Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 4859/QĐ-UBND năm 2018 về Mã định danh cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ninh thực hiện gửi, nhận văn bản điện tử

Số hiệu: 4859/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Đặng Huy Hậu
Ngày ban hành: 26/11/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4859/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 26 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH QUẢNG NINH THỰC HIỆN GỬI, NHẬN VĂN BẢN ĐIỆN TỬ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước (Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg);

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành quy chuẩn kthuật quốc gia về cu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết ni các hệ thống quản lý văn bản và điều hành;

Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 640/TTr-STTT ngày 23/11/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Mã định danh cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ninh dùng để để gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước theo quy định tại Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg .

Cấu trúc Mã định danh cơ quan, tổ chức có 13 ký tự (bao gồm cả dấu chấm) như sau:V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.MX1X2

Được chia thành bn nhóm mã:

- MX1X2 xác định đơn vị cấp 1 (gọi là Mã cấp 1): gồm Ủy ban nhân dân tỉnh và Hội đồng nhân dân tỉnh được quy định tại Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành, cụ thể:

Mã định danh của Hội đồng nhân dân tỉnh: 000.00.00.K49

Mã định danh của Ủy ban nhân dân tỉnh : 000.00.00.H49

- Y1Y2 xác định đơn vị cấp 2 (gọi là Mã cấp 2): gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc Hội đồng nhân dân tỉnh; cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố. Y1, Y2 nhận giá trị là 1 trong trong các chsố từ 0 đến 9.

- Z1Z2 xác định đơn vị cấp 3 (gọi là Mã cấp 3): gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc đơn vị cấp 2. Z1, Z2 nhận giá trị là một trong các chsố (từ 0 đến 9) hoặc một trong các chcái (từ A đến Z, dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Anh). Đơn vị cấp 3 tuần tự sử dụng các mã dạng chữ số - chữ số, chsố - ch cái, chcái - chữ số, chữ cái - chcái trong mã cấp 3 (Z1Z2).

- V1V2V3 xác định đơn vị cấp 4 là các cơ quan, đơn vị trực thuộc đơn vị cấp 3. V1, V2, V3 nhận giá trị là 1 trong trong các chữ số từ 0 đến 9.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ quyết định này cấp mã định danh cho các đơn vị thành lập mới, sáp nhập hoặc chia tách.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3739/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mã định danh của các cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ninh tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu Quản lý văn bản tỉnh.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (b/c);
- Như Điều 4 (thực hiện);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (b/c);
- V
0-3, các CVNCTH VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, XD6.
N.10-QĐ.074

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu

 

PHỤ LỤC

MÃI ĐỊNH DANH CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỂ THỰC HIỆN VỀ VIỆC GỬI, NHẬN VĂN BẢN ĐIỆN TỬ GIỮA CÁC CƠ QUAN TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 4859/QĐ-UBND ngày 26/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. Hội đồng nhân dân các cấp:

TT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Hội đồng nhân dân tỉnh

000.00.00.K49

II

Văn phòng và các Ban của HĐND tỉnh:

 

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

000.00.01.K49

2

Ban Kinh tế - Ngân sách

000.00.02.K49

3

Ban Văn hóa - Xã hội

000.00.03.K49

4

Ban Pháp chế

000.00.04.K49

III

HĐND các huyện, thị xã, thành phố:

 

1

HĐND huyện Ba Ch

000.00.05.K49

1.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.05.K49

1.2

Ban Pháp chế

000.02.05.K49

1.3

HĐND thị trấn Ba Chẽ

000.03.05.K49

1.4

HĐND xã Đạp Thanh

000.04.05.K49

1.5

HĐND xã Đồn Đạc

000.05.05.K49

1.6

HĐND xã Lương Mông

000.06.05.K49

1.7

HĐND xã Minh Cầm

000.07.05.K49

1.8

HĐND xã Nam Sơn

000.08.05.K49

1.9

HĐND xã Thanh Lâm

000.09.05.K49

1.10

HĐND xã Thanh Sơn

000.10.05.K49

2

HĐND huyện Bình Liêu

000.00.06.K49

2.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.06.K49

2.2

Ban Pháp chế

000.02.06.K49

2.3

HĐND thị trấn Bình Liêu

000.03.06.K49

2.4

HĐND xã Đồng Tâm

000.04.06.K49

2.5

HĐND xã Đồng Văn

000.05.06.K49

2.6

HĐND xã Hoành Mô

000.06.06.K49

2.7

HĐND xã Húc Động

000.07.06.K49

2.8

HĐND xã Lục Hồn

000.08.06.K49

2.9

HĐND xã Tình Húc

000.09.06.K49

2.10

HĐND xã Vô Ngại

000.10.06.K49

3

HĐND huyện Cô Tô

000.00.07.K49

3.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.07.K49

3.2

Ban Pháp chế

000.02.07.K49

3.3

HĐND thị trấn Cô Tô

000.03.07.K49

3.4

ND xã Đồng Tiến

000.04.07.K49

3.5

UĐND xã Thanh Lân

000.05.07.K49

4

HĐND huyện Đầm

000.00.08.K49

4.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.08.K49

4.2

Ban Pháp chế

000.02.08.K49

4.3

HĐND thị trấn Đầm Hà

000.03.08.K49

4.4

HĐND xã Đại Bình

000.04.08.K49

4.5

HĐND xã Đầm Hà

000.05.08.K49

4.6

HĐND xã Dực Yên

000.06.08.K49

4.7

HĐND xã Quảng An

000.07.08.K49

4.8

HĐND xã Quảng Lâm

000.08.08.K49

4.9

HĐND xã Quảng Lợi

000.09.08.K49

4.10

HĐND xã Quảng Tân

000.10.08.K49

4.11

HĐND xã Tân Bình

000.11.08.K49

4.12

HĐND xã Tân Lập

000.12.08.K49

5

HĐND huyện Hải Hà

000.00.09.K49

5.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.09.K49

5.2

Ban Pháp chế

000.02.09.K49

5.3

HĐND thị trấn Quảng Hà

000.03.09.K49

5.4

HĐND xã Cái Chiên

000.04.09.K49

5.5

HĐND xã Đường Hoa

000.05.09.K49

5.6

HĐND xã Phú Hải

000.06.09.K49

5.7

HĐND xã Quảng Chính

000.07.09.K49

5.8

HĐND xã Quảng Điền

000.08.09.K49

5.9

HĐND xã Quảng Đức

000.09.09.K49

5.10

HĐND xã Quảng Long

000.10.09.K49

5.11

HĐND xã Quảng Minh

000.11.09.K49

5.12

HĐND xã Quảng Phong

000.12.09.K49

5.13

HĐND xã Quảng Sơn

000.13.09.K49

5.14

HĐND xã Quảng Thành

000.14.09.K49

5.15

HĐND xã Quảng Thắng

000.15.09.K49

5.16

HĐND xã Quảng Thịnh

000.16.09.K49

5.17

HĐND xã Quảng Trung

000.17.09.K49

5.18

HĐND xã Tiến Tới

000.18.09.K49

6

HĐND huyện Hoành Bồ

000.00.10.K49

6.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.10.K49

6.2

Ban Pháp chế

000.02.10.K49

6.3

HĐND thị trấn Trới

000.03.10.K49

6.4

HĐND xã Bằng Cả

000.04.10.K49

6.5

HĐND xã Dân Chủ

000.05.10.K49

6.6

HĐND xã Đồng Lâm

000.06.10.K49

6.7

HĐND xã Đồng Sơn

000.07.10.K49

6.8

HĐND xã Hòa Bình

000.08.10.K49

6.9

HĐND xã Kỳ Thượng

000.09.10.K49

6.10

HĐND xã Lê Lợi

000.10.10.K49

6.11

HĐND xã Quảng La

000.11.10.K49

6.12

HĐND xã Sơn Dương

000.12.10.K49

6.13

HĐND xã Tân Dân

000.13.10.K49

6.14

HĐND xã Thống Nhất

000.14.10.K49

6.15

HĐND xã Vũ Oai

000.14.10.K49

7

HĐND huyện Tiên Yên

000.00.11.K49

7.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.11.K49

7.2

Ban Pháp chế

000.02.11.K49

7.3

HĐND thị trấn Tiên Yên

000.03.11.K49

7.4

HĐND xã Đại Dực

000.04.11.K49

7.5

HĐND xã Đại Thành

000.05.11.K49

7.6

HĐND xã Điền Xá

000.06.11.K49

7.7

HĐND xã Đông Hải

000.07.11.K49

7.8

HĐND xã Đông Ngũ

000.08.11.K49

7.9

HĐND xã Đồng Rui

000.09.11.K49

7.10

HĐND xã Hà Lâu

000.10.11.K49

7.11

HĐND xã Hải Lạng

000.11.11.K49

7.12

HĐND xã Phong Dụ

000.12.11.K49

7.13

HĐND xã Tiên Lãng

000.13.11.K49

7.14

HĐND xã Yên Than

000.14.11.K49

8

HĐND huyện Vân Đồn

000.00.12.K49

8.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.12.K49

8.2

Ban Pháp chế

000.02.12.K49

8.3

HĐND thị trn Cái Rồng

000.03.12.K49

8.4

HĐND xã Bản Sen

000.04.12.K49

8.5

HĐND Bình Dân

000.05.12.K49

8.6

HĐND xã Đài Xuyên

000.06.12.K49

8.6

ND xã Đoàn Kết

000.07.12.K49

8.8

HĐND xã Đông Xá

000.08.12.K49

8.9

HĐND xã Hạ Long

000.09.12.K49

8.10

HĐND xã Minh Châu

000.10.12.K49

8.11

HĐND xã Ngọc Vừng

000.11.12.K49

8.12

HĐND xã Quan Lạn

000.12.12.K49

8.13

HĐND xã Thắng Lợi

000.13.12.K49

8.14

HĐND xã Vạn Yên

000.14.12.K49

9

HĐND thành phố Cẩm Phả

000.00.13.K49

9.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.13.K49

9.2

Ban Pháp chế

000.02.13.K49

9.3

HĐND phường Cẩm Bình

000.03.13.K49

9.4

HĐND phường Cẩm Đông

000.04.13.K49

9.5

HĐND phường Cẩm Phú

000.05.13.K49

9.6

HĐND phường Cẩm Sơn

000.06.13.K49

9.7

HĐND phường Cẩm Tây

000.07.13.K49

9.8

HĐND phường Cẩm Thạch

000.08.13.K49

9.9

HĐND phường Cẩm Thành

000.09.13.K49

9.10

HĐND phường Cẩm Thịnh

000.10.13.K49

9.11

HĐND phường Cẩm Thủy

000.11.13.K49

9.12

HĐND phường Cẩm Trung

000.12.13.K49

9.13

HĐND phường Cửa Ông

000.13.13.K49

9.14

HĐND phường Mông Dương

000.14.13.K49

9.15

HĐND phường Quang Hanh

000.15.13.K49

9.16

HĐND xã Cẩm Hải

000.16.13.K49

9.17

HĐND xã Cộng Hòa

000.17.13.K49

9.18

HĐND xã Dương Huy

000.18.13.K49

10

HĐND thành phố Hạ Long

000.00.14.K49

10.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.14.K49

10.2

Ban Pháp chế

000.02.14.K49

10.3

HĐND phường Bạch Đằng

000.03.14.K49

10.4

HĐND phường Bãi Cháy

000.04.14.K49

10.5

HĐND phường Cao Thng

000.05.14.K49

10.6

HĐND phường Cao Xanh

000.06.14.K49

10.7

HĐND phường Đại Yên

000.07.14.K49

10.8

HĐND phường Giếng Đáy

000.08.14.K49

10.9

ND phường Hà Khánh

000.09.14.K49

10.10

HĐND phường Hà Khẩu

000.10.14.K49

10.11

HĐND phường Hà Lầm

000.11.14.K49

10.12

HĐND phường Hà Phòng

000.12.14.K49

10.13

HĐND phường Hà Trung

000.13.14.K49

10.14

HĐND phường Hà Tu

000.14.14.K49

10.15

HĐND phường Hồng Gai

000.15.14.K49

10.16

HĐND phường Hồng Hà

000.16.14.K49

10.17

HĐND phường Hồng Hải

000.17.14.K49

10.18

HĐND phường Hùng Thắng

000.18.14.K49

10.19

HĐND phường Trần Hưng Đạo

000.19.14.K49

10.20

HĐND phường Việt Hưng

000.20.14.K49

10.21

HĐND phường Yết Kiêu

000.21.14.K49

10.22

HĐND phường Tuần Châu

000.22.14.K49

11

HĐND thành phố Móng Cái

000.00.15.K49

11.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.15.K49

11.2

Ban Pháp chế

000.02.15.K49

11.3

HĐND phường Bình Ngọc

000.03.15.K49

11.4

HĐND phường Hải Hòa

000.04.15.K49

11.5

HĐND phường Hải Yên

000.05.15.K49

11.6

HĐND phường Hòa Lạc

000.06.15.K49

11.7

HĐND phường Ka Long

000.07.15.K49

11.8

HĐND phường Ninh Dương

000.08.15.K49

11.9

HĐND phường Trà C

000.09.15.K49

11.10

HĐND phường Trần Phú

000.10.15.K49

11.11

HĐND xã Bắc Sơn

000.11.15.K49

11.12

HĐND xã Hải Đông

000.12.15.K49

11.13

HĐND xã Hải Sơn

000.13.15.K49

11.14

HĐND xã Hải Tiến

000.14.15.K49

11.15

HĐND xã Hải Xuân

000.15.15.K49

11.16

HĐND xã Quảng Nghĩa

000.16.15.K49

11.17

HĐND xã Vạn Ninh

000.17.15.K49

11.18

HĐND xã Vĩnh Thực

000.18.15.K49

11.19

HĐND xã Vĩnh Trung

000.19.15.K49

12

HĐND thành phố Uông Bí

000.00.16.K49

12.1

Ban kinh tế - Xã hội

000.01.16.K49

12.2

Ban Pháp chế

000.02.16.K49

12.3

HĐND phường Bắc Sơn

000.03.16.K49

12.4

HĐND phường Nam Khê

000.04.16.K49

12.5

HĐND phường Phương Đông

000.05.16.K49

12.6

HĐND phường Phương Nam

000.06.16.K49

12.7

HĐND phường Quang Trung

000.07.16.K49

12.8

HĐND phường Thanh Sơn

000.08.16.K49

12.9

HĐND phường Trưng Vương

000.09.16.K49

12.10

HĐND phường Vàng Danh

000.10.16.K49

12.11

HĐND phường Yên Thanh

000.11.16.K49

12.12

HĐND xã Điền Công

000.12.16.K49

12.13

HĐND xã Thượng Yên Công

000.13.16.K49

13

HĐND thị xã Quảng Yên

000.00.17.K49

13.1

Ban Kinh tế - Xã hội

000.01.17.K49

13.2

Ban Pháp chế

000.02.17.K49

13.3

HĐND phường Cộng Hòa

000.03.17.K49

13.4

HĐND phường Đông Mai

000.04.17.K49

13.5

HĐND phường Hà An

000.05.17.K49

13.6

HĐND phường Minh Thành

000.06.17.K49

13.7

HĐND phường Nam Hòa

000.07.17.K49

13.8

HĐND phường Phong Cốc

000.08.17.K49

13.9

HĐND phường Phong Hải

000.09.17.K49

13.10

HĐND phường Quảng Yên

000.10.17.K49

13.11

HĐND phường Tân An

000.11.17.K49

13.12

HĐND phường Yên Giang

000.12.17.K49

13.13

HĐND phường Yên Hải

000.13.17.K49

13.14

HĐND xã Cẩm La

000.14.17.K49

13.15

HĐND xã Hiệp Hòa

000.15.17.K49

13.16

HĐND xã Hoàng Tân

000.16.17.K49

13.17

HĐND xã Liên Hòa

000.17.17.K49

13.18

HĐND xã Liên Vị

000.18.17.K49

13.19

HĐND xã Sông Khoai

000.19.17.K49

13.20

HĐND xã Tiền An

000.20.17.K49

13.21

HĐND xã Tiền Phong

000.21.17.K49

14

HĐND thị xã Đông Triều

000.00.18.K49

14.1

Ban kinh tế - Xã hội

000.01.18.K49

14.2

Ban Pháp chế

000.02.18.K49

14.3

HĐND phường Đông Triều

000.03.18.K49

14.4

HĐND phường Đức Chính

000.04.18.K49

14.5

HĐND phường Hưng Đạo

000.05.18.K49

14.6

HĐND phường Kim Sơn

000.06.18.K49

14.7

HĐND phường Mạo Khê

000.07.18.K49

14.8

HĐND phường Xuân Sơn

000.08.18.K49

14.9

HĐND xã An Sinh

000.09.18.K49

14.10

HĐND xã Bình Dương

000.10.18.K49

14.11

HĐND xã Bình Khê

000.11.18.K49

14.12

HĐND xã Hoàng Quế

000.12.18.K49

14.13

HĐND xã Hồng Phong

000.13.18.K49

14.14

HĐND xã Hồng Thái Đông

000.14.18.K49

14.15

HĐND xã Hồng Thái Tây

000.15.18.K49

14.16

HĐND xã Nguyn Huệ

000.16.18.K49

14.17

HĐND xã Tân Việt

000.17.18.K49

14.18

HĐND xã Thùy An

000.18.18.K49

14.19

HĐND xã Tràng An

000.19.18.K49

14.20

HĐND xã Tràng Lương

000.20.18.K49

14.21

HĐND xã Việt Dân

000.21.18.K49

14.22

HĐND xã Yên Đức

000.22.18.K49

14.23

HĐND xã Yên Thọ

000.23.18.K49

II. Ủy ban nhân dân các cấp:

TT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Ủy ban nhân dân tnh

000.00.00.H49

II

Các Sở, ban, ngành, trường:

 

1

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

000.00.01.H49

1.1

Trung tâm Thông tin

000.01.01.H49

1.2

Nhà khách tỉnh

000.02.01.H49

2

Ban An toàn giao thông

000.00.02.H49

3

Ban Dân tộc

000.00.03.H49

4

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

000.00.04.H49

5

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông

000.00.05.H49

6

Ban Quản lý điều hành dự án xây dựng Chính quyn điện tử

000.00.06.H49

7

Ban Quản lý Vịnh Hạ Long

000.00.07.H49

7.1

Trung tâm Cứu hộ Cứu nạn

000.01.07.H49

7.2

Trung tâm Hướng dẫn và Điều hành du lịch vịnh Hạ Long

000.02.07.H49

7.3

Trung tâm Bảo tồn I

000.03.07.H49

7.4

Trung tâm Bảo tồn II

000.04.07.H49

7.5

Trung tâm Bảo tồn III

000.05.07.H49

8

Ban Quản lý vườn quốc gia Bái Tử Long

000.00.08.H49

9

Ban Quản lý khu Kinh tế

000.00.09.H49

9.1

Văn phòng Đi din Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Khu kinh tế cửa khu.

000.01.09.H49

9.2

Trung tâm dịch vụ hỗ trợ Đầu tư

000.02.09.H49

9.3

Ban Quản lý các dự án đầu tư hạ tầng Khu kinh tế

000.03.09.H49

9.4

Văn phòng đại diện tại KKT Vân Đồn

000.04.09.H49

9.5

Văn phòng đại diện tại KKT cửa khu Móng Cái

000.05.09.H49

9.6

n phòng đại diện tại KKT Vân Đn

000.06.09.H49

9.7

Văn phòng đại diện tại KKT cửa khẩu Móng Cái

000.07.09.H49

10

Ban Xây dựng nông thôn mi

000.00.10.H49

11

Ban Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư

000.00.11.H49

12

Đài Phát thanh và Truyền hình

000.00.12.H49

13

Sở Công thương

000.00.13.H49

 

Trung tâm xúc tiến thương mại

000.01.13.H49

 

Trung tâm khuyến công và tư Vấn PTCN

000.02.13.H49

14

Sở Du lịch

000.00.14.H49

14.1

Trung tâm thông tin và Xúc tiến du lịch

000.01.14.H49

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.15.H49

15.1

THPT Chu Văn An

000.01.15.H49

15.2

THPT Trần Phú

000.02.15.H49

15.3

THPT Lý Thường Kiệt

000.03.15.H49

15.4

THPT Quảng Hà

000.04.15.H49

15.5

THPT Nguyễn Du

000.05.15.H49

15.6

THPT Đường Hoa Cương

000.06.15.H49

15.7

THPT Đầm Hà

000.07.15.H49

15.8

THPT Lê Lợi

000.08.15.H49

15.9

THPT Hải Đông

000.09.15.H49

15.10

THPT Tiên Yên

000.10.15.H49

15.11

THPT Nguyn Trãi

000.11.15.H49

15.12

DTNT Tiên Yên

000.12.15.H49

15.13

THPT Bình Liêu

000.13.15.H49

15.14

THPT Hoành Mô

000.14.15.H49

15.15

THPT Cô Tô

000.15.15.H49

15.16

THPT Quan Lạn

000.16.15.H49

15.17

THPT Hải Đảo

000.17.15.H49

15.18

THPT Trần Khánh Dư

000.18.15.H49

15.19

THPT Mông Dương

000.19.15.H49

15.20

THPT Cửa Ông

000.20.15.H49

15.21

THPT Hùng Vương

000.21.15.H49

15.22

THPT Lê Hồng Phong

000.22.15.H49

15.23

THPT Cẩm Phả

000.23.15.H49

15.24

THPT Lương Thế Vinh

000.24.15.H49

15.25

THPT Lê Quý Đôn

000.25.15.H49

15.26

THPT Vũ Văn Hiếu

000.26.15.H49

15.27

THPT Lê Thánh Tông

000.27.15.H49

15.28

THPT Ngô Quyền

000.28.15.H49

15.29

Dân tộc nội trú tỉnh

000.29.15.H49

15.30

THPT Chuyên Hạ Long

000.30.15.H49

15.31

THPT Hòn Gai

000.31.15.H49

15.32

THPT Văn Lang

000.32.15.H49

15.33

THPT Hạ Long

000.33.15.H49

15.34

THPT Đoàn Thị Điểm

000.34.15.H49

15.35

THPT Bãi Cháy

000.35.15.H49

15.36

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

000.36.15.H49

15.37

THPT Thống Nhất

000.37.15.H49

15.38

THPT Hoành Bồ

000.38.15.H49

15.39

THPT Quảng La

000.39.15.H49

15.40

THPT Đông Thành

000.40.15.H49

15.41

THPT Trần Quốc Tuấn

000.41.15.H49

15.42

THPT Bạch Đằng

000.42.15.H49

15.43

THPT Yên Hưng

000.43.15.H49

15.44

THPT Minh Hà

000.44.15.H49

15.45

THPT Ngô Gia Tự

000.45.15.H49

15.46

THPT Uông

000.46.15.H49

15.47

THPT Hoàng Văn Thụ

000.47.15.H49

15.48

THPT Hồng Đức

000.48.15.H49

15.49

THPT Nguyễn Tất Thành

000.49.15.H49

15.50

THPT Hoàng Hoa Thám

000.50.15.H49

15.51

THPT Trần Hưng Đạo

000.51.15.H49

15.52

THPT Trần Nhân Tông

000.52.15.H49

15.53

THPT Hoàng Quốc Việt

000.53.15.H49

15.54

THPT Đông Triều

000.54.15.H49

15.55

THPT Nguyễn Bình

000.55.15.H49

15.56

THPT Lê Chân

000.56.15.H49

15.57

THPT Ba Chẽ

000.57.15.H49

15.58

Trung tâm Hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên tỉnh

000.58.15.H49

16

Sở Giao thông - Vận tải

000.00.16.H49

16.1

Cảng vụ đường thủy nội địa Quảng Ninh

000.01.16.H49

16.2

Trung tâm Sát hạch Lái xe Quảng Ninh

000.02.16.H49

16.3

Trạm Kiểm tra tải trọng xe Quốc lộ 18 Quảng Ninh

000.03.16.H49

16.4

Trạm đăng kiểm phương tiện thủy nội địa

000.04.16.H49

16.5

Trạm Quản lý vận ti quá cảnh đường bộ Việt - Trung

000.05.16.H49

16.6

Trung tâm Tư vấn kthuật và Giám sát công trình xây dựng

000.06.16.H49

16.7

Ban Quản lý dự án Hầm đường bộ qua Vịnh Cửa Lục

000.07.16.H49

16.8

Ban quản lý dự án Đường ni thành phố Hạ Long với cu Bạch Đng

000.08.16.H49

16.9

Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông

000.09.16.H49

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.17.H49

18

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.18.H49

18.1

Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng

000.01.18.H49

18.2

Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ

000.02.18.H49

18.3

Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ

000.03.18.H49

19

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

000.00.19.H49

19.1

Chi cục phòng chống TNXH

000.01.19.H49

19.2

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

000.02.19.H49

19.3

Trung tâm Bảo trợ xã hội

000.03.19.H49

19.4

Trung tâm Điều dưỡng Người có công

000.04.19.H49

19.5

Trung tâm Công tác xã hội Quảng Ninh

000.05.19.H49

19.6

Trungm Bảo trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

000.06.19.H49

19.7

Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng Ninh

000.07.19.H49

19.8

Quỹ bảo trợ trẻ em

000.08.19.H49

19.9

Cơ sở Cai nghiện ma túy

000.09.19.H49

20

Sở Ngoại vụ

000.00.20.H49

20.1

Trung tâm đi ngoại

000.01.20.H49

21

Sở Nội vụ

000.00.21.H49

21.1

Ban Tôn giáo

000.01.21.H49

21.2

Ban thi đua khen thưng

000.02.21.H49

21.3

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

000.03.21.H49

22

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.22.H49

22.1

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

000.01.22.H49

22.2

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

000.02.22.H49

22.3

Chi cục kiểm lâm

000.03.22.H49

22.4

Chi cục Thủy sản

000.04.22.H49

22.5

Chi cục thủy lợi

000.05.22.H49

22.6

Chi cục phát triển nông thôn

000.06.22.H49

22.7

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

000.07.22.H49

22.8

Trung tâm Khuyến nông

000.08.22.H49

22.9

Trung tâm Nước sinh hoạt và môi trường nông thôn

000.09.22.H49

22.10

Trung tâm Khoa học và Sản xuất giống thủy sản Quảng Ninh

000.10.22.H49

22.11

Trung tâm Khoa học & SX lâm nông nghiệp

000.11.22.H49

22.12

Trung tâm Tư vấn & Kiểm định chất lượng công trình xây dựng nông nghiệp

000.12.22.H49

22.13

Đoàn khảo sát thiết kế lâm nghiệp

000.13.22.H49

22.14

Ban Quản lý các dự án công trình nông nghiệp & PTNT

000.14.22.H49

22.15

Ban Quản Lý Dự án trng rừng Việt Đức

000.15.22.H49

23

Sở Tài chính

000.00.23.H49

24

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.24.H49

24.1

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường

000.01.24.H49

24.2

Trung tâm Phát triển Quỹ đất Sở Tài nguyên môi trường

000.02.24.H49

24.3

Trung tâm Quan trc tài ngun và môi trường

000.03.24.H49

24.4

Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường

000.04.24.H49

24.5

Quỹ Bảo vệ Môi trường

000.05.24.H49

24.6

n phòng Đăng ký Quyn sử dụng đất

000.06.24.H49

25

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.25.H49

25.1

Trung tâm CNTT&TT

000.01.25.H49

26

Sở Tư pháp

000.00.26.H49

26.1

Phòng Công chứng s 1

000.01.26.H49

26.2

Phòng Công chứng số 2

000.02.26.H49

26.3

Phòng Công chứng s 3

000.03.26.H49

26.4

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

000.04.26.H49

26.5

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

000.05.26.H49

27

Sở Văn hóa và Thể thao

000.00.27.H49

27.1

Bảo tàng Quảng Ninh

000.01.27.H49

27.2

Ban Quản trị Khu Văn công

000.02.27.H49

27.3

Ban Quản lý Cung Quy hoạch, Hội chợ, Triển lãm và Văn hóa

000.03.27.H49

27.4

Trung tâm Lặn cứu nạn và thể thao dưới nước

000.04.27.H49

27.5

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu

000.05.27.H49

27.6

Thư viện tỉnh

000.06.27.H49

27.7

Trường Thể dục thể thao

000.07.27.H49

28

Sở Xây dựng

000.00.28.H49

28.1

Viện quy hoạch và thiết kế xây dựng Quảng Ninh

000.01.28.H49

29

Sở Y tế

000.00.29.H49

29.1

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

000.01.29.H49

29.2

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

000.02.29.H49

29.3

Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình

000.03.29.H49

29.4

Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình

000.04.29.H49

29.5

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

000.05.29.H49

29.6

Trung tâm Giám định Y khoa Quảng Ninh

000.06.29.H49

29.7

Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế

000.07.29.H49

29.8

Trung tâm Kim nghiệm

000.08.29.H49

29.9

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ninh

000.09.29.H49

29.10

Trung tâm Pháp y

000.10.29.H49

29.11

Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội Quảng Ninh

000.11.29.H49

29.12

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

000.12.29.H49

29.13

Trung tâm Vận chuyển cấp cứu tỉnh Quảng Ninh

000.13.29.H49

29.14

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Quảng Ninh

000.14.29.H49

29.15

Bệnh viện Bãi Cháy

000.15.29.H49

29.16

Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thn

000.16.29.H49

29.17

Bệnh viện Đa Khoa Cẩm Phả

000.17.29.H49

29.18

Bệnh viện Đa Khoa khu vực Cẩm Phả

000.18.29.H49

29.19

Bệnh viện đa khoa tỉnh

000.19.29.H49

29.20

Bệnh viện Lao và Phổi

000.20.29.H49

29.21

Bệnh viện phục hồi chức năng

000.21.29.H49

29.22

Bệnh viện Sản nhi Quảng Ninh

000.22.29.H49

29.23

Bệnh viện Y dược cổ truyền

000.23.29.H49

29.24

Trung tâm Y tế huyện Ba chẽ

000.24.29.H49

29.25

Trung tâm y tế huyện Cô Tô

000.25.29.H49

29.26

Trung tâm Y tế huyện Đầm Hà

000.26.29.H49

29.27

Trung tâm Y tế huyện Hải Hà

000.27.29.H49

29.28

Trung Tâm Y tế huyện Hoành Bồ

000.28.29.H49

29.29

Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên

000.29.29.H49

29.30

Trung tâm y tế huyện Bình Liêu

000.30.29.H49

29.31

Trung tâm y tế huyện Vân Đồn

000.31.29.H49

29.32

Trung tâm Y tế Thành phố Cẩm Phả

000.32.29.H49

29.33

Trung Tâm Y Tế Thành phố Hạ Long

000.33.29.H49

29.34

Trung tâm y tế Thành phố Móng Cái

000.34.29.H49

29.35

Trung tâm Y tế Thành phố Uông Bí

000.35.29.H49

29.36

Trung tâm y tế thị xã Đông Triều

000.36.29.H49

29.37

Trung tâm y tế thị xã Quảng Yên

000.37.29.H49

30

Thanh Tra tnh

000.00.30.H49

31

Trung tâm Hành chính công

000.00.31.H49

32

Trường Đại học Hạ Long

000.00.32.H49

33

Trường Cao đẳng Y tế Qung Ninh

000.00.33.H49

34

Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ

000.00.34.H49

35

Trường Cao đẳng Việt Hàn

000.00.35.H49

Dự phòng từ 000.00.35.H49 đến 000.00.54.H49 để thành lập mới, chia tách các đơn vị cấp tỉnh

III

UBND các huyện, thị xã, thành phố:

 

1

UBND huyện Ba Chẽ

000.00.55.H49

1.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.55.H49

1.2

Cơ quan Tổ chức - Nội vụ

000.02.55.H49

1.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.55.H49

1.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.55.H49

1.5

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.05.55.H49

1.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.55.H49

1.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.55.H49

1.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.55.H49

1.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.55.H49

1.10

Phòng Tư pháp

000.10.55.H49

1.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.55.H49

1.12

Phòng Y tế

000.12.55.H49

1.13

Phòng Dân tộc

000.13.55.H49

1.14

Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng

000.14.55.H49

1.15

Ban Quản lý rừng phòng hộ

000.15.55.H49

1.16

Đội kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.16.55.H49

1.17

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

000.17.55.H49

1.18

Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp

000.18.55.H49

1.19

Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và GDTX

000.19.55.H49

1.20

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.20.55.H49

1.21

Trung tâm Truyền thông và Văn hóa

000.21.55.H49

1.22

Trung tâm Hành chính công

000.22.55.H49

1.23

UBND thị trấn Ba Chẽ

000.23.55.H49

1.24

UBND xã Đạp Thanh

000.24.55.H49

1.25

UBND xã Đồn Đạc

000.25.55.H49

1.26

UBND xã Lương Mông

000.26.55.H49

1.27

UBND xã Minh Cầm

000.27.55.H49

1.28

UBND xã Nam Sơn

000.28.55.H49

1.29

UBND xã Thanh Lâm

000.29.55.H49

1.30

UBND xã Thanh Sơn

000.30.55.H49

2

UBND huyện Bình Liêu

000.00.56.H49

2.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.56.H49

2.2

Cơ quan Tổ chức -Nội vụ

000.02.56.H49

2.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.56.H49

2.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.56.H49

2.5

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.05.56.H49

2.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.56.H49

2.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.56.H49

2.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.56.H49

2.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.56.H49

2.10

Phòng Tư pháp

000.10.56.H49

2.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.56.H49

2.12

Phòng Y tế

000.12.56.H49

2.13

Phòng Dân tộc

000.13.56.H49

2.14

Ban quản lý chợ

000.14.56.H49

2.15

Ban quản lý cửa khẩu Hoành Mô

000.15.56.H49

2.16

Ban quản lý Dự án công trình

000.16.56.H49

2.17

Đội Kiểm tra trật tự Đô thị và Môi trường

000.17.56.H49

2.18

Trung tâm dân số - kế hoạch hóa gia đình

000.18.56.H49

2.19

Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp

000.19.56.H49

2.20

Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - thường xuyên

000.20.56.H49

2.21

Trung tâm phát triển quđất

000.21.56.H49

2.22

Trung tâm Truyền thông- Văn hóa

000.22.56.H49

2.23

Trung tâm Hành chính công

000.23.56.H49

2.24

UBND thị trấn Bình Liêu

000.24.56.H49

2.25

UBND xã Đồng Tâm

000.25.56.H49

2.26

UBND xã Đồng Văn

000.26.56.H49

2.27

UBND xã Hoành Mô

000.27.56.H49

2.28

UBND xã Húc Động

000.28.56.H49

2.29

UBND xã Lục Hồn

000.29.56.H49

2.30

UBND xã Tình Húc

000.30.56.H49

2.31

UBND xã Vô Ngại

000.31.56.H49

3

UBND huyện Cô Tô

000.00.57.H49

3.1

Văn phòng HĐND và UBND huyện

000.01.57.H49

3.2

Cơ quan Tổ chức -Nội vụ

000.02.57.H49

3.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.57.H49

3.4

Phòng Tài chính - Kế hoạch và Công thương

000.04.57.H49

3.5

Phòng Tài nguyên - Môi trường và Nông nghiệp

000.05.57.H49

3.6

Phòng Tư pháp

000.06.57.H49

3.7

Phòng Y tế

000.07.57.H49

3.8

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.08.57.H49

3.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.09.57.H49

3.10

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.10.57.H49

3.11

Ban Qun lý Dịch vụ công ích

000.11.57.H49

3.12

Ban Quản lý Dự án

000.12.57.H49

3.13

Đội kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.13.57.H49

3.14

Trung tâm Dân s- Kế hoạch hóa gia đình

000.14.57.H49

3.15

Trung tâm Hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên

000.15.57.H49

3.16

Trung tâm kỹ thuật Nông nghiệp

000.16.57.H49

3.17

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.17.57.H49

3.18

Trung tâm truyền thông - Văn hóa

000.18.57.H49

3.19

Trung tâm Hành chính công

000.19.57.H49

3.20

UBND thị trấn Cô Tô

000.20.57.H49

3.21

UBND xã Đồng Tiến

000.21.57.H49

3.22

UBND xã Thanh Lân

000.22.57.H49

4

UBND huyện Đầm Hà

000.00.58.H49

4.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.58.H49

4.2

Cơ quan Tổ chức -Nội vụ

000.02.58.H49

4.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.58.H49

4.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.58.H49

4.5

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.05.58.H49

4.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.58.H49

4.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.58.H49

4.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.58.H49

4.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.58.H49

4.10

Phòng Tư pháp

000.10.58.H49

4.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.58.H49

4.12

Phòng Y tế

000.12.58.H49

4.13

Phòng Dân tộc

000.13.58.H49

4.14

Ban quản lý chợ

000.14.58.H49

4.15

Ban quản lý Dự án công trình

000.15.58.H49

4.16

Đội Kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.16.58.H49

4.17

Trung tâm Dân Số-Kế hoạch hóa gia đình

000.17.58.H49

4.18

Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp

000.18.58.H49

4.19

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - thường xuyên

000.19.58.H49

4.20

Trung Tâm Phát triển quỹ đất

000.20.58.H49

4.21

Trung tâm Truyền thông và Văn hóa

000.21.58.H49

4.22

Trung tâm Hành chính công

000.22.58.H49

4.23

UBND thị trấn Đầm Hà

000.23.58.H49

4.24

UBND xã Đại Bình

000.24.58.H49

4.25

UBND xã Đầm Hà

000.25.58.H49

4.26

UBND xã Dực Yên

000.26.58.H49

4.27

UBND xã Quảng An

000.27.58.H49

4.28

UBND xã Quảng Lâm

000.28.58.H49

4.29

UBND xã Quảng Lợi

000.29.58.H49

4.30

UBND xã Quảng Tân

000.30.58.H49

4.31

UBND xã Tân Bình

000.31.58.H49

4.32

UBND xã Tân Lập

000.32.58.H49

5

UBND huyện Hải Hà

000.00.59.H49

5.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.59.H49

5.2

Cơ quan Tổ chức - Nội vụ

000.02.59.H49

5.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.59.H49

5.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.59.H49

5.5

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.05.59.H49

5.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.59.H49

5.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.59.H49

5.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.59.H49

5.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.59.H49

5.10

Phòng Tư pháp

000.10.59.H49

5.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.59.H49

5.12

Phòng Y tế

000.12.59.H49

5.13

Phòng Dân tộc

000.13.59.H49

5.14

Ban quản lý chợ Hải Hà

000.14.59.H49

5.15

Ban quản lý cửa khẩu Bắc Phong Sinh

000.15.59.H49

5.16

Ban quản dự án Đầu Tư Xây Dựng

000.16.59.H49

5.17

Ban quản lý rừng phòng hộ Trúc Bài Sơn

000.17.59.H49

5.18

Đội kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.18.59.H49

5.19

Trung tâm Dân s- Kế hoạch hóa gia đình

000.19.59.H49

5.20

Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp

000.20.59.H49

5.21

Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - thường xuyên

000.21.59.H49

5.22

Trung tâm phát triển quỹ đất

000.22.59.H49

5.23

Trung tâm Thủy nông - Giao thông và Đô thị

000.23.59.H49

5.24

Trung tâm Truyền thông và Văn hóa

000.24.59.H49

5.25

Trung tâm Hành chính công

000.25.59.H49

5.26

UBND thị trấn Quảng Hà

000.26.59.H49

5.27

UBND xã Cái Chiên

000.27.59.H49

5.28

UBND xã Đường Hoa

000.28.59.H49

5.29

UBND xã Phú Hải

000.29.59.H49

5.30

UBND xã Quảng Chính

000.30.59.H49

5.31

UBND xã Qung Điền

000.31.59.H49

5.32

UBND xã Quảng Đức

000.32.59.H49

5.33

UBND xã Quảng Long

000.33.59.H49

5.34

UBND xã Quảng Minh

000.34.59.H49

5.35

UBND xã Quảng Phong

000.35.59.H49

5.36

UBND xã Quảng Sơn

000.36.59.H49

5.37

UBND xã Quảng Thành

000.37.59.H49

5.38

UBND xã Quảng Thng

000.38.59.H49

5.39

UBND xã Quảng Thịnh

000.39.59.H49

5.40

UBND xã Quảng Trung

000.40.59.H49

5.41

UBND xã Tiến Tới

000.41.59.H49

6

UBND huyện Hoành Bồ

000.00.60.H49

6.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.60.H49

6.2

Cơ quan Tổ chức - Nội vụ

000.02.60.H49

6.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.60.H49

6.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.60.H49

6.5

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.05.60.H49

6.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.60.H49

6.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.60.H49

6.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.60.H49

6.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.60.H49

6.10

Phòng Tư pháp

000.10.60.H49

6.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.60.H49

6.12

Phòng Y tế

000.12.60.H49

6.13

Phòng Dân tộc

000.13.60.H49

6.14

Ban Quản Lý công trình công cộng

000.14.60.H49

6.15

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng

000.15.60.H49

6.16

Đội kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.16.60.H49

6.17

Trung tâm Dân số KHHGĐ

000.17.60.H49

6.18

Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp

000.18.60.H49

6.19

Trung tâm GDNN - GDTX

000.19.60.H49

6.20

Trung Tâm Phát triển quỹ đất

000.20.60.H49

6.21

Trung tâm Truyền thông và Văn hóa

000.21.60.H49

6.22

Trung tâm Hành chính công

000.22.60.H49

6.23

UBND thị trấn Trới

000.23.60.H49

6.24

UBND xã Bng Cả

000.24.60.H49

6.25

UBND xã Dân Chủ

000.25.60.H49

6.26

UBND xã Đồng Lâm

000.26.60.H49

6.27

UBND xã Đồng Sơn

000.27.60.H49

6.28

UBND xã Hòa Bình

000.28.60.H49

6.29

UBND xã Kỳ Thượng

000.29.60.H49

6.30

UBND xã Lê Lợi

000.30.60.H49

6.31

UBND xã Quảng La

000.31.60.H49

6.32

UBND xã Sơn Dương

000.32.60.H49

6.33

UBND xã Tân Dân

000.33.60.H49

6.34

UBND xã Thống Nhất

000.34.60.H49

6.35

UBND xã Vũ Oai

000.35.60.H49

7

UBND huyện Tiên Yên

000.00.61.H49

7.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.6LH49

7.2

Cơ quan Tổ chức - Nội vụ

000.02.61.H49

7.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.61.H49

7.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.61.H49

7.5

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.05.61.H49

7.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.61.H49

7.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.61.H49

7.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.61.H49

7.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.61.H49

7.10

Phòng Tư pháp

000.10.61.H49

7.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.61.H49

7.12

Phòng Y tế

000.12.61.H49

7.13

Phòng Dân tộc

000.13.61.H49

7.14

Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng

000.14.61.H49

7.15

Ban Quản lý Rừng phòng hộ

000.15.61.H49

7.16

Đội kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.16.61.H49

7.17

Đội kiểm tra xây dựng và trật tự đô thị

000.17.61.H49

7.18

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

000.18.61.H49

7.19

Trung tâm dịch vụ kỹ thuật Nông nghiệp

000.19.61.H49

7.20

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Thường xuyên

000.20.61.H49

7.21

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

000.21.61.H49

7.22

Trung tâm Truyền thông và Văn hóa

000.22.61.H49

7.23

Trung tâm Hành chính công

000.23.61.H49

7.24

UBND thtrấn Tiên Yên

000.24.61.H49

7.25

UBND xã Đại Dực

000.25.61.H49

7.26

UBND xã Đại Thành

000.26.61.H49

7.27

UBND xã Điền Xá

000.27.61.H49

7.28

UBND xã Đông Hải

000.28.61.H49

7.29

UBND xã Đông Ngũ

000.29.61.H49

7.30

UBND xã Đồng Rui

000.30.61.H49

7.31

UBND xã Hà Lâu

000.31.61.H49

7.32

UBND xã Hải Lạng

000.32.61.H49

7.33

UBND xã Phong Dụ

000.33.61.H49

7.34

UBND xã Tiên Lãng

000.34.61.H49

7.35

UBND xã Yên Than

000.35.61.H49

8

UBND huyện Vân Đồn

000.00.62.H49

8.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.62.H49

8.2

Cơ quan Tổ chức - Nội vụ

000.02.62.H49

8.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.62.H49

8.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.62.H49

8.5

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.05.62.H49

8.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.62.H49

8.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.62.H49

8.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.62.H49

8.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.62.H49

8.10

Phòng Tư pháp

000.10.62.H49

8.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.62.H49

8.12

Phòng Y tế

000.12.62.H49

8.13

Phòng Dân tộc

000.13.62.H49

8.14

Ban quản lý chợ Cái Rồng huyện Vân Đồn

000.14.62.H49

8.15

Ban quản lý dự án công trình

000.15.62.H49

8.16

Đội kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.16.62.H49

8.17

Trung tâm dân số kế hoạch hóa gia đình

000.17.62.H49

8.18

Trung tâm dịch vụ kthuật nông nghiệp

000.18.62.H49

8.19

Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, thường xuyên

000.19.62.H49

8.20

Trung Tâm Phát triển quỹ đất

000.20.62.H49

8.21

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa

000.21.62.H49

8.22

Trung tâm Hành chính công

000.22.62.H49

8.23

UBND thị trấn Cái Rồng

000.23.62.H49

8.24

UBND xã Bản Sen

000.24.62.H49

8.25

UBND xã Bình Dân

000.25.62.H49

8.26

UBND xã Đài Xuyên

000.26.62.H49

8.27

UBND xã Đoàn Kết

000.27.62.H49

8.28

UBND xã Đông Xá

000.28.62.H49

8.29

UBND xã Hạ Long

000.29.62.H49

8.30

UBND xã Minh Châu

000.30.62.H49

8.31

UBND xã Ngọc Vừng

000.31.62.H49

8.32

UBND xã Quan Lạn

000.32.62.H49

8.33

UBND xã Thắng Lợi

000.33.62.H49

8.34

UBND xã Vạn Yên

000.34.62.H49

9

UBND thành phố Cẩm Phả

000.00.63.H49

9.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.63.H49

9.2

Cơ quan Tổ chức - Nội vụ

000.02.63.H49

9.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.63.H49

9.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.63.H49

9.5

Phòng Kinh tế

000.05.63.H49

9.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.63.H49

9.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.63.H49

9.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.63.H49

9.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.63.H49

9.10

Phòng Tư pháp

000.10.63.H49

9.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.63.H49

9.12

Phòng Y tế

000.12.63.H49

9.13

Phòng Quản lý đô thị

000.13.63.H49

9.14

Ban quản lý Chợ trung tâm Thành phố Cẩm Phả

000.14.63.H49

9.15

Ban Quản lý dự án công trình

000.15.63.H49

9.16

Đội kiểm tra trật tự và môi trường

000.16.63.H49

9.17

Trung tâm Dân s KHHGĐ

000.17.63.H49

9.18

Trung tâm Dịch vụ KTNN Thành phố Cẩm Phả

000.18.63.H49

9.19

Trung tâm GDNN-GDTX

000.19.63.H49

9.20

Trung tâm Phát triển quỹ đất Thành phố Cẩm Phả

000.20.63.H49

9.21

Trung tâm Truyền thông và Văn hóa

000.21.63.H49

9.22

Trung tâm Hành chính công

000.22.63.H49

9.23

UBND phường Cẩm Bình

000.23.63.H49

9.24

UBND phường Cẩm Đông

000.24.63.H49

9.25

UBND phường Cẩm Phú

000.25.63.H49

9.26

UBND Phường Cẩm Sơn

000.26.63.H49

9.27

UBND phường Cẩm Tây

000.27.63.H49

9.28

UBND phường Cẩm Thạch

000.28.63.H49

9.29

UBND phường Cẩm Thành

000.29.63.H49

9.30

UBND phường Cẩm Thịnh

000.30.63.H49

9.31

UBND phường Cẩm Thủy

000.31.63.H49

9.32

UBND phường Cẩm Trung

000.32.63.H49

9.33

UBND phường Cửa Ông

000.33.63.H49

9.34

UBND phường Mông Dương

000.34.63.H49

9.35

UBND phường Quang Hanh

000.35.63.H49

9.36

UBND xã Cẩm Hải

000.36.63.H49

9.37

UBND xã Cộng Hòa

000.37.63.H49

9.38

UBND xã Dương Huy

000.38.63.H49

10

UBND thành phố Hạ Long

000.00.64.H49

10.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.64.H49

10.2

Cơ quan Tổ chức - Nội vụ

000.02.64.H49

10.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.64.H49

10.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.64.H49

10.5

Phòng Kinh tế

000.05.64.H49

10.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.64.H49

10.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.64.H49

10.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.64.H49

10.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.64.H49

10.10

Phòng Tư pháp

000.10.64.H49

10.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.64.H49

10.12

Phòng Y tế

000.12.64.H49

10.13

Phòng Quản lý đô thị

000.13.64.H49

10.14

Ban QLDA thoát nước và xử lý nước thải

000.14.64.H49

10.15

Ban Quản lý chợ Hạ Long 1

000.15.64.H49

10.16

Ban Quản lý dịch vụ công ích

000.16.64.H49

10.17

Ban quản lý dự án công trình

000.17.64.H49

10.18

Đội Kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.18.64.H49

10.19

Trung tâm Dân số - KHHGD

000.19.64.H49

10.20

Trung tâm phát triển quỹ đất

000.20.64.H49

10.21

Trung tâm quy hoạch và thiết kế kiến trúc

000.21.64.H49

10.22

Trung tâm Truyền thông và Văn hoá

000.22.64.H49

10.23

Trung tâm Hành chính công

000.23.64.H49

10.24

UBND phường Bạch Đằng

000.24.64.H49

10.25

UBND phường Bãi Cháy

000.25.64.H49

10.26

UBND phường Cao Thắng

000.26.64.H49

10.27

UBND phường Cao Xanh

000.27.64.H49

10.28

UBND phường Đại Yên

000.28.64.H49

10.29

UBND phường Giếng Đáy

000.29.64.H49

10.30

UBND phưng Hà Khánh

000.30.64.H49

10.31

UBND phường Hà Khẩu

000.31.64.H49

10.32

UBND phường Hà Lầm

000.32.64.H49

10.33

UBND phường Hà Phòng

000.33.64.H49

10.34

UBND phường Hà Trung

000.34.64.H49

10.35

UBND phường Hà Tu

000.35.64.H49

10.36

UBND phường Hồng Gai

000.36.64.H49

10.37

UBND phường Hồng Hà

000.37.64.H49

10.38

UBND phường Hồng Hải

000.38.64.H49

10.39

UBND phưng Hùng Thắng

000.39.64.H49

10.40

UBND phường Trần Hưng Đạo

000.40.64.H49

10.41

UBND phường Việt Hưng

000.41.64.H49

10.42

UBND phường Yết Kiêu

000.42.64.H49

10.43

UBND phường Tuần Châu

000.43.64.H49

11

UBND thành phố Móng Cái

000.00.65.H49

11.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.65.H49

11.2

Cơ quan Tổ chức - Nội vụ

000.02.65.H49

11.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.65.H49

11.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.65.H49

11.5

Phòng Kinh tế

000.05.65.H49

11.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.65.H49

11.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.65.H49

11.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.65.H49

11.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.65.H49

11.10

Phòng Tư pháp

000.10.65.H49

11.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.65.H49

11.12

Phòng Y tế

000.12.65.H49

11.13

Phòng Quản lý đô thị

000.13.65.H49

11.14

Ban Quản lý chợ Móng Cái

000.14.65.H49

11.15

Ban Quản lý cửa khu quốc tế Móng Cái

000.15.65.H49

11.16

Ban Quản lý Dự án

000.16.65.H49

11.17

Ban Quản lý GMS 2

000.17.65.H49

11.18

Ban Quản lý khu du lịch Trà C

000.18.65.H49

11.19

Ban quản lý rừng phòng hộ

000.19.65.H49

11.20

Đội Kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.20.65.H49

11.21

Trung tâm Dân số - KHHGD

000.21.65.H49

11.22

Trung tâm phát triển quỹ đất

000.22.65.H49

11.23

Trung tâm Truyền thông và Văn hóa

000.23.65.H49

11.24

Trung tâm Hành chính công

000.24.65.H49

11.25

UBND phường Bình Ngọc

000.25.65.H49

11.26

UBND phường Hải Hòa

000.26.65.H49

11.27

UBND phường Hải Yên

000.27.65.H49

11.28

UBND phường Hòa Lạc

000.28.65.H49

11.29

UBND phường Ka Long

000.29.65.H49

11.30

UBND phường Ninh Dương

000.30.65.H49

11.31

UBND phường Trà C

000.31.65.H49

11.32

UBND phường Trần Phú

000.32.65.H49

11.33

UBND xã Bc Sơn

000.33.65.H49

11.34

UBND xã Hải Đông

000.34.65.H49

11.35

UBND xã Hải Sơn

000.35.65.H49

11.36

UBND xã Hải Tiến

000.36.65.H49

11.37

UBND xã Hi Xuân

000.37.65.H49

11.38

UBND xã Quảng Nghĩa

000.38.65.H49

11.39

UBND xã Vạn Ninh

000.39.65.H49

11.40

UBND xã Vĩnh Thực

000.40.65.H49

11.41

UBND xã Vĩnh Trung

000.41.65.H49

12

UBND thành phố Uông

000.00.66.H49

12.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.66.H49

12.2

Cơ quan Tổ chức - Nội vụ

000.02.66.H49

12.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.66.H49

12.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.66.H49

12.5

Phòng Kinh tế

000.05.66.H49

12.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.66.H49

12.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.66.H49

12.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.66.H49

12.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.66.H49

12.10

Png Tư pháp

000.10.66.H49

12.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.66.H49

12.12

Phòng Y tế

000.12.66.H49

12.13

Phòng Quản lý đô thị

000.13.66.H49

12.14

Ban quản lý chợ trung tâm thành phố Uông Bí

000.14.66.H49

12.15

Ban Quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử

000.15.66.H49

12.16

Ban quản lý Dự án công trình

000.16.66.H49

12.17

Đội kiểm tra Trật tự và Môi trường

000.17.66.H49

12.18

Trung tâm Dân s - KHHGD

000.18.66.H49

12.19

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - thường xuyên

000.19.66.H49

12.20

Trung tâm Kỹ Thuật Nông Nghiệp

000.20.66.H49

12.21

Trung tâm phát triển quỹ đất

000.21.66.H49

12.22

Trung tâm truyền thông & văn hóa

000.22.66.H49

12.23

Trung tâm tư vấn thiết kế và kiến trúc

000.23.66.H49

12.24

Trung tâm Hành chính công

000.24.66.H49

12.25

UBND phường Bắc Sơn

000.25.66.H49

12.26

UBND phường Nam Khê

000.26.66.H49

12.27

UBND phường Phương Đông

000.27.66.H49

12.28

UBND phường Phương Nam

000.28.66.H49

12.29

UBND phường Quang Trung

000.29.66.H49

12.30

UBND phường Thanh Sơn

000.30.66.H49

12.31

UBND phường Trưng Vương

000.31.66.H49

12.32

UBND phường Vàng Danh

000.32.66.H49

12.33

UBND phường Yên Thanh

000.33.66.H49

12.34

UBND xã Điền Công

000.34.66.H49

12.35

UBND xã Thượng Yên Công

000.35.66.H49

13

UBND thị xã Quảng Yên

000.00.67.H49

13.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.67.H49

13.2

Cơ quan Tổ chức -Nội vụ

000.02.67.H49

13.3

Cơ quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.67.H49

13.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.67.H49

13.5

Phòng Kinh tế

000.05.67.H49

13.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.67.H49

13.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.67.H49

13.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.67.H49

13.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.67.H49

13.10

Phòng Tư pháp

000.10.67.H49

13.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.67.H49

13.12

Phòng Y tế

000.12.67.H49

13.13

Phòng Quản lý đô thị

000.13.67.H49

13.14

Ban Quản lý chợ Rừng

000.14.67.H49

13.15

Ban Quản lý dự án công trình

000.15.67.H49

13.16

Ban Quản lý dự án thủy sản Đông Yên Hưng

000.16.67.H49

13.17

Đội kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.17.67.H49

13.18

Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa gia đình

000.18.67.H49

13.19

Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp

000.19.67.H49

13.20

Trung tâm hướng nghiệp và thường xuyên

000.20.67.H49

13.21

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.21.67.H49

13.22

Trung tâm tư vấn đầu tư xây dựng

000.22.67.H49

13.23

Trung tâm Truyền thông và Văn hóa

000.23.67.H49

13.24

Trung tâm Hành chính công

000.24.67.H49

13.25

UBND phường Cộng Hòa

000.25.67.H49

13.26

UBND phường Đông Mai

000.26.67.H49

13.27

UBND phường Hà An

000.27.67.H49

13.28

UBND phường Minh Thành

000.28.67.H49

13.29

UBND phường Nam Hòa

000.29.67.H49

13.30

UBND phường Phong Cc

000.30.67.H49

13.31

UBND phường Phong Hải

000.31.67.H49

13.32

UBND phường Quảng Yên

000.32.67.H49

13.33

UBND phường Tân An

000.33.67.H49

13.34

UBND phường Yên Giang

000.34.67.H49

13.35

UBND phường Yên Hải

000.35.67.H49

13.36

UBND xã Cẩm La

000.36.67.H49

13.37

UBND xã Hiệp Hòa

000.37.67.H49

13.38

UBND xã Hoàng Tân

000.38.67.H49

13.39

UBND xã Liên Hòa

000.39.67.H49

13.40

UBND xã Liên V

000.40.67.H49

13.41

UBND xã Sông Khoai

000.41.67.H49

13.42

UBND xã Tiền An

000.42.67.H49

13.43

UBND xã Tiền Phong

000.43.67.H49

14

UBND thị xã Đông Triều

000.00.68.H49

14.1

Văn phòng HĐND và UBND

000.01.68.H49

14.2

Cơ quan Tổ chức - Nội vụ

000.02.68.H49

14.3

quan Kiểm tra - Thanh tra

000.03.68.H49

14.4

Phòng Tài chính và Kế hoạch

000.04.68.H49

14.5

Phòng Kinh tế

000.05.68.H49

14.6

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.06.68.H49

14.7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.68.H49

14.8

Phòng Tài nguyên và MT

000.08.68.H49

14.9

Phòng Lao động - TB và XH

000.09.68.H49

14.10

Phòng Tư pháp

000.10.68.H49

14.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.68.H49

14.12

Phòng Y tế

000.12.68.H49

14.13

Phòng Quản lý đô thị

000.13.68.H49

14.14

Ban quản lý chợ Cột thị xã Đông Triều

000.14.68.H49

14.15

Ban Quản lý Chợ Mạo Khê thị xã Đông Triều

000.15.68.H49

14.16

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

000.16.68.H49

14.17

Ban quản lý khu di tích nhà Trần thị xã Đông Triều

000.17.68.H49

14.18

Đội kiểm tra trật tự đô thị và môi trường

000.18.68.H49

14.19

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hoá gia đình

000.19.68.H49

14.20

Trung tâm dịch vụ kthuật nông nghiệp

000.20.68.H49

14.21

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - thường xuyên

000.21.68.H49

14.22

Trung tâm phát triển quỹ đất

000.22.68.H49

14.23

Trung tâm truyền thông văn hóa

000.23.68.H49

14.24

Trung tâm Hành chính công

000.24.68.H49

14.25

UBND phường Đông Triều

000.25.68.H49

14.26

UBND phường Đức Chính

000.26.68.H49

14.27

UBND phường Hưng Đạo

000.27,68.H49

14.28

UBND phường Kim Sơn

000.28.68.H49

14.29

UBND phường Mạo Khê

000.29.68.H49

14.30

UBND phường Xuân Sơn

000.30.68.H49

14.31

UBND xã An Sinh

000.31.68.H49

14.32

UBND xã Bình Dương

000.32.68.H49

14.33

UBND xã Bình Khê

000.33.68.H49

14.34

UBND xã Hoàng Quế

000.34.68.H49

14.35

UBND xã Hồng Phong

000.35.68.H49

14.36

UBND xã Hồng Thái Đông

000.36.68.H49

14.37

UBND xã Hồng Thái Tây

000.37.68.H49

14.38

UBND xã Nguyễn Huệ

000.38.68.H49

14.39

UBND xã Tân Việt

000.39.68.H49

14.40

UBND xã Thùy An

000.40.68.H49

14.41

UBND xã Tràng An

000.41.68.H49

14.42

UBND xã Tràng Lương

000.42.68.H49

14.43

UBND xã Việt Dân

000.43.68.H49

14.44

UBND xã Yên Đức

000.44.68.H49

14.45

UBND xã Yên Thọ

000.45.68.H49

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4859/QĐ-UBND năm 2018 về Mã định danh cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ninh thực hiện gửi, nhận văn bản điện tử

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


76
DMCA.com Protection Status

IP: 34.229.97.16