Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1264/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016-2020, phân bổ chi tiết, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019 và phân bổ Kế hoạch đầu tư công năm 2020, tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 1264/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Mùa A Sơn
Ngày ban hành: 09/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1264/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 09 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020, PHÂN BỔ CHI TIẾT, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 VÀ PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020, TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2016; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 1669/QĐ-TTg ngày 19/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 1706/QĐ-TTg ngày 29/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2020; Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 613/QĐ-BKHĐT ngày 28/4/2017 giao chi tiết kế hoạch đầu tư vn TPCP giai đoạn 2017-2020 và năm 2017; Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đt 2) của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Quyết định số 2118/QĐ-BKHĐT ngày 31/12/2018 về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư vốn ngân sách Nhà nước năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Quyết định số 1115/QĐ-TTg ngày 30/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 và năm 2019 (đt 3); Thông báo số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc phân bổ Kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2020.

Căn cứ Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV - kỳ họp thứ 9 về phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch vốn ngân sách nhà nước năm 2019, tỉnh Điện Biên; Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV - kỳ họp thứ 7 về phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN, vốn TPCP tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016-2020 (Điều chỉnh) và Kế hoạch đầu tư công vốn NSNN, vốn TPCP năm 2018; Nghị quyết số 130/NQ-HĐND ngày 26/8/2019 của HĐND tỉnh kỳ họp thứ 11 khóa XIV về Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016-2020 và điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019, tỉnh Điện Biên; Nghị quyết số 144/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh kỳ họp thứ 12 khóa XIV về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016-2020, phân bổ chi tiết, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019 và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2020, tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016-2020, phân bổ chi tiết, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019 và phân bổ Kế hoạch đầu tư công năm 2020, tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016-2020, bao gồm:

1.1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: Tổng Kế hoạch vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 là 3.165 tỷ 992 triệu đồng, tăng 7 tỷ 889 triệu đồng so vi đầu kỳ.

(Chi tiết như Biểu số 01 kèm theo)

1.2. Vốn chương trình mục tiêu quốc gia: Tổng Kế hoạch vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 là 2.701 tỷ 704 triệu đồng, tăng 393 tỷ 863 triệu đồng so với đầu kỳ.

(Chi tiết như Biểu số 2a, 2b, 2c kèm theo)

2. Phân bổ chi tiết, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019

2.1. Điều chỉnh vốn cân đối ngân sách địa phương: Điều chỉnh 48 tỷ 796 triệu đồng từ việc cắt giảm vốn của 35 dự án để bổ sung vốn cho 21 dự án.

(Chi tiết như Biểu số 03 kèm theo)

2.2. Điều chỉnh vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: Tổng số 59 tỷ 621 triệu đng.

(Chi tiết như Biu số 04 kèm theo).

2.3. Điu chỉnh vốn nước ngoài thuộc Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (vốn WB): Điều chỉnh giảm vốn 14 tiểu dự án đ điều chỉnh tăng vốn cho 02 tiểu dự án thuộc Chương trình tổng số vốn ODA là 2 tỷ 230 triệu đồng (Ngân sách trung ương cấp phát 2 tỷ 013 triệu đồng, vay lại 217 triệu đồng).

(Chi tiết như Biu số 05 kèm theo).

2.4 Phân bổ chi tiết Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2019.

Tổng kế hoạch vốn chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2019 là 10.743 triệu đồng, trong đó: Thanh toán khối lượng trồng rừng phòng hộ năm 2018 là 3.708 triệu đồng; Chăm sóc rừng trồng 5.412 triệu đồng; Trồng rừng tập trung 1.623 triệu đồng.

(Chi tiết như Biểu s 6 kèm theo).

3. Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách Nhà nước năm 2020: Tổng số vốn là 1.359 tỷ 533 triệu đồng, trong đó:

- Vốn cân đối ngân sách địa phương: 726 tỷ đồng;

- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: 633 tỷ 533 triệu đồng;

(Chi tiết như Biểu s 34, 35, 35c kèm theo).

Điều 2. Căn cứ danh mục và kế hoạch vốn được giao tại Quyết định này. Các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, thay thế các nội dung tương ứng tại các Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 10/12/2018; Quyết định số 838/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 của UBND tỉnh Điện Biên của UBND tỉnh Điện Biên và có hiệu lực k từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Vp Chính phủ (b/c);
- C
ác Bộ: KH&ĐT; Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND;
- L/đ
UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện (TX, TP);
- LĐVP + CV các khối;
- Lưu: VT, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 


Tỉnh Điện Biên

Biểu số 1

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Điện Biên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH năm 2012, 2013

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Điều chnh kế hoạch trung hạn giai đoạn từ năm 2016 -2020 (lần 2)

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi điều chnh

Ghi chú/Chđầu tư

 

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng s (tất cả các nguồn vn)

Trong đó: NSĐP

Tăng  (+)

Giảm (-)

Tổng s (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

 

Tng s

Trong đó

 

 

 

Tổng số

Trong đó

 

Thu hi các khoản ứng trước NSĐP

Thanh toán nợ XDCB

Thu hồi các khoản ứng trước NSĐP

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

A

Tng nguồn

 

 

 

 

 

3.158.103

 

 

158.270

-150.381

3.330.660

3.165.992

 

 

 

A1

Nguồn vốn được phân bổ

 

 

 

 

 

2.842.293

 

 

 

 

3.165.992

3.165.992

 

 

 

1)

Vốn hỗ trợ CĐNSĐP theo tiêu chí

 

 

 

 

 

2.582.193

 

 

 

 

2.986.552

2.986.552

 

 

 

 

- Vốn theo tiêu chí 40/QĐ-CP

 

 

 

 

 

2.582.193

 

 

 

 

2.986.552

2.986.552

 

 

 

 

- Chênh lệch bội thu NSĐP so với số thực chi trả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2)

Vốn từ nguồn thu sử dụng đất

 

 

 

 

 

150.300

 

 

 

 

80.440

80.440

 

 

 

3)

Vốn Xổ số kiến thiết

 

 

 

 

 

109.800

 

 

 

 

99.000

99.000

 

 

 

A2

Bố trí để trả nợ vay, lãi vay

 

 

 

 

 

 

 

 

131.886

 

131.886

131.886

 

 

 

1

Bội thu ngân sách địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chính phủ cho vay đ trả nợ gốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chênh lệch bội thu NSĐP so với số thực chi trả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A3

Dự phòng 10%

 

 

 

 

 

315.810

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Phân bổ chi tiết thực hiện dự án (nguồn vn được phân b)

 

 

14.397.290

5.106.455

4.110.141

3.158.103

0

0

158.270

-150.381

3.052.795

3.184.681

0

0

 

 

Trong đó: Chi cho Giáo dục 20%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B1

Nguồn vốn theo tiêu chí 40/2015/QĐ-TTg + Nguồn thu sử dụng đt

 

 

14.194.489

4.986.094

3.955.656

3.048.303

0

0

25.731

-138.928

2.953.795

2.953.795

0

0

 

 

Vốn theo tiêu chí phân bổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Thành phố Điện Biên Phủ

 

 

832.456

451.882

383.886

253.366

0

0

2.000

-4.583

250.783

250.783

0

0

 

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đon 2016-2020

 

 

370.679

159.945

82.437

82.437

0

0

0

-905

81.532

81.532

0

0

 

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015

 

 

98.757

62.733

21.189

21.189

0

0

0

0

21.189

21.189

0

0

 

1

Trụ sở xã Thanh Minh

 

1121 ngày 30/10/2012

7.000

7.000

430

430

 

 

 

 

430

430

 

 

 

2

Tuyến đường nhánh Hòa Bình - Phường Tân Thanh - TP ĐBP

 

1117, ngày 29/10/2012

10.000

10.000

3.300

3.300

 

 

 

 

3.300

3.300

 

 

 

3

Các nhánh đường nội thị phường Tân Thanh và Him Lam

 

132/QĐ-UBND 10/2/2003 302/QĐ-UBND 26/6/2015

1.432

1.432

359

359

 

 

 

 

359

359

 

 

 

4

Trường mầm non Hoa Ban

 

805, ngày 21/8/2012

14.500

14.500

2.898

2.898

 

 

 

 

2.898

2.898

 

 

 

5

Trường THCS phường Nam Thanh

 

619, ngày 06/7/2011

15.883

15.883

2.926

2.926

 

 

 

 

2.926

2.926

 

 

Bổ sung KH 2016: 426 trđ

6

Hệ thống lọc thô đầu nguồn nhà máy nước ĐBP

 

132, ngày 31/10/2013

11.200

5.100

2.483

2.483

 

 

 

 

2.483

2.483

 

 

 

7

Đường 27m khu trung tâm III thị xã Điện Biên Phủ (nay là thành phố Điện Biên Phủ)

 

 

 

 

19

19

 

 

 

 

19

19

 

 

Công trình còn nợ sau quyết toán

8

Đường vào khu du lịch Hồ Huổi Phạ

 

188/QĐ-UB 21/02/2011

29.330

3.590

3.546

3.546

 

 

 

 

3.546

3.546

 

 

 

9

Hệ thống điện chiếu sáng đường 7/5, đoạn từ trụ s Công ty xây dựng thủy lợi đến cng trường Cao đẳng kinh tế - kỹ thuật tng hợp, tỉnh Điện Biên

2013- 2014

815a/QĐ-UBND 21/9/2014

5.000

4.000

4.000

4.000

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

10

Trường Tiu học HERMANN và trường Mu giáo SOS Điện Biên Phủ

 

1180/QĐ-UBND (29/11/2011)

4.412

1.228

1.228

1.228

 

 

 

 

1.228

1.228

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

271.922

97.212

61.248

61.248

0

0

0

-905

60.343

60.343

 

 

 

1

Đường Nội thị phường Nam Thanh - TP ĐBP

 

831, ngày 18/10/2013

20.340

12.000

6.031

6.031

 

 

 

 

6.031

6.031

 

 

 

2

Nhà đa năng, sân đường nội bộ trường THPT Phan Đình Giót

 

1221/QĐ-SGDĐT 21/10/2011

11.325

6.000

6.000

6.000

 

 

 

 

6.000

6.000

 

 

Lồng ghép vốn CTMQQG giáo dục (vốn NTM 1361 trđ)

3

Hạ tầng khu du lịch Him Lam GĐ II

 

1228/QĐ-UBND 01/10/2010; 709/QĐ-UB (13/9/2013); 1229/QĐ-UBND ngày 11/12/2017

74.900

26.716

18.399

18.399

 

 

 

 

18.399

18.399

 

 

 

4

Công trình Cải tạo, x lý triệt để ô nhim bãi chôn lấp rác thi Noong Bua thành phố Điện Biên Phủ

 

316/QĐ-UBND 18/3/2016

40.000

20.000

18.000

18.000

 

 

 

-905

17.095

17.095

 

 

Hết nhu cầu

5

Bệnh viện đa khoa thành ph Điện Biên Phủ

 

12/QĐ-UBND 8/01/2010

105.540

12.679

5.752

5.752

 

 

 

 

5.752

5.752

 

 

 

6

Điều chỉnh đoạn tuyến đường Noong Bua - Pú Nhi - Na Son đoạn đi qua TT hành chính xã Tả Lèng

 

815/QĐ-UBND 21/10/2011

13.800

13800

1.744

1.744

 

 

 

 

1.744

1.744

 

 

 

7

Chương trình đô th miền núi phía Bắc - thành phố Điện Biên Phủ, giai đoạn 2015-2016 (DB01)

 

156/QĐ-UBND 14/02/2015

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

8

Nhà ở nội trú dân nuôi trường THPT Phan Đình Giót thành phố Điện Biên Phủ

 

1524/QĐ-SGDĐT 22/11/2013

6.017

6.017

322

322

 

 

 

 

322

322

 

 

 

2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

 

 

461.777

291.937

301.449

170.929

0

0

2.000

-3.678

169.251

169.251

 

 

 

1

Nhà lớp học năng khiếu + cải tạo, sửa chữa Nhà thiếu nhi tỉnh Điện Biên

 

439/QĐ-UBND 30/03/2016

17.300

17.300

15.570

15.570

 

 

 

-580

14.990

14.990

 

 

 

2

Trường Mầm non 20-10

 

407/QĐ-UBND 20/3/2016

11.000

11.000

11.000

11.000

 

 

 

-191

10.809

10.809

 

 

CT đã QT tại số 1186/QĐ-UBND

3

Hệ thống nước sinh hoạt cho các hộ bị ảnh hưởng bãi rác Noong Bua

 

194/QĐ-UBND 17/02/2016

2.500

2.500

2.500

2.500

 

 

 

 

2.500

2.500

 

 

 

4

Xây dựng trường Mầm non Hoa Hồng

 

1271/QĐ-UBND 14/10/2016

14.950

12.400

12.400

12.400

 

 

 

-270

12.130

12.130

 

 

Vốn SN giáo dục 2,55 tỷ đồng

5

Xây dựng trường Mầm non Hoa Mai

 

1272/QĐ-UBND 14/10/2016

8.400

8.400

8.400

8.400

 

 

 

-1.012

7.388

7.388

 

 

 

6

Đường tổ dân phố 21, phường Him Lam (L=997,05m)

 

1397/QĐ-UBND 28/10/2016

10.170

10.170

10.170

10.170

 

 

 

 

10.170

10.170

 

 

 

7

Đường nội thị phường Thanh Bình (L=359m)

 

1341/QĐ-UBND 28/10/2016

3.800

3.800

3.800

3.800

 

 

 

 

3.800

3.800

 

 

 

8

Đầu tư bổ sung CSVC trung tâm KTTH-HN tỉnh

 

876/QĐ-UBND 06/7/2016

3.000

3.000

3.000

3.000

 

 

 

-1625

1.375

1.375

 

 

Hết nhu cầu

9

Đường vào Trường Dạy nghề tỉnh Điện Biên

 

775/QĐ-UBND ngày 31/8/2017

9.659

9.659

9.659

9.659

 

 

 

 

9.659

9.659

 

 

 

10

Hỗ trợ đối ứng Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Đin Biên Phủ, giai đoạn 2017-2020 (DB02)

 

 

 

 

5.953

5.953

 

 

 

 

5.953

5.953

 

 

 

11

Cầu dầm BTCT L=33 m bản Ta Pô

2018- 2019

1102/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

9.900

9.900

9.900

9.900

 

 

 

 

9.900

9.900

 

 

 

13

DA Cải tạo các tuyến ống mạng cấp II + III tại Thành phố Điện Điên Phủ

2018- 2020

1000/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

8.000

8.000

8.000

8.000

 

 

 

 

8.000

8.000

 

 

 

14

Xây dựng trường mầm non Nam Thanh

2018- 2020

772/QĐ-UBND ngày 17/9/2018

14.900

5.570

5.571

5.571

 

 

 

 

5.571

5.571

 

 

 

15

Cải tạo và mở rộng trụ s Thành ủy - HĐND, UBND thành phố

2020- 2022

997/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

20.000

20.000

15.000

15.000

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

16

Hạ tầng kỹ thuật khung khu trụ sở cơ quan, khu công cộng, khu thương mại dịch vụ dọc trục đường 60m

2018- 2022

106/QĐ-UBND ngày 13/02/2017

279.798

121.838

161.325

30.805

 

 

 

 

30.805

30.805

 

 

Dự án sử dụng nguồn tăng thu sử dụng đất là 41.033 trđ (năm 2017 là 34.095 trđ, năm 2018 là 6.938 trđ); s vn trong trung hạn cn 121.838- 41.033=80.805 trđ, tha vốn trung hạn

17

Đường t dân ph 11 đến bản Na Púng phường Thanh Trường

2020- 2022

1089/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

4.000

4.000

4.000

4.000

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

18

Hỗ trợ xây dựng nhà máy xử lý rác thải tại bãi Púng Min, xã Pom Lót, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.

 

 

15.000

15.000

5.000

5.000

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

Dự án cấp bách

19

Trụ sở làm việc Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điện Bên

2020- 2021

1104/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

14.500

14.500

5.313

5.313

 

 

 

 

5.313

5.313

 

 

 

20

Sửa chữa, cải tạo trụ s các ban, Đảng và các hạng mục phụ trợ Thành ủy Điện Biên Phủ

2020-2022

1081/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

14.900

14.900

4.888

4.888

 

 

2.000

 

6.888

6.888

 

 

 

 

Chuẩn bị đầu tư

2020

 

92.000

92.000

1.000

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

1

Xây mới (Di chuyển) UBND phường Him Lam

 

 

10.000

10.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

UBND tp ĐBP

2

Nâng cấp kênh mương D3, kè bảo vệ khu dân cư tổ dân phố phường Mường Thanh

 

 

12.000

12.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

UBND tp ĐBP

3

Dự án đầu tư nâng cấp trang thiết bị Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

 

 

60.000

60.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

Ban QLDA các Công trình XD

4

Kè chống sạt lở suối Nậm Cọ, Thanh Trường

 

 

5.000

5.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

UBND tp ĐBP

5

Kênh mương thoát lũ liên phường Him Lam, Noong Bua

 

 

5.000

5.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

UBND tp ĐBP

 

Vốn theo tiêu chí phân bổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Huyện Điện Biên

 

 

736.373

411.579

299.765

282.453

0

0

0

-3.167

279.286

279.286

 

 

 

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

430.755

117.961

79.429

79.429

0

0

0

0

79.429

79.429

 

 

 

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015

 

 

249.355

79.053

48.631

48.631

0

0

0

0

48.631

48.631

 

 

 

1

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

 

 

 

 

1.363

1.363

 

 

 

 

1.363

1.363

 

 

 

2

Nhà lớp học, phòng công vụ giáo viên Trường mầm non xã Nà Nhạn, huyện Điện Biên, tnh Điện Biên

 

 

 

 

111

111

 

 

 

 

111

111

 

 

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

3

Nhà lp học, phòng công vụ trường THCS Nà Nhạn, huyện Điện Biên

 

 

 

 

54

54

 

 

 

 

54

54

 

 

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

4

Nâng cấp đường Quốc lộ 279 - hồ Bò Hóng xã Thanh Xương, huyện Điện Biên

 

 

 

 

17

17

 

 

 

 

17

17

 

 

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

5

Các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc các phòng ban, trụ sở HĐND-UBND trụ sở huyện ủy huyện Điện Biên

 

 

 

 

10

10

 

 

 

 

10

10

 

 

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

6

Xây dựng các điểm trường tiểu học: s 2 Thanh Yên, số 1 Noong Luống, Thanh Luông huyện Điện Biên

 

3683/QĐ-UBND; 25/9/2013

4.150

1.469

294

294

 

 

 

 

294

294

 

 

 

7

Xây dựng các điểm trường tiểu học: Thanh An, s 1 Thanh Xương, s 2 Nà Tấu huyện Điện Biên

 

3682/QĐ-UBND; 25/9/2013

2.100

749

145

145

 

 

 

 

145

145

 

 

 

8

Xây dựng nhà đa năng tại trường tiểu học số 2 Thanh Yên, 02 phòng học tại Điểm trường Púng Thanh trường tiểu học Thanh An

 

4950/QĐ-UBND; 20/10/2014

2.810

510

230

230

 

 

 

 

230

230

 

 

 

9

Đường Noong Luống - Pa Thơm

 

517/QĐ-UBND 18/5/2007

44.128

5.900

2.873

2.873

 

 

 

 

2.873

2.873

 

 

 

10

Đường nội th huyện Điện Biên (GĐI)

 

930/QĐ-UBND 28/7/2010

34.620

2.108

620

620

 

 

 

 

620

620

 

 

 

11

Nghĩa trang C1

 

4390 ngày 14/12/2012

2.300

2.300

2.100

2.100

 

 

 

 

2.100

2.100

 

 

 

12

Đường Bản Xôm - B.mới- Mốc C5

 

1492/QĐ-UBND ngày 29/12/2005

49.160

6.370

2.678

2.678

 

 

 

 

2.678

2.678

 

 

 

13

H thống đường ng dẫn nước cho khu vực bản phủ, huyện Điện Biên

 

131/QĐ-CT 28/10/2013

7.800

7.800

3.247

3.247

 

 

 

 

3.247

3.247

 

 

 

14

Nhà đa năng trường THCS Thanh Xương

 

1769A/QĐ-SGDĐT 29/10/2012

4.000

3.500

3.309

3.309

 

 

 

 

3.309

3.309

 

 

 

15

Nhà khách huyện Điện Biên

 

385 ngày 9/5/2012

22.652

22.652

13.464

13.464

 

 

 

 

13.464

13.464

 

 

 

16

Đường Tây Trang-Pa Thơm (TT xã Pa Thơm- bản Púng Bon )

 

967/QĐ-UBND 22/9/2011

50.000

10.000

8.742

8.742

 

 

 

 

8.742

8.742

 

 

 

17

Trả nợ tạm ng Chương trình xây dựng NTM xã Thanh Chăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn ứng theo CV 881/UBND-NN 20/6/2011 của UBND tỉnh

 

 

8.645

8-645

2.421

2.421

 

 

 

 

2.421

2.421

 

 

 

 

Hoàn ng theo Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 21/10/2015 của UBND tnh

 

 

4.200

4.200

4.200

4.200

 

 

 

 

4.200

4.200

 

 

 

18

Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Điện Biên

 

1418/QĐ-SGĐT 29/4/2014

12.790

2.850

2.754

2.754

 

 

 

 

2.754

2.754

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

181.400

38.908

30.798

30.798

0

0

0

0

30.798

30.798

 

 

 

1

Đường vào khu du lịch, tưởng niệm tri ân những người có công với đất nước, với dân tộc tnh Điện Biên

 

836/QĐ-UBND 30/10/2014

20.400

7.808

7.808

7.808

 

 

 

 

7.808

7.808

 

 

 

2

Kè chng sạt l khu dân cư trung tâm xã Thanh Luông, xã Thanh Luông, huyện Điện Biên

 

550/QĐ-UBND ngày 14/6/2011

50.000

20.000

13.000

13.000

 

 

 

 

13.000

13.000

 

 

 

3

Đường Tây Trang-Bản Pa Thơm

15-19

837-30/10/2014

111.000

11.100

9.990

9.990

 

 

 

 

9.990

9.990

 

 

 

(2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

 

 

305.618

293.618

220.336

203.024

0

0

0

-3.167

199.857

199.857

 

 

 

1

Trung tâm Hội Nghị huyện ĐB

 

370 ngày 7/5/2012; 1607/QĐ-UBND 29/12/2016

32.000

32.000

28.800

28.800

 

 

 

 

28.800

28.800

 

 

 

2

Thủy lợi xã Thanh Nưa

 

1375/QĐ-UBND 28/10/2016

7.920

7.920

7.920

7.920

 

 

 

-825

7.095

7.095

 

 

Hết nhu cầu

3

Đường QL279 - Trại 2, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên

 

1170/QĐ-UBND 20/09/2016

9.000

9.000

9.000

9.000

 

 

 

 

9.000

9.000

 

 

 

4

Trụ sở xã Thanh Xương

 

1251/QĐ-UBND 10/10/2016

4.630

4.630

4.630

4.630

 

 

 

 

4.630

4.630

 

 

 

5

Đường QL279 - đi bản Nà Pen 1,2,3 xã Nà Nhạn, huyện Điện Biên

 

1183/QĐ-UBND 23/09/2016

25.000

22.000

19.800

19.800

 

 

 

 

19.800

19.800

 

 

Công trình đã phê duyệt chủ trương đầu tư lồng ghép vốn CT 135: 3 tỷ đồng

6

Thủy lợi Nà Láo xã Nà Tấu

2018- 2020

193/QĐ-UBND; 17/02/2016

7.484

7.484

7.484

7.484

 

 

 

 

7.484

7.484

 

 

 

7

Bố trí sp xếp ổn định dân TĐC hồ Nậm Khẩu Hu, xã Hua Thanh, huyện Điện Biên

 

1326/QĐ-UB 27/10/2016

14.484

5.484

14.484

5.484

 

 

 

 

5.484

5.484

 

 

- Lồng ghép vốn đóng góp của DN 9 tỷ

8

Nâng cấp đường vào điểm du lịch tâm linh Linh Sơn xã Thanh Luông, huyện Điện Biên.

 

1261/QĐ-UBND 12/10/2016

13.000

13.000

13.000

13.000

 

 

 

 

13.000

13.000

 

 

 

9

PKĐKKV Mường Nhà

 

1343/QĐ-UBND 28/10/2016

13.400

13.400

13.400

5.088

 

 

 

 

5.088

5.088

 

 

B sung từ nguồn tăng thu ngân sách tnh năm 2016: 6,132 tỷ đồng; năm 2018: 2 tỷ đồng

10

Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Thanh Nưa huyện Điện Biên

2019- 2020

465/QĐ-UBND 01/6/2018

3.300

3.300

2.180

2.180

 

 

 

 

2.180

2.180

 

 

 

11

Trường Mầm non Th trấn huyện Điện Biên

2017- 2019

984/QĐ-UBND 27/10/2017

7.300

7.300

7.300

7.300

 

 

 

 

7.300

7.300

 

 

 

12

Nước sinh hoạt tập trung khu vc Pom Lốt huyện Điện Biên

 

922/QĐ-UBND ngày 09/10/2017

6.800

6.800

6.800

6.800

 

 

 

 

6.800

6.800

 

 

Đầu tư tuyến ống cấp 1 và cấp 2, tuyến cấp 3 thực hiện xã hội hóa

13

Trụ sở xã Thanh Nưa

2018- 2020

1019/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

7.000

7.000

5.000

5.000

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

14

Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT huyện Điện Biên

2019- 2020

502/QĐ-UBND 04/6/2019

4.000

4.000

4.000

4.000

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

15

Thủy lợi Na Men (thủy lợi Na Phay) xãờng Nhà huyện Điện Biên

2018- 2019

1005/QĐ-UBND 30/10/2017

5.400

5.400

5.400

5.400

 

 

 

-342

5.058

5.058

 

 

Hết nhu cầu

16

Đường nội thị huyện Điện Biên (GĐII)

2018-2020

1012/QĐ-UBND 30/10/2017

25.000

25.000

22.500

22.500

 

 

 

 

22.500

22.500

 

 

TK 10% TMĐT

17

Đường vào nghĩa trang C1 giai đoạn II

2019

975/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

2.000

2.000

2.000

2.000

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

18

Xây dựng trụ sở xã Sam Mứn

2019- 2021

1013/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

7.000

7.000

3.000

3.000

 

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

19

Xây dựng trụ sở xã Mường Lới (đổi tên từ trụ sở xã Phu Luông)

2019- 2021

1068/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

7.000

7.000

3.422

3.422

 

 

 

 

3.422

3.422

 

 

 

20

Trung tâm khuyến nông ging cây trồng vật nuôi tỉnh Điện Điên

2019- 2021

963/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

10.000

10.000

5.000

5.000

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

21

Nhà Đa năng, Nhà BGH và các hạng mục phụ trợ trường THPT Mường Nhà

2017- 2019

1001/QĐ-UBND 27/10/2017

7.000

7.000

7.000

7.000

 

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

22

Đường dạo leo núi khu du lịch Pa Khoang (GĐ II)

2011- 2020

545/QD-UBND ngày 05/7/2018

43.900

43.900

13.000

13.000

 

 

 

 

13.000

13.000

 

 

Điu chnh tổng mức đầu tư

23

Nâng cấp đường ni từ đường Tè Lèng - Mưng Phăng đi nhà khách UBND tnh (xã Pá Khoang)

2019-2021

 

10.000

10.000

2.000

2.000

 

 

 

-2.000

0

0

 

 

Đ/c giảm vốn trung hạn do chưa có thủ tục đầu tư

24

Hỗ trợ xây dựng nhà máy xử lý rác thải tại bãi Púng Min, xã Pom Lót, huyện Điện Biên, tnh Đin Biên (Hỗ trợ đền bù GPMB)

 

 

15.000

15.000

10.000

10.000

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

Dự án Cp bách

25

Đường QL 279 - Bản Noong Hẹt, huyện Điện Biên

2020- 2022

1085/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

9.000

9.000

1.500

1.500

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

Dự án đã dược phê duyệt chưa bố trí vốn

26

Cải tạo, nâng cp tuyến đường từ ngã ba Nậm Thanh - bản U Va xã Noong Luống, huyện Điện Biên

2020- 2023

1087/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

9.000

9.000

1.716

1.716

 

 

 

 

1.716

1.716

 

 

 

 

Chuẩn bị đầu tư

2020

 

253.000

253.000

1.400

 

 

 

 

 

1.400

 

 

 

 

1

Nâng cấp đường Tây Lòng Cho huyện Điện Biên

 

 

85.000

85.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

Ban QLDA các C GT

2

Kè bảo vệ khu dân cư, đất sản xuất và công trình công cộng suối Nậm Cọ - Huyện Điện Biên

 

 

40.000

40.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

Ban QLDA các C NN

3

Nâng cấp đường Đông Điện Biên (ĐT.147)

 

 

100.000

100.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

Ban QLDA các C GT

4

Xây dựng trụ sở xã Hua Thanh huyện Điện Biên

 

 

7.000

7.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

UBND huyện ĐB

5

Xây dựng trụ sở xã Pá Khoang huyện Điện Biên

 

 

7.000

7.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

UBND huyện ĐB

6

Xây dựng trụ s xã H Muông huyện Điện Biên

 

 

7.000

7.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

UBND huyn ĐB

7

Xây dựng trụ sở xã Na Tông huyện Điện Biên

 

 

7.000

7.000

200

200

 

 

 

 

200

200

 

 

UBND huyện ĐB

 

Vốn theo tiêu chí phân b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Huyện Tuần Giáo

 

 

375.533

215.265

177.714

163.109

0

0

0

-13.598

149.511

149.511

 

 

 

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

 

 

226.753

80.844

45.678

39.868

0

0

0

0

39.868

39.868

 

 

 

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015

 

 

112.628

39.625

16.921

16.921

0

0

0

0

16.921

16.921

 

 

 

1

Công trình quyết toán còn thiếu vn

 

 

 

 

2.120

2.120

 

 

 

 

2.120

2.120

 

 

 

2

Trường PTCS xã Chiềng Sinh huyện Tuần Giáo

 

 

 

 

22

22

 

 

 

 

22

22

 

 

 

3

Xây dựng 01 nhà đa năng tại trường tiểu học số 1 Quài Nua, 02 phòng học tại điểm trường Trung tâm trường tiểu học Nà Sáy và 01 phòng học tại điểm tờng trung tâm trường tiểu học Bình Minh huyện Tuần Giáo

 

30/QĐ-UBND ngày 18/01/2013

3.528

280

248

248

 

 

 

 

248

248

 

 

 

4

Đường nội cụm TTCX Phình Sáng

 

 

 

 

497

497

 

 

 

 

497

497

 

 

 

5

Trường THCS xã Phình Sáng

 

 

 

 

300

300

 

 

 

 

300

300

 

 

 

6

Đường Quốc lộ 6- Quang Vinh - Pú Nhung Tuần Giáo

 

121/QĐ-UBND 27/10/2011

14.900

700

496

496

 

 

 

 

496

496

 

 

 

7

Trụ sở HĐND - UBND huyện Tuần Giáo

 

1272, ngày 16/12/2011

16.000

16.000

811

811

 

 

 

 

811

811

 

 

 

8

Đường Rạng đống - Ta ma

 

1341/QĐ-UBND 5/11/2010; 774/QĐ-UBND 14/10/ 2014

51.555

5.000

4.647

4.647

 

 

 

 

4.647

4.647

 

 

 

9

Thủy li bản Ta Con xã Chiềng Sinh huyện TG

 

189, ngày 19/8/2011

11.650

11.650

2.359

2.359

 

 

 

 

2.359

2.359

 

 

 

10

Kè bo vệ khu dân cư khối Sơn Thủy và Tần Lập, thị trn Tuần Giáo

 

1277/QĐ-UBND 13/10/2010

14.995

5.995

5.421

5.421

 

 

 

 

5.421

5.421

 

 

Đã QT, KH 2017 bs QT thiếu vn

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

114.125

41.219

28.757

22.947

0

0

0

0

22.947

22.947

 

 

 

1

Trụ sở xã Pú Nhung

 

59A/QĐ-UBND 12/6/2011; 39a, 18/6/2013

8.000

4.744

1.439

1.439

 

 

 

 

1.439

1.439

 

 

 

2

Trụ sở xã Nà Sáy

 

64B/QĐ-UBND 15/7/2011; 39b/18/6/2013

7.700

4.063

510

510

 

 

 

 

510

510

 

 

 

3

Trụ sở xã Xã Pú Xi

 

 

3.500

3.500

176

176

 

 

 

 

176

176

 

 

Lồng ghép vốn CTMTGD

4

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Phòng Giáo dục Tuần Giáo

 

96a/QĐ-UBND 02/8/2012

6.800

4.000

2.527

2.527

 

 

 

 

2.527

2.527

 

 

KCM 2015 (Lồng ghép vốn Sự nghiệp 2,8 tỷ đồng)

5

Trụ sở xã Quài Tở

 

148/QĐ-UBND 29/12/2014

7.800

4.300

2.938

2.938

 

 

 

 

2.938

2.938

 

 

Lồng ghép vốn NTM 3,5 tỷ

6

Trụ sở xã Mường Thín

 

149/QĐ-UBND 29/12/2014

7.800

4.400

3.360

3.360

 

 

 

 

3.360

3.360

 

 

Lồng ghép vốn NTM 3,4 tỷ

7

Trụ sở xã Quài Nưa

 

150/QĐ-UBND 29/12/2014

8.000

5.300

3.417

3.417

 

 

 

 

3.417

3.417

 

 

 

8

Nâng cấp, ci tạo Khu điều tr phong K10 Nậm Din huyện Tuần Giáo

 

835/QĐ-UBND 30/10/2014

9.363

3.582

3.580

3.580

 

 

 

 

3.580

3.580

 

 

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

9

Đường Nội bộ TTCX Nà Sáy

 

2150/QĐ-UB 07/12/2009

3.162

2.130

2.400

2.400

 

 

 

 

2.400

2.400

 

 

Dứt đim năm 2017

10

Dự án bố trí dân cư vùng có nguy cơ sạt lở, lũ quét, đặc biệt khó khăn bản Hua Mức 1, Hua Mức 2, Pu Si 2 đến định cư tại bản Hua Mức 2, xã Mường Mùn, huyện Tuần Giáo

2011- 2015

484/QĐ-UBND 24/5/2011; 310/QĐ-UBND 20/4/2015

52.000

5.200

8.410

2.600

 

 

 

 

2.600

2.600

 

 

 

2)

Dự án khi công mới trong giai đoạn 2016-2020

 

 

148.780

134.421

132.037

123.242

0

0

0

-13.598

109.644

109.644

 

 

 

1

Trường Mầm non xã Mường Thín, huyện Tuần Giáo

 

178A ngày 30/10/2012; QĐ 1142 ngày 30/10/2015;

14.500

14.500

12.780

12.780

 

 

 

 

12.780

12.780

 

 

KH 2018 bố trí 700 trđ TT dứt điểm

2

Đường từ xã Pú Xi - bản Hát Lấu, xã Pú Xi, huyện Tuần Giáo

 

58/QĐ-UBND 14/7/2015

14.700

6.000

14.700

6.000

 

 

 

 

6.000

6.000

 

 

Vn NTM 2 t; Dân đóng góp 3,245 trđ; NS huyện 3.456 trđ

3

Trụ s xã Chiềng Sinh huyện Tuần Giáo

 

1352/QĐ-UBND 28/10/2016

7.500

7.500

6.681

6.681

 

 

 

 

6.681

6.681

 

 

 

4

Trường THCS và THPT Quài Tở

2016- 2019

1322/QĐ-UBND 27/10/2016

4.680

4.680

4.680

4.680

 

 

 

 

4.680

4.680

 

 

 

5

Trường THCS xã Chiềng Đông huyện Tuần Giáo

 

1493/QĐ-UB 29/11/2016

21.000

21.000

18.906

18.906

 

 

 

-4.528

14.378

14.378

 

 

KH 2019 giải ngân 17% KH giao

6

Trụ s xã Tỏa Tình huyện Tuần Giáo

 

326/QĐ-UBND 14/04/2017

7.300

7.300

7.145

7.145

 

 

 

 

7.145

7.145

 

 

 

7

Trụ sở xã Ta Ma huyện Tuần Giáo

 

1455/QĐ-UBND 17/11/2016

7.300

7.300

7.097

7.097

 

 

 

 

7.097

7.097

 

 

 

8

Trụ sở xã Phình Sáng huyện Tuần Giáo

 

1457/QĐ-UBND 17/11/2016

7.500

7.500

7.440

7.440

 

 

 

 

7.440

7.440

 

 

 

9

Trụ s xã Tênh Phông huyện Tuần Giáo

 

1456/QĐ-UBND 17/11/2016

7.300

7.300

6.649

6.649

 

 

 

 

6.649

6.649

 

 

 

10

Sửa chữa đường Mường Khương - Bản Huổi Nôm

2018- 2020

986/QĐ-UBND 27/10/2017

5.000

5.000

4.769

4.769

 

 

 

 

4.769

4.769

 

 

 

11

Nâng cấp công trình Thủy lợi Nà Chua

 

976/QĐ-UBND 30/10/2018

3.000

3.000

3.000

3.000

 

 

 

 

3.000

3.000