Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2001/QĐ-UBND năm 2020 quy định về vận hành thử nghiệm hệ thống thông tin báo cáo thuộc Trung tâm điều hành Thành phố thông minh tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 2001/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Nguyễn Văn Thắng
Ngày ban hành: 16/06/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2001/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 16 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ VIỆC VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO THUỘC TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÀNH PHỐ THÔNG MINH TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh số 3645/QĐ-UBND ngày 31/10/2016, số 3142/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 và số 3644/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 về phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Đề án Triển khai mô hình thành phố thông minh tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2017-2020;

Theo đề nghị của Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc vận hành thử nghiệm hệ thống thông tin báo cáo thuộc Trung tâm điều hành Thành phố thông minh tỉnh Quảng Ninh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND Tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND Tỉnh;
- Như điều 3 (thực hiện);
- V0-4, các CVNCTH;
- Trung tâm Truyền thông (đăng tải);
- Lưu: VT, XD6.
N.10-QĐ06.04

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Thắng

 

QUY ĐỊNH

VỀ VIỆC VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO THUỘC TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÀNH PHỐ THÔNG MINH TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 16/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Mục đích

Việc áp dụng hệ thống thông tin báo cáo thuộc Trung tâm điều hành Thành phố thông minh tỉnh Quảng Ninh nhằm đảm bảo cập nhật các chỉ tiêu kinh tế xã hội và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ đảm bảo thường xuyên, định kỳ, liên tục, chính xác phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo của lãnh đạo Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh và công tác tham mưu, đề xuất của các Sở, ngành, đơn vị, địa phương trong tỉnh.

2. Phạm vi tổng hợp, báo cáo

Số liệu báo cáo tổng hợp trong hệ thống biểu mẫu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở, ban, ngành, đơn vị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh về lĩnh vực chuyên môn được giao. Số liệu được các Sở, ngành, đơn vị trong tỉnh cập nhật qua Hệ thống thông tin báo cáo có giá trị như số liệu được báo cáo tại văn bản giấy theo quy trình thông thường.

- Đối với các chỉ tiêu kinh tế - xã hội: Sở, ban, ngành, đơn vị trên địa bàn tỉnh được giao quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực nào chịu trách nhiệm tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin, cập nhật số liệu về chỉ tiêu kinh tế - xã hội về ngành, lĩnh vực theo biểu mẫu chi tiết tại phụ lục kèm theo; chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu được tổng hợp;

- Đối với việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ: Các Sở, ban, ngành, địa phương thực hiện theo quy định tại Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND tỉnh công bố danh mục báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh.

3. Chế độ báo cáo:

Thực hiện theo chế độ báo cáo định kỳ (theo ngày, tháng, quý, năm) hoặc kết nối theo thời gian thực phục vụ vận hành Trung tâm điều hành Thành phố thông minh tỉnh Quảng Ninh.

4. Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo là khoảng thời gian nhất định quy định đối tượng báo cáo phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí trong biểu mẫu báo cáo. Kỳ báo cáo được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:

a) Báo cáo theo ngày được tính từ 0 giờ 00 ngày báo cáo cho đến 0 giờ 00 phút ngày hôm sau

b) Báo cáo tháng được tính bắt đầu từ ngày 15 tháng trước đến hết ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo;

c) Báo cáo quý được tính bắt đầu từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo;

d) Báo cáo 6 tháng: Thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo. Thời gian chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo;

e) Báo cáo năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.

5. Thời hạn nhận báo cáo

Tương ứng với các kỳ báo cáo tại mục 4 nêu trên, thời hạn nhận báo cáo cụ thể như sau:

a) Báo cáo ngày: gửi trước 16 giờ 30 ngày kế tiếp

b) Báo cáo tháng: Gửi trước ngày 18 của tháng báo cáo. Ví dụ: Đối với số liệu của kỳ báo cáo tháng 02 (từ ngày 15/01 đến ngày 14/02) được gửi về Trung tâm điều hành Thành phố thông minh trước ngày 20/02.

c) Báo cáo quý: Gửi trước ngày 18 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo. Ví dụ: Đối với số liệu của kỳ báo cáo Quý II/2020 (từ ngày 15/3/2020 đến ngày 14/6/2020), được gửi về Trung tâm điều hành Thành phố thông minh trước ngày 20/6/2020.

d) Báo cáo 6 tháng: Gửi trước ngày 18 của tháng cuối kỳ báo cáo. Ví dụ: Đối với số liệu của kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm 2020 (từ ngày 15/12/2019 đến ngày 14/6/2020), được gửi về Trung tâm điều hành Thành phố thông minh trước ngày 18/6/2020.

e) Báo cáo năm: Gửi về Trung tâm điều hành Thành phố thông minh trước ngày 18/12 của năm báo cáo (với số liệu tính từ ngày 15/12 năm trước đến ngày 14/12 năm báo cáo)

6. Phương thức gửi báo cáo

6.1 Đối với các chỉ tiêu chưa kết nối với hệ thống theo thời gian thực

Sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo thuộc Trung tâm điều hành Thành phố thông minh tỉnh Quảng Ninh thông qua hệ thống biểu mẫu điện tử (e-form) để gửi báo cáo lên Trung tâm điều hành Thành phố thông minh Tỉnh Quảng Ninh. (Chi tiết tại hướng dẫn tại Phụ lục II kèm theo)

Số liệu báo cáo phải được lãnh đạo các Sở, ngành, đơn vị phê duyệt, trước khi gửi về Trung tâm điều hành Thành phố thông minh.

6.2 Đối với các chỉ tiêu đã có hệ thống thông tin kết nối với trung tâm điều hành thành phố thông minh

Sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo thuộc Trung tâm điều hành Thành phố thông minh tỉnh Quảng Ninh thông qua kết nối API để gửi báo cáo lên Trung tâm điều hành Thành phố thông minh Tỉnh Quảng Ninh.

II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh

- Chịu trách nhiệm, phối hợp với Đơn vị tư vấn vận hành kỹ thuật, đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh vận hành ổn định, thông suốt.

- Phối hợp với đơn vị tư vấn để tổ chức tập huấn, đào tạo, hướng dẫn nghiệp vụ cho các nhân sự của Sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan thực hiện cập nhật dữ liệu báo cáo theo quy định phục vụ vận hành Hệ thống thông tin báo cáo;

- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để hướng dẫn các cơ quan xử lý đối với các vấn đề liên quan đến kỹ thuật công nghệ; thường xuyên rà soát, tổ chức kết nối, liên thông dữ liệu từ các hệ thống cơ sở dữ liệu liên quan với Hệ thống thông tin báo cáo thuộc Trung tâm điều hành Thành phố thông minh phục vụ cập nhật dữ liệu theo thời gian thực.

- Định kỳ trước ngày 15/11 hàng năm báo cáo kết quả cập nhật chỉ tiêu kinh tế - xã hội của các Sở, ngành, đơn vị trên Hệ thống đến Sở Nội vụ và Sở Thông tin và Truyền thông để đánh giá, xếp hạng cải cách hành chính và xếp hạng Chính quyền điện tử cấp Sở, ngành, địa phương của Tỉnh.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Chủ trì, phối hợp với Cục Thống kê, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục nghiên cứu, đề xuất cập nhật, bổ sung hệ thống biểu mẫu kinh tế - xã hội phục vụ vận hành Trung tâm điu hành Thành phố thông minh đảm bảo phù hợp với tình hình thực tiễn của Tỉnh và quy định pháp luật hiện hành.

3. Sở Thông tin và Truyền thông

Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh và đơn vị tư vấn vận hành Trung tâm điều hành Thành phố thông minh thường xuyên rà soát, tổ chức kết nối, liên thông dữ liệu chỉ tiêu kinh tế - xã hội từ các hệ thống cơ sở dữ liệu hiện có của các bộ ngành trung ương và của tỉnh với Trung tâm điều hành Thành phố thông minh phục vụ cập nhật dữ liệu theo thời gian thực.

Chủ trì thực hiện kiểm tra đảm bảo việc duy trì kết nối dữ liệu liên thông được thường xuyên liên tục.

4. Các Sở, ban, ngành và UBND các địa phương trong tỉnh

Phân công một (01) lãnh đạo đơn vị và một (01) nhân sự làm đầu mối có trách nhiệm cập nhật thu thập, tổng hợp thông tin, cập nhật số liệu về chỉ tiêu kinh tế - xã hội về ngành, lĩnh vực được giao;

Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm đối với việc chậm cập nhật hoặc cập nhật không chính xác đối với các chỉ tiêu kinh tế - xã hội do cơ quan, đơn vị mình cung cấp.

Chủ động thực hiện rà soát hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu hiện có của ngành để tổng hợp đề xuất việc kết nối, cập nhật dữ liệu chỉ tiêu kinh tế - xã hội theo thời gian thực (qua sở thông tin và truyền thông tổng hợp)./.


PHỤ LỤC I

DANH MỤC BIỂU MẪU CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH QUẢNG NINH

STT

Tên biểu

Cơ quan chủ trì báo cáo

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

Phương thức báo cáo

I

Về kinh tế

 

 

 

 

1.1

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

Cục Thống kê

Quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm

Trước ngày 18 tháng cuối kỳ báo cáo

Eform

1.2

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Cục Thống kê

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.3

Sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản

 

 

 

 

1.3.1

Lĩnh vực Trồng trọt

Sở NN&PTNT

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.3.2

Lĩnh vực chăn nuôi

Sở NN&PTNT

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.3.3

Lĩnh vực lâm nghiệp

Sở NN&PTNT

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.3.4

Lĩnh vực Thủy lợi

Sở NN&PTNT

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.3.5

Lĩnh vực thủy sản

Sở NN&PTNT

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.3.6

Tỷ lệ che phủ rừng

Sở NN&PTNT

6 tháng, năm

Trước ngày 18 tháng cuối kỳ báo cáo

Eform

1.4

Khu vực dịch vụ

 

 

 

 

1.4.1

Doanh thu bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Cục Thống kê

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.4.2

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

Cục Thống kê

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.4.3

Tình hình hoạt động du lịch

Sở Du lịch

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.4.4

Hoạt động vận tải

Sở Giao thông vận tải

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.4.5

Hoạt động cng biển

Cảng vụ Hàng hải

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.4.6

Hoạt động xuất nhập khẩu

Sở Công Thương

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.4.7

Số lượng chợ

Sở Công Thương

Năm

Trước ngày 18/12 năm báo cáo

Eform

1.4.8

Số lượng Siêu thị, Trung tâm thương mại

Sở Công Thương

Năm

Trước ngày 18/12 năm báo cáo

Eform

1.4.9

Hoạt động tín dụng, ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước - CN Quảng Ninh

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.4.10

Hoạt động bưu chính, viễn thông

Sở Thông tin và Truyền thông

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.5

Môi trường đầu tư kinh doanh, hỗ trợ, phát triển doanh nghiệp

 

 

 

 

1.5.1

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội

Cục Thống kê

Quý

Trước ngày 18 tháng cuối quý

Eform

1.5.2

Tình hình thu hút đầu tư ngoài KCN, KKT

 

 

 

 

 

- Cấp mới, điều chỉnh GCN ĐKĐT

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

 

- Phê duyệt chủ trương đầu tư

Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.5.3

Tình hình thu hút đầu tư trong KCN, KKT

Ban Quản lý Khu kinh tế

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.5.4

Tình hình phát triển doanh nghiệp

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.6

Tài chính - ngân sách

 

 

 

 

1.6.1

Tình hình thu ngân sách

Sở Tài chính

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.6.2

Tình hình chi ngân sách

Sở Tài chính

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

1.6.3

Tình hình thực hiện các nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Kho bạc nhà nước CN Quảng Ninh

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

II

Công tác khoa học công nghệ, tài nguyên môi trường

 

 

 

 

1

Công tác quản lý tài nguyên, khoáng sản, môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

2

Tình hình quan trắc môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

Tự động cập nhật liên tục

API

IV

Công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo, tư pháp, phòng chống tham nhũng

 

 

 

 

1

Công tác thanh tra

Thanh tra tỉnh

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

2

Công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, t cáo

Thanh tra tỉnh

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

3

Tình hình thực hiện thủ tục hành chính

Sở Thông tin và Truyền thông

 

Tự động cập nhật liên tục

API

4

Tình hình thực hiện nhiệm vụ UBND tỉnh giao và giải quyết ý kiến người dân

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

 

Tự động cập nhật liên tục

API

V

Quốc phòng - an ninh; trật tự an toàn xã hội và hoạt động đối ngoại

 

 

 

 

1

Tình hình, công tác bảo đảm trật tự an toàn xã hội

Công an tỉnh

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

2

Tình hình, công tác bảo đảm an toàn giao thông

Công an tỉnh

Ngày

Trước 16h30 ngày kế tiếp

Eform

3

Tai nạn lao động

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

4

Hoạt động đối ngoại

Sở Ngoại vụ

Tháng

Trước ngày 18 tháng báo cáo

Eform

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC Quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm: Trước ngày 18 tháng cuối kỳ báo cáo

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

(Quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm)

Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm báo cáo

Chính thức quý trước

Ước thực hiện quý báo cáo

So sánh cùng kỳ năm trước

I

Tăng trưởng kinh tế, cơ cấu kinh tế

 

 

 

 

 

1

Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành

Tỷ đồng

 

 

 

 

1.1

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Tỷ đồng

 

 

 

 

1.2

Công nghiệp - xây dựng

Tỷ đồng

 

 

 

 

-

Công nghiệp

Tỷ đồng

 

 

 

 

1.3

Dịch vụ

Tỷ đồng

 

 

 

 

1.4

Thuế sản phẩm

Tỷ đồng

 

 

 

 

2

Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn

%

 

 

 

 

2.1

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

%

 

 

 

 

2.2

Công nghiệp - xây dựng

%

 

 

 

 

-

Công nghiệp

%

 

 

 

 

2.3

Dịch vụ

%

 

 

 

 

2.4

Thuế sản phẩm

%

 

 

 

 

3

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)

%

 

 

 

 

3.1

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

%

 

 

 

 

3.2

Công nghiệp - xây dựng

%

 

 

 

 

-

Công nghiệp

%

 

 

 

 

3.3

Dịch vụ

%

 

 

 

 

3.4

Thuế sản phẩm

%

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC quý: Trước ngày 18 tháng cuối kỳ báo cáo

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XÃ HỘI

Quý .... Năm …

Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm báo cáo

Chính thức quý trước

Ước thực hiện quý báo cáo

So sánh cùng kỳ năm trước

II

Vốn đầu tư phát triển trên địa bàn theo giá hiện hành

 

 

 

 

 

1

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội

Tỷ đồng

 

 

 

 

1.1

Vốn nhà nước

Tỷ đồng

 

 

 

 

1.2

Vốn ngoài nhà nước

Tỷ đồng

 

 

 

 

1.3

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Tỷ đồng

 

 

 

 

2

Cơ cấu

%

 

 

 

 

2.1

Vốn nhà nước

%

 

 

 

 

2.2

Vốn ngoài nhà nước

%

 

 

 

 

2.3

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

%

 

 

 

 

3

Tốc độ tăng

%

 

 

 

 

4

Tổng vốn đầu tư/GRDP

%

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC quý: Trước ngày 18 tháng báo cáo

CHỈ SỐ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

Tháng ... Năm ....

Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kết quả thực hiện tháng trước

Ước tháng báo cáo

Từ đầu năm đến tháng báo cáo

I

Sản xuất công nghiệp

 

 

 

 

1

Chỉ số sản xuất công nghiệp

%

 

 

 

1.1

Khai khng

%

 

 

 

1.1.1

Khai thác than cứng và than non

%

 

 

 

1 1.2

Khai khng khác

%

 

 

 

1.1.3

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

%

 

 

 

1.2

Công nghiệp chế biến chế tạo

%

 

 

 

1.2.1

Sản xuất chế biến thực phẩm

%

 

 

 

1.2.2

Sản xuất đồ uống

%

 

 

 

1.2.3

Dệt

%

 

 

 

1.2.4

Sản xuất trang phục

%

 

 

 

1.2.5

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

%

 

 

 

1.2.6

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế), sản xuất sản phẩm từ rơm rạ và vật liệu tết bện

%

 

 

 

1.2.7

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

%

 

 

 

1.2.8

In, sao chép bản ghi các loại

%

 

 

 

1.2.9

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

%

 

 

 

1.2.10

Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

%

 

 

 

1.2.11

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

%

 

 

 

1.2.12

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

%

 

 

 

1.2.13

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

%

 

 

 

1.2.14

Sản xuất thiết bị điện

%

 

 

 

1.2.15

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

%

 

 

 

1.2.16

Sản xuất xe có động cơ

%

 

 

 

1.2.17

Sản xuất phương tiện vận tải khác

%

 

 

 

1.2.18

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

%

 

 

 

1.2.19

Công nghiệp chế biến chế tạo khác

%

 

 

 

1.2.20

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

%

 

 

 

1.3

Sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

%

 

 

 

1.3.1

Sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

%

 

 

 

1.4

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

%

 

 

 

1.4.1

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

%

 

 

 

1.4.2

Thoát nước và xử lý nước thải

%

 

 

 

1.4.3

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải, tái chế phế liệu

%

 

 

 

1.4.4

Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

%

 

 

 

2

Sản phẩm chủ yếu

 

 

 

 

 

+ Than sạch

1.000 tấn

 

 

 

 

+ Điện sản xuất

Tr.KWh

 

 

 

 

+ Gạch nung

Triệu viên

 

 

 

 

+ Xi măng

1.000 tấn

 

 

 

 

+ Clanhker

1.000 tấn

 

 

 

 

+ Bia

1.000 lít

 

 

 

 

+ Dầu thực vật

1000 Tấn

 

 

 

 

+ Sợi bông cotton

Tấn

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC quý: Trước ngày 18 tháng báo cáo

VỀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Tháng ... Năm ....

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm báo cáo

Kết quả thực hiện tháng báo cáo

Cùng kỳ

Lũy kế năm báo cáo

I

TRỒNG TRỌT

 

 

 

 

 

1

Tiến độ gieo trồng vụ Đông Xuân

Ha

 

 

 

 

 

Cây lúa

Ha

 

 

 

 

 

Cây ngô

Ha

 

 

 

 

 

Cây khoai lang

Ha

 

 

 

 

 

Cây tương

Ha

 

 

 

 

 

Cây lạc

Ha

 

 

 

 

 

Cây rau xanh

Ha

 

 

 

 

 

Cây khác

Ha

 

 

 

 

II

CHĂN NUÔI

Con

 

 

 

 

1

Đàn trâu

Con

 

 

 

 

2

Đàn bò

Con

 

 

 

 

3

Đàn lợn

Con

 

 

 

 

4

Đàn gia cầm

Con

 

 

 

 

III

LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

1

Trồng rừng tập trung

Ha

 

 

 

 

 

Rừng phòng hộ, đặc dụng

Ha

 

 

 

 

 

Rừng sản xuất

Ha

 

 

 

 

2

Kiểm lâm

 

 

 

 

 

 

Diện tích rừng bị thiệt hại

Ha

 

 

 

 

 

Cháy rừng

Ha

 

 

 

 

 

Vi phạm các quy định quản lý BVR

Vụ

 

 

 

 

 

Thu nộp ngân sách

Nghìn đồng

 

 

 

 

3

Trồng cây phân tán

Nghìn cây

 

 

 

 

4

Chăm sóc rừng trồng

Ha

 

 

 

 

5

Bảo vệ rừng

Ha

 

 

 

 

6

Khai thác lâm sản

 

 

 

 

 

 

Gỗ rừng trồng

m3

 

 

 

 

 

Nhựa thông (khai thác trong tỉnh)

Tấn

 

 

 

 

IV

THỦY LỢI

 

 

 

 

 

1

Số dân NT dùng nước sạch (hiện có)

%

 

 

 

 

2

Trữ lượng nước các hồ đập

Triệu m3

 

 

 

 

V

THỦY SẢN

 

 

 

 

 

I

Tổng sản lượng thủy sản

 

Tấn

 

 

 

 

1

Sản lượng khai thác

Tấn

 

 

 

 

1.1

Khai thác biển

Tấn

 

 

 

 

 

Tấn

 

 

 

 

 

Tôm

Tấn

 

 

 

 

 

Mực

Tấn

 

 

 

 

 

Nhuyễn thể

Tấn

 

 

 

 

 

Hải sản khác

Tấn

 

 

 

 

1.2

Khai thác nội địa

Tấn

 

 

 

 

2

Sản lượng nuôi trồng

Tấn

 

 

 

 

2,1

Mặn lợ

Tấn

 

 

 

 

 

Tôm

Tấn

 

 

 

 

 

Cá biển

Tấn

 

 

 

 

 

Nhuyễn thể

Tấn

 

 

 

 

 

Hải sản khác

Tấn

 

 

 

 

 

Nước ngọt

Tấn

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC 6 tháng, năm: Trước ngày 18 tháng cuối kỳ báo cáo

TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG

(6 tháng, Năm)

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

Địa phương

Đơn vị tính

Kỳ báo cáo

Cùng kỳ

Tỷ lệ che phủ rừng

%

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 tháng báo cáo

DOANH THU BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ, DOANH THU VẬN TẢI

Tháng ... Năm ....

Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm báo cáo

Chính thức tháng trước

Ước thực hiện tháng cáo cáo

Tháng báo cáo so cùng kỳ

Lũy kế từ đầu năm đến tháng báo cáo

1

Tổng mức bán lẻ HH và DTDV

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Tổng mức bán lẻ hàng hóa

 

 

 

 

 

 

 

Dịch vụ Lưu trú ăn uống

 

 

 

 

 

 

 

Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịch

 

 

 

 

 

 

 

Doanh thu dịch vụ

 

 

 

 

 

 

2

Tổng Doanh thu hoạt động vận tải

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

2.1

Vận tải hành khách

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

Đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

Đường sắt

 

 

 

 

 

 

 

Đường thủy

 

 

 

 

 

 

 

Đường hàng không

 

 

 

 

 

 

2.2

Vận tải hàng hóa

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

Đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

Đường sắt

 

 

 

 

 

 

 

Đường thủy

 

 

 

 

 

 

 

Đường hàng không

 

 

 

 

 

 

2.3

Dịch vụ hỗ trợ vận ti

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 tháng báo cáo

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG

Tháng ... Năm ....

Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

STT

Chỉ tiêu

Chỉ số giá tiêu dùng tháng .... năm .... so với:

Chỉ số giá bình quân từ đầu năm đến tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Kỳ gốc

Cùng kỳ năm trước

Tháng 12 năm trước

Tháng trước

I

CHỈ SỐ GlÁ TIÊU DÙNG

 

 

 

 

 

1

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

 

 

 

 

 

2

Lương thực

 

 

 

 

 

3

Thực phẩm

 

 

 

 

 

4

Ăn uống ngoài gia đình

 

 

 

 

 

5

Đồ uống và thuốc lá

 

 

 

 

 

6

May mặc, giày dép và mũ nón

 

 

 

 

 

7

Nhà ở và vật liệu xây dựng

 

 

 

 

 

8

Thiết bị và đồ dùng gia đình

 

 

 

 

 

9

Thuốc và dịch vụ y tế

 

 

 

 

 

9.1

Trong đó: Dịch vụ y tế

 

 

 

 

 

10

Giao thông

 

 

 

 

 

11

Bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

12

Giáo dục

 

 

 

 

 

12.1

Trong đó: Dịch vụ giáo dục

 

 

 

 

 

13

Văn hóa, giải trí và du lịch

 

 

 

 

 

14

Hàng hóa và dịch vụ khác

 

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 tháng báo cáo

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DU LỊCH

Tháng ... Năm ....

Đơn vị báo cáo: Sở Du lịch

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm báo cáo

Kết quả thực hiện tháng báo cáo

Cùng kỳ

Lũy kế năm báo cáo

I

Tổng khách du lịch

Lượt khách

 

 

 

 

 

- Khách du lịch quốc tế

 

 

 

 

 

 

- Khách du lịch nội địa

 

 

 

 

 

1

Khách lưu trú

Lượt khách

 

 

 

 

 

- Khách quốc tế

 

 

 

 

 

 

- Khách nội địa

 

 

 

 

 

2

Ngày khách

Ngày khách

 

 

 

 

 

- Ngày khách quốc tế

 

 

 

 

 

 

- Ngày khách nội địa

 

 

 

 

 

II

Tổng thu từ khách du lịch

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 tháng báo cáo

HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI

Tháng ... Năm ....

Đơn vị báo cáo: Sở Giao thông vận tải

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm BC

Kết quả thực hiện tháng BC

Cùng kỳ

Lũy kế năm BC

1

Vận chuyển hành khách

1.000Hk

 

 

 

 

 

Đường bộ

 

 

 

 

 

 

* Tuyến cố định

 

 

 

 

 

 

* Xe buýt

 

 

 

 

 

 

* Xe hợp đồng, du lịch

 

 

 

 

 

 

* Xe taxi

 

 

 

 

 

 

Đường thủy

 

 

 

 

 

 

Đường không

 

 

 

 

 

2

Luân chuyển hành khách

Tr.Hk/Km

 

 

 

 

 

Đường bộ

 

 

 

 

 

 

* Tuyến cố định

 

 

 

 

 

 

* Xe buýt

 

 

 

 

 

 

* Xe hợp đồng, du lịch

 

 

 

 

 

 

* Xe taxi

 

 

 

 

 

 

Đường thủy

 

 

 

 

 

 

Đường không

 

 

 

 

 

3

Vận chuyển hàng hóa

Triệu tấn

 

 

 

 

 

Đường bộ

 

 

 

 

 

 

Đường thủy

 

 

 

 

 

4

Luân chuyển hàng hóa

Tr.tấn/Km

 

 

 

 

 

Đường bộ

 

 

 

 

 

 

Đường thủy

 

 

 

 

 

5

Doanh thu vận tải, bốc xếp của các doanh nghiệp vận tải trong tỉnh

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

Đường bộ

 

 

 

 

 

 

Đường thủy

 

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 tháng báo cáo

HOẠT ĐỘNG CẢNG BIỂN

Tháng ... Năm ....

Đơn vị báo cáo: Cảng vụ hàng hải

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm BC

Kết quả thực hiện tháng BC

Cùng kỳ

Lũy kế năm BC

I

Tổng số lượt tàu thuyền

Lượt

 

 

 

 

1

Tổng số lượt tàu biển

Lượt

 

 

 

 

 

Trong đó tàu nhỏ từ 200 DWT trở xuống

Lượt

 

 

 

 

2

Tổng số lượt PTTNĐ

Lượt

 

 

 

 

II

Hàng hóa

Tấn

 

 

 

 

1

Tàu biển

Tấn

 

 

 

 

2

Phương tiện TNĐ

Tấn

 

 

 

 

III

Hành khách

Lượt người

 

 

 

 

IV

Thu phí

Tỷ đồng

 

 

 

 

1

Phí, lệ phí Cảng vụ

Tỷ đồng

 

 

 

 

2

Phí BĐATHH

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 tháng báo cáo

HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRONG TỈNH

Tháng ... Năm ....

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

 

Chỉ tiêu

Tháng báo cáo

Lũy kế năm báo cáo

Kế hoạch năm báo cáo

I

Tổng giá trị hàng hóa xuất khẩu

 

 

 

 

Trong đó, mặt hàng xuất khẩu chủ yếu

 

 

 

 

+ Than

 

 

 

 

+ Xi măng

 

 

 

 

+ Clinker

 

 

 

 

+ Xơ, Sợi bông cotton

 

 

 

 

+ Thủy sản chế biến

 

 

 

 

+ Quần áo các loại

 

 

 

 

+ Dầu thực vật

 

 

 

 

+ Nến

 

 

 

 

+ Dăm gỗ

 

 

 

 

+ Đất hiếm

 

 

 

II

Tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

Trong đó, mặt hàng nhập khẩu chủ yếu

 

 

 

 

+ Xơ, Sợi các loại

 

 

 

 

+ Máy móc thiết bị các loại và linh kiện

 

 

 

 

+ Lúa mỳ

 

 

 

 

+ Nến

 

 

 

 

+ Đất hiếm

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC năm: Trước ngày 18/12 năm báo cáo

SỐ LƯỢNG CHỢ

Năm ....

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

TT

Tên đơn vị hành chính

Mã số

Tổng số

Chia ra

Loại 1

Loại 2

Loại 3

A

B

C

1=2+3+4

2

3

4

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

(Chia theo quận/huyện/thị xã/Thành phố thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC năm: Trước ngày 18/12 năm báo cáo

SỐ LƯỢNG SIÊU THỊ, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI

Năm ....

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

TT

 

Mã số

Tổng số

Siêu thị

Trung tâm thương mại

Tổng số

Chia theo loại hình kinh tế

Chia theo loại siêu thị

Tổng số

Chia theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Tập thể

Có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Loại hình khác

Siêu thị kinh doanh tổng hợp

Siêu thị chuyên doanh

Nhà nước

Tập thể

Có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Loại hình khác

A

B

C

1=2+9

2=3+4+5+6=7+8

3

4

5

6

7

8

9=10+11+12+13

10

11

12

13

1

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chia theo hạng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạng 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạng 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hạng 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chia theo huyện/thị xã/Thành phố thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 tháng báo cáo

HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG, NGÂN HÀNG

Tháng … Năm ....

Đơn vị báo cáo: Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Quảng Ninh

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

STT

Chỉ tiêu báo cáo

Đơn vị tính

Kết quả thực hiện tháng trước tháng báo cáo

Ước thực hiện tháng báo cáo

Cùng kỳ

Lũy kế năm báo cáo

1

Nguồn vốn huy động

 

 

 

 

 

1.1

Tiền gửi các tổ chức kinh tế

Tỷ đồng

 

 

 

 

1.2

Tiền gửi tiết kiệm

Tỷ đồng

 

 

 

 

1.3

Phát hành giấy tờ có giá

Tỷ đồng

 

 

 

 

1.4

Vốn và tiền gửi khác

Tỷ đồng

 

 

 

 

2

Dư nợ tín dụng

Tỷ đồng

 

 

 

 

2.1

Dư nợ cho vay ngắn hạn

Tỷ đồng

 

 

 

 

2.2

Dư nợ cho vay trung và dài hạn

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

Nợ xấu

Tỷ đồng

 

 

 

 

3

Doanh số cho vay - thu nợ

 

 

 

 

 

3.1

Doanh số cho vay

Tỷ đồng

 

 

 

 

3.1.1

Cho vay ngắn hạn

Tỷ đồng

 

 

 

 

3.1.2

Cho vay trung và dài hạn

Tỷ đồng

 

 

 

 

3.2

Doanh số thu nợ

Tỷ đồng

 

 

 

 

3.2.1

Thu nợ ngắn hạn

Tỷ đồng

 

 

 

 

3.2.2

Thu nợ trung và dài hạn

Tỷ đồng

 

 

 

 

4

Thu - Chi tiền mặt

 

 

 

 

 

4.1

Tổng thu tiền mặt từ lưu thông

Tỷ đồng

 

 

 

 

4.2

Tổng chi tiền mặt ra lưu thông

Tỷ đồng

 

 

 

 

5

Doanh số thanh toán qua ngân hàng

Tỷ đồng

 

 

 

 

5.1

Thanh toán bằng tiền mặt

Tỷ đồng

 

 

 

 

5.2

Thanh toán không dùng tiền mặt

Tỷ đồng

 

 

 

 

6

Thanh toán quốc tế

Ngàn USD

 

 

 

 

6.1

Thanh toán xuất khẩu

Ngàn USD

 

 

 

 

6.2

Thanh toán nhập khẩu

Ngàn USD

 

 

 

 

7

Thanh toán mậu biên với Trung Quốc

Tỷ đồng

 

 

 

 

7.1

Thanh toán xuất khẩu

Tỷ đồng

 

 

 

 

7.2

Thanh toán nhập khẩu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 tháng báo cáo

HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Tháng … Năm ....

Đơn vị báo cáo: Sở Thông tin và Truyền thông

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số tăng trong kỳ

Số giảm trong kỳ

So với quý trước

Hiện có trên mạng

1

ĐT cố định có dây

Thuê bao

 

 

 

 

2

ĐT cố định không dây

 

 

 

 

3

ĐT DĐ trả sau

 

 

 

 

4

ĐT DĐ trả trước

 

 

 

 

5

TB internet băng thông rộng xDSL

 

 

 

 

6

Thuê bao FTTH

 

 

 

 

7

Doanh thu viễn thông

Tỷ đồng

 

 

 

 

8

Sản lượng phát hành báo chí

Tờ

 

 

 

 

9

Sản lượng Bưu phẩm thường đi, đến trong nước và quốc tế

Kg

 

 

 

 

10

Bưu kiện thường đi, hàng gửi chuyển phát nhanh các loại đi, đến từ liên tỉnh, quốc tế

Cái

 

 

 

 

11

Số tiền chuyển

Triệu đồng

 

 

 

 

12

Doanh thu bưu chính

Triệu đồng

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 hàng tháng

TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ TRONG CÁC KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP

Tháng … năm ....

Đơn vị báo cáo: Ban quản lý KKT

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đơn vị tính: Tỷ đồng

TT

Nội dung

Số dự án

Tổng vốn đăng ký đầu tư

So với cùng kỳ

Lũy kế thực hiện năm báo cáo

Số dự án

Số vốn

Số dự án

Số vốn

1

Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án đầu tư vốn trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án vốn FDI

 

 

 

 

 

 

2

Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án vốn trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án vốn FDI

 

 

 

 

 

 

3

Phê duyệt chủ trương đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án vốn trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án vốn FDI

 

 

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 hàng tháng

TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ NGOÀI KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP

(Cấp mới, điều chỉnh GCN ĐKĐT)
Tháng …
năm ....

Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch Đầu tư

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đơn vị tính: Tỷ đồng

TT

Nội dung

Số dự án

Tổng vốn đăng ký đầu tư

So với cùng kỳ

Lũy kế thực hiện năm báo cáo

Số dự án

Số vốn

Số dự án

Số vốn

1

Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án đầu tư vốn trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án vốn FDI

 

 

 

 

 

 

2

Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án vốn trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án vốn FDI

 

 

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 hàng tháng

TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ NGOÀI KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP

(Phê duyệt chủ trương đầu tư)
Tháng …
năm ....

Đơn vị báo cáo: Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đơn vị tính: Tỷ đồng

TT

Nội dung

Số dự án

Tổng vốn đăng ký đầu tư

So với cùng kỳ

Lũy kế thực hiện năm báo cáo

Số dự án

Số vốn

Số dự án

Số vốn

1

Phê duyệt chủ trương đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án vốn trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Dự án vốn FDI

 

 

 

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 tháng báo cáo

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

Tháng … năm ....

Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch Đầu tư

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

Loại đăng ký

Doanh nghiệp/ĐVTT

Trong kỳ

Lũy kế tháng báo cáo

Lũy kế thực hiện năm báo cáo

1. Số đăng ký thành lập

Doanh nghiệp

 

 

 

Đơn vị trực thuộc

 

 

 

Tổng số

 

 

 

2. Hoạt động trở lại

Doanh nghiệp

 

 

 

Đơn vị trực thuộc

 

 

 

Tổng số

 

 

 

3. Số doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc bị thu hồi

Doanh nghiệp

 

 

 

Đơn vị trực thuộc

 

 

 

Tổng số

 

 

 

4. Số doanh nghiệp đã giải thể

Doanh nghiệp

 

 

 

Đơn vị trực thuộc

 

 

 

Tổng số

 

 

 

5. Số vốn đăng ký

(Tỷ đồng)

 

 

 

6. Số doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng hoạt động

Doanh nghiệp

 

 

 

Đơn vị trực thuộc

 

 

 

Tổng số

 

 

 

7. Lũy kế tổng số doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc trên địa bàn tỉnh

Doanh nghiệp

 

 

 

Đơn vị trực thuộc

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

Ngày nhận báo cáo:

- BC tháng: Trước ngày 18 hàng tháng

TÌNH HÌNH THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN

Tháng … năm ....

Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính

Đơn vị nhận báo cáo: Văn Phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Tháng báo cáo

Lũy kế năm báo cáo

Kế hoạch năm báo cáo

NSNN

NSĐP

Trong đó

NSNN

NSĐP

Trong đó

NSNN

NSĐP

Trong đó

NS tỉnh

NS huyện

NS tỉnh

NS huyện

NS tỉnh

NS huyện

A

TỔNG THU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

THU NỘI ĐỊA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu từ xí nghiệp quốc doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thu từ XNQD trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thu từ XNQD địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu từ XN có vốn đầu tư NN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực NQD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thuế thu nhập cá nhân