Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 07/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ dưới 20 héc ta thực hiện trong năm 2016 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; danh mục dự án đưa ra khỏi Nghị quyết 08/2014/NQ-HĐND

Số hiệu: 07/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Hoàng Dân Mạc
Ngày ban hành: 14/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2015/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 14 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA DƯỚI 10 HÉC TA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ DƯỚI 20 HÉC TA THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐƯA RA KHỎI NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2014/NQ-HĐND NGÀY 16/7/2014 CỦA HĐND TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của tỉnh Phú Thọ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4895/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 và các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ dưới 20 héc ta theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai năm 2013 thực hiện trong năm 2016 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

1. Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng mà phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013

Tổng số 197 dự án, với diện tích 1.371,24 héc ta, trong đó đất trồng lúa 315,9 héc ta, đất rừng phòng hộ là 0,60 héc ta, diện tích các loại đất còn lại là 1.054,74 héc ta, cụ thể như sau:

1.1. Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương: 39 dự án, với diện tích 59,46 héc ta, trong đó đất trồng lúa 17,23 héc ta;

1.2. Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải: 74 dự án, với diện tích 501,54 héc ta, trong đó đất trồng lúa 142,19 héc ta, đất rừng phòng hộ 0,6 héc ta;

1.3. Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 38 dự án, với diện tích 57,02 héc ta, trong đó đất trồng lúa 9,05 héc ta;

1.4. Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ: 45 dự án, với diện tích 593,22 héc ta, trong đó có sử dụng đất trồng lúa 145,43 héc ta;

1.5. Dự án khai thác khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép: 01 dự án, với diện tích 160 héc ta, trong đó đất trồng lúa 2,00 héc ta;

(Chi tiết có các biểu từ Biểu 1.1 đến Biểu 1.13 kèm theo).

2. Danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ dưới 20 héc ta theo Điểm b Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai năm 2013

Tổng số có 164 dự án (trong đó: 04 dự án thu hồi đất vì mục đích quốc phòng - an ninh theo Điều 61 Luật Đất đai năm 2013; 144 dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013; 16 dự án nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh theo Điều 73 Luật Đất đai năm 2013), với tổng diện tích 1.027,30 héc ta, trong đó đất trồng lúa 340,38 héc ta, đất rừng phòng hộ 0,6 héc ta, các loại đất còn lại 686,32 héc ta. Cụ thể như sau:

2.1. Dự án thu hồi đất vì mục đích Quốc phòng, an ninh theo quy định tại Điều 61 Luật Đất đai năm 2013:

Tổng số 04 dự án, với tổng diện tích thu hồi 13,13 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 4,47 héc ta, các loại đất còn lại 8,66 héc ta.

2.2. Dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013:

Tổng số 144 dự án, với tổng diện tích 940,57 héc ta, trong đó đất trồng lúa 315,9 héc ta, đất rừng phòng hộ 0,6 héc ta, các loại đất còn lại 624,27 héc ta, bao gồm:

- Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương: 26 dự án, với diện tích 53,78 héc ta, trong đó đất trồng lúa 17,23 héc ta, đất rừng phòng hộ 0,6 héc ta;

- Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải: 59 dự án, với diện tích 426,01 héc ta, trong đó đất trồng lúa 142,19 héc ta;

- Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 20 dự án, với diện tích 13,47 héc ta, trong đó đất trồng lúa 9,05 héc ta;

- Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ: 38 dự án, với diện tích 287,31 héc ta, trong đó đất trồng lúa 145,43 héc ta;

- Dự án khai thác khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép: 01 dự án, với diện tích 160 héc ta, trong đó đất trồng lúa 02 héc ta.

2.3. Dự án sản xuất kinh doanh thuộc trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai năm 2013:

Tổng số có 16 dự án, với diện tích 73,60 héc ta, trong đó có sử dụng vào đất trồng lúa 20,01 héc ta, các loại đất còn lại là 53,59 héc ta.

(Chi tiết có các biểu từ Biểu 2.1 đến Biểu 2.13 kèm theo).

Điều 2. Thông qua danh mục các dự án không khả thi đưa ra khỏi Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Tổng số 09 dự án, với tổng diện tích 230,87 héc ta, trong đó đất trồng lúa là 21,42 héc ta, các loại đất còn lại 209,45 héc ta.

(Chi tiết có biểu 03 kèm theo)

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVII, kỳ họp thứ Mười một thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Dân Mạc

 

TỔNG HỢP DANH MỤC BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Huyện, thành, thị

Số dự án

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất RPH

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG

197

1371,24

315,9

0,6

1054,74

1

Thành phố Việt Trì

36

187,15

85,74

0,00

101,41

2

Thị xã Phú Thọ

7

40,26

15,41

0,00

24,85

3

Huyện Lâm Thao

14

140,77

39,25

0,00

101,52

4

Huyện Phù Ninh

25

74,67

27,88

0,60

46,19

5

Huyện Đoan Hùng

12

16,88

3,25

0,00

13,63

6

Huyện Thanh Ba

16

44,01

20,61

0,00

23,40

7

Huyện Hạ Hòa

10

57,38

16,45

0,00

40,93

8

Huyện Cẩm Khê

8

326,61

21,07

0,00

305,54

9

Huyện Yên Lập

14

254,24

20,76

0,00

233,48

10

Huyện Tam Nông

12

47,99

15,07

0,00

32,92

11

Huyện Thanh Thủy

13

38,77

19,34

0,00

19,43

12

Huyện Thanh Sơn

14

70,00

23,89

0,00

46,11

13

Huyện Tân Sơn

16

72,51

7,18

0,00

65,33

 

Biểu số 1.1

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHÓ VIỆT TRÌ

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 36 DỰ ÁN

187,15

85,74

101,41

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công.

40,64

8,32

32,32

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

2,20

0,52

1,68

 

 

Dự án xây dựng trại nghiên cứu thực nghiệm của Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH &CN

Xã Phượng Lâu

Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ - Sở KH và Công nghệ

 2,20

 0,52

 1,68

Văn bản số 2668/UBND-VX5 ngày 07/7/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

 II

 Dự án xây dựng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng

 38,40

 7,80

 30,60

 

 1

 Dự án Trung tâm lễ hội (giai đoạn 3)

Xã Hy Cương

Khu di tích lịch sử Đền Hùng

 34,60

 4,60

 30,00

Quyết định số 48/2004/QĐ-TTg ngày 30/3/2004 của Thủ tướng Chính phủ;Quyết định số 1021/QĐ-TTg ngày 03/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ

 2

 Dự án mở rộng bãi đỗ xe số 5

Xã Hy Cương

Khu di tích lịch sử Đền Hùng

 3,80

 3,20

 0,60

Quyết định số 2640/QĐ-UB ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

0,04

0,00

0,04

 

1

Dự án mở rộng Trường Cao đẳng Nghề tỉnh Phú Thọ

phường Vân Phú

Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ

0,02

 

0,02

Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

2

Dự án thu hồi và giao đất bổ sung cho Trường PTTH Việt Trì

phường Gia Cẩm

Trường PTTH Việt Trì

0,02

 

0,02

Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 23/4/2009 của UBND tỉnh Phú Thọ

 B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

 20,59

 11,01

 9,58

 

 I

 Các dự án, công trình đất giao thông

 15,98

 11,00

 4,98

 

1

Dự án xây dựng đường giao thông Khu 4 phường Gia Cẩm

Phường Gia Cẩm

UBND phường Gia Cẩm

0,25

 

0,25

QH sử dụng đất đến năm 2020

2

Dự án xây dựng Đường Thụy Vân - Thanh Đình - Chu Hóa

Xã Thụy Vân, xã Thanh Đình, xã Chu Hóa

UBND Thành phố

6,00

6,00

 

QH sử dụng đất đến năm 2020

3

Đường Lê Lợi (Đường vào Bệnh viện đa khoa thực hành vùng)

Phường Vân Phú, xã Phượng Lâu

UBND Thành phố

7,00

5,00

2,00

QH sử dụng đất đến năm 2020

4

Dự án xây dựng cảng Dữu Lâu

Phường Dữu Lâu

Trung tâm phát triển quỹ đất

2,66

 

2,66

Văn bản số 4676/UBND-TH4 ngày 29/10/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

 5

Dự án Xây dựng tuyến đường vào khu tái định cư mả Da và hệ thống thoát nước đấu nối từ khu tái định cư Mả Da, xã Kim Đức

 Xã Kim Đức

 UBND thành phố

 0,07

 

 0,07

Quyết định số 8439/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của UBND thành phố Việt Trì

II

Dự án xây dựng công trình thủy lợi

4,57

0,00

4,57

 

 

Dự án Trạm bơm tiêu Bình Bộ giai đoạn 2

Xã Kim Đức, xã Hùng Lô

Sở NN và PTNT

4,57

 

4,57

Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Dự án xây dựng công trình năng lượng

0,01

0,01

 

 

 

Dự án xây dựng Trạm biến áp

Xã Hùng Lô

UBND xã Hùng Lô

0,01

0,01

 

Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 21/4/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ

IV

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật thông tin liên lạc

 

 

 

 

V

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

0,03

 

0,03

 

 

Dự án Bãi tập kết rác thải

Xã Hùng Lô

UBND xã Hùng Lô

0,03

 

0,03

QH sử dụng đất đến năm 2020

 C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa địa

 20,27

 0,25

 20,02

 

 

Dự án xây dựng cơ sở văn hóa , thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng

20,27

0,25

20,02

 

1

Dự án xây dựng hồ sinh thái tại khu Hồ Đồng Thống; Ao Ông Trạch, phường Thanh Miếu.

Phường Thanh Miếu

UBND phường Thanh Miếu

1,60

 

1,60

QH sử dụng đất đến năm 2020

2

Dự án đầu tư xây dựng khu cảnh quan sinh thái, dịch vụ hồ Trầm Mộc

Phường Tân Dân

Trung tâm phát triển quỹ đất

1,58

0,05

1,53

Văn bản số 1459/UBND-KT2 ngày 25/4/2015 của UBND tỉnh

 3

Dự án xây dựng nhà văn hóa: - Nhà văn hóa khu 10, phường Thanh Miếu (0,05ha); - Nhà văn hóa khu 1, khu 2, xã Hy Cương (0,6ha); - Nhà văn hóa khu 4, phường Gia Cẩm (0,05ha) - Nhà văn hóa khu 4; khu 2; khu 8 xã Phượng Lâu (0,29ha).

 Phường Thanh Miếu, xã Hy Cương; phường Gia Cẩm, xã Phượng Lâu

 UBND phường Thanh Miếu; xã Hy Cương; phường Gia Cẩm, xã Phượng Lâu

 0,99

 0,20

 0,79

QH sử dụng đất đến năm 2020

 4

 Dự án Khu du lịch Bến Gót

 Phường Bến Gót

 Công ty cổ phần khoáng sản Tây Bắc

 16,10

 

 16,10

QĐ số 2973/QĐ-UBND ngày 19/11/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ; Văn bản số 3593/UBND-KT2 ngày 31/8/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

 D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

105,65

 66,16

 39,49

 

I

Dự án xây dựng khu dân cư

102,16

66,16

36,00

 

1

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới tiếp giáp băng 1- Hai Bà Trưng và khu du lịch Văn Lang

Phường Thọ Sơn, phường Tiên Cát

UBND Thành phố

1,77

1,77

 

Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 21/4/2012; QĐ số 373/QĐ-UBND ngày 21/4/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ

2

 Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư hai bên đường Thụy Vân - Thanh Đình - Chu Hóa

Xã Thụy Vân, xã Thanh Đình, xã Chu Hóa

UBND Thành phố

20,00

9,80

10,20

QH sử dụng đất đến năm 2020

3

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư hai bên đường Vũ Thê Lang E4 - Nguyễn Tất Thành

Phường Thanh Miếu, xã Sông Lô, xã Trưng Vương

UBND Thành phố

10,00

5,50

4,50

Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

4

 Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư hai bên đường Vũ Thê Lang E4 -E7

Xã Trưng Vương

UBND Thành phố

13,50

5,80

7,70

Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

5

 Dự án XD Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu vực đồng Bờ Cầu, khu 6, xã Phượng Lâu

Xã Phượng Lâu

UBND xã Phượng Lâu

9,00

9,00

 

Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 30/10/2009 của UBND thành phố

6

Dự án XD Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu vực đồng Bờ Trò trên (2,0ha); Đồng Cửa Đình (2,0ha), xã Phượng lâu

Xã Phượng Lâu

UBND xã Phượng Lâu

4,00

4,00

 

Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 30/10/2009 của UBND thành phố

7

Dự án XD Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu vực Đồng Mé - Lang Đài (3,0ha); Đồng Giang (1,0ha); Đồng Cội Quân (2,0ha), Lăng Đài; Đồng Tân 1,5ha), Mộ Thượng; phường Bạch Hạc

Phường Bạch Hạc

UBND phường Bạch Hạc

7,50

7,50

 

Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 21/4/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ

8

 Dự án XD Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu Đồng Gi (3,6ha); Đồng Cây Vông(4,76ha); Đồng Đè Chảy (2,19ha), Hai bên đường Trần Nguyên Hãn kéo dài (1,5ha), phường Thanh Miếu.

Phường Thanh Miếu

UBND phường Thanh Miếu

12,05

7,60

4,45

Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 21/4/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ

9

Dự án XD Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 4 (0,5ha); khu 12 (0,07ha); khu 14 (0,7ha), phường Gia Cẩm phường Gia Cẩm

Phường Gia Cẩm

UBND phường Gia Cẩm

1,27

1,20

0,07

Văn bản số 3139/UBND-KT2 ngày 30/7/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

10

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Nhà Tranh (0,5ha); Khu Hố Lù (0,2ha); Đoạn từ nhà văn hóa khu 7 đi ngã tư bờ Xanh(0,6ha), xã Kim Đức

Xã Kim Đức

UBND xã Kim Đức

1,30

1,30

 

Quyết định số 10617/QĐ-UBND ngày 15/11/2013 của UBND thành phố

11

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Đầm (0,77ha); Đồng Song (0,87ha); Đồng Vệ Lầy (0,36ha); Cát Mèo (2,36ha), xã Sông Lô

Xã Sông Lô

UBND xã Sông Lô

4,36

4,36

 

Quyết định số 10618/QĐ-UBND ngày 15/11/2013 của UBND thành phố

12

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu Đồng Dâu (3,5ha); Đồng Đè Sòi, khu Hóc Cá- Hủng Vạng (2,0ha), phường Dữu Lâu

Phường Dữu Lâu

UBND phường Dữu Lâu

5,25

4,55

0,70

Quyết định số 371/QĐ-UBND ngày 21/4/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ

13

Dự án đất ở dân cư tại khu Dốc Vỡ (0,5ha); khu Hóc Trai (0,5ha); khu Hóc Đài (3,55ha), xã Chu Hóa

Xã Chu Hóa

Xã Chu Hóa

4,55

2,58

1,97

Quyết định số 3553/QĐ-UBND ngày 03/11/2006 của UBND tỉnh Phú Thọ

14

Dự án XD hạ tầng các khu dân cư xen ghép

Xã Hy Cương

UBND xã Hy Cương

4,23

 

4,23

Quyết định số 10615/QĐ-UBND ngày 15/11/2013 của UBND thành phố

15

Bổ sung diện tích thực hiện Dự án: xây dựng hạ tầng khu dân cư tại khu Đồng Láng Cầu thuộc phường Minh Nông và phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì.

Phường Minh Nông, Phường Gia Cẩm

UBND thành phố Việt Trì

1,36

 

1,36

Đã có trong Nghị quyết số 08/2014/NQ- HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ là 5,5ha. Trình bổ sung diện tích đất.

16

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu Đồng Ghẽ, phường Thọ Sơn

Phường Thọ Sơn

UBND phường Thọ Sơn

0,05

 

0,05

Quyết định số 10424/QĐ-UBND ngày 15/9/2010 của UBND thành phố Việt Trì

17

 Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu xóm Ngoại, xã Thụy Vân

Xã Thụy Vân

UBND xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì

0,77

 

0,77

Quyết định số 6725/QĐ-UBND ngày 04/8/2015 của UBND thành phố Việt Trì

18

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu Việt Hưng, phường Bến Gót

Phường Bến Gót

UBND phường Bến Gót

1,20

1,20

 

Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 21/4/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án xây dựng cụm công nghiệp

3,49

0,00

3,49

 

 

Dự án mở rộng Cụm Công nghiệp Bạch Hạc

Phường Bạch Hạc

Ban Quản lý các khu Công nghiệp tỉnh Phú Thọ

3,49

 

3,49

Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 26/5/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

 

Biểu số 1.2

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRONG NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 7 DỰ ÁN

40,26

15,41

24,85

 

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

23,35

6,88

16,47

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

19,86

6,88

12,98

 

1

Dự án đường giao thông trục chính nối tỉnh lộ 325B (xã Hà Thạch) với tỉnh lộ 315B (xã Văn Lung)

Xã Hà Thạch, Văn Lung, Trường Thịnh

UBND thị xã Phú Thọ

11,03

5,51

5,52

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ về việc Thông qua đề án nâng cấp thị xã Phú Thọ trở thành thành phố trực thuộc tỉnh năm 2016

2

Dự án đường Sông hồng, đoạn từ Bến Đá (phường Âu Cơ) đến Cống Sấu (xã Thanh Minh)

Thanh Minh, Trường Thịnh, Âu Cơ

UBND thị xã Phú Thọ

6,83

1,37

5,46

Văn bản số 108/HC-HĐND ngày 23/7/2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ. Thực hiện đề án nâng cấp thị xã Phú Thọ trở thành thành phố trực thuộc tỉnh năm 2016

3

Dự án cải tạo, sửa chữa đường tỉnh 320 B đoạn Km0+00 - Km4+500

Thị xã Phú Thọ

Sở Giao thông vận tải

2,00

 

2,00

QĐ số 2486/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Các dự án, công trình đất thủy lợi

3,49

 

3,49

 

 

Dự án trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Phú Hà giai đoạn 1 công suất 5000 m3/ngày đêm

Xã Hà Lộc, xã Hà Thạch

Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ

3,49

 

3,49

Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 26/5/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

B

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,16

0,00

0,16

 

 

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo

0,16

0,00

0,16

 

 

Dự án xây dựng chùa Thắng Sơn cổ

phố Lê Đồng, phường Âu Cơ

UBND thị xã Phú Thọ

0,16

 

0,16

Quyết định số 1867/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND thị xã Phú Thọ về việc duyệt quy hoạch chi tiết

C

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

16,75

8,53

8,22

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị

4,40

0,30

4,10

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

Khu 1, phường Trường Thịnh

UBND thị xã Phú Thọ

1,73

0,10

1,63

Quyết định số 1472/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

Khu 2, 3 phường Trường Thịnh

1,47

0,20

1,27

Khu 1, phường Thanh Vinh

1,20

 

1,20

II

Dự án xây dựng khu dân cư

12,35

8,23

4,12

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư

khu 1a, xã Thanh Minh

UBND thị xã Phú Thọ

1,00

0,10

0,90

Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 19/6/2014 của UBND thị xã Phú Thọ; Quyết định số 1870/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND thị xã Phú Thọ; Quyết định số 1864, 1865/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND thị xã Phú Thọ

Khu 8 (1,05ha), Khu 10 (0,8ha), Khu 13 (0,18ha), xã Hà Lộc

2,03

0,37

1,66

Ven đường TL 325 xã Hà Thạch

2,50

2,50

 

Khu 9 (2,5ha), Khu 12 (0,22ha), Khu 17 (0,2), xã Phú Hộ

2,92

1,80

1,12

Khu 4 (2ha), Khu 8 (0,35ha), Khu 10 (1,55ha) xã Văn Lung

3,90

3,46

0,44

 

Biểu số 1.3

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM THAO NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ pháp lý

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất khác

 

TỔNG CỘNG: 14 DỰ ÁN

140,77

39,25

101,52

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

1,26

1,23

0,03

 

I

Dự án xây dựng công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm

0,3

0,3

0

 

 

Dự án xây dựng đài tưởng niệm liệt sỹ TT Hùng Sơn

Khu Đồng Đình

UBND TT. Hùng Sơn

0,3

0,3

 

QĐ số 3393/QĐ-UBND ngày 26/12/2009 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2009-2020 và Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao

II

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

0,96

0,93

0,03

 

1

Dự án mở rộng trường mầm non xã Hợp Hải

Khu 4, xã Hợp Hải

UBND xã Hợp Hải

0,1

0,07

0,03

QĐ số 641/QĐ-UBND ngày 28/05/2014 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) xã Hợp Hải, huyện Lâm Thao

2

Dự án mở rộng trường THCS Supe (sân thể thao, nhà đa năng)

Thị trấn Hùng Sơn

UBND TT. Hùng Sơn

0,86

0,86

 

QĐ số 1683/QĐ-UBND ngày 26/06/2009 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của thị trấn Hùng Sơn

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

73,2

12,3

60,9

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

72,6

11,8

60,8

 

1

Dự án cải tạo, gia cố và nâng cấp tuyến đê tả sông Thao đoạn km64 - Km80,1 huyện Lâm Thao

Thị xã Phú Thọ, huyện Lâm Thao

Sở Nông nghiệp & PTNT

69,6

8,8

60,8

Đang xin chủ trương đầu tư, đã có nguồn vốn

2

Dự án đầu tư cải tạo nâng cấp giao thông, thủy lợi nội đồng

UBND các xã: Cao Xá, Vĩnh Lại, Sơn Vi, Tứ Xã, Bản Nguyên, Sơn Dương, Kinh Kệ, Hợp Hải

UBND các xã, thị trấn

3,0

3,0

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Lâm Thao

II

Dự án xây dựng công trình năng lượng

0,5

0,4

0,1

 

 

Dự án xây dựng trạm biến áp 110 KV

Xã Kinh Kệ

Điện lực Phú Thọ

0,5

0,4

0,1

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Lâm Thao

III

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

0,1

0,1

0

 

 

Dự án bãi tập kết thu gom, xử lý rác thải

TT Hùng Sơn

Ban QL các Công trình công cộng

0,1

0,1

 

QĐ số 1683/QĐ-UBND ngày 26/06/2009 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của thị trấn Hùng Sơn

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,50

0,45

0,05

 

I

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng

0,2

0,15

0,05

 

 

Dự án mở rộng đền Sa Lộc

Khu 1, xã Tứ Xã

UBND xã Tứ Xã

0,2

0,15

0,05

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Lâm Thao

II

Dự án xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,15

0,15

0

 

 

Dự án xây dựng sân thể thao cộng đồng dân cư số 5, số 6

Khu 5, Khu 6, xã Sơn Vi

UBND xã Sơn Vi

0,15

0,15

 

QĐ số 512/QĐ-UBND ngày 29/04/2014 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao

III

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa

0,15

0,15

0

 

 

Dự án mở rộng nghĩa trang nhân dân

Khu Gò Lác

UBND xã Tứ Xã

0,15

0,15

 

QĐ số 516/QĐ-UBND ngày 29/04/2014 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

65,81

25,27

40,54

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị mới

9,55

9,55

0

 

 

 

Khu Đồng Nhà Lạnh: 0.63 ha đất lúa, Đồng Nhà Lạnh (Dưới): 6.72 ha đất lúa.

UBND thị trấn Lâm Thao

7,35

7,35

 

 

Khu Đồng Lun, Đồng Sâu: 2.2 ha đất lúa.

UBND thị trấn Hùng Sơn

2,2

2,2

 

II

Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới

10,06

9,28

0,78

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn

Xã Thạch Sơn (Sao Bông, Khu Nhà Chằm)

UBND xã Thạch Sơn

2,5

2,5

 

QĐ số 640/QĐ-UBND ngày 28/05/2014 tại xã Thạch Sơn; QĐ số 512/QĐ-UBND ngày 29/04/2014 tại xã Sơn Vi; QĐ số 641/QĐ- UBND ngày 28/05/2014 tại xã Hợp Hải; QĐ số 516/QĐ-UBND ngày 29/04/2014 tại xã Tứ Xã; QĐ số 515/QĐ-UBND ngày 29/04/2012 tại xã Cao Xá; QĐ số 513/QĐ-UBND ngày 29/04/2012 tại xã Bản Nguyên; QĐ số 51/QĐ- UBND ngày 29/04/2014 tại xã Tứ Xã; QĐ số 516/QĐ-UBND ngày 29/04/2014 tại xã Tiên Kiên của UBND huyện Lâm Thao

Xã Sơn Vi (Cửa Nghìa, khu Vườn Hành, Đồng Vác, Quán Rùa, Đình Nội, Lâm Nghĩa)

UBND xã Sơn Vi

3,5

3,2

0,3

Xã Hợp Hải (Khu Đồng Lũy - khu Cội Lụy)

UBND xã Hợp Hải

0,55

0,44

0,11

Xã Tứ Xã (Khu 11, khu 12, Lò Gạch)

UBND xã Tứ Xã

0,9

0,9

 

Xã Vĩnh Lại (Khu Dộc, khu 2)

 UBND xã Vĩnh Lại

0,7

0,4

0,3

Xã Cao Xá (Ao Sẩm, Đồng Giữa)

UBND xã Cao Xá

0,4

0,4

 

Xã Tiên Kiên (Khu 6, khu 9, MuZin, rừng Nhỡm, ao Cá)

UBND xã Tiên Kiên

0,99

0,92

0,07

Xã Kinh Kệ (bãi Vù).

UBND xã Kinh Kệ

0,52

0,52

 

III

Dự án chuyển mục đích trong khu dân cư, xem ghép trong khu dân cư

1,2

1,2

0

 

 

Dự án chuyển mục đích trong khu dân cư, cấp xem ghép trong khu dân cư của 14 xã, thị trấn

UBND các xã, thị trấn

UBND các xã, thị trấn

1,2

1,2

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Lâm Thao

IV

Công trình, dự án đất cụm công nghiệp

45

5,24

39,76

 

 

Dự án Cụm công nghiệp Lâm Thao

Xã Tiên Kiên

UBND huyện Lâm Thao

45

5,24

39,76

QĐ số 1530 ngày 24/09/2010 về việc phê duyệt điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Lâm Thao

 

Biểu số 1.4

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN PHÙ NINH

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Số TT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ đầu tư

Tổng diện tích

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất RPH

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 25 DỰ ÁN

74,67

27,88

0,60

46,19

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; công trình di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

2,86

0,50

0,00

2,36

 

I

Dự án xây dựng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng

0,70

0,50

0,00

0,20

 

 

Dự án tu bổ tôn tạo Khu di tích lịch sử chiến thắng Chân Mộng- Trạm Thản

Khu 1, xã Trạm Thản

UBND huyện Phù Ninh

0,70

0,50

 

0,20

QĐ 2643/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 Của UBND tỉnh

II

Dự án, công trình đất cơ sở y tế

0,05

0,00

0,00

0,05

 

 

Dự án mở rộng trạm y tế Hạ Giáp

Khu 6, Hạ Giáp

UBND xã Hạ Giáp

0,05

 

 

0,05

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

III

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

2,11

0,00

0,00

2,11

 

1

Dự án xây dựng trường mầm non thị trấn Phong Châu (cơ sở 1, Cơ sở 2)

Khu 5- TT Phong Châu (0,5 ha); Khu 8 - TT Phong Châu (0,25 ha)

UBND thị trấn Phong Châu

0,75

 

 

0,75

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

2

Dự án mở rộng trường THPT Tử Đà

Nhà Quan (khu 5), xã Tử Đà

Sở Giáo dục và Đào tạo

1,00

 

 

1,00

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

3

Dự án mở rộng trường mầm non Tử Đà

Khu 2- xã Tử Đà

UBND xã Tử Đà

0,16

 

 

0,16

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

4

Dự án sân thể thao trường THCS

Khu 1- xã Vĩnh Phú

UBND xã Vĩnh Phú

0,20

 

 

0,20

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

47,85

18,44

0,60

28,81

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

40,90

13,16

0,00

27,74

 

1

Dự án nâng cấp đường đoạn từ tỉnh lộ 323C đi cảng An Đạo

Xã An Đạo

UBND huyện Phù Ninh

2,40

2,00

 

0,40

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020; QH nông thôn mới

2

Dự án mở rộng đường giao thông, đoạn cổng Ông Luyện Bộ đến Ông Thắng Lộc; đoạn Đầu Cầu ra đồng; đoạn Sâu Quan ra đồng; đoạn từ đường chiến thắng Sông Lô qua cửa đình Bình Bộ xuống đê sông Lô

xã Bình Bộ

UBND xã Bình Bộ

0,70

0,50

 

0,20

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020; QH nông thôn mới

3

Dự án mở rộng đường giao thông, đoạn Gò Giãn đến khu 5; đường giao thông nông thôn tuyến Điếu Mơ đến Ông Thọ

xã Phú Nham

UBND xã Phú Nham

1,30

0,30

 

1,00

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020; QH nông thôn mới

4

Dự án mở rộng đường giao thông nông thôn

Khu 2, khu 3, khu 6, khu 7, khu 8, xã Tiên Phú

UBND xã Tiên Phú

2,50

0,50

 

2,00

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020; QH nông thôn mới

5

Dự án mở rộng đường, đoạn Ông Hải Đào- Ông Lai; đoạn Ông Chì- huyện lộ P4; đoạn Ông Trường- bà Loan khu 8; đoạn Ông Công- Ông Hữu khu 4; đoạn Ông Chính- Ông Dự khu 2; đoạn từ trạm biến áp khu 10- Ông Tiến khu 10

xã Phú Lộc

UBND xã Phú Lộc

0,50

 

 

0,50

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020; QH nông thôn mới

6

Dự án nâng cấp đường, đoạn từ nhà văn hóa khu 4 đến xóm Mỏ; mở đường từ nhà văn hóa khu 8 đến giáp xã Trung Giáp

Xã Lệ Mỹ

UBND xã Lệ Mỹ

1,40

0,46

 

0,94

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020; QH nông thôn mới

7

Dự án giao thông nông thôn đoạn từ tỉnh lộ 323C đi cổng làng khu 4 xã Vĩnh phú (0,5 ha); Tuyến đường từ Cầu Vàng đi đến Nhà Bà (0,6 ha); Cải tạo nâng cấp tuyến đường HLP5 (Tiên Du đi Minh Phú) huyện Phù Ninh (20 ha); Cải tạo nâng cấp đường từ TL323C đi cụm công nghiệp Đồng Lạng (11 ha)

Các xã: Vĩnh Phú, Tiên Du, Gia Thanh, Bảo Thanh, Trung Giáp, Liên Hoa, Phù Ninh

UBND huyện Phù Ninh

32,10

9,40

 

22,70

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

II

Dự án xây dựng công trình thủy lợi

6,35

5,28

0,00

1,07

 

1

Dự án xây dựng mương tiêu, đoạn Bờ Cầu đến Gò Soan

xã Phú Nham

UBND xã Phú Nham

1,00

1,00

 

 

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020; QH nông thôn mới

2

Dự án xây dựng tuyến kênh Ao Cá

Khu 1, khu 2, xã Tiên Du

UBND xã Tiên Du

0,50

0,50

 

 

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020; QH nông thôn mới

3

Dự án Kênh cấp II , III

Xã Trị Quận, Hạ Giáp, An Đạo, Tử Đà, Phú Nham, Tiên Du, Hạ Giáp, Phú Lộc, Lệ Mỹ, Phù Ninh, Trị Quận

UBND huyện

4,83

3,76

 

1,07

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

4

Dự án xây dựng trạm bơm Giếng Lở

Khu 2, xã Vĩnh Phú

UBND xã Vĩnh Phú

0,02

0,02

 

 

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020; QH nông thôn mới

III

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật thông tin liên lạc

0,60

0,00

0,60

0,00

 

 

Dự án Nâng cấp khả năng đo mưa, dự báo bão và giông sét của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Khu vực Núi Trò, thuộc địa bàn 03 xã, thị trấn: Phú Lộc, Phú Nham và thị trấn Phong Châu

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

0,60

 

0,60

 

Quyết định số 449a/QĐ-KTTVQG ngày 26/9/2014 của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

3,84

0,53

0,00

3,31

 

I

Dự án tái định cư

1,10

0,00

0,00

1,10

 

 

Dự án khu tái định cư dự án cụm công nghiệp Phú Gia

Khu 1B, xã Phú Nham

UBND huyện Phù Ninh

1,10

 

 

1,10

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

II

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng

1,60

0,00

0,00

1,60

 

 

Dự án mở rộng chùa Hoàng Long

Khu 1, xã An Đạo

UBND xã An Đạo

1,60

 

 

1,60

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

III

Dự án xây dựng cơ sở văn hóa

0,58

0,23

0,00

0,35

 

 

Dự án xây dựng nhà văn hóa khu dân cư

Khu 6,7,2, xã Lệ Mỹ (0,15ha); Khu 9, xã Tiên Phú (0,13 ha); Khu 3, xã Phú Lộc (0,3 ha)

UBND các xã: Lệ Mỹ, Tiên Phú, Phú Lộc

0,58

0,23

 

0,35

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

IV

Dự án xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

0,06

0,00

0,00

0,06

 

 

Dự án mở rộng sân thể thao trung tâm xã Tiên Phú

Khu 12, xã Tiên Phú

UBND xã Tiên Phu

0,06

 

 

0,06

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

V

Dự án xây dựng đất chợ

0,50

0,30

0,00

0,20

 

 

Dự án xây chợ xã Bình Bộ

Khu 9, xã Bình Bộ (0,5 ha)

UBND xã Bình Bộ, Lệ Mỹ

0,50

0,30

 

0,20

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

20,12

8,41

0,00

11,71

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị

1,30

0,75

0,00

0,55

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

Cầu Lầm, Đồng Khuân Đào, Núi Voi, TT Phong Châu

UBND thị trấn Phong Châu

1,30

0,75

 

0,55

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

II

Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư

18,82

7,66

0,00

11,16

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn

Khu 1 và xen ghép các khu, xã Trạm Thản

UBND xã Trạm Thản

0,80

0,30

 

0,50

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Hùm Cây Thị, Xóm Mâu, Bến Đò Vai- khu 7, Đồng Lôi- khu 4, Mả Nam- khu 1, Ao Cây Thiều- khu 3, khu 4, khu 10 và xen ghép các khu xã Trị Quận

UBND xã Trị Quận

0,88

0,40

 

0,48

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Khu 1,3,4,7,10,11, xã Bình Bộ

UBND xã Bình Bộ

1,55

0,70

 

0,85

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Khu 2, Khu 9, khu 10, khu 11, Soi Làng (khu 8) và xen ghép các khu xã Phú Mỹ

UBND xã Phú Mỹ

1,20

0,55

 

0,65

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Hồ Núi Ái, Chằm Tường, Núi Làng, Núi Giữa, Núi Bằng, Màng Tang, Núi Khiếm, Hốp Đá, Gò Đá, Cây Da, Núi Dỏm khu 6, khu 10 và xen ghép các khu, xã Phù Ninh

UBND xã Phù Ninh

4,00

1,00

 

3,00

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Đồng Quán (khu 7), Cây Mí (khu 4), Nhà Rãnh (khu 1) và xen ghép các khu xã Trung Giáp; Đồng Nôm, Bọ Sui, Nội Giám, Trâu Húc, Sau Lương, Cây Dầy, Nông Gám, xen ghép các khu xã Tử Đà

UBND xã Trung Giáp, xã Tử Đà

1,08

0,43

 

0,65

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Khu 5, khu 10, khu 14 và xen ghép các khu, xã Tiên Phú

UBND xã Tiên Phú

0,82

0,15

 

0,67

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Xóm Dăn, Đồng Phát, Đồng Dàn, khu 1, khu 2, khu 5 và xen ghép các khu xã Hạ Giáp

UBND xã Hạ Giáp

0,97

0,20

 

0,77

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Dốc Ngân Hàng, Hốp Nứa, Bãi Bằng (khu 4), Rừng Hầm (khu 1), Dộc Dung (khu 9) và xen ghép các khu, xã Phú Lộc

UBND xã Phú Lộc

1,10

0,35

 

0,75

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Trại Gà, Bờ Dang, Đình Thung, Cổng Văng và xen ghép các khu, xã Bảo Thanh; Khu Đồi Mên, Khu 7, Khu 1A, 2A, Núi Sát, Khu 5, 1B, Cầu Cỏ và xen ghép các khu xã Phú Nham

UBND xã Bảo Thanh, xã Phú Nham

1,00

0,70

 

0,30

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Đồng Mạ, Bờ Đầm, Chằm Cường và xen ghép các khu, xã Liên Hoa

UBND xã Liên Hoa

0,92

0,37

 

0,55

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Khu 1, khu 2, khu 3, khu 4 và xen ghép các khu, xã Vĩnh Phú

UBND xã Vĩnh Phú

0,91

0,54

 

0,37

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Đống Nếp Ngoài, Đồng Vây Dưới, Múc Sỏi, Nền Quán, Nhà Bò, Củ Cà, Rừng Cố, Nhà Già, Lải Trong, Bờ Chùa và xen ghép các khu, xã Lệ Mỹ

UBND xã Lệ Mỹ

1,02

0,67

 

0,35

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Cây Vối, Dộc Núi, Đồng Lường và xen ghép các khu dân cư, xã An Đạo; Rừng Vầu, Cây Vàng, Cầu Cóc (khu 2), Giếng Vạn (khu8), Làng Cũ (khu 6) và xem ghép các khu xã Gia Thanh

UBND xã An Đạo, Gia Thanh

1,50

0,70

 

0,80

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

Ao Cá, Đồng Đình, Xấu Xá, Nhà Văn Hóa khu 9, Cửa Trại và xen ghép các khu dân cư, xã Tiên Du

UBND xã Tiên Du

1,07

0,60

 

0,47

Theo quy hoạch sử dụng đất đến 2020

 

Biểu số 1.5

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐOAN HÙNG

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất trồng lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 12 DỰ ÁN

16,88

3,25

13,63

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

3,65

1,15

2,50

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

2,20

0,10

2,10

 

1

Dự án mở rộng Trụ sở UBND xã Vân Du

Xã Vân Du

UBND xã Vân Du

0,10

0,10

 

Quy hoạch sử dụng đất và QH nông thôn mới

2

Dự án xây dựng Trụ sở UBND xã Vụ Quang

Xã Vụ Quang

UBND Xã Vụ Quang

0,10

 

0,10

Quyết định số 2412a/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của UBND huyện

3

Dự án xây dựng trụ sở UBND xã Chí Đám

Xã Chí Đám

UBND Xã Chí Đám

2,00

 

2

1248/QĐ-UBND ngày 2/7/2010 của UBND huyện

II

Dự án, công trình đất cơ sở y tế

0,60

0,30

0,30

 

 

Dự án xây dựng trạm y tế xã Vân Du (0,3ha); dự án xây dựng Trạm y tế thị trấn Đoan Hùng (0,3ha).

Xã Vân Du, Thị trấn Đoan Hùng

UBND xã Vân Du, UBND thị trấn Đoan Hùng

0,60

0,30

0,30

Quy hoạch sử dụng đất và QH nông thôn mới; Quyết định số 1350a/QĐ- UBND ngày 22/5/2014 của UBND huyện

III

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

0,85

0,75

0,10

 

1

Dự án mở rộng trường THCS Minh Lương (0,15ha); dự án xây dựng trường mầm non xã Phúc Lai (0,25ha); dự án mở rộng trường mầm non Phong Phú (0,12ha); dự án mở rộng trường tiểu học Nghinh Xuyên (0,03ha)

Các xã: Minh Lương, Phúc Lai, Phong Phú, Nghinh Xuyên

UBND các xã: Minh Lương, Phúc Lai, Phong Phú, Nghinh Xuyên

0,55

0,45

0,10

Quy hoạch sử dụng đất và QH nông thôn mới; Quyết định số 4024/QĐ- UBND ngày 31/12/2014 của UBND huyện

2

Dự án mở rộng trường PTDT nội trú huyện Đoan Hùng

Thị trấn Đoan Hùng

Trường PTDTNT Đoan Hùng

0,30

0,30

 

Văn bản số 1024/SGD&ĐT-KHTC ngày 16/6/2015 của Sở Giáo dục và Đào tạo

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

6,00

0,00

6,00

 

 

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

6,00

0,00

6,00

 

 

Dự án khu xử lý rác thải sinh hoạt các xã: Bằng Luân (02 ha); Quế Lâm (02 ha); Hùng Quan (02 ha)

Các xã Bằng Luân, Quế Lâm, Hùng Quan

UBND xã Bằng Luân, Quế Lâm, Hùng Quan

6,00

 

6,00

Quy hoạch sử dụng đất và QH nông thôn mới

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,95

0,12

0,83

 

I

Dự án tái định cư

0,12

0,12

0,00

 

 

Dự án Tái định cư

Xã Yên Kiện

UBND huyện

0,12

0,12

 

Tái định cư cho các hộ để xây dựng khu lưu niệm Chủ tịch HCM

II

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo

0,10

0,00

0,10

 

 

Dự án xây Dựng Nhà thờ Tân Đức

xã Bằng Luân

Họ giáo Tân Đức

0,10

 

0,10

Văn bản số 2947/UBND-KT3 ngày 22/7/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

III

Dự án xây dựng cơ sở văn hóa

0,73

0,00

0,73

 

 

Dự án khu lưu niệm Hồ Chí Minh

Xã Yên Kiện

UBND huyện Đoan Hùng

0,73

 

0,73

Văn bản số 2335-CV/TU của Tỉnh Ủy Phú Thọ

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

6,28

1,98

4,30

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị

1,66

0,52

1,14

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

TT Đoan Hùng

UBND huyện Đoan Hùng

1,66

0,52

1,14

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đoan Hùng

II

Dự án xây dựng khu dân cư

4,62

1,46

3,16

 

 

Xã Đại Nghĩa (khu TT xã 0,2; khu trên bến đò 0,3)

Xã Đại Nghĩa

UBND Xã Đại Nghĩa

0,30

 

0,30

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đoan Hùng

Xã Chí Đám (Khu Ao Chẹo 0,13, khu Đám 2: 0,35, Cai Trung 0,4)

Xã Chí Đám

UBND Xã Chí Đám

0,48

 

0,48

Xã Yên Kiện (Đồng gà 0,2, Bãi Bằng 0,3)

Xã Yên Kiên

UBND Xã Yên Kiên

0,50

 

0,50

Xã Phong Phú (khu Cây Nhãn)

Xã Phong Phú

UBND Xã Phong Phú

0,16

 

0,16

Xã Nghinh Xuyên (Thôn 1: 0,3, thôn 7: 0,2)

Xã Nghinh Xuyên

UBND xã Nghinh Xuyên

0,50

0,40

0,10

Xã Vụ Quang (thôn 5: 0,2ha thôn 2: 0,4ha)

Xã Vụ Quang

UBND Xã Vụ Quang

0,60

 

0,60

Xã Hữu Đô (khu Đầu cầu 0,1ha; khu Bến đò 0,1ha; khu ông Nghiêm 0,1ha; khu Lò Mật 0,06ha)

Xã Hữu Đô

UBND Xã Hữu Đô

0,36

0,10

0,26

Xã Tiêu Sơn (Nhà ông Mậu 0,11ha; Cổng nhà máy gạch Tuynen 0,14ha)

Xã Tiêu Sơn

UBND Xã Tiêu Sơn

0,25

0,11

0,14

Xã Hùng Long (Gốc Quân 0,15ha; Tân Dân Dộc Làng 0,1ha; Đường xe 0,06ha; Lán ông Tuấn 0,06ha; Cửa Thành 0,07ha; Tiền Phong 0,08ha)

Xã Hùng Long

UBND Xã Hùng Long

0,52

 

0,52

Xã Hùng Quan (Hồ Cạn 0,08ha; Sân Kho 0,03ha; Gò Da 0,05ha; Tràn Cát 0,08ha; Đúc Chuông 0,06ha; Cây Thị 0,04ha; Ven Ao 0,05ha; Đồng Trà 0,11ha; Gò Cá Mắm 0,03ha: Sau Nhà 0,08ha; Cây Móc 0,06ha; Gò Chè 0,06ha; Nền Ông Điển 0,06ha; Gò Chùa 0,08ha; Lỗ Xẻ 0,08ha)

Xã Hùng Quang

UBND Xã Hùng Quang

0,95

0,85

0,10

 

Biểu số 1.6

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN THANH BA

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 16 DỰ ÁN

44,01

20,61

23,40

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

1,20

0,35

0,85

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

0,90

0,15

0,75

 

 

Dự án mở rộng trụ sở UBND huyện Thanh Ba xây dựng trung tâm hội nghị

Khu 9 thị trấn Thanh Ba

UBND huyện Thanh Ba

0,90

0,15

0,75

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Ba

II

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

0,30

0,20

0,10

 

 

Dự án mở rộng trường tiểu học Vũ Yển

Khu 8, Vũ Yển

UBND xã Vũ Yển

0,30

0,2

0,10

Quyết định số 1131/QĐ-UBND của UBND huyện Thanh Ba

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

23,41

10,58

12,83

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

10,68

6,05

4,63

 

1

Dự án đường Thái Ninh đi Đại An - Minh Tiến

Xã Thái Ninh, Đại An

UBND huyện Thanh Ba

2,80

1,79

1,01

Văn bản 126 ngày 28/11/2014 của UBND huyện Thanh Ba

2

Dự án cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Năng Yên, tuyến khu 8 - Đền Nghè

Xã Năng Yên

UBND huyện Thanh Ba

0,60

0,10

0,50

Văn bản 126 ngày 28/11/2014 của UBND huyện Thanh Ba

3

Dự án mở rộng tuyến đường đi từ Tl 314 đi nhà máy Z121

Thái Ninh, Quảng Nạp, Võ Lao

Đơn vị nhà máy Z121

5,00

3,00

2,00

Văn bản 3880/UBND-KT1, của UBND tỉnh

4

Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông

Các xã huyện Thanh Ba

UBND các xã

2,28

1,16

1,12

Từ nguồn vốn nông thôn mới, 135 và nguồn vốn Trái phiếu Chính Phủ

II

Dự án xây dựng công trình thủy lợi

4,23

4,23

0,00

 

1

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật bờ bao xã Yển Khê và xã Sơn Cương

Xã Yển Khê và xã Sơn Cương

UBND huyện Thanh Ba

2,53

2,53

 

Văn bản số 3346/UBND-KT5 của UBND tỉnh Phú Thọ

2

Dự án cải tạo, nâng cấp các hệ thống thủy lợi trên địa bàn huyện Thanh Ba

Đông Thành, Thanh Vân, Thị trấn Thanh Ba, Võ Lao, Ninh Dân

UBND huyện Thanh Ba

1,70

1,70

 

Văn bản số 170/UBND-TC, của UBND huyện sử dụng nguồn vốn nông thôn mới, 135 và nguồn vốn Trái phiếu Chính Phủ

III

Dự án xây dựng công trình năng lượng

6,50

0,00

6,50

 

 

Trạm biến áp 220 KV Phú Thọ

Khu 6, xã Đại An

Ban QLDA các công trình điện Miền Bắc

6,50

 

6,50

Văn bản số 5514/NPMB-ĐB ngày 30/9/2015 của Ban QLDA các công trình điện Miền Bắc

IV

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

2,00

0,30

1,70

 

 

Khu xử lý rác thải tại xã Đông Thành

Xã Đông Thành

UBND huyện Thanh Ba

2,00

0,30

1,70

Quy hoạch mạng lưới rác thải UBND tỉnh phê duyệt

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa

1,98

0,45

1,53

 

I

Dự án xây dựng cơ sở văn hóa

0,02

0,00

0,02

 

 

Dự án mở rộng nhà văn hoá khu 7

Khu 7 xã Ninh Dân

UBND xã Ninh Dân

0,02

 

0,02

Quy hoạch nông thôn mới

II

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa

1,96

0,45

1,51

 

1

Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu 1 (Ma Ca); Khu 8+9+10 (Bò Ngò); Khu 11+12 (Trầm May)

khu 1 (Ma Ca); Khu 8+9+19 (Bò Ngò); Khu 11+12 (Trầm May) xã Đỗ Sơn

UBND xã Đỗ Sơn

1,26

0,25

1,01

Vốn xã hội hoá QHSD đất đến năm 2020 và KHSD đất năm 2016 huyện Thanh Ba

2

Dự án mở rộng nghĩa trang Gò Hóp

Xã Vũ Yển

UBND xã Vũ Yển

0,20

0,2

 

Vốn xã hội hoá QHSD đất đến năm 2020 và KHSD đất năm 2016 huyện Thanh Ba

3

Dự án xây dựng nghĩa trang nhân dân khu 5

Xã Yển Khê

UBND xã Yển Khê

0,50

 

0,50

Vốn xã hội hoá QHSD đất đến năm 2020 và KHSD đất năm 2016 huyện Thanh Ba

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

17,42

9,23

8,19

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị

3,20

1,00

2,20

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

Thị trấn Thanh Ba (Khu 2: 0,09 ha; Khu 6: 0,08 ha; Khu 10: 0,5 ha; Khu 11: 0,15 ha; Khu 2,38 ha)

UBND thị trấn Thanh Ba

3,20

1,00

2,20

QHSD đất đến năm 2020 và KHSD đất năm 2016 huyện Thanh Ba

II

Dự án xây dựng khu dân cư

14,22

8,23

5,99

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn

Cầu Lem Ngoài khu 5 (0,2ha); Rừng Sở + Hố Gầy khu 6 (0,2ha); Núi Tờ khu 4 (0,28ha) xã Quảng Nạp

UBND xã Quảng Nạp

0,68

0,20

0,48

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và KHSD đất năm 2016 huyện Thanh Ba

Tràn Đồng Vàng Khu 5 (0,5ha); Đồng Ẻn khu 5 (0,3ha); Khu 4 (0,18ha); Khu 6 (0,04ha) xã Vũ Yển

UBND xã Vũ Yển

1,02

0,98

0,04

Đồng Bãi khu 2; Nhà Khối khu 1 Đồng Bãi khu 2 xã Đông Lĩnh

UBND xã Đông Lĩnh

0,57

0,12

0,45

Đồng Mét xã Hoàng Cương

UBND xã Hoàng Cương

0,82

0,82

 

Đường liên thôn khu 11+12 (0,19ha); Đồng Cảng khu 12 (0,06ha); Khu 9 (0,02ha); Đường khu 7-8 (0,11ha) xã Đỗ Xuyên

UBND xã Đỗ Xuyên

0,38

0,38

 

Gốc Vối khu 1 (0,48ha); Đồng Độc Dằm (0,92ha); Hố Cạn khu 4 (0,82ha) xã Thái Ninh

UBND xã Thái Ninh

2,22

1,52

0,70

Giáp Kim Sung, khu 10 xã Thanh Hà

UBND xã Thanh Hà

1,21

 

1,21

Khu 3 Thanh Vân

UBND xã Thanh Vân

0,94

0,94

 

Kẻ Rào khu 1 (0,12ha); Xóm Đương khu 3 (0,06ha); Xóm Thia khu 2 (0,09ha); Múc Trành khu 1 (1,03ha); Gò Gậy khu 9 (0,23ha); Dề Đê (khu 12) xã Đỗ Sơn

UBND xã Đỗ Sơn

1,70

 

1,70

Đồng Quây khu 5 xã Yên Nội

UBND xã Yên Nội

0,55

 

0,55

Đập Xóm khu 8; Đập Vọng Ếch khu 9; Đập Cổng Tuyền khu 8 xã Sơn Cương

UBND xã Sơn Cương

0,36

 

0,36

Bê Đồng xã Đông Thành

UBND xã Đông Thành

0,80

0,80

 

Đầu Cầu Đen khu 3 (0,75ha); Đầu Cầu Nam Bông khu 10,12 (0,7ha); Gò Hạ khu 8 (0,5ha) xã Yển Khê

UBND xã Yển Khê

2,45

1,95

0,50

Đồng Cảng Khu 2 xã Ninh Dân

UBND xã Ninh Dân

0,20

0,20

 

Khu 3 xã Đồng Xuân

UBND xã Đồng Xuân

0,32

0,32

 

 

Biểu số 1.7

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẠ HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư, Đơn vị đăng ký nhu cầu

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 10 DỰ ÁN

57,38

16,45

40,93

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

0,39

0,04

0,35

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (02 dự án)

0,35

0,00

0,35

 

 

Di chuyển Trụ sở làm việc Hạt Kiểm lâm Hạ Hòa

Thị trấn Hạ Hòa

Chi cục kiểm lâm tỉnh Phú Thọ

0,35

 

0,35

Văn bản số 91/BC-UBND ngày 18/6/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án xây dựng công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm

0,04

0,04

0,00

 

 

Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ

xã Y Sơn

UBND xã Y Sơn

0,04

0,04

 

Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hạ Hòa

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

52,23

13,95

38,28

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

31,73

6,05

25,68

 

1

Đường từ QL 70B đi thị trấn và ĐT 320D, kết nối các xã vùng phía Nam với trung tâm huyện Hạ Hòa

Thị trấn Hạ Hòa, các xã: Minh Côi, Lang Sơn, Yên Luật

UBND huyện Hạ Hòa

14,45

3,00

11,45

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

2

Đường trục chính từ QL 70B vào trung tâm khu du lịch đầm Ao Châu, huyện Hạ Hòa

Thị trấn Hạ Hòa

UBND huyện Hạ Hòa

3,22

0,20

3,02

3

Đường giao thông tránh lũ các xã phía bên bờ hữu sông Thao huyện Hạ Hòa (Tuyến số 3; đoạn Km0+00-Km7+800)

Các xã: Vô Tranh, Xuân Áng

UBND huyện Hạ Hòa

6,24

0,80

5,44

4

Tuyến đường từ trung tâm xã Xuân Áng qua khu vực hồ Hàm Kỳ đến khu dân cư số 11, Xuân Áng

Xã Xuân Áng

UBND huyện Hạ Hòa

2,90

0,85

2,05

5

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường huyện nối TL 314 với TL 320, huyện Hạ Hòa

Các xã: Đại Phạm, Đan Hà

UBND huyện Hạ Hòa

4,92

1,20

3,72

II

Các dự án, công trình đất thủy lợi

20,50

7,90

12,60

 

 

Dự án xây dựng hệ thống thủy lợi Đông Bắc huyện Hạ Hòa

Huyện Hạ Hòa

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20,50

7,90

12,60

Quyết định số 2907/QĐ-BNN- TCTL ngày 11/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

C

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

4,76

2,46

2,30

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị mới

 

 

1,66

1,66

0,00

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

Khu Đồng Ga khu 2 (0,4ha); Khu Giếng Nghè khu 3 (0,5ha), xã Đan Thượng

UBND huyện Hạ Hòa

0,90

0,90

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hạ Hòa

Khu Khuỷnh Bầu, khu 4, Xã Vụ Cầu

0,12

0,12

 

Khu Dộc Mả, khu 10, xã Yên Kỳ

0,14

0,14

 

Khu 2 (0,2ha), Khu 5 (0,3ha), xã Xuân Áng

0,50

0,50

 

II

Dự án xây dựng khu dân cư

3,10

0,80

2,30

 

 

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn

Xen ghép khu dân cư khu 3,4,5,6, xã Minh Hạc

UBND xã Minh Hạc

0,46

0,25

0,21

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hạ Hòa

Xen ghép khu dân cư thuộc khu 3,4,5,8, xã Hậu Bổng

UBND xã Hậu Bổng

0,23

0,14

0,09

Khu cửa bà Chúc (0,09ha); Khu Bãi Ngoài (0,06ha); Khu Rộc Móc (0,25ha); Khu Gò Đát (0,06ha); Khu Ngả Hai (0,1ha); Khu 1,3,5,7,10 (0,24ha), Xã Gia Điền

UBND xã Gia Điền

0,09

 

0,09

0,06

 

0,06

 0,25

 

 0,25

 0,06

 

 0,06

0,10

0,10

 

0,24

0,06

0,18

Khu 4 (0,07ha), Khu 7 (0,13ha), Khu 1,2,9,11,12 (0,19ha), xã Vĩnh Chân

UBND xã Vĩnh Chân

0,07

0,07

 

0,13

0,13

 

0,19

 

0,19

Khu 1, Khu 4, Khu 5, xã Đan Thượng

UBND xã Đan Thượng

0,15

0,05

0,10

Khu1, Khu 2, xã Hiền Lương

UBND xã Hiền Lương

0,07

 

0,07

Khu 3, khu 7, xã Minh Côi

UBND xã Minh Côi

1,00

 

1,00

 

Biểu số 1.8

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TR ÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CẨM KHÊ

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 8 DỰ ÁN

326,61

21,07

305,54

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

2,20

1,20

1,00

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

0,20

0,20

 

 

 

Xây dựng trụ sở làm việc của Trung tâm dân số huyện Cẩm Khê

TT Sông Thao

UBND huyện Cẩm Khê

0,20

0,20

 

QH sử dụng đất huyện Cẩm Khê đến 2020 đã được phê duyệt; đã có nguồn vốn

II

Dự án, công trình đất cơ sở y tế

2,00

1,00

1,00

 

 

Xây dựng bệnh viện

Thị trấn Sông Thao

UBND huyện

2,00

1,00

1,00

QH sử dụng đất huyện Cẩm Khê đến 2020 đã được phê duyệt; đã có nguồn vốn

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

26,67

14,01

12,66

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

8,76

2,10

6,66

 

 

Dự án đầu tư xây dựng đường trục chính Khu công nghiệp Cẩm Khê (nút 12-19)

Xã Thanh Nga, Sai Nga, Sơn Nga, Xương Thịnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ

8,76

2,10

6,66

QĐ số 1163/QĐ-UBND ngày 3/6/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỷ lệ 1/2000

II

Dự án xây dựng công trình thủy lợi

17,91

11,91

6,00

 

1

Dự án xây dựng hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản bền vững thuộc các xã Sơn Tình, Tạ Xá, Phú Khê, huyện Cẩm Khê

Các xã Sơn Tình, Tạ Xá, Phú Khê

UBND huyện Cẩm Khê

13,0

9,50

3,50

Văn bản số 7911/BKHĐT- KTNN ngày 21/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư vv thẩm định nguồn vốn đầu tư và khả năng cân đối vốn các dự án hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tỉnh Phú Thọ

2

Dự án thành phần Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Phú Thọ, thuộc dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) (Triển khai thực hiện Hồ Ban huyện Cẩm Khê)

Huyện Cẩm Khê

Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ

2,5

 

2,5

Ngân hàng thế giới đã đưa dự án vào danh mục dự án WB8

3

Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Cẩm Khê giai đoạn 1, Công suất 5000 m3/ngày đêm

Xã Thanh Nga, Sai Nga, Sơn Nga, Xương Thịnh

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ

2,4

2,4

 

Văn bản số 1722/UBND-TH1 ngày 15/5/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc lập dự án đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng thiết yếu của các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

C

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

297,74

5,86

291,88

 

I

Dự án khu dân cư nông thôn

 

 

20,74

5,86

14,88

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn

Khu Gò Cháy, Gò Cao, xã Sơn Nga

UBND huyện Cẩm Khê

0,38

 

0,38

QH sử dụng đất đến 2020 đã được phê duyệt

Khu Tăng Xá, Dư Ba, Thủy Trần, Trằm Cây Si (1,5ha); Khu cổng ông Bảo, khu 1 Tăng Xá (0,07ha), xã Tuy Lộc

1,57

 

1,57

Khu vực đồi 16, cây cọ, Đồng Răm (1,3 ha); khu chân Dóc Giang (0,39 ha), xã Chương Xá

1,69

1,09

0,60

Gò ông Thắng, Gò ông Long, Khu 3, Khu 2, Gò Thu Vọng, xã Thanh Nga

2,00

 

2,00

Ao Sành, Đồng Cát, Bến Thang, Khu vực Ải, Khu sau ông Đồng, khu vực Ải, Khu vực trường mầm non cũ, xã Tình Cương

2,19

0,40

1,79

Khu Múc Giữa, Múc Trong, Lò Ngói, Xóm Bán, Dọc Hè, xã Cát Trù

1,90

1,40

0,50

Khu Xóm Đông, Đường miền Tây, Bồng Cây Dân (1,14ha); Khu đập Cây Gáo, đồi Dộc Văn (0,5ha), xã Sơn Tình

1,64

0,54

1,10

Khu Dộc cây sơn, Dộc Cút, Gò Thiều (0,62ha); Khu cổng Ủy Ban, Khu Đồng Nghè (0,53ha), xã Tam Sơn

1,15

 

1,15

Khu Chùa Trang, Trũng Hương, Gò Lều (0,72ha); Khu Cửa Chùa (0,9ha), xã Phú Khê

1,62

1,22

0,40

Khu Đăng Cay, Tràn Mộ, Gò Tre, các khu xen ghép (1,25ha); Khu Cây Lụ, Đồng Khổng, Gò Mua (0,7ha), xã Phượng Vỹ

1,95

1,10

0,85

Khu vực áo Chám, xã Văn Khúc

0,11

0,11

 

Trại Bò, Đá Đen, Bãi Tế, xã Điêu Lương

4,20

 

4,20

Bền Phà, Trại Cũ, xã Phú Lạc

0,34

 

0,34

II

Công trình, dự án xây dựng Khu sản xuất, chế biến nông sản tập trung

277,00

0,00

277,00

 

 

Dự án bò thịt áp dụng công nghệ cao

Xã Đồng Lương

Tập Đoàn Hòa Phát

277,00

 

277,00

Thông báo Kết luận số 55/TB- UBND ngày 14/10/2015 của Phó chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ

 

Biểu số 1.9

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN LẬP

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

TÊN CÔNG TRÌNH

ĐỊA ĐIỂM

CHỦ ĐẦU TƯ

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ pháp lý

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Đất khác

 

TỔNG CỘNG: 14 DỰ ÁN

254,24

20,76

233,48

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

0,18

0,08

0,10

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

0,03

0,00

0,03

 

 

Mở rộng trụ sở cơ quan bảo hiểm xã hội Yên Lập

TT. Yên Lập

BHXH tỉnh Phú Thọ

0,03

 

0,03

Văn bản số 3789/UBND-KT3 ngày 10/9/2015 của UBND tỉnh

II

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

0,15

0,08

0,07

 

 

Mở rộng trường tiểu học khu 4, xã Xuân Thuỷ

Xã Xuân Thuỷ

UBND Xã Xuân Thuỷ

0,15

0,08

0,07

QĐ số 1081/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 của UBND huyện Yên Lập

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

88,24

15,94

72,30

 

I

Các công trình, dự án đất giao thông

 

 

73,24

9,24

64,00

 

1

Dự án đầu tư xây dựng bến xe khách Mỹ Lung

Xã Mỹ Lung

Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Phúc Hưng

0,40

0,09

0,31

Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 29/7/2015 của UBND tỉnh

2

Đường Đồng Lạc, Minh Hòa (đoạn khu Đồng Thanh đi khu 8, xã Minh Hòa)

Các xã: Đồng Lạc, Minh Hòa

UBND huyện Yên Lập

3,60

1,30

2,30

Văn bản số 604/UBND-BQL ngày 8/9/2015 của UBND huyện Yên Lập

3

Tuyến đường từ xã Thượng Long đến bản người Mông xã Trung Sơn (đoạn từ xã Thượng Long đến trung tâm xã Trung Sơn)

Các xã: Thượng Long, Trung Sơn

UBND huyện Yên Lập

22,50

2,00

20,50

Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 9/7/2015 của UBND huyện Yên Lập

4

Tuyến đường từ xóm Dùng, xã Trung Sơn đến xã Nghĩa Tâm, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Xã Trung Sơn

UBND huyện Yên Lập

19,20

0,40

18,80

Văn bản số 3442/UBND-KT1 ngày 19/8/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

5

Đường giao thông liên xã từ xóm Sơn Tình, xã Lương Sơn đi khu Đồng Ve, xã Mỹ Lương

Các xã: Lương Sơn, Mỹ Lương

UBND huyện Yên Lập

4,50

2,50

2,00

Văn bản số 604/UBND-BQL ngày 8/9/2015 của UBND huyện Yên Lập

6

Tuyến đường giao thông nối các xã Thượng Long, Nga Hoàng, Hưng Long (đoạn từ khu Đồng Chung đến khu Liên Sơn, xã Thương Long, và đoạn từ khu 5, xã Nga Hoàng đến khu 6, xã Nga Hoàng)

Các xã: Thượng Long, Nga Hoàng

UBND huyện Yên Lập

2,00

0,65

1,35

QĐ số 2765/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

7

Dự án: cải tạo, nâng cấp đường nối các xã vùng chương trình 299 huyện Yên Lập

các xã: Phúc Khánh, Thượng Long, Nga Hoàng và Xuân Thủy

UBND huyện Yên Lập

21,04

2,30

18,74

Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã có Văn bản số 638/BKHĐT-QPAN ngày 23/10/2015 về việc thẩm định nguồn vốn và phần vốn ngân sách trung ương Chương trình 229 của 02 dự án huyện Yên Lập và Thanh Sơn tỉnh Phú Thọ

II

Các dự án, công trình đất thủy lợi

 

 

15,00

6,70

8,30

 

 

Dự án xây dựng mô hình mẫu tưới tiêu hiện đại, tiết kiệm nước huyện Yên Lập

Huyện Yên Lập

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

15,00

6,70

8,30

Quyết định số 960/QĐ-BNN-TCTL ngày 11/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa địa

0,57

0,44

0,13

 

I

Dự án xây dựng cơ sở văn hoá

0,57

0,44

0,13

 

 

Xây dựng đài tưởng niệm xã Xuân Viên (0,12ha); Xây dựng nhà văn hóa khu 2 (0,15ha), nhà văn hóa khu 4 (0,3ha) xã Xuân Thủy

Xã Xuân Viên

UBND Xã Xuân Viên

0,57

0,44

0,13

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

5,25

2,30

2,95

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị mới

 

 

1,92

0,00

1,92

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

Khu Chùa 12 (đường tránh lũ đi Hưng Long) 1,5 ha; Đấu giá tại dốc Ba Chãng, khu Bến Sơn (0,42 ha), TT. Yên Lập

UBND thị trấn Yên Lập

1,92

 

1,92

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

II

Dự án xây dựng khu dân cư

 

 

3,33

2,30

1,03

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn

Đấu giá QSD đất tại đầu cầu Ngòi Lao, khu 5, xã Mỹ Lung

UBND Xã Mỹ Lung

0,02

 

0,02

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu 3 Đồng Xuân, xã Xuân Viên

UBND Xã Xuân Viên

0,60

0,10

0,50

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Gốc Cua, khu 1, xã Xuân Thủy

UBND Xã Xuân Thuỷ

0,50

0,50

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Xóm Mè, xã Hưng Long

UBND xã Hưng Long

0,80

0,80

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu Đồng Chung, xã Thượng Long

UBND xã Thượng Long

0,21

 

0,21

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu Liên Hiệp, xã Đồng Lạc

UBND xã Đồng Lạc

0,60

0,60

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Đồng cây Thặng, thôn Hồng Quang, xã Minh Hoà

UBND xã Minh Hoà

0,20

0,20

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

Khu Quang Tiến 1; Khu Trung tâm xã Ngọc Lập

UBND xã Ngọc Lập

0,40

0,10

0,30

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Lập

E

Dự án khai thác khoáng sản được cơ quan có thẩm quyền cấp phép

160,00

2,00

158,00

 

 

Đấu giá mỏ sắt xóm Bằng

Xã Trung Sơn

Bộ TNMT

160,00

2,00

158,00

Văn bản số 156/DCKS ngày 19/1/2015 của tổng cục địa chất và khoáng sản Việt Nam

 

Biểu số 1.10

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TAM NÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 12 DỰ ÁN

47,99

15,07

32,92

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

1,82

0,55

1,27

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

0,27

0,00

0,27

 

 

Kho bạc Nhà nước huyện Tam Nông

Hưng Hóa

Kho bạc tỉnh Phú Thọ

0,27

 

0,27

Quy hoạch, KHSD đất đến năm 2020 huyện Tam Nông

II

Dự án xây dựng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng

1,50

0,50

1,00

Quy hoạch, KHSD đất đến năm 2020 huyện Tam Nông

 

Mở rộng Đền thờ vua Lý Nam Đế

Văn Lương

UBND huyện Tam Nông

1,50

0,50

1,00

Quy hoạch, KHSD đất đến năm 2020 huyện Tam Nông; nguồn vốn xã hội hóa

III

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

0,05

0,05

0,00

 

 

Mở rộng trường THPT Mỹ Văn

Xã Tứ Mỹ

Trường THPT Mỹ Văn

0,05

0,05

 

Quy hoạch, KHSD đất đến năm 2020 huyện Tam Nông

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

36,62

10,27

26,35

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

36,59

10,27

26,32

 

1

Dự án cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết nối Quốc lộ 32 và đường Hồ Chí Minh với Quốc lộ 70B tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Hòa Bình

Các xã: Thượng Nông, Dậu Dương

UBND huyện Tam Nông

5,47

5,30

0,17

QĐ số 2369/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

2

Bổ sung diện tích Đường Hồ Chí Minh Cổ Tiết, Hương Nộn và nâng cấp QL 32 Hương Nộn - Trung Hà theo hình thức BOT

Cổ Tiết, Hương Nộn, Hưng Hóa, Dậu Dương, Thượng Nông, Hồng Đà

Công ty Cổ phần BOT Hùng Thắng Phú Thọ

8,98

0,73

8,25

Quy hoạch, KHSD đất đến năm 2020 huyện Tam Nông

3

Cải tạo, nâng cấp sửa chữa đường nối Cầu Ngọc Tháp -QL32C (đoạn qua xã Hiền Quan, Hương Nha, Xuân Quang, Tứ Mỹ - huyện Tam Nông)

Các xã: Hiền Quan, Hương Nha, Xuân Quang, Tứ Mỹ

UBND huyện Tam Nông

20

2,10

17,90

Văn bản số 3032/UBND-KT1 ngày 27/7/2015 của UBND tỉnh; QH sử dụng đất huyện Tam Nông

4

Dự án nâng cấp đường giao thông nông thôn

Các xã: Xuân Quang (0,14 ha); Hiền Quan (2 ha)

UBND huyện Tam Nông

2,14

2,14

 

Quyết định số 1961/QĐ-UBND ngày 20/8/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án xây dựng công trình năng lượng

0,03

0,00

0,03

 

 

Dự án bổ sung diện tích xây dựng đường dây điện công ty DABACO

Xã Tề Lễ

Công ty DABACO

0,03

 

0,03

Quy hoạch, KHSD đất đến năm 2020 huyện Tam Nông

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,60

1,60

0,00

 

I

Dự án tái định cư

1,00

1,00

0,00

 

 

Khu tái định cư thực hiện dự án Đường Hồ Chí Minh theo hình thức hợp đồng BOT

Huyện Tam Nông

Công ty TNHH BOT Hùng Thắng Phú Thọ

1,00

1,00

 

QH sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tam Nông; đang thi công công trình

II

Dự án xây dựng đất chợ

0,60

0,60

0,00

 

 

Xây dựng chợ Hương Nộn

Khu 9, xã Hương Nộn

UBND xã Hương Nộn

0,60

0,60

 

Nguồn vốn ngân sách và xã hội hóa; Quy hoạch, KHSD đất huyện Tam Nông

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

7,95

2,65

5,30

 

I

Dự án xây dựng khu đô thị

1,50

1,50

0,00

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

Thị trấn Hưng Hóa (khu 6)

UBND huyện Tam Nông

1,50

1,50

 

Quy hoạch, KHSD đất đến năm 2020 huyện Tam Nông

II

Dự án xây dựng khu dân cư

6,45

1,15

5,30

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn

Khu 1, 4, xã Phương Thịnh

UBND huyện Tam Nông

0,20

0,20

 

Quy hoạch, KHSD đất đến năm 2020 huyện Tam Nông

Khu Thèo Đẽo, xã Thượng Nông

0,30

 

0,30

Ku 5,8, xã Hương Nộn

0,84

0,40

0,44

Khu 11, xã Tứ Mỹ

0,61

0,35

0,26

Khu 1, 9 xã Quang Húc

1,35

 

1,35

Khu 3,4,8, xã Thanh Uyên

1,50

 

1,50

Khu 5,8,10, xã Hiền Quan

1,65

0,20

1,45

 

Biểu số 1.11

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THANH THỦY

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 13 DỰ ÁN

38,77

19,34

19,43

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công ở địa phương

2,53

1,80

0,73

 

I

Dự án, công trình đất cơ sở y tế

0,30

0,30

0,00

 

 

Dự án đầu tư xây dựng trạm y tế xã Tân Phương

Xã Tân Phương

Sở Y tế

0,30

0,30

 

Văn bản số 1459/SYT-KHTC ngày 08/10/2015 của Sở Y tế

II

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

2,23

1,50

0,73

 

1

Dự án mở rộng trường mầm non xã Trung Thịnh (0,4ha); mở rộng trường tiểu học Đồng Luận (0,33 ha)

Khu Ao Đồng nương xã Trung Thịnh; Khu 7 xã Đồng Luận

UBND các xã: Trung Thịnh, Đồng Luận

0,73

 

0,73

QHSD đất 2011-2020 và KHNS năm 2016

2

Mở rộng trường THPT Trung Nghĩa (Khu thể dục - thể thao)

Xã Trung Nghĩa

Trường THPT Trung Nghĩa

1,50

1,50

 

Văn bản số 1024/SGD&ĐT-KHTC ngày 16/6/2015 của Sở Giáo dục và Đào tạo

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

13,20

11,20

2,00

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

13,00

11,00

2,00

 

1

Dự án cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết nối quốc lộ 32 và đường HCM với quốc lộ 70B tỉnh Phú Thọ đi Hòa Bình

Xã Đào Xá

UBND huyện Thanh Thủy

10,00

8,00

2,00

Văn bản số 169/TT-HĐND ngày 08/9/2015 của HĐND tỉnh v/v bổ sung tuyến giao thông kết nối QL32 và đường HCM với QL 70B tỉnh Phú Thọ đi Hòa Bình vào QHPT giao thông VT tỉnh Phú Thọ đến năm 2030

2

Dự án cải tạo nâng cấp đường dẫn cầu Đồng Quang với khu công nghiệp Hoàng Xá

Xã Đồng Luận

UBND huyện Thanh Thủy

3,00

3,00

 

 

II

Dự án xây dựng công trình năng lượng

0,20

0,20

0,00

 

 

Dự án chống quá tải lưới điện xã Đào Xá

Xã Đào Xá

Điện lực Phú Thọ

0,20

0,20

 

Văn bản số 2475/QĐ-EVNNPC ngày 11 tháng 8 năm 2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền bắc v/v duyệt bổ sung danh mục KHĐT XD năm 2015 cho CT Điện lực Phú Thọ

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa địa

3,64

0,25

3,39

 

I

Dự án tái định cư

0,14

0,00

0,14

 

 

Giao đất tái định cư

Khu Gò Bông xã Trung Nghĩa

UBND xã Trung Nghĩa

0,14

 

0,14

QHSD đất 2011-2020 và KHNS năm 2016

II

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo

0,59

0,00

0,59

 

 

Nhà thờ Tiền Phong; Minh Xuân, Ba Đông, giáo xứ Hoàng Xá xã Hoàng Xá; nhà thờ Đồng Trác xã Yến Mao

xã Hoàng Xá, Yến Mao

Giáo xứ Hoàng Xá

0,59

 

0,59

Văn bản số 3443/UBND-KT3 và 3444/UBND-KT3 ngày 19/8/2015 của UBND tỉnh v/v xin giao đất xây dựng các nhà thờ

III

Dự án xây dựng cơ sở văn hóa

0,41

0,25

0,16

 

 

Nhà VH khu 1, 3,4,5,7 xã Sơn Thủy; khu 3 xã Đồng Luận; khu 1 xã Xuân Lộc; khu 13 xã Yến Mao

khu 1, 3,4,5,7 xã Sơn Thủy; khu 3 xã Đồng Luận; khu 1 xã Xuân Lộc; khu 13 xã Yến Mao

UBND các xã Sơn Thủy, Đồng Luận, Xuân Lộc, Yến Mao

0,41

0,25

0,16

QHSD đất 2011-2020 và KHNS năm 2016

IV

Dự án xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,30

0,00

1,30

 

 

Sân vận động

Lò gạch cũ xã Tân Phương và khu Cô Nhi xã Đồng Luận

UBND xã Tân Phương, Đồng Luận

1,30

 

1,30

QHSD đất 2011-2020 và KHNS năm 2016

V

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa

1,20

0,00

1,20

 

 

Nghĩa trang cát táng

Đồi cao lanh xã Tân Phương

UBND xã Tân Phương

1,20

 

1,20

QHSD đất 2011-2020 và KHNS năm 2016

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

19,40

6,09

13,31

 

I

Dự án xây dựng khu dân cư

 

 

16,50

3,59

12,91

 

 

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư

Khu Gò Bông (0,4ha); Khu Đồi Thị (0,38ha); Khu Tràn Điếm (0,3ha); Khu Gốc Nhội (0,35ha), xã Trung Nghĩa

UBND xã Trung Nghĩa

1,43

0,40

1,03

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thanh Thủy

Khu Đào Mai (0,2ha); Khu Dộc Cạn (0,28ha); Khu Đồng Lọng - Gò Quân (0,25)

UBND xã Đào Xá

0,73

0,73

 

Khu Trại Lợn xã Đoan Hạ

UBND xã Đoan Hạ

0,35

 

0,35

Khu Đồng Ngọc Cháu (0,5ha); Khu Đồng Làng dưới khu 1 (0,5ha); Khu 2 (0,2ha); Khu Gò bạch đàn Khu 8 (0,3ha)

UBND xã Phượng Mao

1,50

 

1,50

Khu Đồi miếu (0,5ha); Khu Đồi ông Dục (0,2ha); Khu Đầu Chùa (0,5ha); Khu Bãi chuối (0.5ha); Khu Bãi Xà cừ (0,7ha); Khu Tam Thanh (0,8ha); Khu Nhà văn hóa khu 3 (0,05ha); Xen ghép trong khu dân cư (0,6ha), xã Đồng Luận

UBND xã Đồng Luận

4,30

 

4,30

Khu Ruộng Lính khu 9, xã Bảo Yên (0,51ha)

UBND xã Bảo Yên

0,51

 

0,51

Khu 3 (0,88ha)

UBND xã Xuân Lộc

0,88

 

0,88

Khu Đồng việc khu 7 (0,65ha); Khu núi Rọt (0,75ha); Khu Đồi Đồng chuối (0,04ha); Khu Bãi làng khu 5 (0,08ha); Xen ghép trong khu dân cư (0,52 ha), xã Thạch Đồng

UBND xã Thạch Đồng

2,04

 

2,04

Khu Phần Làng, xã Trung Thịnh (0,5 ha)

UBND xã Trung Thịnh

0,50

 

0,50

Khu 7, xã Yến Mao (0,02 ha)

UBND xã Yến Mao

0,02

0,02

0,00

Khu Bãi chuối, xã Tu Vũ (0,4ha)

UBND xã Tu Vũ

0,40

 

0,40

Khu Trại Lợn xã Đoan Hạ; khu Gốc Bòng; khu Bia Thanh niên, Hai bên dường kết nối cầu Đồng Quang với TL 316 xã Đồng Luận; khu khuỷnh ngoài xã Tu Vũ

UBND huyện Thanh Thủy

3,84

2,44

1,40

II

Dự án xây dựng khu đô thị

2,90

2,50

0,40

 

 

Đấu giá QSD đất

Đoạn từ Hội trường cũ UBND TT đến tiếp giáp đường Thanh Thủy-Thanh Sơn, khu Lò gạch cũ thị trấn Thanh Thủy

UBND huyện Thanh Thủy

2,90

2,50

0,40

QHSD đất 2011-2020 và KHNS năm 2016

 

Biểu số 1.12

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TR ÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THANH SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 14 DỰ ÁN

70,00

23,89

46,11

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

1,85

1,23

0,62

 

 

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

1,85

1,23

0,62

 

1

Dự án mở rộng khuôn viên Trường Mầm non xã Giáp Lai (0,07 ha); Mở rộng Trường Mầm non, Tiểu học, THCS Tân Lập (0,35 ha); Xây mới điểm Trường Tiểu học khu Hồ, xã Yên Sơn (0,07 ha); Xây mới điểm Trường Mầm non khu Mận, xã Tân Lập (0,2 ha); Xây mới nhà lớp học Trường Mầm non Võ Miếu (0,8 ha)

Các xã: Giáp Lai, Tân Lập, Yên Sơn, Võ Miếu

UBND huyện Thanh Sơn

1,49

1,13

0,36

Kế hoạch ngân sách năm 2016 huyện Thanh Sơn

2

Dự án mở rộng khuôn viên Trường THCS Tinh Nhuệ (0,26 ha); Mở rộng khuôn viên Trường THCS Yên Lương

Các xã: Tinh Nhuệ, Yên Lương

UBND huyện Thanh Sơn

0,36

0,10

0,26

Kế hoạch ngân sách năm 2016 huyện Thanh Sơn

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

51,99

13,85

38,14

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

21,90

10,05

11,85

 

1

Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (giai đoạn 2)

Xã Giáp Lai, Thạch Khoán

UBND huyện Thanh Sơn

21,00

9,80

11,20

Văn bản số 2322/UBND-KT1 ngày 24/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ v/v lập dự án: Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn.

2

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Yên Lãng (Đoạn từ UBND xã đi thôn Né)

Xã Yên Lãng

UBND huyện Thanh Sơn

0,90

0,25

0,65

QĐ số 254/QĐ-UBND ngày 28/01/2015 về việc phê duyệt dự án

II

Dự án xây dựng công trình thủy lợi

16,94

3,80

13,14

 

1

Cải tạo, nâng cấp hồ Củng, hồ Quyển xã Võ Miếu (0,54 ha); Cải tạo, nâng cấp Hồ Chẹo, xã Sơn Hùng (0,8 ha); Công trình hồ Củ, xã Võ Miếu (3 ha)

Các xã: Võ Miếu, Sơn Hùng

UBND huyện Thanh Sơn

4,34

0,80

3,54

Kế hoạch của UBND huyện Thanh Sơn đầu tư, cải tạo, nâng cấp một số công trình giao thông, thủy lợi khắc phục bão lũ

2

Dự án xây dựng hồ chứa nước xã Thục Luyện

Xã Thục Luyện

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

12,60

3,00

9,60

Văn bản số 1189/SNN-QHKH ngày 31/8/2015 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

III

Dự án xây dựng công trình năng lượng

0,40

0,00

0,40

 

 

Xây dựng TBA 110kv TT Thanh Sơn - Hương Cần

TT Thanh Sơn, xã Hương Cần

UBND huyện Thanh Sơn

0,40

 

0,40

Báo cáo tổng hợp nhu cầu sử dụng đất giai đoạn 2016- 2020 huyện Thanh Sơn

IV

Các công trình, dự án đất khu bãi thải, xử lý rác thải

12,75

0,00

12,75

 

 

Điểm thu gom, tập kết rác thải

Xóm Chanh, xã Sơn Hùng (9,25 ha); Khu Đồng Lão, Phố Soi xã Thục Luyện (0,5 ha); Khu 8, xã Cự Thắng (0,5 ha); Xóm Chiềng, xóm Múc Trới, xã Địch Quả (1,1 ha); Khu 5, xã Giáp Lai (0,5 ha); Xóm Khuân, xóm Chanh xã Sơn Hùng (0,1 ha); Khu Lịch 1, xã Hương Cần (0,8 ha)

UBND huyện Thanh Sơn

12,75

 

12,75

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Sơn; Văn bản số 3882/UBND-KT4 ngày 16/9/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ v/v thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp và xử lý cải thiện môi trường bãi rác thải sinh hoạt huyện Thanh Sơn

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa địa

11,35

4,00

7,35

 

I

Dự án xây dựng cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng

2,00

2,00

 

 

 

Mở rộng khuôn viên đình Chung

Khu 1, xã Giáp Lai

UBND xã Giáp Lai

2,00

2,00

 

Vốn xã hội hóa

II

Dự án xây dựng cơ sở văn hóa

0,20

0,00

0,20

 

 

Xây dựng Nhà văn hóa phố Ba Mỏ

TT Thanh Sơn

UBND thị trấn Thanh Sơn

0,20

 

0,20

Vốn xã hội hóa

III

Dự án xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,00

2,00

0,00

 

 

Xây dựng khu liên hợp thể thao ngoài trời

TT Thanh Sơn

UBND huyện Thanh Sơn

2,00

2,00

 

 

IV

Dự án xây dựng nghĩa trang, nghĩa địa

7,15

0,00

7,15

 

 

Nghĩa trang nhân dân thị trấn Thanh Sơn

Xóm Chanh, xã Sơn Hùng

UBND huyện Thanh Sơn

7,15

 

7,15

QĐ số 2523/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND huyện Thanh Sơn v/v phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 nghĩa trang nhân dân thị trấn Thanh Sơn

D

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

4,81

4,81

0,00

 

I

Dự án xây dựng khu dân cư

4,81

4,81

0,00

 

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn

Khu Mũi Dùi, xã Lương Nha (0,12 ha); Khu Ruộng Mơ, khu Muôi, xã Địch Quả (0,49 ha); Khu Trung tâm 2, khu Giếng Ống, xã Thắng Sơn (1,2 ha); dọc tuyến đường GTNT Thanh Thủy-Thanh Sơn, xã Giáp Lai (2 ha)

UBND huyện Thanh Sơn

2,81

2,81

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Sơn

2

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

Thị trấn Thanh Sơn

UBND huyện Thanh Sơn

2,00

2,00

 

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thanh Sơn

 

Biểu số 1.13

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TÂN SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện

Chủ Đầu tư

Tổng diện tích dự kiến (ha)

Căn cứ thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Đất lúa

Các loại đất khác

 

TỔNG CỘNG: 16 DỰ ÁN

72,51

7,18

65,33

 

A

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công

0,88

0,78

0,10

 

 

Dự án xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

0,88

0,78

0,10

 

1

Mở rộng trường Tiểu học Long Cốc

Xã Long Cốc

UBND huyện Tân Sơn

0,10

0,10

 

Kế hoạch ngân sách năm 2016 huyện Tân Sơn

2

Mở rộng khuân viên trường mầm non Mỹ Thuận (0,13 ha) và trường THCS xã Mỹ Thuận (0,55 ha)

Xã Mỹ Thuận

UBND huyện Tân Sơn

0,68

0,68

 

Quy hoạch nông thôn mới

3

Mở rộng khuân viên trường THCS xã Đồng Sơn

Xã Đồng Sơn

UBND huyện Tân Sơn

0,10

 

0,10

Quyết định phê duyệt QHSD đất số 6622/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2013 của UBND huyện

B

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

38,19

3,76

34,43

 

I

Các dự án, công trình đất giao thông

2,99

1,56

1,43

 

1

Đường giao thông nội đồng: Đồng Nâu, Đồng Sấm

Xã Xuân Đài

UBND xã Xuân Đài

1,00

1,00

 

Quyết định số 226/QĐ-UBND ngày 09/2/2015 của UBND huyện Tân Sơn

2

Xây dựng các tuyến đường: Đồng Hẹ đi xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn; Đồng Hẹ đi Văn Miếu, huyện Thanh Sơn; Đép đi xã Mỹ Thuận

Xã Văn Luông

UBND xã Văn Luông

1,41

0,16

1,25

Quyết định Phê duyệt quy hoạch số 6613/QĐ-UBND ngày 02/12/2013 của UBND huyện Tân Sơn

3

Đường giao thông nông thôn khu 7

Xã Kiệt Sơn

UBND xã Kiệt Sơn

0,30

0,30

 

Quyết định Phê duyệt quy hoạch số 6613/QĐ-UBND ngày 02/12/2013 của UBND huyện Tân Sơn

4

Dự án xử lý điểm đen từ km 108+700 đến km109 + 350 Quốc lộ 32

Huyện Tân Sơn

Sở Giao thông vận tải

0,28

0,10

0,18

Quyết định số 1958/QĐ-TCĐBVN ngày 15/7/2015 của Tổng cục đường bộ Việt Nam về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình

II

Dự án xây dựng công trình thủy lợi

35,20

2,20

33,00

 

 

Dự án phần đầu mối đập thủy lợi và hệ thống đường ống dẫn cấp nước cho sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt, thuộc dự án thủy lợi kết hợp thủy điện xã Thu Cúc, huyện Tân Sơn

Huyện Tân Sơn

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

35,20

2,20

33,00

Quyết định số 3240/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ

C

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng

12,16

0,96

11,20

 

I

Dự án tái định cư

11,25

0,25

11,00

 

1

Tái định cư khu Đồi Gò Xe, xã Tân Sơn

Xã Tân Sơn

UBND huyện Tân Sơn

6,00

 

6,00

Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25/8/2009 của TTCP

2

Tái định cư khu xóm Phắt, xã Lai Đồng

Xã Lai Đồng

UBND huyện Tân Sơn

5,00

 

5,00

Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25/8/2009 của TTCP

3

Dự án Tái định cư Đồng Bương khu Chiềng 1

Xã Kim Thượng

UBND huyện Tân Sơn

0,25

0,25

 

Quyết định Phê duyệt quy hoạch số 6612/QĐ-UBND ngày 02/12/2013 của UBND huyện Tân Sơn

II

Dự án xây dựng cơ sở văn hóa

0,29

0,09

0,20

 

 

Xây dựng nhà văn hóa khu Chiếng 2, xã Kim Thượng (0,09 ha); Mở rộng nhà văn hóa xóm Mười, xóm Thang, xã Xuân Đài (0,2 ha)

Xã Kim Thượng, Xuân Đài