2

Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cặp kênh Cái Tre - xã Bình Trị - huyện Kiên Lương

KL

593,

09/10/09

2.875

 

 

800

0

 

-800

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án mô hình bố trí dân cư vành đai biên giới Việt Nam - Campuchia

GT

207,

19/01/11

72.019

 

 

1.500

1.244

 

-256

 

 

 

 

 

 

 

I.4

Nâng cấp, xây dựng mới các hồ chứa nước ngọt và xây dựng hệ thống thủy lợi trên đảo có đông dân cư

 

 

 

 

 

15.000

15.000

0

0

26

26

8.000

7.000

0

 

 

 

Nâng cấp và cải tạo hồ nước Dương Đông

PQ

1825,

03/8/09

104.000

 

 

15.000

15.000

 

 

26

26

8.000

7.000

 

2013

 

I.5

Chương trình đê biển

 

 

 

 

 

20.000

20.000

0

0

16.000

13.770

20.000

20.000

0

 

 

1

Dự án đê biển An Biên - An Minh

AB- AM

2319,

25/9/08

730.000

 

 

18.000

18.000

 

 

15.000

13.770

18.000

18.000

 

2015

 

2

Đê chắn sóng và nạo vét luồng cửa sông Dương Đông

PQ

899,

14/6/06

68.930

 

 

2.000

2.000

 

 

1.000

 

2.000

2.000

 

2012

 

II

GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

60.000

66.456

14.600

-8.144

55.862

38.943

75.039

65.456

14.856

 

 

A

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

48.000

51.500

11.500

-8.000

43.669

30.233

60.083

50.500

5.000

 

0

1

Đường thị trấn Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy

GQ

2313,

09/6/04

20.384

 

 

3.000

1.500

 

-1.500

1.500

875

1.500

1.500

 

2011

 

2

Đường Thứ 8 - Thuận Hòa

AM

1242,

15/5/08

10.160

 

14.500

2.000

3.000

1.000

 

2.000

 

3.000

3.000

 

2011

Huyện QL

3

Đường Thứ 10 - Rọ Ghe

AM

1243,

15/5/08

10.695

 

13.000

2.000

3.000

1.000

 

2.000

1.000

3.000

3.000

 

2010

Huyện QL

4

Đường Bầu Trâm – Nam Thái

AB

2461,

03/12/07

12.846

 

 

1.500

1.000

 

-500

1.000

488

1.000

1.000

 

2010

 

5

Cầu Ninh Phước - đường Tám Ngàn

2002,

09/7/09

16.870

 

 

3.000

3.000

 

 

800

626

3.403

3.000

 

2011

 

6

Cầu Thứ 7 (mố và đường vào cầu)

AM

07,

14/01/10

6.993

 

 

5.000

4.000

 

-1.000

4.000

1.697

4.000

4.000

 

2011

 

7

Cầu Công Binh Tỉnh lộ 963

GR

2304,

24/9/08

27.179

1823,

03/8/09

29.197

9.000

9.000

 

 

8.000

7.180

9.000

9.000

 

2011

 

8

Kè đường Bến Nhứt - Giồng Riềng

GR

1428,

17/6/09

24.703

 

 

6.500

7.000

500

 

6.400

6.400

7.000

7.000

 

2011

 

9

Kè Lộ Quẹo Gò Quao

GQ

1619,

02/7/09

12.845

 

 

7.000

3.000

 

-4.000

2.000

1.671

2.000

2.000

 

2011

 

10

Đường Công Binh – Hòa An

GR

711,

25/3/09

11.700

 

 

3.000

4.000

1.000

 

4.000

2.352

6.740

4.000

 

2011

Huyện QL

11

Đường Bạch Ngưu giai đoạn 2

VT

2262,

16/9/08

7.682

 

 

3.000

3.000

 

 

2.700

2.538

3.000

3.000

3.000

2011

 

12

Đường Chu Văn An

RG

1024,

18/4/03

12.118

 

 

3.000

2.000

 

-1.000

2.069

1.323

5.940

2.000

 

2011

 

13

Mở rộng cầu Sông Kiên

RG

2186,

11/5/09

12.991

 

 

 

6.000

6.000

 

4.200

4.083

6.000

6.000

 

2011

 

14

Trả nợ khối lượng hoàn thành ường thị trấn Vĩnh Thuận - Chắc Băng (đường về Trung tâm xã Phong Đông - phần cầu)

VT

1448,

07/7/10

5.699

 

 

 

2.000

2.000

 

3.000

 

4.500

2.000

2.000

2011

 

B

Trả nợ quyết toán công trình các năm trước

 

 

 

 

 

2.000

5.100

3.100

0

5.100

3.008

5.100

5.100

0

 

 

1

Trả nợ quyết toán đường Thứ 3 - Nam Yên

AB

2636,

11/10/03

8.500

2784,

05/11/09

 

2.000

2.040

40

 

2.040

1.418

2.040

2.040

 

2010

 

2

Trả nợ quyết toán đường Ngô Quyền

RG

181,

18/4/08

15.452

 

 

 

271

271

 

271

271

271

271

 

2010

 

3

Trả nợ quyết toán cầu tạm phục vụ lễ hội anh hùng Nguyễn Trung Trực

RG

613,

18/9/09

1.076

 

 

 

353

353

 

353

353

353

353

 

2009

 

4

Trả nợ quyết toán các cầu trên tuyến Tây Yên - Nam Yên (WB2)

AB

951,

13/10/99

3.000

 

 

 

966

966

 

966

966

966

966

 

2008

 

5

Trả nợ quyết toán đường xã Vĩnh Bình Bắc

VT

256,

11/02/04

6.874

 

 

 

1.370

1.370

 

1.370

 

1.370

1.370

 

 

 

6

Trả nợ đường Vĩnh Bình Nam - Vĩnh Bình Bắc

VT

785,

03/5/05

37.031

 

 

 

100

100

 

100

 

100

100

 

 

 

C

Đối ứng GTNT theo tiêu chí

TT

 

 

 

 

10.000

9.856

0

-144

7.093

5.702

9.856

9.856

9.856

 

 

1

Các công trình trả nợ

 

 

 

 

 

3.093

2.949

0

-144

2.949

2.249

2.949

2.949

2.949

 

 

1.1

Trả nợ tạm ứng CT thuộc vốn WB huyện Vĩnh Thuận (Sở Tài chính thu hồi)

VT

 

 

 

 

583

583

 

 

583

583

583

583

583

2005

 

1.2

Trả nợ vốn đối ứng tuyến Bàn Tân Định - Thạnh Trị

GR

 

 

 

 

810

666

 

-144

666

666

666

666

666

2005

 

1.3

Trả nợ vốn đối ứng tuyến Vĩnh Bình Bắc - Ba Đình

VT

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

2005

 

1.4

Trả nợ vốn đối ứng đường Kinh 3 – Vĩnh Thuận

VT

 

 

 

 

700

700

 

 

700

 

700

700

700

 

 

2

Huyện Gò Quao

GQ

 

 

 

 

6.907

6.907

 

 

4.144

3.453

6.907

6.907

6.907

2011

 

III

VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

 

 

 

10.000

10.000

5.231

-5.231

3.700

2.478

9.950

9.769

0

 

 

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

10.000

10.000

5.231

-5.231

3.700

2.478

9.950

9.769

0

 

 

1

Công viên Văn hóa An Hòa giai đoạn II

RG

407,

28/02/01

33.460

 

 

100

150

50

 

100

100

100

100

 

2011

 

2

Cơ sở hạ tầng khu du lịch Hòn Trẹm - Chùa Hang

KL

1756,

22/8/01

31.355

 

 

100

100

 

 

 

 

100

100

 

2011

 

3

Cơ sở hạ tầng khu du lịch Mũi Nai

HT

1759,

22/8/01

31.400

 

 

5.800

569

 

-5.231

100

 

569

569

 

2011

 

4

Khu xử lý nước thải Mũi Nai

HT

57,

25/02/10

7.764

 

 

 

5.181

5.181

 

1.500

978

5.181

5.000

 

2011

 

5

Đường quanh núi Hòn Me

2650,

26/10/09

32.768

 

 

4.000

4.000

 

 

2.000

1.400

4.000

4.000

 

2011

 

IV

NGÀNH Y TẾ

 

 

 

 

 

10.000

10.000

0

0

5.797

4.250

10.000

10.000

2.297

 

 

A

Chuyển tiếp dự án

 

 

 

 

 

8.200

8.200

0

0

3.997

3.066

8.200

8.200

497

 

 

1

Trung tâm Y tế U Minh Thượng

UMT

417

2.826

 

 

497

497

 

 

497

251

497

497

497

2011

 

2

Trung tâm Y tế huyện Giang Thành

GT

195,

09/7/10

7.987

 

 

7.703

7.703

 

 

3.500

2.815

7.703

7.703

 

2011

 

B

Bố trí mới

 

 

 

 

 

1.800

1.800

 

 

1.800

1.184

1.800

1.800

1.800

 

 

 

Bồi thường đất xây dựng Trung tâm y tế Giồng Riềng

GR

841,

18/6/10

1.800

 

 

1.800

1.800

 

 

1.800

1.184

1.800

1.800

1.800

2011

 

V

BAN DÂN TỘC (HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH 74)

 

 

 

 

 

25.000

25.000

0

0

0

0

25.000

25.000

24.880

 

 

1

Thành phố Rạch Giá

RG

 

 

 

 

610

610

 

 

 

 

610

610

610

2011

 

2

Thị xã Hà Tiên

HT

 

 

 

 

100

100

 

 

 

 

100

100

100

2011

 

3

Huyện Phú Quốc

PQ

 

 

 

 

202

202

 

 

 

 

202

202

202

2011

 

4

Huyện Kiên Lương

KL

 

 

 

 

370

370

 

 

 

 

370

370

370

2011

 

5

Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

 

 

5.113

5.113

 

 

 

 

5.113

5.113

5.113

2011

 

6

Huyện Gò Quao

GQ

 

 

 

 

4.582

4.582

 

 

 

 

4.582

4.582

4.582

2011

 

7

Huyện Châu Thành

CT

 

 

 

 

3.724

3.724

 

 

 

 

3.724

3.724

3.724

2011

 

8

Huyện An Biên

AB

 

 

 

 

1.756

1.756

 

 

 

 

1.756

1.756

1.756

2011

 

9

Huyện Vĩnh Thuận

VT

 

 

 

 

1.924

1.924

 

 

 

 

1.924

1.924

1.924

2011

 

10

Huyện U Minh Thượng

UMT

 

 

 

 

1.918

1.918

 

 

 

 

1.918

1.918

1.918

2011

 

11

Huyện An Minh

AM

 

 

 

 

76

76

 

 

 

 

76

76

76

2011

 

12

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

2.856

2.856

 

 

 

 

2.856

2.856

2.856

2011

 

13

Huyện Giang Thành

GT

 

 

 

 

275

275

 

 

 

 

275

275

275

2011

 

14

Huyện Tân Hiệp

TH

 

 

 

 

1.362

1.362

 

 

 

 

1.362

1.362

1.362

2011

 

15

Huyện Kiên Hải

KH

 

 

 

 

12

12

 

 

 

 

12

12

12

2011

 

16

Chi phí hỗ trợ ban quản lý chỉ đạo (Ban Dân tộc)

RG

 

 

 

 

120

120

 

 

 

 

120

120

 

2011

 

VI

HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH 167

 

 

 

 

 

46.300

46.300

0

0

12.700

12.700

46.300

46.300

37.700

 

 

1

Huyện Giang Thành (50 hộ)

GT

 

 

 

 

402

402

 

 

 

 

402

402

402

2011

 

2

Huyện Kiên Lương (17 hộ)

KL

 

 

 

 

116

116

 

 

 

 

116

116

116

2011

 

3

Huyện Giồng Riềng (856 hộ)

GR

 

 

 

 

6.452

6.452

 

 

 

 

6.452

6.452

6.452

2011

 

4

Huyện Gò Quao (327 hộ)

GQ

 

 

 

 

2.600

2.600

 

 

2.600

2.600

2.600

2.600

2.600

2011

 

5

Huyện Châu Thành (153 hộ)

CT

 

 

 

 

1.170

1.170

 

 

 

 

1.170

1.170

1.170

2011

 

6

Huyện An Biên (629 hộ)

AB

 

 

 

 

4.838

4.838

 

 

 

 

4.838

4.838

4.838

2011

 

7

Huyện Vĩnh Thuận (754 hộ)

VT

 

 

 

 

5.767

5.767

 

 

 

 

5.767

5.767

5.767

2011

 

8

Huyện U Minh Thượng (545 hộ)

UMT

 

 

 

 

4.322

4.322

 

 

 

 

4.322

4.322

4.322

2011

 

9

Huyện An Minh (721 hộ)

AM

 

 

 

 

4.973

4.973

 

 

 

 

4.973

4.973

4.973

2011

 

10

Huyện Hòn Đất (482 hộ)

 

 

 

 

3.555

3.555

 

 

1.500

1.500

3.555

3.555

3.555

2011

 

11

Huyện Kiên Hải (03 hộ)

KH

 

 

 

 

21

21

 

 

 

 

21

21

21

2011

 

12

Huyện Tân Hiệp (418 hộ)

TH

 

 

 

 

2.996

2.996

 

 

 

 

2.996

2.996

2.996

2011

 

13

Huyện Phú Quốc (66 hộ)

PQ

 

 

 

 

454

454

 

 

 

 

454

454

454

2011

 

14

Thị xã Hà Tiên (05 hộ)

HT

 

 

 

 

34

34

 

 

 

 

34

34

34

2011

 

15

Trả nợ khoản ứng trước theo Công văn số 317/TTg-KGVX ngày 12/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

 

 

8.600

8.600

 

 

8.600

8.600

8.600

8.600

 

2010

 

VII

KHU KINH TẾ PHÚ QUỐC

 

 

 

 

 

25.000

25.000

5.000

-5.000

17.903

13.805

24.997

24.997

23.997

 

 

1

Nhà thiếu nhi

PQ

1361,

31/5/02

8.200

1437,

10/8/07

 

1.500

1.500

 

 

1.500

530

1.500

1.500

1.500

2011

 

2

Hạ tầng khu tái định cư KP5

PQ

115,

23/12/09

27.234

35,

18/6/10

27.949

10.000

5.000

 

-5.000

3.200

2.922

4.997

4.997

5.000

2011

 

3

Đường Suối Tranh – Hàm Ninh

PQ

2892,

13/11/09

52.025

 

 

9.500

13.497

3.997

 

9.500

9.500

13.497

13.497

13.497

2011

 

4

Đường trong khu vực cấp đất nông nghiệp cho dân Cây Thông Trong

PQ

4629,

09/12/10

1.777

 

 

1.000

1.000

 

 

400

11

1.000

1.000

1.000

2011

 

5

Đường từ Dương Đông - Cửa Cạn đến Dinh Bà - Bãi Xếp

PQ

2539,

21/01/05

5.316

 

 

1.500

1.500

 

 

800

 

1.500

1.500

1.500

2007

 

6

Đường Bạch Đằng GĐ4 (Nguyễn An Ninh – Lý Tự Trọng)

PQ

363,

27/12/04

27.780

 

 

1.500

1.500

 

 

1.500

842

1.500

1.500

1.500

2011

 

 

Trả nợ quyết toán đường cơ động Bắc Nam (09 cầu)

PQ

1858,

18/09/99

85.540

2885,

10/11/03

87.994

 

568

568

 

568

 

568

568

 

2007

 

 

Trả nợ quyết toán đường cơ động vành đai phòng thủ phía Đông Phú Quốc

PQ

2359,

11/11/01

57.495

 

 

 

298

298

 

298

 

298

298