Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 42/2016/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công thương

Số hiệu: 42/2016/TT-BCT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Công thương Người ký: Trần Tuấn Anh
Ngày ban hành: 30/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Thông tư 42/2016/TT-BCT quy định việc lập và gửi báo cáo thống kê; giải thích các chỉ tiêu thống kê; tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê; kiểm tra, thanh tra, khen thưởng và xử lý vi phạm trong việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê.đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công Thương.

- Theo đó, Thông tư số 42/2016 quy định việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê phải đảm bảo thu thập chính xác, đầy đủ và kịp thời thông tin các chỉ tiêu thống kê.

- Ban hành kèm theo Thông tư 42/TT-BCT là hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê và giải thích các chỉ tiêu thống kê và hướng dẫn lập báo cáo thống kê.

- Đơn vị thực hiện Chế độ báo cáo thống kê theo Thông tư 42/2016 gồm Tổng cục Năng lượng; các Cục, Viện trực thuộc Bộ Công Thương; các Trường thuộc Bộ Công Thương.

- Thông tư 42/2016 quy định ký hiệu, kỳ báo cáo và thời hạn nhận báo cáo đối với một số loại báo cáo như sau:

+ Biểu số 01/HCSN-BCT: Báo cáo lao động và thu nhập, kỳ báo cáo là 6 tháng, 01 năm và nhận báo cáo vào ngày 20/6 và 20/12.

+ Biểu số 03/HCSN-BCT: Báo cáo số lượng cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên, kỳ báo cáo theo năm và nhận báo cáo vào ngày 20/12.

+ Biểu số 05/HCSN-BCT: Báo cáo các chỉ tiêu tài chính, kỳ báo cáo theo năm và nhận báo cáo vào ngày 20/12.

+ Biểu số 06/HCSN-BCT: Báo cáo thực hiện dự án đầu tư, kỳ báo cáo là 6 tháng, 01 năm và nhận báo cáo vào ngày 20/12.

+ Biểu số 07/HCSN-BCT: Báo cáo thực hiện giải ngân vốn đầu tư dự án, kỳ báo cáo là 6 tháng, 01 năm và nhận báo cáo vào ngày 20/7 và ngày 20/1 năm sau.

Thông tư 42/2016/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công thương có hiệu lực ngày 15/02/2017.

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 42/2016/TT-BCT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Thống kê năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công Thương.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công Thương, bao gồm: Việc lập và gửi báo cáo thống kê; giải thích các chỉ tiêu thống kê; tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thống kê; kiểm tra, thanh tra, khen thưởng và xử lý vi phạm trong việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê.

2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng thực hiện Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công Thương gồm: Tổng cục Năng lượng; các Cục, Viện trực thuộc Bộ; các Trường thuộc Bộ.

Điều 2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê

1. Thực hiện Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Công Thương nhằm thu thập chính xác, đầy đủ, kịp thời thông tin các chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương để đáp ứng yêu cầu lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Bộ Công Thương cũng như nhu cầu thông tin thống kê của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.

2. Chế độ báo cáo thống kê ban hành kèm theo Thông tư này gồm:

a) Hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê (Phụ lục 1).

b) Giải thích các chỉ tiêu thống kê và hướng dẫn lập báo cáo thống kê (Phụ lục 2).

3. Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo là đối tượng áp dụng Chế độ báo cáo thống kê, được quy định cụ thể tại Hệ thống biểu mẫu báo cáo (Phụ lục 1).

4. Đơn vị nhận báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo được quy định cụ thể tại Hệ thống biểu mẫu báo cáo (Phụ lục 1).

5. Ký hiệu biểu

a) Biểu số 01/HCSN-BCT: Báo cáo lao động và thu nhập.

b) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Báo cáo đào tạo.

c) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Báo cáo đào tạo sau đại học.

d) Biểu số 03/HCSN-BCT: Báo cáo số lượng cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên.

đ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Báo cáo cơ sở vật chất.

e) Biểu số 05/HCSN-BCT: Báo cáo các chỉ tiêu tài chính.

g) Biểu số 06/HCSN-BCT: Báo cáo thực hiện dự án đầu tư.

h) Biểu số 07/HCSN-BCT: Báo cáo thực hiện giải ngân vốn đầu tư dự án.

6. Kỳ báo cáo

a) Biểu số 01/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.

b) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Năm.

c) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Năm.

d) Biểu số 03/HCSN-BCT: Năm.

đ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Năm.

e) Biểu số 05/HCSN-BCT: Năm.

g) Biểu số 06/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.

h) Biểu số 07/HCSN-BCT: 6 tháng, năm.

7. Thời hạn nhận báo cáo

a) Biểu số 01/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 6 và 20 tháng 12.

b) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

c) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

d) Biểu số 03/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

đ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

e) Biểu số 05/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

g) Biểu số 06/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.

h) Biểu số 07/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 7 và 20 tháng 01 năm sau.

8. Phương thức gửi báo cáo

Báo cáo được gửi: Bằng văn bản có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị hoặc bằng tệp dữ liệu báo cáo có quét (scan) chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị (gửi kèm thư điện tử file doc, docx, xls, xlsx, rar, pdf).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của đơn vị gửi báo cáo

a) Được bảo đảm bí mật thông tin đã cung cấp theo quy định của pháp luật.

b) Chấp hành báo cáo đầy đủ, chính xác và đúng nội dung thông tin được quy định trong Chế độ báo cáo thống kê và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung báo cáo.

c) Nộp báo cáo đúng thời hạn quy định.

d) Kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê khi có yêu cầu của đơn vị nhận báo cáo.

2. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của đơn vị nhận báo cáo

a) Chỉ đạo, tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê.

b) Yêu cầu đơn vị báo cáo kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê khi cần thiết.

c) Bảo đảm công bố, sử dụng và bảo mật thông tin thống kê theo quy định của pháp luật.

d) Cung cấp số liệu, thông tin thống kê tổng hợp cho cơ quan quản lý nhà nước cấp trên hoặc các đơn vị có liên quan theo quy định của pháp luật.

3. Việc kiểm tra, thanh tra thực hiện Chế độ báo cáo thống kê

Vụ Kế hoạch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về thống kê, việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê và các nội dung khác liên quan đến lĩnh vực thống kê; phối hợp thanh tra việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê và các nội dung khác liên quan đến lĩnh vực thống kê được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra chuyên ngành thống kê.

4. Khen thưởng và xử lý vi phạm

a) Đơn vị gửi báo cáo thống kê có thành tích trong việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê được khen thưởng theo quy định hiện hành.

b) Đơn vị gửi báo cáo thống kê có hành vi vi phạm Chế độ báo cáo thống kê, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 21/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với các Trường thuộc Bộ Công Thương.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương để nghiên cứu, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để báo cáo);
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tổng cục Thống kê - Bộ KHĐT;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Vụ, Tổng cục, Cục (qua mạng nội bộ);
- Các Trường trực thuộc Bộ;
- Các Viện thuộc Bộ;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, KH (05b).

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 


PHỤ LỤC 1

HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

TT

KÝ HIỆU

TÊN BIỂU

KỲ BÁO CÁO

NGÀY NHẬN BÁO CÁO

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

TCNL

Cục thuộc Bộ

Viện thuộc Bộ

Trường thuộc Bộ

Vụ TCCB

Vụ PTNNL

Vụ Tài chính

Vụ Kế hoạch

1

01/HCSN-BCT

Báo cáo lao động và thu nhập

6 tháng, năm

Ngày 20 tháng 6, 20 tháng 12

x

x

x

x

x

x

 

 

2

02a/HCSN-BCT

Báo cáo đào tạo

Năm

Ngày 20 tháng 12

 

 

 

x

 

x

 

 

3

02b/HCSN-BCT

Báo cáo đào tạo sau đại học

Năm

Ngày 20 tháng 12

 

 

x

x

 

x

 

 

4

03/HCSN-BCT

Báo cáo số lượng cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên

Năm

Ngày 20 tháng 12

 

 

x

x

 

x

 

 

5

04/HCSN-BCT

Báo cáo cơ sở vật chất

Năm

Ngày 20 tháng 12

 

 

x

x

 

x

x

x

6

05/HCSN-BCT

Báo cáo các chi tiêu tài chính

Năm

Ngày 20 tháng 12

 

 

x

x

 

x

x

 

7

06/HCSN-BCT

Báo cáo thực hiện các dự án đầu tư

6 tháng, năm

Ngày 20 tháng 6, 20 tháng 12

x

x

x

x

 

x

x

x

8

07/HCSN-BCT

Báo cáo thực hiện giải ngân vốn đầu tư dự án

6 tháng, năm

Ngày 20 tháng 7, 20 tháng 01 năm sau

x

x

x

x

 

x

x

x

 

Biểu số 01/HCSN-BCT
Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Ngày nhận báo cáo: 20 tháng 6; 20 tháng 12

 

Đơn vị báo cáo: Các đơn vị HCSN thuộc Bộ
Đơn vị nhn báo cáo: Vụ TCCB, Vụ PTNNL, Vụ KH

 

BÁO CÁO LAO ĐỘNG VÀ THU NHẬP

6 tháng; Năm

TT

Ngành kinh tế

s

Lao động (người)

Thu nhập (triệu đồng)

Chỉ tiêu bổ sung (người)

Tổng số có đến cuối kỳ báo cáo

Trong đó

Bình quân trong kỳ báo cáo

Tổng s

Chia ra

Bình quân 1 người/ 1 tháng

Lao động tăng trong kỳ

Lao động giảm trong kỳ

Trong đó

Nữ

hữu

Hợp đồng

Lương và các khoản có tính chất lương

BHXH trthay lương

Các khoản thu nhập khác

V hưu

Lao động dôi

A

B

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

(Ghi theo Danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2007 - cấp 1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thực hiện 6 tháng/năm của năm trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ước thực hiện 6 tháng/năm của năm báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kế hoạch 6 tháng cuối năm của năm báo cáo hoặc kế hoạch năm sau (nếu kỳ báo cáo là năm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

……, ngày ….. tháng ….. năm…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu số 02a/HCSN-BCT
Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Ngày nhận báo cáo: ngày 20 tháng 12

 

Đơn vị báo cáo: Trường ………….
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ PTNNL, Vụ KH

 

BÁO CÁO ĐÀO TẠO

Năm ……..

TT

Chỉ tiêu

ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

ĐÀO TẠO CAO ĐNG

ĐÀO TẠO TRUNG CP

ĐÀO TẠO SƠ CẤP NGHỀ NGẮN HẠN

Thực hiện  năm trước

Thực hiện năm báo cáo

Trong đó

Thực hiện năm trước

Thực hiện năm báo cáo

Trong đó

Thực hiện năm trước

Thực hiện năm báo cáo

Trong đó

Thc hiện năm trước

Thực hiện năm báo cáo

Trong đó

Nữ

Dân tộc ít người

Nữ

Dân tộc ít người

Nữ

Dân tộc ít người

Nữ

Dân tộc ít người

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

I

Số lượng học sinh, sinh viên theo hình thức đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đầu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó

- Tập trung (Chính quy)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Không tập trung (Tại chức, văn bằng 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Liên thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyển mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó

- Tập trung (Chính quy)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Không tập trung (Tại chức, liên thông, văn bằng 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Liên thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tốt nghiệp ra trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó

- Tập trung (Chính quy)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Không tập trung (Tại chức, liên thông, văn bằng 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Liên thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Số lượng học sinh, sinh viên theo khối ngành đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đầu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tuyển mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đầu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tuyển mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục Giáo dục, đào tạo Việt Nam - cấp 2 )

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

……, ngày ….. tháng ….. năm…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 


Biểu số 02b/HCSN-BCT
Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Ngày nhận báo cáo: ngày 20 tháng 12

Đơn vị báo cáo: Viện/Trường ………….
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ PTNNL, Vụ KH

 

BÁO CÁO ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Năm …………………

TT

Chỉ tiêu

Thực hiện năm trước

Thực hiện năm báo cáo

Thực hiện năm báo cáo so với năm trước (%)

A

B

1

2

3=2/1

I

Nghiên cứu sinh

 

 

 

Tr.đó

- Nghiên cứu sinh đầu năm

 

 

 

 

- Tuyển mới

 

 

 

 

- Tốt nghiệp

 

 

 

 

- Nữ

 

 

 

 

- Tập trung (Chính quy)

 

 

 

 

- Không tập trung (Tại chức, từ xa)

 

 

 

 

Phân theo ngành đào tạo

 

 

 

1

Ngành ………………

 

 

 

2

Ngành ………………

 

 

 

II

Cao học

 

 

 

Tr.đó

- Học viên cao học đầu năm

 

 

 

 

- Tuyển mới

 

 

 

 

- Tốt nghiệp

 

 

 

 

- Nữ

 

 

 

 

- Tập trung (Chính quy)

 

 

 

 

- Không tập trung (Tại chức, từ xa)

 

 

 

 

Phân theo ngành đào tạo

 

 

 

1

Ngành ………………

 

 

 

2

Ngành ………………

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục Giáo dục, đào tạo Việt Nam ban hành theo Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ - cấp 2 )

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

……, ngày ….. tháng ….. năm…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 


Biểu số 03/HCSN-BCT
Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Ngày nhận báo cáo: ngày 20 tháng 12

 

Đơn vị báo cáo: Viện/Trường ………….
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ PTNNL, Vụ KH

 

BÁO CÁO SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, VIÊN CHỨC, GIẢNG VIÊN, GIÁO VIÊN

Năm……………

TT

Chỉ tiêu

Tổng số

Trong đó

Danh hiệu

Học hàm

Trình độ chuyên môn

Nữ

Dân tộc ít người

Nhà giáo nhân dân

Nhà giáo ưu tú

Giáo sư

Phó Giáo sư

Tiến sĩ

Thạc sĩ

Đại học

Cao đẳng

Trình độ khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

13

I

Cán bộ quản lý, viên chức phục vụ đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ban Giám hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Viên chức phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Kiêm nhiệm giảng dạy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Giảng viên, giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ hữu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hợp đồng dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Giảng viên, giáo viên thỉnh giảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số (I+II+III)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: Trình độ chuyên môn ghi theo học vị cao nhất

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

……, ngày ….. tháng ….. năm…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 


Biểu số 04/HCSN-BCT
Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Ngày nhận báo cáo: 20 tháng 12

Đơn vị báo cáo: Viện/Trường ………….
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ TC, Vụ PTNNL, Vụ KH

 

BÁO CÁO CƠ SỞ VẬT CHẤT

Năm ……….

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm trước

Năm báo cáo

Tỷ lệ (%)

Diện tích

S lượng

Diện tích

S lượng

Diện tích năm báo cáo so với diện tích năm trước

Số lượng năm báo cáo so với số lượng năm trước

A

B

 

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

1

Tổng diện tích đất quản lý

m2

 

 

 

 

 

 

II

Diện tích đất do cơ sở đào tạo quản lý

m2

 

 

 

 

 

 

Tr.đó

Cơ sở 1

m2

 

 

 

 

 

 

 

Cơ sở 2

m2

 

 

 

 

 

 

 

m2

 

 

 

 

 

 

III

Tổng diện tích xây dựng

m2

 

 

 

 

 

 

Tr.đó

- Giảng đường/phòng học

m2/phòng

 

 

 

 

 

 

 

- Hội trường

m2/phòng

 

 

 

 

 

 

 

- Văn phòng

m2/phòng

 

 

 

 

 

 

 

- Thư viện

m2/phòng

 

 

 

 

 

 

 

- Phòng thí nghiệm

m2/phòng

 

 

 

 

 

 

 

- Xưởng thực tập, thực hành

m2/phòng

 

 

 

 

 

 

 

- Ký túc xá

m2/phòng

 

 

 

 

 

 

IV

Diện tích khác

m2

 

 

 

 

 

 

V

Số lượng máy vi tính

cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

……, ngày ….. tháng ….. năm…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu số 05/HCSN-BCT
Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Ngày nhận báo cáo: 20 tháng 12

Đơn vị báo cáo: Viện/Trường ………….
Đơn vị nhn báo cáo: Vụ TC, Vụ PTNNL, Vụ KH

 

BÁO CÁO CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH

Năm ……….

 Đơn vị tính: Nghìn đồng

TT

Nội dung

Thực hiện năm trước

Ước thực hiện năm báo cáo

Kế hoạch năm sau

A

B

1

2

3

I

SỐ DƯ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

 

 

 

II

TNG THU

 

 

 

1

Thu phí, lệ phí và thu khác

 

 

 

 

- Học phí

 

 

 

 

- Lệ phí

 

 

 

 

- Ngân sách nhà nước cấp bù học phí miễn giảm

 

 

 

 

- Thu khác

 

 

 

2

Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

- Hợp đồng

 

 

 

 

- Dịch vụ

 

 

 

 

….

 

 

 

3

Ngân sách nhà nước cấp

 

 

 

 

- Cho chi thường xuyên hoạt động bộ máy

 

 

 

 

- Mua sắm, sửa chữa cơ sở vật chất trang thiết bị

 

 

 

 

- Đào tạo bồi dưỡng

 

 

 

 

- Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

- Chương trình mục tiêu việc làm dạy nghề

 

 

 

 

- Chương trình mục tiêu giáo dục đào tạo

 

 

 

 

- Hỗ trợ chi phí học tập cho đối tượng chính sách

 

 

 

 

- Đầu tư xây dựng

 

 

 

 

- Tinh giản biên chế

 

 

 

 

- Khác

 

 

 

4

Thu từ nguồn khác

 

 

 

III

TNG CHI

 

 

 

1

Chi thường xuyên cho hoạt động bộ máy

 

 

 

 

- Chi cho người lao động

 

 

 

 

- Học bổng cho học sinh, sinh viên

 

 

 

 

- Bù chênh lệch miễn giảm học phí (nếu có)

 

 

 

 

- Chi quản lý bộ máy

 

 

 

 

- Mua sắm, sửa chữa thường xuyên tài sản

 

 

 

 

- Chi hoạt động nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

- Chi tổ chức thu phí, lệ phí

 

 

 

 

- Chi hoạt động thường xuyên khác

 

 

 

2

Chi sản xuất, cung ứng dịch vụ

 

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa tài sản cố định

 

 

 

4

Chi đào tạo bồi dưỡng

 

 

 

5

Chi nghiên cứu khoa học

 

 

 

6

Chi cho các Chương trình mục tiêu

 

 

 

7

Chi cho các đối tượng chính sách

 

 

 

8

Chi đầu tư xây dựng

 

 

 

9

Tinh gin biên chế

 

 

 

10

Thuế và các khoản phải nộp ngân sách

 

 

 

11

Trích lập các quỹ

 

 

 

 

- Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

 

 

 

 

- Quỹ phúc lợi

 

 

 

 

- Quỹ khen thưởng

 

 

 

 

- Quỹ phát triển HĐSN

 

 

 

 

- Quỹ hỗ trợ sinh viên

 

 

 

 

- Quỹ khác (nếu có)

 

 

 

12

Chi khác

 

 

 

IV

SỐ DƯ CHUYỂN NĂM SAU

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

……, ngày ….. tháng ….. năm…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 


Biểu số 06/HCSN-BCT
Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Ngày nhận báo cáo: 20 tháng 6 và 20 tháng 12

 

Đơn vị báo cáo: ……………..………….
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ TC, Vụ PTNNL, Vụ KH

 

BÁO CÁO THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

6 tháng, Năm...

Đơn vị tính: Tỷ đồng

TT

Tên dự án - Chủ đầu tư - Địa điểm

Số quyết định

Khi công/ Hoàn thành

Tổng mc đầu tư

Tổng dự toán được duyệt

Kế hoạch năm

Ước thực hiện trong kỳ báo cáo

Ước thực hiện lũy kế đến hết kỳ báo cáo

Tổng s

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Ngân sách

NS

TP CP

TD NN

TD NN BL

HT PT

VTM

ĐV

NS

TP CP

TD NN

TD NN BL

HT PT

VTM

ĐV

NS

TP CP

TD NN

TD NN BL

HT PT

VTM

ĐV

A

B

C

D

E

F

G

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Nhóm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Chủ trương đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Quyết định đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Chủ trương đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Quyết định đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhóm C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Chủ trương đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Quyết định đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Những từ viết tắt: NS: Vốn ngân sách Nhà nước; TPCP: Trái phiếu Chính phủ; TDNN: Vốn tín dụng Nhà nước; TDNNBL: Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh; HTPT: Vốn Hỗ trợ phát triển (ODA) và vốn ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài; VTM: Vốn vay thương mại; NT: Vốn của đơn vị

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

……, ngày ….. tháng ….. năm…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu số 07/HCSN-BCT
Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Ngày nhận báo cáo: 20 tháng 7 và 20 tháng 01 năm sau

 

Đơn vị báo cáo: ……………..………….
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ TC, Vụ PTNNL, Vụ KH

 

BÁO CÁO THỰC HIỆN GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ DỰ ÁN

6 tháng; Năm

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Kế hoạch vốn đầu tư năm

Giá trị khối lượng đã thực hiện

Giá trị khối lượng hoàn thành đã nghiệm thu

Số vốn đã được giải ngân (tạm ứng + khối lượng thanh toán)

Giá trị khối lượng hoàn thành đã nghiệm thu chưa được thanh toán

Trong kỳ báo cáo

Lũy kế từ khi triển khai dự án đầu tư

Trong kỳ báo cáo

Lũy kế từ khi triển khai dự án đầu tư

Trong kỳ báo cáo

Lũy kế từ khi triển khai dự án đầu tư

Trong kỳ báo cáo

Lũy kế từ khi triển khai dự án đầu tư

Tổng số

Vốn tạm ứng

Tổng số

Vốn tạm ứng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Nhóm A

1

Dự án chuyển tiếp

1.1

Dự án....

a

Vốn Ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây lắp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí tư vấn đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Vốn khác (TPCP; TDNN ...)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây lp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí tư vấn đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Dự án ....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

D án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Dự án ....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Vốn Ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây lắp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí tư vấn đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Vốn khác (TPCP; TDNN ...)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây lắp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí tư vấn đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Dự án ....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Dự án ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Vốn Ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây lắp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí tư vấn đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Vốn khác (TPCP; TDNN ...)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây lắp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí tư vấn đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Dự án ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Dự án....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Vốn Ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây lắp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí tư vấn đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí khác