Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 657/QĐ-UBND năm 2018 về danh mục mã định danh phục vụ kết nối, trao đổi văn bản điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu: 657/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Nguyễn Tuấn Hà
Ngày ban hành: 02/04/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 657/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 02 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH PHỤC VỤ KẾT NỐI, TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH ĐẮK LẮK

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành;

Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 23/TTr-STTTT ngày 23/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục mã định danh phục vụ kết nối, trao đổi văn bản điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk, bao gồm:

1. Mã định danh cấp 1:

- HĐND tỉnh Đắk Lắk: 000.00.00.K15

- UBND tỉnh Đắk Lắk: 000.00.00.H15

2. Danh mục mã định danh cấp 2: Phụ lục I kèm theo;

3. Danh mục mã định danh cấp 3: Phụ lục II kèm theo;

4. Danh mục mã định danh cấp 4: Phụ lục III kèm theo;

5. Danh mục mã định danh của các đơn vị thuộc HĐND tỉnh: Phụ lục IV kèm theo.

(Toàn bộ Phụ lục được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tnh tại địa ch www.daklak.gov.vn. Mục Thông tin chỉ đạo điều hành/Văn bản chỉ đạo điều hành)

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này;

Các cơ quan, đơn vị sử dụng mã định danh tại Điều 1, có trách nhiệm báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông) khi có phát sinh đơn vị mới, sát nhập, giải thể hoặc có sự thay đổi về đơn vị sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ TT&TT;
- TT Tỉnh ủy:
- TT HĐND tỉnh;
- CT, cácPCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT t
nh;
- Trung tâm TT Công báo;

- Văn phòng UBND tỉnh:
+ CVP, PCVP (Đ/c Nguyên):
- Lưu VT, KGVX (HTN)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Hà

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CẤP 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của UBND tỉnh Đk Lắk)

TT

Tên cơ quan

Mã định danh

I

Văn phòng UBND tỉnh, Thanh tra và các sở, ngành trực thuộc UBND tỉnh

 

1

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.01.H15

2

Ban Dân tộc

000.00.02.H15

3

Thanh tra tỉnh

000.00.03.H15

4

Sở Công Thương

000.00.04.H15

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.05.H15

6

Sở Giao thông vận tải

000.00.06.H15

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.07.H15

8

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.08.H15

9

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

000.00.09.H15

10

Sở Ngoại vụ

000.00.10.H15

11

Sở Nội vụ

000.00.11.H15

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.12.H15

14

Sở Tài chính

000.00.13.H15

13

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.14.H15

16

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.15.H15

15

Sở Tư pháp

000.00.16.H15

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.17.H15

18

Sở Xây dựng

000.00.18.H15

19

SY tế

000.00.19.H15

Các mã định danh từ 000.00.20.H15 đến 000.00.29.H15 để dự trữ.

II

Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh

 

1

Ban An toàn giao thông

000.00.30.H15

2

Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh

000.00.31.H15

3

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông & Nông nghiệp phát triển nông thôn

000.00.32.H15

4

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp tỉnh

000.00.33.H15

5

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

000.00.34.H15

6

Trường Cao đẳng Y tế Đắk Lắk

000.00.35.H15

7

Trường Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk

000.00.36.H15

8

Trường Cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên

000.00.37.H15

9

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk

000.00.38.H15

10

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật

000.00.39.H15

11

Trường Chính trị tỉnh

000.00.40.H15

 

Các mã định danh từ 000.00.41.H15 đến 000.00.49.H15 để dự trữ.

III

Các ngành, tổ chức liên quan (hiện tại có sử dụng phần mềm QLVB-ĐH của tỉnh)

 

1

Hải quan Đắk Lắk

000.00.50.H15

2

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

000.00.51.H15

3

Tỉnh đoàn Đắk Lắk

000.00.52.H15

 

Các mã định danh từ 000.00.53.H15 đến 000.00.59.H15 để dự trữ

IV

UBND các huyện, Thị xã, Thành phố

 

1

UBND thành phố Buôn Ma Thuột

000.00.60.H15

2

UBND thị xã Buôn Hồ

000.00.61.H15

3

UBND huyện Buôn Đôn

000.00.62.H15

4

UBND huyện Cư Kuin

000.00.63.H15

5

UBND huyện Cư M'gar

000.00.64.H15

6

UBND huyện Ea H'leo

000.00.65.H15

7

UBND huyện Ea Kar

000.00.66.H15

8

UBND huyện Ea Súp

000.00.67.H15

9

UBND huyện Krông Ana

000.00.68.H15

10

UBND huyện Krông Bông

000.00.69.H15

11

UBND huyện Krông Búk

000.00.70.H15

12

UBND huyện Krông Năng

000.00.71.H15

13

UBND huyện Krông Pắc

000.00.72.H15

14

UBND huyện M'Đrắk

000.00.73 .H15

15

UBND huyện Lắk

000.00.74.H15

 

Các mã định danh từ 000.00.75.H15 đến 000.00.99.H15 để dự trữ

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CẤP 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của UBND tỉnh Đk Lk)

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Danh mục mã định danh các đơn vị thuộc/trực thuộc các sở, ban, ngành cấp tỉnh

1

Sở Công Thương (000.00.04.H15)

 

1.1

Chi cục quản lý thị trường

000.01.04.H15

1.2

Thanh tra Sở

000.02.04.H15

1.3

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

000.03.04.H15

1.4

Trung tâm Xúc tiến Thương mại

000.04.04.H15

 

Các mã định danh từ 000.05.04.H15 đến 000.99.04.H15 để dự trữ

2

Sở Giáo dục và Đào tạo (000.00.05.H15)

 

2.1

Ban Nghiên cứu Giáo dục học sinh dân tộc

000.01.05.H15

2.2

Thanh tra Sở

000.02.05.H15

2.3

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

000.03.05.H15

2.4

Trung tâm HTPT Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật

000.04.05.H15

2.5

Trường PTDTNT Tây Nguyên

000.05.05.H15

2.6

Trường TH, THCS &THPT Victory

000.06.05.H15

2.7

Trường THCS &THPT Đông Du

000.07.05.H15

2.8

Trường THCS-THPT Hoàng Việt

000.08.05.H15

2.9

Trường THPT Buôn Đôn

000.09.05.H15

2.10

Trường THPT Buôn Hồ

000.10.05.H15

2.11

Trường THPT Buôn Ma Thuột

000.11.05.H15

2.12

Trường THPT Cao Bá Quát

000.12.05.H15

2.13

Trường THPT Cao Nguyên

000.13.05.H15

2.14

Trường THPT Chu Văn An

000.14.05.H15

2.15

Trường THPT Chuyên Nguyễn Du

000.15.05.H15

2.16

Trường THPT Cư M’gar

000.16.05.H15

2.17

Trường THPT DTNT Nơ Trang Lơng

000.17.05.H15

2.18

Trường THPT Ea Rốk

000.18.05.H15

2.19

Trường THPT Ea Súp

000.19 05.H15

2.20

Trường THPT Hai Bà Trưng

000.20 05.H15

2.21

Trường THPT Hồng Đức

000.21 05.H15

2.22

Trường THPT Hùng Vương

000.22 05.H15

2.23

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

000.23.05.H15

2.24

Trường THPT Krông Ana

000.24 05.H15

2.25

Trường THPT Krông Bông

000.25.05.H15

2.26

Trường THPT Lắk

000.26.05.H15

2.27

Trường THPT Lê Duẩn

000.27.05.H15

2.28

Trường THPT Lê Hồng Phong

000.28.05.H15

2.29

Trường THPT Lê Hữu Trác

000.29.05.H15

2.30

Trường THPT Lê Quý Đôn

000.30.05.H15

2.31

Trường THPT Lý Tự Trọng

000.31.05.H15

2.32

Trường THPT Ngô Gia Tự

000.32.05.H15

2.33

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

000.33.05.H15

2.34

Trường THPT Nguyễn Công Trứ

000.34.05.H15

2.35

Trường THPT Nguyễn Huệ

000.35.05.H15

2.36

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

000.36.05.H15

2.37

Trường THPT Nguyễn Thái Bình

000.37.05.H15

2.38

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

000.38.05.H15

2.39

Trường THPT Nguyễn Trãi

000.39.05.H15

2.40

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

000.40.05.H15

2.41

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

000.41.05.H15

2.42

Trường THPT Phạm Văn Đồng

000.42.05.H15

2.43

Trường THPT Phan Bội Châu

000.43.05.H15

2.44

Trường THPT Phan Chu Trinh

000.44.05.H15

2.45

Trường THPT Phan Đăng Lưu

000.45.05.H15

2.46

Trường THPT Phan Đình Phùng

000.46.05.H15

2.47

Trường THPT Ea H'Leo

000.47.05.H15

2.48

Trường THPT Phú Xuân

000.48.05.H15

2.49

Trường THPT Quang Trung

000.49.05.H15

2.50

Trường THPT Tôn Đức Thắng

000.50.05.H15

2.51

Trường THPT Trần Đại Nghĩa

000.51.05.H15

2.52

Trường THPT Trần Hưng Đạo

000.52.05.H15

2.53

Trường THPT Trần Nhân Tông

000.53.05.H15

2.54

Trường THPT Trần Phú

000.54.05.H15

2.55

Trường THPT Trần Quang Khải

000.55.05.H15

2.56

Trường THPT Trần Quốc Toản

000.56.05.H15

2.57

Trường THPT Trường Chinh

000.57.05.H15

2.58

Trường THPT Việt Đức

000.58.05.H15

2.59

Trường THPT Y Jút

000.59.05.H15

2.60

Trường Trung cấp Sư phạm Mầm non Đắk Lắk

000.60.05.H15

2.61

Trường Văn hóa III

000.61.05.H15

 

Các mã định danh từ 000.62.05.H15 đến 000.99.05.H15 để dự trữ.

3

Sở Giao thông vận tải (000.00.06.H15)

 

3.1

Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp

000.01.06.H15

3.2

Thanh tra Giao thông

000.02.06.H15

 

Các mã định danh từ 000.03.06.H15 đến 000.99.06.H15 để dự trữ.

4

Sở Khoa học và Công nghệ (000.00.08.H15)

 

4.1

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

000.01.08.H15

4.2

Thanh tra Sở

000.02.08.H15

4.3

Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ

000.03.08.H15

4.4

Trung tâm ng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ

000.04.08.H15

 

Các mã đnh danh từ 000.05.08.H15 đến 000.99.08.H15 để dự trữ.

5

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội (000.00.09.H15)

 

5.1

Cơ sở Điều trị, cai nghiện ma túy tỉnh Đắk Lắk

000.01.09.H15

5.2

Quỹ Bảo trợ trẻ em

000.02.09.H15

5.3

Thanh tra Sở

000.03.09.H15

5.4

Trung tâm bảo trợ xã hội

000.04.09.H15

5.5

Trung tâm Chăm sóc phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí

000.05.09.H15

5.6

Trung tâm dịch vụ việc làm

000.06.09.H15

5.7

Trung tâm Điều dưỡng Người có công

000.07.09.H15

5.8

Trường trung cấp Đắk Lắk

000.08.09.H15

5.9

Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Đắk Lắk

000.09.09.H15

 

Các mã định danh từ 000.10.09.H15 đến 000.99.09.H15 để dự trữ.

6

Sở Ngoại vụ (000.00.10.H15)

 

6.1

Trung tâm Dịch vụ Đối ngoại

000.01.10.H15

 

Các mã định danh từ 000.02.10.H15 đến 000.99.10.H15 để dự trữ.

7

Sở Nội vụ (000.00.11.H15)

 

7.1

Ban thi đua khen thưởng

000.01.11.H15

7.2

Ban Tôn giáo

000.02.11.H15

7.3

Chi cục Văn thư Lưu trữ

000.03.11.H15

7.4

Thanh tra Sở

000.04.11.H15

 

Các mã định danh từ 000.05.11.H15 đến 000.99.11.H15 để dự trữ.

8

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (000.00.12.H15)

 

8.1

Ban QLDA Chuyển đổi Nông nghiệp bền vững

000.01.12.H15

8.2

Ban Quản lý Dự án Flitch

000.02.12.H15

8.3

Ban Quản lý Dự án Khu Bảo tồn Thiên nhiên Ea Sô

000.03.12.H15

8.4

Ban Quản lý Dự án Sửa chữa và Nâng cao An toàn đập

000.04.12.H15

8.5

Ban Quản lý Dự án Phát triển Cơ sở Hạ tầng Nông thôn phục vụ Sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên

000.05.12.H15

8.6

Ban Quản lý Khu Bảo tồn Loài sinh cảnh Thông Nước

000.06.12 H15

8.7

Ban Quản lý Rừng Đặc dụng Nam Ka

000.07.12.H15

8.8

Ban Quản lý rừng Lịch sử - Văn hóa - Môi trường Hồ Lắk

000.08.12.H15

8.9

Ban Quản lý rừng Phòng hộ Đầu nguồn Buôn Đôn

000.09.12.H15

8.10

Ban Quản lý rừng Phòng hộ Đầu nguồn Krông Năng

000.10.12.H15

8.11

Ban Quản lý rừng Phòng hộ Núi Vọng Phu

000.11.12.H15

8.12

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

000 12.12.H15

8.13

Chi cục Kiểm lâm

000.13.12.H15

8.14

Chi cục Phát triển Nông thôn

000.14.12.H15

8.15

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

000 15.12.H15

8.16

Chi cục Thủy lợi

000.16.12.H15

8.17

Chi cục Thủy sản

000.17.12.H15

8.18

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật

000.18.12.H15

8.19

Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng

000.19.12.H15

8.20

Thanh tra Sở

000 20.12.H15

8.21

Trung tâm Bảo tn voi

000.21.12.H15

8.22

Trung tâm Giống Cây trồng Vật nuôi

000.22.12.H15

8.23

Trung tâm Khuyến nông

000.23.12.H15

8.24

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn

000.24.12.H15

8.25

Văn phòng Ban chỉ huy Phòng chống Thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn

000.25.12.H15

8.26

Văn phòng Điều phối Xây dựng nông thôn mới

000.26.12.H15

8.27

Vườn quốc gia Chư Yang sin

000.27.12.H15

 

Các mã định danh từ 000.28.12.H15 đến 000.99.12.H15 để dự trữ.

9

Sở Tài nguyên và Môi trường (000.00.14.H15)

 

9.1

Chi cục Bảo vệ môi trường

000.01.14.H15

9.2

Chi cục Quản lý đất đai

000.02.14.H15

9.3

Thanh tra Sở

000.03.14.H15

9.4

Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường

000 04.14.H15

9.5

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.05.14.H15

9.6

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

000.06.14.H15

9.7

Văn phòng đăng ký đất đai

000.07.14.H15

 

Các mã định danh từ 000.08.14.H15 đến 000.99.14.H15 để dự trữ.

10

SThông tin Truyền thông (000.00.15.H15)

 

10.1

Thanh tra Sở

000.01.15.H15

10.2

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

000.02.15.H15

10.3

Trung tâm Quản lý Cổng thông tin điện tử

000.03.15.H15

 

Các mã định danh từ 000.04.15.H15 đến 000.99.15.H15 để dự trữ.

11

Sở Tư pháp (000.00.16.H15)

 

11.1

Phòng Công chứng số 1

000.01.16.H15

11.2

Phòng Công chứng số 2

000.02.16.H15

11.3

Phòng Công chứng số 3

000.03.16.H15

11.4

Thanh tra Sở

000 04.16.H15

11.5

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

000.05.16.H15

11.6

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

000.06.16.H15

 

Các mã định danh từ 000.07.16.H15 đến 000.99.16.H15 để dự trữ

12

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (000.00.17.H15)

 

12.1

Ban Quản lý Di tích

000.01.17.H15

12.2

Bảo tàng tỉnh

000.02.17.H15

12.3

Đoàn Ca múa Dân tộc

000.03.17.H15

12.4

Thanh tra Sở

000.04.17.H15

12.5

Thư viện tỉnh

000.05.17.H15

12.6

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao

000.06.17.H15

12.7

Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng

000.07.17.H15

12.8

Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch

000.08.17.H15

12.9

Trung tâm Văn hóa tỉnh

000.09.17.H15

12.10

Trường Năng khiếu thể dục thể thao

000.10.17.H15

 

Các mã định danh từ 000.11.17.H15 đến 000.99.17.H15 để dự trữ

13

SXây dựng (000.00.18.H15)

 

13.1

Chi cục Giám định xây dựng

000.01.18.H15

13.2

Thanh tra Sở

000.02.18.H15

 

Các mã định danh từ 000.03.18.H15 đến 000.99.18.H15 để dự trữ

14

Sở Y tế (000.00.19.H15)

 

14.1

Bệnh viện Đa khoa Buôn Ma Thuột

000.01.19.H15

14.2

Bệnh viện Đa khoa huyện Cư kuin

000.02.19.H15

14.3

Bệnh viện Đa khoa huyện Ea H'leo

000.03.19.H15

14.4

Bệnh viện Đa khoa huyện Ea kar

000.04.19.H15

14.5

Bệnh viện Đa khoa huyện Ea Súp

000.05.19.H15

14.6

Bệnh viện Đa khoa huyện Krông Ana

000.06.19.H15

14.7

Bệnh viện Đa khoa huyện Krông Bông

000.07.19.H15

14.8

Bệnh viện Đa khoa huyện Krông Năng

000.08.19.H15

14.9

Bệnh viện Đa khoa huyện Krông Pắk

000.09.19.H15

14.10

Bệnh viện Đa khoa huyện Lắk

000.10.19.H15

14.11

Bệnh viện Đa khoa huyện M'Drắk

000.11.19.H15

14.12

Bệnh viện Đa khoa huyện Buôn Đôn

000.12.19.H15

14.13

Bệnh viện Đa khoa huyện Cư M'gar

000.13.19.H15

14.14

Bệnh viện Đa khoa khu vực 333

000.14.19.H15

14.14

Bệnh viện Đa khoa Thị xã Buôn Hồ

000.15.19.H15

14.16

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

000.16.19.H15

14.17

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

000.17.19.H15

14.18

Bệnh viện Mắt

000.18.19.H15

14.19

Bệnh viện Tâm thần

000.19.19.H15

14.20

Bệnh viện Y học cổ truyền

000.20.19.H15

14.21

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

000.21.19.H15

14.22

Chi cục Dân số KHHGĐ tnh

000.22.19.H15

14.23

Thanh tra Sở

000.23.19.H15

14.24

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe Sinh sản

000.24.19.H15

14.25

Trung tâm Da Liễu

000.25.19.H15

14.26

Trung tâm giám định Y khoa

000.26.19.H15

14.27

Trung tâm Huyết học Truyền máu

000.27.19.H15

14.28

Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm

000.28 19.H15

14.29

Trung tâm Pháp y

000.29.19.H15

14.30

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

000.30.19.H15

14.31

Trung tâm phòng chống sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng

000.31.19.H15

14.32

Trung tâm truyền thông Giáo dục sức khỏe

000.32.19.H15

14.33

Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh

000.33.19.H15

14.34

Trung tâm y tế thành phố Buôn Ma Thuột

000.34.19.H15

14.35

Trung tâm y tế thị xã Buôn Hồ

000.35.19.H15

14.36

Trung tâm y tế huyện Buôn Đôn

000.36.19.H15

14.37

Trung tâm y tế huyện Cư Kuin

000.37.19.H15

14.38

Trung tâm y tế huyện Cư M'gar

000.38.19.H15

14.39

Trung tâm y tế huyện Ea H'leo

000.39.19.H15

14.40

Trung tâm y tế huyện Ea Kar

000.40.19.H15

14.41

Trung tâm y tế huyện Ea Súp

000.41.19.H15

14.42

Trung tâm y tế huyện Krông Ana

000.42.19.H15

14.43

Trung tâm y tế huyện Krông Bông

000.43.19.H15

14.44

Trung tâm y tế huyện Krông Búk

000.44.19.H15

14.45

Trung tâm y tế huyện Krông Năng

000.45.19.H15

14.46

Trung tâm y tế huyện Krông Pắk

000.46.19.H15

14.47

Trung tâm y tế huyện Lắk

000.47.19.H15

14.48

Trung tâm y tế huyện M'Drắk

000.48.19.H15

 

Các mã định danh từ 000.49.20.H15 đến 000.99.20.H15 để dự tr

15

Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk (000.00.31.H15)

 

15.1

Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hòa Phú

000.01.31.H15

 

Các mã định danh từ 000.02.31.H15 đến 000.99.31.H15 để dự trữ

II

Danh mục mã định danh các đơn vị thuộc/trực thuộc UBND huyện, Thị xã, Thành phố

16

UBND thành phố Buôn Ma Thuột (000.00.60.H15)

 

16.1

Văn phòng HĐND-UBND thành phố

000.01.60.H15

16.2

Phòng Dân tộc

000.02.60.H15

16.3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.60.H15

16.4

Phòng Kinh tế

000.04.60.H15

16.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.60.H15

16.6

Phòng Nội vụ

000.06.60.H15

16.7

Phòng Quản lý đô thị

000.07.60.H15

16.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.60.H15

16.9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.60.H15

16.10

Phòng Tư pháp

000.10.60.H15

16.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.60.H15

16.12

Phòng Y tế

000 12.60.H15

16.13

Thanh tra thành phố

000.13.60.H15

16.14

Ban Quản lý Chợ

000.14.60.H15

16.15

Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng

000.15.60.H15

16.16

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.16.60.H15

16.17

Đội Quản lý Trật tự Cảnh quan Đô thị thành phố

000.17.60.H15

16.18

Trạm Khuyến nông

000.18.60.H15

16.19

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX thành phố

000.19.60.H15

16.20

Trung tâm Thể dục Thể thao thành phố

000.20.60.H15

16~21

Trung tâm Văn hóa thành phố

000.21.60.H15

16.22

Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố

000.22.60.H15

16.23

UBND phường EaTam

000.23.60.H15

16.24

UBND phường Khánh Xuân

000.24.60.H15

16.25

UBND phường Tân An

000.25.60.H15

16.26

UBND phường Tân Hòa

000.26.60.H15

16.27

UBND phường Tân Lập

000.27.60.H15

16.28

UBND phường Tân Lợi

000.28.60.H15

16.29

UBND phường Tân Thành

000.29.60.H15

16.30

UBND phường Tân Tiến

000.30.60.H15

16.31

UBND phường Thắng Lợi

000.31.60.H15

16.32

UBND phường Thành Công

000.32.60.H15

16.33

UBND phường Thành Nhất

000.33.60.H15

16.34

UBND phường Thống Nhất

000.34.60.H15

16.35

UBND phường Tự An

000.35.60.H15

16.36

UBND xã Cư Êbur

000.36.60.H15

16.37

UBND xã Ea Kao

000.37.60.H15

16.38

UBND xã Ea Tu

000.38.60.H15

 

Các mã đnh danh từ 000.39.60.H15 đến 000.99.60.H15 để dự trữ

17

UBND thị xã Buôn Hồ (000.00.61.H15)

 

17.1

Văn phòng HĐND-UBND thị xã Buôn Hồ

000.01.61.H15

17.2

Phòng Dân tộc

000.02.61.H15

17.3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.61.H15

17.4

Phòng Kinh tế

000.04.61.H15

17.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.61.H15

17.6

Phòng Nội vụ

000.06.61.H15

17.7

Phòng Quản lý đô thị

000.07.61.H15

17.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.61.H15

17.9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.61.H15

17.10

Phòng Tư pháp

000.10.61.H15

17.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.61.H15

17.12

Phòng Y tế

000.12.61.H15

17.13

Thanh tra thị xã

000.13.61.H15

17.14

Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện

000.14.61.H15

17.15

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng

000.15.61.H15

17.16

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.16.61.H15

17.17

Đội Trật t đô thị

000.17.61.H15

17.18

Trạm khuyến nông

000.18.61.H15

17.19

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX thị xã

000.19.61.H15

17.20

Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao

000.20.61.H15

17.21

UBND phường An Bình

000.21.61.H15

17.22

UBND phường An Lạc

000.22.61.H15

17.23

UBND phường Bình Tân

000.23.61.H15

17.24

UBND phường Đạt Hiếu

000.24.61.H15

17.25

UBND phường Đoàn Kết

000.25.61.H15

17.26

UBND phường Thiện An

000.26.61.H15

17.27

UBND phường Thống Nhất

000.27.61.H15

17.28

UBND xã Bình Thuận

000.28.61.H15

17.29

UBND xã Cư Bao

000.29.61.H15

17.30

UBND xã Ea Blang

000.30.61.H15

17.31

UBND xã Ea Drông

000.31.61.H15

17.32

UBND xã Ea Siên

000.32.61.H15

 

Các mã định danh từ 000.33.61.H15 đến 000.99.61.H15 đ dtrữ

18

UBND huyện Buôn Đôn (000.00.62.H15)

 

18.1

Văn phòng HĐND và UBND huyện

000.01.62.H15

18.2

Phòng dân tộc

000.02.62.H15

18.3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.62.H15

18.4

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.04.62.H15

18.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.62.H15

18.6

Phòng Nội vụ

000.06.62.H15

18.7

Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

000.07.62.H15

18.8

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.08.62.H15

18.9

Phòng Tài nguyên - Môi trường

000.09.62.H15

18.10

Phòng Tư pháp

000.10.62.H15

18.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.62.H15

18.12

Phòng Y tế

000.12.62.H15

18.13

Thanh tra huyện

000.13.62.H15

18.14

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng

000.14.62.H15

18.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.62.H15

18.16

Trạm Khuyến nông huyện

000.16.62.H15

18.17

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.17.62.H15

18.18

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.18.62.H15

18.19

UBND Xã Cuôr Knia

000.19.62.H15

18.20

UBND Xã Ea Bar

000.20.62.H15

18.21

UBND Xã Ea Huar

000.21.62.H15

18.22

UBND Xã Ea Nuôi

000.22.62.H15

18.23

UBND Xã Ea Wer

000.23.62.H15

18.24

UBND Xã Krông Na

000.24.62.H15

18.25

UBND Xã Tân Hòa

000.25.62.H15

 

Các mã từ 000.26.62.H15 đến 000.99.62.H15 để dự trữ

19

UBND huyện Cư Kuin (000.00.63.H15)

 

19.1

Văn phòng HĐND và UBND huyện

000.01.63.H15

19.2

Phòng Dân tộc

000.02.63 .H15

19.3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.63 .H15

19.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.63 .H15

19.5

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

000.05.63.H15

19.6

Phòng nội vụ

000.06.63.H15

19.7

Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

000.07.63.H15

19.8

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.08.63.H15

19.9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.63.H15

19.10

Phòng Tư pháp

000.10.63.H15

19.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.63.H15

19.12

Phòng Y tế

000.12.63.H15

19.13

Thanh tra huyện

000.13.63.H15

19.14

Ban Quản lý dự án

000.14.63.H15

19.15

Cụm Công nghiệp

000.15.63.H15

19.16

Trạm khuyến nông

000.16.63.H15

19.17

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.17.63 H15

19.18

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.18.63.H15

19.19

UBND xã Cư Ê Wi

000.19.63.H15

19.20

UBND xã Dray Bhăng

000.20.63.H15

19.21

UBND xã Ea BHốk

000.21.63.H15

19.22

UBND xã Ea Hu

000.22.63.H15

19.23

UBND xã Ea Ktur

000.23.63.H15

19.24

UBND xã Ea Tiêu

000.24.63.H15

19.25

UBND xã Hòa Hiệp

000.25.63.H15

 

Các mã định danh từ 000.26.63.H15 đến 000.99.63.H15 để dự trữ

20

UBND huyện Cư M’gar (000.00.64.H15)

 

20.1

Văn phòng HĐND và UBND huyện

000.01.64.H15

20.2

Phòng Dân tộc

000.02.64.H15

20.3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.64.H15

20.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000 04.64.H15

20.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.64.H15

20.6

Phòng Nội vụ

000.06.64.H15

20.7

Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

000.07.64.H15

20.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.64.H15

20.9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.64.H15

20.10

Phòng Tư pháp

000.10.64.H15

20.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.64.H15

20.12

Phòng Y tế

000.12.64.H15

20.13

Thanh tra huyện

000.13.64.H15

20.14

Ban Quản lý dự án xây dựng

000.14.64.H15

20.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.64.H15

20.16

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.16.64.H15

20.17

Trung tâm Văn hóa, Thể thao

000.17.64.H15

20.18

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.18.64.H15

20.19

Trường phổ thông Dân tộc nội trú

000.19.64.H15

20.20

UBND thị trấn Ea Pôk

000.20.64.H15

20.21

UBND thị trấn Quảng Phú

000.21.64.H15

20 22

UBND xã Cư Dliê Mnông

000.22.64.H15

"20.23

UBND xã Cư Mgar

000.23.64.H15

20.24

UBND xã Cư Suê

000.24.64.H15

20.25

UBND xã Cuôr Đăng

000.25.64.H15

20.26

UBND xã Ea Drơng

000.26.64.H15

20.27

UBND xã Ea Hđing

000.27.64.H15

20.28

UBND xã Ea Kiết

000.28.64.H15

20.29

UBND xã Ea Kpam

000.29.64.H15

20.30

UBND xã Ea Kuêh

000.30.64.H15

20.31

UBND xã Ea Mdroh

000.31.64.H15

20.32

UBND xã Ea Mnang

000.32.64.H15

20.33

UBND xã Ea Tar

000.33.64.H15

20.34

UBND xã Ea Tul

000.34.64.H15

20.35

UBND xã Quảng Hiệp

000.35.64.H15

20.36

UBND xã Quảng Tiến

000.36.64.H15

 

Các mã định danh từ 000.37.64.H15 đến 000.99.64.H15 để dự trữ

21

UBND huyện Ea H’Leo (000.00.65.H15)

 

21.1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

000.01.65.H15

21.2

Phòng Dân tộc

000.02.65.H15

21.3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.65.H15

21.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.65.H15

21.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.65.H15

21.6

Phòng Nội vụ

000.06.65.H15

21.7

Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

000.07.65.H15

21.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.65.H15

21.9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.65.H15

21.10

Phòng Tư pháp

000.10.65.H15

21.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.65.H15

21.12

Phòng Y tế

000.12.65.H15

21.13

Thanh tra huyện

000.13.65.H15

21.14

Ban Quản lý dự án

000.14.65.H15

21.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.65.H15

21.16

Trạm khuyến nông

000.16.65.H15

21.17

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyn

000.17.65.H15

21.18

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.18.65.H15

21.19

UBND Thị trấn Ea Drăng

000.19.65.H15

21.20

UBND Xã Cư a Mung

000.20.65.H15

21.21

UBND Xã Cư Mốt

000.21.65.H15

21.22

UBND xã DLiêYang

000.22.65 H15

21.23

UBND xã Ea H’Leo

000.23.65.H15

21.24

UBND xã Ea Hiao

000.24.65.H15

21.25

UBND xã Ea Khăl

000.25.65.H15

21.26

UBND xã Ea Nam

000.26.65.H15

21.27

UBND xã Ea Răl

000.27.65.H15

21.28

UBND xã Ea Sol

000.28 65.H15

21.29

UBND xã Ea Tir

000.29.65.H15

21.30

UBND xã Ea Wy

000.30 65.H15

 

Các mã định danh từ 000.31.65.H15 đến 000.99.65.H15 để dự trữ

22

UBND huyện Ea Kar (000.00.66.H15)

 

22.1

Văn phòng HĐND & UBND huyện

000.01.66.H15

22.2

Phòng Dân tộc

000.02 66.H15

22.3

Phòng Giáo dục & Đào tạo

000.03 66.H15

22.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04 66.H15

22.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.66.H15

22.6

Phòng nội vụ

000.06 66.H15

22.7

Phòng Nông nghiệp-Phát triển Nông thôn

000.07.66.H15

22.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.66.H15

22.9

Phòng Tài nguyên - Môi trường

000.09.66.H15

22.10

Phòng Tư pháp

000.10.66.H15

22.11

Phòng Văn hóa & Thông tin

000.11.66.H15

22.12

Phòng Y tế

000.12.66.H15

22.13

Thanh tra huyện

000.13.66.H15

22.14

Ban Quản lý dự án xây dựng

000.14.66.H15

22.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.66.H15

22.16

Thị trấn Ea Kar

000.16.66.H15

22.17

Thị trấn Ea Knốp

000.17.66.H15

22.18

Trạm khuyến nông

000.18.66.H15

22.19

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.19.66.H15

22.20

Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện

000.20.66.H15

22.21

UBND xã Cư Bông

000.21.66.H15

22.22

UBND xã Cư ELang

000.22.66.H15

22.23

UBND xã Cư Huê

000.23.66.H15

22.24

UBND xã Cư Jang

000.24.66.H15

22.25

UBND xã Cư Ni

000.25.66.H15

22.26

UBND xã Cư Prông

000.26.66.H15

22.27

UBND xã Ea Đar

000.27 66.H15

22.28

UBND xã Ea Kmút

000.28.66.H15

22.29

UBND xã Ea Ô

000.29.66.H15

22.30

UBND xã Ea Pal

000.30.66.H15

22.31

UBND xã Ea Sar

000.31.66.H15

22.32

UBND xã Ea Sô

000.32.66.H15

22.33

UBND xã Ea Tyh

000.33.66.H15

22.34

UBND xã Xuân Phú

000.34.66.H15

 

Các mã định danh từ 000.35.66.H15 đến 000.99.66.H15 để dự trữ

23

UBND Huyện Ea Súp (000.00.67.H15)

 

23.1

Văn phòng HĐND & UBND huyện

000.01.67.H15

23.2

Phòng Dân tộc

000.02.67.H15

23.3

Phòng Giáo dục & Đào tạo

000.03.67.H15

23.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.67.H15

23.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.67.H15

23.6

Phòng nội vụ

000.06.67.H15

23.7

Phòng Nông nghiệp-Phát triển Nông thôn

000.07.67.H15

23.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.67.H15

23.9

Phòng Tài nguyên - Môi trường

000.09.67.H15

23.10

Phòng Tư pháp

000.10.67.H15

23.11

Phòng Văn hóa & Thông tin

000.11.67.H15

23.12

Phòng Y tế

000.12.67.H15

23.13

Thanh tra huyện

000.13.67.H15

23.14

Ban Quản lý các dự án

000.14.67.H15

23.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.67.H15

23.16

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.16.67.H15

23.17

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.17.67.H15

23.18

UBND thị trấn Ea Súp

000.18.67.H15

23.19

UBND xã Cư KBang

000.19.67.H15

23.20

UBND Xã Cư M’Lan

000.20.67.H15

23.21

UBND Xã Ea Bung

000.21.67.H15

23.22

UBND xã Ea Lê

000.22.67.H15

23.23

UBND xã Ea Rốc

000.23.67.H15

23.24

UBND xã Ia JLơi

000.24.67.H15

23.25

UBND xã Ia Lốp

000.25.67.H15

23.26

UBND xã Ia Rvê

000.26.67.H15

23.27

UBND xã Ya Tờ Mốt

000.27.67.H15

 

Các mã định danh từ 000.28.67.H15 đến 000.99.67.H15 để dự trữ

24

UBND huyện Krông Ana (000.00.68.H15)

 

24.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.68.H15

24.2

Phòng Dân Tộc

000.02.68.H15

24.3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.68.H15

24.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.68.H15

24.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.68.H15

24.6

Phòng Nội Vụ

000.06.68.H15

24.7

Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

000.07.68.H15

24.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.68.H15

24.9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.68.H15

24.10

Phòng Tư Pháp

000.10.68.H15

24.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.68.H15

24.12

Phòng Y Tế

000.12.68.H15

24.13

Thanh tra huyện

000.13.68.H15

24.14

Ban Quản lý dự án

000.14.68.H15

24.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện

000.15.68.H15

24.16

Trạm Khuyến nông

000.16.68.H15

24.17

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.17.68.H15

24.18

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.18.68.H15

24.19

UBND Thị trấn Buôn Trấp

000.19.68.H15

24.20

UBND xã Băng Adrênh

000.20.68.H15

24.21

UBND xã Bình Hòa

000.21.68.H15

24.22

UBND xã Dray Sáp

000.22.68.H15

24.23

UBND xã Dur Kmăn

000.23.68.H15

24.24

UBND xã Ea Bông

000.24.68.H15

24.25

UBND xã Ea Na

000.25.68.H15

24.26

UBND xã Quảng Điền

000.26.68.H15

 

Các mã từ 000.27.68.H15 đến 000.99.68.H15 để dự trữ

25

UBND huyện Krông Bông (000.00.69.H15)

 

25.1

Văn phòng HĐND & UBND huyện

000.01.69.H15

25.2

Phòng Dân tộc

000.02.69.H15

25.3

Phòng Giáo dục & Đào tạo

000.03 69.H15

25.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.69.H15

25.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.69.H15

25.6

Phòng nội vụ

000.06.69.H15

25.7

Phòng Nông nghiệp-Phát triển Nông thôn

000.07.69.H15

25.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.69.H15

25.9

Phòng Tài nguyên - Môi trường

000.09.69.H15

25.10

Phòng Tư pháp

000.10.69.H15

25 11

Phòng Văn hóa & Thông tin

000.11.69.H15

25.12

Phòng Y tế

000.12.69.H15

25.13

Thanh tra huyện

000.13.69.H15

25.14

Ban Quản lý các Dự án xây dựng

000.14.69.H15

25.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.69.H15

25.16

Trường PTDT Nội Trú

000.16.69.H15

25.17

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.17.69.H15

25.18

Trung tâm Phát trin quỹ đất

000.18.69.H15

25.19

Trung tâm Y tế dự phòng

000.19.69.H15

25.20

UBND thtrấn Krông Kmar

000.20.69.H15

25.21

UBND xã Cư Đrăm

000.21.69.H15

25.22

UBND xã Cư Kty

000.22.69.H15

25.23

UBND xã Cư Pui

000.23.69.H15

25.24

UBND xã Dang Kang

000.24.69.H15

25.25

UBND xã Ea Trul

000.25.69.H15

25.26

UBND xã Hòa Lễ

000.26.69.H15

25.27

UBND xã Hòa Phong

000.27.69.H15

25.28

UBND xã Hòa Sơn

000.28.69.H15

25.29

UBND xã Hòa Tân

000.29.69.H15

25.30

UBND xã Hòa Thành

000.30.69.H15

25.31

UBND xã Khuê Ngọc Điền

000.31.69.H15

25.32

UBND xã Yang Mao

000.32.69.H15

25.33

UBND xã Yang Réh

000.33.69.H15

 

Các mã định danh từ 000.34.69.H15 đến 000.99.69.H15 để dự trữ

26

UBND huyện Krông Búk (000.00.70.H15)

 

26.1

Văn phòng HĐND & UBND huyện

000.01.70.H15

26.2

Phòng Dân tộc

000.02.70.H15

26.3

Phòng Giáo dục & Đào tạo

000.03.70.H15

26.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.70.H15

26.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.70.H15

26.6

Phòng nội vụ

000.06.70.H15

26.7

Phòng Nông nghiệp-Phát triển Nông thôn

000.07.70.H15

26.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.70.H15

26.9

Phòng Tài nguyên - Môi trường

000.09.70.H15

26.10

Phòng Tư pháp

000.10.70.H15

26.11

Phòng Văn hóa & Thông tin

000.11.70.H15

26.12

Phòng Y tế

000.12.70.H15

26.13

Thanh tra huyện

000.13.70.H15

26.14

Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng

000.14.70.H15

26.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000 15.70.H15

26.16

Trạm Khuyến nông

000.16.70.H15

26.17

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.17.70.H15

26.18

UBND xã Chứ KBô

000.18.70.H15

26.19

UBND xã Cư Né

000.19.70.H15

26.20

UBND xã Cư Pơng

000.20.70.H15

26.21

UBND xã Ea Ngai

000.21.70.H15

26.22

UBND xã Ea Sin

000.22.70.H15

26.23

UBND xã Pơng Drang

000.23.70.H15

26.24

UBND xã Tân Lập

000.24.70.H15

 

Các mã định danh từ 000.25.70.H15 đến 000.99.70.H15 để dự trữ

27

UBND huyện Krông Năng (000.00.71.H15)

 

27.1

Văn phòng HĐND & UBND huyện

000.01.71.H15

27.2

Phòng Dân tộc

000.02.71.H15

27.3

Phòng Giáo dục & Đào tạo

000.03.71.H15

27.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.71.H15

27.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.71.H15

27.6

Phòng nội vụ

000.06.71.H15

27.7

Phòng Nông nghiệp-Phát triển Nông thôn

000.07.71.H15

27.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.71.H15

27.9

Phòng Tài nguyên - Môi trường

000.09.71.H15

27.10

Phòng Tư pháp

000.10.71.H15

27.11

Phòng Văn hóa & Thông tin

000.11.71.H15

27.12

Phòng Y tế

000.12.71.H15

27.13

Thanh tra huyện

000.13.71.H15

27.14

Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng

000.14.71.H15

27.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.71.H15

27.16

Trạm Khuyến nông

000.16.71.H15

27.17

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.17.71.H15

27.18

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.18.71.H15

27.19

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú

000.19.71.H15

27.20

UBND thị trấn Krông Năng

000.20.71.H15

27.21

UBND xã Cư Klông

000.21.71.H15

27.22

UBND xã Dliêya

000.22.71.H15

27.23

UBND xã Ea Dắh

000.23.71.H15

27.24

UBND xã Ea Hồ

000.24.71.H15

27.25

UBND xã Ea Púk

000.25.71.H15

27.26

UBND xã Ea Tam

000.26.71. H15

27.27

UBND xã Ea Tân

000.27.71.H15

27.28

UBND xã Ea Tóh

000.28.71.H15

27.29

UBND xã Phú Lộc

000.29.71.H15

27.30

UBND xã Phú Xuân

000.30.71.H15

27.31

UBND xã Tam Giang

000.31.71.H15

 

Các mã từ 000.32.71.H15 đến 000.99.71.H15 để dự trữ

28

UBND huyện Krông Pắc (000.00.72.H15)

 

28.1

Văn phòng HĐND & UBND huyện

000.01.72.H15

28.2

Phòng Dân tộc

000.02.72.H15

28.3

Phòng Giáo dục & Đào tạo

000.03.72.H15

28.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.72.H15

28.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.72.H15

28.6

Phòng nội vụ

000.06.72.H15

28.7

Phòng Nông nghiệp-Phát triển Nông thôn

000.07.72.H15

28.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.72.H15

28.9

Phòng Tài nguyên - Môi trường

000.09.72.H15

28.10

Phòng Tư pháp

000.10.72.H15

28.11

Phòng Văn hóa & Thông tin

000.11.72.H15

28.12

Phòng Y tế

000.12.72.H15

28.13

Thanh tra huyện

000.13.72.H15

28.14

Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng

000.14.72.H15

28.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.72.H15

28.16

Trạm khuyến nông

000.16.72.H15

28.17

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.17.72.H15

28.18

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.18.72.H15

28.19

Trung tâm Thể dục Thể thao

000.19.72.H15

28.20

Trung tâm Văn hóa

000.20.72.H15

28.21

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú

000.21.72.H15

28.22

UBND thị trấn Phước An

000.22.72.H15

28.23

UBND xã Êa Hiu

000.23.72.H15

28.24

UBND xã Ea Kênh

000.24.72.H15

28.25

UBND xã Ea Kly

000.25.72.H15

28.26

UBND xã Ea Knuêc

000.26.72.H15

28.27

UBND xã Ea Kuăng

000.27.72.H15

28.28

UBND xã Ea Phê

000.28.72.H15

28.29

UBND xã Ea Uy

000.29.72.H15

28.30

UBND xã Ea Yiêng

000.30.72.H15

28.31

UBND xã Ea Yông

000.31.72.H15

28.32

UBND xã Hòa An

000.32.72.H15

28.33

UBND xã Hòa Đông

000.33.72.H15

28.34

UBND xã Hòa Tiến

000.34.72.H15

28.35

UBND xã Krông Buk

000.35.72.H15

28.36

UBND xã Tân Tiến

000.36.72.H15

28.37

UBND xã Vụ Bổn

000.37.72.H15

 

Các mã t000.38.72.H15 đến 000.99.72.H15 để dự trữ

29

UBND huyện M’Đrắk (000.00.73.H15)

 

29.1

Văn phòng HĐND & UBND huyện

000.01.73.H15

29.2

Phòng Dân tộc

000.02.73.H15

29.3

Phòng Giáo dục & Đào tạo

000.03.73.H15

29.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.73.H15

29.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.73.H15

29.6

Phòng nội vụ

000.06.73.H15

29.7

Phòng Nông nghiệp-Phát triển Nông thôn

000.07.73.H15

29.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.73.H15

29.9

Phòng Tài nguyên - Môi trường

000.09.73.H15

29.10

Phòng Tư pháp

000.10.73.H15

29.11

Phòng Văn hóa & Thông tin

000.11.73.H15

29.12

Phòng Y tế

000.12.73.H15

29.13

Thanh tra huyện

000.13.73.H15

29.14

Ban Quản lý các dự án

000.14.73.H15

29.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.73.H15

29.16

Trạm Khuyến nông

000.16.73.H15

29.17

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.17.73.H15

29.18

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.18.73.H15

29.19

UBND thị trấn M’Đrắk

000.19.73.H15

29.20

UBND xã Cư Króa

000.20.73.H15

29.21

UBND xã Cư MTa

000.21.73.H15

29.22

UBND Xã Cư Prao

000.22.73.H15

29.23

UBND xã Cư san

000.23.73.H15

29.24

UBND xã Ea Lai

000.24.73.H15

29.25

UBND xã Ea M'doal

000.25.73.H15

29.26

UBND xã Ea M'Lây

000.26.73.H15

29.27

UBND xã Ea Pil

000.27.73.H15

29.28

UBND xã Ea Riêng

000.28.73.H15

29.29

UBND Xã Ea Trang

000.29.73.H15

29.30

UBND xã Krông Á

000.30.73.H15

29.31

UBND xã Krông Jing

000.31.73.H15

 

Các mã từ 000.32.73.H15 đến 000.99.73.H15 để dự trữ

30

UBND huyện Lắk (000.00.74.H15)

 

30.1

Văn Phòng HĐND & UBND huyện

000.01.74.H15

30.2

Phòng Dân tộc

000.02.74.H15

30.3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.74.H15

30.4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.74.H15

30.5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.74.H15

30.6

Phòng Nội vụ

000.06.74.H15

30.7

Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

000.07.74.H15

30.8

Phòng Tài Chính - Kế hoạch

000.08.74.H15

30.9

Phòng Tài Nguyên Môi trường

000.09.74.H15

30.10

Phòng Tư Pháp

000.10.74.H15

30.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.74.H15

30.12

Phòng Y tế

000.12.74.H15

30.13

Phòng Thanh tra

000.13.74.H15

30.14

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

000.14.74.H15

30.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.74.H15

30.16

Trạm Khuyến nông

000.16.74.H15

30.17

Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GDTX huyện

000.17.74.H15

30.18

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.18.74.H15

30.19

UBND thị trấn Liên Sơn

000.19.74.H15

30.20

UBND xã Bông Krang

000.20.74.H15

30.21

UBND xã Buôn Tría

000.21.74.H15

30.22

UBND xã Buôn Triết

000.22.74.H15

30.23

UBND xã Đắk Liêng

000.23.74.H15

30.24

UBND xã Đắk Nuê

000.24.74.H15

30.25

UBND xã Đắk Phơi

000.25.74.H15

30.26

UBND xã Ea Rbin

000.26.74.H15

30.27

UBND xã Krông Nô

000.27.74.H15

30.28

UBND xã Nam Ka

000.28.74.H15

30.29

UBND xã Yang Tao

000.29.74.H15

 

Các mã từ 000.30.74.H15 đến 000.99.74.H15 để dtrữ

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CẤP 4
(Ban hành kèm theo Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của UBND tỉnh Đắk Lk)

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Danh mục mã định danh các đơn vị thuộc/trực thuộc các đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh

1

Sở Khoa học và Công nghệ (000.00.08.H15)

 

1.1

Chi cc Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (000.01.08.H15)

 

1.1.1

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

001.01.08.H15

 

Các mã từ 002.01.08.H15 đến 999.01.08.H15 để dự trữ.

2

Sở Nội vụ (000.00.11.H15)

 

2.1

Chi cục Văn thư - Lưu trữ (000.03.11.H15)

 

2.1.1

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

001.03.11.H15

 

Các mã từ 002.03.11.H15 đến 999.03.11.H15 để dự trữ.

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (000.00.12.H15)

 

3.1

Chi cục Chăn nuôi và Thú y (000.12.12.H15)

 

3.1.1

Trạm Chăn nuôi và Thú y Tp Buôn Ma Thuột

001.12.12.H15

3.1.2

Trạm Chăn nuôi và Thú y thị xã Buôn Hồ

002.12.12.H15

3.1.3

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Buôn Đôn

003.12.12.H15

3.1.4

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Cư Kuin

004.12.12.H15

3.1.5

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Cư Mgar

005.12.12.H15

3.1.6

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Ea H’Leo

006.12.12.H15

3.1.7

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Ea Kar

007.12.12.H15

3.1.8

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Ea Súp

008.12.12.H15

3.1.9

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Krông Ana

009.12.12.H15

3.1.10

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Krông Bông

010.12.12.H15

3.1.11

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Krông Búk

011.12.12.H15

3.1.12

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Krông Năng

012.12.12.H15

3.1.13

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Krông Pắc

013.12.12.H15

3.1.14

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện M’Đrắk

014.12.12.H15

3.1.15

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Lắk

015.12.12.H15

 

Các mã từ 016.12.12.H15 đến 999.12.12.H15 để dự trữ.

3.2

Chi cục Kiểm lâm (000.13.12.H15)

 

3.2.1

Đội KLCĐ & PCCCR số 1

001.13.12.H15

3.2.2

Đội KLCĐ & PCCCR số 2

002.13.12.H15

3.2.3

Đội KLCĐ & PCCCR số 3

003.13.12.H15

3.2.4

Hạt kiểm lâm huyện Buôn Đôn

004.13.12.H15

3.2.5

Hạt kiểm lâm huyện Cư M'gar

005.13.12.H15

3.2.6

Hạt kiểm lâm huyện Ea Hleo

006.13.12.H15

3.2.7

Hạt kiểm lâm huyện Ea Kar

007.13.12.H15

3.2.8

Hạt kiểm lâm huyện Ea Súp

008.13.12.H15

3.2.9

Hạt kiểm lâm huyện Krông Ana

009.13.12.H15

3.2.10

Hạt kiểm lâm huyện Krông Bông

010.13.12.H15

3.2.11

Hạt kiểm lâm huyện Krông Búk

011.13.12.H15

3.2.12

Hạt kiểm lâm huyện Krông Năng

012.13.12.H15

3.2.13

Hạt kiểm lâm huyện Krông Pắc

013.13.12.H15

3.2.14

Hạt kiểm lâm huyện Lắk

014.13.12.H15

3.2.15

Hạt kiểm lâm huyện M'Đrắk

015.13.12.H15

3.2.16

Hạt kiểm lâm Tp. Buôn Ma Thuột

016.13.12.H15

 

Các mã từ 016.13.12.H15 đến 999.13.12.H15 để dự trữ.

3.3

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật (000.18.12.H15)

 

3.3.1

Trạm Trồng trọt và BVTV Tp Buôn Ma Thuột

001.18.12.H15

3.3.2

Trạm Trồng trọt và BVTV thị xã Buôn Hồ

002.18.12.H15

3.3.3

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Buôn Đôn

003.18.12.H15

3.3.4

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Cư Kuin

004.18.12.H15

3.3.5

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Cư M'gar

005 18.12.H15

3.3.6

Trạm Trồng trọt và B VTV huyện Ea H’Leo

006.18.12.H15

3.3.7

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Ea Kar

007.18.12.H15

3.3.8

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Ea Súp

008.18.12.H15

3.3.9

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Krông Ana

009.18.12.H15

3.3.10

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Krông Bông

010.18.12.H15

3.3.11

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Krông Búk

011.18.12.H15

3.3.12

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Krông Năng

012.18.12.H15

3.3.13

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Krông Pắc

013.18.12.H15

3.3.14

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện M'Đrắk

014.18.12.H15

3.3.15

Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Lắk

015.18.12.H15

 

Các mã từ 016.18.12.H15 đến 999.18 12.H15 để dự trữ.

3.4

Trung tâm Giống cây trồng Vật nuôi (000.22.12.H15)

 

3.4.1

Trại Bồ giống Ea Sô

001.22.12.H15

3.4.2

Trại sản xuất giống lúa Hòa Xuân

002.22.12.H15

 

Các mã từ 003.22.12.H15 đến 999.22.12.H15 để dự trữ.

4

Sở Tài Nguyên và Môi Trường (000.00.14.H15)

 

4.1

Văn phòng Đăng ký đất đai (000.06.14.H15)

 

4.1.1

Văn phòng Đăng ký Đất đai thành phố Buôn Ma Thuột

001.06.14.H15

4.1.2

Văn phòng Đăng ký Đất đai thị xã Buôn Hồ

002.06.14.H15

4.1.3

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Buôn Đôn

003.06.14.H15

4.1.4

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Cư Kuin

004.06.14.H15

4.1.5

Văn phòng Đăng ký Đất đai Huyện Cư M'gar

005.06.14.H15

4.1.6

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Ea Hleo

006.06.14.H15

4.1.7

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Ea Kar

007.06.14.H15

4.1.8

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Ea Súp

008.06.14.H15

4.1.9

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Krông Ana

009.06.14.H15

4.1.10

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Krông Bông

010.06.14.H15

4.1.11

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Krông Búk

011.06.14.H15

4.1.12

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Krông Năng

012.06.14.H15

4.1.13

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Krông Pắc

013.06.14.H15

4.1.14

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện M'Đrắk

014.06.14.H15

4.1.15

Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Lắk

015.06.14.H15

 

Các mã từ 016.06.14.H15 đến 999.06.14.H15 để dự trữ.

5

Sở Y tế (000.00.19.H15)

 

5.1

Chi cục Dân số -Kế hoạch hóa gia đình (000.22.19.H15)

 

5.1.1

Trung tâm DS-KHHGĐ thành phố Buôn Ma Thuột

001.22.19.H15

5.1.2

Trung tâm DS-KHHGĐ thị xã Buôn Hồ

002.22.19.H15

5.1.3

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Buôn Đôn

003.22.19.H15

5.1.4

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Cư Kuin

004.22.19.H15

5.1.5

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Cư M'gar

005.22.19.H15

5.1.6

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Ea H'leo

006.22.19.H15

5.1.7

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Ea Kar

007.22.19.H15

5.1.8

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Ea Súp

008.22.19.H15

5.1.9

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Krông Ana

009.22.19.H15

5.1.10

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Krông Bông

010.22.19.H15

5.1.11

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Krông Búk

011.22.19.H15

5.1.12

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Krông Năng

012.22.19.H15

5.1.13

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Krông Pắk

013.22.19.H15

5.1.14

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Lắk

014.22.19.H15

5.1.15

Trung tâm DS-KHHGĐ huyện MDrắk

015.22.19.H15

 

Các mã từ 016.22.19.H15 đến 999.22.19.H15 để dự trữ.

II

Danh mục mã định danh các đơn vị sự nghiệp thuộc/trực thuộc các phòng trực thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố

6

UBND thành phố Buôn Ma Thuột (000.00.60.H15)

 

6.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo (000.03.60.H15)

 

6.1.1

Trường Mầm non 10/3

001.03.60.H15

6.1.2

Trường Mầm non 1/6

002.03.60.H15

6.1.3

Trường Mầm non Ánh Dương

003.03.60.H15

6.1.4

Trường Mầm non Cư Êbur

004.03.60.H15

6.1.5

Trường Mầm non Đồ Rê Mi

005.03.60.H15

6.1.6

Trường Mầm non Ea Kao

006.03.60.H15

6.1.7

Trường Mầm non Ea Tu

007.03.60.H15

6.1.8

Trường Mầm non Hoa Anh Đào

008.03.60.H15

6.1.9

Trường Mầm non Hoa Cúc

009.03.60.H15

6.1.10

Trường Mầm non Hoa Hoàng Oanh

010.03.60.H15

6.1.11

Trường Mầm non Hoa Hồng

011.03.60.H15

6.1.12

Trường Mầm non Hòa Khánh

012.03.60.H15

6.1.13

Trường Mầm non Hoa Lan

013.03.60.H15

6.1.14

Trường Mầm non Họa Mi

014.03.60.H15

6.1.15

Trường Mầm non Hoa Ngọc Lan

015.03.60.H15

6.1.16

Trường Mầm non Hòa Phú

016.03.60.H15

6.1.17

Trường Mầm non Hoa Phượng

017.03.60.H15

6.1.18

Trường Mầm non Hoa Pơ Lang

018.03.60.H15

6.1.19

Trường Mầm non Hoa Sen

019.03.60.H15

6.1.20

Trường Mầm non Hòa Thắng

020.03.60.H15

6.1.21

Trường Mầm non Hòa Thuận

021.03.60.H15

6.1.22

Trường Mầm non Hòa Xuân

022.03.60.H15

6.1.23

Trường Mầm non Hoàng Uyên

023.03.60.H15

6.1.24

Trường Mầm non Hồng Nhung

024.03.60.H15

6.1.25

Trường Mầm non Hướng Dương

025.03.60.H15

6.1.26

Trường Mầm non Khánh Xuân

026.03.60.H15

6.1.27

Trường Mầm non Phù Đổng

027.03.60.H15

6.1.28

Trường Mầm non Quốc Tế

028.03.60.H15

6.1.29

Trường Mầm non Quỳnh Hoa

029.03.60.H15

6.1.30

Trường Mầm non Rạng Đông

030.03.60.H15

6.1.31

Trường Mầm non Sao Mai

031.03.60.H15

6.1.32

Trường Mầm non Sơn Ca

032.03.60.H15

6.1.33

Trường Mầm non Tân An

033.03.60.H15

6.1.34

Trường Mầm non Tân Hòa

034.03.60.H15

6.1.35

Trường Mầm non Tân Lập

035.03.60.H15

6.1.36

Trường Mầm non Tân Lợi

036.03.60.H15

6.1.37

Trường Mầm non Tân Thành

037.03.60.H15

6.1.38

Trường Mầm non Thắng Lợi

038.03.60.H15

6.1.39

Trường Mầm non Thành Công

039.03.60.H15

6.1.40

Trường Mầm non Thành Nhất

040.03.60.H15

6.1.41

Trường Mầm non Thế giới Xanh

041.03.60.H15

6.1.42

Trường Mầm non Thiên Dương

042.03.60.H15

6.1.43

Trường Mầm non Thống Nhất

043.03.60.H15

6.1.44

Trường Mầm non Tự An

044.03.60.H15

6.1.45

Trường Mầm non Tuấn Vũ

045.03.60.H15

6.1.46

Trường Tiểu học Âu Cơ

046.03.60.H15

6.1.47

Trường Tiểu học Bế Văn Đàn

047.03.60.H15

6.1.48

Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân

048.03.60.H15

6.1.49

Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh

049.03.60.H15

6.1.50

Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám

050.03.60.H15

6.1.51

Trường Tiểu học Kim Đồng

051.03.60.H15

6.1.52

Trường Tiểu học La Văn Cầu

052.03.60.H15

6.1.53

Trường Tiểu học Lê Đại Hành

053.03.60.H15

6.1.54

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

054.03.60.H15

6.1.55

Trường Tiểu học Lê Lai

055.03.60.H15

6.1.56

Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân

056.03.60.H15

6.1.57

Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm

057.03.60.H15

6.1.58

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

058.03.60.H15

6.1.59

Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

059.03.60.H15

6.1.60

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

060 03.60.H15

6.1.61

Trường Tiểu học Mạc Đĩnh Chi

061.03.60.H15

6.1.62

Trường Tiểu học Mạc Thị Bưởi

062.03.60.H15

6.1.63

Trường Tiu hc Ngô Gia Tự

063.03.60.H15

6.1.64

Trường Tiu hc Ngô Mây

064.03.60.H15

6.1.65

Trường Tiểu học Ngô Quyền

065 03.60.H15

6.1.66

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

066.03.60.H15

6.1.67

Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm

067.03.60.H15

6.1.68

Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ

068.03.60.H15

6.1.69

Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu

069.03.60.H15

6.1.70

Trường Tiểu học Nguyễn Du

070.03.60.H15

6.1.71

Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh

071.03.60.H15

6.1.72

Trường Tiểu học Nguyễn Huệ

072.03.60.H15

6.1.73

Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến

073.03.60.H15

6.1.74

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định

074.03.60.H15

6.1.75

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

075.03.60.H15

6.1.76

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

076.03.60.H15

6.1.77

Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương

077.03.60.H15

6.1.78

Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

078.03.60.H15

6.1.79

Trường Tiểu học Nơ Trang Lơng

079.03.60.H15

6.1.80

Trường Tiểu học Phan Bội Châu

080.03.60.H15

6.1.81

Trường Tiểu học Phan Chu Trinh

081.03.60.H15

6.1.82

Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu

082.03.60.H15

6.1.83

Trường Tiểu học Phan Đình Phùng

083.03.60.H15

6.1.84

Trường Tiểu học Phú Thái

084.03.60.H15

6.1.85

Trường Tiểu học Phú Vinh

085.03.60.H15

6.1.86

Trường Tiểu học Quang Trung

086.03.60. H15

6.1.87

Trường Tiểu học Quốc Tế

087.03.60.H15

6.1.88

Trường Tiểu học Thái Phiên

088.03.60.H15

6.1.89

Trường Tiểu học Tô Hiu

089.03.60.H15

6.1.90

Trường Tiểu học Tô Vĩnh Diện

090.03.60.H15

6.1.91

Trường Tiểu học Trần Cao Vân

091.03.60.H15

6.1.92

Trường Tiểu học Trần Phú

092.03.60.H15

6.1.93

Trường Tiu học Trần Quốc Ton

093.03.60.H15

6.1.94

Trưng Tiu học Trần Quốc Tuấn

094.03.60.H15

6.1.95

Trường Tiu học Trần Văn Ơn

095.03.60.H15

6.1.96

Trường Tiu học Triu Th Trinh

096.03.60.H15

6.1.97

Trường Tiểu học Văn Lang

097.03.60.H15

6.1.98

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

098.03.60.H15

6.1.99

Trường Tiểu học Y Jút

099.03.60.H15

6.1.100

Trường Tiểu học Y Wang

100.03.60.H15

6.1.101

Trường THCS Đào Duy Từ

101.03.60.H15

6.1.102

Trường THCS Đoàn Kết

102.03.60.H15

6.1.103

Trường THCS Đoàn Thị Điểm

103.03.60.H15

6.1.104

Trường THCS Ea Tu

104.03.60.H15

6.1.105

Trường THCS Hàm Nghi

105.03.60.H15

6.1.106

Trường THCS Hòa Khánh

106.03.60.H15

6.1.107

Trường THCS Hòa Phú

107.03.60.H15

6.1.108

Trường THCS Hòa Xuân

108.03.60.H15

6.1.109

Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng

109.03.60.H15

6.1.110

Trường THCS Hùng Vương

110.03.60.H15

6.1.111

Trường THCS Lạc Long Quân

111.03.60.H15

6.1.112

Trường THCS Lê Lợi

112.03.60.H15

6.1.113

Trường THCS Lương Thế Vinh

113.03.60.H15

6.1.114

Trường THCS Ng. Thi Minh Khai

114.03.60.H15

6.1.115

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

115.03.60.H15

6.1.116

Trường THCS Nguyễn Huệ

116.03.60.H15

6.1.117

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

117.03.60.H15

6.1.118

Trường THCS Nguyễn Văn Cừ

118.03.60.H15

6.1.119

Trường THCS Phạm Hồng Thái

119.03.60.H15

6.1.120

Trường THCS Phan Bội Châu

120.03.60.H15

6.1.121

Trường THCS Phan Chu Trinh

121.03.60.H15

6.1.122

Trường THCS Tân Lợi

122.03.60.H15

6.1.123

Trường THCS Thành Nhất

123.03.60.H15

6.1.124

Trường THCS Trần Bình Trọng

124.03.60.H15

6.1.125

Trường THCS Trần Hưng Đạo

125.03.60.H15

6.1.126

Trường THCS Trần Quang Diệu

126.03.60.H15

6.1.127

Trường THCS Trưng Vương

127.03.60.H15

 

Các mã từ 128.03.60.H15 đến 999.03.60.H15 để dự trữ.

7

UBND thị xã Buôn Hồ (000.00.61.H15)

 

7.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo (000.03.61.H15)

 

7.1.1

Trường Mu giáo Bình Minh

001.03.61.H15

7.1.2

Trường Mu giáo Búp Sen Hồng

002.03.61.H15

7.1.3

Trường Mu giáo Búp Sen Xanh

003.03.61.H15

7.1.4

Trường Mu giáo Hoa Ban

004.03.61.H15

7.1.5

Trường Mu giáo Hoa Cau

005.03.61.H15

7.1.6

Trường Mu giáo Hoa Cúc

006.03.61.H15

7.1.7

Trường Mu giáo Hoa Đào

007.03.61.H15

7.1.8

Trường Mẫu giáo Hoa Mai

008.03.61.H15

7.1.9

Trường Mẫu giáo Hoa Ngọc Lan

009.03.61.H15

7.1.10

Trường Mẫu giáo Hoa Pơ Lang

010.03.61.H15

7.1.11

Trường Mẫu giáo Hoa Sim

011.03.61.H15

7.1.12

Trường Mẫu giáo Hoa Sữa

012.03.61.H15

7.1.13

Trường Mẫu giáo Hoa Tăng Bi

013.03.61.H15

7.1.14

Trường Mẫu giáo Vành Khuyên

014.03.61.H15

7.1.15

Trường Mầm non Hoa Hồng

015.03.61.H15

7.1.16

Trường Mầm non Hoa Huệ

016.03.61.H15

7.1.17

Trường Mầm non Hoa Hướng Dương

017.03.61.H15

7.1.18

Trường Mầm non Hoa Sen

018.03.61.H15

7.1.19

Trường Tiểu học - THCS Đinh Núp

019.03.61.H15

7.1.20

Trường Tiểu học A Ma Jhao

020.03.61.H15

7.1.21

Trường Tiểu học A Ma Khê

021.03.61.H15

7.1.22

Trường Tiểu học Hà Huy Tập

022.03.61.H15

7.1.23

Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ

023.03.61.H15

7.1.24

Trường Tiểu học Kim Đồng

024.03.61.H15

7.1.25

Trường Tiểu học Lê Lợi

025.03.61.H15

7.1.26

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

026.03.61.H15

7.1.27

Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm

027.03.61.H15

7.1.28

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

028.03.61.H15

7.1.29

Trường Tiểu học Nguyễn Bnh Khiêm

029.03.61.H15

7.1.30

Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành

030.03.61.H15

7.1.31

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

031.03.61.H15

7.1.32

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

032.03.61.H15

7.1.33

Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

033.03.61.H15

7.1.34

Trường Tiểu học Nơ Trang Lơng

034.03.61.H15

7.1.35

Trường Tiểu học Quang Trung

035.03.61.H15

7.1.36

Trường Tiểu học Tô Hiệu

036.03.61.H15

7.1.37

Trường Tiểu học Trần Quốc Ton

037.03.61.H15

7.1.38

Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn

038.03.61.H15

7.1.39

Trường Tiểu học Trưng Vương

039.03.61.H15

7.1.40

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

040.03.61.H15

7.1.41

Trường Tiểu học Y Jut

041.03.61.H15

7.1.42

Trường Tiểu học Y Ngông

042.03.61.H15

7.1.43

Trường Tiểu học Y Nuê

043.03.61.H15

7.1.44

Trường THCS Chu Văn An

044.03.61.H15

7.1.45

Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

045.03.61.H15

7.1.46

Trường THCS Hùng Vương

046.03.61.H15

7.1.47

Trường THCS Ngô Mây

047.03.61.H15

7.1.48

Trường THCS Ngô Quyền

048.03.61.H15

7.1.49

Trường THCS Nguyễn Du

049.03.61.H15

7.1.50

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

050.03.61.H15

7.1.51

Trường PTDTNT THCS Buôn Hồ

051.03.61.H15

7.1.52

Trường THCS Tô Vĩnh Diện

052.03.61.H15

7.1.53

Trường THCS Trần Đại Nghĩa

053.03.61.H15

7.1.54

Trường THCS Trần Phú

054.03.61.H15

 

Các mã từ 055.03.61.H15 đến 999.03.61.H15 để dự trữ.

7.2

Phòng Văn hóa Thông tin (000.11.61.H15)

 

7.2.1

Trung tâm Văn hóa thông tin thể thao

001.11.61.H15

 

Các mã từ 002.11.61.H15 đến 999.11.61.H15 để dự trữ.

8

UBND huyện Buôn Đôn (000.00.62.H15)

 

8.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo (000.03.62.H15)

 

8.1.1

Trường Mầm non Hoa Anh Đào

001.03.62.H15

8.1.2

Trường Mầm non Hoa Ban

002.03.62.H15

8.1.3

Trường Mầm non Hoa Bằng Lăng

003.03.62.H15

8.1.4

Trường Mầm non Hoa Hồng

004.03.62.H15

8.1.5

Trường Mầm non Hoa Hướng Dương

005.03.62.H15

8.1.6

Trường Mầm non Hoa Lan

006.03.62.H15

8.1.7

Trường Mầm non Hoa Mai

007.03.62.H15

8.1.8

Trường Mầm non Họa My

008.03.62.H15

8.1.9

Trường Mầm non Hoa Pơ Lang

009.03.62.H15

8.1.10

Trường Mầm non Hoa Sen

010.03.62.H15

8.1.11

Trường Mầm non Hoa Thiên Lý

011.03.62.H15

8.1.12

Trường Mu giáo Sơn Ca

012.03.62.H15

8.1.13

Trường Tiu học Ama Trang Lơng

013.03.62.H15

8.1.14

Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân

014.03.62.H15

8.1.15

Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ

015.03.62.H15

8.1.16

Trường Tiểu học Kim Đồng

016.03.62.H15

8.1.17

Trường Tiểu học Lê Lợi

017.03.62.H15

8.1.18

Trường Tiểu học Lê Quý Đôn

018.03.62.H15

8.1.19

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

019.03.62.H15

8.1.20

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

020.03.62.H15

8.1.21

Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

021.03.62.H15

8.1.22

Trường Tiểu học Ngô Thì Nhậm

022.03.62.H15

8.1.23

Trường Tiểu học Nguyễn Du

023.03.62.H15

8.1.24

Trường Tiểu học Nguyễn Huệ

024.03.62.H15

8.1.25

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

025.03.62.H15

8.1.26

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi

026.03.62.H15

8.1.27

Trường Tiểu học Trần Quốc Ton

027.03.62.H15

8.1.28

Trường Tiểu học Y Jút

028.03.62.H15

8.1.29

Trường PTDTNT THCS huyện Buôn Đôn

029.03.62.H15

8.1.30

Trường THCS Hồ Tùng Mậu

030.03.62.H15

8.1.31

Trường THCS Lê Hồng Phong

031.03.62.H15

8.1.32

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

032.03.62.H15

8.1.33

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

033.03.62.H15

8.1.34

Trường THCS Trần Hưng Đạo

034.03.62.H15

8.1.35

Trường THCS Trần Quang Diệu

035.03.62.H15

8.1.36

Trường THCS Võ Thị Sáu

036.03.62.H15

 

Các mã từ 037.03.62.H15 đến 999.03.62.H15 để dự trữ.

9

UBND huyện Cư Kuin (000.00.63.H15)

 

9.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo (000.03.63.H15)

 

9.1.1

Trường Mẫu giáo Bông Sen

001.03.63.H15

9.1.2

Trường Mẫu giáo Cư ÊWI

002.03.63.H15

9.1.3

Trường Mẫu giáo Dân lập Kim Châu

003.03.63.H15

9.1.4

Trường Mẫu giáo Dân lập Trung Hòa

004.03.63.H15

9.1.5

Trường Mẫu giáo Ea Hu

005.03.63.H15

9.1.6

Trường Mẫu giáo Hoa Cúc

006.03.63.H15

9.1.7

Trường Mẫu giáo Hoa Hồng

007.03.63.H15

9.1.8

Trường Mẫu giáo Hoa Lan

008.03.63.H15

9.1.9

Trường Mẫu giáo Hoa Mai

009.03.63.H15

9.1.10

Trường Mẫu giáo Họa Mi

010.03.63.H15

9.1.11

Trường Mẫu giáo Hoa Phượng

011.03.63.H15

9.1.12

Trường Mẫu giáo Hoa Pơ Lang

012.03.63.H15

9.1.13

Trường Mẫu giáo Hoài Ân

013.03.63.H15

9.1.14

Trường Mẫu giáo Hướng Dương

014.03.63.H15

9.1.15

Trường Mẫu giáo Măng Non

015.03.63.H15

9.1.16

Trường Mu giáo Sơn ca

016.03.63.H15

9.1.17

Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ

017.03.63.H15

9.1.18

Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ Mai Hòa

018.03.63.H15

9.1.19

Trường Mẫu giáo Vành Khuyên

019.03.63.H15

9.1.20

Trường Tiểu học Bế Văn Đàn

020.03.63.H15

9.1.21

Trường Tiểu học Ea Mtá

021.03.63.H15

9.1.22

Trường Tiểu học Ea Tiêu

022.03.63.H15

9.1.23

Trường Tiểu học Hoàng Hnh

023.03.63.H15

9.1.24

Trường Tiểu học Kim Châu

024.03.63.H15

9.1.25

Trường Tiểu học Kim Đồng

025.03.63.H15

9.1.26

Trường Tiểu học K'Pă K'Lơng

026.03.63.H15

9.1.27

Trường Tiểu học Ngô Gia Tự

027.03.63.H15

9.1.28

Trường Tiểu học Ngô Quyền

028.03.63.H15

9.1.29

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

029.03.63.H15

9.1.30

Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh

030.03.63.H15

9.1.31

Trường Tiểu học Nguyễn Du

031.03.63.H15

9.1.32

Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh

032.03.63.H15

9.1.33

Trường Tiểu học Nguyễn Huệ

033.03.63.H15

9.1.34

Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành

034.03.63.H15

9.1.35

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Bé

035.03.63.H15

9.1.36

Trường Tiểu học Nơ Trang Lơng

036.03.63.H15

9.1.37

Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái

037.03.63.H15

9.1.38

Trường Tiểu học Phan Chu Trinh

038.03.63.H15

9.1.39

Trường Tiểu học Quang Trung

039.03.63.H15

9.1.40

Trường Tiểu học Trần Văn Ơn

040.03.63.H15

9.1.41

Trường Tiểu học Y Jut

041.03.63.H15

9.1.42

Trường PTDTNT THCS huyện

042.03.63.H15

9.1.43

Trường THCS 19/8

043.03.63.H15

9.1.44

Trường THCS Chư Ê Wi

044.03.63.H15

9.1.45

Trường THCS Chư Quynh

045.03.63.H15

9.1.46

Trường THCS Đinh Bộ Lĩnh

046.03.63.H15

9.1.47

Trường THCS Dray Bhăng

047.03.63.H15

9.1.48

Trường THCS Ea Bhốk

048.03.63.H15

9.1.49

Trường THCS Ea H’Nin

049.03.63.H15

9.1.50

Trường THCS Ea Hu

050.03.63.H15

9.1.51

Trường THCS Ea Tiêu

051.03.63.H15

9.1.52

Trường THCS Giang Sơn

052.03.63.H15

9.1.53

Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm

053.03.63.H15

9.1.54

Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu

054.03.63.H15

9.1.55

Trường THCS Trung Hòa

055.03.63.H15

9.1.56

Trường THCS Việt Đức

056.03.63.H15

 

Các mã từ 057.03.63.H15 đến 999.03.63.H15 để dự trữ.

10