|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 4237/QĐ-BKHCN Lộ trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến 2017
|
Số hiệu:
|
4237/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Phạm Đại Dương
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4237/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 12 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT LỘ TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TẠI BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
NĂM 2017 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP
ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP
ngày 13 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ
công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ
quan nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14/10/2015 của Chính phủ về Chính
phủ điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1819/QĐ-TTg ngày 26/10/2015 của Thủ tướng Chính
phủ về việc phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin
trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 572/QĐ-BKHCN ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14/10/2015 của Chính phủ về
Chính phủ điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 3903/QĐ-BKHCN ngày 07/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc ban hành Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin tại Bộ Khoa học và Công nghệ giai
đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Công văn số 2779/VPCP-KGVX
ngày 22/4/2016 của Văn Phòng Chính Phủ về việc ban hành Danh mục các dịch vụ
công trực tuyến thực hiện năm 2016;
Xét đề nghị của Giám đốc Trung tâm Tin học,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Lộ trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại Bộ
Khoa học và Công nghệ năm 2017 và định hướng đến năm 2020 (sau đây viết tắt là
Lộ trình) với những nội dung chính như sau:
I. Mục tiêu
1. Mục tiêu chung
Tăng cường mức độ, phạm vi cung cấp dịch vụ công trực
tuyến (DVCTT) của các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, đẩy mạnh công
tác cải cách hành chính, công khai, minh bạch thông tin, góp phần nâng cao chất
lượng phục vụ tổ chức, cá nhân và hiệu lực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Cung cấp đầy đủ thông tin DVCTT trên Cổng thông
tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ phục vụ nhu cầu tra cứu, khai thác của
tổ chức và cá nhân.
b) Đến hết năm 2017: Cung cấp trực tuyến mức độ 3
cho 210 trong tổng số 283 thủ tục hành chính (TTHC) cấp Trung ương, đạt tỷ lệ
74%; Số lượng hồ sơ của các TTHC xử lý trực tuyến đạt tỷ lệ 60%.
II. Nội dung thực
hiện
1. Số liệu chung
a) Tổng số đơn vị có TTHC: 16 đơn vị (chi tiết tại
Phụ lục 1).
b) Tổng số TTHC thuộc phạm vi quản lý của Bộ: 338
thủ tục (trong đó có 286 TTHC cấp Trung ương và 52 TTHC cấp Tỉnh).
c) Tính đến hết năm 2016: Tổng số TTHC đã cung cấp trực
tuyến mức độ 3 là 145 thủ tục, mức độ 4 là 02 thủ tục (chi tiết tại Phụ lục 2).
2. Danh mục các TTHC triển khai cung cấp trực
tuyến năm 2017
a) Tổng số TTHC triển khai cung cấp trực tuyến mức
độ 3 là 65 thủ tục, mức độ 4 là 04 thủ tục (chi tiết tại Phụ lục 3).
b) Tổng số TTHC chưa triển khai cung cấp trực tuyến
mức độ 3 trở lên là 74 thủ tục (chi tiết tại Phụ lục 4).
3. Định hướng đến năm 2020
a) 80% số lượng hồ sơ được xử lý trực tuyến đối với
các TTHC đã cung cấp trực tuyến mức độ 3 trở lên.
b) Đến năm 2020, 100% số TTHC có số lượng hồ sơ giải
quyết từ 300 hồ sơ/năm trở lên được cung cấp trực tuyến mức độ 4.
III. Kinh phí
Đối với các đơn vị triển khai, cung cấp các TTHC trực
tuyến mức độ 3 trở lên trên hạ tầng kỹ thuật do đơn vị tự quản lý, căn cứ Kế hoạch
ứng dụng công nghệ thông tin tại Bộ Khoa
học và Công nghệ giai đoạn 2016 - 2020, Lộ trình này và các văn bản hướng dẫn
có liên quan, đơn vị tự xây dựng dự toán chi tiết, phối hợp với các đơn vị chức năng tổ chức thẩm định, phê duyệt và
triển khai theo Lộ trình.
Đối với các đơn vị triển khai, cung cấp các TTHC trực
tuyến mức độ 3 trở lên trên hạ tầng kỹ thuật dùng chung của Bộ do Trung tâm Tin
học quản lý, căn cứ Kế hoạch ứng dụng
công nghệ thông tin tại Bộ Khoa học và
Công nghệ giai đoạn 2016 - 2020, Lộ trình này và các văn bản hướng dẫn có liên
quan, các đơn vị chủ trì thực hiện TTHC phối hợp với Trung tâm Tin học, đơn vị
chức năng tổ chức xây dựng dự toán chi tiết, thẩm định, phê duyệt và triển khai
theo Lộ trình.
IV. Giải pháp thực hiện
1. Giải pháp thể chế
a) Xây dựng, ban hành các Quy chế triển khai, quản
lý, khai thác và sử dụng các DVCTT của Bộ Khoa học và Công nghệ.
b) Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định gắn mức
độ cung cấp DVCTT với việc đánh giá xét thi đua, khen thưởng hằng năm của các
đơn vị.
c) Triển khai việc đánh giá chỉ số ứng dụng công nghệ thông tin tại các đơn vị trực thuộc Bộ,
trong đó chú trọng tiêu chí khai thác hiệu quả các DVCTT do đơn vị chủ trì thực
hiện.
2. Giải pháp kỹ thuật, công nghệ
a) Triển khai, tích hợp đầy đủ các DVCTT mức độ 3,
4 lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ, Cổng dịch vụ công trực
tuyến của Chính phủ đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
b) Tăng cường đầu tư
cho công tác bảo đảm an toàn an ninh thông tin của các DVCTT, đáp ứng cung cấp
dịch vụ cho tổ chức và cá nhân ổn định và an toàn 24/7.
3. Giải pháp nhân lực
a) Tổ chức hướng dẫn sử dụng cho các cán bộ của đơn
vị chủ trì thực hiện và các bên liên quan tham gia sử dụng thành thạo các
DVCTT.
b) Tăng cường bồi dưỡng cho đội ngũ cán bộ chuyên
trách về công nghệ thông tin và an toàn
thông tin của Bộ Khoa học và Công nghệ, bảo đảm có đủ năng lực vận hành, duy
trì và theo dõi hiệu quả sử dụng các DVCTT.
4. Giải pháp tổ chức, triển khai
a) Ưu tiên triển khai trực tuyến các TTHC đơn giản,
có tính khả thi cao một cách hiệu quả, từ đó làm cơ sở nhân rộng triển khai trực
tuyến các TTHC khác. Hạn chế tối đa việc triển khai trực tuyến các TTHC không
đem lại hiệu quả thực tế.
b) Đối với các DVCTT mức 3, 4 đã đưa vào hoạt động
thì chỉ thực hiện nhận hồ sơ điện tử không thực hiện nhận hồ sơ giấy như truyền
thống. Có thể bố trí cán bộ hỗ trợ, hướng dẫn tổ chức và cá nhân đăng ký trực
tuyến khi dịch vụ mới đưa vào hoạt động.
c) Chỉ đạo, đôn đốc các đơn vị liên quan thực hiện
Lộ trình này theo đúng kế hoạch đề ra; đồng thời có sự đánh giá, báo cáo kết quả
thực hiện hằng quý để kịp thời tháo gỡ những vướng mắc xảy ra trong quá trình
thực hiện.
5. Giải pháp nâng cao nhận thức, thu hút người
sử dụng
a) Mở chuyên mục DVCTT trên Cổng/Trang thông tin điện
tử của Bộ và của các đơn vị trực thuộc Bộ, giới thiệu và hướng dẫn thường xuyên
giúp tổ chức và cá nhân biết cách sử dụng
và hình thành thói quen sử dụng các DVCTT.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền, quảng bá các
DVCTT thông qua các báo, tạp chí và các phương tiện đại chúng khác.
V. Tổ chức thực
hiện
1. Trung tâm Tin học
a) Chủ trì, phối hợp, đôn đốc, giám sát, kiểm tra
các đơn vị trực thuộc Bộ trong việc triển khai Lộ trình này.
b) Chủ trì phối hợp với Văn phòng Bộ, các đơn vị
liên quan xây dựng và thực hiện kế hoạch nâng cấp hạ tầng kỹ thuật dùng chung của
Bộ; chủ động xây dựng phần mềm nền tảng cung cấp các DVCTT của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
2. Các đơn vị chủ trì thực hiện TTHC
a) Chủ trì, phối hợp
triển khai, duy trì các DVCTT theo Lộ trình này (chi tiết tại các Phụ lục 2 và
Phụ lục 3).
b) Phối hợp với Trung tâm Tin học bố trí nhân lực
triển khai các DVCTT; định kỳ hằng quý báo cáo Lãnh đạo Bộ (thông qua Trung tâm
Tin học) về tiến độ, kết quả thực hiện cung cấp các DVCTT thuộc trách nhiệm của
đơn vị mình.
Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ căn cứ Lộ trình này,
theo chức năng, nhiệm vụ được giao để xây dựng kế hoạch triển khai cung cấp
DVCTT của đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Giám đốc Trung tâm Tin học, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ
trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng
Bộ và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Ban Chỉ đạo ƯDCNTT (để t/h);
- Bộ TTTT, Bộ KHĐT, Bộ TC;
- Lưu: VT, TTTH.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Đại Dương
|
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4237/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
TT
|
Đơn vị chủ trì
thực hiện TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc
|
Triển khai, cung cấp các TTHC trực tuyến mức độ 3
trên hạ tầng kỹ thuật do đơn vị tự quản lý.
|
|
2
|
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
3
|
Cục Sở hữu trí tuệ
|
|
4
|
Cục Thông tin KH&CN quốc gia
|
|
5
|
Quỹ phát triển KH&CN
|
|
6
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
7
|
Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp KH&CN
|
Triển khai, cung cấp các TTHC trực tuyến mức độ 3
trên hạ tầng kỹ thuật dùng chung của Bộ
do Trung tâm Tin học quản lý.
|
|
8
|
Văn phòng Đăng ký hoạt động KH&CN
|
|
9
|
Văn phòng Chứng nhận hoạt động công nghệ cao
|
|
10
|
Vụ Đánh giá, Thẩm định và Giám định công nghệ
|
|
11
|
Vụ Hợp tác
quốc tế
|
|
12
|
Vụ Kế hoạch - Tổng hợp
|
|
13
|
Vụ KH&CN các ngành kinh tế - kỹ thuật
|
|
14
|
Vụ Pháp chế
|
|
15
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
16
|
Vụ Thi đua - Khen Thưởng
|
PHỤ LỤC 2
DANH SÁCH CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN
MỨC ĐỘ 3, 4 NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4237/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
TT
|
Tên đơn vị chủ
trì thực hiện TTHC, Tên TTHC
|
Mức độ cung cấp
trực tuyến
|
|
|
Ban quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
|
|
|
1
|
Điều chỉnh Quyết định, chủ trương đầu tư đối với
dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương của UBND
cấp tỉnh đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc
|
3
|
|
2
|
Điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự
án thuộc diện chấp thuận chủ trương của Thủ tướng Chính phủ đầu tư tại Khu
CNC Hòa Lạc
|
3
|
|
3
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với
dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc
|
3
|
|
4
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với
dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh đầu tư tại Khu CNC
Hòa Lạc
|
3
|
|
5
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với
dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương của Thủ tướng Chính phủ đầu tư tại Khu
CNC Hòa Lạc
|
3
|
|
6
|
Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng
dự án đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc
|
3
|
|
7
|
Điều chỉnh dự án đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc trong
trường hợp chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
|
3
|
|
8
|
Điều chỉnh dự án đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc theo
bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
|
3
|
|
9
|
Nộp, cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
3
|
|
10
|
Giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư tại Khu CNC
Hòa Lạc
|
3
|
|
11
|
Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư tại
Khu CNC Hòa Lạc
|
3
|
|
12
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự
án đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc
|
3
|
|
13
|
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án
đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc
|
3
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận thành lập văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BBC tại Khu CNC Hòa Lạc
|
3
|
|
15
|
Thu hồi Giấy chứng nhận thành lập văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BBC tại Khu CNC Hòa Lạc
|
3
|
|
|
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
16
|
Thủ tục khai báo chất phóng xạ
|
3
|
|
17
|
Thủ tục cấp giấy khai báo chất thải phóng xạ
|
3
|
|
18
|
Thủ tục khai báo thiết bị bức xạ (trừ thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
3
|
|
19
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- vận hành thiết bị chiếu xạ
|
3
|
|
20
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- Sử dụng thiết bị bức xạ trừ thiết bị X quang y tế
|
3
|
|
21
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- sử dụng chất phóng xạ
|
3
|
|
22
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- Sản xuất chế biến chất phóng xạ
|
3
|
|
23
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- Tự xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
|
3
|
|
24
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng tại kho
lưu giữ quốc gia hoặc cơ sở làm dịch vụ
|
3
|
|
25
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- Đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ, chất thải phóng xạ
|
3
|
|
26
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- Xây dựng cơ sở bức xạ
|
3
|
|
27
|
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - trừ
đào tạo an toàn bức xạ
|
3
|
|
28
|
Thủ tục cấp giấy đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn
bức xạ
|
3
|
|
29
|
Thủ tục cấp gia hạn giấy phép tiến hành công việc
bức xạ
|
3
|
|
30
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ
|
3
|
|
31
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử
|
3
|
|
32
|
Thủ tục cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức
xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế, kỹ sư trưởng
lò phản ứng hạt nhân, trưởng ca vận hành lò phản ứng hạt nhân, người quản lý
nhiên liệu hạt nhân, nhân viên vận hành lò phản ứng hạt nhân)
|
3
|
|
33
|
Thủ tục cấp và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ
(kỹ sư trưởng lò phản ứng hạt nhân, trưởng ca vận hành lò phản ứng hạt nhân,
người quản lý nhiên liệu hạt nhân, nhân viên vận hành lò phản ứng hạt nhân)
|
3
|
|
|
Cục Sở hữu trí tuệ
|
|
|
34
|
Thủ tục đăng ký sáng chế/giải pháp hữu ích (GPHI)
|
3
|
|
35
|
Thủ tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp
|
3
|
|
36
|
Thủ tục đăng ký nhãn hiệu
|
3
|
|
37
|
Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý
|
3
|
|
38
|
Thủ tục đăng ký
thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
|
3
|
|
39
|
Yêu cầu cấp bản sao tài liệu thông tin sở hữu
công nghiệp
|
3
|
|
40
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ sở hữu
công nghiệp
|
3
|
|
41
|
Thủ tục hủy
bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
42
|
Thủ tục cấp lại/cấp phó bản văn bằng bảo hộ sở hữu
công nghiệp
|
3
|
|
43
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu
công nghiệp
|
3
|
|
44
|
Thủ tục duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ
|
3
|
|
45
|
Thủ tục ra quyết định
bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng
chế
|
3
|
|
46
|
Thủ tục gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ
|
3
|
|
47
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến thủ tục
xác lập quyền sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
48
|
Thủ tục đăng ký
sáng chế theo Hiệp ước PCT có nguồn gốc Việt Nam
|
3
|
|
49
|
Thủ tục đăng ký sáng chế theo Hiệp ước PCT có chỉ
định Việt Nam
|
3
|
|
50
|
Thủ tục đăng ký sáng chế theo Hiệp ước PCT có chọn
Việt Nam
|
3
|
|
51
|
Thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt
Nam
|
3
|
|
52
|
Thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có chỉ định Việt
Nam
|
3
|
|
53
|
Thủ tục đăng ký
chủ trì thực hiện dự án Trung ương quản lý thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển
tài sản trí tuệ
|
3
|
|
54
|
Gia hạn dự án thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ
|
3
|
|
55
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung, tách đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
56
|
Thủ tục yêu cầu ghi nhận chuyển giao đơn đăng ký
đối tượng sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
57
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
58
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
59
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc
|
3
|
|
60
|
Thủ tục sửa đổi Văn bằng bảo hộ
|
3
|
|
61
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm
tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
62
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
63
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
64
|
Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hãm công nghiệp
|
3
|
|
65
|
Thủ tục ghi nhận tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
66
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/người
đại diện sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
67
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm
tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
68
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
69
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
|
3
|
|
70
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu
công nghiệp
|
3
|
|
71
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều
kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
|
3
|
|
|
Cục Thông tin KH&CN quốc gia
|
|
|
72
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ
KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước (bao gồm kết quả thực hiện nhiệm vụ
KH&CN đặc biệt, cấp quốc gia, cấp bộ, cấp cơ sở và nhiệm vụ KH&CN do
các quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực
KH&CN cấp Trung ương, cấp bộ, cấp tỉnh và cấp cơ sở)
|
3
|
|
73
|
Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền
quản lý của bộ, ngành
|
3
|
|
74
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ
KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước
|
3
|
|
|
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
|
|
|
75
|
Thủ tục đăng ký thực hiện đề tài nghiên cứu cơ bản
do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ;
|
3
|
|
76
|
Thủ tục đăng ký tham gia hội nghị, hội thảo khoa
học quốc tế do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ;
|
3
|
|
77
|
Thủ tục đăng ký công bố công trình khoa học và
công nghệ trong nước và quốc tế do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc
gia hỗ trợ;
|
3
|
|
78
|
Thủ tục đăng ký tổ chức hội thảo khoa học quốc tế
chuyên ngành ở Việt Nam do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ
trợ
|
3
|
|
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
|
79
|
Thủ tục đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu
|
3
|
|
80
|
Thủ tục đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu
|
3
|
|
81
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung cơ sở pha chế xăng dầu
|
3
|
|
82
|
Trình tự, thủ tục công bố đủ năng lực thực hiện
hoạt động đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá
chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
3
|
|
83
|
Thủ tục công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm
của tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
3
|
|
84
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ
thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
3
|
|
85
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn
Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
3
|
|
86
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ
thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
3
|
|
87
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn
Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
3
|
|
88
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
3
|
|
89
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh
giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
3
|
|
90
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn,
đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc
lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng
hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
3
|
|
91
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về
tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước
|
3
|
|
92
|
Thủ tục đăng ký lại Giấy xác nhận đủ điều kiện
đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001:2015 cho chuyên gia tư
vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước
|
3
|
|
93
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo
về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng
hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
3
|
|
94
|
Thủ tục đăng ký cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn,
thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận
|
3
|
|
95
|
Thủ tục Chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định
lượng
|
3
|
|
96
|
Thủ tục đề nghị bãi bỏ hiệu lực của thông báo
đình chỉ giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng do vi phạm
|
3
|
|
97
|
Thủ tục chứng nhận lại, điều chỉnh nội dung của
giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng
|
3
|
|
98
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước
ngoài
|
3
|
|
99
|
Thủ tục chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi,
lĩnh vực được chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài
|
3
|
|
100
|
Thủ tục đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
3
|
|
101
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung của Giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
|
3
|
|
102
|
Thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện hoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
3
|
|
103
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định chỉ định, chỉ định
lại tổ chức hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường
|
3
|
|
104
|
Thủ tục Chứng nhận chuẩn đo lường
|
3
|
|
105
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường
|
3
|
|
106
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
3
|
|
107
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận,
cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ
|
3
|
|
108
|
Thủ tục đề nghị được tiếp tục cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm sau khi hoàn thành việc khắc phục hậu quả trong
thời hạn bị đình chỉ hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
3
|
|
109
|
Thủ tục đề nghị bãi bỏ hiệu lực của quyết định
đình chỉ Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
3
|
|
110
|
Thủ tục đề nghị bãi bỏ hiệu lực của quyết định
đình chỉ quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
3
|
|
111
|
Thủ tục phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
3
|
|
112
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê
duyệt mẫu phương tiện đo
|
3
|
|
113
|
Thủ tục gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt
mẫu phương tiện đo
|
3
|
|
114
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường
|
3
|
|
115
|
Thủ tục chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm
lượng vàng
|
3
|
|
116
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật
sản xuất, chế biến khí dầu mỏ hóa lỏng
|
3
|
|
117
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ
thuật sản xuất, chế biến khí dầu mỏ hóa lỏng.
|
3
|
|
118
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận chất lượng sản phẩm khí
dầu mỏ hóa lỏng sản xuất lần đầu
|
3
|
|
119
|
Thủ tục phê duyệt chuẩn quốc gia
|
3
|
|
120
|
Thủ tục chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia
|
3
|
|
121
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định
tổ chức giữ chuẩn quốc gia, phê duyệt chuẩn quốc gia
|
3
|
|
122
|
Thủ tục đề nghị chỉ định lại tổ chức giữ chuẩn quốc
gia
|
3
|
|
123
|
Thủ tục đăng ký tham dự, xét tặng giải thưởng chất
lượng quốc gia
|
3
|
|
124
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt
động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận phục vụ quản lý Nhà nước
|
3
|
|
125
|
Thủ tục cấp và quản lý mã số, mã vạch
|
3
|
|
126
|
Thủ tục kiểm tra chất lượng đối với hàng hóa nhập
khẩu là xăng, nhiên liệu điêzen, nhiên liệu sinh học và các loại hàng hóa
khác theo sự chỉ đạo của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
3
|
|
127
|
Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối
với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu
|
3
|
|
128
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng
giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa
của tổ chức, cá nhân
|
3
|
|
129
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ KH&CN
|
3
|
|
130
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối
với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ KH&CN
|
3
|
|
131
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
công nhận
|
3
|
|
132
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động công nhận
|
3
|
|
133
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
công nhận
|
3
|
|
134
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm
|
3
|
|
135
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm
|
3
|
|
136
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm
|
3
|
|
137
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định
|
3
|
|
138
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
3
|
|
139
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định
|
3
|
|
140
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định
|
3
|
|
141
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định
|
3
|
|
142
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định
|
3
|
|
143
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng
nhận
|
3
|
|
144
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
|
3
|
|
145
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận
|
3
|
|
|
Văn phòng Đăng ký hoạt động KH&CN
|
|
|
146
|
Cấp phép chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho
tổ chức KH&CN
|
4
|
|
147
|
Cấp phép chứng nhận trong trường hợp đăng ký, thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động
KH&CN của tổ chức KH&CN
|
4
|
PHỤ LỤC 3
DANH SÁCH CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRIỂN KHAI CUNG CẤP
TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, 4 NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4237/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
TT
|
Tên đơn vị chủ
trì thực hiện TTHC, Tên TTHC
|
Mức độ cung cấp
trực tuyến
|
|
|
Ban quản lý
Khu công nghệ cao Hòa Lạc
|
|
|
1
|
Tiếp nhận khai trình việc sử dụng lao động, báo
cáo tình hình thay đổi về lao động của các doanh nghiệp trong Khu công nghệ cao Hòa Lạc
|
3
|
|
2
|
Nhận thông báo về địa điểm, địa bàn, thời gian bắt đầu hoạt động và người quản lý,
người giữ chức danh chủ chốt của doanh nghiệp cho thuê lại lao động trong Khu
công nghệ cao Hòa Lạc
|
3
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài
|
3
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh đối với hoạt
động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng
hóa cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
3
|
|
5
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giới thiệu địa điểm lập
dự án đầu tư xây dựng công trình
|
3
|
|
|
Cục Phát triển thị trường và doanh nghiệp
KH&CN
|
|
|
6
|
Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm
vụ KH&CN thuộc Chương trình phát triển thị trường KH&CN đến năm 2020
|
3
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị giao quyền sở hữu, quyền sử dụng
kết quả nghiên cứu
|
3
|
|
8
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Sàn
giao dịch công nghệ quốc gia
|
3
|
|
9
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Sàn
giao dịch công nghệ ngoài công lập
|
3
|
|
10
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
Trung tâm giao dịch công nghệ ngoài công lập
|
3
|
|
11
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
Trung tâm xúc tiến và hỗ trợ hoạt động chuyển giao công nghệ
|
3
|
|
12
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
Trung tâm hỗ trợ định giá tài sản trí tuệ
|
3
|
|
13
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
Trung tâm hỗ trợ đổi mới sáng tạo
|
3
|
|
14
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Cơ
sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp KH&CN
|
3
|
|
|
Cục Thông tin KH&CN quốc gia
|
|
|
15
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ
KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước (bao gồm kết quả thực hiện nhiệm vụ
KH&CN đặc biệt, cấp quốc gia, cấp bộ, cấp cơ sở và nhiệm vụ KH&CN do
các quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực KH&CN cấp Trung ương, cấp bộ, cấp tỉnh
và cấp cơ sở)
|
4
|
|
16
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ
KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước
|
4
|
|
17
|
Thủ tục đăng ký thông tin kết quả thực hiện nhiệm
vụ KH&CN được mua bằng ngân sách nhà nước
|
4
|
|
|
Quỹ Phát triển KH&CN Quốc gia
|
|
|
18
|
Thủ tục đăng ký thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở
nước ngoài do Quỹ Phát triển KH&CN Quốc gia hỗ
trợ
|
3
|
|
19
|
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ KH&CN đột
xuất có ý nghĩa quan trọng về khoa học và thực tiễn do Quỹ Phát triển KH&CN
Quốc gia tài trợ
|
3
|
|
20
|
Thủ tục đăng ký nhiệm vụ KH&CN tiềm năng do
Quỹ Phát triển KH&CN Quốc gia tài
trợ
|
3
|
|
21
|
Thủ tục đăng ký tham gia xét chọn giải thưởng Tạ
Quang Bửu
|
3
|
|
22
|
Thủ tục đăng ký nghiên cứu sau tiến sĩ tại Việt
Nam do Quỹ Phát triển KH&CN Quốc gia hỗ trợ
|
3
|
|
23
|
Thủ tục đăng ký nâng cao chất lượng, chuẩn mực của
tạp chí KH&CN trong nước do Quỹ Phát triển KH&CN Quốc gia hỗ trợ
|
3
|
|
24
|
Thủ tục đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở
trong nước và nước ngoài đối với sáng chế và giống cây trồng do Quỹ Phát triển
KH&CN Quốc gia hỗ trợ
|
3
|
|
25
|
Thủ tục đăng ký tài trợ của nhà khoa học trẻ tài
năng không thuộc tổ chức KH&CN công lập được sử dụng các phòng thí nghiệm
trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác do Quỹ Phát triển KH&CN
Quốc gia hỗ trợ
|
3
|
|
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
|
26
|
Thủ tục cấp và quản lý mã số mã vạch
|
4
|
|
|
Văn phòng Đăng ký hoạt động KH&CN
|
|
|
27
|
Cho phép thành lập tổ chức KH&CN có vốn nước
ngoài
|
3
|
|
28
|
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay
đổi tên của tổ chức KH&CN
|
|
|
29
|
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay
đổi tên cơ quan quyết định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức
KH&CN
|
3
|
|
30
|
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay
đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức KH&CN
|
3
|
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận trong
trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức KH&CN
|
3
|
|
32
|
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay
đổi người đứng đầu của tổ chức KH&CN
|
3
|
|
33
|
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng
nhận của tổ chức KH&CN bị mất
|
3
|
|
34
|
Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng
nhận của tổ chức KH&CN bị rách, nát
|
3
|
|
35
|
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức KH&CN nước ngoài tại Việt Nam
|
3
|
|
36
|
Cấp thay đổi Giấy phép thành lập trong trường hợp
đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin về tổ chức KH&CN nước ngoài ghi trên
giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức KH&CN nước
ngoài tại Việt Nam
|
3
|
|
37
|
Cấp thay đổi Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh trong trường hợp đăng ký thay đổi tên văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức KH&CN nước ngoài tại Việt Nam
|
3
|
|
38
|
Cấp thay đổi Giấy phép thành lập văn phòng đại diện,
chi nhánh trong trường hợp đăng ký thay đổi địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức KH&CN
nước ngoài tại Việt Nam
|
3
|
|
39
|
Cấp thay đổi Giấy phép thành lập trong trường hợp
đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
KH&CN nước ngoài tại Việt Nam
|
3
|
|
40
|
Cấp thay đổi Giấy phép thành lập trong trường hợp
đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động của văn phòng đại diện, chi
nhánh, của tổ chức KH&CN nước ngoài tại Việt Nam
|
3
|
|
41
|
Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức KH&CN nước ngoài tại Việt Nam
|
3
|
|
42
|
Cấp Giấy phép thành lập trong trường hợp Giấy
phép thành lập của văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức KH&CN nước
ngoài tại Việt Nam bị mất
|
3
|
|
43
|
Cấp Giấy phép thành lập trong trường hợp Giấy
phép thành lập của văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức KH&CN nước
ngoài tại Việt Nam bị rách, nát
|
3
|
|
44
|
Đề nghị thành lập tổ chức KH&CN trực thuộc ở
nước ngoài
|
3
|
|
45
|
Đề nghị thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của
tổ chức KH&CN Việt Nam ở nước ngoài
|
3
|
|
|
Vụ Đánh giá, Thẩm định và Giám định công nghệ
|
|
|
46
|
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với
công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
|
3
|
|
47
|
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với
công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
|
3
|
|
48
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ
sung hợp đồng chuyển giao công nghệ
|
3
|
|
49
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển
giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu
tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư
|
3
|
|
|
Vụ Hợp tác
quốc tế
|
|
|
50
|
Thủ tục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN theo Nghị
định thư
|
3
|
|
|
Vụ Kế hoạch - Tổng
hợp
|
|
|
51
|
Thủ tục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
của Bộ KH&CN
|
3
|
|
52
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ của Bộ KH&CN.
|
3
|
|
53
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp
Bộ
|
3
|
|
54
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
|
3
|
|
|
Vụ KH&CN các ngành kinh tế - kỹ thuật (phối
hợp với các Vụ Khoa học Xã hội và Tự nhiên, Vụ Công nghệ cao)
|
|
|
55
|
Thủ tục Tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ
trì thực hiện đề tài KH&CN độc lập cấp nhà nước
|
3
|
|
56
|
Thủ tục Tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ
trì thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm độc lập cấp nhà nước
|
3
|
|
|
Vụ Pháp chế
|
|
|
57
|
Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp
|
3
|
|
58
|
Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp
|
3
|
|
|
Vụ Thi đua - Khen thưởng
|
|
|
59
|
Thủ tục xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về
KH&CN
|
3
|
|
60
|
Thủ tục xét tặng Giải thưởng Nhà nước về
KH&CN
|
3
|
|
61
|
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về KH&CN của
tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam
|
3
|
|
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
|
|
62
|
Thủ tục đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học,
chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm
công tác
|
3
|
|
63
|
Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ
tuổi nghỉ hưu
|
3
|
|
64
|
Thủ tục công nhận là nhà khoa học đầu ngành
|
3
|
|
65
|
Thủ tục đăng ký chủ trì, thực hiện dự án hỗ trợ
thành lập cơ sở và đầu mối ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp KH&CN
thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp KH&CN và tổ chức
KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
3
|
|
66
|
Thủ tục đăng ký chủ trì, thực hiện dự án hỗ trợ
hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp KH&CN thuộc Chương
trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp KH&CN và tổ chức KH&CN công lập
thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
3
|
|
67
|
Thủ tục đăng ký chủ trì, thực hiện dự án hỗ trợ
phát triển doanh nghiệp KH&CN thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp KH&CN và tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu
trách nhiệm
|
3
|
|
68
|
Thủ tục đăng ký chủ trì, thực hiện dự án hỗ trợ tổ
chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm thuộc
Chương trình hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp KH&CN và tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu
trách nhiệm
|
3
|
|
69
|
Thủ tục đăng ký chủ trì, thực hiện các dự án phục
vụ công tác quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp KH&CN và
tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
3
|
PHỤ LỤC 4
DANH SÁCH CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHƯA TRIỂN KHAI
CUNG CẤP TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3 TRỞ LÊN NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4237/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
TT
|
Tên đơn vị chủ
trì thực hiện TTHC, Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
|
Ban quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
|
36 thủ tục
|
|
1
|
Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc
diện chấp thuận chủ trương của UBND cấp
tỉnh đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc
|
|
|
2
|
Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc
diện chấp thuận chủ trương của Thủ tướng Chính phủ đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc
|
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc
|
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án
thuộc diện chấp thuận chủ trương của UBND
cấp tỉnh đầu tư tại Khu CNC Hòa Lạc
|
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án
thuộc diện chấp thuận chủ trương của Thủ tướng Chính phủ đầu tư tại Khu CNC
Hòa Lạc
|
|
|
6
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký thực hiện Hợp đồng nhận lao động thực tập của doanh
nghiệp trong Khu CNC Hòa Lạc hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước
ngoài theo hình thức thực tập nâng cao tay nghề có thời gian dưới 90 ngày
|
|
|
7
|
Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm
việc cho các doanh nghiệp trong Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
|
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài
làm việc cho các doanh nghiệp trong Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
|
|
|
9
|
Thu hồi giấy phép lao động cho người nước ngoài
làm việc cho các doanh nghiệp trong Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
|
|
|
10
|
Xác nhận người lao động nước ngoài làm việc cho
các doanh nghiệp trong Khu công nghệ cao Hòa Lạc không thuộc diện cấp giấy
phép lao động
|
|
|
11
|
Nhận thông báo của doanh nghiệp trong Khu công
nghệ cao Hòa Lạc việc tổ chức làm thêm từ trên
200 giờ đến 300 giờ trong một năm
|
|
|
12
|
Tiếp nhận hệ thống thang lương, bảng lương, định
mức lao động của các doanh nghiệp Khu công nghệ cao Hòa Lạc
|
|
|
13
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện thương
mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài
|
|
|
14
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài
|
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
thương mại của tổ chức và thương nhân nước ngoài
|
|
|
16
|
Cấp Giấy phép kinh doanh đối với hoạt động mua
bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa cho
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
17
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
18
|
Thu hồi Giấy phép kinh doanh đối với hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
19
|
Thu hồi giới thiệu địa điểm lập dự án đầu tư xây
dựng công trình
|
|
|
20
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh Thông tin quy hoạch/giấy
phép quy hoạch xây dựng
|
|
|
21
|
Thu hồi Thông tin quy hoạch/giấy phép quy hoạch
xây dựng
|
|
|
22
|
Chấp thuận Bản vẽ tổng mặt bằng và phương án kiến
trúc dự án đầu tư xây dựng
|
|
|
23
|
Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch phân khu
(tỷ lệ 1/2000)
|
|
|
24
|
Thẩm định, phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu (tỷ
lệ 1/2000)
|
|
|
25
|
Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết
(tỷ lệ 1/500)
|
|
|
26
|
Thẩm định, phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết (tỷ
lệ 1/500)
|
|
|
27
|
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ cắm mốc giới xây dựng
|
|
|
28
|
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch, hồ sơ cắm mốc giới
xây dựng
|
|
|
29
|
Cung cấp thông tin hạ tầng (chỉ giới xây dựng, chỉ
giới đường đỏ, cốt xây dựng và các thông tin khác có liên quan)
|
|
|
30
|
Thẩm định thiết kế cơ sở công trình xây dựng
|
|
|
31
|
Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi
công và dự toán công trình xây dựng
|
|
|
32
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng công
trình
|
|
|
33
|
Thu hồi giấy phép xây dựng công trình
|
|
|
34
|
Thủ tục giao đất
|
|
|
35
|
Thủ tục cho thuê đất
|
|
|
36
|
Thu hồi đất
|
|
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
4 thủ tục
|
|
37
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm
vụ KH&CN theo Nghị định thư
|
|
|
38
|
Thủ tục thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN
theo Nghị định thư
|
|
|
39
|
Thủ tục điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ
KH&CN theo Nghị định thư
|
Phối hợp với Văn
phòng các Chương trình KH&CN quốc gia thực hiện
|
|
40
|
Thủ tục đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm
vụ KH&CN theo Nghị định thư
|
|
|
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
23 thủ tục
|
|
41
|
Thủ tục khai báo vật liệu hạt nhân nguồn
|
|
|
42
|
Thủ tục khai báo vật liệu hạt nhân
|
|
|
43
|
Thủ tục khai báo thiết bị hạt nhân
|
|
|
44
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(lưu giữ chất phóng xạ)
|
|
|
45
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(đóng gói, vận chuyển vật liệu hạt nhân nguồn và vật liệu hạt nhân)
|
|
|
46
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ)
|
|
|
47
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ)
|
|
|
48
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức
xạ (trừ thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế)
|
|
|
49
|
Thủ tục cấp sửa đổi đăng ký hoạt động dịch vụ đào
tạo an toàn bức xạ
|
|
|
50
|
Thủ tục cấp lại đăng ký hoạt động dịch vụ đào tạo
an toàn bức xạ
|
|
|
51
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo
an toàn bức xạ
|
|
|
52
|
Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ
và hạt nhân cấp tỉnh
|
|
|
53
|
Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ
và hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc bức xạ sau: vận hành thiết bị chiếu
xạ; sản xuất chất phóng xạ; chế biến chất phóng xạ; vận chuyển quá cảnh chất
phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân)
|
|
|
54
|
Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ
và hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc bức xạ còn lại, trừ việc sử dụng thiết
bị X- quang chẩn đoán trong y tế)
|
|
|
55
|
Thủ tục công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn
|
|
|
56
|
Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
nhà máy điện hạt nhân
|
|
|
57
|
Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn sơ bộ
trong hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm nhà máy điện hạt nhân
|
|
|
58
|
Thủ tục công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định
về kiểm soát hạt nhân
|
|
|
59
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(xuất khẩu chất phóng xạ)
|
|
|
60
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(xuất khẩu vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân)
|
|
|
61
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(nhập khẩu chất phóng xạ)
|
|
|
62
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(nhập khẩu vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân)
|
|
|
63
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ
(vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn và vật liệu hạt
nhân)
|
|
|
|
Văn phòng Chứng nhận hoạt động công nghệ cao
|
05 thủ tục
|
|
64
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công
nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
|
|
65
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ
cao
|
|
|
66
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập
mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao
|
|
|
67
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao cho tổ chức
|
|
|
68
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao cho cá nhân
|
|
|
|
Vụ Đánh giá, Thẩm định và Giám định công nghệ
|
03 thủ tục
|
|
69
|
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến
lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con
người
|
|
|
70
|
Thủ tục đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực
hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố
ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức
khỏe con người.
|
|
|
71
|
Thủ tục xác định phương tiện vận tải chuyên dùng
trong dây chuyền công nghệ
|
|
|
|
Vụ KH&CN các ngành kinh tế - kỹ thuật
|
03 thủ tục
|
|
72
|
Thủ tục đăng ký xét duyệt hỗ trợ kinh phí từ ngân
sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN đối với dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
quốc gia.
|
|
|
73
|
Thủ tục thẩm định nhiệm vụ thuộc dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm quốc gia
|
|
|
74
|
Thủ tục đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm
vụ thuộc Dự án đầu tư sản phẩm quốc gia
|
|
Quyết định 4237/QĐ-BKHCN năm 2016 phê duyệt Lộ trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại Bộ Khoa học và Công nghệ năm 2017 và định hướng đến năm 2020
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4237/QĐ-BKHCN ngày 30/12/2016 phê duyệt Lộ trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại Bộ Khoa học và Công nghệ năm 2017 và định hướng đến năm 2020
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2023
Ban hành:
30/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2020
Ban hành:
15/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2017
Ban hành:
29/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2017
Ban hành:
16/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/02/2017
Ban hành:
07/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2017
Ban hành:
18/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2016
Ban hành:
06/06/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2016
Ban hành:
22/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2016
Ban hành:
24/03/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2017
1.644
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|