Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 40/2015/NQ-HĐND8 về Kế hoạch đầu tư công năm 2016 do tỉnh Bình Dương ban hành

Số hiệu: 40/2015/NQ-HĐND8 Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Phạm Văn Cành
Ngày ban hành: 11/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/2015/NQ-HĐND8

Th Dầu Một, ngày 11 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016

HỘI ĐNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA VIII - KỲ HỌP TH 18

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4272/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch đầu tư công năm 2016; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn Kế hoạch đầu tư công năm 2016 là 5.500 tỷ đồng (năm ngàn năm trăm tỷ đồng). Phân bổ vốn vốn đầu tư từng danh mục dự án, công trình và từng huyện, thị xã, thành phố (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Kế hoạch đầu tư công năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

 

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH-HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh, Website Bình Dương;
- Lưu: CV, VT.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Cành

 

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Danh mục

Kế hoạch năm 2016

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

Tổng số

NSĐP

Nước ngoài

Tổng số

NSĐP

Nước ngoài

 

TỔNG SỐ (A+B)

6.432.000

5.500.000

932.000

100

100

100

 

A

VỐN TỈNH QUẢN LÝ (I+II+III+IV+V)

5.282.000

4.350.000

932.000

82,1

79,1

100,0

 

I

Vốn cân đối ngân sách tỉnh (1+2+3)

3.152.000

2.220.000

932.000

59,7

51,0

100,0

 

1

Chuẩn bị đầu tư (a+b+c)

68.030

68.030

-

2,2

3,1

0,0

 

a

Hạ tầng kinh tế

34.930

34.930

-

51,3

51,3

0,0

 

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

18.100

18.100

-

26,6

26,6

0,0

 

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

15.000

15.000

-

22,0

22,0

0,0

 

2

Thực hiện dự án (a+b+c)

3.073.970

2.141.970

932.000

97,5

96,5

100,0

 

*

Phân theo khối:

 

 

 

 

 

 

 

a

Hạ tầng kinh tế

2.252.070

1.420.070

832.000

73,3

66,3

89,3

 

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

636.900

536.900

100.000

20,7

25,1

10,7

 

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

185.000

185.000

-

6,0

8,6

0,0

 

*

Phân theo giai đoạn thực hiện:

 

 

 

 

 

 

 

a

Các dự án chuyển tiếp

2.945.232

2.013.232

932.000

95,8

94,0

100,0

 

b

Các dự án khởi công mới

128.738

128.738

-

4,2

6,0

0,0

 

3

Thanh. quyết toán các công trình hoàn thành có giá trị từ 1 tỷ đồng trở xuống

10.000

10.000

 

0,3

0,5

0,0

 

II

Dự phòng vốn cân đối ngân sách tỉnh

450.000

450.000

 

8,5

10,3

0,0

 

III

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện (1.2+2.2+...+8.2+9.2)

650.000

650.000

 

12,3

14,9

0,0

 

IV

Vốn tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 32/NQ-TU

30.000

30.000

 

0,6

0,7

0,0

 

V

Vốn Xổ số kiến thiết (1+2+3)

1.000.000

1.000.000

 

18,9

23,0

0,0

 

1

Giáo dục

566.800

566.800

 

56,7

56,7

0,0

 

2

Y tế

333.200

333.200

 

33,3

33,3

0,0

 

3

Dự phòng Vốn Xổ số kiến thiết

100.000

100.000

 

10,0

10,0

0,0

 

B

VỐN PHÂN CẤP THEO TIÊU CHÍ CHO CẤP HUYỆN (1.1+2.1+...+8.1+9.1)

1.150.000

1.150.000

 

17,9

20,9

0,0

 

*

Phân theo địa bàn:

 

 

 

 

 

 

 

1

Thành phố Thủ Dầu Một

390.834

390.834

-

 

 

 

 

1.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

190.834

190.834

-

16,6

16,6

0,0

 

1.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

170.000

170.000

-

26,2

26,2

0,0

 

1.3

Vốn tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 32/NQ-TU

30.000

30.000

 

 

 

 

 

2

Thị xã Thuận An

278.982

278.982

-

 

 

 

 

2.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

228.982

228.982

-

19,9

19,9

0,0

 

2.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

50.000

50.000

-

7,7

7,7

0,0

 

3

Thị xã Dĩ An

281.533

281.533

-

 

 

 

 

3.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

221.533

221.533

-

19,3

19,3

0,0

 

3.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

60.000

60.000

-

9,2

9,2

0,0

 

4

Thị xã Tân Uyên

162.926

162.926

-

 

 

 

 

4.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

87.926

87.926

-

7,6

7,6

0,0

 

4.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

75.000

75.000

-

11,5

11,5

0,0

 

5

Huyện Bắc Tân Uyên

136.438

136.438

-

 

 

 

 

5.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

76.438

76.438

-

6,6

6,6

0,0

 

5.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

60.000

60.000

-

9,2

9,2

0,0

 

6

Thị xã Bến Cát

155.908

155.908

-

 

 

 

 

6.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

93.908

93.908

-

8,2

8,2

0,0

 

6.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

62.000

62.000

-

9,5

9,5

0,0

 

7

Huyện Bàu Bàng

141.669

141.669

-

 

 

 

 

7.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

71.669

71.669

-

6,2

6,2

0,0

 

7.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

70.000

70.000

-

10,8

10,8

0,0

 

8

Huyện Phú Giáo

143.129

143.129

-

 

 

 

 

8.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

85.129

85.129

-

7,4

7,4

0,0

 

8.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

58.000

58.000

-

8,9

8,9

0,0

 

9

Huyện Dầu Tiếng

138.581

138.581

-

 

 

 

 

9.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

93.581

93.581

-

8,1

8,1

0,0

 

9.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

45.000

45.000

-

6,9

6,9

0,0

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
NGUỒN: VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

(Kèm theo Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Kế hoạch năm 2015

Ước giải ngân KH 2015

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG SỐ (A+B+C)

9.002

9.002

68.030

A

HẠ TẦNG KINH TẾ (A=I+II+III)

4.000

4.000

34.930

I

GIAO THÔNG

1.800

1.800

26.100

1

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ tái định cư đường Thủ Biên - Đất Cuốc

 

 

1.200

2

Đường từ Quốc lộ 13 đến đường Mỹ Phước - Tân Vạn.

 

 

50

3

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đường Thủ Biên - Đất Cuốc

 

 

950

4

Xây dựng mới cầu Bến Tăng

 

 

100

5

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng cây ăn quả có múi xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

 

 

100

6

Dự án phát triển phương tiện vận tải xe buýt nhanh (BRT) kết nối tuyến Metro số 1 Bến Thành - Suối Tiên với thành phố mới Bình Dương

 

 

1.000

7

Dự án chống ùn tắc giao thông tại các giao lộ với Quốc lộ 13

 

 

100

8

Xây dựng cầu qua sông Đồng Nai

500

500

500

9

Xây dựng đường từ ngã 3 đường tạo lực 2B đến cảng Thạnh Phước (giáp đường ĐT.747A) huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

-

-

100

10

Xây dựng mới cầu Đò qua sông Thị Tính

 

 

1.000

11

Nâng cấp, mở rộng ĐT748 đoạn từ giáp giao lộ ngã tư Phú Thứ đến vành đai Bắc thị trấn Mỹ Phước

500

500

1.000

12

Dự án đền bù đường tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng (đoạn từ đường 7B đến Khu Công nghiệp Bàu Bàng)

400

400

5.000

13

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp. mở rộng đường ĐT743 (đoạn từ ngã tư Miếu Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)

-

 

5.000

14

Dự án đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài

100

100

2.000

15

Dự án xây dựng đường Bắc Nam 3

100

100

3.000

16

Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K (khoảng 3.640m)

100

100

2.000

17

Xây dựng hạ lưu hệ thống thoát nước ngang đường ĐT744 đoạn từ Km6+000 đến Km32+000

 

 

1.000

18

Tuyến đường vành đai Đông Bắc 2: đoạn từ trục chính Đông Tây (khu vực giữa khu dân cư Bình Nguyên và Trường Cao đẳng nghề Đồng An) đến giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn (khoảng 1.600m)

100

100

2.000

II

CẤP THOÁT NƯỚC - CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

2.200

2.200

7.000

19

Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An. Thuận An. Tân Uyên

1.000

1.000

2.000

20

Chỉnh trang, khai thông dòng chảy suối Vàm Vá, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.

 

 

100

21

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực thị xã Dĩ An (Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn III)

1.000

1.000

3.000

22

Mua sắm trang thiết bị nhằm tăng cường năng lực của Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường

50

50

1.000

23

Xây dựng trạm thủy văn trên sông Sài Gòn (Trạm thủy văn cầu Vĩnh Bình - Sài Gòn)

50

50

500

24

Nâng cấp phần mềm quản lý trung tâm của hệ thống quan trắc tự động

100

100

400

III

NÔNG NGHIỆP - PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

-

-

1.830

25

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Thanh An

 

 

400

26

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã An Lập

 

 

480

27

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Hòa

 

 

200

28

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Thạnh

 

 

570

29

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Định Hiệp

 

 

180

B

HẠ TẦNG VĂN HÓA - XÃ HỘI (B=I+II+III+IV)

3.267

3.267

18.100

I

Y TẾ

150

150

6.200

30

Trang thiết bị nhánh C - Bệnh viện Đa Khoa tỉnh

100

100

100

31

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

 

 

1.000

32

Phòng tiêm ngừa Trung tâm y tế dự phòng

 

 

2.000

33

Khu tái định cư Phú Chánh

50

50

3.000

34

Cải tạo Khoa Dược và Khối Hành chính của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Dương

 

 

100

II

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1.040

1.040

3.400

35

Đầu tư trang thiết bị dạy học cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Bình Dương

 

 

100

36

Sửa chữa nhà thi đấu thể thao đa năng - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

10

10

100

37

Trường Đại học Thủ Dầu Một

 

 

2.000

38

Ký túc xá sinh viên Trường Đại học Thủ Dầu Một

500

500

500

39

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật cổng tường rào và công viên cây xanh Trường Đại học Thủ Dầu Một

500

500

500

40

Dự án đầu tư Nội thất toàn nhà F2 - Khu ký túc xá sinh viên Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

30

30

200

III

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

1.497

1.497

5.700

41

Dự án xây dựng các phần mềm quản lý chuyên ngành của Sở Kế hoạch và Đầu tư

200

200

200

42

Xây dựng hạ tầng thông tin địa lý và phần mềm chuyên ngành xây dựng giai đoạn 2

10

10

300

43

Đầu tư trang thiết bị Hội nghị truyền hình trực tuyến giữa cấp tỉnh và cấp huyện

10

10

100

44

Ứng dụng CNTT tại 9 trung tâm y tế cấp huyện

10

10

100

45

Đầu tư thiết bị bảo mật cho các trung tâm dữ liệu

10

10

100

46

Đầu tư cho Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông đổi mới hoạt động dịch vụ. tư vấn phát triển công nghệ thông tin và đảm nhiệm vai trò trung tâm dữ liệu dự phòng

10

10

100

47

Đầu tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin cho Tòa nhà trung tâm hành chính

10

10

100

48

Thiết bị chuyên dùng phục vụ tác nghiệp phát thanh truyền hình

400

400

3.000

49

Thiết bị Trường quay - Nhà bá âm

10

10

500

50

Đầu tư 20 Camera kỹ thuật số - Đài phát thanh truyền hình Bình Dương

10

10

300

51

Số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Dương

10

10

100

52

Ứng dụng CNTT tại Bệnh viện đa khoa giai đoạn 2

10

10

100

53

Đầu tư cho Báo Bình Dương giai đoạn 3

10

10

100

54

Xây dựng CSDL về giám định tư pháp, luật sư, chứng thực

10

10

100

55

Xây dựng CSDL doanh nghiệp tỉnh Bình Dương

10

10

100

56

Xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu Tỉnh ủy và phần mềm đặc thù cho các cơ quan Đảng tỉnh BD

100

100

100

57

Xây dựng khu thực nghiệm khoa học và công nghệ thuộc Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ.

500

500

200

58

Đầu tư tăng cường năng lực kiểm định, hiệu chuẩn và thử nghiệm thuộc Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

167

167

100

IV

VĂN HÓA - XÃ HỘI - THỂ THAO

580

580

2.800

59

Khảo cổ di tích dốc chùa

200

200

100

60

Trùng tu, tôn tạo Di tích lịch sử Đình Phú Long

 

 

200

61

Trùng tu, tôn tạo di tích Sở Chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh (giai đoạn 2)

50

50

300

62

Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục Nhà Thiếu nhi Bình Dương (giai đoạn 3)

10

10

2.000

63

Trung tâm huấn luyện thể thao Bình Dương

320

320

200

C

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC QPAN (C=I+II+III+IV)

1.735

1.735

15.000

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

250

250

3.700

64

Trung tâm lưu trữ tập trung tỉnh

50

50

200

65

Trung tâm lưu trữ ngành Tài nguyên và Môi trường

 

 

200

66

Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng

 

 

1.500

67

Trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên

 

 

1.500

68

Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ núi Cậu - Dầu Tiếng và các hạng mục phụ trợ

 

 

100

69

Xí nghiệp công trình công cộng huyện Bàu Bàng

100

100

100

70

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Bàu Bàng

100

100

100

II

QUỐC PHÒNG

550

550

1.300

71

Xây dựng các hạng mục phục vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Bàu Bàng

 

 

200

72

Xây dựng các hạng mục phục vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Bắc Tân Uyên

 

 

200

73

Ứng dụng CNTT trong thực hiện nhiệm vụ quân sự, quốc phòng của Lực lượng vũ trang tỉnh Bình Dương

 

 

100

74

Xây dựng Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - An ninh thuộc Trường Quân sự địa phương

500

500

400

75

Xây dựng nhà ăn cho Đại đội huấn luyện chiến sĩ mới và Đại đội huấn luyện dự bị động viên của Trung đoàn Bộ binh 6

 

 

100

76

Quy hoạch thế trận quân sự KVPT tỉnh: Sở chỉ huy cơ bản

-

-

100

77

Quy hoạch thế trận quân sự KVPT tỉnh: hầm cất dấu vũ khí, trang bị

-

-

100

78

Đề án quy hoạch và xây dựng căn cứ hậu cần kỹ thuật khu vực phòng thủ Bình Dương

50

50

100

III

AN NINH

935

935

6.400

79

Nhà khách công vụ công an tỉnh Bình Dương

10

10

1.000

80

Trường bắn súng ngắn kết hợp hội trường 500 chỗ

100

100

1.000

81

Xây dựng hạng mục Nhà làm việc chính thuộc công trình: Trụ sở làm việc Công an tỉnh Bình Dương

50

50

1.000

82

Xây dựng, nâng cấp và mở rộng Trại giam Nhà tạm giữ Công an các huyện, thị xã, thành phố thuộc Công an tỉnh Bình Dương. Hạng mục các Nhà tạm giữ Công an TP. TDM, Thuận An, Tân Uyên, Bến Cát, Dầu Tiếng

100

100

1.000

83

Mua sắm thiết bị, nghiệp vụ chuyên dùng công an tỉnh Bình Dương

 

 

1.000

84

Trạm kiểm soát Giao thông Quốc lộ 13 (50% vốn địa phương)

100

100

100

85

Trụ sở làm việc Công An huyện Bắc Tân Uyên (50% vốn địa phương)

365

365

100

86

Triển khai hệ thống camera quan sát an ninh trong thành phố mới Bình Dương và Cổng thông tin điện tử Công an tỉnh Bình Dương

10

10

100

87

Xây dựng văn phòng điện tử tại Công an tỉnh và công an các huyện thị

100

100

100

88

Cơ sở làm việc Công an các phường trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Giai đoạn 2: Công an các phường thuộc Công an TP. Thủ Dầu Một, thị xã Tân Uyên và thị xã Bến Cát.

100

100

1.000

IV

PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

-

-

3.600

89

Mua sắm trang thiết bị phục vụ sự cố cháy nổ

 

 

1.000

90

Xây dựng trụ sở các đội Cảnh sát PC&CC khu vực (Phường Bình Thắng - Thị xã Dĩ An)

-

-

200

91

Xây dựng trụ sở các Đội Cảnh sát PC&CC khu vực (KCN VSIP 2 - xã Vĩnh Tân - Thị xã Tân Uyên)

-

-

200

92

Xây dựng trụ sở các Đội Cảnh sát PC&CC khu vực (KCN Đất Cuốc - Xã Đất Cuốc - huyện Bắc Tân Uyên)

-

-

200

93

Xây dựng Trụ sở các dội Cảnh sát PC&CC khu vực (Xã Phước Hòa - huyện Phú Giáo)

-

-

200

94

Xây dựng trụ sở các Đội Cảnh sát PC&CC khu vực (Thị trấn Dầu Tiếng - huyện Dầu Tiếng)

-

-

200

95

Mua sắm phương tiện: Đội Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tại Khu đô thị mới Bình Dương; Trụ sở các đội Cảnh sát PC&CC khu vực: Phường Bình Thắng - Thị xã Dĩ An; KCN VSIP 2 - xã Vĩnh Tân - Thị xã Tân Uyên; KCN Đất Cuốc - Xã Đất Cuốc - huyện Bắc Tân Uyên; Xã Phước Hoà - huyện Phú Giáo; Thị trấn Dầu Tiếng - huyện Dầu Tiếng.

 

 

1.000

96

Xây dựng Đội cảnh sát PCCC khu vực thuộc Phòng cảnh sát PC&CC số 1 (Phường Phú Mỹ - Tp.TDM)

 

 

100

97

Mua sắm xe bồn tiếp nước chữa cháy

 

 

500

 


PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
NGUỒN: VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN DỰ ÁN

(Kèm theo Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết ngày 31/12/2014

Năm 2015

Kế hoạch năm 2016

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

KH vốn đã được giao

Ước giải ngân Kế hoạch 2015

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

NSĐP

Vốn khác

Tổng số

Trong nước

Nước ngoài

Tổng số

Trong đó

Tổng số

NSĐP

Nước ngoài

NSTW

NSĐP

Vốn khác

Trong nước

Nước ngoài

 

TỔNG SỐ (A+B+C)

27.236.864

158.426

20.430.618

6.648.820

5.691.228

5.639.194

82.470

2.216.360

2.036.350

180.000

2.304.543

1.998.202

224.201

3.073.970

2.141.970

932.000

A

HẠ TẦNG KINH TẾ (A=I+II+III)

21.620.898

-

15.119.269

6.501.629

5.135.730

5.053.260

82.470

1.520.916

1.340.916

180.000

1.608.916

1.340.916

180.000

2.252.070

1.420.070

832.000

 

Dự án chuyển tiếp (I.1+II.1+III.1)

21.457.012

-

14.955.383

6.501.629

5.134.450

5.051.980

82.470

1.511.052

1.331.052

180.000

1.599.052

1.331.052

180.000

2.180.670

1.348.670

832.000

 

Dự án khởi công mới (II.2+III.2)

163.886

-

163.886

-

1.280

1.280

-

9.864

9.864

-

9.864

9.864

-

71.400

71.400

-

I

GIAO THÔNG

9.094.899

-

9.094.899

-

4.032.335

4.032.335

-

922.086

922.086

-

922.086

922.086

-

792.743

792.743

-

I.1

Dự án chuyển tiếp

9.094.899

-

9.094.899

-

4.032.335

4.032.335

-

922.086

922.086

-

922.086

922.086

-

792.743

792.743

-

1

Xây dựng mới cầu Thủ Biên

194.565

 

194.565

 

194.562

194.562

 

 

 

 

 

 

 

2.354

2.354

 

2

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình làm mới đường ĐT746 nối dài đoạn từ dốc Cây Quéo đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

366.254

 

366.254

 

64.500

64.500

 

80.000

80.000

 

80.000

80.000

 

6.000

6.000

 

3

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT747B đoạn từ nút giao Miếu Ông Cù đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

325.046

 

325.046

 

38.000

38.000

 

100.000

100.000

 

100.000

100.000

 

73.000

73.000

 

4

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 đoạn từ cầu Tân Khánh đến dốc Cây Quéo

409.548

 

409.548

 

396.889

396.889

 

7.000

7.000

 

7.000

7.000

 

5.000

5.000

 

5

Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương

1.917.633

 

1.917.633

 

1.224.222

1.224.222

 

218.000

218.000

 

218.000

218.000

 

142.000

142.000

 

6

Nâng cấp, mở rộng đường Phú An - An Tây, huyện Bến Cát (giai đoạn 1)

83.065

 

83.065

 

20.094

20.094

 

7.239

7.239

 

7.239

7.239

 

3.000

3.000

 

7

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên

200.624

 

200.624

 

2.000

2.000

 

33.000

33.000

 

33.000

33.000

 

94.220

94.220

 

8

Đầu tư hệ thống thoát nước để giải quyết ngập úng vào mùa mưa tại các điểm dân cư dọc hai bên đường ĐT741

28.670

 

28.670

 

724

724

 

16.000

16.000

 

16.000

16.000

 

3.200

3.200

 

9

Khu tái định cư Phú Hòa

61.653

 

61.653

 

1.000

1.000

 

23.000

23.000

 

23.000

23.000

 

5.091

5.091

 

10

Dự án đền bù đường Mỹ Phước - Tân Vạn

1.723.842

 

1.723.842

 

1.050.808

1.050.808

 

30.000

30.000

 

30.000

30.000

 

59.988

59.988

 

11

Đường ĐT744 đoạn từ cầu Ông Cộ đến Km 12+000

189.730

 

189.730

 

119.101

119.101

 

1.500

1.500

 

1.500

1.500

 

6.000

6.000

 

12

Xây dựng mới cầu Thới An qua sông Thị Tính

275.544

 

275.544

 

187.157

187.157

 

43.500

43.500

 

43.500

43.500

 

1.500

1.500

 

13

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bình Nhâm đến đường Châu Văn Tiếp, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

131.571

 

131.571

 

71.836

71.836

 

25.597

25.597

 

25.597

25.597

 

6.000

6.000

 

14

Xây dựng cầu Bà Cô

103.685

 

103.685

 

8.596

8.596

 

15.000

15.000

 

15.000

15.000

 

44.000

44.000

 

15

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn - giai đoạn I (Đoạn từ ngã ba Cây Dầu đường Bùi Quốc Khánh - Nguyễn Tri Phương đến cầu Thủ Ngữ), phường Chánh Nghĩa

151.920

 

151.920

 

28.198

28.198

 

20.000

20.000

 

20.000

20.000

 

30.000

30.000

 

16

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài về hướng khu công nghiệp Mỹ Phước II và III

114.309

 

114.309

 

66.534

66.534

 

1.000

1.000

 

1.000

1.000

 

10.000

10.000

 

17

Cải tạo nút giao thông ngã tư Sở Sao

53.176

 

53.176

 

1.023

1.023

 

2.927

2.927

 

2.927

2.927

 

10.000

10.000

 

18

Giao lộ ngã tư Phú Thứ Bến Cát

103.390

 

103.390

 

674

674

 

5.000

5.000

 

5.000

5.000

 

40.000

40.000

 

19

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường Đài Liệt sĩ Tân Phước Khánh

534.080

 

534.080

 

6.390

6.390

 

-

-

 

-

-

 

10.000

10.000

 

20

Xây dựng đường nối từ cầu Thới An đến ĐT748

106.067

 

106.067

 

2.909

2.909

 

10.000

10.000

 

10.000

10.000

 

34.000

34.000

 

21

Đường ĐT744 đoạn từ Km12+000 đến Km32+000

680.936

 

680.936

 

376.466

376.466

 

86.000

86.000

 

86.000

86.000

 

65.000

65.000

 

22

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT747a đoạn từ dốc Bà Nghĩa (ranh thị trấn Uyên Hưng) đến ngã ba Cổng Xanh (giáp đường ĐT741), huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

509.396

 

509.396

 

35.410

35.410

 

99.866

99.866

 

99.866

99.866

 

70.000

70.000

 

23

Xây dựng mới cầu Tam Lập

65.713

 

65.713

 

44.615

44.615

 

9.652

9.652

 

9.652

9.652

 

2.390

2.390

 

24

Xây dựng đường từ ngã ba Mười Muộn đi ngã ba Tân Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

764.482

 

764.482

 

90.627

90.627

 

87.805

87.805

 

87.805

87.805

 

70.000

70.000

 

II

NÔNG NGHIỆP - PTNT

159.056

-

159.056

-

17.325

17.325

-

35.483

35.483

-

35.483

35.483

-

32.065

32.065

-

II.1

Dự án chuyển tiếp

135.456

-

135.456

-

16.545

16.545

-

34.461

34.461

-

34.461

34.461

-

20.665

20.665

-

25

Xây dựng cơ sở hạ tầng trang trại Đội thanh niên xung phong tỉnh Bình Dương

67.273

 

67.273

 

1.135

1.135

 

315

315

 

315

315

 

10.000

10.000

 

26

Dự án cấp nước tập trung xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng

35.552

 

35.552

 

2.280

2.280

 

20.146

20.146

 

20.146

20.146

 

9.080

9.080

 

27

Dự án cấp nước tập trung xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng

32.631

 

32.631

 

13.130

13.130

 

14.000

14.000

 

14.000

14.000

 

1.585

1.585

 

II.2

Dự án khởi công mới

23.600

-

23.600

-

780

780

-

1.022

1.022

-

1.022

1.022

-

11.400

11.400

-

28

Hệ thống cấp nước tập trung xã Định An

23.600

 

23.600

 

780

780

 

1.022

1.022

 

1.022

1.022

 

11.400

11.400

 

III

CẤP THOÁT NƯỚC - CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

12.366.943

-

5.865.314

6.501.629

1.086.070

1.003.600

82.470

563.347

383.347

180.000

651.347

383.347

180.000

1.427.262

595.262

832.000

III.1

Dự án chuyển tiếp

12.226.657

-

5.725.028

6.501.629

1.085.570

1.003.100

82.470

554.505

374.505

180.000

642.505

374.505

180.000

1.367.262

535.262

832.000

29

Hệ thống thoát nước bên ngoài hàng rào các khu công nghiệp An Tây, Mai Trung, Việt Hương 2

331.103

 

331.103

 

112.157

112.157

 

20.000

20.000

 

20.000

20.000

 

27.500

27.500

 

30

Nạo vét suối chợ Tân Phước Khánh

312.633

 

312.633

 

169.182

169.182

 

50.000

50.000

 

50.000

50.000

 

48.000

48.000

 

31

Xây dựng và cải tạo kênh Ba Bò đoạn thuộc địa phận tỉnh Bình Dương

345.016

 

345.016

 

101.192

101.192

 

80.000

80.000

 

80.000

80.000

 

120.000

120.000

 

32

Trục thoát nước Chòm Sao - Suối Đờn

991.060

 

991.060

 

343.415

343.415

 

96.212

96.212

 

96.212

96.212

 

137.212

137.212

 

33

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn II

6.398.779

 

1.004.070

5.394.709

203.790

121.320

82.470

80.000

50.000

30.000

80.000

50.000

30.000

882.000

50.000

832.000

34

Nâng công suất nhà máy xử lý chất thải Nam Bình Dương (Mở rộng nhà máy xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương)

370.220

 

85.560

284.660

40.820

40.820

 

10.000

10.000

 

98.000

10.000

-

500

500

 

35

Cấp nước Nam Thủ Dầu Một mở rộng

966.466

 

144.206

822.260

4.995

4.995

 

160.000

10.000

150.000

160.000

10.000

150.000

12.000

12.000

 

36

Đấu nối thoát nước cho KCN An Tây

43.523

 

43.523

 

749

749

 

6.000

6.000

 

6.000

6.000

 

12.050

12.050

 

37

Dự án đền bù tuyến ống nước dẫn nước thô từ hồ Phước Hòa về trung tâm đô thị Bình Dương

542.955

 

542.955

 

39.556

39.556

 

50

50

 

50

50

 

33.000

33.000

 

38

Hệ thống thoát nước Dĩ An - KCN Tân Đông Hiệp (Hệ thống thoát nước Dĩ An)

600.142

 

600.142

 

57.060

57.060

 

3.788

3.788

 

3.788

3.788

 

40.000

40.000

 

39

Trục thoát nước Suối Giữa, thành phố Thủ Dầu Một

598.218

 

598.218

 

5.275

5.275

 

10.373

10.373

 

10.373

10.373

 

15.000

15.000

 

40

Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát

726.542

 

726.542

 

7.379

7.379

 

38.082

38.082

 

38.082

38.082

 

40.000

40.000

 

III.2

Dự án khởi công mới

140.286

-

140.286

-

500

500

-

8.842

8.842

-

8.842

8.842

-

60.000

60.000

-

41

Tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Xây dựng nhà máy xử lý nước thải khu vực Dĩ An

140.286

 

140.286

 

500

500

 

8.842

8.842

 

8.842

8.842

 

60.000

60.000

 

B

HẠ TẦNG VĂN HÓA - XÃ HỘI (B=I+II+III+IV)

5.111.515

94.595

4.869.729

147.191

540.168

570.604

0

626.275

626.265

0

626.458

588.117

44.201

636.900

536.900

100.000

 

Dự án chuyển tiếp (I.1+II.1+III.1+IV.1)

5.092.515

94.595

4.850.729

147.191

540.168

570.604

-

626.065

626.065

-

626.258

588.117

44.201

619.562

519.562

100.000

 

Dự án khởi công mới (I.2+III.2)

75.202

-

75.202

-

-

-

-

210

200

-

200

-

-

17.338

17.338

-

I

Y TẾ

3.676.279

0

3.676.279

0

251.564

282.000

0

357.400

357.400

0

358.492

350.290

8.002

191.762

191.762

0

I.1

Dự án chuyển tiếp

3.676.279

0

3.676.279

0

251.564

282.000

0

357.200

357.200

0

358.292

350.290

8.002

190.762

190.762

0

42

Phòng cháy chữa cháy bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng

1.828

 

1.828

 

 

 

 

400

400

 

400

400

 

1.400

1.400

 

43

Bệnh viện đa khoa 1.500 giường
(Nguồn: trong cân đối NS tỉnh)

2.318.639

 

2.318.639

 

 

29.436

 

88.243

88.243

 

88.243

88.243

 

50.000

50.000

 

44

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

386.583

 

386.583

 

 

1.000

 

10.000

10.000

 

10.000

10.000

 

10.000

10.000

 

45

Cải tạo, sữa chữa bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

10.986

 

10.986

 

7.249

7.249

 

500

500

 

500

500

 

2.000

2.000

 

46

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ Bệnh viện chuyên khoa Lao, Tâm thần và khu tái định cư

57.062

 

57.062

 

1.758

1.758

 

10.000

10.000

 

10.000

10.000

 

21.000

21.000

 

47

Các trục giao thông chính thuộc Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình của Nhà nước

369.241

 

369.241

 

11.949

11.949

 

19.424

19.424

 

18.324

18.324

 

80.000

80.000

 

48

Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2011-2015 - nghề điện dân dụng cấp độ quốc gia - Trường trung cấp nghề tỉnh Bình Dương.

39.924

 

39.924

 

3.018

3.018

 

8.002

8.002

 

16.004

8.002

8.002

3.000

3.000

 

49

Thanh toán chi phí đền bù giải tỏa (lần 2) Khu Thương mại - Dịch vụ, Dân cư Định Hòa

402.362

 

402.362

 

200.000

200.000

 

200.000

200.000

 

200.000

200.000

 

2.362

2.362

 

50

Cải tạo nâng cấp khối hiệu bộ, xây mới khối hội trường, trạm biến áp, nhà xe gắn máy Trường Chính trị

64.672

 

64.672

 

27.590

27.590

 

14.631

14.631

 

14.631

14.631

 

1.000

1.000

 

51

Mua sắm trang bị máy móc thiết bị cho phòng labo xét nghiệm Huyết học và Hóa sinh - Bệnh viện đa khoa tỉnh

24.982

 

24.982

 

0

 

 

6.000

6.000

 

190

190

 

20.000

20.000

 

I.2

Dự án khởi công mới

56.202

0

56.202

0

0

0

0

200

200

0

200

0

0

1.000

1.000

0

52

Trang thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh

56.202

 

56.202

 

 

 

 

200

200

 

200

 

 

1.000

1.000

 

II

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

291.226

34.737

109.298

147.191

1.822

1.822

0

83.038

83.038

0

93.197

59.000

34.197

136.000

36.000

100.000

II.1

Dự án chuyển tiếp

291.226

34.737

109.298

147.191

1.822

1.822

0

83.038

83.038

0

93.197

59.000

34.197

136.000

36.000

100.000

53

Đầu tư trang thiết bị dạy học, bồi dưỡng giáo viên các trường THCS tạo nguồn, trường THPT chuyên Hùng Vương và trường THPT chất lượng cao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2013-2015.

88.883

34.737

54.146

 

0

 

 

45.000

45.000

 

45.000

45.000

 

10.000

10.000

 

54

Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2011-2015 - nghề nguội sửa chữa máy công cụ cấp độ quốc gia - Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

24.589

 

4.238

20.351

0

 

 

2.000

2.000

 

 

 

 

2.000

2.000

 

55

Nhà xưởng thực hành Trường trung cấp nghề Việt Hàn Bình Dương

177.754

 

50.914

126.840

1.822

1.822

 

36.038

36.038

 

48.197

14.000

34.197

124.000

24.000

100.000

III

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỂN THÔNG

293.993

0

293.993

0

15.882

15.882

0

34.267

34.257

0

30.199

34.257

2.002

153.738

153.738

0

III.1

Dự án chuyển tiếp

274.993

0

274.993

0

15.882

15.882

0

34.257

34.257

0

30.199

34.257

2.002

137.400

137.400

0

56

Công nghệ thông tin tại bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

5.067

 

5.067

 

724

724

 

2.002

2.002

 

4.004

2.002

2.002

2.100

2.100

 

57

Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ công tác quản lý tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương

65.498

 

65.498

 

14.734

14.734

 

10.060

10.060

 

0

10.060

 

32.000

32.000

 

58

Trường quay - nhà bá âm FM Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bình Dương

189.429

 

189.429

 

424

424

 

18.195

18.195

 

18.195

18.195

 

100.000

100.000

 

59

Trang thiết bị Trung tâm tin học và thông tin khoa học công nghệ

14.999

 

14.999

 

0

 

 

4.000

4.000

 

8.000

4.000

 

3.300

3.300

 

III.2

Dự án khởi công mới

19.000

0

19.000

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

16.338

16.338

0

60

Dự án bổ sung trang thiết bị công nghệ thông tin , điện tử phục vụ mô hình một cửa hiện đại tại UBND cấp huyện, cấp xã giai đoạn 1

19.000

 

19.000

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

16.338

16.338

 

IV

VĂN HÓA - XÃ HỘI - THỂ THAO

850.017

59.858

790.159

0

270.900

270.900

0

151.570

151.570

0

144.570

144.570

0

155.400

155.400

0

IV.1

Dự án chuyển tiếp

850.017

59.858

790.159

0

270.900

270.900

0

151.570

151.570

0

144.570

144.570

0

155.400

155.400

0

61

Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Dương (giai đoạn 2)

35.192

 

35.192

 

0

 

 

4.000

4.000

 

4.000

4.000

 

25.000

25.000

 

62

Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân và lao động trẻ Bình Dương

95.700

47.595

48.105

 

38.029

38.029

 

6.303

6.303

 

6.303

6.303

 

1.000

1.000

 

63

Khu trung tâm và hạ tầng kỹ thuật tổng thể Khu tưởng niệm chiến khu Đ

163.565

 

163.565

 

14.755

14.755

 

39.267

39.267

 

39.267

39.267

 

40.000

40.000

 

64

Dự án hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư liên kế - phường Định Hòa

39.402

 

39.402

 

10.243

10.243

 

10.000

10.000

 

10.000

10.000

 

15.000

15.000

 

65

Trùng tu, tôn tạo di tích nhà tù Phú Lợi

46.959

 

46.959

 

34.204

34.204

 

6.000

6.000

 

0

 

 

1.000

1.000

 

66

Cải tạo, sửa chữa, xây mới Trung tâm giới thiệu việc làm Bình Dương

86.677

 

86.677

 

20.555

20.555

 

37.000

37.000

 

37.000

37.000

 

2.000

2.000

 

67

Khu trung tâm quần thể tượng đài thuộc di tích lịch sử địa đạo Tam Giác Sắt

225.134

 

225.134

 

151.545

151.545

 

40.000

40.000

 

40.000

40.000

 

10.000

10.000

 

68

Trung tâm nuôi dưỡng người già tàn tật cô đơn tỉnh Bình Dương - Hạng mục phát sinh PCCC

 

 

 

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000

1.000

 

69

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Bình Dương (cơ sở 1)

84.447

 

84.447

 

1.569

1.569

 

4.000

4.000

 

4.000

4.000

 

45.000

45.000

 

70

Xây mới, cải tạo, sửa chữa một số hạng mục của thư viện tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.400

1.400

 

71

Trung tâm Văn hóa thể thao công nhân lao động tỉnh Bình Dương

72.941

12.263

60.678

 

0

 

 

4.000

4.000

 

4.000

4.000

 

14.000

14.000

 

C

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - QPAN (C=I+II+III+IV)

504.451

63.831

441.620

-

15.330

15.330

-

69.169

69.169

-

69.169

69.169

-

185.000

185.000

-

 

Dự án chuyển tiếp (I.1+II.1+III.1+IV.1)

406.951

63.831

344.120

-

15.330

15.330

-

69.069

69.069

-

69.069

69.069

-

145.000

145.000

-

 

Dự án khởi công mới (II.2)

97.500

-

97.500

-

-

-

-

100

100

-

100

100

-

40.000

40.000

-

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

20.968

0

20.968

0

8.000

8.000

0

4.000

4.000

0

4.000

4.000

0

8.400

8.400

0

I.1

Dự án chuyển tiếp

20.968

0

20.968

0

8.000

8.000

0

4.000

4.000

0

4.000

4.000

0

8.400

8.400

0

72

Xây dựng cơ sở dữ liệu dân cư tỉnh Bình Dương

20.968

 

20.968

 

8.000

8.000

 

4.000

4.000

 

4.000

4.000

 

8.400

8.400

 

II

QUỐC PHÒNG

178.100

0

178.100

0

7.330

7.330

0

2.200

2.200

0

2.200

2.200

0

53.300

53.300

0

II.1

Dự án chuyển tiếp

80.600

0

80.600

0

7.330

7.330

0

2.100

2.100

0

2.100

2.100

0

13.300

13.300

0

73

Xây dựng doanh trại Đại đội trinh sát

11.600

 

11.600

 

330

330

 

100

100

 

100

100

 

11.700

11.700

 

74

Xây dựng doanh trại, trận địa d168/e276/f367/QC PK-KQ

69.000

 

69.000

 

7.000

7.000

 

2.000

2.000

 

2.000

2.000

 

1.600

1.600

 

II.2

Dự án khởi công mới

97.500

-

97.500

-

-

-

-

100

100

-

100

100

-

40.000

40.000

-

75

Xây dựng Doanh trại Tiểu đoàn đặc công 60/Bộ tham mưu QK7

97.500

 

97.500

 

 

 

 

100

100

 

100

100

 

40.000

40.000

 

III

AN NINH

225.564

63.831

162.733

0

0

0

0

35.869

35.869

0

35.869

35.869

0

76.500

76.500

0

III.1

Dự án chuyển tiếp

225.564

63.831

162.733

0

0

0

0

35.869

35.869

0

35.869

35.869

0

76.500

76.500

0

76

Mua sắm phương tiện, thiết bị nghiệp vụ cho công an tỉnh Bình Dương

21.705

 

21.705

 

 

 

 

6.000

6.000

 

6.000

6.000

 

15.000

15.000

 

77

Cơ sở làm việc Công an các phường trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Giai đoạn 1: Công an các phường thuộc Công an thị xã Thuận an

44.558

22.779

22.779

 

 

 

 

22.000

22.000

 

22.000

22.000

 

800

800

 

78

Cơ sở làm việc Công an huyện Bàu Bàng thuộc Công an tỉnh Bình Dương

82.104

41.052

41.052

 

 

 

 

3.400

3.400

 

3.400

3.400

 

25.700

25.700

 

79

Trang bị hệ thống vô tuyến Trunking - Công an tỉnh

77.197

 

77.197

 

 

 

 

4.469

4.469

 

4.469.0

4.469,0

 

35.000

35.000

 

IV

PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

79.819

0

79.819

0

0

0

0

27.100

27.100

0

27.100

27.100

0

46.800

46.800

0

IV.1

Dự án chuyển tiếp

79.819

0

79.819

0

0

0

0

27.100

27.100

0

27.100

27.100

0

46.800

46.800

0

80

Đội Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tại Khu đô thị mới Bình Dương.

17.000

 

17.000

 

 

 

 

6.000

6.000

 

6.000

6.000

 

8.800

8.800

 

81