Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 43/NQ-HĐND năm 2020 về Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 43/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Võ Văn Minh
Ngày ban hành: 10/12/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/NQ-HĐND

Bình Dương, ngày 10 tháng 12 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC DIỆN THU HỒI ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 5673/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị thông qua Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 99/BC-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:

1. Số lượng công trình, dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thực hiện mới trong năm 2021 là 143 công trình, dự án với tổng diện tích là 332,9 ha. Trong đó:

a) Công trình, dự án thực hiện theo hình thức thu hồi đất là 141 công trình, dự án với tổng diện tích là 332,01 ha.

b) Công trình, dự án thực hiện theo hình thức chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa là 02 công trình, dự án với tổng diện tích là 0,89 ha.

(Phụ lục I kèm theo)

2. Đối với công trình, dự án được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 và Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 20/7/2020:

a) Chuyển tiếp thực hiện trong năm 2021 đối với 235 công trình, dự án theo hình thức thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích 1.423,6 ha. Trong đó:

- Chuyển tiếp thực hiện trong năm 2021 đối với 230 công trình, dự án không phải điều chỉnh theo hình thức thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích 1.365,97 ha. Cụ thể:

+ Công trình, dự án thực hiện theo hình thức thu hồi đất là 220 công trình, dự án với tổng diện tích 1.352,6 ha.

+ Công trình, dự án thực hiện theo hình thức chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa là 10 công trình, dự án với tổng diện tích 13,37 ha.

(Phụ lục II kèm theo)

- Chuyển tiếp thực hiện trong năm 2021 đối với 05 công trình, dự án có điều chỉnh về diện tích, vị trí với diện tích điều chỉnh là 57,63 ha.

(Phụ lục III kèm theo)

b) Không chuyển tiếp sang năm 2021 và đưa ra khỏi danh mục 33 công trình, dự án với diện tích 83,37 ha.

(Phụ lục IV kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ VN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- TT Công báo, Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Phòng TH, Phòng HC-TC-QT;
- Lưu: VT, Phương.

CHỦ TỊCH




Võ Văn Minh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC DIỆN THU HỒI ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021
 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 43/NQ-HĐND tỉnh ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

Hạng mục

Chủ đầu tư

Mã QH

Diện tích (ha)

Hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Vị trí: số tờ, thửa

Xã/phường/thị trấn

Nguồn vốn

Pháp lý vốn

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

A

CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT

 

141

415,64

84,19

332,01

 

 

 

 

 

I

Thành phố Thủ Dầu Một

 

15

24,19

0,00

24,19

 

 

 

 

 

1

Cải tạo, mở rộng vỉa hè đường Ngô Gia Tự (từ ĐLBD đến ranh khu đô thị Chánh Nghĩa)

UBND thành phố

DGT

0,81

 

0,81

ODT, CLN

Dạng tuyến

Chánh Nghĩa

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

2

Đường vào khu dân cư Hiệp Thành 1

UBND thành phố

DGT

0,32

 

0,32

ODT, CLN

Dạng tuyến

Hiệp Thành

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

3

Đường D4 (từ đường Lê Hồng Phong đến đường N4 nối dài)

UBND thành phố

DGT

0,53

 

0,53

ODT, CLN

Dạng tuyến

Phú Thọ

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

4

Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Thị Hiếu (từ đường PĐL đến đường NCT)

UBND thành phố

DGT

6,38

 

6,38

ODT, CLN

Dạng tuyến

Tân An

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

5

Mở mới đường phân khu D13 (từ Phạm Ngọc Thạch đến N13) phường Phú Mỹ

UBND thành phố

DGT

1,76

 

1,76

ODT, CLN

Dạng tuyến

Phú Mỹ

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

6

NC, MR đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường HVC đến Rạch nhà Thờ)

UBND thành phố

DGT

6,56

 

6,56

CLN, ODT

Dạng tuyến

Chánh Mỹ

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

7

NC, MR đường An Mỹ - Phú Mỹ (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến đường ĐX 02)

UBND thành phố

DGT

0,57

 

0,57

ODT, CLN

Dạng tuyến

Phú Mỹ

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

8

NC, MR đường vào khu tái định cư Phường Phú Mỹ (khu 1)

UBND thành phố

DGT

0,57

 

0,57

ODT, CLN

Dạng tuyến

Phú Mỹ

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

9

NC, MR đường Nguyễn An Ninh

UBND thành phố

DGT

0,28

 

0,28

ODT, CLN

Dạng tuyến

Phú Cường

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

10

Xây dựng công viên công cộng (giữa 2 Rạch Thổ Ngữ)

UBND thành phố

DVH

2,44

 

2,44

CLN

 

Chánh Nghĩa

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

11

Đường tổ 61, khu 8 (từ 30/4 đến đường Lê Hồng Phong) phường Phú Thọ

UBND thành phố

DGT

0,96

 

0,96

ODT, CLN

Dạng tuyến

Phú Thọ

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

12

Xây dựng, cải tạo và sửa chữa Trạm y tế liên phường (Tân An - Hiệp An - Định Hòa)

UBND thành phố

DYT

0,42

 

0,42

CLN

 

Tân An

Ngân sách

Quyết định số 2449/QĐ/UBND/6/8/2020 về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

13

Đường N8-N10 (từ đường LHP đến đường NTMK)

UBND thành phố

DGT

2,08

 

2,08

ODT, CLN

Dạng tuyến

Phú Hòa

Ngân sách

Chỉ tiêu vốn bố trí 166,600 tỷ đồng/tổng múc đầu tư 303,193 tỷ đồng theo giải trình tại Văn bản số 2363/UBND-VP ngày 13/11/2020 của UBND TPTDM

14

Nâng cấp, cải tạo trường THCS Chánh Nghĩa

UBND thành phố

DGD

0,50

 

0,50

CLN

 

Chánh Nghĩa

Ngân sách

Vốn bố trí 104,500 tỷ đồng theo giải trình tại Văn bản số 2363/UBND-VP ngày 13/11/2020 của UBND TPTDM

15

Khu vực Thành ủy - Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một (cũ)

TTPTQĐ

ODT

0,01

 

0,01

TIN

Một phần khu đất Đình Thần Chánh An tại thửa đất số 54 (10), tờ bản đồ số 63-1 (56)

Hiệp Thành

Ngân sách

Văn bản số 2368/UBND-VP ngày 13/11/2020 của UBND TPTDM đăng ký cập nhật, bổ sung

II

Thành phố Thuận An

 

11

27,63

0,00

27,63

 

 

 

 

 

1

Nâng cấp, mở rộng đường Hồ Văn Mên (Hương lộ 9) từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến cảng An sơn

UBND thành phố

DGT

14,05

 

14,05

CLN, ODT, ONT

Công trình dạng tuyến

Phường An Thạnh, Xã An Sơn

Ngân sách

Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 31/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương

2

Đầu tư mới tuyến đường An Phú KV09 (đoạn từ đường Bình Chuẩn- An Phú đến đường Mỹ Phước-Tân Vạn)

UBND thành phố

DGT

1,10

 

1,10

CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Phường An Phú

Ngân sách

Quyết dịnh số 6049/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của UBND thành phố

3

Nâng cấp mở rộng đường Bình Chuẩn 16 (đoạn từ cụm công nghiệp Bình Chuẩn đến đường ĐT 743)

UBND thành phố

DGT

1,15

 

1,15

CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Phường Bình Chuẩn

Ngân sách

Quyết dịnh số 6047/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của UBND thành phố

4

Nâng cấp, mở rộng đường Bình Nhâm 90

UBND thành phố

DGT

1,08

 

1,08

CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Phường Bình Nhâm

Ngân sách

Quyết định số 6574/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 của UBND thành phố

5

Bồi thường, giải phóng mặt bằng Ven sông Sài Gòn (Đoạn 2)

UBND thành phố

DGT

2,30

 

2,30

CLN

Công trình dạng tuyến

Phường Lái Thiêu

Ngân sách

Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND ngày 15/5/2019 của HĐND thị xã phê duyệt chủ trương đầu tư

6

Nâng cấp, mở rộng đường Bình Nhâm 40

UBND thành phố

DGT

0,50

 

0,50

 

Công trình dạng tuyến

Bình Nhâm

Ngân sách

Đang trình thẩm định và phê duyệt chủ trương đầu tư

7

Nâng cấp, mở rộng đường Bình Chuẩn 67

UBND thành phố

DGT

3,30

 

3,30

 

Công trình dạng tuyến

Bình Chuẩn

Ngân sách

Đang trình thẩm định và phê duyệt chủ trương đầu tư

8

Nâng cấp, mở rông đường Hưng Định 20

UBND thành phố

DGT

1,10

 

1,10

 

Công trình dạng tuyến

Hưng Định

Ngân sách

Đang trình thẩm định và phê duyệt chủ trương đầu tư

9

Xây dựng đường vào khu Trung tâm chính trị - hành chính thị xã (nay thành phố) Thuận An

UBND thành phố

DGT

0,35

 

0,35

CLN

Tờ 10

Lái Thiêu

Ngân sách

Quyết Định số 6045/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của UBND thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư

10

Trường tiểu học An Phú 3

UBND thành phố

DGD

2,30

 

2,30

CLN

Thửa 38, 48, 49, 261, tờ bản đồ 141

Phường An Phú

Ngân sách

Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND ngày 15/5/2019 của HĐND thị xã phê duyệt chủ trương đầu tư

11

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Lộng nối dài

UBND thành phố

DGT

0,40

 

0,40

CLN

Công trình dạng tuyến

Bình Nhâm

Ngân sách

Quyết Định số 3604/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của UBND thành phố

III

Thành phố Dĩ An

 

9

13,36

0,55

13,37

 

 

 

 

 

1

Cải tạo nâng cấp đường Bùi Thị Xuân (đoạn từ Mỹ Phước - Tân Vạn đến ranh Thái Hòa - Tân Uyên)

Ban QLDA thành phố

DGT

0,10

 

0,10

HNK, CLN

Công trình dạng tuyến

Tân Bình

Ngân sách

Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 31/7/2019 về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020

2

NC, MR mặt đường và HTTN đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Ban QLDA thành phố

DGT

0.56

0,25

0,31

ODT, CLN

DC22

Đông Hòa

Xã hội hóa

Công văn số 1144/UBND-ĐT ngày 28/5/2020 của UBND thành phố

3

Đường kết nối từ Khu tái định cư Tân Hòa đến khu nhà ở Phát Khang

Ban QLDA thành phố

DGT

0,15

 

0,15

CLN

DC12

Đông Hòa

Xã hội hóa

Thông báo số 340/TB-UBND ngày 27/5/2020 của UBND thành phố.

4

Xây dựng suối Bình Thắng (đoạn từ Đại học Quốc gia đến Quốc lộ 1A)

Ban QLDA thành phố

SON

5,59

 

5,59

HNK, CLN

Bình Thắng

Công trình dạng tuyến

Ngân sách

Quyết định số 3855/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh v/v giao chỉ tiêu Kế hoạch đầu tư công năm 2020

5

Xây dựng đường trên kênh T4

Ban QLDA thành phố

DGT

1,45

 

1,45

HNK, CLN, SKC

Tân Đông Hiệp

Công trình dạng tuyến

Ngân sách

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

6

NC, MR đường 30/4, phường Bình Thắng, thành phố Dĩ An

Ban QLDA thành phố

DGT

3,39

 

3,39

HNK, CLN, SKC, ODT..

Bình Thắng

Công trình dạng tuyến

Ngân sách

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

7

Nâng cấp, mở rộng đường N7 (phường Dĩ An)

Ban QLDA thành phố

DGT

0,79

 

0,79

HNK, CLN, SKC, ODT..

Dĩ An

Công trình dạng tuyến

Ngân sách

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

8

Nâng cấp, mở rộng mặt đường và HTTN trục đường N7 (đường vào trường THCS tạo nguồn Bình Thắng, phường Bình Thắng)

Ban QLDA thành phố

DGT

0,91

 

0,91

HNK, CLN, SKC, ODT..

Bình Thắng

Công trình dạng tuyến

Ngân sách

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

9

Đường D14 (đoạn từ ĐT743A đến đường N14)

Công ty TNHH Kinh doanh - Dịch vụ - Thương mại Đông Nam

DGT

0,98

0,30

0,68

HNK, CLN, SKC, ODT..

Bình Thắng

Công trình dạng tuyến

Xã hội hóa

Đơn đăng ký của Công ty TNHH Kinh doanh - Dịch vụ - Thương mại Đông Nam

IV

Thị xã Tân Uyên

 

16

53,15

0,00

53,15

 

 

 

 

 

1

Giải phóng mặt bằng thi công hạ lưu cống ngang Km 7+67 trên đường ĐT 747B (điểm đầu giáp ĐT 747B đến giáp mương Đầu Cùng)

UBND thị xã Tân Uyên

DGT

0,25

 

0,25

LUA, HNK, CLN, ODT

Một phần thửa 571, 58, 62, 970, 117, 123, 144 tờ 38

Khánh Bình

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (nguồn vốn do UBND thị xã quản lý)

2

Trung tâm VHTT xã Thạnh Hội

UBND thị xã Tân Uyên

DVH

2,13

 

2,13

LUA, CLN

Một phần thửa 370, 371, 375, thửa 315, 314, 372, 374, 453 tờ 4; thửa 200, 201, 248, 247, 249 tờ 5

Thạnh Hội

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (Nguồn vốn đo thị xã quản lý)

3

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất dự kiến xây dựng trụ sở ngành trên địa bàn thị xã Tân Uyên

UBND thị xã Tân Uyên

TSC

2,44

 

2,44

CLN

Thửa 96, tờ 35

Uyên Hưng

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (nguồn vốn do UBND thị xã quản lý)

4

Xây dựng mới Hội trường 300 chỗ UBND phường Vĩnh Tân

UBND thị xã Tân Uyên

TSC

0,25

 

0,25

CLN

Thửa 1243 tờ 21

Vĩnh Tân

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (nguồn vốn do UBND thị xã quản lý)

5

Xây dựng Hoa viên khu phố An Thành, phường Thái Hòa

UBND phường Thái Hòa

DKV

0,26

 

0,26

NTD

Thửa 134 tờ 11

Thái Hòa

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (Nguồn vốn đo thị xã quản lý)

6

Xây dựng Hoa viên khu phố Khánh Lợi, phường Tân Phước Khánh

UBND phường Tân Phước Khánh

DKV

0,67

 

0,67

NTD

Thửa 62, 97, 1412 tờ 9

Tân Phước Khánh

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (Nguồn vốn đo thị xã quản lý)

7

Xây dựng mới văn phòng, Công viên khu phố 1, phường Uyên Hưng

UBND phường Uyên Hưng

DKV

0,40

 

0,40

TSC, CLN

Thửa 142, tờ 22

Uyên Hưng

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (Nguồn vốn đo thị xã quản lý)

8

Xây dựng Công viên khu phố Dư Khánh, phường Thạnh Phước

UBND phường Thạnh Phước

DKV

0,69

 

0,69

NTD

Thửa 432, 618, 361 tờ 12

Thạnh Phước

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (Nguồn vốn đo thị xã quản lý)

9

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư Dư Khánh, phường Thạnh Phước

UBND phường Thạnh Phước

ODT

1,38

 

1,38

LUA, HNK

Thửa 376, 378, 380, 427, 428, 429, 430, 431, 444, 445, 446, 447, 448, 502, 503, 504, 505, 516, 517 tờ 12

Thạnh Phước

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (Nguồn vốn do thị xã quản lý)

10

Trạm 110kV Bến Sắn và nhánh rẽ đấu nối

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

DNL

0,47

 

0,47

 

Công trình dạng tuyến

Vĩnh Tân, Tân Vĩnh Hiệp, Tân Hiệp, Khánh Bình

Doanh nghiệp

Quy hoạch phát triển lưới điện tỉnh Bình Dương gian đoạn 2016-2025 (có xét đến năm 2035)

11

Trạm 110kV Bình Thuận và đường dây đấu nối

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

DNL

0,47

 

0,47

 

Công trình dạng tuyến

Tân Phước Khánh

Doanh nghiệp

12

Cải tạo , mở rộng, nâng cấp quy mô công suất (T3) tạm 110kV Khánh Bình

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

DNL

0,07

 

0,07

 

Công trình dạng tuyến

Khánh Bình

Doanh nghiệp

13

Trạm biến áp 110kV Bình Mỹ và đường dây dấu nối

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

DNL

0,53

 

0,53

 

Công trình dạng tuyến

Hội Nghĩa

Doanh nghiệp

14

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng ĐT 742 đoạn qua TP Thủ Dầu Một và thị xã Tân Uyên

UBND thị xã Tân Uyên

DGT

41,15

 

41,15

LUA, HNK, CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Phú Chánh, Vĩnh Tân

Ngân sách

Quyết định số 3855/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh v/v giao chỉ tiêu Kế hoạch đầu tư công năm 2020

15

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ chân cầu Thạnh Hội đến chùa Khánh Sơn

UBND thị xã Tân Uyên

DGT

0,27

 

0,27

LUA, HNK, CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Thạnh Hội

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (nguồn vốn do UBND thị xã quản lý)

16

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Tô Vĩnh Diện (đoạn từ Cầu Xéo đến giáp đường ĐT 747B)

UBND thị xã Tân Uyên

DGT

1,73

 

1,73

LUA, HNK, CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Tân Phước Khánh

Ngân sách

Quyết định số 3521/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 của UBND thị xã Tân Uyên giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2020 (nguồn vốn do UBND thị xã quản lý)

V

Thị xã Bến Cát

 

33

122,25

0,00

122,25

 

 

 

 

 

1

Trạm biến áp 220kV Bến Cát 2 và đấu nối và đường dây 220kV Chơn Thành - Bến Cát 2

Tổng Cty truyền tải điện quốc gia (EVNNPT)

DNL

5,75

 

5,75

CLN

dạng tuyến

An Điền

Doanh nghiệp

VB số 5278/SPMB-ĐB ngày 15/5/2020 của BQLDA các công trình điện MN

2

Trạm 110kV Mỹ Phước 2 và đường dây đấu nối

Tổng Cty ĐL Miền Nam

DNL

0,50

 

0,50

CLN

dạng tuyến

Mỹ Phước

Doanh nghiệp

QH phát triển điện lực tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016-2025 (có xét đến năm 2035)

3

Xây dựng ICD-Cảng sông An Tây

Tổng Cty Đầu tư và phát triển Công nghiệp - CTCP

DGT

100,00

 

100,00

CLN, LUA

Khu quy hoạch cảng

An Tây

Doanh nghiệp

Công văn số 1982/UBND-KT ngày 22/6/2020 của UBND thị xã Bến Cát về việc giải quyết kiến nghị và điều chỉnh bổ sung QHSDĐ trên địa bàn thị xã cuta Tổng Cty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - CTCP.

4

Nâng cấp BTNN tuyến đường từ ngã ba đường qua Vĩnh Tân đến ngã ba nhà ông 2 Mạnh, khu phố 9, Phường Chánh Phú Hòa.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,81

 

0,81

CLN

dạng tuyến

Chánh Phú Hòa

Ngân sách

QĐ số 2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2020 của UBND Thị xã về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án

5

Nâng cấp BTNN tuyến đường từ ngã ba Rừng ông ba Vọ đến suối Bến Dưa, khu phố 1B, Phường Chánh Phú Hòa.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,95

 

0,95

CLN

dạng tuyến

Chánh Phú Hòa

Ngân sách

QĐ số 2091/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án

6

Nâng cấp BTNN đường ĐH 605 đến cầu Bến Tượng, khu phố 4, Phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

1,06

 

1,06

CLN

dạng tuyến

Chánh Phú Hòa

Ngân sách

QĐ số 2044/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

7

Nâng cấp BTNN đường từ ĐT 741 nhà ông 2 Kháng đến giáp đường ranh giới xã Tân Bình, khu phố 1B, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,50

 

0,50

CLN

dạng tuyến

Chánh Phú Hòa

Ngân sách

QĐ số 2043/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

8

Nâng cấp BTNN đường từ ĐT 741 (nhà ông Khanh) đến giáp đường Xe lửa, khu phố 1B, Phường Chánh Phú Hòa.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,55

 

0,55

CLN

dạng tuyến

Chánh Phú Hòa

Ngân sách

QĐ số 2090/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

9

Nâng cấp BTNN đường từ ĐT 741 (nhà ông 7 An) đến giáp đường nhựa ranh giới xã Tân Bình và nhánh rẽ giáp suối Vĩnh Tân, khu phố 1B, Phường Chánh Phú Hòa.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

1,06

 

1,06

CLN

dạng tuyến

Chánh Phú Hòa

Ngân sách

QĐ số 2095/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

10

Nâng cấp tuyến đường từ nhà ông 3 Lệnh đến xóm Cây Dương, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,40

 

0,40

CLN

dạng tuyến

Hòa Lợi

Ngân sách

QĐ số 2115/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

11

Nâng cấp tuyến đường từ nhà bà Cao Thị Hồng đến nhà ông Hồ Văn Mận, khu phố An Hòa – An Lợi – Bến Đồn, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,86

 

0,86

CLN

dạng tuyến

Hòa Lợi

Ngân sách

QĐ số 1652/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND Thị xã về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư dự án

12

Nâng cấp BTNN tuyến đường Bầu Tây – Ông Cường, ấp Phú Thứ - Phú Thuận, xã Phú An.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,42

 

0,42

CLN

dạng tuyến

Phú An

Ngân sách

QĐ số 2086/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

13

Nâng cấp tuyến đường ông Cu Quán – bà Chín Chương, ấp Phú Thuận.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,24

 

0,24

CLN

dạng tuyến

Phú An

Ngân sách

QĐ số 2089/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

14

Nâng cấp BTNN tuyến đường Út Deo – Ông Tài, ấp Phú Thứ, xã Phú An.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,41

 

0,41

CLN

dạng tuyến

Phú An

Ngân sách

QĐ số 2087/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

15

Nâng cấp BTNN tuyến Bầu Tây (Sinh Thái) – ĐH 609, ấp Phú Thứ, xã Phú An.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

1,25

 

1,25

CLN

dạng tuyến

Phú An

Ngân sách

QĐ số 2088/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

16

Nâng cấp tuyến đường Thầy Châu – ông Tám Lộc, ấp Phú Thứ, xã Phú An, thị xã Bến Cát.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,38

 

0,38

CLN

dạng tuyến

Phú An

Ngân sách

QĐ số 2078/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

17

Nâng cấp tuyến đường Nghĩa trang ấp Dòng Sỏi, xã An Tây.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,28

 

0,28

CLN

dạng tuyến

An Tây

Ngân sách

QĐ số 2093/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

18

Nâng cấp tuyến đường Chín Phùng, ấp Lồ Ồ, xã An Tây.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,24

 

0,24

CLN

dạng tuyến

An Tây

Ngân sách

QĐ số 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

19

Nâng cấp tuyến đường Bảy Thia, ấp An Thành, xã An Tây.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,36

 

0,36

CLN

dạng tuyến

An Tây

Ngân sách

QĐ số 2094/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

20

Nâng cấp, BTNN tuyến đường từ QL13 (9 Chót) đến nhà ông 7 Đầy, khu phố 4, phường Tân Định.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,70

 

0,70

CLN

dạng tuyến

Tân Định

Ngân sách

QĐ số 2121/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

21

Nâng cấp, BTNN tuyến đường từ nhà ông 5 Lùn đến Công ty Hàn Việt Phát khu phố 1, phường Tân Định

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,40

 

0,40

CLN

dạng tuyến

Tân Định

Ngân sách

QĐ số 2120/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

22

Nâng cấp BTNN tuyến đường từ Ông 7 Chuột đến Công ty Hồng Hà Khu phố 3, phường Tân Định

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,15

 

0,15

CLN

dạng tuyến

Tân Định

Ngân sách

QĐ số 2073/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

23

Nâng cấp BTNN tuyến Đình đến Ông 6 Chiếc Khu phố 1, phường Tân Định

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,23

 

0,23

CLN

dạng tuyến

Tân Định

Ngân sách

QĐ số 2076/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

24

Nâng cấp tuyến đường từ đường Quốc lộ 13 (Cầu đường 76) - Ngã ba ông Năm Đồng, khu phố 4, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,83

 

0,83

CLN

dạng tuyến

Mỹ Phước

Ngân sách

QĐ số 1463/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 của UBND Thị xã về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng

25

Nâng cấp tuyến đường từ đường Quốc lộ 13 (Lò gạch Phương Tài) – Nhà ông Chiến, khu phố 5, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,42

 

0,42

CLN

dạng tuyến

Mỹ Phước

Ngân sách

QĐ số 2041/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

26

Nâng cấp, BTNN tuyến đường từ nhà 5 Bé đến đường ĐH 601 khu phố 2.

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,50

 

0,50

CLN

dạng tuyến

Tân Định

Ngân sách

QĐ số 2074/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

27

Nâng cấp BTNN tuyến đường từ nhà 6 Sưu đến đường ĐH601 khu phố 3, phường Tân Định

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,25

 

0,25

CLN

dạng tuyến

Tân Định

Ngân sách

QĐ số 2122/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

28

Nâng cấp BTNN 3 Ngon đến Út Thua, khu phố 1, phường Tân Định

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,60

 

0,60

CLN

dạng tuyến

Tân Định

Ngân sách

QĐ số 2063/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

29

Nâng cấp BTNN tuyến đường từ QL 13 (Ông Thuận) đến nhà ông 2 Ân, khu phố 3, phường Tân Định

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,19

 

0,19

CLN

dạng tuyến

Tân Định

Ngân sách

QĐ số 2075/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

30

Nâng cấp, BTNN tuyến đường từ QL13 khúc nhạc tình đến công ty Hồng Hà, khu phố 3, phường Tân Định

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,90

 

0,90

CLN

dạng tuyến

Tân Định

Ngân sách

QĐ số 2077/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

31

Nâng cấp, BTNN tuyến đường từ QL13 (Dũng 2 Ken) đến nhà bà 2 Hiếu khu phố 3, phường Tân Định

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,35

 

0,35

CLN

dạng tuyến

Tân Định

Ngân sách

QĐ số 2119/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

32

Nâng cấp, mở rộng đường Gò Cào Cào phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,23

 

0,23

CLN

dạng tuyến

Hòa Lợi

Ngân sách

QĐ số 2117/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

33

Nâng cấp tuyến đường ĐH606 đến ĐT748, xã An Điền

BQLDA ĐTXD TX

DGT

0,50

 

0,50

CLN

dạng tuyến

An Điền

Ngân sách

QĐ số 2152/QĐ-UBND ngày 26/10/2019 của UBND Thị xã về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng

VI

Huyện Dầu Tiếng

 

7

28,23

8,80

19,43

 

 

 

 

 

1

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.750 (đoạn từ ngã tư Làng 5 đến Trung tâm xã Định Hiệp)

UBND huyện Dầu Tiếng

DGT

4,02

 

4,02

CLN

Công trình dạng tuyến

Định Hiệp

Ngân sách

QĐ số 1120/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

2

Nâng cấp đường Ngô Quyền, khu phố 1, thị trấn Dầu Tiếng (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

DGT

2,43

 

2,43

CLN

Công trình dạng tuyến

TT Dầu Tiếng

Ngân sách

Quyết định số 328/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

3

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH704 (đoạn từ xã Thanh An đến xã Định Hiệp – giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

DGT

10,75

4,50

6,25

CLN

Công trình dạng tuyến

Thanh An và Định Hiệp

Ngân sách

QĐ số 1776/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án hạ tầng giao thông trên địa bàn huyện Dầu Tiếng

4

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH704 (đoạn từ trường THPT Phan Bội Châu đến Ngã tư Minh Hòa)

UBND huyện Dầu Tiếng

DGT

5,78

4,30

1,48

CLN

Công trình dạng tuyến

Minh Hòa

Ngân sách

QĐ số 1776/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án hạ tầng giao thông trên địa bàn huyện Dầu Tiếng

5

Trường mầm non An Lập

UBND huyện Dầu Tiếng

DGD

1,61

 

1,61

CLN

Thửa đất số 1289, tờ bản đồ số 53

An Lập

Ngân sách

QĐ số 2599/QĐ-UBND ngày 07/9/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

6

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH - 702 đoạn từ ngã ba Lòng Hồ đến Cầu Mới

UBND huyện Dầu Tiếng

DGT

2,58

 

2,58

CLN

Công trình dạng tuyến

Định Thành

Ngân sách

Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 04/6/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án và Quyết định số 478/QĐ- UBND ngày 13/8/2020 của UBND huyện Dầu Tiếng về việc thay đổi tên công trình

7

Nâng cấp, mở rộng đường N7, khu dân cư lô F

UBND huyện Dầu Tiếng

DGT

1,06

 

1,06

CLN

Công trình dạng tuyến

TT Dầu Tiếng

Ngân sách

Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 07/11/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

VII

huyện Phú Giáo

 

14

4,52

0,00

4,52

 

 

 

 

 

1

Bia tưởng niệm xã An Linh

UBND xã An Linh

DVH

0,16

 

0,16

DGD

tờ 26, thửa 109

xã An Linh

Ngân sách

Đăng ký để thu hồi đất công, không phát sinh vốn bồi thường

2

Đường dây Đồng Xoài - Phú Giáo

Tổng Cty ĐL Miền Nam

DNL

1,06

 

1,06

CLN

dạng tuyến

An Bình, Vĩnh Hòa, Phước Vĩnh

Doanh nghiệp

QH phát triển điện lực tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016-2025 (có xét đến năm 2035)

3

Mở rộng trường tiểu học An Long

UBND huyện

DGD

0,35

 

0,35

CLN

tờ 24, thửa 157, 160, 503, 535, 536, 545, 546, 547

Xã An Long

Ngân sách

Vốn đầu tư công năm 2021 (QĐ 6375/QĐ/UBND-KT ngày 11/12/2019 của UBND tỉnh; Đầu tư công năm 2021 (685 triệu))

4

Nâng câp, nối dài đường căn cứ 20 nhánh 1 (đường nhà ông Thành) - LG 5m

UBND xã Phước Sang

DGT

0,13

 

0,13

CLN

Tờ 21; thửa 52, 53, 54, 64

Xã Phước Sang

Ngân sách

Vốn đầu tư công năm 2021 (xã Đề xuất vốn nông thôn mới (phân về cho xã; chưa được phê duyệt))

5

Nâng cấp, nối dài đường Phước Sang 2 - LG 7m

UBND xã Phước Sang

DGT

0,28

 

0,28

CLN

tờ 14, thửa 309, 888, 312, 313, 314, 3002, 309, 310; tờ 15, thửa 501, 58, 297, 498

Xã Phước Sang

Ngân sách

Vốn đầu tư công năm 2021 (xã Đề xuất vốn nông thôn mới (phân về cho xã; chưa được phê duyệt))

6

Nâng cấp, nối dài hẻm 60 - Đường Phan Bội Châu (Khu phố 3)

UBND thị trấn

DGT

0,04

 

0,04

CLN

tờ 44, thửa 296

TT Phước Vĩnh

Xã hội hóa

Người dân hiến đất mở rộng đường, không phát sinh kinh phí bồi thường đất

7

Nâng cấp, nối dài hẻm 70 - Đường ĐT 741 (Khu phố 6)

UBND thị trấn

DGT

0,08

 

0,08

CLN

tờ 22, thửa 136, 137, 245, 246, 251, 272, 279

TT Phước Vĩnh

Xã hội hóa

Người dân hiến đất mở rộng đường, không phát sinh kinh phí bồi thường đất

8

Nâng cấp, nối dài hẻm 3 - Đường 3/2 sang hẻm 53 đường ĐH 501 (Khu phố 8)

UBND thị trấn

DGT

0,18

 

0,18

CLN

tờ 41, thửa 108, 270, 266, 25, 27, 31, 34, 35, 38, 39

TT Phước Vĩnh

Xã hội hóa

Người dân hiến đất mở rộng đường, không phát sinh kinh phí bồi thường đất

9

Nâng cấp, nối dài đường An Bình 172

UBND xã An Bình

DGT

0,08

 

0,08

CLN

Thửa 695 tờ 33 đến thửa 186 tờ 33

Xã An Bình

Xã hội hóa

Người dân hiến đất mở rộng đường, không phát sinh kinh phí bồi thường đất

10

Nâng cấp, nối dài đường An Bình 170

UBND xã An Bình

DGT

0,19

 

0,19

CLN

Thửa 127 tờ 15 đến thửa 50 tờ 27

Xã An Bình

Xã hội hóa

Người dân hiến đất mở rộng đường, không phát sinh kinh phí bồi thường đất

11

Nâng cấp, nối dài đường An Bình 168

UBND xã An Bình

DGT

0,92

 

0,92

CLN

Thửa 51 tờ 27 đến thửa 254 tờ 65

Xã An Bình

Xã hội hóa

Người dân hiến đất mở rộng đường, không phát sinh kinh phí bồi thường đất

12

Nâng cấp, nối dài đường An Bình 132

UBND xã An Bình

DGT

0,65

 

0,65

CLN

Thửa 37 tờ 32 đến thửa 347 tờ 26

Xã An Bình

Xã hội hóa

Người dân hiến đất mở rộng đường, không phát sinh kinh phí bồi thường đất

13

Xây dựng mới cầu Ba Bi ( xã An Bình đi xã Tân Lập, huyện Đồng Phú)

UBND huyện

DGT

0,20

 

0,20

CLN

tờ 37, thửa 63, 64, 82

xã An Bình

Ngân sách

Vốn đầu tư công năm 2021 (Báo cáo số 88/BC-UBND ngày 28/5/2020 của UBND huyện về rà soát xây dựng Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 -2025. đầu tư năm 2021: 100 triệu đồng)

14

Xây dựng mới cầu Ba Điền ( xã An Bình đi xã Tân Lập, huyện Đồng Phú)

UBND huyện

DGT

0,20

 

0,20

CLN

tờ 20, thửa 41, 44, 49

xã An Bình

Ngân sách

Vốn đầu tư công năm 2021 (Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021 -2025. đầu tư năm 2021: 100 triệu đồng)

VIII

Huyện Bàu Bàng

 

19

109,10

74,84

34,29

 

 

 

 

 

1

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Hưng Hòa

UBND huyện

DVH

4,20

 

4,20

CLN

Thửa 537, 538 tờ bản đồ 13

Hưng Hòa

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

2

Tượng đài huyện Bàu Bàng

UBND huyện

DVH

0,20

 

0,20

CLN

Đất Becamex giao

Lai Uyên

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

3

Mở rộng Trung tâm văn hóa xã Tân Hưng

UBND huyện

DVH

1,50

 

1,50

CLN

Tờ bản đồ 25

Tân Hưng

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

4

Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Long Nguyên (Khu 8,6ha)

UBND huyện

DVH

2,14

 

2,14

DVH

Thửa 164, tờ bản đồ 73

Long Nguyên

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

5

Trường mầm non xã Trừ Văn Thố

UBND huyện

DGD

0,70

 

0,70

CLN

Một phần thửa số 312, tờ bản đồ 10

Trừ Văn Thố

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

6

Trường THCS Lai Uyên

UBND huyện

DGD

2,43

 

2,43

CLN

Thửa 1154, 1155, tờ bản đồ 50

Lai Uyên

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

7

ĐH. 617 (QL. 13 - ĐT. 749A; Nâng cấp, mở rộng)

UBND huyện

DGT

17,92

15,68

2,24

CLN

Công trình dạng tuyến

Lai Hưng

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

8

Đường ĐH.619 nối dài (Giáp ĐH.619 - QL13 )

UBND huyện

DGT

4,48

 

4,48

CLN

Công trình dạng tuyến

Long Nguyên

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

9

Xây dựng đường ĐH 623 (chỉnh lại hướng tuyến)

UBND huyện

DGT

20,04

17,53

2,50

CLN

Công trình dạng tuyến

Lai Hưng

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

10

Đường Nam Bàu Bàng

UBND huyện

DGT

52,57

41,62

10,95

CLN

Công trình dạng tuyến

Lai Hưng Long Nguyên

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

11

Nâng cấp BTNN đường Bắc Bến Tượng (đường Lai Hưng 20 đoạn từ ngã 3 Văn phòng ấp Bến Tượng đến ngã ba đường láng nhựa Viện Nghiên cứu cao su)

UBND huyện

DGT

1,00

 

1,00

CLN

Công trình dạng tuyến

Lai Hưng

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

12

Nhà làm việc của khối đoàn thể và bộ phận một cửa xã Long Nguyên

UBND huyện

TSC

0,38

 

0,38

DKV

Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 29

Long Nguyên

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

13

Hội trường UBND xã Trừ Văn Thố

UBND huyện

TSC

0,17

 

0,17

DGD

Thửa đất số 1308, tờ bản đồ số 87

Trừ Văn Thố

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

14

Công viên Bằng Lăng

UBND huyện

DKV

0,11

 

0,11

CLN

Thửa đất số 18, tờ bản đồ số 1

Lai Uyên

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

15

Văn phòng khu phố Đồng Sổ

UBND huyện

DSH

0,08

 

0,25

CLN

Tờ 56

Lai Uyên

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

16

Văn phòng ấp 1

UBND huyện

DSH

0,30

 

0,25

CLN

Một phần thửa số 46, tờ bản đồ 28

Tân Hưng

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

17

Văn phòng ấp 5

UBND huyện

DSH

0,30

 

0,25

CLN

Một phần thửa số 9, tờ bản đồ 26

Tân Hưng

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

18

Văn phòng ấp 3

UBND huyện

DSH

0,30

 

0,25

CLN

Một phần thửa số 158, tờ bản đồ 13

Hưng Hòa

Ngân sách

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 14/8/2020 của HĐND huyện Bàu Bàng về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021

19

Lộ ra 110kV trạm 220kV Lai Uyên

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

DNL

0,28

 

0,28

CLN

 

Lai Uyên

Doanh nghiệp

 

IX

Huyện Bắc Tân Uyên

 

17

33,21

0,00

33,18

 

 

 

 

 

1

Xây dựng mới đường ĐH.429

UBND huyện

DGT

20,05

 

20,05

CLN

Đầu tuyến: giao với đường ĐT.747a (đường Bình Mỹ 56); Cuối tuyến: giao với đường ĐT.746 (Đường Tân Thành 58)

Bình Mỹ, Tân Lập, Tân Thành

Ngân sách

Quyết định số 1664/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh về việc quyết định chủ trương đầu tư đường ĐH.429 (kinh phí bố trí năm 2021 là 465,4 tỷ đồng)

2

Nâng cấp BTXM đường Bình Mỹ 10, 27, 33

UBND huyện

DGT

0,05

 

0,05

CLN

Bình Mỹ 10: đầu tuyến giáp đường ĐT747, Cuối tuyến giáp đường Bình Mỹ 6.1; Bình Mỹ 27: đầu tuyến giáp đường ĐT747, Cuối tuyến giáp đường Bình Mỹ 29; Bình Mỹ 33: đầu tuyến giáp đường ĐT747, Cuối tuyến lý trình Km0 + 259

Bình Mỹ

Ngân sách

Quyết định số 2970/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của UBND huyện Bắc Tân Uyên về quyết định chủ trương đầu tư (kinh phí bố trí năm 2021 là 7,2 tỷ đồng)

3

Nâng cấp BTXM đường Thường Tân 29 (giai đoạn 1), Thường Tân 32

UBND huyện

DGT

0,60

 

0,60

CLN

Đầu tuyến: Thường Tân 29 (gđ1): giáp đường Thường Tân 25. Thường Tân 32: giáp đường Thường Tân 08 Cuối tuyến: Thường Tân 29 (gđ1): giáp đường Thường Tân 28 Thường Tân 32: đường cụt, giáp ruộng

Thường Tân

Ngân sách

Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND huyện Bắc Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh Đầu tư công năm 2020 (kinh phí bố trí năm 2021 là 6,5 tỷ đồng)

4

Nâng cấp BTXM đường Tân Mỹ 01

UBND huyện

DGT

0,60

 

0,60

CLN

Đầu tuyến: Giáp đường ĐT.746 (bên hông trường THCS Tân Mỹ) Cuối tuyến: Ngã 3 tại Km1+300 (công ty gạch Lam Nhi)

Tân Mỹ

Ngân sách

Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND huyện Bắc Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh Đầu tư công năm 2020 (kinh phí bố trí năm 2021 là 9 tỷ đồng)

5

Nâng cấp BTXM đường Tân Định 52 – nhánh 1

UBND huyện

DGT

1,13

 

1,13

CLN

Đầu tuyến: giáp đường Tân Định 52. Cuối tuyến: giáp đường Tân Định 27

Tân Định

Ngân sách

Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND huyện Bắc Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh Đầu tư công năm 2020 (kinh phí bố trí năm 2021 là 6 tỷ đồng)

6

Nâng cấp BTXM đường Tân Lập 08, Tân Lập 17, Tân Lập 38 và Tân Lập 15 (giai đoạn 2)

UBND huyện

DGT

0,50

 

0,50

CLN

 

* Tân Lập 08, Tân Lập 15 (giai đoạn 2), Tân Lập 17:

+ Đầu tuyến: giáp đường ĐT 746

+ Cuối tuyến: giáp đường đất Cao su Phước Hòa.

* Tân Lập 38:

+ Đầu tuyến: giáp đường ĐT746

+ Cuối tuyến: lý trình Km0

+ 282

Tân Lập

Ngân sách

Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND huyện Bắc Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh Đầu tư công năm 2020 (kinh phí bố trí năm 2021 là 5 tỷ đồng)

7

Nâng cấp BTXM đường Bình Mỹ 21, Bình Mỹ 38 – nhánh 3, Bình Mỹ 46:

UBND huyện

DGT

0,60

 

0,57

CLN

 

* Bình Mỹ 21: + Đầu tuyến: giáp đường ĐT 747

+ Cuối tuyến:lý trình Km0

+ 300

* Bình Mỹ 38 – nhánh 3:

+ Đầu tuyến: giáp đường Bình Mỹ 38

+ Cuối tuyến: lý trình Km0

+ 550

Bình Mỹ

Ngân sách

Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND huyện Bắc Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh Đầu tư công năm 2020 (kinh phí bố trí năm 2021 là 5 tỷ đồng)

8

Nâng cấp BTXM đường Tân Bình 23, Tân Bình 44

UBND huyện

DGT

0,40

 

0,40

CLN

- Tân Bình 23: ĐIểm đầu đường ĐT.741, điểm cuối Tân Bình 05

- Tân Bình 44: Điểm đầu đường ĐT.741, điểm cuối Tân Bình 48

Tân Bình

Ngân sách

Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND huyện Bắc Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh Đầu tư công năm 2020 (kinh phí bố trí năm 2021 là 5 tỷ đồng)

9

Nâng cấp sỏi đỏ đường Tân Định 64

UBND huyện

DGT

0,54

 

0,54

CLN

Tờ bản đồ 41, 42

Tân Định

Ngân sách

Công văn số 2283/UBND-KTTH ngày 13/8/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên về phê duyệt chủ trương dự án nâng cấp sỏi đỏ đường Tân Định 64

10

TBA 110kV Tân Thành và đường dây 110kV Đất Cuốc - Tân Thành

Điện lực Bình Dương

DNL

0,86

 

0,86

CLN

Công trình dạng tuyến

Đất Cuốc, Tân Thành

Doanh ngiệp

Văn bản số 4232/PCBD-QLDA ngày 28/8/2020 của Công ty Điện lực Bình Dương;

11

Đường dây 110kV VSIP II MR1- VSIPII MR2

Điện lực Bình Dương

DNL

0,54

 

0,54

CLN

Công trình dạng tuyến

Tân Bình

Doanh ngiệp

Văn bản số 4232/PCBD-QLDA ngày 28/8/2020 của Công ty Điện lực Bình Dương;

12

Lộ ra 110kV trạm 220kV Tân Định 2

Điện lực Bình Dương

DNL

0,28

 

0,28

CLN

Công trình dạng tuyến

Tân Bình

Doanh ngiệp

Văn bản số 4232/PCBD-QLDA ngày 28/8/2020 của Công ty Điện lực Bình Dương;

13

Trạm cấp nước huyện Bắc Tân Uyên

Trung tâm cấp nước huyện Bắc Tân Uyên

DTL

2,05

 

2,05

CLN

Thửa đât số 04, tờ bản đồ số 30

Tân Thành

Doanh ngiệp

Văn bản số 850/CPN.MT-KH ngày 29/7/2020 của trung tâm cấp nước huyện Bắc Tân Uyên

14

Trường Tiểu học Tân Lập

UBND huyện

DGD

2,00

 

2,00

CLN

1 pt 88 tờ bản đồ 16

Tân Lập

Ngân sách

-Tờ trình số 2222/TTr-UBND ngày 06/8/2020 của UBND huyện Bắc Tân Uyên về Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án;

-Biên bản ngày 09/9/2020 v/v thống nhất vị trí đối với các khu đất xây dựng trường tiểu học Tân Lập để làm cơ sở lập thủ tục thu hồi đất.

- Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của UBND huyện Bắc Tân Uyên về việc giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh Đầu tư công năm 2020 (kinh phí bố trí năm 2021 là 120 tỷ đồng)

15

Trường THPT Tân Bình

UBND huyện

DGD

1,96

 

1,96

CLN

1 pt 14, 15 tờ bản đồ số 42

Tân Bình

Ngân sách

Nghị quyết số 07/NQ- HĐND ngày 03/4/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương (kinh phí bố trí thực hiện trong năm 2021 là 98 tỷ đồng)

16

Văn phòng ấp Vườn Ươm

UBND xã

DSH

0,30

 

0,30

CLN

1 phần thửa 406 tờ 38

Tân Định

Ngân sách

Biên bản khảo sát, thống nhất vị trí với các khu đất xây dựng văn phòng ấp 2, ấp Bằng Lăng, ấp Thiềng Liềng, ấp Vườn Ươm tại xã Tân Định để làm cơ sở lập thủ tục thu hồi đất triển khai thực hiện dự án theo quy định

17

Văn phòng ấp 1

UBND xã

DSH

0,75

 

0,75

CLN

Thửa đât số 824, 790, 791, tờ bản đồ số 33

Lạc An

Ngân sách

VB số 150/UBND-ĐC ngày 29/6/2020 của Ủy ban nhân dân xã Lạc An về việc đầu tư văn phòng ấp 1

B

CÔNG TRÌNH CMĐ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT LÚA

 

2

0,89

0,00

0,89

 

 

 

 

 

I

Thị xã Bến Cát

 

1

0,60

0,00

0,60

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Cầu Đò

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Thuận Lợi

ODT

0,60

 

0,60

LUA

Tờ bản đồ số 11, 16, 17

An Điền

Doanh nghiệp

Công văn số 1195/UBND-KT ngày 22/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chủ trương chuyển giao dự án khu dân cư Cầu Đò và Khu dân cư Mỹ Phước 4

II

Huyện Bắc Tân Uyên

 

1

0,29

0,00

0,29

 

 

 

 

 

1

Khu khai thác đá xây dựng

Công ty Cổ phần Đa Hoa Tân An

SKX

0,29

 

0,29

LUA

Tờ bản đồ số 30

Thường Tân

Doanh nghiệp

Giấy phép khai thác số 78/GP-UBND ngày 09/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

 

Tổng (A+B)

 

143

416,53

84,19

332,90

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC DIỆN THU HỒI ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA CHUYỂN TIẾP THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 43/NQ-HĐND tỉnh ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

Hạng mục

Mã QH

Diện tích (ha)

Hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Nguồn vốn

Năm đăng ký kế hoạch

Tiến độ thực hiện

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

Vị trí: số tờ, thửa

Xã/phường/thị trấn

A

CÔNG TRÌNH CHƯA QUÁ 3 NĂM

150

507,76

78,42

425,51

 

 

 

 

 

 

A.1

CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT

140

494,39

78,42

412,14

 

 

 

 

 

 

I

Thành phố Thủ Dầu Một

20

128,66

9,30

119,36

 

 

 

 

 

 

1

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến đường Đồng Cây Viết (đường liên ấp 1-5 phường Phú Mỹ)

DGT

5,93

 

5,93

CLN

Công trình dạng tuyến

Phú Mỹ

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện (đã xong công tác chuẩn bọ đầu tư)

2

Nâng cấp mở rộng đường Bùi Ngọc Thu

DGT

3,20

 

3,20

CLN, ODT

Công trình dạng tuyến (từ ĐLBD đến Nguyễn Chí Thanh và Hồ Văn Cống)

Hiệp An, Tương Bình Hiệp

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện (Đã hoàn thành hồ sơ)

3

Mở mới và thu hồi đất vùng phụ cận đường Tạo lực 6 nối dài

DGT

4,86

 

4,86

 

Công trình dạng tuyến (từ ĐLBD đến nút giao Phan Đăng Lưu và Nguyễn Đức Cảnh)

Hiệp An

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện (Đã hoàn thành thủ tục đầu tư)

4

Nâng cấp mở rộng đường D13

DGT

1,75

 

1,75

CLN

Công trình dạng tuyến (từ đường 30/4 đến đường An Thạnh)

Phú Thọ

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện (Chuẩn bị họp thẩm định giá bồi thường)

5

Mở mới đường phân khu D13

DGT

1,61

 

1,61

CLN

Công trình dạng tuyến (từ Phạm Ngọc Thạch đến đường N13)

Phú Mỹ

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện (Đã phê duyệt chủ trương

6

Nâng cấp, mở rộng đường Phan Đăng Lưu

DGT

2,03

 

2,03

CLN, ODT

Công trình dạng tuyến (từ ngã tư Võ Cái đến Chợ bến Thế ra bờ bao Sông Sài Gòn)

Tân An, Tương Bình Hiệp

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện (dự kiến đến hết năm sẽ bồi thường xong)

7

Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư phường Phú Mỹ

DHT

0,50

 

0,50

CLN

Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13-1

Phú Mỹ

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện (Đã thống nhất giá bồi thường)

8

Cục Hải quan tỉnh Bình Dương

TSC

0,63

 

0,63

ODT

Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 96

Hòa Phú

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện (hồ sơ)

9

Xây dựng kho lưu trữ Sở TN&MT

TSC

0,30

 

0,30

ODT

Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 109

Hòa Phú

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện (hồ sơ)

10

Trung tâm lưu trữ tập trung tỉnh Bình Dương

TSC

0,90

 

0,90

ODT

Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 109 (Mặt tiền đường tạo lực 6 thuộc Khu Liên hợp)

Hòa Phú

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện (hồ sơ)

11

Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ (giai đoạn 2) Tổng Công ty đầu tư phát triển nhà và Đô thị

ODT

47,58

 

47,58

ODT, CLN, HNK

Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 89, 90, 91, 94

Chánh Mỹ

Doanh nghiệp

Năm 2020

 

12

Đường Lê Chí Dân (đoạn từ Cống Lò Lu ông Tám Giang đến đường Hồ Văn Cống)

DGT

2,60

 

2,60

NNP, ODT

Công trình dạng tuyến

Tương Bình Hiệp

Ngân sách

Năm 2020

 

13

Cải tạo, mở rộng Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13)

DGT

1,32

 

1,32

NNP, ODT

Công trình dạng tuyến

Phú Hòa

Ngân sách

Năm 2020

 

14

Mở mới và thu hồi đất vùng phụ cận đường Đê bao dọc rạch Bà Cô (tên cũ: Mở rộng đường đê bao dọc rạch Bà Cô - phân khu là N8)

DGT

13,93

 

13,93

 

Công trình dạng tuyến (đường phân khu là N8)

Chánh Mỹ

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện (Đang trình Sở XD thẩm định)

15

Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phường Định Hòa (khu 1)

ODT

1,75

 

1,75

CLN

Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 30-2, 30-3

Định Hòa

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện (Đã phê duyệt chủ trương đầu tư)

16

Dự án giải phóng mặt bằng trục thoát nước Bưng bịp - Suối Cát

DTL

19,00

 

19,00

ODT, CLN

Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 35, 35-1, 40, 40-2, 43, 48, 51, 52, 56, 57, 60, 63, 64, 65, 66, 69, 70

Phú Hòa

Ngân sách

Năm 2020

 

17

Đầu tư giải quyết điểm ngập đoạn ngã 3 cống đường Thích Quảng Đức (từ ngã 3 Cống đến cầu bà Hên)

DTL

0,13

 

0,13

NNP, ODT

Công trình dạng tuyến (từ ngã ba Cống đến cầu Bà Hên)

Phú Cường

Ngân sách

Năm 2020

 

18

Thay dây dẫn đường dây 110kV Tân Định - Gò Đậu (phát sinh thu hồi đất trụ móng)

DNL

0,05

 

0,05

CLN

Công trình dạng tuyến

Phú Thọ, Chánh Nghĩa

Ngân sách

Năm 2020

 

19

Dự án gia cố khu sạt lở KDC Huỳnh Long

DTL

0,89

 

0,89

NNP, ODT

Công trình dạng tuyến

Tương Bình Hiệp

Ngân sách

Năm 2020

 

20

Khu dân cư Võ Minh Đức

ODT

19,70

9,30

10,40

CLN

Các thửa đất thuộc Khu dân cư Võ Minh Đức

Chánh Nghĩa

Doanh nghiệp

Năm 2020

 

III

Thành phố Thuận An

18

56,88

0,00

56,88

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng mới tuyến đường An Thạnh 51 (đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Thạnh Bình)

DGT

0,99

 

0,99

CLN+ODT

Công trình dạng tuyến

Phường An Thạnh

Ngân sách

Năm 2019

 

2

Xây dựng tuyến đường Lái Thiêu PKV09

DGT

0,37

 

0,37

CLN+ODT

Công trình dạng tuyến

Phường Lái Thiêu

Ngân sách

Năm 2019

 

3

Xây dựng mới đường D5 (đường Thuận Giao 10 nối dài)

DGT

0,93

 

0,93

CLN+ODT

Công trình dạng tuyến

Phường Thuận Giao

Ngân sách

Năm 2019

 

4

Xây dựng mới hệ thống thoát nước hạ lưu đường Lê Thị Trung

DGT

3,75

 

3,75

CLN+ODT

Công trình dạng tuyến

Phường Bình Chuẩn

Ngân sách

Năm 2019

 

5

Cải tạo, nâng cấp đường Bùi Thị Xuân (đoạn từ đường Mỹ Phước- Tân Vạn đến ranh Thái Hòa - Tân Uyên

DGT

0,10

 

0,10

CLN+ODT

Công trình dạng tuyến

Phường An Phú

Ngân sách

Năm 2019

 

6

Trục thoát nước Bưng Bịp, Suối Cát

DTL

4,00

 

4,00

CLN

Từ cầu trắng đến rạch Bà Lụa

Phường An Thạnh

Ngân sách

Năm 2019

 

7

Công trình TBA 110KV Bình Thuận và đường dây đấu nối

DNL

0,40

 

0,40

CLN

Công trình dạng tuyến

Phường An Phú

Doanh nghiệp

Năm 2019

 

8

Công trình Bồi thường GPMB cho dự án xây dựng mới công viên An Thạnh và kè rạch Búng

DKV

0,64

 

0,64

CLN, ODT

Đoạn từ đường Đồ Chiểu đến Cầu Bà Hai

Phường An Thạnh

Ngân sách

Năm 2019

 

9

Nâng cấp mở rông đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường đài liệt sĩ Tân Phước Khánh

DGT

9,70

 

9,70

CLN

Công trình dạng tuyến

Phường Bình Chuẩn

Ngân sách

Năm 2019

 

10

Nâng cấp, mở rộng đường Trịnh Hoài Đức

DGT

1,20

 

1,20

CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Phường An Thạnh

Ngân sách

Năm 2020

 

11

Xây dựng mới đường An Thạnh 24.

DGT

3,06

 

3,06

CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Phường An Thạnh

Ngân sách

Năm 2020

 

12

Xây dựng mới đường Nguyễn Chí Thanh nối dài

DGT

1,10

 

1,10

CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Phường An Thạnh

Ngân sách

Năm 2020

 

13

Giải phóng mặt bằng trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát, thị xã Thuận An

DTL

21,26

 

21,26

CLN

Công trình dạng tuyến

Phường Bình Chuẩn, Phường Thuận Giao

Ngân sách

Năm 2020

 

14

Xây dựng cống qua đường hồ Văn Mên trên kênh suối con thuộc dự án trục thoát nước Bưng Bịp- Suối Cát

DTL

0,14

 

0,14

CLN

Công trình dạng tuyến

Phường An Thạnh

Ngân sách

Năm 2020

 

15

Xây dựng khu tái định cư An Thạnh, thành phố Thuận An

ODT

7,20

 

7,20

CLN, ODT

thửa 45,72,73,374,94,137,516,159,140,835,481,158,247,2 83,245,246,224,223,155,156,157140,139,93,75,74,4 3,42,41,76,92,91,141,157,156,155,76,92,91,141,77,3 8,78,90,143,142,145,147,154,152,153,225,227,226,2 28,244,243,230,231,229,532,531,151,530,529,225,1 53,152,154,147,145,144,89,88,81,80,79,355,36,37,3 1,34,33,32,82,83,84,87,86,146,145,147,154,152,153, 225,148,149,85,514,9001tờ dc12

Phường An Thạnh

Ngân sách

Năm 2020

 

16

Xây dựng cống triều kiểm soát Rạch Bình Nhâm

DTL

1,85

 

1,85

CLN

Tờ bàn đồ số 4 (B1), tờ bản đồ số 6 (C1)

Bình Nhâm

Ngân sách

Năm 2020

 

17

Nâng cấp đường dây 110kV Thuận An - Vsip 2 thành 2 mạch và phân pha 2x300m2 (phát sinh thu hồi đất trụ móng)

DNL

0,10

 

0,10

CLN

Công trình dạng tuyến

Bình Hòa

Doanh nghiệp

Năm 2020

 

18

Bồi thường giải phóng mặt bằng cho đoạn đường từ đường Bình Chuẩn 12 vào trường tiểu học Bình Chuẩn 2

DGT

0,09

 

0,09

CLN

Tờ bàn đồ C1, tờ bản đồ B2-3

Bình Chuẩn

Ngân sách

Năm 2020

 

III

Thành phố Dĩ An

3

6,12

0,00

6,12

 

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường Vành đai Đông Bắc 2

DGT

5,59

 

5,59

HNK, CLN

5BA.3, 5BA.5, 6BA.16BA.2, 10BT, 6BT.36BT.1, 6BT

Bình An, Bình Thắng

Ngân sách

Năm 2020

Đã cắm cọc mốc GPMB. Đang thiết kế bản vẽ thi công – dự toán

2

Nâng cấp, mở rộng đường tổ 6 KP Tây A

DGT

0,20

 

0,20

CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Đông Hòa

Ngân sách

Năm 2019

Đang thi công dự án và thực hiện thu hồi đất các trường hợp còn lại, dự kiến hoàn thành năm 2021

3

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Khắp

DGT

0,33

 

0,33

HNK, CLN, ODT

Công trình dạng tuyến thuộc tờ bản đồ số DC7

Tân Đông Hiệp

Ngân sách

Năm 2019

Đang thi công dự án và thực hiện thu hồi đất các trường hợp còn lại, dự kiến hoàn thành năm 2021

IV

Thị xã Tân Uyên

31

71,50

25,69

45,81

 

 

 

 

 

 

1

Dự án lối đi và khu vực chờ đưa đón học sinh trường THCS Tân Hiệp

DGT

0,20

 

0,20

HNK

Thửa 176, tờ 20

Tân Hiệp

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện công tác thu hồi đất và công tác bồi thường

2

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ĐT743 (đoạn từ ngã tư Miếu Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)

DGT

0,03

 

0,03

LUA, HNK, CLN, ODT, SKC

1 phần các thửa đất: 1224, 1422, 964, 837, 1026, 1027, 1073; tờ bản đồ số 16

Tân Phước Khánh

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện công tác thu hồi đất và công tác bồi thường

3

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT747B đoạn từ nút giao miếu Ông Cù đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

DGT

0,05

 

0,05

NTS, CLN, HNK

Thửa 606, 736, 737, tờ bản đồ số 16

Tân Phước Khánh

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện công tác bồi thường (còn 1 hộ bà Phương Lan chưa nhận tiền bồi thường)

4

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 746 đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa (đoạn qua xã Hội Nghĩa)

DGT

13,30

4,55

8,75

LUA, HNK, CLN, ODT, SKC

Công trình dạng tuyến

Hội Nghĩa

Ngân sách

Năm 2020

Đang trình UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu tư, dự kiến năm 2021 sẽ giao TTPTQĐ thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng

5

Xây dựng đường dẫn vào cầu phía Bình Dương thuộc dự án Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2)

DGT

7,40

 

7,40

LUA, HNK, CLN, ONT

Công trình dạng tuyến

Bạch Đằng

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện công tác thu hồi đất và công tác bồi thường

6

Xây dựng cầu vượt sông Đồng Nai thuộc dự án Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2)

DGT

1,01

 

1,01

LUA, HNK, CLN, ONT, SKC

Công trình dạng tuyến

Bạch Đằng

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện công tác thu hồi đất và công tác bồi thường

7

Công trình Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường đài liệt sỹ Tân Phước Khánh

DGT

3,00

 

3,00

LUA, HNK, CLN, ODT, SKC

Công trình dạng tuyến

Tân Phước Khánh

Ngân sách

Năm 2020

TTPTQĐ tỉnh đã nhận mốc và đang thực hiện công tác đo đạc diện tích

8

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH 402, phường Tân Phước Khánh

DGT

10,49

6,64

3,85

DGT, HNK, LUA, CLN, ODT, SKC

Công trình dạng tuyến

Tân Phước Khánh

Ngân sách

Năm 2020

Đã phê duyệt dự án, đang làm thủ tục giao TTPTQĐ thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng

9

Cải tạo, sửa chữa HTTN, vỉa hè, thảm BTN đường ĐH 401, phường Thái Hòa

DGT

5,28

3,20

2,08

LUA, HNK, CLN, ODT, SKC

Công trình dạng tuyến

Thái Hòa

Ngân sách

Năm 2020

Đã có chủ trương đầu tư dự án

10

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH 409 (đoạn từ cầu Vĩnh Lợi đến ĐH 410)

DGT

11,53

11,30

0,23

LUA, HNK, CLN, ODT, SKC

Công trình dạng tuyến

Vĩnh Tân

Ngân sách

Năm 2020

Đã có Quyết định bố trí vốn, đang lập chủ trương thực hiện dự án

11

Xây dựng bờ kè sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy Tân Uyên - giai đoạn 2

DTL

5,93

 

5,93

LUA, HNK, CLN, ODT, SKC

Công trình dạng tuyến

Uyên Hưng

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện công tác thu hồi đất và công tác bồi thường

12

Tuyến ống thu gom nước thải từ ĐT 743 về nhà máy xử lý nước thải (dọc suối Bưng Cù) Dự án Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An, Thuận An và Tân Uyên

DTL

1,20

 

1,20

LUA, HNK, CLN, ODT, SKC

Công trình dạng tuyến

Thái Hòa

Doanh nghiệp

Năm 2020

Đang thực hiện công tác thu hồi đất và công tác bồi thường

13

Trạm 110kV Thạnh Phước và đường dây đấu nối

DNL

0,54

 

0,54

LUA

Công trình dạng tuyến

Thạnh Phước

Doanh nghiệp

Năm 2019

Thực hiện trong năm 2021

14

Trạm biến áp 110kV VSIP 2 - MR3 và đường dây đấu nối

DNL

0,40

 

0,40

LUA, HNK, CLN

Công trình dạng tuyến

Vĩnh Tân

Doanh nghiệp

Năm 2019

Thực hiện trong năm 2021

15

Đường dây 110kV đấu nối trạm 220kV Tân Định 2

DNL

0,16

 

0,16

LUA, HNK, CLN

Công trình dạng tuyến

Vĩnh Tân

Doanh nghiệp

Năm 2019

Thực hiện trong năm 2021

16

Cải tạo đường dây 110kV Uyên Hưng - Đất Cuốc (phát sinh thu hồi đất trụ móng)

DNL

0,01

 

0,01

CLN

Công trình dạng tuyến

Uyên Hưng

Doanh nghiệp

Năm 2020

Thực hiện trong năm 2021

17

Lộ ra 110kV Trạm 220kV Tân Uyên

DNL

0,42

 

0,42

LUA, HNK, CLN, ODT

Công trình dạng tuyến

Thái Hòa, Thạnh Phước

Doanh nghiệp

Năm 2020

Đang thực hiện công tác thu hồi đất và công tác bồi thường

18

Công trình TBA 110kV Khánh Vân và đường dây đấu nối

DNL

0,55

 

0,55

LUA, HNK, CLN, ODT

Công trình dạng tuyến, đi qua các thửa đất thuộc tờ 48 (phường Khánh Bình) và tờ 03 (phường Tân Phước Khánh)

Khánh Bình, Tân Phước Khánh

Doanh nghiệp

Năm 2020

Đang thực hiện công tác thu hồi đất và công tác bồi thường

19

Trạm biến áp 110kV Thường Tân và đường dây 100kV Uyên Hưng - Thường Tân

DNL

0,10

 

0,10

LUA, HNK, CLN, ODT

Công trình dạng tuyến, đi qua các thửa đất thuộc tờ 57 và 58

Uyên Hưng

Doanh nghiệp

Năm 2020

Đã nhận mốc giải phóng mặt bằng, đang lập thủ tục đo đạc diện tích

20

Đường dây 110kV Phú Giáo-Trạm 220kV Uyên Hưng

DNL

0,22

 

0,22

LUA, HNK, CLN, ODT

Công trình dạng tuyến, đi qua các thửa đất thuộc tờ 1, 2, 3, 9, 13 (phường Hội Nghĩa) và tờ 58, 59 (phường Uyên Hưng)

Hội Nghĩa, Uyên Hưng

Doanh nghiệp

Năm 2020

Đang thực hiện công tác thu hồi đất và công tác bồi thường

21

Trạm biến áp 110kV VSIP 2-MR2 và đường dây đấu nối

DNL

0,50

 

0,50

LUA, HNK, CLN, ODT

Công trình dạng tuyến, đi qua các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 03

Vĩnh Tân

Doanh nghiệp

Năm 2020

Đã nhận mốc giải phóng mặt bằng, đang lập thủ tục đo đạc diện tích

22

Thu hồi diện tích đất còn lại manh mún, khó sử dụng, khó canh tác thuộc công trình: Trạm biến áp 500kV tân Uyên và đấu nối (đường dây đấu nối 220kV)

DNL

0,01

 

0,01

LUA, HNK, CLN

Một phần các thửa 21, 120 tờ 12

Thái Hòa

Doanh nghiệp

Năm 2020

Đang hoàn chỉnh hồ sơ bồi thường (bổ sung) đối với phần diện đất manh mún của 02 hộ dân

23

Trạm y tế xã Bạch Đằng

DYT

0,36

 

0,36

DGD, CLN

Thửa 23, tờ 6

Bạch Đằng

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện thu hồi đất

24

Mở rộng trường mẫu giáo Hoa Hồng

DGD

0,06

 

0,06

CLN

Thửa 563, tờ 12

Thái Hòa

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện công tác thu hồi đất và công tác bồi thường

25

Trường tiểu học Tân Phước Khánh B

DGD

1,36

 

1,36

HNK, NTD

Thửa 350, 393, 392, 1551, 361, 1553, tờ 9

Tân Phước Khánh

Ngân sách

Năm 2020

TTPTQĐ thị xã đã nhận mốc giải phóng mặt bằng, đang lập thủ tục đo đạc

26

Trường mầm non Thạnh Phước

DGD

1,24

 

1,24

LUA, HNK, CLN, ODT

Thửa 595, 594, 620, 615, 618, 619, 622, 621, 623, 850, 629, 628, 627, 626, 625, 624, tờ 11

Thạnh Phước

Ngân sách

Năm 2020

Đã có Quyết định bố trí vốn, đang lập chủ trương thực hiện dự án

27

Trường tiểu học Khánh Bình

DGD

1,21

 

1,21

DGD

Nằm trong khu nhà ở Nam Tân Uyên

Khánh Bình

Ngân sách

Năm 2020

Đang triển khai thực hiện

28

Trường THCS Vĩnh Tân

DGD

1,21

 

1,21

LUA, HNK, CLN

Thửa 970, 536, 537, tờ 21

Vĩnh Tân

Ngân sách

Năm 2020

Đang thẩm định dự án và đang lập thủ tục giao TTPTQĐ thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng

29

Trường mầm non Bạch Đằng

DGD

1,00

 

1,00

LUA, DTT

Thửa 1584, tờ 9

Bạch Đằng

Ngân sách

Năm 2020

Đã có Quyết định bố trí vốn, đã lập chủ trương thực hiện dự án

30

Trường mầm non Tân Hiệp 2

DGD

1,92

 

1,92

LUA, HNK, CLN

Thửa 115, 140, tờ 37

Tân Hiệp

Ngân sách

Năm 2020

Đang điều chỉnh dự án và đang lập thủ tục giao TTPTQĐ thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng

31

Nhà tang lễ thị xã Tân Uyên

NTD

0,81

 

0,81

ODT, CLN, HNK, NTD

Thửa 57, 46, tờ 41

Khánh Bình

Ngân sách

Năm 2020

Đã có phê duyệt dự án đầu tư

V

Thị xã Bến Cát

12

62,70

19,65

43,05

 

 

 

 

 

 

1

Đường dây 110kV đấu nối trạm 110kV Cheng Loong

DNL

0,14

 

0,14

CLN

Công trình dạng tuyến

 

Doanh nghiệp

Năm 2019

Đang thực hiện

2

Lộ ra 110kV trạm 220kV Bến Cát 2

DNL

0,30

 

0,30

CLN

Công trình dạng tuyến

 

Doanh nghiệp

Năm 2019

Đang thực hiện

3

Khai thông, uốn nắn dòng chảy đoạn hạ lưu rạch cầu Quan đến sông Thị Tính

DTL

2,95

 

2,95

CLN

Công trình dạng tuyến

Mỹ Phước

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện

4

Đường vào trường Tiểu học Định Phước

DGT

0,01

 

0,01

CLN

Tờ bản đồ số 23

Tân Định

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện

5

Xây dựng Cầu Đò mới qua sông Thị Tính

DGT

3,55

 

3,55

CLN

Công trình dạng tuyến

Mỹ Phước, An Điền

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện

6

Xây dựng công viên dọc bờ sông Thị Tính (đoạn qua chợ Bến Cát)

DKV

0,28

 

0,28

CLN

Công trình dạng tuyến

Mỹ Phước

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện

7

Dự án đường ven sông Thị Tính (đoạn từ ĐH 606 đến ranh dự án khu dân cư Cầu Đò) và khu công viên ven sông Thị Tính dọc theo khu dân cư Cầu Đò

DKV, DGT

4,50

4,05

0,45

CLN

Công trình dạng tuyến (thực hiện bồi thường quyền sử dụng đất)

An Điền

Ngân sách

Năm 2019

Đang thực hiện

8

Công trình Trạm biến áp 110kV Mỹ Phước 4 và ĐD đấu nối

DNL

0,45

 

0,45

CLN

Công trình dạng tuyến

Mỹ Phước

Doanh nghiệp

Năm 2019

Chưa thực hiện

9

Đường dây 110kV đấu nối trạm 220kV Tân Định 2

DNL

2,25

 

2,25

CLN

Công trình dạng tuyến

Hòa Lợi, Chánh Phú Hòa

Doanh nghiệp

Năm 2019

Chưa thực hiện

10

Nâng cấp mở rộng đường ĐT 748 (đoạn từ giáp giao lộ Ngã tư Phú Thứ đến vanh đai Bắc thị trấn Mỹ Phước )

DGT

48,20

15,60

32,60

CLN

Công trình dạng tuyến

Mỹ Phước

Ngân sách

Năm 2020

Chưa thực hiện

11

Thay dây dẫn đường dây 110kV Tân Định - Gò Đậu (phát sinh thu hồi đất trụ móng)

DNL

0,05

 

0,05

CLN

Công trình dạng tuyến

Thới Hòa, Phú An

Doanh nghiệp

Năm 2020

Chưa thực hiện

12

Nâng cấp mở rộng đường 7A

DGT

0,02

 

0,02

 

Công trình dạng tuyến

An Tây

Ngân sách

Năm 2020

Chưa thực hiện

VI

Huyện Dầu Tiếng

8

10,29

0,00

10,29

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng đường vào Khu di tích lịch sử Sở chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh

DGT

2,63

 

2,63

CLN

Công trình dạng tuyến

Minh Tân

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện

2

Xây dựng cống thoát nước khu phố 4A

DGT

0,30

 

0,30

CLN

Công trình dạng tuyến

TT Dầu Tiếng

Ngân sách

Năm 2020

Đang thực hiện

3

Xây dựng hạ tầng toàn khu vực dự án trùng tu, tôn tạo khu di tích lịch sử Sở chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (dự án 1 xây dựng hạ tầng toàn khu)

DDT

1,83

 

1,83

CLN

Công trình dạng tuyến

Minh Tân, Minh Thạnh

Doanh nghiệp

Năm 2019

Đang thực hiện

4

Nâng cấp mở rộng đường Lê Danh Cát - Đường Long

DGT

0,55

 

0,55

CLN

Công trình dạng tuyến

Thanh Tuyền

Ngân sách

Năm 2020

Chưa thực hiện

5

Xây dựng hạ lưu các cống ngang đường ĐT 744 các đoạn:Km 24+864;Km24+442;Km23+350;Km27+66 2;Km30+949;Km28+870; Km27+079; Km26+107;Km25+042;Km22+263;Km22 +534;Km23+106

DGT

0,18

 

0,18

CLN

Công trình dạng tuyến

Thanh Tuyền

Ngân sách

Năm 2020

Chưa thực hiện

6

Nâng cấp , mở rộng đường ấp Lò Rèn xã Minh Thạnh (từ đường ĐT 749 đến ĐH 722)

DGT

2,65