|
STT
|
Đơn vị cấp 3
|
Đơn vị cấp 4
|
Mã định danh theo QCVN 102:2016/BTTTT
|
Mã định danh theo Quyết định 20/2020/QĐ-TTg
|
|
1
|
Cục
thi hành án dân sự thành phố Hà Nội
|
|
000.01.13.G15
|
G15.10.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Ba Đình
|
001.01.13.G15
|
G15.10.01.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Hoàn Kiếm
|
002.01.13.G15
|
G15.10.01.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Tây Hồ
|
003.01.13.G15
|
G15.10.01.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Long Biên
|
004.01.13.G15
|
G15.10.01.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Cầu Giấy
|
005.01.13.G15
|
G15.10.01.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Đống Đa
|
006.01.13.G15
|
G15.10.01.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Hai Bà Trưng
|
007.01.13.G15
|
G15.10.01.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Hoàng Mai
|
008.01.13.G15
|
G15.10.01.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Thanh Xuân
|
009.01.13.G15
|
G15.10.01.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sóc Sơn
|
016.01.13.G15
|
G15.10.01.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đông Anh
|
017.01.13.G15
|
G15.10.01.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Gia Lâm
|
018.01.13.G15
|
G15.10.01.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Nam Từ Liêm
|
019.01.13.G15
|
G15.10.01.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thanh Trì
|
020.01.13.G15
|
G15.10.01.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Bắc Từ Liêm
|
021.01.13.G15
|
G15.10.01.15
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mê Linh
|
250.01.13.G15
|
G15.10.01.16
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Hà Đông
|
268.01.13.G15
|
G15.10.01.17
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Sơn Tây
|
269.01.13.G15
|
G15.10.01.18
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ba Vì
|
271.01.13.G15
|
G15.10.01.19
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phúc Thọ
|
272.01.13.G15
|
G15.10.01.20
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đan Phượng
|
273.01.13.G15
|
G15.10.01.21
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hoài Đức
|
274.01.13.G15
|
G15.10.01.22
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quốc Oai
|
275.01.13.G15
|
G15.10.01.23
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thạch Thất
|
276.01.13.G15
|
G15.10.01.24
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chương Mỹ
|
277.01.13.G15
|
G15.10.01.25
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thanh Oai
|
278.01.13.G15
|
G15.10.01.26
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thường Tín
|
279.01.13.G15
|
G15.10.01.27
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Xuyên
|
280.01.13.G15
|
G15.10.01.28
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ứng Hòa
|
281.01.13.G15
|
G15.10.01.29
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mỹ Đức
|
282.01.13.G15
|
G15.10.01.30
|
|
2
|
Cục
thi hành án dân sự thành phố Hồ Chí Minh
|
|
000.79.13.G15
|
G15.10.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Quận 1
|
760.79.13.G15
|
G15.10.02.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Quận 3
|
770.79.13.G15
|
G15.10.02.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Quận 4
|
773.79.13.G15
|
G15.10.02.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Quận 5
|
774.79.13.G15
|
G15.10.02.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Quận 6
|
775.79.13.G15
|
G15.10.02.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Quận 7
|
778.79.13.G15
|
G15.10.02.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Quận 8
|
776.79.13.G15
|
G15.10.02.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Quận 10
|
771.79.13.G15
|
G15.10.02.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Quận 11
|
772.79.13.G15
|
G15.10.02.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Quận 12
|
761.79.13.G15
|
G15.10.02.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Bình Tân
|
777.79.13.G15
|
G15.10.02.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Bình Thạnh
|
765.79.13.G15
|
G15.10.02.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Gò Vấp
|
764.79.13.G15
|
G15.10.02.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Phú Nhuận
|
768.79.13.G15
|
G15.10.02.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Tân Bình
|
766.79.13.G15
|
G15.10.02.15
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Tân Phú
|
767.79.13.G15
|
G15.10.02.16
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự Thành phố Thủ Đức
|
762.79.13.G15
|
G15.10.02.17
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bình Chánh
|
785.79.13.G15
|
G15.10.02.18
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cần Giờ
|
787.79.13.G15
|
G15.10.02.19
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Củ Chi
|
783.79.13.G15
|
G15.10.02.20
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hóc Môn
|
784.79.13.G15
|
G15.10.02.21
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nhà Bè
|
786.79.13.G15
|
G15.10.02.22
|
|
3
|
Cục
thi hành án dân sự thành phố Hải Phòng
|
|
000.31.13.G15
|
G15.10.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Hồng Bàng
|
303.31.13.G15
|
G15.10.03.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Ngô Quyền
|
304.31.13.G15
|
G15.10.03.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Lê Chân
|
305.31.13.G15
|
G15.10.03.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Hải An
|
306.31.13.G15
|
G15.10.03.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Kiến An
|
307.31.13.G15
|
G15.10.03.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Đồ Sơn
|
308.31.13.G15
|
G15.10.03.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Dương Kinh
|
309.31.13.G15
|
G15.10.03.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thủy Nguyên
|
311.31.13.G15
|
G15.10.03.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện An Dương
|
312.31.13.G15
|
G15.10.03.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện An Lão
|
313.31.13.G15
|
G15.10.03.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kiến Thuỵ
|
314.31.13.G15
|
G15.10.03.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tiên Lãng
|
315.31.13.G15
|
G15.10.03.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Bảo
|
316.31.13.G15
|
G15.10.03.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cát Hải
|
317.31.13.G15
|
G15.10.03.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bạch Long Vĩ
|
318.31.13.G15
|
G15.10.03.15
|
|
4
|
Cục
thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng
|
|
000.48.13.G15
|
G15.10.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Liên Chiểu
|
490.48.13.G15
|
G15.10.04.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Thanh Khê
|
491.48.13.G15
|
G15.10.04.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Hải Châu
|
492.48.13.G15
|
G15.10.04.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Sơn Trà
|
493.48.13.G15
|
G15.10.04.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Ngũ Hành Sơn
|
494.48.13.G15
|
G15.10.04.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Cẩm Lệ
|
495.48.13.G15
|
G15.10.04.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hòa Vang
|
497.48.13.G15
|
G15.10.04.07
|
|
5
|
Cục
thi hành án dân sự thành phố Cần Thơ
|
|
000.92.13.G15
|
G15.10.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Ninh Kiều
|
916.92.13.G15
|
G15.10.05.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Ô Môn
|
917.92.13.G15
|
G15.10.05.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Bình Thủy
|
918.92.13.G15
|
G15.10.05.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Cái Răng
|
919.92.13.G15
|
G15.10.05.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự quận Thốt Nốt
|
923.92.13.G15
|
G15.10.05.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Thạnh
|
924.92.13.G15
|
G15.10.05.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cờ Đỏ
|
925.92.13.G15
|
G15.10.05.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phong Điền
|
926.92.13.G15
|
G15.10.05.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thới Lai
|
927.92.13.G15
|
G15.10.05.09
|
|
6
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh An Giang
|
|
000.89.13.G15
|
G15.10.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Long Xuyên
|
883.89.13.G15
|
G15.10.06.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Châu Đốc
|
884.89.13.G15
|
G15.10.06.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện An Phú
|
886.89.13.G15
|
G15.10.06.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Tân Châu
|
887.89.13.G15
|
G15.10.06.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Tân
|
888.89.13.G15
|
G15.10.06.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Phú
|
889.89.13.G15
|
G15.10.06.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tịnh Biên
|
890.89.13.G15
|
G15.10.06.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tri Tôn
|
891.89.13.G15
|
G15.10.06.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành
|
892.89.13.G15
|
G15.10.06.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chợ Mới
|
893.89.13.G15
|
G15.10.06.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thoại Sơn
|
894.89.13.G15
|
G15.10.06.11
|
|
7
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
000.77.13.G15
|
G15.10.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Vũng Tàu
|
747.77.13.G15
|
G15.10.07.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Bà Rịa
|
748.77.13.G15
|
G15.10.07.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Phú Mỹ
|
|
G15.10.07.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Đức
|
750.77.13.G15
|
G15.10.07.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Xuyên Mộc
|
751.77.13.G15
|
G15.10.07.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Long Điền
|
752.77.13.G15
|
G15.10.07.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đất Đỏ
|
753.77.13.G15
|
G15.10.07.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Côn Đảo
|
755.77.13.G15
|
G15.10.07.09
|
|
8
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Bắc Giang
|
|
000.24.13.G15
|
G15.10.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Bắc Giang
|
213.24.13.G15
|
G15.10.08.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Thế
|
215.24.13.G15
|
G15.10.08.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Yên
|
216.24.13.G15
|
G15.10.08.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lạng Giang
|
217.24.13.G15
|
G15.10.08.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lục Nam
|
218.24.13.G15
|
G15.10.08.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lục Ngạn
|
219.24.13.G15
|
G15.10.08.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sơn Động
|
220.24.13.G15
|
G15.10.08.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Dũng
|
221.24.13.G15
|
G15.10.08.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Việt Yên
|
222.24.13.G15
|
G15.10.08.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hiệp Hòa
|
223.24.13.G15
|
G15.10.08.10
|
|
9
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Bắc Kạn
|
|
000.06.13.G15
|
G15.10.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Bắc Kạn
|
058.06.13.G15
|
G15.10.09.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Pác Nặm
|
060.06.13.G15
|
G15.10.09.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ba Bể
|
061.06.13.G15
|
G15.10.09.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ngân Sơn
|
062.06.13.G15
|
G15.10.09.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bạch Thông
|
063.06.13.G15
|
G15.10.09.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chợ Đồn
|
064.06.13.G15
|
G15.10.09.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chợ Mới
|
065.06.13.G15
|
G15.10.09.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Na Rì
|
066.06.13.G15
|
G15.10.09.08
|
|
10
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Bạc Liêu
|
|
000.95.13.G15
|
G15.10.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Bạc Liêu
|
954.95.13.G15
|
G15.10.10.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hồng Dân
|
956.95.13.G15
|
G15.10.10.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phước Long
|
957.95.13.G15
|
G15.10.10.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Lợi
|
958.95.13.G15
|
G15.10.10.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Giá Rai
|
959.95.13.G15
|
G15.10.10.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đông Hải
|
960.95.13.G15
|
G15.10.10.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hoà Bình
|
961.95.13.G15
|
G15.10.10.07
|
|
11
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Bắc Ninh
|
|
000.27.13.G15
|
G15.10.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Bắc Ninh
|
256.27.13.G15
|
G15.10.11.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Phong
|
258.27.13.G15
|
G15.10.11.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Quế Võ
|
259.27.13.G15
|
G15.10.11.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tiên Du
|
260.27.13.G15
|
G15.10.11.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Từ Sơn
|
261.27.13.G15
|
G15.10.11.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Thuận Thành
|
262.27.13.G15
|
G15.10.11.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Gia Bình
|
263.27.13.G15
|
G15.10.11.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lương Tài
|
264.27.13.G15
|
G15.10.11.08
|
|
12
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Bến Tre
|
|
000.83.13.G15
|
G15.10.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Bến Tre
|
829.83.13.G15
|
G15.10.12.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành
|
831.83.13.G15
|
G15.10.12.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chợ Lách
|
832.83.13.G15
|
G15.10.12.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mỏ Cày Nam
|
833.83.13.G15
|
G15.10.12.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Giồng Trôm
|
834.83.13.G15
|
G15.10.12.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bình Đại
|
835.83.13.G15
|
G15.10.12.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ba Tri
|
836.83.13.G15
|
G15.10.12.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thạnh Phú
|
837.83.13.G15
|
G15.10.12.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mỏ Cày Bắc
|
838.83.13.G15
|
G15.10.12.09
|
|
13
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Bình Định
|
|
000.52.13.G15
|
G15.10.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Qui Nhơn
|
540.52.13.G15
|
G15.10.13.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện An Lão
|
542.52.13.G15
|
G15.10.13.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Hoài Nhơn
|
543.52.13.G15
|
G15.10.13.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hoài An
|
544.52.13.G15
|
G15.10.13.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phù Mỹ
|
545.52.13.G15
|
G15.10.13.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Thạnh
|
546.52.13.G15
|
G15.10.13.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tây Sơn
|
547.52.13.G15
|
G15.10.13.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phù Cát
|
548.52.13.G15
|
G15.10.13.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã An Nhơn
|
549.52.13.G15
|
G15.10.13.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tuy Phước
|
550.52.13.G15
|
G15.10.13.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vân Canh
|
551.52.13.G15
|
G15.10.13.11
|
|
14
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Bình Dương
|
|
000.74.13.G15
|
G15.10.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Thủ Dầu Một
|
718.74.13.G15
|
G15.10.14.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bàu Bàng
|
719.74.13.G15
|
G15.10.14.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Dầu Tiếng
|
720.74.13.G15
|
G15.10.14.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Bến Cát
|
721.74.13.G15
|
G15.10.14.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Giáo
|
722.74.13.G15
|
G15.10.14.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Tân Uyên
|
723.74.13.G15
|
G15.10.14.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Dĩ An
|
724.74.13.G15
|
G15.10.14.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Thuận An
|
725.74.13.G15
|
G15.10.14.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bắc Tân Uyên
|
726.74.13.G15
|
G15.10.14.09
|
|
15
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Bình Phước
|
|
000.70.13.G15
|
G15.10.15
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Phước Long
|
688.70.13.G15
|
G15.10.15.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Đồng Xoài
|
689.70.13.G15
|
G15.10.15.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Bình Long
|
690.70.13.G15
|
G15.10.15.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bù Gia Mập
|
691.70.13.G15
|
G15.10.15.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lộc Ninh
|
692.70.13.G15
|
G15.10.15.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bù Đốp
|
693.70.13.G15
|
G15.10.15.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hớn Quản
|
694.70.13.G15
|
G15.10.15.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đồng Phú
|
695.70.13.G15
|
G15.10.15.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bù Đăng
|
696.70.13.G15
|
G15.10.15.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chơn Thành
|
697.70.13.G15
|
G15.10.15.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Riềng
|
698.70.13.G15
|
G15.10.15.11
|
|
16
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Bình Thuận
|
|
000.60.13.G15
|
G15.10.16
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Phan Thiết
|
593.60.13.G15
|
G15.10.16.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã La Gi
|
594.60.13.G15
|
G15.10.16.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tuy Phong
|
595.60.13.G15
|
G15.10.16.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bắc Bình
|
596.60.13.G15
|
G15.10.16.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hàm Thuận Bắc
|
597.60.13.G15
|
G15.10.16.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hàm Thuận Nam
|
598.60.13.G15
|
G15.10.16.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tánh Linh
|
599.60.13.G15
|
G15.10.16.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đức Linh
|
600.60.13.G15
|
G15.10.16.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hàm Tân
|
601.60.13.G15
|
G15.10.16.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Quý
|
602.60.13.G15
|
G15.10.16.10
|
|
17
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Cà Mau
|
|
000.96.13.G15
|
G15.10.17
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Cà Mau
|
964.96.13.G15
|
G15.10.17.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện U Minh
|
966.96.13.G15
|
G15.10.17.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thới Bình
|
967.96.13.G15
|
G15.10.17.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Trần Văn Thời
|
968.96.13.G15
|
G15.10.17.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cái Nước
|
969.96.13.G15
|
G15.10.17.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đầm Dơi
|
970.96.13.G15
|
G15.10.17.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Năm Căn
|
971.96.13.G15
|
G15.10.17.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Tân
|
972.96.13.G15
|
G15.10.17.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ngọc Hiển
|
973.96.13.G15
|
G15.10.17.09
|
|
18
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Cao Bằng
|
|
000.04.13.G15
|
G15.10.18
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Cao Bằng
|
040.04.13.G15
|
G15.10.18.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bảo Lâm
|
042.04.13.G15
|
G15.10.18.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bảo Lạc
|
043.04.13.G15
|
G15.10.18.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hà Quảng
|
045.04.13.G15
|
G15.10.18.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quảng Hòa
|
|
G15.10.18.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Trùng Khánh
|
047.04.13.G15
|
G15.10.18.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hạ Lang
|
048.04.13.G15
|
G15.10.18.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hoà An
|
051.04.13.G15
|
G15.10.18.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nguyên Bình
|
052.04.13.G15
|
G15.10.18.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thạch An
|
053.04.13.G15
|
G15.10.18.10
|
|
19
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Đắk Lắk
|
|
000.66.13.G15
|
G15.10.19
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Buôn Ma Thuột
|
643.66.13.G15
|
G15.10.19.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Buôn Hồ
|
644.66.13.G15
|
G15.10.19.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ea H'leo
|
645.66.13.G15
|
G15.10.19.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ea Súp
|
646.66.13.G15
|
G15.10.19.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Buôn Đôn
|
647.66.13.G15
|
G15.10.19.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cư M'gar
|
648.66.13.G15
|
G15.10.19.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Krông Búk
|
649.66.13.G15
|
G15.10.19.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Krông Năng
|
650.66.13.G15
|
G15.10.19.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ea Kar
|
651.66.13.G15
|
G15.10.19.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện M'Đrắk
|
652.66.13.G15
|
G15.10.19.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Krông Bông
|
653.66.13.G15
|
G15.10.19.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Krông Pắc
|
654.66.13.G15
|
G15.10.19.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Krông ANa
|
655.66.13.G15
|
G15.10.19.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lắk
|
656.66.13.G15
|
G15.10.19.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cư Kuin
|
657.66.13.G15
|
G15.10.19.15
|
|
20
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Đắk Nông
|
|
000.67.13.G15
|
G15.10.20
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Gia Nghĩa
|
660.67.13.G15
|
G15.10.20.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đắk Glong
|
661.67.13.G15
|
G15.10.20.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cư Jút
|
662.67.13.G15
|
G15.10.20.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đắk Mil
|
663.67.13.G15
|
G15.10.20.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Krông Nô
|
664.67.13.G15
|
G15.10.20.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đắk Song
|
665.67.13.G15
|
G15.10.20.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đắk R'Lấp
|
666.67.13.G15
|
G15.10.20.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tuy Đức
|
667.67.13.G15
|
G15.10.20.08
|
|
21
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên
|
|
000.11.13.G15
|
G15.10.21
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Điện Biên Phủ
|
094.11.13.G15
|
G15.10.21.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Mường Lay
|
095.11.13.G15
|
G15.10.21.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mường Nhé
|
096.11.13.G15
|
G15.10.21.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mường Chà
|
097.11.13.G15
|
G15.10.21.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tủa Chùa
|
098.11.13.G15
|
G15.10.21.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tuần Giáo
|
099.11.13.G15
|
G15.10.21.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Điện Biên
|
100.11.13.G15
|
G15.10.21.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Điện Biên Đông
|
101.11.13.G15
|
G15.10.21.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mường Ảng
|
102.11.13.G15
|
G15.10.21.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nậm Pồ
|
103.11.13.G15
|
G15.10.21.10
|
|
22
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Đồng Nai
|
|
000.75.13.G15
|
G15.10.22
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Biên Hòa
|
731.75.13.G15
|
G15.10.22.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Long Khánh
|
732.75.13.G15
|
G15.10.22.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Phú
|
734.75.13.G15
|
G15.10.22.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Cửu
|
735.75.13.G15
|
G15.10.22.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Định Quán
|
736.75.13.G15
|
G15.10.22.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Trảng Bom
|
737.75.13.G15
|
G15.10.22.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thống Nhất
|
738.75.13.G15
|
G15.10.22.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cẩm Mỹ
|
739.75.13.G15
|
G15.10.22.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Long Thành
|
740.75.13.G15
|
G15.10.22.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Xuân Lộc
|
741.75.13.G15
|
G15.10.22.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nhơn Trạch
|
742.75.13.G15
|
G15.10.22.11
|
|
23
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Đồng Tháp
|
|
000.87.13.G15
|
G15.10.23
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Cao Lãnh
|
866.87.13.G15
|
G15.10.23.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Sa Đéc
|
867.87.13.G15
|
G15.10.23.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Hồng Ngự
|
868.87.13.G15
|
G15.10.23.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Hồng
|
869.87.13.G15
|
G15.10.23.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tam Nông
|
871.87.13.G15
|
G15.10.23.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tháp Mười
|
872.87.13.G15
|
G15.10.23.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thanh Bình
|
874.87.13.G15
|
G15.10.23.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lấp Vò
|
875.87.13.G15
|
G15.10.23.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lai Vung
|
876.87.13.G15
|
G15.10.23.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành
|
877.87.13.G15
|
G15.10.23.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hồng Ngự
|
870.87.13.G15
|
G15.10.23.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cao Lãnh
|
873.87.13.G15
|
G15.10.23.12
|
|
24
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai
|
|
000.64.13.G15
|
G15.10.24
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Pleiku
|
622.64.13.G15
|
G15.10.24.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã An Khê
|
623.64.13.G15
|
G15.10.24.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Ayun Pa
|
624.64.13.G15
|
G15.10.24.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện KBang
|
625.64.13.G15
|
G15.10.24.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đăk Đoa
|
626.64.13.G15
|
G15.10.24.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chư Păh
|
627.64.13.G15
|
G15.10.24.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ia Grai
|
628.64.13.G15
|
G15.10.24.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mang Yang
|
629.64.13.G15
|
G15.10.24.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kông Chro
|
630.64.13.G15
|
G15.10.24.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đức Cơ
|
631.64.13.G15
|
G15.10.24.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chư Prông
|
632.64.13.G15
|
G15.10.24.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chư Sê
|
633.64.13.G15
|
G15.10.24.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đăk Pơ
|
634.64.13.G15
|
G15.10.24.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ia Pa
|
635.64.13.G15
|
G15.10.24.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Krông Pa
|
637.64.13.G15
|
G15.10.24.15
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Thiện
|
638.64.13.G15
|
G15.10.24.16
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chư Pưh
|
639.64.13.G15
|
G15.10.24.17
|
|
25
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Hà Giang
|
|
000.02.13.G15
|
G15.10.25
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Hà Giang
|
024.02.13.G15
|
G15.10.25.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đồng Văn
|
026.02.13.G15
|
G15.10.25.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mèo Vạc
|
027.02.13.G15
|
G15.10.25.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Minh
|
028.02.13.G15
|
G15.10.25.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quản Bạ
|
029.02.13.G15
|
G15.10.25.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vị Xuyên
|
030.02.13.G15
|
G15.10.25.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bắc Mê
|
031.02.13.G15
|
G15.10.25.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hoàng Su Phì
|
032.02.13.G15
|
G15.10.25.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Xín Mần
|
033.02.13.G15
|
G15.10.25.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bắc Quang
|
034.02.13.G15
|
G15.10.25.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quang Bình
|
035.02.13.G15
|
G15.10.25.11
|
|
26
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Hà Nam
|
|
000.35.13.G15
|
G15.10.26
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Phủ Lý
|
347.35.13.G15
|
G15.10.26.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Duy Tiên
|
349.35.13.G15
|
G15.10.26.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kim Bảng
|
350.35.13.G15
|
G15.10.26.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thanh Liêm
|
351.35.13.G15
|
G15.10.26.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bình Lục
|
352.35.13.G15
|
G15.10.26.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lý Nhân
|
353.35.13.G15
|
G15.10.26.06
|
|
27
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Hà Tĩnh
|
|
000.42.13.G15
|
G15.10.27
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Hà Tĩnh
|
436.42.13.G15
|
G15.10.27.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Hồng Lĩnh
|
437.42.13.G15
|
G15.10.27.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hương Sơn
|
439.42.13.G15
|
G15.10.27.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đức Thọ
|
440.42.13.G15
|
G15.10.27.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vũ Quang
|
441.42.13.G15
|
G15.10.27.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nghi Xuân
|
442.42.13.G15
|
G15.10.27.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Can Lộc
|
443.42.13.G15
|
G15.10.27.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hương Khê
|
444.42.13.G15
|
G15.10.27.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thạch Hà
|
445.42.13.G15
|
G15.10.27.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cẩm Xuyên
|
446.42.13.G15
|
G15.10.27.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kỳ Anh
|
447.42.13.G15
|
G15.10.27.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lộc Hà
|
448.42.13.G15
|
G15.10.27.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Kỳ Anh
|
449.42.13.G15
|
G15.10.27.13
|
|
28
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Hải Dương
|
|
000.30.13.G15
|
G15.10.28
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Hải Dương
|
288.30.13.G15
|
G15.10.28.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Chí Linh
|
290.30.13.G15
|
G15.10.28.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nam Sách
|
291.30.13.G15
|
G15.10.28.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Kinh Môn
|
292.30.13.G15
|
G15.10.28.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kim Thành
|
293.30.13.G15
|
G15.10.28.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thanh Hà
|
294.30.13.G15
|
G15.10.28.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cẩm Giàng
|
295.30.13.G15
|
G15.10.28.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bình Giang
|
296.30.13.G15
|
G15.10.28.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Gia Lộc
|
297.30.13.G15
|
G15.10.28.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tứ Kỳ
|
298.30.13.G15
|
G15.10.28.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ninh Giang
|
299.30.13.G15
|
G15.10.28.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thanh Miện
|
300.30.13.G15
|
G15.10.28.12
|
|
29
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Hậu Giang
|
|
000.93.13.G15
|
G15.10.29
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Vị Thanh
|
930.93.13.G15
|
G15.10.29.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Ngã Bảy
|
931.93.13.G15
|
G15.10.29.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành A
|
932.93.13.G15
|
G15.10.29.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành
|
933.93.13.G15
|
G15.10.29.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phụng Hiệp
|
934.93.13.G15
|
G15.10.29.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vị Thủy
|
935.93.13.G15
|
G15.10.29.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Long Mỹ
|
936.93.13.G15
|
G15.10.29.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Long Mỹ
|
937.93.13.G15
|
G15.10.29.08
|
|
30
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Hòa Bình
|
|
000.17.13.G15
|
G15.10.30
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Hòa Bình
|
148.17.13.G15
|
G15.10.30.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đà Bắc
|
150.17.13.G15
|
G15.10.30.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lương Sơn
|
152.17.13.G15
|
G15.10.30.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kim Bôi
|
153.17.13.G15
|
G15.10.30.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cao Phong
|
154.17.13.G15
|
G15.10.30.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Lạc
|
155.17.13.G15
|
G15.10.30.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mai Châu
|
156.17.13.G15
|
G15.10.30.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lạc Sơn
|
157.17.13.G15
|
G15.10.30.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Thủy
|
158.17.13.G15
|
G15.10.30.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lạc Thủy
|
159.17.13.G15
|
G15.10.30.10
|
|
31
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên
|
|
000.33.13.G15
|
G15.10.31
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Hưng Yên
|
323.33.13.G15
|
G15.10.31.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Văn Lâm
|
325.33.13.G15
|
G15.10.31.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Văn Giang
|
326.33.13.G15
|
G15.10.31.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Mỹ
|
327.33.13.G15
|
G15.10.31.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mỹ Hào
|
328.33.13.G15
|
G15.10.31.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ân Thi
|
329.33.13.G15
|
G15.10.31.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Khoái Châu
|
330.33.13.G15
|
G15.10.31.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kim Động
|
331.33.13.G15
|
G15.10.31.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tiên Lữ
|
332.33.13.G15
|
G15.10.31.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phù Cừ
|
333.33.13.G15
|
G15.10.31.10
|
|
32
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Khánh Hòa
|
|
000.56.13.G15
|
G15.10.32
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Nha Trang
|
568.56.13.G15
|
G15.10.32.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Cam Ranh
|
569.56.13.G15
|
G15.10.32.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cam Lâm
|
570.56.13.G15
|
G15.10.32.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vạn Ninh
|
571.56.13.G15
|
G15.10.32.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Ninh Hòa
|
572.56.13.G15
|
G15.10.32.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Khánh Vĩnh
|
573.56.13.G15
|
G15.10.32.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Diên Khánh
|
574.56.13.G15
|
G15.10.32.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Khánh Sơn
|
575.56.13.G15
|
G15.10.32.08
|
|
33
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Kiên Giang
|
|
000.91.13.G15
|
G15.10.33
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Rạch Giá
|
899.91.13.G15
|
G15.10.33.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Hà Tiên
|
900.91.13.G15
|
G15.10.33.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kiên Lương
|
902.91.13.G15
|
G15.10.33.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hòn Đất
|
903.91.13.G15
|
G15.10.33.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Hiệp
|
904.91.13.G15
|
G15.10.33.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành
|
905.91.13.G15
|
G15.10.33.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Giồng Riềng
|
906.91.13.G15
|
G15.10.33.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Gò Quao
|
907.91.13.G15
|
G15.10.33.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện An Biên
|
908.91.13.G15
|
G15.10.33.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện An Minh
|
909.91.13.G15
|
G15.10.33.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Thuận
|
910.91.13.G15
|
G15.10.33.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Phú Quốc
|
911.91.13.G15
|
G15.10.33.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kiên Hải
|
912.91.13.G15
|
G15.10.33.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện U Minh Thượng
|
913.91.13.G15
|
G15.10.33.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Giang Thành
|
914.91.13.G15
|
G15.10.33.15
|
|
34
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Kon Tum
|
|
000.62.13.G15
|
G15.10.34
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Kon Tum
|
608.62.13.G15
|
G15.10.34.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đắk Glei
|
610.62.13.G15
|
G15.10.34.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ngọc Hồi
|
611.62.13.G15
|
G15.10.34.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đắk Tô
|
612.62.13.G15
|
G15.10.34.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kon Plông
|
613.62.13.G15
|
G15.10.34.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kon Rẫy
|
614.62.13.G15
|
G15.10.34.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đắk Hà
|
615.62.13.G15
|
G15.10.34.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sa Thầy
|
616.62.13.G15
|
G15.10.34.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tu Mơ Rông
|
617.62.13.G15
|
G15.10.34.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ia H' Drai
|
618.62.13.G15
|
G15.10.34.10
|
|
35
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Lai Châu
|
|
000.12.13.G15
|
G15.10.35
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Lai Châu
|
105.12.13.G15
|
G15.10.35.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tam Đường
|
106.12.13.G15
|
G15.10.35.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mường Tè
|
107.12.13.G15
|
G15.10.35.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sìn Hồ
|
108.12.13.G15
|
G15.10.35.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phong Thổ
|
109.12.13.G15
|
G15.10.35.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Than Uyên
|
110.12.13.G15
|
G15.10.35.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Uyên
|
111.12.13.G15
|
G15.10.35.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nậm Nhùn
|
112.12.13.G15
|
G15.10.35.08
|
|
36
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Lâm Đồng
|
|
000.68.13.G15
|
G15.10.36
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Đà Lạt
|
672.68.13.G15
|
G15.10.36.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Bảo Lộc
|
673.68.13.G15
|
G15.10.36.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đam Rông
|
674.68.13.G15
|
G15.10.36.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lạc Dương
|
675.68.13.G15
|
G15.10.36.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lâm Hà
|
676.68.13.G15
|
G15.10.36.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đơn Dương
|
677.68.13.G15
|
G15.10.36.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đức Trọng
|
678.68.13.G15
|
G15.10.36.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Di Linh
|
679.68.13.G15
|
G15.10.36.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bảo Lâm
|
680.68.13.G15
|
G15.10.36.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đạ Huoai
|
681.68.13.G15
|
G15.10.36.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đạ Tẻh
|
682.68.13.G15
|
G15.10.36.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cát Tiên
|
683.68.13.G15
|
G15.10.36.12
|
|
37
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Lạng Sơn
|
|
000.20.13.G15
|
G15.10.37
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Lạng Sơn
|
178.20.13.G15
|
G15.10.37.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tràng Định
|
180.20.13.G15
|
G15.10.37.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bình Gia
|
181.20.13.G15
|
G15.10.37.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Văn Lãng
|
182.20.13.G15
|
G15.10.37.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cao Lộc
|
183.20.13.G15
|
G15.10.37.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Văn Quan
|
184.20.13.G15
|
G15.10.37.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bắc Sơn
|
185.20.13.G15
|
G15.10.37.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hữu Lũng
|
186.20.13.G15
|
G15.10.37.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chi Lăng
|
187.20.13.G15
|
G15.10.37.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lộc Bình
|
188.20.13.G15
|
G15.10.37.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đình Lập
|
189.20.13.G15
|
G15.10.37.11
|
|
38
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Lào Cai
|
|
000.10.13.G15
|
G15.10.38
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Lào Cai
|
080.10.13.G15
|
G15.10.38.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bát Xát
|
082.10.13.G15
|
G15.10.38.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mường Khương
|
083.10.13.G15
|
G15.10.38.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Si Ma Cai
|
084.10.13.G15
|
G15.10.38.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bắc Hà
|
085.10.13.G15
|
G15.10.38.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bảo Thắng
|
086.10.13.G15
|
G15.10.38.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bảo Yên
|
087.10.13.G15
|
G15.10.38.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Sa Pa
|
088.10.13.G15
|
G15.10.38.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Văn Bàn
|
089.10.13.G15
|
G15.10.38.09
|
|
39
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Long An
|
|
000.80.13.G15
|
G15.10.39
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Tân An
|
794.80.13.G15
|
G15.10.39.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Kiến Tường
|
795.80.13.G15
|
G15.10.39.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Hưng
|
796.80.13.G15
|
G15.10.39.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Hưng
|
797.80.13.G15
|
G15.10.39.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mộc Hóa
|
798.80.13.G15
|
G15.10.39.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Thạnh
|
799.80.13.G15
|
G15.10.39.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thạnh Hóa
|
800.80.13.G15
|
G15.10.39.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đức Huệ
|
801.80.13.G15
|
G15.10.39.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đức Hòa
|
802.80.13.G15
|
G15.10.39.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bến Lức
|
803.80.13.G15
|
G15.10.39.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thủ Thừa
|
804.80.13.G15
|
G15.10.39.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Trụ
|
805.80.13.G15
|
G15.10.39.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cần Đước
|
806.80.13.G15
|
G15.10.39.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cần Giuộc
|
807.80.13.G15
|
G15.10.39.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành
|
808.80.13.G15
|
G15.10.39.15
|
|
40
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Nam Định
|
|
000.36.13.G15
|
G15.10.40
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Nam Định
|
356.36.13.G15
|
G15.10.40.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mỹ Lộc
|
358.36.13.G15
|
G15.10.40.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vụ Bản
|
359.36.13.G15
|
G15.10.40.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ý Yên
|
360.36.13.G15
|
G15.10.40.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nghĩa Hưng
|
361.36.13.G15
|
G15.10.40.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nam Trực
|
362.36.13.G15
|
G15.10.40.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Trực Ninh
|
363.36.13.G15
|
G15.10.40.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Xuân Trường
|
364.36.13.G15
|
G15.10.40.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Giao Thủy
|
365.36.13.G15
|
G15.10.40.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hải Hậu
|
366.36.13.G15
|
G15.10.40.10
|
|
41
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Nghệ An
|
|
000.40.13.G15
|
G15.10.41
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Vinh
|
412.40.13.G15
|
G15.10.41.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Cửa Lò
|
413.40.13.G15
|
G15.10.41.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Thái Hoà
|
414.40.13.G15
|
G15.10.41.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quế Phong
|
415.40.13.G15
|
G15.10.41.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quỳ Châu
|
416.40.13.G15
|
G15.10.41.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kỳ Sơn
|
417.40.13.G15
|
G15.10.41.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tương Dương
|
418.40.13.G15
|
G15.10.41.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nghĩa Đàn
|
419.40.13.G15
|
G15.10.41.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quỳ Hợp
|
420.40.13.G15
|
G15.10.41.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quỳnh Lưu
|
421.40.13.G15
|
G15.10.41.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Con Cuông
|
422.40.13.G15
|
G15.10.41.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Kỳ
|
423.40.13.G15
|
G15.10.41.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Anh Sơn
|
424.40.13.G15
|
G15.10.41.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Diễn Châu
|
425.40.13.G15
|
G15.10.41.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Thành
|
426.40.13.G15
|
G15.10.41.15
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đô Lương
|
427.40.13.G15
|
G15.10.41.16
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thanh Chương
|
428.40.13.G15
|
G15.10.41.17
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nghi Lộc
|
429.40.13.G15
|
G15.10.41.18
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nam Đàn
|
430.40.13.G15
|
G15.10.41.19
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hưng Nguyên
|
431.40.13.G15
|
G15.10.41.20
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Hoàng Mai
|
432.40.13.G15
|
G15.10.41.21
|
|
42
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Ninh Bình
|
|
000.37.13.G15
|
G15.10.42
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Ninh Bình
|
369.37.13.G15
|
G15.10.42.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Tam Điệp
|
370.37.13.G15
|
G15.10.42.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nho Quan
|
372.37.13.G15
|
G15.10.42.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Gia Viễn
|
373.37.13.G15
|
G15.10.42.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hoa Lư
|
374.37.13.G15
|
G15.10.42.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Khánh
|
375.37.13.G15
|
G15.10.42.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kim Sơn
|
376.37.13.G15
|
G15.10.42.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Mô
|
377.37.13.G15
|
G15.10.42.08
|
|
43
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Ninh Thuận
|
|
000.58.13.G15
|
G15.10.43
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
|
582.58.13.G15
|
G15.10.43.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bác Ái
|
584.58.13.G15
|
G15.10.43.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ninh Sơn
|
585.58.13.G15
|
G15.10.43.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ninh Hải
|
586.58.13.G15
|
G15.10.43.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ninh Phước
|
587.58.13.G15
|
G15.10.43.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thuận Bắc
|
588.58.13.G15
|
G15.10.43.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thuận Nam
|
589.58.13.G15
|
G15.10.43.07
|
|
44
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ
|
|
000.25.13.G15
|
G15.10.44
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Việt Trì
|
227.25.13.G15
|
G15.10.44.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Phú Thọ
|
228.25.13.G15
|
G15.10.44.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đoan Hùng
|
230.25.13.G15
|
G15.10.44.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hạ Hoà
|
231.25.13.G15
|
G15.10.44.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thanh Ba
|
232.25.13.G15
|
G15.10.44.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phù Ninh
|
233.25.13.G15
|
G15.10.44.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Lập
|
234.25.13.G15
|
G15.10.44.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cẩm Khê
|
235.25.13.G15
|
G15.10.44.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tam Nông
|
236.25.13.G15
|
G15.10.44.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lâm Thao
|
237.25.13.G15
|
G15.10.44.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thanh Sơn
|
238.25.13.G15
|
G15.10.44.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thanh Thủy
|
239.25.13.G15
|
G15.10.44.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Sơn
|
240.25.13.G15
|
G15.10.44.13
|
|
45
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Phú Yên
|
|
000.54.13.G15
|
G15.10.45
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Tuy Hoà
|
555.54.13.G15
|
G15.10.45.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Sông Cầu
|
557.54.13.G15
|
G15.10.45.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đồng Xuân
|
558.54.13.G15
|
G15.10.45.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tuy An
|
559.54.13.G15
|
G15.10.45.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sơn Hòa
|
560.54.13.G15
|
G15.10.45.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sông Hinh
|
561.54.13.G15
|
G15.10.45.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tây Hoà
|
562.54.13.G15
|
G15.10.45.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Hoà
|
563.54.13.G15
|
G15.10.45.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Đông Hòa
|
564.54.13.G15
|
G15.10.45.09
|
|
46
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Quảng Bình
|
|
000.44.13.G15
|
G15.10.46
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Đồng Hới
|
450.44.13.G15
|
G15.10.46.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Minh Hóa
|
452.44.13.G15
|
G15.10.46.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tuyên Hóa
|
453.44.13.G15
|
G15.10.46.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quảng Trạch
|
454.44.13.G15
|
G15.10.46.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bố Trạch
|
455.44.13.G15
|
G15.10.46.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quảng Ninh
|
456.44.13.G15
|
G15.10.46.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lệ Thủy
|
457.44.13.G15
|
G15.10.46.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Ba Đồn
|
458.44.13.G15
|
G15.10.46.08
|
|
47
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Quảng Nam
|
|
000.49.13.G15
|
G15.10.47
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Tam Kỳ
|
502.49.13.G15
|
G15.10.47.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Hội An
|
503.49.13.G15
|
G15.10.47.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tây Giang
|
504.49.13.G15
|
G15.10.47.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đông Giang
|
505.49.13.G15
|
G15.10.47.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đại Lộc
|
506.49.13.G15
|
G15.10.47.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Điện Bàn
|
507.49.13.G15
|
G15.10.47.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Duy Xuyên
|
508.49.13.G15
|
G15.10.47.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quế Sơn
|
509.49.13.G15
|
G15.10.47.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nam Giang
|
510.49.13.G15
|
G15.10.47.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phước Sơn
|
511.49.13.G15
|
G15.10.47.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hiệp Đức
|
512.49.13.G15
|
G15.10.47.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thăng Bình
|
513.49.13.G15
|
G15.10.47.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tiên Phước
|
514.49.13.G15
|
G15.10.47.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bắc Trà My
|
515.49.13.G15
|
G15.10.47.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nam Trà My
|
516.49.13.G15
|
G15.10.47.15
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Núi Thành
|
517.49.13.G15
|
G15.10.47.16
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Ninh
|
518.49.13.G15
|
G15.10.47.17
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nông Sơn
|
519.49.13.G15
|
G15.10.47.18
|
|
48
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ngãi
|
|
000.51.13.G15
|
G15.10.48
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Quảng Ngãi
|
522.51.13.G15
|
G15.10.48.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bình Sơn
|
524.51.13.G15
|
G15.10.48.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Trà Bồng
|
525.51.13.G15
|
G15.10.48.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tây Trà
|
526.51.13.G15
|
G15.10.48.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sơn Tịnh
|
527.51.13.G15
|
G15.10.48.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tư Nghĩa
|
528.51.13.G15
|
G15.10.48.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sơn Hà
|
529.51.13.G15
|
G15.10.48.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sơn Tây
|
530.51.13.G15
|
G15.10.48.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Minh Long
|
531.51.13.G15
|
G15.10.48.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nghĩa Hành
|
532.51.13.G15
|
G15.10.48.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mộ Đức
|
533.51.13.G15
|
G15.10.48.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Đức Phổ
|
534.51.13.G15
|
G15.10.48.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ba Tơ
|
535.51.13.G15
|
G15.10.48.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lý Sơn
|
536.51.13.G15
|
G15.10.48.14
|
|
49
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ninh
|
|
000.22.13.G15
|
G15.10.49
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Hạ Long
|
193.22.13.G15
|
G15.10.49.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Móng Cái
|
194.22.13.G15
|
G15.10.49.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Cẩm Phả
|
195.22.13.G15
|
G15.10.49.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Uông Bí
|
196.22.13.G15
|
G15.10.49.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bình Liêu
|
198.22.13.G15
|
G15.10.49.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tiên Yên
|
199.22.13.G15
|
G15.10.49.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đầm Hà
|
200.22.13.G15
|
G15.10.49.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hải Hà
|
201.22.13.G15
|
G15.10.49.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ba Chẽ
|
202.22.13.G15
|
G15.10.49.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vân Đồn
|
203.22.13.G15
|
G15.10.49.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Đông Triều
|
205.22.13.G15
|
G15.10.49.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Quảng Yên
|
206.22.13.G15
|
G15.10.49.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cô Tô
|
207.22.13.G15
|
G15.10.49.13
|
|
50
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị
|
|
000.45.13.G15
|
G15.10.50
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Đông Hà
|
461.45.13.G15
|
G15.10.50.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Quảng Trị
|
462.45.13.G15
|
G15.10.50.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Linh
|
464.45.13.G15
|
G15.10.50.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hướng Hóa
|
465.45.13.G15
|
G15.10.50.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Gio Linh
|
466.45.13.G15
|
G15.10.50.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đa Krông
|
467.45.13.G15
|
G15.10.50.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cam Lộ
|
468.45.13.G15
|
G15.10.50.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Triệu Phong
|
469.45.13.G15
|
G15.10.50.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hải Lăng
|
470.45.13.G15
|
G15.10.50.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cồn Cỏ
|
471.45.13.G15
|
G15.10.50.10
|
|
51
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Sóc Trăng
|
|
000.94.13.G15
|
G15.10.51
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Sóc Trăng
|
941.94.13.G15
|
G15.10.51.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành
|
942.94.13.G15
|
G15.10.51.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kế Sách
|
943.94.13.G15
|
G15.10.51.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mỹ Tú
|
944.94.13.G15
|
G15.10.51.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cù Lao Dung
|
945.94.13.G15
|
G15.10.51.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Long Phú
|
946.94.13.G15
|
G15.10.51.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mỹ Xuyên
|
947.94.13.G15
|
G15.10.51.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Ngã Năm
|
948.94.13.G15
|
G15.10.51.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thạnh Trị
|
949.94.13.G15
|
G15.10.51.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Vĩnh Châu
|
950.94.13.G15
|
G15.10.51.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Trần Đề
|
951.94.13.G15
|
G15.10.51.11
|
|
52
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Sơn La
|
|
000.14.13.G15
|
G15.10.52
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Sơn La
|
116.14.13.G15
|
G15.10.52.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quỳnh Nhai
|
118.14.13.G15
|
G15.10.52.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thuận Châu
|
119.14.13.G15
|
G15.10.52.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mường La
|
120.14.13.G15
|
G15.10.52.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bắc Yên
|
121.14.13.G15
|
G15.10.52.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phù Yên
|
122.14.13.G15
|
G15.10.52.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mộc Châu
|
123.14.13.G15
|
G15.10.52.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Châu
|
124.14.13.G15
|
G15.10.52.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mai Sơn
|
125.14.13.G15
|
G15.10.52.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sông Mã
|
126.14.13.G15
|
G15.10.52.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sốp Cộp
|
127.14.13.G15
|
G15.10.52.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vân Hồ
|
128.14.13.G15
|
G15.10.52.12
|
|
53
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Tây Ninh
|
|
000.72.13.G15
|
G15.10.53
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Tây Ninh
|
703.72.13.G15
|
G15.10.53.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Biên
|
705.72.13.G15
|
G15.10.53.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Châu
|
706.72.13.G15
|
G15.10.53.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Dương Minh Châu
|
707.72.13.G15
|
G15.10.53.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành
|
708.72.13.G15
|
G15.10.53.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Hòa Thành
|
709.72.13.G15
|
G15.10.53.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Gò Dầu
|
710.72.13.G15
|
G15.10.53.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bến Cầu
|
711.72.13.G15
|
G15.10.53.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Trảng Bàng
|
712.72.13.G15
|
G15.10.53.09
|
|
54
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Thái Bình
|
|
000.34.13.G15
|
G15.10.54
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Thái Bình
|
336.34.13.G15
|
G15.10.54.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quỳnh Phụ
|
338.34.13.G15
|
G15.10.54.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hưng Hà
|
339.34.13.G15
|
G15.10.54.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đông Hưng
|
340.34.13.G15
|
G15.10.54.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thái Thụy
|
341.34.13.G15
|
G15.10.54.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tiền Hải
|
342.34.13.G15
|
G15.10.54.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Kiến Xương
|
343.34.13.G15
|
G15.10.54.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vũ Thư
|
344.34.13.G15
|
G15.10.54.08
|
|
55
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên
|
|
000.19.13.G15
|
G15.10.55
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Thái Nguyên
|
164.19.13.G15
|
G15.10.55.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Sông Công
|
165.19.13.G15
|
G15.10.55.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Định Hóa
|
167.19.13.G15
|
G15.10.55.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Lương
|
168.19.13.G15
|
G15.10.55.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đồng Hỷ
|
169.19.13.G15
|
G15.10.55.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Võ Nhai
|
170.19.13.G15
|
G15.10.55.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đại Từ
|
171.19.13.G15
|
G15.10.55.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Phổ Yên
|
172.19.13.G15
|
G15.10.55.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Bình
|
173.19.13.G15
|
G15.10.55.09
|
|
56
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa
|
|
000.38.13.G15
|
G15.10.56
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Thanh Hóa
|
380.38.13.G15
|
G15.10.56.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Bỉm Sơn
|
381.38.13.G15
|
G15.10.56.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Sầm Sơn
|
382.38.13.G15
|
G15.10.56.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mường Lát
|
384.38.13.G15
|
G15.10.56.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quan Hóa
|
385.38.13.G15
|
G15.10.56.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bá Thước
|
386.38.13.G15
|
G15.10.56.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quan Sơn
|
387.38.13.G15
|
G15.10.56.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lang Chánh
|
388.38.13.G15
|
G15.10.56.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Ngọc Lặc
|
389.38.13.G15
|
G15.10.56.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cẩm Thủy
|
390.38.13.G15
|
G15.10.56.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thạch Thành
|
391.38.13.G15
|
G15.10.56.11
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hà Trung
|
392.38.13.G15
|
G15.10.56.12
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Lộc
|
393.38.13.G15
|
G15.10.56.13
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Định
|
394.38.13.G15
|
G15.10.56.14
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thọ Xuân
|
395.38.13.G15
|
G15.10.56.15
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thường Xuân
|
396.38.13.G15
|
G15.10.56.16
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Triệu Sơn
|
397.38.13.G15
|
G15.10.56.17
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Thiệu Hóa
|
398.38.13.G15
|
G15.10.56.18
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hoằng Hóa
|
399.38.13.G15
|
G15.10.56.19
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hậu Lộc
|
400.38.13.G15
|
G15.10.56.20
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nga Sơn
|
401.38.13.G15
|
G15.10.56.21
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Nghi Sơn
|
|
G15.10.56.22
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Như Xuân
|
402.38.13.G15
|
G15.10.56.23
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Như Thanh
|
403.38.13.G15
|
G15.10.56.24
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nông Cống
|
404.38.13.G15
|
G15.10.56.25
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đông Sơn
|
405.38.13.G15
|
G15.10.56.26
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quảng Xương
|
406.38.13.G15
|
G15.10.56.27
|
|
57
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Thừa Thiên - Huế
|
|
000.46.13.G15
|
G15.10.57
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Huế
|
474.46.13.G15
|
G15.10.57.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Huế
|
476.46.13.G15
|
G15.10.57.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Quảng Điền
|
477.46.13.G15
|
G15.10.57.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Vang
|
478.46.13.G15
|
G15.10.57.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Hương Thủy
|
479.46.13.G15
|
G15.10.57.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Hương Trà
|
480.46.13.G15
|
G15.10.57.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện A Lưới
|
481.46.13.G15
|
G15.10.57.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Phú Lộc
|
482.46.13.G15
|
G15.10.57.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Nam Đông
|
483.46.13.G15
|
G15.10.57.09
|
|
58
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Tiền Giang
|
|
000.82.13.G15
|
G15.10.58
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Mỹ Tho
|
815.82.13.G15
|
G15.10.58.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Gò Công
|
816.82.13.G15
|
G15.10.58.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Cai Lậy
|
817.82.13.G15
|
G15.10.58.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Phước
|
818.82.13.G15
|
G15.10.58.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cái Bè
|
819.82.13.G15
|
G15.10.58.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cai Lậy
|
820.82.13.G15
|
G15.10.58.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành
|
821.82.13.G15
|
G15.10.58.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chợ Gạo
|
822.82.13.G15
|
G15.10.58.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Gò Công Tây
|
823.82.13.G15
|
G15.10.58.09
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Gò Công Đông
|
824.82.13.G15
|
G15.10.58.10
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tân Phú Đông
|
825.82.13.G15
|
G15.10.58.11
|
|
59
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Trà Vinh
|
|
000.84.13.G15
|
G15.10.59
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Trà Vinh
|
842.84.13.G15
|
G15.10.59.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Càng Long
|
844.84.13.G15
|
G15.10.59.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cầu Kè
|
845.84.13.G15
|
G15.10.59.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tiểu Cần
|
846.84.13.G15
|
G15.10.59.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Châu Thành
|
847.84.13.G15
|
G15.10.59.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Cầu Ngang
|
848.84.13.G15
|
G15.10.59.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Trà Cú
|
849.84.13.G15
|
G15.10.59.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Duyên Hải
|
851.84.13.G15
|
G15.10.59.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Duyên Hải
|
850.84.13.G15
|
G15.10.59.09
|
|
60
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang
|
|
000.08.13.G15
|
G15.10.60
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Tuyên Quang
|
070.08.13.G15
|
G15.10.60.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lâm Bình
|
071.08.13.G15
|
G15.10.60.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Na Hang
|
072.08.13.G15
|
G15.10.60.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Chiêm Hóa
|
073.08.13.G15
|
G15.10.60.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Hàm Yên
|
074.08.13.G15
|
G15.10.60.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Sơn
|
075.08.13.G15
|
G15.10.60.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sơn Dương
|
076.08.13.G15
|
G15.10.60.07
|
|
61
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long
|
|
000.86.13.G15
|
G15.10.61
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Vĩnh Long
|
855.86.13.G15
|
G15.10.61.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Long Hồ
|
857.86.13.G15
|
G15.10.61.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mang Thít
|
858.86.13.G15
|
G15.10.61.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vũng Liêm
|
859.86.13.G15
|
G15.10.61.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tam Bình
|
860.86.13.G15
|
G15.10.61.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Bình Minh
|
861.86.13.G15
|
G15.10.61.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Trà Ôn
|
862.86.13.G15
|
G15.10.61.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bình Tân
|
863.86.13.G15
|
G15.10.61.08
|
|
62
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
000.26.13.G15
|
G15.10.62
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Vĩnh Yên
|
243.26.13.G15
|
G15.10.62.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Phúc Yên
|
244.26.13.G15
|
G15.10.62.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lập Thạch
|
246.26.13.G15
|
G15.10.62.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tam Dương
|
247.26.13.G15
|
G15.10.62.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Tam Đảo
|
248.26.13.G15
|
G15.10.62.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Bình Xuyên
|
249.26.13.G15
|
G15.10.62.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Lạc
|
251.26.13.G15
|
G15.10.62.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Vĩnh Tường
|
252.26.13.G15
|
G15.10.62.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Sông Lô
|
253.26.13.G15
|
G15.10.62.09
|
|
63
|
Cục
thi hành án dân sự tỉnh Yên Bái
|
|
000.15.13.G15
|
G15.10.63
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thành phố Yên Bái
|
132.15.13.G15
|
G15.10.63.01
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự thị xã Nghĩa Lộ
|
133.15.13.G15
|
G15.10.63.02
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Lục Yên
|
135.15.13.G15
|
G15.10.63.03
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Văn Yên
|
136.15.13.G15
|
G15.10.63.04
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Mù Căng Chải
|
137.15.13.G15
|
G15.10.63.05
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Trấn Yên
|
138.15.13.G15
|
G15.10.63.06
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Trạm Tấu
|
139.15.13.G15
|
G15.10.63.07
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Văn Chấn
|
140.15.13.G15
|
G15.10.63.08
|
|
|
|
Chi cục thi hành án dân
sự huyện Yên Bình
|
141.15.13.G15
|
G15.10.63.09
|