Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 19/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Đồng Nai Người ký: Tôn Ngọc Hạnh
Ngày ban hành: 09/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 09 tháng 07 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
KHÓA I KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật sửa đổi Luật Đấu thầu; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Hải quan; Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Luật Đầu tư; Luật Đầu tư công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 5 năm 2026-2030 của tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai);

Xét Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Đồng Nai; Báo cáo thẩm tra số 58/BC-BKTNS ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Đồng Nai, cụ thể như sau:

Tổng nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 là 276.363,2 tỷ đồng, trong đó:

a) Nguồn vốn ngân sách trung ương tổng số là 2.345,218 tỷ đồng:

Bao gồm vốn trong nước đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững.

b) Nguồn vốn ngân sách địa phương tổng số là 274.017,982 tỷ đồng:

- Vốn ngân sách tập trung là 42.160 tỷ đồng.

- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 127.200 tỷ đồng.

- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 22.431 tỷ đồng.

- Bội chi ngân sách địa phương là 999,1 tỷ đồng.

- Nguồn tăng thu ngân sách thành phố là 800 tỷ đồng.

- Nguồn thu ngân sách địa phương (tỉnh Lâm Đồng hỗ trợ thành phố Đồng Nai thực hiện kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng Tiểu dự án 1 (bồi thường hỗ trợ, tái định cư thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai) thuộc dự án xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc) là 335,668 tỷ đồng.

- Nguồn vốn tăng thu, kết dư của thành phố cho đầu tư công là 10.000 tỷ đồng.

- Nguồn vốn doanh nghiệp đóng góp để thực hiện dự án "Xây dựng tuyến đường QH1 (đoạn 1 và đoạn 3) tại xã An Phước, xã Long Đức" là 92,214 tỷ đồng.

- Nguồn thu sử dụng đất (nguồn tăng thu để đáp ứng nhu cầu vốn các dự án quan trọng của thành phố) là 70.000 tỷ đồng.

(chi tiết theo phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đồng Nai khoá I, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND thành phố;
- Ủy ban MTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Các sở, ban, ngành của thành phố;
- VKSND, TAND, THADS thành phố;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND thành phố;
- Đảng ủy, Thường trực HĐND, UBND xã, phường;
- Lưu: VT, PCTHĐND.

CHỦ TỊCH




Tôn Ngọc Hạnh

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn

Kế hoạch 2026-2030

 

TỔNG SỐ1

276.363.200

I

Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương

274.017.982

1

Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

42.160.000

2

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

127.200.000

3

Xổ số kiến thiết

22.431.000

4

Bội chi ngân sách địa phương

999.100

5

Nguồn tăng thu ngân sách thành phố

800.000

6

Nguồn thu ngân sách địa phương (tỉnh Lâm Đồng hỗ trợ TP Đồng Nai thực hiện kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng Tiểu dự án 1 (bồi thường hỗ trợ, tái định cư thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai) thuộc dự án xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc)

335.668

7

Nguồn vốn tăng thu, kết dư của thành phố cho đầu tư công

10.000.000

8

Nguồn vốn doanh nghiệp đóng góp để thực hiện dự án "Xây dựng tuyến đường QH1 (đoạn 1 và đoạn 3) tại xã An Phước, xã Long Đức"

92.214

9

Nguồn thu sử dụng đất (nguồn tăng thu để đáp ứng nhu cầu vốn các dự án quan trọng của thành phố)

70.000.000

II

Vốn ngân sách trung ương bổ sung cho địa phương

2.345.218

1

Vốn trong nước

2.345.218

1.1

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

 

 

Trong đó:

 

a)

Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, đường ven biển, dự án trọng điểm khác

2.345.218

b)

Hỗ trợ có mục tiêu

0

1.2

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

Trong đó:

 

a)

CTMTQG phát triển KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

 

b)

CTMTQG giảm nghèo bền vững

 

c)

CTMMTQG xây dựng nông thôn mới

 

 

Vốn xây dựng trường học cho các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

 

2

Vốn nước ngoài

0

 

PHỤ LỤC II

TỔNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn

Giai đoạn 2026- 2030

trong đó

Thành phố giao chỉ tiêu

Cấp Xã giao chỉ tiêu

1

2

3

3.1

3.2

 

TỔNG SỐ

274.017.982

239.542.525

34.475.457

 

Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương

 

 

 

1

Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước

42.160.000

29.484.542

12.675.458

a)

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (tối thiểu 3%)

1.264.800

1.264.800

 

b)

Ngân sách thành phố

28.219.742

28.219.742

0

-

Phân bổ chi tiết cho dự án thành phố

25.271.742

25.271.742

 

-

Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp xã (tối đa 10%)

2.948.000

2.948.000

 

c)

Ngân sách xã

12.675.458

 

12.675.458

2

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

127.200.000

112.000.000

15.200.000

a)

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (tối thiểu 3%)

2.280.000

2.280.000

 

b)

Ngân sách thành phố

109.720.000

109.720.000

 

c)

Ngân sách xã

15.200.000

 

15.200.000

3

Xổ số kiến thiết

22.431.000

15.831.001

6.599.999

a)

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (tối thiểu 3%)

672.930

672.930

 

a)

Ngân sách thành phố

15.158.071

15.158.071

0

-

Phân bổ chi tiết cho dự án thành phố

13.325.071

13.325.071

 

-

Phân bổ cho dự án XHH

250.000

250.000

 

-

Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp xã (tối đa 10%)

1.583.000

1.583.000

 

b)

Ngân sách xã

6.599.999

 

6.599.999

4

Bội chi ngân sách địa phương

999.100

999.100

0

5

Nguồn tăng thu ngân sách thành phố

800.000

800.000

 

6

Nguồn thu ngân sách địa phương (tỉnh Lâm Đồng hỗ trợ TP Đồng Nai thực hiện kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng Tiểu dự án 1 (bồi thường hỗ trợ, tái định cư thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai) thuộc dự án xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc)

335.668

335.668

 

7

Nguồn vốn tăng thu, kết dư của thành phố cho đầu tư công

10.000.000

10.000.000

 

8

Nguồn vốn doanh nghiệp đóng góp để thực hiện dự án "Xây dựng tuyến đường QH1 (đoạn 1 và đoạn 3) tại xã An Phước, xã Long Đức"

92.214

92.214

 

9

Nguồn thu sử dụng đất (nguồn tăng thu để đáp ứng nhu cầu vốn các dự án quan trọng của thành phố)

70.000.000

70.000.000

0

 

PHỤ LỤC II.1

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ngành, lĩnh vực

Danh mục dự án

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư (hoặc điều chỉnh)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030

Chủ đầu tư

Số, ký hiệu, ngày

TMĐT

 

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn: TW, TP, khác)

Trong đó: ngân sách thành phố (TP)

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

94.614.751

 

I

 

Danh mục dự án thực hiện trong giai đoạn 2026-2030

 

 

 

 

 

I.1

 

Danh mục dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030

 

 

 

 

 

1

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng mới Trường THPT Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch

20/NQ-HĐND ngày 30/7/2021

170.514

170.514

85.050

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

2

5. Y tế, dân số và gia đình

Dự án Xây mới Trung tâm y tế huyện Nhơn Trạch

36/NQ-HĐND ngày 08/12/2021; 1902/QĐ-UBND ngày 28/10/2025

676.754

676.754

649.743

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

3

13. Dự án khác

Dự án thay thế hệ thống máy lạnh trụ sở khối nhà nước

334/QĐ-UBND ngày 03/02/2025

28.780

28.780

21.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

4

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Sửa chữa cải tạo trường chính trị tỉnh Đồng Nai

2334/QĐ-UBND ngày 28/9/2023

42.912

42.912

1.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

5

10.2 Cấp nước, thoát nước

Chống ngập úng khu vực suối Chùa, suối Bà Lúa và suối Cầu Quan, thành phố Biên Hòa

20/NQ-HĐND ngày 30/7/2021

267.620

267.620

6.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

6

10.2 Cấp nước, thoát nước

Dự án Hệ thống thoát nước chống ngập úng khu vực xung quanh Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao huyện Long Thành, huyện Long Thành

20/NQ-HĐND ngày 30/07/2021

92.987

92.987

70.035

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

7

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án Gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ Trạm xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp đến cầu An Hảo, phường An Bình, thành phố Biên Hòa

20/NQ-HĐND ngày 30/7/2021

201.643

201.643

124.819

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

8

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án Gia cố sạt lở bờ sông Đồng Nai đoạn ấp 8, xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú (giai đoạn 1)

193/NQ-HĐND ngày 06/12/2019

101.143

101.143

72.668

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

9

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án Nạo vét Suối Săn Máu đoạn đầu của nhánh suối chính (xuất phát từ phường Tân Hòa) đến cầu Xóm Mai, thành phố Biên Hòa

3073/SKHĐT-XDCB ngày 27/11/2015

377.000

377.000

348.547

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

10

10.1 Giao thông

Xây dựng đường ven sông cái đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toản, thành phố Biên Hòa

05/NQ-HĐND ngày 20/03/2020; 1103/QĐ-UBND ngày 9/4/2020

3.960.000

573.905

370.459

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

11

10.1 Giao thông

Dự án Tuyến đường kết nối vào cảng Phước An đoạn từ nút giao với tuyến đường 319 đến nút nút giao với tuyến cao tốc Bến Lức - Long Thành)

20/NQ-HDND ngày 30/7/2021; 2915/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

355.998

355.998

15.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

12

10.1 Giao thông

Đường Xuân Quế đi Long Khánh, huyện Cẩm Mỹ và thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

27/NQ-HĐND ngày 4/12/2020; 507/QĐ-UBND ngày 8/2/2021

462.270

462.270

130.312

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

13

10.1 Giao thông

Dự án đầu tư xây dựng cầu Mã Đà

283/QĐ-UBND ngày 2/7/2025

192.666

192.666

102.924

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

14

10.1 Giao thông

Xây dựng đường 25C đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hương lộ 19 (giai đoạn 1), huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch

2888/QĐ-UBND ngày 21/10/2022; 2327/QĐ-UBND ngày 30/6/2025

877.813

877.813

295.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

15

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường 25B đoạn từ Trung tâm huyện Nhơn Trạch ra Quốc lộ 51, huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch

14/NQ-HĐND ngày 10/7/2020; 2890/QĐ-UBND ngày 14/8/2020

1.493.500

1.493.500

972.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

16

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 3: Xây dựng đường Vành đai 3 đoạn qua tỉnh Đồng Nai thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 3 thành phố Hồ Chí Minh

57/2022/QH15 ngày 16/6/2022

2.584.000

 

864.683

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

17

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.774B (Tà Lài - Trà Cổ), huyện Tân Phú và huyện Định Quán

27/NQ-HĐND ngày 4/12/2020; 525/QĐ-UBND ngày 8/2/2021

852.060

852.060

840.083

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

18

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án Kè gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ khu dân cư dọc sông Rạch Cát đến Nhà máy xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp

21/NQ-HĐND ngày 30/7/2021

373.171

373.171

3.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

19

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường Tà Lài – Trà Cổ (đoạn từ Km1+600 đến Km5+600) huyện Định Quán và huyện Tân Phú.

142/NQ-HĐND ngày 7/12/2018

131.500

131.500

5.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

20

10.1 Giao thông

Nâng cấp, xây dựng đoạn 1&2 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán.

142/NQ-HĐND ngày 7/12/2018

349.586

349.586

2.300

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

21

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Kiên cố hóa phòng học tạm, phòng học bán kiên cố cấp học Mầm non và Tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa theo QĐ 900/QĐ-TTg (300 phòng học)

18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021

300.000

300.000

136.094

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

22

10.1 Giao thông

Xây dựng đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành đoạn qua địa bàn tỉnh Bình Phước

02/NQ-HĐND ngày 13/5/2024

1.474.000

474.000

474.000

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

23

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng ĐT.753 và xây dựng cầu Mã Đà kết nối với sân bay quốc tế Long Thành Đồng Nai và cảng Cái Mép, Thị Vải Bà Rịa Vũng Tàu

32/NQ-HĐND ngày 9/12/2022; 14/NQ- HDND ngày 12/7/2023

480.000

247.266

196.219

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

24

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 5: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đoạn qua tỉnh Bình Phước thuộc dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam phía Tây đoạn Gia Nghĩa (Đắk Nông) – Chơn Thành (Bình Phước)

138/2024/QH15 ngày 28/6/2024

3.977.000

1.233.500

1.226.425

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

25

10.1 Giao thông

Xây dựng đường phía Tây QL13 kết nối Bàu Bàng

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 18/NQ- HĐND ngày 2/7/2021;

440.000

440.000

215.572

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

26

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng QL14 đoạn Đồng Xoài - Chơn Thành

18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021; 01/NQ- HĐND ngày 31/3/2022

1.450.000

1.450.000

917.310

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

27

10.1 Giao thông

Nâng cấp, thảm nhựa các tuyến đường còn lại khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ

119/HĐND-KT ngày 18/5/2020

200.000

200.000

16.000

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

28

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Nạo vét mở rộng lòng suối, xây kè, đường đi suối Đắk Woa huyện Bù Đăng

18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021

138.000

138.000

58.447

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

29

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Tăng cường khả năng thoát lũ Suối Rạt

3327/QĐ-BNN-XD ngày 23/7/2021; 2262/QĐ-BNN-KH ngày 9/6/2023

646.000

186.000

50.000

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

30

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào khu công nghiệp Minh Hưng Sikico mở rộng

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

50.000

50.000

10.200

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

31

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Xây dựng mương thoát nước và đường giao thông ngoài Khu công nghiệp và khu dân cư Becamex Bình Phước (giai đoạn II)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

100.000

100.000

20.104

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

32

10.1 Giao thông

Dự án Xây dựng đường giao thông phí Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư

3397/QĐ-UBND ngày 30/12/2025

1.860.000

755.000

413.115

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

33

10.1 Giao thông

Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài

188/HĐND-KT ngày 26/9/2019; 184/QĐ-UBND ngày 15/5/2026

294.764

122.964

74.964

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

34

10.1 Giao thông

Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

178/NQ-HDND ngày 29/10/2019

1.340.000

940.000

50.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

35

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Kè sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

178/NQ-HDND ngày 29/10/2019

614.000

299.721

20.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

36

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng Trạm Y tế phường Tân Hòa thành phố Biên Hòa

850/QĐ-UBND ngày 24/4/2023

5.115

5.115

2.800

Ban Quản lý dự án khu vực 01

37

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng Trạm Y tế phường Tân Hiệp thành phố Biên Hòa

2282/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

13.300

13.300

3.100

Ban Quản lý dự án khu vực 01

38

5. Y tế, dân số và gia đình

Cải tạo, sửa chữa trạm y tế phường Tân Vạn thành phố Biên Hòa

731/QĐ-UBND ngày 12/4/2023

2.967

2.967

2.800

Ban Quản lý dự án khu vực 01

39

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng trạm y tế phường Bửu Long thành phố Biên Hòa

848/QĐ-UBND ngày 24/4/2023

4.853

4.853

30

Ban Quản lý dự án khu vực 01

40

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng trạm y tế xã Long Hưng thành phố Biên Hòa

849/QĐ-UBND ngày 24/4/2023

6.116

6.116

30

Ban Quản lý dự án khu vực 01

41

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng Trạm Y tế phường Long Bình thành phố Biên Hòa

2280/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

9.460

9.460

70

Ban Quản lý dự án khu vực 01

42

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng Trạm Y tế phường Trảng Dài thành phố Biên Hòa

2281/QĐ-UBND ngày 31/8/2022

10.130

10.130

30

Ban Quản lý dự án khu vực 01

43

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng hoàn chỉnh Trường tiểu học Nguyễn Thái Học

52/NQ-HĐND ngày 15/7/2022

65.498

65.498

47.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

44

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Tân Phong

131/NQ-HĐND ngày 26/9/2018

103.000

103.000

5.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

45

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa

20/NQ-HĐND ngày 03/8/2021

116.900

116.900

16.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

46

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Quang Vinh

68/NQ-HĐND ngày 20/12/2022

77.341

77.341

65.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

47

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường mầm non Tân Vạn

96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019

75.300

75.300

42.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

48

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Hóa An 2

54/NQ-HĐND ngày 12/7/2018

90.000

90.000

37.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

49

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng, cải tạo Trường mầm non Tân Mai (cơ sở 1)

4243/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

23.341

23.341

15.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

50

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng, cải tạo Trường mầm non Tân Hòa

4245/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

25.846

25.846

17.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

51

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Long Bình 1

51/HĐND ngày 15/7/2022

199.031

199.031

100.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

52

13. Dự án khác

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phường Thống Nhất và Tân Mai, thành phố Biên Hòa

2505/QĐ-UBND ngày 19/5/2025

1.054.531

1.054.531

110.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

53

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng, cải tạo Trường mầm non Long Bình Tân

4240/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

33.752

33.752

32.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

54

10.1 Giao thông

Gia cố bờ sông khu vực trụ T9 cầu Bửu Hòa

96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019

215.000

215.000

120.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

55

13. Dự án khác

Khu dân cư phục vụ tái định cư phường Tam Hiệp (quy mô 6,2 ha)

70/NQ-HĐND ngày 20/12/2022

436.483

436.483

100.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

56

13. Dự án khác

Khu dân cư phục vụ tái định cư phường Bình Đa (quy mô 3 ha)

54/NQ-HĐND ngày 12/07/2018

183.942

183.942

80.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

57

13. Dự án khác

Khu dân cư phục vụ tái định cư Tân Vạn

127/HĐND ngày 03/10/2017; 3914/QĐ-UBND ngày 25/6/2025

174.821

174.821

62.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

58

10.1 Giao thông

Đường nối từ khu dân cư phục vụ tái định cư phường Tam Hiệp 9,4ha ra đường Trần Quốc Toản

19/HĐND ngày 03/08/2021

65.000

65.000

55.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

59

10.1 Giao thông

Đường Vành Đai 1, thành phố Long Khánh

3464/QĐ-UBND ngày 28/12/2023; 28/NQ- HĐND ngày 17/7/2024

1.458.382

872.661

170.000

Ban Quản lý dự án khu vực 02

60

10.1 Giao thông

Nâng cấp tuyến đường Duy Tân (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hàm Nghị), thành phố Long Khánh

2877/QĐ-UBND ngày 14/8/2020; 1167/QĐ-UBND ngày 25/4/2024; 174/QĐ-UBND ngày 16/01/2026

205.421

205.421

30.000

Ban Quản lý dự án khu vực 02

61

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án chống ngập úng khu vực Suối Cải, thị xã Long Khánh

169/QĐ-UBND ngày 16/7/2015; 509/QĐ-UBND ngày 08/2/2021; 3821/QĐ-UBND ngày 12/12/2024

544.644

544.644

75.000

Ban Quản lý dự án khu vực 02

62

10.1 Giao thông

Dự án mở rộng mặt đường, bố trí làn chờ chuyển hướng tại 02 nút giao Quốc lộ 1 - Hùng Vương (điểm Bến xe Long Khánh và điểm Công viên tượng đài), thành phố Long Khánh (CPBT NSTP)

14/NQ-HĐND ngày 10/7/2020

212.400

212.400

80.000

Ban Quản lý dự án khu vực 02

63

10.1 Giao thông

Xây dựng tuyến đường Xuân Lập - Hàng Gòn

1500/QĐ-UBND ngày 28/11/2023

33.101

33.101

13.500

Ban Quản lý dự án khu vực 02

64

10.1 Giao thông

Nâng cấp tuyến đường Hồng Thập Tự, phường Xuân Trung (Đoạn đầu tuyến giáp đường Hùng Vương cuối tuyến giáp đường Hồ Thị Hương)

1863/QĐ-UBND ngày 27/11/2024

16.457

16.457

800

Ban Quản lý dự án khu vực 02

65

10.1 Giao thông

Ngầm hóa đường dây hạ thế, trung thế trên đường CMT8 (đoạn giao Hùng Vương với Nguyễn Thị Minh Khai)

917/QĐ-UBND ngày 24/6/2023

24.277

24.277

525

Ban Quản lý dự án khu vực 02

66

10.1 Giao thông

Đầu tư xây dựng đường giao thông và công viên cây xanh dọc tuyến đường Huỳnh Văn Nghệ, P. Xuân Trung (nay thuộc phường Xuân An)

1476/QĐ-UBND ngày 15/8/2022

66.204

66.204

30.000

Ban Quản lý dự án khu vực 02

67

10.1 Giao thông

Nâng cấp tuyến đường Võ Duy Dương

685/QĐ-UBND ngày 15/6/2020

78.219

78.219

12.000

Ban Quản lý dự án khu vực 02

68

10.1 Giao thông

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ Đường Nguyễn Hoàng đến Đường Nguyễn Huệ), (100%NST)

2896/QĐ-UBND ngày 14/08/2020

110.330

110.330

60.800

Ban Quản lý dự án khu vực 03

69

10.2 Cấp nước, thoát nước

Hệ thống thoát nước ấp Tân Đạt, Tân Phát xã Đồi 61 huyện Trảng Bom (100%NST)

14/NQ-HĐND ngày 10/7/2020

88.920

88.920

21.500

Ban Quản lý dự án khu vực 03

70

10.1 Giao thông

Nâng cấp mở rộng đường Trảng Bom - Cây Gáo (Đoạn từ ngã tư Tân Lập đến giáp hồ Trị An) huyện Trảng Bom

1349/QĐ-UBND ngày 23/04/2021

161.987

161.987

130.800

Ban Quản lý dự án khu vực 03

71

10.1 Giao thông

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã ba đường Trảng Bom - Cây Gáo)

2326/QĐ-UBND ngày 30/6/2025

105.818

105.818

15.500

Ban Quản lý dự án khu vực 03

72

10.1 Giao thông

Đường Lê Hồng Phong (đoạn từ đường 29/4 đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; NST 50%-NSH 50%)

3269/QĐ-UBND 16/10/2019

68.022

68.022

30.200

Ban Quản lý dự án khu vực 03

73

10.1 Giao thông

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

114/NQ-HĐND ngày 12/11/2019

306.267

306.267

49.600

Ban Quản lý dự án khu vực 03

74

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Tiểu học - THCS Sông Mây

09/NQ-HĐND ngày 31/05/2024

108.516

108.516

89.800

Ban Quản lý dự án khu vực 03

75

1. Quốc phòng

Nhà Xã đội xã Đồi 61

1794/QĐ-UBND ngày 22/04/2024

6.477

6.477

2.000

Ban Quản lý dự án khu vực 03

76

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây mới Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm tại tổ 7, ấp 5, xã Sông Trầu

3147/QĐ-UBND ngày 31/07/2023

85.211

85.211

46.000

Ban Quản lý dự án khu vực 03

77

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây bậc tiểu học của trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở tại ấp 1, xã Sông Trầu)

1796/QĐ-UBND 22/04/2023

33.224

33.224

11.000

Ban Quản lý dự án khu vực 03

78

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Sửa chữa trường THCS Nguyễn Bá Ngọc tại ấp Tân Hưng và xây mới phân hiệu tiểu học của Trường Nguyễn Bá Ngọc tại ấp Tân Phát, xã Đồi 61

24/NQ-HĐND ngày 18/10/2024

77.335

77.335

60.300

Ban Quản lý dự án khu vực 03

79

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Tiểu học - THCS Minh Đức

08/NQ-HĐND ngày 31/05/2024

141.605

141.605

119.900

Ban Quản lý dự án khu vực 03

80

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp, cải tạo trường Mẫu giáo Quảng Tiến

5945/QĐ-UBND ngày 06/12/2024

20.555

20.555

11.500

Ban Quản lý dự án khu vực 03

81

10.1 Giao thông

Đường Đinh Quang Ân

2760/QĐ-UBND ngày 30/06/2021

14.723

14.723

3.200

Ban Quản lý dự án khu vực 03

82

10.1 Giao thông

Đường nội đồng Suối Đá - cầu Công An

15872/QĐ-UBND ngày 13/12/2022

21.369

21.369

7.700

Ban Quản lý dự án khu vực 03

83

10.1 Giao thông

Đường 3/2 (đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh)

897/QĐ-UBND ngày 01/04/2016

42.175

42.175

33.900

Ban Quản lý dự án khu vực 03

84

10.1 Giao thông

Đường Vườn Ngô

15997/QĐ-UBND ngày 16/12/2022

46.586

46.586

12.000

Ban Quản lý dự án khu vực 03

85

10.1 Giao thông

Xây dựng nút giao thông đường Nguyễn Huệ, đường D8 Khu dân cư đấu nối với QL1A

1798/QĐ-UBND ngày 22/04/2024

12.443

12.443

5.000

Ban Quản lý dự án khu vực 03

86

10.1 Giao thông

Cải tạo, chỉnh trang đường 29/4 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú)

2214/QĐ-UBND ngày 17/05/2024

43.761

43.761

23.300

Ban Quản lý dự án khu vực 03

87

10.1 Giao thông

Cải tạo, chỉnh trang đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền)

2137/QĐ-UBND ngày 10/05/2024

57.711

57.711

27.500

Ban Quản lý dự án khu vực 03

88

10.1 Giao thông

Đường D1 (trục dọc khu trung tâm dịch vụ KCN Bàu Xéo)

4581/QĐ-UBND ngày 30/08/2024

48.115

48.115

23.200

Ban Quản lý dự án khu vực 03

89

10.1 Giao thông

Cải tạo, chỉnh trang đường Trường Chinh

5939/QĐ-UBND ngày 06/12/2024

26.920

26.920

3.000

Ban Quản lý dự án khu vực 03

90

10.1 Giao thông

Xây dựng hệ thống thoát nước chống ngập khu vực ngã tư Tân Lập và ấp Tân Lập 2

5961/QĐ-UBND ngày 10/12/2024

24.329

24.329

9.300

Ban Quản lý dự án khu vực 03

91

10.1 Giao thông

Cải tạo mương thoát nước dọc đường Trảng Bom - Cây Gáo (đoạn từ cầu số 6 đến cầu số 10)

2423/QĐ-UBND ngày 12/05/2025

19.939

19.939

7.939

Ban Quản lý dự án khu vực 03

92

10.1 Giao thông

Mở rộng mặt đường, mương thoát nước đường Trảng Bom - Cây Gáo (đoạn từ đường Hùng Vương đến cầu số 6 và từ đoạn cầu số 10 đến đường 762)

4272/QĐ-UBND ngày 30/6/2025

20.467

20.467

14.900

Ban Quản lý dự án khu vực 03

93

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Tổng thể chỉnh trang cảnh quan khu vực Bờ Hồ

4643/QĐ-UBND ngày 11/6/2024

46.961

46.961

37.000

Ban Quản lý dự án khu vực 03

94

13. Dự án khác

Khu tái định cư tại xã Bắc Sơn

10/NQ-HĐND ngày 15/7/2022

144.221

144.221

133.200

Ban Quản lý dự án khu vực 03

95

10.1 Giao thông

Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Hùng Vương)

894/QĐ-UBND ngày 01/04/2016

54.835

54.835

48.200

Ban Quản lý dự án khu vực 03

96

10.1 Giao thông

Đường tránh ngã tư Dầu Giây, huyện Thống Nhất

2928/QĐ_UBND ngày 25/08/2021

99.247

99.247

30.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

97

10.1 Giao thông

Đường song hành Quốc lộ 20, đoạn qua thị trấn Dầu Giây (đoạn từ Km0+195 đến Km1+795), huyện Thống Nhất (NST100%)

2899/QĐ_UBND ngày 14/08/2020

199.000

199.000

3.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

98

10.1 Giao thông

Đường song hành Quốc lộ 1, đoạn qua thị trấn Dầu Giây (đoạn từ Km1830+820 đến Km1832+400), huyện Thống Nhất

2901/QĐ_UBND ngày 14/08/2020

183.000

183.000

4.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

99

5. Y tế, dân số và gia đình

Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Gia Tân 3 huyện Thống Nhất

1272/QĐ-UBND ngày 11/9/2025

1.999

1.999

535

Ban quản lý dự án khu vực 04

100

5. Y tế, dân số và gia đình

Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Gia Kiệm huyện Thống Nhất

1273/QĐ-UBND ngày 11/9/2025

1.693

1.693

535

Ban quản lý dự án khu vực 04

101

5. Y tế, dân số và gia đình

Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất

1270/QĐ-UBND ngày 11/9/2025

2.615

2.615

668

Ban quản lý dự án khu vực 04

102

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án nạo vét và kè 2 bờ suối Reo (kênh thoát nước 5 xã Kiệm Tân), huyện Thống Nhất

2921/QĐ-UBND ngày 25/08/2021

299.852

299.852

132.572

Ban quản lý dự án khu vực 04

103

10.1 Giao thông

Đường trục chính D4 + D5 (tiếp giáp dự án khu dân cư A1-C1 đến đường N13)

4453/QĐ-UBND ngày 12/12/2023

53.165

53.165

13.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

104

10.1 Giao thông

Đường bên hông chợ đầu mối (giai đoạn 2)

9185/QĐ-UBND ngày 02/12/2021

173.339

173.339

15.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

105

10.1 Giao thông

Đường D6 (đoạn từ đường trước Trụ sở khối vận nối dài cắt đường bên hông chợ đầu mối Dầu Giây (giai đoạn 2) đến kết nối với Đường ven lô 203-205 ấp Nguyễn Thái Học, xã Bàu Hàm 2.

3169/QĐ-UBND ngày 19/8/2022

40.014

40.014

6.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

106

10.1 Giao thông

Đường Đông Kim - Xuân Thiện (từ đường ĐT.770B đến Cầu Suối đá)

2827/QĐ-UBND ngày 26/7/2022

41.352

41.352

5.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

107

10.1 Giao thông

Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện

8011/QĐ-UBND ngày 14/9/2021

97.283

97.283

3.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

108

10.1 Giao thông

Đường N7 giai đoạn 3

897/QĐ-UBND ngày 28/3/2022

107.119

107.119

10.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

109

10.1 Giao thông

Đường N7 nối dài

1791/QĐ-UBND ngày 21/6/2021

54.074

54.074

6.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

110

10.1 Giao thông

Đường trục chính D8 (Từ đường N1 đến QL1A)

4692/QĐ-UBND ngày 23/11/2022

58.947

58.947

10.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

111

10.1 Giao thông

Đường trục chính N1 - đô Thị Dầu Giây (đoạn từ đường D6 đến đường Trảng Bom-Xuân Lộc)

4691/QĐ-UBND ngày 23/11/2022

35.017

35.017

6.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

112

10.1 Giao thông

Đường 135 (Đoạn từ đường Suối tre - Bình Lộc đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện)

9038/QĐ-UBND ngày 25/11/2021

27.415

27.415

20.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

113

10.1 Giao thông

Đường cầu ông Bồ đi thành phố Long Khánh

1785/QĐ-UBND ngày 21/6/2021

43.115

43.115

20.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

114

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường mầm non Hoa Cúc

2383/QĐ-UBND ngày 8/7/2022

10.105

10.105

2.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

115

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường mầm non Sơn Ca

3013/QĐ-UBND ngày 6/10/2020

22.418

22.418

5.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

116

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường THCS Lý Tự trọng (Chuẩn quốc gia)

902/QĐ-UBND ngày 28/3/2022

96.948

96.948

50.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

117

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường mầm non Họa Mi, hạng mục Mở rộng, nâng cấp và cải tạo sửa chữa

225/QĐ-UBND ngày 22/01/2024

44.994

44.994

25.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

118

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Cải tạo vỉa hè hệ thống chiếu sáng xung quanh công viên trung tâm huyện Thống Nhất

4622/QĐ-UBND ngày 16/11/2024

30.063

30.063

4.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

119

1. Quốc phòng

Xây dựng Trường bắn súng bộ binh và thao trường huấn luyện cho lực lượng vũ trang huyện Thống Nhất, hạng mục hạ tầng kỹ thuật

323/QĐ-UBND ngày 08/02/2023

31.500

31.500

15.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

120

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường mầm non Gia Kiệm, HM: Xây mới trên khuôn viên trường THCS Gia Kiệm cũ

4434/QĐ-UBND ngày 08/12/2023

40.802

40.802

30.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

121

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Cải tạo sửa chữa trụ sở Đài truyền thanh huyện

3441/QĐ-UBND ngày 26/8/2024

3.297

3.297

2.400

Ban quản lý dự án khu vực 04

122

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Hạ tầng khu dân cư phục vụ tái định cư B1 xã Hưng Lộc, Thị trấn dầu Giây

2217/QĐ-UBND ngày 28/6/2024

144.732

144.732

100.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

123

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Hạ tầng khu dân cư phục vụ tái định cư giai đoạn 2 xã Hưng Lộc

2218/QĐ-UBND ngày 28/6/2024

107.310

107.310

75.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

124

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Mầm non Gia Tân 3, hạng mục: xây mới phòng học và phòng chức năng

254/QĐ-UBND ngày 22/01/2024

37.403

37.403

35.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

125

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Bạch Lâm, hạng mục: Mở rộng và xây dựng các phòng học, phòng chức năng

1381/QĐ-UBND ngày 10/5/2023

44.604

44.604

40.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

126

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Tín Nghĩa, Hạng mục: xây dựng mới 21 phòng học, phòng bộ môn, phòng chức năng)

25/NQ-HĐND ngày 20/12/2023; 250/QĐ-UBND ngày 22/01/2024

72.473

72.473

70.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

127

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Xuân Thạnh, hạng mục Mở rộng và xây dựng các phòng học, phòng chức năng

660/QĐ-UBND ngày 02/3/2022

27.941

27.941

27.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

128

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Hoàng Hoa Thám

251/QĐ-UBND ngày 22/01/2024

92775

92775

90.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

129

10.1 Giao thông

Dự án xây dựng đường 25C, đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hương lộ 19 (giai đoạn 1), huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch, do Long Thành thực hiện bồi thường

 

 

 

117.395

Ban quản lý dự án khu vực 05

130

10.1 Giao thông

Mở rộng đường Lê Duẩn (NST hỗ trợ 50% chi phí xây lắp)

521/QĐ-UBND ngày 08/02/2021

1.025.670

1.025.670

448.784

Ban quản lý dự án khu vực 05

131

10.1 Giao thông

Đường Bùi Thị Xuân, huyện Long Thành (NST 100%)

1916/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

297.426

297.426

138.842

Ban quản lý dự án khu vực 05

132

10.2 Cấp nước, thoát nước

Dự án xây dựng tuyến thoát nước mưa từ khu dân cư Kim Oanh qua khu tái định cư Bình Sơn ra suối Ông Trữ tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành (NST 50%, phần còn lại do Công ty CPĐTPT Thuận Lợi 50%)

1350/QĐ-UBND ngày 23/4/2021

91.426

45.713

15.290

Ban quản lý dự án khu vực 05

133

10.1 Giao thông

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ Võ Thị Sáu đến Vũ Hồng Phô)

7919/QĐ-UBND ngày 22//8/2022

105.557

105.557

21.478

Ban quản lý dự án khu vực 05

134

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Hạ tầng khu Tái định cư tại xã Long Phước, huyện Long Thành

9177/QĐ-UBND ngày 17/10/2022

364.721

364.721

50.739

Ban quản lý dự án khu vực 05

135

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường Hương lộ 21

7569/QĐ-UBND ngày 28/7/2023

511.165

511.165

435.266

Ban quản lý dự án khu vực 05

136

10.1 Giao thông

Cầu Suối Phèn đường Võ Thị Sáu, xã long Đức

2092/QĐ-UBND ngày 02/3/2023

14.898

14.898

5.643

Ban quản lý dự án khu vực 05

137

10.1 Giao thông

Đường vào khu Trung tâm hành chính xã Bàu Cạn

2094/QĐ-UBND ngày 02/3/2023

20.213

20.213

14.817

Ban quản lý dự án khu vực 05

138

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường khai thác đá 3 xã Long An

7792/QĐ-UBND ngày 09/08/2023

48.873

48.873

31.767

Ban quản lý dự án khu vực 05

139

10.1 Giao thông

Đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ Hai Bà Trưng đến chợ Long Thành)

9177/QĐ-UBND ngày 17/10/2022

98.333

98.333

22.048

Ban quản lý dự án khu vực 05

140

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Long Phước

10413/QĐ-UBND ngày 22/12/2022

56.870

56.870

36.544

Ban quản lý dự án khu vực 05

141

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Phước Thái (giai đoạn 2)

10185/QĐ-UBND ngày 11/12/2023

27.579

27.579

17.980

Ban quản lý dự án khu vực 05

142

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường mầm non Tân Thành xã Bàu Cạn

7569/QĐ-UBND ngày 28/7/2023

60.067

60.067

56.672

Ban quản lý dự án khu vực 05

143

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Tiểu học Thái Thiện

9177/QĐ-UBND ngày 17/10/2022

95.739

95.739

88.381

Ban quản lý dự án khu vực 05

144

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Tam An (Phân hiệu ấp 5)

1467/QĐ-UBND ngày 04/3/2024

31.474

31.474

26.708

Ban quản lý dự án khu vực 05

145

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Tân Thành

10677/QĐ-UBND ngày 20/12/2023

79.205

79.205

74.079

Ban quản lý dự án khu vực 05

146

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Hạ tầng khu tái định cư tại thị trấn Long Thành (giai đoạn 1)

7231/QĐ-UBND ngày 31/7/2024

934.106

934.106

834.246

Ban quản lý dự án khu vực 05

147

10.1 Giao thông

Đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ Trung tâm huyện Nhơn Trạch đến đường Quách Thị Trang), huyện Nhơn Trạch

2895/QÐ-UBND ngày 14/8/2020

639.040

639.040

30.000

Ban Quản lý dự án khu vực 06

148

10.1 Giao thông

Đường vào Khu công nghiệp Ông Kèo, huyện Nhơn Trạch

4057/QÐ-UBND ngày 26/12/2024

1.298.901

1.298.901

390.000

Ban Quản lý dự án khu vực 06

149

10.2 Cấp nước, thoát nước

Tuyến thoát nước hạ lưu đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường 25C), huyện Nhơn Trạch

3693/QÐ-UBND ngày 30/12/2022

105.999

105.999

30.000

Ban Quản lý dự án khu vực 06

150

10.2 Cấp nước, thoát nước

Dự án Kiên cố hóa tuyến kênh Bà Ký (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường 25C), huyện Nhơn Trạch (ngân sách huyện Nhơn Trạch thực hiện bồi thường)

4780/QĐ-UBND ngày 24/11/2021

207.315

207.315

25.000

Ban Quản lý dự án khu vực 06

151

10.1 Giao thông

Xây dựng đường Liên cảng, huyện Nhơn Trạch (giai đoạn 1)

2878/QÐ-UBND ngày 21/10/2022

4.142.000

2.142.000

500.000

Ban Quản lý dự án khu vực 06

152

10.1 Giao thông

Đường Lê Hồng Phong nối dài, huyện Nhơn Trạch

71/NQ-HÐND ngày 16/7/2019

231.138

231.138

30.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

153

10.2 Cấp nước, thoát nước

Nâng cấp mở rộng mặt đường và hệ thống thoát nước dọc đường Nguyễn Văn Ký, xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch

7395/QĐ-UBND ngày 27/11/2024

14.600

14.600

6.600

Ban quản lý dự án khu vực 06

154

10.2 Cấp nước, thoát nước

Chống sạt lở khu vực hồ chứa nước Hang Nai, xã Phước An, huyện Nhơn Trạch,

2039/QĐ-UBND ngày 05/07/2023

30.000

30.000

13.100

Ban quản lý dự án khu vực 06

155

10.2 Cấp nước, thoát nước

Tuyến thoát nước Suối Sơn Hà, xã Vĩnh Thanh

3032/QÐ-UBND ngày 19/09/2023

59.988

59.988

15.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

156

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ), huyện Nhơn Trạch

2582/QÐ-UBND ngày 19/7/2021

79.900

79.900

47.715

Ban quản lý dự án khu vực 06

157

10.2 Cấp nước, thoát nước

Tuyến thoát nước suối Đại Thắng, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch

2914/QĐ-UBND ngày 10/8/2021

34.716

34.716

8.500

Ban quản lý dự án khu vực 06

158

10.1 Giao thông

Nâng cấp mặt đường và đầu tư hệ thống thoát nước đường Lê Hồng Phong (đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường D1 khu dân cư HUD)

42/NQ-HÐND ngày 06/8/2021

134.368

134.368

75.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

159

10.2 Cấp nước, thoát nước

Mương thoát nước đường Bà Hiệp, xã Long Thọ

4617/QÐ-UBND ngày 25/11/2021

3.400

3.400

1.800

Ban quản lý dự án khu vực 06

160

10.2 Cấp nước, thoát nước

Mương thoát nước đường Ông Lại, xã Long Thọ

4618/QÐ-UBND ngày 25/11/2021

3.100

3.100

1.500

Ban quản lý dự án khu vực 06

161

10.2 Cấp nước, thoát nước

Mương thoát nước đường Vườn chuối, xã Đại Phước

2254/QÐ-UBND ngày 25/7/2023

2.599

2.599

1.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

162

10.2 Cấp nước, thoát nước

Mương thoát nước đường Cộng Đồng, xã Đại Phước

2897/QÐ-UBND ngày 10/8/2021

2.595

2.595

1.500

Ban quản lý dự án khu vực 06

163

10.2 Cấp nước, thoát nước

Tuyến mương thoát nước tổ 8, ấp Xóm Hố, xã Phú Hội

2894/QÐ-UBND ngày 10/8/2021

2.765

2.765

1.500

Ban quản lý dự án khu vực 06

164

10.2 Cấp nước, thoát nước

Tuyến mương thoát nước tổ 13-14, xã Phú Hội

2985/QÐ-UBND ngày 12/8/2021

2.543

2.543

1.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

165

10.2 Cấp nước, thoát nước

Hoàn chỉnh hệ thống thoát nước và vỉa hè đường từ nhà máy nước đến KCN1 (đoạn từ đường ĐT 769 đến ranh khu tái định cư Phước Thiền), xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch

2428/QĐ-UBND ngày 08/7/2021

7.989

7.989

5.989

Ban quản lý dự án khu vực 06

166

10.2 Cấp nước, thoát nước

Nâng cấp, sửa chữa Đường và mương thoát nước dọc đường liên xã Hiệp Phước - Phước Thiền

2037/QĐ-UBND ngày 05/07/2023

12.000

12.000

1.080

Ban quản lý dự án khu vực 06

167

10.1 Giao thông

Đường số 2 (đoạn từ đường ranh khu tái định cư Phước Thiền đến đường Trần Phú)

2324/QĐ-UBND ngày 02/08/2023

57.746

57.746

55.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

168

10.1 Giao thông

Đường số 3 (giai đoạn 1) (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường số 1), xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch

5711/QĐ-UBND ngày 19/08/2024

38.962

38.962

38.762

Ban quản lý dự án khu vực 06

169

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Hạ tầng TĐC Phước An (trả nợ Quỹ đầu tư phát triển)

5688/QĐ-UBND ngày 30/12/2020

392.407

392.407

51.600

Ban quản lý dự án khu vực 06

170

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Hạ tầng TĐC Phú Hội (trả nợ Quỹ đầu tư phát triển)

3423/QĐ-UBND ngày 17/08/2015

450.493

450.493

38.082

Ban quản lý dự án khu vực 06

171

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Hiệp Phước 3 (giai đoạn 2), huyện Nhơn Trạch

3690/QĐ-UBND ngày 29/08/2020

250.000

250.000

140.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

172

10.1 Giao thông

Đường Xuân Hưng - Xuân Tâm

515/QĐ-UBND ngày 08/02/2021

172.348

172.348

58.493

Ban quản lý dự án khu vực 07

173

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường Hùng Vương - Trần Phú

2306/QĐ-UBND ngày 02/8/2024

479.640

479.640

191.144

Ban quản lý dự án khu vực 07

174

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng mới Trạm Y tế xã Bảo Hòa huyện Xuân Lộc

961/ QĐ-UBND ngày 05/5/2023

12.060

12.060

4.000

Ban quản lý dự án khu vực 07

175

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng mới Trạm Y tế xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc

1186/ QĐ-UBND ngày 24/5/2023

10.730

10.730

5.000

Ban quản lý dự án khu vực 07

176

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường Gia Tỵ, Cao Su

748/ QĐ-UBND ngày 14/3/2023

150.990

150.990

63.476

Ban quản lý dự án khu vực 07

177

10.1 Giao thông

Đường Suối Rết B

1380/QĐ-UBND ngày 28/5/2025

147.858

147.858

46.000

Ban quản lý dự án khu vực 07

178

10.1 Giao thông

Đường Thọ Chánh - Thọ Tân (giai đoạn 2)

6058/QĐ-UBND ngày 19/11/2020

55.000

55.000

27.474

Ban quản lý dự án khu vực 07

179

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Mầm non Xuân Hưng

4233/QĐ-UBND ngày 30/10/2023

31.145

31.145

14.000

Ban quản lý dự án khu vực 07

180

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Mầm non Trảng Táo

4234/QĐ-UBND ngày 30/10/2023

31.483

31.483

3.443

Ban quản lý dự án khu vực 07

181

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Chỉnh trang khu vực nút giao ngã ba Bưu điện

2578/QĐ-UBND ngày 25/8/2023

3.500

3.500

398

Ban quản lý dự án khu vực 07

182

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiêu học Mạc Đỉnh Chi

4232/QĐ-UBND ngày 30/10/2023

32.444

32.444

31.000

Ban quản lý dự án khu vực 07

183

10.1 Giao thông

Đường dọc Sông Ray

2904/QĐ-UBND ngày 14/8/2020

189.220

189.220

110.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

184

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng mới Trạm Y tế xã Xuân Quế

1950/QĐ-UBND ngày 28/7/2022

14.260

14.260

9.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

185

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng mới Trạm Y tế xã Thừa Đức

2891/QĐ-UBND ngày 21/10/2022

13.130

13.130

10.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

186

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng mới Trạm Y tế xã Xuân Bảo

1951/QĐ-UBND ngày 28/7/2022

12.400

12.400

8.400

Ban quản lý dự án khu vực 08

187

10.1 Giao thông

Sửa chữa tuyến đường Cẩm Sơn - Cù Bị

1214/QĐ-UBND ngày 19/11/2024

21.262

21.262

15.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

188

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Xây dựng mới trụ sở làm việc UBND xã Xuân Quế

2933/QĐ-UBND ngày 25/11/2021

28.264

28.264

3.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

189

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp, sửa chữa trường Tiểu học Xuân Tây, xã Xuân Tây

19/NQ-HĐND ngày 20/10/2023

60.036

60.036

50.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

190

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Xây dựng mới trụ sở UBND xã Thừa Đức

2937/QĐ-UBND ngày 25/11/2021

30.377

30.377

2.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

191

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Xây dựng mới trụ sở UBND xã Sông Nhạn

2938/QĐ-UBND ngày 25/11/2021

31.276

31.276

2.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

192

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường Hương lộ 15, huyện Vĩnh Cửu

27/NQ-HĐND ngày 22/9/2022

538.998

538.998

220.691

Ban quản lý dự án khu vực 09

193

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn qua khu vực xã Tân An và Thiện Tân (khu vực chùa Phổ Đà và đinh cổng Tân An) huyện Vĩnh Cửu

20/NQ-HĐND ngày 30/7/2021

273.250

273.250

180.981

Ban quản lý dự án khu vực 09

194

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường Hương Lộ 6, xã Thạnh Phú

581/QĐ-UBND ngày 15/3/2023

411.882

411.882

300.000

Ban quản lý dự án khu vực 09

195

10.1 Giao thông

Đường Lý Thái tổ, đoạn từ ĐT.762 đến đường Võ Văn Tần

580/QĐ-UBND ngày 15/03/2023

63.396

63.396

50.000

Ban quản lý dự án khu vực 09

196

10.1 Giao thông

Đường kết nối, dẫn vào Cầu Hiếu Liêm

581/QĐ-UBND ngày 15/03/2023

108.180

108.180

60.000

Ban quản lý dự án khu vực 09

197

10.1 Giao thông

Đường Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Vĩnh An (đường D3 theo quy hoạch).

4113/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

77.321

77.321

62.000

Ban quản lý dự án khu vực 09

198

10.12 Quy hoạch

Lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Tân Bình

1406/UBND-KT ngày 21/3/2025

1.477

1.477

316

Ban quản lý dự án khu vực 09

199

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng mới trường TH Kim Đồng (cơ sở 2)

2544/QĐ-UBND ngày 06/08/2024

44.754

44.754

3.000

Ban quản lý dự án khu vực 09

200

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng trường TH-THCS Vĩnh Tân

3530/QĐ-UBND ngày 08/11/2024

140.745

140.745

100.000

Ban quản lý dự án khu vực 09

201

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới một số hạng mục trường Tiểu học Cây Gáo B (cơ sở 1)

4113/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

42.091

42.091

30.000

Ban quản lý dự án khu vực 09

202

10.1 Giao thông

Đường Kỳ Lân, xã Thiện Tân

101/NQ-HĐND ngày 19/6/2023

140.100

140.100

10.000

Ban quản lý dự án khu vực 09

203

10.1 Giao thông

Đường Phú Cường - La Ngà, huyện Định quán

27/NQ-HĐND ngày 04/12/2020

145.840

145.840

38.867

Ban quản lý dự án khu vực 10

204

10.1 Giao thông

Đường vành đai thị trấn Định Quán, huyện Định Quán

193/NQ-HĐND ngày 06/12/2019

239.000

239.000

114.506

Ban quản lý dự án khu vực 10

205

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Hồ chứa nước Cà Ròn xã Gia Canh

169/NQ-HĐND ngày 16/07/2015; 14/NQ-HĐND ngày 10/07/2020

454.601

454.601

54.001

Ban quản lý dự án khu vực 10

206

10.1 Giao thông

Đường Suối Rắc (đoạn từ Km 0+700 đến km 2+050)

04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022

21.898

21.898

10.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

207

10.1 Giao thông

Đường nối Phú Ngọc - Gia Canh

04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022

202.056

202.056

45.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

208

10.1 Giao thông

Đường Ngô Sỹ Liên (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Huệ)

04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022

14.999

14.999

7.500

Ban quản lý dự án khu vực 10

209

10.1 Giao thông

Đường liên ấp 2-4-5 xã Thanh Sơn

04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022

104.504

104.504

97.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

210

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Nguyễn Du

19/HĐND ngày 11/04/2018; 150/NQ-HĐND ngày 24/12/2020

63.322

63.322

35.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

211

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp Trường mầm non Túc Trưng

1411/QĐ-UBND ngày 20/06/2023

42.898

42.898

16.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

212

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường mầm non Hoa Hồng thị trấn Định Quán

150/NQ-HĐND ngày 24/12/2020; 03/NQ-HĐND ngày 25/05/2022; 05/NQ-HĐND ngày 27/03/2023

94.643

94.643

14.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

213

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Tiểu học Lê Lợi

19/NQ-HĐND ngày 20/10/2022

65.228

65.228

61.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

214

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường mầm non Sao Mai

04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022

47.425

47.425

29.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

215

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Trưng Vương (điểm chính)

19/NQ-HĐND ngày 20/10/2022

48.993

48.993

40.800

Ban quản lý dự án khu vực 10

216

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Liên Sơn (điểm chính)

19/NQ-HĐND ngày 20/10/2022

52.872

52.872

49.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

217

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Huyện ủy huyện Định Quán

1872/QĐ-UBND ngày 10/06/2024

13.488

13.488

5.500

Ban quản lý dự án khu vực 10

218

13. Dự án khác

Khu tái định cư khu 8 ấp 5 xã Gia Canh

27/NQ-HĐND ngày 19/12/2022

47.383

47.383

6.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

219

13. Dự án khác

Mở rộng khu tái định cư Lý Thái Tổ, thị trấn Định Quán

10/NQ-HĐND ngày 29/07/2024

178.930

178.930

150.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

220

2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Công an huyện Định Quán

1011/QĐ-UBND ngày 13/04/2023

14.942

14.942

7.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

221

10.2 Cấp nước, thoát nước

Đường ống cấp nước sinh hoạt ấp 1, 2 xã Thanh Sơn

1183/QĐ-UBND ngày 16/05/2023

24.294

24.294

1.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

222

10.2 Cấp nước, thoát nước

Mở rộng đường ống cấp nước tập trung cho xã Gia Canh

2000/QĐ-UBND ngày 28/06/2024

14.977

14.977

2.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

223

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Kênh nội đồng Trạm bơm ấp 1, xã Thanh Sơn

2156/QĐ-UBND ngày 10/06/2021

11.000

11.000

8.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

224

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp, mở rộng trường tiểu học Mạc Đĩnh Chi

15/NQ-HĐND ngày 18/07/2023

47.500

47.500

47.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

225

10.1 Giao thông

Đường Nguyễn Chí Thanh, huyện Tân Phú

3465/QĐ-UBND ngày 28/12/2023

150.135

150.135

25.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

226

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Trạm bơm ấp 3 xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú

2924/QĐ-UBND ngày 25/8/2021

41.923

41.923

20.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

227

10.1 Giao thông

Đường Nguyễn Văn Cừ, huyện Tân Phú

2905/QĐ-UBND ngày 14/08/2020 và 2304/QĐ-UBND ngày 02/8/2024

191.900

191.900

37.500

Ban quản lý dự án khu vực 11

228

5. Y tế, dân số và gia đình

Dự án Xây dựng mới Trạm Y tế xã Phú Thanh huyện Tân Phú

2570/QĐ-UBND ngày 20/10/2023

7.870

7.870

4.200

Ban quản lý dự án khu vực 11

229

10.1 Giao thông

Nâng cấp mở rộng đường Phú Lộc - Phú Tân

2644/QĐ-UBND ngày 01/8/2023

116.419

116.419

26.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

230

10.1 Giao thông

Đường be 129 (giai đoạn 2)

2025/QĐ-UBND ngày 31/5/2023

70.855

70.855

35.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

231

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Khu Tái định cư 15ha huyện Tân Phú

1198/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 và 2009/QĐ-UBND ngày 06/5/2024

592.762

592.762

136.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

232

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp trường Tiểu học Phù Đổng

2465/QĐ-UBND ngày 29/6/2022

41.153

41.153

33.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

233

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Mở rộng trường Tiểu học Nguyễn Thị Định (23-26)

16/NQ-HĐND ngày 23/10/2024

119.590

119.590

41.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

234

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng

2434/QĐ-UBND ngày 12/6/2024

31.997

31.997

19.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

235

10.1 Giao thông

Xây dựng đường Lê Đại Hành thị xã Bình Long nối dài tiếp giáp Hớn Quản

11/NQ-HĐND ngày 13/07/2020

130.000

130.000

66.552

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

236

10.1 Giao thông

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản

11/NQ-HĐND ngày 13/07/2020

130.000

130.000

14.984

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

237

10.1 Giao thông

Xây dựng đường giao thông bao quanh vùng đệm nhà máy xi măng Bình Phước. (01 nguồn: Nguồn đất)

2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2023

27.327

27.327

9.247

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

238

10.1 Giao thông

Thảm bê tông nhựa, mương nước đường Đoàn Thị Điểm (từ Hùng Vương đến Nguyễn Thái Học) (01 nguồn: Nguồn đất)

943/QĐ-UBND ngày 25/03/2024

20.900

20.900

1.000

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

239

10.1 Giao thông

XD đường liên xã Hưng Chiến đi Thanh Lương

15/NQ-HĐND ngày 27/02/2024

360.000

360.000

284.400

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

240

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Xây dựng mương hậu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long

132/NQ-HĐND ngày 22/10/2020; 169/NQ- HĐND ngày 21/11/2024

57.000

57.000

35.980

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

241

10.1 Giao thông

Nâng cấp mở rộng, láng nhựa đường tổ 5,6,7,8,10 ấp Thanh Hải, xã Thanh Lương

133/NQ-HĐND ngày 20/10/2020

17.103

17.103

2.943

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

242

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng trường TH-THCS Thanh Lương (Giai đoạn 2), thị xã Bình Long

1420/QD-UBND ngày 30/6/2023

44.000

44.000

18.200

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

243

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

XD trường THPT Lương Thế Vinh, huyện Bù Đăng (NS tỉnh 100%)

41/NQ-HĐND ngày 6/12/2024

90.000

90.000

40.000

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

244

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên xã từ Bình Minh đi Minh Hưng (tuyến trong) (NST 100%)

1271/QĐ-UBND ngày 18/05/2021

30.000

30.000

24.000

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

245

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Xây dựng trụ sở làm việc xã Bù Đăng

41/NQ-HĐND ngày 23/12/2020; 39/NQ-HĐND ngày 1822/QĐ-UBND ngày 29/06/2025

38.000

38.000

25.912

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

246

10.1 Giao thông

San lấp mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và đường kết nối KDC đường Lê Quý Đôn, TT Đức Phong

720/QĐ-UBND ngày 10/4/2025

11.000

11.000

4.376

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

247

10.1 Giao thông

Xây dựng đường quanh hồ 7 mẫu, thị trấn Đức Phong

08/NQ-HĐND ngày 28/7/2022

14.990

14.990

5.398

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

248

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng từ ngã ba Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Đức Phong

34/NQ-HĐND ngày 19/12/2023; 21/NQ-HĐND ngày 22/07/2024; 35/NQ-HĐND ngày 29/10/2024

16.000

16.000

10.513

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

249

10.1 Giao thông

XD hạ tầng kỹ thuật đường Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai 8129924

35/NQ-HĐND ngày 29/10/2024

14.500

14.500

3.781

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

250

5. Y tế, dân số và gia đình

Nâng cấp, SC các khoa phòng và hạng mục khác Trung tâm y tế huyện Bù Đăng ( giai đoạn 2)

112/QĐ-UBND ngày 17/01/2025

18.000

18.000

12.500

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

251

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường đôi Lý Thường Kiệt, thị trấn Đức Phong (giai đoạn 2)

21/NQ-HĐND ngày 22/7/2024 04/01/2022

40.000

40.000

12.000

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

252

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên xã từ đường ĐT759 (Cầu Sông Bé) xã Thanh Hoà đi xã Tân Tiến, xã Tân Thành huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước

30/NQ-HĐND ngày 06/10/2023

37.500

37.500

22.500

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

253

10.1 Giao thông

Xây dựng đường tránh Trung tâm hành chính huyện Bù Đốp

1791/QĐ-UBND ngày 20/12/2022

160.000

160.000

12.000

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

254

10.1 Giao thông

Xây dựng đập làm hồ nước cung cấp cho trung tâm hành chính huyện và đấu nối tuyến đường ĐT 760 chạy qua trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập

2044/QĐ-UBND ngày 31/10/2022

90.000

90.000

77.391

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

255

10.1 Giao thông

Xây dựng các tuyến đường khu trung tâm hành chính huyện

11/NQ-HĐND ngày 13/07/2020

90.000

90.000

8.475

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

256

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên xã Phú Nghĩa đi Phú Văn

11/NQ-HĐND ngày 13/07/2020

54.000

54.000

39.342

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

257

10.1 Giao thông

Đường và cầu từ xã Bình Thắng, huyện Bù Gia Mập đi xã Thanh Hòa, huyện Bù Đốp

02/NQ-HĐND ngày 05/5/2022

65.000

65.000

46.622

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

258

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường từ cầu bắc qua Sông Bé (kết nối thị xã Phước Long và huyện Bù Gia Mập) đến đường QL 14C xã Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập

18/NQ-HĐND 02/07/2021

75.000

75.000

10.080

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

259

10.1 Giao thông

Xây dựng đường ĐH16 từ ĐT760 đi phường Long Phước, thị xã Phước Long

24/NQ-HĐND ngày 19/7/2023

36.000

36.000

22.678

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

260

10.1 Giao thông

Xây dựng đường vành đai ngoài TTHC huyện (đoạn từ ĐT.741 đến ĐT.760)

14/NQ-HĐND ngày 13/10/2022

25.000

25.000

16.326

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

261

10.1 Giao thông

Xây dựng và hoàn thiện các tuyến đường TTHC huyện

1951/QĐ-UBND ngày 23/05/2024

20.000

20.000

3.452

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

262

10.1 Giao thông

Xây dựng kết cấu hạ tầng Trung tâm xã Bù Gia Mập

14/NQ-HĐND ngày 13/10/2022

40.000

40.000

18.700

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

263

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH06 (đoạn từ ĐT.760 đến đường 19/5)

52/NQ-HĐND ngày 20/12/2023

23.500

23.500

10.160

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

264

10.1 Giao thông

Xây dựng các hồ chứa nước nhỏ tại xã Bù Gia Mập, Đăk Ơ, Đa Kia

02/NQ-HĐND ngày 05/5/2022

20.000

20.000

7.000

Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập

265

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Cải tạo, kè bờ Suối Đôi (đoạn từ cầu Suối Đôi đến đường Cao Bá Quát)

132/NQ/HĐND ngày 27/12/2021; 144/NQ/HĐND ngày 26/12/2024

80.000

80.000

45.670

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

266

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường Phùng Hưng, phường Hưng Long

40/NQ/HĐND ngày 25/7/2022; 95/NQ/HĐND ngày 26/12/2022; 36/NQ/HĐND ngày 05/6/2023; 144/NQ/HĐND ngày 26/12/2024

44.100

44.100

5.389

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

267

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường Lê Duẩn, thị trấn Chơn Thành

132/NQ-HĐND ngày 27/12/2021; 40/NQ/HĐND ngày 25/7/2022

120.000

120.000

11.607

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

268

10.1 Giao thông

Xây dựng đường từ trung tâm hành chính huyện Đồng Phú đến khu quy hoạch công nghiệp - thương mại - dịch vụ Becamex Bình Phước

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

372.000

372.000

71.482

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Phú

269

10.1 Giao thông

Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

340.000

340.000

31.616

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Phú

270

10.1 Giao thông

Xây dựng đường từ ĐT.741 vào khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng

34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

130.000

130.000

21.621

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Phú

271

10.1 Giao thông

Tuyến số 1: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 02): Đầu tuyến giao với ĐT.741 (khoảng Km51+450, ấp 2, xã Tân Lập), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú – Bình Dương (giáp đường trục khu tái định cư khoảng Km35), dài 10,48km; quy mô đầu tư: Chiều dài tuyến 5,6/10,48km, lộ giới 32m (NSH:100%)

08/NQ- HĐND ngày 29/7/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024

69.303

69.303

44.003

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

272

10.1 Giao thông

Tuyến số 2: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 03): Đầu tuyến giao với đường ĐT.741 (khoảng Km53+435), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú – Bình Dương (giáp đường trục KCN tại khoảng Km32+600); Quy mô: Chiều dài tuyến 4,2/9,8km, lộ giới 65m

08/NQ- HĐND ngày 29/7/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024

46.132

46.132

7.818

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

273

10.1 Giao thông

Tuyến số 4: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 05): Đầu tuyến giao với đường ĐT.741 (khoảng km60+750), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú – Bình Dương (giáp đường trục KCN tại khoảng Km27+600). Quy mô: Chiều dài tuyến 8,2/10,5km, lộ giới 42m

08/NQ- HĐND ngày 29/7/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024

61.464

61.464

30.599

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

274

10.1 Giao thông

San lấp mặt bằng QH KDC ấp 4, xã Đồng Tâm

39/NQ- HĐND ngày 23/12/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024

2.100

2.100

1.235

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

275

10.1 Giao thông

Nâng cấp mở rộng đường Phạm Ngọc Thạch, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú

39/NQ- HĐND ngày 23/12/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024

48.717

48.717

26.678

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

276

10.1 Giao thông

Xây dựng đường quy hoạch D1 - Khu TTHC xã Tân Lập (đường bên hông Chợ)

59/NQ-HDND ngày l6/12/2021; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024

5.500

5.500

4.246

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

277

10.1 Giao thông

Xây dựng đường xuyên tâm Tân Hưng - Tân Lập

30/NQ-HDND ngày l6/12/2022

180.000

180.000

94.008

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

278

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông xã Tân Hòa đi xã Tân Lợi

11/NQ-HDND ngày 26/04/2024

90.000

90.000

12.877

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

279

10.1 Giao thông

Xây dựng đường Trường Chinh (đoạn qua khu đô thị Cát Tường)

18/NQ-HĐND ngày 02/7/2021

80.000

80.000

18.000

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

280

10.1 Giao thông

Xây dựng đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Nguyễn Bình đến QL14 và đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Phú)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 280/QĐ-UBND ngày 19/05/2026

353.000

353.000

207.788

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

281

10.1 Giao thông

Xây dựng đường Trường Chinh (đoạn từ QL14 đến đường vành đai khu Công nghiệp Đồng Xoài III)

3536/QĐ-UBND ngày 21/9/2018

79.800

79.800

33.660

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

282

10.1 Giao thông

Xây dựng đường Phạm Ngọc Thạch, phường Tiến Thành (đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường vành đai)

13/NQ-HĐND ngày 21/7/2023

34.000

34.000

16.370

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

283

10.1 Giao thông

Xây dựng đường Võ Văn Tần (đoạn từ đường số 31 đến đường Trường Chinh)

Số 146/CV-HĐND ngày 25/10/2021

80.000

80.000

43.220

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

284

10.1 Giao thông

GPMB + xây dựng phần còn lại đường Lê Lợi và các tuyến đường tiếp giáp Công viên Xoài, P. Tân Phú

165/CV-HĐND ngày 24/11/2021

16.000

16.000

13.520

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

285

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 29 phòng học, phòng học bộ môn, chức năng trường THCS Tân Phú

10/NQ-HĐND ngày 29/04/2024

30.000

30.000

15.300

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

286

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 07 phòng học, trang thiết bị, hệ thống PCCC và sửa chữa Trường MN Hoa Hồng

35/NQ-HĐND ngày 14/10/2024

15.000

15.000

8.500

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

287

5. Y tế, dân số và gia đình

Cải tạo, sửa chữa và mua sắm thiết bị Trung tâm Y tế thành phố Đồng Xoài

35/NQ-HĐND ngày 14/10/2024

15.000

15.000

9.500

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

288

4. Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Lắp đặt đèn trang trí, led, màn hình một số tuyến đường trục chính trên địa bàn thành phố

35/NQ-HĐND ngày 14/10/2024

15.000

15.000

4.000

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

289

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Đầu tư, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi ngoài trời, thiết bị dạy học các trường

35/NĐ-CP ngày 14/10/2024

25.000

25.000

11.970

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

290

10.1 Giao thông

Xây dựng đường trục chính từ xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

180.000

180.000

148.940

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

291

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường từ Ngã 3 Xa Cát vào Khu công nghiệp Việt Kiều, huyện Hớn Quản

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

270.000

270.000

122.489

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

292

10.1 Giao thông

Xây dựng các tuyến đường từ thị trấn Tân Khai kết nối với các tuyến đường đi xã Phước An, Đồng Nơ và Minh Đức, huyện Hớn Quản

34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

110.000

110.000

32.391

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

293

10.1 Giao thông

Xây dựng đường từ xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản đi xã Long Tân, huyện Phú Riềng

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

100.000

100.000

51.700

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

294

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên xã Phước An đi Tân Hưng và Tân Quan

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

60.000

60.000

14.579

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

295

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Xây dựng hệ thống kênh thủy lợi nội đồng xã An Khương, huyện Hớn Quản

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2021

30.000

30.000

5.341

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

296

10.1 Giao thông

Nâng cấp, xây dựng đường và cầu Bù Dinh – Thanh Sơn, xã Thanh An, huyện Hớn Quản

10/NQ-HĐND ngày 29/5/2024

85.000

85.000

15.000

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

297

10.1 Giao thông

Xây dựng đường từ Trung tâm xã An Phú kết nối với đường phía Tây Quốc lộ 13 (hướng đi cụm công nghiệp Đại Tân).

10/NQ-HĐND ngày 29/5/2024

60.000

60.000

31.655

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

298

10.1 Giao thông

Xây Dựng Đường Trục Chính Bắc Nam (Đoạn Từ Đông Tây 7 Đến Đông Tây 10)

1296/QĐ-UBND ngày 04/10/2022

44.000

44.000

5.000

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

299

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

XD các hạng mục phụ trợ Trường MN Minh Đức

528/QĐ-UBND ngày 27/03/2025

6.500

6.500

4.263

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

300

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

XD 06 phòng học + sửa chữa khối hiệu bộ và các khối phòng học cũ Trường MN Tân Hưng

33/NQ-HĐND ngày 13/12/2024

11.300

11.300

7.800

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

301

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

XD 16 phòng học bộ môn Trường TH Tân Hưng A

33/NQ-HĐND ngày 13/12/2024

23.000

23.000

13.000

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

302

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

XD 14 phòng học, bộ môn Trường TH Đồng Nơ

33/NQ-HĐND ngày 13/12/2024

19.000

19.000

10.621

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

303

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

XD 08 phòng học trường MN Thanh An

23/NQ-HĐND ngày 14/7/2023

13.000

13.000

4.000

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

304

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 08 phòng học + 08 phòng chức năng, bộ môn Trường Tiểu học Tân Khai B, thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản

10/NQ-HĐND ngày 29/5/2024

23.400

23.400

7.000

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

305

10.1 Giao thông

Đường tránh QL 13 đoạn qua thị trấn Lộc Ninh huyện Lộc Ninh

256/HĐND-KT ngày 23/10/2018

245.000

245.000

54.500

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

306

10.1 Giao thông

Xây dựng đường và kè suối Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh (đoạn từ cầu Chế Biến đi cầu Đỏ, xã Lộc Điền)

34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

150.000

15.000

15.000

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

307

10.1 Giao thông

Cải tạo suối chống hạn (đoạn từ chân đập nước Lộc Tấn đến cầu Chế Biến), huyện Lộc Ninh

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

100.000

100.000

79.769

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

308

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên xã Lộc Thuận – Lộc Hiệp – Lộc Quang kết nối đường ĐT.756 và ĐT.759B

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

100.000

100.000

79.570

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

309

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 02 phòng khối HCQT, 06 phòng khối học tập, 02 phòng khối phụ trợ học tập, 03 phòng khối phụ trợ, nhà tập thể dục thể thao có mái che, nhà xe giáo viên và học sinh Trường tiểu học và trung học cơ sở Lộc Thuận

13/NQ-HĐND ngày 29/7/2024

19.100

19.100

7.308

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

310

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường Nguyễn Huệ thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh

7144/QĐ-UBND ngày 11/11/2021

13.000

13.000

12.621

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

311

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 10 phòng học chức năng và nhà tập đa năng Trường tiểu học thị trấn Lộc Ninh B

05/NQ-UBND ngày 03/4/2023

14.900

14.900

10.040

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

312

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng hàng rào, sân bê tông và một số công trình phụ trợ khác Trường Tiểu học thị trấn Lộc Ninh B

05/NQ-UBND ngày 02/5/2024

6.000

6.000

3.380

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

313

10.1 Giao thông

Xây dựng cầu và đường tổ 11, ấp Tân Lợi, xã Lộc Phú

329/QĐ-UBND ngày 04/02/2025

15.000

15.000

2.996

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

314

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 17 phòng khối học tập, 03 phòng khối hỗ trợ học sinh, 04 phòng khối phụ trợ, 02 phòng khối HCQT; nhà đa năng và các công trình phụ trợ (điểm chính); Xây dựng 01 phòng khối học tập, 01 phòng giáo viên, nhà xe học sinh, cổng, hàng rào, sân bê tông, giếng khoan và một số hạng mục khác (điểm Tà Thiết) Trường tiểu học và trung học cơ sở Lộc Thịnh

13/NQ-HĐND ngày 29/7/2024

39.000

39.000

23.288

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

315

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng Trường Mẫu giáo Hoa Cúc (Lộc Tấn)

18/NQ-HĐND ngày 29/6/2021

30.000

30.000

20.800

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

316

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 08 phòng khối học tập, 04 phòng khối hỗ trợ học sinh, 06 phòng khối phụ trợ, 04 phòng khối HCQT và các công trình phụ trợ Trường TH&THCS Lộc Thạnh

13/NQ-HĐND ngày 29/7/2024

23.500

23.500

9.419

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

317

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 04 phòng học, 02 phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật; phòng thư viện; nhà kho; nhà bếp và các công trình phụ trợ Trường mẫu giáo Măng Non xã Lộc Điền.

38/NQ-HĐND ngày 20/12/2024

13.300

13.300

6.800

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

318

10.1 Giao thông

Xây dựng Kết nối đường liên huyện Phú Riềng - Cầu Long Tân - Tân Hưng (Hớn Quản).

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

90.000

90.000

17.642

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

319

10.1 Giao thông

Xây dựng đường từ xã Phú Trung đi xã Phước Tân, kết nối ĐH 312 với đường ĐT 759

18/NQ-HĐND ngày 12/7/2021

120.000

120.000

14.000

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

320

10.1 Giao thông

Xây dựng đường vào Khu công nghiệp Long Tân

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

85.000

85.000

40.000

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

321

10.1 Giao thông

Xây dựng đường kết nối từ Bù Nho đi Phước Tân qua trung tâm hành chính huyện Phú Riềng hướng về cầu Long Tân - Tân Hưng Hớn Quản

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

100.000

100.000

54.000

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

322

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên huyện Phú Riềng (xã Long Bình) - Bù Gia Mập (xã Bình Thắng)

18/NQ-HĐND ngày 12/7/2021

50.000

50.000

7.000

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

323

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên xã Phú Trung đi Phước Tân, huyện Phú Riềng.

355/QĐ-UBND ngày 8/3/2022

30.000

30.000

4.700

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

324

10.1 Giao thông

Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường gom (đoạn 2) TTHC huyện Phú Riềng

2122/QĐ-UBND ngày 9/8/2022;

40.000

40.000

25.000

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

325

10.1 Giao thông

Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè khu dân cư Phú Riềng (13,9ha)

51/NQ-HĐND ngày 22/3/2023;

39.000

39.000

6.176

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

326

10.1 Giao thông

Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Tân Phú 1 (từ ĐT 741 - TBTH) TTHC huyện Phú Riềng

2814/QĐ-UBND ngày 19/9/2019;

14.900

14.900

7.200

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

327

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Xây dựng hệ thống vỉa hè, hạ tầng kỹ thuật và san lấp mặt bằng khu dân cư Phú Riềng (13,9 ha)

56/NQ-HĐND ngày 22/3/2023

20.500

20.500

3.500

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

328

10.1 Giao thông

Ủi phóng tuyến và các hạng mục phụ trợ công trình Xây dựng đường dọc Sông Bé (Giai đoạn 2)

50/NQ-HĐND ngày 22/3/2023;

40.000

40.000

7.165

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

329

10.1 Giao thông

Ủi phóng tuyến và các hạng mục phụ trợ công trình xây dựng đường dọc Sông Bé (Giai đoạn 4)

221/NQ-HĐND ngày 25/12/2023

40.000

40.000

18.800

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

330

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường kết nối xã Đa Kia (Suối Cát giáp ranh với huyện Bù Gia Mập) với xã Long Hưng, Long Bình huyện Phú Riềng

65/NQ-HĐND ngày 22/7/2024

25.000

25.000

4.239

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

331

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường giao thông thôn 7, xã Long Tân từ km0+600 đường Long Tân-Tân Hưng Hớn Quản kết nối với ĐT758

171/NQ-HĐND ngày 23/12/2024

23.500

23.500

120

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

332

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường thôn Phu Mang 1 và kết nối với đường dọc Sông Bé - xã Long Hà

168/NQ-HĐND ngày 23/12/2024;

28.500

28.500

150

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

333

10.1 Giao thông

Nâng cấp láng nhựa đường dọc sông Bé đoạn từ Long Tân đi Long Hà

73/NQ-HĐND ngày 22/7/2024; 597/QĐ-UBND ngày 17/3/2025

18.000

18.000

5.000

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

334

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường kết nối ĐT 757 với đường từ xã Đakia huyện Bù Gia Mập về xã Long Hưng, Long Bình huyện Phú Riềng

167/NQ-HĐND ngày 23/12/2024;

14.500

14.500

5.300

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

335

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường từ trung tâm xã Long Bình đi xã Đakia, Bù Gia Mập (đoạn ĐT.757b - tuyến Long Hưng - Long Bình)

71/NQ-HĐND ngày 23/12/2024;

23.000

23.000

9.500

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

336

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng cải tạo, sửa chữa Trường THPT Phú Riềng (cũ) – Giai đoạn 1

1137/QĐ-UBND ngày 17/4/2025

15.500

15.500

7.500

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

337

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường ĐH.312 thuộc xã Phú Riềng (Đoạn từ ĐT.741 đi về hướng xã Long Tân )

1046/QĐ-UBND ngày 11/4/2025;

19.500

19.500

2.500

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

338

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường dọc suối Dên, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng

1047/QĐ-UBND ngày 11/4/2025;

19.900

19.900

6.500

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

339

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Xây dựng công viên quảng trường trung tâm huyện Phú Riềng

2130/QĐ-UBND ngày 19/8/2022; 69/NQ- HĐND ngày 22/7/2024

58.000

58.000

40.500

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

340

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường N3a (từ ĐT.741 - TBTH), xã Bù Nho (chi phí bồi thường GPMB)

225/NQ-HĐND ngày 25/12/2023

17.800

17.800

17.750

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

341

10.1 Giao thông

Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá

34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

50.000

50.000

15.500

Ban quản lý dự án khu vực Phước Long

342

10.1 Giao thông

Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước)

34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

60.000

60.000

11.000

Ban quản lý dự án khu vực Phước Long

343

10.1 Giao thông

Xây dựng đường từ ĐT.759 đi qua khu di tích lịch sử Cây Khế Bà Định và nhà tù Bà Rá

34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

60.000

60.000

9.800

Ban quản lý dự án khu vực Phước Long

344

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Đầu tư hạ tầng, san lấp mặt bằng Nghĩa Trang Nhân dân thị xã Phước Long xã Long Giang

14/NQ-HĐND ngày 28/7/2023

23.000

23.000

4.500

Ban quản lý dự án khu vực Phước Long

345

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng mặt đường và hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường Võ Văn Kiệt (đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến thôn 7 xã Long Giang)

14/NQ-HĐND ngày 28/7/2023

52.000

52.000

7.600

Ban quản lý dự án khu vực Phước Long

346

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng mặt đường Mạc Đăng Dung (nối đường ĐT 759 từ thôn Phước Yên đi xã Phước Tân - huyện Phú Riềng

15/NQ-HĐND ngày 30/7/2024

19.000

19.000

2.600

Ban quản lý dự án khu vực Phước Long

347

10.1 Giao thông

Xây dựng trường Mẫu giáo Sao Sáng

14/NQ-HĐND ngày 28/7/2023

20.500

20.500

10.800

Ban quản lý dự án khu vực Phước Long

348

10.1 Giao thông

Đầu tư xây dựng vỉa hè và hệ thống chiếu sáng đường Lê Trọng Tấn, khu phố Phước An, Phường Phước Bình

15/NQ-HĐND ngày 30/7/2024

10.500

10.500

6.100

Ban quản lý dự án khu vực Phước Long

349

10.1 Giao thông

Xây dựng đường từ đường ĐT 759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (song song đường ĐT 759)

46/NQ-HĐND ngày 23/12/2021

99.000

99.000

78.500

Ban quản lý dự án khu vực Phước Long

350

1. Quốc phòng

Dự án V1

1107/QĐ-UBND ngày 29/8/2023

536.700

536.700

200.000

Bộ chỉ huy quân sự thành phố

351

1. Quốc phòng

Dự án Sở Chỉ huy thống nhất tỉnh Bình Phước - giai đoạn 1

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 33/NQ- HĐND ngày 19/12/2022

50.000

50.000

50.000

Bộ chỉ huy quân sự thành phố

352

1. Quốc phòng

Dự án SCH

01/NQ-HĐND 19/01/2024

170.200

170.200

7.800

Bộ chỉ huy quân sự thành phố

353

2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội

Dự án đầu tư trang bị phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho Công an tỉnh Đồng Nai, giai đoạn 2021-2025

2912/QĐ-UBND ngày 25/08/2021

988.000

988.000

435.541

Công an thành phố

354

2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội

Xây dựng cơ sở làm việc của lực lượng Cảnh sát giao thông đường thủy thuộc Công an tỉnh

3694/QĐ-UBND ngày 30/12/2022

59.385

59.385

1.264

Công an thành phố

355

10.3 Công nghệ Thông tin

Dự án Xây dựng Trung tâm điều hành tác chiến quản lý an ninh trật tự

3462/QĐ-UBND ngày 28/12/2023

796.921

796.921

147.651

Công an thành phố

356

10.3 Công nghệ Thông tin

Dự án đầu tư hệ thống bộ đàm kỹ thuật số trên phạm vị toàn tỉnh

164/QĐ-UBND ngày 18/01/2024

29.976

29.976

12.500

Công an thành phố

357

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án Cải tạo, sửa chữa hồ Gia Ui, huyện Xuân Lộc

2879/QĐ-UBND ngày 14/8/2020; 2883/QĐ-UBND ngày 21/10/2022

89.774

89.774

37.000

Công ty TNHH MTV thủy lợi Đồng Nai

358

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án Cải tạo, sửa chữa hồ Sông Mây, huyện Trảng Bom

2882/QĐ-UBND ngày 14/8/2020

59.770

59.770

4.200

Công ty TNHH MTV thủy lợi Đồng Nai

359

10.12 Quy hoạch

Lập điều chỉnh quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050

 

 

 

12.640

Sở Tài chính

360

10.3 Công nghệ thông tin

Dự án Xây dựng phần mềm quản lý đầu tư công và kế hoạch lựa chọn nhà thầu

1185/QD8-UBND ngày 24/5/2023

17.446

17.446

5.149

Sở Tài chính

361

13. Dự án khác

Bố trí vốn trả nợ Khoản vay ODA đối với dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới, vay vốn ADB – Tiểu dự án Bình Phước;

 

 

 

42.850

Sở Tài chính

362

13. Dự án khác

Bố trí vốn trả nợ: Hoàn trả vốn vay ngân hàng thương mại)

 

 

 

690.065

Sở Tài chính

363

10.1 Giao thông

Dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư , giải phóng mặt bằng đường ven sông Cái đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toản, thành phố Biên Hòa

2611/QĐ-UBT ngày 28/7/2020

3.247.000

3.247.000

30.000

Trung tâm phát triển quỹ đất chi nhánh Biên Hòa

364

10.1 Giao thông

Dự án bồi thường, GPMB công trình xây dựng đường Lê Đại Hành nối dài tiếp giáp huyện Hớn Quản.

2144/QĐ-UBND ngày 11/10/2023

92.412

92.412

25.000

Trung tâm phát triển quỹ đất chi nhánh Bình Long

365

10.1 Giao thông

Dự án bồi thường, GPMB công trình nâng câp mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản.

2733/QĐ-UBND ngày 05/12/2022

112.812

112.812

9.000

Trung tâm phát triển quỹ đất chi nhánh Bình Long

366

10.1 Giao thông

Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư để thực hiện đường Xuân Quế đi Long Khánh, đoạn qua địa bàn huyện Cẩm Mỹ (phần bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa giới huyện Cẩm Mỹ cũ)

 

 

 

18.000

Trung tâm phát triển quỹ đất chi nhánh Cẩm Mỹ

367

10.1 Giao thông

Tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án xây dựng đường 25C đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hương lộ 19 (giai đoạn 1) huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch, đoạn qua huyện Nhơn Trạch

2327/QĐ-UBND ngày 30/06/2025

704.533

704.533

58.854

Trung tâm Phát triển quỹ đất Chi nhánh Nhơn Trạch

368

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 4: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đường Vành đai 3 đoạn qua địa bàn tỉnh Đồng Nai

57/2002/QH15 ngày 16/06/2022

75.378.000

36.637.000

11.500

Trung tâm Phát triển quỹ đất Chi nhánh Nhơn Trạch

369

10.1 Giao thông

Dự án Khu tái định cư tại phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa

1914/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

717.500

717.500

313.091

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

370

10.1 Giao thông

Dự án Khu tái định cư tại thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước)

945/QĐ-UBND ngày 05/5/2023

564.052

564.052

474.055

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

371

10.1 Giao thông

Dự án Xây dựng Hạ tầng Khu tái định cư 49,32ha tại phường Phước Tân

912/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

1.127.520

1.127.520

733.147

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

372

10.1 Giao thông

Dự án Bồi thường, hỗ trợ tái định cư Hạ tầng Khu tái định cư 49,32ha phường Phước Tân, thành phố Biên Hòa

1913/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

1.719.649

1.719.649

184.872

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

373

10.1 Giao thông

Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.769, huyện Thống Nhất và Long Thành

5356/QĐ-UBND ngày 31/12/2021

3.096.521

3.096.521

1.035.819

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

374

10.1 Giao thông

Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.773 (Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc), huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ, Long Thành

17/QĐ-UBND ngày 04/01/2022

1.709.548

1.709.548

1.188.292

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

375

10.1 Giao thông

Dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng xây dựng đường ĐT.770B, huyện Định Quán, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Long Thành và thành phố Long Khánh

18/QĐ-UBND ngày 04/01/2022

3338663

3338663

1.392.732

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

376

10.1 Giao thông

Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư dự án thành phần 1 thuộc dự án Đầu tư xây dựng đường bộ Cao tốc Biên Hòa-Vũng Tàu giai đoạn 1, đoạn qua thành phố Biên Hòa

233/QĐ-UBND ngày 15/02/2023

1.785.467

1.118.025

86.040

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

377

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường tổ 7-tổ 9, ấp Hiếu Cảm, thị trấn Chơn Thành

08/NQ-HĐND ngày 25/11/2022; 53/QĐ-UBND ngày 15/3/2023

49.000

49.000

20.138

UBND phường Chơn Thành

378

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường liên khu phố 4 - Khu phố 8, phường Hưng Long

09/NQ-HĐND ngày 25/11/2022

60.000

60.000

18.170

UBND phường Chơn Thành

379

10.1 Giao thông

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

144/NQ-HĐND ngày 26/12/2024

160.000

160.000

159.560

UBND phường Chơn Thành

380

6.2 Văn hóa

Xây dựng Nhà văn hóa ấp An Lâm, xã Long An

3797/QĐ-UBND ngày 30/05/2024

4.609

4.609

253

UBND Phường Long Thành

381

6.2 Văn hóa

Xây dựng Nhà văn hóa ấp Hàng Gòn xã Lộc An

5549QĐ-UBND ngày 27/6/2024

4.375

4.375

836

UBND Phường Long Thành

382

10.2 Cấp nước, thoát nước

Mở rộng hệ thống cấp nước trên địa bàn xã Long An

9833/QĐ-UBND ngày 14/11/2023

8.205

8.205

1.525

UBND Phường Long Thành

383

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Cải tạo nhà làm việc trụ sở UBND xã Thạnh Phú

3531/QĐ-UBND ngày 08/11/2024

2271

2271

1.123

UBND phường Tân Triều

384

10.1 Giao thông

Cầu Suối Lớn, ấp Hòa Thuận xã Ngọc Định

775/QĐ-UBND ngày 24/3/2025

3.589

3.589

2.850

UBND Xã Định Quán

385

10.1 Giao thông

Cầu Suối Nhỏ ấp Hòa Thành xã Ngọc Định

776/QĐ-UBND ngày 24/3/2025

3.572

3.572

2.350

UBND Xã Định Quán

386

10.1 Giao thông

Đầu tư đường nội đồng vùng sản xuất lúa ấp 2 đi ấp 4

4506/QĐ-UBND ngày 25/10/2024

6.270,95

6.270,95

4.360

UBND Xã Tà Lài

387

9.1 Môi trường

Xây dựng trạm trung chuyển rác thải tại xã Trị An

2544/QĐ-UBND ngày 06/8/2025

1856

1856

1.200

UBND Phường Trị An

388

10.3 Công nghệ thông tin

Nâng cấp, mở rộng Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Đồng Nai

165/QĐ-UBND ngày 18/01/2024

20.000

20.000

8.500

Văn phòng Thành ủy

I.2

 

Danh mục dự án thực hiện trong giai đoạn 2026-2030

 

 

 

 

 

1

10.3 Công nghệ Thông tin

Dự án Xây dựng Cơ sở dữ liệu Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai

3035/QĐ-UBND ngày 27/11/2023

15.000

15.000

14.375

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố

2

10.3 Công nghệ Thông tin

Dự án Nâng cấp và phát triển hạ tầng công nghệ thông tin của Ban Quản lý các Khu công nghiệp phục vụ chuyển đổi số

2181/QĐ-UBND ngày 25/6/2025

4.446

4.446

4.249

Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố

3

5. Y tế, dân số và gia đình

Dự án Trụ sở Kiểm dịch Y tế quốc tế tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành

1353/QĐ-UBND ngày 19/9/2025

161.000

161.000

151.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

4

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án xây dựng kiên cố hóa đoạn từ lý trình Km6+692 đến lý trình Km8+592 tuyến kênh T0 và đoạn từ lý trình Km0+108 đến lý trìnhKm1+077 tuyến kênh T2 suối Nước Trong, huyện Long Thành.

03/NQ-HĐND ngày 19/01/2024

150.000

150.000

146.479

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

5

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án Bờ bao ngăn lũ sông La Ngà, huyện Tân Phú (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước)

20/NQ-HĐND ngày 30/7/2021 và số 21/NQ-HĐND ngày 17/7/2024

207.561

207.561

187.306

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

6

10.1 Giao thông

Nâng cấp mở rộng đường ĐT.769, huyện Thống Nhất và Long Thành (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước)

36/NQ-HĐND ngày 8/12/2021; 5344/QĐ-UBND ngày 31/12/2021

6.256.300

6.256.300

2.787.019

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

7

10.1 Giao thông

Dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.773 (Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc), huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ, Long Thành

36/NQ-HĐND ngày 8/12/2021; 5344/QĐ-UBND ngày 31/12/2021

4.311.410

4.311.410

2.542.760

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

8

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 1-2: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và xây dựng đường gom dường bên trên qua địa phận tỉnh Đồng Nai thuộc dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh (bao gồm vốn chuẩn bị đầu tư)

220/2025/QH15 ngày 27/6/2025

10.049.000

 

3.900.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

9

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 2: Đầu tư xây dựng đoạn từ ngã ba Bà Hào đến đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh (thuộc dự án Xây dựng tuyến đường kết nối từ cầu Mã Đà đến đường Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh)

28/NQ-HĐND ngày 28/4/2026

28.792.957

28.792.957

9.975.666

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

10

10.1 Giao thông

Dự án Xây dựng đường ĐT.770B, huyện Định Quán, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Long Thành và thành phố Long Khánh

36/NQ-HĐND ngày 8/12/2021

4.702.000

4.702.000

4.197.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

11

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án chống sạt lở tại khu vực đài tưởng niệm các chiến sỹ đặc công 113

49/NQ-HĐND ngày 17/7/2024

37.800

37.800

31.679

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

12

10.1 Giao thông

Xây dựng đường 25C đoạn từ đường Hùng Vương (Hương lộ 19) đến đường Liên Cảng, huyện Nhơn Trạch

2324/QĐ UBND ngày 30/6/2025

1.948.341

1.948.341

1.769.433

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

13

10.1 Giao thông

Dự án Xây dựng đường ĐT.769E (đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Long Thành đến đường ĐT.770B)

68/NQ-HĐND ngày 20/12/2024

1.406.351

1.406.351

1.286.651

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

14

6.2 Văn hóa

Dự án xây dựng tượng đài Thanh niên xung phong tại Công viên văn hóa Sông Ray

1985/QĐ-UBND ngày 17/8/2023

19.840

19.840

19.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

15

12. Xã hội

Dự án Nhà ở cho thuê Long Bình, thành phố Đồng Nai

683/QĐ-UBND ngày 09/6/2026

1.361.331

1.361.331

1.361.331

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

16

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng với biến đổi khí hậu- Thành phần tỉnh Bình Phước

631/QĐ-TTg ngày 20/5/2022

587.139

390.745

185.194

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

17

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 2-2: xây dựng đường cao tốc đoạn từ cầu Châu Đức đến cầu Thủ Biên (bao gồm cầu Thủ Biên) thuộc dự án Đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh

220/2025/QH15 ngày 27/6/2025

4.062.000

4.062.000

4.062.000

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

18

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng mới Trường Trung học cơ sở Dương Văn Thì

981/QĐ-UBND ngày 23/3/2026

136.001

136.001

122.400

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

19

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 1: Bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng đường nối + các cầu trên tuyến đường từ tiếp giáp cầu dẫn cầu Long Hưng (cầu Đồng Nai 2) phía Đồng Nai đến cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu (thuộc dự án Đầu tư xây dựng cầu Long Hưng (cầu Đồng Nai 2) theo phương thức đối tác công tư)

55/NQ-HĐND ngày 10/12/2025; 07/NQ- HĐND ngày 11/6/2026

12.747.990

 

4.290.480

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

20

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 1: Bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng đường kết nối + các cầu trên tuyến đường từ tiếp giáp cầu dẫn cầu Cát Lái phía Đồng Nai đến cao tốc Bến Lức - Long Thành (thuộc dự án Dự án Đầu tư xây dựng cầu Cát Lái theo phương thức đối tác công tư)

54/NQ-HĐND ngày 10/12/2025; 08/NQ- HĐND ngày 11/6/2026

24.003.744

 

9.076.591

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

21

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Xây dựng nhà làm việc và nhà ở cho các lực lượng chức năng tại các cửa khẩu và lối mở biên giới

18/NQ-HĐND ngày 02/7/2021

80.000

80.000

72.000

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

22

10.1 Giao thông

Xây dựng hầm chui qua cầu Hóa An để nối đường ven sông Đồng Nai và đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa

27/NQ-HĐND ngày 04/12/2020

310.000

310.000

300.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

23

10.1 Giao thông

Xây dựng, cải tạo một số tuyến đường đảm bảo tổ chức giao thông tại vị trí giao cắt giữa đường ven sông cái với đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh

27/NQ-HĐND ngày 22/9/2022

187.507

187.507

100.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

24

13. Dự án khác

Xây dựng hạ tầng khu dân cư và tái định cư phường Trảng Dài

68/NQ-HĐND ngày 20/12/2022

154.037

154.037

100.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

25

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng, cải tạo Trường tiểu học Nguyễn Tri Phương

4244/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

23.152

23.152

500

Ban Quản lý dự án khu vực 01

26

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng, cải tạo Trường tiểu học Phan Chu Trinh

4247/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

21.018

21.018

20.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

27

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng, cải tạo Trường THCS Hoàng Diệu

4246/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

44.484

44.484

500

Ban Quản lý dự án khu vực 01

28

13. Dự án khác

Hạ tầng Khu dân cư, thương mại và tái định cư 6,3ha phường Bửu Long

96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019

383.822

383.822

500

Ban Quản lý dự án khu vực 01

29

13. Dự án khác

Hạ tầng Khu tái định cư 7,4ha phường Bửu Long

96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019

242.524

242.524

200

Ban Quản lý dự án khu vực 01

30

13. Dự án khác

Xây dựng hạ tầng khu tái định cư 2 tại phường Tân Hiệp

19/NQ-HĐND ngày 03/8/2021

29.367

29.367

28.000

Ban Quản lý dự án khu vực 01

31

13. Dự án khác

Khu tái định cư tại xã Cây Gáo

27NQ-HĐND ngày 16/12/2022

223.245

223.245

223.245

Ban Quản lý dự án khu vực 03

32

13. Dự án khác

Khu tái định cư tại xã Đông Hòa

6617/QĐ-UBND ngày 25/7/2022

579.556

579.556

579.556

Ban Quản lý dự án khu vực 03

33

10.1 Giao thông

Nâng cấp tuyến đường Bờ Đê (xã An Viễn, xã Bình An)

1395/QĐ-UBND ngày 8/4/2026

47.947

47.947

47.947

Ban Quản lý dự án khu vực 03

34

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Nguyễn Huệ, hạng mục: Mở rộng diện tích đất và xây dựng hồ bơi

1838/QĐ-UBND ngày 14/6/2023

10.808

10.808

5.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

35

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Hạ tầng Khu dân cư phục vụ tái định cư xã Hưng Lộc

2987/QĐ-UBND 30/6/2025

161.160

161.160

100.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

36

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường TH Phan Bội Châu hạng mục Xây mới và mở rộng nhà đa năng

121/QĐ-UBND ngày 13/1/2025

10.022

10.022

10.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

37

10.1 Giao thông

Đường vào trường THCS Lý Tự Trọng (đoạn ra đường ĐT 769)

2571/QĐ-UBND ngày 20/6/2025

11267

11267

10.000

Ban quản lý dự án khu vực 04

38

10.1 Giao thông

Dự án Đường Vũ Hồng Phô (đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường ĐT.769), thị trấn Long Thành, huyện Long Thành (02 khu đất khoảng 23,5ha trên địa bàn huyện)

4829/QĐ-UBND ngày 26/11/2021

376.393

376.393

305.961

Ban quản lý dự án khu vực 05

39

10.1 Giao thông

Đường Phước Bình-Bàu Cạn-Cẩm Đường (NST 100%) (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước)

2303/QĐ-UBND ngày 02/8/2024

479.923

479.923

413.230

Ban quản lý dự án khu vực 05

40

10.1 Giao thông

Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư dự án thành phần 2 thuộc dự án Đầu tư xây dựng đường bộ Cao tốc Biên Hòa-Vũng Tàu giai đoạn 1 (50% vốn TW + 50% vốn tỉnh)

 

 

 

194.844

Ban quản lý dự án khu vực 05

41

10.1 Giao thông

Xây dựng tuyến đường QH1 (đoạn 1 và đoạn 3) tại xã An Phước, xã Long Đức

2598/QĐ-UBND ngày 06/06/2025

92.597

92.597

92.214

Ban quản lý dự án khu vực 05

42

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Tiểu học Phú Đông

3702/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

38.000

38.000

35.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

43

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Mầm non Phú Đông

3698/QĐ-UBND ngày 29/9/2020

31.882

31.882

28.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

44

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Tiểu học Long Thọ 3

3798/QĐ-UBND ngày 14/10/2021

100.214

100.214

100.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

45

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường THCS Long Thọ 3

3799/QĐ-UBND ngày 14/10/2021

103.705

103.705

100.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

46

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Mở rộng Trường Mầm non Phú Đông huyện Nhơn Trạch

2208/QĐ-UBND ngày 25/6/2021

18.860

18.860

16.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

47

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường mẫu giáo Phước Thiền (cơ sở 1)

1073/QĐ-UBND ngày 29/03/2022

24.136

24.136

20.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

48

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Hạ tầng TĐC Vĩnh Thanh

784/QĐ-UBND ngày 09/03/2021

489.788

489.788

400.000

Ban quản lý dự án khu vực 06

49

13. Dự án khác

Khu Tái định cư xã Xuân Hiệp

3011/QĐ-UBND ngày 25/8/2023

706.322

706.322

635.600

Ban quản lý dự án khu vực 07

50

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu

6100/QĐ-UBND ngày 23/11/2020

14.000

14.000

12.600

Ban quản lý dự án khu vực 07

51

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường THCS Nguyễn Thái Bình

6110/QĐ-UBND ngày 23/11/2020

14.500

14.500

13.000

Ban quản lý dự án khu vực 07

52

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Quang Trung

6112/QĐ-UBND ngày 23/11/2020

14.000

14.000

12.600

Ban quản lý dự án khu vực 07

53

10.1 Giao thông

Đường Thừa Đức đi Long Khánh tỉnh Đồng Nai

1915/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

1.453.276

1.453.276

1.200.000

Ban Quản lý dự án khu vực 08

54

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng mới Trạm Y tế xã Bảo Bình

1975/QĐ-UBND ngày 01/8/2022

13.340

13.340

12.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

55

5. Y tế, dân số và gia đình

Sửa chữa, cải tạo Trạm Y tế xã Xuân Đông

1184/QĐ-UBND ngày 24/5/2023

4.050

4.050

3.500

Ban quản lý dự án khu vực 08

56

13. Dự án khác

Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Nhân Nghĩa

90/QĐ-UBND ngày 04/02/2025

67.296

67.296

60.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

57

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây mới trường mầm non Xuân Tây

946/QĐ-UBND ngày 07/11/2023

78.967

78.967

65.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

58

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây mới trường mầm non Tuổi Thơ

19/NQ-HĐND ngày 20/10/2023

65.833

65.833

50.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

59

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Nguyễn Trãi

221/QĐ-UBND ngày 03/03/2023

35.097

35.097

30.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

60

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây mới bổ sung phòng học, phòng chức năng trường Tiểu học Mỹ Hạnh

218/QĐ-UBND ngày 31/3/2023

29.661

29.661

20.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

61

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây mới bổ sung phòng học, phòng chức năng trường Tiểu học Thừa Đức 2

224/QĐ-UBND ngày 31/3/2023

34.454

34.454

25.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

62

6.2 Văn hóa

Nhà lưu niệm tỉnh ủy lâm thời thành phố Biên Hòa tại xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu

1260/QĐ-UBND ngày 4/5/2024

24.167

24.167

23.000

Ban quản lý dự án khu vực 09

63

12. Xã hội

Cải tạo núi đá công viên, sữa chữa nhà quản trang nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu

11107/QĐ-UBND ngày 15/11/2021

8.224

8.224

7.500

Ban quản lý dự án khu vực 09

64

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng mới trường THCS Tân Bình

581/QĐ-UBND ngày 15/3/2023

90.750

90.750

3.000

Ban quản lý dự án khu vực 09

65

10.2 Cấp nước, thoát nước

Mở rộng đường ống cấp nước tập trung cho xã Phú Tân

2547/QĐ-UBND ngày 16/8/2024

12.569

12.569

11.500

Ban quản lý dự án khu vực 10

66

13. Dự án khác

Khu tái định cư xã Phú Túc

14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024

91.215

91.215

89.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

67

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường trung cơ sở Suối Nho

14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024

144.272

144.272

140.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

68

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Huỳnh Văn Nghệ

04/NQ-HĐND ngày 25/05/2022

96.256

96.256

95.000

Ban quản lý dự án khu vực 10

69

5. Y tế, dân số và gia đình

Xây dựng mới Trạm y tế xã Phú An, huyện Tân Phú

82/QĐ-UBND ngày 10/01/2025

13.240

13.240

12.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

70

5. Y tế, dân số và gia đình

Nâng cấp, mở rộng Trạm y tế xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú

83/QĐ-UBND ngày 10/01/2025

9.410

9.410

8.500

Ban quản lý dự án khu vực 11

71

10.1 Giao thông

Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú (tỉnh Đồng Nai) – Bảo Lộc (tỉnh Lâm Đồng) theo phương thức đối tác công tư (PPP), đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định số 1386/QĐ-TTg ngày 10/11/2022 và UBND tỉnh Lâm Đồng phê duyệt dự án tại Quyết định số 1189/QĐ- UBND ngày 05/6/2025, trong đó: - Tiểu dự án 1 (qua địa bàn huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, giá trị khoảng 419,585 tỷ đồng) do UBND tỉnh Đồng Nai tổ chức thực hiện

 

 

 

335.668

Ban quản lý dự án khu vực 11

72

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Mở rộng trường tiểu học Phú Trung

2633/QĐ-UBND ngày 28/6/2024

26.418

26.418

22.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

73

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp điểm trường chính - Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

2489/QĐ-UBND ngày 15/6/2024

22.930

22.930

20.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

74

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng Cơ sở 2 Trường Tiểu học Phú Thanh

1711/QĐ-UBND ngày 08/4/2024

27.278

27.278

14.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

75

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Mở rộng trường Tiểu học Phạm Văn Đồng

1296/QĐ-UBND ngày 24/4/2024

24.394

24.394

22.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

76

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp trường THCS Phú Lâm

987/QĐ-UBND ngày 31/03/2022

34.685

34.685

31.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

77

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp trường tiểu học Phú Lâm

1393/QĐ-UBND ngày 28/02/2025

22.036

22.036

20.000

Ban quản lý dự án khu vực 11

78

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 10 phòng học lầu Trường Tiểu học Minh Hưng A

86/NQ-HĐND ngày 31/7/2024

10.000

10.000

9.885

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

79

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng Trường trung học cơ sở Thành Tâm

22/NQ-HĐND ngày 11/3/2024

100.000

100.000

90.200

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

80

6.2 Văn hóa

Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ thị xã

22/NQ-HĐND ngày 11/3/2024

25.000

25.000

24.930

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

81

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Khu dân cư Nhà máy nước xã Đồng Phú (thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú)

118/KH-UBND ngày 03/10/2025

23.000

23.000

23.000

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

82

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Cải tạo, nâng cấp, đầu tư mới hệ thống tiêu thoát nước chống ngập trên địa bàn thành phố

33/NQ-HĐND ngày 25/8/2023

12.500

12.500

11.470

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

83

10.1 Giao thông

GPMB+Xây dựng đường Nguyễn Văn Trỗi (QH34) đoạn từ QL14 đến TTHC phường Tân Thiện

13/NQ-HĐND ngày 21/7/2023

185.000

185.000

175.750

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

84

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường Mẫu giáo Lộc Thái

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2021

20.000

20.000

20.000

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

85

10.1 Giao thông

Xây dựng đường kết nối 2 khu công nghiệp Long Tân - Long Hà

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 18/NQ- HĐND ngày 02/7/2021

40.000,00

40.000,00

40.000

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

86

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng trường Mầm non phục vụ khu công nghiệp Long Hà

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

35.000,00

35.000,00

35.000

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

87

1. Quốc phòng

Dự án: Xây dựng Chốt dân quân chiến đấu Minh Tâm

10/NQ-HĐND ngày 20/4/2023; 31/NQ- HĐND ngày 13/12/2024

4.900

4.900

4.900

Bộ chỉ huy quân sự thành phố

88

1. Quốc phòng

Dự án: Xây dựng Chốt dân quân chiến đấu An Phú

10/NQ-HĐND ngày 20/4/2023; 31/NQ- HĐND ngày 13/12/2024

2.600

2.600

2.600

Bộ chỉ huy quân sự thành phố

89

1. Quốc phòng

Dự án: Trường bắn, Thao trường huấn luyện Bộ CHQS tỉnh Đồng Nai

30/NQ-HĐND ngày 17/7/2024

287.141

287.141

287.141

Bộ chỉ huy quân sự thành phố

90

2.An ninh và trật tự, an toàn xã hội

Dự án Trại tạm giam số 1 thuộc Công an tỉnh Đồng Nai (giai đoạn 1)

70/NQ-HĐND ngày 20/12/2024

208.610

208.610

205.610

Công an thành phố

91

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án xây dựng mới đập dâng Long An, huyện Long Thành

4943/QĐ-UBND ngày 08/12/2021

43.550,00

43.550,00

40.578

Công ty TNHH MTV thủy lợi Đồng Nai

92

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án Lắp đặt hệ thống giám sát vận hành, thiết bị quan trắc và cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ an toàn đập, hồ chứa nước Bà Hào

2181/QĐ-UBND ngày 25/6/2025

4.446

4.446

4.231

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai

93

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường vào di tích Trung ương cục Miền Nam

3096/QĐ-UBND ngày 12/12/2025

65.793

65.793

64.944

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai

94

10.1 Giao thông

Dự án Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đầu tư xây dựng cầu Mã Đà

283/QĐ-UBND ngày 02/7/2025

3.787

3.787

3.787

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

95

10.1 Giao thông

Dự án Thành phần 1: Bồi thường, hỗ trợ tái định cư đường Hương lộ 2 đoạn từ Quốc lộ 51 đến cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

2929/QĐ-UBND ngày 01/12/2025

1.204.484

1.204.484

135.000

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

96

10.1 Giao thông

Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng Dự án tuyến Metro Bến Thành - Suối Tiên đến Trung tâm hành chính tỉnh Đồng Nai và Cảng hàng không quốc tế Long Thành

Luật đường sắt quy định không phải duyệt chủ trương đầu tư

1.502.703

1.502.703

1.462.632

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

97

10.1 Giao thông

Dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư Dự án Tuyến đường sắt Thủ Thiêm – Long Thành (đoạn trên địa phận thành phố Đồng Nai)

Luật đường sắt quy định không phải duyệt chủ trương đầu tư

 

 

1.821.000

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

98

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng mới 28 phòng học, 08 phòng bộ môn; Nâng cấp, cải tạo 08 phòng học thành 04 phòng bộ môn trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lương Thế Vinh, phường chơn Thành, tỉnh Đồng Nai

834/QĐ-UBND ngày 06/3/2026

60.000

60.000

60.000

UBND phường Chơn Thành

99

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng phòng học và phòng chức năng, các công trình phụ trợ Trường THCS thị trấn Lộc Ninh

1342/QĐ-UBND ngày 02/7/2026

80.000

80.000

80.000

UBND phường Lộc Ninh

100

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đồng Nai

34/QĐ-VKSTC ngày 14/4/2026

457.475

411.728

411.728

Viện Kiểm sát nhân dân Thành phố Đồng Nai

101

6.2 Văn hóa

Trung tâm văn hóa thể thao và học tập cộng đồng phường Bửu Hoà

2173/QĐ-UBND ngày 29/6/2022

10.000

8.000

1.967

UBND phường Biên Hòa

II

 

Danh mục dự án dự dự kiến có sử dụng vốn trung ương

 

 

 

7.900.000

Cơ quan được cấp có thẩm quyền giao làm chủ đầu tư

1

10.1 Giao thông

Dự án Nâng cấp, mở rộng đường Bùi Văn Hòa, thành phố Biên Hòa

 

5.979.339

5.000.000

 

 

2

10.1 Giao thông

Dự án Tuyến đường Vành đai 3 kéo dài (đoạn từ đường Cao tốc Bến Lức – Long Thành đến đường vào Khu công nghiệp Ông Kèo) – giai đoạn 1

 

1.427.150

1.280.000

 

 

3

10.1 Giao thông

Dự án Đường vành đai 1 (tuyến tránh thành phố Đồng Xoài)

 

800.000

720.000

 

 

4

10.1 Giao thông

Dự án Nâng cấp, mở rộng ĐT 759 đoạn giao Quốc lộ 14 (Bù Na)-giao ĐT 759B (ngã ba Thanh Hòa)

 

1.000.000

900.000

 

 

III

 

Danh mục dự án giãn, hoãn (sẽ tiếp tục bố trí vốn thực hiện khi đảm bảo khả năng cân đối nguồn vốn)

 

 

 

 

 

1

10.2 Cấp nước, thoát nước

Tuyến thu gom về trạm xử lý số 1, phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước)

158/2019/NQ-HĐND 12/7/2019

99.570

99.570

1.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

2

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường Xuân Bắc - Thanh Sơn đoạn từ Km2+100 đến Km18+100 và đoạn Km33+783 (cầu số 2) đến Km 54+183, huyện Xuân Lộc, huyện Định Quán và huyện Vĩnh Cửu

27/NQ-HĐND ngày 4/12/2020; 522/QĐ-UBND ngày 8/2/2021

935.910

935.910

0

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

3

10.9 Khu công nghiệp và khu kinh tế

Xây dựng hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021

300.000

300.000

0

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

4

10.1 Giao thông

Xây dựng đường nối Đường vòng quanh Hồ Phước Hòa với khu công nghiệp Đồng Xoài I

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 03/NQ- HĐND ngày 16/4/2021

120.000

120.000

0

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

5

10.1 Giao thông

Xây dựng đường cặp theo đường dây 500kV đoạn Đồng Xoài - Đồng Phú

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020;

180.000

180.000

0

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

6

10.1 Giao thông

Xây dựng đường nối Đồng Tiến - Tân Phú nối dài đến Tân Lập

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

200.000

200.000

0

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

7

10.1 Giao thông

Xây dựng đường kết nối ngang QL13 và tuyến Tây QL 13 đoạn Chơn Thành - Hoa Lư

18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021; 01/NQ- HĐND ngày 31/3/2022

150.000

150.000

0

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

8

10.1 Giao thông

Nâng cấp mở rộng ĐT.753B đoạn Lam Sơn - Đăng Hà

18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021; 01/NQ- HĐND ngày 31/3/2022

220.000

220.000

0

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

9

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Hồ bậc thang suối cam 3

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

550.000

550.000

0

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

10

10.1 Giao thông

Mở rộng ĐT.758 từ Bình Long đến Thuận Phú và đoạn kết nối QL14

18/NQ-HĐND ngày 2/7/2021

500

500

0

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

11

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

50.000

50.000

0

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

12

10.1 Giao thông

Đường từ nút giao Vườn Mít đến đường Võ Thị Sáu, thành phố Biên Hòa

23/NQ-HĐND ngày 17/7/2024

2.148.668

2.148.668

50

Ban Quản lý dự án khu vực 01

13

10.1 Giao thông

Xây dựng đường nối từ đường Võ Thị Sáu sang đường Hưng Đạo Vương

96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019

123.500

123.500

50

Ban Quản lý dự án khu vực 01

14

10.1 Giao thông

Đường D23 theo quy hoạch phường Tân Biên (đường vào khu tập thể nhà máy dệt Thống Nhất)

106/NQ-HĐND ngày 31/08/2020

22.617

22.617

30

Ban Quản lý dự án khu vực 01

15

10.1 Giao thông

Đường theo quy hoạch D8 tại phường Quang Vinh

59/HĐND ngày 13/10/2022

42.818

42.818

20

Ban Quản lý dự án khu vực 01

16

10.1 Giao thông

Đường kết nối đường Huỳnh Văn Nghệ và đường ven sông Đồng Nai (đường Nguyễn Bỉnh Khiêm nối dài)

19/HĐND ngày 03/08/2021

51.757

51.757

28.410

Ban Quản lý dự án khu vực 01

17

10.1 Giao thông

Xây dựng cầu Bà Bột, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa

6252/QĐ-UBND ngày 06/12/2024

10.999

10.999

20

Ban Quản lý dự án khu vực 01

18

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng cầu Ông Gia, đường Trần Quốc Toản, phường An Bình, thành phố Biên Hòa

6253/QĐ-UBND ngày 06/12/2024

12.111

12.111

20

Ban Quản lý dự án khu vực 01

19

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên khu phố 3,4 phường Long Bình, TP. Biên Hòa

28/NQ-HĐND ngày 04/11/2021

125.179

125.179

20

Ban Quản lý dự án khu vực 01

20

13. Dự án khác

Xây dựng hạ tầng khu tái định cư tại phường Tân Biên 5,8ha (dự án 2)

129/NQ-HĐND ngày19/12/2024

154.517

154.517

10

Ban Quản lý dự án khu vực 01

21

13. Dự án khác

Khu dân cư phục vụ tái định cư 2, phường Hiệp Hòa

106/NQ-HĐND ngày 31/8/2020

91.026

91.026

10

Ban Quản lý dự án khu vực 01

22

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường 9 tháng 4, phường Xuân Thanh (nay thuộc phường Xuân An)

2043/QĐ-UBND 20/12/2024

187.313

187.313

600

Ban Quản lý dự án khu vực 02

23

10.1 Giao thông

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trảng Bom - Thanh Bình, huyện Trảng Bom (chỉ thực hiện công tác giải phóng mặt bằng)

772/QĐ-UBND Ngày 09/03/2021

1.039.494

1.039.494

1.500

Ban Quản lý dự án khu vực 03

24

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Công viên cây xanh tại xã Bình Minh

3138/QĐ-UBND 27/06/2024

9.204

9.204

0

Ban Quản lý dự án khu vực 03

25

10.1 Giao thông

Nâng cấp mặt đường, mương thoát nước đường Tân Lập 2

3743/QĐ-UBND ngày 24/6/2025

14.300

14.300

0

Ban Quản lý dự án khu vực 03

26

10.1 Giao thông

Cải tạo mặt đường, mương thoát nước các tuyến đường thuộc ấp Tân Phát

3750/QĐ-UBND ngày 24/6/2025

26.800

26.800

0

Ban Quản lý dự án khu vực 03

27

10.1 Giao thông

Đường Lô 35 Trung Tâm - Di tích U1

1724/QĐ-UBND ngày 16/5/2023

12.000

12.000

0

Ban Quản lý dự án khu vực 03

28

10.1 Giao thông

Đường số 30 ấp Tân Bình (Nam QL 1A trong đường Sắt)

26257/QĐ-UBND ngày 27/12/2022

71.500

71.500

0

Ban Quản lý dự án khu vực 03

29

10.1 Giao thông

Đường số 31 ấp Tân Bình

1802/QĐ-UBND ngày 22/5/2023

12.000

12.000

0

Ban Quản lý dự án khu vực 03

30

10.1 Giao thông

Đường N1 (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6)

1000/QĐ-UBND ngày 17/3/2021

52.611

52.611

0

Ban Quản lý dự án khu vực 03

31

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Chỉnh trang lát đá vỉa hè, trồng cây xanh, xây hào kỹ thuật dọc Quốc Lộ 20, huyện Thống Nhất

2980/QĐ-UBND ngày 21/10/2022

308.491

308.491

0

Ban quản lý dự án khu vực 04

32

10.1 Giao thông

Đường Trục chính N12 - Thị Trấn Dầu giây

2325/QĐ-UBND ngày 30/6/2025

553.035

553.035

500

Ban quản lý dự án khu vực 04

33

10.2 Cấp nước, thoát nước

Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào cửa xả số 1 Khu công nghiệp Dầu Giây

80/QĐ-UBND ngày 10/1/2025

173.151

173.151

500

Ban quản lý dự án khu vực 04

34

10.1 Giao thông

Đường vành đai phía Đông của huyện (Giáp thành phố Long Khánh)

21/QĐ-UBND ngày 05/01/2023

188.620

188.620

1.493

Ban quản lý dự án khu vực 04

35

10.1 Giao thông

Đường phía Nam KCN Dầu Giây

4974/QĐ-UBND ngày 28/11/2024

65.797

65.797

190

Ban quản lý dự án khu vực 04

36

10.1 Giao thông

Đường phía nam suối Gia Đức (Từ đường Song hành quốc lộ 20 đến đường D6 Hồ Gia Đức)

5285/QĐ-UBND ngày 16/12/2024

79.762

79.762

400

Ban quản lý dự án khu vực 04

37

10.1 Giao thông

Đường D17 (giai đoạn 2, đoạn từ UBND xã Bàu Hàm 2 đến đường N7)

739/QĐ-UBND ngày 21/3/2023

22.849

22.849

0

Ban quản lý dự án khu vực 04

38

10.2 Cấp nước, thoát nước

Trạm xử lý nước thải đô thị Dầu Giây

3336/QĐ-UBND ngày 16/8/2024

59.775

59.775

0

Ban quản lý dự án khu vực 04

39

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường Suối Cạn

5148/QĐ-UBND ngày 17/12/2022

118.900

118.900

0

Ban quản lý dự án khu vực 04

40

10.1 Giao thông

Đường Mồng 4 tết

4838/QĐ-UBND ngày 25/11/2024

38.450

38.450

0

Ban quản lý dự án khu vực 04

41

10.1 Giao thông

Đường N13 giai đoạn 1 (đoạn từ đường ĐT769 đến đường QL1).

2990/QĐ-UBND ngày 30/6/2025

336.734

336.734

0

Ban quản lý dự án khu vực 04

42

10.1 Giao thông

Đường N11 Thị trấn Dầu Giây (từ tỉnh lộ ĐT.769 đến khu tái định cư tại Thị trấn Dầu Giây)

2989/QĐ-UBND ngày 30/6/2025

106.083

106.083

20

Ban quản lý dự án khu vực 04

43

10.1 Giao thông

Hệ thống thoát nước mưa bên trái đường QL1A (Đoạn từ cống Ba Miệng đến đường D19)

2988/QĐ-UBND ngày 30/6/2025

29.873

29.873

100

Ban quản lý dự án khu vực 04

44

10.12 Quy hoạch

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư số 4 xã Bàu Hàm 2

5641/QĐ-UBND ngày 25/12/2024

447

447

0

Ban quản lý dự án khu vực 04

45

10.12 Quy hoạch

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Bàu Hàm 2 - thị trấn Dầu Giây

5643/QĐ-UBND ngày 25/12/2024

700

700

0

Ban quản lý dự án khu vực 04

46

10.12 Quy hoạch

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại xã Hưng Lộc

809/QĐ-UBND ngày 14/3/2025

877

877

0

Ban quản lý dự án khu vực 04

47

6.2 Văn hóa

Xây dựng Văn phòng ấp Ngô Quyền

3948/QĐ-UBND ngày 07/11/2023

3.038

3.038

0

Ban quản lý dự án khu vực 04

48

10.1 Giao thông

Đường Trần Phú (đường N7) đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh ĐT 771 huyện Long Thành

9177/QĐ-UBND ngày 17/10/2022

1.354.593

1.354.593

0

Ban quản lý dự án khu vực 05

49

10.1 Giao thông

Đường Cách Mạng Tháng Tám (đoạn từ đường Trần Phú đến đường 25A)

10413/QĐ-UBND ngày 22/12/2022

1.315.888

1.315.888

40

Ban quản lý dự án khu vực 05

50

10.1 Giao thông

Đường số 7 (đoạn từ đường khu công nghiệp 5 đến đường Nguyễn Ái Quốc (giai đoạn 1), huyện Nhơn Trạch

5710/QĐ-UBND ngày 19/08/2024

395.836

395.836

0

Ban quản lý dự án khu vực 06

51

10.1 Giao thông

Đường số 13 đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Ái Quốc (gđ 1), huyện Nhơn Trạch

5708/QĐ-UBND ngày 19/08/2024

308.597

308.597

0

Ban quản lý dự án khu vực 06

52

10.1 Giao thông

Nâng cấp mở rộng đường Phạm Thái Bường, huyện Nhơn Trạch

783/QĐ-UBND ngày 09/03/2021

269.405

269.405

2.200

Ban quản lý dự án khu vực 06

53

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông

770/QĐ-UBND ngày 09/03/2021

7.000

7.000

0

Ban quản lý dự án khu vực 06

54

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng đường Lý Thái Tổ đoạn qua xã Phú Thạnh

769/QĐ-UBND ngày 09/03/2021

2.200

2.200

0

Ban quản lý dự án khu vực 06

55

10.1 Giao thông

Đường D, khu dân cư ngã tư Hiệp Phước

769/QĐ-UBND ngày 28/02/2025

6.030

6.030

0

Ban quản lý dự án khu vực 06

56

10.1 Giao thông

Đường số 7 (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu dân cư Phú Thạnh – Long Tân)

5709/QĐ-UBND ngày 19/08/2024

141.897

141.897

0

Ban quản lý dự án khu vực 06

57

10.1 Giao thông

Đường số Lý Tự Trọng giai đoạn 1 (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường vành đai 3), huyện Nhơn Trạch.

3791/QĐ-UBND ngày 14/10/2021

528.052

528.052

0

Ban quản lý dự án khu vực 06

58

6.2 Văn hóa

Trùng tu, tôn tạo di tích Đình Phú Mỹ tại xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch,

2647/QĐ-UBND ngày 10/06/2025

12.161

12.161

100

Ban quản lý dự án khu vực 06

59

10.1 Giao thông

Đường Đồi Đá - Bàu Trâm

748/QĐ-UBND ngày 14/3/2023

100.000

100.000

50

Ban quản lý dự án khu vực 07

60

10.1 Giao thông

Nâng cấp mở rộng đường Ngô Quyền và Lê Văn Vận

18/NQ-HĐND ngày 06/11/2023

181.792

181.792

450

Ban quản lý dự án khu vực 07

61

10.2 Cấp nước, thoát nước

Hệ thống thoát nước TTHC huyện Cẩm Mỹ ra Suối Cả

2892/QĐ-UBND ngày 21/10/2022

102.962

102.962

200

Ban quản lý dự án khu vực 08

62

10.1 Giao thông

Đường Xuân Đường - Thừa Đức, huyện Cẩm Mỹ

946/QĐ-UBND ngày 05/5/2023

780.898

780.898

1.000

Ban quản lý dự án khu vực 08

63

10.1 Giao thông

Đường N20 (đoạn N16-QL56) Giai đoạn 1: QL56-D3-1

3008/QĐ-UBND ngày 26/11/2021

48.468

48.468

645

Ban quản lý dự án khu vực 08

64

10.1 Giao thông

Đường Vành Đai thành phố Biên Hòa, huyện Vĩnh Cửu (bao gồm hoàn vốn ứng trước)

29/NQ-HĐND ngày 29/10/2021

1.056.000

1.056.000

3.250

Ban quản lý dự án khu vực 09

65

10.1 Giao thông

Đường Quang Trung và đường Lê Đại Hành nối ra đường ĐT 768 nối dài và đường ĐT 762, huyện Vĩnh Cửu

29/NQ-HĐND ngày 29/10/2021

315.025

315.025

0

Ban quản lý dự án khu vực 09

66

10.2 Cấp nước, thoát nước

Mở rộng cấp nước 03 xã Là Ngà, Phú Ngọc, Ngọc Định (giai đoạn 1)

1711/QĐ-UBND ngày 10/05/2024

36.819

36.819

400

Ban quản lý dự án khu vực 10

67

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp Trụ sở UBND xã Nam Cát Tiên

2632/QĐ-UBND ngày 28/6/2024

29.462

29.462

250

Ban quản lý dự án khu vực 11

68

6.2 Văn hóa

Xây dựng Hội trường Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng xã Phú Lập

2605/QĐ-UBND ngày 24/06/2024

14.891

14.891

0

Ban quản lý dự án khu vực 11

69

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Đường dây trung thế trạm biến áp Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự huyện Tân Phú

3930/QĐ-UBND ngày 20/09/2024

658

658

0

Ban quản lý dự án khu vực 11

70

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Đường dây trung thế trạm biến áp Trụ sở Huyện uỷ Tân Phú

3929/QĐ-UBND ngày 20/09/2024

403

403

0

Ban quản lý dự án khu vực 11

71

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên xã Đăk Nhau huyện Bù Đăng tới Đăk Ngo, Tuy Đức (NST 100%)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

50.000

50.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

72

10.1 Giao thông

Xây dựng đường vành đai từ đường Lê Duẩn (ĐT 759) đi xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

80.000

80.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

73

10.1 Giao thông

Xây dựng đường GTNT từ đường ĐT 759B (chợ biên giới cũ) đi đường tuần tra biên giới (khu dân cư liền kề chốt dân quân biên giới), xã Hưng Phước, tỉnh Đồng Nai

37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023

22.000

22.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

74

10.1 Giao thông

Xây dựng đường từ ĐT 759 (đoạn nắn cua Tân Tiến) đến khu dân cư đi chốt dân quân liền kề xã Tân Thành ra đường tuần tra biên giới

37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023

50.000

50.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

75

10.1 Giao thông

Xây dựng đường từ ĐT 759B (trung tâm xã Tân Tiến) đi xã Thanh Hòa

37/NQ-HĐND ngày 26/12/2024

28.000

28.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

76

10.1 Giao thông

Xây dựng đường từ đường ĐT 759B (chợ Tân Thành) đi xã Lộc Quang - huyện Lộc Ninh

37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023

30.000

30.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

77

10.1 Giao thông

Nâng cấp xây cầu thay thế cầu sắt ấp Tân Hiệp xã Tân Thành

37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023

5.000

5.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

78

10.1 Giao thông

Nâng cấp cầu suối Mười Đạo ấp Tân Đông xã Tân Thành

37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023

7.000

7.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

79

10.1 Giao thông

Đường GTNT ấp Tân Định xã Tân Thành

37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023

7.000

7.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

80

10.1 Giao thông

Xây dựng đường ấp Tân Thuận xã Tân Tiến đi Đội 2 Trung đoàn 717

37/NQ-HĐND ngày 26/12/2023

7.000

7.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đốp

81

10.1 Giao thông

Xây dựng đường Nguyễn Văn Linh nối dài, (từ Quốc lộ 14 nối với quy hoạch dự án Becamex - Bình Phước (Chi phí thiết kế bản vẽ thi công và giải phóng mặt bằng)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 34/NQ/HĐND ngày 10/12/2020

60.000

60.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

82

10.1 Giao thông

Xây dựng đường vành đai thị trấn Chơn Thành kết nối Khu công nghiệp Becamex.

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

120.000

120.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

83

10.1 Giao thông

Hỗ trợ giải phóng mặt bằng tuyến đường kết nối khu dân cư Đại Nam ra xã Minh Lập huyện Chơn Thành

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

130.000

130.000

870

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

84

10.1 Giao thông

Xây dựng đường tổ 7B từ QL13 đến cao tốc Chơn Thành - Hoa Lư (phía Tây QL13), huyện Chơn Thành (Trước đây theo 11/NQ-HĐND dự án có tên là Xây dựng các tuyến đường ngang kết nối tuyến cao tốc Chơn Thành - Hoa Lư (phía Tây QL13) nhưng sau đó đã được điều chỉnh sang tên mới theo Nghị quyết 18/NQ-HĐND)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020; 18/NQ/HĐND ngày 02/07/2021

80.000

80.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

85

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường Cao Thắng, thị trấn Chơn Thành

132/NQ-HĐND ngày 27/12/2021; 40/NQ/HĐND ngày 25/7/2022

85.000

85.000

1.670

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

86

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Xây dựng hệ thống điện, cấp thoát nước khu dân cư đô thị và dịch vụ thương mại Suối Đôi

36/NQ/HĐND ngày 05/6/2023; 144/NQ/HĐND ngày 26/12/2024

45.500

45.500

330

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

87

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Xây dựng đường nội bộ trong khu nghĩa trang nhân dân thị xã Chơn Thành

36/NQ/HĐND ngày 05/6/2023; 144/NQ/HĐND ngày 26/12/2024

4.500

4.500

230

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

88

10.1 Giao thông

Xây dựng vòng xoay ngã tư Chơn Thành

16/NQ-HĐND ngày 09/04/2021

57.000

57.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

89

10.1 Giao thông

Xây dựng đường N3 nối dài (từ đường Lạc Long Quân đến đường 2 tháng 4)

95/NQ-HĐND ngày 26/12/2022

80.000

80.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành

90

10.1 Giao thông

Xây dựng đường Âu Cơ đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến ĐT 741 và đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường Bắc Nam 3, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú (NSH:100%)

39/NQ- HĐND ngày 23/12/2020; 28/NQ- HĐND ngày 16/12/2022; 43/NQ- HĐND ngày 19/12/2024

26.638

26.638

0

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

91

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Xây dựng mới, nâng cấp, chỉnh trang hàng rào huyện ủy, UBND huyện, Hội trường huyện Đồng Phú

37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023

6.000

6.000

250

Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú

92

6.2 Văn hóa

Lắp đặt hệ thống sân khấu ngoài trời Quảng trường thành phố Đồng Xoài

3210/QĐ-UBND ngày 10/12/2024

15.000

15.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

93

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

GPMB+ chỉnh trang vỉa hè, ngã rẽ đường Hai Bà Trưng

CV/03-HĐND ngày 17 /1/2022

6.000

6.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

94

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

GPMB + Xây dựng mương thoát nước đường Hùng Vương (đoạn từ đường Hùng Vương đến suối Tầm Vông), phường Tân Bình

13/NQ-HĐND ngày 21/7/2023

5.900

5.900

0

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

95

10.1 Giao thông

Xây dựng đường Nguyễn Văn Linh (từ đường QH số 21 đến đường Võ Văn Tần)

63/NQ-HĐND ngày 8/9/2023

19.900

19.900

0

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

96

10.1 Giao thông

Xây dựng đường vành đai thành phố Đồng Xoài từ khu Công nghiệp Đồng Xoài I đến đường Phú Riềng Đỏ

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

300.000

300.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

97

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 09 phòng học lầu trường TH Tân Bình

 

 

 

 

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

98

10.1 Giao thông

Xây dựng đường An Dương Vương (đường Quy hoạch 48) phường Tân Phú (đoạn từ Quốc lộ 14 đến đường Lý Thường Kiệt), thành phố Đồng Xoài

152/HĐND ngày 28/10/2020

50.000

50.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

99

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống điện trung hạ thế khu U,V,X,Y của TTHC huyện

23/NQ-HĐND ngày 14/7/2023

8.400

8.400

0

Ban quản lý dự án khu vực Hớn Quản

100

10.1 Giao thông

Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành kết nối QL13

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

60.000

60.000

0

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

101

10.1 Giao thông

Đường từ UBND xã Lộc Thuận kết nối QL 13

43/NQ-HĐND ngày 25/12/2020

60.000

60.000

650

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

102

10.1 Giao thông

Đường Bù Núi đi đường tuần tra Biên Giới

43/NQ-HĐND ngày 25/12/2021

115.000

115.000

760

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

103

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường từ ấp Ba Ven đi khu 41 hộ ấp Cần Lê

43/NQ-HĐND ngày 25/12/2022

14.000

14.000

0

Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh

104

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Xây dựng kè đá và cải tạo lòng hồ Bàu Lách gắn với phát triển du lịch huyện Phú Riềng

207/HĐND-KT ngày 21/10/2019

120.000

120.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

105

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Đầu tư cải tạo hệ thống thủy lợi, khai thông ngập úng cánh đồng Sơn Long (Từ khu vực hồ Đắk Tol, phường Sơn Giang đến thôn An Lương, xã Long Giang)

34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

140.000

140.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Phước Long

106

10.1 Giao thông

Xây dựng đường quy hoạch số 7, huyện Đồng Phú (Đoạn từ ĐT753 đến đường Đồng Phú – Bình Dương, xã Tân Lợi) (Công văn số 205/UBND-KTN ngày 07/05/2026 chuyển chủ đầu tư)

37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023

14.900

14.900

 

UBND xã Tân Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

 

Danh mục dự án đã phê duyệt chủ trương đầu tư (sẽ bố trí vốn thực hiện khi đảm bảo khả năng cân đối nguồn vốn)

 

 

 

 

 

1

5. Y tế, dân số và gia đình

Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Định Quán

 

 

 

 

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

2

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Dự án Nạo vét Rạch Đông, huyện Vĩnh Cửu

20/NQ-HĐND ngày 02/8/2024

459.620

459.620

 

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

3

9.1 Môi trường

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Trảng bom giai đoạn ưu tiên.

169/2015/NQ-HĐND 16/7/2015

291.656

291.656

 

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

4

9.1 Môi trường

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Long Thành giai đoạn ưu tiên

169/2015/NQ-HĐND 16/7/2015

143.114

143.114

 

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

5

10.1 Giao thông

Xây dựng đường vành đai Suối Cam 1-2 kết nối QL14

18/NQ-HĐND ngày 02/07/2021

450.000

450.000

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

6

13. Dự án khác

Xây dựng và mở rộng chợ Hóa An

104/NQ-HĐND ngày 24/4/2024

91.201

91.201

 

Ban Quản lý dự án khu vực 01

7

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Phan Đăng Lưu

106/NQ-HĐND ngày 31/8/2020

77.400

77.400

 

Ban Quản lý dự án khu vực 01

8

13. Dự án khác

Khu dân cư phục vụ tái định cư phường Thống Nhất

96/NQ-HĐND ngày 12/12/2019

80.000

80.000

 

Ban Quản lý dự án khu vực 01

9

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Mở rộng Trường THCS Hòa Hưng

3151/QĐ-UBND ngày 19/8/2019

14.500

14.500

 

Ban Quản lý dự án khu vực 01

10

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Trường tiểu học Trảng Dài 4

4247/QĐ-UBND ngày 06/12/2022

228.544

228.544

 

Ban Quản lý dự án khu vực 01

11

13. Dự án khác

Chỉnh trang đô thị, kè bờ nạo vét và kiến cố hóa Suối Rết, thành phố Long Khánh

5358/QĐ-UBND 31/12/2021

488.722

488.722

 

Ban Quản lý dự án khu vực 02

12

10.1 Giao thông

Đường Vành đai 2, thành phố Long Khánh

27/NQ-HĐND ngày 04/12/2020

1.858.000

1.858.000

 

Ban Quản lý dự án khu vực 02

13

10.1 Giao thông

Đường Ngô Quyền (đoạn từ đường Vành đai 2 đến cầu Đồng Háp)

4828/QĐ-UBND ngày 26/11/2021

462.931

462.931

 

Ban Quản lý dự án khu vực 02

14

10.1 Giao thông

Đường CMT 8 nối dài, thành phố Long Khánh và hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường giao thông khu phức hợp phường Xuân an, Xuân Hòa, thành phố Long Khánh

81/NQ-HĐND ngày 28/7/2022

1294000

1294000

 

Ban Quản lý dự án khu vực 02

15

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường Nguyễn Trung Trực (Đoạn 1: đầu tuyến giao đường Hồ Thị Hương, điểm cuối tuyến giáp Khu tái định cư Bảo Vinh), phường Xuân Trung (nay thuộc phường Xuân An)

2043/QĐ-UBND ngày 20/12/2024

108558

108558

 

Ban Quản lý dự án khu vực 02

16

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường Trần Nhân Tông, phường Bảo Vinh

2043/QĐ-UBND ngày 20/12/2024

165549

165549

 

Ban Quản lý dự án khu vực 02

17

10.1 Giao thông

Đường Đức huy - thanh bình

44/NQ-HĐND ngày 6/8/2021

171894

171894

 

Ban quản lý dự án khu vực 04

18

10.1 Giao thông

Dự án Đường Lò Gạch - cầu Nước Trong (từ Quốc lộ 51 đến khu công nghiệp Long Đức) (nguồn đấu giá đất trên địa bàn huyện Long Thành)

5/QĐ-UBND ngày 04/01/2022

753.246

753.246

 

Ban quản lý dự án khu vực 05

19

10.1 Giao thông

Đường Nguyễn Du

10413/QĐ-UBND ngày 22/12/2022

1.256.480

1.256.480

 

Ban quản lý dự án khu vực 05

20

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Dương Văn Thì

2422/QĐ-UBND ngày 08/7/2021

13.644

13.644

 

Ban quản lý dự án khu vực 06

21

9.1 Môi trường

Chỉnh trang đô thi, xây kè bảo vệ nguồn nước đầu nguồn hồ Núi le, huyện Xuân Lộc

2920/ QĐ-UBND ngày 25/8/2021

287.180

287.180

 

Ban quản lý dự án khu vực 07

22

10.1 Giao thông

Nâng cấp đường Bảo Hòa - Long Khánh (100% NSTP)

27/NQ-HĐND ngày 04/12/2020

266.680

266.680

 

Ban quản lý dự án khu vực 07

23

10.1 Giao thông

Đường Xuân Tâm - Trảng Táo

33/NQ-HĐND ngày 23/11/2020

120.000

120.000

 

Ban quản lý dự án khu vực 07

24

10.1 Giao thông

Đường Xuân Phú - Xuân Tây

6063/QĐ-UBND ngày 19/11/2020

50.000

50.000

 

Ban quản lý dự án khu vực 07

25

10.1 Giao thông

Đường Chiến Thắng - Nam Hà

6068/QĐ-UBND ngày 19/11/2020

50.000

50.000

 

Ban quản lý dự án khu vực 07

26

10.1 Giao thông

Đường Xuân Trường - Suối Cao

33/NQ-HĐND ngày 23/11/2020

100.000

100.000

 

Ban quản lý dự án khu vực 07

27

 

Hệ thống điện chiếu sáng đường Huỳnh Văn Nghệ

3226/QĐ-UBND ngày 13/9/2023

2.008

2.008

 

Ban quản lý dự án khu vực 07

28

10.1 Giao thông

Đường Vành đai Long Giao (GĐ1)

4827/QĐ-UBND ngày 26/11/2021

725900

725.900

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

29

10.1 Giao thông

Đường N1, huyện Cẩm Mỹ

4826/QĐ-UBND ngày 26/11/2021

167.468

167.468

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

30

8. Thể dục, thể thao

Nhà thi đấu đa năng huyện Cẩm Mỹ

947/QĐ-UBND ngày 05/5/2023

69.800

69.800

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

31

10.1 Giao thông

Đường số 27

3074/QĐ-UBND ngày 01/12/2021

79.900

79.900

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

32

10.1 Giao thông

Đường nội đồng tổ 15 ấp Thoại Hương, xã Xuân Đông

1094/QĐ-UBND 22/12/2023

23.820

23.820

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

33

10.1 Giao thông

Đường ấp 5 - Quảng Thành

716/QĐ_UBND ngày 20/7/2022

14.977

14.977

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

34

10.1 Giao thông

Đường Rừng Tre La Hoa

714/QĐ_UBND ngày 20/7/2022

67.234

67.234

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

35

10.1 Giao thông

Đường Thống Nhất - Cẩm Mỹ

712/QĐ_UBND ngày 20/7/2022

40.990

40.990

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

36

10.1 Giao thông

Đường 765 đi Làng Dân Tộc

713/QĐ_UBND ngày 20/7/2022

32.998

32.998

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

37

10.1 Giao thông

Đường Xuân Bảo-Xuân Tây

989/QĐ_UBND ngày 30/9/2022

73.468

73.468

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

38

10.1 Giao thông

Đường Ấp 10-11 Xuân Tây

710/QĐ-UBND ngày 20/7/2022

41.868

41.868

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

39

10.1 Giao thông

Đường số 28

717/QĐ-UBND ngày 20/7/2022

39.899

39.899

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

40

10.1 Giao thông

Đường Nhân Nghĩa-Xuân Đông

1186/QD-UBND ngày 28/10/2022

197.800

197.800

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

41

10.1 Giao thông

Đường Chốt Mỹ-Xuân Tây

1186/QĐ-UBND ngày 28/10/2022

92.500

92.500

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

42

10.1 Giao thông

Đường D13 ( Đoạn N16-N20)

2247/QĐ-UBND ngày 09/11/2021

3.600

3.600

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

43

10.1 Giao thông

Đường D21 (đoạn N16 - N20)

2245/QĐ-UBND ngày 09/11/20021

4.636

4.636

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

44

10.1 Giao thông

Đường D17 (đoạn N16 - N20)

2762/QĐ-UBND ngày 18/11/2021

3.244

3.244

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

45

10.1 Giao thông

Đường Long Giao - Bảo Bình nối đường số 28 (tuyến số 1)

3073/QĐ-UBND ngày 01/12/2021

9.479

9.479

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

46

10.1 Giao thông

Đường N17 (đoạn N18-:-D11)

715/QĐ-UBND ngày 20/7/2022

4.100

4.100

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

47

10.1 Giao thông

Đường D11 (đoạn N14-2 -:- N18)

2927/QĐ-UBND ngày 25/11/2021

4.100

4.100

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

48

10.1 Giao thông

Đuòng N18 (đoạn D21 - D7)

804/QĐ-UBND ngày 11/8/2022

20.431

20.431

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

49

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Xây mới lại kênh nội đồng ấp 6 xã Sông Nhạn (Hệ thống kênh đập Suối Sấu)

95/QĐ-UBND ngày 08/3/2024

9.174

9.174

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

50

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Hệ thống kênh dẫn nước hồ Suối Đôi

99/QĐ-UBND ngày 11/3/2024

14.986

14.986

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

51

10.1 Giao thông

Hệ thống chiếu sáng đường Xuân Phú - Xuân Tây, xã Xuân Tây

1425/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

2.849

2.849

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

52

10.1 Giao thông

Hệ thống chiếu sáng Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông

1426/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

3.092

3.092

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

53

10.1 Giao thông

Hệ thống chiếu sáng Đường 57 - Suối Râu, xã Xuân Quế

1427/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

3.882

3.882

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

54

10.1 Giao thông

Hệ thống chiếu sáng Đường Cầu Đỏ - Suối Râu, xã Xuân Quế

1428/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

882

882

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

55

10.1 Giao thông

Hệ thống chiếu sáng Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây

1429/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

3.424

3.424

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

56

10.1 Giao thông

Hệ thống chiếu sáng Đường Tân Bình, xã Bảo Bình

1430/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

3.874

3.874

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

57

10.1 Giao thông

Hệ thống chiếu sáng Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

1431/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

6.153

6.153

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

58

10.1 Giao thông

Hệ thống chiếu sáng Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình

1432/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

4.677

4.677

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

59

10.1 Giao thông

Hệ thống chiếu sáng tuyến Đường ấp 6, ấp 7, xã Sông Ray

1433/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

3.366

3.366

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

60

10.1 Giao thông

Hệ thống đèn chiếu sáng tuyến Đường Đồi Sọ - Nam Hà, xã Xuân Bảo

1434/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

6.022

6.022

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

61

10.1 Giao thông

Hệ thống đèn chiếu sáng tuyến Đường khu 3, ấp 6, xã Sông Nhạn

1435/QĐ-UBND 31/12/2024

1.121

1.121

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

62

10.1 Giao thông

Hệ thống đèn chiếu sáng Đường Xuân Mỹ - Hoàn Quân

1436/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

1.567

1.567

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

63

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Xây dựng mới Nhà làm việc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Sông Ray

96/QĐ-UBND ngày 08/3/2024

2.995

2.995

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

64

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Xây dựng mới Nhà làm việc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Xuân Mỹ

1118/QĐ-UBND ngày 18/10/2024

2.927

2.927

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

65

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Xuân Đường

1021/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

14.999

14.999

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

66

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Nâng cấp, cải tạo Trụ sở UBND xã Xuân Quế thành trụ sở làm việc Công an xã Xuân Quế

226/QĐ-UBND ngày 09/5/2024

7.637

7.637

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

67

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Nâng cấp, cải tạo Trụ sở UBND xã Sông Nhạn thành trụ sở làm việc Công an xã Sông Nhạn

231/QĐ-UBND ngày 10/5/2024

6.932

6.932

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

68

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Nâng cấp, cải tạo Trụ sở UBND xã Thừa Đức thành trụ sở làm việc Công an xã Thừa Đức

159/QĐ-UBND ngày 12/4/2024

7.562

7.562

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

69

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây mới Trường mầm non Hướng Dương

220/QĐ_UBND ngày 31/3/2023

28.236

28.236

 

Ban quản lý dự án khu vực 08

70

10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản

Nạo vét xây dựng bờ kè suối Tân Trạch, huyện Vĩnh Cửu

2301/QĐ-UBND ngày 02/8/2021

504.865

504.865

 

Ban quản lý dự án khu vực 09

71

10.1 Giao thông

Cầu Suối Soong (Đường 118 - sông Đồng Nai)

3327/QĐ-UBND ngày 29/10/2024

14.970

14.970

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

72

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Nâng cấp và sửa chữa Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên (cơ sở 1, 2)

313/QĐ-UBND ngày 20/02/2025

9.012

9,012

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

73

10.1 Giao thông

Đường Nguyễn Trãi nối dài

14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024

40.908

40.908

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

74

10.1 Giao thông

Cầu Tam Bung 2 đường 101 Nam lô

14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024

14.054

14.054

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

75

10.1 Giao thông

Cầu Suối Nhàn đường 101 Nam Lộ

14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024

29.079

29.079

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

76

10.1 Giao thông

Xây dựng mở rộng đường Lý Thái Tổ, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán

158/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

124.070

124.070

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

77

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Chí Thanh

24/NQ-HĐND ngày 21/12/2023

94.966

94.966

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

78

10.1 Giao thông

Đường Điểu Cải (Đoạn đầu đường Trần Phú đến đường Thác Mai)

24/NQ-HĐND ngày 21/12/2023

39.836

39.836

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

79

10.1 Giao thông

Cầu Nagoa đường Nagoa

3749/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 2115/QĐ-UBND ngày 28/06/2025

5.013

5.013

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

80

10.1 Giao thông

Nâng cấp, mở rộng đường Phú Lợi - Phú Hoà

14/NQ-HĐND ngày 16/10/2024

156.558

156.558

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

81

13. Dự án khác

Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Phân khu 3 thị trấn Định Quán

2039/QĐ-UBND ngày 26/06/2025

3.374

3.374

 

Ban quản lý dự án khu vực 10

82

10.1 Giao thông

Xây dựng đường N1 trung tâm hành chính mới

132/NQ-HĐND ngày 20/10/2020

42.000

42.000

 

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

83

10.1 Giao thông

Xây dựng đường N2 trung tâm hành chính mới

132/NQ-HĐND ngày 20/10/2020

17.500

17.500

 

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

84

10.1 Giao thông

Xây dựng đường D6 trung tâm hành chính mới

132/NQ-HĐND ngày 20/10/2020

55.000

55.000

 

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

85

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng trường tiểu học Thanh Bình

15/NQ-HĐND ngày 27/02/2024

60.000

60.000

 

Ban quản lý dự án khu vực Bình Long

86

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên xã Phú Sơn – Đồng Nai

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

30000

30000

 

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

87

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên xã Đồng Nai đi xã Thọ Sơn

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

40000

40000

 

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

88

10.1 Giao thông

Xây dựng đường liên xã Thống Nhất đi xã Phước Sơn

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

65000

65000

 

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

89

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng Trường Mẫu giáo Hoa Lan, xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng

11/NQ-HĐND ngày 13/07/2020

20000

20000

 

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

90

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng 06 phòng hành chính, 11 phòng học, 15 phòng bộ môn, 04 phòng hỗ trợ học tập, 03 phòng phụ trợ và các hạng mục khác trường tiểu học & THCS Đoàn Đức Thái, xã Đồng Nai.

09/NQ-HĐND ngày 22/7/2022

32.450

32.450

 

Ban quản lý dự án khu vực Bù Đăng

91

10.12 Quy hoạch

Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu cảnh quan đô thị kết hợp thoát lũ suối Rạt, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

10/NQ_HĐND ngày 29/04/2024

5.130

5.130

 

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

92

10.1 Giao thông

Xây dựng đường nối từ khu nhà ở xã hội Tiến Hưng đến khu công nghiệp Đồng Xoài III, thị xã Đồng Xoài

2473/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

34.100

34.100

 

Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài

93

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Xây dựng hệ thống điện trung hạ áp và TBA khu dân cư Phú Riềng (13,9ha)

52/NQ-HĐND ngày 22/3/2023;

14.000

14.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

94

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng khu dân cư Phú Riềng (13,9ha)

53/NQ-HĐND ngày 22/3/2023;

7.000

7.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

95

10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị

Xây dựng hệ thống điện trung hạ áp và TBA khu dân cư Phú Riềng (13,9ha) - Giai đoạn 2

55/NQ-HĐND ngày 22/3/2023;

6.000

6.000

0

Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II.2

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

STT

Ngành, lĩnh vực

Danh mục dự án

Văn bản pháp lý

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030

Chủ đầu tư/Cơ quan chủ trì quản lý chương trình

Số, ký hiệu, ngày

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn: TW, TP, khác)

Trong đó: ngân sách thành phố (TP)

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

139.147.674

 

I

 

Chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

4.850.440

 

1

 

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

 

 

 

3.189.000

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

 

Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy

 

 

 

661.440

Công an thành phố

3

 

Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa

 

 

 

300.000

Sở Văn hóa, thể thao và du lịch;

 

 

Chương trình mục tiêu quốc gia hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo; Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển

 

 

 

700.000

Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Y tế

II

 

Chi lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

 

3.775.892

 

III

 

Danh mục dự án thực hiện trong giai đoạn 2026-2030

 

 

 

48.530.414

 

1

10.1 Giao thông

Đầu tư xây dựng cầu Xóm Lá

10958/UBND-KTN ngày 01/12/2025

1.877.000

1.877.000

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

2

10.1 Giao thông

Dự án xây dựng cầu qua hồ Thác Mơ

4329/UBND-KTN ngày 23/3/2026; 01/TTr- BQLDAĐTXD ngày 06/05/2026

939.000

939.000

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

3

10.1 Giao thông

Đầu tư xây dựng cầu Tân Hiền (cầu Tân Hiền - Thường Tân) kết nối tỉnh Đồng Nai với Thành phố Hồ Chí Minh

2533/UBND-KTN ngày 13/02/2026

2.286.707

2.286.707

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

4

10.1 Giao thông

Đầu tư xây dựng đường Phạm Văn Diêu từ đường D30 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

10958/UBND-KTN ngày 01/12/2025

1.127.670

1.127.670

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

5

10.1 Giao thông

Đầu tư xây dựng đường D21 từ đường Bùi Hữu Nghĩa đến đường ĐT.15 và đường LKV.27 kết nối đường D8

10958/UBND-KTN ngày 01/12/2025

1.888.410

1.888.410

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

6

10.1 Giao thông

Đầu tư xây dựng đường D30 từ vòng xoay cầu Hang đến đường ĐT.14

10958/UBND-KTN ngày 01/12/2025

2.248.320

2.248.320

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

7

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Xây dựng Trường THCS&THPT Đắk Mai, xã Bù Gia Mập, tỉnh Đồng Nai

1829/UBND ngày 03/2/2026

80.000

 

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

8

3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

Dự án Trường THCS và THPT Thuận Lợi

3323/UBND-KTNS ngày 6/3/2026

200.000

 

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

9

13. Dự án khác

Nhóm 06 dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch (1- khu đất 311,73ha tại Long Thành, Long Phước; 2-khu đất 57ha tại Phước An; 3-khu đất 318ha tại Nhơn Trạch, Phước An; 4-khu đất 1175ha tại Nhơn Trạch, Phước An; 5-khu đất 232ha tại Nhơn Trạch, Phước An; 6-bằng khu đất 372ha tại Nhơn Trạch)

1186/IBND-KTNS ngày 21/5/2026

28.247.000

28.247.000

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

10

10.1 Giao thông

Dự án Khu tái định cư Bàu Sen, phường Xuân Lập

 

 

 

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

11

10.1 Giao thông

Dự án Khu tái định cư tại xã Xuân Hòa

 

 

 

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

12

10.1 Giao thông

Khu tái định cư ấp Bình Chánh, xã Tân An

Văn bản số 4480/UBND-KTNS ngày 24/3/2026

118.863

118.863

 

Ban quản lý dự án khu vực 09

13

10.1 Giao thông

Dự án Đường quanh núi Chứa Chan

3607/UBND-KTNS ngày 11/3/2026

3.722.371

3.722.371

 

UBND Phường Xuân Lộc

14

10.1 Giao thông

Dự án đường ĐT.766 (đoạn tránh)

3607/UBND-KTNS ngày 11/3/2026

1.818.070

1.818.070

 

UBND Phường Xuân Lộc

15

2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội

Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Đồng Nai giai đoạn 2025-2030: Nhóm dự án xây dựng Trụ sở Công an cấp xã

05/QĐ-UBND ngày 07/5/2026

2.831.000

2.831.000

 

Công an thành phố

16

2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội

Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Đồng Nai giai đoạn 2025-2030: Nhóm dự án thuộc Dự án mua sắm trang thiết bị, công cụ hỗ trợ cho Công an cấp xã

05/QĐ-UBND ngày 07/5/2026

1.136.000

1.136.000

 

Công an thành phố

17

4. Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Đầu tư Trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ phục vụ công tác của Công an thành phố Đồng Nai

539/UBND-KTNS ngày 05/12/2025; 4958/H01-P5 ngày 10/6/2026 của Cục H01

245.414

245.414

 

Công an thành phố

18

11. Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị SNCL, tổ chức CT và tổ chức CT-XH

Dự án Xây dựng Hội trường Thành ủy Đồng Nai và các hạng mục phụ trợ

 

135.000

135.000

 

Văn phòng Thành ủy

IV

 

Danh mục dự án PPP

 

 

 

70.989.754

 

1

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 1: Đầu tư xây dựng đoạn từ cầu Mã Đà đến ngã ba Bà Hào, theo phương thức đối tác công tư (thuộc dự án Xây dựng tuyến đường kết nối từ cầu Mã Đà đến đường Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh)

28/NQ-HĐND ngày 28/4/2026

28.792.957

 

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

2

10.1 Giao thông

Đầu tư xây dựng kéo dài tuyến Metro Bến Thành – Suối Tiên đến Trung tâm hành chính tỉnh và Cảng hàng không quốc tế Long Thành

30/NQ-HĐND ngày 28/4/2026

65.573.800

 

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

3

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 2: Đầu tư xây dựng cầu Long Hưng (cầu Đồng Nai 2), bao gồm cầu chính bắc qua sông và cầu dẫn hai đầu cầu phía Thành phố Hồ Chí Minh và phía thành phố Đồng Nai (thuộc dự án Đầu tư xây dựng cầu Long Hưng (cầu Đồng Nai 2) theo phương thức đối tác công tư)

55/NQ-HĐND ngày 10/12/2025; 07/NQ- HĐND ngày 11/6/2026

12.747.990

 

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

4

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 2: Đầu tư xây dựng cầu Cát Lái, bao gồm cầu chính bắc qua sông và cầu dẫn hai đầu cầu phía Thành phố Hồ Chí Minh và phía thành phố Đồng Nai (thuộc dự án Dự án Đầu tư xây dựng cầu Cát Lái theo phương thức đối tác công tư)

54/NQ-HĐND ngày 10/12/2025; 08/NQ- HĐND ngày 11/6/2026

24.003.744

 

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

5

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 2: Đầu tư xây dựng Hương lộ 2 (đoạn từ Quốc lộ 51 đến cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây)

21/NQ-HĐND ngày 14 /4/2026

6.534.270

 

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

6

10.1 Giao thông

Dự án thành phần 1 đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam phía Tây đoạn Gia Nghĩa (Đắk Nông) – Chơn Thành (Bình Phước)

138/2024/QH15 ngày 28 tháng 6 năm 2024

22.106.000

 

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố

V

 

Danh mục một số dự án được giao nhiệm vụ tại Văn kiện Đại hội đại biểu đảng bộ lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030

 

 

 

 

Cơ quan được cấp có thẩm quyền giao làm chủ đầu tư

1

10.1 Giao thông

Dự án đường ĐT 772 (Trảng Bom – Xuân Lộc)

 

 

 

 

 

2

10.1 Giao thông

Dự án Tuyến đường ven sông Đồng Nai (kết nối Vĩnh Cửu -Biên Hòa - Long Thành - Nhơn Trạch)

 

 

 

 

 

3

10.1 Giao thông

Dự án xây dựng đường ĐT 771E (đoạn từ cao tốc Bến Lức – Long Thành đến đường vào KCN Ông Kèo)

 

 

 

 

 

4

10.1 Giao thông

Dự án nâng cấp, mở rộng ĐT.759

 

 

 

 

 

5

10.1 Giao thông

Dự án nâng cấp, mở rộng ĐT.760

 

 

 

 

 

6

10.1 Giao thông

Dự án ĐT.757 kết nối đô thị Bù Nho - An Lộc

 

 

 

 

 

7

10.1 Giao thông

Dự án nâng cấp, mở rộng ĐT.754

 

 

 

 

 

VI

 

Các dự án dự xây dựng các khu Tái định cư sử dụng vốn đầu tư công thuộc Kế hoạch 118/KH-UBND ngày 03/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai)

 

 

 

2.000.000

Cơ quan được cấp có thẩm quyền giao làm chủ đầu tư

VII

 

Bố trí cấp sau quyết toán giai đoạn 2026-2030

 

 

 

500.000

 

VIII

 

Bố trí nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư giai đoạn 2026-2030 và giai đoạn 2031-2035

 

 

 

500.000

 

IX

 

Dự phòng bố trí cho các dự án quan trọng của thành phố (kể cả vốn điều lệ của quỹ nhà ở địa phương)

 

 

 

8.001.174

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STT

Mã dự án

Tên dự án

Nhóm dự án

Ngành, lĩnh vực, CTMTQG

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC

Thời gian HT

Quyết định đầu tư/ QĐ chủ trương đầu tư/ QĐ phê duyệt dự toán CBĐT

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026-2030

Số quyết định, ngày ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (Tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTW

1

2

2

3

4

5

6

7

4

5

6

8

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

NHÓM DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ GIAI ĐOẠN 2021-2025 SANG GIAI ĐOẠN 2026-2030

 

 

 

 

 

 

 

 

2.345.218

 

Dự án quan trọng quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

7968276; 8081858; 8014337

Dự án thành phần 1 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu giai đoạn 1

Dự án quan trọng quốc gia

Giao thông

 

2024

2026

221/2025/QH15 ngày 27/6/2025

6.693.000

4.952.000

1.706.000

 

Dự án liên kết vùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

7890946; 8094231

Dự án Đường liên cảng huyện Nhơn Trạch, giai doạn 1

Nhóm A

Giao thông

 

2025

2030

28/NQ-HĐND ngày 29/10/2021; 26/NQ-HĐND ngày 22/9/2022 3027/QĐ-18/10/2024 (XL); 1686/QĐ-05/6/2024 (GPMB)

4.142.000

2.000.000

639.218

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 19/NQ-HĐND ngày 09/07/2026 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 27/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2025

157

DMCA.com Protection Status
IP: 20.200.212.247