Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3064/QĐ-UBND về bộ tiêu chí đánh giá Chính quyền điện tử cấp sở, ngành và cấp huyện, cấp xã tỉnh Quảng Ninh năm 2019

Số hiệu: 3064/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Đặng Huy Hậu
Ngày ban hành: 26/07/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3064/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 26 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ CẤP SỞ, NGÀNH VÀ CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định về việc ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1819/QĐ-TTg ngày 26/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Chương trình hành động số 33-CTr/TU ngày 27/01/2015 của Tỉnh ủy Quảng Ninh về việc thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và hội nhập quốc tế;

Căn cứ Quyết định số 2392/QĐ-BTTTT ngày 25/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông về đánh giá mức độ Chính quyền điện tử;

Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Văn bản số 1023/TTr- STTTT ngày 19 tháng 7 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ tiêu chí đánh giá Chính quyền điện tử cấp sở, ngành và cấp huyện, cấp xã tỉnh Quảng Ninh năm 2019.

(Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, hướng dẫn việc tổ chức thực hiện Quyết định này, báo cáo Ban Chỉ đạo xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh, công bố kết quả trong tháng 01/2020.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Bộ TTTT (b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND t
nh;
- Như điều 3(t/h);
- Lưu: VT, XD6.
N.05-QĐ7.08

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu

 

PHỤ LỤC I

BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ CẤP SỞ, NGÀNH NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 3064/QĐ-UBND ngày 26/7/2019 của UBND tỉnh)

STT

Tiêu chí/tiêu chí thành phần

Thang điểm

Điểm tối đa

Điểm Đơn vị tự đánh giá

Đim của Hội đồng

I

HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

20

 

 

1

Tỷ lệ tổng số máy tính/ tổng sCBCCVC của cơ quan

Điểm = Tỷ lệ x Đim tối đa

2

 

 

2

Có màn hình để hiển thị công khai lịch công tác hàng ngày, tun của Lãnh đạo đơn vị

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Không

 

 

 

 

3

Tỷ lệ băng thông internet của cơ quan (Tổng băng thông đưng truyền / Tổng số CBCCVC)

Điểm = Tlệ x Điểm ti đa

2

 

 

4

Tỷ lệ các đơn vị trực thuộc có máy quét để gửi văn bn đin tử (nếu không có đơn vtrực thuộc thì tỷ lệ = 100%)

Điểm = Tlệ x Đim tối đa

2

 

 

5

Hệ thng mạng không dây (Wi-Fi) của đơn vị

 

 

 

 

 

Có t3 thiết bị phát wifi trở lên phsóng khu vực đơn v

 

2

 

 

 

Có từ 1 - 2 thiết bị phát wifi phủ sóng khu vc đơn vị

 

1

 

 

 

Không có điểm phát wifi

 

0

 

 

6

Mng không dây của đơn vị được phân tách thành mạng không dây dành cho khách đến m việc và mạng không dây cho nội bộ đơn vsdụng

 

 

 

 

 

Có phân tách

 

2

 

 

 

Không phân tách

 

0

 

 

7

Có Hệ thống chng sét lan truyền bảo vệ mạng LAN

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Không

 

0

 

 

8

Tỷ lệ máy tính của đơn vđđược trang bị phần mềm phòng chống virut có bản quyền (Smáy tính có phần mềm virut bản quyền/Tổng số máy tính của đơn vị)

Điểm = Tlệ x Điểm ti đa

1

 

 

9

Có btrí máy tính không kết nối Internet vmáy in riêng đ son thảo, in ấn văn bản mt

 

 

 

 

 

Có btrí

 

2

 

 

 

Không có

 

0

 

 

10

Có thiết lập các chính sách bo vị trên Firewall

 

 

 

 

 

Có thiết lập

 

2

 

 

 

Không thực hiện

 

0

 

 

11

Các hệ thống thông tin vphần mềm chuyên ngành của đơn vị (Có máy chủ) đã chuyn về Trung tâm tích hợp dữ liệu Tnh theo quy định tại Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 vviệc quy định phát triển, quản lý, khai thác hạ tầng kỹ thuật vì hthống thông tin, cơ sở dữ liệu của tỉnh Quảng Ninh

 

 

 

 

 

Không có hệ thống thông tin đặt bên ngoài

 

1

 

 

 

Có hệ thống đt tại Trung tâm dữ liệu tng 17 hoặc thuê ngoài nhưng chưa chuyn về Trung tâm THDL mới

 

0

 

 

II

ỨNG DỤNG CNTT VÀ ĐẦU TƯ

 

60

 

 

1

Ứng dụng Hệ thống thông tin và CSDL quản lý văn bản tỉnh

 

20

 

 

1.1

Tỷ lệ văn bản đi gi qua hệ thống Quản lý văn bn của tnh.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

3

 

 

1.2

Tỷ lệ Văn bản đến được Thủ trưởng đơn vị Giao xử lý trên phần mềm

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

3

 

 

1.3

Tlệ Lãnh đạo đơn vị xlý công việc trên hệ thng phần mm.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

1.4

Tỷ lệ Trưng các phòng, ban chuyên môn, thủ trưởng đơn vị trực thuộc của đơn vị phê xử công việc trên phần mềm

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

1.5

Tlệ công chức của đơn vị tạo và sử dụng hồ sơ công việc

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

1.6

Tlệ công chc của đơn v sdụng chức năng Văn bn nội bộ

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

1

 

 

1.7

Tlệ công chức ca đơn vị sử dụng chức năng Phiếu trình

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

1

 

 

1.8

Tlệ Thủ trưởng các đơn vtrực thuộc ca đơn vị phê xử lý công việc trên hệ thống phần mềm

(Nếu không có đơn vị trc thuộc tlệ = 100%)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

3

 

 

1.9

Tlệ cán bộ, công chức, viên chức của các đơn vị trực thuộc sử dụng phần mềm

(Nếu không có đơn vị trực thuộc tỷ lệ = 100%)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

3

 

 

2

S dng thư điện tử công vụ của Tỉnh

 

5

 

 

2.1

Sdụng tài khoản thư điện tử công vụ của đơn vị trong trao đổi công việc

 

 

 

 

 

Ti khon thư điện tử công vụ của đơn vị được cấp đã sử dụng

 

2

 

 

 

Tài khon thư điện t công vụ ca đơn vđược cp nhưng chưa sử dụng

 

0

 

 

2.2

Tlệ số tài khoản thư công vụ đã sử dụng

(Số hòm thư công vụ đã sdụng/Tng số hòm thư công vụ được cấp (kccác đơn vị trực thuộc))

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

2.3

Đơn vị có cán bộ, công chức, viên chức dùng hòm thư công vụ để đăng ký các mng xã hội như facebook, zalo,..

 

 

 

 

 

Không

 

1

 

 

 

 

0

 

 

3

Cổng thông tin điện tử thành phần/Trang thông tin điện tử của đơn vị đảm bảo các quy định tại Quyết định s2187/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 của UBND Tỉnh về việc ban hành quy chế tchức vquản lý hoạt động của Cổng thông tin điện tử tnh Quảng Ninh

 

5

 

 

3.1

Cung cp thông tin giới thiệu: Giới thiệu chung, Sơ đ cơ cu tổ chức ca đơn vị, Cơ cấu tchức/Tổ chức bộ máy, Chức năng nhiệm vụ

 

 

 

 

 

Đầy đủ thông tin theo quy định

 

1

 

 

 

Không đầy đủ thông tin theo quy định

 

0

 

 

3.2

Đảm bo cung cấp các tin, bài về hoạt động, hướng dẫn nghiệp vụ và các vấn đề liên quan thuộc phạm vi quản lý

 

 

 

 

 

Đáp ng đầy đủ yêu cầu

 

1

 

 

 

Chưa đáp ứng

 

0

 

 

3.3

Cung cp thông tin tuyên truyền, ph biến, hướng dẫn việc thực thi pháp luật và các chế độ, chính sách đối với những lĩnh vực thuộc phm vi quản lý của cơ quan

 

 

 

 

 

Cung cấp đầy đ

 

1

 

 

 

Cung cấp nhưng chưa đầy đủ

 

0,5

 

 

 

Không cung cấp

 

0

 

 

3.4

Cung cp đầy đủ các văn bn qun lý: văn bản pháp quy và văn bản chỉ đạo điều hành

 

 

 

 

 

Cung cp tương đối đầy đủ

 

1

 

 

 

Cung cấp nhưng chưa đầy đủ

 

0,5

 

 

 

Không cung cấp

 

0

 

 

3.5

Cung cấp về lịch làm việc của Lãnh đạo đơn vị đầy đủ và thường xuyên trên Cổng thông tin thành phần

 

 

 

 

 

Cung cp đy đủ

 

1

 

 

 

Cung cấp nhưng chưa đầy đủ

 

0,5

 

 

 

Không cung cấp

 

0

 

 

4

Dịch vcông trực tuyến

 

10

 

 

4,1

Tlệ Dịch vụ công trực tuyết mức độ 1, 2 đưa Cổng dịch vụ công ca Tnh.

ơn vị đặc thù không có dịch vụ công thì Tlệ =1)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

1

 

 

4,2

Tlệ dịch vụ công trực tuyến của đơn vị cung cấp đạt mức độ 3 (Đơn vị đặc thù không có dịch vụ công thì Tlệ =1)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

4,3

Cung cp dịch vụ công trực tuyến mức độ 4

ơn vị đặc thù không có dịch vụ công thì được đim ti đa)

 

 

 

 

 

Có dịch vụ công mức độ 4

 

2

 

 

 

Không có

 

0

 

 

4,4

Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ trực tuyến

 

 

 

 

 

Từ 50% trở lên

 

2

 

 

 

T20% đến dưới 50%

 

1

 

 

 

Dưới 20%

 

0

 

 

4,5

Tỷ lệ hồ sơ giải quyết thủ tc hành chính tiếp nhận qua mạng (Số hsơ tiếp nhận qua mạng/Tổng số hồ sơ tiếp nhận của đơn vị; Đơn vị đặc thù không có dịch vụ công thì Tỷ lệ =1)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

3

 

 

5

Ứng dụng ch ký số

 

16

 

 

5,1

Tỷ lệ văn bn đi (Trvăn bản thuộc danh mục bí mật) của đơn vị được ký số đơn vị chuyển qua hệ thống congchuc.quangninh.gov.vn hoặc qua hệ thống thư điện t công vụ của Tnh hoặc theo Thư điện tcông vụ ngành dọc

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

5,2

Tỷ lệ các đơn vị trực thuộc công bố chữ ký số (Không có đơn vị trc thuộc thì Tỷ lệ =1)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

5,3

Tỷ lệ đơn vị trực thuộc sử dng chng thư số để gi, nhận văn bản điện t

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

1

 

 

5,4

Thủ trưng đơn vị có sử dụng chữ ký số cá nhân để ký văn bản

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Không

 

0

 

 

5,5

Tỷ lệ Lãnh đạo đơn vị sdụng chữ ký số cá nhân để ký văn bản

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

5,6

Tỷ lệ văn bn được lãnh đạo đơn v ký bng ch ký scá nhân (Tổng số văn bản được lãnh đạo đơn vị ký bng chữ ký số cá nhân/Tng số văn bản đi ca đơn vị)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

5,7

Tlệ Trưởng các phòng, ban chuyên môn, thtrưng các đơn vị trc thuộc của đơn vị sử dụng chữ ký s trong trao đổi văn bản điện tử

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

5,8

Tỷ lệ lãnh đạo các phòng, ban chuyên môn, lãnh đạo các đơn vị trực thuộc của đơn vị sử dụng chữ ký s trong trao đi văn bản điện tử

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

3

 

 

6

Sử dng các phần mềm cơ bản

 

 

 

 

 

Có từ 05 phần mềm trlên (Phần mềm quản lý văn bản; Phn mềm quản lý tài chính - kế toán; Phần mềm quản lý tài sản cố định; Phần mềm quản lý nhân s; Phần mềm qun lý công việc; Phần mềm chuyên ngành,...)

 

1

 

 

 

Từ 02 đến 04 phần mềm

 

0,5

 

 

 

Dưới 02 phần mềm

 

0

 

 

7

Triển khai CSDL chuyên ngành mi trong năm

 

 

 

 

 

Có triển khai

 

1

 

 

 

Không triển khai

 

0

 

 

8

Kinh phí cho hoạt động ứng dụng Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

Có bố trí

 

2

 

 

 

Không bố trí

 

0

 

 

III

NGUỒN NHÂN LỰC CHO ỨNG DỤNG CNTT

 

20

 

 

1

Lãnh đạo phụ trách CNTT

 

 

 

 

 

Có lãnh đạo phụ trách CNTT

 

2

 

 

 

Không có

 

0

 

 

2

Cán bộ chuyên trách CNTT

 

 

 

 

 

Có cán bộ chuyên trách CNTT

 

2

 

 

 

Không có

 

0

 

 

3

Trình độ của Cán bộ chuyên trách CNTT

 

 

 

 

 

Trình độ trên Đại học

 

3

 

 

 

Trình độ Đại học

 

2

 

 

 

Trình độ Cao đẳng

 

1

 

 

 

Không có trình độ về CNTT

 

0

 

 

4

Cán bộ về An toàn thông tin ca đơn vị

 

 

 

 

 

Có cán bộ chuyên trách về An toàn thông tin của đơn vị

 

2

 

 

 

Cán bộ chuyên trách về CNTT kiêm nhiệm về An toàn thông tin

 

1

 

 

 

Không có cán bộ giao nhiệm vụ đm bo ATM

 

0

 

 

5

Cán bộ chuyên trách CNTT, cán bộ kiêm nhiệm tham gia các khóa đào tạo nâng cao trình độ và văn bng về CNTT

 

 

 

 

 

Tham gia đầy đủ các lớp đào tạo theo chương trình của Tnh và chủ động tham gia thêm các lớp tập huấn nâng cao trình độ, đào tạo văn bng về CNTT ngoài chương trình của Tnh.

 

3

 

 

 

Tham gia các lớp tập huấn nâng cao trình độ, đào tạo văn bng vCNTT theo chương trình của Tỉnh

 

2

 

 

 

Không tham gia

 

1

 

 

6

Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức trong đơn vị nắm được các nội dung cơ bản vđảm bo an toàn thông tin trong khai thác, sử dụng hệ thống thông tin (cách thức đặt mật khẩu, sdụng phần mềm diệt virus.,.)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

7

Đã triển khai ti toàn thcán bộ, công chc, viên chức đầy đủ các nội dung về tăng cường đm bảo ATTT theo các văn bản đề nghị, hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyn thông

 

 

 

 

 

Đã trin khai đầy đủ

 

2

 

 

 

Triển khai nhưng chưa đầy đủ

 

1

 

 

 

Không triển khai

 

0

 

 

8

Tỷ lệ CCVC được tuyên truyền tập huấn nâng cao nhận thức về ATTT

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

9

Tỷ lệ CB, CC, VC (k cả đơn vị trực thuộc) ca đơn vị được bi dưỡng, đào tạo về công nghệ thông tin trong năm

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

2

 

 

 

TỔNG CỘNG (I+II+III)

 

100

 

 

 

PHỤ LỤC II

BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ CẤP HUYỆN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 3064/QĐ-UBND ngày 26/7/2019 của UBND tỉnh)

TT

Tiêu chí

Thang điểm

Điểm

Điểm ti đa

Điểm tự đánh giá

Điểm ca Hội đồng

I

CÁC TIÊU CHÍ VỀ CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN

 

30

 

 

1

Tỷ lệ máy tính/ cán bộ công chức cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

2

UBND cấp huyện có kết nối mng truyền số liệu chuyên dùng

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

3

Bộ phn tiếp nhn và trkết qu hin đi (Theo Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg) hoặc Trung tâm hành chính công

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

4

Màn hình cỡ lớn hoặc bảng LED điện t hin thcông khai lịch công tác hàng ngày, tuần của Lãnh đạo cp huyện

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

5

Hệ thống Camera giám sát an ninh (cmột cửa/ trung tâm HCC và các vị trí xung yếu thuộc trụ sở)

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

6

Hệ thống chng sét lan truyền bảo vệ mạng LAN

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

7

Hệ thống tường la/ giám sát truy nhập truy cập trái phép bảo vệ an toàn mạng LAN

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

8

Phòng hp trực tuyến

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

9

Màn hình tra cứu TTHC phục vụ người dân tại Bộ phận tiếp nhận và trkết quả hoặc Trung

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

10

Đu đọc mã vạch tra cứu hồ sơ TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trkết quhoặc Trung tâm

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

11

Kiosk cấp sthứ tự tại Bộ phận tiếp nhận và trkết quhoặc Trung tâm HCC

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

12

Số máy Scan đang sdụng tại UBND cấp huyện

>=1

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

13

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp trực thuộc cấp huyện có kết nối Internet băng rộng hoặc đường truyền riêng leased line

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

14

Tỷ lệ máy tính/viên chức cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

15

Tỷ lệ máy tính/cán bộ công chức cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

16

Tỷ lệ UBND cấp xã kết nối mạng LAN

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

17

Tỷ lệ UBND cấp xã kết nối mạng Internet băng rộng xDSL/FTTH hoặc mạng truyền số liệu chuyên dùng

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

18

Tỷ lệ UBND cấp xã có Bộ phận tiếp nhận và trả kết quhiện đại (Theo Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg) hoặc Trung tâm hành chính công

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

19

Tỷ lệ UBND cấp xã có màn hình tra cứu TTHC

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

20

Tỷ lệ UBND cấp xã có đầu đọc mã vạch tra cứu hồ sơ TTHC

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

21

Tỷ lệ UBND cấp xã có máy Scan

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

22

Tỷ lệ UBND cấp xã có phòng họp trực tuyến

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

23

Tỷ lệ UBND cấp xã có thiết bị tường lửa bo vệ mạng LAN

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

24

Tỷ lệ điểm BĐVH xã có kết nối Internet

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

25

Tỷ lệ điểm BĐVH xã có đại lý Internet

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

T l% x 1

1

 

 

26

Tỷ lệ hộ gia đình có máy tính

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

T l% x 1

1

 

 

27

Tỷ lệ hộ gia đinh có kết nối internet băng rộng

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

28

Tỷ lệ doanh nghiệp có kết ni internet băng rộng

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

29

Tỷ lệ dân số có thuê bao di động

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

30

Tỷ lê dân số có thuê bao di động băng rộng

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

T l% x 1

1

 

 

II

CÁC TIÊU CHÍ VỀ NHÂN LỰC CNTT

 

 

12

 

 

31

Tỷ lệ trường tiểu học có ging dạy môn tin học

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

32

Tỷ lệ trường THCS có giảng dạy môn tin học

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

33

Tỷ lệ trường THPT có giảng dạy môn tin học

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

34

Số cán bộ chuyên trách CNTT cấp huyện

>=1

1

1

 

 

0

0

 

 

 

35

Tỷ lệ cán bộ chuyên trách CNTT cấp huyện có trình độ ĐH chuyên ngành CNTT trở lên

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

36

Số lượt cán bộ chuyên trách CNTT cấp huyện đưc tập huấn chuyên sâu về CNTT trong năm

>=1

1

1

 

 

0

0

 

 

 

37

Tỷ lệ cán bộ chuyên trách CNTT cấp huyện được đào tạo một trong số các chứng chnghiệp vụ lập, qun lý, giám sát dự án đầu tư CNTT theo Nghị định số 102/2009/NĐ-CP

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

38

Tỷ lệ CBCC cấp huyện đã qua đào tạo và sử dụng thành thạo máy tính, các phn mềm phục v công vic

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

39

Tỷ lệ CBCC cấp xã đã qua đào tạo và sử dụng thành thạo máy tính, các phần mềm phục vụ công việc

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

40

Tỷ lệ UBND cp xã có cán bộ thực hiện nhiệm vchuyên trách CNTT

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

41

Tỷ lệ cán bộ làm nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã đạt chuẩn kỹ năng ứng dụng CNTT cơ bn theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ TTTT

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

(Tối đa <= 1 điểm)

 

 

 

 

42

Tỷ lệ số lượt cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã được tập huấn chuyên sâu về CNTT trong năm/ Tng số cán bộ làm nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

III

CÁC TIÊU CHÍ VỀ MÔI TRƯỜNG CHÍNH SÁCH

8

 

 

43

Thành lập Ban chđạo CNTT cấp huyện

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

44

Ban hành Quy hoạch/ Đề án/ Kế hoạch/ Nghị quyết có nội hàm bao quát tng thể về CNTT trong giai đoạn 5 năm

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

45

Ban hành kế hoạch CNTT năm

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

46

Ban hành kế hoạch/ văn bn chđạo tuyên truyền, phổ biến, quán triệt văn bn Trung ương

1

1

 

 

Không

0

 

 

.

47

Ban hành văn bản quy định về tổ chức ứng dụng các hệ thống thông tin và bảo đảm an toàn an

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

48

Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Biên tập Cổng/Trang TTĐT, quy định về quản lý vận

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

49

Ban hành văn bản quy định (hoặc áp dụng) chính sách đặc thù cho cán bộ chuyên trách

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

50

Ngân sách chi CNTT trong năm tại UBND cấp huyện

>=500tr

1

1

 

 

100-<500tr

0,5

 

 

 

<100tr

0

 

 

 

1.2. Các nhóm tiêu chđánh giá kết quChính quyền điện tử đạt được (100 tiêu chí/100 điểm)

STT

TIÊU CHÍ

Thang điểm

Điểm

Điểm ti đa

Điểm đạt được

 

I

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HIỆN DIỆN (tính minh bạch)

 

40

 

 

 

Chuyên mục Giới thiệu chung

 

 

 

 

 

1

Thông tin về lịch sử phát triển, điều kiện tự nhiên, KTXH, truyền thống văn hóa và địa giới hành chính địa phương; bn đồ hành chính cấp huyện.

Đầy đủ

1

1

 

 

Không đầy đủ

0,5

 

 

 

Không đăng tải

0

 

 

 

2

Thông tin về cơ cấu tchức, chức năng nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức, đơn vị trực thuộc.

Đầy đủ

1

1

 

 

Không đầy đủ

0,5

 

 

 

Không đăng tải

0

 

 

 

3

Thông tin về lãnh đạo trong cơ quan và lãnh đạo các đơn vị trực thuộc (Bao gồm các thông tin họ và tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện t

Đầy đ

1

1

 

 

Không đầy đ

0,5

 

 

 

Không đăng tải

0

 

 

 

4

Thông tin giao dịch chính thức (bao gồm địa ch, điện thoại, số fax, địa chthư điện tử chính thức để giao dịch và tiếp nhận các thông tin của

Đầy đủ

1

1

 

 

Không đầy đ

0,5

 

 

 

Không đăng tải

0

 

 

 

 

Chuyên mc Chỉ đạo, điều hành

 

 

 

 

 

5

Kế hoạch/lịch công tác hàng tháng

Đầy đủ và kp thời 12 tháng

1

1

 

 

5-11 tháng

0,5

 

 

 

Dưới 5 tháng

0

 

 

 

6

Ý kiến chỉ đạo, điều hành ca Lãnh đạo (VB, BB họp hoặc mệnh lệnh) hàng tháng

Đầy đvà kịp thời 12 tháng

1

1

 

 

5-11 tháng

0,5

 

 

 

Dưới 5 tháng

0

 

 

 

7

Thông tin về khen thưng, xphạt đối với các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp trên

Có đầy đ

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

 

Chuyên mục Thông tin tuyên truyền

 

 

 

 

 

8

Tuyên truyền, phbiến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung

Đầy đủ và kịp thời 8-12 bài

1

1

 

 

3-7 bài

0,5

 

 

 

<3 bài

0

 

 

 

9

Tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động

>= 4 bài

1

1

 

 

1-3 bài

0,5

 

 

 

0 bài

0

 

 

 

10

Tuyên truyền về chế độ, chính sách người có công

>= 4 bài

1

1

 

 

T-3 bài

0,5

 

 

 

0 bài

0

 

 

 

11

Tuyên truyền về chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển

>= 2 bài

1

1

 

 

1 bài

0,5

 

 

 

0 bài

0

 

 

 

12

Tuyên truyền về chính sách, ưu đãi, cơ hội đầu tư

>=2 bài

1

1

 

 

1 bài

0,5

 

 

 

0 bài

r 0

 

 

 

13

Tuyên truyền về hoạt động quản lý, khai thác tài nguyên thiên nhiên

>= 2 bài

1

1

 

 

1 bài

0,5

 

 

 

0 bài

0

 

 

 

14

Tuyên truyền về vệ sinh môi trường, rác thái

>= 8 bài

1

1

 

 

3-7 bài

0,5

 

 

 

<3 bài

0

 

 

 

15

Tuyên truyền về an toàn vệ sinh thực phẩm

>= 12 bài

1

1

 

 

4-11 bài

0,5

 

 

 

<4 bài

0

 

 

 

16

Số bài viết về phát triển sản xuất kinh doanh, mùa vụ…

>= 4 bài

1

1

 

 

1-3 bài

0,5

 

 

 

0 bài

0

 

 

 

 

Chuyên mục Quy hoạch, chiến lược, kế hoạch dài hạn

 

 

 

 

17

Thông tin Quy hoạch chiến lược/kế hoạch phát triển KTXH dài hạn của địa phương, kế hoạch sử dụng đất

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

18

Chính sách ưu đãi, mời gọi đu tư

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

19

Quy hoạch/ kế hoạch/ chính sách thu gom, tái chế và xử lý chất thi, quản lý và khai thác tài nguyên thiên

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

 

Chuyên mục Văn bản QPPL

 

 

 

 

 

20

Danh sách VB QPPL do địa phương ban hành (Số ký hiệu, trích yếu, ngày ban hành, cơ quan ban hành, file đính kèm)

Đầy đủ

1

1

 

 

Không đy đủ

0

 

 

 

21

Liên kết CSDL văn bn QPPL cấp tnh và trung ương

Có đầy đủ

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

 

Chuyên mục Dự án, hạng mục đầu tư

 

 

 

 

 

22

Danh mục dự án đang đầu tư và đã hoàn thành đưa vào sử dụng trong năm

Đầy đ

1

1

 

 

Không đầy đ

0

 

 

 

23

Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, đang mời gọi đầu tư

Đầy đủ

1

1

 

 

Không đầy đủ

0

 

 

 

 

Chuyên mục Dịch vụ công trực tuyến

 

 

 

 

 

24

DVC TT mức độ 1 và 2

100% TTHC

1

1

 

 

dưới 100%TTHC

0

 

 

 

25

DVC TT mức độ 3

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

26

DVC TT mức độ 4

Có

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

 

Chuyên mục Chương trình, đề tài NCKH

 

 

 

 

 

27

Thông tin Chương trình, đề tài khoa học hàng năm (mã s, Tên, cấp qun lý, đơn vị chtrì, thời gian thực hiện,..)

Cp nhật kịp thời, đy đủ danh sách và thông tin

1

1

 

 

Thiếu hoặc không có

0

 

 

 

28

Kết qucác chương trình, đề tài sau khi nghiệm thu và đưa vào ứng dụng (báo cáo tng hợp, kết quả áp dụng)

Cập nhật kịp thời, đầy đ danh sách và thông tin

1

1

 

 

Thiếu hoặc không có

0

 

 

 

 

Chuyên mục Thống kê, báo cáo

 

 

 

 

 

29

Báo cáo Kinh tế xã hội hàng quý

4

1

1

 

 

2-3

0,5

 

 

 

0-1

0

 

 

 

30

Báo cáo Kinh tế xã hội năm

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

31

Báo cáo an toàn vệ sinh thực phẩm, môi trường, hàng quý

4

1

1

 

 

2-3

0,5

 

 

 

0-1

0

 

 

 

32

Báo cáo vệ sinh an toàn thực phẩm, môi trường năm

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

33

Báo cáo về đất đai, dân số, lao động hàng quý

4

1

1

 

 

2-3

0,5

 

 

 

0-1

0

 

 

 

34

Báo cáo về đất đai, dân số, lao động năm

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

35

Chuyên mục Ý kiến góp ý/ Hỏi đáp

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

36

Chức năng htrợ người khuyết tật tiếp cận thông tin

Có

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

 

Cấp xã

 

 

 

 

 

37

Tỷ lệ UBND cấp xã có Cổng/ trang TTĐT hoặc có chuyên trang riêng của rẽ trên Cổng TTĐT cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

38

Tỷ lệ UBND cấp xã cung cấp đủ 100% DVC TT mức độ 1 và 2

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

39

Tỷ lệ UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 3

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

40

Tỷ lệ UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 4

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

II

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TƯƠNG TÁC

 

 

35

 

 

 

Ứng dụng phần mềm nội bộ phục vụ quản lý hồ sơ công việc và điều hành tác nghiệp (Hệ thống quản lý văn bản và điều hành - QLVB&ĐH)

1

Tỷ lệ cán bộ công chức cấp huyện được ấp phát tài khoản và sử dụng thường xuyên Hệ thống QLVB&ĐH

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

2

Tỷ lệ văn bn đến được số hóa và quản lý trong Hệ thống QLVB&ĐH/Tổng sbản văn bn đến UBND huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

3

Tỷ lệ văn bn đi được số hóa và qun lý trong Hệ thống QLVB&ĐH/ Tng số bản văn bn đi của UBND huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

4

Tỷ lệ văn bản đến được Lãnh đạo xét duyệt và chđạo trong Hệ thống QLVB&ĐH/ Tổng số văn bản đến của đơn vị

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

5

Tỷ lệ văn bn đã được Lãnh đạo xét duyệt trong Hệ thống QLVB&ĐH/ Tổng số văn bản đi ca đơn vị

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

6

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp trc thuộc UBND cấp huyện sdụng Hệ thống QLVB&ĐH

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

7

Tỷ lệ viên chức cấp huyện được cấp phát tài khon sử dụng Hệ thống QLVB&ĐH

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

 

Ứng dụng chữ ký s

 

 

 

 

 

8

Tỷ lệ văn bn đi được ký số bng chữ ký số cơ quan và gửi đi trên môi trường mạng/ Tổng số bản văn bản đi của UBND huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

9

Tỷ lệ văn bản đi được ký số bng chữ ký số của Lãnh đạo cơ quan và gửi đi trên môi trường mạng/Tổng số bản văn bản đi ca UBND huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

10

Tỷ lệ văn bn đi được ký số bng chữ ký số ca Lãnh đạo phòng, ban và gửi đi trên môi trường mạng/Tng số bn văn bn đi của phòng, ban

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

11

Tỷ lệ UBND cấp xã sử dụng chữ ký số

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

12

Tỷ lệ Lãnh đạo cấp xã sử dụng chữ ký s

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

13

Tỷ lệ văn bản UBND cấp xã ký số/tổng số văn bn UBND cấp xã gửi đến UBND cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tlệ% x 1

1

 

 

 

Ứng dụng thư điện tử

 

 

 

 

 

14

Tỷ lệ cán bộ công chức cấp huyện được cấp hộp thư điện tử chuyên dùng của cơ quan nhà nước

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

15

Tỷ lệ cán bộ công chức cấp huyện thường xuyên sử dụng thu điện tử chuyên dùng để gửi/nhận văn bn phục vụ công vụ

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

16

Tỷ lệ cán bộ công chức cấp xã được cấp hộp thư điện tchuyên dùng của cơ quan nhà nước

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

17

Tỷ lệ cán bộ công chc cấp xã thường xuyên sdụng thư điện tử chuyên dùng để gửi/nhận văn bản phục vụ công vụ

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

 

Phần mềm quản quá trình giải quyết TTHC (phần mềm một cửa/TTHCC)

 

 

 

 

18

Ứng dụng phần mềm một ca hoặc phần mềm quản lý, vận hành Trung tâm HCC tại UBND cấp huyện

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

19

Tỷ lệ TTHC được đưa vào áp dụng trong phần mềm tại UBND cấp huyện/Tổng số TTHC cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

20

Tỷ lệ hồ sơ được tiếp nhận, thụ lý và quản lý trong phần mềm 1 cửa/Tổng số hồ sơ tiếp nhận, thụ lý và có hạn thụ lý trong năm

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

21

Tỷ lệ UBND cấp xã ứng dụng phần mềm một cửa

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

22

Tỷ tệ bình quân số TTHC được đưa vào áp dụng trong phn mềm đối với UBND cấp xã / Tng số TTHC cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

23

Tỷ lệ hồ sơ tiếp nhận và thụ lý được công khai tình trạng giải quyết trên mạng Internet / Tng số hồ sơ tiếp nhận và thụ lý trong năm tại UBND cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

24

Tỷ lệ hồ sơ tiếp nhận và thụ lý tại UBND cấp xã được công khai tình trạng giải quyết trên mạng Internet/ Tng số hồ sơ tiếp nhận và thụ lý Trong năm của UBND cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

25

Phần mềm đánh giá mức độ hài lòng ca người dân, doanh nghiệp đối với cán bộ, công chức thụ lý thtục hành chính

1

 

 

 

Không

0

 

 

 

 

Ứng dụng các phần mm nội bcơ bản

 

 

 

 

 

26

Phần mềm kế toán và qun lý tài sn công

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

27

Phần mềm qun lý cán bộ công chức

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

28

Phần mềm qun lý hộ tịch, dân cư

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

29

Phần mềm quản lý vthông tin kinh tế xã hội

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

30

Phần mềm qun lý đối tượng chính sách, người có công

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

31

Phn mm quản lý đăng ký kinh doanh, quản lý doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

32

Phần mềm qun lý vệ sinh an toàn thực phẩm

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

33

Phần mềm quản lý tài nguyên, môi trường

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

34

Phần mềm qun lý đơn thư, khiếu nại và tố cáo

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

35

Phần mềm qun lý xây dng/ quy hoạch đô thị

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

III

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ GIAO DỊCH

 

 

20

 

 

1

Tỷ lệ DVC TT mức độ 3:

Tng số DVC mức độ 3/Tng số TTHC cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

2

Tỷ lệ DVC TT mức độ 4: Tổng số DVC mức độ 3/Tổng số TTHC cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

3

Tỷ lệ hồ sơ nộp trc tuyến mức độ 3: Tổng hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3/Tổng số hồ sơ UBND cấp huyện tiếp nhận và thụ lý (trong năm)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

4

Tỷ lệ hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 4: Tng hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 4/Tổng số hồ sơ UBND cấp huyện nhn thụ lý (trong năm)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

5

Tỷ lệ UBND cấp xã cung cấp DVC TT mc độ 3: Số UBND cấp xã cung cp DVC TT mức độ 3/ Tổng số UBND cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

6

Tỷ lệ UBND cấp xã cung cấp DVC TT mc độ 4:

Số UBND cấp xã cung cấp DVC TT mức độ 4/Tng sUBND cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

7

Tỷ lệ DVC TT mức độ 3 áp dụng tại cấp xã: Tổng số DVC TT mức độ 3 áp dụng tại cấp xã/(Tổng số TTHC cấp xã x số xã)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

8

Tỷ lệ số hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3 và 4 tại cấp xã: Tổng số hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3 và 4 tại cấp xã/Tổng số hồ sơ tiếp nhận tại UBND cấp xã trong năm

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

9

Tỷ lệ DVC TT mức độ 4 áp dụng tại cấp xã: Tng số DVC TT mức độ 4 áp dụng tại cấp xã /(Tổng sTTHC cấp xã x số xã)

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

10

Tỷ lệ ý kiến của các tchức, cá nhân được trả lại trên cổng, trang TTĐT: sý kiến được trlời/Tng số ý kiến phản ánh của các tổ chức, cá nhân gửi đến

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

11

Tỷ lệ DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện: số DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện/Tổng số TTHC liên thông từ cấp xã - huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

12

Tỷ lệ DVC trực tuyến mc độ 3 và 4 liên thông từ cấp huyện lên cp tnh: số DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp huyện lên cấp tnh/Tng sTTHC liên thông từ cấp huyện - tnh

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

13

Tỷ lệ DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông c3 cấp (tcấp xã lên cấp huyện và lên cấp tnh): số DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cả 3 cấp/ Tổng số TTHC liên thông 3 cấp

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

14

Tỷ lệ họp trực tuyến cấp xã với cấp huyện: số cuộc họp trực tuyến giữa UBND cấp xã với UBND cấp huyện/Tổng số cuộc họp UBND cấp huyện tổ chức làm việc với UBND cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

15

Tỷ lệ họp trực tuyến giữa cấp huyện với cấp tnh: số cuộc họp trc tuyến giữa UBND cấp huyện với UBND cấp tnh/Tổng số cuộc họp UBND cấp tnh tchức làm việc với UBND cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

16

Tỷ lệ hồ sơ TTHC cấp huyện trả đúng hạn: số hồ sơ TTHC trả đúng hạn/Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận thụ lý tại cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

17

Tỷ lệ hồ sơ TTHC cấp xã trả đúng hạn: số hồ sơ TTHC cấp xã trả đúng hạn/Tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận thụ lý tại cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

18

Tỷ lệ hồ sơ TTHC cấp huyện qua DVC TT mức độ 3 và 4 tr đúng hạn: số hồ sơ TTHC qua DVC TT mức độ 3 và 4 trđúng hạn/Tổng số hồ sơ TTHC nhận, thụ lý trực tuyến mức độ 3 và 4 tại cấp huyện

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

19

Tỷ tệ hồ sơ TTHC cấp xã qua DVC TT mức độ 3 và 4 trả đúng hạn: số hồ sơ TTHC qua DVC TT mức độ 3 và 4 trđúng hạn/Tng số hồ sơ TTHC nhận, thụ lý trực tuyến mức độ 3 và 4 tại cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

20

Tỷ lệ dân cư được số hóa quản lý trong CSDL dân cư quốc gia: số dân cư dược số hóa trong CSDL/Tổng dân sđịa phương

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

IV

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI

 

 

5

 

 

1

Có ứng dụng mẫu biểu điện tử dùng chung cấp huyện

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

2

Có ứng dụng quản lý người dùng và đăng nhập một lần cho tất cả các phần mềm ng dụng tại UBND

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

3

Tỷ lệ hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông từ cấp xã lên cấp huyện: Số hồ sơ nộp qua …

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

5

Tỷ lệ hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cả 3 cấp (từ cấp xã lên cấp huyện và lên cấp tỉnh): Số hồ sơ nộp qua DVC trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông cả 3 cấp/Tổng số hồ sơ TTHC liên thông 3 cấp nhận được tại cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa (Điểm ….

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

 

Tổng điểm

 

 

100

 

 

2. Các tiêu chí do UBND tỉnh quy định (20 điểm):

STT

TIÊU CHÍ

Thang điểm

Đim

Điểm tối đa

Điểm đạt được

 

I

Sử dụng phần mm Quản lý văn bản, thư điện t công vụ

 

 

7

 

 

1

Tỷ lệ văn bản được Chủ tịch UBND huyện phê xử lý công việc trên hệ thống phần mềm Chính quyền điện t

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tlệ% x 1

1

 

 

2

Tỷ lệ Số Lãnh dạo UBND huyện phê xlý công việc trên hệ thống phần mềm Chính quyền điện tử

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

3

Tỷ lệ Trường các phòng, ban chuyên môn của UBND huyện phê xử công việc trên phần mm Chính quyền điện t.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tlệ% x 1

1

 

 

4

Tỷ lệ công chức của UBND huyện tạo và sử dụng chức năng hồ sơ công việc.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

5

Tỷ lệ công chức của UBND huyện sdụng chức năng Văn bn nội bộ.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 0,5

0,5

 

 

6

Tỷ lệ công chức của UBND huyện sdụng chức năng Phiếu trình.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 0,5

0,5

 

 

7

Tỷ lệ Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc UBND huyện phê xlý công việc trên hệ thống phần mềm Chính quyền điện tử.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

8

Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức của các đơn vtrực thuộc sdụng phn mềm Chính quyn điện tử.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x1

1

 

 

II

Sử dụng các hệ thống và cung cấp dịch vụ ti Trung tâm hành chính công cấp huyn:

 

 

7

 

 

9

Quy định người dân khi đến giao dịch tại Trung tâm Hành chính công phải lấy số thứ tự động để thực hin giao dịch

1

1

 

 

Không

0

 

 

10

Có phân công cán bộ hướng dn người dân nộp hsơ dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 không?

1

1

 

 

Không

0

 

 

11

Tỷ lệ lĩnh vực giải quyết thtục hành chính đưa vào phần mềm một cửa điện tử để giải quyết và theo dõi.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

12

Tỷ lệ dịch vụ công trc tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ: Số dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ/Tổng số dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4 công bố

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

13

Tỷ lệ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính có quét thành phần hồ sơ cập nhật vào phần mềm

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

14

Tỷ lệ kết quả giải quyết thủ tục hành chính được quyết và ký sổ để trả cho người dân, doanh nghiệp.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

15

Đơn vị có cán bộ, công chức, viên chức dùng hòm thư công vụ để đăng ký các mạng xã hội như face book. zalo,..

Không

1

1

 

 

Có

0

 

III

Sử dụng chữ ký số, phần mm chuyên ngành:

 

 

6

 

 

16

Chtịch UBND huyện có sdụng chữ ký số cá nhân để ký văn bản

1

1

 

 

Không

0

 

17

Tỷ lệ lãnh đạo UBND huyện sử dụng chữ ký số

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

18

Tỷ lệ trưng các phòng, ban chuyên môn của UBND huyện sử dụng chữ ký số

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

19

Tỷ lệ lãnh đạo các phòng, ban chuyên môn của UBND huyện sdụng chữ ký số.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

20

Tỷ lệ thủ trưởng các đơn vị trực thuộc UBND huyện sử dụng chữ ký số

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

21

Tỷ lệ sử dụng phần mềm chuyên ngành (hộ chính sách, phần mềm hộ nghèo, xây dng, đất đai...): Tng số hồ sơ được xlý trên phần mềm /Tng số hồ sơ đã giải quyết thực tế.

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

Tổng

20

 

 

 

PHỤ LỤC III

BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG MỨC ĐỘ CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ CẤP XÃ NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 3064/QĐ-UBND ngày 26/7/2019 của UBND tỉnh)

1. Chi tiết cho điểm các tiêu chí do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành:

1.1. Nhóm tiêu chí đánh giá Điều kiện sẵn sàng Chính quyền điện tử (30 tiêu chí/ 30 điểm)

TT

Tiêu chí

Thang đim

Điểm

Điểm tối đa

Điểm tự đnh giá

Điểm của Hội đồng

I

CÁC TIÊU CHÍ VỀ CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN

 

 

20

 

 

1

Tỷ lệ máy tính: số cán bộ được cp máy tính/ Tổng scán bộ công chức cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ x 1

1

 

 

2

Tỷ lệ máy tính của cán bộ cán chuyên trách: số cán bộ bán chuyên trách được cấp máy tính/Tng số cán bộ bán chuyên trách cấp xã

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ x 1

1

 

 

3

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại (Theo Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg)

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

4

Kết ni internet băng rộng xDSL/FTTH/Leased Line hoặc mạng truyền số liệu chuyên dùng

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

5

Màn hình clớn hoc bảng LED đin thiển thị công khai lịch công tác hàng ngày, tuần của Lãnh đạo cp xã

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

6

Hệ thống Camera giám sát an ninh (cả một cửa và các vị trí xung yếu thuộc trụ sUBND cấp xã)

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

7

Hệ thống chống sét lan truyền bảo vệ mạng LAN

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

8

Hệ thống tường la/ giám sát truy nhập bảo vệ mạng LAN

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

9

Phòng họp trực tuyến

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

10

Màn hình tra cứu TTHC phục vụ người dân tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

11

Đầu đọc mã vạch tra cứu hồ sơ TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

12

Kiosk cp số thứ ttại Bộ phận tiếp nhận và trkết quhoặc TTHCC

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

13

Màn hình hiển thị kết qugiải quyết thtục hành chính đ người dân, lãnh đạo theo dõi, tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quhoặc TTHCC

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

14

Hệ thống đánh giá chất lượng phục vụ công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc TTHCC

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

15

Số máy Scan

>=1

1

1

 

 

0

0

 

 

 

16

Tỷ lệ điểm BĐVHX và Bưu cục có kết nối Internet

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

(Ti đa <= 1 điểm)

 

 

 

 

17

Tỷ lệ điểm BĐVHX và Bưu cục có đại lý Internet

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

18

Tỷ lệ hộ gia đình có máy tính

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

19

Tỷ lệ hộ gia đình có kết ni internet băng rộng

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

20

Tỷ lệ doanh nghiệp có kết ni internet băng rộng

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

II

CÁC TIÊU CHÍ VỀ NHÂN LỰC CNTT

 

 

5

 

 

21

Cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

22

Cán bộ thực hiện nhim vụ chuyên trách CNTT cp xã đạt chun kỹ năng ứng dụng CNTT cơ bn theo Thông tư s03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ TTTT tr lên

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

23

Số lượt tập huấn nghiệp vụ về CNTT cho cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT cấp xã trong năm

>=1

1

1

 

 

0

0

 

 

 

24

Tỷ lệ CBCC cấp xã đã qua đào tạo và sử dụng thành thạo máy tính, các phần mềm phục vụ công việc

Điểm = Tỷ lệ x Điểm tối đa

Tỷ lệ% x 1

1

 

 

(Tối đa <= 1 đim)

 

 

 

 

25

Số lượng tập huấn nâng cao kỹ năng CNTT cho cán bộ công chức cấp xã trong năm

>= 10% CBCC cấp

1

1

 

 

< 10%CBCC cp xã

0

 

 

 

III

CÁC TIÊU CHÍ VỀ MÔI TRƯỜNG CHÍNH SÁCH

 

 

5

 

 

23

Ban hành Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao Lãnh đạo phụ trách CNTT - CIO và cán bộ thực hiện nhiệm vụ chuyên trách CNTT

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

27

Ban hành kế hoch CNTT năm

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

28

Ban hành văn bản quy định về tổ chức ứng dụng các hệ thống thông tin và bo đảm an toàn an ninh thông tin nội bộ; quy định về gi nhận văn bản điện t, ứng dụng ch ký strong nội bộ cấp xã hoặc văn bản chđạo áp dụng các quy định, quy chế do cấp trên ban hành

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

29

Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Biên tập Cổng/Trang TTĐT, quy định về qun lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng/ trang TTĐT

1

1

 

 

Không

0

 

 

 

30

Ngân sách chi CNTT trong năm

>=30.000.000

1

1

 

 

<30.000.000

0

 

 

 

1.2. Các nhóm tiêu chí đánh giá kết quả Chính quyền điện tử đạt được (60 tiêu chí/ 60 điểm)

TT

TIÊU CHÍ

Thang đim

Điểm

Điểm tối đa

Điểm đạt được

 

I

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HIỆN DIỆN (tính minh bch) trên Cổng/ trang thông tin đin tử TTĐT)

 

 

27

 

 

 

Chuyên mục Gii thiệu chung

 

 

 

 

 

1

Thông tin về lịch sử phát trin, điều kiện tự nhiên, KTXH, truyền thống văn hóa vđịa giới hành chính địa phương; bản đồ hành chính cấp xã

Đầy đ

1

1

 

 

Không đầy đủ

0,5

 

 

 

Không đăng tải

0

 

 

 

2

Thông tin về lãnh đạo cấp xã (Bao gồm các thông tin họ và tên, chc vụ, điện thoi, đa ch thư điện tchính thức, nhiệm vụ đm nhiệm)

Đy đ

1

1

 

 

Không đầy đ

0,5

 

 

 

Không đăng ti

0

 

 

 

3

Thông tin giao dịch chính thức (bao gồm địa ch, điện thoại, số fax, địa chthư điện tử chính thức đgiao dịch và tiếp nhận các thông tin ca đơn vị và các đơn vị trực thuộc)

Đầy đủ

1

1

 

 

Không đầy đ

0,5

 

 

 

Không đăng tải

0

 

 

 

 

Chuyên mục Ch đo, điều hành

 

 

 

 

 

4

Kế hoạch/ lịch công tác hàng tháng

Đầy đủ và kịp thời 12 tháng

1

1

 

 

5-11 tháng

0,5

 

 

 

Dưới 5 tháng

0

 

 

 

5

Ý kiến chđạo, điều hành của Lãnh đạo (VB, BĐ họp hoặc mệnh lệnh) hàng tháng

Đầy đủ và kịp thời 12 tháng

I

1

 

 

5-11 tháng

0,5

 

 

 

Dưới 5 tháng

0

 

 

 

 

Chuyên mục Thông tin tuyên truyền

 

 

 

 

 

6

Tuyên truyền, phbiến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung (có thể liên kết hoặc đăng lại bài cp huyện, cấp tnh)

Đầy đvà kịp thời 8-12 bài

1

1

 

 

3-7 bài

0,5

 

 

 

<3 bài

0

 

 

 

7

Tuyên truyền về chế độ, chính sách lao động (có thể liên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tnh)

>=4 bài

1

1

 

 

1-3 bài

0,5

 

 

 

0 bài

0

 

 

 

8

Số bài viết tuyên truyền về chế độ, chính sách người có công (có thliên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tnh)

>=4 bài

1

1

 

 

1-3 bài

0,5

 

 

 

0 bài

0

 

 

 

9

Tuyên truyền vchiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển (liên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tỉnh)

>=2 bài

1

l

 

 

1 bài

0,5

 

 

 

0 bài

0

 

 

 

10

Tuyên truyền vhoạt động quản lý, khai thác tài nguyên thiên nhiên (liên kết hoặc post lại bài cấp huyện, cấp tnh)