Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 28/2015/TT-BTTTT quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

Số hiệu: 28/2015/TT-BTTTT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông Người ký: Nguyễn Bắc Son
Ngày ban hành: 02/10/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Thông tư 28/2015/TT-BTTTT quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù, tối thiểu 1 – 3 lần/tuần hoặc theo tình hình thực tế trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành ngày 02/10/2015.

Thông tư 28/2015 quy định các danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, cụ thể:

  • Danh mục A: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát tối thiểu 1 – 3 lần/tuần;
  • Danh mục B: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát theo tình hình thực tế.

Ngoài ra, Thông tư số 28 còn quy định Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ điều chỉnh các danh mục vùng áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích có điều kiện địa lý đặc biệt phù hợp với tình hình thực tế từng thời kỳ.

Thông tư 28/2015/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/01/2016 và thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-BTTTT về ban hành danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát tối thiểu 1 lần/tuần.

BTHÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2015/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2015

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT ĐẶC THÙ TRONG CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Căn cứ Luật bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định s47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bưu chính,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

Điều 1. Thông tư này quy định các danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, bao gồm:

1. Danh mục A: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát tối thiểu 1-3 lần/tuần;

2. Danh mục B: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát theo tình hình thực tế.

Điều 2. Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ điều chỉnh các danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích phù hợp với tình hình thực tế từng thời kỳ.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-BTTTT ngày 19 tháng 03 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát tối thiểu 1 lần/tuần.

Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đng;
-
Thủ tướng, các Phó Thủ tưng Chính ph;
-
Văn phòng trung ương Đảng;
-
Văn phòng Quốc hội;
-
Văn phòng Chủ tịch nước;
-
Văn phòng Chính ph;
-
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
-
Cục Kiểm tra văn bn (Bộ Tư pháp);
-
UBND các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
-
SThông tin và Truyền thông các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
-
Tổng công ty Bưu điện Việt Nam;
-
Công báo;
-
Bộ TTTT: Bộ trưởng, các Thứ trưng, các cơ quan thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử;
- Lưu: VT, BC.

BTRƯỞNG




Nguyn Bc Son

 

DANH MỤC A:

VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT TỐI THIỂU 1 - 3 LẦN/TUẦN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/TT-BTTTT ngày 2/10/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông)

STT

Tỉnh

Huyện

Tn suất thu gom tối thiu (lần/tuần)

1

2

3

1

Bình Định

An Lão

An Nghĩa

 

x

 

An Toàn

 

x

 

Vân Canh

Canh Liên

 

 

x

Vĩnh Thạnh

Vĩnh Kim

 

 

x

Vĩnh Sơn

 

 

x

3

5

0

2

3

2

Bình Phước

Bình Long

Tân Hưng

x

 

 

Bù Đăng

Bình Minh

 

x

 

Bom Bo

x

 

 

Đăk Nhau

x

 

 

Đăng Hà

x

 

 

Đng Nai

x

 

 

Đường 10

 

x

 

Phú Sơn

x

 

 

Phước Sơn

 

x

 

Th Sơn

 

x

 

Thống Nhất

x

 

 

Bù Đốp

Hưng Phước

 

x

 

Phước Thin

x

 

 

Tân Thành

 

x

 

Tân Tiến

 

x

 

Thanh Hòa

 

x

 

Thiện Hưng

 

x

 

Bù Gia Mập

Bình Tân

 

x

 

Bình Thng

 

x

 

Bù Gia Mập

x

 

 

Đa Kia

 

x

 

Đak Ơ

x

 

 

Long Bình

 

x

 

Long Hà

 

x

 

Phú Nghĩa

x

 

 

Phú Trung

 

x

 

Phú Văn

 

x

 

Phước Minh

 

x

 

Phước Tân

 

x

 

Chơn Thành

Minh Long

 

x

 

Quang Minh

 

x

 

Đồng Phú

Đng Tâm

 

 

x

Tân Hòa

 

 

x

Tân Hưng

 

 

x

Tân Lập

 

 

x

Tân Li

x

 

 

Tân Phước

 

 

x

Thuận Li

 

 

x

Thuận Phú

 

 

x

Hớn Quản

An Khương

 

x

 

An Phú

 

x

 

Đng Nơ

 

x

 

Minh Đức

 

x

 

Minh Tâm

 

x

 

Phước An

 

x

 

Tân Hiệp

x

 

 

Tân Lợi

 

x

 

Tân Quan

 

x

 

Thanh An

 

x

 

Lộc Ninh

Lộc An

 

x

 

Lộc Đin

 

x

 

Lộc Hiệp

 

x

 

Lộc Hòa

 

x

 

Lộc Hưng

 

x

 

Lộc Khánh

 

x

 

Lộc Phú

 

x

 

Lộc Quang

 

x

 

Lộc Tn

x

 

 

Lộc Thái

 

x

 

Lộc Thành

x

 

 

Lộc Thnh

 

x

 

Lộc Thin

 

x

 

Lộc Thnh

 

x

 

Lộc Thuận

 

x

 

TX Phước Long

Phước Tín

x

 

 

9

65

16

42

7

3

Bình Thuận

Bắc Bình

Phan Lâm

 

 

x

Phan Sơn

 

 

x

Hàm Thuận Nam

Hàm Cn

 

 

x

Mỹ Thạnh

 

 

x

Phú Quý

Long Hải

 

 

x

Ngũ Phụng

 

 

x

Tam Thanh

 

 

x

3

7

0

0

7

4

Cà Mau

Cái Nước

Đông Hưng

 

 

x

Đông Thới

x

 

 

Lương Thế Trân

 

 

x

Tân Hưng

x

 

 

Tân Hưng Đông

 

 

x

Đầm Dơi

Ngọc Chánh

 

 

x

Nguyễn Huân

 

 

x

Quách Phm

 

 

x

Quách Phm Bc

 

 

x

Tạ An Khương Đông

 

 

x

Tân Duyệt

 

 

x

Tân Đức

x

 

 

Tân Thuận

x

 

 

Tân Tiến

 

 

x

Thanh Tùng

 

 

x

Năm Căn

Đất Mới

x

 

 

Hàm Rồng

x

 

 

Hiệp Tùng

x

 

 

Lâm Hải

x

 

 

Tam Giang

x

 

 

Tam Giang Đông

x

 

 

Ngọc Hiển

Đt Mũi

x

 

 

Tam Giang Tây

x

 

 

Tân Ân

x

 

 

Tân Ân Tây

x

 

 

Viên An Đông

x

 

 

Viên An Tây

x

 

 

Phú Tân

Phú Mỹ

x

 

 

Rch Chèo

x

 

 

Tân Hải

x

 

 

Tân Hưng Tây

x

 

 

Vit Khái

x

 

 

Việt Thng

x

 

 

Thới Bình

Bin Bch

x

 

 

Tân Lộc Đông

 

 

x

Tân Phú

x

 

 

Trần Văn Thi

Khánh Bình

x

 

 

Khánh Bình Đông

x

 

 

Khánh Bình Tây

x

 

 

Khánh Bình Tây Bắc

x

 

 

Khánh Hải

x

 

 

Khánh Hưng

x

 

 

Khánh Lộc

x

 

 

Phong Đin

x

 

 

Phong Lạc

x

 

 

Trn Hi

x

 

 

U Minh

Khánh Hòa

x

 

 

Khánh Tiến

x

 

 

8

48

37

0

11

5

Cao Bằng

Bảo Lc

Bảo Toàn

 

 

x

Cô Ba

 

 

x

Cc Pàng

 

 

x

Đình Phùng

 

 

x

Hng An

 

 

x

Hng Trị

 

 

x

Hưng Đạo

 

 

x

Khánh Xuân

 

 

x

Phan Thanh

 

 

x

Sơn Lập

 

 

x

Sơn L

 

 

x

Thượng Hà

 

 

x

Xuân Trường

 

 

x

Bảo Lâm

Đức Hnh

 

 

x

Lý Bôn

 

 

x

Mông Ân

 

 

x

Nam Cao

 

 

x

Nam Quang

 

 

x

Quảng Lâm

 

 

x

Tân Vit

 

 

x

Thch Lâm

 

 

x

Thái Hc

 

 

x

Thái Sơn

 

 

x

Vĩnh Phong

 

 

x

Vĩnh Quang

 

 

x

Yên Thổ

 

 

x

Hạ Lang

Đồng Loan

 

 

x

Kim Loan

 

 

x

Lý Quc

 

 

x

Minh Long

 

 

x

Th Hoa

 

 

x

Hà Quảng

Cải Viên

 

 

x

Vân An

 

 

x

Vn Dính

 

 

x

Hòa An

Công Trừng

 

 

x

Đức Xuân

 

 

x

Trương Lương

 

 

x

Nguyên Bình

Hoa Thám

 

 

x

Hưng Đạo

 

 

x

Mai Long

 

 

x

Phan Thanh

 

 

x

Thành Công

 

 

x

Thnh Vượng

 

 

x

Yên Lc

 

 

x

Phc Hòa

Tiên Thành

 

 

x

Triu Âu

 

 

x

Thông Nông

Bình Lãng

 

 

x

Cn Nông

 

 

x

Cn Yên

 

 

x

Vị Quang

 

 

x

Yên Sơn

 

 

x

Trùng Khánh

Cao Thăng

 

 

x

Ngọc Côn

 

 

x

9

53

0

0

53

6

Đak Lak

Ea H’Leo

Cư A Mung

 

 

x

Cư Mt

 

 

x

Ea Hiao

 

 

x

Ea Sol

 

 

x

Ea Tir

 

 

x

Ea Wy

 

 

x

Ea Kar

Cư Bông

 

 

x

Cư Elang

 

 

x

Cư Prông

 

 

x

Cư Yang

 

 

x

Ea Sô

 

 

x

Ea Súp

Cư Kbang

 

 

x

Ia JLơi

 

 

x

Ia Lốp

 

 

x

Ia Rvê

 

 

x

Krông Bông

Cư Đrăm

 

 

x

  Pui

 

 

x

Dang Kang

 

 

x

Hòa Phong

 

 

x

Hòa Thành

 

 

x

Yang Mao

 

 

x

Lk

Buôn Triết

 

 

x

Dk Phơi

 

 

x

Ea R'Bin

 

 

x

Krông Nô

 

 

x

Nam Ka

 

 

x

M’ Đrắk

Cư Prao

 

 

x

Cư San

 

 

x

Ea H'Mlay

 

 

x

Ea M'doan

 

 

x

Ea Riêng

 

 

x

Ea Trang

 

 

x

6

32

0

0

32

7

Điện Biên

Điện Biên

ờng Lói

 

 

x

Mường Nhà

 

 

x

Mường Phăng

 

 

x

Na Tông

 

 

x

Na Ư

 

 

x

Pá Khoang

 

 

x

Pa Thơm

 

 

x

Phu Luông

 

 

x

Điện Biên Đông

Ching Sơ

 

 

x

Háng Lìa

 

 

x

Phình Giàng

 

 

x

Pú Hng

 

 

x

Tìa Dình

 

 

x

Xa Dung

 

 

x

Mường Chà

Hừa Ngài

 

 

x

Hui Mí

 

 

x

Nậm Nèn

 

 

x

Pa Ham

 

 

x

Xá Tng

 

 

x

Mường Nhé

Huổi Lếch

 

 

x

Nm Vì

 

 

x

Pá Mỳ

 

 

x

Sín Thu

 

 

x

Nậm Pồ

Chà Tở

 

 

x

Nà Bng

 

 

x

Na Cô Sa

 

 

x

Nậm Chua

 

 

x

Nm Khăn

 

 

x

Nm Nhừ

 

 

x

Vàng Đán

 

 

x

Tủa Chùa

Hui Só

 

 

x

Lao Xả Phình

 

 

x

Trung Thu

 

 

x

Xín Chải

 

 

x

Tuần Giáo

Mường Khong

 

 

x

Phình Sáng

 

 

x

Pú Xi

 

 

x

Rạng Đông

 

 

x

Ta Ma

 

 

x

Tênh Phông

 

 

x

7

40

0

0

40

8

Gia Lai

Chư Prông

Ia Lâu

 

 

x

la Mơr

 

 

x

la Piơr

 

 

x

Đăk Đoa

Hà Đông

 

 

x

KBang

Kon Pne

 

 

x

Krông Pa

Krông Năng

 

 

x

Chư Đrăng

 

 

x

Iarmok

 

 

x

Iadreh

 

 

x

4

9

0

0

9

9

Hà Giang

Bắc Mê

Đường Âm

x

 

 

Đường Hng

x

 

 

Giáp Trung

x

 

 

Minh Sơn

x

 

 

Phiên Luông

x

 

 

Phú Nam

x

 

 

Thượng Tân

x

 

 

Yên Cường

x

 

 

Yên Phong

x

 

 

Bc Quang

Đồng Tiến

x

 

 

Đức Xuân

 

 

x

Tân Lập

x

 

 

Thượng Bình

x

 

 

Vô Điếm

x

 

 

Đồng Văn

Hố Quáng Phìn

x

 

 

Lũng Cú

x

 

 

Lũng Phìn

x

 

 

Lũng Táo

x

 

 

Lũng Thu

x

 

 

Ma Lé

x

 

 

Phó Cáo

x

 

 

Ph

x

 

 

Sảng Tng

x

 

 

Sính Lủng

x

 

 

Sủng Là

x

 

 

Sủng Trái

x

 

 

Tả Lủng

x

 

 

Tà Phìn

x

 

 

Thài Phìn Tng

x

 

 

Vn Chải

x

 

 

Xà Phìn

x

 

 

Hoàng Su Phì

Bản Luc

x

 

 

Bản Máy

x

 

 

Bản Nhùng

x

 

 

Bản Péo

x

 

 

Bản Phùng

x

 

 

Chiến Ph

x

 

 

Đản Ván

x

 

 

Hồ Thầu

x

 

 

Nam Sơn

 

 

x

Nàng Đôn

x

 

 

Nm Khoà

x

 

 

Ngàm Đang Vài

x

 

 

P L

x

 

 

Pờ Ly Ngài

x

 

 

Tả Sử Choóng

x

 

 

Tân Tiến

x

 

 

Thàng Tín

x

 

 

Thèn Chu Phìn

x

 

 

Thông Nguyên

 

 

x

Túng Sán

x

 

 

Xán Sả H

x

 

 

Mèo Vạc

Cán Chu Phìn

x

 

 

Giàng Chu Phìn

x

 

 

Khâu Vai

x

 

 

Lũng Chinh

x

 

 

Lũng Pù

x

 

 

Nm Ban

x

 

 

Niêm Sơn

x

 

 

Niêm Tòng

x

 

 

Pải Lủng

x

 

 

Sơn Vĩ

x

 

 

Sủng Máng

x

 

 

Sủng Trà

x

 

 

Tả Lủng

x

 

 

Tát Ngà

x

 

 

Thượng Phùng

x

 

 

Xín Cái

x

 

 

Quản Bạ

Bát Đại Sơn

x

 

 

Cao Mã Pờ

x

 

 

Cán Tỷ

x

 

 

Đông Hà

 

 

x

Lùng Tám

x

 

 

Nghĩa Thuận

x

 

 

Quyết Tiến

 

 

x

Tả Ván

x

 

 

Thanh Vân

x

 

 

Thái An

x

 

 

Tùng Vài

x

 

 

Quang Bình

Bản Ra

x

 

 

Hương Sơn

x

 

 

Nà Khương

x

 

 

Tân Nam

 

 

x

Tiên Nguyên

x

 

 

Xuân Minh

x

 

 

Vị Xuyên

Bạch Ngọc

x

 

 

Cao B

x

 

 

Thanh Đức

x

 

 

Lao Chải

x

 

 

Linh H

 

 

x

Minh Tân

x

 

 

Ngọc Linh

x

 

 

Ngọc Minh

x

 

 

Quảng Ngn

 

 

x

Thanh Thuỷ

x

 

 

Thuận Hoà

x

 

 

Thượng Sơn

x

 

 

Tùng Bá

 

 

x

Xín Chải

x

 

 

Xín Mần

Bản Díu

x

 

 

Bản Ngò

x

 

 

Chế

x

 

 

Chí Cà

x

 

 

Cc Rế

x

 

 

Khuôn Lùng

 

 

x

Nả Trì

x

 

 

Nàn Ma

x

 

 

Nản Xỉn

x

 

 

Nm Dn

x

 

 

Ngán Chiên

x

 

 

Pà Vy Sủ

x

 

 

Quảng Nguyên

x

 

 

Tả Nhìu

x

 

 

Thèn Phàng

x

 

 

Thu Tà

x

 

 

Trung Thịnh

x

 

 

Xín Mn

 

 

x

Yên Minh

Bch Đích

x

 

 

Du Già

x

 

 

Du Tiến

x

 

 

Đông Minh

 

 

x

Đường Thượng

x

 

 

Hữu Vinh

x

 

 

Lao và Chải

x

 

 

Lũng H

x

 

 

Mậu Long

x

 

 

Na Khê

 

 

x

Ngam La

x

 

 

Ngọc Long

x

 

 

Phú Lũng

x

 

 

Sủng Thài

x

 

 

Sủng Tráng

x

 

 

Thng M

x

 

 

10

133

120

0

13

10

Hà Tĩnh

Hương Khê

Hương Liên

 

 

x

Vũ Quang

Hương Đin

 

 

x

2

2

0

0

2

11

Hải Phòng

Cát Hải

Vit Hải

 

 

x

Bạch Long Vĩ

 

x

 

 

2

2

1

0

0

12

Hòa Bình

Đà Bắc

Đoàn Kết

 

 

x

Đồng Nghê

 

 

x

Đng Ruộng

 

 

x

Hin Lương

 

 

x

Mường Tuổng

 

 

x

Sui Nánh

 

 

x

Tiền Phong

 

 

x

Trung Thành

 

 

x

Vy Nưa

 

 

x

Yên Hòa

 

 

x

Kỳ Sơn

Độc Lập

 

 

x

Lạc Sơn

Bình Hẻm

 

 

x

Min Đi

 

 

x

Quý Hòa

 

 

x

T Do

 

 

x

Mai Châu

Ba Khan

 

 

x

Hang Kia

 

 

x

Noong Luông

 

 

x

Pà Cò

 

 

x

Phúc Sn

 

 

x

Pù Bin

 

 

x

Tân Dân

 

 

x

Tân Mai

 

 

x

Tân Sơn

 

 

x

Thung Khe

 

 

x

Tân Lc

Bc Sơn

 

 

x

Lũng Vân

 

 

x

Nam Sơn

 

 

x

Ng Luông

 

 

x

Quyết Chiến

 

 

x

4

30

0

0

30

13

Kiên Giang

Giồng Riềng

Bàn Tân Đnh

 

 

x

Bàn Thch

 

 

x

Hòa An

 

 

x

Hòa Hưng

 

 

x

Hòa Li

 

 

x

Hòa Thuận

 

 

x

Long Thnh

 

 

x

Ngọc Chúc

 

 

x

Ngọc Hòa

 

 

x

Ngọc Thành

 

 

x

Ngọc Thuận

 

 

x

Thnh Bình

 

 

x

Thnh Hòa

 

 

x

Thnh Hưng

 

 

x

Thnh Lộc

 

 

x

Thạnh Phước

 

 

x

Vĩnh Phú

 

 

x

Vĩnh Thạnh

 

 

x

Kiên Hải

An Sơn

 

 

x

Hòn Tre

 

 

x

Lại Sơn

 

 

x

Nam Du

 

 

x

Kiên Lương

Hòa Điền

 

 

x

Hòn Nghệ

 

x

 

Kiên Bình

 

x

 

Sơn Hải

 

 

x

Phú Quốc

Hòn Thơm

 

 

x

Thổ Châu

x

 

 

Thị xã Hà Tiên

Tiên Hải

 

 

x

KP 5, Phường Đông Hồ

 

 

x

5

30

1

2

27

 

 

Đắk Glei

Đắk Blô

 

 

x

Đắk Long

 

 

x

Ngọk Linh

 

 

x

Kon Plông

Đắk Hrin

 

 

x

Đắk Nên

 

 

x

Măng Búk

 

 

x

Ngọk Tem

 

 

x

Kon Rẫy

Đắk Kôi

 

 

x

Sa Thầy

Ia Đal

x

 

 

Ia Dom

x

 

 

Ia Tơi

x

 

 

Mô Ray

 

x

 

Tu Mơ Rông

Đắk Na

 

 

x

Măng Ri

 

 

x

Ngọk Yêu

x

 

 

5

15

4

1

10

15

Lai Châu

Mường Tè

Ka Lăng

 

x

 

Mù Cả

 

x

 

Mường Tè

 

x

 

Nậm Khao

 

x

 

Pa Ủ

 

x

 

Pa Vệ Sủ

 

x

 

Tá Bạ

 

x

 

Tà Tổng

 

x

 

Thu Lũm

 

x

 

Nậm Nhùn

Hua Bum

 

x

 

Nm Ban

x

 

 

Nm Chà

 

x

 

Nậm Manh

 

x

 

Nậm Pì

x

 

 

Pú Đao

x

 

 

Trung Chải

x

 

 

Phong Th

Dào San

x

 

 

Ma Ly Chải

x

 

 

M Sì San

x

 

 

Mù Sang

x

 

 

Pa Vây Sử

x

 

 

Sì Lờ Lu

x

 

 

Sin Suối Hồ

x

 

 

Tông Qua Lìn

x

 

 

Vàng Ma Chải

x

 

 

Sìn Hồ

Căn Co

x

 

 

Lùng Thàng

x

 

 

Ma Quai

x

 

 

Nm Cha

x

 

 

Nậm Cui

x

 

 

Nậm Hăn

x

 

 

Nậm M

x

 

 

Nậm Tăm

 

x

 

Noong Hẻo

x

 

 

Pa Khóa

x

 

 

Pu Sam Cáp

x

 

 

Tủa Sín Chải

 

x

 

Tam Đường

Bản Giang

 

x

 

Bản Hon

 

x

 

Khun Há

 

x

 

Thèn Sin

 

x

 

Tân Uyên

Nậm Sỏ

 

x

 

Tà Mít

 

x

 

Than Uyên

Khoen On

 

x

 

Pha Mu

 

x

 

Tà Hừa

 

x

 

Tà Mung

 

x

 

7

47

23

24

0

16

Lạng Sơn

Bắc Sơn

Nhất Hòa

 

 

x

Nhất Tiến

 

 

x

Tân Thành

 

 

x

Bình Gia

Vĩnh Yên

 

 

x

Yên Lỗ

 

 

x

Cao Lộc

Công Sơn

 

 

x

Mu Sơn

 

 

x

Đình Lập

Bc Xa

 

 

x

Đng Thng

 

 

x

Lâm Ca

 

 

x

Lộc Bình

Ái Quc

 

 

x

Tràng Định

Khánh Long

 

 

x

Vĩnh Tiến

 

 

x

6

13

0

0

13

 

 

 

 

 

 

 

17

Lào Cai

Bát Xát

A Lù

 

 

x

A Mú Sung

 

 

x

Ngải Thu

 

 

x

Y Tý

 

 

x

Bảo Yên

Cam Cn

 

 

x

Kim Sơn

 

 

x

Bc Hà

Bản Cái

 

 

x

Bản Già

 

 

x

Bản Liền

 

 

x

Cc Lu

 

 

x

Hoàng Thu Ph

 

 

x

Lu Thí Ngài

 

 

x

Lùng Cải

 

 

x

Nậm Đét

 

 

x

Nậm Khánh

 

 

x

Nậm Lúc

 

 

x

Nậm Mòn

 

 

x

Tả Củ Tỷ

 

 

x

Tả Van Chư

 

 

x

Mường Khương

Dìn Chin

 

 

x

La Pán Tẩn

 

 

x

Tả Gia Khâu

 

 

x

Tả Thàng

 

 

x

Sa Pa

Bản Khoang

 

 

x

Nậm Cang

 

 

x

Nậm Sài

 

 

x

Tả Giàng Phình

 

 

x

Si Ma Cai

Lùng Sui

 

 

x

Lử Thẩn

 

 

x

Nàn Sín

 

 

x

Thào Chư Phin

 

 

x

Văn Bàn

Dn Thàng

 

 

x

Nậm Chy

 

 

x

Nậm Xây

 

 

x

Nậm Xé

 

 

x

7

35

0

0

35

18

Nghệ An

Con Cuông

Bình Chun

 

 

x

Kỳ Sơn

Bc Lý

 

x

 

Bảo Nam

 

x

 

Bảo Thắng

 

x

 

Đoọc Mạy

x

 

 

Hui T

 

x

 

Keng Đu

x

 

 

Mường i

 

x

 

Mường Lng

 

x

 

Mường Típ

 

x

 

Mỹ Lý

 

x

 

Na Loi

 

x

 

Na Ngoi

 

x

 

Nậm Càn

 

x

 

Phà Đánh

 

x

 

Tây Sơn

 

x

 

Quế Phong

Cm Mun

 

 

x

Đng Văn

 

 

x

Nậm Giải

 

 

x

Nậm Nhoóng

 

 

x

Quang Phong

 

 

x

Thông Thụ

 

 

x

Tri Lễ

 

 

x

Quỳ Châu

Châu Hoàn

 

 

x

Châu Nga

 

 

x

Châu Phong

 

 

x

Diễn Lãm

 

 

x

Quỳ Hợp

Liên Hp

 

 

x

Tương Dương

Hữu Khuông

x

 

 

Mai Sơn

x

 

 

Nhôn Mai

x

 

 

Tam Hợp

 

x

 

Xiêng My

 

 

x

Yên Thng

 

 

x

Yên Tĩnh

 

 

x

6

35

5

14

16

19

Quảng Bình

Bố Trch

Tân Trạch

 

x

 

Thượng Trạch

 

x

 

Lệ Thủy

Lâm Thủy

 

x

 

Ngân Thủy

 

 

x

Quảng Ninh

Trường Sơn

 

x

 

Tuyên Hóa

Ngư Hóa

 

x

 

Thanh Hóa

 

 

x

Thanh Thạch

 

 

x

Lâm Hóa

 

 

x

Hương Hóa

 

 

x

4

10

0

5

5

20

Quảng Nam

Đông Giang

Cà Giăng

 

 

x

 

 

x

Nam Giang

Chà Val

 

 

x

Chơ Chun

 

x

 

Đc Tôi

 

 

x

Dakre

 

 

x

Dakring

 

 

x

Ladê

 

 

x

LaÊ

 

x

 

Zuôi

 

 

x

Nam Trà My

Trà Cang

 

 

x

Trà Leng

 

 

x

Trà Linh

 

 

x

Trà Nam

 

x

 

Trà Vân

 

x

 

Trà Vinh

 

x

 

Phước Sơn

Phước Chánh

 

 

x

Phước Công

 

 

x

Phước Kim

 

 

x

Phước Lộc

 

 

x

Phước Thành

 

 

x

 

A Xan

 

 

x

Ch’Um

x

 

 

Dang

 

x

 

Ga Ry

x

 

 

Trhy

 

 

x

TP Hội An

Tân Hiệp

 

x

 

5

27

2

7

18

21

Quảng Ngãi

Ba Tơ

Ba Khâm

 

 

x

Ba Nam

 

 

x

Ba Trang

 

 

x

Lý Sơn

An Bình

 

 

x

An Hải

 

 

x

An Vĩnh

 

 

x

Sơn Tây

Sơn Lập

 

 

x

Sơn Màu

 

 

x

Sơn Tinh

 

 

x

3

9

0

0

9

22

Quảng Ninh

Ba Chẽ

Lương Mông

 

 

x

Minh Cầm

 

 

x

Bình Liêu

Đồng Văn

 

 

x

Húc Động

 

 

x

Cô Tô

Đồng Tiến

 

 

x

Thanh Lân

 

 

x

Hải Hà

Cái Chiên

 

 

x

Quảng Đức

 

 

x

Quảng Sơn

 

 

x

Hoành Bồ

Đồng Lâm

 

 

x

Đồng Sơn

 

 

x

Hòa Bình

 

 

x

Kỳ Thượng

 

 

x

Tân Dân

 

 

x

Vũ Oai

 

 

x

TP Móng Cái

Bc Sơn

 

 

x

Hải Sơn

 

 

x

Quảng Nghĩa

 

 

x

Vĩnh Thc

 

 

x

Vĩnh Trung

 

 

x

Tiên Yên

Đi Dc

 

 

x

Đi Thành

 

 

x

Điền Xá

 

 

x

Hà Lâu

 

 

x

Phong Dụ

 

 

x

Vân Đồn

Bản Sen

 

 

x

Minh Châu

 

 

x

Ngọc Vừng

 

 

x

Quan Lạn

 

 

x

Thng Lợi

 

 

x

8

30

0

0

30

23

Quảng Trị

Cồn Cỏ

 

 

x

 

Đakrông

A Bung

 

 

x

A Ngo

 

 

x

A Vao

 

 

x

Ba Lòng

 

 

x

Ba Nang

 

 

x

Hải Phúc

 

 

x

Húc Nghì

 

 

x

Tà Long

 

 

x

Tà Rt

 

 

x

Hưởng Hoá

A Dơi

 

x

 

A Túc

 

x

 

A Xing

 

x

 

Ba Tng

 

x

 

Hướng Lập

 

x

 

Hướng Linh

 

 

x

Hướng Lộc

 

x

 

Hướng Phùng

 

x

 

Hướng Sơn

 

x

 

Hướng Việt

 

x

 

Thanh

 

x

 

Thuận

 

 

x

Xy

 

x

 

Vĩnh Linh

Vĩnh Ô

 

x

 

4

23

0

12

11

24

Sơn La

Bc Yên

Ching Sại

 

x

 

Chim Vàn

 

x

 

Hang Chú

 

x

 

Háng Đng

 

x

 

Hồng Ngài

 

x

 

Hua Nhàn

 

x

 

Làng Chếu

 

x

 

Mường Khoa

 

x

 

Pc Ngà

 

x

 

Phiêng Côn

 

x

 

T Khoa

 

x

 

Tà Xùa

 

x

 

Xím Vàng

 

x

 

 

Ching Nơi

 

x

 

Mai Sơn

Phiêng Cằm

 

x