STT
|
Chỉ số chính/Chỉ
số thành phần
|
Thang điểm
|
Cách xác định
và tính điểm
|
Thời gian hoàn
thành
|
Kết quả/ Mục
tiêu đạt được
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Ghi chú
|
1
|
Nhận thức số
|
100
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Người đứng đầu Tỉnh, thành phố (Bí thư hoặc Chủ tịch
tỉnh, thành phố) là Trưởng Ban chỉ đạo chuyển đổi số của tỉnh
|
10
|
- Trưởng ban là Bí thư/Chủ tịch tỉnh, thành phố:
Điểm tối đa;
- Trưởng ban là Phó Bí thư/Phó Chủ tịch tỉnh,
thành phố: 1/2*Điểm tối đa;
- Chưa có Ban chỉ đạo hoặc có nhưng Trưởng ban
không phải Lãnh đạo tỉnh, thành phố: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Trưởng ban là Bí thư/ Chủ tịch tỉnh
|
Sở TT&TT
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
1.2
|
Người đứng đầu tỉnh, thành phố (Bí thư hoặc Chủ tịch
tỉnh, thành phố) chủ trì, chỉ đạo chuyển đổi số
|
10
|
- Bí thư/Chủ tịch tham gia tất cả các phiên họp của
UBQG về Chuyển đổi số: 1/2*Điểm tối đa;
- Bí thư/Chủ tịch chủ trì tất cả các cuộc họp về
CĐS của tỉnh: 1/2* Điểm tối đa;
- Bí thư/Chủ tịch không tham gia tất cả các phiên
họp của UBQG về Chuyển đổi số: 0 điểm;
- Bí thư/Chủ tịch không chủ trì tất cả các cuộc họp
về CĐS của tỉnh: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Chủ tịch tỉnh tham gia tất cả cuộc họp của UBQG về
CĐS khi có văn bản đề nghị
|
Sở TT&TT
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
1.3
|
Văn bản chỉ đạo chuyên đề về chuyển đổi số do người
đứng đầu Tỉnh, thành phố (Chủ tịch tỉnh, thành phố) ký
|
10
|
a = Số lượng văn bản chỉ đạo chuyên đề về chuyển
đổi số do người đứng đầu Tỉnh, thành phố (Chủ tịch Tỉnh, thành phố) ký:
b = Tổng số lượng văn bản chỉ đạo chuyên đề về
chuyển đổi số của Tỉnh, thành phố theo yêu cầu của Bộ TTTT;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Ban hành kịp thời, đầy đủ văn bản theo sự chỉ đạo
|
Sở TT&TT
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Năm 2022: đạt 6.67/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
1.4
|
Có chuyên trang cấp tỉnh về chuyển đổi số
|
10
|
- Có chuyên trang cấp tỉnh về chuyển đổi số và tần
suất cập nhật trung bình 1 tuần/1 lần: Điểm tối đa;
- Có chuyên trang cấp tỉnh về chuyển đổi số nhưng
tần suất cập nhật trung bình ít hơn 1 tuần/1 lần: 1/2*Điểm tối đa;
- Không có chuyên trang cấp tỉnh về chuyển đổi số:
0 điểm.
|
Trong năm
|
Có chuyên trang cấp tỉnh về chuyển đổi số
|
Cổng Thông tin điện
tử tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
1.5
|
Cổng Thông tin điện tử của tỉnh, thành phố có
chuyên mục riêng về chuyển đổi số
|
10
|
- Đã có chuyên mục và số lượng tin, bài về Chuyển
đổi số trong năm đạt:
+ Từ 20 trở lên: điểm tối đa;
+ Từ 10 đến 19: 1/2 *Điểm tối đa;
+ Dưới 10: 1/4* Điểm tối đa;
+ Chưa có chuyên mục: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có chuyên mục về chuyển đổi số và đạt số lượng từ
20 tin, bài trở lên
|
Cổng Thông tin điện
tử tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
1.6
|
Cơ quan báo chí của tỉnh, thành phố có chuyên mục
riêng về chuyển đổi số
|
10
|
- Đã có chuyên mục riêng về chuyển đổi số: Điểm tối
đa;
- Chưa có chuyên mục: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Đã có chuyên mục riêng
|
Báo Cà Mau
|
Sở TT&TT
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
1.7
|
Đài Phát thanh truyền hình của tỉnh, thành phố có
chuyên mục riêng về chuyển đổi số
|
10
|
- Đã có chuyên mục riêng về chuyển đổi số: Điểm tối
đa;
- Chưa có chuyên mục: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Đã có chuyên mục riêng
|
Đài Phát thanh -
Truyền hình tỉnh
|
Sở TT&TT
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
1.8
|
Tần suất Đài Phát thanh truyền hình của tỉnh,
thành phố phát sóng chuyên mục riêng về chuyển đổi số
|
10
|
- Tần suất phát sóng từ 1 tuần/1 lần: Điểm tối
đa;
- Tần suất phát sóng từ 1 tháng/1 lần: 1/2*Điểm tối
đa;
- Tần suất phát sóng dưới 1 tháng/1 lần: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Tần suất phát sóng từ 1 tuần/ 1 lần
|
Đài Phát thanh -
Truyền hình tỉnh
|
Sở TT&TT
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
1.9
|
Hệ thống truyền thanh cơ sở có chuyên mục riêng về
chuyển đổi số
|
10
|
- Đã có: Điểm tối đa;
- Chưa có: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có Hệ thống truyền thanh
|
UBND các huyện,
thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn
|
Sở TT&TT
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
1.10
|
Tần suất hệ thống truyền thanh cơ sở phát sóng
chuyên mục riêng về chuyển đổi số
|
10
|
- Tần suất phát sóng từ 1 tuần/1 lần: Điểm tối
đa;
- Tần suất phát sóng từ 1 tháng/1 lần đến dưới 1
lần/1 tuần: 1/2*Điểm tối đa;
- Tần suất phát sóng dưới 1 tháng/1 lần: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Đảm bảo tần suất phát sóng từ 1 tuần/ 1 lần
|
Sở TT&TT
|
UBND các huyện,
thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn
|
- Năm 2022: đạt 5/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
2
|
Thể chế số
|
100
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Nghị quyết chuyên đề hoặc văn bản tương đương của
cấp ủy về chuyển đổi số của tỉnh, thành phố
|
5
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
- Chưa ban hành: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Đã ban hành Nghị quyết
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
2.2
|
Kế hoạch hành động 5 năm của tỉnh, thành phố về
chuyển đổi số
|
5
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
- Chưa ban hành: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Kế hoạch 5 năm (đã ban hành)
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
2.3
|
Kế hoạch hành động hàng năm của tỉnh, thành phố về
chuyển đổi số
|
10
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
- Chưa ban hành: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Kế hoạch hằng năm
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
2.4
|
Ban hành Kiến trúc Chính quyền điện tử phiên bản
mới nhất theo Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam
|
10
|
- Đã ban hành và cập nhật phù hợp với Khung Kiến
trúc Chính phủ điện tử Việt Nam và yêu cầu phát triển Chính quyền số: Điểm tối
đa;
- Chưa ban hành: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có ban hành
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
2.5
|
Tổ chức hội nghị, bồi dưỡng, tập huấn định kỳ hằng
năm phổ biến, quán triệt và giám sát tuân thủ kiến trúc Chính quyền điện tử của
tỉnh, thành phố
|
10
|
- Đã tổ chức: Điểm tối đa;
- Không tổ chức: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có tổ chức
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan có Hệ
thống thông tin
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
2.6
|
Ban hành văn bản định kỳ hàng năm nhắc nhở, chấn
chỉnh quản lý chi cho chuyển đổi số
|
10
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
- Chưa ban hành: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có ban hành văn bản
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
2.7
|
Tổ chức hội nghị, bồi dưỡng, tập huấn định kỳ
hàng năm phổ biến, quán triệt công tác chi cho chuyển đổi số
|
10
|
- Đã tổ chức: Điểm tối đa;
- Không tổ chức: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có tổ chức hội nghị hoặc bồi dưỡng, tập huấn
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
2.8
|
Ban hành chính sách tỷ lệ chi Ngân sách nhà nước
tối thiểu hàng năm cho chuyển đổi số
|
10
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
- Chưa ban hành: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có chính sách hoặc văn bản phù hợp được ban hành
quy định cho mức chi tối thiểu
|
Sở Tài chính
|
Sở TT&TT
|
- Năm 2022: không có điểm
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
2.9
|
Ban hành chính sách thuê chuyên gia chuyển đổi số
|
10
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
- Chưa ban hành: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có chính sách hoặc văn bản phù hợp được ban hành
quy định thuê chuyên gia CĐS
|
Sở TT&TT
|
Sở Tài chính
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
2.10
|
Ban hành chính sách chuyến khích người dân, doanh
nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT)
|
10
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
- Chưa ban hành: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Chính sách hoặc văn bản phù hợp được ban hành quy
định khuyến khích người dân, doanh nghiệp sử dụng DVCTT
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
2.11
|
Ban hành chính sách khuyến khích doanh nghiệp nhỏ
và vừa chuyển đổi số
|
10
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa;
- Chưa ban hành: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Chính sách hoặc Kế hoạch UBND tỉnh được ban hành
khuyến khích doanh nghiệp nhỏ và vừa CĐS
|
Sở KH&ĐT
|
Sở TT&TT
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
3
|
Hạ tầng số
|
100
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ dân số trưởng thành có điện thoại thông
minh
|
10
|
a = Số lượng người dân trưởng thành có điện thoại
thông minh;
b = Tổng dân số của Tỉnh, thành phố;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Trên 85%
|
Sở TT&TT
|
- Cục Thống kê tỉnh;
- Doanh nghiệp viễn
thông trên địa bàn tỉnh.
|
- Năm 2022: đạt 8.5/10 điểm;
- Năm 2023 đề nghị tiếp tục duy trì.
|
3.2
|
Tỷ lệ hộ gia đình có người có điện thoại thông
minh
|
10
|
a = Số lượng hộ gia đình có người có điện thoại
thông minh;
b - Tổng số hộ gia đình của Tỉnh, thành phố;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Trên 75%
|
Sở TT&TT
|
- Cục Thống kê tỉnh;
- Các Doanh nghiệp
viễn thông trên địa bàn tỉnh.
|
- Năm 2022: đạt 7.5/10 điểm;
- Năm 2023 đề nghị tiếp tục duy trì.
|
3.3
|
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet băng rộng
cáp quang
|
10
|
a = Số lượng hộ gia đình có kết nối Internet băng
rộng cáp quang;
b = Tổng số hộ gia đình của Tỉnh, thành phố;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Trên 85% (Theo Kế hoạch hoạt động của BCĐ CĐS tỉnh
2023)
|
Sở TT&TT
|
- Cục Thống kê tỉnh;
- Các Doanh nghiệp
viễn thông trên địa bàn tỉnh.
|
- Năm 2022: đạt 5.874/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
3.4
|
Tỷ lệ UBND cấp xã kết nối mạng Truyền số liệu
chuyên dùng
|
10
|
a = Số lượng UBND cấp xã của Tỉnh, thành phố kết
nối mạng Truyền số liệu chuyên dùng;
b = Tổng số UBND cấp xã của Tỉnh, thành phố;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Đạt 100%
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan có sử
dụng MTSLCD
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
3.5
|
Triển khai Trung tâm dữ liệu phục vụ Chuyển đổi số
theo hướng sử dụng công nghệ điện toán đám mây
|
30
|
1. Triển khai
- Đã triển khai Trung tâm dữ liệu phục vụ Chuyển
đổi số theo hướng sử dụng công nghệ điện toán đám mây đạt tiêu chuẩn (đáp ứng
các tiêu chỉ, chỉ tiêu kỹ thuật theo hướng dẫn của Bộ TTTT tại Văn bản số
1145/BTTTT-CATTT ngày 13/4/2020): 1/2*Điểm tối đa;
- Đã triển khai Trung tâm dữ liệu phục vụ Chuyển
đổi số theo hướng sử dụng công nghệ điện toán đám mây nhưng chưa đạt tiêu chuẩn:
1/4* Điểm tối đa;
- Chưa triển khai Trung tâm dữ liệu phục vụ Chuyển
đổi số theo hướng sử dụng công nghệ điện toán đám mây: 0 điểm.
2. Kết nối Nền tảng điện toán đám mây Chính phủ
- Kết nối với Nền tảng điện toán đám mây Chính phủ
theo mô hình do Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn: 1/2* Điểm tối đa;
- Chưa kết nối: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có kết nối
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 15/30 điểm;
- Năm 2023: duy trì và nâng cao chỉ số lên 30 điểm
(kết nối Nền tảng điện toán đám mây với Chính phủ).
|
3.6
|
Mức độ triển khai các nền tảng số dùng chung
|
20
|
1. Triển khai nền tảng số
a = Số lượng nền tảng số đã triển khai;
b = Số lượng nền tảng số tối thiểu theo danh mục
yêu cầu (7);
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*1/2*Điểm tối đa
2. Mô hình triển khai
c = Số lượng nền tảng số triển khai tập trung
trên Trung tâm dữ liệu;
d = Số lượng nền tảng số đã triển khai;
- Tỷ lệ = c/d
- Điểm = Tỷ lệ*1/2*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
- Đảm bảo số lượng nền tảng số được triển khai
theo yêu cầu của Bộ TT&TT;
- Đảm bảo số lượng nền tảng số triển khai tập
trung trên Trung tâm dữ liệu tỉnh.
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022; đạt 4.29/20 điểm;
- Năm 2023 đề nghị cải thiện.
|
3.7
|
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) trong nền tảng
số
|
10
|
a = Số lượng nền tảng số ứng dụng AI đã triển
khai;
b = Số lượng nền tảng số dùng chung đã triển
khai;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu khi triển khai nền tảng số dùng chung phải
có ít nhất 02 ứng dụng AI
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023 đề nghị cải thiện.
|
4
|
Nhân lực số
|
100
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Tổ công nghệ số cộng đồng đến cấp xã
|
10
|
- Đã có Tổ công nghệ số cộng đồng đến cấp xã: Điểm
tối đa;
- Chưa có: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có Tổ CNS cộng đồng
|
Sở TT&TT
|
UBND các huyện,
thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023 đề nghị tiếp tục duy trì.
|
4.2
|
Tổ công nghệ số cộng đồng đến khu dân cư, ấp/khóm
|
10
|
- Đã có Tổ công nghệ số cộng đồng đến mức khu ấp:
Điểm tối đa;
- Chưa có: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có Tổ CNS cộng đồng
|
Sở TT&TT
|
UBND các huyện,
thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023 đề nghị tiếp tục duy trì.
|
4.3
|
Sở Thông tin và Truyền thông có chức năng, nhiệm
vụ về chuyển đổi số
|
10
|
- Đã có: Điểm tối đa;
- Không có: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có chức năng
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023 đề nghị tiếp tục duy trì.
|
4.4
|
Sở Thông tin và Truyền thông có bộ phận/đơn vị thực
hiện nhiệm vụ về chuyển đổi số
|
10
|
- Đã có: Điểm tối đa;
- Không có: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có chức năng
|
Sở TT&TT
|
UBND các huyện,
thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023 đề nghị tiếp tục duy trì.
|
4.5
|
Tỷ lệ công chức, viên chức chuyên trách, kiêm nhiệm
về chuyển đổi số
|
10
|
a = Số lượng công chức chuyên trách về chuyển đổi
số;
b = Số lượng công chức kiêm nhiệm về chuyển đổi số;
c = Số lượng viên chức chuyên trách về chuyển đổi
số;
d = Số lượng viên chức kiêm nhiệm về chuyển đổi số;
e = Tổng số công chức;
f = Tổng số viên chức;
- Tỷ lệ = (a+b+c+d)/(e+f)
- Tính điểm theo phương pháp Min-Max dựa vào tỷ lệ
cao nhất thì điểm tối đa và giảm dần
|
Trong năm
|
Đảm bảo tỷ lệ trên
5%
|
Các sở, ban, ngành
tỉnh, UBND cấp huyện; UBND cấp xã
|
Sở TT&TT
|
- Năm 2022: đạt 0.49/10 điểm;
- Năm 2023 đề nghị cải thiện.
|
4.6
|
Tỷ lệ công chức, viên chức chuyên trách, kiêm nhiệm
về An toàn thông tin mạng
|
10
|
a = Số lượng công chức, viên chức chuyên trách,
kiêm nhiệm về An toàn thông tin mạng, cụ thể gồm:
+ Số lượng công chức chuyên trách về ATTT
+ Số lượng viên chức, hợp đồng chuyên trách về
ATTT
+ Số lượng công chức bán chuyên trách về ATTT
(kiêm nhiệm)
+ Số lượng viên chức, hợp đồng bán chuyên trách về
ATTT (kiêm nhiệm)
b = Tổng số công chức, viên chức;
- Tỷ lệ = a/b
- Tính điểm theo phương pháp Min-Max dựa vào tỷ lệ
a/b cao nhất thì điểm tối đa và giảm dần
|
Trong năm
|
Đảm bảo tỷ lệ trên
5%
|
Các sở, ban, ngành
tỉnh, UBND cấp huyện; UBND cấp xã
|
Sở TT&TT
|
- Năm 2022: đạt 1.07/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
4.7
|
Tỷ lệ công chức, viên chức được bồi dưỡng, tập huấn
về chuyển đổi số
|
10
|
a = Số lượng công chức, viên chức được bồi dưỡng,
tập huấn về chuyển đổi số;
b = Tổng số công chức, viên chức;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu 70% công
chức, viên chức được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số
|
Sở TT&TT
|
Các sở, ban, ngành
tỉnh, UBND cấp huyện; UBND cấp xã
|
- Năm 2022: đạt 5.53/10 điểm;
- Năm 2023 đề nghị cải thiện.
|
4.8
|
Tỷ lệ cơ sở đào tạo cao đẳng, đại học, sau đại học
có đào tạo về chuyển đổi số
|
5
|
a = Số lượng cơ sở đào tạo cao đẳng, đại học, sau
đại học có đào tạo về chuyển đổi số;
b = Tổng số cơ sở đào tạo cao đẳng, đại học, sau
đại học;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Theo điều kiện thực
tế (phấn đấu đạt 100%)
|
Sở LĐ-TB& XH
|
Các trường có đào
tạo về chuyên ngành này (CNTT&TT)
|
- Năm 2022: đạt 3.33/5 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
4.9
|
Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp cao đẳng, đại học, sau
đại học về chuyển đổi số
|
5
|
a = Số lượng sinh viên tốt nghiệp cao đẳng, đại học,
sau đại học về chuyển đổi số;
b = Tổng số sinh viên tốt nghiệp cao đẳng, đại học,
sau đại học;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Theo điều kiện thực
tế (phấn đấu đạt 100%)
|
Sở LĐ-TB&XH
|
Các trường có đào
tạo và sinh viên theo học về chuyên ngành này (CNTT&TT)
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
4.10
|
Tỷ lệ người lao động được bồi dưỡng, tập huấn kỹ
năng số
|
5
|
a = Số lượng người lao động được bồi dưỡng, tập
huấn kỹ năng số;
b = Tổng số người trong độ tuổi lao động;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu tăng số người được tập huấn
|
Sở LĐ-TB&XH
|
Các cơ sở đào tạo
giáo dục nghề nghiệp; đơn vị liên quan
|
- Năm 2022: đạt 0.04/5 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
4.11
|
Số lượng người dân được phổ cập kỹ năng số cơ bản
trên nền tảng OneTouch
|
5
|
a = Số lượng người dân được phổ cập kỹ năng số cơ
bản trên nền tảng OneTouch;
b = Tổng dân số;
- Tỷ lệ = a/b
- Tính điểm theo phương pháp Min-Max dựa vào tỷ lệ
a/b cao nhất thì điểm tối đa và giảm dần
|
Trong năm
|
Tùy theo tình hình
thực tế (phấn đấu tăng số lượng người dân được phổ cập kỹ năng số)
|
Sở TT&TT
|
Sở, ban, ngành tỉnh;
UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
- Năm 2022: đạt 0.26/5 điểm;
- Năm 2023 đề nghị cải thiện.
|
4.12
|
Tỷ lệ các cơ sở đào tạo đại học, cao đẳng, giáo dục
nghề nghiệp thực hiện chuyển đổi số (hoàn thiện được mô hình quản trị số, hoạt
động số, chuẩn hóa dữ liệu số, kho học liệu số mở)
|
5
|
a = Số lượng các cơ sở đào tạo đại học, cao đẳng,
giáo dục nghề nghiệp thực hiện chuyển đổi số trên địa bàn;
b = Tổng số cơ sở đào tạo đại học, cao đẳng, giáo
dục nghề nghiệp trên địa bàn;
- Tỷ lệ ≥ 80%: điểm tối đa
- Tỷ lệ < 80%: Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa/80%
|
Trong năm
|
100%
|
Sở LĐ-TB&XH
|
Các trường cao đẳng,
cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023 đề nghị tiếp tục duy trì.
|
4.13
|
Tỷ lệ các cơ sở giáo dục từ tiểu học đến trung học
phổ thông thực hiện chuyển đổi số (hoàn thiện được mô hình quản trị số, hoạt
động số, chuẩn hóa dữ liệu số, kho học liệu số mở).
|
5
|
A = Số lượng các cơ sở giáo dục từ tiểu học đến
trung học phổ thông thực hiện chuyển đổi số trên địa bàn;
b = Tổng số các cơ sở giáo dục từ tiểu học đến
trung học phổ thông trên địa bàn;
- Tỷ lệ ≥ 70%: điểm tối đa
- Tỷ lệ < 70%: Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa/70%
|
Trong năm
|
100%
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Các cơ sở giáo dục
từ tiểu học đến trung học phổ thông
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023 đề nghị tiếp tục duy trì.
|
5
|
An toàn thông tin mạng
|
100
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Số lượng hệ thống thông tin đã được phê duyệt hồ
sơ đề xuất cấp độ
|
10
|
Tính điểm theo phương pháp Min-Max dựa vào đơn vị
nào nhiều hệ thống thông tin đã được phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ nhất thì
điểm tối đa và giảm dần
|
Trong năm
|
Phấn đấu 80% HTTT
của tỉnh được phê duyệt HSĐXCĐ (Theo Kế hoạch hoạt động của BCĐ CĐS tỉnh
2023)
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có Hệ thống thông tin
|
- Năm 2022: đạt 4/10 điểm;
- Năm 2023 đề nghị cải thiện.
|
5.2
|
Số lượng hệ thống thông tin triển khai đầy đủ
phương án bảo vệ theo Hồ sơ đề xuất cấp độ đã được phê duyệt
|
10
|
a = Số lượng hệ thống thông tin đã triển khai đầy
đủ phương án bảo vệ theo HSĐXCĐ đã được phê duyệt;
b = Tổng số hệ thống thông tin đã được phê duyệt;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Trên 30% (Theo
Kế hoạch hoạt động của BCĐ CĐS tỉnh 2023)
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có Hệ thống thông tin
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
5.3
|
Số lượng máy chủ của cơ quan nhà nước cài đặt
phòng, chống mã độc và chia sẻ thông tin với Trung tâm Giám sát an toàn không
gian mạng quốc gia (NCSC)
|
10
|
a = Tổng số máy chủ có kết nối chia sẻ thông tin
theo văn bản 2290/BTTTT-CATTT với Trung tâm NCSC;
b = Tổng số máy chủ trong CQNN;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
100%
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023 đề nghị cải thiện.
|
5.4
|
Số lượng máy trạm của cơ quan nhà nước cài đặt
phòng, chống mã độc và chia sẻ thông tin với Trung tâm Giám sát an toàn không
gian mạng quốc gia (NCSC)
|
10
|
a = Tổng số máy trạm có kết nối chia sẻ thông tin
theo văn bản 2290/BTTTT-CATTT với Trung tâm NCSC;
b = Tổng số máy trạm trong CQNN;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
100%
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 2.01/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
5.5
|
Số lượng IP botnet được phát hiện, cảnh báo và xử
lý, loại bỏ mã độc
|
5
|
a = Số lượng địa chỉ IP public phát hiện có kết nối
mạng IP botnet hoặc trong danh sách blacklist đã được xử lý, loại bỏ mã độc;
b = Số lượng địa chỉ IP public phát hiện có kết nối
mạng IP botnet hoặc trong danh sách blacklist;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Đảm bảo rà soát IP bonet và xử lý kịp thời khi có
IP bonet
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
5.6
|
Số lượng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước
được giám sát trực tiếp và kết nối chia sẻ dữ liệu với Trung tâm Giám sát an
toàn không gian mạng quốc gia (NCSC)
|
10
|
a = Số lượng hệ thống thông tin được SOC bảo vệ,
triển khai giám sát trực tiếp và kết nối chia sẻ dữ liệu với NCSC;
b = Tổng số lượng hệ thống thông tin;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
100%
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 4.17/10 điểm;
- Năm 2023 đề nghị cải thiện.
|
5.7
|
Số lượng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước
đã được kiểm tra, đánh giá đầy đủ các nội dung theo quy định tại Thông tư số
03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017
|
10
|
a = Số lượng HTTT của CQNN đã được kiểm tra, đánh
giá;
b = Tổng số hệ thống thông tin;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
100%
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 1.67/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
5.8
|
Số lượng các phương án ứng cứu xử lý sự cố tấn
công mạng
|
5
|
a = Số lượng các hệ thống thông tin có các phương
án ứng cứu xử lý sự cố tấn công mạng;
b = Tổng số hệ thống thông tin;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
100%
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
5.9
|
Số lượng các cuộc diễn tập được triển khai
|
5
|
Tính điểm theo phương pháp Min-Max dựa vào đơn vị
nào nhiều cuộc diễn tập theo quy định nhất thì điểm tối đa và giảm dần
|
Trong năm
|
Đảm bảo theo tình hình thực tế, tổ chức diễn tập
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 0.33/5 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
5.10
|
Số lượng sự cố đã phát hiện trong cơ quan nhà nước
|
5
|
Số lượng sự cố, đánh giá năng lực phát hiện sự cố
gồm cả sự cố tự phát hiện và sự cố từ các cảnh báo của các đơn vị chuyên
trách
Tính điểm theo phương pháp Min-Max dựa vào đơn vị
nào nhiều sự cố nhất thì điểm tối đa và giảm dần
|
Trong năm
|
Đảm bảo theo tình
hình thực tế, rà soát và phát hiện sự cố kịp thời
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 1.50/5 điểm;
- Năm 2023 đề nghị cải thiện.
|
5.11
|
Số lượng sự cố đã xử lý trong cơ quan nhà nước
|
5
|
a = Số lượng sự cố đã xử lý;
b = Tổng số các sự cố;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
100%
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
5.12
|
Tổng kinh phí chi cho an toàn thông tin (ATTT)
|
15
|
Cộng điểm từ 5.12.1 - 5.12.6
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế, đảm bảo mức chi hợp lý
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: tổng điểm từ 5.12.1 đến 5.12.6 đạt
11/15 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
5.12.1
|
Kinh phí chung chi cho ATTT
|
5
|
a = Kinh phí đầu tư từ NSNN cho ATTT (tỷ đồng);
b = Kinh phí thường xuyên từ NSNN chi cho ATTT
(tỷ đồng);
c = Tổng chi từ NSNN cho Chuyển đổi số
- Tỷ lệ = (a+b)/c
Thang điểm:
Mức 1 ≥ 10% (điểm tối đa)
Mức 2 ≥ 7% (70% điểm)
Mức 3 ≥ 3% (30% điểm)
Mức 4 < 3% (0 điểm)
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế, đảm bảo mức chi hợp lý
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
a
|
Kinh phí đầu tư từ NSNN cho ATTT
|
|
…. tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí thường xuyên từ NSNN chi cho A TTT
|
|
… tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
5.12.2
|
Kinh phí giám sát ATTT
|
2
|
Mức 1: ≥ 2 tỷ; 100% điểm phần này;
Mức 2: ≥ 1 tỷ: 70%) điểm phần này;
Mức 3: ≥ 0,5 tỷ: 30% điểm phần này;
Mức 4: < 0,5 tỷ: 0% điểm phần này.
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế, đảm bảo mức chi hợp lý
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
5.12.3
|
Kinh phí kiểm tra, đánh giá ATTT
|
2
|
Mức 1: ≥ 2 tỷ: 100% điểm phần này;
Mức 2: ≥ 1 tỷ: 70%) điểm phần này;
Mức 3: ≥ 0,5 tỷ: 30% điểm phần này;
Mức 4: < 0,5 tỷ: 0% điểm phần này.
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế, đảm bảo mức chi hợp lý
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 1.4/2 điểm;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
5.12.4
|
Kinh phí diễn tập, ứng cứu sự cố ATTT
|
2
|
Mức 1: ≥ 2 tỷ: 100% điểm phần này;
Mức 2: ≥ 1 tỷ: 70% điểm phần này;
Mức 3: ≥ 0,5 tỷ: 30% điểm phần này;
Mức 4: < 0,5 tỷ: 0% điểm phần này.
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế, đảm bảo mức chi hợp lý
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
5.12.5
|
Kinh phí đào tạo, tập huấn ATTT
|
2
|
Mức 1: ≥ 2 tỷ: 100% điểm phần này;
Mức 2: ≥ 1 tỷ: 70% điểm phần này;
Mức 3: ≥ 0,5 tỷ: 30% điểm phần này;
Mức 4: < 0,5 tỷ: 0% điểm phần này.
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực tế, đảm bảo mức chi hợp lý
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 0.6/2 điểm;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
5.12.6
|
Kinh phí tuyên truyền nâng cao nhận thức ATTT
|
2
|
Mức 1: ≥ 2 tỷ: 100% điểm phần này;
Mức 2: ≥ 1 tỷ: 70% điểm phần này;
Mức 3: ≥ 0,5 tỷ: 30% điểm phần này;
Mức 4: < 0,5 tỷ: 0% điểm phần này.
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực tế, đảm bảo mức chi hợp lý
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị duy trì.
|
6
|
Hoạt động chính quyền số
|
150
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Cổng thông tin điện tử đáp ứng yêu cầu chức năng,
tính năng kỹ thuật theo quy định
|
10
|
- Đáp ứng yêu cầu chức năng, tính năng kỹ thuật
theo quy định: 4/5*Điểm tối đa;
- Đã chuyển đổi sang công nghệ IPv6: 1/5 *Điểm tối
đa;
- Chưa đáp ứng, chưa chuyển đổi: 0 điểm
|
Trong năm
|
Đáp ứng theo Nghị
định số 42/NĐ-CP ngày 24/6/2022
|
Cổng TTĐT tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 2/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.2
|
Triển khai Cổng Dữ liệu mở
|
5
|
1. Triển khai
- Tỉnh, TP có Cổng dữ liệu mở hoặc là cổng thành
phần của Cổng dữ liệu quốc gia: 1/2*Điểm tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm.
- Chưa đáp ứng: 0 điểm
2. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Đã đáp ứng: 1/2* Điểm tối đa;
- Chưa đáp ứng: 0 điểm
|
Trong năm
|
Có Cổng dữ liệu mở
|
Sở TT&TT
|
Cơ quan, đơn vị có
liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.3
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đáp ứng yêu cầu chức năng, tính năng kỹ thuật theo quy định
|
10
|
- Hợp nhất Cổng Dịch vụ công với Hệ thống thông
tin một cửa điện tử cấp tỉnh tạo thành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh, TP: 1/5* Điểm tối đa;
- Đáp ứng yêu cầu chức năng, tính năng kỹ thuật
theo quy định: 3/5*Điểm tối đa;
- Đã chuyển đổi sang công nghệ IPv6: 1/5 *Điểm tối
đa;
- Chưa đáp ứng, chưa hợp nhất, chưa chuyển đổi: 0
điểm
|
Trong năm
|
Đáp ứng 100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 8/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.4
|
Triển khai kênh số khác (ngoài Cổng TTĐT và Cổng
DVC) để cung cấp thông tin và DVCTT
|
5
|
- Đã triển khai cung cấp thông tin, cung cấp
DVCTT: 1/2*Điểm tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm
|
Trong năm
|
Đã triển khai
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
6.5
|
Triển khai kênh số khác (ngoài Cổng TTĐT) phục vụ
tương tác trực tuyến cho người dân, doanh nghiệp
|
5
|
- Đã triển khai: Điểm tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Đã triển khai
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
6.6
|
Tỷ lệ các ứng dụng có dữ liệu dùng chung được kết
nối, sử dụng qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP)
|
5
|
a = Tổng số các ứng dụng có dữ liệu dùng chung được
kết nối, sử dụng qua LGSP;
b = Tổng số các ứng dụng có dữ liệu dùng chung;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
100%
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 2.5/5 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.7
|
Tỷ lệ số dịch vụ dữ liệu có trên Nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP) được đưa vào sử dụng chính thức tại Tỉnh,
thành phố
|
10
|
a = Tổng số dịch vụ dữ liệu có trên NDXP được đưa
vào sử dụng chính thức;
b = Tổng số dịch vụ dữ liệu có trên NDXP;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
100%
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 4.67/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.8
|
Tỷ lệ DVCTT toàn trình
|
10
|
a = Số lượng dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 hoặc
toàn trình;
b = Số lượng dịch vụ công đủ điều kiện lên trực
tuyến mức độ 4 hoặc toàn trình;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm:
+ Tỷ lệ = 100%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ < 100%: 0 điểm
|
Trong năm
|
100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
6.9
|
Tỷ lệ DVCTT được điền sẵn thông tin
|
10
|
a = Tổng số DVCTT 3, 4 được điền sẵn thông tin và
người dân, doanh nghiệp không cần khai báo lại;
b = Tổng số DVCTT 3, 4;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Giải thích: DVCTT được điền sẵn thông tin là những
DVCTT được triển khai kết nối đến các CSDL và khai thác dữ liệu sẵn có để tự
động điền thông tin vào biểu mẫu điện tử
|
Trong năm
|
100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
6.10
|
Tỷ lệ DVCTT được cá thể hóa
|
10
|
a = Tổng số DVCTT 3, 4 được cá thể hóa;
b = Tổng số DVCTT 3, 4;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Giải thích: DVCTT được cá thể hóa là DVCTT có một
trong những tính năng cá thể hóa sau: 1) Cá thể hóa cách tiếp cận dịch vụ; 2)
Cá thể hóa thực hiện dịch vụ; 3) Cá thể hóa về trả kết quả dịch vụ.
|
Trong năm
|
100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.11
|
Tỷ lệ DVCTT phát sinh hồ sơ trực tuyến
|
10
|
a = Tổng số DVCTT mức 3 có phát sinh hồ sơ (cả trực
tuyến và không trực tuyến);
b = Tổng số DVCTT mức 4 có phát sinh hồ sơ (cả trực
tuyến và không trực tuyến);
c = Tổng số DVCTT mức 3 có phát sinh hồ sơ trực
tuyến;
d = Tổng số DVCTT mức 4 có phát sinh hồ sơ trực
tuyến;
- Tỷ lệ = (c+d)/(a+b)
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
80% DVCTT toàn
trình PSHS (theo KH 230/KH-UBND ngày 22/12/2022)
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 5.76/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.12
|
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến
|
20
|
a = Tổng số hồ sơ giải quyết DVC (gồm cả 4 mức độ)
trong năm của các cơ quan, đơn vị thuộc Tỉnh, thành phố;
b = Tổng số hồ sơ giải quyết trực tuyến của DVCTT
mức độ
c = Tổng số hồ sơ giải quyết trực tuyến của DVCTT
mức độ 4;
- Tỷ lệ = (b+c)/a
- Điểm =
+ Tỷ lệ>=80%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ<80%: Tỷ lệ/80%*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
80%
(Kế hoạch
118/KH-UBND ngày 15/5/2023)
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 3.13/20 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.13
|
Tỷ lệ tài khoản của người dân, doanh nghiệp có sử
dụng DVCTT toàn trình và một phần trong năm
|
5
|
a = Số lượng tài khoản của người dân sử dụng
DVCTT;
b = Số lượng tài khoản của doanh nghiệp sử dụng
DVCTT;
c = Số lượng tài khoản của người dân đăng ký;
d = Số lượng tài khoản của doanh nghiệp đăng ký;
- Tỷ lệ = (a+b)/(c+d),
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 3.26/5 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.14
|
Mức độ hài lòng của người dân, doanh nghiệp khi sử
dụng DVCTT
|
5
|
a = Tổng số người dân tham gia đánh giá mức độ
hài lòng;
b = Số lượng người dân đánh giá là hài lòng khi sử
dụng DVCTT;
c = Tổng số doanh nghiệp tham gia đánh giá mức độ
hài lòng;
d = số lượng doanh nghiệp đánh giá là hài lòng
khi sử dụng DVCTT.
- Tỷ lệ = (b+d)/(a+c);
- Điểm = Tỷ lệ* Điểm tối đa
|
Trong năm
|
100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 4.92/5 điểm;
- Năm 2023 tiếp tục duy trì.
|
6.15
|
Triển khai nền tảng phân tích, xử lý dữ liệu tổng
hợp tập trung
|
10
|
- Đã triển khai: Điểm tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có triển khai
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.16
|
Triển khai nền tảng số quản trị tổng thể, thống
nhất toàn Tỉnh, thành phố phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành và quản trị nội
bộ của cơ quan nhà nước
|
10
|
- Đã triển khai: Điểm tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có triển khai
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.17
|
Triển khai nền tảng họp trực tuyến đến các cơ
quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Tỉnh, thành phố và đến từng thiết bị cá nhân
|
10
|
- Đã triển khai đến các cơ quan, đơn vị thuộc, trực
thuộc: 1/2*Điểm tối đa;
- Đã triển khai đến từng thiết bị cá nhân: 1/2*Điểm
tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Triển khai đến từng thiết bị cá nhân
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.18
|
Triển khai nền tảng giám sát trực tuyến phục vụ
công tác quản lý nhà nước
|
10
|
- Đã triển khai: Điểm tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm.
Giải thích: Nền tảng giám sát trực tuyến phục vụ
công tác quản lý nhà nước là nền tảng có thể cho phép theo dõi, đo lường,
giám sát, hiển thị trực tuyến các chỉ số phục vụ công tác quản lý nhà nước.
|
Trong năm
|
Có triển khai
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.19
|
Triển khai nền tảng trợ lý ảo phục vụ người dân,
doanh nghiệp
|
10
|
- Đã triển khai và có thể cá thể hóa theo nhu cầu
của cá nhân: Điểm tối đa;
- Đã triển khai và chưa cá thể hóa theo nhu cầu của
cá nhân: 1/2*Điểm tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có triển khai
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh.
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 5/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.20
|
Triển khai nền tảng trợ lý ảo phục vụ công chức,
viên chức
|
10
|
- Đã triển khai và có thể cá thể hóa theo nhu cầu
của cá nhân: Điểm tối đa;
- Đã triển khai và chưa cá thể hóa theo nhu cầu của
cá nhân: 1/2*Điểm tối đa;
- Chưa triển khai: 0 điểm.
|
Trong năm
|
Có triển khai
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.21
|
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) trong hoạt
động của chính quyền số
|
10
|
- Mỗi hoạt động nghiệp vụ quản lý nhà nước có ứng
dụng AI để phân tích, xử lý dữ liệu tổng hợp tập trung phục vụ quản lý, ra
quyết định: 1 điểm;
- Tổng điểm không quá Điểm tối đa.
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế, đảm bảo triển khai phù hợp
|
Sở TT&TT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
6.22
|
Tổng chi Ngân sách nhà nước cho chính quyền số
|
10
|
a = Kinh phí đầu tư từ Ngân sách nhà nước cho
chính quyền số (tỷ đồng)
b = Kinh phí chi thường xuyên từ Ngân sách nhà nước
cho chính quyền số (tỷ đồng);
c = Tổng chi ngân sách nhà nước (tỷ đồng);
- Tỷ lệ=(a+b)/c;
- Điểm:
+ Tỷ lệ>=1%: Điểm tối đa;
- Tỷ lệ<1%: Tỷ lệ/1%*Điểm tối đa.
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế, đảm bảo mức chi hợp lý
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 3.54/10 điểm;
- Năm 2023: tiếp tục cải thiện chỉ số này theo
tình hình chi thực tế.
|
a
|
Kinh phí đầu tư từ Ngân sách nhà nước cho
chính quyền số
|
|
Giải thích: chi cho chính quyền số là chi cho Ứng
dụng CNTT phục vụ các hoạt động của cơ quan nhà nước
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí chi thường xuyên từ Ngân sách nhà nước
cho chính quyền số
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Tổng chi Ngân sách nhà nước trên địa bàn
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hoạt động kinh tế số
|
150
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Tỷ trọng kinh tế số trong GRDP
|
20
|
a = Giá trị tăng thêm của kinh tế số;
b = Giá trị GRDP của địa bàn;
Tỷ lệ = a/b
Tỷ lệ ≥ 20%: điểm tối đa
Tỷ lệ < 20%: điểm = điểm tối đa * tỷ lệ/20%
|
Trong năm
|
Trên 16% (Theo
Kế hoạch hoạt động của BCĐ CĐS tỉnh 2023)
|
Sở KH&ĐT
|
Cục Thống kê tỉnh
|
- Năm 2022: đạt 5.86/20 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
7.2
|
Số doanh nghiệp công nghệ số (Số lượng doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ viễn thông - CNTT)
|
20
|
a = Số lượng doanh nghiệp công nghệ số (Số lượng
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông - CNTT);
b = Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn;
Tỷ lệ = a/b
Tỷ lệ ≥ 5%: điểm tối đa
Tỷ lệ < 5%: điểm = điểm tối đa * tỷ lệ/5%
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực tế, đảm bảo tăng số lượng
doanh nghiệp công nghệ số
|
Sở KH&ĐT
|
- Cục Thống kê tỉnh;
- Cục Thuế tỉnh;
- Hiệp hội doanh
nghiệp
|
- Năm 2022 theo số liệu thẩm định từ Nguồn Tổng Cục
thuế, tỉnh Cà Mau chỉ 65 DN CNS đạt 6.09/20 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
7.3
|
Số lượng doanh nghiệp nền tảng số
|
10
|
a = Số doanh nghiệp nền tảng số trên địa bàn;
b = Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn;
Tỷ lệ = a/b
Tỷ lệ ≥ 10%: điểm tối đa
Tỷ lệ < 10%: điểm = điểm tối đa * tỷ lệ/10%
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế, đảm bảo tăng số lượng doanh nghiệp nền tảng số
|
Sở TT&TT
|
- Cục Thống kê tỉnh;
Sở KH&ĐT;
- Cục Thuế tỉnh;
- Hiệp hội doanh
nghiệp
|
- Năm 2022 theo số liệu thẩm định từ Nguồn Tổng Cục
thuế, tỉnh Cà Mau chỉ 52 DN nền tảng số đạt 1.22/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
7.4
|
Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếp cận, tham
gia chương trình SMEdx
|
20
|
a = Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếp cận và
tham gia Chương trình SMEdx trên địa bàn
b = Tổng số doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn;
Tỷ lệ = a/b
Tỷ lệ ≥ 10%: điểm tối đa
Tỷ lệ < 10%: điểm = điểm tối đa * tỷ lệ/10%
|
Trong năm
|
Trên 87%
|
Sở TT&TT
|
- Sở KH&ĐT;
- Hiệp hội doanh
nghiệp.
|
- Năm 2022 theo số liệu cung cấp từ Bộ, tỉnh có
3.377 doanh nghiệp SMEdx, đạt điểm tối đa;
- Năm 2023 đề nghị tiếp tục duy trì.
|
7.5
|
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa sử dụng nền tảng số
|
10
|
a = Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa sử dụng nền
tảng số trên địa bàn;
b = Tổng số doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn;
Tỷ lệ = a/b
Tỷ lệ ≥ 50%: điểm tối đa
Tỷ lệ < 50%: điểm = điểm tối đa * tỷ lệ/50%
|
Trong năm
|
Trên 30%
(theo Kế hoạch hoạt
động của BCĐ CĐS năm 2023)
|
Sở TT&TT
|
- Sở KH&ĐT;
- Hiệp hội doanh
nghiệp.
|
- Năm 2022: đạt tỷ lệ 22% được 4.40/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
7.6
|
Tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử
|
10
|
a = Số lượng doanh nghiệp sử dụng Hợp đồng điện tử
trên địa bàn;
b = Tổng số Doanh nghiệp trên địa bàn;
Tỷ lệ = a/b
Tỷ lệ ≥ 80%: điểm tối đa
Tỷ lệ < 80%: điểm = điểm tối đa * tỷ lệ/80%
|
Trong năm
|
Phấn đấu 50%
|
Sở Công Thương
|
Hiệp hội doanh
nghiệp
|
- Năm 2022: đạt 0.01/10 điểm (chỉ có 05 doanh
nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử);
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
7.7
|
Tỷ lệ doanh nghiệp nộp thuế điện tử
|
10
|
a = Số lượng doanh nghiệp nộp thuế điện tử;
b = Tổng số Doanh nghiệp trên địa bàn;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ* Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu 100%
|
Cục Thuế tỉnh
|
Hiệp hội doanh
nghiệp
|
- Năm 2022: chiếm 88.31% đạt 8.83/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
7.8
|
Số điểm phục vụ của mạng bưu chính công cộng có kết
nối internet băng rộng cố định
|
10
|
a = Số điểm phục vụ của mạng bưu chính công cộng
có kết nối internet băng rộng cố định.
b = Tổng số điểm phục vụ bưu chính;
Tỷ lệ = a/b
Tỷ lệ ≥ 50%: điểm tối đa
Tỷ lệ < 50%: điểm = điểm tối đa * tỷ lệ/50%
|
Trong năm
|
Trên 80%
|
Sở TT&TT
|
Bưu điện tỉnh
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
7.9
|
Số lượng giao dịch trên sàn thương mại điện tử Vỏ
sò (MadeinCaMau), Postmart
|
10
|
a = Số lượng giao dịch trên sàn TMĐT Vỏ Sò và
Postmart tại địa bàn;
b = Tổng số lượng bưu gửi chuyển phát hàng hóa
qua Bưu điện Việt Nam và Viettel Post tại địa bàn;
Tỷ lệ = a/b
Tỷ lệ > 5%: điểm tối đa
Tỷ lệ < 5%: điểm = điểm tối đa * tỷ lệ/5%
|
Trong năm
|
Phấn đấu số lượng
giao dịch đạt trên *5%
|
Sở Công Thương
|
Bưu điện tỉnh;
iPEC
|
- Năm 2022: đạt 1.43/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
7.10
|
Số lượng tên miền .vn
|
10
|
a. Tổng số tên miền .vn trên địa bàn
b. Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn
Tỷ lệ = a/b
- Địa phương có tỷ lệ cao nhất: điểm tối đa
- Các địa phương còn lại: điểm = tỷ lệ của địa
phương/tỷ lệ của địa phương cao nhất * điểm tối đa
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế, phấn đấu 50% tên miền/ Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn
|
Sở TT&TT
|
- Sở Kế hoạch và Đầu
tư;
- Hiệp hội doanh
nghiệp.
- VNNIC.
|
- Năm 2022: đạt 20.13% được 2.19/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
7.11
|
Tổng kinh phí đầu tư từ Ngân sách nhà nước cho
kinh tế số
|
10
|
a = Tổng kinh phí đầu tư từ NSNN cho kinh tế số;
b = Tổng chi ngân sách nhà nước trên địa bàn;
Tỷ lệ = a/b
Tỷ lệ ≥ 0.25%: điểm tối đa
Tỷ lệ < 0.25%: điểm = điểm tối đa * tỷ lệ/0.25%
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế
|
Sở KH&ĐT
|
Sở TT&TT và
các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
7.12
|
Tổng kinh phí chi thường xuyên từ Ngân sách nhà
nước cho kinh tế số
|
10
|
a = Tổng kinh phí chi thường xuyên từ NSNN cho
kinh tế số;
b = Tổng chi Ngân sách nhà nước trên địa bàn;
Tỷ lệ = a/b.
Tỷ lệ ≥ 0.25%: điểm tối đa
Tỷ lệ < 0.25%: điểm = Điểm tối đa * tỷ lệ/0.25%
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 0.87/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8
|
Hoạt động xã hội số
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Số lượng người dân có danh tính số/ tài khoản định
danh điện tử
|
20
|
a = Số người có danh tính số/ tài khoản định danh
điện tử;
b = Tổng dân số;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Đạt 45%
|
Công an tỉnh
|
Sở TT&TT
|
- Năm 2022: đạt 3.52/20 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.2
|
Số lượng người từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao
dịch tại ngân hàng hoặc các tổ chức được phép khác
|
20
|
a = Số người từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao
dịch đang còn hoạt động tại ngân hàng hoặc các tổ chức được phép khác;
b = Tổng dân số từ 15 tuổi trở lên;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm:
+ Tỷ lệ >= 80%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ <= 80%: Tỷ lệ/80%*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Đạt 75% (theo Kế
hoạch hoạt động của BCĐ CĐS tỉnh năm 2023)
|
Ngân hàng nhà nước
chi nhánh tỉnh Cà Mau
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 5.13/20 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.3
|
Số lượng dân số ở độ tuổi trưởng thành có chữ ký
số hoặc chữ ký điện tử cá nhân
|
20
|
a = Số người có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử;
b = Tổng dân số từ 15 tuổi trở lên;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm:
+ Tỷ lệ >=50%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ <= 50%: Tỷ lệ/50%*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Trên 20% (theo Quyết
định số 35/QĐ BCĐC ĐS ngày 26/5/2023)
|
Sở TT&TT
|
Tổ chức, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ CKS
|
- Năm 2022: đạt 0.61/20 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.4
|
Số lượng hộ gia đình có địa chỉ số (trên tổng số
hộ gia đình)
|
20
|
a = Số lượng hộ gia đình có địa chỉ số;
b = Tổng số hộ gia đình;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Thông báo địa chỉ số đến hộ gia đình
|
Sở TT&TT
|
Bưu điện tỉnh,
UBND cấp huyện, cấp xã
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.5
|
Số lượng người dân biết kỹ năng về công nghệ
thông tin và truyền thông
|
10
|
a = Số lượng người dân trong độ tuổi lao động được
đào tạo kỹ năng số cơ bản;
b = Tổng dân số trong độ tuổi lao động;
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm:
+ Tỷ lệ >=70%: Điểm tối đa;
+ Tỷ lệ <= 70%: Tỷ lệ/70%*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu 50%
|
Sở TT&TT
|
UBND cấp huyện, cấp
xã
|
- Năm 2022: đạt 5 31/10 điểm;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục cải thiện.
|
8.6
|
Tổng kinh phí đầu tư từ ngân sách nhà nước cho xã
hội số
|
20
|
Tính điểm theo phương pháp Min-Max dựa vào tỷ lệ
của tỉnh với tỉnh chi cao nhất
Đề xuất chi cho xã hội số bao gồm tuyên truyền,
đào tạo cho người dân về kỹ năng số, các hoạt động dịch vụ, sản phẩm hỗ trợ
khác giúp người dân tiếp cận môi trường số và chi khác theo quy định
Đơn vị tỷ đồng
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế
|
Sở KH&ĐT
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 0.46/20 điểm;
- Năm 2023 tiếp tục cải thiện chỉ số này theo
tình hình chi thực tế
|
8.7
|
Tổng kinh phí chi thường xuyên từ ngân sách nhà
nước cho xã hội số
|
20
|
Tính điểm theo phương pháp Min-Max dựa vào tỷ lệ
của tỉnh với tỉnh chi cao nhất
Đề xuất chi cho xã hội số bao gồm tuyên truyền,
đào tạo cho người dân về kỹ năng số, các hoạt động dịch vụ, sản phẩm hỗ trợ
khác giúp người dân tiếp cận môi trường số và chi khác theo quy định
Đơn vị tỷ đồng
|
Trong năm
|
Theo tình hình thực
tế
|
Sở Tài chính
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 0.61/20 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện chỉ số này theo
tình hình chi thực tế
|
8.8
|
Mức độ người dân được tham gia vào cùng cơ quan
nhà nước giải quyết vấn đề của địa chương với chính quyền
|
20
|
Tổng điểm được cộng các chỉ số con: 8.8.1 + 8.8.2
+ 8.8.3
|
Trong năm
|
Có công bố và phấn
đấu đạt 100%
|
Cổng TTĐT tỉnh.
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: tổng điểm các chỉ số 8.8.1 + 8.8.2
+8.8.3 đạt 11.51/20 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.8.1
|
Công bố công khai kênh tiếp nhận phản ánh
|
4
|
Tổng điểm được cộng các chỉ số con: 8.8.1.1 +
8.8.1.2 + 8.8.1.3 + 8.8.1.4
|
Trong năm
|
Có công bố
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
và Cổng TTĐT tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: tổng điểm các chỉ số con đạt 3/4 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.8.1.1
|
Cổng DVC
|
1
|
- Có: Điểm tối đa
- Không có: 0 điểm
|
Trong năm
|
Có công bố công khai kênh tiếp nhận phản ánh qua
Cổng DVC
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
8.8.1.2
|
App di động
|
1
|
- Có: Điểm tối đa
- Không có: 0 điểm
|
Trong năm
|
Có công bố công khai kênh tiếp nhận phản ánh qua
App di động
|
Cổng Thông tin điện
tử tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
8.8.1.3
|
Tin nhắn trên các nền tảng liên lạc (Zalo,
Messenger...)
|
1
|
- Có: Điểm tối đa
- Không có: 0 điểm
|
Trong năm
|
Có công bố công
khai kênh tiếp nhận phản ánh qua tin nhắn trên các nền tảng liên lạc (Zalo,
Mesenger...)
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.8.1.4
|
Kênh khác (sử dụng hình thức điện tử, nêu rõ
loại kênh nếu có)
|
|
- Có: Điểm tối đa
- Không có: 0 điểm
|
Trong năm
|
Có công bố công
khai kênh tiếp nhận phản ánh qua kênh khác
|
Cổng Thông tin điện
tử tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
8.8.2
|
Tỷ lệ phản ánh được xử lý đúng hạn
|
8
|
Tổng điểm được cộng các chỉ số con: 8.8.2.1 +
8.8.2.2 + 8.8.2.3 + 8.8.2.4
|
Trong năm
|
Đảm bảo các chỉ số
con đạt 100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
và Cổng TTĐT tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: tổng điểm các chỉ số con đạt 5.91/8
điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.8.2.1
|
Tỷ lệ phản ánh được xử lý đúng hạn qua Cổng
DVC
|
2
|
a = Số lượng phản ánh xử lý đúng hạn
b = Số lượng phản ánh
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu đạt 100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 1.95/2 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.8.2.2
|
Tỷ lệ phản ánh được xử lý đúng hạn qua App di
động
|
2
|
a = Số lượng phản ánh xử lý đúng hạn
b = Số lượng phản ánh
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu đạt 100%
|
Cổng Thông tin điện
tử tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 1.96/2 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.8.2.3
|
Tỷ lệ phản ánh được xử lý đúng hạn qua Tin nhắn
trên các nền tảng liên lạc (Zalo, Messenger...)
|
2
|
a = Số lượng phản ánh xử lý đúng hạn
b = Số lượng phản ánh
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu đạt 100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.8.2.4
|
Tỷ lệ phản ánh được xử lý đúng hạn qua Kênh
khác (sử dụng hình thức điện tử, nêu rõ loại kênh nếu có)
|
2
|
a = Số lượng phản ánh xử lý đúng hạn
b = Số lượng phản ánh
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu đạt 100%
|
Cổng TTĐT tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
8.8.3
|
Mức độ hài lòng với việc xử lý phản ánh
|
8
|
Tổng điểm được cộng các chỉ số con: 8.8.3.1 +
8.8.3.2 + 8.8.3.3 + 8.8.3.4
|
Trong năm
|
Đảm bảo các chỉ số
con đạt 100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
và Cổng TTĐT tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: tổng điểm các chỉ số con đạt 2.6/8 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện
|
8.8.3.1
|
Mức độ hài lòng với việc xử lý phản ánh qua Cổng
DVC
|
2
|
a = Số lượng người dân đánh giá hài lòng
b = Số lượng người dân tham gia đánh giá
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ *Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu đạt 100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt điểm tối đa;
- Năm 2023: đề nghị tiếp tục duy trì.
|
8.8.3.2
|
Mức độ hài lòng với việc xử lý phản ánh qua
App di động
|
2
|
a = Số lượng người dân đánh giá hài lòng
b = Số lượng người dân tham gia đánh giá
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ *Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu đạt 100%
|
Cổng TTĐT tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: đạt 0.6/2 điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.8.3.3
|
Mức độ hài lòng với việc xử lý phản ánh qua
Tin nhắn trên các nền tảng liên lạc (Zalo, Messenger...)
|
2
|
a = Số lượng người dân đánh giá hài lòng
b = Số lượng người dân tham gia đánh giá
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu đạt 100%
|
Trung tâm GQTTHC tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|
8.8.3.4
|
Mức độ hài lòng với việc xử lý phản ánh qua
Kênh khác (sử dụng hình thức điện tử, nêu rõ loại kênh nếu có)
|
2
|
a = Số lượng người dân đánh giá hài lòng
b = Số lượng người dân tham gia đánh giá
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
|
Trong năm
|
Phấn đấu đạt 100%
|
Cổng TTĐT tỉnh
|
Các cơ quan, đơn vị
có liên quan
|
- Năm 2022: không có điểm;
- Năm 2023: đề nghị cải thiện.
|