Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 30/2015/NQ-HĐND phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2016 do tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành

Số hiệu: 30/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
Ngày ban hành: 11/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2015/NQ-HĐND

Bà Rịa, ngày 11 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Sau khi xem xét Tờ trình số 150/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2016; Báo cáo thẩm tra số 114/BC-KTNS ngày 07/12/2015 của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2016 theo Tờ trình số 150/TTr- UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh với những nội dung chính:

1/ Tổng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016 là 5.058,81 tỷ đồng, bao gồm:

a/ Vốn Trung ương 231 tỷ đồng, bao gồm:

- Vốn Trung ương hỗ trợ theo mục tiêu: 192 tỷ đồng.

- Vốn nước ngoài (ODA): 39 tỷ đồng.

b/ Vốn ngân sách tỉnh 4.827,81 tỷ đồng, bao gồm:

- Vốn cân đối ngân sách địa phương: 3.132,35 tỷ đồng.

- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 250 tỷ đồng.

- Vốn xổ số kiến thiết: 896,33 tỷ đồng.

- Vốn trái phiếu chính quyền địa phương: 500 tỷ đồng.

- Vốn thành phố Hồ Chí Minh tài trợ 74,13 tỷ đồng.

2/ Về phân bổ kế hoạch đầu tư năm 2015 với tổng vốn 5.058,81 tỷ đồng như sau:

a/ Vốn Trung ương hỗ trợ: 231 tỷ đồng:

- Các dự án Trung ương hỗ trợ theo mục tiêu: Theo danh mục chương trình dự án Trung ương giao: 192 tỷ đồng.

- Vốn ODA phân bổ cho 2 dự án Thu gom và xử lý nước thải Thành phố Vũng Tàu và Thành phố Bà Rịa: 39 tỷ đồng.

b/ Vốn ngân sách tỉnh: 4.827,81 tỷ đồng:

- Đầu tư các xã thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 260,0 tỷ đồng.

- Đầu tư cơ sở hạ tầng Chương trình 135 giai đoạn III: 50 tỷ đồng.

- Bổ sung vốn đầu tư và hỗ trợ đầu tư một số dự án cụ thể cho ngân sách huyện, thành phố: 311,5 tỷ đồng.

- Vốn các dự án tỉnh quyết định đầu tư: 4.206,31 tỷ đồng. Phân bổ cho 74 dự án hoàn thành với số vốn 380,571 tỷ đồng, 156 dự án chuyển tiếp 3.305,739 tỷ đồng, 32 dự án khởi công mới 500 tỷ đồng và 167 dự án chuẩn bị đầu tư 20 tỷ đồng (có danh mục dự án đính kèm phụ lục 01 và phụ lục 02).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất bổ sung nguyên tắc: Chỉ bố trí vốn xây lắp cho các công trình khi đã có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng;

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa V, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

 

PHỤ LỤC 01

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2016 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 30/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô xây dựng

Giá trị công trình

Đã đầu tư đến hết năm 2015

KH 2016

Ghi chú

Tổng số

Trong đó vốn XSKT

Trong đó BTGPMB

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

3,706,310

896,330

659,538

 

A

TTKL DA ĐÃ HOÀN THÀNH

 

 

 

 

380,571

 

 

 

1

Trường THCS phường 5 TP Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

36 phòng học

66,544

46,863

2,000

 

 

 

2

Đường Lê Quang Định từ đường 30/4 đến đường Bình giã phường 10 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

1.934m

50,000

48,994

1,000

 

 

 

3

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Linh TPVT

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

90,750

72,132

10,000

10,000

 

 

4

Mở rộng Trường Tiểu học bán trú Hạ long TPVT

UBND TP Vũng Tàu

32 phòng học

37,169

23,775

8,000

8,000

 

 

5

Mở rộng Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học TPVT

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

69,138

47,443

11,000

11,000

 

 

6

Trường Mầm non Phường 2

UBND TP Vũng Tàu

8 nhóm lớp

22,391

17,050

4,000

4,000

 

 

7

Trường Mầm non Sao Kim TPVT (tại trụ sở cũ của Ban Tổ chức tỉnh ủy số 28 Lý Thường Kiệt)

UBND TP Vũng Tàu

12 nhóm lớp

37,043

30,006

3,000

3,000

 

 

8

Cải tạo nâng cấp đường Bến Nôm

UBND TP Vũng Tàu

923,89 m

42,789

32,000

5,000

 

 

 

9

Nâng cấp Trường Tiểu học Phước bửu (khối hiệu bộ, khối bộ môn, bán trú)

UBND H.Xuyên Mộc

4.989m2

25,399

23,699

1,700

 

 

 

10

Trường Tiểu học Hòa Hội

UBND H.Xuyên Mộc

20 phòng học

26,147

23,966

2,000

 

 

 

11

Trường Mẫu giáo huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

15 nhóm lớp

43,924

42,929

400

 

 

 

12

Chợ xã Hòa hưng huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

7.300m2; 112 quầy sạp

20,665

19,534

1,100

 

 

 

13

Giai đoạn 2 trường THCS Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

2.256 m2

19,900

19,515

640

 

 

 

14

Chợ xã Tân lâm huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

1,649 ha; 120 quầy sạp

21,737

17,720

2,000

 

 

 

15

Trường Tiểu học Phước tân xã Phước tân

UBND H.Xuyên Mộc

13 phòng học

37,117

22,616

7,000

7,000

 

 

16

Khu tái định cư xã Hắc Dịch

UBND H.Tân thành

15,6ha; 457 nền đất

97,757

93,892

3,500

 

 

 

17

Trường Mầm non xã Tân phước

UBND H.Tân thành

10 nhóm lớp

28,896

27,852

1,000

 

 

 

18

Trường Mẫu giáo Phước Tỉnh

UBND H.Long Điền

12 nhóm lớp

29,810

19,864

9,320

 

 

Đã QT

19

Trường Tiểu học bán trú Phước Hưng 3

UBND H.Long Điền

28 phòng

71,261

56,356

6,000

6,000

 

 

20

Đường QH số 9 thị trấn Long Hải

UBND H.Long Điền

658,23m

51,839

44,878

6,000

 

 

 

21

Trường Mầm non Phước Hưng 2

UBND H.Long Điền

5 nhóm lớp

29,469

18,881

8,000

8,000

 

 

22

Trường Mầm non Phước Hải 3

UBND H.Đất Đỏ

14 nhóm lớp

45,694

40,965

4,000

4,000

 

 

23

Cải tạo lưới điện 22KV Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

14.757m trung thế, 24.631m hạ thế, 750KVA

54,110

48,719

4,500

 

 

 

24

Mở rộng nâng công suất nhà máy điện An hội Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

3.000KVA

95,184

80,648

8,000

 

 

 

25

Hệ thống cấp nước khu trung tâm Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

13.273m; D60-D165

9,400

8,151

1,000

 

 

 

26

HTKT khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp đô thị Châu Đức

UBND H.Châu Đức

44,3 Ha; 1.039 lô đất và 300 căn hộ chung cư

166,277

143,568

9,680

 

 

 

27

Đường QH số 25 thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

2.150,5m

100,173

86,299

8,000

 

 

 

28

Đường số 11 thị trấn Ngãi Giao

UBND H.Châu Đức

2.145,23 m

102,329

94,863

4,000

 

 

 

29

Trường Mầm non Nghĩa thành

UBND H.Châu Đức

14 nhóm lớp

30,516

29,989

500

 

 

 

30

Trường THCS Lý Thường Kiệt

UBND H.Châu Đức

24 phòng học

66,003

63,983

2,000

2,000

 

 

31

Trường Mầm non xã Xà Bang

UBND H.Châu Đức

18 nhóm lớp

59,311

54,987

4,000

4,000

 

 

32

Nâng cấp nhà máy nước Châu pha

TTNSH&VSM T

5.000m3/ngày

37,662

36,265

1,000

 

 

 

33

Tuyến ống chuyển tải nước Châu pha-Đá bạc

TTNSH&VSM T

15.895m; D250

25,586

23,396

2,000

 

 

 

34

XD mới trụ sở Chi cục Quản lý thủy nông

TT Quản lý khai thác công trình thủy lợi

1.046m2

10,428

9,838

500

 

 

 

35

Trạm bơm tại cống tiêu Phước Bửu

TT Quản lý khai thác công trình thủy lợi

3x280m3/h

9,340

8,010

1,000

 

 

 

36

XD trường Chính trị tỉnh

Trường Chính trị Tỉnh

14.510m3; 3.000 lượt học viên/năm

138,040

106,745

19,000

 

 

 

37

Thiết bị trường cao đẳng cộng đồng

Trường Cao đẳng cộng đồng

 

35,000

31,084

4,000

 

 

 

38

Trung tâm Đăng kiểm phương tiện GTVT

Trung tâm Đăng kiểm

 

49,088

37,933

3,500

 

 

 

39

Trường Trung học y tế

Sở Y tế

700 HS

104,549

96,916

5,000

5,000

 

 

40

Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản tại Bà Rịa

Sở Y tế

3.300m2

38,388

36,580

1,500

1,500

 

 

41

TT phòng chống HIV/AIDS

Sở Y tế

2.995m2

40,305

27,641

3,000

3,000

 

 

42

TT Hành chính-Chính trị Tỉnh (Trụ sở cơ quan khối Chính quyền)

Sở Xây dựng

55.911m2

610,831

568,512

42,319

 

 

 

43

Trường chuyên Lê Qúy Đôn TP Vũng Tàu

Sở Xây dựng

42 phòng

301,643

293,113

8,530

8,530

 

 

44

XD mới BV Tỉnh tại Bà Rịa

Sở Xây dựng

700 giường

776,957

754,835

22,000

22,000

 

 

45

Bia tưởng niệm trung đoàn 4-Quân khu 7

Sở VH-TT và DL

2.000m2

16,480

13,968

1,000

 

 

 

46

Nhà Bảo tàng Côn Đảo (Hạng mục trưng bày)

Sở VH-TT và DL

 

65,823

64,984

800

 

 

 

47

Xây dựng khu hậu cứ cho Đoàn ca múa nhạc của Tỉnh tại Bà Rịa (Trụ sở Đoàn ca múa nhạc tỉnh)

Sở VH-TT và DL

2.274m2

45,121

39,802

3,500

 

 

 

48

Trụ sở làm việc Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông

Sở Thông tin và Truyền thông

2.228m2

27,327

21,858

2,000

 

 

 

49

XD kho lưu trữ chuyên dụng của tỉnh tại lô B khu Trung tâm Hành chính-Chính trị tỉnh

Sở Nội vụ

6.652m2

136,000

128,365

4,500

 

 

 

50

Hệ thống tưới Châu pha-Sông xoài

Sở NN và PTNT

18.140m, tưới 570 ha

34,954

31,808

2,000

 

 

 

51

Phao cảnh báo an toàn tĩnh không khu vực sân bay Cỏ Ống-Côn Đảo

Sở GTVT

8 phao

5,084

4,500

584

 

 

 

52

Đường 51B (Đoạn cuối QL 51)

Sở GTVT

12,02km

654,968

658,925

15,000

 

 

Thu hồi tạm ứng NS 11.750 tr đồng

53

Sửa chữa lớn tỉnh lộ 44A

Sở GTVT

7,607 km

92,018

75,000

12,000

 

 

 

54

XD các phòng chức năng trường THPT Long Hải-Phước Tỉnh

Sở GD và ĐT

1.560 m2

13,803

11,741

2,000

2,000

 

 

55

Sửa chữa nâng cấp trường THPT Xuyên Mộc

Sở GD và ĐT

2.911m2

44,429

42,071

2,000

2,000

 

 

56

Cải tạo nâng cấp trường THPT Phú Mỹ huyện Tân thành

Sở GD và ĐT

 

37,911

33,537

3,000

3,000

 

 

57

Nâng cấp mở rộng trường THPT Hòa hội

Sở GD và ĐT

8 phòng học

77,710

52,699

3,000

3,000

 

 

58

Nâng cấp mở rộng trường THPT Ngô Quyền

Sở GD và ĐT

12 phòng học

37,674

35,996

1,000

 

 

 

59

XD giai đoạn 2 Trung tâm Giáo dục thường xuyên-Hướng nghiệp thị xã Bà Rịa

Sở GD và ĐT

4.723 m2

56,309

45,710

5,000

5,000

 

 

60

Đường dây trung thế cấp điện cho KCN Đá Bạc huyện Châu Đức

Sở Công thương

5.800m;

5,969

5,500

100

 

 

 

61

Hệ thống sản xuất chương trình thu qua vệ tinh Đài PTTH Tỉnh

Đài PTTH tỉnh

 

18,132

18,047

95

 

 

 

62

Trạm tiếp phát sóng phát thanh truyền hình của tỉnh tại huyện Châu Đức

Đài PTTH tỉnh

378,8m2

15,188

14,848

300

 

 

 

63

XD nhà làm việc Trung tâm sản xuất chương trình-Đài PTTH Tỉnh

Đài PTTH tỉnh

1.703m2

16,728

16,165

500

 

 

 

64

Nhà ở xã hội tại khu Chí linh A phường Thắng nhất thành phố Vũng Tàu

XN QL và KD nhà

451 căn hộ

403,228

348,319

30,000

 

 

 

65

Nâng cấp hệ thống đường mòn du lịch sinh thái Vườn Quốc gia Côn Đảo

Vườn QG Côn Đảo

 

26,340

25,983

300

 

 

 

66

Trung tâm huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh

Công an tỉnh

8.711 m2

44,666

35,974

7,000

 

 

 

67

Trụ sở CA phường 10 TPVT

Công an tỉnh

 

9,189

6,151

3,038

 

 

 

68

Trụ sở CA Tỉnh tại Bà Rịa

Công an tỉnh

42.404m2

406,735

388,917

14,000

 

 

 

69

Nhà ở và làm việc đại đội và mở rộng nhà ăn thuộc Trung đoàn DBĐV Minh Đạm

BCHQS tỉnh

1.605m2

9,095

8,400

650

 

 

 

70

Doanh trại Đại đội công binh 46 tại xã Phước Hội huyện Đất Đỏ

BCHQS tỉnh

1.648 m2

21,993

17,000

4,500

 

 

 

71

XD hội trường D2, chốt Ông Đụng và kho xăng dầu tại Côn Đảo

BCHQS tỉnh

490 m2

14,953

13,974

900

 

 

 

72

Trạm kiểm soát biên phòng Cái mép

BCH Biên phòng tỉnh

777m2

40,054

39,205

800

 

 

 

73

Xây dựng trụ Sở Bộ chỉ huy Biên phòng tỉnh tại BR (DA san nền và kè bao)

BCH Biên phòng tỉnh

5 ha

48,714

45,433

3,300

 

 

 

74

HTKT bãi biển Thùy Vân TPVT

Cty CP Xây lắp và Địa ốc Vũng Tàu

 

 

 

6,015

 

 

Thu hồi tạm ứng ngân sách 6,015 tr đồng

B

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

 

 

 

 

2,805,739

 

 

 

1

Đường Ngô quyền phường 10 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

1.487m

68,413

49,752

2,000

 

2,000

 

2

Khu di tích lịch sử nhà má Tám Nhung và TT Văn hoá học tập cộng đồng phường 6 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

1.084m2

32,341

28,127

3,700

 

 

 

3

BTGPMB TT Hành chính TP Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

90.394m2

72,776

45,774

18,000

 

18,000

 

4

Khu tái định cư Tây Bắc đường AIII thành phố Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

24,8ha; 513 lô đất

493,342

46,866

35,000

 

35,000

 

5

Trường Tiểu học Bến Nôm phường 10

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

104,966

8,403

18,000

18,000

12,000

 

6

Trường Mầm non Phước cơ

UBND TP Vũng Tàu

12 nhóm lớp

46,245

23,523

10,000

10,000

 

 

7

Trường THCS Hàn Thuyên (thay cho trường THCS phường 9)

UBND TP Vũng Tàu

36 phòng học

114,285

2,192

15,000

15,000

15,000

 

8

Trường Tiểu học phường 2 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

84,592

1,971

1,000

 

 

 

9

Trường Tiểu học phường 12 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

36 phòng học

104,164

19,603

15,000

15,000

10,000

 

10

Trường Mầm non Phường Thắng Tam

UBND TP Vũng Tàu

15 nhóm lớp

53,251

34,710

10,000

10,000

 

 

11

Đường vào Trường THCS phường 12 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

761m

81,974

28,949

10,000

 

5,000

 

12

Trường Mầm non phường 9 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

8 nhóm lớp

34,703

21,170

7,000

7,000

 

 

13

Trường Mầm non Phường 6

UBND TP Vũng Tàu

10 nhóm lớp

34,564

23,200

6,000

6,000

 

 

14

Trường Mầm non Rạch Dừa, phường Rạch Dừa

UBND TP Vũng Tàu

18 nhóm lớp

120,719

14,200

25,000

25,000

24,000

 

15

Trường Mầm non phường 12

UBND TP Vũng Tàu

15 nhóm lớp

52,000

10,000

10,000

10,000

 

 

16

Trường THCS phường 8 (trường THCS Phan Văn Trị)

UBND TP Vũng Tàu

40 phòng học

143,421

15,000

25,000

25,000

 

 

17

Đường Chí Linh (Nguyễn Hữu Cảnh) TPVT

UBND TP Vũng Tàu

1.268 m

137,234

16,000

25,000

 

16,300

 

18

BTGPMB và HTKT khu tái định cư tại chỗ công viên 30/4 thị xã Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

10,37ha; 486 lô đất

130,947

86,803

7,000

 

 

 

19

Khu tái định cư phía Bắc hương lộ 10 phường Long Tâm thị xã Bà Rịa (phục vụ BTGPMB khu Vạn kiếp)

UBND TP Bà Rịa

10,56ha; 393 lô đất

112,995

92,988

18,000

 

 

 

20

Khu bán trú và 12 phòng học Trường Tiểu học Kim dinh

UBND TP Bà Rịa

12 phòng

59,689

33,000

11,000

11,000

 

 

21

Trường Mầm non Phước nguyên

UBND TP Bà Rịa

20 nhóm lớp

50,573

20,969

10,000

10,000

 

 

22

Mở rộng khu tái định cư Đông QL56 thị xã Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

12,46ha; 1.350 căn hộ và 322 nền đất

339,190

266,619

18,000

 

 

 

23

Đường vào KCN Kim Dinh (Đường QH số 14 phường Kim dinh)

UBND TP Bà Rịa

1.363 m

112,962

55,850

20,000

 

 

 

24

Hương lộ 10 thị xã Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

4.959 m

411,350

196,186

70,000

 

 

Thu hồi tạm ứng ngân sách 20.000 triệu đồng

25

Trường Mầm non Phước Hiệp

UBND TP Bà Rịa

20 nhóm lớp

98,467

50,000

15,000

15,000

 

 

26

Đường trục chính xã Tân Hưng (giai đoạn II nối Quốc lộ 56)

UBND TP Bà Rịa

1.650 m

167,328

58,991

25,000

 

 

 

27

Cải tạo bờ Tây sông Dinh

UBND TP Bà Rịa

620m; 5,7 ha

153,663

88,000

15,000

 

 

 

28

Khu tái định cư cánh đồng mắt mèo thị xã Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

2,74ha; 82 căn hộ

205,577

48,000

20,000

 

 

 

29

HTKT khu quy hoạch xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung tại xã Long phước thị xã Bà ria

UBND TP Bà Rịa

8,96 ha

135,448

57,000

25,000

 

 

 

30

Công viên 30/4 (Công viên Bà Rịa) giai đoạn 1 (gồm đường vào và lễ đãi)

UBND TP Bà Rịa

12,12 ha

218,603

40,000

38,000

 

 

 

31

Đường Nguyễn Tất Thành nối dài

UBND TP Bà Rịa

2.187 m

217,474

40,553

35,000

 

 

 

32

Trường Mầm non Long Xuyên xã Hòa Long

UBND TP Bà Rịa

20 nhóm lớp

74,775

15,000

15,000

15,000

 

 

33

Mở rộng Trường Mầm non Long Phước TPBR

UBND TP Bà Rịa

6 nhóm lớp

22,707

7,000

7,000

7,000

5,000

 

34

Hạ tầng kỹ thuật khu TTCN phục vụ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm trên địa bàn thành phố Bà Rịa tại Hòa Long

UBND TP Bà Rịa

9,9 ha

150,647

24,000

20,000

 

6,000

 

35

Trường Mầm non Hướng Dương xã Phước Thuận

UBND H.Xuyên Mộc

15 nhóm lớp

60,247

33,819

10,000

10,000

 

 

36

Trường Mầm non Bình Châu 2 xã Bình Châu

UBND H.Xuyên Mộc

15 nhóm lớp

71,490

40,998

10,000

10,000

 

 

37

Mở rộng trường THPT Phước bửu huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

735m2

41,467

15,710

10,000

10,000

 

 

38

Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão Bến lội Bình châu

UBND H.Xuyên Mộc

15 trụ neo và 48 bộ phao neo

209,788

153,850

13,000

 

 

TMĐT 289,788 tỷ; NSTW: 80,0 tỷ, NSĐP: 209,788 tỷ đồng

39

Khu chế biến hải sản tại Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

22,5 ha

175,773

70,000

34,000

 

 

 

40

Đường Hòa Hiệp-Bàu Ma-Bình Châu

UBND H.Xuyên Mộc

14.902 m

52,074

25,188

12,000

 

 

 

41

Đường QH số 4 (đoạn 2)

UBND H.Xuyên Mộc

2.470m

86,354

15,000

22,000

 

8,000

 

42

Trường Tiểu học Hồ Tràm.

UBND H.Xuyên Mộc

16 phòng học

85,925

15,000

10,000

10,000

 

 

43

Đường QH phía Đông và phía Bắc khu tái định cư 44 ha

UBND H.Tân thành

1.312 m

109,421

80,700

20,000

 

 

 

44

Khu tái định cư xã Tân Phước

UBND H.Tân thành

15,282ha; 498 nền đất

152,333

45,706

25,000

 

 

 

45

Di dời, tái định cư các hộ dân khu phố Ngọc Hà thị trấn Phú Mỹ (nằm trong khu vực 21 ha phía Bắc nhà máy Thép Việt)

UBND H.Tân thành

21 ha

322,067

207,257

20,000

 

20,000

 

46

Trường Mầm non Phú Mỹ

UBND H.Tân thành

16 nhóm lớp

57,616

24,469

11,000

11,000

 

 

47

Trường Mầm non xã Hắc Dịch

UBND H.Tân thành

10 nhóm lớp

62,277

36,000

11,000

11,000

 

 

48

Trường Mầm non xã Tóc Tiên

UBND H.Tân thành

10 nhóm lớp

46,799

27,000

10,000

10,000

 

 

49

Đường quy hoạch P khu đô thị mới Phú Mỹ

UBND H.Tân thành

3.195 m

283,632

47,600

40,000

 

39,000

 

50

Đường vào cụm CN-TTCN Hắc Dịch

UBND H.Tân thành

1.414m

20,222

7,000

6,800

 

 

 

51

Đường QH số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ

UBND H.Tân thành

1.370 m

22,005

8,000

8,000

 

 

 

52

Trường Tiểu học Phước Tỉnh 1

UBND H.Long Điền

28 phòng

96,585

76,855

12,000

12,000

 

 

53

Trường Tiểu học bán trú Long Hải

UBND H.Long Điền

28 phòng

113,443

92,983

15,000

15,000

 

 

54

Đường QH số 7 thị trấn Long Hải

UBND H.Long Điền

6.102 m

205,954

116,069

25,000

 

 

 

55

Trường THCS Long Hải 2

UBND H.Long Điền

28 phòng

93,308

65,134

18,000

18,000

 

 

56

Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

20 phỏng

81,490

59,199

17,000

17,000

 

 

57

Trường Mầm non Long Điền 3

UBND H.Long Điền

12 nhóm lớp

58,557

41,500

12,000

12,000

 

 

58

Trường Tiểu học bán trú Phước Tỉnh

UBND H.Long Điền

28 phòng

143,070

33,510

25,000

25,000

 

 

59

Trường mầm non Long Hải 3

UBND H.Long Điền

12 nhóm lớp

56,020

25,500

12,000

12,000

 

 

60

Trường Mẫu giáo Tam Phước huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

12 nhóm lớp

53,016

31,000

15,000

15,000

 

 

61

Trung tâm hành chính huyện Long Điền (giai đoạn 2: Các công trình HTKT, kiến trúc)

UBND H.Long Điền

11.876 m2

344,854

20,000

40,000

 

 

 

62

TT Văn hóa huyện Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

3.829m2

197,783

123,991

35,000

 

 

 

63

Đường Phước Hải-Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

3.863,74m

346,944

278,053

39,000

 

 

 

64

Khu chế biến hải sản tại Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

38,05 ha

157,299

80,000

35,000

 

 

 

65

Trường Mầm non xã Phước Hội

UBND H.Đất Đỏ

9 nhóm lớp

47,840

22,007

12,000

12,000

 

 

66

Trường THCS Phước Hải 2 huyện Đất Đỏ

UBND H.Đất Đỏ

16 phòng học

62,814

10,500

12,000

12,000

 

 

67

Chung cư cho người thu nhập thấp

UBND H.Côn Đảo

48 căn hộ

71,358

49,923

10,000

 

 

 

68

Hồ Quang Trung II Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

645.000m3

211,484

25,842

15,000

 

 

 

69

Khu luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Võ Thị Sáu

UBND H.Côn Đảo

1.316 m2

12,088

4,000

6,000

6,000

 

 

70

Trường THCS Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

16 phòng học

125,283

30,000

74,139

 

 

Vốn NS TP HCM tài trợ

71

Đường và kè quanh hồ Quang Trung Côn Đảo

UBND H.Côn Đảo

3,34 km

127,500

10,000

20,000

 

 

 

72

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong xã Kim long

UBND H.Châu Đức

22 phòng học

44,819

14,326

12,000

12,000

 

 

73

TT văn hóa thể thao huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

12.183 m2

186,643

111,036

20,000

 

 

 

74

Trường Mầm non xã Bình Ba

UBND H.Châu Đức

15 nhóm lớp

45,797

34,982

8,000

8,000

 

 

75

Trường THCS Xà Bang

UBND H.Châu Đức

18 phòng học

58,495

41,999

12,000

12,000

 

 

76

Trường THCS Cao Bá Quát

UBND H.Châu Đức

18 phòng học

76,057

47,995

12,000

12,000

 

 

77

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

1.541m2

41,833

27,997

7,000

 

 

 

78

Trường Mầm non Xuân Sơn

UBND H.Châu Đức

11 nhóm lớp

65,185

15,000

13,000

13,000

 

 

79

Đường Ngãi Giao-Cù Bị

UBND H.Châu Đức

8.500 m

109,997

59,000

16,500

 

16,500

 

80

Trạm Y tế xã Xà Bang huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

861 m2

12,783

5,000

7,000

7,000

 

 

81

Trường Mầm non xã Bình trung huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

16 nhóm lớp

68,236

10,000

15,000

15,000

 

 

82

Đường trung tâm xã Bàu Chinh huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

8.086 m

137,970

15,130

20,000

 

10,000

 

83

DA ODA nước sạch nông thôn tỉnh BR-VT (Nhà máy cấp nước Sông Hỏa và Hệ thống cấp nước Hổ Đá đen)

TTNSH&VSM T

5.400m3/ngày đêm

209,200

33,833

25,000

 

 

 

84

Mở rộng mạng cấp nước các hệ cấp nước huyện Châu Đức và huyện Xuyên Mộc

TTNSH&VSM T

224.505 m; D60-D180

97,799

74,984

18,000

 

 

 

85

Mở rộng mạng cấp nước các hệ cấp nước huyện Đất Đỏ và huyện Long Điền

TTNSH&VSM T

7.229 m, D90- D160

63,862

55,000

8,000

 

 

 

86

Mở rộng mạng cấp nước các hệ cấp nước huyện Tân Thành và thị xã Bà Rịa

TTNSH&VSM T

131.049 m; D60-D160

87,739

69,000

16,000

 

 

 

87

Nhà máy cấp nước Sông Ray

TTNSH&VSM T

10.000 m3/ngày đêm

181,860

60,785

30,000

 

 

 

88

Cấp nước sạch cho 62 trường học trên địa bàn tỉnh

TTNSH&VSM T

25.754 m; D25-D160

24,660

18,000

6,000

 

 

 

89

Mở rộng mạng cấp nước 3 xã Sông Xoài, Tốc Tiên, Hắc Dịch

TTNSH&VSM T

80.722m; D63-D168

64,002

26,000

15,000

 

 

 

90

Đường QH D10 khu du lịch Chí linh-Cửa lấp TPVT

TT Phát triển quỹ đất

836m

91,873

50,948

12,000

 

 

 

91

Đường QH D15 khu du lịch Chí linh-Cửa lấp TPVT

TT Phát triển quỹ đất

1.121,8m

44,111

17,438

5,000

 

 

 

92

Cải tạo sửa chữa hoàn thiện cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Sư phạm tỉnh BR-VT

Trường Cao đẳng sư phạm tỉnh BR-VT

8.835 m2

132,890

23,550

20,000

20,000

 

 

93

XD cơ sở 2 trường Cao đẳng nghề tại TP Vũng Tàu

Trường Cao đẳng nghề tỉnh BR-VT

1.500 học viên

115,500

24,000

20,000

20,000

 

 

94

Trại thực nghiệm nuôi thủy sản nước ngọt tỉnh BR-VT

Trung tâm Khuyến nông- Khuyến ngư

31.436m2

23,534

13,000

8,000

 

 

 

95

Bệnh viện đa khoa huyện Long Điền

Sở Y tế

100 giường

180,134

88,796

30,000

30,000

 

 

96

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh BR-VT

Sở Y tế

100 giường

178,853

80,486

30,000

30,000

 

 

97

Mở rộng bệnh viện huyện Tân thành

Sở Y tế

100 giường

69,294

15,019

20,000

20,000

10,000

 

98

Trang thiết bị y tế BV Bà Rịa

Sở Y tế

 

637,277

585,631

20,000

 

 

 

99

Trung tâm y tế huyện Côn Đảo

Sở Y tế

 

45,871

27,500

12,000

12,000

 

 

100

Xây dựng mới bệnh viện tâm thần

Sở Y tế

150 giường bệnh

182,787

108,568

30,000

30,000

 

 

101

Đầu tư nâng cấp trang thiết bị y tế tuyến cơ sở

Sở Y tế

7 TT Y tế; 6 phòng khám khu vực; 79 trạm y tế

115,061

12,000

20,000

20,000

 

 

102

Hạ tầng khu nhà ở cho công nhân trong khu công nghiệp

Sở Xây dựng

14,47 ha, 1.012 căn hộ

173,595

144,503

15,000

 

 

 

103

Nhà bảo tàng tỉnh

Sở VH-TT và DL

12.500m2

139,076

99,130

12,000

 

 

 

104

Đầu tư xây dựng nhà bia tưởng niệm Thanh Niên Xung phong Tỉnh BR-VT

Sở VH-TT và DL

 

4,221

2,000

2,000

 

 

 

105

Công trình bảo vệ bờ biển Bến lội

Sở NN và PTNT

800 m

46,522

18,485

6,000

 

 

Vốn TW 20 tỷ đồng

106

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Dinh

Sở NN và PTNT

1.095 tàu cá

44,597

25,643

6,000

 

 

TMĐT 130.612 tr, trong đó vốn ĐP 44.597 tr

107

Nâng cấp đê Hải Đăng

Sở NN và PTNT

3.458 m

114,975

44,000

3,000

 

 

Vốn TW 27.453 triệu đồng

108

Nâng cấp mở rộng Trại heo giống tỉnh BR- VT

Sở NN và PTNT

4.000 con giống/năm

72,589

44,043

15,000

 

 

 

109

XD HTKT phục vụ sản xuất, chế biến và lưu thông muối trên địa bàn tỉnh BR-VT

Sở NN và PTNT

375 ha

42,338

12,050

8,000

 

 

 

110

Công trình bảo vệ bờ biển Lộc An 1

Sở NN và PTNT

621 m

34,928

5,000

5,000

 

 

 

111

Nâng cấp, mở rộng Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu

Sở LĐ-TBXH

300 đối tượng

110,896

67,000

18,000

 

 

 

112

XD VP làm việc, sửa chữa cải tạo khu cai nghiện tự nguyện và đường nội bộ Trung tâm GDLĐ-DN Phú Mỹ

Sở LĐ-TBXH

 

65,681

51,799

10,000

 

 

 

113

Sửa chữa Trung tâm giáo dục lao động dạy nghề Xuyên Mộc

Sở LĐ-TBXH

117,75 ha

31,146

22,000

7,000

 

 

 

114

Dự án tăng cường tiềm lực trang thiết bị cho Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

1.572 m2

31,510

4,000

10,000

 

 

 

115

Cải tạo, sửa chữa 9 tuyến đường trên địa bàn Tỉnh (Thùy vân, 3/2, Láng Cát-Long Sơn, đường ven biển, Tỉnh lộ 44B, đường vào suối nước nóng Bình Châu, Xà Bang- Láng lớn, ranh giới Phước Bình, Kim Long- Quảng Thành)

Sở GTVT

40,37km

255,725

243,000

8,000

 

 

 

116

Đường 30/4 đoạn từ ngã 3 Chí Linh đến Eọ Ông Từ

Sở GTVT

7,2 km

948,723

297,092

170,000

 

70,000

Thu hồi tạm ứng NS 50.969 tr đồng

117

Đường Bình Ba-Đá Bạc-Phước Tân (thuộc DA Đường Hội Bài-Châu Pha-Đá Bạc- Phước Tân giai đoạn 2)

Sở GTVT

24,518km

704,889

376,500

90,000

 

 

 

118

Nâng cấp đường Ấp Bắc xã Hòa Long đi thôn Quảng phú xã Đá bạc

Sở GTVT

5,888km

172,440

149,304

15,000

 

 

 

119

Nâng cấp mở rộng đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao-Hòa Bình

Sở GTVT

20,7 km

265,126

200,838

30,000

 

 

 

120

Quốc lộ 56-tuyến tránh thị xã Bà Rịa

Sở GTVT

12,187 km

733,842

202,000

55,000

 

3,536

Thu hồi tạm ứng NS 3.536 tr đồng

121

Tỉnh lộ 765

Sở GTVT

12,036km

289,605

236,437

30,000

 

 

 

122

Sửa chữa nâng cấp cầu Tầm Bó đường Kim Long-Quảng Thành huyện Châu Đức

Sở GTVT

cầu 33,9m, đường và cầu 226,18m

25,337

8,000

8,000

 

 

 

123

Sửa chữa cải tạo các vị trí mất ATGT tại 8 tuyến đường trên địa bàn tỉnh

Sở GTVT

 

145,331

23,000

25,000

 

 

 

124

Trường THPT Liên phường: Phường 10 + Phường 11 và Phường 12 tại Tp Vũng Tàu

Sở GD và ĐT

36 phòng học

164,892

3,349

20,000

20,000

19,000

 

125

Mở rộng trường THPT Hòa Bình huyện Xuyên Mộc

Sở GD và ĐT

18 phòng học

59,696

10,000

10,000

10,000

 

 

126

Mở rộng trường THPT Trần Phú huyện Châu Đức

Sở GD và ĐT

2.930 m2

73,094

21,000

15,000

15,000

 

 

127

Nâng cấp cải tạo trường THPT Châu thành thị xã Bà Rịa

Sở GD và ĐT

1.277m2

31,348

10,000

8,000

8,000

 

 

128

Mở rộng khuôn viên, nâng cấp Trường THPT Long Hải-Phước Tỉnh

Sở GD và ĐT

Tăng thêm 7.200m2 đất

46,194

9,000

15,300

15,300

 

 

129

Mở rộng Trường THPT Hắc Dịch

Sở GD và ĐT

Tăng thêm 8.978,3m2 đất

49,928

7,000

10,000

10,000

 

 

130

Ngầm hóa lưới điện hạ thế thị xã Bà Rịa

Sở Công thương

34,004 km

139,900

90,074

28,000

 

 

 

131

Đầu tư xây dựng 24 tuyến điện hạ thế nông thôn

Sở Công thương

87,141km hạ thế; 2.000KVA

33,719

15,000

14,000

 

 

 

132

Đường dây hạ thế và trạm biến áp phục vụ sản xuất dọc tuyến kênh chính Hồ Sông Ray

Sở Công thương

16.216m hạ thế; 975KVA

8,342

7,000

1,600

 

 

 

133

Sửa chữa, nâng cấp các trạm quản lý bảo vệ rừng số 4, số 5 và số 8 khu BTTN Bình Châu - Phước Bửu.

Khu BTTN BC-PB

1542 m2

5,563

3,000

2,500

 

 

 

134

Trạm tiếp sóng chương trình PT-TH tại huyện Côn Đảo

Đài PTTH tỉnh

300W

40,930

16,259

12,000

 

 

 

135

Dự án ODA thu gom và xử lý nước thải TP Vũng Tàu

Cty Thoát nước và PT đô thị tỉnh BR-VT

20.000 m3/ngày

674,285

467,960

30,000

 

 

Vốn ODA Pháp: 458.604,4 tr (16,0 triệu EUR); vốn đối ứng: 674.285 triệu đồng

136

Dự án thu gom và xử lý nước thải thị xã Bà Rịa (ODA Thụy sĩ)

Cty Thoát nước và PT đô thị tỉnh BR-VT

12.000m3/ ngày đêm

348,576

34,172

30,000

 

 

Tổng mức: 548,6 tỷ, Đối ứng 348,576 tỷ (XL: 236,162 tỷ, đền bù: 20 tỷ, Khác: 60,725 tỷ, dự phòng 31,689 tỷ). ODA: 200,024 tỷ

137

Thay thế các hố ga thu hiện hữu bằng hố ga ngăn mùi kiểu mới

Cty Thoát nước và PT đô thị tỉnh BR-VT

21.272 hố ga

209,443

126,999

5,000

 

 

 

138

Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Phú Mỹ 1

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

954,4 ha

1,722,70 0

1,529,89 5

80,000

 

 

 

139

Trạm xử lý nước thải KCN Phú Mỹ giai đoạn 2

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

1.500m3/ngày đêm

27,984

15,084

8,000

 

 

 

140

Tuyến cống thoát nước mưa T4 Khu công nghiệp Phú Mỹ 1

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

605m x (2,5x2,5)2 + 60m (10x2,5)

63,976

24,796

15,000

 

 

 

141

Bãi chứa rác tạm tại xã Tóc Tiên (HTKT khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên huyện Tân thành)

Công ty Môi trường tỉnh BR-VT

100 ha

137,625

100,627

5,000

 

 

 

142

Trại tạm giam thuộc Công an tỉnh BR-VT (NS tỉnh hỗ trợ 50% vốn đầu tư)

Công an tỉnh

700 chỗ

40,000

29,000

7,000

 

 

 

143

Trụ sở công an phường Long Tâm TXBR

Công an tỉnh

589 m2

8,414

3,000

4,000

 

 

 

144

Trụ sở công an phường Long Toàn TXBR

Công an tỉnh

553 m2

8,229

1,000

4,000

 

 

 

145

Cảng tàu khách Côn Đảo

BQL Cảng Bến đầm

50md

158,406

47,287

5,000

 

 

 

146

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Côn Đảo

BQL Cảng Bến đầm

 

39,346

20,000

10,000

 

 

Vốn TW 131.343 triệu đồng

147

Nhà ở xã hội cho lực lượng vũ trang thuộc BCHQS tỉnh tại phường 4 TPVT

BCHQS tỉnh

114 căn hộ

113,116

55,000

15,000

 

 

 

148

Xây dựng khu Bệnh xá; Nhà ở Công vụ cho sỹ Quan và Trung đoàn dự bị động viên của Bộ chỉ huy Quân sự Tỉnh

BCHQS tỉnh

12.424m2

108,857

56,069

40,000

 

 

 

149

Trường huấn luyện và tập huấn BĐBP tỉnh BR-VT

BCH Biên phòng tỉnh

11 ha; 150 cán bộ, chiến sỹ

55,598

24,000

15,200

 

 

 

150

Xây dựng mới các trạm kiểm soát biên phòng Phước Tỉnh, Long Hải, trạm quan sát phòng không Bến Đá và sửa chữa các đồn biên phòng: Long sơn, Chí Linh; trạm kiểm soát biên phòng: cửa khẩu cảng Vũng Tàu, Bến Đá, Bình Châu, Bến Khỉ; Đội công tác biên phòng: Hải Đăng, Bãi Sau, Hồ Cốc

BCH Biên phòng tỉnh

 

14,847

5,000

6,000

 

 

 

151

Trụ sở Ban bảo vệ sức khỏe cán bộ tỉnh tại Bà Rịa

Ban BVSKCB Tỉnh

2.689 m2

43,771

28,940

8,000

8,000

 

 

152

XD nhà ở xã hội tại lô số 2 khu tái định cư đường AIII phường 11 TPVT

XN QL và KD nhà

440 căn hộ

238,458

1,864

13,000

 

13,000

 

153

Mở rộng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh BR-VT

1.257m2

19,303

6,000

7,000

 

 

 

C

DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI

 

 

2,069,135

 

500,000

 

151,101

 

I

Dự án thực hiện BTGPMB, chỉ khởi công sau khi hoàn thành công tác BTGPMB

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường Mầm non Hàng Điều phường 11

UBND TP Vũng Tàu

18 nhóm lớp

67,955

 

17,000

 

11,671

 

2

Trường THCS phường 11

UBND TP Vũng Tàu

31 phòng học

145,084

 

28,200

 

10,923

 

3

XD nhà tang lễ thành phố Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

3.392m2

78,541

 

25,000

 

22,645

 

4

Xử lý môi trường rạch Thủ Lựu (tuyến cống hộp thoát nước và xử lý môi trường rạch Thủ Lựu) TP Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

2.614m

191,062

 

45,000

 

16,621

 

5

Đường QH 81 khu đô thị mới Phú Mỹ

UBND H.Tân Thành

1.906 m

181,272

 

58,000

 

56,750

 

6

Đường QH số 3 xã Phước Long Thọ

UBND H.Đất Đỏ

2.683,44m

131,417

 

10,000

 

6,392

 

7

Trường Tiểu học Bàu Chinh xã Bàu Chinh

UBND H.Châu Đức

12 phòng học

58,311

 

11,000

 

6,919

 

8

Trường Mầm non xã Đá bạc huyện Châu Đức

UBND H.Châu Đức

14 nhóm lớp

61,970

 

11,000

 

4,371

 

9

Trường Tiểu học Phước An xã Suối Nghệ

UBND H.Châu Đức

12 phòng học

53,002

 

11,000

 

5,800

 

10

Đường vào khu dịch vụ hậu cần của khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Dinh

Sở NN và PTNT

2.439,33 m

77,909

 

13,000

 

6,209

 

B

Dự án khởi công xây dựng mới

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu bán trú và nhà đa năng Trường Tiểu học Trần Văn Quan TPBR

UBND TP Bà Rịa

500 HS

25,866

 

7,000

 

 

 

12

Trường Mầm non xã Tân Hải

UBND H.Tân thành

10 nhóm lớp

39,779

 

7,000

 

 

 

13

Trường Tiểu học xã Tóc Tiên

UBND H.Tân thành

18 phòng học

39,555

 

7,000

 

 

 

14

Trường THCS Bàu Lâm

UBND H.Xuyên Mộc

30 phòng học

81,590

 

14,000

 

1,000

 

15

Trường Tiểu học Kim Đồng xã Hòa Hội

UBND H.Xuyên Mộc

15 phòng học

57,512

 

11,000

 

600

 

16

Trường Mầm non An Nhứt huyện Long Điền

UBND H.Long Điền

8 nhóm lớp

35,158

 

11,000

 

 

 

17

Đường GT nội vùng DA định canh định cư xã Đá bạc (giai đoạn 2)

UBND H.Châu Đức

11.219,97 m

40,782

 

12,000

 

 

 

18

Cải tạo nâng cấp hệ thống xử lý nước thải Trung tâm mắt, Trung tâm y tế dự phòng và Trung tâm y tế TP Bà Rịa

Sở Y tế

100m3/ngày; 150m3/ngày; 100m3/ngày

10,712

 

7,000

 

 

 

19

Hệ thống xử lý nước thải tại Trung tâm y tế TP Vũng Tàu

Sở Y tế

 

3,413

 

3,000

 

 

 

20

Trạm dịch vụ nông nghiệp huyện Long Điền

Sở NN và PTNT

731 m2

6,362

 

5,000

 

700

 

21

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Hạt kiểm lâm huyện Xuyên Mộc.

Sở NN và PTNT

 

4,831

 

4,000

 

 

 

22

Sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh

Sở LĐ-TBXH

 

157,000

 

45,000

 

 

 

23

Dự án tăng cường tiềm lực trang thiết bị cho Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

 

15,637

 

10,000

 

 

 

24

Cải tạo sửa chữa Trường THPT Võ Thị Sáu huyện Đất Đỏ

Sở GD và ĐT

 

50,933

 

8,000

 

 

 

25

Cải tạo nâng cấp trường nuôi dạy trẻ khiếm thị huyện Tân Thành

Sở GD và ĐT

4.824 m2

25,347

 

8,000

 

 

 

26

Hệ thống pin mặt trời cấp điện cho hệ thống chiếu sáng công cộng trên một số tuyến đường chính trên địa bàn Côn Đảo

Sở Công thương

48 bộ

5,485

 

5,000

 

 

 

27

Xây dựng trụ sở Công an huyện Châu Đức

Công an tỉnh

2,312 m2

22,972

 

8,000

 

500

 

28

Trụ sở và cảng công vụ của Cảng vụ đường thủy nội địa

Cảng vụ đường thủy nội địa

3.154 m2

46,017

 

10,000

 

 

 

29

Xây dựng đường băng cố định phòng cháy chữa cháy rừng tại khu vực núi Minh Đạm

BQL rừng phòng hộ tỉnh BR-VT

2.264 m

20,552

 

10,000

 

 

 

30

XD bể chứa nước mưa trên các đảo nhỏ thuộc Vườn quốc gia Côn Đảo

Vườn QG Côn Đảo

 

11,796

 

5,800

 

 

 

31

Nhà công vụ cho lực lượng vũ trang Ban chỉ huy quân sự huyện Côn Đảo

BCHQS tỉnh

 

92,443

 

23,000

 

 

 

32

Xây dựng trụ Sở Bộ chỉ huy Biên phòng tỉnh tại BR (DA HTKT và các công trình kiến trúc)

BCH Biên phòng tỉnh

 

228,870

 

50,000

 

 

 

D

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

20,000

 

 

 

1

Chung cư tái định cư phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

504 căn hộ

586,096

 

300

 

 

 

2

Trường Tiểu học Bình Minh phường Rạch Dừa TPVT

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

86,488

 

100

 

 

 

3

Khu tái định cư phường Thắng nhất TPVT

UBND TP Vũng Tàu

 

50,000

 

50

 

 

 

4

Khu tái định cư 10ha trong 58ha phường 10

UBND TP Vũng Tàu

 

100,000

 

100

 

 

 

5

Đường hàng điều (đoạn từ 30/4 đến 51C)

UBND TP Vũng Tàu

816,84 m

300,000

 

350

 

 

 

6

Đường Cầu Cháy TPVT

UBND TP Vũng Tàu

 

300,000

 

350

 

 

 

7

Khu tái định cư Bàu Trũng TPVT

UBND TP Vũng Tàu

 

200,000

 

150

 

 

 

8

XD nhà tang lễ thành phố Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

 

80,000

 

50

 

 

 

9

Trường Tiểu học phường 11 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

80,000

 

80

 

 

 

10

Trường Tiểu học Thắng Nhì TP Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

35 phòng học

105,000

 

100

 

 

 

11

Trường Tiểu học phường 10 TP Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

131,000

 

100

 

 

 

12

Trường Tiểu học Phước Cơ phường 12 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

30 phòng học

126,000

 

100

 

 

 

13

Trường Mầm non phường 12 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

18 nhóm lớp

71,000

 

50

 

 

 

14

Trường Mầm non Phường Nguyễn An Ninh

UBND TP Vũng Tàu

18 nhóm lớp

65,000

 

50

 

 

 

15

Trường Tiểu học phường Thắng Nhất TPVT

UBND TP Vũng Tàu

 

40,000

 

50

 

 

 

16

Trường Mầm non phường 10 TPVT

UBND TP Vũng Tàu

 

45,000

 

50

 

 

 

17

Khu chế biến hải sản tại Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

 

500,000

 

300

 

 

 

18

Hạ tầng kỹ thuật khu TTCN phục vụ di dời các cơ sở tiểu thủ công nghiệp gây ô nhiễm trên địa bàn thành phố Vũng Tàu tại Phước Thắng

UBND TP Vũng Tàu

 

150,000

 

200

 

 

 

19

Công viên Bàu sen thành phố Vũng Tàu

UBND TP Vũng Tàu

40,8 ha

189,400

 

150

 

 

 

20

Đầu tư 20km đường nội thị TP BR (gđ 1)

UBND TP Bà Rịa

9,6 km

400,000

 

450

 

 

 

21

Nâng cấp tỉnh lộ 52 TPBR

UBND TP Bà Rịa

5,3km

170,000

 

250

 

 

 

22

Đường phía Bắc bệnh viện Bà Rịa mới

UBND TP Bà Rịa

350m

22,000

 

100

 

 

 

23

Chung cư lô A, B cho người có thu nhập thấp tại khu tái định cư Gò Cát 6 (giai đoạn 2 - lô A)

UBND TP Bà Rịa

450 căn hộ

370,000

 

250

 

 

 

24

Công viên Bà Rịa giai đoạn 2

UBND TP Bà Rịa

32,5 ha

180,000

 

200

 

 

 

25

Khu bán trú trường THCS Lê Quang Cường

UBND TP Bà Rịa

300 HS

20,000

 

40

 

 

 

26

Trường Mầm non Long Phước 2 TPBR

UBND TP Bà Rịa

15 nhóm lớp

60,000

 

50

 

 

 

27

Trường THCS Phước Hung TPBR

UBND TP Bà Rịa

16 phòng học

60,000

 

50

 

 

 

28

Trường Tiểu học bán trú phường Phước Trung TPBR

UBND TP Bà Rịa

16 phòng học

40,000

 

50

 

 

 

29

Kho lưu trữ TP Bà Rịa

UBND TP Bà Rịa

5.500 m2

30,000

 

50

 

 

 

30

Trùng tu tôn tạo và nâng cấp địa đạo Long Phước

UBND TP Bà Rịa

 

50,000

 

50

 

 

 

31

Khu TĐC phường Phước Hưng

UBND TP Bà Rịa

4,6 ha

40,000

 

50

 

 

 

32

Đường N4 vòng quanh bờ hồ Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

3.982m

121,648

 

150

 

 

 

33

Đường QH số 2 thị trấn Phước bửu

UBND H.Xuyên Mộc

2.370,9 m

104,161

 

100

 

 

 

34

Nâng cấp mở rộng đường 328 đoạn Phước Bửu-Hồ Tràm

UBND H.Xuyên Mộc

8,5 km

100,000

 

100

 

 

 

35

Trường THCS Bình Châu 2 huyện XM

UBND H.Xuyên Mộc

22 phòng học

68,710

 

50

 

 

 

36

Trường Mầm non Đội 1 xã Hòa Bình huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

8 nhóm lớp

39,100

 

50

 

 

 

37

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh xã Hòa Bình huyện Xuyên Mộc giai đoạn 2

UBND H.Xuyên Mộc

12 phòng học

55,000

 

50

 

 

 

38

Trường Tiểu học Bông Trang

UBND H.Xuyên Mộc

15 phòng học

40,000

 

50

 

 

 

39

Trường THCS Hòa Hiệp 2 huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

24 phòng học

115,000

 

100

 

 

 

40

Trường Mầm non Hòa Hiệp 2, xã Hòa Hiệp;

UBND H.Xuyên Mộc

15 nhóm lớp

59,436

 

50

 

 

 

41

Nâng cấp sửa chữa TT Văn hóa-TDTT huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

4,58 ha

143,189

 

100

 

 

 

42

Nâng cấp mở rộng TTYT huyện Xuyên Mộc

UBND H.Xuyên Mộc

200 giường

100,000

 

100

 

 

 

43

Đường dân sinh sát ranh KCN Mỹ Xuân B1-Conac nối từ đường B1 đến đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao

UBND H.Tân Thành

1.017 m

41,708

 

50

 

 

 

44

Đường QH 46 nối dài khu đô thị mới Phú Mỹ

UBND H.Tân Thành

 

66,216

 

100

 

 

 

45

Đường QH S (song song QL51) thị trấn Phú Mỹ

UBND H.Tân Thành

9.093,57 m

265,260

 

250

 

 

 

46

Khu tái định cư xã Tân hòa-Tân Hải

UBND H.Tân thành

12,7ha; 329 nền đất, 120 căn hộ chung cư

143,627

 

150

 

 

 

47

Trường Tiểu học xã Hắc Dịch

UBND H.Tân thành

10 phòng học

36,100

 

50

 

 

 

48

Trường Tiểu học Lê Lợi thị trấn Phú Mỹ huyện Tân Thành

UBND H.Tân Thành

24 phòng học

70,000