Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 12/2017/TT-BTNMT ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 12/2017/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành: 30/06/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2017/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2017

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày15 tháng 08 năm 2017.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh B
ến Tre;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT,
Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- L
ưu: VT, PC, ĐĐBĐVN, CC(120).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyn Thị Phương Hoa

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BTNMT ngày 30tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Bến Tre.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bến Tre được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố và các huyện. Trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “P.” là chữ viết tắt của “phường”; “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “H.” là chữ viết tắt của “huyện.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẾN TRE

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đ phn đất lin tỉnh Bến Tre gm địa danh của các đơnvị hành chính cấp huyện được thng kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Bến Tre

 

2

Huyện Ba Tri

 

3

Huyện Bình Đại

 

4

Huyện Châu Thành

 

5

Huyện Chợ Lách

 

6

Huyện Giồng Trôm

 

7

Huyện Mỏ Cày Bắc

 

8

Huyện Mỏ Cày Nam

 

9

Huyện Thạnh Phú

 


Địa danh

Nhóm đi tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đi của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Khu phố 1

DC

Phường 1

TP. Bến Tre

10°14'13"

106°22'44"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 2

DC

Phường 1

TP. Bến Tre

10°14'19"

106°22'42"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 3

DC

Phường 1

TP. Bến Tre

10°14'25"

106°22'47"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

rạch Cá Lóc

TV

Phường 1

TP. Bến Tre

 

 

10°15'53"

106°23'03"

10°14'10"

106°22'46"

C-48-45-D-b

sông Bến Tre

TV

Phường 1

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b

Khu phố 1

DC

Phường 2

TP. Bến Tre

10°14'09"

106°22'31"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 2

DC

Phường 2

TP. Bến Tre

10°14'10"

106°22'36"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 3

DC

Phường 2

TP. Bến Tre

10°14'19"

106°22'30"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

cầu Bến Tre

KX

Phường 2

TP. Bến Tre

10°14'05"

106°22'29"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

hồ Trúc Giang

TV

Phường 2

TP. Bến Tre

10°14'22"

106°22'34"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

sông Bến Tre

TV

Phường 2

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b; C-48-45-D-a

Khu phố 1

DC

Phường 3

TP. Bến Tre

10°14'12"

106°22'21"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 2

DC

Phường 3

TP. Bến Tre

10°14'17"

106°22'13"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 3

DC

Phường 3

TP. Bến Tre

10°14'26"

106°22'19"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Di tích lịch sử Nơi ở và hoạt động của đại tá Phạm Ngọc Tho

KX

Phường 3

TP. Bến Tre

10°14'10"

106°22'21"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

rạch Cái Cá

TV

Phường 3

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-D-a

sông Bến Tre

TV

Phường 3

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-a

Khu phố 1

DC

Phường 4

TP. Bến Tre

10°14'38"

106°22'22"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 2

DC

Phường 4

TP. Bến Tre

10°14'40"

106°22'37"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 3

DC

Phường 4

TP. Bến Tre

10°14'30"

106°22'31"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

rạch Cái Cá

TV

Phường 4

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-D-a

Khu phố 1

DC

Phường 5

TP. Bến Tre

10°14'26"

106°22'05"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 2

DC

Phường 5

TP. Bến Tre

10°14'16"

106°22'04"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 3

DC

Phường 5

TP. Bến Tre

10°14'13"

106°22'06"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 4

DC

Phường 5

TP. Bến Tre

10°14'07"

106°21'55"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

KX

Phường 5

TP. Bến Tre

10°14'23"

106°21'56"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

rạch Cái Cá

TV

Phường 5

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-D-a

sông Bến Tre

TV

Phường 5

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-a

khu phố Bình Khởi

DC

Phường 6

TP. Bến Tre

10°14'54"

106°21'25"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

khu phố Bình Lợi

DC

Phường 6

TP. Bến Tre

10°14'33"

106°21'44"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

khu phố Bình Nghĩa

DC

Phường 6

TP. Bến Tre

10°14'49"

106°21'55"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

khu phố Bình Thắng

DC

Phường 6

TP. Bến Tre

10°14'35"

106°22'02"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Quốc lộ 60

KX

Phường 6

TP. Bến Tre

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c;
C-48-45-D-a

đường Võ Nguyên Giáp

KX

Phường 6

TP. Bến Tre

 

 

10°16'25"

106°21'21"

10°14'23"

106°20'11"

C-48-45-B-c;
C-48-45-D-a

rạch Cái Cá

TV

Phường 6

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-D-a; C-48-45-B-c

Khu phố 1

DC

Phường 7

TP. Bến Tre

10°13'27"

106°20'56"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 2

DC

Phường 7

TP. Bến Tre

10°13'31"

106°21'02"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 3

DC

Phường 7

TP. Bến Tre

10°13'48"

106°21'21"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 4

DC

Phường 7

TP. Bến Tre

10°13'58"

106°21'39"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

khu phố Mỹ Tân

DC

Phường 7

TP. Bến Tre

10°14'18"

106°21'41"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

cầu Mỹ Hóa

KX

Phường 7

TP. Bến Tre

10°13'45"

106°21'35"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

sông Bến Tre

TV

Phường 7

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-a

sông Hàm Luông

TV

Phường 7

TP. Bến Tre

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-D-a

Khu phố 1

DC

Phường 8

TP. Bến Tre

10°14'21"

106°23'28"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 2

DC

Phường 8

TP. Bến Tre

10°14'22"

106°23'08"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 3

DC

Phường 8

TP. Bến Tre

10°14'21"

106°22'54"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Khu phố 4

DC

Phường 8

TP. Bến Tre

10°15'02"

106°23'15"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

rạch Cá Lóc

TV

Phường 8

TP. Bến Tre

 

 

10°15'53"

106°23'03"

10°14'10"

106°22'46"

C-48-45-D-b

rạch Gò Đàng

TV

Phường 8

TP. Bến Tre

 

 

10°15'07"

106°23'33"

10°14'12"

106°23'42"

C-48-45-D-b;
C-48-45-B-d

sông Bến Tre

TV

Phường 8

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b

Khu phố 1

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°14'45"

106°22'48"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Khu phố 2

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°15'31"

106°23'12"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Khu phố 3

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°15'12"

106°22'42"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Khu phố 4

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°15'01"

106°22'06"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 5

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°14'50"

106°22'08"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Khu phố 6

DC

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°14'48"

106°22'35"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

chợ Cầu Bà Mụ

KX

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°14'45"

106°22'39"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

chợ Tú Điền

KX

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

10°15'36"

106°22'56"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

kênh Chín Tế

TV

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

 

 

10°15'06"

106°22'49"

10°15'07"

106°22'26"

C-48-45-B-d

rạch Cá Lóc

TV

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

 

 

10°15'53"

106°23'03"

10°14'10"

106°22'46"

C-48-45-D-b;
C-48-45-B-d;
C-48-45-B-c

rạch Cái Cá

TV

P. Phú Khương

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-D-a;
C-48-45-B-c

Khu phố 1

DC

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

10°15'37"

106°21'38"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 2

DC

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

10°15'31"

106°22'13"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 3

DC

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

10°15'17"

106°21'53"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 4

DC

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

10°15'40"

106°22'45"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Quốc lộ 60

KX

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

đường Võ Nguyên Giáp

KX

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

 

 

10°16'25"

106°21'21"

10°14'23"

106°20'11"

C-48-45-B-c

rạch Cái Cá

TV

P. Phú Tân

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-B-c

ấp Bình Công

DC

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

10°13'44"

106°20'39"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Bình Thành

DC

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

10°14'27"

106°20'49"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Bình Thạnh

DC

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

10°14'55"

106°20'39"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Phú Lợi

DC

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

10°14'45"

106°20'29"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Quốc lộ 60

KX

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

cầu Hàm Luông

KX

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

10°14'11"

106°19'57"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

đường Võ Nguyên Giáp

KX

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

 

 

10°16'25"

106°21'21"

10°14'23"

106°20'11"

C-48-45-D-a

rạch Cái Hiên

TV

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

 

 

10°15'20"

106°20'03"

10°13'58"

106°20'20"

C-48-45-D-a;
C-48-45-B-c

sông Hàm Luông

TV

xã Bình Phú

TP. Bến Tre

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-D-a

ấp Mỹ Đức

DC

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

10°14'46"

106°19'44"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Mỹ Hòa

DC

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

10°15'11"

106°19'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Quốc lộ 60

KX

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-D-a

đường Võ Nguyên Giáp

KX

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

 

 

10°16'25"

106°21'21"

10°14'23"

106°20'11"

C-48-45-D-a

kênh Sông Mã

TV

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

 

 

10°14'52"

106°19'24"

10°17'28"

106°18'12"

C-48-45-B-c;
C-48-45-D-a

sông Hàm Luông

TV

xã Mỹ Thành

TP. Bến Tre

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-B-c;
C-48-45-D-a

ấp An Thạnh A

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'55"

106°23'13"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp An Thạnh B

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°14'05"

106°23'34"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp An Thuận A

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'32"

106°22'03"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp An Thuận B

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'29"

106°22'35"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Mỹ An A

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°12'41"

106°21'48"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Mỹ An B

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'03"

106°21'14"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

ấp Mỹ An C

DC

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'46"

106°22'03"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Đường tỉnh 887

KX

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

 

 

10°13'24"

106°21'46"

10°05'57"

106°29'53"

C-48-45-D-a

cầu Bến Tre

KX

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°14'05"

106°22'29"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

cầu Mỹ Hóa

KX

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

10°13'45"

106°2'135"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

rạch Cái Cối

TV

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

 

 

10°12'59"

106°22'28"

10°14'03"

106°22'28"

C-48-45-D-a

Rạch Vong

TV

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

 

 

10°12'41"

106°23'46"

10°14'08"

106°23'28"

C-48-45-D-b

sông Bến Tre

TV

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b;
C-48-45-D-a

sông Hàm Luông

TV

xã Mỹ Thạnh An

TP. Bến Tre

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-D-a

Ấp 2A

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°12'26"

106°24'31"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

p2B

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°12'07"

106°23'51"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Ấp 3

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°13'06"

106°23'47"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Ấp 4

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°13'41"

106°24'14"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Nhơn An

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°12'44"

106°23'33"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Nhơn Nghĩa

DC

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°13'06"

106°23'06"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

khu căn cứ Thành ủy

KX

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

10°12'08"

106°24'02"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

rạch Cá Trê

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°13'27"

106°24'04"

10°13'06"

106°24'37"

C-48-45-D-b

rạch Cái Sơn

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°11'13"

106°23'16"

10°13'21"

106°24'57"

C-48-45-D-b

rạch Cây Kè

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°12'41"

106°23'46"

10°12'39"

106°24'29"

C-48-45-D-b

rạch Ngã Ba Cây Dương

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°12'09"

106°23'18"

10°11'43"

106°23'30"

C-48-45-D-b

Rạch Sự

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°11'42"

106°22'53"

10°12'41"

106°23'46"

C-48-45-D-b

rạch Thợ Hồi

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°11'46"

106°22'50"

10°11'33"

106°23'42"

C-48-45-D-b

Rạch Vong

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°12'41"

106°23'46"

10°14'08"

106°23'28"

C-48-45-D-b

sông Bến Tre

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b

sông Giồng Trôm

TV

xã Nhơn Thạnh

TP. Bến Tre

 

 

10°09'03"

106°29'30"

10°13'41"

106°24'44"

C-48-45-D-b

ấp Phú Chánh

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°14'09"

106°24'23"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Phú Chiến

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°14'56"

106°23'49"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Phú Hào

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°14'31"

106°25'11"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Phú Hữu

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°14'39"

106°24'25"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Phú Thành

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°15'26"

106°23'26"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phú Tự

DC

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°14'47"

106°25'34"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Đường tỉnh 885

KX

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-45-D-b

cầu Chẹt Sậy

KX

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

10°13'52"

106°25'01"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

đường Nguyễn Thị Định

KX

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

 

 

10°15'34"

106°22'55"

10°14'09"

106°24'14"

C-48-45-B-d;
C-48-45-D-b

kênh Cây Cui

TV

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

 

 

10°13'54"

106°25'06"

10°15'26"

106°23'45"

C-48-45-B-d;
C-48-45-D-b

rạch Gò Đàng

TV

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

 

 

10°15'07"

106°23'33"

10°14'12"

106°23'42"

C-48-45-D-b;
C-48-45-B-d

sông Bến Tre

TV

xã Phú Hưng

TP. Bến Tre

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-D-b

Ấp 1

DC

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

10°12'20"

106°23'03"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

p 2

DC

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

10°12'44"

106°22'05"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

p 3

DC

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

10°13'13"

106°22'45"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

Ấp 4

DC

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

10°13'06"

106°22'07"

 

 

 

 

C-48-45-D-a

Đường tnh 887

KX

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

 

 

10°13'24"

106°21'46"

10°05'57"

106°29'53"

C-48-45-D-a;
C-48-45-D-b

rạch Cái Cối

TV

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

 

 

10°12'59"

106°22'28"

10°14'03"

106°22'28"

C-48-45-D-a

rạch Cầu Nhà Việc

TV

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

 

 

10°12'59"

106°22'28"

10°12'07"

106°23'12"

C-48-45-D-b;
C-48-45-D-a

Rạch Sự

TV

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

 

 

10°11'42"

106°22'53"

10°12'41"

106°23'46"

C-48-45-D-b

rạch Thợ Hồi

TV

xã Phú Nhuận

TP. Bến Tre

 

 

10°11'46"

106°22'50"

10°11'33"

106°23'42"

C-48-45-D-b

Ấp 1

DC

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°15'50"

106°21'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

p 2

DC

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°15'38"

106°19'56"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Ấp 3

DC

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°16'28"

106°19'42"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

p 4

DC

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°15'46"

106°19'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Đường tnh 884

KX

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°15'12"

106°08'13"

10°15'36"

106°21'35"

C-48-45-B-c

Quốc lộ 60

KX

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

cầu Sơn Đông

KX

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°16'09"

106°19'55"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

đường Võ Nguyên Giáp

KX

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°16'25"

106°21'21"

10°14'23"

106°20'11"

C-48-45-B-c

Trường Cao đẳng Bến Tre

KX

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

10°15'44"

106°21'04"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

kênh Sông Mã

TV

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°14'52"

106°19'24"

10°17'28"

106°18'12"

C-48-45-B-c

Kênh Xáng

TV

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°16'06"

106°19'55"

10°15'41"

106°21'00"

C-48-45-B-c

rạch Cái Cá

TV

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°15'41"

106°21'00"

10°14'06"

106°22'07"

C-48-45-B-c

rạch Cái Hiên

TV

xã Sơn Đông

TP. Bến Tre

 

 

10°15'20"

106°20'03"

10°13'58"

106°20'20"

C-48-45-B-c

Khu phố 1

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'36"

106°35'37"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Khu ph 2

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'57"

106°35'26"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Khu phố 3

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'31"

106°35'24"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Khu phố 4

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'28"

106°35'36"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Khu phố 5

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'31"

106°35'52"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Khu phố 6

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'44"

106°35'00"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Hội

DC

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°03'06"

106°36'12"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

thất phủ Võ Miếu

KX

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

10°02'45"

106°35'45"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Kênh 9B

TV

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

 

 

10°02'34"

106°36'52"

10°05'10"

106°37'32"

C-48-46-C-c

rạch Ba Tri

TV

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°00'07"

106°33'56"

C-48-46-C-c

rạch Mương Đào

TV

TT. Ba Tri

H. Ba Tri

 

 

10°02'31"

106°35'15"

10°00'32"

106°33'12"

C-48-46-C-c

ấp An Hòa

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°02'49"

106°34'20"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Lợi

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°03'04"

106°34'56"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Phú

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°03'30"

106°35'41"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Quới

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°03'14"

106°35'53"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thạnh

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°04'28"

106°34'52"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thuận

DC

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

10°03'07"

106°33'40"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

Kênh9A

TV

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

 

 

10°05'02"

106°33'43"

10°05'15"

106°38'04"

C-48-46-C-c

kênh Tự Chảy

TV

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

 

 

10°07'43"

106°30'15"

10°03'42"

106°34'55"

C-48-46-C-c

rạch Mương Đào

TV

xã An Bình Tây

H. Ba Tri

 

 

10°02'31"

106°35'15"

10°00'32"

106°33'12"

C-48-46-C-c

ấp Bến Đình

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°01'48"

106°34'09"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng C

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°01'25"

106°34'27"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Chuối

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°01'50"

106°34'38"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Cốc

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°01'32"

106°34'12"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Cục

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°02'18"

106°35'00"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Ké

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°0'155"

106°34'50"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Xoài

DC

xã An Đức

H. Ba Tri

10°00'36"

106°33'26"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Di tích lịch sử Mộ và khu tưởng niệm Nguyễn Đình Chiểu

KX

xã An Đức

H. Ba Tri

10°02'18"

106°34'46"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

rạch Ba Tri

TV

xã An Đức

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°00'07"

106°33'56"

C-48-46-C-c

rạch Mương Đào

TV

xã An Đức

H. Ba Tri

 

 

10°02'31"

106°35'15"

10°00'32"

106°33'12"

C-48-46-C-c

sông Hàm Luông

TV

xã An Đức

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-46-C-c;
C-48-58-A-a

ấp An Bình

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°00'57"

106°31'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Điền Bé

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°03'19"

106°32'28"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Điền Lớn

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'59"

106°33'16"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Ao

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°01'46"

106°32'41"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Cổ Chi

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'32"

106°32'08"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Gạch

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'23"

106°33'31"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Lân

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°01'18"

106°32'26"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Lớn

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'06"

106°32'53"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Nhựt

DC

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°01'53"

106°32'04"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

bia lưu niệm Đốc Binh Phan Công

KX

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'31"

106°33'46"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

cầu An Hiệp 1

KX

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'54"

106°32'53"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

cầu An Hiệp 2

KX

xã An Hiệp

H. Ba Tri

10°02'14"

106°33'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

rạch Giồng Ao

TV

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°02'06"

106°33'25"

10°01'12"

106°32'26"

C-48-46-C-c

rạch Giồng Nhựt

TV

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°02'06"

106°33'03"

10°01'32"

106°31'45"

C-48-46-C-c

rạch Mương Đào

TV

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°02'31"

106°35'15"

10°00'32"

106°33'12"

C-48-46-C-c

sông Cái Bông

TV

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°03'47"

106°32'06"

10°01'41"

106°31'22"

C-48-46-C-c

sông Hàm Luông

TV

xã An Hiệp

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-46-C-c

ấp An Bình 1

DC

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

9°59'29"

106°35'56"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

ấp An Bình 2

DC

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

10°00'37"

106°36'40"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Phú 1

DC

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

9°59'51"

106°36'22"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

ấp An Phú 2

DC

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

10°00'13"

106°36'42"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Quý

DC

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

10°00'31"

106°35'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

AnHòa Tây

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

chợ An Hòa Tây

KX

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

10°00'09"

106°36'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

rạch Bà Bèo

TV

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

9°59'57"

106°36'43"

9°59'15"

106°35'35"

C-48-46-C-c

rạch Bà Hiền

TV

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

10°01'06"

106°38'05"

9°58'56"

106°36'00"

C-48-58-A-a

rạch Ba Tri

TV

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°00'07"

106°33'56"

C-48-46-C-c;
C-48-58-A-a

rạch Xã Diệu

TV

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

9°59'22"

106°35'46"

10°00'40"

106°34'47"

C-48-46-C-c

sông Hàm Luông

TV

xã An Hòa Tây

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-58-A-a;
C-48-46-C-c

ấp An Hòa

DC

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°02'54"

106°30'55"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Qui

DC

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°03'47"

106°30'59"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Quéo

DC

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°02'57"

106°31'30"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Sao

DC

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°02'07"

106°31'06"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Giồng Trôm

DC

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°02'28"

106°30'06"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

cầu An Ngãi Tây

KX

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

10°03'10"

106°31'47"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

sông Cái Bông

TV

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

 

 

10°03'47"

106°32'06"

10°0'141"

106°31'22"

C-48-46-C-c

sông Đìa Bàu

TV

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

 

 

10°04'39"

106°31'38"

10°04'33"

106°28'38"

C-48-46-C-c

sông Hàm Luông

TV

xã An Ngãi Tây

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-46-C-c;
C-48-45-D-d

ấp An Định 1

DC

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

10°04'01"

106°32'13"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Định 2

DC

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

10°04'30"

106°32'24"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Lợi

DC

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

10°04'32"

106°33'27"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Nhơn

DC

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

10°04'46"

106°32'30"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thạnh

DC

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

10°05'09"

106°31'53"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

sông Cầu Đập

TV

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

 

 

10°05'21"

106°30'55"

10°04'40"

106°28'40"

C-48-46-C-c

sông Đìa Bàu

TV

xã An Ngãi Trung

H. Ba Tri

 

 

10°04'39"

106°31'38"

10°04'33"

106°28'38"

C-48-46-C-c

ấp An Hòa

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°05'30"

106°32'37"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Nhơn

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°05'11"

106°32'36"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thái

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°05'52"

106°32'34"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thạnh 2

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°05'24"

106°32'11"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Thuận

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°06'56"

106°32'47"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Tân Bình

DC

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

10°06'31"

106°3'158"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

kênh Tự Chảy

TV

xã An Phú Trung

H. Ba Tri

 

 

10°07'43"

106°30'15"

10°03'42"

106°34'55"

C-48-46-C-c

ấp An Bình

DC

xã An Thủy

H. Ba Tri

10°00'12"

106°37'39"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp An Lợi

DC

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°59'33"

106°37'20"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

ấp An Thạnh

DC

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°59'15"

106°37'37"

 

 

 

 

C-48-58-A-b

ấp An Thới

DC

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°58'50"

106°37'05"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

ấp An Thuận

DC

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°59'00"

106°36'18"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

Đường tỉnh 885

KX

xã An Thủy

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-58-A-a;
C-48-46-C-c;
C-48-46-C-d;
C-48-58-A-b

cảng Ba Tri

KX

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°58'52"

106°36'03"

 

 

 

 

C-48-58-A-a

cửa Hàm Luông

TV

xã An Thủy

H. Ba Tri

9°57'31"

106°39'23"

 

 

 

 

C-48-58-A-b

rạch Bà Hiền

TV

xã An Thủy

H. Ba Tri

 

 

10°0'106"

106°38'05"

9°58'56"

106°36'00"

C-48-46-C-c;
C-48-46-C-d;
C-48-58-A-a

rạch Châu Ngao

TV

xã An Thủy

H. Ba Tri

 

 

9°59'47"

106°37'39"

9°58'41"

106°36'49"

C-48-58-A-a;
C-48-58-A-b

sông Hàm Luông

TV

xã An Thủy

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-58-A-a;
C-48-58-A-b

ấp Thạnh Bình

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°05'27"

106°39'49"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Lộc

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°06'04"

106°40'10"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Lợi

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°04'39"

106°39'45"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Nghĩa

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°05'04"

106°39'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Phú

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°06'55"

106°39'36"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Phước

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°04'15"

106°40'00"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Quý

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°06'23"

106°39'27"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Thọ

DC

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°05'47"

106°39'12"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

Di tích lịch sử Mộ Võ Trường Toản

KX

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°05'02"

106°39'20"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

Tuyến đò Thủ

KX

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

10°06'16"

106°40'24"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

rạch Bà Ví

TV

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

 

 

10°05'05"

106°40'04"

10°05'45"

106°40'32"

C-48-46-C-d

rạch Ruộng Muối

TV

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

 

 

10°05'07"

106°39'30"

10°05'07"

106°40'56"

C-48-46-C-d

Rạch Trại

TV

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

 

 

10°05'12"

106°39'38"

10°06'11"

106°40'16"

C-48-46-C-d

rạch Xẻo Đôi

TV

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

 

 

10°05'04"

106°40'17"

10°05'22"

106°40'46"

C-48-46-C-d

sông Ba Lai

TV

xã Bảo Thạnh

H. Ba Tri

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-46-C-d;
C-48-46-C-b

ấp Thạnh Bình

DC

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

10°02'18"

106°39'01"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Hải

DC

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

10°01'35"

106°40'34"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Khương

DC

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

10°02'49"

106°39'12"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Lễ

DC

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

10°03'52"

106°39'20"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Ninh

DC

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

10°01'48"

106°38'40"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Tân

DC

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

10°03'55"

106°38'41"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thạnh Thới

DC

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

10°03'18"

106°38'54"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

Cồn Ngoài

TV

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

10°01'27"

106°41'01"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

Cồn Nhàn

TV

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

10°01’34"

106°40'34"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

cửa Ba Lai

TV

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

10°01'54"

106°41'41"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

rạch Ba Tri

TV

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

 

 

10°04'31"

106°38'38"

10°04'03"

106°38'02"

C-48-46-C-d

Rạch Cóc

TV

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

 

 

10°03'58"

106°38'33"

10°03'07"

106°37'54"

C-48-46-C-d

rạch Tràng Nước

TV

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

 

 

10°01'39"

106°38'46"

10°02'20"

106°40'48"

C-48-46-C-d

sông Ba Lai

TV

xã Bảo Thuận

H. Ba Tri

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-46-C-d

ấp Bến Bàu

DC

xã Mỹ Chánh

H. Ba Tri

10°07'11"

106°34'33"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Bờ Bàu

DC

xã Mỹ Chánh

H. Ba Tri

10°07'37"

106°33'39"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Cầu Vĩ

DC

xã Mỹ Chánh

H. Ba Tri

10°08'15"

106°33'23"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Cây Dầu

DC

xã Mỹ Chánh

H. Ba Tri

10°06'57"

106°34'54"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Gò Chùa

DC

xã Mỹ Chánh

H. Ba Tri

10°06'35"

106°34'50"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Gò Da

DC

xã Mỹ Chánh

H. Ba Tri

10°07'34"

106°34'54"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

cầu Bà Chịu

KX

xã Mỹ Chánh

H. Ba Tri

10°07'43"

106°35'16"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

cầu Số 2

KX

xã Mỹ Chánh

H. Ba Tri

10°08'03"

106°34'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

Kênh 9A

TV

xã Mỹ Chánh

H. Ba Tri

 

 

10°08'51"

106°31'11"

10°05'08"

106°34'22"

C-48-46-C-a;
C-48-46-C-c

ấp Bến Nò

DC

xã Mỹ Hòa

H. Ba Tri

10°08'32"

106°35'27"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Hòa Bình

DC

xã Mỹ Hòa

H. Ba Tri

10°08'47"

106°33'41"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Mỹ Hòa

DC

xã Mỹ Hòa

H. Ba Tri

10°08'25"

106°34'34"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Mỹ Thuận

DC

xã Mỹ Hòa

H. Ba Tri

10°08'55"

106°34'15"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Xóm Mới

DC

xã Mỹ Hòa

H. Ba Tri

10°07'53"

106°34'52"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

cầu Bà Chịu

KX

xã Mỹ Hòa

H. Ba Tri

10°07'43"

106°35'16"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

cầu S 2

KX

xã Mỹ Hòa

H. Ba Tri

10°08'03"

106°34'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

Kênh 9A

TV

xã Mỹ Hòa

H. Ba Tri

 

 

10°08'51"

106°31'11"

10°05'08"

106°34'22"

C-48-46-C-a

sông Châu Bình

TV

xã Mỹ Hòa

H. Ba Tri

 

 

10°08'49"

106°33'38"

10°12'02"

106°32'53"

C-48-46-C-a

Sông Sao

TV

xã Mỹ Hòa

H. Ba Tri

 

 

10°09'53"

106°35'06"

10°09'25"

106°37'05"

C-48-46-C-a

ấp Nhơn Hòa

DC

xã Mỹ Nhơn

H. Ba Tri

10°06'20"

106°35'00"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Nhơn Phú

DC

xã Mỹ Nhơn

H. Ba Tri

10°06'08"

106°34'50"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Nhơn Quới

DC

xã Mỹ Nhơn

H. Ba Tri

10°05'32"

106°35'02"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Nhơn Thuận

DC

xã Mỹ Nhơn

H. Ba Tri

10°04'58"

106°35'11"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Kênh 9A

TV

xã Mỹ Nhơn

H. Ba Tri

 

 

10°08'51"

106°31'11"

10°05'08"

106°34'22"

C-48-46-C-c

Kênh 9A

TV

xã Mỹ Nhơn

H. Ba Tri

 

 

10°05'02"

106°33'43"

10°05'15"

106°38'04"

C-48-46-C-c

kênh Tự Chảy

TV

xã Mỹ Nhơn

H. Ba Tri

 

 

10°07'43"

106°30'15"

10°03'42"

106°34'55"

C-48-46-C-c

ấp Mỹ Hòa

DC

xã Mỹ Thạnh

H. Ba Tri

10°06'49"

106°34'41"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Mỹ Lợi

DC

xã Mỹ Thạnh

H. Ba Tri

10°06'02"

106°33'32"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Mỹ Thuận

DC

xã Mỹ Thạnh

H. Ba Tri

10°05'28"

106°33'44"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Mỹ Trung

DC

xã Mỹ Thạnh

H. Ba Tri

10°06'30"

106°34'30"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Kênh 9A

TV

xã Mỹ Thạnh

H. Ba Tri

 

 

10°08'51"

106°31'11"

10°05'08"

106°34'22"

C-48-46-C-c

Kênh 9A

TV

xã Mỹ Thạnh

H. Ba Tri

 

 

10°05'02"

106°33'43"

10°05'15"

106°38'04"

C-48-46-C-c

kênh Tự Chảy

TV

xã Mỹ Thạnh

H. Ba Tri

 

 

10°07'43"

106°30'15"

10°03'42"

106°34'55"

C-48-46-C-c

ấp Phú Khương

DC

xã Phú Lễ

H. Ba Tri

10°03'56"

106°36'24"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Phú Lợi

DC

xã Phú Lễ

H. Ba Tri

10°04'16"

106°37'07"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Phú Thạnh

DC

xã Phú Lễ

H. Ba Tri

10°04'00"

106°36'57"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Phú Lễ

KX

xã Phú Lễ

H. Ba Tri

10°04'02"

106°36'35"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Kênh 9A

TV

xã Phú Lễ

H. Ba Tri

 

 

10°05'02"

106°33'43"

10°05'15"

106°38'04"

C-48-46-C-c

Kênh 9B

TV

xã Phú Lễ

H. Ba Tri

 

 

10°02'34"

106°36'52"

10°05'10"

106°37'32"

C-48-46-C-c;
C-48-46-C-d

kênh Giải Phóng

TV

xã Phú Lễ

H. Ba Tri

 

 

10°05'06"

106°37'18"

10°04'22"

106°36'28"

C-48-46-C-c

ấp Phú Long

DC

xã Phú Ngãi

H. Ba Tri

10°05'04"

106°37'39"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Phú Thạnh

DC

xã Phú Ngãi

H. Ba Tri

10°03'37"

106°37'43"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Phú Thuận

DC

xã Phú Ngãi

H. Ba Tri

10°04'34"

106°37'44"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

Kênh 9A

TV

xã Phú Ngãi

H. Ba Tri

 

 

10°05'02"

106°33'43"

10°05'15"

106°38'04"

C-48-46-C-c;
C-48-46-C-d

Kênh 9B

TV

xã Phú Ngãi

H. Ba Tri

 

 

10°02'34"

106°36'52"

10°05'10"

106°37'32"

C-48-46-C-d;
C-48-46-C-c

kênh Giải Phóng

TV

xã Phú Ngãi

H. Ba Tri

 

 

10°05'06"

106°37'18"

10°04'22"

106°36'28"

C-48-46-C-c

Kênh Lấp

TV

xã Phú Ngãi

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°07'09"

106°37'52"

C-48-46-C-d

rạch Ba Tri

TV

xã Phú Ngãi

H. Ba Tri

 

 

10°04'31"

106°38'38"

10°04'03"

106°38'02"

C-48-46-C-d

rạch Ba Tri

TV

xã Phú Ngãi

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°00'07"

106°33'56"

C-48-46-C-d

Rạch Cóc

TV

xã Phú Ngãi

H. Ba Tri

 

 

10°03'58"

106°38'33"

10°03'07"

106°37'54"

C-48-46-C-d

ấp Phước Thạnh

DC

xã Phước Tuy

H. Ba Tri

10°05'57"

106°37'29"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Phước Thới

DC

xã Phước Tuy

H. Ba Tri

10°05'10"

106°37'18"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Kênh 9A

TV

xã Phước Tuy

H. Ba Tri

 

 

10°05'02"

106°33'43"

10°05'15"

106°38'04"

C-48-46-C-c

kênh Giải Phóng

TV

xã Phước Tuy

H. Ba Tri

 

 

10°05'06"

106°37'18"

10°04'22"

106°36'28"

C-48-46-C-c

Kênh Lấp

TV

xã Phước Tuy

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°07'09"

106°37'52"

C-48-46-C-d

kênh Sườn số 1

TV

xã Phước Tuy

H. Ba Tri

 

 

10°05'09"

106°36'46"

10°06'07"

106°36'43"

C-48-46-C-c

ấp Hưng Nhơn

DC

xã Tân Hưng

H. Ba Tri

10°03'11"

106°29'07"

 

 

 

 

C-48-45-D-d

ấp Kinh Mới

DC

xã Tân Hưng

H. Ba Tri

10°03'47"

106°29'06"

 

 

 

 

C-48-45-D-d

ấp Tân An

DC

xã Tân Hưng

H. Ba Tri

10°03'56"

106°29'32"

 

 

 

 

C-48-45-D-d

ấp Tân Khai

DC

xã Tân Hưng

H. Ba Tri

10°03'46"

106°29'31"

 

 

 

 

C-48-45-D-d

ấp Xẻo Sâu

DC

xã Tân Hưng

H. Ba Tri

10°02'39"

106°29'33"

 

 

 

 

C-48-45-D-d

rạch Dú Nàng

TV

xã Tân Hưng

H. Ba Tri

 

 

10°03'14"

106°29'09"

10°02'46"

106°28'51"

C-48-45-D-d

rạch Lòng Ống

TV

xã Tân Hưng

H. Ba Tri

 

 

10°02'14"

106°29'16"

10°04'18"

106°27'54"

C-48-45-D-d

sông Đìa Bàu

TV

xã Tân Hưng

H. Ba Tri

 

 

10°04'39"

106°31'38"

10°04'33"

106°28'38"

C-48-46-C-c;
C-48-45-D-b

sông Hàm Luông

TV

xã Tân Hưng

H. Ba Tri

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-D-d

ấp Tân Phú

DC

xã Tân Mỹ

H. Ba Tri

10°10'37"

106°34'47"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Tân Quý

DC

xã Tân Mỹ

H. Ba Tri

10°10'16"

106°36'35"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Tân Thành

DC

xã Tân Mỹ

H. Ba Tri

10°09'29"

106°36'45"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

khu du lịch sinh thái Hải Vân

KX

xã Tân Mỹ

H. Ba Tri

10°09'32"

106°37'00"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

kênh Hồ Chẹt

TV

xã Tân Mỹ

H. Ba Tri

 

 

10°11'09"

106°34'30"

10°09'53"

106°35'06"

C-48-46-C-a

Rạch Điều

TV

xã Tân Mỹ

H. Ba Tri

 

 

10°06'07"

106°36'43"

10°08'54"

106°37'08"

C-48-46-C-a

sông Ba Lai

TV

xã Tân Mỹ

H. Ba Tri

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-46-C-a

Sông Sao

TV

xã Tân Mỹ

H. Ba Tri

 

 

10°09'53"

106°35'06"

10°09'25"

106°37'05"

C-48-46-C-a

ấp Tân An

DC

xã Tân Thủy

H. Ba Tri

10°01'47"

106°38'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Tân Bình

DC

xã Tân Thủy

H. Ba Tri

10°00'31"

106°37'13"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Tân Định

DC

xã Tân Thủy

H. Ba Tri

10°01'01"

106°37'01"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

p Tân Hòa

DC

xã Tân Thủy

H. Ba Tri

10°01'10"

106°37'39"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Tân Phước

DC

xã Tân Thủy

H. Ba Tri

10°02'02"

106°38'28"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Tân Thành

DC

xã Tân Thủy

H. Ba Tri

10°01'31"

106°38'07"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

Đường tỉnh 885

KX

xã Tân Thủy

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

chùa Kim Cang

KX

xã Tân Thủy

H. Ba Tri

10°01'50"

106°38'04"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

rạch Bà Hiền

TV

xã Tân Thủy

H. Ba Tri

 

 

10°01'06"

106°38'05"

9°58'56"

106°36'00"

C-48-46-C-c;
C-48-46-C-d;
C-48-58-A-a

ấp Mỹ Quý

DC

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°07'49"

106°36'10"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Tân An

DC

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°08'04"

106°37'12"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Tân Điểm

DC

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°06'58"

106°35'47"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Tân Hòa

DC

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°07'38"

106°36'55"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Tân Thanh 1

DC

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°07'06"

106°37'05"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Tân Thanh 2

DC

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°06'54"

106°37'29"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Tân Thanh 3

DC

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°06'29"

106°37'31"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Tân Thị

DC

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°07'24"

106°37'40"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Tân Thuận

DC

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°07'25"

106°37'16"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

cống Tân Hòa

KX

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°07'28"

106°36'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Di tích lịch sử Ngôi nhà ông Nguyễn Văn Cung và ngã ba Cây Da đôi

KX

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

10°07'25"

106°36'40"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Kênh Lấp

TV

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°07'09"

106°37'52"

C-48-46-C-d

Rạch Điều

TV

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

 

 

10°06'07"

106°36'43"

10°08'54"

106°37'08"

C-48-46-C-a;
C-48-46-C-c

sông Ba Lai

TV

xã Tân Xuân

H. Ba Tri

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-a

ấp An Nhơn

DC

xã Vĩnh An

H. Ba Tri

10°01'15"

106°35'50"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp An Quới

DC

xã Vĩnh An

H. Ba Tri

10°01'09"

106°35'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Vĩnh Đức Tây

DC

xã Vĩnh An

H. Ba Tri

10°01'34"

106°35'35"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Vĩnh Đức Trung

DC

xã Vĩnh An

H. Ba Tri

10°02'03"

106°36'10"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

xã Vĩnh An

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

cầu Vĩnh An

KX

xã Vĩnh An

H. Ba Tri

10°01'54"

106°36'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

rạch Ba Tri

TV

xã Vĩnh An

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°00'07"

106°33'56"

C-48-46-C-c

rạch Xã Diệu

TV

xã Vĩnh An

H. Ba Tri

 

 

9°59'22"

106°35'46"

10°00'40"

106°34'47"

C-48-46-C-c

ấp Bảo Hòa

DC

xã Vĩnh Hòa

H. Ba Tri

10°02'12"

106°37'08"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Bến Vựa

DC

xã Vĩnh Hòa

H. Ba Tri

10°03'17"

106°37'38"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Bến Vựa Bắc

DC

xã Vĩnh Hòa

H. Ba Tri

10°03'24"

106°37'41"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Vĩnh Đức Đông

DC

xã Vĩnh Hòa

H. Ba Tri

10°01'49"

106°37'07"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

ấp Vĩnh Lợi

DC

xã Vĩnh Hòa

H. Ba Tri

10°01'26"

106°36'56"

 

 

 

 

C-48-46-C-c

Đường tỉnh 885

KX

xã Vĩnh Hòa

H. Ba Tri

 

 

10°14'09"

106°24'14"

9°58'54"

106°36'03"

C-48-46-C-c

Kênh 9B

TV

xã Vĩnh Hòa

H. Ba Tri

 

 

10°02'34"

106°36'52"

10°05'10"

106°37'32"

C-48-46-C-c

rạch Ba Tri

TV

xã Vĩnh Hòa

H. Ba Tri

 

 

10°05'15"

106°38'04"

10°00'07"

106°33'56"

C-48-46-C-c;
C-48-46-C-d

Rạch Cóc

TV

xã Vĩnh Hòa

H. Ba Tri

 

 

10°03'58"

106°38'33"

10°03'07"

106°37'54"

C-48-46-C-d

ấp Bình Chiến

DC

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

10°10'49"

106°41'45"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Bình Hòa

DC

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

10°11'31"

106°41'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Bình Thuận

DC

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

10°10'59"

106°41'35"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Khu phố 1

DC

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

10°11'22"

106°41'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Khu phố 2

DC

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

10°11'08"

106°41'22"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Khu phố 3

DC

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

10°11'45"

106°41'11"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Đường tỉnh 883

KX

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-b

cầu 30 Tháng 4

KX

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

10°09'43"

106°42'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

rạch Bà Nhựt

TV

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

 

 

10°11'45"

106°41'17"

10°12'19"

106°42'09"

C-48-46-C-b

rạch Ông Mô

TV

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

 

 

10°10'10"

106°43'21"

10°10'52"

106°42'25"

C-48-46-C-b

sông Bình Châu

TV

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

 

 

10°09'50"

106°42'30"

10°12'09"

106°42'26"

C-48-46-C-b

sông Cửa Đại

TV

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-46-C-b

sông Hai Hổ

TV

TT. Bình Đại

H. Bình Đại

 

 

10°09'32"

106°41'39"

10°09'50"

106°42'30"

C-48-46-C-b

Ấp 1

DC

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

10°11'23"

106°41'47"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

p 2

DC

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

10°11'33"

106°41'52"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Ấp 3

DC

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

10°11'46"

106°42'04"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Ấp 4

DC

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

10°12'06"

106°42'18"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Ấp 5

DC

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

10°11'56"

106°42'22"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Ấp 6

DC

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

10°10'36"

106°43'51"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

cầu Thừa Mỹ

KX

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

10°10'27"

106°43'59"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Đường tỉnh 886

KX

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

 

 

10°09'16"

106°42'35"

10°10'24"

106°45'59"

C-48-46-C-b

di tích Lăng Ông Nam Hải

KX

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

10°11'55"

106°42'18"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

tuyến đò Lý Hoàng - Bà Từ

KX

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

10°11'30"

106°41'59"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

kênh Cây Xăng

TV

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

 

 

10°11'56"

106°42'19"

10°10'39"

106°43'50"

C-48-46-C-b

rạch Bà Khoai

TV

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

 

 

10°11'16"

106°41'35"

10°11'30"

106°41'56"

C-48-46-C-b

rạch Bà Lương

TV

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

 

 

10°11'14"

106°42'49"

111'14"

106°42'12"

C-48-46-C-b

rạch Bà Nhựt

TV

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

 

 

10°11'45"

106°41'17"

10°12'19"

106°42'09"

C-48-46-C-b

rạch Ông Mô

TV

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

 

 

10°10'10"

106°43'21"

10°10'52"

106°42'25"

C-48-46-C-b

sông Bình Châu

TV

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

 

 

10°09'50"

106°42'30"

10°12'09"

106°42'26"

C-48-46-C-b

sông Cửa Đại

TV

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-46-C-b

sông Thừa Mỹ

TV

xã Bình Thắng

H. Bình Đại

 

 

10°10'17"

106°43'57"

10°11'18"

106°44'10"

C-48-46-C-b

ấp Bình Thới 3

DC

xã Bình Thới

H. Bình Đại

10°12'23"

106°40'54"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Cầu Sắt

DC

xã Bình Thới

H. Bình Đại

10°12'15"

106°38'45"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Cây Trôm

DC

xã Bình Thới

H. Bình Đại

10°11'54"

106°37'57"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Giồng Sầm

DC

xã Bình Thới

H. Bình Đại

10°12'44"

106°40'40"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Đường tỉnh 883

KX

xã Bình Thới

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-b

cầu Cái Mới

KX

xã Bình Thới

H. Bình Đại

10°12'08"

106°39'01"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

cầu Hai Sáng

KX

xã Bình Thới

H. Bình Đại

10°12'04"

106°38'44"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

cồn Thới Trung

TV

xã Bình Thới

H. Bình Đại

10°13'54"

106°40'15"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

kênh Cầu Sắt

TV

xã Bình Thới

H. Bình Đại

 

 

10°11'59"

106°38'45"

10°10'25"

106°40'16"

C-48-46-C-b

kênh Lộ 16

TV

xã Bình Thới

H. Bình Đại

 

 

10°11'30"

106°38'11"

10°08'53"

106°39'46"

C-48-46-C-b

Kênh Mới

TV

xã Bình Thới

H. Bình Đại

 

 

10°11'47"

106°38'34"

10°10'43"

106°38'44"

C-48-46-C-b

kênh Số 1

TV

xã Bình Thới

H. Bình Đại

 

 

10°10'10"

106°37'03"

10°11'30"

106°38'11"

C-48-46-C-b

kênh Thôn Phát

TV

xã Bình Thới

H. Bình Đại

 

 

10°13'33"

106°39'39"

10°12'50"

106°39'54"

C-48-46-C-b

rạch Bà Trang

TV

xã Bình Thới

H. Bình Đại

 

 

10°12'00"

106°41'10"

10°12'37"

106°41'44"

C-48-46-C-b

rạch Bến Kênh

TV

xã Bình Thới

H. Bình Đại

 

 

10°12'23"

106°40'58"

10°12'46"

106°41'28"

C-48-46-C-b

rạch Bình Trung

TV

xã Bình Thới

H. Bình Đại

 

 

10°11'59"

106°38'45"

10°13'49"

106°38'47"

C-48-46-C-b

sông Cửa Đại

TV

xã Bình Thới

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-46-C-b

ấp Hưng Chánh

DC

xã Châu Hưng

H. Bình Đại

10°14'58"

106°29'40"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Hưng Nhơn

DC

xã Châu Hưng

H. Bình Đại

10°14'56"

106°28'55"

 

 

 

 

C-48-45-D-b

ấp Hưng Thạnh

DC

xã Châu Hưng

H. Bình Đại

10°14'12"

106°30'15"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Tân Hưng

DC

xã Châu Hưng

H. Bình Đại

10°15'22"

106°28'00"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Đường tỉnh 883

KX

xã Châu Hưng

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-a;
C-48-45-B-d

sông Ba Lai

TV

xã Châu Hưng

H. Bình Đại

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-D-b;
C-48-46-C-a;
C-48-45-B-d

ấp Bình Huề 1

DC

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

10°10'28"

106°40'43"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Bình Huề 2

DC

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

10°09'19"

106°40'23"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Bình Lộc

DC

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

10°08'36"

106°39'47"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Mắc Miễu

DC

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

10°10'52"

106°40'48"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

kênh Cầu Nò

TV

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

 

 

10°10'25"

106°40'16"

10°09'46"

106°40'50"

C-48-46-C-b

kênh Cầu Sắt

TV

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

 

 

10°11'59"

106°38'45"

10°10'25"

106°40'16"

C-48-46-C-b

kênh Láng Cây Giá

TV

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

 

 

10°09'46"

106°40'50"

10°08'41"

106°40'13"

C-48-46-C-b

kênh Lộ 16

TV

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

 

 

10°11'30"

106°38'11"

10°08'53"

106°39'46"

C-48-46-C-b

Rạch Mây

TV

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

 

 

10°10'38"

106°39'54"

10°08'37"

106°38'07"

C-48-46-C-b

sông Ba Lai

TV

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-46-C-b

sông Hai Hổ

TV

xã Đại Hòa Lộc

H. Bình Đại

 

 

10°09'32"

106°41'39"

10°09'50"

106°42'30"

C-48-46-C-b

ấp Bến Cát

DC

xã Định Trung

H. Bình Đại

10°13'41"

106°36'54"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Bình Trang

DC

xã Định Trung

H. Bình Đại

10°13'33"

106°38'44"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Cả Đuối

DC

xã Định Trung

H. Bình Đại

10°13'54"

106°36'22"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Cả Nhỏ

DC

xã Định Trung

H. Bình Đại

10°12'25"

106°37'35"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Tân Định

DC

xã Định Trung

H. Bình Đại

10°12'54"

106°36'38"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

Đường tỉnh 883

KX

xã Định Trung

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-a;
C-48-46-C-b

cầu Bưng Lớn

KX

xã Định Trung

H. Bình Đại

10°13'00"

106°35'50"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

cầu Cống Đá

KX

xã Định Trung

H. Bình Đại

10°12'07"

106°37'35"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

cầu Tân Định

KX

xã Định Trung

H. Bình Đại

10°12'38"

106°36'48"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

kênh Thôn Phát

TV

xã Định Trung

H. Bình Đại

 

 

10°13'33"

106°39'39"

10°12'50"

106°39'54"

C-48-46-C-b

rạch Bến Cát

TV

xã Định Trung

H. Bình Đại

 

 

10°13'06"

106°35'51"

10°14'29"

106°36'44"

C-48-46-C-a

rạch Bình Trang

TV

xã Định Trung

H. Bình Đại

 

 

10°11'59"

106°38'45"

10°13'49"

106°38'47"

C-48-46-C-b

rạch Cả Nhỏ

TV

xã Định Trung

H. Bình Đại

 

 

10°14'01"

106°38'11"

10°1'134"

106°36'33"

C-48-46-C-b

sông Cửa Đại

TV

xã Định Trung

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-a

ấp Lộc Hòa

DC

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

10°13'31"

106°33'56"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Lộc Sơn

DC

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

10°13'14"

106°35'03"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Lộc Thành

DC

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

10°14'17"

106°36'04"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Lộc Thới

DC

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

10°13'51"

106°35'42"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

Đường tỉnh 883

KX

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-a

cầu Bưng Lớn

KX

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

10°13'00"

106°35'50"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

cầu Phú Vang

KX

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

10°13'28"

106°34'31"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

kênh 19 Tháng 5

TV

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°13'18"

106°33'59"

10°13'28"

106°34'31"

C-48-46-C-a

kênh Ba Xung

TV

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°13'06"

106°35'51"

10°12'43"

106°35'27"

C-48-46-C-a

kênh Nhà Máy

TV

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°12'41"

106°35'14"

10°12'57"

106°34'52"

C-48-46-C-a

rạch Cái Muồng

TV

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°13'18"

106°33'59"

10°12'14"

106°34'19"

C-48-46-C-a

rạch Lộc Thuận

TV

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°13'33"

106°35'03"

10°14'36"

106°36'01"

C-48-46-C-a

sông Ba Lai

TV

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-46-C-a

sông Cửa Đại

TV

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-46-C-a;
C-48-46-A-c

xẻo Lộc Thuận

TV

xã Lộc Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°12'57"

106°34'52"

10°12'56"

106°34'06"

C-48-46-C-a

ấp Long Hòa 1

DC

xã Long Định

H. Bình Đại

10°17'35"

106°26'52"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Long Hòa 2

DC

xã Long Định

H. Bình Đại

10°16'17"

106°28'16"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Long Hội

DC

xã Long Định

H. Bình Đại

10°16'53"

106°28'20"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Long Phú

DC

xã Long Định

H. Bình Đại

10°16'49"

106°26'58"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Long Quới

DC

xã Long Định

H. Bình Đại

10°16'58"

106°27'55"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Long Thuận

DC

xã Long Định

H. Bình Đại

10°16'34"

106°28'28"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Đường tỉnh 883

KX

xã Long Định

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-d

kênh Giao Hòa

TV

xã Long Định

H. Bình Đại

 

 

10°17'49"

106°26'50"

10°15'54"

106°26'14"

C-48-45-B-d

sông Cửa Đại

TV

xã Long Định

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-45-B-d

ấp Long An

DC

xã Long Hòa

H. Bình Đại

10°15'36"

106°27'31"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Long Hưng

DC

xã Long Hòa

H. Bình Đại

10°16'03"

106°28'06"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Long Nhơn

DC

xã Long Hòa

H. Bình Đại

10°16'23"

106°26'32"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Long Thạnh

DC

xã Long Hòa

H. Bình Đại

10°15'49"

106°27'01"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Đường tỉnh 883

KX

xã Long Hòa

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-d

cầu An Hóa

KX

xã Long Hòa

H. Bình Đại

10°17'00"

106°26'33"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

kênh Giao Hòa

TV

xã Long Hòa

H. Bình Đại

 

 

10°17'49"

106°26'50"

10°15'54"

106°26'14"

C-48-45-B-d

sông Ba Lai

TV

xã Long Hòa

H. Bình Đại

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-B-d

ấp Ao Vuông

DC

xã Phú Long

H. Bình Đại

10°12'06"

106°36'20"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Giồng Kiến

DC

xã Phú Long

H. Bình Đại

10°12'07"

106°35'26"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Giồng Tre

DC

xã Phú Long

H. Bình Đại

10°12'39"

106°36'22"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Rạch Gừa

DC

xã Phú Long

H. Bình Đại

10°10'44"

106°36'51"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

Đường tỉnh 883

KX

xã Phú Long

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-a;
C-48-46-C-b

cầu Bưng Lớn

KX

xã Phú Long

H. Bình Đại

10°13'00"

106°35'50"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

cầu Cống Đá

KX

xã Phú Long

H. Bình Đại

10°12'07"

106°37'35"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

cầu Tân Định

KX

xã Phú Long

H. Bình Đại

10°12'38"

106°36'48"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

tuyến đò Giồng Kiến

KX

xã Phú Long

H. Bình Đại

10°11'16"

106°34'32"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

kênh Ba Xung

TV

xã Phú Long

H. Bình Đại

 

 

10°13'06"

106°35'51"

10°12'43"

106°35'27"

C-48-46-C-a

kênh Nhà Thờ

TV

xã Phú Long

H. Bình Đại

 

 

10°10'25"

106°36'57"

10°11'27"

106°37'04"

C-48-46-C-a

kênh Ông 2

TV

xã Phú Long

H. Bình Đại

 

 

10°10'20"

106°36'55"

10°11'35"

106°37'03"

C-48-46-C-a

rạch Cái Muồng

TV

xã Phú Long

H. Bình Đại

 

 

10°13'18"

106°33'59"

10°12'14"

106°34'19"

C-48-46-C-a

rạch Kiến Vàng

TV

xã Phú Long

H. Bình Đại

 

 

10°12'04"

106°34'39"

10°11'44"

106°34'27"

C-48-46-C-a

sông Ba Lai

TV

xã Phú Long

H. Bình Đại

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-46-C-a

ấp Phú Hưng

DC

xã Phú Thuận

H. Bình Đại

10°15'29"

106°29'39"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phú Long

DC

xã Phú Thuận

H. Bình Đại

10°16'12"

106°30'05"

 

 

 

 

C-48-46-A-c

ấp Phú Mỹ

DC

xã Phú Thuận

H. Bình Đại

10°16'10"

106°28'44"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phú Thạnh

DC

xã Phú Thuận

H. Bình Đại

10°16'33"

106°29'02"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Đường tỉnh 883

KX

xã Phú Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-d

tuyến phà Tam Hiệp

KX

xã Phú Thuận

H. Bình Đại

10°16'46"

106°29'30"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

sông Cửa Đại

TV

xã Phú Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-45-B-d;
C-48-46-A-c

ấp Phú Hòa

DC

xã Phú Vang

H. Bình Đại

10°14'30"

106°35'09"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Phú Hưng

DC

xã Phú Vang

H. Bình Đại

10°14'54"

106°34'22"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Phú Mỹ

DC

xã Phú Vang

H. Bình Đại

10°14'10"

106°34'54"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Phú Thành

DC

xã Phú Vang

H. Bình Đại

10°13'54"

106°34'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

Đường tỉnh 883

KX

xã Phú Vang

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-a

cầu Phú Vang

KX

xã Phú Vang

H. Bình Đại

10°13'28"

106°34'31"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

rạch Cả Cao

TV

xã Phú Vang

H. Bình Đại

 

 

10°13'18"

106°34'31"

10°15'14"

106°33'56"

C-48-46-C-a;
C-48-46-A-c

rạch Lộc Thuận

TV

xã Phú Vang

H. Bình Đại

 

 

10°13'33"

106°35'03"

10°14'36"

106°36'01"

C-48-46-C-a

rạch Phú Vang

TV

xã Phú Vang

H. Bình Đại

 

 

10°13'50"

106°35'19"

10°14'43"

106°35'20"

C-48-46-C-a

sông Cửa Đại

TV

xã Phú Vang

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-46-C-a;
C-48-46-A-c

Ấp 1

DC

xã Tam Hiệp

H. Bình Đại

10°18'03"

106°27'38"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Ấp 2

DC

xã Tam Hiệp

H. Bình Đại

10°17'36"

106°28'46"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Ấp 3

DC

xã Tam Hiệp

H. Bình Đại

10°17'15"

106°29'32"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Ấp 4

DC

xã Tam Hiệp

H. Bình Đại

10°16'57"

106°30'38"

 

 

 

 

C-48-46-A-c

tuyến phà Tam Hiệp

KX

xã Tam Hiệp

H. Bình Đại

10°16'46"

106°29'30"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

sông Cửa Đại

TV

xã Tam Hiệp

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-45-B-d;
C-48-46-A-c

sông Cửa Tiểu

TV

xã Tam Hiệp

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°18'30"

106°28'28"

C-48-45-B-d

sông Cửa Trung

TV

xã Tam Hiệp

H. Bình Đại

 

 

10°18'18"

106°28'40"

10°16'59"

106°30'59"

C-48-45-B-d;
C-48-46-A-c

ấp Phước Bình

DC

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

10°05'28"

106°42'12"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Phước Hòa

DC

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

10°07'55"

106°42'25"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Phước Lợi

DC

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

10°06'31"

106°41'09"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Phước Thạnh

DC

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

10°06'52"

106°40'34"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Tân An

DC

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

10°09'17"

106°42'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Tân Bình

DC

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

10°07'55"

106°41'54"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Tân Long

DC

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

10°07'46"

106°41'52"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Đường tỉnh 883

KX

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-d

Đường tỉnh 886

KX

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°09'16"

106°42'35"

10°10'24"

106°45'59"

C-48-46-C-b

cầu 30 Tháng 4

KX

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

10°09'43"

106°42'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

cầu Thừa Mỹ

KX

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

10°10'27"

106°43'59"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Tuyến đò Thủ

KX

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

10°06'16"

106°40'24"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

kênh Đốc Ph Sủng

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°09'15"

106°42'53"

10°09'50"

106°42'30"

C-48-46-C-b

kênh Xả Phèn

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°06'27"

106°42'11"

10°09'10"

106°42'35"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-d

Mương Đình

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°07'29"

106°44'58"

10°09'13"

106°43'33''

C-48-46-C-b

Mương Sẽ

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°09'08"

106°43'32"

10°08'17"

106°43'12"

C-48-46-C-b

Rạch Chim

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°07'15"

106°41'19"

10°07'19"

106°39'56"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-d

rạch Chòi Câu

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°09'34"

106°43'40"

10°08'15"

106°43'29"

C-48-46-C-b

Rạch Giếng

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°05'32"

106°43'41"

10°05'10"

106°41'16"

C-48-46-C-d

Rạch Khém

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°08'15"

106°43'29"

10°10'17"

106°43'57"

C-48-46-C-b

rạch Khém Trên

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°07'16"

106°42'44"

10°05'41"

106°40'57"

C-48-46-C-d

rạch Ông Đống

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°07'50"

106°43'15"

10°06'54"

106°43'11"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-d

rạch Ông Dung

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°07'48"

106°43'19"

10°07'46"

106°43'55"

C-48-46-C-b

rạch Tán Dù

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°06'53"

106°42'30"

10°07'02"

106°42'55"

C-48-46-C-d

rạch Tán Dù

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°07'45"

106°42'25"

10°06'18"

106°43'48"

C-48-46-C-d

rạch Xẻo Lớn

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°07'46"

106°43'55"

10°08'31"

106°44'43"

C-48-46-C-b

sông Ba Lai

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-46-C-d;
C-48-46-C-b

sông Hai Hổ

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°09'32"

106°41'39"

10°09'50"

106°42'30"

C-48-46-C-b

sông Thừa Mỹ

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°10'17"

106°43'57"

10°11'18"

106°44'10"

C-48-46-C-b

sông Vũng Luông

TV

xã Thạnh Phước

H. Bình Đại

 

 

10°08'15"

106°43'29"

10°03'35"

106°41'53"

C-48-46-C-d;
C-48-46-C-b

ấp Bình Phú

DC

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

10°10'34"

106°38'18"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Bình Thạnh 1

DC

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

10°11'39"

106°40'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Bình Thạnh 2

DC

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

10°10'51"

106°39'46"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

ấp Bình Thạnh 3

DC

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

10°09'44"

106°39'06"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

cống Đập Ba Lai

KX

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

10°08'38"

106°37'48"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

kênh Cầu Sắt

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°11'59"

106°38'45"

10°10'25"

106°40'16"

C-48-46-C-b

kênh Cây Me

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°09'47"

106°37'15"

10°10'29"

106°37'53"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-a

kênh Lộ 16

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°11'30"

106°38'11"

10°08'53"

106°39'46"

C-48-46-C-b

Kênh Miu

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°09'54"

106°37'12"

10°10'36"

106°37'44"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-a

Kênh Mới

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°11'47"

106°38'34"

10°10'43"

106°38'44"

C-48-46-C-b

kênh S1

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°10'10"

106°37'03"

10°11'30"

106°38'11"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-a

kênh Số 2

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°09'37"

106°37'19"

10°10'43"

106°38'38"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-a

Kênh Sườn

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°10'56"

106°37'31"

10°10'06"

106°38'40"

C-48-46-C-b

Rạch Mây

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°10'38"

106°39'54"

10°08'37"

106°38'07"

C-48-46-C-b

Rạch Ngay

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°09'48"

106°38'16"

10°09'11"

106°37'79"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-a

sông Ba Lai

TV

xã Thạnh Trị

H. Bình Đại

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'70"

C-48-46-C-a;
C-48-46-C-b

p Chợ

DC

xã Thới Lai

H. Bình Đại

10°14'13"

106°31'59"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Giồng Bông

DC

xã Thới Lai

H. Bình Đại

10°14'08"

106°31'26"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Giồng Hổ

DC

xã Thới Lai

H. Bình Đại

10°12'58"

106°32'27"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Sân Banh

DC

xã Thới Lai

H. Bình Đại

10°13'46"

106°32'02"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Việc Giữa

DC

xã Thới Lai

H. Bình Đại

10°13'16"

106°33'17"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

Đường tỉnh 883

KX

xã Thới Lai

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-a

tuyến đò Thới An

KX

xã Thới Lai

H. Bình Đại

10°13'01"

106°31'06"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

kênh Ba Giang

TV

xã Thới Lai

H. Bình Đại

 

 

10°12'43"

106°31'43"

10°13'36"

106°32'22"

C-48-46-C-a

Kênh Đình

TV

xã Thới Lai

H. Bình Đại

 

 

10°13'04"

106°31'13"

10°13'58"

106°31'48"

C-48-46-C-a

Kênh Giữa

TV

xã Thới Lai

H. Bình Đại

 

 

10°12'49"

106°31'35"

10°13'11"

106°32'13"

C-48-46-C-a

rạch Bà Nhuộm

TV

xã Thới Lai

H. Bình Đại

 

 

10°13'39"

106°32'53"

10°15'28"

106°33'19"

C-48-46-C-a

rạch Ông Hổ

TV

xã Thới Lai

H. Bình Đại

 

 

10°13'39"

106°32'53"

10°12'77"

106°32'17"

C-48-46-C-a

sông Ba Lai

TV

xã Thới Lai

H. Bình Đại

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-46-C-a

ấp Thới An

DC

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

10°03'46"

106°42'37"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thới Hòa 1

DC

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

10°04'46"

106°45'06"

 

 

 

 

C-48-46-D-c

ấp Thới Hòa 2

DC

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

10°05'52"

106°46'19"

 

 

 

 

C-48-46-D-c

ấp Thới Lợi 1

DC

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

10°03'28"

106°43'16"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

ấp Thới Lợi 2

DC

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

10°03'48"

106°43'43"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

Đường tỉnh 883

KX

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-d

bia lưu niệm các chiến sĩ Đoàn văn công Thanh Hải

KX

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

10°03'21"

106°43'19"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

mật khu Hốc Hỏa

KX

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

10°06'38"

106°46'06"

 

 

 

 

C-48-46-D-c

búng Ông Đạt

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°06'09"

106°45'00"

10°02'32"

106°43'14"

C-48-46-D-c;
C-48-46-C-d

cửa Ba Lai

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

10°01'54"

106°41'41"

 

 

 

 

C-48-46-C-d

rạch Bờ Mía

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°06'29"

106°45'41"

10°07'12"

106°44'33"

C-48-46-D-c;
C-48-46-C-d

rạch Bng C

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°05'47"

106°45'56"

10°04'45"

106°44'38"

C-48-46-D-c;
C-48-46-C-d

rạch Cốc Bạc

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°06'29"

106°45'41"

10°07'00"

106°45'49"

C-48-46-D-c

rạch Hồ Bầu

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°05'47"

106°45'56"

10°03'46"

106°44'11"

C-48-46-C-d

rạch Ngã Ba Cây Mương

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°07'00"

106°45'49"

10°06'41"

106°46'36"

C-48-46-D-c

rạch Ông Tời

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°05'29"

106°44'23"

10°06'09"

106°45'00"

C-48-46-C-d

rạch Yên Hào

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°04'45"

106°44'38"

10°03'40"

106°43'58"

C-48-46-C-d

sông Ba Lai

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-46-C-d

sông Vũng Luông

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°08'15"

106°43'29"

10°03'35"

106°41'53"

C-48-46-C-d

tắc Phú Hưng

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°06'59"

106°43'55"

10°07'12"

106°44'33"

C-48-46-C-d

tắt Ba Rượng

TV

xã Thới Thuận

H. Bình Đại

 

 

10°04'41"

106°43'25"

10°05'29"

106°44'23"

C-48-46-C-d

ấp Thừa Lợi

DC

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

10°06'31"

106°46'44"

 

 

 

 

C-48-46-D-c

ấp Thừa Long

DC

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

10°09'56"

106°45'46"

 

 

 

 

C-48-46-D-a

ấp Thừa Thạnh

DC

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

10°08'27"

106°45'49"

 

 

 

 

C-48-46-D-a

p Thừa Tiên

DC

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

10°09'06"

106°46'33"

 

 

 

 

C-48-46-D-a

ấp Thừa Trung

DC

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

10°09'44"

106°45'39"

 

 

 

 

C-48-46-D-a

Đường tỉnh 886

KX

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°09'16"

106°42'35"

10°10'24"

106°45'59"

C-48-46-D-a;
C-48-46-C-b

cầu Thừa Lợi

KX

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

10°06'23"

106°46'49"

 

 

 

 

C-48-46-D-c

cầu Thừa Mỹ

KX

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

10°10'27"

106°43'59"

 

 

 

 

C-48-46-C-b

Cồn Nghêu

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

10°10'21"

106°49'29"

 

 

 

 

C-48-46-D-a

Cửa Đại

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

10°11'47"

106°47'01"

 

 

 

 

C-48-46-D-a

mương Bà Thầy

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°08'41"

106°46'27"

10°08'15"

106°46'54"

C-48-46-D-a

Mương Cầu

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°08'55"

106°46'20"

10°08'22"

106°46'55"

C-48-46-D-a

mương Cây Thông

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°09'17"

106°45'44"

10°07'58"

106°46'10"

C-48-46-D-a

Mương Đá

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°11'00"

106°44'44"

10°08'38"

106°47'00"

C-48-46-D-a;
C-48-46-C-b

Mương Đình

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°07'29"

106°44'58"

10°09'13"

106°43'33"

C-48-46-C-b;
C-48-46-C-d;
C-48-46-D-a

mương Ông Lễ

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°07'12"

106°44'33"

10°07'29"

106°44'58"

C-48-46-C-d

rạch Bần Đẹt

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°05'04"

106°46'14"

10°07'51"

106°47'01"

C-48-46-D-c;
C-48-46-D-a

rạch Bờ Mía

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°06'29"

106°45'41"

10°07'12"

106°44'33"

C-48-46-D-c;
C-48-46-C-d

rạch Cốc Bạc

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°06'29"

106°45'41"

10°07'00"

106°45'49"

C-48-46-D-c

Rạch Khém

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°08'15"

106°43'29"

10°10'17"

106°43'57"

C-48-46-C-b

rạch Mương Đá

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°08'38"

106°47'00"

10°08'06"

106°47'09"

C-48-46-D-a

rạch Ngã Ba Cây Mương

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°07'00"

106°45'49"

10°06'41"

106°46'36"

C-48-46-D-c

rạch Ông Thạch

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°06'59"

106°44'48"

10°07'00"

106°45'49"

C-48-46-D-c

rạch Xẻo Lớn

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°07'46"

106°43'55"

10°08'31"

106°44'43"

C-48-46-C-b

sông Cống Bể Lớn

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°07'29"

106°44'58"

10°07'51"

106°47'01"

C-48-46-D-a;
C-48-46-C-d

sông Cửa Đại

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-46-D-a;
C-48-46-C-b

sông Giồng Cà

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°09'46"

106°45'28"

10°08'06"

106°46'03"

C-48-46-D-a

sông Thừa Mỹ

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°10'17"

106°43'57"

10°11'18"

106°44'10"

C-48-46-C-b

sông Vũng Luông

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°08'15"

106°43'29"

10°03'35"

106°41'53"

C-48-46-C-d

tắc Phú Hưng

TV

xã Thừa Đức

H. Bình Đại

 

 

10°06'59"

106°43'55"

10°07'12"

106°44'33"

C-48-46-C-d

ấp Vinh Huê

DC

xã Vang Quới Đông

H. Bình Đại

10°14'50"

106°32'54"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Vinh Tân

DC

xã Vang Quới Đông

H. Bình Đại

10°14'40"

106°32'21"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Vinh Trung

DC

xã Vang Quới Đông

H. Bình Đại

10°15'34"

106°32'38"

 

 

 

 

C-48-46-A-c

ấp Vinh Xương

DC

xã Vang Quới Đông

H. Bình Đại

10°14'35"

106°33'23"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

Đường tỉnh 883

KX

xã Vang Quới Đông

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-a

rạch Bà Cả

TV

xã Vang Quới Đông

H. Bình Đại

 

 

10°14'56"

106°32'45"

10°15'30"

106°33'11"

C-48-46-C-a;
C-48-46-A-c

rạch Bà Nhuộm

TV

xã Vang Quới Đông

H. Bình Đại

 

 

10°13'39"

106°32'53"

10°15'28"

106°33'19"

C-48-46-C-a;
C-48-46-A-c

rạch Cả Cao

TV

xã Vang Quới Đông

H. Bình Đại

 

 

10°13'18"

106°34'31"

10°15'14"

106°33'56"

C-48-46-C-a;
C-48-46-A-c

sông Cửa Đại

TV

xã Vang Quới Đông

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-46-A-c

ấp Vinh Châu

DC

xã Vang Quới Tây

H. Bình Đại

10°14'52"

106°31'30"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

ấp Vinh Điền

DC

xã Vang Quới Tây

H. Bình Đại

10°15'49"

106°31'08"

 

 

 

 

C-48-46-A-c

ấp Vinh Hội

DC

xã Vang Quới Tây

H. Bình Đại

10°15'33"

106°31'35"

 

 

 

 

C-48-46-A-c

ấp Vinh Thái

DC

xã Vang Quới Tây

H. Bình Đại

10°14'58"

106°32'10"

 

 

 

 

C-48-46-C-a

Đường tỉnh 883

KX

xã Vang Quới Tây

H. Bình Đại

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-46-C-a

chùa Bửu Tháp

KX

xã Vang Quới Tây

H. Bình Đại

10°15'28"

106°31'45"

 

 

 

 

C-48-46-A-c

chùa Vinh Thọ

KX

xã Vang Quới Tây

H. Bình Đại

10°15'20"

106°31'40"

 

 

 

 

C-48-46-A-c

rạch Cầu Cái

TV

xã Vang Quới Tây

H. Bình Đại

 

 

10°15'04"

106°31'52"

10°15'47"

106°32'06"

C-48-46-A-c

sông Cửa Đại

TV

xã Vang Quới Tây

H. Bình Đại

 

 

10°18'27"

106°26'48"

10°11'47"

106°47'01"

C-48-46-A-c

ấp Phú Nhơn

DC

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

10°18'11"

106°21'01"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 1

DC

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

10°17'55"

106°21'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 2

DC

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

10°18'34"

106°21'33"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 3

DC

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

10°18'01"

106°20'55"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu phố 4

DC

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

10°18'33"

106°21'01"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Đường tỉnh 883

KX

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-c

Quốc lộ 60

KX

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

cầu Ba Lai

KX

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

10°17'43"

106°21'16"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

sông Ba Lai

TV

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-B-c

ấp An Bình

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

10°17'05"

106°17'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp An Hòa

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

10°16'31"

106°18'14"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Hòa Thanh

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

10°16'22"

106°17'44"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Thuận Điền

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

10°16'34"

106°17'15"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Đường tỉnh 884

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

10°15'12"

106°08'13"

10°15'36"

106°21'35"

C-48-45-B-c

chợ An Hiệp

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

10°16'36"

106°17'03"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Khu công nghiệp An Hiệp

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

10°16'09"

106°16'57"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

kênh Lương Cái

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

10°16'54"

106°17'03"

10°16'45"

106°15'36"

C-48-45-B-c

kênh Ông Đốc

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

10°16'04"

106°17'08"

10°17'16"

106°17'02"

C-48-45-B-c

kênh Xẻo Lá

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

10°16'54"

106°17'03"

10°17'06"

106°17'54"

C-48-45-B-c

sông Hàm Luông

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-B-c

ấp An Hòa

DC

xã An Hóa

H. Châu Thành

10°16'44"

106°25'52"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp An Hòa Thạnh

DC

xã An Hóa

H. Châu Thành

10°16'58"

106°25'46"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp An Nghĩa

DC

xã An Hóa

H. Châu Thành

10°17'00"

106°25'12"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Châu Thành

DC

xã AnHóa

H. Châu Thành

10°16'24"

106°25'56"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Đường tỉnh 883

KX

xã AnHóa

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-d

cầu An Hóa

KX

xã AnHóa

H. Châu Thành

10°17'00"

106°26'33"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

kênh Giao Hòa

TV

xã An Hóa

H. Châu Thành

 

 

10°17'49"

106°26'50"

10°15'54"

106°26'14"

C-48-45-B-d

sông Ba Lai

TV

xã An Hóa

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-B-d

ấp An Mỹ

DC

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°18'44"

106°19'57"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp An Phú

DC

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°18'52"

106°20'55"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp An Phú Thạnh

DC

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°19'14"

106°18'45"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp An Thạnh

DC

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°19'15"

106°19'45"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp An Thới A

DC

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°19'32"

106°20'26"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp An Thới B

DC

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°19'41"

106°21'14"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Thạnh

DC

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°18'48"

106°18'55"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Tự

DC

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°18'31"

106°20'19"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Xuân

DC

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°18'28"

106°19'34"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Đường tỉnh 883

KX

xã An Khánh

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-c

Quốc lộ 60

KX

xã An Khánh

H. Châu Thành

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

cầu Kinh Điều

KX

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°18'55"

106°19'19"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

cầu Rạch Miễu

KX

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°20'43"

106°20'26"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

chùa Lạc Thiện

KX

xã An Khánh

H. Châu Thành

10°19'34"

106°21'13"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

rạch Cái Chúi

TV

xã An Khánh

H. Châu Thành

 

 

10°18'43"

106°20'24"

10°19'44"

106°20'54"

C-48-45-B-c

sông Ba Lai

TV

xã An Khánh

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-B-c

Sông Tiền

TV

xã An Khánh

H. Châu Thành

 

 

10°18'01"

106°01'58"

10°18'27"

106°26'48"

C-48-45-B-c

ấp Phước Hậu

DC

xã An Phước

H. Châu Thành

10°17'14"

106°24'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phước Hưng

DC

xã An Phước

H. Châu Thành

10°17'13"

106°23'47"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phước Thành

DC

xã An Phước

H. Châu Thành

10°17'03"

106°24'42"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phước Thới

DC

xã An Phước

H. Châu Thành

10°17'25"

106°23'29"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Đường tỉnh 883

KX

xã An Phước

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-d

chùa Bửu An Châu Tự

KX

xã An Phước

H. Châu Thành

10°17'35"

106°23'34"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

sông Ba Lai

TV

xã An Phước

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-B-d

ấp Hòa An

DC

xã Giao Hòa

H. Châu Thành

10°17'36"

106°26'28"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Hòa Hưng

DC

xã Giao Hòa

H. Châu Thành

10°18'16"

106°26'05"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Hòa Long

DC

xã Giao Hòa

H. Châu Thành

10°17'41"

106°25'45"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Hòa Thạnh

DC

xã Giao Hòa

H. Châu Thành

10°17'50"

106°26'32"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Đường tỉnh 883

KX

xã Giao Hòa

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-d

kênh Giao Hòa

TV

xã Giao Hòa

H. Châu Thành

 

 

10°17'49"

106°26'50"

10°15'54"

106°26'14"

C-48-45-B-d

rạch Cái xếp

TV

xã Giao Hòa

H. Châu Thành

 

 

10°18'39"

106°24'52"

10°17'43"

106°26'42"

C-48-45-B-d

Sông Tiền

TV

xã Giao Hòa

H. Châu Thành

 

 

10°18'01"

106°01'58"

10°18'27"

106°26'48"

C-48-45-B-d

ấp Long Hòa

DC

xã Giao Long

H. Châu Thành

10°18'01"

106°24'59"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Long Hội

DC

xã Giao Long

H. Châu Thành

10°18'21"

106°25'37"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Long Thạnh

DC

xã Giao Long

H. Châu Thành

10°18'25"

106°25'00"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Đường tỉnh 883

KX

xã Giao Long

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-d

cảng Giao Long

KX

xã Giao Long

H. Châu Thành

10°18'40"

106°25'36"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

rạch Cái Xếp

TV

xã Giao Long

H. Châu Thành

 

 

10°18'39"

106°24'52"

10°17'43"

106°26'42"

C-48-45-B-d

sông Phú Thành

TV

xã Giao Long

H. Châu Thành

 

 

10°19'51"

106°23'43"

10°18'51"

106°25'21"

C-48-45-B-d

Sông Tiền

TV

xã Giao Long

H. Châu Thành

 

 

10°18'01"

106°01'58"

10°18'27"

106°26'48"

C-48-45-B-d

ấp Đại Định

DC

xã Hữu Định

H. Châu Thành

10°15'35"

106°25'25"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Hữu Chiến

DC

xã Hữu Định

H. Châu Thành

10°15'55"

106°24'39"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Hữu Nhơn

DC

xã Hữu Định

H. Châu Thành

10°16'30"

106°22'33"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Hữu Thành

DC

xã Hữu Định

H. Châu Thành

10°16'22"

106°23'29"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phú Hữu

DC

xã Hữu Định

H. Châu Thành

10°16'46"

106°21'43"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Quốc lộ 60

KX

xã Hữu Định

H. Châu Thành

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

sông Bến Tre

TV

xã Hữu Định

H. Châu Thành

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-B-d;
C-48-45-D-b

Sông Nhỏ

TV

xã Hữu Định

H. Châu Thành

 

 

10°17'07"

106°21'54"

10°15'49"

106°26'11"

C-48-45-B-c;
C-48-45-B-d

ấp Phú Ngãi

DC

xã Phú An Hòa

H. Châu Thành

10°17'58"

106°21'47"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Hòa

DC

xã Phú An Hòa

H. Châu Thành

10°18'01"

106°22'44"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

Đường tỉnh 883

KX

xã Phú An Hòa

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-c;
C-48-45-b-d

sông Ba Lai

TV

xã Phú An Hòa

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-B-c;
C-48-45-b-d

ấp Phú Định

DC

xã Phú Đức

H. Châu Thành

10°18'43"

106°13'41"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Phú Hội

DC

xã Phú Đức

H. Châu Thành

10°18'31"

106°13'21"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Phú Lễ

DC

xã Phú Đức

H. Châu Thành

10°18’47"

106°14'24"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Phú Long

DC

xã Phú Đức

H. Châu Thành

10°18'01"

106°12'36"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Phú Ninh

DC

xã Phú Đức

H. Châu Thành

10°18'28"

106°12'48"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Phú Tường

DC

xã Phú Đức

H. Châu Thành

10°17'59"

106°13'20"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Phú Xuân

DC

xã Phú Đức

H. Châu Thành

10°18'10"

106°14'29"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Song Phú

DC

xã Phú Đức

H. Châu Thành

10°18'04"

106°14'04"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

Đường tỉnh 883

KX

xã Phú Đức

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-A-d

sông Ba Lai

TV

xã Phú Đức

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-A-d

sông Cồn Dơi

TV

xã Phú Đức

H. Châu Thành

 

 

10°17'56"

106°10'54"

10°18'58"

106°14'13"

C-48-45-A-d

Sông Tiền

TV

xã Phú Đức

H. Châu Thành

 

 

10°18'01"

106°01'58"

10°18'27"

106°26'48"

C-48-45-A-d

ấp Phú Hòa

DC

xã Phú Túc

H. Châu Thành

10°18'35"

106°16'29"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phú Khương

DC

xã Phú Túc

H. Châu Thành

10°18'23"

106°15'04"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phú Mỹ

DC

xã Phú Túc

H. Châu Thành

10°18'33"

106°17'16"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phú Tân

DC

xã Phú Túc

H. Châu Thành

10°19'03"

106°17'05"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phú Thạnh

DC

xã Phú Túc

H. Châu Thành

10°18'43"

106°18'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phú Xuân

DC

xã Phú Túc

H. Châu Thành

10°18'51"

106°15'10"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Đường tỉnh 883

KX

xã Phú Túc

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-c;
C-48-45-A-d

cồn Bổn Thôn

TV

xã Phú Túc

H. Châu Thành

10°19'06"

106°17'04"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

cồn Phú Lễ

TV

xã Phú Túc

H. Châu Thành

10°19'06"

106°15'43"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

cồn Tân Mỹ

TV

xã Phú Túc

H. Châu Thành

10°19'25"

106°16'53"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

cồn Thôn Đại

TV

xã Phú Túc

H. Châu Thành

10°19'10"

106°16'15"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

rạch Cái Sơn

TV

xã Phú Túc

H. Châu Thành

 

 

10°18'28"

106°15'12"

10°19'04"

106°17'45"

C-48-45-B-c

sông Ba Lai

TV

xã Phú Túc

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-B-c

Sông Tiền

TV

xã Phú Túc

H. Châu Thành

 

 

10°18'01"

106°01'58"

10°18'27"

106°26'48"

C-48-45-A-d;
C-48-45-B-c

ấp Phú Thạnh

DC

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

10°16'18"

106°25'12"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phước Định

DC

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

10°16'47"

106°23'54"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phước Thành

DC

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

10°17'19"

106°22'12"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Thiện

DC

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

10°16'58"

106°23'07"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phước Trạch

DC

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

10°16'36"

106°24'47"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

khu lưu niệm Liệt sỹ - Anh hùng lực lượng vũ trang Trần Văn Ơn

KX

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

10°16'11"

106°25'34"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

rạch Cái Trăng

TV

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

 

 

10°17'36"

106°21'41"

10°17'06"

106°21'54"

C-48-45-B-c;
C-48-45-B-d

rạch Cống Bà Chí

TV

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

 

 

10°17'14"

106°20'25"

10°17'18"

106°21'45"

C-48-45-B-c

sông Ba Lai

TV

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-B-c;
C-48-45-B-d

sông Bến Tre

TV

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

 

 

10°15'55"

106°26'14"

10°13'13"

106°21'00"

C-48-45-B-d

Sông Nhỏ

TV

xã Phước Thạnh

H. Châu Thành

 

 

10°17'07"

106°21'54"

10°15'49"

106°26'11"

C-48-45-B-c;
C-48-45-B-d

ấp Phú Thành Đông

DC

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

10°19'13"

106°24'18"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Phú Thành Tây

DC

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

10°19'28"

106°23'50"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Quới An

DC

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

10°19'03"

106°23'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Quới Hòa Đông

DC

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

10°19'08"

106°23'40"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Quới Hòa Tây

DC

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

10°19'14"

106°23'11"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Quới Hưng

DC

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

10°18'27"

106°24'06"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Quới Lợi

DC

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

10°18'45"

106°24'18"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Quới Thạnh Đông

DC

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

10°18'45"

106°23'55"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Quới Thạnh Tây

DC

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

10°18'38"

106°22'14"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Đường tỉnh 883

KX

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-c;
C-48-45-B-d

sông Phú Thành

TV

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

 

 

10°19'51"

106°23'43"

10°18'51"

106°25'21"

C-48-45-B-d

Sông Tiền

TV

xã Quới Sơn

H. Châu Thành

 

 

10°18'01"

106°01'58"

10°18'27"

106°26'48"

C-48-45-B-c;
C-48-45-B-d

ấp Phú Hòa

DC

xã Quới Thành

H. Châu Thành

10°17'07"

106°14'10"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Phú Phong

DC

xã Quới Thành

H. Châu Thành

10°17'16"

106°13'34"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Phú Thành

DC

xã Quới Thành

H. Châu Thành

10°16'57"

106°14'42"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Phú Thuận

DC

xã Quới Thành

H. Châu Thành

10°17'00"

106°13'29"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

Đường tỉnh 884

KX

xã Quới Thành

H. Châu Thành

 

 

10°15'12"

106°08'13"

10°15'36"

106°21'35"

C-48-45-A-d

cầu Cái C

KX

xã Quới Thành

H. Châu Thành

10°17'18"

106°13'17"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

sông Ba Lai

TV

xã Quới Thành

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-A-d

sông Bến Rớ

TV

xã Quới Thành

H. Châu Thành

 

 

10°17'45"

106°13'49"

10°15'52"

106°11'37"

C-48-45-A-d

ấp Hòa Chánh

DC

xã Sơn Hòa

H. Châu Thành

10°15'41"

106°18'55"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Hòa Trung

DC

xã Sơn Hòa

H. Châu Thành

10°15'52"

106°18'22"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Đường tỉnh 884

KX

xã Sơn Hòa

H. Châu Thành

 

 

10°15'12"

106°08'13"

10°15'36"

106°21'35"

C-48-45-B-c

sông Hàm Luông

TV

xã Sơn Hòa

H. Châu Thành

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-B-c

ấp Phước Hậu

DC

xã Tam Phước

H. Châu Thành

10°17'38"

106°20'14"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Hựu

DC

xã Tam Phước

H. Châu Thành

10°17'51"

106°20'22"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Tân

DC

xã Tam Phước

H. Châu Thành

10°17'31"

106°19'20"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Thành

DC

xã Tam Phước

H. Châu Thành

10°16'36"

106°20'56"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Thạnh

DC

xã Tam Phước

H. Châu Thành

10°17'03"

106°20'45"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Thạnh Hựu

DC

xã Tam Phước

H. Châu Thành

10°17'26"

106°21'14"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Quốc lộ 60

KX

xã Tam Phước

H. Châu Thành

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

cầu Ba Lai

KX

xã Tam Phước

H. Châu Thành

10°17'43"

106°21'16"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

kênh Sông Mã

TV

xã Tam Phước

H. Châu Thành

 

 

10°14'52"

106°19'24"

10°17'28"

106°18'12"

C-48-45-B-c

rạch Cái Trăng

TV

xã Tam Phước

H. Châu Thành

 

 

10°17'36"

106°21'41"

10°17'06"

106°21'54"

C-48-45-B-c

rạch Cống Bà Chí

TV

xã Tam Phước

H. Châu Thành

 

 

10°17'14"

106°20'25"

10°17'18"

106°21'45"

C-48-45-B-c

sông Ba Lai

TV

xã Tam Phước

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-B-c

ấp Hàm Luông

DC

xã Tân Phú

H. Châu Thành

10°16'52"

106°09'10"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Mỹ Phú

DC

xã Tân Phú

H. Châu Thành

10°16'02"

106°11'17"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Phú Luông

DC

xã Tân Phú

H. Châu Thành

10°15'45"

106°11'07"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tân Bắc

DC

xã Tân Phú

H. Châu Thành

10°17'37"

106°11'20"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tân Đông

DC

xã Tân Phú

H. Châu Thành

10°17'22"

106°12'32"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tân Nam

DC

xã Tân Phú

H. Châu Thành

10°17'13"

106°11'07"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tân Qui

DC

xã Tân Phú

H. Châu Thành

10°16'54"

106°11'27"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tân Tây

DC

xã Tân Phú

H. Châu Thành

10°17'13"

106°09'52"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

Đường tỉnh 883

KX

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-A-d

Đường tỉnh 884

KX

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°15'12"

106°08'13"

10°15'36"

106°21'35"

C-48-45-A-d

bến phà Tân Phú

KX

xã Tân Phú

H. Châu Thành

10°16'33"

106°09'11"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

rạch Bà Lưu

TV

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°16'42"

106°10'03"

10°17'15"

106°09'23"

C-48-45-A-d

rạch Cái Cùng

TV

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°16'30"

106°09'50"

10°15'58"

106°10'45"

C-48-45-A-d

sông Ba Kè

TV

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°17'06"

106°11'01"

10°16'01"

106°11'08"

C-48-45-A-d

sông Ba Lai

TV

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-A-d

sông Bến R

TV

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°17'45"

106°13'49"

10°15'52"

106°11'37"

C-48-45-A-d

Sông Chợ

TV

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°17'45"

106°13'49"

10°17'06"

106°11'01"

C-48-45-A-d

sông Cồn Dơi

TV

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°17'56"

106°10'54"

10°18'58"

106°14'13"

C-48-45-A-d

sông Hàm Luông

TV

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-A-d

sông Sóc Sải

TV

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°15'41"

106°10'36"

10°15'51"

106°13'55"

C-48-45-A-d

Sông Tiền

TV

xã Tân Phú

H. Châu Thành

 

 

10°18'01"

106°01'58"

10°18'27"

106°26'48"

C-48-45-A-d

ấp Tân An Thị

DC

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'54"

106°22'02"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Tân An Thượng

DC

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'46"

106°21'37"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Tân Huề Đông

DC

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°18'54"

106°21'47"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Tân Huề Tây

DC

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'11"

106°21'17"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Tân Phong Ngoại

DC

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'47"

106°22'36"

 

 

 

 

C-48-45-B-d

ấp Tân Phong Nội

DC

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'21"

106°22'22"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Tân Phú

DC

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'06"

106°21'57"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Tân Quới Ngoại

DC

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'38"

106°22'19"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Tân Quới Nội

DC

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°18'44"

106°22'00"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Tân Vinh

DC

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°20'06"

106°21'20"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Đường tỉnh 883

KX

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

 

 

10°17'27"

106°12'33"

10°03'11"

106°43'22"

C-48-45-B-c

Quốc lộ 60

KX

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

 

 

10°19'59"

106°20'35"

10°01'46"

106°18'15"

C-48-45-B-c

bến phà Rạch Miễu

KX

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'58"

106°21'53"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

cầu Rạch Miễu

KX

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°20'43"

106°20'26"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

chùa Tân Khánh

KX

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'32"

106°22'09"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

chùa Tứ Long Châu

KX

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°18'56"

106°21'18"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Di tích kiến trúc nghệ nghệ thuật Đình Tân Thạch

KX

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'55"

106°22'14"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

cồn Tân Vinh

TV

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

10°19'59"

106°20'55"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

Rạch Miễu

TV

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

 

 

10°19'00"

106°22'01"

10°20'00"

106°22'18"

C-48-45-B-c

Sông Tiền

TV

xã Tân Thạch

H. Châu Thành

 

 

10°18'01"

106°01'58"

10°18'27"

106°26'48"

C-48-45-B-d;
C-48-45-B-c

Ấp Chợ

DC

xã Thành Triệu

H. Châu Thành

10°17'37"

106°15'28"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Hòa

DC

xã Thành Triệu

H. Châu Thành

10°17'46"

106°15'04"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Lễ

DC

xã Thành Triệu

H. Châu Thành

10°17'06"

106°16'07"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Thạnh 1

DC

xã Thành Triệu

H. Châu Thành

10°17'59"

106°15'55"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Phước Thạnh 2

DC

xã Thành Triệu

H. Châu Thành

10°18'04"

106°16'48"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

kênh Lương Cái

TV

xã Thành Triệu

H. Châu Thành

 

 

10°16'54"

106°17'03"

10°16'45"

106°15'36"

C-48-45-B-c

rạch Thành Triệu

TV

xã Thành Triệu

H. Châu Thành

 

 

10°17'17"

106°15'28"

10°15'54"

106°15'21"

C-48-45-B-c

sông Ba Lai

TV

xã Thành Triệu

H. Châu Thành

 

 

10°18'06"

106°11'14"

10°02'18"

106°41'20"

C-48-45-A-d;
C-48-45-B-c

ấp Tiên Chánh

DC

xã Tiên Long

H. Châu Thành

10°15'51"

106°12'38"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tiên Đông

DC

xã Tiên Long

H. Châu Thành

10°15'55"

106°13'25"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tiên Hưng

DC

xã Tiên Long

H. Châu Thành

10°16'05"

106°12'12"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tiên Lợi

DC

xã Tiên Long

H. Châu Thành

10°15'11"

106°11'54"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tiên Phú 1

DC

xã Tiên Long

H. Châu Thành

10°16'05"

106°11'46"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tiên Phú 2

DC

xã Tiên Long

H. Châu Thành

10°16'34"

106°12'17"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Tiên Thạnh

DC

xã Tiên Long

H. Châu Thành

10°15'16"

106°12'45"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

rạch Ba Ngọn

TV

xã Tiên Long

H. Châu Thành

 

 

10°17'00"

106°12'17"

10°16'32"

106°12'24"

C-48-45-A-d

rạch Cá Cam

TV

xã Tiên Long

H. Châu Thành

 

 

10°15'29"

106°12'46"

10°14'47"

106°13'30"

C-48-45-C-b;
C-48-45-A-d

sông Bến Rớ

TV

xã Tiên Long

H. Châu Thành

 

 

10°17'45"

106°13'49"

10°15'52"

106°11'37"

C-48-45-A-d

sông Hàm Luông

TV

xã Tiên Long

H. Châu Thành

 

 

10°17'00"

106°08'23"

9°57'31"

106°39'23"

C-48-45-C-b;
C-48-45-A-d

sông Sóc Sải

TV

xã Tiên Long

H. Châu Thành

 

 

10°15'41"

106°10'36"

10°15'51"

106°13'55"

C-48-45-A-d

ấp Bà Quýt

DC

xã Tiên Thủy

H. Châu Thành

10°16'04"

106°13'41"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

p Chánh

DC

xã Tiên Thủy

H. Châu Thành

10°16'15"

106°14'30"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Chánh Đông

DC

xã Tiên Thủy

H. Châu Thành

10°16'34"

106°14'45"

 

 

 

 

C-48-45-A-d

ấp Khánh Hội Đông

DC

xã Tiên Thủy

H. Châu Thành

10°15'45"

106°15'14"

 

 

 

 

C-48-45-B-c

ấp Khánh Hội Tây