Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 272/2019/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 272/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Đặng Tuyết Em
Ngày ban hành: 06/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 272/2019/NQ-HĐND

 Kiên Giang, ngày 06 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 215/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 120/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:

Tổng kế hoạch đầu tư công năm 2020 là 6.108.986 triệu đồng, chi tiết từng nguồn như sau:

1. Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương

Kế hoạch vốn là 3.823.492 triệu đồng, bố trí cho 408 dự án, trong đó: Trả nợ 37 dự án với số vốn 54.492 triệu đồng; chuyển tiếp 229 dự án, với số vốn 2.239.564 triệu đồng; bố trí mới 142 dự án, với kế hoạch vốn 1.167.054 triệu đồng và vốn dự phòng (từ nguồn tăng thu) chưa phân khai danh mục 362.382 triệu đồng, cụ thể:

 a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh

 1.211.692 triệu đồng

 b) Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất (bao gồm tăng thu 229.786 triệu đồng)

 1.000.000 triệu đồng.

- Dự án ghi thu ghi chi

 63.000 triệu đồng.

- Lập bản đồ địa chính (10%)

 93.700 triệu đồng.

- Số thu 30% thực hiện công tác phát triển quỹ đất (chi cho đầu tư phát triển)

 410.400 triệu đồng.

- Số thu 60% nộp ngân sách (giao về cho HĐND cấp huyện phân bổ danh mục chi tiết)

 432.900 triệu đồng.

 c) Đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết (bao gồm tăng thu 446.166 triệu đồng)

 1.490.000 triệu đồng.

 d) Bội chi ngân sách địa phương

 121.800 triệu đồng.

(Chi tiết danh mục và mức vốn kèm theo Biểu số I, II, III, IV).

2. Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ   

Kế hoạch vốn là 2.285.494 triệu đồng, bố trí 43 dự án và 02 chương trình mục tiêu quốc gia, trong đó: Trả nợ 02 dự án với số vốn 18.093 triệu đồng; thu hồi vốn ứng trước 01 dự án với số vốn 50.000 triệu đồng; chuyển tiếp 37 dự án với số vốn 2.108.001 triệu đồng và bố trí mới 03 dự án với số vốn 109.400 triệu đồng, cụ thể:

 a) Vốn trong nước

1.957.994 triệu đồng.

 - Chương trình mục tiêu quốc gia

262.942 triệu đồng.

 + Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (Chi tiết tại Phụ lục Va)

236.390 triệu đồng.

 + Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững (Chi tiết tại Phụ lục Vb)

26.552 triệu đồng.

 - Đầu tư theo các chương trình mục tiêu

1.585.652 triệu đồng.

 - Bố trí cho các dự án sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn các dự án quan trọng quốc gia

109.000 triệu đồng.

 b) Vốn nước ngoài

327.500 triệu đồng.

(Chi tiết danh mục và mức vốn kèm theo Biểu số V, VI).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười lăm thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đặng Tuyết Em

 

Biểu số I

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 272/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm

Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2019

Dự kiến kế hoạch năm 2020

Ghi chú

 

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

 

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

4.191.153

1.951.605

1.980.718

23.904

455.047

0

1.211.692

23.904

 

 

I

Ngành, lĩnh vực Nông nghiệp

 

 

 

362.081

85.605

46.383

0

28.161

0

18.202

0

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

357.499

81.023

41.933

0

28.161

0

13.772

0

 

 

1

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT).

TT

2015-2020

2731, 10/11/2015; 1100, 15/5/2019;

313.499

37.023

18.621

 

8.430

 

10.191

 

 229/TB-HĐND, 03/10/2017;

 

2

Đóng mới tàu kiểm ngư trang bị cho lực lượng thanh tra chuyên ngành Thủy sản Kiên Giang.

RG

2019-2021

1853, 15/8/2019;

44.000

44.000

23.312

 

19.731

 

3.581

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

4.582

4.582

4.450

0

0

0

4.430

0

 

 

1

Hạt kiểm lâm Hà Tiên

HT

2020

385/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019;

1.500

1.500

1.350

 

0

 

1.350

 

 

 

2

Trạm kiểm dịch động vật cửa khẩu Giang Thành

GT

2019-2020

264/QĐ-SKHĐT, 12/8/2019;

1.782

1.782

1.800

 

0

 

1.780

 

 

 

3

Trại giống Thứ 6 Biển, xã Nam Thái, huyện An Biên; HM: Sân nền, thoát nước, bể chứa.

AB

2020

392/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019;

1.300

1.300

1.300

 

0

 

1.300

 

 

 

II

Ngành, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo nghề

 

 

 

677.660

648.919

592.585

 

 

 

203.052

0

 

 

II.1

Công trình do Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý

 

 

 

75.956

70.956

88.325

0

66.221

0

22.104

0

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

74.858

69.858

87.227

0

66.221

0

21.006

0

 

 

1

Trường THCS Bình An, huyện Châu Thành

CT

2017-2019

324, 06/12/2016 (GPMB)

5.986

5.986

23.487

 

19.531

 

3.956

 

 

 

2

Trường THCS Hòn Heo (Trường PTCS Sơn Hải) huyện Kiên Lương (Đối ứng NH NNPTNT Tài trợ)

KL

2018-2019

325/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

13.300

8.300

8.300

 

6.226

 

2.074

 

 Vốn nhà tài trọ 05 tỷ đ.

 

3

Hệ thống thiết bị lọc nước uống cho các trường mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

TT

2018-2020

2431, 31/10/2018;

41.846

41.846

41.855

 

33.646

 

8.209

 

 

 

4

Trường THPT UMT

UMT

2018-2020

327/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018;

13.726

13.726

13.585

 

6.818

 

6.767

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

1.098

1.098

1.098

0

0

0

1.098

0

 

 

1

Trường THCS Vĩnh Phước B - (đối ứng Dự án giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2)

GQ

2020

295/QĐ-SKHĐT, 11/9/2019;

1.098

1.098

1.098

 

0

 

1.098

 

 Đối ứng dự án ODA

 

II,2

Công trình các Trường Cao đẳng, chính trị quản lý

 

 

 

264.926

255.926

205.505

0

139.496

0

66.009

0

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

264.926

255.926

205.505

0

139.496

0

66.009

0

 

 

1

Trường Cao đẳng Sư phạm KG, HM: Cải tạo nhà học A - giảng đường, ký túc xá A, ký túc xá B

RG

2015-2017

457,
 29/10/2014

12.450

12.450

7.000

 

5.050

 

1.950

 

 

 

2

ĐTXD Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020.

RG

2016-2020

2582, 29/10/2015

60.182

60.182

53.255

 

43.500

 

9.755

 

 

 

3

ĐTXD Trường CĐ cộng đồng Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020.

RG, CT

2016-2020

2585, 30/10/2015

48.200

48.200

43.262

 

27.588

 

15.674

 

 

 

4

 Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

RG

2016-2019

2558, 30/10/2015; 1067, 12/5/2017;

43.035

43.035

28.732

 

22.640

 

6.092

 

 

 

5

 Dự án đầu tư trường Cao đẳng Nghề (2016-2020)

RG

2018-2020

2244, 26/10/2017;

21.094

21.094

18.986

 

15.948

 

3.038

 

 

 

7

Mở rộng Trường Trung cấp nghề dân tộc nội trú

GR

2018-2020

324/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018;

9.000

9.000

9.000

 

72

 

8.928

 

 

 

8

Ký túc xá Trường Trung cấp nghề vùng U Minh Thượng

UMT

2018-2020

325/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018;

7.000

7.000

7.000

 

3.000

 

4.000

 

 

 

9

Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ tỉnh Kiên Giang

RG

2019-2021

2435, 31/10/2018;

25.000

25.000

9.000

 

6.350

 

2.650

 

 

 

10

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện PQ

PQ

2016-2018

1078, 25/3/2016

9.965

9.965

9.000

 

7.848

 

1.152

 

 

 

11

Trường Mẫu giáo Thổ Sơn (điểm Bến Đá)

2019-2021

4519, 30/10/2018; 5730, 12/12/2018;

9.989

9.989

10.000

 

3.000

 

7.000

 

 

 

12

Trường Mầm non Hòa Chánh

UMT

2019-2021

2688, 23/10/2018;

12.018

3.018

3.270

 

1.500

 

1.770

 

 Vốn tài trợ 09 tỷ đồng

 

13

Trường Mầm non Hoa Mai

UMT

2019-2021

2304, 28/9/2018;

6.993

6.993

7.000

 

3.000

 

4.000

 

 

 

II.3

Công trình do huyện, thành phố quản lý

 

 

 

336.778

322.037

298.755

 

 

 

114.939

0

 

 

II.3.1

Thành phố Rạch Giá

 

 

 

33.689

27.866

29.382

0

12.512

0

16.870

0

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

32.258

26.435

27.951

0

12.512

0

15.439

0

 

 

1

Trường Tiểu học Mạc Đĩnh Chi

RG

2018-2019

969, 30/10/2017;

13.203

7.380

6.980

 

2.728

 

4.252

 

 

 

2

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

RG

2018-2019

1065, 24/10/2018;

6.020

6.020

6.020

 

4.084

 

1.936

 

 

 

3

Trường Tiểu học Âu Cơ (điểm chính)

RG

2018-2019

1066, 24/10/2018;

7.010

7.010

7.010

 

2.400

 

4.610

 

 

 

4

Cải tạo sửa chữa phòng học 2019

RG

2018-2019

1073, 25/10/2018;

2.425

2.425

2.741

 

1.300

 

1.441

 

 

 

5

Trường Mầm non Vành Khuyên

RG

2019-2020

1067, 24/10/2018;

3.600

3.600

5.200

 

2.000

 

3.200

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

1.431

1.431

1.431

0

0

0

1.431

0

 

 

1

Cải tạo sửa chữa phòng học 2020

RG

 

1364, 31/10/2019;

1.431

1.431

1.431

 

0

 

1.431

 

 

 

II.3.2

Huyện Phú Quốc

 

 

 

90.155

90.155

67.373

0

33.225

0

34.148

0

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

 

 

7.262

7.262

6.750

0

5.846

0

904

0

 

 

1

 Trường TH-THCS Gành Dầu (điểm mầm non)

PQ

2018-2020

4360, 26/10/2018;

1.396

1.396

1.260

 

1.250

 

10

 

 

 

2

 Trường TH&THCS Gành Dầu (điểm THCS)

PQ

2018-2020

4361, 26/10/2018;

4.086

4.086

3.780

 

3.178

 

602

 

 

 

3

 Sửa chữa các điểm trường năm 2019

PQ

2018-2020

4348, 25/10/2018;

1.780

1.780

1.710

 

1.418

 

292

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

19.564

19.564

18.400

0

12.525

0

5.875

0

 

 

1

Trường TH Dương Tơ 2

PQ

2017-2019

9865, 27/10/2017;

5.316

5.316

4.790

 

3.050

 

1.740

 

 

 

2

Trường THCS Dương Tơ

PQ

2017-2019

9864, 27/10/2017;

5.284

5.284

4.790

 

3.315

 

1.475

 

 

 

3

 Trường TH&THCS Bãi Bổn (điểm chính)

PQ

2018-2020

4341, 24/10/2018;

4.107

4.107

3.780

 

2.550

 

1.230

 

 

 

4

 Trường TH & THCS Bãi Thơm (điểm trường mới)

PQ

2018-2020

4349, 25/10/2018

4.857

4.857

5.040

 

3.610

 

1.430

 

 

 

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

 

 

 

60.801

60.801

40.000

0

14.754

0

25.246

0

 

 

1

 Trường THCS Dương Đông 3

PQ

2018-2022

203/QĐ-BQLKKTPQ, 29/10/2018;

60.801

60.801

40.000

 

14.754

 

25.246

 

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

2.528

2.528

2.223

0

100

0

2.123

0

 

 

1

 Trường Mầm non Hàm Ninh (điểm THCS)

PQ

2019-2020

4349, 08/10/2019;

698

698

630

 

50

 

580

 

 

 

2

 Sửa chữa các điểm trường năm 2020

PQ

2019-2021

5089, 30/10/2019

1.830

1.830

1.593

 

50

 

1.543

 

 

 

II.3.3

 Huyện Tân Hiệp

 

 

 

7.633

7.633

2.610

0

0

0

2.610

0

 

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

7.633

7.633

2.610

0

0

0

2.610

0

 

 

1

 Trường TH Tân Thành 2 (10P)

TH

2019-2021

5060, 18/10/2019

6.033

6.033

1.170

 

0

 

1.170

 

 

 

2

 Xây dựng mới nhà vệ sinh các trường năm 2020

TH

2020

5063, 18/10/2019;

800

800

720

 

0

 

720

 

 

 

3

 Sửa chữa các trường năm 2020

TH

2020

5062, 18/10/2019

800

800

720

 

0

 

720

 

 

 

II.3.4

 Huyện Châu Thành

 

 

 

71.086

71.086

83.403

0

65.063

0

18.337

0

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

67.239

67.239

79.553

0

65.063

0

14.490

0

 

 

1

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1

CT

2017-2018

 3448 18/10/2016

6.164

6.164

6.164

 

5.913

 

251

 

 

 

2

Trường Tiểu học Bình An 4

CT

2018-2020

 4568, 19/9/2017;

4.286

4.286

6.370

 

6.146

 

224

 

 

 

3

Trường Tiểu học Minh Hòa 3

CT

2018-2020

 4569, 19/9/2017;

5.143

5.143

7.645

 

7.590

 

55

 

 

 

4

Trường Tiểu học Minh Lương 1

CT

2018-2020

 4567, 19/9/2017;

3.486

3.486

3.822

 

3.701

 

121

 

 

 

5

Trường THCS Vĩnh Hòa Phú

CT

2019-2020

 3055, 28/9/2018;

3.822

3.822

3.822

 

2.911

 

911

 

 

 

6

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Phú 1

CT

2019-2020

 3056, 28/9/2018;

6.370

6.370

6.370

 

5.960

 

410

 

 

 

7

Trường Mẫu giáo Thạnh Lộc

CT

2018-2020

 4574, 19/9/2017;

2.850

2.850

4.013

 

3.967

 

46

 

 

 

8

Trường Mẩm non Minh Lương

CT

2018-2020

 4575, 19/9/2017;

5.356

5.356

6.517

 

6.074

 

443

 

 

 

9

Trường Tiểu học Minh Hòa 4

CT

2018-2020

 4570, 19/9/2017;

1.705

1.705

2.648

 

2.437

 

211

 

 

 

10

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2

CT

2017-2018

 3937, 26/10/2016

2.580

2.580

6.700

 

6.122

 

578

 

 

 

11

Trường TH Bình An 2, xã Bình An , huyện Châu Thành

CT

2019-2020

 3058, 28/9/2018

7.990

7.990

7.991

 

6.496

 

1.495

 

 

 

12

Trường THCS An Lạc, xã Bình An , huyện Châu Thành

CT

2019-2020

 3059, 28/9/2018

7.996

7.996

8.000

 

4.000

 

4.000

 

 

 

13

Trường TH Mong Thọ B2, xã Mong Thọ B, huyện Châu Thành

CT

2019-2020

 3057, 28/9/2018

9.491

9.491

9.491

 

3.746

 

5.745

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

3.847

3.847

3.850

0

0

0

3.847

0

 

 

1

Trường Tiểu học Minh Hòa 2

CT

2020-2021

 3849, 27/9/2019;

3.847

3.847

3.850

 

0

 

3.847

 

 

 

II.3.5

Huyện An Minh

 

 

 

27.650

27.650

18.184

0

8.200

0

9.984

0

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

22.350

22.350

13.414

0

8.200

0

5.214

0

 

 

1

Trường THCS Đông Hưng A

AM

2018-2020

3736, 29/10/2018;

3.400

3.400

3.060

 

3.000

 

60

 

 

 

2

Trường Tiểu học Danh Coi

AM

2018-2020

3737, 29/10/2018;

4.000

4.000

3.254

 

3.200

 

54

 

 

 

3

Trường Tiểu học Thị trấn 1, huyện An Minh

AM

2019-2021

3738, 29/10/2018; 3318, 16/9/2019;

14.950

14.950

7.100

 

2.000

 

5.100

 

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

5.300

5.300

4.770

0

0

0

4.770

0

 

 

1

Trường Tiểu học Đông Hưng 1

AM

2019-2021

3316, 16/9/2019;

3.800

3.800

3.420

 

0

 

3.420

 

 

 

2

Trường THCS Đông Hưng 2

AM

2019-2021

3317, 16/9/2019;

1.500

1.500

1.350

 

0

 

1.350

 

 

 

II.3.6

Huyện An Biên

 

 

 

73.558

66.307

65.042

0

43.415

0

21.623

0

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

 

 

20.595

20.089

9.381

0

8.442

0

939

0

 

 

1

TH Tây Yên A1 (Phòng học)

AB

2014-2016

 3305; 26/7/2014

6.408

6.408

2.129

 

1.894

 

235

 

 

 

2

Trường Mầm non Nam Thái A

AB

2014

4667, 02/10/2013

7.408

7.408

577

 

477

 

100

 

 

 

3

 + Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2017 - 2020

AB

2017-2019

7814, 25/10/2017;

2.806

2.300

2.806

 

2.300

 

506

 

 

 

4

 + Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2018 - 2020

AB

2018-2019

7820, 25/10/2017

1.052

1.052

1.052

 

972

 

80

 

 

 

5

Trường MN Đông Thái (Phú Hưởng) (Phòng học, HR, Sân nền, TB, SLMB)

AB

2016

836d,
02/4/2015

1.821

1.821

1.717

 

1.714

 

3

 

 

 

6

Trường MN Nam Yên

AB

2017

5685, 27/10/16

1.100

1.100

1.100

 

1.085

 

15

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

41.501

34.756

44.195

0

34.973

0

9.222

0

 

 

1

Trường TH Tây Yên A1 (hàng rào, sân nền, SLMB)

AB

2016

3573,
30/10/2015

2.500

2.500

5.428

 

4.210

 

1.218

 

 

 

2

Trường THCS Hưng Yên (Phòng học, TB)

AB

2016

3572,
30/10/2015

4.150

2.929

2.929

 

2.237

 

692

 

 

 

3

 Trường TH Đông Thái 3 (phòng học, TB, san lắp và hàng rào)

AB

 

5730, 28/10/2016

9.999

7.500

9.749

 

8.500

 

1.249

 

 

 

4

Trường THCS Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, TB và hàng rào)

AB

2017-2019

5686, 27/10/16

4.450

4.450

4.450

 

4.005

 

445

 

 

 

5

 Trường TH Nam Yên 2 (phòng học và TB)

AB

2017-2019

7815, 25/10/2017;

2.209

1.569

2.155

 

1.412

 

743

 

 

 

6

 Trường THCS Tây Yên (phòng học và TB)

AB

2018-2020

4806, 30/10/2018;

2.606

2.606

2.606

 

2.255

 

351

 

 

 

7

 Trường TH Đông Thái 2 (phòng học và TB)

AB

2017-2019

7816, 25/10/2017;

4.241

3.138

4.241

 

2.824

 

1.417

 

 

 

8

 Trường TH Đông Thái 4 (phòng học và TB)

AB

2018-2020

4808, 30/10/2018;

2.117

2.117

2.118

 

1.800

 

318

 

 

 

9

 Trường MN Đông Thái (Điểm chính)

AB

2018-2020

4809, 30/10/2018;

1.799

1.799

1.800

 

1.500

 

300

 

 

 

10

 Trường TH Hưng Yên 2

AB

2017-2019

7826, 25/10/2017;

2.210

1.569

2.211

 

1.412

 

799

 

 

 

11

 Trường TH Tây Yên A 2 (phòng học và TB)

AB

2017-2019

7817, 25/10/2017;

2.210

1.569

2.392

 

1.412

 

980

 

 

 

12

 Trường TH Tây Yên 1 (hàng rào, sân nền,SLMB, Phòng học, TB)

AB

2015-2017

3574, 30/10/2015;

3.010

3.010

4.116

 

3.406

 

710

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

11.462

11.462

11.466

0

0

0

11.462

0

 

 

1

 Trường TH Đông Yên 3 (phòng học và TB)

AB

2019-2021

4475, 30/10/2019

704

704

706

 

0

 

704

 

 

 

2

 Trường TH Thị trấn Thứ Ba 1 (phòng học và TB)

AB

2019-2021

4476, 30/10/2019;

2.118

2.118

2.118

 

0

 

2.118

 

 

 

3

 Trường MN Tây Yên (phòng học và TB)

AB

2019-2021

4477, 30/10/2019;

475

475

475

 

0

 

475

 

 

 

4

 Trường TH Đông Thái 5

AB

2019-2021

4478, 30/10/2019;

1.979

1.979

1.980

 

0

 

1.979

 

 

 

5

 Trường TH Tây Yên 2 (phòng học và TB)

AB

2019-2021

4479, 30/10/2019;

1.979

1.979

1.980

 

0

 

1.979

 

 

 

6

 Trường TH Hưng Yên 1 (Phòng học, TB)

AB

2019-2021

4480, 30/10/2019;

1.059

1.059

1.059

 

0

 

1.059

 

 

 

7

 Trường TH Nam Thái A2 (Phòng học, TB)

AB

2019-2021

4481, 30/10/2019;

1.412

1.412

1.412

 

0

 

1.412

 

 

 

8

 Trường THCS Nam Thái A (phòng học và TB)

AB

2019-2021

4482, 30/10/2019;

1.736

1.736

1.736

 

0

 

1.736

 

 

 

II.3.7

Huyện Giang Thành

 

 

 

33.007

31.340

32.761

0

21.394

0

11.367

0

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

26.707

25.040

26.461

0

21.394

0

5.067

0

 

 

1

Xây dựng mới 06 phòng học và sửa chữa 06 phòng trường THCS Tân Khánh Hòa (điểm chính)

GT

2016-2017

1981 18/10/2016

4.600

4.600

4.494

 

4.346

 

148

 

 

 

2

Trường MN Vĩnh Phú (điểm Đông Cơ)

GT

2018-2020

1984, 22/10/2018;

1.999

1.800

2.000

 

1.000

 

1.000

 

 

 

3

 Trường Mầm non Vĩnh Điều (Đ. HT2)

GT

2018-2020

1970, 22/10/2018;

1.798

1.798

1.800

 

1.500

 

300

 

 

 

4

Trường TH&THCS Vĩnh Điều (Đ. HT2)

GT

2018-2020

1986, 22/10/2018;

5.199

4.300

5.199

 

4.038

 

1.161

 

 

 

5

Xây dựng 2 phòng và hàng rào Trường Mầm non Tân Khánh Hòa (Điểm Tân Khánh)

GT

2017-2018

1268, 24/10/2017;

2.899

2.899

2.785

 

2.610

 

175

 

 

 

6

 Trường TH Tân Khánh Hòa (Đ. Tân Khánh)

GT

2018

1273, 26/10/2017;

1.449

1.449

1.493

 

1.350

 

143

 

 

 

7

Trường Mầm non Tân Khánh Hòa (Đ. Khánh Hòa)

GT

2018-2020

1987, 22/10/2018;

2.178

1.800

2.178

 

1.000

 

1.178

 

 

 

8

Trường TH & THCS Vĩnh Điều (Đ. Rộc Xây)

GT

2018-2020

1983, 22/10/2018;

1.691

1.500

1.692

 

1.350

 

342

 

 

 

9

Trường TH & THCS Vĩnh Phú B (Điểm T4)

GT

2018

1267, 24/10/2017;

3.231

3.231

3.200

 

2.700

 

500

 

 

 

10

Trường TH Phú Lợi (Đ. Tà Teng)

GT

2018-2020

1966, 22/10/2018;

1.663

1.663

1.620

 

1.500

 

120

 

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

6.300

6.300

6.300

0

0

0

6.300

0

 

 

1

Trường TH&THCS Vĩnh Điều (điểm Tà Êm)

GT

2019-2021

1831, 28/10/2019;

2.000

2.000

2.000

 

0

 

2.000

 

 

 

2

Trường TH Vĩnh Phú (điểm chính)

GT

2020

1840, 28/10/2019;

4.300

4.300

4.300

 

0

 

4.300

 

 

 

III

Ngành, lĩnh vực An Ninh Quốc phòng

 

 

 

326.445

146.499

164.155

 

 

 

63.808

0

 

 

III.1

BCH QUÂN SỰ

 

 

 

218.680

74.865

109.180

0

62.897

0

23.283

0

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

 

 

163.047

19.232

32.080

0

26.332

0

5.748

0

 

 

1

Ban Chỉ huy Quân sự huyện U Minh Thượng (GĐ2)

UMT

 

2593, 31/12/2013

30.414

 

19.227

 

15.387

 

3.840

 

 

 

2

Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Kiên Giang (GĐ 1)

KL

 

1793, 18/7/2013

132.633

19.232

12.853

 

10.945

 

1.908

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

39.192

39.192

40.184

0

36.565

0

3.619

0

 

 

1

Tiểu đoàn BB 207; HM: Nhà ở đại đội, nhà ăn, nhà hớt tóc, nhà vệ sinh, nhà xe, kệ lau súng.

KL

2016-2017

81, 24/3/2016

3.592

3.592

3.850

 

3.750

 

100

 

 

 

2

Bến cập tàu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

HT

 

113, 30/3/2016

15.000

15.000

14.200

 

12.500

 

1.700

 

 

 

3

Chốt dân quân tuyến biên giới thuộc huyện Giang Thành và thị xã Hà Tiên; HM Mở rộng diện tích các chốt + thiết bị

HT, GT

2018-2020

227/QĐ-SKHĐT, 23/6/2017; 228/QĐ-SKHĐT, 23/6/2017;

20.600

20.600

22.134

 

20.315

 

1.819

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

16.441

16.441

36.916

0

0

0

13.916

0

 

 

1

BCH quân sự tỉnh Kiên Giang; HM: XD mới nhà ở Đại đội Thiết giáp.

RG

2020-2021

391/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019;

5.880

5.880

3.355

 

0

 

3.355

 

 

 

2

 - Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2019 và 2020.

TT

2020

387/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019;

10.561

10.561

33.561

 

 

 

10.561

 

 

 

III.2

BCH BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG

 

 

 

12.800

12.800

4.500

0

0

0

4.500

0

 

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

12.800

12.800

4.500

0

0

0

4.500

0

 

 

1

TKS Giang Thành

GT

2020-2022

406/QĐ-SKHĐT, 31/10/2019;

12.800

12.800

4.500

 

0

 

4.500

 

 

 

III.3

CÔNG AN

 

 

 

94.965

58.834

50.475

0

14.450

0

36.025

0

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

 

 

7.000

7.000

121

0

0

0

121

0

 

 

1

Bồi hoàn đất đội PCCC khu vực phường Vĩnh Quang

RG

 

 

7.000

7.000

121

 

0

 

121

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

42.665

16.934

17.232

0

14.450

0

2.782

0

 

 

1

Trụ sở làm việc công an xã Tân Thạnh, Thuận Yên, Lại Sơn

AM, HT, KH

2019-2020

336/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;

4.705

4.705

5.000

 

3.789

 

1.211

 

 

 

 

Cơ sở làm việc phòng PC47, PC81B và nhà ở doanh trại cán bộ chiến sĩ các phòng PC44, PC45, PC46, PC47, PC 81B và PA92 thuộc Công an tỉnh Kiên Giang

RG

2011-2019

200/QĐ-H41-H45, 14/01/2011;

29.413

3.682

3.682

 

3.161

 

521

 

 

 

2

Cở sở làm việc công an xã Bàn Thạch, Kiên Bình, Hòa Chánh, Sơn Hải và thị trấn Sóc Sơn.

GR-KL-UMT-KH

2019-2020

335/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;

8.547

8.547

8.550

 

7.500

 

1.050

 

 

 

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

45.300

34.900

33.122

0

0

0

33.122

0

 

 

1

Cơ sở làm việc công an xã Lình Huỳnh, Tân Hòa, Thới Quản, Hòa Hưng, Phong Đông.

HĐ-TH-GQ-GR-VT

2020

394/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019;

7.500

7.500

6.750

 

0

 

6.750

 

 

 

2

Cở sở làm việc phòng PC46-PC49 thuộc công an tỉnh Kiên Giang (vốn đối ứng)

RG

2019-2020

7221/QĐ-BCA-H01, 12/11/2018;

20.800

10.400

9.372

 

0

 

9.372

 

 

 

3

Trụ sở làm việc công an phường Mỹ Đức, TP Hà Tiên

HT

2020

380/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019;

6.857

6.857

6.857

 

0

 

6.857

 

 

 

4

Trụ sở làm việc đội chữa cháy và CNCH khu vực U Minh Thượng (giai đoạn I)

AB

2020

390/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019;

5.143

5.143

5.143

 

0

 

5.143

 

 

 

5

Cơ sở làm việc công an xã Vĩnh Điều, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Phước B thuộc công an tỉnh Kiên Giang

GT, VT, GQ

2020

378/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019;

5.000

5.000

5.000

 

0

 

5.000

 

 

 

IV

Ngành, lĩnh vực Đảng, Đoàn thể

 

 

 

101.914

101.914

85.930

0

53.043

0

32.887

0

 

 

(1)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

 

 

5.000

5.000

5.532

0

2.780

0

2.752

0

 

 

1

Hàng rào, nhà ăn, thiết bị Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

RG

2017-2019

530, 28/10/2016;

3.000

3.000

3.732

 

2.700

 

1.032

 

 590-TB/VPTU, 03/7/2018;

 

2

Bảo dưỡng sửa chữa công trình phục dựng khu di tích căn cứ Tỉnh ủy (khu 200 ha)

UMT

2017-2018

532, 28/10/2016

2.000

2.000

1.800

 

80

 

1.720

 

 

 

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

95.914

95.914

79.498

0

50.263

0

29.235

0

 

 

1

Nhà làm việc Ban Nội chính và các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang

RG

 

2589; 31/10/2013; 1796 (đc), 26/8/2014

33.603

33.603

17.300

 

10.913

 

6.387

 

 VPTU, 22/9/2017

 

2

Xây mới hội trường Huyện ủy Hòn Đất

2018-2020

344/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;

6.300

6.300

6.300

 

4.898

 

1.402

 

 

 

3

Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy Kiên Lương

KL

 

2977, 25/10/2018;

3.000

3.000

2.700

 

1.452

 

1.248

 

 

 

4

Xây mới nhà ăn, khuôn viên, nhà khách Huyện ủy Kiên Hải

KH

2019-2020

346/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;

4.405

4.405

4.500

 

3.000

 

1.500

 

 

 

5

Phù điêu thuộc cụm tượng đài chiến thắng khu di tích Tỉnh ủy huyện UMT

UMT

2019-2020

188/QĐ-SKHĐT, 03/7/2019;

3.716

3.716

3.716

 

2.000

 

1.716

 

 

 

6

Sửa chữa, cải tạo Hội trường lớn Tỉnh ủy

RG

2019-2020

383/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019;

14.900

14.900

14.992

 

8.000

 

6.992

 

 

 

7

Dự án xây dựng mới các hội trường cấp xã, huyện, thị, thành ủy và nhà ăn trong tỉnh để chuẩn bị phục vụ Đại hội Đảng bộ các cấp nhiệm kỳ 2020 - 2025

 

2019-2020

681, 26/3/2019;

29.990

29.990

29.990

 

20.000

 

9.990

 

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

1.000

1.000

900

0

0

0

900

0

 

 

1

Sân vườn Huyện ủy Gò Quao

GQ

2020-2021

5364, 25/10/2019;

1.000

1.000

900

 

 

 

900

 

 

 

V

Ngành, lĩnh vực Khoa học Công nghệ

 

 

 

14.990

14.990

15.000

0

0

0

14.900

0

 

 

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

14.990

14.990

15.000

0

0

0

14.900

0

 

 

1

Đầu tư triển khai hệ thống một cửa điện tử tại các xã, phường, thị trấn tỉnh Kiên Giang

TT

2018-2020

51/QĐ-SKHĐT, 19/3/2019;

14.990

14.990

15.000

 

0

 

14.900

 

 

 

VI

Ngành, lĩnh vực Quản lý Nhà nước

 

 

 

115.210

115.210

110.832

0

52.328

0

59.010

0

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

97.260

97.260

97.832

0

52.328

0

46.010

0

 

 

1

Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc Sở Tư pháp tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016-2020

RG

2018-2019

331/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018;

5.635

5.635

5.638

 

3.300

 

2.338

 

 

 

2

Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc Sở Lao động TBXH tỉnh KG

RG

2018-2020

312/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017;

8.100

8.100

8.454

 

3.839

 

4.615

 

 

 

3

Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Nội vụ

RG

2019-2020

10/QĐ-SKHĐT, 10/01/2019;

1.847

1.847

2.000

 

1.847

 

153

 

 

 

4

Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Công Thương tỉnh Kiên Giang

RG

2019-2020

260/QĐ-SKHĐT, 09/8/2019;

1.629

1.629

1.645

 

1.629

 

16

 

 

 

5

Khu trung tâm hành chính xã Lại Sơn

KH

 

1045, 31/10/2016

10.000

10.000

8.455

 

4.251

 

4.204

 

 

 

6

Trụ sở UBND xã Vân Khánh Đông

AM

2017-2019

3984, 25/10/2017;

2.000

2.000

7.494

 

3.008

 

4.992

 

 

 

7

Cải tạo sửa chữa Trụ sở UBND xã Vân Khánh Tây

AM

2017-2019

3983, 25/10/2017;

2.000

2.000

1.800

 

1.500

 

300

 

 

 

8

XD trụ sở UBND xã Vĩnh Hòa Hưng Nam

GQ

2018-2020

4594, 30/10/2018;

9.000

9.000

8.706

 

4.316

 

4.390

 

 

 

9

Đảng ủy khối vận xã Phú Mỹ

GT

2018-2020

1834, 12/9/2018;

3.195

3.195

3.200

 

2.400

 

800

 

 

 

10

Đảng ủy khối vận xã Tân Khánh Hòa

GT

2018-2020

1831, 12/9/2018;

3.598

3.598

3.600

 

3.000

 

600

 

 

 

11

Trụ sở làm việc UBND xã Vĩnh Thuận

VT

2011-2012

2171, 23/8/2011;

8.346

8.346

10.000

 

5.000

 

5.000

 

 

 

12

Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Vĩnh Thuận

VT

2019-2021

3278, 26/10/2018;

10.910

10.910

11.000

 

6.000

 

5.000

 

 

 

13

Trụ sở UBND phường An Hòa

RG

2018-2020

1092, 29/10/2018;

11.000

11.000

9.989

 

4.538

 

5.451

 

 

 

14

Trụ sở UBND xã Nam Thái Sơn

2019-2021

4520, 30/10/2018; 5721, 11/12/2018;

10.000

10.000

10.000

 

3.000

 

7.000

 

 

 

15

Cải tạo, mở rộng Hội trường A huyện Châu Thành (HM: Cải tạo, mở rộng)

CT

2019-2020

3647, 19/10/2018

10.000

10.000

5.851

 

4.700

 

1.151

 

 

 

(4)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

17.950

17.950

13.000

0

0

0

13.000

0

 

 

1

Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc UBND xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành

CT

2020-2021

3851, 27/9/2019;

3.000

3.000

3.000

 

0

 

3.000

 

 

 

2

Cải tạo, sửa chữa nhà liên hợp cửa khẩu Hà Tiên và Quốc Môn cửa khẩu

HT

2020-2021

386/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019;

14.950

14.950

10.000

 

0

 

10.000

 

 

 

VIII

Ngành, lĩnh vực đối ứng dự án sử dụng vốn TW và ODA

 

 

 

2.083.576

344.192

263.487

0

117.480

0

146.007

0

 

 

(1)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2020

 

 

 

584.005

117.582

142.068

0

74.743

0

67.325

0

 

 

1

Tiểu dự án Cải thiện vệ sinh môi trường khu du lịch Chùa Hang- Hòn Phụ Tử (GPMB + khảo sát) thuộc Dự án phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng.

KL

2015-2019

1469/QĐ-BVHTTDL, 16/5/2014; 2192, QĐ-BVHTTDL, 25/6/2015;

149.145

24.191

46.267

 

15.950

 

30.317

 

 

 

2

ĐTXD Cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai

KL, UMT

 

695, 28/3/2016

80.591

53.591

45.251

 

28.593

 

16.658

 

 

 

3

Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển Hòn Đất - Kiên Hà giai đoạn 2016 - 2020

HĐ, KL, HT

 

2358/QĐ-UBND, 24/10/2018;

187.748

 

9.450

 

0

 

9.450

 

 

 

4

Trung tâm hành chính huyện An Minh

AM

2014-2018

2544,
23/11/2011; 2917, 12/12/2013

151.715

35.000

36.300

 

27.000

 

9.300

 

 

 

5

Cầu qua khu di tích Ranh Hạt (đối ứng nhà tài trợ)

VT

2016-2018

1141, 13/3/2017;

14.806

4.800

4.800

 

3.200

 

1.600

 

 

 

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

 

 

 

1.499.571

226.610

121.419

0

42.737

0

78.682

0

 

 

1

Trung tâm triển lãm văn hóa nghệ thuật và bảo tồn di sản Văn hóa tỉnh

RG

2018-2020

2283, 30/10/2017

130.000

50.000

10.000

 

910

 

9.090

 

 TW 80 tỷ

 

2

Tiểu dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng phòng chống xói lở bờ biển và hỗ trợ nuôi trồng thủy sản huyện An Minh, An Biên - thuộc dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - 09 cống.

AB, AM

2017-2020

1044/QĐ-UBND, 06/5/2016; 473/QĐ-UBND , 04/3/2019;

736.800

109.373

34.000

 

28.700

 

5.300

 

 

 

3

Công trình kiểm soát mặn ven biển Tây trên địa bàn Rạch Giá, Châu Thành và Kiên Lương (hạng mục: Cống Kênh Nhánh và cống rạch Tà Niên)

RG, CT

 

2356, 24/10/2018;

306.639

65.752

68.970

 

11.727

 

57.243

 

 

 

4

Nâng cấp cảng cá Tắc Cậu GĐ1

CT

2017-2019

4461/QĐ-BNN-TCTS, 28/10/2016;

95.166

1.485

4.000

 

1.400

 

2.600

 

 

 

5

Dự án kết hợp bảo vệ ven biển và khôi phục đai rừng ngập mặn tỉnh Kiên Giang và Cà Mau"

TT

2017-2022

5758/QĐ-BNNPTNT, 29/12/2017;

230.966

 

4.449

 

0

 

4.449

 

 

 

IX

Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC

 

 

 

2.196

2.196

12.500

0

10.434

0

2.015

0

 

 

(1)

Các dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

2.196

2.196

12.500

0

10.434

0

2.015

0

 

 

1

Xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành.

GT

 

 

 

 

2.500

 

2.000

 

497

 

 

 

 

 - Sửa chữa 12 phòng trường THCS Phú Mỹ (Đ Trà Phô) -2020

GT

2020-2021

1847, 29/10/2019;

497

497

 

 

 

 

0

 

 

 

2

Xã Phú Lợi, huyện Giang Thành.

GT

 

 

 

 

2.500

 

1.969

 

499

 

 

 

 

 - Hàng rào Trường TH Phú Lợi (điểm HN2) - 2020

GT

2019-2020

1850, 29/10/2019;

499

499

 

 

 

 

0

 

 

 

3

 Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành

GT

 

 

 

 

2.500

 

2.000

 

500

 

 

 

 

 - Hàng rào Trường TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom) - 2020

GT

2020

1833, 28/10/2019;

500

500

 

 

 

 

0

 

 

 

4

 Xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành

GT

 

 

 

 

2.500

 

2.481

 

19

 

 

 

 

 - Hàng rào Trường TH&THCS Vĩnh Phú B (điểm T5) - 2020

GT

2019-2020