Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 105/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 do tỉnh Trà Vinh ban hành

Số hiệu: 105/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh Người ký: Trần Trí Dũng
Ngày ban hành: 07/12/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 105/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 07 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh;

Căn cứ Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020; Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020; Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020;

Căn cứ Công văn số 93/HĐND-VP ngày 16/4/2018 của Thường trực HĐND tỉnh về việc phương án chỉ đầu tư cho các công trình từ nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2017; Thông báo số 209/TB-HĐND ngày 10/8/2018 của thường trực HĐND tỉnh về ý kiến kết luận của Thường trực HĐND tỉnh tại cuộc họp thỏa thuận với UBND tỉnh về những vấn đề phát sinh giữa hai kỳ họp HĐND tỉnh ngày 08/8/2018;

Căn cứ Công văn số 6900/BKHĐT-TH ngày 28/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc nguyên tắc, tiêu chí sử dụng dự phòng kế hoạch đầu tư trung hạn tại các bộ, ngành, địa phương;

Xét Tờ trình số 4291/TTr-UBND ngày 15/11/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt vđiều chnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt và điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020, với nội dung cụ thể như sau:

I. GIAO CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020

Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 là 838,25 tỷ đồng (Tám trăm ba mươi tám tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng) cho các dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Phụ lục số 05 Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; cụ thể như sau:

1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: Phân bổ 37,25 tỷ đồng, bố trí cho 04 dự án.

2. Nguồn vốn xổ số kiến thiết: Phân bổ 801 tỷ đồng, btrí cho 56 dự án.

II. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020

1. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn dự án trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020: Tổng kế hoạch vốn điều chỉnh giảm là 1.138,742 tỷ đồng (Một ngàn một trăm ba mươi tám tỷ bảy trăm bốn mươi hai triệu đồng), cụ thể như sau:

- Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn là 801,018 tỷ đồng.

- Nguồn thu sử dụng đất: Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn là 34,611 tỷ đồng

- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn là 258,77 tỷ đồng.

- Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm 2016: Điều chỉnh cắt giảm kế hoạch vốn là 44,343 tỷ đồng.

2. Bổ sung kế hoạch vốn dự án đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020: Tổng kế hoạch vốn điều chnh bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 là 1.594,548 tỷ đồng (Một ngàn năm trăm chn mươi bốn tỷ năm trăm bốn mươi tm triệu đồng); cụ thể như sau:

- Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: Điều chỉnh bổ sung 747,861 tỷ đồng, bố trí cho 20 dự án; hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ; hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn; hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tiểu Cần, thị xã Duyên Hải và thành phố Trà Vinh đạt các tiêu chí đô thị; hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện đáp ứng tiêu chí huyện nông thôn mới và hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Trà Cú thực hiện san lấp đoạn sông cũ (cống Trà Cú) để nối liền cơ quan Huyện ủy.

- Nguồn thu sử dụng đất: Điều chỉnh bổ sung 305,731 tỷ đồng, bố trí cho 01 dự án; chi trả nợ vay Ngân hàng phát triển đầu tư kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn CSHT làng nghề và hạ tầng nuôi trồng thủy sản; phân cấp cho huyện chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (40%); trích lập Quỹ phát triển đất (30%); đầu tư công trình xã hội hóa (20%); lập hồ sơ bản đồ địa chính (10%).

- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: Điều chỉnh bổ sung 373,013 tỷ đồng, bố trí cho 14 dự án; đối ứng vốn ODA do Bộ GD và ĐT quản lý; chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới, hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tiểu Cần, thị xã Duyên Hải đp ứng tiêu chí huyện nông thôn mới); hỗ trợ có mục tiêu cho huyện thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn và hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đầu tư trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn (24 xã).

- Nguồn xổ số kiến thiết vượt thu năm 2016: Điều chỉnh bổ sung 4,343 tỷ đồng, bố trí cho 01 dự án.

- Nguồn xổ số kiến thiết vượt thu năm 2017: Điều chỉnh bổ sung 120,6 tỷ đồng, bố trí cho 05 dự án.

- Nguồn xổ số kiến thiết vượt thu năm 2018: Điều chỉnh bổ sung 43 tỷ đồng, bố trí cho 02 dự án.

III. THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016 - 2020

Thống nhất thông qua danh mục dự án và dự kiến mức vốn bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 là 309,745 tỷ đồng (Ba trăm lẻ chn tỷ bảy trăm bốn mươi lăm triệu đồng), Giao cho y ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các ngành liên quan hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công và trình HĐND tỉnh phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 cho các dự án tại kỳ họp HĐND tỉnh gần nhất.

nh kèm các Phụ lục 01, 02, 03, 04)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh kha IX - kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 07/12/2018./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH; Chính ph;
- Các Bộ: TC; KH&ĐT;
- TT. TU, UBND, UBMTTQ tnh;
- Đoàn đại biểu QH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở: KH&ĐT, TC, XD, KBNN, Cục Thuế, Cục Thống kê tỉnh;
- TT. HĐND, UBND cấp huyện;
- Văn phòng: HĐND, UBND tnh;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Trần Trí Dũng

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016-2020
(NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)

(Kèm theo Nghị quyết số: 105/NQ-HĐND ngày 07 thng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự n

Đa điểm XD

Chđầu

Năng lực thiết kế

Thời gian KC- HT

Quyết đnh đầu tư

Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016- 2020

Ghi chú

Số QĐ, ngy, tháng, năm

TMĐT

Tổng số (tất c cc nguồn vốn)

Trong đ: NST

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

30.000

30.000

30.000

 

 

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

30.000

30.000

30.000

 

 

Đầu tư bổ sung hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản cánh đồng Trà Côn - cánh đồng Tây, huyện Cầu Ngang, tnh Trà Vinh

Cầu Ngang

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trnh thủy lợi

2018-2020

1116/QĐ-UBND; 11/6/2018

30.000

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Công nghiệp

 

 

 

 

 

791

791

4.250

 

 

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

 

791

791

4.250

 

1

Đấu nối hệ thống thoát nước Khu Công nghiệp Long Đức, thành phố Trà Vinh

TPTV

Công ty QL&PTHT KKT và các KCN

Hạ tầng kỹ thuật

2018-2019

591/QĐ-UBND 28/3/2018; 118/QĐ-BQLKKT 28/8/2018

791

791

750

 

2

Dự án thiết chế của Công đoàn tại Khu Công nghiệp Long Đức, thành phố Trà Vinh

TPTV

 

 

 

 

 

 

3.500

Đối ứng vốn Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam theo Công văn số 3537/UBND-NN 25/9/2017)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Qun lý nhà nước

 

 

 

 

 

6.300

3.000

3.000

 

 

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

6.300

3.000

3.000

 

 

Cụm quản lý hành chnh huyện Trà Cú

Trà Cú

UBND huyện Trà Cú

cấp III

2018-2020

1113/QĐ-UBND; 11/6/2018

6.300

3.000

3.000

NST tnh hỗ trợ 03 tđồng

I

Lĩnh vực Giáo dục - đào tạo, dạy nghề và Y tế

 

 

 

 

 

538.435

531.852

521.000

 

1

Y tế

 

 

 

 

 

122.900

122.900

122.000

 

 

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

 

122.900

122.900

122.000

 

1

Mua sắm bổ sung trang thiết bị Bệnh viện Trường đại học Trà Vinh

TPTV

Đại học Trà Vinh

TTB

2018-2020

384/QĐ-UBND 22/2/2018

20.900

20.900

20.000

 

2

Mua trang thiết bị cho Bệnh viện đa khoa tnh Trà Vinh

TPTV

Sở Y tế

TTB

2018-2020

85/NQ-HĐND 23/10/2018

42.000

42.000

42.000

 

3

Mua sắm trang thiết bị y tế cho các bệnh viện tuyến tnh, tuyến huyện

trên địa bàn tnh

Sở Y tế

TTB

2018-2020

86/NQ-HĐND 23/10/2018

60.000

60.000

60.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

415.535

408.952

399.000

 

 

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

 

415.535

408.952

399.000

 

1

Trường Trung học phổ thông huyện Duyên Hải.

Duyên Hải

Sở GD&ĐT

cấp III

2019-2021

1219/QĐ-UBND 15/6/2018

22.000

22.000

19.800

 

2

Trường Trung học phổ thông Lương Hòa A, huyện Châu Thành.

Châu Thành

Sở GD&ĐT

cấp III

2019-2021

1220/QĐ-UBND 15/6/2018

22.000

22.000

19.800

 

3

Trường PTDTNT - THCS huyện Cầu Kè

Cầu Kè

Sở GD&ĐT

cấp III

2018-

2020

1115/QĐ-UBND 11/6/2018

6.997

6.997

6.300

 

4

Trường PTDTNT - THCS huyện Cầu Ngang

Cầu Ngang

Sở GD&ĐT

cấp III

2018-2020

1114/QĐ- UBND 11/6/2018

7.000

7.000

6.300

 

5

Cải tạo sửa chữa Cơ sở tư vấn và Điều trị nghiện ma túy

Châu Thành

Sở LĐTBXH

cấp III

2018-2020

S27/QĐ-UBND 08/5/2018

6.000

6.000

5.400

 

6

Cải tạo nhà xưởng thực hành - Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh (giai đoạn 2)

TPTV

Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh

cấp IV

2018-2020

620/QĐ-UBND 02/4/2018

5.400

5.400

5.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Xây mới, cải tạo cc Trung tâm Bồi dưỡng chnh trị cấp huyện

 

 

 

 

 

30.165

29.750

29.300

 

-

Trung tâm Bồi dưỡng chính trhuyện Càng Long

Càng Long

UBND huyện Càng Long

Cấp III

2018-2020

1014/QĐ-UBND 25/5/2018

7.000

7.000

7.000

 

-

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Cầu Kè

Cầu Kè

UBND huyện Cầu Kè

Cải tạo, sửa chữa

2018-2020

930/QĐ-UBND 15/5/2018

2.000

2.000

2.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Bồi dưỡng chnh trị huyện Cầu Ngang

Cầu Ngang

UBND huyện Cầu Ngang

Cải tạo, sửa chữa

2018-2020

1431/QĐ-UBND 16/7/2018

1.500

1.500

1.500

 

-

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Châu Thành

Châu Thành

UBND huyện Châu Thành

Nâng cấp, mở rộng

2018-2020

1117/QĐ-UBND 11/6/2018

2.200

2.200

2.200

 

-

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Duyên Hi

Duyên Hi

UBND huyện Duyên Hải

cấp III

2018-2020

1468/QĐ-UBND 20/7/2018

7.000

7.000

7.000

 

-

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Tiểu Cần

Tiểu Cần

UBND huyện Tiểu Cần

Nâng cấp, mở rộng

2018-2020

1013/QĐ-UBND 25/5/2018

2.415

2.300

2.300

Phần vốn còn lại huyện đối ứng

-

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Trà Cú

Trà Cú

UBND huyện Trà Cú

Cải tạo, sửa chữa

2018-2020

1671/QĐ-UBND 17/8/2018

3.300

3.000

3.000

Phần vốn còn lại huyện đối ứng

-

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thị xDuyên Hải

thị xã Duyên Hi

UBND thị xã Duyên Hải

Nâng cấp, mở rộng

2018-2020

1541/QĐ-UBND 31/7/2018

4.750

4.750

4.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đề án mầm non 5 tuổi trên địa bàn tnh (giai đoạn 3)

 

 

 

 

 

123.369

120.000

120.000

 

-

Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 3)

Càng Long

UBND huyện Càng Long

Cấp III

2018-2020

690/QĐ-UBND 12/4/2018

19.000

19.000

19.000

 

-

Xây dựng cc phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên đa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 3)

Cầu Kè

UBND huyện Cầu Kè

Cấp III

2018-2020

895/QĐ-UBND 10/5/2018

12.959

12.000

12.000

Phần vốn còn lại huyện đối ứng

-

Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 3)

Cầu Ngang

UBND huyện Cầu Ngang

Cấp III

2018-2020

1430/QĐ-UBND 16/7/2018

14.000

14.000

14.000

 

-

Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Châu Thành (giai đoạn 3)

Châu Thành

UBND huyện Châu Thành

Cấp III

2018-2020

1111/QĐ- UBND 11/6/2018

10.000

9.000

9.000

Phần vốn còn lại huyện đối ứng

 

Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên đa bàn huyện Duyên Hải (giai đoạn 3)

Duyên Hi

UBND huyện Duyên Hải

Cấp III

2018-2020

1028/QĐ-UBND 29/5/2018

8.000

8.000

8.000

 

-

Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Tiểu cần (giai đoạn 3)

Tiểu Cần

UBND huyện Tiểu Cần

Cấp III

2018- 2020

829/QĐ-UBND 08/5/2018

11.550

11.000

11.000

Phần vốn còn lại huyện đối ứng

-

Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 3)

Trà

UBND huyện Trà Cú

Cấp III

2018-2020

1023/QĐ-UBND 28/5/2018

14.000

14.000

14.000

 

-

Xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn thành phố Trà Vinh (giai đoạn 3)

TPTV

UBND thành phố Trà Vinh

Cấp III

2018-2020

1021/QĐ-UBND 28/5/2018

20.000

20.000

20.000

 

-

Xây dựng cc phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn 3)

thị xã Duyên hải

UBND thxã Duyên Hải

Cấp III

2018-2020

1015/QĐ-UBND 25/5/2018

13.860

13.000

13.000

Phần vốn còn lại huyện đối ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trưởng Tiểu học, THCS trên địa bàn tnh (giai đoạn 3)

Trên địa bàn tnh

 

 

 

 

152.799

150.000

150.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 3)

Càng Long

UBND huyện Càng Long

Cấp III

2018-2020

618/QĐ-UBND 02/4/2018

20.000

20.000

20.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 3)

Cầu Kè

UBND huyện Cầu Kè

Cấp III

2018-2020

946/QĐ-UBND 17/5/2018

14.956

14.000

14.000

Phần vốn còn lại huyện đối ứng

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 3)

Cầu Ngang

UBND huyện Cầu Ngang

Cấp III

2018-2020

1432/QĐ-UBND 16/7/2018

16.000

16.000

16.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng cc Trường Tiểu học trên địa bàn huyện Châu Thành (giai đoạn 3)

Châu Thành

UBND huyện Châu Thành

Cấp III

2018-2020

1031/QĐ-UBND 29/5/2018

14.993

14.000

14.000

Phần vốn còn lại huyện đối ứng

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bn huyện Duyên Hải (giai đoạn 3)

Duyên Hi

UBND huyện Duyên Hải

Cấp III

2018-2020

1018/QĐ-UBND 28/5/2018

12.000

12.000

12.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Tiểu Cần (giai đoạn 3)

Tiểu Cần

UBND huyện Tiểu Cần

Cấp III

2018-2020

810/QĐ-UBND 02/5/2018

17.850

17.000

17.000

Phần vốn còn lại huyện đối ứng

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 3)

Trà Cú

UBND huyện Tr

Cấp III

2018-2020

1022/QĐ-UBND 28/5/2018

17.000

17.000

17.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thành phố Trà Vinh (giai đoạn 3)

TPTV

UBND thnh phố Trà Vinh

Cấp III

2018-2020

1020/QĐ-UBND 28/5/2018

20.000

20.000

20.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn 3)

thị xã Duyên hải

UBND thị xã Duyên Hải

Cấp III

2018-2020

1041/QĐ-UBND 30/5/2018

20.000

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Ci tạo, nâng cấp mở rộng các Trường THPT trên địa bàn tnh (giai đoạn 3)

Trên địa bàn tnh

 

 

 

 

39.805

39.805

36.700

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Phạm Thái Bường, TP Trà Vinh

TPTV

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2018-2020

1750/QĐ-UBND 06/9/2018

12.518

12.518

11.100

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Nguyễn Đáng, huyện Càng Long

Càng Long

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2018-2020

1286/QĐ-UBND 26/6/2018

5.250

5.250

5.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Dương Háo Học, huyện Càng Long

Càng Long

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2018-2020

1284/QĐ-UBND 26/6/2018

5.250

5.250

5.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Nhị Trường, huyện Cầu Ngang

Cầu Ngang

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2018-2020

1290/QĐ-UBND 26/6/2018

4.198

4.198

4.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Cầu Ngang A, huyện Cầu Ngang

Cầu Ngang

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2018-2020

1288/QĐ-UBND 26/6/2018

4.199

4.199

4.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Cầu Ngang B, huyện Cầu Ngang

Cầu Ngang

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2018-2020

1285/QĐ-UBND 26/6/2018

4.199

4.199

4.000

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Tam Ngãi, huyện Cầu Kè

Cầu Kè

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2018-2020

1289/QĐ-UBND 26/6/2018

2.091

2.091

1.800

 

-

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THPT Cầu Kè, huyện Cầu Kè

Cầu Kè

Sở Giáo dục và Đào tạo

Cấp III

2018-2020

1287/QĐ-UBND 26/6/2018

2.100

2.100

1.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu vcác công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP

 

 

 

 

 

287.870

287.870

280.000

 

 

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

 

287.870

287.870

280.000

 

1

Trung tâm Văn ha tỉnh Trà Vinh

TPTV

Sở văn hóa, Thể thao và Du lịch

Cấp III

2019-2020

1265/QĐ-UBND 22/6/2018

29.490

29.490

28.000

 

2

Khu di tích lịch sử Đền thờ Bác Hồ

TPTV

Sở văn hóa, Thể thao và Du lịch

Cấp III

2018-2020

1218/QĐ-UBND 15/6/2018

26.804

26.804

26.000

 

3

Nâng cấp, mở rộng Hương lộ 7 đoạn Km 12+900 - Km 19+300, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh

Càng Long

Sở Giao thông Vận tải

Cấp VI

2018-2020

1019/QĐ-UBND, 28/5/2018

43.000

43.000

40.000

 

4

Đường Cây Gòn, xã Phong Thạnh, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh

Cầu Kè

Sở Giao thông Vận tải

Cấp VI

2018-2020

1896/QĐ-UBND, 26/9/2018

6.721

6.721

6.000

 

5

Xây dựng tuyến đường Mỹ Quý, huyện Cầu Ngang thuộc Dự án các tuyến đường giao thông phục vụ di dân khi có lụt, bão xảy ra kết hợp ngăn mặn trên địa bàn 05 huyện thuộc tỉnh Trà Vinh

Cầu Ngang

Sở Giao thông Vận tải

Cấp VI

2018-2020

1822/QĐ-UBND, 13/9/2018

8.774

8.774

8.000

 

6

Xây dựng 03 cầu trên Hương lộ 38, huyện Tiểu Cần

Tiểu Cần

Sở Giao thông Vận tải

Cấp VI

2018-2020

991QĐ-UBND, 23/52018

43.000

43.000

43.000

 

7

Cầu Bến Kinh (Đường huyện 05), huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh

Cầu Ngang

Sở Giao thông Vận tải

Cầu BTCT

2018-2020

1970/QĐ-UBND, 03/10/2018

6.653

6.653

6.000

 

8

Xây dựng cầu Đa Hòa 1 (Đường huyện 15), cầu Đào Sơn (Đường huyện 16) thuộc Dự án Xây dựng cầu Đa Hòa 1, cầu Bào Sơn, cầu Thanh Nguyên, cầu Bắc Phèn và cầu Đa Lộc trên địa bàn huyện Châu Thành

Châu Thành

Sở Giao thông Vận tải

Cầu BTCT

2018-2020

995QĐ-UBND, 24/52018

22.000

22.000

22.000

 

9

Kè chống sạt lở đê bao khu vực chợ xã Hòa Minh

Châu Thành

UBND huyện Châu Thành

Cấp IV

2018-2020

929/QĐ-UBND, 15/5/2018

5.400

5.400

5.000

 

10

Nâng cấp, mở rộng các Trạm cấp nước sạch bức xúc trên địa bàn tỉnh

Trên địa bàn tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nâng cấp, mở rộng

2018-2020

84/NQ-HĐND 23/10/2018

72.500

72.500

72.500

 

11

Dự án xây dựng kè mềm kết hợp trồng rừng chống sạt lở bờ sông xã Định An, huyện Trà Cú

huyện Trà Cú

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01 ha rừng + 700 m kè bằng cọc dừa

2018-2021

893/QĐ-UBND, 10/5/2018

1.528

1.528

1.500

 

12

Mở rộng Quốc lộ 60, nâng cấp vỉa hè, xây dựng hệ thống thoát nước (Ngã năm - cống Cây Hẹ)

Thị trấn Tiểu Cầu

UBND huyện Tiểu Cần

Cấp IV

2018-2020

637/QĐ-UBND, 04/4/2018

10.000

10.000

10.000

Hỗ trợ nâng cấp đáp ứng tiêu chí đô thIV

13

Nâng cấp, mở rộng Đường 3/2 (đoạn từ nút giao thông Đường 3/2 giao đường Lý Tự Trọng đến ngã tư Bệnh viện thị xã Duyên Hải)

thị xã Duyên Hải

UBND thị xã Duyên Hải

Đường phố nội bộ

2018-2020

1112/QĐ-UBND, 11/6/2018

12.000

12.000

12.000

Hỗ trợ nâng cấp đáp ứng tiêu chí đô thị loại III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016-2020
(NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số: 105/NQ-HĐND ngày 07 thng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn đầu tư trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

TMĐT

Kế hoạch vốn đầu tư trung hn được giao

Kế hoạch vốn đầu tư trung hn sau điều chnh

Giảm

khác

Trong đ: NST

1

2

 

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

I

Nguồn dự phòng chưa phân bổ

 

390.201

 

390.201

Bao gồm 10% dự phòng vốn SDĐ

 

 

 

 

 

 

 

II

Đối ứng đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)

 

356.702

90.000

266.702

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Vốn trả nợ vay ngân hàng phát triển và Kho bạc Nhnước Tr Vinh

 

445.850

322.835

123.015

Đề xuất cắt giảm KHTH cho phù hợp với số liệu hoàn trả thực tế theo số liệu đối chiếu với Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vc Sông Tiền-Phòng Giao dch Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

 

IV

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013

 

15.000

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Công nghiệp

 

850

750

100

 

 

Đấu nối hệ thống thoát nước Khu Công nghiệp Long Đc, thnh phố Trà Vinh

 

850

750

100

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

Quản lý nhnước

 

6.000

 

6.000

 

 

Trụ sở Ban tiếp công dân tnh Trà Vinh

 

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa liên ấp Tân An Chợ - Cả Chương, huyện Càng Long

 

9.500

 

9.500

Hoán đổi nguồn cân đối NSĐP (do đã phân bổ vốn NSĐP KH 2016, 2017)

2

Cầu Ấp Chợ trên Hương lộ 35, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh

 

19.000

6.000

13.000

 

3

Đường trung tâm thị trấn Long Thành, huyện Duyên Hải (đoạn chùa Bông Sen đến giáp xã Long Khánh)

 

12.111

 

12.111

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Lnh vực Y tế; Giáo dục - đào to, dạy nghề

24.273

116.500

23.000

93.500

 

(1)

Lĩnh vực Y tế

-

98.000

20.000

78.000

 

1

Đổi mới cung ứng dch vụ y tế tuyến cơ sở sử dụng vốn vay ODA Ngân hàng Thế giới tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2016 - 2020

 

50.000

20.000

30.000

Đối ứng vốn ODA theo Quyết định số 2348/QĐ-TTg ngày 05/12/2016 và Quyết định số 1420/QĐ-TTg ngày 25/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ

2

Nâng cao năng lực tuyến y tế cơ sở thuộc các xã đặc biệt khó khăn và khó khăn

 

48.000

 

48.000

Không có nhu cầu sử dụng trong giai đoạn 2016 - 2020

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Lnh vực Giáo dục - đào to, dạy nghề

24.273

18.500

3.000

15.500

 

1

Khối nhà học 04 tầng Trường thực hành sư phạm

24.273

8.000

3.000

5.000

Hoàn thành không có nhu cầu sử dng phần vốn cn lại

2

Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Duyên Hi

 

8.500

 

8.500

 

3

Cải tạo, nâng cấp Trường Văn hóa nghệ thuật tnh Trà Vinh (đáp ứng cơ sở làm việc sau khi sáp nhập vào Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

 

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

 

27.600

-

27.600

 

 

Hỗ trợ Hợp tác xã

 

27.600

 

27.600

Chuyển sang thực hiện từ vốn sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

III

Các công trnh ứng phó với biến đổi khí hậu v các công trnh quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP

 

249.600

155.000

94.600

 

1

Cổng chào tnh Trà Vinh

 

11.000

1.000

10.000

 

2

Hệ thống chiếu sáng công cộng huyện Duyên Hi

 

13.000

 

13.000

 

3

Xây dựng Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu nhi cấp huyện

 

10.000

 

10.000

 

4

Trung tâm Văn hóa tnh Trà Vinh

29.490

45.000

28.000

17.000

Cắt giảm quy mô đầu tư so với dự kiến ban đầu

5

Khu di tích lịch sử Đền thờ Bác Hồ

26.804

27.000

26.000

1.000

 

6

Dự án xây dựng kmềm kết hợp trồng rừng chống sạt lở bờ sông xĐịnh An, huyện Trà Cú

1.528

1.600

1.500

100

 

7

Đường Cây Gòn, xã Phong Thạnh, huyện Cầu K, tnh Trà Vinh

 

7.000

6.000

1.000

Tổng mức đầu tư được duyệt thấp hơn mức vốn dự kiến giao kế hoạch trung hạn

8

Xây dựng tuyến đường Mỹ Quý, huyện Cầu Ngang thuộc Dự án các tuyến đường giao thông phục vụ di dân khi có lụt, bão xảy ra kết hợp ngăn mặn trên địa bàn 05 huyện thuộc tnh Trà Vinh

 

15.000

8.000

7.000

9

Cầu Bến Kinh (Đường huyện 05), huyện Cầu Ngang, tnh TrVinh

 

10.000

6.000

4.000

10

Nâng cấp, mở rộng các Trạm cấp nước sạch bức xúc trên địa bàn tỉnh

 

80.000

72.500

7.500

 

11

Đối ứng Đề án quản lý bền vững các công trình cấp nước tập trung nông thôn tỉnh Trà Vinh

 

30.000

6.000

24.000

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Dự phòng đầu tư các dự án cấp bách, ứng phó biến đổi khí hậu

 

43.070

 

43.070

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Viện Công nghệ sinh học - Trường Đại học Tr Vinh

 

30.000

5.000

25.000

Thực hiện chuẩn bị đầu tư (Hiện nay Trung ương chưa bố trí vốn gđ 2016-2020)

2

Dự phòng đầu tư cc dự án cấp bách, ứng phó biến đổi khí hậu

 

19.343

 

19.343

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM 2016-2020
(NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số: 105/NQ-HĐND ngày 07 thng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vi: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Chủ đầu

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định phê duyệt chủ trương hoặc Quyết định đầu tư

Kế hoch vốn đầu tư trung hn giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

Số Quyết định, ngày, thng, năm

TMĐT

Kế hoch vốn đầu tư trung hn được giao

Kế hoch vốn đầu tư trung hn sau điều chỉnh

Tăng

Ý khc

Tổng số (tất cả cc nguồn vốn)

Trong đ: NST

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 ca Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

100.000

100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

422.591

17.398

-

16.500

16.500

 

1

Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển ấp Cồn Nhàn, xã Đông Hải, huyện Duyên Hải

Duyên Hải

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trình thy lợi

2018-2020

2135/QĐ-UBND, 30/10/2018

196.323

8.920

 

8.500

8.500

Đối ứng vốn NSTW

2

K chống sạt lở bờ sông Cổ Chiên khu vc Cù lao ấp Long Trị, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh

TPTV

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trình thủy lợi

2018-2020

2136/QĐ-UBND, 30/10/2018

100.019

3.600

 

3.500

3.500

Đối ứng vốn NSTW

3

Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải, tnh Trà Vinh

thị xã Duyên Hải

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trình thy lợi

2018-2020

2137/QĐ-UBND, 30/10/2018

126.249

4.878

 

4.500

4.500

Đối ứng vốn NSTW

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Giao thông

 

 

 

 

 

1.552.321

412.469

84.389

540.000

455.611

 

1

Dự án Nâng cấp, mở rộng đường Hương lộ 81, huyện Duyên Hải (nay là thị xã Duyên Hải)

Thị xã Duyên Hải

Sở Giao thông Vận tải

Cấp IV

2014-2019

1761/QĐ-UBND 29/10/2014; 776/QĐ-UBND 24/4/2018

90.000

30.000

20.000

30.000

10.000

Do thay đổi thiết kế lm tăng tổng mức đầu tư (Bổ sung KHTH để đảm bảo vốn hoàn thnh dự án)

2

Đường nhựa liên ấp Tân An Chợ - Cả Chương, huyện Cng Long

Càng Long

Sở Giao thông Vận tải

Cấp IV

2016-2019

2201/QĐ-UBND 18/10/2016; 2352/QĐ-UBND 28/10/2016

16.105

16.105

5.000

14.500

9.500

Hoán đổi nguồn sử dụng đất (do đã phân bổ từ nguồn cân đối NSĐP năm 2016-2017)

3

Cầu Ấp Chợ trên Hương lộ 35, huyện Cầu Ngang, tnh Trà Vinh

Cầu Ngang

Sở Giao thông Vận ti

Cấp V (Cầu vđường 800m)

2016-2018

2306/QĐ-UBND 26/10/2016; 2353/QĐ-UBND 28/10/2016

36.045

36.045

14.000

27.000

13.000

Phần còn lại sử dụng vốn sử dụng đất

4

Đường giao thông phục vụ vùng nuôi tôm công nghiệp xĐôn Xuân, huyện Duyên Hải

Duyên Hải

Sở Giao thông Vận tải

GTNT

2018-2020

1969/QĐ-UBND 03/10/2018; 2143/QĐ-UBND 31/10/2018

41.736

41.736

 

40.000

40.000

 

5

Đường dẫn vào cầu để kết nối vào dự án LRAMP (dự án thnh phần 7)

Trên địa bàn các huyện

Sở Giao thông Vận ti

Đường GTNT

2018-2020

1848/QĐ-UBND; 17/9/2018

17.750

17.750

 

5.400

5.400

Đđược bố trí vốn XSKT gđ 2016-2020, đề nghị bổ sung để hoàn thnh các hợp phần cn lại theo nhu cầu thực tế (Thông báo số 50/TB-VP ngày 26/6/2018)

6

Đường dẫn vào cầu để kết nối vào dự án LRAMP (dự án thành phần 8)

Trên đa bàn các huyện

Sở Giao thông Vận tải

Đường GTNT

2018-2020

1849/QĐ-UBND; 17/9/2018

17.250

17.250

 

5.400

5.400

7

Va hè hệ thống thoát nước và mở rộng các tuyến đường nội ô thtrấn Cầu Quan, huyện Tiểu Cần

TT Cầu Quan

UBND huyện Tiểu Cần

Cấp IV

2017-2020

2350/QĐ-UBND 28/10/2017

25.000

25.000

13.000

23.000

10.000

 

8

Đường nội ô thị trấn Tiểu Cần - Tỉnh lộ 912, huyện Tiểu Cần

Tiểu Cần

UBND huyện Tiểu Cần

HTGT

2018-2020

82/NQ-HĐND 23/10/2018

74.600

74.600

 

74.600

74.600

 

9

Đường nhựa liên ấp Tân Qui 1 - Tân Qui 2, xã An PhTân, huyện Cầu K

Cầu K

UBND huyện Cầu Kè

 

2018-2020

1371/QĐ-UBND; 06/07/2018

31.000

25.000

 

25.000

25.000

Phần vốn còn li ngân sách huyện đối ứng

10

Đường liên xã thtrấn Cầu Kè - Tam Ngãi, huyện Cầu Kè, tnh Trà Vinh

Cầu K

UBND huyện Cầu Kè

GTNT

2017-2020

2349/QĐ-UBND 28/10/2016

29.971

29.971

 

26.000

26.000

 

11

Đường trung tâm thị trấn Long Thành, huyện Duyên Hải (đoạn chùa Bông Sen đến giáp x Long Khánh)

Duyên Hải

UBND huyện Duyên Hải

Cấp IV

2016-2019

2318/QĐ-UBND 26/10/2016; 2397/QĐ-UBND 31/10/2016

26.945

26.945

12.889

25.000

12.111

Hoán đổi nguồn sử dụng đất (do đã phân bổ từ nguồn cân đối NSĐP năm 2016-2017)

12

Dự n nâng cấp đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long - Tiểu dự án thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

TPTV

UBND thành phố Trà Vinh

Công trình htầng kỹ thuật, giao thông, dân dụng

2012-

2018

144/QĐ-UBND 08/02/2012; 3369/QĐ-UBND 4/9/2013; 822/QĐ-UBND 17/5/2012; 1410/QĐ-UBND 12/7/2018

1.096.018

22.166

 

4.600

4.600

Đối ứng vốn ODA (thanh toán KLHT)

13

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Độc Lập số chẵn số lẻ (hai bên chợ trung tâm thành phố Trà Vinh)

TPTV

UBND thành phố Trà Vinh

Đường nhựa

2018-2020

1736/QĐ-UBND, 31/8/2018

49.900

49.900

 

48.000

48.000

 

14

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tiểu Cần, thị xã Duyên Hải và thành phố Trà Vinh đạt các tiêu chí đô th

 

 

 

 

 

 

 

 

88.000

88.000

Đến năm 2020 TPTV đạt tiêu chđô thị loại II, thị xã Duyên Hải đáp ứng tiêu chí đô thloại IV vthị trấn Tiểu Cần đt tiêu chí đô thloại IV

-

UBND huyện Tiểu Cần

 

 

 

 

 

 

 

 

18.000

18.000

Ngh quyết số 15-NQ/TU ngy 21/8/2017 của Tnh ủy (KH năm 2018 đã giao 08 t đồng)

-

UBND thị xã Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

30.000

 

-

UBND thành phố Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Hỗ trợ c mc tiêu cho huyện thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông nông thôn

 

 

 

 

 

-

-

19.500

103.500

84.000

 

-

Huyện Càng Long

 

 

 

 

 

 

 

2.500

12.500

10.000

 

-

Huyện Cầu Kè

 

 

 

 

 

 

 

2.500

12.500

10.000

 

-

Huyện Cầu Ngang

 

 

 

 

 

 

 

2.500

12.500

10.000

 

-

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

 

 

2.500

12.500

10.000

 

-

Huyện Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

2.500

12.500

10.000

 

-

Huyện Tiểu Cần

 

 

 

 

 

 

 

2.500

12.500

10.000

 

-

Huyện Trà Cú

 

 

 

 

 

 

 

2.500

12.500

10.000

 

-

Thị x Duyên Hi

 

 

 

 

 

 

 

1.000

11.000

10.000

 

-

Thành phố Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

 

1.000

5.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Qun lý Nhnước

 

 

 

 

 

215.903

51.921

30.000

100.760

70.760

 

1

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hành chnh huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.

Duyên Hải

UBND huyện Duyên Hải

HTKT, Cấp II

2016-2020

688/QĐ-UBND 30/3/2016

99.981

19.981

15.000

45.000

30.000

Do tăng chi phGPMB làm tăng tổng mức đầu tư cần phải bổ sung vốn KHTH đthực hiện hoàn thành dự án

2

Trụ sở làm việc Trung tâm hành chính huyện Duyên Hải, tnh Trà Vinh

Duyên Hải

UBND huyện Duyên Hải

CTDD, Cấp II

2016-2019

687/QĐ-UBND 30/3/2016

101.180

21.180

15.000

38.000

23.000

3

Xây dựng Trung tâm hành chính xã Long Toàn, thxã Duyên Hải

thxã Duyên Hải

UBND thxã Duyên Hải

Cấp III

2018-2020

2047/QĐ-UBND 17/10/2018

14.742

10.760

 

10.760

10.760

Phần vốn cn lại ngân sách thị xã đối ứng

4

Hỗ trợ cmục tiêu cho huyện Trà Cú thực hiện San lấp đoạn sông cũ (cống TrCú) để nối liền cơ quan Huyện y

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000

7.000

TB số 1628-TB/VPTU, 19/10/2018 ca Tnh ủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

An ninh - Quốc phòng

 

 

 

 

 

4.990

4.990

-

4.990

4.990

 

 

Nhà ở làm việc và để tàu Ca nô tm kiếm cứu hộ cứu nạn tnh Tr Vinh

Châu Thành

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

cấp IV

2019-2020

2094/QĐ-UBND 25/10/2018

4.990

4.990

 

4.990

4.990

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

-

-

-

100.000

100.000

 

 

Hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện đáp ứng tiêu chhuyện nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

 

100.000

100.000

Dự kiến đến năm 2020 đạt thêm 02 huyện nông thân mới (không bao gồm th xDuyên Hải và huyện Tiểu Cần)

I

TỈNH QUẢN LÝ

 

 

 

 

 

362.150

 

102.796

283.550

180.754

 

1

+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (40%)

 

 

 

 

 

362.150

-

-

80.415

80.415

 

-

Trnợ vay Ngân hàng phát triển đầu tư kiên cố ha kênh mương, giao thông nông thôn CSHT tầng nghề về hạ tầng nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

35.415

35.415

Đã chi trả trong năm 2016

-

Đường tnh 915 (Đoạn từ Km4+270 đến Km19+257,84; Đoạn từ Km44+352 đến Km49+797 và các đoạn còn lại) tnh Trà Vinh

Cầu Kè, Trà Cú

Sở Giao thông Vận tải

Cấp III ĐB

2011-2017

1597/QĐ-UBND 21/8/2009; 1199/QĐ-UBND 23/7/2014

362.150

 

 

45.000

45.000

Thanh toán khối lượng dự n hoàn thnh (Giai đon 2016-2020 đã bố tr vốn 12 tỷ đồng phần cn lại dự kiến sử dng vốn TPCP gđ 2012- 2015 ca các dự án khác ca tnh chuyển sang nhưng hiện nay Trung ương chưa bố trí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

+ Chi trích lập Quỹ phát triển đất (tnh) 30%

 

 

 

 

 

 

 

51.398

99.600

48.202

 

3

+ Đầu tư công trình xã hội hóa (20%)

 

 

 

 

 

 

 

34.265

66.400

32.135

 

4

+ Chi lập hồ sơ bản đồ địa chnh (10%) (chi sự nghiệp kinh tế)

 

 

 

 

 

 

 

17.133

37.135

20.002

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

PHÂN CẤP CHO HUYỆN

 

 

 

 

 

-

-

98.673

223.650

124.977

Kế hoạch hàng năm phân bổ chi tiết theo quy định

(1)

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (40%)

 

 

 

 

 

-

-

39.469

89.460

49.991

 

1

Huyện Càng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Cầu Kè

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Huyện Tiểu Cần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Trà Cú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Huyện Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Huyện Cầu Ngang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thị xã Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Thành phố Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Trích lập Quỹ pht triển đất (30%)

 

 

 

 

 

-

-

29.602

67.095

37.493

 

1

Huyện Cảng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Cầu Kè

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Huyện Tiểu Cần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Trà Cú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Huyện Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Huyện Cầu Ngang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Th xDuyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Thành phố Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(3)

Đầu tư công trình xhội hóa (20%)

 

 

 

 

 

-

-

19.735

44.730

24.995

 

1

Huyện Càng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Cầu Kè

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Huyện Tiểu Cần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Trà C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Huyện Châu Thnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Huyện Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Huyện Cầu Ngang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thị xã Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Thnh phố Tr Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(4)

Lập hồ sơ bản đồ địa chính (10%)

 

 

 

 

 

-

-

9.867

22365

12.498

 

1

Huyện Càng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Cầu K

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Huyện Tiểu Cần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Trà Cú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Huyện Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Huyện Cầu Ngang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Th xã Duyên Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Thành phố Tr Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

2.800

2.800

-

7.200

7.200

 

1

Trường Trung học phổ thông Tiểu Cần đạt chuẩn

Tiểu Cần

Sở Giáo dục và Đào tạo

cấp IV

2019-2020

1938/QĐ-UBND 02/10/2018

1.500

1.500

 

1.500

1.500

 

2

Trường Trung học phổ thông Cầu Quan đạt chuẩn

Tiểu Cần

Sở Giáo dục và Đào tạo

cấp IV

2019 -2020

1939/QĐ-UBND 02/10/2018

1.300

1.300

 

1.300

1.300

 

3

Đối ứng vốn Chương trnh pht triển giáo dục trung học giai đoạn 2 (khoản vay chính sách)

 

 

 

 

3684/QĐ-BGDĐT 20/9/2018

 

 

 

4.400

4.400

 

-

Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thiện Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Trung học phổ thông Hòa Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chương trnh Mc tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

-

-

357.500

487.200

129.700

 

1

Hỗ trợ các xxây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

357.500

402.000

44.500

 

2

Hỗ trợ có mục tiêu cho thxã Duyên Hải đáp ứng tiêu chí huyện nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

 

23.200

23.200

Giao HĐND huyện, th x vUBND huyện, th xlựa chọn danh mục dự n đầu tư và chịu trch nhiệm về tính hiệu qucủa dự án sau khi hon thnh đưa vào sử dụng

3

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Tiểu Cần đáp ứng tu chhuyện nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

 

62.000

62.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Cc công trình ứng phó với biến đổi khí hậu v cc công trình quan trọng khác thuộc đối tượng đầu tư của NSĐP

 

 

 

 

 

1.054.913

429.577

267.060

503.173

236.113

 

1

Sân vận động (mới) tỉnh Trà Vinh

TPTV

Sở Văn hóa, Thể thao vDu lịch

cấp IV

2018-2019

2076/QĐ-UBND 31/10/2017; 3860/UBND-NN 17/10/2018

37.333

37.333

34.000

36.600

2.600

Phát sinh tăng chi ph Giải phng mặt bằng

2

Mua sắm thiết bị sản xuất chương trình phát thanh - truyền hình tiếng dân tộc Khmer

TPTV

Đài Phát thanh vTruyền hình Tr Vinh

TTB

2019-2021

1095/QĐ-UBND 07/6/2018

9.996

9.996

4.500

9.500

5.000

Nhu cầu bổ sung để hon thnh trong gđ 2016-2020 (Mua sắm trang thiết bị cho đồng bộ mang lại hiệu qusử dụng)

3

Đầu tư bổ sung thiết bị phim trường tổng hợp

TPTV

Đài Phát thanh và Truyền hnh Trà Vinh

TTB

2020-2022

1098/QĐ-UBND 07/6/2018

4.996

4.996

3.000

4.500

1.500

4

Nâng cấp, mở rộng nhà máy nước sạch xã Đức Mỹ, huyện Càng Long

Càng Long

Sở Nông nghiệp vPhát triển nông thôn

50 m3/h

2014-2016

1706/QĐ-UBND, 23/10/2014

14.695

14.695

6.000

13.500

7.500

KHTH đã bố tr 06 tỷ đồng, đề xuất bổ sung thêm 7,5 tỷ đồng để đầu tư các hạng mục cn lại

5

Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh

trên địa bàn tnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

cấp III

2017-2020

2134/QĐ-UBND 30/10/2018

378.447

137.560

87.560

129.873

42.313

Phát sinh tăng chi phí GPMB lm tăng tổng mức đầu tư dự án và điều chnh lại tên dự n cho phù hợp với danh mục Trung ương giao (Nhu cầu bổ sung gđ 2016-2020 là 50 t nhưng chưa cân đối đủ nhu cầu, khi xác đnh được nguồn vốn tiếp tục bổ sung)

 

6

Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển áp Cồn Trứng, xã Trường Long Hòa, huyện Duyên Hải, tnh Trà Vinh (dự án lập lại)

Duyên Hải

Sở Nông nghiệp và Pht triển nông thôn

cấp III

 

1944/QĐ-UBND, 16/10/2013

272.163

74.162

 

16.000

16.000

Nhu cầu bổ sung để hoàn thành đoạn bức xúc còn lại (Vốn NSĐP đbố trí KHTH l 35,725 t đồng)

7

Nâng cấp hệ thống kênh trục và nâng cấp mở rộng các trạm cấp nước sạch khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn phc vụ sản xuất và sinh hoạt cho các vùng trọng điểm sản xuất nông nghiệp, tỉnh Tr Vinh

trên đa bản tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

cấp III

2017-2020

2080/QĐ-UBND, 31/10/2017

228.600

48.600

20000

42.000

22.000

Phát sinh tăng chi ph GPMB lm tăng tổng mức đầu tư dự án

8

Dự án Kè tạm khắc phục sạt lở đầu phía Bắc công trình Kbảo vệ đoạn xung yếu bờ biển xHiệp Thạnh, huyện Duyên Hi (đoạn 200m tiếp theo)

Duyên Hi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

cấp IV

2018

23/QĐ-SKHĐT 26/01/2018

4.300

4.300

 

4.200

4.200

Dự án cấp bách đ triển khai hon thnh đưa vào sử dng

9

Nâng cấp, mở rộng 02 trạm cấp nước bức xúc trên địa bàn xã Vinh Kim, huyện cầu Ngang và xTam Ngãi - Hòa Ân, huyện Cầu Kè

Cầu Ngang, Cầu Kè

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công suất 50 m3/giờ

2018-2020

1937/QĐ-UBND 02/10/2018

24.000

24.000

 

24.000

24.000

 

10

Cầu, đường giao thông áp số 2, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long

Càng Long

UBND huyện Càng Long

GTNT

2019-2021

2200/QĐ-UBND 18/10/2016

43.135

43.135

 

20.000

20.000

 

11

Đường giao thông ấp số 7, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long

Càng Long

UBND huyện Càng Long

GTNT

2016-2019

2175/QĐ-UBND 14/10/2016

15.401

11.000

 

11.000

11.000

Phần vốn còn lại ngân sách huyện đối ứng

12

Các tuyến đường nội ô thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu K, tỉnh Trà Vinh

Cầu Kè

UBND huyện Cầu Kè

Đường nội ô

2017-2020

2154/QĐ-UBND 12/10/2016

21.847

19.800

 

10.000

10.000

Phần vốn còn lại ngân sách huyện đối ứng