Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1868/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn Người ký: Hồ Tiến Thiệu
Ngày ban hành: 14/11/2023 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1868/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 14 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/ 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/ 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 31/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 về kế hoạch đầu tư công và kế hoạch vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia năm 2023 tỉnh Lạng Sơn; số 15/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2023; số 36/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2023;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ Trình số 106/TTr-SKHĐT ngày 14/11/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2023 như sau:

1. Điều chỉnh kế hoạch vốn giữa dự án thuộc Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội và dự án thuộc Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025:

a) Điều chỉnh giảm 40 tỷ đồng của 01 dự án thuộc Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội (Dự án đầu tư xây mới, cải tạo, nâng cấp 03 Trung tâm y tế tuyến huyện, tỉnh Lạng Sơn).

b) Điều chỉnh tăng 40 tỷ đồng cho 02 dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách trung ương trong nước, cụ thể:

- Dự án Đường tránh ngập vào trung tâm các xã nghèo miền núi 30A: Đồng Thắng, Cường Lợi, Lâm Ca; bảo đảm an sinh xã hội và phục vụ an ninh - quốc phòng huyện Đình Lập: 25 tỷ đồng;

- Dự án Đường tránh ĐT.226 (đoạn qua thị trấn Bình Gia, Văn Mịch) và khu tái định cư, dân cư thị trấn Bình Gia: 15 tỷ đồng.

2. Điều chỉnh giảm vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất năm 2023:

- Giảm vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 264,554 tỷ đồng của 23 dự án, nhiệm vụ, cụ thể:

+ Giảm 167,149 tỷ đồng của 21 dự án, trong đó: 63,026 tỷ đồng của 10 dự án hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2022; 99,423 tỷ đồng của 09 dự án chuyển tiếp; 4,7 tỷ đồng của 02 dự án khởi công mới năm 2023;

+ Giảm 70,95 tỷ đồng đối ứng Chương trình mục tiêu quốc gia;

+ Giảm 26,455 tỷ đồng của Quỹ phát triển đất.

- Tổng vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất năm 2023 sau điều chỉnh: 235,446 tỷ đồng, trong đó: phân bổ 46,751 tỷ đồng cho 12 dự án; Quỹ phát triển đất 5,195 tỷ đồng; phân cấp cho cấp huyện 183,5 tỷ đồng.

(Chi tiết tại các Biểu 1, 2, 3, 4 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các chủ đầu tư khẩn trương tổ chức thực hiện dự án, hoàn thiện hồ sơ thanh toán giải ngân theo quy định.

2. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh thực hiện các thủ tục và kiểm soát, cấp phát, thanh toán vốn theo quy định.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư theo dõi tình hình thực hiện giải ngân kế hoạch vốn, chủ trì tham mưu điều hòa, điều chỉnh kế hoạch vốn theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các chủ đầu tư dự án chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- C, PCVP UBND tỉnh, các phòng CM, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KT(VAT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hồ Tiến Thiệu


BIỂU 1

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 SAU ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 1868/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn

Số lượng dự án năm 2023

Kế hoạch năm 2023

Điều chỉnh

Số lượng dự án năm 2023 sau điều chỉnh

Kế hoạch năm 2023 sau điều chỉnh

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Số lượng dự án

Kế hoạch vốn

Tổng số

Trong đó

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Trong đó

Giảm

Tăng

Giảm

Tăng

Ngân sách trung ương (NSTW)

Ngân sách địa phương (NSĐP)

Trong đó

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

1

2

3

4=5+6

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14=15+16

15

16

17

18

19

A

TỔNG CỘNG

4.776.876

3.441.367

1.335.509

5.000

7.721

304.554

40.000

4.512.322

3.441.367

1.070.955

5.000

7.300

1

Kế hoạch vốn đầu tư công bao gồm vốn đầu tư phát triển thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (MTQG)

3.891.923

2.641.885

1.250.038

5.000

7.721

304.554

40.000

3.627.369

2.641.885

985.484

5.000

7.300

2

Vốn sự nghiệp NSTW thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

799.482

799.482

799.482

799.482

3

Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi bổ sung cho kế hoạch đầu tư công

85.471

85.471

0

85.471

85.471

B

CHI TIẾT CÁC NGUỒN VỐN

I

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM VỐN NSTW THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

87

3.021.008

1.770.970

1.250.038

5.000

7.721

11

-

304.554

40.000

76

2.756.454

1.770.970

985.484

5.000

7.300

1

Vốn ngân sách nhà nước (NSNN)

87

3.021.008

1.770.970

1.250.038

5.000

7.721

11

-

304.554

40.000

76

2.756.454

1.770.970

985.484

5.000

7.300

Trong đó:

1.1

Vốn ngân sách địa phương

68

1.250.038

1.250.038

5.000

7.721

11

-

264.554

-

57

985.484

985.484

5.000

7.300

Trong đó:

a)

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí

42

737.038

737.038

7.300

0

-

0

-

42

737.038

737.038

7.300

-

Phân bổ cho các dự án

42

457.050

457.050

7.300

0

-

42

457.050

457.050

7.300

- Dự án hoàn thành trước 31/12/2022

18

113.015

113.015

7.300

18

113.015

113.015

7.300

- Dự án chuyển tiếp

21

259.035

259.035

21

259.035

259.035

- Dự án khởi công mới năm 2023

3

85.000

85.000

3

85.000

85.000

-

Thanh toán các dự án quyết toán dưới 300 triệu đồng

-

2.000

2.000

-

2.000

2.000

-

Hỗ trợ các Chương trình, dự án khác

-

123.999

123.999

-

123.999

123.999

Trong đó, đối ứng Chương trình MTQG

-

44.255

44.255

-

44.255

44.255

-

Bội chi ngân sách địa phương/Bội thu ngân sách địa phương

-

19.100

19.100

-

19.100

19.100

-

Trả nợ gốc, lãi vay

-

12.270

12.270

-

12.270

12.270

-

Chuẩn bị đầu tư

-

2.619

2.619

-

2.619

2.619

-

Phân cấp cho cấp huyện

-

120.000

120.000

-

120.000

120.000

b)

Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

23

500.000

500.000

5.000

421

11

-

264.554

-

12

235.446

235.446

5.000

0

Chi tiết tại biểu 2

-

Phân bổ cho các dự án

23

213.900

213.900

5.000

421

11

-

167.149

-

12

46.751

46.751

5.000

0

- Dự án hoàn thành trước 31/12/2022

11

85.126

85.126

5.000

421

5

63.026

-

6

22.100

22.100

5.000

0

- Dự án chuyển tiếp

10

120.474

120.474

5

99.423

5

21.051

21.051

- Dự án khởi công mới năm 2023

2

8.300

8.300

1

4.700

1

3.600

3.600

-

Hỗ trợ các Chương trình, dự án khác

-

70.950

70.950

70.950

-

0

0

Trong đó, đối ứng Chương trình MTQG

-

70.950

70.950

70.950

-

0

0

-

Phân cấp cho cấp huyện

-

183.500

183.500

-

183.500

183.500

-

Quỹ phát triển đất

-

31.650

31.650

26.455

-

5.195

5.195

c)

Vốn đầu tư từ thu xổ số kiến thiết

3

13.000

13.000

3

13.000

13.000

- Dự án chuyển tiếp

3

13.000

13.000

3

13.000

13.000

1.2

Vốn ngân sách Trung ương

19

1.770.970

1.770.970

40.000

40.000

19

1.770.970

1.770.970

a)

Vốn trong nước

16

1.555.000

1.555.000

40.000

40.000

16

1.555.000

1.555.000

Chi tiết tại biểu 3

*

Dự án thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025

10

1.505.970

1.505.970

-

15.000

10

1.520.970

1.520.970

- Dự án chuyển tiếp

8

566.200

566.200

25.000

8

591.200

591.200

- Dự án khởi công mới năm 2023

6

790.000

790.000

15.000

6

805.000

805.000

Trong đó dự án trọng điểm, có sức lan tỏa cao, có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội

1

500.000

500.000

1

500.000

500.000

*

Dự án thuộc Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

2

198.800

198.800

40.000

2

158.800

158.800

Chi tiết tại biểu 4

b)

Vốn nước ngoài

3

215.970

215.970

3

215.970

215.970

- Dự án chuyển tiếp

3

215.970

215.970

3

215.970

215.970

II

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

-

1.940.543

1.670.397

270.146

-

1.940.543

1.670.397

270.146

-

Phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

1.188.600

1.131.993

56.607

1.188.600

1.131.993

56.607

-

Giảm nghèo bền vững

344.961

334.913

10.048

344.961

334.913

10.048

-

Xây dựng nông thôn mới

406.982

203.491

203.491

406.982

203.491

203.491

III

Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi bổ sung cho kế hoạch đầu tư công

85.471

85.471

-

85.471

85.471

BIỂU 2

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1868/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công, hoàn thành

Quyết định đầu tư

Đã bố trí vốn đến hết kế hoạch năm 2020

KH đầu tư công trung hạn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 14/7/2023)

Kế hoạch đầu tư năm 2023

Số vốn đã nhập tabmis

Số vốn còn lại chưa nhập tabmis

Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công năm 2023 do hụt thu

Kế hoạch đầu tư năm 2023 sau điều chỉnh

Ghi chú

Đơn vị đề xuất chủ trương / Chủ đầu tư

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách địa phương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách địa phương

Trong đó: Ứng trước kế hoạch vốn

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách địa phương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách địa phương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách địa phương

Tổng số

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

Tổng số

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

Tổng số

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

16

17

18

19

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

A

VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT

23

21

3.400.605

2.507.785

964.503

318.957

77.323

2.025.886

1.676.342

-

84.249

603.204

500.000

5.000

421

242.400

257.600

264.554

338.650

235.446

5.000

-

I

Quốc phòng an ninh

3

3

204.767

184.614

134.932

-

-

68.316

54.816

-

10.847

24.500

24.500

-

-

4.000

20.500

20.500

4.000

4.000

-

-

(1)

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2022

1

1

125.115

104.962

101.473

-

-

23.643

11.643

-

10.847

5.000

5.000

-

-

-

5.000

5.000

-

-

-

-

1

Nhà kiểm soát liên hợp số 1 cửa khẩu Chi Ma

Lộc Bình

4294m2

2014- 2020

1330/QĐ-UBND, ngày 26/8/2014; 1009/QĐ-UBND ngày 01/6/2020

125.115

104.962

101.473

23.643

11.643

-

10.847

5.000

5.000

-

5.000

5.000

-

-

Ban Quản lý Khu KTCK Đồng Đăng - Lạng Sơn

(2)

Dự án chuyển tiếp

2

2

79.652

79.652

33.459

-

-

44.673

43.173

-

-

19.500

19.500

-

4.000

15.500

15.500

4.000

4.000

-

1

Nhà làm việc liên ngành và Nhà công vụ cửa khẩu Bình Nghi

Tràng Định

2070m2

2015- 2019 (gia hạn đến T6/2023)

1752/QĐ-UBND, ngày 31/10/2014; 2643/QĐ-UBND ngày 25/12/2018

47.447

47.447

33.459

12.468

10.968

-

-

3.000

3.000

-

3.000

3.000

-

-

Ban Quản lý Khu KTCK Đồng Đăng - Lạng Sơn

2

Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh

TPLS

02 tuyến đối ngoại (724,34m)

2021- 2023

1147/QĐ-UBND ngày 12/6/2021

32.205

32.205

32.205

32.205

-

-

16.500

16.500

4.000

12.500

12.500

4.000

4.000

UBND thành phố Lạng Sơn

II

Văn hóa, du lịch

1

1

9.996

9.996

-

-

-

9.996

9.996

-

-

2.000

2.000

-

2.000

2.000

-

-

(3)

Dự án khởi công mới 2023

1

1

9.996

9.996

-

-

-

9.996

9.996

-

-

2.000

2.000

-

2.000

2.000

-

-

1

Tôn tạo Di tích Đội cứu quốc quan bắc sơn; hạng mục nhà đón tiếp, nhà ban quản lý, bãi đỗ xe.

Bắc Sơn

Xây mới nhà đón tiếp, BQL, bảo vệ, hạng mục phụ

2023- 2024

2358/QĐ-UBND ngày 04/12/2021

9.996

9.996

9.996

9.996

-

-

2.000

2.000

-

2.000

2.000

-

-

Sở Văn hóa, Thể tha

IV

Bảo vệ môi trường

1

1

30.000

29.000

5.000

4.000

-

25.000

25.000

-

-

7.500

7.500

3.000

4.500

4.500

3.000

3.000

(1)

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2022

1

1

30.000

29.000

5.000

4.000

-

25.000

25.000

-

-

7.500

7.500

3.000

4.500

4.500

3.000

3.000

1

Mở rộng NC Bãi xử lý rác thải Tân Lang (vốn DN 1 tỷ đồng)

Văn Lãng

2019- 2022

79/QĐ-UBND ngày 10/1/2019; 2436/QĐ-UBND ngày 14/12/2021

30.000

29.000

5.000

4.000

25.000

25.000

-

-

7.500

7.500

3.000

4.500

4.500

3.000

3.000

Công ty TNHH Huy Hoàng

VI

Giao thông

4

3

582.085

563.197

397.166

278.502

77.323

262.195

198.695

-

24.629

71.239

47.600

-

-

18.165

29.435

29.435

41.804

18.165

(1)

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2022

1

1

471.295

454.154

390.666

273.202

77.323

157.952

119.952

-

24.629

17.600

17.600

4.765

12.835

12.835

4.765

4.765

1

Cầu Kỳ Cùng, thành phố Lạng Sơn

TPLS

2016- 2021

1689/QĐ-UBND ngày 21/9/2016; 12 ngày 7/1/2019; 13/NQ-HĐND ngày13/7/2020; 2186a/QĐ-UBND ngày 26/10/2020

471.295

454.154

390.666

273.202

77.323

157.952

119.952

-

24.629

17.600

17.600

4.765

12.835

12.835

4.765

4.765

Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông

(2)

Dự án chuyển tiếp

3

2

110.790

109.043

6.500

5.300

-

104.243

78.743

-

-

53.639

30.000

-

13.400

16.600

16.600

37.039

13.400

-

1

Đường dẫn vào khu tái định cư đường Lý Thái Tổ (kéo dài)

TPLS

2018- 2022

2534/ QĐ-UBND ngày 12/12/2018; 2792/QĐ-UBND ngày 30/12/2020; 566/QĐ-UBND ngày 31/3/2022

26.526

26.526

5.300

5.300

21.226

21.226

-

-

7.000

7.000

-

7.000

7.000

-

-

Sở Giao thông vận tải

2

Đường GTNT Khuổi Vai, xã Đề Thám - Pàn Dào, Kéo Vèng, xã Kim Đồng, huyện Tràng Định

Tràng Định

2021- 2023

1689/QĐ-UBND ngày 23/8/2021

38.908

37.161

1.200

37.661

37.161

-

-

12.600

12.600

3.000

9.600

9.600

3.000

3.000

UBND huyện Tràng Định

3

CTSC đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (ĐT237), đoạn từ K14+320 đến Km32

2022- 2024

2199/QĐ-UBND ngày 10/11/2021; 1447/QĐ-UBND ngày 06/9/2022

45.356

45.356

45.356

20.356

-

-

34.039

10.400

10.400

-

-

34.039

10.400

Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông

VII

Khu công nghiệp và Khu kinh tế

2

2

327.339

247.004

87.000

10.000

-

237.620

147.620

-

6.000

49.000

29.124

14.000

15.124

27.273

21.727

1.851

(1)

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2022

1

1

113.909

33.574

87.000

10.000

-

24.190

24.190

-

6.000

9.000

9.000

1.000

8.000

8.000

1.000

1.000

1

Đường giao thông Khu công nghiệp Đồng Bành (giai đoạn 1)

Chi Lăng

0,9km đường, 01 cầu, thoát nước, điện

2015- 2022

1729/QĐ-UBND; 31/10/2014

113.909

33.574

87.000

10.000

24.190

24.190

-

6.000

9.000

9.000

1.000

8.000

8.000

1.000

1.000

Ban Quản lý khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn

(2)

Dự án chuyển tiếp

1

1

213.430

213.430

-

-

-

213.430

123.430

-

-

40.000

20.124

13.000

7.124

19.273

20.727

851

1

Khu tái định cư, dân cư xã Hồ Sơn và xã Hòa Thắng, huyện Hữu Lũng

Hữu Lũng

2022- 2025

35/NQ-HĐND ngày 28/9/2021; 781/QĐ- UBND ngày 04/5/2022

213.430

213.430

213.430

123.430

-

-

40.000

20.124

13.000

7.124

19.273

20.727

851

Trong đó: 7,124 tỷ chưa nhập tabmis, 12,149 tỷ tạm ứng GPMB chuyển dự kiến bổ sung nguồn phí để bổ sung trích quỹ phát triển đất và số tabmis nguồn đất cần giảm

UBND huyện Hữu Lũng

VIII

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước

1

1

36.576

36.576

1.295

-

-

30.288

30.288

-

-

6.300

6.300

3.600

2.700

2.700

3.600

3.600

(3)

Dự án khởi công mới 2023

1

1

36.576

36.576

1.295

-

-

30.288

30.288

-

-

6.300

6.300

3.600

2.700

2.700

3.600

3.600

1

Trụ sở Đội phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn Đồng Đăng

2023- 2025

430/QĐ-UBND ngày 25/3/2016, 1372/QĐ-UBND ngày 23/8/2022

36.576

36.576

1.295

30.288

30.288

-

-

6.300

6.300

3.600

2.700

2.700

3.600

3.600

Công an tỉnh Lạng Sơn

X

Khoa học công nghệ

1

1

15.000

15.000

-

-

-

15.000

15.000

-

-

8.500

8.500

-

8.500

8.500

-

-

(1)

Dự án chuyển tiếp

1

1

15.000

15.000

-

-

-

15.000

15.000

-

-

8.500

8.500

-

8.500

8.500

-

-

1

Đầu tư trang thiết bị trạm quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường

TPLS

Trạm và thiết bị

2022- 2023

2272/QĐ-UBND ngày 20/11/2021

15.000

15.000

15.000

15.000

-

-

8.500

8.500

-

8.500

8.500

-

-

Sở Khoa học và Công nghệ

XI

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

1

1

195.511

116.000

63.612

-

-

106.268

96.268

-

21.388

25.800

25.800

2.400

23.400

23.400

2.400

2.400

(1)

Dự án chuyển tiếp

1

1

195.511

116.000

63.612

-

-

106.268

96.268

-

21.388

25.800

25.800

2.400

23.400

23.400

2.400

2.400

1

Kè bờ trái sông Kỳ Cùng, đoạn từ sân bay Mai Pha đến cầu Đông Kinh

TP Lạng Sơn

2,5km

2015- 2022

1122/QĐ-UBND ngày 03/7/2015; 1581/QĐ-UBND ngày 16/8/2019; 2135/QĐ-UBND ngày 29/10/2021; 824/QĐ-UBND ngày 12/5/2022

195.511

116.000

63.612

106.268

96.268

-

21.388

25.800

25.800

2.400

23.400

23.400

2.400

2.400

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

XIV

Hỗ trợ các Chương trình, dự án khác

351.374

183.530

-

-

-

153.000

153.000

-

-

118.794

70.950

-

70.950

70.950

47.844

-

1

Đối ứng các Chương trình MTQG

toàn tỉnh

273.000

153.000

153.000

153.000

-

-

70.950

70.950

-

70.950

70.950

-

-

-

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

-

-

-

-

70.950

70.950

-

70.950

70.950

-

-

2

Thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính thường xuyên

tỉnh Lạng Sơn

78.374

30.530

-

-

-

-

47.844

-

-

-

47.844

-

Sở Tài nguyên và Môi trường

XV

Cân đối cho cấp huyện

600.000

600.000

600.000

600.000

-

-

183.500

183.500

183.500

-

183.500

183.500

Cấp huyện thực hiện

XVI

Quỹ phát triển đất

269.142

269.142

238.612

238.612

-

-

43.495

31.650

-

31.650

26.455

17.040

5.195

Sở Tài Chính

XVII

Đối ứng dự án NSTW chuyển tiếp sang 2021-2025

5

4

288.528

126.417

182.117

-

-

72.421

56.210

-

-

42.700

42.700

5.000

13.735

28.965

28.965

13.735

13.735

5.000

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2022

5

4

288.528

126.417

182.117

-

-

72.421

56.210

-

-

42.700

42.700

5.000

13.735

28.965

28.965

13.735

13.735

5.000

1

Kè bảo vệ bờ sông Kỳ Cùng (giai đoạn III)

TPLS

4km

2012-2021

660/QĐ-UBND, 10/5/2010; 812/QĐ- UBND, 25/5/2011; 2433/QĐ-UBND , 29/11/2018 2789/QĐ-UBND , 28/12/2018; 1845/QĐ-UBND ngày 19/9/2020

288.528

126.417

182.117

72.421

56.210

-

-

29.800

17.600

-

17.600

17.600

12.200

-

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2

Đường phục vụ XNK, đấu nối từ cửa khẩu Tân Thanh (VN) với khu kiểm soát Khả Phong (Trung Quốc)

Văn Lãng

5km

2016-2022

1985/QĐ-UBND, 30/10/2015; 307a/QĐ-UBND ngày 25/2/2017; 1384/QĐ-UBND ngày 29/7/2017; 881/QĐ-UBND ngày 14/5/2018; 945/QĐ-UBND ngày 19/5/2020; 2257/QĐ-UBND ngày 02/11/2020; 1009/QĐ-UBND ngày 16/6/2022

259.540

104.540

204.900

54.600

14.600

-

-

14.600

14.600

5.000

9.000

5.600

5.600

9.000

9.000

5.000

Ban Quản lý khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn

3

Đường giao thông Khu công nghiệp Đồng Bành (giai đoạn 2)

Chi Lăng

1,7km

2016-2020

1233/QĐ-UBND ngày 27/7/2016; 308a ngày 25/2/2017; 937/QĐ- UBND ngày 19/5/2020

84.459

10.626

35.000

49.433

5.600

-

-

5.600

5.600

-

5.600

5.600

-

-

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng

4

Đường Bản Ngõa - Xả Thướn - Bản Lầy - Pắc Lệ

Cao Lộc

11 km

2015-2021

2484/QĐ-UBND, 31/12/2014; 288/QĐ-UBND , 24/02/2016; 302a/QĐ-UBND, 25/02/2017; 2259/QĐ-UBND ngày 02/11/2020

119.956

87.221

32.729

4.460

-

-

3.400

3.400

3.400

-

-

3.400

3.400

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

5

Đường Bản Nằm - Bình Độ - Đào Viên

Tràng Định

30,1 km

2012-2019

1690/QĐ-UBND ngày 24/10/2010; 1378/QĐ-UBND ngày 9/8/2016; 2089a/QĐ-UBND ngày 9/11/2017; 810/QĐ-UBND ngày 08/5/2020

613.371

506.090

59.677

25.500

-

-

1.500

1.500

1.335

165

165

1.335

1.335

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

XX

Bổ sung danh mục dự án

4

4

490.287

127.309

93.381

26.455

-

207.171

50.838

-

21.385

19.876

19.876

-

421

-

19.876

19.876

-

-

-

-

A1

Quốc phòng an ninh

1

1

99.430

6.097

27.000

-

-

72.430

6.097

-

6.097

6.097

6.097

-

-

-

6.097

6.097

-

-

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp

1

1

99.430

6.097

27.000

-

-

72.430

6.097

-

6.097

6.097

6.097

-

-

-

6.097

6.097

-

-

-

-

1

Rà phá bom mìn vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016-2025

tỉnh Lạng Sơn

1969 ha

2021-2025

1988 ngày 30/10/2015; 2026/QĐ-UBND ngày 2/11/2017; 910/QĐ-UBND ngày 15/5/2020; 2064/QĐ-UBND ngày 19/10/2021

99.430

6.097

27.000

72.430

6.097

-

6.097

6.097

6.097

-

6.097

6.097

-

-

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

A2

Giao thông

3

3

390.857

121.212

66.381

26.455

-

134.741

44.741

-

15.288

13.779

13.779

-

421

-

13.779

13.779

-

-

-

-

(1)

Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2022

2

2

317.879

48.234

26.455

26.455

-

101.689

21.689

-

2.689

3.326

3.326

-

421

-

3.326

3.326

-

-

-

-

1

Đường Trung Thành - Tân Minh đấu nối đường tuần tra biên giới (thanh toán giá trị quyết toán đến thời điểm dừng: 1816/QĐ-UBND ngày 16/9/2020 )

Tràng Định

2016- 2020

1900 ngày 18/10/2016; 1816/QĐ-UBND ngày 16/9/2020

219.756

30.111

26.455

26.455

3.566

3.566

2.689

966

966

421

-

966

966

-

-

-

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2

Đường Trung Thành - Tân Minh đấu nối đường tuần tra biên giới (Vốn dự phòng NSTW: 80 tỷ; NSĐP: 12,123 tỷ)

Tràng Định

18km

2021- 2022

887/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

98.123

18.123

98.123

18.123

-

2.360

2.360

-

2.360

2.360

-

-

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

(2)

Dự án chuyển tiếp

1

1

72.978

72.978

39.926

-

-

33.052

23.052

-

12.599

10.453

10.453

-

-

-

10.453

10.453

-

-

-

-

1

Cải tạo, nâng cấp đường Tú Mịch - Nà Căng, huyện Lộc Bình

9,8km

2015- 2023

1338 ngày 4/8/2015; 841 ngày 8/5/2018; 794/QĐ- UBND ngày 24/5/2023

72.978

72.978

39.926

33.052

23.052

12.599

10.453

10.453

-

10.453

10.453

-

-

Ban Quản lý Khu KTCK Đồng Đăng - Lạng Sơn

BIỂU 3

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC (DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN) NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1868/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công, hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ưng giai đoạn 2021-2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao chi tiết

KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025 HĐND tỉnh cho ý kiến

Kế hoạch đầu tư năm 2023

Tăng/ bổ sung từ nguồn vốn từ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế xã hội

Kế hoạch đầu tư năm 2023 sau điều chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách trung ương

Giai đoạn 2021-2025

Trong đó: đã giao kế hoạch các năm 2021, 2022

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách trung ương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách trung ương

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách trung ương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách trung ương

Ngân sách trung ương thuộc kế hoạch 2021- 2025

Trong đó:

Vốn thuộc kế hoạch 2021-2025

Trong đó:

Vốn từ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

ĐIỀU CHỈNH TĂNG TỪ NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI VÀ PHÁT TRIỂN KTXH

2

792.531

636.196

458.121

538.421

458.121

184.594

184.594

101.200

101.200

-

-

40.000

141.200

141.200

101.200

-

-

40.000

I

Ngành/Lĩnh vực Giao thông

2

792.531

636.196

458.121

538.421

458.121

184.594

184.594

101.200

101.200

-

-

40.000

141.200

141.200

101.200

-

-

40.000

*

Danh mục dự án khác

2

792.531

636.196

458.121

538.421

458.121

184.594

184.594

101.200

101.200

-

-

40.000

141.200

141.200

101.200

-

-

40.000

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2023

1

542.854

486.196

378.196

378.196

378.196

184.594

184.594

71.200

71.200

-

-

25.000

96.200

96.200

71.200

-

-

25.000

1

Đường tránh ngập vào trung tâm các xã nghèo miền núi 30A: Đồng Thắng, Cường Lợi, Lâm Ca; bảo đảm an sinh xã hội và phục vụ an ninh - quốc phòng huyện Đình Lập

Huyện Đình Lập

39,2 Km đường cấp V miền núi

2015- 2024

2262/QĐ- UBND ngày 02/11/2020; 1570a/QĐ- UBND ngày 06/8/2021

542.854

486.196

378.196

378.196

378.196

184.594

184.594

71.200

71.200

25.000

96.200

96.200

71.200

25.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

(2)

Dự án khởi công mới năm 2023

1

249.677

150.000

79.925

160.225

79.925

0

0

30.000

30.000

-

-

15.000

45.000

45.000

30.000

-

-

15.000

1

Đường tránh ĐT.226 (đoạn qua thị trấn Bình Gia, Văn Mịch) và khu TĐC, DC thị trấn Bình Gia

Huyện Bình Gia

21,9 km cấp VI miền núi

2023- 2026

46/NQ- HĐND ngày 25/11/2021; 2079/QĐ- UBND ngày 30/12/2022

249.677

150.000

79.925

160.225

79.925

0

0

30.000

30.000

15.000

45.000

45.000

30.000

15.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

BIỂU 4

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NĂM 2023 ĐỐI VỚI DANH MỤC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số: 1868/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công, hoàn thành

Quyết định đầu tư

Kế hoạch đầu tư năm 2023

Điều chỉnh giảm nguồn vốn từ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

Kế hoạch đầu tư năm 2023 sau điều chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách trung ương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách trung ương

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách trung ương

Tổng số

Vốn thuộc kế hoạch 2021-2025

Vốn từ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

Tổng số

Vốn thuộc kế hoạch 2021-2025

Vốn từ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

TỔNG SỐ

1

98.800

98.800

98.800

98.800

-

98.800

40.000

58.800

58.800

-

58.800

A

ĐIỀU CHỈNH GIẢM

1

98.800

98.800

98.800

98.800

-

98.800

40.000

58.800

58.800

-

58.800

A.1

ngành/lĩnh vực Y tế

1

98.800

98.800

98.800

98.800

-

98.800

40.000

58.800

58.800

-

58.800

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2023

1

98.800

98.800

98.800

98.800

-

98.800

40.000

58.800

58.800

-

58.800

1

Dự án đầu tư xây mới, cải tạo, nâng cấp 03 Trung tâm y tế tuyến huyện, tỉnh Lạng Sơn

tỉnh Lạng Sơn

Xây mới, cải tạo, nâng cấp 03 trung tâm y tế huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Bắc Sơn

2022- 2023

17/NQ- HĐND ngày 29/8/2022; 2077/QĐ- UBND ngày 30/12/2022

98.800

98.800

98.800

98.800

98.800

40.000

58.800

58.800

58.800

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Điều chỉnh để tăng cho 02 danh mục dự án tại biểu 3