Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 12/2017/TT-BTNMT ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 12/2017/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành: 30/06/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2017/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2017

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 08 năm 2017.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh B
ến Tre;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT,
Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- L
ưu: VT, PC, ĐĐBĐVN, CC(120).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Bến Tre.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố và các huyện. Trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H.” là chữ viết tắt của “huyện.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đ phn đất lin tỉnh Bến Tre gm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thng kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Bến Tre

 

2

Huyện Ba Tri

 

3

Huyện Bình Đại

 

4

Huyện Châu Thành

 

5

Huyện Chợ Lách

 

6

Huyện Giồng Trôm

 

7

Huyện Mỏ Cày Bắc

 

8

Huyện Mỏ Cày Nam

 

9

Huyện Thạnh Phú

 


Địa danh

Nhóm đi tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đi của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Khu phố 1

DC

Phường 1

TP. Bến Tre

10°14'13"

106°22'44"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 2

DC

Phường 1

TP. Bến Tre

10°14'19"

106°22'42"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 3

DC

Phường 1

TP. Bến Tre

10°14'25"

106°22'47"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

rạch Cá Lóc

TV

Phường 1

TP. Bến Tre

 

 

10°15'53"

106°23'03"

10°14'10"

106°22'46"

C-48-45-D-b

sông Bến Tre

TV

Phường 1

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b

Khu phố 1

DC

Phường 2

TP. Bến Tre

10°14'09"

106°22'31"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 2

DC

Phường 2

TP. Bến Tre

10°14'10"

106°22'36"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 3

DC

Phường 2

TP. Bến Tre

10°14'19"

106°22'30"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

cầu Bến Tre

KX

Phường 2

TP. Bến Tre

10°14'05"

106°22'29"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

hồ Trúc Giang

TV

Phường 2

TP. Bến Tre

10°14'22"

106°22'34"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

sông Bến Tre

TV

Phường 2

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b; C-48-45-D-a

Khu phố 1

DC

Phường 3

TP. Bến Tre

10°14'12"

106°22'21"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 2

DC

Phường 3

TP. Bến Tre

10°14'17"

106°22'13"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 3

DC

Phường 3

TP. Bến Tre

10°14'26"

106°22'19"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Di tích lịch sử Nơi ở và hoạt động của đại tá Phạm Ngọc Tho

KX

Phường 3

TP. Bến Tre

10°14'10"

106°22'21"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

rạch Cái Cá

TV

Phường 3

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-D-a

sông Bến Tre

TV

Phường 3

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-a

Khu phố 1

DC

Phường 4

TP. Bến Tre

10°14'38"

106°22'22"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 2

DC

Phường 4

TP. Bến Tre

10°14'40"

106°22'37"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 3

DC

Phường 4

TP. Bến Tre

10°14'30"

106°22'31"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

rạch Cái Cá

TV

Phường 4

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-D-a

Khu phố 1

DC

Phường 5

TP. Bến Tre

10°14'26"

106°22'05"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 2

DC

Phường 5

TP. Bến Tre

10°14'16"

106°22'04"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 3

DC

Phường 5

TP. Bến Tre

10°14'13"

106°22'06"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 4

DC

Phường 5

TP. Bến Tre

10°14'07"

106°21'55"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

KX

Phường 5

TP. Bến Tre

10°14'23"

106°21'56"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

rạch Cái Cá

TV

Phường 5

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-D-a

sông Bến Tre

TV

Phường 5

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-a

khu phố Bình Khởi

DC

Phường 6

TP. Bến Tre

10°14'54"

106°21'25"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

khu phố Bình Lợi

DC

Phường 6

TP. Bến Tre

10°14'33"

106°21'44"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

khu phố Bình Nghĩa

DC

Phường 6

TP. Bến Tre

10°14'49"

106°21'55"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

khu phố Bình Thắng

DC

Phường 6

TP. Bến Tre

10°14'35"

106°22'02"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Quốc lộ 60

KX

Phường 6

TP. Bến Tre

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c;
C-48-45-D-a

đường Võ Nguyên Giáp

KX

Phường 6

TP. Bến Tre

 

 

10°16'25"

106°21'21"

10°14'23"

106°20'11"

C-48-45-B-c;
C-48-45-D-a

rạch Cái Cá

TV

Phường 6

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-D-a; C-48-45-B-c

Khu phố 1

DC

Phường 7

TP. Bến Tre

10°13'27"

106°20'56"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 2

DC

Phường 7

TP. Bến Tre

10°13'31"

106°21'02"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 3

DC

Phường 7

TP. Bến Tre

10°13'48"

106°21'21"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 4

DC

Phường 7

TP. Bến Tre

10°13'58"

106°21'39"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

khu phố Mỹ Tân

DC

Phường 7

TP. Bến Tre

10°14'18"

106°21'41"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

cầu Mỹ Hóa

KX

Phường 7

TP. Bến Tre

10°13'45"

106°21'35"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

sông Bến Tre

TV

Phường 7

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-a

sông Hàm Luông

TV

Phường 7

TP. Bến Tre

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-D-a

Khu phố 1

DC

Phường 8

TP. Bến Tre

10°14'21"

106°23'28"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 2

DC

Phường 8

TP. Bến Tre

10°14'22"

106°23'08"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 3

DC

Phường 8

TP. Bến Tre

10°14'21"

106°22'54"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 4

DC

Phường 8

TP. Bến Tre

10°15'02"

106°23'15"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

rạch Cá Lóc

TV

Phường 8

TP. Bến Tre

 

 

10°15'53"

106°23'03"

10°14'10"

106°22'46"

C-48-45-D-b

rạch Gò Đàng

TV

Phường 8

TP. Bến Tre

 

 

10°15'07"

106°23'33"

10°14'12"

106°23'42"

C-48-45-D-b;
C-48-45-B-d

sông Bến Tre

TV

Phường 8

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b

Khu phố 1

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°14'45"

106°22'48"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Khu phố 2

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°15'31"

106°23'12"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Khu phố 3

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°15'12"

106°22'42"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Khu phố 4

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°15'01"

106°22'06"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 5

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°14'50"

106°22'08"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 6

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°14'48"

106°22'35"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

chợ Cầu Bà Mụ

KX

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°14'45"

106°22'39"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

chợ Tú Điền

KX

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°15'36"

106°22'56"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

kênh Chín Tế

TV

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

 

 

10°15'06"

106°22'49"

10°15'07"

106°22'26"

C-48-45-B-d

rạch Cá Lóc

TV

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

 

 

10°15'53"

106°23'03"

10°14'10"

106°22'46"

C-48-45-D-b;
C-48-45-B-d;
C-48-45-B-c

rạch Cái Cá

TV

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-D-a;
C-48-45-B-c

Khu phố 1

DC

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

10°15'37"

106°21'38"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 2

DC

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

10°15'31"

106°22'13"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 3

DC

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

10°15'17"

106°21'53"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 4

DC

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

10°15'40"

106°22'45"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Quốc lộ 60

KX

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

đường Võ Nguyên Giáp

KX

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

 

 

10°16'25"

106°21'21"

10°14'23"

106°20'11"

C-48-45-B-c

rạch Cái Cá

TV

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-B-c

ấp Bình Công

DC

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

10°13'44"

106°20'39"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Bình Thành

DC

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

10°14'27"

106°20'49"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Bình Thạnh

DC

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

10°14'55"

106°20'39"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Phú Lợi

DC

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

10°14'45"

106°20'29"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Quốc lộ 60

KX

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

cầu Hàm Luông

KX

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

10°14'11"

106°19'57"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

đường Võ Nguyên Giáp

KX

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

 

 

10°16'25"

106°21'21"

10°14'23"

106°20'11"

C-48-45-D-a

rạch Cái Hiên

TV

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

 

 

10°15'20"

106°20'03"

10°13'58"

106°20'20"

C-48-45-D-a;
C-48-45-B-c

sông Hàm Luông

TV

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-D-a

ấp Mỹ Đức

DC

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

10°14'46"

106°19'44"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Mỹ Hòa

DC

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

10°15'11"

106°19'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Quốc lộ 60

KX

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-D-a

đường Võ Nguyên Giáp

KX

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

 

 

10°16'25"

106°21'21"

10°14'23"

106°20'11"

C-48-45-D-a

kênh Sông Mã

TV

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

 

 

10°14'52"

106°19'24"

10°17'28"

106°18'12"

C-48-45-B-c;
C-48-45-D-a

sông Hàm Luông

TV

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-B-c;
C-48-45-D-a

ấp An Thạnh A

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'55"

106°23'13"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp An Thạnh B

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°14'05"

106°23'34"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp An Thuận A

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'32"

106°22'03"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp An Thuận B

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'29"

106°22'35"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Mỹ An A

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°12'41"

106°21'48"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Mỹ An B

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'03"

106°21'14"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Mỹ An C

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'46"

106°22'03"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Đường tỉnh 887

KX

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

 

 

10°13'24"

106°21'46"

10°05'57"

106°29'53"

C-48-45-D-a

cầu Bến Tre

KX

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°14'05"

106°22'29"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

cầu Mỹ Hóa

KX

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'45"

106°2'135"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

rạch Cái Cối

TV

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

 

 

10°12'59"

106°22'28"

10°14'03"

106°22'28"

C-48-45-D-a

Rạch Vong

TV

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

 

 

10°12'41"

106°23'46"

10°14'08"

106°23'28"

C-48-45-D-b

sông Bến Tre

TV

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b;
C-48-45-D-a

sông Hàm Luông

TV

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-D-a

Ấp 2A

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°12'26"

106°24'31"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

p 2B

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°12'07"

106°23'51"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Ấp 3

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°13'06"

106°23'47"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Ấp 4

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°13'41"

106°24'14"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Nhơn An

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°12'44"

106°23'33"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Nhơn Nghĩa

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°13'06"

106°23'06"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

khu căn cứ Thành ủy

KX

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°12'08"

106°24'02"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

rạch Cá Trê

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°13'27"

106°24'04"

10°13'06"

106°24'37"

C-48-45-D-b

rạch Cái Sơn

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°11'13"

106°23'16"

10°13'21"

106°24'57"

C-48-45-D-b

rạch Cây Kè

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°12'41"

106°23'46"

10°12'39"

106°24'29"

C-48-45-D-b

rạch Ngã Ba Cây Dương

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°12'09"

106°23'18"

10°11'43"

106°23'30"

C-48-45-D-b

Rạch Sự

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°11'42"

106°22'53"

10°12'41"

106°23'46"

C-48-45-D-b

rạch Thợ Hồi

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°11'46"

106°22'50"

10°11'33"

106°23'42"

C-48-45-D-b

Rạch Vong

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°12'41"

106°23'46"

10°14'08"

106°23'28"

C-48-45-D-b

sông Bến Tre

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b

sông Giồng Trôm

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°09'03"

106°29'30"

10°13'41"

106°24'44"

C-48-45-D-b

ấp Phú Chánh

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°14'09"

106°24'23"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Phú Chiến

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°14'56"

106°23'49"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Phú Hào

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°14'31"

106°25'11"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Phú Hữu

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°14'39"

106°24'25"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Phú Thành

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°15'26"

106°23'26"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phú Tự

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°14'47"

106°25'34"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Đường tỉnh 885

KX

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-45-D-b

cầu Chẹt Sậy

KX

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°13'52"

106°25'01"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

đường Nguyễn Thị Định

KX

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

 

 

10°15'34"

106°22'55"

10°14'09"

106°24'14"

C-48-45-B-d;
C-48-45-D-b

kênh Cây Cui

TV

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

 

 

10°13'54"

106°25'06"

10°15'26"

106°23'45"

C-48-45-B-d;
C-48-45-D-b

rạch Gò Đàng

TV

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

 

 

10°15'07"

106°23'33"

10°14'12"

106°23'42"

C-48-45-D-b;
C-48-45-B-d

sông Bến Tre

TV

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b

Ấp 1

DC

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

10°12'20"

106°23'03"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

p 2

DC

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

10°12'44"

106°22'05"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

p 3

DC

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

10°13'13"

106°22'45"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Ấp 4

DC

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

10°13'06"

106°22'07"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Đường tnh 887

KX

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

 

 

10°13'24"

106°21'46"

10°05'57"

106°29'53"

C-48-45-D-a;
C-48-45-D-b

rạch Cái Cối

TV

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

 

 

10°12'59"

106°22'28"

10°14'03"

106°22'28"

C-48-45-D-a

rạch Cầu Nhà Việc

TV

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

 

 

10°12'59"

106°22'28"

10°12'07"

106°23'12"

C-48-45-D-b;
C-48-45-D-a

Rạch Sự

TV

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

 

 

10°11'42"

106°22'53"

10°12'41"

106°23'46"

C-48-45-D-b

rạch Thợ Hồi

TV

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

 

 

10°11'46"

106°22'50"

10°11'33"

106°23'42"

C-48-45-D-b

Ấp 1

DC

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°15'50"

106°21'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

p 2

DC

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°15'38"

106°19'56"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Ấp 3

DC

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°16'28"

106°19'42"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

p 4

DC

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°15'46"

106°19'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Đường tnh 884

KX

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°15'12"

106°08'13"

10°15'36"

106°21'35"

C-48-45-B-c

Quốc lộ 60

KX

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

cầu Sơn Đông

KX

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°16'09"

106°19'55"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

đường Võ Nguyên Giáp

KX

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°16'25"

106°21'21"

10°14'23"

106°20'11"

C-48-45-B-c

Trường Cao đẳng Bến Tre

KX

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°15'44"

106°21'04"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

kênh Sông Mã

TV

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°14'52"

106°19'24"

10°17'28"

106°18'12"

C-48-45-B-c

Kênh Xáng

TV

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°16'06"

106°19'55"

10°15'41"

106°21'00"

C-48-45-B-c

rạch Cái Cá

TV

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-B-c

rạch Cái Hiên

TV

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°15'20"

106°20'03"

10°13'58"

106°20'20"

C-48-45-B-c

Khu phố 1

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'36"

106°35'37"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Khu ph 2

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'57"

106°35'26"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Khu phố 3

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'31"

106°35'24"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Khu phố 4

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'28"

106°35'36"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Khu phố 5

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'31"

106°35'52"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Khu phố 6

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'44"

106°35'00"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Hội

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°03'06"

106°36'12"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

thất phủ Võ Miếu

KX

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'45"

106°35'45"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Kênh 9B

TV

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

 

 

10°02'34"

106°36'52"

10°05'10"

106°37'32"

C-48-46-C-c

rạch Ba Tri

TV

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°00'07"

106°33'56"

C-48-46-C-c

rạch Mương Đào

TV

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

 

 

10°02'31"

106°35'15"

10°00'32"

106°33'12"

C-48-46-C-c

ấp An Hòa

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°02'49"

106°34'20"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Lợi

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°03'04"

106°34'56"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Phú

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°03'30"

106°35'41"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Quới

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°03'14"

106°35'53"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thạnh

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°04'28"

106°34'52"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thuận

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°03'07"

106°33'40"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

Kênh 9A

TV

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

 

 

10°05'02"

106°33'43"

10°05'15"

106°38'04"

C-48-46-C-c

kênh Tự Chảy

TV

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

 

 

10°07'43"

106°30'15"

10°03'42"

106°34'55"

C-48-46-C-c

rạch Mương Đào

TV

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

 

 

10°02'31"

106°35'15"

10°00'32"

106°33'12"

C-48-46-C-c

ấp Bến Đình

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°01'48"

106°34'09"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng C

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°01'25"

106°34'27"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Chuối

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°01'50"

106°34'38"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Cốc

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°01'32"

106°34'12"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Cục

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°02'18"

106°35'00"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Ké

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°0'155"

106°34'50"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Xoài

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°00'36"

106°33'26"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Di tích lịch sử Mộ và khu tưởng niệm Nguyễn Đình Chiểu

KX

xã An Đức

H. Ba Tri

10°02'18"

106°34'46"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

rạch Ba Tri

TV

xã An Đức

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°00'07"

106°33'56"

C-48-46-C-c

rạch Mương Đào

TV

xã An Đức

H. Ba Tri

 

 

10°02'31"

106°35'15"

10°00'32"

106°33'12"

C-48-46-C-c

sông Hàm Luông

TV

xã An Đức

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-46-C-c;
C-48-58-A-a

ấp An Bình

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°00'57"

106°31'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Điền Bé

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°03'19"

106°32'28"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Điền Lớn

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'59"

106°33'16"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Ao

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°01'46"

106°32'41"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Cổ Chi

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'32"

106°32'08"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Gạch

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'23"

106°33'31"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Lân

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°01'18"

106°32'26"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Lớn

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'06"

106°32'53"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Nhựt

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°01'53"

106°32'04"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

bia lưu niệm Đốc Binh Phan Công

KX

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'31"

106°33'46"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

cầu An Hiệp 1

KX

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'54"

106°32'53"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

cầu An Hiệp 2

KX

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'14"

106°33'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

rạch Giồng Ao

TV

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°02'06"

106°33'25"

10°01'12"

106°32'26"

C-48-46-C-c

rạch Giồng Nhựt

TV

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°02'06"

106°33'03"

10°01'32"

106°31'45"

C-48-46-C-c

rạch Mương Đào

TV

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°02'31"

106°35'15"

10°00'32"

106°33'12"

C-48-46-C-c

sông Cái Bông

TV

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°03'47"

106°32'06"

10°01'41"

106°31'22"

C-48-46-C-c

sông Hàm Luông

TV

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-46-C-c

ấp An Bình 1

DC

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

9°59'29"

106°35'56"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

ấp An Bình 2

DC

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

10°00'37"

106°36'40"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Phú 1

DC

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

9°59'51"

106°36'22"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

ấp An Phú 2

DC

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

10°00'13"

106°36'42"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Quý

DC

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

10°00'31"

106°35'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

chợ An Hòa Tây

KX

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

10°00'09"

106°36'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

rạch Bà Bèo

TV

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

9°59'57"

106°36'43"

9°59'15"

106°35'35"

C-48-46-C-c

rạch Bà Hiền

TV

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

10°01'06"

106°38'05"

9°58'56"

106°36'00"

C-48-58-A-a

rạch Ba Tri

TV

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°00'07"

106°33'56"

C-48-46-C-c;
C-48-58-A-a

rạch Xã Diệu

TV

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

9°59'22"

106°35'46"

10°00'40"

106°34'47"

C-48-46-C-c

sông Hàm Luông

TV

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-58-A-a;
C-48-46-C-c

ấp An Hòa

DC

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°02'54"

106°30'55"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Qui

DC

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°03'47"

106°30'59"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Quéo

DC

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°02'57"

106°31'30"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Sao

DC

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°02'07"

106°31'06"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Trôm

DC

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°02'28"

106°30'06"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

cầu An Ngãi Tây

KX

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°03'10"

106°31'47"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

sông Cái Bông

TV

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

 

 

10°03'47"

106°32'06"

10°0'141"

106°31'22"

C-48-46-C-c

sông Đìa Bàu

TV

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

 

 

10°04'39"

106°31'38"

10°04'33"

106°28'38"

C-48-46-C-c

sông Hàm Luông

TV

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-46-C-c;
C-48-45-D-d

ấp An Định 1

DC

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

10°04'01"

106°32'13"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Định 2

DC

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

10°04'30"

106°32'24"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Lợi

DC

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

10°04'32"

106°33'27"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Nhơn

DC

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

10°04'46"

106°32'30"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thạnh

DC

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

10°05'09"

106°31'53"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

sông Cầu Đập

TV

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

 

 

10°05'21"

106°30'55"

10°04'40"

106°28'40"

C-48-46-C-c

sông Đìa Bàu

TV

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

 

 

10°04'39"

106°31'38"

10°04'33"

106°28'38"

C-48-46-C-c

ấp An Hòa

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°05'30"

106°32'37"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Nhơn

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°05'11"

106°32'36"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thái

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°05'52"

106°32'34"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thạnh 2

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°05'24"

106°32'11"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thuận

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°06'56"

106°32'47"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Tân Bình

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°06'31"

106°3'158"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

kênh Tự Chảy

TV

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

 

 

10°07'43"

106°30'15"

10°03'42"

106°34'55"

C-48-46-C-c

ấp An Bình

DC

xã An Thủy

H. Ba Tri

10°00'12"

106°37'39"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp An Lợi

DC

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°59'33"

106°37'20"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

ấp An Thạnh

DC

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°59'15"

106°37'37"

 

 

 

 

C-48-58-A-b

ấp An Thới

DC

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°58'50"

106°37'05"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

ấp An Thuận

DC

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°59'00"

106°36'18"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

Đường tỉnh 885

KX

xã An Thủy

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-58-A-a;
C-48-46-C-c;
C-48-46-C-d;
C-48-58-A-b

cảng Ba Tri

KX

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°58'52"

106°36'03"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

cửa Hàm Luông

TV

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°57'31"

106°39'23"

 

 

 

 

C-48-58-A-b

rạch Bà Hiền

TV

xã An Thủy

H. Ba Tri

 

 

10°0'106"

106°38'05"

9°58'56"

106°36'00"

C-48-46-C-c;
C-48-46-C-d;
C-48-58-A-a

rạch Châu Ngao

TV

xã An Thủy

H. Ba Tri

 

 

9°59'47"

106°37'39"

9°58'41"

106°36'49"

C-48-58-A-a;
C-48-58-A-b

sông Hàm Luông

TV

xã An Thủy

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-58-A-a;
C-48-58-A-b

ấp Thạnh Bình

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°05'27"

106°39'49"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Lộc

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°06'04"

106°40'10"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Lợi

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°04'39"

106°39'45"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Nghĩa

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°05'04"

106°39'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Phú

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°06'55"

106°39'36"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Phước

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°04'15"

106°40'00"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Quý

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°06'23"

106°39'27"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Thọ

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°05'47"

106°39'12"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

Di tích lịch sử Mộ Võ Trường Toản

KX

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°05'02"

106°39'20"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

Tuyến đò Thủ

KX

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°06'16"

106°40'24"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

rạch Bà Ví

TV

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

 

 

10°05'05"

106°40'04"

10°05'45"

106°40'32"

C-48-46-C-d

rạch Ruộng Muối

TV

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

 

 

10°05'07"