Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2020 về điều chỉnh nội dung của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết 16/NQ-HĐND do tỉnh Bình Dương ban hành

Số hiệu: 40/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Võ Văn Minh
Ngày ban hành: 10/12/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 40/NQ-HĐND

Bình Dương, ngày 10 tháng 12 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 16/NQ-HĐND NGÀY 20 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Xét Tờ trình số 5612/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 (lần 4); Báo cáo thẩm tra số 99/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh một số nội dung của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 theo Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương, gồm các nội dung sau:

1. Điều chỉnh tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 là 45.927.234.000.000 đồng (bốn mươi lăm ngàn chín trăm hai mươi bảy tỷ, hai trăm ba mươi bốn triệu đồng).

2. Bố trí tăng vốn cho 66 dự án với tổng vốn tăng 301.140.000.000 đồng (ba trăm lẻ một tỷ, một trăm bốn mươi triệu đồng).

3. Bổ sung 18 dự án với tổng vốn 108.648.000.000 đồng (một trăm lẻ tám tỷ, sáu trăm bốn mươi tám triệu đồng).

4. Bố trí giảm vốn 81 dự án với tổng vốn giảm 359.629.000.000 đồng (ba trăm năm mươi chín tỷ, sáu trăm hai mươi chín triệu đồng).

5. Ngưng bố trí 11 dự án với tổng vốn ngưng bố trí 14.648.000.000 đồng (mười bốn tỷ, sáu trăm bốn mươi tám triệu đồng).

Phân bổ vốn đầu tư theo các dự án, công trình và các huyện, thị xã, thành phố, chủ đầu tư (phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII. IX, X, XI kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- CV phòng TH, phòng HC-TC-QT;
- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Lưu: VT, Phương.

CHỦ TỊCH




Võ Văn Minh

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG VỐN (A+B+C)

765

45.927.234

A

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I+II+III)

760

39.419.157

I

VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (I.1+I.2+I.3)

662

28.567.920

I.1

VỐN NGÂN SÁCH TỈNH TẬP TRUNG (1+2+3+4+5+6+7)

342

18.367.344

 

Hạ tầng kinh tế

157

11.953.649

 

Hạ tầng văn hóa xã hội

110

4.206.565

 

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

74

2.197.989

1

Các dự án thực hiện năm 2015 chuyển tiếp sang 2016-2020

119

6.639.138

a

Hạ tầng kinh tế

62

4.603.747

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

38

1.988.987

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

19

46.404

2

Các dự án khởi công mới 2016-2020 hoàn thành 2016-2020

91

6.614.201

a

Hạ tầng kinh tế

42

5.102.975

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

35

747.902

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

14

763.324

3

Các dự án khởi công mới 2016-2020 hoàn thành sau 2020

31

2.973.001

a

Hạ tầng kinh tế

9

1.128.217

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

15

1.391.790

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

7

452.994

4

Chuẩn bị đầu tư

75

1.231.702

a

Hạ tầng kinh tế

44

1.118.710

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

22

77.886

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

9

35.106

5

Thanh, quyết toán công trình hoàn thành dưới 1 tỷ đồng

 

8.141

6

Danh mục các công trình mật, tuyệt mật, tối mật

25

900.161

7

Quy hoạch Kinh tế Xã hội tỉnh

1

1.000

I.2

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT (1+2)

198

6.291.100

1

Cấp tỉnh

17

1.546.781

2

Cấp huyện, thị xã, thành phố

181

4.744.319

I.3

VỐN TỈNH HỖ TRỢ CẤP HUYỆN

122

3.909.476

II

VỐN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN (II.1+II.2+II.3)

98

8.652.637

II.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

 

6.350.000

II.2

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

19

1.060.000

II.3

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

79

1.242.637

III

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

2.198.600

B

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (I+II)

5

3.988.634

I

Vốn trong nước (1+2)

2

122.974

1

Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu

2

116.990

2

Vốn hỗ trợ cho người có công cách mạng về nhà ở

0

5.984

II

Vốn nước ngoài (ODA)

3

3.865.660

C

DỰ PHÒNG

 

2.519.443

 

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

2.519.443

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VỐN PHÂN CẤP THEO TIÊU CHÍ, VỐN TỈNH HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO CẤP HUYỆN, VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN PHÂN THEO ĐỊA BÀN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG CỘNG (1+2+…+8+9)

401

17.306.432

 

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

6.350.000

 

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

122

3.909.476

 

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

181

4.744.319

 

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

19

1.060.000

 

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

79

1.242.637

1

Thành phố Thủ Dầu Một

47

3.950.768

1.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

1.053.735

1.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

18

1.402.974

1.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

26

797.524

1.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

2

120.000

1.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

1

576.535

2

Thành phố Thuận An

44

2.849.910

2.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

1.264.381

2.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

11

307.632

2.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

24

734.397

2.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

4

333.500

2.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

5

210.000

3

Thành phố Dĩ An

33

2.274.787

3.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

1.223.248

3.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

4

287.665

3.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

28

613.874

3.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

1

150.000

4

Thị xã Tân Uyên

60

1.673.654

4.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

485.503

4.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

16

342.809

4.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

17

582.342

4.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

2

163.000

4.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

25

100.000

5

Huyện Bắc Tân Uyên

33

1.200.534

5.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

422.069

5.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

10

298.646

5.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

13

391.519

5.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

1

27.000

5.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

9

61.300

6

Thị xã Bến Cát

33

1.403.723

6.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

518.533

6.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

7

276.681

6.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

16

462.466

6.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

1

65.000

6.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

9

81.043

7

Huyện Bàu Bàng

48

1.065.276

7.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

395.740

7.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

25

264.501

7.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

16

372.035

7.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

7

33.000

8

Huyện Phú Giáo

42

1.458.833

8.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

470.062

8.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

18

489.420

8.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

19

380.272

8.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

3

104.516

8.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

2

14.563

9

Huyện Dầu Tiếng

61

1.428.947

9.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

516.729

9.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

13

239.148

9.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

22

409.890

9.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

5

96.984

9.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

21

166.196

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ (A+B+C+D)

 

316

17.458.042

A

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020 (A=A.1+A.2+A.3)

 

119

6.639.138

A.1

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

62

4.603.747

 

CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 

24

2.322.714

1

Nạo vét suối chợ Tân Phước Khánh

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

32.097

2

Xây dựng và cải tạo kênh Ba Bò đoạn thuộc địa phận tỉnh Bình Dương

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

67.932

3

Hệ thống thoát nước bên ngoài hàng rào các khu công nghiệp An Tây, Mai Trung, Việt Hương 2

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

54.217

4

Đấu nối thoát nước cho KCN An Tây

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

19.293

5

Cấp nước Nam Thủ Dầu Một mở rộng

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

52.041

6

Dự án đền bù tuyến ống nước dẫn nước thô từ hồ Phước Hòa về trung tâm đô thị Bình Dương

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

49.210

7

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn I

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

7.885

8

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn II

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

402.491

9

Nâng công suất nhà máy xử lý chất thải nam Bình Dương

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

44.000

10

Trục thoát nước Suối Giữa, thành phố Thủ Dầu Một

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

88.712

11

Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

556.590

12

Hệ thống thoát nước Dĩ An - KCN Tân Đông Hiệp

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

467.063

13

Trục thoát nước Chòm Sao - Suối Đờn

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

467.811

14

Đê bao ấp Phú Thuận, huyện Bến Cát

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

160

15

Cấp nước Khu đô thị công nghiệp Mỹ Phước thuộc dự án cấp nước và nước thải đô thị Việt Nam

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

1.223

16

Xây dựng khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

2.608

17

Hệ thống tiêu nước khu công nghiệp Bình Hòa và vùng phụ cận

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

7.525

18

Xây dựng nhà máy nước Tân Hiệp

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

678

19

Thoát nước đập Từ Vân 1, Từ Vân 2 và vùng hạ du sau đập

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

35

20

Đắp tôn cao đê bao Tân An

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

58

21

Khu tái định cư phục vụ cho việc giải tỏa trắng thuộc Dự án thoát nước và xử lý nước thải Nam Bình Dương và Dự án hệ thống thoát nước thị xã Thủ Dầu Một giai đoạn II (Dự án khu tái định cư Chánh Nghĩa)

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

802

22

Đắp tôn cao mặt đê bao ấp Mỹ Hảo 1 thuộc hệ thống đê bao Chánh Mỹ

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

0

 

23

Đắp tôn cao mặt đê bao ấp Mỹ Hảo 2

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

52

24

Hệ thống thủy lợi An Sơn - Lái Thiêu

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

93

25

Hệ thống tiêu nước Sóng Thần - Đồng An

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

138

 

NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

5

31.031

26

Xây dựng cơ sở hạ tầng trang trại Đội thanh niên xung phong tỉnh Bình Dương

Đội Thanh niên xung phong tỉnh Bình Dương

1

969

27

Dự án cấp nước tập trung xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

1.605

28

Dự án cấp nước tập trung xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

9.155

29

Hệ thống cấp nước tập trung xã Định An

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

19.150

30

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung xã Tân Hiệp

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

152

 

GIAO THÔNG

 

33

2.250.002

31

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình làm mới đường ĐT746 nối dài đoạn từ dốc Cây Quéo đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

UBND Tx Tân Uyên

1

11.065

32

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 đoạn từ cầu Tân Khánh đến dốc Cây Quéo

UBND Tx Tân Uyên

1

11.500

33

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT747B đoạn từ nút giao Miếu Ông Cù đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

UBND Tx Tân Uyên

1

101.847

34

Xây dựng mới cầu Tam Lập

UBND huyện Phú Giáo

1

3.571

35

Nâng cấp, mở rộng đường Phú An - An Tây, huyện Bến Cát (giai đoạn 1)

UBND Tx Bến Cát

1

3.449

36

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài về hướng khu công nghiệp Mỹ Phước II và III

UBND Tx Bến Cát

1

131.186

37

Xây dựng cầu Phú Long, hạng mục: Đường dẫn vào cầu

UBND Tp Thuận An

1

6.499

38

Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

153.009

39

Xây dựng cầu Bà Cô

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

45.226

40

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn - giai đoạn I (Đoạn từ ngã ba Cây Dầu đường Bùi Quốc Khánh - Nguyễn Tri Phương đến cầu Thủ Ngữ), phường Chánh Nghĩa

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

64.634

41

Đường dây 220KV Tân Định - Uyên Hưng thuộc địa bàn thành phố Thủ Dầu Một

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

27.298

42

Nâng cấp, mở rộng đường 7A, huyện Bến Cát, Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

757

43

Xây dựng mới cầu Thủ Biên

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.617

44

Xây dựng cầu bê tông An Linh - An Long

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

771

45

Xây dựng mới cầu Bà Lụa

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

428

46

Nâng cấp, láng nhựa đường ĐT749A đoạn từ ngã tư Minh Hòa đến lòng hồ Dầu Tiếng

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

587

47

Đường Nguyễn Chí Thanh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.771

48

Xây dựng cầu ông Cộ mới trên ĐT744

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

2.192

49

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên - Giai đoạn 1

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

181.319

50

Đầu tư hệ thống thoát nước để giải quyết ngập úng vào mùa mưa tại các điểm dân cư dọc hai bên đường ĐT741

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.977

51

Khu tái định cư Phú Hòa

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

5.274

52

Bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư công trình đường Mỹ Phước - Tân Vạn

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

73.871

53

Đường ĐT744 đoạn từ cầu Ông Cộ đến Km 12+000

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

15.700

54

Xây dựng mới cầu Thới An qua sông Thị Tính

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.160

55

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bình Nhâm đến đường Châu Văn Tiếp, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

16.258

56

Cải tạo nút giao thông ngã tư Sở Sao

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

58.270

57

Giao lộ ngã tư Phú Thứ Bến Cát

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

106.818

58

Xây dựng đường nối từ cầu Thới An đến ĐT748

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

53.620

59

Đường ĐT744 đoạn từ Km12+000 đến Km32+000

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

225.144

60

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường Đài Liệt sĩ Tân Phước Khánh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

333.283

61

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT747a đoạn từ dốc Bà Nghĩa (ranh thị trấn Uyên Hưng) đến ngã ba Cổng Xanh (giáp đường ĐT741), huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

178.816

62

Xây dựng đường từ ngã ba Mười Muộn đi ngã ba Tân Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

430.759

63

Nâng cấp, láng nhựa đường ĐT749A đoạn từ ngã 3 Minh Tân đến ngã 3 Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

326

A.2

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

38

1.988.987

 

Y TẾ

 

10

1.512.449

64

Trung tâm chăm sóc SKSS tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

365

65

Chi phí hoàn trả cho Tổng công ty TM XNK Thanh Lễ TNHH một thành viên (đền bù dự án khu thương mại - dịch vụ - dân cư Định Hòa)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

2.510

66

Cải tạo, sửa chữa BV điều dưỡng và phục hồi chức năng

BV Điều dưỡng Phục hồi chức năng

1

1.322

67

Dự án: Mua sắm trang bị máy móc thiết bị cho phòng labo xét nghiệm Huyết học và Hóa sinh - Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

19.653

68

Dự án: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

1.144

69

Khu điều trị nội trú 100 giường tại Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

0

0

70

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư liên kế - phường Định Hòa

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

10.951

71

Dự án các trục giao thông chính thuộc Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình nhà nước - phường Định Hòa

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

222.855

72

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ Bệnh viện chuyên khoa Lao, Tâm thần và khu tái định cư

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

24.369

73

Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

 

957.353

74

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

UBND Tx Tân Uyên

 

128.042

75

Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình của nhà nước

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

 

51.186

76

Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi tỉnh Bình Dương (giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

 

72.574

77

Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần tỉnh Bình Dương (giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

 

19.904

78

Cải tạo sửa chữa khu khám bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

68

79

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện chuyên khoa Tâm thần và bệnh viện Lao và Bệnh phổi

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

153

 

GIÁO DỤC

 

5

96.463

80

Cải tạo nâng cấp khối hiệu bộ, xây mới khối hội trường, trạm biến áp, nhà xe gắn máy Trường Chính trị

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

168

81

Đầu tư trang thiết bị dạy học, bồi dưỡng giáo viên các trường THCS tạo nguồn, trường THPT chuyên Hùng Vương và trường THPT chất lượng cao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2013-2015

Sở Giáo dục Đào tạo

1

350

82

Dự án: Đầu tư nghề trọng điểm GĐ 2011-2015 nghề điện dân dụng – cấp độ quốc gia.

Trường CĐN Việt Nam - Hàn Quốc BD

1

1.404

83

Nhà xưởng Thực hành Trường TCN Việt - Hàn Bình Dương

Trường CĐN Việt Nam - Hàn Quốc BD

1

20.297

84

Trường TH Hưng Hòa

UBND huyện Bàu Bàng

 

20.000

85

Xây dựng Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân - Hội Nông dân tỉnh

Hội Nông dân

1

448

86

Trường tiểu học Minh Thạnh (NST)

UBND huyện Dầu Tiếng

 

10.000

87

Trường mầm non Long Hòa (NST)

UBND huyện Dầu Tiếng

 

10.256

88

Trường Tiểu học Thới Hòa

UBND Tx Bến Cát

 

1.540

89

Trường tiểu học Uyên Hưng B

UBND Tx Tân Uyên

 

32.000

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

5

147.096

90

Dự án: Ứng dụng CNTT tại khu hành chính mở tỉnh Bình Dương

Sở Thông tin Truyền thông

1

1.352

91

Ứng dụng CNTT tại BV điều dưỡng và Phục hồi chức năng BD

BV Điều dưỡng Phục hồi chức năng

1

1.078

92

Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ công tác quản lý tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương

Sở Tài nguyên Môi trường

1

16.269

93

Trường quay - nhà bá âm FM Đài phát thanh truyền hình tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

128.289

94

Dự án đầu tư trang thiết bị phục vụ Báo Bình Dương điện tử giai đoạn 1

Báo Bình Dương

1

108

95

Dự án đầu tư trang thiết bị phục vụ Báo Bình Dương điện tử giai đoạn 2

Báo Bình Dương

0

 

 

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

1

5.830

96

Trang thiết bị cho Trung tâm Tin học và Thông tin khoa học công nghệ

Sở Khoa học Công nghệ

1

5.830

 

VĂN HÓA

 

14

192.043

97

Khu trung tâm và hạ tầng kỹ thuật tổng thể Khu tưởng niệm chiến khu D

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

158.924

98

Trùng tu, tôn tạo khu di tích lịch sử Rừng Kiến An

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

781

99

Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ thi công công trình Cổng chào tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

98

100

Ứng dụng CNTT tại SVHTTDL

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

90

101

Sở chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

852

102

Trùng tu tôn tạo di tích Nhà tù Phú Lợi (Cấp phát 1.499 triệu đồng từ NSTW)

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

5.000

103

Cổng chào tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

0

0

104

Đoàn Văn Công tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

261

105

Tượng đài Chiến thắng Phước Thành

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

172

106

Cổng-Tường rào Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

280

107

Nhà thi đấu đa năng tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

1.000

108

Khu Trung tâm quần thể tượng đài thuộc khu Di tích lịch sử địa đạo Tam Giác Sắt

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

22.160

109

Xây mới, cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Thư viện tỉnh thuộc phạm vi giải tỏa để thi công đường vào Trung tâm hành chính tỉnh

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

1.300

110

Cải Tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục của Nhà thiếu nhi (Giai đoạn 1)

Tỉnh đoàn Bình Dương

1

839

111

Cải Tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục của Nhà thiếu nhi (Giai đoạn 2)

Tỉnh đoàn Bình Dương

1

286

 

XÃ HỘI

 

3

35.106

112

Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ giai đoạn 2

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

29.528

113

Dự án Cải tạo, sửa chữa, xây mới Trung tâm Giới thiệu việc làm tỉnh Bình Dương

Trung tâm DVVL tỉnh

1

4.780

114

Trung hỗ trợ Thanh niên công nhân và Lao động trẻ tỉnh Bình Dương

Tỉnh đoàn Bình Dương

1

798

A.3

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC -QPAN

 

19

46.404

 

QUỐC PHÒNG

 

16

4.104

115

Xây dựng hồ bơi và câu lạc bộ quân nhân Lữ đoàn 429 – Bộ Tư lệnh đặc công

Lữ đoàn 429 – Bộ Tư lệnh đặc công

1

735

116

Mua sắm trang thiết bị trường QSĐP

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

16

117

Xây dựng trường QSĐP

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

76

118

Xây dựng cơ sở hạ tầng Trường QSĐP

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

79

119

Trung tâm điều hành chỉ huy tình trạng khẩn cấp về Quốc phòng (giai đoạn 1)

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

830

120

Trung tâm điều hành chỉ huy tình trạng khẩn cấp về Quốc phòng (giai đoạn 2)

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

60

121

Sở chỉ huy Trung đoàn Bộ binh 6

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

943

122

Xây dựng cầu đường vào Ấp Suối Con

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

281

123

Mở rộng Sở chỉ huy Dĩ An

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

82

124

Phòng chống cháy nổ kho A

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

142

125

Xây dựng cụm kho Tham mưu - Hậu cần - Kỹ thuật

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

218

126

Khu chỉ huy điều hành thời chiến HC-KT

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

145

127

Xây dựng cơ sở hạ tầng eBB6

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

158

128

Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

125

129

Đóng mới doanh cụ nhà ở Sỹ quan - QNCN

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

159

130

Xây dựng hạ tầng Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

55

 

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

 

3

42.300

131

Mua sắm xe thang 62m cứu hộ và chữa cháy nhà cao tầng

Công an tỉnh

1

31.281

132

Đội Cảnh sát PC&CC khu vực huyện Bến Cát

Công an tỉnh

1

2.520

133

Đội Cảnh sát PC&CC tại Khu đô thị mới Bình Dương

Công an tỉnh

1

8.499

B

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020 (B=B.1+B.2+B.3)

 

91

6.614.201

B.1

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

42

5.102.975

 

CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 

6

1.369.234

134

Tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Xây dựng nhà máy xử lý nước thải khu vực Dĩ An

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

100.050

135

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực thị xã Dĩ An

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

413.543

136

Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An, Thuận An,Tân Uyên

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

637.410

137

Mua sắm trang thiết bị nhằm tăng cường năng lực của Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

1

13.570

138

Xây dựng trạm thủy văn trên sông Sài Gòn (Trạm thủy văn cầu Vĩnh Bình - Sài Gòn)

Sở Tài nguyên và Môi trường

1

5.535

139

Đền bù mở rộng suối Lồ Ồ thuộc dự án Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An

UBND Tp Dĩ An

1

199.126

 

NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

21

231.178

140

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Thanh An

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

3.917

141

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã An Lập

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

5.036

142

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Hòa

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

1.082

143

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Thạnh

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

5.968

144

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Định Hiệp

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

1.182

145

Đầu tư nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước tập trung xã Lạc An

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

30.599

146

Đầu tư nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước tập trung xã Tân Bình

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

5.064

147

Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Lập.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

18.422

148

Hệ thống cấp nước tập trung xã Bình Mỹ.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

19.545

149

Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung xã An Bình.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

6.966

150

Đầu tư nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước tập trung xã Vĩnh Hòa.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

7.793

151

Mở rộng tuyến ống cấp nước công trình cấp nước tập trung xã An Thái.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

2.732

152

Mở rộng tuyến ống cấp nước công trình cấp nước tập trung xã Tân Long.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

4.623

153

Hệ thống cấp nước tập trung xã Tam Lập.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

20.051

154

Đầu tư nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước tập trung xã Long Hòa.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

10.415

155

Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến ống cấp nước công trình cấp nước tập trung xã Thanh Tuyền.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

4.701

156

Dự án đầu tư nước mặt, mở rộng tuyến ống cấp nước công trình cấp nước tập trung xã Định Thành.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

7.695

157

Hệ thống cấp nước tập trung xã Hiếu Liêm.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

20.629

158

Mở rộng tuyến ống cấp nước sạch trên địa bàn xã Minh Hòa, xã Minh Tân, xã Định An, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

11.062

159

Mở rộng tuyến ống cấp nước sạch trên địa bàn xã Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

4.863

160

Trạm chẩn đoán - Xét nghiệm và Điều trị bệnh động vật Lái Thiêu

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

38.833

 

GIAO THÔNG

 

15

3.502.563

161

Giải phóng mặt bằng đường tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng (đoạn từ đường 7B đến Khu Công nghiệp Bàu Bàng)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

387.694

162

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên - Giai đoạn 2

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

193.926

163

Giải phóng mặt bằng công trình đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng, dự án trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, huyện Bắc Tân Uyên

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

891.573

164

Đầu tư các tuyến đường nhánh và cơ sở hạ tầng phụ trợ trong Khu trung tâm hành chính và tái định cư huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

45.717

165

Dự án xây dựng đường Bắc Nam 3

UBND Tp Dĩ An

1

112.220

166

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ĐT743 (đoạn từ ngã tư Miếu Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

963.129

167

Giải phóng mặt bằng đường Thủ Biên - Đất Cuốc

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

313.682

168

Cải tạo hạ tầng giao thông công cộng tại Bình Dương

Sở Giao thông Vận tải

1

795

169

Dự án đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài

UBND Tp Dĩ An

1

6.627

170

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng cây ăn quả có múi xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

19.923

171

Đường trục chính trung tâm hành chính và hạ tầng khu tái định cư huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

116.616

172

Xây dựng cầu mới Bến Tăng

UBND huyện Phú Giáo

1

53.216

173

Đường Bạch Đằng nối dài, Tp.Thủ Dầu Một

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

385.240

174

Hệ thống thoát nước trên đường ĐT 744 tại 03 vị trí cấp bách (Km 23+733, Km 25+399, Km 31+508)

UBND Tx Bến Cát

1

6.100

175

Bổ sung, nâng cấp hạng mục chiếu sáng trên tuyến đường ĐT744 đoạn qua xã An Tây từ Km12+046 đến Km21+200

UBND Tx Bến Cát

1

6.105

B.2

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

35

747.902

 

Y TẾ

 

10

315.526

176

Hạ tầng kỹ thuật tổng thể (thuộc khu quy hoạch chi tiết 1/500 BVĐK 1500g và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

110.678

177

Trang thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

44.477

178

Thiết bị bệnh viện chuyên khoa lao, bệnh phổi

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

5

179

Thiết bị bệnh viện chuyên khoa tâm thần

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

353

180

Khu tái định cư Phú Chánh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

11.732

181

Phòng tiêm ngừa của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

2.168

182

Cải tạo Khoa Dược và khối Hành chính Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Dương.

BV Y học Cổ truyền

1

3.702

183

Trang thiết bị nhánh C- Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

1.734

184

Cải tạo sửa chữa mở rộng khu mổ, X quang, khoa nhi, nhánh A, nhánh B của Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

15.304

185

Tăng cường năng lực Phân tích kiểm nghiệm của Trung tâm kiểm nghiệm thuộc Sở y tế (giai đoạn 1)

Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh

1

15.974

186

Đầu tư trang thiết bị y tế cho Trung tâm y tế huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

 

9.399

187

Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng - quy mô 100 giường bệnh

UBND huyện Bàu Bàng

 

100.000

 

GIÁO DỤC

 

4

122.851

188

Đầu tư nội thất tòa nhà F2 -Khu KTX sinh viên ĐHQG TPHCM

Trung tâm quản lý KTX sinh viên

1

5.984

189

Dự án trang thiết bị Trường Cao đẳng Y tế

Trường Cao đẳng Y tế

 

86.447

190

Sửa chữa Nhà thi đấu đa năng Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore

Trường CĐN Việt Nam - Singapore

1

2.831

191

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

23.496

192

Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2011-2015 - nghề nguội sửa chữa máy công cụ cấp độ quốc gia - Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

Trường CĐN Việt Nam - Singapore

1

4.093

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

12

140.479

193

Bổ sung trang thiết bị CNTT điện tử phục vụ mô hình một cửa hiện đại cấp huyện và cấp xã giai đoạn 1.

Sở Thông tin Truyền thông

1

18.500

194

Xây dựng các phần mềm chuyên ngành của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sở Kế hoạch Đầu tư

1

1.044

195

Nâng cấp phần mềm quản lý trung tâm của hệ thống quan trắc nước thải tự động

Sở Tài nguyên Môi trường

1

836

196

Đầu tư nâng cấp hạ tầng CNTT Tòa nhà trung tâm hành chính

Sở Thông tin Truyền thông

1

23.139

197

Đầu tư cho Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông đổi mới hoạt động dịch vụ, tư vấn phát triển CNTT và đảm nhiệm vai trò Trung tâm dữ liệu dự phòng

Sở Thông tin Truyền thông

1

24.617

198

Xây dựng Trung tâm tích hợp Dữ liệu Tỉnh ủy và phần mềm đặc thù cho các cơ quan đảng tỉnh Bình Dương

Văn phòng tỉnh ủy

1

16.611

199

Xây dựng hạ tầng thông tin địa lý và phần mềm chuyên ngành xây dựng giai đoạn 2

Sở Xây dựng

1

17.621

200

Xây dựng cơ sở dữ liệu doanh nghiệp tỉnh Bình Dương

Sở Kế hoạch Đầu tư

1

5.097

201

Thiết bị chuyên dùng phục vụ tác nghiệp PT-TH

Đài Phát thanh và Truyền hình

1

11.617

202

Đầu tư 20 Camera kỹ thuật số

Đài Phát thanh và Truyền hình

1

13.598

203

Dự án: ứng dụng CNTT tại Bệnh viện đa khoa tỉnh giai đoạn 2

BV Đa khoa tỉnh

1

3.118

204

Đầu tư trang thiết bị phục vụ Báo Bình Dương điện tử giai đoạn 3

Báo Bình Dương

1

4.681

 

XÃ HỘI

 

3

71.277

205

Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục Nhà thiếu nhi tỉnh Bình Dương (giai đoạn 3)

Tỉnh đoàn Bình Dương

1

11.000

206

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh (cơ sở 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

58.359

207

Trung tâm nuôi dưỡng người già tàn tật cô đơn. Hạng mục: Phát sinh hệ thống Phòng cháy chữa cháy

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

1.918

 

VĂN HÓA

 

5

94.454

208

Trùng tu, tôn tạo Di tích lịch sử Đình Phú Long

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

13.994

209

Trung tâm Văn hóa thể thao công nhân lao động tỉnh Bình Dương

Liên đoàn Lao động

1

43.807

210

Trưng bày mỹ thuật khu di tích lịch sử Rừng Kiến An

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

13.917

211

Trưng bày mỹ thuật khu tưởng niệm chiến khu D

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

22.636

212

Dự án Trùng tu, tôn tạo di tích Sở Chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 3: Dự án bồi thường, giải tỏa)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

100

 

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

1

3.315

213

Đầu tư tăng cường năng lực kiểm định, hiệu chuẩn và thử nghiệm thuộc Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Khoa học Công nghệ

1

3.315

B.3

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC -QPAN (B.3=I+II+III)

 

14

763.324

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

2

15.839

214

Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ núi Cậu - Dầu Tiếng và các hạng mục phụ trợ

Ban quản lý rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

1

3.787

215

Nhà để xe tạm cho Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

 

216

Xí nghiệp Công trình công cộng huyện Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

12.052

 

QUỐC PHÒNG

 

7

277.909

217

Xây dựng Doanh trại Tiểu đoàn đặc công 60/Bộ tham mưu QK7

Tiểu đoàn đặc công 60/Bộ tham mưu Quân khu 7

1

48.650

218

Xây dựng Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - An ninh thuộc Trường Quân sự địa phương

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

153.030

219

Xây dựng doanh trại Đại đội Trinh sát

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

9.581

220

Xây dựng các hạng mục phục vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Bàu Bàng

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

24.862

221

Xây dựng các hạng mục phục vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Bắc Tân Uyên

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

34.912

222

Ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện nhiệm vụ quân sự, quốc phòng của Lực lượng vũ trang tỉnh Bình Dương

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

2.748

223

Xây dựng nhà ăn cho Đại đội huấn luyện chiến sĩ mới và Đại đội huấn luyện dự bị động viên của Trung đoàn Bộ binh 6

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

4.126

 

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

 

5

469.576

224

Mua sắm thiết bị, phương tiện chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cho các Đội Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy khu vực

Công an tỉnh

1

133.141

225

Mua sắm xe bồn tiếp nước chữa cháy

Công an tỉnh

1

59.037

226

Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác ứng cứu sự cố cháy, nổ

Công an tỉnh

1

191.527

227

Xây dựng trụ sở các đội Cảnh sát PC&CC khu vực: Phường Bình Thắng - thị xã Dĩ An; KCN VSIP 2 - xã Vĩnh Tân - Thị xã Tân Uyên; KCN Đất Cuốc - Xã Đất Cuốc - huyện Bắc Tân Uyên; Xã Phước Hòa - huyện Phú Giáo; Thị trấn Dầu Tiếng - huyện Dầu Tiếng

Công an tỉnh

1

67.142

228

Xây dựng Đội cảnh sát PCCC khu vực thuộc Phòng cảnh sát PC&CC số 1 (phường Phú Mỹ - TP. Thủ Dầu Một)

Công an tỉnh

1

18.729

C

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2020 (C.1+C.2+C.3)

 

31

2.973.001

C.1

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

9

1.128.217

 

GIAO THÔNG

 

9

1.128.217

229

Xây dựng đường Thủ Biên - Đất Cuốc với quy mô 4 làn xe (Giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

230.828

230

Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K

UBND Tp Dĩ An

1

41.002

231

Tuyến đường vành đai Đông Bắc 2: đoạn từ trục chính Đông Tây (khu vực giữa khu dân cư Bình Nguyên và Trường Cao đẳng nghề Đồng An) đến giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn

UBND Tp Dĩ An

1

1.416

232

Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 1: Xây dựng đường dẫn vào cầu phía Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

94.662

233

Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 2: Xây dựng cầu vượt sông Đồng Nai

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

130.377

234

Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

141.893

235

Xây dựng đường nội bộ Tiểu đoàn 2 - Trung đoàn cảnh sát cơ động 25, xã Phú An, thị xã Bến Cát

UBND Tx Bến Cát

1

10.400

236

Xây dựng đường từ Tân Thành đến cầu Tam Lập (xã Tân Định) thuộc tuyến Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

250.117

237

Xây dựng đường và cầu kết nối tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

227.522

C.2

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

15

1.391.790

 

Y TẾ

 

2

733.914

238

Khối kỹ thuật trung tâm và nhà quàn (thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện Đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

 

325.928

239

Thiết bị Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

352.191

240

Trạm xử lý nước thải cho các bệnh viện thuộc khu quy hoạch các Bệnh viện và một số công trình Nhà nước. (gđ 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

55.795

 

GIÁO DỤC

 

1

98.048

242

Đầu tư trang thiết bị phục vụ cho phòng thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu ở Khoa Công nghệ thông tin, Khoa Điện - Điện tử thuộc Trường Đại học Thủ Dầu Một

Trường ĐH Thủ Dầu Một

1

35.712

243

Trường THPT Thái Hòa

UBND Tx Tân Uyên

 

62.336

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

2

363.267

244

Đầu tư thiết bị sản xuất chương trình phát thanh truyền hình Trường quay - Nhà bá âm

Đài Phát thanh và Truyền hình

1

245.890

245

Trụ sở làm việc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bình Dương tại TP. TDM

Đài Phát thanh và Truyền hình

1

117.377

 

VĂN HÓA

 

9

103.561

246

Trung tâm văn hóa thể thao công nhân lao động thị xã Bến Cát

Liên đoàn Lao động

1

49.000

247

Dự án Trùng tu, tôn tạo Di tích Sở Chỉ huy tiền phương Chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 1: Xây dựng hạ tầng toàn khu)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

7.967

248

Nâng cấp cơ sở vật chất Bảo tàng tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

24.261

249

Tôn tạo di tích lịch sử Khảo cổ Dốc Chùa

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

4.080

250

Xây dựng đường vào Khu Di tích lịch sử Sở Chỉ huy tiền phương Chiến dịch Hồ Chí Minh

UBND huyện Dầu Tiếng

1

9.000

251

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 2: Nhà luyện tập thể dục thể thao đa năng)

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

2.179

252

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 3: Khu dịch vụ)

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

2.489

253

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 4: Nhà luyện tập các môn võ thuật, nhà luyện tập các môn khác)

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

2.252

254

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 1: hạ tầng kỹ thuật đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan, san nền; Nhà thường trực (3 nhà))

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

2.333

 

THỂ THAO

 

 

 

 

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

 

1

93.000

255

Mở rộng Trung tâm Giáo dục lao động- Tạo việc làm tỉnh (Mở rộng Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bình Dương): CCTL: 93.000 trđ.

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

93.000

C.3

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC -QPAN

 

7

452.994

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

7

452.994

256

Trung tâm lưu trữ tập trung tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

221.900

257

Kho lưu trữ của Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

64.226

258

Đầu tư Trung tâm điều hành Thành phố thông minh tỉnh Bình Dương giai đoạn 1

Sở Thông tin Truyền thông

1

33.762

259

Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

100.000

260

Trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên

UBND Tx Tân Uyên

1

2.000

261

Khu hạ tầng và dịch vụ hỗ trợ Trung tâm hành chính tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.606

262

Cải tạo tầng P1 và hệ thống chữa cháy tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính

Sở Nội vụ

1

29.500

D

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ (D.1+D.2+D.3)

 

75

1.231.702

D.1

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

44

1.118.710

 

CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 

14

488.198

263

Lập dự án khảo sát, nghiên cứu đánh giá tổng thể tác động của địa chất, địa hình thủy văn dòng chảy của sông Sài Gòn

Sở Tài nguyên Môi trường

0

 

264

Xây dựng khu tái định cư và lập phương án di dời các hộ dân đang sinh sống trong rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

10.722

265

Đầu tư giải quyết điểm ngập đoạn Ngã Ba Cống đường Thích Quảng Đức (từ Ngã Ba Cống đến cầu Bà Hên)

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

2.436

266

Xây dựng mới hệ thống thoát nước hạ lưu đường Lê Thị Trung

UBND Tp Thuận An

1

1.000

267

Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát, thành phố Thủ Dầu Một

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

500

268

Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát (đoạn thuộc thị xã Thuận An)

UBND Tp Thuận An

1

439.000

269

Dự án thoát nước và xử lý nước thải khu vực Bến Cát

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

390

270

Dự án thoát nước và xử lý nước thải khu vực phường Uyên Hưng và phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

0

0

271

Dự án tổng thể bồi thường hỗ trợ và tái định cư dự án Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Bến Cát

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

324

272

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương bảo vệ lưu vực Sông Đồng Nai

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

2.673

273

Xây dựng suối Bình Thắng (đoạn từ Đại học Quốc gia đến Quốc lộ 1A), phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

UBND Tp Dĩ An

1

100

274

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT744 (đoạn từ Km24+460 đến ngã tư Cầu Cát)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

200

275

Nâng cấp, mở rộng đường vào khu du lịch Lòng Hồ Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

200

276

Xây dựng hạ lưu các cống ngang đường ĐT.744 đoạn đi qua địa bàn huyện Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

200

277

Nâng cấp mở rộng đường ĐT.750 (đoạn từ ngã 4 Làng 5 đến trung tâm xã Định Hiệp)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

200

278

Xóa điện kế dùng chung trên địa bàn huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

1

30.253

 

NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

3

28.544

279

Trạm chẩn đoán xét nghiệm và khu cách ly gia súc Bình Hòa

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

124

280

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước Bình Hòa

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

2.555

281

Đầu tư lắp đặt thiết bị quan trắc giám sát tự động, trực tuyến tại các trạm cấp nước tập trung

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

25.865

 

GIAO THÔNG

 

27

601.968

282

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, cải tạo các nút giao lộ Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm giao cầu Phú Long đến nút giao ngã tư Hòa Lân)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

 

283

Giải phóng mặt bằng công trình nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 (giai đoạn 2018-2021)

UBND Tp Thuận An

0

 

284

Giải phóng mặt bằng cho dự án cải tạo, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ cầu Ông Bố đến nút giao Hữu Nghị

UBND Tp Thuận An

1

500

285

Giải phóng mặt bằng cho dự án cải tạo, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ nút Tự Do đến ngã tư Lê Hồng Phong

UBND Tp Thuận An

1

300.000

286

Giải phóng mặt bằng cho dự án cải tạo, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ cổng chào Vĩnh Phú đến cầu Ông Bố

UBND Tp Thuận An

1

500

287

Xây dựng khu Tái định cư An Thạnh, thị xã Thuận An

UBND Tp Thuận An

1

1.000

288

Xây dựng hệ thống thoát nước trên ĐT744 đoạn qua xã Phú An, An Tây

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

749

289

Xây dựng đường từ Quốc lộ 13 đến đường Mỹ Phước - Tân Vạn

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

 

290

Đầu tư vỉa hè, cây xanh, chiếu sáng, thoát nước đường Huỳnh Văn Lũy

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

122.333

291

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT741B

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.787

292

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 (đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

2.804

293

Xây dựng Cầu Đò mới qua sông Thị Tính

UBND Tx Bến Cát

1

28.000

294

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng ĐT742 đoạn qua thành phố Thủ Dầu Một và thị xã Tân Uyên

UBND Tx Tân Uyên

1

100

295

Giải phóng mặt bằng đường Đất Cuốc đi Thới Hòa - An Điền (trùng tuyến đường Vành đai 4)

UBND Tx Bến Cát

1

396

296

Nâng cấp đường ĐT746 đoạn từ Cầu Gõ đến bến đò Hiếu Liêm

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

2.988

297

Nâng cấp, mở rộng ĐT748 (đoạn từ giáp giao lộ ngã tư Phú Thứ đến vành đai Bắc thị trấn Mỹ Phước)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

3.316

298

Nạo vét, gia cố Suối Cái từ thượng nguồn (đầu tuyến) đến sau cầu Thợ Ụt 100m

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0

 

299

Nạo vét, gia cố Suối Cái và các tuyến suối còn lại sau cầu Thợ Ụt 100m đến sông Đồng Nai

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0

 

300

Xây dựng cầu vượt tại nút giao ĐT743 (Phú Lợi) và Mỹ Phước - Tân Vạn

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

 

301

Xây dựng đường và cầu Vàm Tư

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

41.935

302

Xây dựng kè chống sạt lỡ cù lao Rùa (Vị trí cổ Rùa)

UBND Tx Tân Uyên

1

17.000

303

Dự án bồi thường, hỗ trợ di dời các hộ dân thuộc khu vực có nguy cơ sạt lỡ ven sông Đồng Nai, huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

15.223

304

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng ĐT747a đoạn từ Thái Hòa đến Uyên Hưng

UBND Tx Tân Uyên

1

100

305

Nâng cấp, mở rộng đường Hồ Văn Mên (Hương lộ 9) từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến cảng An Sơn, thị xã Thuận An

UBND Tp Thuận An

1

500

306

Xây dựng đường từ Tân Long - Lai Uyên thuộc tuyến tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

1.500

307

Xây dựng đường Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (đoạn qua huyện Phú Giáo)

UBND huyện Phú Giáo

0

 

308

Xây dựng đường từ ngã ba Tam Lập đến Bàu Bàng thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Phú Giáo

1

127

309

Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến Đồng Phú thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Phú Giáo

1

100

310

Xây dựng tường kè gia cố bờ sông Sài Gòn (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến rạch Bảy Tra)

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

1.780

311

Xây dựng đường N8 - N10 (từ Lê Hồng Phong đến đường Nguyễn Thị Minh Khai)

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

58.000

312

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đường Thủ Biên - Đất Cuốc (Giai đoạn 2)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

 

313

Nâng cấp mở rộng đường An Bình và kết nối cầu vượt Sóng Thần

UBND Tp Dĩ An

1

100

314

Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã tư Chợ Đình

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

540

315

Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã năm Phước Kiến

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

90

316

Dự án nâng công suất nhà máy, đầu tư các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Bạch Đằng, xã Thạnh Hội - thị xã Tân Uyên

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

500

D.2

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

22

77.886

 

GIÁO DỤC

 

5

5.712

317

Dự án: Các công trình Trường Đại học Thủ Dầu Một

Trường ĐH Thủ Dầu Một

1

2.596

318

Dự án: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cổng, tường rào và khuôn viên cây xanh Trường Đại học Thủ Dầu Một

Trường ĐH Thủ Dầu Một

1

2.680

319

Quy hoạch chi tiết 1/500 Dự án Mở rộng Trung tâm Giáo dục Lao động - Tạo việc làm tỉnh Bình Dương

Sở Lao động Thương binh Xã hội

0

0

320

Quy hoạch chi tiết 1/500 Dự án Xây dựng mới Trường THPT chuyên Hùng Vương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

0

321

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Bình Dương

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

200

322

Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

136

323

Xây dựng khu văn phòng và hợp tác quốc tế đầu tư thiết bị đào tạo cho trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

Cao đẳng nghề Việt Nam- Singapore

1

100

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

3

49.539

324

Ứng dụng CNTT tại 9 trung tâm y tế cấp huyện và 91 trạm y tế xã phường thị trấn

Sở Y tế

1

39

325

Xe truyền hình lưu động 6 camera HD

Đài Phát thanh và Truyền hình

1

49.000

326

Xây dựng hệ thống phần mềm nền tảng chia sẻ, tích hợp dữ liệu cấp tỉnh phục vụ triển khai Khung kiến trúc chính quyền điện tử của tỉnh giai đoạn 2017 - 2018

Sở Thông tin Truyền thông

1

500

 

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

2

200

327

Nâng cao năng lực tạo lập và phát triển nguồn khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Sở Khoa học Công nghệ

1

100

328

Nâng cao năng lực kiểm định, thử nghiệm thuộc Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Khoa học Công nghệ

1

100

 

VĂN HÓA

 

5

2.648

329

Dự án Trùng tu, tôn tạo Di tích Sở Chỉ huy tiền phương Chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 2: Sưu tầm và trưng bày hình ảnh tư liệu hiện vật; tượng đài trung tâm; xây dựng sa bàn, bệ thờ các Anh hùng liệt sĩ; Phục chế nhà làm việc, sinh hoạt, hiện vật gắn liền của ba đồng chí chỉ huy chiến dịch)

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

500

330

Xây dựng Tượng đài Trung tâm, nhà bia (nội dung văn bia), các hạng mục công trình phục chế, tranh tượng, phù điêu Khu di tích lịch sử Chiến khu Long Nguyên

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

500

331

Xây dựng hoàn chỉnh Khu vực văn hóa tưởng niệm Khu di tích lịch sử Chiến khu Long Nguyên

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.048

332

Xây dựng hàng rào Rừng Kiến An

 

1

500

333

Xây dựng mới thư viện tỉnh

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

100

 

Y TẾ

 

6

19.687

334

Tăng cường năng lực phân tích kiểm nghiệm của Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh thuộc Sở Y tế (giai đoạn 2)

Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh

1

16.000

335

Đầu tư Cơ sở hạ tầng Khu tái định cư thuộc Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình Nhà nước, phường Định Hòa

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

1.097

336

Hệ thống thu gom nước thải Khu Quy hoạch Định Hòa

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

1.800

337

Khối giáo dục đào tạo - Khối ký túc xá học viên, thân nhân người bệnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

100

241

Nâng cấp CSVC Bệnh viện phục hồi chức năng

BV Điều dưỡng Phục hồi chức năng

1

640

338

Bãi đậu xe, công viên, cây xanh và hàng rào trạm xử lý nước thải thuộc khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

50

 

XÃ HỘI

 

1

100

339

Trang thiết bị nội thất cho Trung tâm hoạt động công đoàn tỉnh Bình Dương

Liên đoàn Lao động

1

100

D.3

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC -QPAN

 

9

35.106

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

1

1.000

340

Xây dựng Kho lưu trữ Tỉnh ủy.

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.000

341

Đầu tư Nhà làm việc Chi cục quản lý thị trường huyện Bàu Bàng

Sở Công thương

0

 

342

Đầu tư Nhà làm việc Chi cục quản lý thị trường huyện Bắc Tân Uyên.

Sở Công thương

0

 

 

QUỐC PHÒNG

 

2

31.506

343

Xây dựng, cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình của căn cứ Hậu cần –Kỹ thuật cơ bản khu vực phòng thủ

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

0

 

344

Bồi thường, giải phóng mặt bằng để xây dựng khu Căn cứ Hậu cần kỹ thuật tại huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

17.353

345

Xây dựng nhà ăn cơ quan Bộ Chỉ huy quân sự

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

14.153

 

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

 

6

2.600

346

Mua sắm trang thiết bị phục vụ ứng cứu sự cố cháy nổ giai đoạn 2.

Công an tỉnh

1

500

347

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Tam Lập

Công an tỉnh

0

 

348

Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH trên sông

Công an tỉnh

1

100

349

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Tân Vĩnh Hiệp

Công an tỉnh

0

 

350

Đầu tư xây dựng hệ thống thông tin vô tuyến bộ đàm kỹ thuật số UHF phục vụ công tác PCCC và CNCH tỉnh Bình Dương

Công an tỉnh

1

500

351

Đầu tư xây dựng hệ thống Camera quan sát cháy trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Công an tỉnh

1

500

352

Mua sắm trang thiết bị, phương tiện chữa cháy Đội cảnh sát PCCC khu vực thuộc Phòng cảnh sát PC&CC số 1 (phường Phú Mỹ - TP. Thủ Dầu Một)

Công an tỉnh

0

0

353

Mua sắm trang thiết bị, phương tiện chữa cháy Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Tam Lập

Công an tỉnh

0

 

354

Đầu tư trang bị phương tiện, thiết bị phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cho các đội cảnh sát phòng cháy và chữa cháy khu vực trung tâm tỉnh Bình Dương

Công an tỉnh

1

500

355

Mua sắm trang thiết bị phương tiện chữa cháy cho Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Tân Vĩnh Hiệp

Công an tỉnh

0

 

356

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Phước Vĩnh

Công an tỉnh

0

 

357

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Thanh Phước

Công an tỉnh

0

 

358

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Tân Thành

Công an tỉnh

0

 

359

Ứng dụng CNTT tại Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Bình Dương.

Công an tỉnh

1

500

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ (A+B+C+D)

 

198

6.291.100

A

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020 (A=A.1+A.2)

 

75

2.259.594

A.1

KHỐI TỈNH

 

8

1.188.150

A.1.1

Y TẾ

 

6

1.161.831

1

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

UBND Tx Tân Uyên

1

178.958

2

Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

872.444

3

Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình của nhà nước

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

287

4

Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi tỉnh Bình Dương (giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

47.060

5

Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần tỉnh Bình Dương.(giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

60.677

6

Nâng cấp, mở rộng bệnh viện đa khoa thị xã Thuận An

UBND Tp Thuận An

1

2.405

A.1.2

GIÁO DỤC

 

2

26.319

7

Dự án xây dựng Trường CĐ y tế

Trường Cao đẳng Y tế

1

10.729

8

Ký túc xá, nhà ăn, nhà bếp Trường THPT chuyên Hùng Vương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

15.590

A.2

KHỐI HUYỆN THỊ

 

67

1.071.444

A.2.1

TP.THỦ DẦU MỘT

 

14

214.566

9

Trường MG Hoa Hướng Dương

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

8.316

10

Trường tiểu học Phú Hòa 3

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

752

11

Trường THCS Phú Mỹ

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

491

12

Trường MG Sao Mai

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

7.931

13

Trường MN Hòa Phú

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

19.503

14

Trường TH Phú Tân

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

12.540

15

Trường TH Hòa Phú

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

36.835

16

Trường TH Tương Bình Hiệp

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

42.480

17

Trường THCS Tương Bình Hiệp

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

50.304

18

Hội trường Trường THPT Bình Phú

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

485

19

Trường tiểu học Tân An

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

1.276

20

Trường tiểu học Phú Lợi

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

916

21

Trường mầm non Phú Tân

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

2.142

22

Trường Mầm non Họa Mi

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

30.595

A.2.2

TP. THUẬN AN

 

7

98.903

23

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản 2

UBND Tp Thuận An

1

54.414

24

Trường THCS Thuận Giao

UBND Tp Thuận An

1

40.313

25

Trường mẫu giáo Hoa Cúc 09

UBND Tp Thuận An

1

493

26

Trường Tiểu học Bình Quới

UBND Tp Thuận An

1

1.280

27

Trường TH Lý Tự Trọng (GĐ2)

UBND Tp Thuận An

1

1.673

28

Trường TH Tân Thới

UBND Tp Thuận An

1

61

29

Trường THCS Trịnh Hoài Đức giai đoạn 2

UBND Tp Thuận An

1

669

A.2.3

TP. DĨ AN

 

13

131.464

30

Trường mẫu giáo Hoa Hồng 1

UBND Tp Dĩ An

1

13.953

31

Trường mẫu giáo Thống nhất

UBND Tp Dĩ An

1

660

32

Trường TH Lý Thường Kiệt

UBND Tp Dĩ An

1

1.212

33

Trường TH Thống Nhất

UBND Tp Dĩ An

1

15.238

34

Trường TH An Bình A

UBND Tp Dĩ An

1

42.155

35

Cải tạo, NC và MR trường tiểu học Đông Hòa B

UBND Tp Dĩ An

1

31.239

36

Trường TH Đông Chiêu

UBND Tp Dĩ An

1

4.170

37

MR trường THCS Võ Trường Toản

UBND Tp Dĩ An

1

241

38

Nhà tập đa năng Trường THCS An Bình

UBND Tp Dĩ An

1

7.274

39

Trường THCS Đông Hòa

UBND Tp Dĩ An

1

619

40

Trường THCS Tân Bình

UBND Tp Dĩ An

1

2.351

41

Trường THCS Bình Thắng

UBND Tp Dĩ An

1

11.116

42

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

UBND Tp Dĩ An

1

1.236

A.2.4

TX. BẾN CÁT

 

4

95.544

43

Trường TH An Điền

UBND Tx Bến Cát

1

15.613

44

Trường mầm non Hòa Lợi

UBND Tx Bến Cát

1

26.206

45

Trường mầm non An Điền

UBND Tx Bến Cát

1

25.419

46

Trường TH Chánh Phú Hòa

UBND Tx Bến Cát

1

28.306

A.2.5

TX. TÂN UYÊN

 

4

85.786

47

Trường Tiểu học Phú Chánh

UBND Tx Tân Uyên

1

14.810

48

Trường Tiểu học Uyên Hưng B

UBND Tx Tân Uyên

1

20.477

49

Trường Mẫu giáo Phú Chánh

UBND Tx Tân Uyên

1

16.847

50

Trường THCS Nguyễn Quốc Phú

UBND Tx Tân Uyên

1

33.652

A.2.6

HUYỆN DẦU TIẾNG

 

6

48.434

51

Trường THCS Định Hiệp (giai đoạn 1)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

23.191

52

Trường tiểu học Bến Súc

UBND huyện Dầu Tiếng

1

3.002

53

Trường mầm non Thanh An

UBND huyện Dầu Tiếng

1

4.272

54

Trường tiểu học Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

956

55

Trường THPT Long Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

1

16.749

56

Trường tiểu học Thanh Tân

UBND huyện Dầu Tiếng

1

264

A.2.7

HUYỆN PHÚ GIÁO

 

8

177.443

57

Trường mầm non Tân Long

UBND huyện Phú Giáo

1

2.740

58

Trường mầm non Vĩnh Hòa

UBND huyện Phú Giáo

1

2.332

59

Trường THCS bán trú Phước Hòa

UBND huyện Phú Giáo

1

12.925

60

Trường trung học phổ thông Phước Vĩnh

UBND huyện Phú Giáo

1

33.255

61

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa B

UBND huyện Phú Giáo

1

21.049

62

Trường mầm non Họa Mi

UBND huyện Phú Giáo

1

32.994

63

Trường Tiểu học An Bình A

UBND huyện Phú Giáo

1

48.701

64

Trường Tiểu học An Long

UBND huyện Phú Giáo

1

23.447

A.2.8

HUYỆN BÀU BÀNG

 

8

154.586

65

Trường MN Lai Uyên

UBND huyện Bàu Bàng

1

51.660

66

Trường TH Lai Uyên A

UBND huyện Bàu Bàng

1

49.306

67

Trường TH Hưng Hòa

UBND huyện Bàu Bàng

1

15.355

68

Trường TH CS Quang Trung

UBND huyện Bàu Bàng

1

4.965

69

Trường TH Cây Trường

UBND huyện Bàu Bàng

1

4.356

70

Trường TH Lai Hưng A (mở rộng)

UBND huyện Bàu Bàng

1

5.912

71

Trường TH Long Nguyên

UBND huyện Bàu Bàng

1

7.535

72

Trường THPT Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

15.497

A.2.9

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

 

3

64.718

73

Trường Mầm non Hoa Anh Đào

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

38.197

74

Trường Mầm non Thường Tân

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

16.160

75

Trường Tiểu học Tân Định

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

10.361

B

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020 (B=B.1+B.2)

 

54

2.800.294

B.1

KHỐI TỈNH

 

5

304.260

B.1.1

Y TẾ

 

4

304.004

76

Đầu tư trang thiết bị y tế cho Trung tâm y tế huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

1

86

77

Khu điều trị 300 giường (Khoa Sản) thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

96.261

78

Thiết bị Khoa sản 300 giường Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

47.962

79

Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng-Quy mô 100 giường bệnh

UBND huyện Bàu Bàng

1

159.695

B.1.2

GIÁO DỤC

 

1

256

80

Dự án trang thiết bị Trường Cao đẳng Y tế

Trường Cao đẳng Y tế

1

256

B.2

KHỐI HUYỆN THỊ

 

49

2.496.034

B.2.1

TP.THỦ DẦU MỘT

 

6

397.133

81

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

68.377

82

Trường tiểu học Nguyễn Trãi

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

60.439

83

Trường THCS Trần Bình Trọng

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

72.307

84

Trường TH Chánh Nghĩa

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

51.842

85

Trường tiểu học Phú Lợi 2

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

62.693

86

Trường THCS Phú Hòa 2

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

81.475

B.2.2

TP. THUẬN AN

 

6

410.143

87

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

UBND Tp Thuận An

1

92.899

88

Mở rộng trường THCS Trịnh Hoài Đức

UBND Tp Thuận An

1

27.945

89

Trường TH Tuy An

UBND Tp Thuận An

1

77.727

90

Mở rộng trường THCS Nguyễn Thái Bình

UBND Tp Thuận An

1

49.198

91

Trường tiểu học An Thạnh

UBND Tp Thuận An

1

77.291

92

Trường THCS Bình Chuẩn

UBND Tp Thuận An

1

85.083

B.2.3

TP. DĨ AN

 

6

244.635

93

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường TH Dĩ An B

UBND Tp Dĩ An

1

46.860

94

Trường THCS Dĩ An -gđ 2

UBND Tp Dĩ An

1

18.411

95

Trường THCS Đông Chiêu

UBND Tp Dĩ An

1

21.291

96

Mở rộng trường THCS Đông Hòa

UBND Tp Dĩ An

1

42.979

97

Trường mầm non Đông Hòa

UBND Tp Dĩ An

1

49.536

98

Trường tiểu học Tân Đông Hiệp C

UBND Tp Dĩ An

1

65.558

B.2.4

TX. BẾN CÁT

 

4

230.708

99

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Lê Quý Đôn

UBND Tx Bến Cát

1

66.947

100

Trường tiểu học Định Phước

UBND Tx Bến Cát

1

71.612

101

Trường THCS An Điền (giai đoạn 1)

UBND Tx Bến Cát

1

38.094

102

Trường Mầm non Mỹ Phước

UBND Tx Bến Cát

1

54.055

B.2.5

TX. TÂN UYÊN

 

7

407.893

103

Trường THCS Phú Chánh

UBND Tx Tân Uyên

1

65.511

104

Trường Mầm non Thạnh Hội

UBND Tx Tân Uyên

1

67.328

105

Trường Mẫu giáo Hoa Hồng

UBND Tx Tân Uyên

1

26.197

106

Trường Tiểu học Thái Hòa B

UBND Tx Tân Uyên

1

64.124

107

Trường THCS Khánh Bình

UBND Tx Tân Uyên

1

70.176

108

Trường THCS Tân Hiệp

UBND Tx Tân Uyên

1

55.325

109

Trường Tiểu học Hội Nghĩa

UBND Tx Tân Uyên

1

59.232

B.2.6

HUYỆN DẦU TIẾNG

 

10

334.304

110

Trường mầm non Long Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

1

32.855

111

Trường THCS Minh Tân (12 phòng học)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

12.117

112

Trường Tiểu học Định An (24 phòng học)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

17.843

113

Trường Tiểu học Minh Thạnh (giai đoạn 1)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

29.363

114

Trường trung học cơ sở An Lập (gđ 1)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

39.789

115

Trường trung học cơ sở Minh Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

1

55.835

116

Trường tiểu học An Lập (gđ 1)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

46.420

117

Trường THCS Minh Tân (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

46.946

118

Trường Tiểu học Định An (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

33.298

119

Trường Tiểu học Minh Thạnh (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

19.838

B.2.7

HUYỆN PHÚ GIÁO

 

4

144.193

120

Trường Tiểu học Phước Vĩnh B

UBND huyện Phú Giáo

1

55.118

121

Trường tiểu học Phước Sang

UBND huyện Phú Giáo

1

17.541

122

Trường tiểu học An Thái giai đoạn 2

UBND huyện Phú Giáo

1

36.273

123

Trường tiểu học An Linh

UBND huyện Phú Giáo

1

35.261

B.2.8

HUYỆN BÀU BÀNG

 

2

125.684

124

Trường tiểu học Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

60.456

125

Trường THCS Trừ Văn Thố

UBND huyện Bàu Bàng

1

65.228

B.2.9

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

 

4

201.341

126

Xây dựng mới bổ sung Trường THCS Tân Mỹ

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

13.128

127

Trường Tiểu học Tân Thành

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

78.564

128

Trường Mầm non Hoa Phong Lan

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

59.333

129

Trường Mầm non Tân Mỹ

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

50.316

C

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2020

 

33

1.126.598

C.1

KHỐI TỈNH

 

2

52.221

C.1.1

GIÁO DỤC

 

1

21.245

130

Nâng cấp, mở rộng trường Trung cấp Kinh tế Bình Dương

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

21.245

 

GIAO THÔNG

 

1

30.976

131

Giải phóng mặt bằng đường tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng (đoạn tư đường 7B đến Khu công nghiệp Bàu Bàng

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

30.976

C.2

KHỐI HUYỆN THỊ

 

31

1.074.377

C.2.1

TP.THỦ DẦU MỘT

 

6

185.825

132

Cải tạo nhà đa năng, đường nội bộ, phòng học cũ Trường trung học phổ thông Võ Minh Đức

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

12.831

133

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THCS Hòa Phú

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

1.496

134

Trường tiểu học Định Hòa 2

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

48.095

135

Cải tạo, nâng cấp mở rộng trường THPT Bình Phú

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

46.451

136

Cải tạo, nâng cấp mở rộng trường THPT An Mỹ

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

60.064

137

Xây dựng mới bổ sung nhà thi đấu thể dục thể thao Trường trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

16.888

C.2.2

TP. THUẬN AN

 

4

223.425

138

Trường THPT Lý Thái Tổ

UBND Tp Thuận An

1

130.426

139

Trường TH An Phú 3

UBND Tp Thuận An

1

24.000

140

Trường TH Bình Chuẩn 2

UBND Tp Thuận An

1

33.999

141

Trường mầm non Hoa Mai 2

UBND Tp Thuận An

1

35.000

C.2.3

TP. DĨ AN

 

3

235.545

142

Trường Tiểu học Đông Hòa C

UBND Tp Dĩ An

1

68.811

143

Trường tiểu học Nhị Đồng 2

UBND Tp Dĩ An

1

65.288

144

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

UBND Tp Dĩ An

1

101.446

C.2.4

TX. BẾN CÁT

 

5

121.114

145

Trường tiểu học An Tây B (gđ 1)

UBND Tx Bến Cát

1

39.114

146

Trường Tiểu học Hòa Lợi

UBND Tx Bến Cát

1

42.200

147

Trường THCS Hòa Lợi

UBND Tx Bến Cát

1

1.200

148

Xây dựng, bổ sung khối phòng học Trường THPT Bến Cát

UBND Tx Bến Cát

1

17.800

149

Trường trung học cơ sở An Điền giai đoạn 2

UBND Tx Bến Cát

1

20.800

C.2.5

TX. TÂN UYÊN

 

4

86.809

150

Trường THPT Thái Hòa

UBND Tx Tân Uyên

1

58.000

151

Trường Mầm non Thạnh Phước

UBND Tx Tân Uyên

1

25.000

152

Trường THCS Vĩnh Tân

UBND Tx Tân Uyên

1

1.200

153

Trường TH Khánh Bình

UBND Tx Tân Uyên

1

2.609

C.2.6

HUYỆN DẦU TIẾNG

 

2

24.952

154

Trường THCS Định Hiệp (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

17.272

155

Xây dựng nhà tập đa năng Trường Trung học phổ thông Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

7.680

C.2.7

HUYỆN PHÚ GIÁO

 

2

11.515

156

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường trung học phổ thông Phước Hòa

UBND huyện Phú Giáo

1

10.365

157

Trường THCS tạo nguồn huyện Phú Giáo (Trường THCS Nguyễn Trãi)

UBND huyện Phú Giáo

1

1.150

C.2.8

HUYỆN BÀU BÀNG

 

2

90.000

158

Trường Tiểu học Trừ Văn Thố

UBND huyện Bàu Bàng

1

51.000

159

Trường Trung học cơ sở Cây Trường

UBND huyện Bàu Bàng

1

39.000

C.2.9

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

 

3

95.192

160

Trường THPT Lê Lợi

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

72.364

161

Trường Trung học cơ sở Tân Mỹ giai đoạn 2

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

12.500

162

Trường tiểu học Đất Cuốc (Xây dựng bổ sung 9 phòng học)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

10.328

D

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ (D=D.1+D.2)

 

36

104.614

D.1

KHỐI TỈNH

 

2

2.150

D.1.1

GIÁO DỤC

 

0

0

163

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Bình Dương

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Bình Dương

0

0

D.1.2

Y TẾ

 

2

2.150

164

Nâng cấp, mở rộng Trung tâm y tế huyện Phú Giáo (quy mô 120 giường bệnh)

UBND huyện Phú Giáo

1

2.050

165

Nâng cấp Trung tâm y tế huyện Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

100

D.2

KHỐI HUYỆN THỊ

 

34

102.464

D.2.1

TP.THỦ DẦU MỘT

 

0

0

166

Trường THCS tạo nguồn thành phố Thủ Dầu Một (Trường THCS Ngô Sĩ Liên)

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

167

Nhà thi đấu đa năng Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

168

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Định Hòa

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

169

Xây dựng mới bổ sung 'Trường THCS Tương Bình Hiệp

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

170

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Nguyễn Văn Cừ

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

171

Xây dựng mới bổ sung Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

172

Nâng cấp cải tạo trường THCS Chánh Nghĩa

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

D.2.2

TP. THUẬN AN

 

7

1.926

173

Trường tiểu học An Phú 2

UBND Tp Thuận An

1

1.000

174

Xây dựng mới bổ sung Trường Trung học cơ sở Bình Chuẩn

UBND Tp Thuận An

1

176

175

Cải tạo xây dựng bổ sung Trường Trung học phổ thông Trịnh Hoài Đức

UBND Tp Thuận An

1

150

176

Cải tạo nâng cấp mở rộng trường THCS Nguyễn Trung Trực

UBND Tp Thuận An

1

150

177

Cải tạo nâng cấp mở rộng trường THCS Nguyễn Truường Tộ

UBND Tp Thuận An

1

150

178

Trường tiểu học Lái Thiêu 2

UBND Tp Thuận An

1

150

179

Trường mầm non Hoa Cúc 2

UBND Tp Thuận An

1

150

D.2.3

TP. DĨ AN

 

6

2.230

180

Trường TH Tân Bình B

UBND Tp Dĩ An

1

675

181

Trường tiểu học Châu Thới

UBND Tp Dĩ An

1

580

182

Trường THCS Bình Thắng

UBND Tp Dĩ An

1

5

183

Xây dựng bổ sung Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

UBND Tp Dĩ An

1

5

184

Trường tiểu học Nguyễn Khuyến - giai đoạn 2

UBND Tp Dĩ An

1

5

185

Trường THCS Tân Đông Hiệp B

UBND Tp Dĩ An

1

960

D.2.4

TX. TÂN UYÊN

 

2

1.854

186

Trường TH Tân Phước Khánh B

UBND Tx Tân Uyên

1

1.200

187

Cải tạo nâng cấp mở rộng trường THPT Tân Phước Khánh

UBND Tx Tân Uyên

1

654

D.2.5

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

 

3

30.268

188

Trường mầm non Hoa Cúc (Xây dựng bổ sung 6 phòng học)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

7.268

189

Trường Trung học phổ thông Tân Bình

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

22.500

190

Trường MN Sơn Ca

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

500

D.2.6

TX. BẾN CÁT

 

3

15.100

191

Trường THCS Mỹ Thạnh.

UBND Tx Bến Cát

1

1.200

192

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Trung học phổ thông Tây Nam

UBND Tx Bến Cát

1

500

193

Trường tiểu học An Tây B (gđ 2)

UBND Tx Bến Cát

1

13.400

D.2.7

HUYỆN BÀU BÀNG

 

4

1.765

194

XD bổ sung phòng học Trường THPT Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

700

195

XD bổ sung phòng học Trường TH Tân Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

0

0

196

Cải tạo, NCMR trường THCS Lai Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

1

565

197

Xây dựng bổ sung phòng học Trường tiểu học Kim Đồng

UBND huyện Bàu Bàng

1

400

198

Trường Trung học cơ sở Lai Uyên

UBND huyện Bàu Bàng

1

100

199

Trường mầm non Tân Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

0

0

200

Trường mầm non Hưng Hòa

UBND huyện Bàu Bàng

0

0

D.2.8

HUYỆN PHÚ GIÁO

 

5

47.121

201

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường trung học cơ sở Vĩnh Hòa

UBND huyện Phú Giáo

1

46.421

202

Xây dựng bổ sung Trường Tiểu học Phước Sang

UBND huyện Phú Giáo

1

200

203

Xây dựng bổ sung Trường Tiểu học An Long

UBND huyện Phú Giáo

1

200

204

Xây dựng bổ sung Trường Tiểu học Tân Hiệp

UBND huyện Phú Giáo

1

200

205

Trường Mầm non An Thái

UBND huyện Phú Giáo

1

100

D.2.9

HUYỆN DẦU TIẾNG

 

4

2.200

206

Trường tiểu học Minh Tân

UBND huyện Dầu Tiếng

1

1.000

207

Trường tiểu học Minh Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

0

 

208

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Long Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

1

1.100

209

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Thanh Tuyền

UBND huyện Dầu Tiếng

1

50

210

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Long Tân

UBND huyện Dầu Tiếng

1

50

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC V

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VỐN TỈNH HỖ TRỢ CHO CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ

 

122

3.909.476

 

Các dự án thực hiện năm 2015 chuyển tiếp sang 2016-2020

 

48

984.318

 

Các dự án khởi công mới 2016-2020 hoàn thành 2016-2020

 

47