Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 13/2017/TT-BTNMT ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền Thành phố Hồ Chí Minh do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 13/2017/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành: 30/06/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2017/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2017

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT TP. Hồ Chí Minh;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT,
Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT,
PC, ĐĐVN. KO (120).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền Thành phố Hồ Chí Minh được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 Hệ VN-2000 khu vực Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền Thành phố Hồ Chí Minh được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã, gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: quận và huyện. Trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội; TV là nhóm địa danh thủy văn; SV là nhóm địa danh sơn văn.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “H.” là chữ viết tắt của “huyện”; “Q.” là chữ viết tắt của “quận”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

g) Địa danh có dấu “*” đi kèm là địa danh thuộc vùng tranh chấp giữa Thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền Thành phố Hồ Chí Minh gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Quận 1

 

2

Quận 2

 

3

Quận 3

 

4

Quận 4

 

5

Quận 5

 

6

Quận 6

 

7

Quận 7

 

8

Quận 8

 

9

Quận 9

 

10

Quận 10

 

11

Quận 11

 

12

Quận 12

 

13

Quận Bình Tân

 

14

Quận Bình Thạnh

 

15

Quận Gò Vấp

 

16

Quận Phú Nhuận

 

17

Quận Tân Bình

 

18

Quận Tân Phú

 

19

Quận Thủ Đức

 

20

Huyện Bình Chánh

 

21

Huyện Cần Giờ

 

22

Huyện Củ Chi

 

23

Huyện Hóc Môn

 

24

Huyện Nhà Bè

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Khu ph 1

DC

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 47' 15"

106° 42' 08"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 47' 01"

106° 42' 02"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 48"

106° 41' 48"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 4

DC

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 45"

106° 42' 13"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 5

DC

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 41"

106° 42' 05"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 6

DC

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 36"

106° 41' 59"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 7

DC

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 27"

106° 42' 03"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 8

DC

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 31"

106° 42' 13"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

nhà hát Bến Thành

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 47' 06"

106° 41' 57"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

tòa nhà BITEXCO

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 24"

106° 42' 10"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°47'10"

106°42'05"

10°48'13"

106°41'41"

C-48-34-A-d

nhà thờ Đức Bà

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 51"

106° 41' 50"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Hai Bà Trưng

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°46'37"

106°42'15"

10°47'36"

106°41'05"

C-48-34-A-d

đường Hàm Nghi

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°46'18"

106°42'16"

10°46'21"

106°41'48"

C-48-34-A-d

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 47' 14"

106° 42' 05"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Lê Duẩn

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°46'45"

106°41'41"

10°47'18"

106°42'12"

C-48-34-A-d

đường Lê Lợi

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°46'36"

106°42'01"

10°46'21"

106°41'48"

C-48-34-A-d

đường Lê Thánh Tôn

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°47'00"

106°42'16"

10°46'20"

106°41'34"

C-48-34-A-d

Bảo tàng Lịch sử Việt Nam (Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh)

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 47' 21"

106° 42' 11"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Lý Tự Trọng

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°47'02"

106°42'14"

10°46'21"

106°41'30"

C-48-34-A-d

đường Mạc Đĩnh Chi

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°47'02"

106°42'00"

10°47'22"

106°41'38"

C-48-34-A-d

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°46'09"

106°42'02"

10°47'33"

106°40'49"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°47'08"

106°42'22"

10°47'37"

106°41'51"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Du

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°47'08"

106°42'07"

10°46'23"

106°41'26"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Huệ

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°42'16"

10°46'39"

106°41'58"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Hữu Cảnh

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°47'00"

106°42'16"

10°47'58"

106°43'20"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°47'30"

106°42'13"

10°45'59"

106°40'48"

C-48-34-A-d

Kho bạc nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 24"

106° 41' 12"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Bệnh viện Nhi Đồng 2

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 55"

106° 42' 02"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Pasteur

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°46'11"

106°42'06"

10°47'18"

106°41'11"

C-48-34-A-d

đường Phạm Ngọc Thạch

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°46'53"

106°41'48"

10°47'17"

106°41'22"

C-48-34-A-d

Thảo cầm viên Sài Gòn

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 47' 21"

106° 42' 18"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

nhà văn hóa Thanh niên Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 58"

106° 41' 46"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

nhà hát Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 40"

106° 42' 05"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 37"

106° 41' 53"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 53"

106° 41' 54"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Đài truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 47' 15"

106° 42' 03"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Thị Nghè

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 47' 34"

106° 42' 17"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Thị Nghè 2

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 47' 18"

106° 42' 28"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Tôn Đức Thắng

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°46'18"

106°42'16"

10°47'10"

106°42'05"

C-48-34-A-d

Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Đại Nghĩa

KX

P. Bến Nghé

Quận 1

10° 46' 50"

106° 41' 57"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

kênh Thị Nghè

TV

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

10°47'41"

106°41'46"

10°47'11"

106°42'49"

C-48-34-A-d

sông Sài Gòn

TV

P. Bến Nghé

Quận 1

 

 

11°08'12"

106°26'45"

10°44'36"

106°45'58"

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 21"

106° 41' 12"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 18"

106° 41' 19"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 18"

106° 41' 30"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 4

DC

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 26"

106° 41' 33"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 5

DC

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 27"

106° 41' 42"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 6

DC

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 23"

106° 41' 52"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

chợ Bến Thành

KX

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 25"

106° 41' 47"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Cách mạng Tháng 8

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'30"

10°47'38"

106°39'05"

C-48-34-A-d

Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn

KX

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 23"

106° 41' 52"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

di tích Dinh Độc lập-Hội trường Thống Nhất

KX

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 41"

106° 41' 37"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Hàm Nghi

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°46'18"

106°42'16"

10°46'21"

106°41'48"

C-48-34-A-d

Cung văn hóa Lao động Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 38"

106° 41' 29"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Lê Lai

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'48"

10°46'09"

106°41'15"

C-48-34-A-d

đường Lê Lợi

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°46'36"

106°42'01"

10°46'21"

106°41'48"

C-48-34-A-d

đường Lê Thánh Tôn

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°47'00"

106°42'16"

10°46'20"

106°41'34"

C-48-34-A-d

đường Lý Tự Trọng

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°47'02"

106°42'14"

10°46'21"

106°41'30"

C-48-34-A-d

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°46'09"

106°42'02"

10°47'33"

106°40'49"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Du

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°47'08"

106°42'07"

10°46'23"

106°41'26"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°47'30"

106°42'13"

10°45'59"

106°40'48"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Thị Nghĩa

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°46'13"

106°41'35"

10°46'21"

106°41'30"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Trãi

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'30"

10°45'16"

106°38'56"

C-48-34-A-d

Tòa án Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 36"

106° 41' 46"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

công viên Tao Đàn

KX

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 31"

106° 41' 26"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Bến Thành

Quận 1

10° 46' 31"

106° 41' 36"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Tôn Thất Tùng

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°46'07"

106°41'19"

10°46'20"

106°41'08"

C-48-34-A-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'48"

10°45'11"

106°39'09"

C-48-34-A-d

đường Trương Định

KX

P. Bến Thành

Quận 1

 

 

10°46'20"

106°41'42"

10°47'06"

106°40'43"

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. Cầu Kho

Quận 1

10° 45' 41"

106° 41' 20"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. Cầu Kho

Quận 1

10° 45' 37"

106° 41' 17"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. Cầu Kho

Quận 1

10° 45' 33"

106° 41' 16"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 4

DC

P. Cầu Kho

Quận 1

10° 45' 32"

106° 41' 10"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 5

DC

P. Cầu Kho

Quận 1

10° 45' 25"

106° 41' 10"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 6

DC

P. Cầu Kho

Quận 1

10° 45' 25"

106° 41' 03"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

nhà thờ Cầu Kho

KX

P. Cầu Kho

Quận 1

10° 45' 39"

106° 41' 22"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Ban quản lý Dự án các công trình Điện Miền Nam

KX

P. Cầu Kho

Quận 1

10° 45' 22"

106° 41' 08"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Văn Cừ

KX

P. Cầu Kho

Quận 1

 

 

10°45'19"

106°41'06"

10°45'59"

106°40'48"

C-48-34-A-d

cầu Nguyễn Văn Cừ

KX

P. Cầu Kho

Quận 1

10° 45' 12"

106° 41' 08"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Trần Đình Xu

KX

P. Cầu Kho

Quận 1

 

 

10°45'35"

106°41'26"

10°45'52"

106°41'07"

C-48-34-A-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Cầu Kho

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'48"

10°45'11"

106°39'09"

C-48-34-A-d

đại lộ Võ Văn Kiệt

KX

P. Cầu Kho

Quận 1

 

 

10°46'18"

106°42'16"

10°43'02"

106°35'53"

C-48-34-A-d

kênh Bến Nghé

TV

P. Cầu Kho

Quận 1

 

 

10°45'11"

106°41'04"

10°46'14"

106°42'24"

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

10° 46' 01"

106° 41' 45"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

10° 45' 54"

106° 41' 43"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

10° 46' 02"

106° 41' 36"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Đề Thám

KX

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

 

 

10°45'48"

106°41'42"

10°46'11"

106°41'29"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

 

 

10°46'17"

106°42'10"

10°45'58"

106°41'43"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Thái Học

KX

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

 

 

10°45'54"

106°41'46"

10°46'13"

106°41'35"

C-48-34-A-d

đình Nhơn Hòa

KX

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

10° 45' 55"

106° 41' 42"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Ông Lãnh

KX

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

10° 45' 52"

106° 41' 48"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

nhà thờ Thánh An Tôn

KX

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

10° 46' 02"

106° 41' 42"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'48"

10°45'11"

106°39'09"

C-48-34-A-d

đại lộ Võ Văn Kit

KX

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

 

 

10°46'18"

106°42'16"

10°43'02"

106°35'53"

C-48-34-A-d

đường Yersin

KX

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

 

 

10°45'56"

106°41'50"

10°46'15"

106°41'40"

C-48-34-A-d

kênh Bến Nghé

TV

P. Cầu Ông Lãnh

Quận 1

 

 

10°45'11"

106°41'04"

10°46'14"

106°42'24"

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. Cô Giang

Quận 1

10° 45' 58"

106° 41' 32"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. Cô Giang

Quận 1

10° 45' 53"

106° 41' 32"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. Cô Giang

Quận 1

10° 45' 43"

106° 41' 33"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 4

DC

P. Cô Giang

Quận 1

10° 45' 48"

106° 41' 27"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 5

DC

P. Cô Giang

Quận 1

10° 45' 42"

106° 41' 25"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

chùa Cao Đài

KX

P. Cô Giang

Quận 1

10° 45' 56"

106° 41' 35"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Đề Thám

KX

P. Cô Giang

Quận 1

 

 

10°45'48"

106°41'42"

10°46'11"

106°41'29"

C-48-34-A-d

chùa Linh Sơn

KX

P. Cô Giang

Quận 1

10° 45' 48"

106° 41' 33"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

nhà thờ Tin Lành

KX

P. Cô Giang

Quận 1

10° 46' 02"

106° 41' 33"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Trần Đình Xu

KX

P. Cô Giang

Quận 1

 

 

10°45'35"

106°41'26"

10°45'52"

106°41'07"

C-48-34-A-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Cô Giang

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'48"

10°45'11"

106°39'09"

C-48-34-A-d

đại lộ Võ Văn Kiệt

KX

P. Cô Giang

Quận 1

 

 

10°46'18"

106°42'16"

10°43'02"

106°35'53"

C-48-34-A-d

kênh Bến Nghé

TV

P. Cô Giang

Quận 1

 

 

10°45'11"

106°41'04"

10°46'14"

106°42'24"

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 31"

106° 41' 50"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 27"

106° 41' 54"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 4

DC

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 24"

106° 41' 59"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 5

DC

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 12"

106° 41' 53"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 6

DC

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 19"

106° 41' 44"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 7

DC

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 28"

106° 41' 39"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 8

DC

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 30"

106° 42' 07"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Cầu Bông

KX

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 40"

106° 41' 39"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Bùi Hữu Nghĩa

KX

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 41"

106° 41' 45"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Điện Biên Phủ

KX

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°47'56"

106°43'13"

10°46'07"

106°40'21"

C-48-34-A-d

cầu Điện Biên Phủ

KX

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 40"

106° 41' 55"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°47'10"

106°42'05"

10°48'13"

106°41'41"

C-48-34-A-d

đường Hai Bà Trưng

KX

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°46'37"

106°42'15"

10°47'36"

106°41'05"

C-48-34-A-d

đài Hoa Sen

KX

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 25"

106° 41' 35"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Hoàng Sa

KX

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°47'40"

106°39'26"

10°47'30"

106°42'13"

C-48-34-A-d

công viên Lê Văn Tám

KX

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 22"

106° 41' 32"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Mạc Đĩnh Chi

KX

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°47'02"

106°42'00"

10°47'22"

106°41'38"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Bnh Khiêm

KX

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°47'08"

106°42'22"

10°47'37"

106°41'51"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Đình Chiểu

KX

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°47'36"

106°42'06"

10°46'03"

106°40'37"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°47'30"

106°42'13"

10°45'59"

106°40'48"

C-48-34-A-d

Đài tiếng nói Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 28"

106° 41' 59"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

chùa Phước Hải

KX

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 34"

106° 41' 46"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Trung tâm Thể dục thể thao Hoa Lư

KX

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 21"

106° 41' 59"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Thị Nghè

KX

P. Đa Kao

Quận 1

10° 47' 34"

106° 42' 17"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Võ Thị Sáu

KX

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°47'35"

106°41'38"

10°46'44"

106°40'47"

C-48-34-A-d

kênh Nhiêu Lộc

TV

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°47'40"

106°39'27"

10°47'41"

106°41'46"

C-48-34-A-d

kênh Thị Nghè

TV

P. Đa Kao

Quận 1

 

 

10°47'41"

106°41'46"

10°47'11"

106°42'49"

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 45' 34"

106° 40' 59"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 45' 47"

106° 41' 09"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 45' 50"

106° 41' 14"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 4

DC

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 45' 54"

106° 41' 11"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 5

DC

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 45' 59"

106° 41' 16"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 6

DC

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 45' 56"

106° 41' 01"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 7

DC

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 46' 05"

106° 40' 55"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 8

DC

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 45' 57"

106° 41' 13"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Cống Quỳnh

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 45' 36"

106° 41' 03"

10°45'55"

106°41'20"

10°46'10"

106°40'58"

C-48-34-A-d

Sở Công an Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

 

 

 

 

 

 

C-48-34-A-d

nhà thờ Đức Bà Fatima

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 45' 57"

106° 41' 04"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

chùa Lâm Tế

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 46' 00"

106° 41' 09"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Cư Trinh

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

 

 

10°45'57"

106°41'27"

10°45'49"

106°41'05"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

 

 

10°47'30"

106°42'13"

10°45'59"

106°40'48"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Trãi

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'30"

10°45'16"

106°38'56"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Văn Cừ

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

 

 

10°45'19"

106°41'06"

10°45'59"

106°40'48"

C-48-34-A-d

đường Trần Đình Xu

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

 

 

10°45'35"

106°41'26"

10°45'52"

106°41'07"

C-48-34-A-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'48"

10°45'11"

106°39'09"

C-48-34-A-d

Bệnh viện Truyền máu Huyết học (Cơ sở 2)

KX

P. Nguyễn Cư Trinh

Quận 1

10° 46' 07"

106° 40' 57"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 46' 17"

106° 42' 06"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 46' 14"

106° 41' 56"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 46' 10"

106° 41' 53"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 4

DC

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 46' 00"

106° 41' 51"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 5

DC

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 46' 05"

106° 41' 47"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 6

DC

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 46' 10"

106° 41' 47"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Calmette

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 45' 59"

106° 41' 58"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Hàm Nghi

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

 

 

10°46'18"

106°42'16"

10°46'21"

106°41'48"

C-48-34-A-d

cầu Khánh Hội

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 46' 12"

106° 42' 14"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Bảo tàng Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 46' 14"

106° 41' 50"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

 

 

10°46'09"

106°42'02"

10°47'33"

106°40'49"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Công Trứ

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

 

 

10°46'17"

106°42'10"

10°45'58"

106°41'43"

C-48-34-A-d

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 46' 14"

106° 42' 07"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Pasteur

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

 

 

10°46'11"

106°42'06"

10°47'18"

106°41'11"

C-48-34-A-d

sông Sài Gòn

TV

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

 

 

11°08'12"

106°26'45"

10°44'36"

106°45'58"

C-48-34-A-d

miếu Thiên Hậu

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 45' 58"

106° 41' 50"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'48"

10°45'11"

106°39'09"

C-48-34-A-d

đại lộ Võ Văn Kiệt

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

 

 

10°46'18"

106°42'16"

10°43'02"

106°35'53"

C-48-34-A-d

hầm Vượt sông Sài Gòn

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

10° 46' 14"

106° 42' 22"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Yersin

KX

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

 

 

10°45'56"

106°41'50"

10°46'15"

106°41'40"

C-48-34-A-d

kênh Bến Nghé

TV

P. Nguyễn Thái Bình

Quận 1

 

 

10°45'11"

106°41'04"

10°46'14"

106°42'24"

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 46' 09"

106° 41' 33"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 46' 06"

106° 41' 26"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 46' 01"

106° 41' 24"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

khu phố 3A

DC

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 45' 58"

106° 41' 21"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 4

DC

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 46' 03"

106° 41' 19"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 5

DC

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 46' 09"

106° 41' 04"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 6

DC

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 46' 16"

106° 41' 08"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

công viên 23 tháng 9

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 46' 17"

106° 41' 40"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

chùa An Lạc

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 46' 10"

106° 41' 34"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

giáo xứ Chợ Đũi

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 46' 11"

106° 41' 14"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Cống Quỳnh

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°45'55"

106°41'20"

10°46'10"

106°40'58"

C-48-34-A-d

đường Đề Thám

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°45'48"

106°41'42"

10°46'11"

106°41'29"

C-48-34-A-d

đường Lê Lai

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'48"

10°46'09"

106°41'15"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Cư Trinh

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°45'57"

106°41'27"

10°45'49"

106°41'05"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Thái Học

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°45'54"

106°41'46"

10°46'13"

106°41'35"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°47'30"

106°42'13"

10°45'59"

106°40'48"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Thị Nghĩa

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°46'13"

106°41'35"

10°46'21"

106°41'30"

C-48-34-A-d

đường Nguyễn Trãi

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'30"

10°45'16"

106°38'56"

C-48-34-A-d

đường Phạm Ngũ Lão

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°46'17"

106°41'45"

10°46'04"

106°41'11"

C-48-34-A-d

đường Tôn Thất Tùng

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°46'07"

106°41'19"

10°46'20"

106°41'08"

C-48-34-A-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°46'21"

106°41'48"

10°45'11"

106°39'09"

C-48-34-A-d

Bệnh viện Từ Dũ

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

10° 46' 11"

106° 41' 02"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Yersin

KX

P. Phạm Ngũ Lão

Quận 1

 

 

10°45'56"

106°41'50"

10°46'15"

106°41'40"

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 45"

106° 41' 04"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 39"

106° 41' 12"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 41"

106° 41' 19"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 4

DC

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 44"

106° 41' 24"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 5

DC

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 38"

106° 41' 27"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 6

DC

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 40"

106° 41' 32"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 7

DC

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 33"

106° 41' 32"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 8

DC

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 27"

106° 41' 25"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 9

DC

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 31"

106° 41' 19"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Cầu Bông

KX

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 40"

106° 41' 39"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Đinh Tiên Hoàng

KX

P. Tân Định

Quận 1

 

 

10°47'10"

106°42'05"

10°48'13"

106°41'41"

C-48-34-A-d

đường Hai Bà Trưng

KX

P. Tân Định

Quận 1

 

 

10°46'37"

106°42'15"

10°47'36"

106°41'05"

C-48-34-A-d

cầu Hoàng Hoa Thám

KX

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 45"

106° 41' 29"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Hoàng Sa

KX

P. Tân Định

Quận 1

 

 

10°47'40"

106°39'26"

10°47'30"

106°42'13"

C-48-34-A-d

Cầu Kiệu

KX

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 37"

106° 41' 03"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Trường Cao đẳng nghề Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 43"

106° 41' 09"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Trần Khánh Dư

KX

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 48"

106° 41' 17"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Trần Quang Khải

KX

P. Tân Định

Quận 1

 

 

10°47'37"

106°41'39"

10°47'32"

106°41'09"

C-48-34-A-d

chùa Vạn Thọ

KX

P. Tân Định

Quận 1

10° 47' 48"

106° 41' 03"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Võ Thị Sáu

KX

P. Tân Định

Quận 1

 

 

10°47'35"

106°41'38"

10°46'44"

106°40'47"

C-48-34-A-d

kênh Nhiêu Lộc

TV

P. Tân Định

Quận 1

 

 

10°47'40"

106°39'27"

10°47'41"

106°41'46"

C-48-34-A-d

Ấp 4

DC

P. An Khánh

Quận 2

10° 46' 52"

106° 42' 57"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. An Khánh

Quận 2

10° 46' 39"

106° 42' 32"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. An Khánh

Quận 2

10° 46' 44"

106° 42' 41"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 3

DC

P. An Khánh

Quận 2

10° 46' 49"

106° 42' 49"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 5

DC

P. An Khánh

Quận 2

10° 46' 59"

106° 43' 12"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 6

DC

P. An Khánh

Quận 2

10° 46' 54"

106° 43' 23"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Cá Trê

KX

P. An Khánh

Quận 2

10° 46' 43"

106° 43' 14"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Cầu Cống

KX

P. An Khánh

Quận 2

10° 46' 43"

106° 42' 48"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Lương Định Của

KX

P. An Khánh

Quận 2

 

 

10°46'34"

106°42'28"

10°47'37"

106°45'03"

C-48-34-A-d

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên May thêu Lan Anh

KX

P. An Khánh

Quận 2

10° 47' 11"

106° 43' 16"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

sông Sài Gòn

TV

P. An Khánh

Quận 2

 

 

11°08'12"

106°26'45"

10°44'36"

106°45'58"

C-48-34-A-d

cầu Thủ Thiêm

KX

P. An Khánh

Quận 2

10° 47' 12"

106° 43' 00"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Trung tâm Triển lãm quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh

KX

P. An Khánh

Quận 2

10° 46' 36"

106° 42' 36"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

rạch Cá Trê

TV

P. An Khánh

Quận 2

 

 

10°46'28"

106°42'55"

10°46'40"

106°44'07"

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. An Lợi Đông

Quận 2

10° 45' 56"

106° 42' 49"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2

DC

P. An Lợi Đông

Quận 2

10° 45' 50"

106° 42' 60"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Ấp 3

DC

P. An Lợi Đông

Quận 2

10° 45' 45"

106° 43' 23"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Ấp 4

DC

P. An Lợi Đông

Quận 2

10° 46' 23"

106° 43' 37"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu đô thị Sa La

DC

P. An Lợi Đông

Quận 2

10° 46' 18"

106° 43' 25"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Cá Trê 1

KX

P. An Lợi Đông

Quận 2

10° 46' 48"

106° 43' 35"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Cá Trê 2

KX

P. An Lợi Đông

Quận 2

10° 46' 12"

106° 43' 31"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Cá Trê Lớn

KX

P. An Lợi Đông

Quận 2

10° 46' 48"

106° 43' 55"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

cầu Kênh 2

KX

P. An Lợi Đông

Quận 2

10° 46' 31"

106° 43' 21"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

đường Mai Chí Thọ

KX

P. An Lợi Đông

Quận 2

 

 

10°48'25"

106°45'09"

10°46'20"

106°42'54"

C-48-34-A-d

đường Trần Não

KX

P. An Lợi Đông

Quận 2

 

 

10°48'04"

106°43'53"

10°46'36"

106°43'33"

C-48-34-A-d

rạch Ngọn Én

TV

P. An Lợi Đông

Quận 2

 

 

10°46'16"

106°43'04"

10°45'49"

106°42'43"

C-48-34-A-d

rạch Cá Trê

TV

P. An Lợi Đông

Quận 2

 

 

10°46'28"

106°42'55"

10°46'40"

106°44'07"

C-48-34-A-d

sông Sài Gòn

TV

P. An Lợi Đông

Quận 2

 

 

11°08'12"

106°26'45"

10°44'36"

106°45'58"

C-48-34-A-d

Khu phố 1

DC

P. An Phú

Quận 2

10° 47' 24"

106° 44' 36"

 

 

 

 

C-48-34-A-d

Khu phố 2