|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
102/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kon Tum
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
19/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 102/QĐ-UBND
|
Kon Tum, ngày 19
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT CÔNG BỐ MỚI, SỬA ĐỔI, BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC TUYẾN; BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CẮT GIẢM THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT KHI NỘP HỒ SƠ BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN VÀ BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CHƯA ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN THỰC HIỆN TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng
11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
31/2021/QĐ-TTg ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành
quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp
thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ quy định về một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Giám đốc các sở, ban ngành.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này danh sách công bố mới, sửa đổi, bãi bỏ danh mục thủ tục
hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến; bổ sung danh mục thủ tục hành
chính được cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực
tuyến và danh mục thủ tục hành chính chưa đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ công
trực tuyến thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum (tại địa chỉ:
https://dichvucong.kontum.gov.vn), Cổng Dịch vụ công quốc gia (tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn), cụ thể:
1. Phê duyệt mới và sửa
đổi 41 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh cung cấp dịch vụ công trực tuyến,
gồm: công bố mới 22 danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực
tuyến (14 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 08 dịch vụ công trực
tuyến một phần); sửa đổi 19 danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ
công trực tuyến (11 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 08 dịch vụ công trực
tuyến một phần).
2. Phê duyệt bổ sung 02
danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh được cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình
thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp.
3. Phê duyệt bổ sung 02
danh mục thủ tục hành chính chưa đáp ứng yêu cầu triển khai việc tái cấu trúc
quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử.
4. Phê duyệt bãi bỏ 19
danh mục thủ tục hành chính đã cung cấp dịch vụ công trực tuyến, gồm: 16 dịch
vụ công trực tuyến cấp tỉnh và 03 dịch vụ công trực tuyến cấp xã.
(Có
04 Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực
hiện.
1. Quyết định này có
hiệu lực từ ngày ký ban hành. Các dịch vụ công trực tuyến không nêu tại Điều 1
Quyết định này, được giữ nguyên thực hiện theo Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum và theo Phụ lục
V tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2023 về danh mục 36 dịch
vụ công trực tuyến tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh được giảm 50% lệ phí theo chính sách về phí và lệ phí theo Nghị
quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Nghị quyết về phí và lệ phí trên địa
bàn tỉnh Kon Tum.
2. Các cơ quan, đơn vị,
địa phương có dịch vụ công trực tuyến được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đúng tiến độ, chất lượng theo
quy định; rà soát, tham mưu điều chỉnh phê duyệt quy trình nội bộ đối với thủ
tục hành chính tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh được cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức dịch vụ
công trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp; thực hiện thanh toán trực
tuyến các nghĩa vụ tài chính liên quan đến thủ tục hành chính trên nền tảng
thanh toán của Cổng Dịch vụ công quốc gia; tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức,
cá nhân sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh.
3. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Viễn thông Kon Tum thực hiện việc kiểm thử, cập
nhật, tích hợp các dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo danh mục, thời gian
thực hiện tại Quyết định này; rà soát xây dựng biểu mẫu điện tử đối với các
dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần đã tích
hợp.
4. Các sở, ban ngành
thường xuyên rà soát danh mục thủ tục hành chính được cập nhật, sửa đổi, bổ
sung và lấy ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan; trên cơ sở thủ tục hành
chính đã rà soát, tái cấu trúc của Bộ ngành Trung ương, định kỳ trước ngày 25
hằng tháng gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến thực hiện trên địa bàn
tỉnh về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và đề xuất cắt giảm thời gian giải quyết khi
nộp hồ sơ trực tuyến.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (t/h);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ CVP, các PCVP UBND tỉnh (đ/b);
+ Trung tâm PVHCC tỉnh (t/h);
- Viễn thông Kon Tum (p/h);
- Lưu: VT, TTHCC.VĐT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC I
DANH
SÁCH CÔNG BỐ MỚI, SỬA ĐỔI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
(Kèm theo Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Kon Tum)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Mức độ DVCTT
|
Cấp thực hiện
|
Lộ trình thực hiện
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
|
|
1
|
2.002676.H34
|
Thông báo phát triển điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
2
|
1.013004.H34
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
3
|
1.013005.H34
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
II
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
|
|
1
|
1.013058.H34
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
2
|
1.000998.H34
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
3
|
1.000965.H34
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
4
|
2.001433. 000.00.00.H34
|
Cấp lại giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi mức độ DVCTT, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
5
|
2.001434.000.00. 00.H34
|
Cấp giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi mức độ DVCTT, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
III
|
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
|
|
1
|
1.013036.H34
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
2
|
1.013037.H34
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
3
|
2.002683.H34
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
4
|
2.002684.H34
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
5
|
2.002685.H34
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
6
|
1.004070.H34
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
7
|
1.004062.H34
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
8
|
1.002564.H34
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
9
|
1.001189.H34
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
10
|
1.001178.H34
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông
tư số 09/2015/TT -BYT
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
11
|
1.001114.H34
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân
chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
IV
|
LĨNH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
|
|
|
|
1
|
1.009249.H34
|
Xét tặng giải thưởng Hải
Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
V
|
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
|
|
|
|
1
|
1.001396. H34
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
VI
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH
|
|
1
|
1.012261.H34
|
Cho phép thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi mức độ DVCTT, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
2
|
1.012262.H34
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi mức độ DVCTT, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
3
|
1.012278.H34
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi mức độ DVCTT, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
VII
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
1
|
1.012991.H34
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
2
|
1.012992.H34
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
3
|
1.012993.H34
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Phê duyệt mới, áp dụng từ tháng 02/2025
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
|
|
1
|
1.003388.000.00. 00.H34
|
Công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
2
|
1.003371.000.00. 00.H34
|
Công nhận lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
3
|
1.003618.000.00. 00.H34
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
IX
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU
VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
1
|
1.008408.000.00. 00.H34
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
2
|
1.008409.000.00. 00.H34
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
3
|
1.008410.000.00. 00.H34
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
X
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
1
|
1.004692.000.00. 00.H34
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
2
|
1.004923.000.00. 00.H34
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
3
|
1.004680.000.00. 00.H34
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
4
|
1.004656.000.00. 00.H34
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác
từ tự nhiên
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
5
|
1.004921.000.00. 00.H34
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ hai huyện trở lên)
|
Toàn trình
|
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
6
|
1.004913.000.00. 00.H34
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu)
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
7
|
1.004915.000.00. 00.H34
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
|
8
|
1.004918.000.00. 00.H34
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
|
Một phần
|
Cấp Tỉnh
|
Sửa đổi tên Lĩnh vực (DVCTT đã thực hiện từ tháng 11/2023)
|
PHỤ LỤC II
DANH
SÁCH BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT KHI NỘP
HỒ SƠ BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN
(Kèm theo Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Kon Tum)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết theo quy định khi nộp hồ sơ trực
tiếp
|
Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm dành cho nộp hồ sơ trực
tuyến
|
Lộ trình thực hiện
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH
|
|
|
1
|
1.012279.H34
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
20 ngày
|
18 ngày
|
Từ tháng 02/2025
|
|
2
|
1.012281.H34
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
15 ngày
|
14 ngày
|
Từ tháng 02/2025
|
PHỤ LỤC III
DANH
SÁCH BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHƯA ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC TUYẾN
(Kèm theo Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Kon Tum)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
Lý do chưa đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
|
|
1
|
1.013034.H34
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
|
Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 05/12/2024
|
Thành phần hồ sơ yêu cầu cung
cấp 02 ảnh chân dung cỡ 2x3 dán vào thẻ, không thực hiện kí qua môi trường
điện tử
|
|
2
|
1.013035.H34
|
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục
tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây
nhiễm HIV
|
Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 05/12/2024
|
Thành phần hồ sơ yêu cầu cung
cấp 02 ảnh chân dung cỡ 2x3 dán vào thẻ, không thực hiện kí qua môi trường
điện tử
|
PHỤ LỤC IV
DANH
SÁCH BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN
TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
(Kèm theo Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Kon Tum)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục DVCTT
|
Lý do bãi bỏ dịch vụ công trực tuyến
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1
|
1.001623.H34
|
Cấp lại giấy phép đào tạo lái
xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
|
Dịch vụ công trực tuyến không
đủ điều kiện kiểm thử và công khai theo Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg và Thông
tư số 01/2023/TT- VPCP.
Cổng Dịch vụ công quốc gia
không duyệt kiểm thử, công khai, lý do: Cơ sở đào tạo phải được cơ quan cấp
phép kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
|
|
II
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN
CHỨC
|
|
1
|
1.012299.H34
|
Thủ tục thi tuyển viên chức
|
DVCTT một phần đã được phê duyệt tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
|
Dịch vụ công trực tuyến không
đủ điều kiện kiểm thử và công khai theo Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg và Thông
tư số 01/2023/TT- VPCP.
Cổng Dịch vụ công quốc gia
không duyệt kiểm thử, công khai, lý do: Cá nhân phải đến trực tiếp để thi/sát
hạch/phỏng vấn.
|
|
2
|
1.012300.H34
|
Thủ tục xét tuyển viên chức
|
DVCTT một phần đã được phê duyệt tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
|
Dịch vụ công trực tuyến không
đủ điều kiện kiểm thử và công khai theo Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg và Thông
tư số 01/2023/TT-VPCP.
Cổng Dịch vụ công quốc gia
không duyệt kiểm thử, công khai, lý do: Cá nhân phải đến trực tiếp để thi/sát
hạch/phỏng vấn.
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
|
|
1
|
1.012080.H34
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
|
Dịch vụ công trực tuyến không
đủ điều kiện kiểm thử và công khai theo Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg và Thông
tư số 01/2023/TT- VPCP.
Cổng Dịch vụ công quốc gia
không duyệt kiểm thử, công khai, lý do: Chưa được Bộ VHTTDL công bố đủ điều
kiện thực hiện DVCTT toàn trình.
|
|
2
|
1.012081.H34
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo
lực gia đình
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
|
Dịch vụ công trực tuyến không
đủ điều kiện kiểm thử và công khai theo Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg và Thông
tư số 01/2023/TT- VPCP.
Cổng Dịch vụ công quốc gia
không duyệt kiểm thử, công khai, lý do: Chưa được Bộ VHTTDL công bố đủ điều
kiện thực hiện DVCTT toàn trình.
|
|
3
|
1.012082.H34
|
Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo
lực gia đình
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
|
Dịch vụ công trực tuyến không
đủ điều kiện kiểm thử và công khai theo Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg và Thông
tư số 01/2023/TT- VPCP.
Cổng Dịch vụ công quốc gia
không duyệt kiểm thử, công khai, lý do: Chưa được Bộ VHTTDL công bố đủ điều
kiện thực hiện DVCTT toàn trình.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
|
|
1
|
1.006422.000.00.00.H34
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ
điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
DVCTT một phần đã được phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
01/11/2023
|
TTHC đã được bãi bỏ tại Quyết
định số 705/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.006431.000.00.00.H34
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
DVCTT một phần đã được phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
01/11/2023
|
TTHC đã được bãi bỏ tại Quyết
định số 705/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.004471.000.00.00.H34
|
Công bố lại đối với cơ sở
công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức
điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
01/11/2023
|
TTHC đã được bãi bỏ tại Quyết
định số 705/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.004477.000.00.00.H34
|
Công bố lại đối với cơ sở đủ
điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa
chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
01/11/2023
|
TTHC đã được bãi bỏ tại Quyết
định số 705/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
V
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
1
|
1.000065.000.00.00.H34
|
Chuyển loại rừng đối với khu
rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
|
DVCTT một phần đã được phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
01/11/2023
|
TTHC đã được bãi bỏ tại Quyết
định số 647/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
VI
|
LĨNH VỰC DẦU KHÍ
|
|
1
|
2.000427.000.00.00.H34
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung,
điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung
tích kho dưới 5.000m3
|
DVCTT một phần đã được phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
01/11/2023
|
TTHC đã được bãi bỏ tại Quyết
định số 748/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
2.000433.000.00.00.H34
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung,
điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung
tích kho dưới 5.000m3
|
DVCTT một phần đã được phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
01/11/2023
|
TTHC đã được bãi bỏ tại Quyết
định số 748/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
2.000453.000.00.00.H34
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung,
điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có
dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3
|
DVCTT một phần đã được phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
01/11/2023
|
TTHC đã được bãi bỏ tại Quyết
định số 748/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
VII
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG
HÓA TRONG NƯỚC
|
|
1
|
1.001005.000.00.00.H34
|
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu
đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
01/11/2023
|
TTHC đã được bãi bỏ tại Quyết
định số 748/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
2.000459.000.00.00.H34
|
Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu
kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày
01/11/2023
|
TTHC đã được bãi bỏ tại Quyết
định số 748/QĐ-UBND ngày 28/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
B
|
CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
1.004082.000.00.00.H34
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
|
Dịch vụ công trực tuyến không
đủ điều kiện kiểm thử và công khai theo Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg và Thông
tư số 01/2023/TT-VPCP.
Cổng Dịch vụ công quốc gia
không duyệt kiểm thử, công khai, lý do: Không thuộc danh mục DVCTT toàn trình
do Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố.
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
|
|
1
|
1.012084.H34
|
Thủ tục Cấm tiếp xúc theo
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã)
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
|
Dịch vụ công trực tuyến không
đủ điều kiện kiểm thử và công khai theo Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg và Thông
tư số 01/2023/TT-VPCP.
Cổng Dịch vụ công quốc gia
không duyệt kiểm thử, công khai, lý do: Chưa được Bộ VHTTDL công bố đủ điều
kiện thực hiện DVCTT toàn trình.
|
|
2
|
1.012085.H34
|
Thủ tục Hủy bỏ Quyết định cấm
tiếp xúc
|
DVCTT toàn trình đã được phê duyệt tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày
15/11/2024
|
Dịch vụ công trực tuyến không
đủ điều kiện kiểm thử và công khai theo Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg và Thông
tư số 01/2023/TT-VPCP.
Cổng Dịch vụ công quốc gia
không duyệt kiểm thử, công khai, lý do: Chưa được Bộ VHTTDL công bố đủ điều
kiện thực hiện DVCTT toàn trình.
|
Quyết định 102/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt công bố mới, sửa đổi, bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến; bổ sung danh mục thủ tục hành chính được cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến và bổ sung danh mục thủ tục hành chính chưa đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ công trực tuyến thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 102/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 phê duyệt công bố mới, sửa đổi, bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến; bổ sung danh mục thủ tục hành chính được cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến và bổ sung danh mục thủ tục hành chính chưa đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ công trực tuyến thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2025
Ban hành:
10/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
21/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
18/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2025
Ban hành:
05/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2024
400
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|