Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 85/NQ-HĐND năm 2018 về phê chuẩn kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Số hiệu: 85/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
Ngày ban hành: 14/12/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 85/NQ-HĐND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 14 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm.

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 120/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 226/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 175/BC-KTNS ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn kế hoạch đầu tư công năm 2019 như Tờ trình số 226/TTr- UBND ngày 04 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh với những nội dung chính sau:

1. Tổng vốn đầu tư công của ngân sách tỉnh là 6.549,741 tỷ đồng, bao gồm các nguồn vốn như sau:

a) Vốn ngân sách tập trung: 4.471,808 tỷ đồng.

b) Nguồn thu tiền sử dụng đất: 294,5 tỷ đồng.

c) Vốn Xổ số kiến thiết: 1.175,58 tỷ đồng.

d) Nguồn thu tiền bán đấu giá nhà, đất: 500,0 tỷ đồng.

e) Vốn Trung ương bổ sung: 107,853 tỷ đồng (bao gồm vốn trong nước 64,970 tỷ đồng và vốn nước ngoài 42,883 tỷ đồng).

2. Phân bổ vốn đầu tư công năm 2019:

a) Vốn Trung ương bổ sung: 107,853 tỷ đồng, phân bổ cho các dự án thuộc nguồn vốn này theo Quyết định giao kế hoạch năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

b) Vốn ngân sách tỉnh 6.441,888 tỷ đồng, phân bổ như sau:

- Bổ sung vốn cho ngân sách các huyện, thị xã, thành phố 1.236,0 tỷ đồng, bao gồm:

+ Đầu tư các xã thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 300,0 tỷ đồng.

+ Đầu tư cơ sở hạ tầng Chương trình 135 giai đoạn III: 44,0 tỷ đồng.

+ Đầu tư theo Đề án phát triển kinh tế-xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II: 40,0 tỷ đồng.

+ Đầu tư phát triển hoàn thiện hệ thống kênh mương trên địa bàn huyện Xuyên Mộc và Châu Đức: 58,0 tỷ đồng

+ Bổ sung vốn đầu tư cho ngân sách các huyện, thị xã, thành phố: 500,0 tỷ đồng.

+ Hỗ trợ đầu tư một số dự án cụ thể cho các huyện, thị xã, thành phố: 294,0 tỷ đồng.

- Đầu tư công trình quốc phòng (A1): 30,0 tỷ đồng.

- Bố trí cho các dự án tỉnh quyết định đầu tư: 5.175,888 tỷ đồng, trong đó:

+ Đầu tư cho các dự án trên địa bàn huyện Côn Đảo 350,0 tỷ đồng, bao gồm 2 dự án đã hoàn thành, 12 dự án chuyển tiếp, 4 dự án khởi công xây dựng mới, 2 dự án thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng và 19 dự án chuẩn bị đầu tư.

+ Các dự án tỉnh quyết định đầu tư còn lại 4.825,888 tỷ đồng, bao gồm 76 dự án đã hoàn thành, 117 dự án chuyển tiếp, 44 dự án khởi công xây dựng mới, 24 dự án thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng và 90 dự án chuẩn bị đầu tư.

c) Bổ sung danh mục chuẩn bị đầu tư trong kế hoạch năm 2019:

Bổ sung thêm dự án cầu Phước An vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư năm 2019.

(Chi tiết tại các Phụ lục danh mục dự án đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu khóa VI, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 14 tháng 12 năm 2018./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

 

PHỤ LỤC 01

TỔNG HỢP BỐ TRÍ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Khoản mục

KH 2019

Ghi chú

Tổng số

Cân đối NS Tỉnh

Trung ương bổ sung đầu tư theo mục tiêu

A

Tổng nguồn vốn

6,549,741

6,441,888

107,853

 

1

Vốn NS tập trung

4,471,808

4,471,808

 

 

2

Thu tiền SD đất

294,500

294,500

 

 

3

Vốn Xổ số kiến thiết

1,175,580

1,175,580

 

 

4

Vốn TW bổ sung đầu tư theo mục tiêu

107,853

 

107,853

 

5

Nguồn thu bán đấu giá nhà, đất

500,000

500,000

 

 

B

Tổng hợp bố trí vốn

6,549,741

6,441,888

107,853

 

1

Đầu tư XDCB chương trình nông thôn mới (vốn Xổ số kiến thiết)

300,000

300,000

 

 

2

Đề án Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh BR-VT giai đoạn II

40,000

40,000

 

 

3

Đầu tư cơ sở hạ tầng Chương trình 135 giai đoạn III

44,000

44,000

 

 

4

Chương trình đầu tư phát triển hoàn thiện hệ thống kênh mương trên địa bàn huyện Xuyên Mộc và Châu Đức

58,000

58,000

 

 

5

Bổ sung vốn đầu tư cho NS cấp huyện đầu tư các DA hạ tầng KT-XH

500,000

500,000

 

 

6

Hỗ trợ ngân sách huyện đầu tư một số dự án cụ thể

294,000

294,000

 

 

7

Đầu tư công trình quốc phòng (A1)

30,000

30,000

 

 

8

Bố trí vốn các dự án tỉnh quyết định đầu tư

5,283,741

5,175,888

107,853

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Đầu tư cho Côn Đảo

350,000

350,000

 

 

 

Các dự án còn lại

4,933,741

4,825,888

107,853

 

 

PHỤ LỤC 02

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2019 BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Đơn vị

KH 2019

Trong đó

Chương trình nông thôn mới (nguồn vốn Xổ số kiến thiết)

Đầu tư cơ sở hạ tầng chương trình 135 giai đoạn III

Đề án phát triển KT-XH cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II

Chương trình đầu tư phát triển hoàn thiện hệ thống kênh mương trên địa bàn huyện Xuyên Mộc và Châu Đức

Đầu tư các dự án hạ tầng KT- XH

Các mục tiêu khác

Số vốn

Mục tiêu

 

Tổng số

1,236,000

300,000

44,000

40,000

58,000

500,000

294,000

 

1

TP Vũng Tàu

100,000

 

 

 

 

100,000

 

 

2

TP Bà Rịa

130,000

 

 

 

 

60,000

70,000

Hỗ trợ dự án Trụ sở UBND xã Long Phước và Chợ xã Long phước, các tuyến đường và Hội trường Thành uỷ BR; HTKT khu thương mại phường Kim Dinh;

3

Thị xã Phú Mỹ

159,400

34,000

 

5,400

 

60,000

60,000

Hỗ trợ Trường Mầm non Châu Pha 2 theo VB số 236/TB-UBND ngày 23/5/2018 của UBND tỉnh (10,0 tỷ); BTGPMB chợ Mỹ Xuân (34,0 tỷ), đường QH N9 khu quy hoạch 3A đô thị mới Phú Mỹ (16,0 tỷ đồng)

4

Huyện Long Điền

165,000

97,000

 

 

 

60,000

8,000

Hỗ trợ dự án Trường Mầm non Sơn Ca huyện Long Điền theo văn bản số 7355/UBND-VP ngày 9/8/2017 của UBND tỉnh

5

Huyện Đất Đỏ

102,000

22,000

 

 

 

60,000

20,000

Hỗ trợ cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông trên địa bàn huyện Đất Đỏ theo văn bản số 11489/UBND- VP ngày 9/11/2018 của UBND tỉnh

6

Huyện Châu Đức

280,600

85,000

14,000

13,600

18,000

60,000

90,000

Hỗ trợ dự án Đường Trần Hưng Đạo nối dài thị trấn Ngãi Giao theo văn bản số 9698/UBND-VP ngày 8/11/2016 của UBND tỉnh (28,0 tỷ), Cầu Sông Cái và cầu Sông Cầu xã Nghĩa Thành theo văn bản số 10415/UBND-VP ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh (5,0 tỷ). Trường Mầm non Sơn Bình, trường THCS Quang Trung theo văn bản số 10035/UBND-VP ngày 18/10/2017 của UBND tỉnh (15 tỷ). Thao trường huấn luyện Bình Trung, trụ sở BCHQS huyện Châu Đức theo văn bản số 85/TB-UBND ngày 10/3/2017 của UBND tỉnh (8,0 tỷ); Trường THCS Lê Lợi xã Xuân Sơn và trường THCS Nguyễn Huệ xã Cù Bị theo văn bản số 8904/UBND-VP ngày 7/9/2018 của UBND tỉnh (7,0 tỷ); Sửa chữa nâng cấp các tuyến đường giao thông nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp theo văn bản số 11486/UBND-VP ngày 9/11/2018 của UBND tỉnh (17,0 tỷ); Đường vào TT y tế huyện Châu Đức (10,0 tỷ)

7

Huyện Xuyên Mộc

259,000

62,000

30,000

21,000

40,000

60,000

46,000

Hỗ trợ dự án Cải tạo sửa chữa trường THCS Bàu Lâm thành Trường Mầm non Bàu Lâm và dự án Cải tạo sửa chữa Trường Tiểu học Kim Đồng thành Trường Mầm non thay thế Trường Mầm non 19/5 xã Hoà Hội theo văn bản số 4871/UBND-VP ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh (14,0 tỷ); Cải tạo mở rộng Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa theo văn bản số 5662/UBND-VP ngày 22/6/2017 của UBND tỉnh (10,0 tỷ); Chống ngập úng tại xã Phước thuận theo văn bản số 9108/UBND-VP ngày 12/9/2018 của UBND tỉnh (5,0 tỷ); Đầu tư các công trình đường giao thông nông thôn tại các xã Bông Trang, Bàu Lâm và Hoà Bình theo văn bản số 10946/UBND-VP ngày 29/10/2018 của UBND tỉnh (10,0 tỷ), Đầu tư các tuyến giao thông nông thôn và mương thoát nước trên địa bàn xã Bàu Lâm (7,0 tỷ)

8

Huyện Côn Đảo

40,000

 

 

 

 

40,000

 

 

 

PHỤ LỤC 03

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN CÔN ĐẢO
(Kèm theo Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Mã ngành

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Nhóm DA

QĐ phê duyệt DA

Quy mô xây dựng

Tổng mức đầu tư

KH 2019

Ghi chú

TS

Tr đó

BTGPMB, rà phá bom mìn, chi phí tư vấn

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

350,000

18,850

 

A

 

TTKL DA ĐÃ HOÀN THÀNH

 

 

 

 

 

 

 

 

1

846

Cải tạo lưới điện 22KV Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

C

8432/QĐ.UB-
29/10/04;
519/QĐ.UBND-
22/02/10

14.757m trung thế, 24.631m hạ thế, 750KVA

54,110

3,550

 

 

2

837

Khu luyện tập thể dục thể thao trường THPT Võ Thị Sáu

UBND H.Côn Đảo

C

75/QĐ.UBND-
9/1/2013

1.316 m2

12,088

700

 

 

B

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

1

846

Hồ Quang Trung II Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

B

886/QĐ.UBND-
10/5/2012

645.000m3

211,484

17,000

 

 

2

837

Trường THCS Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

B

1355/QĐ.UBND-
1/7/2014

16 phòng học

49,824

5,000

 

TP HCM tài trợ 104.138.522.000 đồng, NS tỉnh 49.824 tr

3

846

Đường và kè quanh hồ Quang Trung Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

B

2186/QĐ.UBND-
20/10/2014

3,34 km

142,890

30,000

 

 

4

846

Chợ Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

C

2380/QĐ-UBND-
21/8/2016

5.705,5 m2

29,989

10,000

 

 

5

846

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Côn Đảo

BQL Cảng Bến đầm

B

851/QĐ.BTS-
24/10/2006;
1938/QĐ-BNN- TCTS-19/7/2010;
675/QĐ-BNN-
TCTS-29/3/2012

 

39,346

5,000

 

Vốn TW 131.343 triệu đồng, đã hoàn thành các hạng mục của phần vốn TW năm 2016, phần vốn NS tỉnh 39.346 triệu đồng

6

846

Nâng cấp mở rộng cảng Bến Đầm

BQLDA chuyên ngành GT

B

3146/QĐ-UBND-
30/10/2017

3.000DWT

135,248

25,000

 

 

7

846

Vườn Quốc gia Côn Đảo giai đoạn 3

Vườn QG Côn Đảo

C

3003/QĐ-UBND-
31/10/2016

 

56,426

2,000

 

Vốn TW 44,0 tỷ đồng

8

842

Bảo quản, tu bổ phục hồi di tích Trại Sở củi- chuồng bò thuộc khu di tích lịch sử nhà tù Côn Đảo

Sở VH và TT

C

1747/QĐ-UBND-
4/8/2015

 

7,494

5,000

 

 

9

848

Nhà tiếp đón người có công tại huyện Côn Đảo

Sở LĐ- TBXH

C

3002/QĐ-UBND-
31/10/2016

16 phòng/ 30giường

29,788

13,500

 

 

10

846

Cảng tàu khách Côn Đảo

BQL Cảng Bến đầm

B

2097/QĐ.UBND-
14/6/07;
2253/QĐ.UBND-
03/7/09

50md

158,406

5,000

 

 

11

835

Nhà công vụ cho lực lượng vũ trang Ban chỉ huy quân sự huyện Côn Đảo

BCHQS Tỉnh

B

1067/QĐ.UBND-
28/5/2014

64 căn hộ

92,443

13,500

 

 

12

835

Doanh trại tiểu đoàn công binh 792 Côn Đảo

BCHQS Tỉnh

C

3014/QĐ-UBND-
31/10/2016

 

40,904

8,000

 

 

C

 

Da khởi công xây dựng mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DA bố trí vốn BTGPMB năm 2018, đã có mặt bằng, bố trí vốn khởi công xây dựng năm 2019

 

 

 

 

 

 

 

 

1

837

Trường Mầm non Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

B

3148/QĐ-UBND-
30/10/2017

10 nhóm lớp

55,320

30,000

 

 

2

846

Đường trục phía Bắc trung tâm Côn Đảo

BQLDA chuyên ngành GT

B

3147/QĐ-UBND-
30/10/2017

5,8 km

547,264

116,500

10,000

 

 

 

DA đã có mặt bằng, bố trí vốn khởi công xây dựng mới

 

 

 

 

 

 

 

 

1

846

Nạo vét hồ Quang Trung I huyện Côn Đảo

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

B

2317/QĐ-UBND-
21/8/2018

17,45 ha

122,970

35,000

350

 

2

846

Hồ chứa nước Suối Ớt

UBND H.Côn Đảo

C

3059/QĐ-UBND-
30/10/2018

 

31,923

15,000

 

 

D

 

DA THỰC HIỆN BTGPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

1

846

Hồ chứa nước Lò Vôi

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

C

3001/QĐ-UBND-
25/10/2018

60.000m3

38,969

3,500

3,500

 

2

849

HTKT khu tái định cư Trung tâm Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

C

3104/QĐ-UBND-
31/10/2018

102 lô đất

34,891

5,000

5,000

 

E

 

DA CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

837

Trường Tiểu học Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

 

 

 

 

50

 

 

2

845

Hệ thống thu gom và xử lý nước thải Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

 

 

 

 

200

 

 

3

845

Nhà máy xử lý rác thải Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

 

 

 

 

100

 

 

4

846

Nâng cấp hệ thống cấp nước Cỏ Ống, Bến Đầm

UBND H.Côn Đảo

 

 

500m3/ngày đêm

 

100

 

 

5

846

Xây dựng kết cấu hạ tầng khu Trung tâm Côn Đảo (Xây dựng một số tuyến đường mới tại khu dân cư số 3)

UBND H.Côn Đảo

 

 

 

 

200

 

 

6

847

Chung cư công vụ 2 tại Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

 

 

50 căn

 

50

 

 

7

846

Kho dự trữ lương thực tại Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

 

 

 

 

50

 

 

8

842

Trùng tu tôn tạo các di tích: Khu điều tra xét hỏi, sở củi chuồng bò, Trại 6 khu B và chuồng cọp Mỹ khu H thuộc khu di tích lịch sử Côn Đảo

Sở VH và TT

 

 

 

8,140

100

 

 

9

846

Xây dựng nghĩa trang nhân dân Côn Đảo

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

 

 

50

 

 

10

842

Nhà làm việc BQL Di tích Côn Đảo

BQLDA Chuyên ngành DD và CN

 

 

 

10,000

50

 

 

11

842

Bảo tồn tôn tạo di tích lịch sử Côn Đảo giai đoạn 2016-2020

Sở VH và TT

 

 

 

27,464

100

 

 

12

846

Bến cập tàu tại Hòn Bảy cạnh, Hòn Cau, Hòn Tài

Vườn QG Côn Đảo

 

 

 

60,000

50

 

 

13

846

Hồ chứa nước Đất Dốc

Vườn QG Côn Đảo

 

 

 

 

100

 

 

14

846

Các bể chứa nước tại Côn Đảo thuộc Vườn quốc gia Côn Đảo

Vườn QG Côn Đảo

 

 

 

 

100

 

 

15

846

Bến cập tàu tại Hòn Bảy cạnh, Hòn Cau, Hòn Tài

Vườn QG Côn Đảo

 

 

 

 

100

 

 

16

835

Nhà công vụ cán bộ chiến sỹ công an huyện Côn Đảo

Công an Tỉnh

 

 

 

 

50

 

 

17

838

Trạm ứng dụng và chuyển giao công nghệ Côn Đảo

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

 

 

100

 

 

18

846

Hồ chứa nước Núi Một

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 

 

100

 

 

19

846

Hồ chứa nước ngọt Bưng Bèo-Cỏ Ống (Các hồ chứa nước ngọt Côn Đảo)

BQLDA chuyên ngành NN và PTNT

 

 

 

 

100

 

 

 

DANH MỤC

DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Quy mô xây dựng

Tổng mức đầu tư (triệu đồng)

KH 2019

Ghi chú

 

TỘNG CỘNG

 

300,000

300,000

 

I

HUYỆN CHÂU ĐỨC

 

85,000

85,000

 

1

Nâng cấp đường số 25 thôn Vinh Sơn Xã Nghĩa Thành

1.700 m

5,800

5,800

 

2

Nâng cấp đường số 45, số 47, số 49 thôn Quảng Thành 1, Trung Nghĩa Xã Nghĩa Thành

1.520 m

7,500

7,500

 

3

Nâng cấp đường số 12, số 16, số 18 thôn Trung Nghĩa, Quảng Tây Xã Nghĩa Thành

2.100 m

9,500

9,500

 

4

Nâng cấp đường tổ 17, tổ 20, tổ 22, tổ 24 Thôn Sông Cầu Xã Nghĩa Thành

3.200 m

4,000

4,000

 

5

Nâng cấp đường trục chính cánh đồng Don Xã Nghĩa Thành

1.300 m

6,800

6,800

 

6

Nâng cấp đường tổ 13, tổ 15, tổ 16 thôn Sông Cầu Xã Nghĩa Thành

3.600 m

9,000

9,000

 

7

Nâng cấp đường tổ 3-4, tổ 4, tổ 6, tổ 7 thôn Quảng Thành 2 Xã Nghĩa Thành

2.900 m

6,900

6,900

 

8

Đường nội đồng Bình Thuận thôn 2 xã Bình Trung xã Láng Lớn

5.550 m

7,500

7,500

 

9

Đường tổ 5 Sông Xoài 4 xã Láng Lớn

2.200 m

5,000

5,000

 

10

Đường tổ 6 Sông Xoài 5 xã Láng Lớn

 

6,000

6,000

 

11

Đường tổ 4 - tổ 5 Sông Xoài 2 xã Láng Lớn

2.000 m

7,000

7,000

 

12

Nâng cấp trung tâm văn hóa học tập cộng đồng xã Láng Lớn

2.500 m

10,000

10,000

 

II

HUYỆN XUYÊN MỘC

 

62,000

62,000

 

13

Đường 1 Đông lộ 329, xã Hòa Hiệp

2.000 m

5,000

5,000

 

14

Đường Phú Bình - Bộ Chỉ huy Quân sự, xã Hòa Hiêp

4.000 m

6,200

6,200

 

15

Đường tổ 13 ấp Phú Quý, xã Hòa Hiệp

3.000 m

4,650

4,650

 

16

Đường GTNT ấp Phú Vinh, xã Hòa Hiệp

5.000 m

7,750

7,750

 

17

Đường Phú Tâm 1,2,3, xã Hòa Hiệp

1.500 m

3,700

3,700

 

18

Nâng cấp Sân vận động xã Hòa Hiệp

01 Sân

1,200

1,200

 

19

Nâng cấp Phòng khám khu vực xã Hòa Hiệp

 

750

750

 

20

Xây dựng Khu trung chuyển rác sinh hoạt xã Hòa Hiệp

01 khu

600

600

 

21

Nâng cấp nhựa đường xã ấp Thạnh Sơn 2A đi Suối Tre xã Phước Tân

1.250 m

3,100

3,100

 

22

Nâng cấp bên tông đường GTNT ấp Tân Trung xã Phước Tân

3.006 m

2,750

2,750

 

23

Nâng cấp bê tông đường GTNT ấp Thạnh Sơn 2B xã Phước Tân

900 m

1,300

1,300

 

24

Nâng cấp đường nhựa GTNT ấp Thạnh Sơn 4 (TS4 -5; 6; 7 ) xã Phước Tân

1.970 m

2,900

2,900

 

25

Nâng cấp đường nhựa GTNT ấp Tân Rú ( Tân Rú 5 ) xã Phước Tân

2.300 m

3,100

3,100

 

26

Nâng cấp đường giao thông nội đồng Tân Rú số 20 xã Phước Tân

2.820 m

2,700

2,700

 

27

Xây dựng mương tưới giai đoạn 2 ấp Tân An - TS4- Việt Kiều ( N3) xã Phước Tân

3.150 m

11,100

11,100

 

28

Nâng cấp trụ sở ấp xã Phước Tân

03 trụ sở

2,400

2,400

 

29

Nâng cấp trạm y tế

01 trạm

2,800

2,800

 

III

HUYỆN ĐẤT ĐỎ

 

22,000

22,000

 

30

Đường từ nhà ông Cần đến giáp đường suối Sậy, ấp Phước Sơn xã Phước Long Thọ

1.200 m

1,700

1,700

 

31

Nâng cấp đường từ nhà ông Quý đến mương N2, ấp Phước Sơn xã Phước Long Thọ

800 m

1,800

1,800

 

32

Nâng cấp láng nhựa tuyến đường từ QL 55 huyện đội đến kênh N7, ấp Phước Sơn xã Phước Long Thọ

600 m

2,400

2,400

 

33

Nâng cấp tuyến đường Xí nghiệp gạch - Hồ Sở Bông xã Long Mỹ

2.000 m

4,300

4,300

 

34

Nang cấp tuyến đường TL44B - Hồ Bút Thiền xã Long Mỹ

1.700 m

3,200

3,200

 

35

Nâng cấp tuyến đường Bà Hà ông Hạnh tổ 21 ấp Mỹ Hòa xã Long Mỹ

1.700 m

1,900

1,900

 

36

Nâng cấp đường Gò Bà Canh xã Long Tân

1.100 m

3,200

3,200

 

37

Nâng cấp đường từ ruộng ông Lê Văn Lợi đến giáp đường đê bao ngăn mặn xã Láng Dài

1.300 m

1,700

1,700

 

38

Nâng cấp đường từ đất ông Huỳnh Bá Triệu đến đất ông NguyễnQuang Hùng xã Láng Dài

1.500 m

1,800

1,800

 

IV

THỊ XÃ PHÚ MỸ

 

34,000

34,000

 

39

Đường tổ 04, thôn Phước Thành, xã Tân Hòa

300 m

600

600

 

40

Đường tổ 14 thôn Phước Tấn, xã Tân Hòa

300 m

600

600

 

41

Mương thoát nước 02 bên đường vào Khu TĐC thôn Phước Tấn, xã Tân Hòa

1.000 m

1,700

1,700

 

42

Sửa chữa trụ sở UBND xả và lát gạcg vỉa hè trước UBND xã Tân Hòa

1.000 m

1,700

1,700

 

43

Mương thoát nước thôn Phước Tấn (kết nối khu TĐC), xã Tân Hòa

750 m

2,000

2,000

 

44

Cải tạo mương thoát nước dọc đường vào Thiền thất Minh Khiết, thôn Phước Tấn , xã Tân Hòa

700 m

1,200

1,200

 

45

Đường nội đồng Hà Lãng, Xây dựng mới cầu giao thông, xã Châu Pha

823 m

4,900

4,900

 

46

Đường nội đồng tổ 1 và tổ 2 Suối Tre, xã Châu Pha

2.400 m

5,000

5,000

 

47

Đường nội đồng tổ 1 và tổ 3 Suối Tre, xã Châu Pha

600 m

4,700

4,700

 

48

Đường nội đồng Châu Pha 20, xã Châu Pha

 

2,400

2,400

 

49

Đường nội đồng tổ 5 Tân Long, xã Châu Pha

1.000 m

2,700

2,700

 

50

Đường nội đồng Châu Pha 25B, xã Châu Pha

1.000 m

1,800

1,800

 

51

Đường nội đồng Châu Pha 21-Châu Pha 25, xã Châu Pha

2.500 m

4,700

4,700

 

V

HUYỆN LONG ĐIỀN

 

97,000

97,000

 

52

Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng xã Phước Hưng

 

8,900

8,900

 

53

Sửa chữa trạm y tế xã Phước Hưng

 

350

350

 

54

Cải tạo mương thoát nước khu dân cư tổ 3, 5, 15 ấp Phước Lộc, Phước Hưng

350 m

300

300

 

55

Tuyến đường tổ 1 đoạn từ nhà bác sĩ Hoa đến nhà anh Hồ Văn Luôn, Phước Hưng

178 m

400

400

 

56

Đường liên tổ 13,14 từ giáp đường trung tâm thị trấn Long Hải từ nhà ông Nguyễn Tứ Xuyên đến nhà Nguyễn Đình Láng, nhà bà Trương Thị Hường, Phước Hưng

620 m

1,300

1,300

 

57

Tuyến đường tổ 13 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sử đến nhà ông Phúc qua nhà bà Nguyễn Hồng Phước Hưng

970 m

1,750

1,750

 

58

Đường GTNT khu B ấp Hải Sơn từ nhà bà Nguyễn Thị Dung đến đất ông Nguyễn Công Xứng, Phước Hưng

650 m

1,250

1,250

 

59

Đường tổ 11 từ đất ông Phạm Tấn Kính từ đường tỉnh lộ 44A đến giáp đất ông Nguyễn Văn Tý, Phước Hưng

750 m

1,200

1,200

 

60

Đường tổ 10 từ nhà ông Lê Văn Sơn đến đất ông Lương Thế Minh, Phước Hưng

350 m

700

700

 

61

Đường tổ 1 ấp Phước Lâm, từ giáp hương lộ 5 đến giáp trại cá ông Sa, Phước Hưng

250 m

1,100

1,100

 

62

Đường từ nhà ông Vũ Vân Tân đến nhà ông Phạm Văn Sơn, Phước Hưng

324 m

450

450

 

63

Tuyến đường tổ 15 đoạn từ nhà ông hoàng đến nhà anh Huỳnh Hữu Lợi bên hông trường Lý Tự Trọng, Phước Hưng

157 m

150

150

 

64

Đường giao thông nông thôn từ đường Hải Lâm Bàu Trứ, đến nhà ông Nguyễn Thanh Cẩn, Phước Hưng

1.400 m

1,200

1,200

 

65

Tuyến đường tổ 6 đoạn từ nhà ông Trương Văn Dũng qua nhà ông Ru đến giáp đường liên xã, Phước Hưng

700 m

800

800

 

66

Đường liên tổ 26 từ nhà ông Trần Văn Hùng ra biển rẽ qua nhà ông Nguyễn Thanh Triết đến nhà bà Nguyễn Thị Liễu, Phước Hưng

750 m

1,400

1,400

 

67

Đường tổ 10 từ nhà Phạm Văn Lương (nhà vũ tràng) đến giáp nhà giáp nhà bà Nguyễn Thị Khuyên, Phước Hưng

1.270 m

1,450

1,450

 

68

Đường tổ 10 từ tuyến ống khí cặp suối đến nhà ông Nguyễn Văn Hựu, Phước Hưng

300 m

500

500

 

69

Đường tổ 2 từ nhà ông Nguyễn Văn Tinh đến nhà bà Lê Thị Kim Dung giáp đường khu B, Phước Hưng

850 m

2,700

2,700

 

70

Mương thoát nước khu dân cư từ cống đường khu A Hải Lâm - giáp ống dẫn khí, Phước Hưng

1.500 m

5,700

5,700

 

71

Tuyến đường liên tổ 1-2 ấp Phước Lộc giáp ranh ấp Phước Lâm, từ nhà ông Đinh Quang Tiến ra biển đến giáp biển, Phước Hưng

350 m

500

500

 

72

Nâng cấp tuyến đường tổ 18, 19, 20 ấp Phước Lâm, Phước Hưng

950 m

1,500

1,500

 

73

Nâng cấp tuyến đường tổ 15, 16 ấp Phước Thọ, Phước Hưng

784,16 m

1,200

1,200

 

74

Mương thoát nước khu dân cư tổ 1,2,3 ấp Phước Lộc, Phước Hưng

670 m

1,000

1,000

 

75

Đường liên tổ 5-6-7-8-9 ấp Phước Thái, Phước Tỉnh

1.290 m

2,000

2,000

 

76

Đường liên ấp từ Tổ 5 ấp Phước Hòa đến tổ 14 ấp Phước Thắng, Phước Tỉnh

827 m

1,300

1,300

 

77

Đường liên tổ 5 -6 ấp Phước Bình, Phước Tỉnh

783 m

900

900

 

78

Đường tổ 2 ấp Phước Thái từ nhà ông Hùng đến nhà ông Thượng vòng ra Hương lộ 5, Phước Tỉnh

218 m

250

250

 

79

Đường liên tổ 4-13-14 ấp Phước Thắng, Phước Tỉnh

856 m

1,200

1,200

 

80

Đường vào trụ sở ấp Phước Lộc, Phước Tỉnh

312 m

1,000

1,000

 

81

Đường tổ 15 ấp Phước Tân từ nhà ông Quà đến nhà ông Khang, Phước Tỉnh

600 m

800

800

 

82

Đường tổ 4 ấp Phước An từ nhà ông Ánh đến nhà ông Tân (5 Râu), Phước Tỉnh

600 m

500

500

 

83

Đường từ sân bóng đá Giáo xứ P. Bình đến nhà ông Tửu, tuyến nhánh đến nhà ông Thành, Phước Tỉnh

585 m

950

950

 

84

Đường liên tổ tổ 6-9 ấp Phước Lợi, từ nhà ông Viết đến nhà ông Bắc, Phước Tỉnh

737 m

300

300

 

85

Đường liên tổ 8-9 ấp Phước Tân, Phước Tỉnh

1.382 m

1,300

1,300

 

86

Đường liên tổ 1-3-4-9 ấp Phước Thiện, Phước Tỉnh

567 m

550

550

 

87

Đường tổ 5 ấp Phước Thiện từ nhà ông Hùng đến giáp đường bê tông xi măng, Phước Tỉnh

400 m

500

500

 

88

Đường liên tổ 1-2-3-4-5 ấp Phước Hương, Phước Tỉnh

1.200 m

950

950

 

89

Đường liên tổ 1-2-3 ấp Tân An, Phước Tỉnh

400 m

500

500

 

90

Hệ thống đường đá xẻ tổ 1, tổ 2 ấp Tân An và tổ 8, tổ 10 ấp Tân Phước, Phước Tỉnh

870 m

600

600

 

91

Đường ấp Tân Phước từ HL5 đến Dòng Mến Thánh giá vòng qua nhà ông Quyền, Phước Tỉnh

850 m

550

550

 

92

Hệ thống đường đá xẻ tổ 5-6-7-8 ấp Phước Hiệp, Phước Tỉnh

786 m

850

850

 

93

Đường tổ 2 ấp Phước An từ nhà bà Nom đến nhà ông Bình, Phước Tỉnh

230 m

300

300

 

94

Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng xã, Phước Tỉnh

1 nhà

5,200

5,200

 

95

Đường BT nhựa tổ 1-2 ấp Phước Hiệp, Phước Tỉnh

450 m

500

500

 

96

Hệ thống mương thoát nước liên ấp Phước Thái - Phước Thiện, Phước Tỉnh

625,43 m

600

600

 

97

Sửa chữa, cải tạo trụ sở ban ấp Phước Thái, Phước Tỉnh

 

200

200

 

98

Sửa chữa, cải tạo trụ sở ban ấp Phước Thắng, Phước Tỉnh

 

200

200

 

99

Sửa chữa, cải tạo trụ sở ban ấp Phước Hiệp, Phước Tỉnh

 

200

200

 

100

Sửa chữa, cải tạo trụ sở ban ấp Phước Bình, Phước Tỉnh

 

200

200

 

101

Xây mới trụ sở ấp Phước Hương, Phước Tỉnh

 

900

900

 

102

Xây mới trụ sở ấp Phước Thiện, Phước Tỉnh

 

900

900

 

103

Xây mới trụ sở ấp Phước Tân, Phước Tỉnh

 

900

900

 

104

Xây mới trụ sở ấp Phước Lợi, Phước Tỉnh

 

900

900

 

105

Xây mới trụ sở ấp Tân Phước, Phước Tỉnh

 

900

900

 

106

Trạm y tế xã, Phước Tỉnh

 

1,500

1,500

 

107

Chợ Trung tâm mua bán Phước Tỉnh, Phước Tỉnh

 

32,800

32,800

 

 

KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2019

CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN III
(Kèm theo Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Tên công trình

Chiều dài

(m)

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn bố trí hết năm 2018

Kế hoạch vốn năm 2019

Ghi chú

Tổng cộng

 

 

 

44,000

 

I

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

30,000

 

1

Đường tổ 10, tổ 12 ấp Phú Sơn, xã Hòa Hiệp

3,000

3,381

2,300

1,000

 

2

Đường tổ 3, 4, 5, 12, 13 ấp Phú Tâm, xã Hòa Hiệp

2,400

4,207

2,900

1,000

 

3

Đường ngang tiểu điền, Suối Cầu 4 ấp Phú Quý, xã hòa hiệp

4,000

6,905

4,500

2,200

 

4

Đường liên ấp Phú Sơn-Phú Vinh- Phú Tâm xã Hòa Hiệp

4,500

5,769

3,700

2,000

 

5

Đường khu dân tộc tổ 7 ấp Phú Tài, đường 2,4,5,6 ấp Phú Lộc, xã hòa Hiệp

3,700

4,938

3,500

1,400

 

6

Đường giao thông tổ 5, Trại Bò, Đu đủ ấp Tân Rú, xã Phước Tân

2,400

3,100

2,200

900

 

7

Đường giao thông tuyến ông Cảnh, đường ấp Thạnh Sơn 3, xã Phước Tân

3,200

4,115

3,000

1,100

 

8

Đường giao thông tổ 6, ấp Tân Rú, xã Phước Tân

3,500

4,976

3,500

1,400

 

9

Đường giao thông tổ 6,7 ấp Tân Rú, xã Phước Tân

2,500

3,765

2,500

1,200

 

10

Nhà văn hóa truyền thống đồng bào sân tộc xã Tân Lâm.

 

2,736

1,900

800

 

11

Đường tổ 1, tổ 2, tổ 3 tổ 6 ấp Bàu Ngứa, xã Tân Lâm

3,516

3,625

2,000

1,600

 

12

Đường bờ kênh (khu vực Bàu Ngứa- Bàu Hàm) xã Tân Lâm

4,028

4,375

2,500

1,800

 

13

Đường tổ 6 ấp Hai Tây, đường liên ấp 1-Hai Tây, xã Bàu Lâm

2,760

5,800

3,500

2,300

 

14

Đường khu đồng bào dân tộc tổ 6 ấp Bình Thắng

2,376

4,800

2,500

2,300

 

15

Đường giao thông tuừ trạm số 7 qua cầu suối Bang 2 ấp Bình Thắng, xã Bình Châu

2,620

4,800

2,500

2,300

 

16

Đường giao thông tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 6 ấp Bình Thắng, xã Bình Châu

2,354

4,400

2,500

1,900

 

17

Đường bà Hai Đào, đường ngang tiểu điền ấp Phú Quý, xã Hòa Hiệp

4,110

5,000

2,500

2,500

 

18

Đường ấp Phú Tài, Phú Lộc xã Hòa Hiệp

 

5,625

3,500

2,000

 

19

Làm đập thời vụ suối Bang 2 ấp Bình Thắng, xã Bình Châu

 

800

500

300

 

II

Huyện Châu Đức

 

27,778

13,778

14,000

 

1

Đường tổ 7, Nhơn Hòa- bình Sơn - phú sơn, xã Đá Bạc

3,000.00

6,000

2,899

3,101

 

2

Đường tổ 6, Bình Sơn - Phú Sơn, xã Đá Bạc

1,784.75

3,000

2,382

618

 

3

Đường tổ 4, thôn 1, xã Suối Rao

1,367.03

3,000

2,271

729

 

4

Đường tổ 4, thôn 2, xã Suối Rao

1,388.46

3,000

2,269

731

 

5

Đường bến Cây Sao, Phước Trung, xã Đá Bạc

1.087.95

3,000

1,343

1,657

 

6

Đường tổ 8, tổ 5, thôn Phước An, xã Đá Bạc

1,490.58

6,000

1,556

4,444

 

7

Đường tổ 1 – tổ 6, thôn Bình Sơn, xã Đá Bạc

491.9

1,700

0

1,700

 

8

Đường điện hạ thế tổ 1, 4, 6 thôn Bình Sơn, thôn Quảng Phú, xã Đá Bạc

TT: 500m

HT: 3.318m

TBA: 02 trạm 75kVA

2,078

1,058

1,020

 

 

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2019

ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Tên công trình

Chiều dài (m)

TMĐT

KH 2019

Ghi chú

 

TỔNG CỘNG

 

40,375

40,000

 

 

Huyện Xuyên Mộc:

 

21,300

21,000

 

I

Công trình giao thong (m)

11,100

17,300

17,000

 

1

Nâng cấp nhựa đường giao thông ấp Thạnh Sơn 3, xã Phước Tân/ 40 hộ DT

4,100

8,200

8,000

 

2

Đường giao thông Thạnh Sơn 3, đường tổ 5 trại bò, đu đủ ấp Tân Rú, xã Phước Tân: 51 hộ ĐBDT

4,000

5,200

5,100

 

 

-Thạnh sơn 3: 2000m/ 20 hộ ĐBDT

 

 

 

 

 

-Tân Rú: 2000m/ 31 hộ ĐBDT

 

 

 

 

3

Đường giao thông Suối Tre - Bàu Tây, xã Phước Tân/ 29 hộ ĐBDT

3.000

3,900

3,900

 

II

Công trình Thủy lợi

2,000

4,000

4,000

 

1

Mương thoát nước đường tổ 20, ấp 5, xã Hòa Bình/ 34 hộ ĐBDT

2000

4000

4000

 

 

Huyện Châu Đức:

 

13,625

13,600

 

I

Công trình giao thông(m)

4,650

11,625

11,600

 

1

Đường tổ 19, thôn Tân Châu tổ 3, thôn Tân Hòa, xã Bàu Chinh: 25 hộ DT

1,400

3,500

3,500

 

2

Đường tổ 2, ấp Kim Bình, xã Bình giã: 12 hộ ĐBDT

500

1,250

1,250

 

3

Đường tổ 6, thôn Tân Giao, xã Láng Lớn: 21 hộ ĐBDT

750

1,875

1,850

 

4

Đường tổ 54, thôn Sơn Thành, xã Sơn Bình: 32 hộ ĐBDT

2,000

5,000

5,000

 

II

Công trình điện: 02 công trình

1,700

1,700

1,700

 

1

Đường dây hạ thế tổ 58, thôn Tân Bình, xã Bàu Chinh: 22 hộ ĐBDT

1,200

1,200

1,200

 

2

Đường dây hạ thế tổ 45 thôn Tân Hưng, xã Bàu Chinh: 20 hộ ĐBDT

500

500

500

 

III

Công trình nước sinh hoạt

600

300

300

 

1

Hệ thống đường nước tổ 4,5 thôn Sông Xoài 1, xã Láng Lớn: 24 hộ DT

600

300

300

 

 

Thị xã Phú Mỹ:

 

5,450

5,400

 

I

Công trình giao thông(m)

1,900

4,750

4,700

 

1

Đường bàn cờ khu 44 ha DTTS ấp Cầu Ri: 28 hộ ĐBDT (II)

1,200

3,000

3,000

 

2

Tuyến Tổ 5, Tân Phú, xã Châu Pha: 21 hộ ĐBDT

700

1,750

1,700

 

II

Công trình Điện

700

700

700

 

1

Tuyến điện hạ thế xã Châu Pha: 27 hộ ĐBDT

700

700

700

 

 

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2019

CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KÊNH MƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHÂU ĐỨC VÀ XUYÊN MỘC
(Kèm theo Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Tên công trình

Địa điểm XD

Quy mô

Diện tích tưới

(ha)

TMĐT

KH 2019

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

 

 

 

61,519

58,000

 

 

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

43,168

40,000

 

1

Nạo vét suối Ly, xã Hòa Bình

Xuyên Mộc

Bđáy=1,1m; Htb=0,4m, L=3.000

50

4,993

4,500

 

2

Nạo vét và xây dựng 03 đập dâng trên Suối Các, xã Phước Tân

Xuyên Mộc

Bđáy=1,4m, Htb=0,4m; L=3.000; Đập H=3m, L=8m

85

6,010

5,500

 

3

Nạo vét và xây dựng 03 đập dâng suối Suối Thạnh Sơn 3 - Việt Kiều, xã Phước Tân

Xuyên Mộc

Bđáy=1,3m,; Htb=0,4m; L=3.000; Đập H=3m, L=8m

70

7,017

6,500

 

4

Nạo vét suối tổ 11 và xây dựng 02 đập dâng, xã Phước Tân

Xuyên Mộc

Bđáy=1,2m,; Htb=0,4m; L=2.500; Đập H=3m, L=8m

62

6,544

6,000

 

5

Kênh Xứ đồng Xóm Rẩy-Eo Bồng

Xuyên Mộc

BxHxL=1,0x0,7x3.8 50m

80

9,224

8,700

 

6

Kênh Xứ đồng Bắc QL55-ông Tô-Đồng chùa- Đồng Chà-Xóm Rẩy

Xuyên Mộc

BxHxL=1,0x0,7x2.2 00m

90

9,380

8,800

 

 

Huyện Châu Đức

 

 

 

18,351

18,000

 

1

Kênh TĐ 1,2,3 xã Nghĩa Thành

Châu Đức

0,5x0,5; 0,7x0,6; 0,7x0,6

1,800

6,060

6,000

 

2

Kênh TĐ 9, 11 và 18, xã Nghĩa Thành

Châu Đức

0,4x0,5; 0,4x0,4; 0,7x0,6

2,600

8,430

8,300

 

3

Mở cửa lấy nước tại vị trí Km24+440 (bờ trái) trên kênh chính Sông Ray và kênh dẫn nước tưới, xã Nghĩa Thành

Châu Đức

0,5x0,5

1,400

3,861

3,700

 

 

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2019

NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG KINH TẾ-XÃ HỘI
(Kèm theo Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên dự án, công trình

Chủ đầu tư

Tổng mức đầu tư được duyệt

KH vốn năm 2019

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

NS tỉnh bổ sung

NS cấp huyện

1

2

3

4

5

6

7

8

 

TỔNG SỐ

 

 

502,108

500,000

2,108

 

I

TP VŨNG TÀU

 

 

100,045

100,000

45

 

 

Chuyển tiếp sang năm 2019: 13 công trình

 

 

 

 

 

 

1

Đường Hồ Quý Ly (Đoạn từ Hoàng Hoa Thám đi Phan Văn Trị)

Ban QLDA ĐTXD 1

63,185

5,000

 

 

 

2

Đường Võ Văn Tần

Ban QLDA ĐTXD 2

39,027

14,500

 

 

 

3

Cải tạo nâng cấp đường Triệu Việt Vương, phường 4, thành phố Vũng Tàu giai đoạn 1

Ban QLDA ĐTXD 2

5,367

2,200

 

 

 

4

Mở rộng hẻm số 90 đường Hoàng Văn Thụ nối thông ra đường Trương Công Định

Ban QLDA ĐTXD 2

36,909

10,000

 

 

 

5

Cải tạo nâng cấp đường Nguyễn Thiện Thuật (đoạn từ trạm y tế đến ngã ba Hàng Dương)

Ban QLDA ĐTXD 2

25,505

3,000

 

 

 

 

Khởi công mới năm 2019: 68 công trình

 

 

 

 

 

 

1

Kết nối tuyến đường vào Trụ sở UBND Phường 10 với dự án Khu đô thị Chí Linh

Ban QLDA ĐTXD 1

21,413

6,000

 

 

 

2

Cải tạo, nâng cấp hẻm 88 đường Nguyễn Hữu Cảnh (Giai đoạn 2, từ hẻm 104 đến giáp với đất dự án E261)

Ban QLDA ĐTXD 1

1,970

1,500

 

 

 

3

Sửa chữa đường Vi Ba (đoạn từ cổng doanh trại quân đội đến trạm radar 585), thành phố Vũng Tàu

Ban QLDA ĐTXD 1

9,704

3,000

 

 

 

4

Đường vào Trường Tiểu học Phường 12, thành phố Vũng Tàu

Ban QLDA ĐTXD 1

38,515

10,000

 

 

 

5

XD đường kết nối giữa đường Ngư Phủ và đường Ông Ích Khiêm

Ban QLDA ĐTXD 1

7,732

2,000

 

 

 

7

Cải tạo hệ thống thoát nước hẻm 842, Bình Giã, phường Rạch Dừa

Ban QLDA ĐTXD 2

552

550

 

 

 

9

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 03 đường Thủ Khoa Huân, Phường 1

Ban QLDA ĐTXD 2

259

250

 

 

 

10

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 114 đường Lý Thường Kiệt, Phường 1

Ban QLDA ĐTXD 2

868

850

 

 

 

11

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 50 đường Lý Thường Kiệt, Phường 1

Ban QLDA ĐTXD 2

444

440

 

 

 

12

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 36 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1

Ban QLDA ĐTXD 2

478

450

 

 

 

15

Hẻm số 95 đường Phan Chu Trinh, Phường 2

Ban QLDA ĐTXD 2

281

280

 

 

 

16

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 197 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đoạn từ đầu hẻm đến nhà 26B), Phường 3

Ban QLDA ĐTXD 2

244

240

 

 

 

17

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 108 đường Cô Giang, Phường 4

Ban QLDA ĐTXD 2

311

300

 

 

 

18

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 60 đường Lê Lợi, Phường 4

Ban QLDA ĐTXD 2

557

550

 

 

 

19

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 60 đường Nguyễn Kim, Phường 4

Ban QLDA ĐTXD 2

153

150

 

 

 

20

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 127 đường Mạc Đỉnh Chi, Phường 4

Ban QLDA ĐTXD 2

73

70

 

 

 

21

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 50 đường Cô Bắc, Phường 4

Ban QLDA ĐTXD 2

126

120

 

 

 

22

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 10 đường Cô Giang, Phường 4

Ban QLDA ĐTXD 2

126

120

 

 

 

23

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 12 đường Bà Huyện Thanh Quan, Phường 4

Ban QLDA ĐTXD 2

174

170

 

 

 

24

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 228 đường Lê Lợi, Phường 4

Ban QLDA ĐTXD 2

714

700

 

 

 

25

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 211 đường Trần Phú, Phường 5

Ban QLDA ĐTXD 2

495

490

 

 

 

26

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 275 đường Trần Phú, Phường 5

Ban QLDA ĐTXD 2

303

300

 

 

 

27

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 54 đường Trần Phú, Phường 5

Ban QLDA ĐTXD 2

733

700

 

 

 

28

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 288 đường Trần Phú, Phường 5

Ban QLDA ĐTXD 2

222

220

 

 

 

29

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 542/1 và nhánh hẻm số 542 đường Trần Phú, Phường 5

Ban QLDA ĐTXD 2

132

130

 

 

 

30

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 151 đường Phạm Hồng Thái, Phường 7

Ban QLDA ĐTXD 2

69

65

 

 

 

31

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 92 đường Phạm Hồng Thái, Phường 7

Ban QLDA ĐTXD 2

188

180

 

 

 

32

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 60/38 đường Phạm Hồng Thái, Phường 7

Ban QLDA ĐTXD 2

624

600

 

 

 

33

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 08 đường Đội Cấn, Phường 8

Ban QLDA ĐTXD 2

767

700

 

 

 

34

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 348 đường Nguyễn An Ninh, Phường 8

Ban QLDA ĐTXD 2

345

340

 

 

 

35

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 133/1 đường Huyền Trân Công Chúa (đến hẻm số 117/10 đường Huyền Trân Công Chúa), Phường 8

Ban QLDA ĐTXD 2

594

590

 

 

 

36

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 89 đường Huyền Trân Công Chúa, Phường 8

Ban QLDA ĐTXD 2

489

480

 

 

 

37

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 378 và 436 đường Trương Công Định, Phường 8

Ban QLDA ĐTXD 2

817

800

 

 

 

38

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 28 đường 30/4, Phường 9

Ban QLDA ĐTXD 2

215

210

 

 

 

39

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 7/18 đường Nguyễn Thị Định, Phường 9

Ban QLDA ĐTXD 2

193

190

 

 

 

40

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 116 đường Hàn Thuyên, Phường 10

Ban QLDA ĐTXD 2

420

420

 

 

 

41

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 167 đường Lưu Chí Hiếu, Phường 10

Ban QLDA ĐTXD 2

308

300

 

 

 

42

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 183/5 đường Lưu Chí Hiếu, Phường 10

Ban QLDA ĐTXD 2

226

220

 

 

 

43

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 78 đường Hàn Thuyên, Phường 10

Ban QLDA ĐTXD 2

243

240

 

 

 

44

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 414/15 đường Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 10

Ban QLDA ĐTXD 2

810

800

 

 

 

45

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 1172 đường 30/4, Phường 11

Ban QLDA ĐTXD 2

2,480

2,000

 

 

 

46

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 80 đường Đô Lương, Phường 11

Ban QLDA ĐTXD 2

2,307

2,000

 

 

 

47

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 78 đường Đô Lương, Phường 11

Ban QLDA ĐTXD 2

1,993

1,700

 

 

 

48

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 874 đường 30/4, Phường 11

Ban QLDA ĐTXD 2

1,570

1,400

 

 

 

49

Cải tạo, nâng cấp đoạn cuối đường Bắc Sơn, Phường 11

Ban QLDA ĐTXD 2

3,881

3,000

 

 

 

50

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 58 đường Nguyễn Gia Thiều

Ban QLDA ĐTXD 2

6,948

4,000

 

 

 

51

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 484/16 đường 30/4 và đoạn từ số nhà 484/16 đến số nhà 484/20, phường Rạch Dừa

Ban QLDA ĐTXD 2

796

790

 

 

 

52

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 59 đường Tiền Cảng, phường Thắng Nhất

Ban QLDA ĐTXD 2

443

440

 

 

 

53

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 63 đường Tiền Cảng, phường Thắng Nhất

Ban QLDA ĐTXD 2

611

600

 

 

 

54

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 66 đường 30/4, phường Thắng Nhất

Ban QLDA ĐTXD 2

1,496

1,300

 

 

 

55

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 25/60 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thắng Nhất

Ban QLDA ĐTXD 2

379

370

 

 

 

56

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 84 đường 30/4, phường Thắng Nhất

Ban QLDA ĐTXD 2

213

210

 

 

 

57

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 71/6 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thắng Nhất

Ban QLDA ĐTXD 2

113

110

 

 

 

58

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 48 đường Lưu Chí Hiếu, phường Thắng Nhất

Ban QLDA ĐTXD 2

346

340

 

 

 

59

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 76 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thắng Nhất

Ban QLDA ĐTXD 2

379

370

 

 

 

60

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 45 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thắng Nhất

Ban QLDA ĐTXD 2

71

70

 

 

 

61

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 99 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thắng Nhất

Ban QLDA ĐTXD 2

95

90

 

 

 

62

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 74 đường Võ Thị Sáu, phường Thắng Tam

Ban QLDA ĐTXD 2

716

700

 

 

 

63

Cải tạo, nâng cấp các nhánh ngang đường La Văn Cầu, Phan Văn Trị, Phó Đức Chính, phường Thắng Tam

Ban QLDA ĐTXD 2

1,152

1,000

 

 

 

64

Cải tạo, nâng cấp hẻm số 406 đường Bình Giã, phường Nguyễn An Ninh

Ban QLDA ĐTXD 2

266

260

 

 

 

65

Cải tạo, nâng cấp hẻm 40 Bạch Đằng và 532/4 Trần Phú, Phường 5

Ban QLDA ĐTXD 2

2,158

2,000

 

 

 

66

Xây dựng đường hẻm kết nối giữa hẻm 01 Trần Bình Trọng với hẻm 17B Trần Bình Trọng

Ban QLDA ĐTXD 2

388

380

 

 

 

67

Cải tạo, nâng cấp đường Bạch Đằng

Ban QLDA ĐTXD 2

11,293

6,000

 

 

 

68

Cải tạo, sửa chữa các tuyến hẻm số 39, 145, 161 đường Bình Giã

Ban QLDA ĐTXD 2

377

500

 

 

 

II

TP BÀ RỊA

 

 

60,118

60,000

118

 

1

Đường vào khu nuôi trồng thủy sản phường Long Hương, thành phố Bà Rịa

Ban QLDA ĐTXD 2

3,630

2,500

 

 

 

2

Đường tổ 1, ấp Phước Tân 5, xã Tân Hưng

Ban QLDA ĐTXD 2

3,000

2,100

 

 

 

3

Xây dựng Hội trường phường Phước Trung

Ban QLDA ĐTXD 2

10,605

7,400

 

 

 

4

Cải tạo, nâng cấp đường vào Trung tâm phòng chống HIV

Ban QLDA ĐTXD 2

3,250

2,400

 

 

 

5

Đường Chu Văn An nối dài, phường Long Tâm

Ban QLDA ĐTXD 2

10,200

3,000

 

 

 

6

Đường Trần Quang Diệu, phường Long Toàn, thành phố Bà Rịa

Ban QLDA ĐTXD 2

34,471

4,500

 

 

 

7

Đường Đông Tây giáo xứ Dũng Lạc, phường Phước Nguyên

Ban QLDA ĐTXD 2

683

683

 

 

 

8

Nâng cấp đường trước giáo xứ Long Kiên, phường Phước Nguyên

Ban QLDA ĐTXD 2

6,500

4,500

 

 

 

9

Đường Tôn Đức Thắng nối dài

Ban QLDA ĐTXD 2

26,250

6,000

 

 

 

10

Duy tu, sửa chữa các tuyến đường khu vực Trung tâm thương mại thành phố Bà Rịa

Ban QLDA ĐTXD 2

9,435

9,435

 

 

 

11

Đường vào khu Bến Súc phường Phước Trung, TPBR

Ban QLDA ĐTXD 2

3,000

2,100

 

 

 

12

Tái định cư phường Kim Dinh (tại đường Rạch Gầm - Xoài Mút)

Ban QLDA ĐTXD 2

12,100

8,000

 

 

 

13

Tái định cư phường Long Tâm (Gò Cát còn lại)

Ban QLDA ĐTXD 2

11,000

1,500

 

 

 

14

Tái định cư phường Long Tâm

Ban QLDA ĐTXD 2

13,400

6,000

 

 

 

III

HUYỆN TÂN THÀNH

 

 

61,000

60,000

1,000

 

 

Công trình hoàn thành khối lượng

 

 

 

 

 

 

1

Đường QH R (đoạn từ đường QH 29 đến QL 51 Tân Phước)

Ban QLDA ĐTXD

134,995

15,000

 

 

 

2

Đường QH 80 đô thị mới Phú Mỹ

Ban QLDA ĐTXD

165,004

11,000

 

 

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

1

Đường A khu dân cư 8A - 8B đô thị mới Phú Mỹ (từ đường 7A đến đường số 3 phường Mỹ Xuân )

Ban QLDA ĐTXD

25,905

5,000

 

 

 

2

Đường B khu dân cư 8B đô thị mới Phú Mỹ (từ đường số 9 đến đường số 5A) phường Mỹ Xuân

Ban QLDA ĐTXD

47,111

12,000

 

 

 

3

Đường quy hoạch số 01 khu trung tâm dân cư xã Sông Xoài

Ban QLDA ĐTXD

14,287

5,000

 

 

 

4

Xây dựng khu hiệu bộ và phòng chức năng Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm

Ban QLDA ĐTXD

#REF!

6,000

 

 

 

5

Đường quy hoạch 32 nối dài Đô thị mới Phú Mỹ

Ban QLDA ĐTXD

9,519

4,000

 

 

 

6

Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Nguyễn Lương Bằng-Nguyễn Văn Linh), phường Phú Mỹ

Ban QLDA ĐTXD

14,280

3,000

 

 

 

IV

HUYỆN LONG ĐIỀN

 

 

60,005

60,000

5

 

 

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên tổ khu phố Long An (Hẻm tổ 2, Hẻm 60, Hẻm kế quán ốc 90, nhà bà Lệ)

Ban QLDA ĐTXD huyện

2,612

808

 

 

 

2

Đường liên tổ khu phố Long Phượng (nhà ông Ba Huề, nhà ông Ba Chày)

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,949

671

 

 

 

3

Đường liên tổ KP Long An và Long Hiệp, Long Nguyên (ông Năm Lá)

Ban QLDA ĐTXD huyện

4,805

1,813

 

 

 

4

Đường liên tổ khu phố Long Phượng và Long Liên (tuyến đường bên hông Điện Lực, nhà ông Chín Cang, Hẻm tổ 5).

Ban QLDA ĐTXD huyện

4,515

1,634

 

 

 

5

Đường liên tổ khu phố Long Bình (Bà Sáu Vĩnh, Miễu Cây Quéo)

Ban QLDA ĐTXD huyện

4,425

1,648

 

 

 

6

Đường liên tổ khu phố Hải Bình (hẻm gần đường số 7, nhà Thúy Vi, nhà ông Hiệp, nhà ông Nguyễn Xuân Thanh

Ban QLDA ĐTXD huyện

3,622

1,277

 

 

 

7

Đường số 1 đến Miễu Thần Nông, khu phố Hải Bình

Ban QLDA ĐTXD huyện

2,130

520

 

 

 

8

Đường liên tổ khu phố Hải An (Quán Hải An, nhà ông Lê Thành Sa)

Ban QLDA ĐTXD huyện

3,437

850

 

 

 

9

Đường liên tổ khu phố Hải Điền (nhà ông Năm Đạt, nhà ông Ba Hiệp)

Ban QLDA ĐTXD huyện

2,208

720

 

 

 

10

Đường liên tổ khu phố Hải Tân, Hải Hoà (đường bãi chứa bêtông ly tâm, trại mộc ông Hoa, nhà bà Yến)

Ban QLDA ĐTXD huyện

4,317

1,244

 

 

 

11

Tuyến mương từ đập Cây Da đến đập ông Đằng, xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

10,496

3,406

 

 

 

12

Mương thoát nước từ cầu An Nhứt đến mương Bồng (đập ngã hai), xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

9,900

3,267

 

 

 

13

XD hệ thống thu gom và xử lý nước thải Cảng Phước Hiệp

Ban QLDA ĐTXD huyện

5,705

2,301

 

 

 

14

Tuyến đường từ Quốc lộ 55 đến trụ sở ấp An Lộc

Ban QLDA ĐTXD huyện

5,921

2,144

 

 

 

 

Công trình khởi công mới

 

 

 

 

 

 

1

Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Lê Hồng Phong đến đường QH số 2), KP Long PhượngTT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,315

500

 

 

 

2

Hẻm đường QH số 8 (Trường Mầm non Thiên Thần), TT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

980

400

 

 

 

3

Hẻm đường QH số 7 (bên hông Trụ sở kp. Long Phượng)

Ban QLDA ĐTXD huyện

599

220

 

 

 

4

Hẻm đường Trần Hưng Đạo (bên hông tiệm bán gạo Bạch Nhi)

Ban QLDA ĐTXD huyện

808

290

 

 

 

5

Hẻm đường QH số 2 (Trang Văn Đào)

Ban QLDA ĐTXD huyện

398

150

 

 

 

6

Hẻm đường Dương Bạch Mai (Bên hông Viện kiểm sát huyện), KP Long Phượng, TT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

409

150

 

 

 

7

Đường Ngô Gia Tự (từ Ngã ba Bàu ông Vân đến đường QH số 16), KP Long Sơn, TT Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

4,927

1,750

 

 

 

8

Hẻm đường Phan Đăng Lưu, KP Long Sơn, TT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

545

200

 

 

 

9

Hẻm Ngô Gia Tự (Nhà ông 5 Xiếu đến đường bê tông giáp ranh xã An Ngãi), KP Long Sơn, TT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

341

150

 

 

 

10

Hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi (từ bên hông nhà ông Lê Văn Hiệp)

Ban QLDA ĐTXD huyện

571

200

 

 

 

11

Hẻm đường Võ Thị Sáu (bên hông Miễu Tự Đa)

Ban QLDA ĐTXD huyện

390

137

 

 

 

12

Hẻm đường Nguyễn Thị Đẹp, KP Long Sơn, TT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

478

168

 

 

 

13

Hẻm đường Bùi Công Minh (bên hông nhà ông Trương Văn Tư)

Ban QLDA ĐTXD huyện

684

240

 

 

 

14

Hẻm đường Phạm Hữu Chí (bên hông nhà ông Phạm Văn Sáng) KP Long Hiệp, TT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

784

275

 

 

 

15

Hẻm nhà ông Sang (Khu Gò Nổ)

Ban QLDA ĐTXD huyện

337

118

 

 

 

16

Hẻm đường QH số 14 (Nhà bà Đẹp), KP Long Liên, TT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,211

424

 

 

 

17

Hẻm đường Nguyễn Công Trứ (bà Nguyễn Thị Mỹ), Kp Long Liên, TT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

849

298

 

 

 

18

Hẻm bê tông đường Châu Văn Biếc

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,196

419

 

 

 

19

Đường Châu Văn Biếc (từ đường Mạc Thanh Đạm đến Trụ sở khi phố Long Lâm)

Ban QLDA ĐTXD huyện

2,445

856

 

 

 

20

Hẻm đường Bùi Công Minh (đi vào HTX huyện), khu phố Long Tân, TT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

275

97

 

 

 

21

Hẻm đường Võ Thị Sáu (nhà bác sĩ Hiếu), KP Long Tân, TT. Long Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

344

121

 

 

 

22

Nâng cấp hệ thống mương thoát nước, lắp đan dọc hai bên tuyến đường Mạc Đĩnh Chi, KP Long Liên

Ban QLDA ĐTXD huyện

4,916

1,721

 

 

 

23

Nâng cấp hệ thống mương thoát nước, lắp đan dọc hai bên tuyến đường Nguyễn Công Trứ, KP Long Liên

Ban QLDA ĐTXD huyện

4,856

1,700

 

 

 

24

Hẻm bên hông Gara Cù Hè, KP Long Nguyên

Ban QLDA ĐTXD huyện

827

290

 

 

 

25

Hẻm số 78- Đường Dương Bạch Mai, KP Long Phượng

Ban QLDA ĐTXD huyện

641

225

 

 

 

26

Hẻm bên hông Miễu Bà KP Long An

Ban QLDA ĐTXD huyện

985

345

 

 

 

27

Mương thoát nước từ ngã ba Trần Văn Quan đến ngã ba nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu, KP Long An

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,652

579

 

 

 

28

Cải tạo mương thoát nước sau Miễu Bà KP Long An

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,996

699

 

 

 

29

Mương thoát nước từ đường QH số 2 đến đường Mạc Thanh Đạm, KP Long Phượng

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,874

656

 

 

 

30

Đường số 11 (nhà ông On) đến nhà bà Thu Trinh, KP hải An

Ban QLDA ĐTXD huyện

627

220

 

 

 

31

Đường Chùa Linh Bửu đến nhà ông Thiềm Văn Nương, KP hải Điền

Ban QLDA ĐTXD huyện

2,143

751

 

 

 

32

Đường từ nhà ông Lê Ngọc Quỳnh đến đường 44A (GĐ2) giáp ống dẫn khí, KP hải Tân

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,994

698

 

 

 

33

Đường QH khu thương binh từ lô 03 ÔD đến lô 12 ÔE, KP hải Trung, TT Long hải

Ban QLDA ĐTXD huyện

990

347

 

 

 

34

Từ đường trung tâm thị trấn Long Hải đến nhà ông Đặng Văn Hà

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,217

426

 

 

 

35

Cải tạo, sửa chữa hệ thống mương thoát nước từ cổng văn hóa ấp An Phước, xã An Ngãi đến ngã tư ấp văn hóa Phước Lăng, xã Tam Phước

Ban QLDA ĐTXD huyện

4,975

1,742

 

 

 

36

Tuyến đường từ Đặng Văn Báo đến nhà ông Văn Tân, xã An Ngãi

Ban QLDA ĐTXD huyện

276

97

 

 

 

37

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường từ TL 44B đến nhà ông Lê Văn Hạnh, tổ 11, ấp An Phước, xã An Ngãi

Ban QLDA ĐTXD huyện

2,448

957

 

 

 

38

Tuyến đường Phan Đăng Lưu (từ trại cây Tân Lập cũ đến giáp QL55), xã An Ngãi

Ban QLDA ĐTXD huyện

4,794

1,678

 

 

 

39

Tuyến đường từ Phan Đăng Lưu đến Quốc lộ 55 (trước Đền thờ liệt sỹ xã)

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,086

381

 

 

 

40

Tuyến đường từ Phan Đăng Lưu đến Quốc lộ 55 (trước chợ An Ngãi)

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,775

622

 

 

 

41

Tuyến đường từ Tỉnh lộ 44B đến cổng văn hóa ấp An Bình, xã An Ngãi

Ban QLDA ĐTXD huyện

2,448

857

 

 

 

42

Mương nội đồng Bà Sáu - cây Vừng, đội 1

Ban QLDA ĐTXD huyện

2,440

854

 

 

 

43

Mương nội đồng Bàu Chảo

Ban QLDA ĐTXD huyện

793

278

 

 

 

44

Mương nội đồng 10 Mẩu, đội 2 xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

904

317

 

 

 

45

Mương nội đồng Bà Cai ông Thụ, đội 3 xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

853

299

 

 

 

46

Mương nội đồng Giáp Vỏng - Tre Đội, đội 3 xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

1,049

368

 

 

 

47

Mương thoát nước từ nhà ông Xuân - Bà Tư (02 bên), ấp An Hòa, xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

3,608

1,263

 

 

 

48

Mương thoát nước từ nhà Máy sấy đến HL14 (02 bên), ấp An Trung, xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

3,998

1,400

 

 

 

49

Mương thoát nước từ ông bé Ngôn đến Bến Lội, ấp An Hòa, xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

836

293

 

 

 

50

Đường Gò trên An Lạc (đường vận chuyển nông sản), ấp An Lạc

Ban QLDA ĐTXD huyện

451

158

 

 

 

51

Đường từ ông Cơ - Ông Thành, ấp An Trung , xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

399

140

 

 

 

52

Đường Bà Nỉ - ông Đức, ông Cầm - bà Nghĩa, ấp An Hòa, xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

588

206

 

 

 

53

Đường từ Đình đến ông 9 Xương, ấp An Hòa xã An Nhứt

Ban QLDA ĐTXD huyện

341

120

 

 

 

54

Tuyến đường từ Quốc lộ 55 đến nhà bà Hồng, ấp An Lạc (đối diện Hương lộ 14).

Ban QLDA ĐTXD huyện

617

216