Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 39/NQ-HĐND năm 2020 về kế hoạch đầu tư công tỉnh Tiền Giang năm 2021

Số hiệu: 39/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang Người ký: Nguyễn Văn Danh
Ngày ban hành: 10/12/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 39/NQ-HĐND

Tiền Giang, ngày 10 tháng 12 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TỈNH TIỀN GIANG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Xét Tờ trình số 312/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2020 và Tờ trình số 326/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2021; Báo cáo Thẩm tra số 111/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2021 của tỉnh Tiền Giang như sau:

1. Tổng vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 của tỉnh là 3.703,08 tỷ đồng, bao gồm:

a) Vốn ngân sách địa phương: 2.973,94 tỷ đồng, trong đó:

- Vốn chi xây dựng cơ bản vốn tập trung: 622,34 tỷ đồng.

- Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 700,0 tỷ đồng.

- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.650,0 tỷ đồng.

- Bội chi ngân sách địa phương: 1,6 tỷ đồng.

b) Vốn ngân sách Trung ương: 729,14 tỷ đồng, trong đó:

- Vốn trong nước (Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực): 656,17 tỷ đồng;

- Vốn nước ngoài (nguồn vốn ODA): 72,97 tỷ đồng.

2. Vốn đầu tư công năm 2021 chi ngành, lĩnh vực như sau:

- Chi đầu tư phân cấp cho huyện, thành phố, thị xã: 783,227 tỷ đồng, trong đó: vốn đầu tư từ thu sử dụng đất và vốn tỉnh phân cấp cho cấp huyện chi đầu tư.

- Chi đầu tư giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 586,000 tỷ đồng, để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng giáo dục.

- Chi đầu tư y tế, dân số và gia đình: 461,373 tỷ đồng, để đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất, đáp ứng điều kiện chăm sóc sức khỏe cho người dân từ tuyến tỉnh đến xã.

- Chi đầu tư giao thông: 718,397 tỷ đồng để bố trí cho các công trình hạ tầng giao thông quan trọng kết nối cấp vùng và cấp thiết trên địa bàn tỉnh. Trong đó: các công trình cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh và huyện, an toàn giao thông, sửa chữa các công trình giao thông.

- Chi đầu tư nông nghiệp, thủy lợi và thủy sản: 401,227 tỷ đồng, để thực hiện các công trình đê biển, nạo vét kênh mương, đê, cống thủy lợi... phòng chống sạt lở bờ sông và bờ biển, hạn mặn và biến đổi khí hậu.

- Chi đầu tư xây dựng nông thôn mới: 304,125 tỷ đồng. Trong đó, chi hỗ trợ các xã phấn đấu xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025, thưởng công trình phúc lợi cho các xã đạt chuẩn, chi hỗ trợ phường và thị trấn, chi hỗ trợ các xã phấn đấu nông thôn mới nâng cao.

- Chi đầu tư văn hóa, thể dục - thể thao, du lịch - thương mại, xã hội: 136,5 tỷ đồng, để thực hiện các công trình bảo vệ, bảo tồn giá trị di sản văn hóa, hạ tầng thể dục - thể thao; phát triển du lịch bền vững tại các khu, điểm, địa bàn du lịch; đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình ghi công liệt sỹ, cơ sở cai nghiện và trợ giúp xã hội khác.

- Hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội: 80,0 tỷ đồng để đầu tư xây dựng trụ sở các sở ngành và cải tạo, nâng cấp thay thế các trụ sở làm việc đã xuống cấp, bảo đảm hoạt động của các cơ quan, đơn vị. Trong đó: hỗ trợ đầu tư xây dựng một số trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường và sửa chữa trụ sở cơ quan.

- Chi đầu tư khoa học - công nghệ, công nghệ thông tin, phát thanh - truyền hình: 66,0 tỷ đồng, để tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ứng dụng khoa học công nghệ cao, chính quyền số, từng bước đầu tư hoàn chỉnh Đài phát thanh - truyền hình tỉnh, huyện.

- Chi đầu tư bảo vệ môi trường, cấp nước - thoát nước: 42,241 tỷ đồng, để đầu tư các công trình xử lý chất thải rắn khắc phục ô nhiễm môi trường và mạng lưới cấp nước bảo đảm cung cấp nước cho người dân tại khu vực khó khăn.

- Chi Quốc phòng - An ninh: 45,0 tỷ đồng, để tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ huấn luyện chiến đấu và các hoạt động bảo đảm quốc phòng, an ninh.

- Chi đầu tư Khu công nghiệp: 13,5 tỷ đồng, để đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

- Chi đầu tư Công trình công cộng tại đô thị: 10,0 tỷ đồng.

- Chi đầu tư khác: 53,89 tỷ đồng cho quy hoạch và chuẩn bị đầu tư, thanh toán khối lượng hoàn thành, quyết toán vốn đầu tư; đối ứng các dự án sử dụng nguồn vốn nước ngoài và ngân sách trung ương; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; hỗ trợ Hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã.

- Bội chi ngân sách địa phương: 1,6 tỷ đồng.

3. Ngoài nguồn vốn đầu tư công năm 2021 là 3.703,08 tỷ đồng nêu trên, cho phép Ủy ban nhân dân tỉnh tích cực huy động thêm các nguồn vốn tăng thu, kết dư và nguồn vốn đầu tư huy động, bổ sung hợp pháp khác cho các công trình quan trọng, hỗ trợ xây dựng nông thôn mới và công trình cấp thiết khác nhưng chưa có nguồn bố trí, thỏa thuận vớ i Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, báo cáo kết quả huy động các nguồn vốn đầu tư trong năm với Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ họp gần nhất.

4. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, nếu có phát sinh, điều chỉnh, bổ sung nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư các chương trình mục tiêu và chương trình mục tiêu quốc gia theo các quyết định hoặc văn bản giao vốn của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, giao Ủy ban nhân dân tỉnh thỏa thuận với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để điều chỉnh và báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ họp gần nhất.

5. Chấp thuận tiếp tục chi hỗ trợ bổ sung có mục tiêu tối thiểu 13 tỷ đồng/xã cho 23 xã phấn đấu ra mắt xã nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 để đầu tư cho các công trình kết cấu hạ tầng liên quan 4 tiêu chí (giao thông, thủy lợi, cơ sở vật chất hạ tầng thương mại nông thôn), chi hỗ trợ xã nông thôn mới nâng cao tối thiểu 05 tỷ đồng/xã, chi thưởng công trình phúc lợi cho huyện đạt chuẩn nông thôn mới 05 tỷ đồng/huyện và xã đạt chuẩn nông thôn mới là 01 tỷ đồng/xã và xã nông thôn mới nâng cao là 500 triệu đồng/xã, chi phân cấp đầu tư cho phường và thị trấn 350 triệu đồng/đơn vị.

6. Chấp thuận ứng trước vốn từ nguồn kế hoạch vốn đầu tư năm 2021 để thanh toán khối lượng kế hoạch năm 2020 theo đúng quy định của Luật Đầu tư công và Luật Ngân sách nhà nước, ứng vốn Quỹ Phát triển đất năm 2021 để tạm ứng cho các công trình đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng.

7. Để tổ chức thực hiện và giải ngân tốt kế hoạch đầu tư công năm 2021, Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động quản lý, điều hành, bố trí sử dụng các khoản vốn chưa có bố trí danh mục công trình cụ thể trong Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh như: các dự án phục vụ đề án phát triển cây Thanh Long; các công trình nông nghiệp - thủy lợi khác; các cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh và các công trình giao thông cấp thiết khác; đảm bảo An toàn giao thông; hỗ trợ đầu tư Trụ sở Ủy ban nhân dân và Hội trường Ủy ban nhân dân cấp huyện và xã, sửa chữa trụ sở cơ quan; sửa chữa, nâng cấp và các trường học, trung tâm y tế, phòng khám đa khoa cấp thiết khác; tu bổ, sửa chữa các khu di tích lịch sử - văn hóa; hỗ trợ cải tạo, nâng cấp các chợ nông thôn; sửa chữa công trình giao thông; các dự án xử lý chất thải bảo vệ môi trường; các công trình cấp nước - thoát nước khác; vốn thanh toán khối lượng hoàn thành, quyết toán vốn đầu tư và vốn thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn… theo tình hình thực tế phát sinh; được phép điều chỉnh, điều chuyển vốn giữa các công trình có giá trị khối lượng thực hiện và giải ngân thấp, sang công trình hoàn thành hoặc có giá trị khối lượng thực hiện cao trong từng nguồn vốn đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, để giải ngân tốt kế hoạch đầu tư công năm 2021. Ủy ban nhân dân có trách nhiệm báo cáo kết quả việc bố trí sử dụng các khoản vốn nói trên hoặc việc điều chuyển vốn (nếu có) với Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ họp gần nhất.

(Đính kèm Biểu 1, 2 Danh mục công trình thuộc Kế hoạch đầu tư công năm 2021)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Danh

 

Biểu số 1

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021
(NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn bố trí đến hết năm 2020

Kế hoạch đầu tư công năm 2021

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: nguồn vốn

Chi XDCB vốn tập trung

Vốn từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn xổ số kiến thiết

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

9,580,725

1,192,123

2,970,942

622,342

700,000

1,647,000

 

A

VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

9,580,725

1,192,123

2,969,342

622,342

700,000

1,647,000

 

I

Vốn đầu tư phân cấp cho các huyện, thành phố, thị xã

 

 

 

-

-

783,227

97,827

685,400

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

II

Quốc phòng - An ninh

 

 

 

134,263

21,926

45,000

45,000

-

-

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

44,693

21,926

12,000

12,000

-

-

 

1

Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Tiền Giang

CA tỉnh

TP.MT

2020-2021

11,677

5,000

4,000

4,000

-

-

 

2

Cải tạo, nâng cấp Cầu kiểm soát Trạm Kiểm soát Biên phòng Cửa Tiểu

BCH BP

H.GCĐ

2020-2021

4,567

3,126

1,000

1,000

-

-

 

3

Cải tạo, nâng cấp doanh trại Trạm Kiểm soát Biên phòng Cửa Đại

BCH BP

H.GCĐ

2020-2021

6,092

2,500

2,000

2,000

-

-

 

4

Trụ sở làm việc công an xã, phường, thị trấn năm 2016- 2020

CA tỉnh

toàn tỉnh

2020-2021

22,357

11,300

5,000

5,000

-

-

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

89,570

-

31,000

31,000

-

-

 

1

Nhà Trung đội Vệ binh

BCH QS

TP.MT

2021-2023

14,500

-

4,000

4,000

-

-

 

2

Cải tạo nâng cấp Nhà kho số 1, số 2

BCH QS

TP.MT

2021-2023

4,151

-

1,500

1,500

-

-

 

3

Trụ sở làm việc và nhà ở cho dân quân xã, phường, thị trấn giai đoạn 2021-2025

BCH QS

các huyện

2021-2025

20,000

-

8,000

8,000

-

-

 

4

Nhà ở Đội công tác Cồn Ngang

BCH BP

H.TPĐ

2021-2023

11,319

-

3,500

3,500

-

-

 

5

Cải tạo, sửa chữa các trụ sở làm việc công an tỉnh

CA tỉnh

TP.MT

2021-2022

14,800

-

4,500

4,500

-

-

 

6

Trụ sở làm việc Công an xã, phường và thị trấn giai đoạn 2021 - 2025

CA tỉnh

Các huyện

2021-2023

20,000

-

8,000

8,000

-

-

 

7

Nhà điều hành và trú quân khu công Tân Hương

CA tỉnh

H.CT

2021-2022

4,800

 

1,500

1,500

-

-

 

c)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình cấp thiết khác

 

Các huyện

 

-

-

2,000

2,000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

2,069,050

311,194

583,000

-

-

583,000

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

441,678

311,194

118,000

-

-

118,000

 

1

Trường Đại học Tiền Giang

BQL DDCN

H.CT

2018-2021

152,145

70,600

10,000

-

-

10,000

 

2

Trường Trung học cơ sở Thạnh Nhựt huyện Gò Công Tây (Giai đoạn 2)

H.GCT

H.GCT

2020-2022

38,089

11,500

5,000

-

-

5,000

 

3

Trường Trung học cơ sở Võ Văn Dánh

H.GCĐ

H.GCĐ

2020-2021

29,877

5,000

10,000

-

-

10,000

 

4

Trường Trung học cơ sở Phường 3

TX.GC

TX.GC

2019-2021

38,166

20,500

5,000

-

-

5,000

 

5

Trường TH và THCS Hậu Mỹ Phú - huyện Cái Bè

H.CB

H.CB

2020-2021

60,605

28,000

10,000

-

-

10,000

 

6

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi - thành phố Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2020-2022

44,687

10,000

10,000

-

-

10,000

 

7

Trường Tiểu học Dưỡng Điềm

H.CT

H.CT

2020-2021

14,659

7,500

4,000

-

-

4,000

 

8

Trường Tiểu học Đông Hòa

H.CT

H.CT

2020-2021

29,694

7,962

9,000

-

-

9,000

 

9

Trường Tiểu học Phú Nhuận

H.CL

H.CL

2020-2021

20,639

7,000

7,000

-

-

7,000

 

10

Trường THCS Thiện Trí (khối hành chánh + công trình phụ)

H.CB

H.CB

2020-2021

13,117

7,000

2,000

-

-

2,000

 

11

Trường mẫu giáo, mầm non các huyện

các huyện

các huyện

 

-

136,132

46,000

-

-

46,000

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

1,627,372

-

444,000

-

-

444,000

 

b.1

Các công trình Đại học, Cao đẳng

 

 

 

100,000

-

10,000

-

-

10,000

 

1

Trường Đại học Tiền Giang (giai đoạn 2021-2025)

BQL DDCN

H.CT

2021-2025

100,000

-

10,000

-

-

10,000

 

b.2

Các công trình Trung học phổ thông

 

 

 

103,879

-

35,000

-

-

35,000

 

1

Trường Trung học phổ thông Lưu Tấn Phát

S.GDĐT

H.CL

2021-2022

14,879

-

5,000

-

-

5,000

 

2

Trường Trung học phổ thông Huỳnh Văn Sâm

BQL DDCN

H.CB

2021-2023

29,500

-

10,000

-

-

10,000

 

3

Trường Trung học phổ thông Bình Đông

BQL DDCN

TX.GC

2021-2023

29,500

-

10,000

-

-

10,000

 

4

Trường Trung học phổ thông Tứ Kiệt

S.GDĐT

TX.CL

2021-2023

30,000

-

10,000

-

-

10,000

 

b.3

Các công trình Trung học cơ sở

 

 

 

795,387

-

211,000

-

-

211,000

 

1

Trường Trung học cơ sở Phú Tân (giai đoạn 2)

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

38,629

-

12,000

-

-

12,000

 

2

Trường Trung học cơ sở Võ Văn Dánh (giai đoạn 2)

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

20,000

-

7,000

-

-

7,000

 

3

Trường Trung học cơ sở Dưỡng Điềm

H.CT

H.CT

2021-2024

65,000

-

15,000

-

-

15,000

 

4

Trường THCS Nguyễn Văn Thiều huyện Gò Công Tây (Trường THCS Vĩnh Bình)

H.GCT

H.GCT

2021-2023

31,746

-

10,000

-

-

10,000

huyện NTM

5

Trường THCS Nguyễn Thị Bảy huyện Gò Công Tây (Trường THCS Vĩnh Hựu)

H.GCT

H.GCT

2021-2023

48,000

-

15,000

-

-

15,000

 

6

Trường THCS Nguyễn Thanh Sơn huyện Gò Công Tây (Trường THCS Thạnh Trị)

H.GCT

H.GCT

2021-2023

14,161

-

4,500

-

-

4,500

huyện NTM

7

Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc (GĐ2) Ấp 2 Thạnh Lộc

H.CL

H.CL

2021-2023

31,750

-

10,000

-

-

10,000

 

8

Trường Trung học cơ sở Ngũ Hiệp: Ấp Hòa Hão, Ngũ Hiệp

H.CL

H.CL

2021-2024

66,270

-

15,000

-

-

15,000

 

9

Trường THCS Phú Cường

H.CL

H.CL

2021-2022

20,000

 

8,000

-

-

8,000

xã NTM

10

Trường THCS Mỹ Thành Bắc

H.CL

H.CL

2021-2023

14,733

-

3,500

-

-

3,500

 

11

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở An Thái Trung

H.CB

H.CB

2021-2024

99,295

-

20,000

-

-

20,000

 

12

Trường THCS Thiện Trung

H.CB

H.CB

2021-2024

30,000

-

10,000

-

-

10,000

 

13

Trường Tiểu học & THCS An Thái Đông

H.CB

H.CB

2021-2024

61,273

-

18,000

-

-

18,000

 

14

Trường Trung học cơ sở Hậu Mỹ Bắc A

H.CB

H.CB

2021-2024

79,622

-

18,000

-

-

18,000

 

15

Trường Trung học cơ sở Thạnh Mỹ (khối phòng học, khu hành chính, các hạng mục phụ)

H.TP

H.TP

2021-2024

44,500

-

15,000

-

-

15,000

xã NTM

16

Trường Trung học cơ sở Thị trấn Mỹ Phước (khối phòng học)

H.TP

H.TP

2021-2023

13,900

-

3,500

-

-

3,500

xã NTM

17

Trường Trung học cơ sở Gia Thuận

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2024

51,299

-

10,000

-

-

10,000

 

18

Trường Trung học cơ sở Phùng Thanh Vân

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2024

34,463

 

8,000

-

-

8,000

 

19

Trường Trung học cơ sở Huỳnh Xuân Việt (THCS Bình Tân)

H.GCT

H.GCT

2021-2023

30,746

-

8,500

-

-

8,500

 

b.4

Các công trình Tiểu học

 

 

 

419,601

-

120,000

-

-

120,000

 

1

Trường Tiểu học Long Hòa

TX.GC

TX.GC

2021-2022

13,200

-

4,000

-

-

4,000

 

2

Trường Tiểu học Tân Trung

TX.GC

TX.GC

2021-2022

21,023

-

7,000

-

-

7,000

 

3

Trường Tiểu học Tân Hòa

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

51,205

-

14,000

-

-

14,000

 

4

Trường Tiểu học Phước Trung

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

22,100

-

8,000

-

-

8,000

 

5

Trường Tiểu học Bàn Long

H.CT

H.CT

2021-2023

10,000

-

3,500

-

-

3,500

xã NTM

6

Trường Tiểu học Bình Phan

H.CG

H.CG

2021-2023

14,800

-

4,000

-

-

4,000

 

7

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trừ

H.GCT

H.GCT

2021-2023

21,879

-

6,000

-

-

6,000

 

8

Trường Tiểu học Đặng Văn Bê

TX.CL

TX.CL

2021-2023

34,000

-

10,000

-

-

10,000

 

9

Trường Tiểu học Long Định

H.CT

H.CT

2021-2023

74,000

-

15,000

-

-

15,000

xã NTM

10

Trường Tiểu học Song Thuận

H.CT

H.CT

2021-2023

30,000

-

10,000

-

-

10,000

xã NTM

11

Trường Tiểu học Tân Bình

TX.CL

TX.CL

2021-2023

35,000

-

10,000

-

-

10,000

 

12

Trường Tiểu học Mỹ Thành Nam: Ấp 7, Mỹ Thành Nam

H.CL

H.CL

2021-2023

14,900

-

4,500

-

-

4,500

xã NTM

13

Trường Tiểu học Long Trung

H.CL

H.CL

2021-2022

18,600

-

6,500

-

-

6,500

xã NTM

14

Trường Tiểu học Phú Cường

H.CL

H.CL

2021-2022

14,494

 

4,000

-

-

4,000

xã NTM

15

Trường tiểu học Tân Hòa Tây (khối phòng học, khu hành chính)

H.TP

H.TP

2021-2023

13,900

-

4,000

-

-

4,000

xã NTM

16

Trường Tiểu học Thạnh Mỹ (khối phòng học, khu hành chính, hàng rào)

H.TP

H.TP

2021-2023

14,500

-

4,500

-

-

4,500

xã NTM

17

Trường Tiểu học Âu Dương Lân

TP.MT

TP.MT

2021-2023

16,000

 

5,000

-

-

5,000

 

18

Trường Tiểu học Mỹ Thành Bắc

H.CL

H.CL

2021-2023

11,893

-

3,000

-

-

3,000

 

b.5

Các trường Mẫu giáo, Mầm non

 

 

 

208,505

-

68,000

-

-

68,000

 

1

Trường Mầm non Bàn Long

H.CT

H.CT

2021-2023

28,200

-

9,500

-

-

9,500

xã NTM

2

Trường Mầm non Đăng Hưng Phước

H.CG

H.CG

2021-2023

20,000

-

4,000

-

-

4,000

 

3

Trường Mầm non Hòa Định

H.CG

H.CG

2021-2023

20,000

 

7,000

-

-

7,000

 

4

Trường Mầm non Mỹ Thành Nam (điểm Ấp 6, Mỹ Thành Nam)

H.CL

H.CL

2021-2023

23,000

-

8,000

-

-

8,000

 

5

Trường Mầm non Hướng Dương

TX.GC

TX.GC

2021-2023

32,000

-

11,000

-

-

11,000

 

6

Trường Mẫu giáo Bình Xuân

TX.GC

TX.GC

2021-2022

14,910

-

5,000

-

-

5,000

 

7

Trường mầm non Tuổi Xanh

TP.MT

TP.MT

2021-2023

26,000

 

9,500

-

-

9,500

 

8

Trường Mầm non Rạng Đông

TP.MT

TP.MT

2021-2023

15,000

 

5,000

-

-

5,000

 

9

Trường Mầm non Tân Phú

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

14,809

 

5,000

-

-

5,000

xã NTM

10

Trường Mầm non Phú Thạnh

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

14,586

 

4,000

-

-

4,000

 

c)

Sửa chữa, nâng cấp và các trường học cấp thiết

 

 

 

-

-

14,000

-

-

14,000

 

d)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình giáo dục cấp thiết khác

 

 

 

-

-

7,000

-

-

7,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Y tế, dân số và gia đình

 

 

 

2,905,178

93,930

239,000

-

-

239,000

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

2,590,870

73,930

117,500

-

-

117,500

 

1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

2017-2021

2,350,000

-

85,000

-

-

85,000

 

2

Nâng cấp, mở rộng Trung tâm y tế thị xã Gò Công

BQL DDCN

TX.GC

2018-2021

89,485

64,109

15,000

-

-

15,000

 

3

Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy

S.YT

TX.CL

2020-2023

151,385

9,821

17,500

 

 

17,500

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

173,038

-

41,000

-

-

41,000

 

1

Trụ sở làm việc các Trung tâm kiểm nghiệm, kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

2021-2024

173,038

-

26,000

-

-

26,000

 

2

Hạ tầng kỹ thuật xung quang Bệnh viện Đa khoa tỉnh

BQL DDCN

TP.MT

2021-2024

97,000

-

15,000

-

-

15,000

 

c)

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng Trung tâm Y tế các huyện

 

 

2021-2025

40,000

20,000

35,000

-

-

35,000

 

d)

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng các Phòng khám đa khoa

 

 

2021-2025

20,000

-

10,000

-

-

10,000

 

e)

Trạm y tế, xã, phường, thị trấn

 

 

 

81,270

-

30,500

-

-

30,500

 

1

Trạm Y tế xã Mỹ Thành Nam

H.CL

H.CL

2021-2022

6,700

-

2,000

-

-

2,000

xã NTM

2

Trạm Y tế xã Phú Cường

H.CL

H.CL

2021-2022

2,000

-

1,000

-

-

1,000

xã NTM

3

Trạm Y tế xã Mỹ Thành Bắc

H.CL

H.CL

2021-2022

7,500

-

2,500

-

-

2,500

xã NTM

4

Trạm Y tế xã Thạnh Mỹ

H.TP

H.TP

2021-2022

6,200

-

2,000

-

-

2,000

xã NTM

5

Trạm Y tế Mỹ Đức Tây

H.CB

H.CB

2021-2022

5,000

-

2,000

-

-

2,000

 

6

Trạm Y tế Thiện Trung

H.CB

H.CB

2021-2022

7,000

-

2,500

-

-

2,500

 

7

Trạm Y tế An Thái Đông

H.CB

H.CB

2021-2022

7,000

-

2,500

-

-

2,500

 

8

Trạm Y tế xã Vĩnh Hựu

H.GCT

H.GCT

2021-2022

7,380

-

2,500

-

-

2,500

 

9

Nâng cấp trạm y tế xã Tân Hòa Tây

H.TP

H.TP

2021-2022

3,000

-

1,500

-

-

1,500

xã NTM

10

Trạm y tế xã Hòa Định

H.CG

H.CG

2021-2022

7,000

-

2,500

-

-

2,500

 

11

Trạm y tế xã Tân Thạnh

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2022

7,490

-

2,500

-

-

2,500

 

12

Trạm Y tế xã Tân Phú

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2022

5,000

 

2,000

-

-

2,000

 

13

Các trạm y tế cấp thiết khác

các huyện

các huyện

2021-2022

10,000

 

5,000

-

-

5,000

 

g)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình y tế cấp thiết khác

 

 

 

-

-

5,000

-

-

5,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Khoa học và Công nghệ

 

 

 

97,123

38,300

15,000

15,000

-

-

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

97,123

38,300

15,000

15,000

-

-

 

1

Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và Dịch vụ khoa học công nghệ tỉnh Tiền Giang

S.KHCN

TP.MT

2020-2023

73,700

31,400

10,000

10,000

-

-

 

2

Nâng cao năng lực của Trung tâm Kỹ thuật và Công nghệ sinh học (giai đoạn 2)

S.KHCN

TP.MT

2020-2022

23,423

6,900

5,000

5,000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Văn hóa, Thông tin

 

 

 

234,277

22,626

47,000

-

-

47,000

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

87,821

22,626

22,000

-

-

22,000

 

1

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Gò Công Đông (hạng mục kè và công viên ao nước)

H.GCĐ

H.GCĐ

2020-2021

22,991

6,000

10,000

-

-

10,000

 

2

Nhà luyện tập thể thao

H.CG

H.CG

2020-2021

21,396

6,942

4,000

-

-

4,000

 

3

Khu di tích Lăng Hoàng Gia

TX.GC

TX.GC

2019-2021

18,000

5,684

5,000

-

-

5,000

 

4

Nhà tưởng niệm đồng chí Phan Văn Khỏe

TX.CL

TX.CL

2019-2020

25,434

4,000

3,000

-

-

3,000

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

146,456

-

23,000

-

-

23,000

 

1

Mở rộng đền thờ Anh hùng dân tộc Trương Định (khu vực II) giai đoạn 2

BQL DDCN

H.GCĐ

2021-2022

103,277

-

8,000

-

-

8,000

 

2

Nhà làm việc Phòng Văn hóa Thông tin và Trung tâm Văn hóa thể thao và Đài truyền thanh

H.GCT

H.GCT

2021-2023

10,294

-

4,000

-

-

4,000

huyện NTM

4

Hội trường đa năng

H.GCT

H.GCT

2021-2023

12,885

-

4,000

-

-

4,000

huyện NTM

5

Bia tưởng niệm Lê Thị Lệ Chi, Lê Thị Ngọc Tiến

H.CG

H.CG

2021-2022

5,000

-

2,000

-

-

2,000

 

6

Tu bổ các khu di tích lịch sử - văn hóa giai đoạn 2021-2025

S.VHTTDL và các huyện

 

 

15,000

-

5,000

-

-

5,000

 

c)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình cấp thiết khác

 

 

 

 

-

2,000

-

-

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

Phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

120,285

17,500

30,000

-

-

30,000

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

120,285

17,500

30,000

-

-

30,000

 

1

Đài Phát thanh - Truyền hình huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2020-2021

14,500

7,000

5,000

-

-

5,000

 

2

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

BQL DDCN

TP.MT

2020-2023

87,951

10,000

15,000

-

-

15,000

 

3

Nâng cấp, bổ sung thiết bị phát thanh - truyền hình theo lộ trình số hóa

Đài PTTH

TP.MT

2020-2022

17,834

500

10,000

 

 

10,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Thể dục, thể thao

 

 

 

123,302

17,300

31,000

-

-

31,000

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

85,049

17,300

15,500

-

-

15,500

 

1

Khu thể thao dưới nước tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

2020-2023

70,249

5,000

14,000

-

-

14,000

 

2

Hồ bơi huyện Châu Thành

H.CT

H.CT

2020-2021

14,800

12,300

1,500

-

-

1,500

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

38,253

-

11,000

-

-

11,000

 

1

Nhà tập luyện thể thao và các phòng chức năng

H.GCT

H.GCT

2021-2023

19,253

-

6,000

-

-

6,000

huyện NTM

2

Sân vận động huyện Gò Công Tây

H.GCT

H.GCT

2021-2023

19,000

 

5,000

-

-

5,000

huyện NTM

c)

Thanh toán khối lượng hoàn thành và các công trình cấp thiết khác

 

 

 

 

-

4,500

-

-

4,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

Bảo vệ môi trường

 

 

 

-

-

5,000

-

-

5,000

 

a

Các công trình Bảo vệ môi trường cấp thiết khác

 

 

2021-2023

-

-

5,000

-

-

5,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

 

 

 

284,859

19,020

77,500

47,500

-

30,000

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

205,859

19,020

35,000

26,000

-

9,000

 

1

Kè kênh Ngang và cặp công viên huyện Chợ Gạo

H.CG

H.CG

2020-2021

36,000

1,000

10,000

8,000

-

2,000

 

2

Đê Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành

H.CT

H.CT

2020-2024

114,967

485

15,000

10,000

-

5,000

 

3

Các công trình phục vụ đề án phát triển cây Thanh Long

H.CG

H.CG

2019-2022

54,892

17,535

10,000

8,000

-

2,000

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

79,000

-

17,500

8,500

-

9,000

 

1

Kè phía Tây sông Long Uông (đoạn cầu Tân Hòa đến cầu Nguyễn Văn Côn)

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

54,000

-

9,500

4,500

-

5,000

 

2

Xử lý sạt lở Trạm kiểm soát Biên phòng Vàm Láng

BCH BP

H.GCĐ

2021-2023

25,000

 

8,000

4,000

-

4,000

 

c)

Các công trình phòng chống hạn mặn, trữ ngọt

 

 

2021-2025

 

-

16,000

8,000

-

8,000

 

d)

Các công trình nông nghiệp - thủy lợi cấp thiết khác

 

 

 

-

-

9,000

5,000

-

4,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XI

Giao thông

 

 

 

2,221,713

384,726

549,600

202,000

14,600

333,000

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

1,584,017

383,726

348,000

118,000

5,000

225,000

 

1

Cầu Vàm Trà Lọt

S.GT

HCB

2020-2021

93,040

43,500

30,000

10,000

-

20,000

 

2

Cầu Ngũ Hiệp trên Đường tỉnh 868

S.GT

H.CL

2020-2021

169,551

69,000

39,000

14,000

-

25,000

 

3

Cầu Bình Xuân trên Đường tỉnh 873

S.GT

TX.GC

2020-2021

161,509

79,000

55,000

5,000

-

50,000

 

4

Nâng cấp mở rộng đường tỉnh 874

BQL DA Giao thông

H.CL, H,CT

2020-2023

175,903

2,067

13,000

5,000

-

8,000

 

5

Nâng cấp mở rộng Đường B2 (đoạn từ đường tỉnh 868 đến đường số 3)

TX.CL

TX.CL

2020-2022

70,000

2,318

13,000

5,000

-

8,000

 

6

Nâng cấp, mở rộng đường Đông kênh 17 (ĐT.865 đến kênh Trương Văn Sanh).

H.TP

H.TP

2020-2023

54,383

10,000

10,000

2,000

-

8,000

 

7

Đường huyện 23 - huyện Chợ Gạo

H.CG

H.CG

2020-2021

27,000

5,000

11,000

3,000

-

8,000

 

8

Nâng cấp, mở rộng đường đê Bình Ninh

H.CG

H.CG

2019-2021

44,330

23,904

13,000

5,000

-

8,000

 

9

Đường Lộ Dây Thép (ĐT.880B)

BQL DA Giao thông

H,CT

2020-2023

92,423

45,827

16,000

8,000

-

8,000

 

10

Đường tránh thị trấn Vĩnh Bình huyện Gò Công Tây (Giai đoạn 1)

H.GCT

H.GCT

2020-2022

81,200

1,000

20,000

5,000

-

15,000

 

11

Đường số 9 theo quy hoạch phân khu Phường 5, Phường 6

TP.MT

TP.MT

2020-2021

9,950

101

6,000

3,000

-

3,000

 

12

Đường Mỹ Trang - thị xã Cai Lậy (từ Trường Trung học cơ sở Võ Việt Tân - ĐH 53)

TX.CL

TX.CL

2020-2021

28,587

12,200

8,000

5,000

-

3,000

 

13

Nối 01 nhịp cầu dẫn phía bờ Gò Công Tây của bến phà Tân Long

BQL DA Giao thông

H.GCT

2019-2021

23,975

12,704

5,000

2,000

-

3,000

 

14

Mở rộng đường trung tâm xã Tân Thạnh huyện Tân Phú Đông (ĐH83C)

H.TPĐ

H.TPĐ

2019-2021

38,278

6,072

10,000

5,000

-

5,000

 

15

Đường Đoàn Thị Nghiệp (đoạn từ Nguyễn Thị Thập đến ĐT.870B)

TP.MT

TP.MT

2020-2022

69,970

384

10,000

5,000

-

5,000

 

16

Đường Nam Trương Văn Sanh ĐH.42 (ĐT 867 đến kênh Chín Hấn) - giai đoạn 1

H.TP

H.TP

2020-2023

54,465

16,000

13,000

5,000

-

8,000

 

17

Nâng cấp mở rộng đường huyện 18 huyện GCT (Đoạn QL50 đến Chợ Dinh)

H.GCT

H.GCT

2020-2022

90,698

1,000

13,000

5,000

-

8,000

 

18

Đường Thủ Khoa Huân nối dài

H.GCĐ

H.GCĐ

2020-2022

30,000

73

10,000

2,000

-

8,000

 

19

Đường huyện 36 huyện Châu Thành

H.CT

H.CT

2020-2022

54,500

2,398

10,000

2,000

-

8,000

 

20

Đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại (đường huyện 85B)

H.TPĐ

H.TPĐ

2020-2021

20,000

9,057

10,000

2,000

-

8,000

 

21

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) đoạn từ QL.50 đến đến Nguyễn Văn Giác

BQL DA Giao thông

TP.MT

2020-2022

54,464

9,500

10,000

2,000

-

8,000

 

22

Cầu chợ Mỹ Long trên ĐT 874B, huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2020-2022

51,994

5,000

10,000

5,000

5,000

-

 

23

Đường liên 6 xã (Đoạn từ ĐT 868 - sông Ba Rài), huyện Cai Lậy

H.CL

H.CL

2020-2022

57,925

6,830

10,000

10,000

-

-

 

24

Đường vào bia chiến thắng Rạch Ruộng

H.CB

H.CB

2020-2021

29,872

20,791

3,000

3,000

-

-

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

637,696

1,000

101,000

45,000

5,000

51,000

 

b.1

Các Đường tỉnh

 

 

 

273,191

-

33,000

13,000

5,000

15,000

 

1

Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 877B từ Bình Ninh đến Tân Long

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2024

45,000

-

8,000

3,000

-

5,000

 

2

Cầu Vàm Cái Thia trên Đường tỉnh 864

BQL DA Giao thông

H.CB

2021-2024

172,191

-

15,000

5,000

5,000

5,000

 

3

Cầu qua sông Mỹ Đức Tây

H.CB

H.CB

2021-2023

56,000

-

10,000

5,000

-

5,000

 

b.2

Các đường huyện

 

 

 

325,505

1,000

60,000

32,000

-

28,000

 

1

Đường giao thông phục vụ phát triển khu công nghiệp phía Đông

BQL DA Giao thông

TX.GC

2020-2022

194,000

1,000

20,000

14,000

-

6,000

 

2

Đường liên ấp Ngũ Hiệp (đường huyện 70B), xã Ngũ Hiệp

H.CL

H.CL

2021-2023

10,500

 

3,500

1,000

-

2,500

xã NTM

3

Đường huyện 11

H.GCT

H.GCT

2021-2023

14,979

-

4,500

3,000

-

1,500

huyện NTM

4

Đường huyện 11B

H.GCT

H.GCT

2021-2023

3,400

-

2,000

2,000

-

-

huyện NTM

5

Đường huyện 19

H.GCT

H.GCT

2021-2023

12,926

-

4,000

2,000

-

2,000

huyện NTM

6

Đường huyện 12B

H.GCT

H.GCT

2021-2023

12,240

-

4,000

2,000

-

2,000

huyện NTM

7

Đường huyện 12C (Đê Xuân Hòa Cầu Ngang)

H.GCT

H.GCT

2021-2023

12,000

-

4,000

1,000

-

3,000

huyện NTM

8

Đường huyện 84B (Đường bến phà Vàm Giồng)

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

7,160

 

3,000

-

-

3,000

 

9

Đường huyện 15 (đoạn từ Công ty Shilla Glovis đến ranh huyện Gò Công Tây

TX.GC

TX.GC

2021-2022

8,000

-

3,500

1,500

-

2,000

 

10

Đường vành đai Đông - Tây Ấp Bắc

H.CT

H.CT

2021-2023

15,500

 

4,500

2,500

-

2,000

 

11

Nâng cấp đường huyện 05 - huyện Gò Công Đông

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

34,800

 

7,000

3,000

-

4,000

 

b.3

Các đường phát triển đô thị

 

 

 

39,000

-

8,000

-

-

8,000

 

1

Chỉnh trang đường Hùng Vương (giai đoạn 2)

BQL DDCN

TP.MT

2021-2023

39,000

 

8,000

-

-

8,000

 

c)

Các cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh và huyện

 

 

 

-

 

16,600

5,000

4,600

7,000

 

d)

Đảm bảo an toàn giao thông

 

 

 

-

-

8,000

3,000

-

5,000

 

e)

Sửa chữa các công trình giao thông

 

 

 

 

-

70,000

27,000

-

43,000

 

g)

Thanh toán khối lượng hoàn thành, đối ứng các dự án ODA, NSTW và các công trình giao thông cấp thiết khác

 

 

 

-

-

6,000

4,000

-

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XII

Khu Công nghiệp và khu kinh tế

 

 

 

34,480

1,000

13,500

13,500

-

-

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

19,980

1,000

10,000

10,000

-

-

 

1

Xây dựng hàng rào và các hạng mục khác bảo vệ khu đất công nghiệp huyện Gò Công Đông

BQL DDCN

H.GCĐ

2020-2025

19,980

1,000

10,000

10,000

-

-

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

14,500

-

3,500

3,500

-

-

 

1

Nâng cấp đường nội bộ số 01, 04, 07 và hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè Khu công nghiệp Mỹ Tho

Cty PTHT KCN

TP.MT

2021-2022

14,500

-

3,500

3,500

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XIII

Thương mại

 

 

 

34,858

1,000

11,500

11,500

-

-

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

10,158

1,000

2,500

2,500

-

-

 

1

Chợ Thạnh Yên, xã Thạnh Trị, huyện Gò Công Tây

H.GCT

H.GCT

2020-2021

10,158

1,000

2,500

2,500

-

-

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

24,700

-

9,000

9,000

-

-

 

1

Chợ Tân Thanh

H.CB

H.CB

2021-2023

3,500

-

1,500

1,500

-

-

 

2

Chợ xã Phú Tân

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

2,500

-

1,000

1,000

-

-

 

3

Chợ xã Tân Phú

H.TPĐ

H.TPĐ

2021-2023

7,700

-

2,000

2,000

-

-

 

4

Chợ Bà Tồn

H.CL

H.CL

2021-2023

3,000

-

1,500

1,500

-

-

 

5

Chợ Mỹ Hạnh Đông

TX.CL

TX.CL

2021-2023

2,500

-

1,000

1,000

-

-

 

6

Chợ Ấp 2

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2022

2,500

-

1,000

1,000

-

-

 

7

Chợ khác

 

 

2021-2022

3,000

-

1,000

1,000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XIV

Cấp nước, thoát nước

 

 

 

270,000

1,420

23,000

23,000

-

-

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

270,000

1,420

20,000

20,000

-

-

 

1

Mạng lưới đường ống cấp nước phía Đông và Trạm bơm tăng áp Gò Công

S.XD

TX.GC, H.GCĐ

2020-2022

270,000

1,420

20,000

20,000

-

-

 

b)

Các công trình cấp nước - thoát nước cấp thiết khác

 

 

 

 

-

3,000

3,000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XV

Du lịch

 

 

 

262,000

-

18,000

18,000

-

-

 

a

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

262,000

-

18,000

18,000

-

-

 

1

Công viên trái cây

H.CB

H.CB

2021-2024

262,000

-

18,000

18,000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XVI

Công nghệ thông tin

 

 

 

74,800

311

21,000

21,000

-

-

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

29,800

311

10,000

10,000

-

-

 

1

Các dự án thí điểm xây dựng Chính quyền số tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2020-2021

S.TTTT

toàn tỉnh

2020-2021

29,800

311

10,000

10,000

-

-

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

45,000

-

8,000

8,000

-

-

 

1

Chương trình ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Tỉnh ủy Tiền Giang giai đoạn 2021-2025

VP.TU

toàn tỉnh

2021-2024

45,000

-

8,000

8,000

-

-

 

c)

Các công trình Công nghệ thông tin cấp thiết khác

 

 

 

 

-

3,000

3,000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XVII

Công trình công cộng

 

 

 

32,649

9,000

10,000

5,000

-

5,000

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

32,649

9,000

10,000

5,000

-

5,000

 

1

Công viên Tết Mậu Thân

TP.MT

TP.MT

2020-2021

32,649

9,000

10,000

5,000

-

5,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XVIII

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước

 

 

 

358,524

144,674

80,000

80,000

-

-

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

206,481

144,674

20,000

20,000

-

-

 

1

Trụ sở làm việc 8 sở ngành

BQL DDCN

TP.MT

2020-2022

206,481

144,674

20,000

20,000

-

-

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

152,043

-

35,000

35,000

-

-

 

1

Trụ sở làm việc 3 sở ngành

BQL DDCN

TP.MT

2021-2024

80,016

 

20,000

20,000

-

-

 

1

Sửa chữa Trụ sở UBND huyện Gò Công Đông

H.GCĐ

H.GCĐ

2021-2023

15,000

-

4,000

4,000

-

-

 

2

Trụ sở UBND huyện Gò Công Tây và nhà tiếp dân huyện

H.GCT

H.GCT

2021-2023

14,027

-

4,000

4,000

-

-

 

3

Trụ sở Thành Ủy Mỹ Tho

TP.MT

TP.MT

2021-2023

43,000

 

7,000

7,000

-

-

NS tỉnh hỗ trợ 30 tỷ đồng

c)

Hỗ trợ đầu tư trụ sở UBND và Hội trường cấp huyện, xã cấp thiết

 

 

2021-2025

-

-

20,000

20,000

-

-

 

d)

Sửa chữa trụ sở cơ quan

 

 

2021-2025

-

-

5,000

5,000

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XIX

Xã hội

 

 

 

323,365

108,196

29,000

14,000

-

15,000

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

323,365

108,196

29,000

14,000

-

15,000

 

1

Mở rộng Cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

H.CT

2019-2023

104,951

92,196

5,000

-

-

5,000

 

2

Mở rộng Cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Tiền Giang (giai đoạn 2)

BQL DDCN

H.CT

2020-2023

218,414

16,000

24,000

14,000

-

10,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XX

Vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xã nông thôn mới, các xã bãi ngang, ven biển và các phường thị trấn

 

 

 

-

-

304,125

-

-

304,125

 

1

Chi hỗ trợ các xã phấn đấu xây dựng nông thôn mới

 

 

 

-

-

259,000

-

-

259,000

 

2

Thưởng công trình phúc lợi cho các huyện, xã đạt chuẩn

 

 

 

-

-

10,000

-

-

10,000

 

3

Chi hỗ trợ phường, Thị trấn 350 triệu đồng/đơn vị (29 đơn vị)

 

 

 

-

-

10,125

-

-

10,125

 

4

Hỗ trợ các xã phấn đấu nông thôn mới nâng cao

 

 

 

-

-

25,000

-

-

25,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XXI

Chi khác

 

 

 

-

-

53,890

29,015

-

24,875

 

1

Quy hoạch, chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

20,000

-

-

20,000

 

2

Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

 

 

 

 

 

3,000

3,000

-

-

 

3

Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

 

 

 

 

 

3,000

3,000

-

-

 

4

Hỗ trợ hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã

 

 

 

 

 

3,000

3,000

-

-

 

5

Đối ứng các dự án ODA, NGO

 

 

 

 

 

4,000

4,000

-

-

 

6

Đối ứng các dự án, các chương trình mục tiêu, Chương trình mục tiêu quốc gia, NSTW và công trình cấp thiết khác

 

 

 

 

 

12,000

10,000

-

2,000

 

7

Thanh toán tạm ứng, khối lượng hoàn thành, quyết toán vốn đầu tư

 

 

 

 

 

8,890

6,015

-

2,875

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

1,600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021
(NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG)

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn bố trí đến hết năm 2020

Kế hoạch năm 2021

Ghi chú

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

11,373,970

2,254,591

729,138

 

A

VỐN ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC

 

 

 

10,969,454

1,986,064

656,170

 

I

Y tế

 

 

 

2,350,000

1,527,627

222,373

 

1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Tiền Giang

BQL DDCN

TP.MT

2018-2022

2,350,000

1,527,627

222,373

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Nông nghiệp

 

 

 

2,740,135

458,437

265,000

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

887,165

458,437

50,000

 

1

Nâng cấp đê biển Gò Công

BQL DA Nông nghiệp

H. GCĐ

2010-2021

887,165

458,437

50,000

 

b)

Công trình khởi công mới

 

 

 

1,852,970

-

215,000

 

1

Xử lý sạt lở sông Tiền tại cù lao Thới Sơn, thành phố Mỹ Tho

BQL DA Nông nghiệp

TP.MT

2021-2024

400,000

-

40,000

 

2

Kè chống sạt lở Cồn Ngang

BQL DA Nông nghiệp

H.TPĐ

2021-2024

250,000

-

30,000

 

3

Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên Đường tỉnh 864 (giai đoạn 1)

BQL DA Nông nghiệp

Toàn tỉnh

2021-2024

880,000

-

100,000

 

4

Xử lý sạt lở khu vực xã Đông Hòa Hiệp, huyện Cái Bè

BQL DA Nông nghiệp

H.CB

2021-2024

150,000

-

20,000

 

5

Bờ kè Đông sông Ba Rài

BQL DA Nông nghiệp

TXCL

2021-2024

172,970

-

25,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Giao thông

 

 

 

5,879,319

-

168,797

 

a)

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

4,610,000

-

52,000

 

1

Đường phát triển vùng Đồng Tháp Mười (nối từ cao tốc vào huyện Tân Phước)

S.GTVT

H.TP

2022-2025

1,500,000

 

13,000

 

2

Đường giao thông hai bên bờ sông Bảo Định (từ sông Tiền đến tỉnh Long An)

S.GTVT

TP.MT

2022-2025

2,760,000

 

24,000

 

3

Cầu Đồng Sơn trên Đường tỉnh 872 (qua sông Tra)

BQL DA GT

H.GCT

2021-2024

350,000

 

15,000

 

b)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

984,319

-

46,797

 

1

Đường tinh 878

S.GTVT

 

2017-2021

984,319

 

46,797

 

c)

Công trình khởi công mới

 

 

 

285,000

-

70,000

 

1

Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B từ cầu Gò Cát đến ranh Long An

BQL DA GT

TP.MT, H.CG

2021-2024

150,000

 

40,000

 

2

Đường tỉnh 873 từ cầu Bình xuân đến Quốc lộ 50

BQL DA GT

TX.GC

2021-2024

135,000

 

30,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

VỐN NƯỚC NGOÀI

 

 

 

404,516

268,527

72,968

 

I

Nông nghiệp

 

 

 

329,015

251,089

58,727

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

329,015

251,089

58,727

 

1

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững (WB-VnSAT)

S.NN

H.CB, H.CL, TX.CL

2015-2021

329,015

251,089

58,727

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Bảo vệ môi trường

 

 

 

75,501

17,438

14,241

 

a)

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

75,501

17,438

14,241

 

1

Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

S.TNMT

các huyện

2019-2023

75,501

17,438

14,241