Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND về điều chỉnh kế hoạch danh sách xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2020 và phân khai chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Số hiệu: 22/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày ban hành: 11/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2019/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH DANH SÁCH XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2020 VÀ PHÂN KHAI CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17

Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

t Tờ trình s 170/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020; Báo cáo thm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch danh sách xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2020

Thống nhất bổ sung 2 xã Bình Hòa, Phổ Phong và thay xã Bình Thuận thành xã Bình Thanh Đông đạt chuẩn nông thôn mới năm 2020. Kế hoạch danh sách 17 xã đạt chuẩn nông thôn mới năm 2020 (chưa gồm 01 xã thuộc kế hoạch năm 2019 chuyển sang năm 2020) là: Bình Đông, Bình Tân, Bình Thanh Đông, Bình Chương, Bình Hòa (huyện Bình Sơn); Tịnh Thọ, Tịnh Bình, Tịnh Hiệp (huyện Sơn Tịnh); Đức Lân, Đức Phong (huyện Mộ Đức); Phổ Châu, Phổ Phong (huyện Đức Phổ); Tịnh Thiện (thành phố Quảng Ngãi); Ba Cung (huyện Ba Tơ); Thanh An (huyện Minh Long); Sơn Hạ (huyện Sơn Hà); Trà Phú (huyện Trà Bồng).

Điều 2. Nguồn vốn đầu tư thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trong năm 2020

Tổng ngun vốn đầu tư: 642,22 tỷ đồng (Phụ lục tổng hợp), trong đó:

1. Vốn ngân sách tỉnh: 207,5 tỷ đồng, trong đó:

a) Vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, đnh mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg: 160,9 tỷ đng.

b) Vốn xổ số kiến thiết: 46,6 tỷ đồng.

2. Vốn trung ương: 434,72 tỷ đồng; trong đó: Vốn NSTW trong nước là 284,72 tỷ đồng; vốn nước ngoài là 150 tỷ đồng.

Trong nguồn vốn NSTW trong nước chia ra: vốn phân bổ trực tiếp cho các dự án nông thôn mới là 223,18 đồng; vốn dự phòng phân bổ thực hiện các đề án, nhiệm vụ theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ là 61,54 tỷ đồng.

Điều 3. Phương án phân bổ kế hoạch vốn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trong năm 2020

1. Bố trí thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

a) Phân bổ 30 tỷ đồng hỗ trợ xi măng;

b) Đối với vốn dự phòng NSTW 2020 là 61,54 tỷ đồng phân bổ cho các dự án theo Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 08/11/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

c) Bố trí đủ vốn cho tất cả các dự án chuyển tiếp từ năm 2019, phần còn lại bố trí cho 480 dự án khởi công mới năm 2020 (Phụ lục 1).

2. Bố trí thực hiện Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Phân bổ cho 11 dự án bổ sung khởi công mới năm 2019 (chuyển tiếp sang năm 2020) là 20 tỷ đồng; trong đó, hoàn trả vốn ứng trước năm 2019 là 6,5 tỷ đồng (phụ lục 2).

Điều 4. T chức thực hin

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo đúng quy định và hiệu quả sử dụng vốn đầu tư. Trong quá trình thực hiện Nghị quyết, nếu có trường hợp thật cần thiết phát sinh cần xử lý thì y ban nhân dân tỉnh có ý kiến thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để triển khai thực hiện và báo cáo lại Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN t
nh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc cho Tỉnh ủy;
- Đại biểu Quốc hội bầu ở t
nh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, Hội đoàn thể t
nh;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- VP HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
- Lưu: VT, KTNS (01), ptth
180.

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

 

PHỤ LỤC TỔNG HỢP

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đvt: triệu đồng

TT

Khoản mục

Kế hoạch vốn năm 2020

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

NS tỉnh và XSKT

NS TW (trong nước và nước ngoài)

A

NGUỒN VỐN ĐU TƯ NĂM 2020

642.220

207.500

434.720

 

I

Vốn Ngân sách trung ương

434.720

 

434.720

 

1

Vốn NS trung ương (vốn trong nước)

223.180

 

223.180

 

2

Vốn NS trung ương (vốn nước ngoài)

150.000

 

150.000

 

3

Vốn dự phòng NSTW

61.540

 

61.540

 

II

Vốn NS tỉnh + XSKT

207.500

207.500

 

 

1

Vốn cân đối ngân sách tỉnh

160.900

160.900

 

 

2

Vốn xổ số kiến thiết

46.600

46.600

 

 

B

CÂN ĐI VỐN ĐU TƯ NĂM 2020

642.220

207.500

434.720

 

I

Btrí thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

622.220

187.500

434.720

 

1

Hỗ trợ xi măng

30.000

30.000

 

Phân bổ riêng

2

Bố trí vốn dự phòng NSTW thực hiện các đề án, nhiệm vụ theo các quyết định của Thủ tướng chính phủ

61.540

 

61.540

Theo NQ 14/2019/NQ-HĐND ngày 08/11/2019

3

Bố trí các dự án Chương trình MTQG xây dựng NTM

530.680

157.500

373.180

Phụ lục 1

a)

Bố trí đủ vốn các dự án chuyển tiếp từ năm 2019

264.774

60.062

204.712

 

b)

Bố trí khởi công mới năm 2020

265.906

97.438

168.468

 

II

Bố trí thực hiện Chương trình Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

20.000

20.000

 

Phụ lục 2

1

Hoàn ứng kế hoạch vốn năm 2020 để thực hiện kế hoạch năm 2019

6.500

6.500

 

 

2

Bố trí thực hiện công trình nước sạch VSMTNT

13.500

13.500

 

 

 

PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2020 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh (bao gồm vốn XSKT) + Ngân sách TW (vốn trong nước và vốn nước ngoài)
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ĐVT: triệu đồng

TT

HUYỆN, XÃ, DANH MỤC DỰ ÁN

Quy mô

Vốn đầu

KH vn NSTW và NS tỉnh đã bố trí đến hết năm 2019

Kế hoạch vn năm 2020

Ghi chú

Tổng mức đầu tư

Trong đó:

Tổng số

Trong đó

Vốn TW và vốn tnh

Vốn huyện, T.ph, xã, vốn khác

Ngân sách tỉnh và XSKT

Ngân sách TW (trong nước)

Vốn nước ngoài

 

TỔNG CỘNG

 

1.182.055

857.005

325.293

171.268

530.680

157.500

223.180

150.000

 

 

* Công trình chuyn tiếp

 

607.224

436.072

171.152

171.268

264.774

60.062

204.712

 

 

 

* Công trình khởi công mới

 

574.831

420.933

154.141

 

265.906

97.438

18.468

150.000

 

I

TP. QUNG NGÃI

 

106.893

74.549

32.345

16.499

46.058

19.611

17.087

9.360

 

1

Xã Tịnh Kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BNVB; Đạt chuẩn 2018

2

Tịnh Hòa

 

9.640

7.200

2.440

3.030

4.169

110

4.059

 

Đạt chuẩn 2019

 

* Công trình chuyển tiếp

 

9.640

7.200

2.440

3.030

4.169

110

4.059

 

 

 

Đ. Thôn: Tuyến nhà Phạm - Đập 17, thôn Xuân An

400m

640

320

320

210

110

110

 

 

 

 

Trường mầm non Tịnh Hòa: 08 phòng hiệu bộ và phòng chức năng, sân chơi, tường rào

 

5.000

4.000

1.000

1.570

2.430

 

2.430

 

 

 

Trường mần non Tịnh Hòa - Điểm Minh Quang: Nhà ăn

 

400

320

80

170

149

 

149

 

 

 

Trường tiểu học số 1 Tịnh Hòa: Nhà vệ sinh, sân nền, tưng rào

 

2.000

1.600

400

620

980

 

980

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Vĩnh Sơn

 

800

480

320

230

250

 

250

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Mỹ

 

800

480

320

230

250

 

250

 

 

3

Xã Tịnh Thiện

 

31.983

21.091

10.892

540

10.761

2.300

597

7.864

Đạt chuẩn 2020

 

* Công trình chuyển tiếp

 

2.273

1.137

1.136

540

597

 

597

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Nhà Đỗ Sự - Nhà Liên Thạch

635m

953

477

476

230

247

 

247,0

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Ngã 3 Miếu - Cây Quéo

880m

1.320

660

660

310

350

 

350,0

 

 

 

* Công trình khởi công mới

 

29.710

19.954

9.756

 

10.164

2.300

 

7.864

 

 

Đ.thôn: Tuyến Đỗ Khương- Nhà Đỗ Cảng

528 m

850

425

425

 

425

 

 

425

 

 

Đ.thôn: Tuyến Nhà Cô Hường- Nhà Đ Lai, Nguyễn Trưng

504 m

800

400

400

 

400

 

 

400

 

 

Đ.thôn: Tuyến Nhà Nguyễn Lai - Nhà Nguyn Lại

705 m

1.130

565

565

 

565

 

 

565

 

 

Đ.thôn: Tuyến Đường nhựa - Thành Châu Sa

200 m

320

160

160

 

160

 

 

160

 

 

Đ.thôn: Tuyến Đường nhựa - Nhà Võ Lực

156 m

250

125

125

 

125

 

 

125

 

 

Đ.thôn: Tuyến Đường bê tông - Nhà Bà 6 Phấn

182 m

290

145

145

 

145

 

 

145

 

 

Đ.thôn: Tuyến Trường MG Hòa Bắc- nhà Đ Đình Đông

506 m

810

405

405

 

405

 

 

405

 

 

Đ.thôn: Tuyến Đường nhựa - Giáp Tịnh Khê

1.300 m

2.080

1.040

1.040

 

500

500

 

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Trường MG Tập Thành - Tịnh Hòa

928 m

1.480

740

740

 

740

 

 

740

 

 

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Nguyễn Thanh - Nhà Dương Sanh

505 m

810

405

405

 

405

 

 

405

 

 

Đ.thôn: Tuyến Cầu Kháng Chiến - Di tích Gò phố - Bến lỡ

1.286 m

2.060

1.030

1.030

 

1.030

 

 

1.030

 

 

Kênh Bàu Trước- Gò Ông Lớn

550 m

720

576

144

 

576

 

 

576

 

 

Kênh B8-15-2-2- Đồng Vun

550 m

720

576

144

 

576

 

 

576

 

 

Kênh Trạm bơm điện Đồng Danh

520 m

680

544

136

 

544

 

 

544

 

 

Kênh B10- Gò Song Bình

400 m

480

384

96

 

384

 

 

384

 

 

Kênh B8-15-2- Đồng Lỗ Sú (Tập Thành)

360 m

430

344

86

 

344

 

 

344

 

 

Kênh B8-15 (ngõ bà Tài)- Đồng Vàng Trên

200 m

240

192

48

 

192

 

 

192

 

 

Kênh Gò Bà Quế

120 m

150

120

30

 

120

 

 

120

 

 

Kênh B8-15- Đồng Long Ngũ

700 m

910

728

182

 

728

 

 

728

 

 

Trường mm non Tịnh Thiện: 8 Phòng học, phòng chức năng, nhà bếp, sân, tường rào cổng ngõ.

 

9.000

7.200

1.800

 

1.000

1.000

 

 

 

 

Nhà văn hóa, khu thể thao xã Tịnh Thiện

 

5.500

3.850

1.650

 

800

800

 

 

 

4

Xã Tịnh Ấn Tây

 

1.200

600

600

 

600

 

 

600

Đạt chuẩn 2017

 

* Công trình khởi công mới

 

1.200

600

600

 

600

 

 

600

 

 

Đ.thôn: Tuyến Văn Thanh Thuận- Ao Làng (Độc Lập)

780m

1.200

600

600

 

600

 

 

600

 

5

Xã Tịnh n Đông

 

29.155

19.949

9.206

8.465

11.484

 

11.484

 

Đạt chuẩn 2019

 

* Công trình chuyển tiếp

 

29.155

19.949

9.206

8.465

11.484

 

11484

 

 

 

Đ.xã: Tuyến Khách sạn Sơn Long - Núi Cấm

1.200m

2.160

1.512

648

590

922

 

922

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Ngã 3 năm Tầu - ngã 3 ngõ Thịnh đội 5 (Hạnh Phúc)

452m

678

339

339

170

169

 

169

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Quán Hoàng - Nhà họp đội 2 (Hòa Bình)

351m

520

260

260

150

110

 

110

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Cửa mương - sân vận động đội 5 (Hạnh Phúc)

923m

1.350

675

675

275

400

 

400

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Ngõ Tâm đội 3 - Vườn ông Việt (Hòa Bình)

703 m

1.055

527

528

235

292

 

292

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Ngã 3 nhà Hiếu - nhà Lợi (Tự Do)

418m

600

300

300

170

130

 

130

 

 

 

KCH kênh B8-11 Cống Ngầm - Vườn bà Ôi (Bình Đẳng)

950m

1.330

1.064

266

390

674

 

674

 

 

 

KCH kênh B8-11 Ngõ Quang - Cây Dúi

1.700m

2.700

2.160

540

1.390

770

 

770

 

 

 

KCH kênh Ngõ Cữu - câu Vừng (Hạnh Phúc)

247 m

296

237

59

150

87

 

87

 

 

 

KCH kênh B8-11 đi bầu đưng (Bình Đẳng)

567m

600

480

120

235

245

 

245

 

 

 

KCH kênh B8-9 giáp kênh chìm (Độc Lập)

502m

653

522

131

235

287

 

287

 

 

 

KCH kênh B8-11- mương bầu Thá đồng đt sắt (Hòa Bình)

400m

480

384

96

170

214

 

214

 

 

 

KCH kênh B8-11- miễu đội 8 (Bình Đẳng)

276m

331

265

66

165

100

 

100

 

 

 

KCH kênh Vườn bà Vân - Rộc Chùa (Đoàn Kết)

423m

380

304

76

170

134

 

134

 

 

 

Trường Mầm non xã Tịnh Ấn Đồng: khi nhà lớp học 2 tng, 06 phòng học; tường rào, cổng ngõ, sân nền, hệ thống thoát nước, nhà để xe; trang thiết bị

 

7.622

4.200

3.422

1.400

2.800

 

2.800

 

 

 

Trường Tiểu học Tịnh n Đông: 06 phòng học; hội tờng, nhà vệ sinh

 

4.600

3.680

920

1.400

2.280

 

2.280

 

 

 

Trường THCS Tịnh Ấn Đông: 06 phòng học; nhà vệ sinh

 

3.800

3.040

760

1.170

1.870

 

1.870

 

 

6

Xã Tịnh An

 

1.000

800

200

 

600

600

 

 

Đạt chuẩn 2017

 

* Công trình khởi công mới

 

1.000

800

200

 

600

600

 

 

 

 

Trường Mầm non Tịnh An: 01 phòng học, tường rào cổng ngõ

 

1.000

800

200

 

600

600

 

 

 

7

Xã Tnh Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đạt chuẩn 2017

8

Xã Nghĩa Hà

 

29.295

21.213

8.083

4.464

16.748

15.801

947

 

Đạt chuẩn 2019

 

* Công trình chuyển tiếp

 

29.295

21.213

8.083

4.464

16.748

15.801

947

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến từ Bùi Duân đi đập Xuân Hưng (Xuân An)

1,050m

1.575

788

788

315

472

 

472

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến cầu Xuân An giáp đường Bình Tây - Hổ Tiếu

1.000m

1.500

750

750

275

475

 

475

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến từ Nguyễn Hữu Duân đi ngã 3 Lê Thị Mẹo

700m

910

455

455

200

255

255

 

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến từ Cầu Cống Bi đi Phạm Ngọc Quế

700m

910

455

455

200

255

255

 

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến từ HTX Nam Hà đi Lê Thị Trúng

500m

650

325

325

150

175

175

 

 

 

 

KCH kênh Đình Hậu - Đặng Nhì

470m

665

532

133

150

382

382

 

 

 

 

KCH kênh N6-2. KD. 1

700m

910

728

182

200

528

528

 

 

 

 

KCH kênh Bầu Đình đi Nguyễn Tấn Do

1.000m

1.400

1.120

280

200

920

920

 

 

 

 

KCH kênh Cầu máng Mù U đi KDC Bà Tàu

500m

600

480

120

150

330

330

 

 

 

 

Kênh Tùy Hòa

1.000m

1.650

1.320

330

250

1.070

1.070

 

 

 

 

KCH kênh Vườn Cam đi Rộc Đá

330m

565

452

113

130

322

322

 

 

 

 

KCH kênh Nguyễn Sự đi Bình Đông

700m

900

720

180

150

570

570

 

 

 

 

KCH kênh Hà Đậu đi Hồ Tôm

350m

610

488

122

120

368

368

 

 

 

 

Trường mầm non Nghĩa Hà

P.hiệu bộ, 02 P.hc

3.250

2.600

650

350

2.250

2.250

 

 

 

 

Trường mầm non Tây Hà

bếp ăn

600

480

120

150

330

330

 

 

 

 

Trường mầm non Nam Hà

bếp ăn

1.100

880

220

150

730

730

 

 

 

 

Trường Tiu học Đông Hà

sân trường

1.200

960

240

200

760

760

 

 

 

 

Trường Tiểu học Tây Hà

06 P.Ch. năng, nhà VS

3.700

2.960

740

300

2.660

2.660

 

 

 

 

Trường Tiểu học Nam Hà

sân, tường rào

1.800

1.440

360

250

1.190

1.190

 

 

 

 

Nhà văn hóa xã Nghĩa Hà

 

4.000

2.800

1.200

400

2.400

2.400

 

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Kim Thạch

 

800

480

320

174

306

306

 

 

 

9

Xã Nghĩa Phú

 

3.500

2.800

700

 

800

800

 

 

Đạt chuẩn 2017

 

* Công trình khởi công mới

 

3.500

2.800

700

 

800

800

 

 

 

 

Trường Tiểu học Nghĩa Phú: 08 phòng hiệu bộ và chức năng, nhà xe

 

3.500

2.800

700

 

800

800

 

 

 

10

Xã Nghĩa An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đạt chuẩn 2018

11

Xã Tịnh Châu

 

1.120

896

224

 

896

 

 

896

Đạt chuẩn 2015

 

* Công trình khởi công mới

 

1.120

896

224

 

896

 

 

896

 

 

KCH Kênh B8-15-1 Đồng đội 4 Phú Bình

800m

1.120

896

224

 

896

 

 

896

 

12

Xã Tịnh Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đạt chuẩn 2015

II

H. BÌNH SƠN

 

253.811

183.009

71.045

31.331

104.054

26.900

52.284

24.870

 

1

Xã Bình Hi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BNVB; bố trí vốn dự phòng

2

Xã Bình Châu

 

1.601

961

640

760

200

 

200

 

BNVB; bố trí vốn dự phòng

 

* Công trình chuyển tiếp

 

1.601

961

640

760

200

 

200

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Định Tân

 

800

480

320

380

100

 

100

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Quý

 

801

481

320

380

100

 

100

 

 

3

Xã Bình Trị

 

790

632

158

 

632

 

632

 

BNVB; Đạt chuẩn 2017

 

* Công trình khởi công mới

 

790

632

158

 

632

 

632

 

 

 

Đu nối cấp nước sinh hoạt thôn Lệ Thủy

1.995 m

790

632

158

 

632

 

632

 

 

4

Xã Bình Thạnh

 

23.140

17.610

5.530

6.200

11.410

 

11.410

 

BNVB, đạt chuẩn 2019

 

* Công trình chuyển tiếp

 

23.140

17.610

5.530

6.200

11.410

 

11.410

 

 

 

Đ.xã: Tuyến từ đường Dốc Sỏi- Dung Quất đến Hải Ninh (đoạn từ nhà ông Nguyễn May, thôn Vĩnh An đến Bến cá thôn Hải Ninh)

1.500m

2.700

1.890

810

700

1.190

 

1.190

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Tây An đến Toàn An đến giáp tuyến đường số 3 Dung Quất - Chu Lai

1.200m

1.440

720

720

300

420

 

420

 

 

 

Trường mẫu giáo Bình Thạnh: 04 phòng học và hạng mục khác

 

4.000

3.200

800

1.100

2.100

 

2.100

 

 

 

Trường Tiểu học số 1 Bình Thạnh (cụm chính); 02 phòng học, 06 phòng chức năng

 

3.000

2.400

600

900

1.500

 

1.500

 

 

 

Trường THCS Bình Thạnh: 10 phòng học, 6 phòng chức năng, nhà hiệu bộ

 

10.000

8.000

2.000

2.700

5.300

 

5.300

 

 

 

Khu văn hóa, thể thao xã

 

2.000

1.400

600

500

900

 

900

 

 

5

Xã Bình Đông

 

23.220

16.738

6.482

 

9.818

5.200

 

4.618

BNVB, đạt chuẩn 2020

 

* Công trình khởi công mới

 

23.220

16.738

6.482

 

9.818

5.200

 

4.618

 

 

Đ.xã: Tuyến nhà bà Đỗ Thị Thanh - khu di tích đánh Mỹ đầu tiên

200m

400

280

120

 

280

 

 

280

 

 

Đ.xã: Tuyến cổng UBND xã - xóm Bến Nước

350m

520

364

156

 

364

 

 

364

 

 

Đ.xã: Tuyến cổng UBND xã nhà ông Ngô Tùng Lâm

200m

400

280

120

 

280

 

 

280

 

 

Đ.xã: Tuyến nhà ông Phạm Văn Hùng - nhà bà Nguyễn Thị Trí

174m

350

245

105

 

245

 

 

245

 

 

Đ.xã: Tuyến nhà bà Võ Thị Meng - nhà ông Hồ Viết Én

68m

140

98

42

 

98

 

 

98

 

 

Đ.xã: Tuyến từ nghĩa tự thôn Sơn Trà - nhà bà Huỳnh Thị Đào

85m

170

119

51

 

119

 

 

119

 

 

Trạm biến áp KDC số 3, thôn Thượng Hòa

1 trạm

980

784

196

 

784

 

 

784

 

 

Đường dây 0,4 từ trường MG cụm Sơn Trà đến nhà ông Phạm Nhất, thôn Sơn Trà

120m

120

96

24

 

96

 

 

96

 

 

Đường dây 0,4KV từ nhà ông Nguyễn Trung Thông đến nhà ông Nguyễn Quốc Bưởi, thôn Thượng Hòa

700 m

840

672

168

 

672

 

 

672

 

 

Đường dây 0,4KV từ nhà ông Nguyễn Thanh Hường đến nhà ông Tô Văn Cúc, thôn Thượng Hòa

400 m

480

384

96

 

384

 

 

384

 

 

Đường dây 0,4KV từ nhà bà Nguyn Thị Bài đến nhà ông Huỳnh Phước, thôn Thượng Hòa

300 m

360

288

72

 

288

 

 

288

 

 

Đường dây 0,4KV từ nhà ông Nguyễn Thanh Hường đến nhà ông Nguyễn Châu, thôn Thượng Hòa

300 m

360

288

72

 

288

 

 

288

 

 

Trường mẫu giáo Bình Đông (cụm trường thôn Tân Hy 2): 04 phòng học + nhà bếp ăn

 

3.800

3.040

760

 

900

900

 

 

 

 

Trường mẫu giáo Bình Đông (cụm thôn Thượng Hòa): 02 phòng học, sân vườn, cổng ngõ

 

2.400

1.920

480

 

800

800

 

 

 

 

Trường TH Bình Đông (cụm thôn Thượng Hòa, khu Cà Ninh): nhà vệ sinh, sân vườn, tường rào, cổng ngõ

 

1.500

1.200

300

 

600

600

 

 

 

 

Trường TH Bình Đông (điểm chính): 4 P.chức năng

 

2.000

1.600

400

 

800

800

 

 

 

 

Trưng THCS Bình Đông: Nhà vệ sinh, đường nội bộ, sân vườn

 

1.200

960

240

 

400

400

 

 

XSKT

 

Khu thể thao xã Bình Đông

 

2.000

1.400

600

 

700

700

 

 

 

 

Sân thể thao thôn Sơn Trà

 

400

240

160

 

240

 

 

240

 

 

Sân thể thao thôn Tân Hy 1

 

400

240

160

 

240

 

 

240

 

 

Sân thể thao thôn Thượng Hòa

 

400

240

160

 

240

 

 

240

 

 

Hệ thống thoát nước thi khu dân cư trên địa bàn xã

 

4.000

2.000

2.000

 

1.000

1.000

 

 

 

6

Xã Bình Chánh

 

1.710

1.208

502

470

738

 

258

480

BNVB

 

* Công trình chuyển tiếp

 

910

728

182

470

258

 

258

 

 

 

KCH kênh B3-15-2

700m

910

728

182

470

258

 

258

 

 

 

* Công trình khởi công mới

 

800

480

320

 

480

 

 

480

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Bầu Chuốc

 

800

480

320

 

480

 

 

480

 

7

Xã Bình Trung

 

900

630

270

200

430

 

430

 

Đạt chuẩn 2016

 

* Công trình chuyển tiếp

 

900

630

270

200

430

 

430

 

 

 

Đ.xã: tuyến Trung minh - Ngõ Chư (nối dài)

500m

900

630

270

200

430

 

430

 

 

8

Xã Bình Chương

 

28.940

20.314

8.626

461

9.599

6.200

769

2.630

Đạt chuẩn 2020

 

* Công trình chuyển tiếp

 

800

480

320

461

19

 

19

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Nam Thuận

 

800

480

320

461

19

 

19

 

 

 

* Công trình khởi công mới

 

28.140

19.834

8.306

 

9.580

6.200

750

2.630

 

 

Đ.xã: Tuyến Tỉnh lộ 622B đi xóm 2 (nhà bà Mân thôn Nam Thuận)

1000 m

1.700

1.190

510

 

500

500

 

 

XSKT

 

Đ.xã: Tuyến Tnh lộ 622B đi cống Dương

1000 m

1.700

1.190

510

 

500

500

 

 

XSKT

 

Đ.xã: Tuyến Tỉnh lộ 622B đi Ngõ Anh

1000 m

1.700

1.190

510

 

500

500

 

 

XSKT

 

Đ.xã: Tuyến Tnh 622B (Ngã ba) đi Hóc Bè

600 m

1.020

714

306

 

714

 

 

714

 

 

Đ.xã: Tuyến Tỉnh 622B (Bưu điện xã) đi đập Bình Nam

400 m

680

476

204

 

476

 

 

476

 

 

Đ.xã: Tuyến Ngõ Anh đi Quốc lộ 24C

700 m

1.190

833

357

 

400

400

 

 

XSKT

 

Đ.xã: Tuyến Tnh lộ 622B (HTXNN1) đi Đồng Chùa Nghĩa đại

700 m

1.190

833

357

 

400

400

 

 

XSKT

 

Kênh B3VC7 đoạn từ Hóc thiện đi Gò Nai

150 m

210

168

42

 

168

 

 

168

 

 

Kênh Đập Cầm Đào đi tnh lộ 622B

1.210 m

1.720

1.376

344

 

500

500

 

 

XSKT

 

Kênh từ kênh B3-2 đến Suối Hiền

2000 m

2.840

2.272

568

 

800

800

 

 

XSKT

 

Kênh từ Hàng Găng giữa di Hàng Găng Ngoài

700 m

990

792

198

 

792

 

 

792

 

 

Trường THCS Bình Chương: Các phòng chức năng

 

3.400

2.720

680

 

800

800

 

 

XSKT

 

Nhà văn hóa, khu thể thao Bình Chương

 

5.500

3.850

1.650

 

1.000

1.000

 

 

XSKT

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Điềm

 

800

480

320

 

480

 

 

480

 

 

Chợ Trung tâm xã Bình Chương

 

1.500

750

750

 

750

 

750

 

 

 

Nghĩa trang nhân dân xã Bình Chương

 

2.000

1.000

1.000

 

800

800

 

 

XSKT

9

Xã Bình Thanh Tây

 

23.769

18.405

5.364

6.860

11.546

 

11.546

 

Đạt chuẩn 2019

 

* Công trình chuyển tiếp

 

23.769

18.405

5.364

6.860

11.546

 

11.546

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến từ 7/5 - Hội Bình (thôn Phước Hòa)

400m

600

300

300

150

150

 

150

 

 

 

KCH kênh hồ Hóc Bứa - Rộc Bàn

1.500m

2.250

1.800

450

700

1.100

 

1.100

 

 

 

KCH kênh BM 2-2 - Gò Chỉ

800m

1.420

1.136

284

430

706

 

706

 

 

 

KCH kênh BM 2-3 - Gò Bộ

942m

1.319

1.055

264

390

665

 

665

 

 

 

KCH kênh Bàu cạn - Cây Bêu

800m

1.120

896

224

300

596

 

596

 

 

 

KCH kênh BM 2-1 - Đồng Dài

300m

360

288

72

150

138

 

138

 

 

 

KCH kênh BM 2-4-1 -Thổ Huy

250m

300

240

60

150

90

 

90

 

 

 

Trường mm non Bình Thanh Tây: 06 phòng học + hạng mục khác

 

6.000

4.800

1.200

1.700

3.100

 

3.100

 

 

 

Trường THCS Bình Thanh Tây: 10 phòng học

 

6.000

4.800

1.200

1.700

3.100

 

3.100

 

 

 

Nâng cấp hội trường UBND xã

 

1.500

1.050

450

390

660

 

660

 

 

 

Sân thể thao xã

 

1.000

700

300

270

430

 

430

 

 

 

Sân thể thao, tường rào nhà văn hóa các thôn Thạnh Thiện, Phước Hòa, An Quang

 

900

540

360

220

321

 

321

 

 

 

Sửa chữa, nâng cấp trạm y tế xã Bình Thanh Tây

 

1.000

800

200

310

490

 

490

 

 

10

Xã Bình Thanh Đông

 

27.520

19.980

7.540

 

10.481

3.500

 

6.981

Đạt chuẩn 2020 (thay xã Bình Thuận)

 

* Công trình khởi công mới

 

27.520

19.980

7.540

 

10.481

3.500

 

6.981

 

 

Đ.xã: Tuyến đường Minh - Chánh

940 m

1.690

1.183

507

 

300

300

 

 

 

 

Đ.xã: Tuyến Tham Hội 1 - Tham Hội 3 (nối dài)

900 m

1.620

1.134

486

 

300

300

 

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Trạm Hạ Thế - Ngõ bà Thanh

600 m

900

450

450

 

450

 

 

450

 

 

Đ.thôn: Tuyến Quán ông Ngọc - Núi Thinh Thình

900 m

1.350

675

675

 

675

 

 

675

 

 

Kênh Cống Lù - Tràn đường Cây Trâm

500 m

600

480

120

 

480

 

 

480

 

 

Kênh Ngõ 5 Hạnh - Đồng Lớn

400 m

480

384

96

 

384

 

 

384

 

 

Kênh N Thành - Ngõ Lệnh

500 m

600

480

120

 

480

 

 

480

 

 

Kênh Ngõ Sơn - Ngõ Triều

500 m

600

480

120

 

480

 

 

480

 

 

Kênh Ngõ Hộ - Tràn Kênh KB 12

300 m

360

288

72

 

288

 

 

288

 

 

Kênh Cống Lù - Ngã Tư Đường Minh - Chánh

1200 m

1.440

1.152

288

 

300

300

 

 

 

 

Kênh Chính - Cống Làng Ngà

200 m

240

192

48

 

192

 

 

192

 

 

Kênh Ngõ Trâm - Gò Tre

400 m

480

384

96

 

384

 

 

384

 

 

Kênh Cống Hố Lùng - Hóc Bá

400 m

480

384

96

 

384

 

 

384

 

 

Kênh Cống Lù - Trảng Mè

1000m

1.200

960

240

 

300

300

 

 

 

 

Kênh Cống Lù - Ngõ Sửu

400 m

480

384

96

 

384

 

 

384

 

 

Kênh Ngõ hài - Ngõ 3 Hường

500 m

600

480

120

 

480

 

 

480

 

 

Kênh Cầu Máng - Chồi Thơm

500 m

600

480

120

 

480

 

 

480

 

 

Kênh Ngõ Thanh - Cây Thị

800 m

1.000

800

200

 

300

300

 

 

 

 

Trường MG Bình Thanh Đông: 04 phòng chức năng, sân vườn

 

1.900

1.520

380

 

400

400

 

 

 

 

Trường TH Bình Thanh Đông: Nhà thi đấu đa năng

 

3.000

2.400

600

 

600

600

 

 

 

 

Nhà văn hóa, khu thể thao xã

 

5.500

3.850

1.650

 

1.000

1.000

 

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tham Hội 1

 

800

480

320

 

480

 

 

480

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tham Hội 2

 

800

480

320

 

480

 

 

480

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Tham Hội 3

 

800

480

320

 

480

 

 

480

 

11

Xã Bình An

 

1.200

600

600

 

600

 

600

 

 

 

* Công trình khởi công mới

 

1.200

600

600

 

600

 

600

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến Ngã ba đường bê tông đi Hố Dài

800m

1.200

600

600

 

600

 

600

 

 

12

Xã Bình Hiệp

 

27.040

19.522

7.518

7.570

11.952

 

11.952

 

Đạt chuẩn 2019

 

* Công trình chuyn tiếp

 

27.040

19.522

7.518

7.570

11.952

 

11.952

 

 

 

Đ.xã: Tuyến từ đường công vụ (nhà ông Thống) - Phú Hòa (Tịnh Thọ)

745m

1.000

700

300

300

400

 

400

 

 

 

Đ.xã: Tuyến từ QL1A (ngã ba Núi Võ) - Tịnh Thọ (Lộc Trung)

872 m

1.100

770

330

300

470

 

470

 

 

 

Đ.xã: Tuyến từ đất ông Mai - Nghĩa trang liệt sĩ

197m

300

210

90

150

60

 

60

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến từ nhà họp Trung Nam - Mỹ Trung (đi Mỹ Tây)

879m

1.200

600

600

230

370

 

370

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến từ ngõ Quyền (Đội 5) - Vạn An, Kênh B5A (xóm Hồ)

1.500m

2.100

1.050

1.050

390

660

 

660

 

 

 

Đ.thôn: Tuyến từ cầu Bàu Lát - Ngõ Hùng (Đội 2)

600m

800

400

400

190

210

 

210

 

 

 

KCH kênh B5A2 - Đội 9 (Liên Mỹ)

2000m

2.600

2.080

520

900

1.180

 

1.180

 

 

 

KCH kênh B7 - nhà ông Chính

497m

600

480

120

200

280

 

280

 

 

 

KCH kênh B5A2 - Đồng Rõi (Đội 10)

635m

800

640

160

250

390

 

390

 

 

 

KCH kênh đập Hố vàng - kênh B7

879m

1.100

880

220

360

520

 

520

 

 

 

KCH kênh nhà ông Huân - nhà ông Sáu Tài

450m

560

448

112

200

248

 

248

 

 

 

KCH kênh từ Mương Kênh đến Đồng Đế ngoài

400m

500

400

100

190

210

 

210

 

 

 

KCH kênh B5A - Ngõ Dự (Đội 2)

550m

680

544

136

210

334

 

334

 

 

 

Trường Mu giáo Bình Hiệp

 

4.500

3.600

900

1.200

2.400

 

2.400

 

 

 

Trưng Tiểu học Bình Hiệp: 06 phòng học

 

3.600

2.880

720

1.000

1.880

 

1.880

 

 

 

Trường THCS Bình Hiệp: 04 Phòng học

 

2.400

1.920

480

700

1.220

 

1.220

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Liên Trì Tây

 

800

480

320

200

280

 

280

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Liên Trì

 

800

480

320

200

280

 

280

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Liên Trì Đông

 

800

480

320

200

280

 

280

 

 

 

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Xuân Yên Đông

 

800

480

320

200

280

 

280

 

 

13

Xã Bình Hòa

 

27.180

19.466

7.714

 

9.033

6.400

 

2.633

Đạt chuẩn 2020

 

* Công trình khởi công mới

 

27.180

19.466

7.714

 

9.033

6.400

 

2.633

 

 

Đ.xã: Tuyến TL 621 - Lạc Sơn - Lộc Tự đi An Cường, xã Bình Hải (GĐ3)

600m

900

630

270

 

300

300

 

 

XSKT

 

Đ.xã: Tuyến Trường Lộc tự di xã Bình Hi (GĐ3)

400m

600

420

180

 

420

 

 

420

 

 

Đ.xã: Tuyến Truông Cát đi xã Bình Thanh Đông (GĐ2)

550m

830

581

249

 

581

 

 

581

 

 

Đ.thôn: Tuyến Long Bình đội 1 đến Tri Hòa

1.500m

1.950

975

975

 

400

400

 

 

XSKT

 

Đ.thôn: Tuyến từ Cầu Hộ đi Lộc Tự

3000m

3.500

1.750

1.750

 

800

800

 

 

XSKT

 

Kênh từ đập Gò Lang - An Khương (GĐ1)

1.100m

1.650

1.320

330

 

500

500

 

 

XSKT

 

Kênh Đập Gò Lang - An Khương (GĐ2)

1500m

2.250

1.800

450

 

700

700

 

 

XSKT

 

Kênh BM2-10 nối dài đến Ngọc Khương

1.300m

1.630

1.304

326

 

500

500

 

 

XSKT

 

Kênh đập Ao Gió đến x đồng Gò Thị

1300m

1.630

1.304

326

 

400

400

 

 

XSKT

 

Kênh nhà Bà Thanh - Giếng Lồi, Bầu Cạn

1200m

1.500

1.200

300