|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
81/2025/UBTVQH15
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Mẫn
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Nghị quyết số:
81/2025/UBTVQH15
|
Hà Nội, Ngày 27
tháng 06 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
THÀNH
LẬP TÒA ÁN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC; QUY ĐỊNH PHẠM VI THẨM
QUYỀN THEO LÃNH THỔ CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Căn cứ Hiến pháp
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức
Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 81/2025/QH15;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thành lập Tòa án nhân
dân cấp tỉnh
1. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Tuyên Quang trên
cơ sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Tòa án nhân dân tỉnh Hà
Giang.
2. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Lào Cai trên cơ sở
hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Lào Cai và Tòa án nhân dân tỉnh Yên Bái.
3. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên trên
cơ sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
4. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Phú Thọ trên cơ sở
hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Phú Thọ, Tòa án nhân dân tỉnh Hòa Bình và Tòa án
nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc.
5. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Ninh trên cơ
sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Giang.
6. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên trên cơ
sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên và Tòa án nhân dân tỉnh Thái Bình.
7. Thành lập Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
trên cơ sở hợp nhất Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng và Tòa án nhân dân tỉnh
Hải Dương.
8. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Bình trên cơ
sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Bình, Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam và Tòa
án nhân dân tỉnh Nam Định.
9. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Trị trên cơ
sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Trị và Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Bình.
10. Thành lập Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng
trên cơ sở hợp nhất Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng và Tòa án nhân dân tỉnh
Quảng Nam.
11. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi trên
cơ sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và Tòa án nhân dân tỉnh Kon Tum.
12. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Gia Lai trên cơ
sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Gia Lai và Tòa án nhân dân tỉnh Bình Định.
13. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Khánh Hòa trên
cơ sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Khánh Hòa và Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
14. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Lâm Đồng trên cơ
sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Lâm Đồng, Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Nông và Tòa
án nhân dân tỉnh Bình Thuận.
15. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk trên cơ
sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Lắk và Tòa án nhân dân tỉnh Phú Yên.
16. Thành lập Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
trên cơ sở hợp nhất Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Tòa án nhân dân tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu và Tòa án nhân dân tỉnh Bình Dương.
17. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Nai trên cơ
sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Nai và Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước.
18. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Tây Ninh trên cơ
sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Tây Ninh và Tòa án nhân dân tỉnh Long An.
19. Thành lập Tòa án nhân dân thành phố Cần Thơ
trên cơ sở hợp nhất Tòa án nhân dân thành phố Cần Thơ, Tòa án nhân dân tỉnh Hậu
Giang và Tòa án nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
20. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Long trên
cơ sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre và
Tòa án nhân dân tỉnh Trà Vinh.
21. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Tháp trên
cơ sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Tháp và Tòa án nhân dân tỉnh Tiền
Giang.
22. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau trên cơ sở
hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau và Tòa án nhân dân tỉnh Bạc Liêu.
23. Thành lập Tòa án nhân dân tỉnh An Giang trên cơ
sở hợp nhất Tòa án nhân dân tỉnh An Giang và Tòa án nhân dân tỉnh Kiên Giang.
24. Sau khi hợp nhất, thành lập, trong hệ thống tổ
chức của Tòa án nhân dân có 34 Tòa án nhân dân cấp tỉnh, trong đó có 19 Tòa án
nhân dân tỉnh và 04 Tòa án nhân dân thành phố được thành lập theo quy định tại
các khoản từ khoản 1 đến khoản 23 Điều này và 11 Tòa án nhân dân cấp tỉnh không
thực hiện sắp xếp, gồm Tòa án nhân dân các tỉnh: Cao Bằng, Điện Biên, Hà Tĩnh,
Lai Châu, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Sơn La và Tòa án nhân dân
các thành phố: Hà Nội, Huế.
25. Các Tòa án nhân dân cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ,
quyền hạn theo quy định của Luật Tổ chức Tòa án
nhân dân, các luật về tố tụng và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Các Tòa án nhân dân cấp tỉnh quy định tại các khoản từ khoản 1 đến khoản 23 Điều
này kế thừa quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các Tòa án nhân dân được hợp nhất
theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Phạm vi thẩm quyền theo
lãnh thổ của Tòa án nhân dân cấp tỉnh đối với yêu cầu hủy phán quyết trọng tài,
đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc
1. Các Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải
quyết yêu cầu hủy phán quyết trọng tài, đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc
bao gồm:
a) Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội;
b) Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng;
c) Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Phạm vi thẩm quyền theo lãnh
thổ của các Tòa án nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 1 Điều này đối với yêu
cầu hủy phán quyết trọng tài, đăng ký phán quyết trọng tài vụ việc được quy định
như sau:
a) Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội có phạm vi thẩm
quyền theo lãnh thổ đối với 18 tỉnh, thành phố, bao gồm: thành phố Hà Nội,
thành phố Hải Phòng; các tỉnh: Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Tĩnh, Hưng
Yên, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn
La, Thái Nguyên, Thanh Hóa và Tuyên Quang;
b) Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng có phạm vi thẩm
quyền theo lãnh thổ đối với 07 tỉnh, thành phố, bao gồm: thành phố Đà Nẵng,
thành phố Huế; các tỉnh: Đắk Lắk, Gia Lai, Khánh Hòa, Quảng Ngãi và Quảng Trị;
c) Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có phạm vi
thẩm quyền theo lãnh thổ đối với 09 tỉnh, thành phố, bao gồm: thành phố Cần
Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh; các tỉnh: An Giang, Cà Mau, Đồng Nai, Đồng Tháp,
Lâm Đồng, Tây Ninh và Vĩnh Long.
Điều 3. Thành lập Tòa án nhân
dân khu vực
1. Thành lập 355 Tòa án nhân dân khu vực tại 34 tỉnh,
thành phố; số lượng và tên gọi cụ thể của các Tòa án nhân dân khu vực tại từng
tỉnh, thành phố theo tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
2. Các Tòa án nhân dân khu vực thực hiện nhiệm vụ,
quyền hạn theo quy định của Luật Tổ chức Tòa án
nhân dân, các luật về tố tụng và quy định khác của pháp luật có liên quan;
kế thừa quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các Tòa án nhân dân cấp huyện theo quy
định của pháp luật với phạm vi được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị
quyết này.
Điều 4. Phạm vi thẩm quyền theo
lãnh thổ của Tòa án nhân dân khu vực
1. Phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của 355 Tòa án
nhân dân khu vực được xác định tương ứng với phạm vi địa giới của các đơn vị
hành chính cấp xã được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này,
trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. Phạm vi thẩm quyền theo lãnh
thổ của Tòa án nhân dân khu vực đối với vụ việc phá sản được quy định như sau:
a) Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội có phạm vi thẩm
quyền theo lãnh thổ đối với 18 tỉnh, thành phố, bao gồm: thành phố Hà Nội,
thành phố Hải Phòng; các tỉnh: Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Tĩnh, Hưng
Yên, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn
La, Thái Nguyên, Thanh Hóa và Tuyên Quang;
b) Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đà Nẵng có phạm vi
thẩm quyền theo lãnh thổ đối với 07 tỉnh, thành phố, bao gồm: thành phố Đà Nẵng,
thành phố Huế; các tỉnh: Đắk Lắk, Gia Lai, Khánh Hòa, Quảng Ngãi và Quảng Trị;
c) Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thành phố Hồ Chí
Minh có phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ đối với 09 tỉnh, thành phố, bao gồm:
thành phố Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh; các tỉnh: An Giang, Cà Mau, Đồng Nai,
Đồng Tháp, Lâm Đồng, Tây Ninh và Vĩnh Long.
3. Phạm vi thẩm quyền theo lãnh
thổ của Tòa án nhân dân khu vực đối với vụ việc dân sự, kinh doanh, thương mại,
vụ án hành chính về sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ được quy định như
sau:
a) Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội có phạm vi thẩm
quyền theo lãnh thổ đối với 20 tỉnh, thành phố, bao gồm: thành phố Hà Nội,
thành phố Hải Phòng, thành phố Huế; các tỉnh: Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà
Tĩnh, Hưng Yên, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng
Ninh, Quảng Trị, Sơn La, Thái Nguyên, Thanh Hóa và Tuyên Quang;
b) Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thành phố Hồ Chí
Minh có phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ đối với 14 tỉnh, thành phố, bao gồm:
thành phố Cần Thơ, thành phố Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh; các tỉnh: An
Giang, Cà Mau, Đắk Lắk, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Quảng
Ngãi, Tây Ninh và Vĩnh Long.
4. Địa điểm đặt trụ sở của Tòa án nhân dân khu vực
do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quyết định, bảo đảm gần dân, sát dân, tạo
điều kiện thuận lợi cho người dân khi tham gia tố tụng.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 7 năm 2025.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, trong phạm vi
nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này; sắp xếp tổ
chức bộ máy, quyết định phân bổ biên chế, số lượng Thẩm phán Tòa án nhân dân; xử
lý trụ sở, tài sản công tại các Tòa án nhân dân và các nội dung khác thuộc thẩm
quyền theo quy định của pháp luật.
2. Chính phủ, căn cứ quy định tại Nghị quyết này, bố
trí kinh phí để thực hiện việc thành lập, sắp xếp các Tòa án nhân dân gồm: xây
dựng, cải tạo, sửa chữa trụ sở; mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc;
đào tạo, bồi dưỡng và giải quyết chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức,
viên chức, người lao động chịu tác động do sắp xếp tổ chức bộ máy và các nhiệm
vụ cần thiết khác.
Nghị quyết này được Ủy ban Thường vụ Quốc hội nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025.
|
|
TM. ỦY BAN THƯỜNG
VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH
Trần Thanh Mẫn
|
PHỤ LỤC
TÊN GỌI VÀ PHẠM VI THẨM QUYỀN THEO LÃNH THỔ CỦA TÒA ÁN
NHÂN DÂN KHU VỰC; KẾ THỪA QUYỀN, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN CẤP
HUYỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 81/2025/UBTVQH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Ủy ban thường vụ Quốc hội về thành lập Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân
dân khu vực; quy định phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của Tòa án nhân dân cấp
tỉnh, Tòa án nhân dân khu vực)
|
STT
|
Tên của Tòa án
nhân dân khu vực
|
Phạm vi thẩm
quyền theo lãnh thổ của Tòa án nhân dân khu vực
|
Tòa án nhân dân
khu vực kế thừa quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các Tòa án nhân dân cấp huyện
sau đây
|
|
1. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh An Giang (15 đơn vị)
|
|
1
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - An Giang
|
Đối với 03 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Vĩnh Thông, Rạch Giá, Kiên Hải.
|
Rạch Giá, Kiên Hải
|
|
2
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - An Giang
|
Đối với 02 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Phú Quốc, Thổ Châu.
|
Phú Quốc
|
|
3
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - An Giang
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Tân Hội, Tân Hiệp, Thạnh Đông, Thạnh Lộc, Châu Thành, Bình An.
|
Châu Thành (Kiên Giang), Tân Hiệp
|
|
4
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - An Giang
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Hòn Đất, Sơn Kiên, Mỹ Thuận, Bình Sơn, Bình Giang.
|
Hòn Đất
|
|
5
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - An Giang
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Định Hòa, Gò Quao, Vĩnh Hòa Hưng, Vĩnh Tuy, Giồng Riềng, Thạnh Hưng,
Long Thạnh, Hòa Hưng, Ngọc Chúc, Hòa Thuận.
|
Giồng Riềng, Gò Quao
|
|
6
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - An Giang
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Vĩnh Bình, Vĩnh Thuận, Vĩnh Phong, Vĩnh Hòa, U Minh Thượng.
|
U Minh Thượng, Vĩnh Thuận
|
|
7
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - An Giang
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Đông Hòa, Tân Thạnh, Đông Hưng, An Minh, Vân Khánh, Tây Yên, Đông
Thái, An Biên.
|
An Biên, An Minh
|
|
8
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - An Giang
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Hà Tiên, Tô Châu, Tiên Hải, Hòa Điền, Kiên Lương, Sơn Hải, Hòn Nghệ,
Giang Thành, Vĩnh Điều.
|
Hà Tiên, Kiên Lương, Giang Thành
|
|
9
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - An Giang
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Mỹ Hòa Hưng, Long Xuyên, Bình Đức, Mỹ Thới.
|
Long Xuyên
|
|
10
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - An Giang
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: An Châu, Bình Hòa, cần Đăng, Vĩnh Hanh, Vĩnh An, Thoại Sơn, Óc Eo, Định
Mỹ, Phú Hòa, Vĩnh Trạch, Tây Phú.
|
Châu Thành (An Giang), Thoại Sơn,
|
|
11
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - An Giang
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Chợ Mới, Cù Lao Giêng, Hội An, Long Điền, Nhơn Mỹ, Long Kiến.
|
Chợ Mới
|
|
12
|
Tòa án nhân dân khu vực 12- An Giang
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Phú Tân, Phú An, Bình Thạnh Đông, Chợ Vàm, Hòa Lạc, Phú Lâm.
|
Phú Tân
|
|
13
|
Tòa án nhân dân khu vực 13 - An Giang
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: Châu Đốc, Vĩnh Tế, Châu Phú, Mỹ Đức, Vĩnh Thạnh Trung, Bình Mỹ, Thạnh
Mỹ Tây.
|
Châu Đốc, Châu Phú
|
|
14
|
Tòa án nhân dân khu vực 14 - An Giang
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: An Cư, Núi cấm, Tịnh Biên, Thới Sơn, Chi Lăng, Ba Chúc, Tri Tôn, Ô
Lâm, Cô Tô, Vĩnh Gia.
|
Tịnh Biên, Tri Tôn
|
|
15
|
Tòa án nhân dân khu vực 15 - An Giang
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh An
Giang: An Phú, Vĩnh Hậu, Nhơn Hội, Khánh Bình, Phú Hữu, Tân An, Châu Phong,
Vĩnh Xương, Tân Châu, Long Phú.
|
An Phú, Tân Châu
|
|
2. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Bắc Ninh (09 đơn vị)
|
|
16
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 -Bắc Ninh
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc
Ninh: Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh
Thụy.
|
thành phố Bắc Giang
|
|
17
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Bắc Ninh
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc
Ninh: Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân
Hà.
|
Việt Yên, Hiệp Hòa
|
|
18
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Bắc Ninh
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc
Ninh: Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến, Tân Yên, Ngọc Thiện, Nhã
Nam, Phúc Hòa, Quang Trung.
|
Tân Yên, Yên Thế
|
|
19
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Bắc Ninh
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc
Ninh: Lục Sơn, Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng,
Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục.
|
Lục Nam, Lạng Giang
|
|
20
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Bắc Ninh
|
Đối với 19 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc
Ninh: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Biển
Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên
Lao, Chũ, Phượng Sơn, Tuấn Đạo.
|
Chũ, Lục Ngạn, Sơn Động
|
|
21
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Bắc Ninh
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc
Ninh: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn.
|
thành phố Bắc Ninh
|
|
22
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Bắc Ninh
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc
Ninh: Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang,
Yên Trung, Tam Đa.
|
Yên Phong, Từ Sơn
|
|
23
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Bắc Ninh
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc
Ninh: Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng,
Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích.
|
Quế Võ, Tiên Du
|
|
24
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Bắc Ninh
|
Đối với 15 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bắc
Ninh: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Gia Bình,
Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính,
Trung Kênh.
|
Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài
|
|
3. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Cà Mau (09 đơn vị)
|
|
25
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Cà Mau
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cà
Mau: An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành.
|
thành phố Cà Mau
|
|
26
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Cà Mau
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cà
Mau: U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Thới Bình, Trí Phải, Tân Lộc,
Hồ Thị Kỷ, Biển Bạch.
|
Thới Bình, U Minh
|
|
27
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Cà Mau
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cà
Mau: Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Cái Đôi Vàm,
Nguyễn Việt Khái, Phú Tân, Phú Mỹ.
|
Trần Văn Thời, Phú Tân
|
|
28
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cà Mau
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cà
Mau: Tân Thuận, Tân Tiến, Tạ An Khương, Trần Phán, Thanh Tùng, Đầm Dơi, Quách
Phẩm, Lương Thế Trân, Tân Hưng, Hưng Mỹ, Cái Nước.
|
Cái Nước, Đầm Dơi
|
|
29
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Cà Mau
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cà
Mau: Phan Ngọc Hiển, Đất Mũi, Tân Ân, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang.
|
Năm Căn, Ngọc Hiển
|
|
30
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Cà Mau
|
Đối với 03 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cà
Mau: Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành.
|
thành phố Bạc Liêu
|
|
31
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cà
Mau: Hòa Bình, Vĩnh Mỹ, Vĩnh Hậu, Vĩnh Lợi, Hưng Hội, Châu Thới.
|
Hòa Bình, Vĩnh Lợi
|
|
32
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Cà Mau
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cà
Mau: Giá Rai, Láng Tròn, Phong Thạnh, Gành Hào, Định Thành, An Trạch, Long Điền,
Đông Hải.
|
Đông Hải, Giá Rai
|
|
33
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Cà Mau
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cà
Mau: Hồng Dân, Vĩnh Lộc, Ninh Thạnh Lợi, Ninh Quới, Phước Long, Vĩnh Phước,
Phong Hiệp, Vĩnh Thanh.
|
Hồng Dân, Phước Long
|
|
4. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Cao Bằng (05 đơn vị)
|
|
34
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Cao Bằng
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Cao Bằng: Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang, Hòa An, Nam Tuấn, Bạch Đằng,
Nguyễn Huệ.
|
thành phố Cao Bằng, Hòa An
|
|
35
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Cao Bằng
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Cao Bằng: Minh Khai, Canh Tân, Kim Đồng, Thạch An, Đông Khê, Đức Long, Phục
Hòa, Bế Văn Đàn, Độc Lập, Quảng Uyên, Hạnh Phúc.
|
Quảng Hòa, Thạch An
|
|
36
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Cao Bằng
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Cao Bằng: Quang Hán, Trà Lĩnh, Quang Trung, Đoài Dương, Trùng Khánh, Đàm Thủy,
Đình Phong, Lý Quốc, Hạ Lang, Vinh Quý, Quang Long.
|
Trùng Khánh, Hạ Lang
|
|
37
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cao Bằng
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Cao Bằng: Ca Thành, Phan Thanh, Thành Công, Tĩnh Túc, Tam Kim, Nguyên Bình,
Minh Tâm, Thanh Long, Cần Yên, Thông Nông, Trường Hà, Hà Quảng, Lũng Nặm, Tổng
Cọt.
|
Nguyên Bình, Hà Quảng
|
|
38
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Cao Bằng
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Cao Bằng: Quảng Lâm, Nam Quang, Lý Bôn, Bảo Lâm, Yên Thổ, Sơn Lộ, Hưng Đạo, Bảo
Lạc, Cốc Pàng, Cô Ba, Khánh Xuân, Xuân Trường, Huy Giáp.
|
Bảo Lạc, Bảo Lâm
|
|
5. Tòa án nhân dân khu vực
tại thành phố Cần Thơ (14 đơn vị)
|
|
39
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Cần Thơ
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Ninh Kiều, Cái Khế, Tân An, An Bình.
|
Ninh Kiều
|
|
40
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Cần Thơ
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Thới An Đông, Bình Thủy, Long Tuyền, Ô Môn, Phước Thới, Thới
Long.
|
Bình Thủy, Ô Môn
|
|
41
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Cần Thơ
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Cái Răng, Hưng Phú, Phong Điền, Nhơn Ái, Trường Long, Thới Lai,
Đông Thuận, Trường Xuân, Trường Thành.
|
Cái Răng, Phong Điền, Thới Lai
|
|
42
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Cần Thơ
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Trung Nhứt, Thốt Nốt, Thuận Hưng, Tân Lộc, Cờ Đỏ, Đông Hiệp, Thạnh
Phú, Thới Hưng, Trung Hưng, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Trinh, Thạnh An, Thạnh Quới.
|
Cờ Đỏ, Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh
|
|
43
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Cần Thơ
|
Đối với 03 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Phú Lợi, Sóc Trăng, Mỹ Xuyên.
|
thành phố Sóc Trăng
|
|
44
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Cần Thơ
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Phú Tâm, An Ninh, Thuận Hòa, Hồ Đắc Kiện, Mỹ Tú, Long Hưng, Mỹ
Phước, Mỹ Hương.
|
Châu Thành (Sóc Trăng), Mỹ Tú
|
|
45
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cần Thơ
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Ngã Năm, Mỹ Quới, Tân Long, Phú Lộc, Vĩnh Lợi, Lâm Tân.
|
Ngã Năm, Thạnh Trị
|
|
46
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Cần Thơ
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Hòa Tú, Gia Hòa, Nhu Gia, Ngọc Tố, Vĩnh Hải, Lai Hòa, Vĩnh Phước,
Vĩnh Châu, Khánh Hòa.
|
Mỹ Xuyên, Vĩnh Châu
|
|
47
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Cần Thơ
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Trường Khánh, Đại Ngãi, Tân Thạnh, Long Phú, Thạnh Thới An, Tài
Văn, Liêu Tú, Lịch Hội Thượng, Trần Đề, An Thạnh, Cù Lao Dung.
|
Trần Đề, Long Phú, Cù Lao Dung
|
|
48
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Cần Thơ
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Nhơn Mỹ, Phong Nam, An Lạc Thôn, Kế Sách, Thới An Hội, Đại Hải.
|
Kế Sách
|
|
49
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Cần Thơ
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Hỏa Lựu, Vị Thanh, VỊ Tân, Vị Thủy, Vị Thanh 1, Vĩnh Tường.
|
Vị Thanh, Vị Thủy
|
|
50
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Cần Thơ
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Vĩnh Thuận Đông, Vĩnh Viễn, Xà Phiên, Lương Tâm, Long Bình, Long
Mỹ, Long Phú 1.
|
huyện Long Mỹ, thị xã Long Mỹ
|
|
51
|
Tòa án nhân dân khu vực 13 - Cần Thơ
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Đại Thành, Ngã Bảy, Tân Bình, Hòa An, Phương Bình, Tân Phước
Hưng, Hiệp Hưng, Phụng Hiệp, Thạnh Hòa.
|
Ngã Bảy, Phụng Hiệp
|
|
52
|
Tòa án nhân dân khu vực 14 - Cần Thơ
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Cần Thơ: Thạnh Xuân, Tân Hòa, Trường Long Tây, Châu Thành, Đông Phước,
Phú Hữu.
|
Châu Thành (Hậu Giang), Châu Thành A
|
|
6. Tòa án nhân dân khu vực
tại thành phố Đà Nẵng (12 đơn vị)
|
|
53
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đà Nẵng
|
Đối với 03 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Hải Châu, Hòa Cường, Hòa Xuân.
|
Hải Châu
|
|
54
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hoàng Sa.
|
Sơn Trà, Hoàng Sa, Ngũ Hành Sơn
|
|
55
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng
|
Đối với 03 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Thanh Khê, An Khê, Cẩm Lệ.
|
Cẩm Lệ, Thanh Khê
|
|
56
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Hòa Vang, Hòa Tiến, Bà Nà, Hòa Khánh, Hải Vân, Liên Chiểu.
|
Hòa Vang, Liên Chiểu
|
|
57
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Đà Nẵng
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Núi Thành, Tam Mỹ, Tam Anh, Đức Phú, Tam Xuân, Tam Hải, Tam Kỳ,
Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch.
|
Tam Kỳ, Núi Thành
|
|
58
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Đà Nẵng
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Thăng Bình, Thăng An, Thăng Trường, Thăng Điền, Thăng Phú, Đồng
Dương, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Xuân Phú, Nông Sơn, Quế Phước.
|
Thăng Bình, Quế Sơn
|
|
59
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Đà Nẵng
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Tây Hồ, Chiên Đàn, Phú Ninh, Lãnh Ngọc, Tiên Phước, Thạnh Bình,
Sơn Cẩm Hà.
|
Phú Ninh, Tiên Phước
|
|
60
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đà Nẵng
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Trà Liên, Trà Giáp, Trà Tân, Trà Đốc, Trà My, Nam Trà My, Trà Tập,
Trà Vân, Trà Linh, Trà Leng.
|
Bắc Trà My, Nam Trà My
|
|
61
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Hiệp Đức, Việt An, Phước Trà, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Chánh,
Phước Thành, Phước Hiệp.
|
Phước Sơn, Hiệp Đức
|
|
62
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đà Nẵng
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Duy Nghĩa, Nam Phước, Duy Xuyên, Thu Bồn, Điện Bàn Tây, Gò Nổi,
Tân Hiệp, Điện Bàn, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Hội An, Hội An
Đông, Hội An Tây.
|
Duy Xuyên, Điện Bàn, Hội An
|
|
63
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đà Nẵng
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Đại Lộc, Hà Nha, Thượng Đức, Vu Gia, Phú Thuận, Thạnh Mỹ, Bến Giằng,
Nam Giang, Đắc Pring, La Dêê, La Êê.
|
Nam Giang, Đại Lộc
|
|
64
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Đà Nẵng
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Đà Nẵng: Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Avương, Tây Giang,
Hùng Sơn.
|
Tây Giang, Đông Giang
|
|
7. Tòa án nhân dân khu vực tại
tỉnh Đắk Lắk (15 đơn vị)
|
|
65
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đắk Lắk
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Hòa Phú, Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Thành Nhất, Ea Kao.
|
Buôn Ma Thuột
|
|
66
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đắk Lắk
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Ea Súp, Ea Rốk, Ea Bung, la Rvê, la Lốp, Ea Wer, Ea Nuôl, Buôn Đôn.
|
Ea Súp, Buôn Đôn
|
|
67
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đắk Lắk
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Ea Kiết, Ea M’Droh, Quảng Phú, Cuôr Đăng, Cư M’gar, Ea Tul.
|
Cư M’Gar
|
|
68
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đắk Lắk
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Krông Pắc, Ea Knuếc, Tân Tiến, Ea Phê, Ea Kly, Vụ Bổn.
|
Krông Pắc
|
|
69
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Đắk Lắk
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Ea Ning, Dray Bhăng, Ea Ktur, Krông Ana, Dur Kmăl, Ea Na.
|
Krông Ana, Cư Kuin
|
|
70
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Đắk Lắk
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Hòa Sơn, Dang Kang, Krông Bông, Yang Mao, Cư Pui, Liên Sơn Lắk, Đắk
Liêng, Nam Ka, Đắk Phơi, Krông Nô.
|
Lắk, Krông Bông
|
|
71
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Đắk Lắk
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Ea Kar, Ea Ô, Ea Knốp, Cư Yang, Ea Păl, M’Drak, Ea Riêng, Cư M’ta, Krông
Á, Cư Prao, Ea Trang.
|
Ea Kar, M’Drắk
|
|
72
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đắk Lắk
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Ea Drông, Buôn Hồ, Cư Bao, Pơng Drang, Krông Búk, Cư Pơng.
|
Krông Búk, Buôn Hồ
|
|
73
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đắk Lắk
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Ea Khăl, Ea Drăng, Ea Wy, Ea H’Leo, Ea Hiao.
|
Ea H’Leo
|
|
74
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đắk Lắk
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Krông Năng, Dliê Ya, Tam Giang, Phú Xuân.
|
Krông Năng
|
|
75
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đắk Lắk
|
Đối với 03 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến.
|
Tuy Hòa
|
|
76
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Đắk Lắk
|
Đối với 03 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Hòa Xuân, Đông Hòa, Hòa Hiệp.
|
Đông Hòa
|
|
77
|
Tòa án nhân dân khu vực 13 -Đắk Lắk
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Phú Hòa 1, Phú Hòa 2, Tây Hòa, Hòa Thịnh, Hòa Mỹ, Sơn Thành.
|
Tây Hòa, Phú Hòa
|
|
78
|
Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đắk Lắk
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Xuân Thọ, Xuân Cảnh, Xuân Lộc, Xuân Đài, Sông Cầu, Tuy An Bắc, Tuy An
Đông, Ô Loan, Tuy An Nam, Tuy An Tây, Xuân Lãnh, Phú Mỡ, Xuân Phước, Đồng
Xuân.
|
Đồng Xuân, Sông Cầu, Tuy An
|
|
79
|
Tòa án nhân dân khu vực 15 - Đắk Lắk
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đắk
Lắk: Sơn Hòa, Vân Hòa, Tây Sơn, Suối Trai, Ea Ly, Ea Bá, Đức Bình, Sông Hinh.
|
Sơn Hòa, Sông Hinh
|
|
8. Tòa án nhân dân khu vực tại
tỉnh Điện Biên (05 đơn vị)
|
|
80
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Điện
Biên: Mường Phăng, Điện Biên Phủ, Mường Ảng, Nà Tấu, Búng Lao, Mường Lạn,
Thanh Nưa.
|
Điện Biên Phủ, Mường Ảng
|
|
81
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Điện Biên
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Điện
Biên: Thanh An, Thanh Yên, Sam Mứn, Núa Ngam, Mường Nhà, Na Son, Xa Dung, Pu
Nhi, Mường Luân, Tìa Dinh, Phình Giàng, Mường Thanh.
|
huyện Điện Biên, Điện Biên Đông
|
|
82
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Điện Biên
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Điện
Biên: Tuần Giáo, Quài Tở, Mường Mùn, Pú Nhung, Chiềng Sinh, Tủa Chùa, Sín Chải,
Sính Phình, Tủa Thàng, Sáng Nhè.
|
Tủa Chùa, Tuần Giáo
|
|
83
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Điện Biên
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Điện
Biên: Mường Lay, Na Sang, Mường Tùng, Pa Ham, Nậm Nèn, Mường Pồn.
|
Mường Lay, Mường Chà
|
|
84
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Điện Biên
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Điện
Biên: Mường Chà, Nà Hỳ, Nà Bủng, Chà Tở, Si Pa Phin, Mường Nhé, Sín Thầu, Mường
Trong, Nậm Kè, Quảng Lâm.
|
Mường Nhé, Nậm Pồ
|
|
9. Tòa án nhân dân khu vực tại
tỉnh Đồng Nai (14 đơn vị)
|
|
85
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Nai
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Biên Hòa, Trấn Biên, Tam Hiệp, Long
Bình, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Trảng Dài, Tân Triều.
|
Biên Hòa
|
|
86
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Nai
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Đại Phước, Nhơn Trạch, Phước An, Phước
Thái, Long Phước, Bình An, Long Thành, An Phước.
|
Nhơn Trạch, Long Thành
|
|
87
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đồng Nai
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Hố Nai, An Viễn, Bình Minh, Trảng Bom,
Bàu Hàm, Hưng Thịnh, Trị An, Tân An, Phú Lý.
|
Vĩnh Cửu, Trảng Bom
|
|
88
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đồng Nai
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Dầu Giây, Gia Kiệm, Bình Lộc, Bảo
Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn.
|
Thống Nhất, Long Khánh
|
|
89
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Đồng Nai
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Xuân Quế, Xuân Đường, Cẩm Mỹ, Sông
Ray, Xuân Động.
|
Cẩm Mỹ
|
|
90
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Đồng Nai
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Xuân Định, Xuân Phú, Xuân Lộc, Xuân
Hòa, Xuân Thành, Xuân Bắc.
|
Xuân Lộc
|
|
91
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Đồng Nai
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Thống Nhất, La Ngà, Định Quán, Phú
Vinh, Phú Hòa, Thanh Sơn.
|
Định Quán
|
|
92
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Nai
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Tà Lài, Nam Cát Tiên, Tân Phú, Phú
Lâm, Đak Lua.
|
Tân Phú
|
|
93
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đồng Nai
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Đồng Xoài, Bình Phước, Thuận Lợi, Đồng
Tâm, Tân Lợi, Đồng Phú.
|
Đồng Xoài, Đồng Phú
|
|
94
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Nai
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Minh Hưng, Chơn Thành, Nha Bích, Tân
Quan, Tân Hưng, Tân Khai, Minh Đức, Bình Long, An Lộc.
|
Chơn Thành, Hớn Quản, Bình Long
|
|
95
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đồng Nai
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Phước Bình, Phước Long, Bình Tân,
Long Hà, Phú Riềng, Phú Trung.
|
Phước Long, Phú Riềng
|
|
96
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Đồng Nai
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Phước Sơn, Nghĩa Trung, Bù Đăng, Thọ
Sơn, Đak Nhau, Bom Bo.
|
Bù Đăng
|
|
97
|
Tòa án nhân dân khu vực 13 - Đồng Nai
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phú
Nghĩa, Đa Kia, Bù Gia Mập, Đắk Ơ.
|
Bù Gia Mập, Bù Đốp
|
|
98
|
Tòa án nhân dân khu vực 14 - Đồng Nai
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng Nai: Lộc Thành, Lộc Ninh, Lộc Hưng, Lộc Tấn,
Lộc Thạnh, Lộc Quang.
|
Lộc Ninh
|
|
10. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Đồng Tháp (12 đơn vị)
|
|
99
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Tháp
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Mỹ Tho, Đạo Thạnh, Mỹ Phong, Thới Sơn, Trung An, Mỹ Tịnh An, Lương Hòa
Lạc, Tân Thuận Bình, Chợ Gạo, An Thạnh Thủy, Bình Ninh.
|
Mỹ Tho, Chợ Gạo
|
|
100
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Tháp
|
Đối với 16 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Gò Công, Long Thuận, Sơn Qui, Bình Xuân, Vĩnh Bình, Đồng Sơn, Phú
Thành, Long Bình, Vĩnh Hựu, Gò Công Đông, Tân Điền, Tân Hòa, Tân Đông, Gia
Thuận, Tân Thới, Tân Phú Đông.
|
Gò Công Tây, Gò Công, Gò Công Đông, Tân Phú Đông
|
|
101
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đồng Tháp
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Tân Phước 1, Tân Phước 2, Tân Phước 3, Hưng Thạnh, Tân Hương, Châu
Thành, Long Hưng, Long Định, Vĩnh Kim, Kim Sơn, Bình Trưng.
|
Châu Thành (Tiền Giang), Tân Phước
|
|
102
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đồng Tháp
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Mỹ Phước Tây, Thanh Hòa, Cai Lậy, Nhị Quý, Tân Phú, Bình Phú, Hiệp Đức,
Ngũ Hiệp, Long Tiên, Mỹ Thành, Thạnh Phú.
|
huyện Cai Lậy, thị xã Cai Lậy
|
|
103
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Đồng Tháp
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Thanh Hưng, An Hữu, Mỹ Lợi, Mỹ Đức Tây, Mỹ Thiện, Hậu Mỹ, Hội Cư, Cái
Bè.
|
Cái Bè
|
|
104
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Đồng Tháp
|
Đối với 02 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Cao Lãnh, Mỹ Ngãi.
|
thành phố Cao Lãnh
|
|
105
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Đồng Tháp
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Mỹ An Hưng, Tân Khánh Trung, Lấp Vò, Lai Vung, Hòa Long, Phong Hòa, Tân
Dương.
|
Lấp Vò, Lai Vung
|
|
106
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Đồng Tháp
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Sa Đéc, Phú Hựu, Tân Nhuận Đông, Tân Phú Trung.
|
Châu Thành (Đồng Tháp), Sa Đéc
|
|
107
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đồng Tháp
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Phong Mỹ, Ba Sao, Mỹ Thọ, Bình Hàng Trung, Mỹ Hiệp, Mỹ Trà.
|
huyện Cao Lãnh
|
|
108
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Tháp
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Tháp Mười, Thanh Mỹ, Mỹ Quí, Đốc Binh Kiều, Trường Xuân, Phương Thịnh.
|
Tháp Mười
|
|
109
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Đồng Tháp
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: An Hòa, Tam Nông, Phú Thọ, Tràm Chim, Phú Cường, An Long, Thanh Bình,
Tân Thạnh, Bình Thành, Tân Long.
|
Tam Nông, Thanh Bình
|
|
110
|
Tòa án nhân dân khu vực 12-Đồng Tháp
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Đồng
Tháp: Tân Hồng, Tân Thành, Tân Hộ Cơ, An Phước, An Bình, Hồng Ngự, Thường Lạc,
Thường Phước, Long Khánh, Long Phú Thuận.
|
thành phố Hồng Ngự, huyện Hồng Ngự, Tân Hồng
|
|
11. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Gia Lai (14 đơn vị)
|
|
111
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Gia Lai
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Quy Nhơn, Quy Nhơn Đông, Quy Nhơn Tây, Quy Nhơn Nam, Quy Nhơn Bắc,
Nhơn Châu.
|
Quy Nhơn
|
|
112
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Gia Lai
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Bình Định, An Nhơn, An Nhơn Đông, An Nhơn Nam, An Nhơn Bắc, An Nhơn
Tây, Tuy Phước, Tuy Phước Đông, Tuy Phước Tây, Tuy Phước Bắc, Vân Canh, Canh
Vinh, Canh Liên.
|
An Nhơn, Tuy Phước, Vân Canh
|
|
113
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Gia Lai
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Phù Cát, Xuân An, Ngô Mây, Cát Tiến, Đề Gi, Hòa Hội, Hội Sơn, Phù Mỹ,
An Lương, Bình Dương, Phù Mỹ Đông, Phù Mỹ Tây, Phù Mỹ Nam, Phù Mỹ Bắc.
|
Phù Mỹ, Phù Cát
|
|
114
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Gia Lai
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Tây Sơn, Bình Khê, Bình Phú, Bình Hiệp, Bình An, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thịnh,
Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn.
|
Vĩnh Thạnh, Tây Sơn
|
|
115
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Gia Lai
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Hoài Ân, Ân Tường, Kim Sơn, Vạn Đức, Ân Hảo, An Hòa, An Lão, An
Vinh, An Toàn.
|
An Lão, Hoài Ân
|
|
116
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Gia Lai
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Tam Quan, Hoài Nhơn Đông, Hoài Nhơn Tây, Hoài
Nhơn Nam, Hoài Nhơn Bắc.
|
Hoài Nhơn
|
|
117
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Gia Lai
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Pleiku, Hội Phú, Thống Nhất, Diên Hồng, An Phú, Biển Hồ, Gào.
|
Pleiku
|
|
118
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Gia Lai
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Chư Prông, Bàu Cạn, Ia Boòng, Ia Lâu, Ia Pia, Ia Tôr, Đức Cơ, Ia
Dơk, Ia Krêl, Ia Púch, Ia Mơ, Ia Pnôn, Ia Nan, Ia Dom.
|
Đức Cơ, Chư Prông
|
|
119
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Gia Lai
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Ia Ly, Chư Păh, Ia Khươl, Ia Phí, Ia Grai, Ia Krái, Ia Hrung, Ia
Chia, Ia O.
|
Ia Grai, Chư Păh
|
|
120
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Gia Lai
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Gia
Lai: Đak Đoa, Kon Gang, Ia Băng, KDang, Đak Sơmei, Mang Yang, Lơ Pang, Kon
Chiêng, Hra, Ayun.
|
Đak Đoa, Mang Yang
|
|
121
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Gia Lai
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Chư Sê, Bờ Ngoong, Ia Ko, A1 Bá, Chư Pưh, Ia Le, Ia Hrú.
|
Chư Sê, Chư Pưh
|
|
122
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Gia Lai
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Ayun Pa, Ia Rbol, Ia Sao, Phú Thiện, Chư A Thai, Ia Hiao, Pờ Tó, Ia
Pa, Ia Tul, Phú Túc, Ia Dreh, Ia Rsai, Uar.
|
Ayun Pa, Krông Pa, Phú Thiện, Ia Pa
|
|
123
|
Tòa án nhân dân khu vực 13 - Gia Lai
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: An Khê, An Bình, Cửu An, Đak Pơ, Ya Hội, Kông Chro, Ya Ma, Chư Krey,
SRó, Đắk Song, Chơ Long.
|
An Khê, Đak Pơ, Kông Chro
|
|
124
|
Tòa án nhân dân khu vực 14-Gia Lai
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Gia Lai: Kbang, Kông Bơ La, Tơ Tung, Sơn Lang, Đak Rong, Krong.
|
Kbang
|
|
12. Tòa án nhân dân khu vực
tại thành phố Hà Nội (12 đơn vị)
|
|
125
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hà Nội: Hoàn Kiếm, Cửa Nam, Ba Đình, Ngọc Hà, Giảng Võ, Hồng Hà, Tây Hồ,
Phú Thượng.
|
Ba Đình, Tây Hồ, Hoàn Kiếm
|
|
126
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hà Nội: Đống Đa, Kim Liên, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Láng, Ô Chợ Dừa,
Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt.
|
Đống Đa, Thanh Xuân
|
|
127
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Nội
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hà Nội: Hai Bà Trưng, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng,
Tương Mai, Định Công, Hoàng Liệt, Yên Sở.
|
Hai Bà Trưng, Hoàng Mai
|
|
128
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hà Nội: Cầu Giấy, Nghĩa Đô, Yên Hòa, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Đỉnh, Đông
Ngạc, Thượng Cát, Từ Liêm, Xuân Phương, Tây Mỗ, Đại Mỗ.
|
Cầu Giấy, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm
|
|
129
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hà Nội: Long Biên, Bồ Đề, Việt Hưng, Phúc Lợi, Gia Lâm, Thuận An, Bát
Tràng, Phù Đổng.
|
Gia Lâm, Long Biên
|
|
130
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hà Nội
|
Đối với 15 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố
Hà Nội: Hà Đông, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Kiến Hưng, Thanh Oai, Bình
Minh, Tam Hưng, Dân Hòa, Chương Mỹ, Phú Nghĩa, Xuân Mai, Trần Phú, Hòa Phú,
Quảng Bị.
|
Chương Mỹ, Hà Đông, Thanh Oai
|
|
131
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hà Nội
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hà Nội: Thư Lâm, Đông Anh, Phúc Thịnh, Thiên Lộc, Vĩnh Thanh, Mê Linh,
Yên Lãng, Tiến Thắng, Quang Minh, Sóc Sơn, Đa Phúc, Nội Bài, Trung Giã, Kim
Anh.
|
Mê Linh, Sóc Sơn, Đông Anh
|
|
132
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Hà Nội
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hà Nội: Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh, Đan Phượng, Ô Diên, Liên
Minh.
|
Hoài Đức, Đan Phượng
|
|
133
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Hà Nội
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hà Nội: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì,
Yên Bài, Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn.
|
Phúc Thọ, Ba Vì, Sơn Tây
|
|
134
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Hà Nội
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hà Nội: Thạch Thất, Hạ Bằng, Tây Phương, Hòa Lạc, Yên Xuân, Quốc Oai,
Hưng Đạo, Kiều Phú, Phú Cát.
|
Thạch Thất, Quốc Oai
|
|
135
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố
Hà Nội: Thanh Trì, Đại Thanh, Nam Phù, Ngọc Hồi, Thanh Liệt, Thượng Phúc, Thường
Tín, Chương Dương, Hồng Vân, Phú Xuyên.
|
Thanh Trì, Thường Tín
|
|
136
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Hà Nội
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hà Nội: Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên, Vân Đình, Ứng Thiên, Hòa Xá, Ứng
Hòa, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn.
|
Phú Xuyên, Mỹ Đức, Ứng Hòa
|
|
13. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Hà Tĩnh (05 đơn vị)
|
|
137
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Tĩnh
|
Đối với 22 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Hà
Tĩnh: Cẩm Xuyên, Thiên Cầm, Cẩm Duệ, Cẩm Hưng, Cẩm Lạc, Cẩm Trung, Yên Hòa,
Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập, Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình,
Thạch Hà, Toàn Lưu, Việt Xuyên, Đông Kinh, Thạch Xuân, Lộc Hà, Hồng Lộc, Mai
Phụ.
|
thành phố Hà Tĩnh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà
|
|
138
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Tĩnh
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Hà
Tĩnh: Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Kỳ Hoa, Kỳ
Văn, Kỳ Khang, Kỳ Lạc, Kỳ Thượng.
|
huyện Kỳ Anh, thị xã Kỳ Anh
|
|
139
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hà Tĩnh
|
Đối với 17 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Hà
Tĩnh: Can Lộc, Tùng Lộc, Gia Hanh, Trường Lưu, Xuân Lộc, Đồng Lộc, Bắc Hồng
Lĩnh, Nam Hồng Lĩnh, Tiên Điền, Nghi Xuân, Cổ Đạm, Đan Hải, Đức Thọ, Đức Quang,
Đức Đồng, Đức Thịnh, Đức Minh.
|
Can Lộc, Đức Thọ, Nghi Xuân, Hồng Lĩnh
|
|
140
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Tĩnh
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Hà
Tĩnh: Hương Khê, Hương Phố, Hương Đô, Hà Linh, Hương Bình, Phúc Trạch, Hương
Xuân.
|
Hương Khê
|
|
141
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Tĩnh
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Hà
Tĩnh: Hương Sơn, Sơn Tây, Tứ Mỹ, Sơn Giang, Sơn Tiến, Sơn Hồng, Kim Hoa, Vũ
Quang, Mai Hoa, Thượng Đức, Sơn Kim 1, Sơn Kim 2.
|
Hương Sơn, Vũ Quang
|
|
14. Tòa án nhân dân khu vực
tại thành phố Hải Phòng (13 đơn vị)
|
|
142
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 -Hải Phòng
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Thủy Nguyên, Thiên Hương, Hoà Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu
Kiếm, Lê Ích Mộc, Việt Khê.
|
Thủy Nguyên
|
|
143
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hải Phòng
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: An Dương, An Hải, An Phong, An Hưng, An Khánh, An Quang, An
Trường, An Lão.
|
An Dương, An Lão
|
|
144
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hải Phòng
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Hồng Bàng, Hồng An, Ngô Quyền, Gia Viên.
|
Ngô Quyền, Hồng Bàng
|
|
145
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hải Phòng
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Hải An, Đông Hải, Cát Hải, Bạch Long Vĩ.
|
Bạch Long Vĩ, Cát Hải, Hải An
|
|
146
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hải Phòng
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Lê Chân, An Biên, Kiến An, Phù Liễn.
|
Kiến An, Lê Chân
|
|
147
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hải Phòng
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Nam Đồ Sơn, Đồ Sơn, Hưng Đạo, Dương Kinh, Kiến Thụy, Kiến
Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương.
|
Dương Kinh, Kiến Thụy, Đồ Sơn
|
|
148
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hải Phòng
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Quyết Thắng, Tiên Lãng, Tân Minh, Tiên Minh, Chân Hưng, Hùng
Thắng, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Am, Vĩnh Hải, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thịnh,
Vĩnh Thuận.
|
Tiên Lãng, Vĩnh Bảo
|
|
149
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Hải Phòng
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Thành Đông, Nam Đồng, Tân Hưng, Thạch
Khôi, Ái Quốc, Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Nam, Hà Đông.
|
thành phố Hải Dương, Thanh Hà
|
|
150
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Hải Phòng
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Chu Văn An, Chí Linh, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Trần Nhân
Tông, Lê Đại Hành, Nam Sách, Thái Tân, Hợp Tiến, Trần Phú, An Phú.
|
Nam Sách, Chí Linh
|
|
151
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Hải Phòng
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Kinh Môn, Nguyễn Đại Năng, Trần Liễu, Bắc An Phụ, Phạm Sư Mạnh,
Nhị Chiểu, Nam An Phụ, Phú Thái, Lai Khê, An Thành, Kim Thành.
|
Kim Thành, Kinh Môn
|
|
152
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hải Phòng
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Gia Lộc, Yết Kiêu, Gia Phúc, Trường Tân, Tứ Kỳ, Tân Kỳ, Đại
Sơn, Chí Minh, Lạc Phượng, Nguyên Giáp.
|
Gia Lộc, Tứ Kỳ
|
|
153
|
Tòa án nhân dân khu vực 12-Hải Phòng
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Việt Hòa, Cẩm Giang, Tuệ Tĩnh, Mao Điền, Cẩm Giàng, Kẻ Sặt,
Bình Giang, Đường An, Thượng Hồng, Tứ Minh.
|
Bình Giang, Cẩm Giàng
|
|
154
|
Tòa án nhân dân khu vực 13-Hải Phòng
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Hải Phòng: Ninh Giang, Vĩnh Lại, Khúc Thừa Dụ, Tân An, Hồng Châu, Thanh
Miện, Bắc Thanh Miện, Hải Hưng, Nguyễn Lương Bằng, Nam Thanh Miện.
|
Thanh Miện, Ninh Giang
|
|
15. Tòa án nhân dân khu vực
tại Thành phố Hồ Chí Minh (19 đơn vị)
|
|
155
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Sài Gòn, Tân Định, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh, Bàn Cờ, Xuân
Hòa, Nhiêu Lộc, Xóm Chiếu, Khánh Hội, Vĩnh Hội.
|
Quận 3, Quận 1, Quận 4
|
|
156
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Hiệp Bình, Thủ Đức, Tam Bình, Linh Xuân, Tăng Nhơn Phú, Long
Bình, Long Phước, Long Trường, Cát Lái, Bình Trưng, Phước Long, An Khánh.
|
Thủ Đức
|
|
157
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Chợ Quán, An Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Tiên, Bình Phú,
Phú Lâm, Minh Phụng, Bình Thới, Hòa Bình, Phú Thọ.
|
Quận 5, Quận 6, Quận 11
|
|
158
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Diên Hồng, Vườn Lài, Hòa Hưng, Tân Sơn Hòa, Tân Sơn Nhất,
Tân Hòa, Bảy Hiền, Tân Bình, Tân Sơn.
|
Quận 10, Tân Bình
|
|
159
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Gia Định, Bình Thạnh, Bình Lợi Trung, Thạnh Mỹ Tây, Bình Quới,
Đức Nhuận, Cầu Kiệu, Phú Nhuận.
|
Bình Thạnh, Phú Nhuận
|
|
160
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Tân Thuận, Phú Thuận, Tân Mỹ, Tân Hưng, Bình Khánh, An Thới
Đông, Cần Giờ, Nhà Bè, Hiệp Phước, Thạnh An.
|
Quận 7, Nhà Bè, Cần Giờ
|
|
161
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Đông Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Thới An, An
Phú Đông, Hạnh Thông, An Nhơn, Gò Vấp, An Hội đồng, Thông Tây Hội, An Hội
Tây.
|
Gò Vấp, Quận 12
|
|
162
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Củ Chi, Tân An Hội, Thái Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Phú Hòa
Đông, Bình Mỹ, Đông Thạnh, Hóc Môn, Xuân Thới Sơn, Bà Điểm.
|
Củ Chi, Hóc Môn
|
|
163
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: An Lạc, Tân Tạo, Bình Tân, Bình Trị Đông, Bình Hưng Hòa, Tây
Thạnh, Tân Sơn Nhì, Phú Thọ Hòa, Tân Phú, Phú Thạnh.
|
Tân Phú, Bình Tân
|
|
164
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Chánh Hưng, Phú Định, Bình Đông, Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc,
Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, Bình Hưng.
|
Bình Chánh, Quận 8
|
|
165
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 -Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh- Vũng Tàu, Tam Thắng, Rạch Dừa, Phước Thắng, Côn Đảo, Long
Sơn.
|
Vũng Tàu, Côn Đảo
|
|
166
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Bà Rịa, Long Hương, Phú Mỹ, Tam Long, Tân Thành, Tân Phước,
Tân Hải, Châu Pha.
|
Phú Mỹ, Bà Rịa
|
|
167
|
Tòa án nhân dân khu vực 13 - Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Phước Hải, Long Hải, Đất Đỏ, Long Điền.
|
Long Đất
|
|
168
|
Tòa án nhân dân khu vực 14 - Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Ngãi Giao, Bình Giã, Kim Long, Châu Đức, Xuân Sơn, Nghĩa Thành,
Hồ Tràm, Xuyên Mộc, Hòa Hội, Bàu Lâm, Hòa Hiệp, Bình Châu.
|
Châu Đức, Xuyên Mộc
|
|
169
|
Tòa án nhân dân khu vực 15 - Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Bình Dương, Chánh Hiệp, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Phú An.
|
Thủ Dầu Một
|
|
170
|
Tòa án nhân dân khu vực 16 - Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Đông Hòa, Dĩ An, Thuận An, Thuận Giao, Bình Hòa, Lái Thiêu,
An Phú, Tân Đông Hiệp.
|
Thuận An, Dĩ An
|
|
171
|
Tòa án nhân dân khu vực 17 - Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Vĩnh Tân, Bình Cơ, Tân Uyên, Tân Hiệp, Tân Khánh, Bắc Tân
Uyên, Thường Tân.
|
Tân Uyên, Bắc Tân Uyên
|
|
172
|
Tòa án nhân dân khu vực 18 - Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: Hòa Lợi, Tây Nam, Chánh Phú Hòa, Minh Thạnh, Long Hòa, Dầu
Tiếng, Thanh An, Thới Hòa, Bến Cát, Long Nguyên.
|
Bến Cát, Dầu Tiếng
|
|
173
|
Tòa án nhân dân khu vực 19 - Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành
phố Hồ Chí Minh: An Long, Phước Thành, Phước Hòa, Phú Giáo, Trừ Văn Thố, Bàu
Bàng.
|
Bàu Bàng, Phú Giáo
|
|
16. Tòa án nhân dân khu vực
tại thành phố Huế (04 đơn vị)
|
|
174
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Huế
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Huế: Thuận An, Mỹ Thượng, Vỹ Dạ, Thuận Hóa, An Cựu, Thủy Xuân, Phú Vinh,
Phú Hồ, Phú Vang, Dương Nỗ, Thanh Thủy.
|
Phú Vang, Thuận Hóa
|
|
175
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Huế
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Huế: Hóa Châu, Kim Long, Hương An, Phú Xuân, Phong Quảng, Đan Điền, Quảng
Điền.
|
Quảng Điền, Phú Xuân
|
|
176
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Huế
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Huế: Hương Trà, Kim Trà, Phong Điền, Phong Thái, Phong Dinh, Phong Phú,
Bình Điền, A Lưới 1, A Lưới 2, A Lưới 3, A Lưới 4, A Lưới 5.
|
A Lưới, Hương Trà, Phong Điền
|
|
177
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành
phố Huế: Hương Thủy, Phú Bài, Vinh Lộc, Hưng Lộc, Lộc An, Phú Lộc, Chân Mây -
Lăng Cô, Long Quảng, Nam Đông, Khe Tre.
|
Hương Thủy, Phú Lộc
|
|
17. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Hưng Yên (08 đơn vị)
|
|
178
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên
|
Đối với 16 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Hưng Yên: Phố Hiến, Sơn Nam, Hồng Châu, Tân Hưng, Hoàng Hoa Thám, Tiên Lữ,
Tiên Hoa, Quang Hưng, Đoàn Đào, Tiên Tiến, Tống Trân, Ân Thi, Xuân Trúc, Phạm
Ngũ Lão, Nguyễn Trãi, Hồng Quang.
|
thành phố Hưng Yên, Ân Thi, Phù Cừ, Tiên Lữ
|
|
179
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hưng Yên
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Hưng Yên: Mỹ Hào, Đường Hào, Thượng Hồng, Yên Mỹ, Việt Yên, Hoàn Long, Nguyễn
Văn Linh.
|
Mỹ Hào, Yên Mỹ
|
|
180
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Hưng Yên
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Hưng Yên: Lương Bằng, Nghĩa Dân, Hiệp Cường, Đức Hợp, Khoái Châu, Triệu Việt
Vương, Việt Tiến, Chí Minh, Châu Ninh.
|
Khoái Châu, Kim Động
|
|
181
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hưng Yên
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Hưng Yên: Như Quỳnh, Lạc Đạo, Đại Đồng, Nghĩa Trụ, Phụng Công, Văn Giang, Mễ
Sở.
|
Văn Giang, Văn Lâm
|
|
182
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Hưng Yên: Thái Bình, Trần Lãm, Trần Hưng Đạo, Trà Lý, Vũ Phúc, Vũ Thư, Thư
Trì, Tân Thuận, Thư Vũ, Vũ Tiên, Vạn Xuân.
|
thành phố Thái Bình, Vũ Thư
|
|
183
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hưng Yên
|
Đối với 17 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Hưng Yên: Tiền Hải, Tây Tiền Hải, Ái Quốc, Đồng Châu, Đông Tiền Hải, Nam Cường,
Hưng Phú, Nam Tiền Hải, Lê Lợi, Kiến Xương, Quang Lịch, Vũ Quý, Bình Thanh,
Bình Định, Hồng Vũ, Bình Nguyên, Trà Giang.
|
Kiến Xương, Tiền Hải
|
|
184
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hưng Yên
|
Đối với 20 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Hưng Yên: Thái Thụy, Đông Thụy Anh, Bắc Thụy Anh, Thụy Anh, Nam Thụy Anh, Bắc
Thái Ninh, Thái Ninh, Đông Thái Ninh, Nam Thái Ninh, Tây Thái Ninh, Tây Thụy
Anh, Đông Hưng, Bắc Tiên Hưng, Đông Tiên Hưng, Nam Đông Hưng, Bắc Đông Quan,
Bắc Đông Hưng, Đông Quan, Nam Tiên Hưng, Tiên Hưng.
|
Thái Thụy, Đông Hưng
|
|
185
|
Tòa án nhân dân khu vực 8-Hưng Yên
|
Đối với 17 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Hưng Yên: Quỳnh Phụ, Minh Thọ, Nguyễn Du, Quỳnh An, Ngọc Lâm, Đồng Bằng, A
Sào, Phụ Dực, Tân Tiến, Hưng Hà, Tiên La, Lê Quý Đôn, Hồng Minh, Thần Khê,
Diên Hà, Ngự Thiên, Long Hưng.
|
Hưng Hà, Quỳnh Phụ
|
|
18. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Khánh Hòa (08 đơn vị)
|
|
186
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 -Khánh Hòa
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Khánh Hòa: Nha Trang, Bắc Nha Trang, Tây Nha Trang, Nam Nha Trang, Trường Sa.
|
Nha Trang, Trường Sa
|
|
187
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Khánh Hòa
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Khánh Hòa: Bắc Cam Ranh, Cam Ranh, Cam Linh, Ba Ngòi, Nam Cam Ranh, Cam Lâm,
Suối Dầu, Cam Hiệp, Cam An, Khánh Sơn, Tây Khánh Sơn, Đông Khánh Sơn.
|
Khánh Sơn, Cam Lâm, Cam Ranh
|
|
188
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Khánh Hòa
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Khánh Hòa: Diên Khánh, Diên Lạc, Diên Điền, Diên Lâm, Diên Thọ, Suối Hiệp, Bắc
Khánh Vĩnh, Trung Khánh Vĩnh, Tây Khánh Vĩnh, Nam Khanh Vĩnh, Khánh Vĩnh.
|
Khánh Vĩnh, Diên Khánh
|
|
189
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Khánh Hòa
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Khánh Hòa: Bắc Ninh Hòa, Ninh Hòa, Tân Định, Đông Ninh Hòa, Hòa Thắng, Nam
Ninh Hòa, Tây Ninh Hòa, Hòa Trí, Đại Lãnh, Tu Bông, Vạn Thắng, Vạn Ninh, Vạn
Hưng.
|
Ninh Hòa, Vạn Ninh
|
|
190
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Khánh Hòa
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Khánh Hòa: Phan Rang, Đông Hải, Bảo An, Đô Vinh.
|
Phan Rang - Tháp Chàm
|
|
191
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Khánh Hòa
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Khánh Hòa: Ninh Hải, Xuân Hải, Vĩnh Hải, Thuận Bắc, Công Hải, Ninh Chử.
|
Ninh Hải, Thuận Bắc
|
|
192
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Khánh Hòa
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Khánh Hòa: Ninh Sơn, Lâm Sơn, Anh Dũng, Mỹ Sơn, Bác Ái Đông, Bác Ái, Bác Ái
Tây.
|
Bác Ái, Ninh Sơn
|
|
193
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Khánh Hòa
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Khánh Hòa: Ninh Phước, Phước Hữu, Phước Hậu, Thuận Nam, Cà Ná, Phước Hà, Phước
Dinh.
|
Ninh Phước, Thuận Nam
|
|
19. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Lai Châu (04 đơn vị)
|
|
194
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lai Châu: Bình Lư, Tả Lèng, Khun Há, Tân Phong, Đoàn Kết, Pu Sam Cáp.
|
thành phố Lai Châu, Tam Đường
|
|
195
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Lai Châu
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lai
Châu: Bản Bo, Mường Kim, Khoen On, Than Uyên, Mường Than, Pắc Ta, Nậm Sỏ, Tân
Uyên, Mường Khoa, Nậm Cuổi, Nậm Mạ.
|
Tân Uyên, Than Uyên
|
|
196
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Lai Châu
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lai Châu: Sin Suối Hồ, Phong Thổ, Sì Lở Lầu, Dào San, Không Lào, Tủa Sín Chải,
Sìn Hồ, Hồng Thu, Nậm Tăm, Lê Lợi, Pa Tần.
|
Sìn Hồ, Phong Thổ
|
|
197
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Lai Châu
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lai Châu: Nậm Hàng, Mường Mô, Hua Bum, Bum Nưa, Bum Tở, Mường Tè, Thu Lũm, Pa
Ủ, Tà Tổng, Mù Cả.
|
Mường Tè, Nậm Nhùn
|
|
20. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Lạng Sơn (05 đơn vị)
|
|
198
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lạng Sơn
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lạng
Sơn: Đồng Đăng, Cao Lộc, Công Sơn, Ba Sơn, Tam Thanh, Lương Văn Tri, Kỳ Lừa,
Đông Kinh, Tân Đoàn, Khánh Khê.
|
thành phố Lạng Sơn, Cao Lộc
|
|
199
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Lạng Sơn
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lạng
Sơn: Thất Khê, Đoàn Kết, Tân Tiến, Tràng Định, Quốc Khánh, Kháng Chiến, Quốc
Việt, Na sầm, Văn Lãng, Hội Hoan, Thụy Hùng, Hoàng Văn Thụ.
|
Tràng Định, Văn Lãng
|
|
200
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Lạng Sơn
|
Đối với 18 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lạng
Sơn: Bình Gia, Tân Văn, Hồng Phong, Hoa Thám, Quý Hòa, Thiện Hòa, Thiện Thuật,
Thiện Long, Bắc Sơn, Hưng Vũ, Vũ Lăng, Nhất Hòa, Vũ Lễ, Tân Tri, Văn Quan, Điềm
He, Tri Lễ, Yên Phúc.
|
Bình Gia, Bắc Sơn, Văn Quan
|
|
201
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Lạng Sơn
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lạng
Sơn: Hữu Lũng, Tuấn Sơn, Tân Thành, Vân Nham, Thiện Tân, Yên Bình, Hữu Liên,
Cai Kinh, Chi Lăng, Nhân Lý, Chiến Thắng, Quan Sơn, Bằng Mạc, Vạn Linh.
|
Hữu Lũng, Chi Lăng
|
|
202
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Lạng Sơn
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lạng
Sơn: Lộc Bình, Mẫu Sơn, Na Dương, Lợi Bác, Thống Nhất, Xuân Dương, Khuất Xá,
Đình Lập, Châu Sơn, Kiên Mộc, Thái Bình.
|
Đình Lập, Lộc Bình
|
|
21. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Lào Cai (09 đơn vị)
|
|
203
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lào Cai
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lào Cai: Văn Phú, Yên Bái, Nam Cường, Âu Lâu.
|
thành phố Yên Bái
|
|
204
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Lào Cai
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lào Cai: Lâm Thượng, Lục Yên, Tân Lĩnh, Khánh Hòa, Phúc Lợi, Mường Lai, Cảm
Nhân, Yên Thành, Thác Bà, Yên Bình, Bảo Ái.
|
Lục Yên, Yên Bình
|
|
205
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Lào Cai
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lào Cai: Phong Dụ Hạ, Châu Quế, Lâm Giang, Đông Cuông, Tân Hợp, Mậu A, Xuân
Ái, Mỏ Vàng, Trấn Yên, Hưng Khánh, Lương Thịnh, Việt Hồng, Quy Mông, Phong Dụ
Thượng.
|
Văn Yên, Trấn Yên
|
|
206
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Lào Cai
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lào Cai: Khao Mang, Mù Cang Chải, Púng Luông, Tú Lệ, Gia Hội, Sơn Lương, Văn
Chấn, Thượng Bằng La, Chấn Thịnh, Nghĩa Tâm, Chế Tạo, Nậm Có, Lao Chải, Cát
Thịnh.
|
Mù Cang Chải, Văn Chấn
|
|
207
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Lào Cai
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lào Cai: Trạm Tấu, Hạnh Phúc, Phình Hồ, Nghĩa Lộ, Trung Tâm, Cầu Thìa, Tà Xi
Láng, Liên Sơn.
|
Nghĩa Lộ, Trạm Tấu
|
|
208
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Lào Cai
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lào Cai: Phong Hải, Xuân Quang, Bảo Thắng, Tằng Loỏng, Gia Phú, Cam Đường,
Lào Cai, Cốc San, Hợp Thành.
|
thành phố Lào Cai, Bảo Thắng
|
|
209
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Lào Cai
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lào Cai: Mường Hum, Dền Sáng, Y Tý, A Mú Sung, Trịnh Tường, Bản Xèo, Bát Xát,
Mường Bo, Bản Hồ, Sa Pa, Tả Phìn, Tả Van, Ngũ Chỉ Sơn.
|
Bát Xát, Sa Pa
|
|
210
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Lào Cai
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lào Cai: Bảo Yên, Nghĩa Đô, Thượng Hà, Xuân Hòa, Phúc Khánh, Bảo Hà, Võ Lao,
Khánh Yên, Văn bản, Dương Quỳ, Chiềng Ken, Minh Lương, Nậm Chày, Nậm Xé.
|
Bảo Yên, Văn Bàn
|
|
211
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Lào Cai
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lào Cai: Cốc Lầu, Bảo Nhai, Bản Liền, Bắc Hà, Tả Củ Tỷ, Lùng Phình, Pha Long,
Mường Khương, Bản Lầu, Cao Sơn, Si Ma Cai, Sín Chéng.
|
Si Ma Cai, Bắc Hà, Mường Khương
|
|
22. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Lâm Đồng (17 đơn vị)
|
|
212
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Xuân Hương - Đà Lạt, Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Viên - Đà Lạt, Xuân Trường
- Đà Lạt, Lang Biang - Đà Lạt, Lạc Dương.
|
Lạc Dương, Đà Lạt
|
|
213
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Lâm Đồng
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Đơn Dương, Ka Đô, Quảng Lập, D’Ran, Hiệp Thạnh, Đức Trọng, Tân Hội,
Tà Hine, Tà Năng, Ninh Gia.
|
Đơn Dương, Đức Trọng
|
|
214
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Lâm Đồng
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Đinh Văn Lâm Hà, Phú Sơn Lâm Hà, Nam Hà Lâm Hà, Nam Ban Lâm Hà, Tân
Hà Lâm Hà, Phúc Thọ Lâm Hà, Đam Rông 1, Đam Rông 2, Đam Rông 3, Đam Rông 4.
|
Lâm Hà, Đam Rông
|
|
215
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Lâm Đồng
|
Đối với 16 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Phường 1 Bảo Lộc, Phường 2 Bảo Lộc, Phường 3 Bảo Lộc, B' Lao, Di
Linh, Hòa Ninh, Hòa Bắc, Đinh Trang Thượng, Bảo Thuận, Sơn Điền, Gia Hiệp, Bảo
Lâm 1, Bảo Lâm 2, Bảo Lâm 3, Bảo Lâm 4, Bảo Lâm 5.
|
Bảo Lộc, Bảo Lâm, Di Linh
|
|
216
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Lâm Đồng
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Đạ Huoai, Đạ Huoai 2, Đạ Huoai 3, Đạ Tẻh, Đạ Tẻh 2, Đạ Tẻh 3, Cát
Tiên, Cát Tiên 2, Cát Tiên 3.
|
Đạ Huoai
|
|
217
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Lâm Đồng
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Bắc Gia Nghĩa, Nam Gia Nghĩa, Đông Gia Nghĩa, Tà Đùng, Quảng Khê,
Quảng Sơn, Quảng Hòa.
|
Gia Nghĩa, Đắk Glong
|
|
218
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Lâm Đồng
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Quảng Tân, Tuy Đức, Kiến Đức, Nhân Cơ, Quảng Tín, Quảng Trực.
|
Tuy Đức, Đắk RLấp
|
|
219
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Lâm Đồng
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Thuận An, Đức Lập, Đắk Mil, Đắk Sắk, Đắk Song, Đức An, Thuận Hạnh,
Trường Xuân.
|
Đắk Mil, Đắk Song
|
|
220
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Lâm Đồng
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Đắk Wil, Nam Dong, Cư Jút, Nam Đà, Krông Nô, Nâm Nung, Quảng Phú.
|
Cư Jút, Krông Nô
|
|
221
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Lâm Đồng
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Mũi Né, Phú Thủy, Phan Thiết, Tiến Thành, Phú Quý, Bình Thuận.
|
Phan Thiết, Phú Quý
|
|
222
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Lâm Đồng
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Tuyên Quang, Hàm Thạnh, Hàm Kiệm, Tân Thành, Hàm Thuận Nam, Tân Lập.
|
Hàm Thuận Nam
|
|
223
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Lâm Đồng
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Hàm Thắng, Đông Giang, La Dạ, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận, Hồng Sơn,
Hàm Liêm.
|
Hàm Thuận Bắc
|
|
224
|
Tòa án nhân dân khu vực 13 - Lâm Đồng
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Bắc Bình, Hồng Thái, Hải Ninh, Phan Sơn, Sông Lũy, Lương Sơn, Hòa
Thắng.
|
Bắc Bình
|
|
225
|
Tòa án nhân dân khu vực 14 - Lâm Đồng
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Vĩnh Hảo, Liên Hương, Tuy Phong, Phan Rí Cửa.
|
Tuy Phong
|
|
226
|
Tòa án nhân dân khu vực 15 - Lâm Đồng
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: La Gi, Phước Hội, Tân Hải, Tân Minh, Hàm Tân, Sơn Mỹ.
|
La Gi, Hàm Tân
|
|
227
|
Tòa án nhân dân khu vực 16 - Lâm Đồng
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Bắc Ruộng, Nghị Đức, Đồng Kho, Tánh Linh, Suối Kiết.
|
Tánh Linh
|
|
228
|
Tòa án nhân dân khu vực 17 - Lâm Đồng
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Lâm Đồng: Nam Thành, Đức Linh, Hoài Đức, Trà Tân.
|
Đức Linh
|
|
23. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Nghệ An 12 đơn vị)
|
|
229
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Nghệ An
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Trường Vinh, Thành Vinh, Vinh Hưng, Vinh Phú, Vinh Lộc, Cửa Lò.
|
Vinh
|
|
230
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Nghệ An
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Hưng Nguyên, Yên Trung, Hưng Nguyên Nam, Lam Thành, Nghi Lộc, Phúc Lộc,
Đông Lộc, Trung Lộc, Thần Lĩnh, Hải Lộc, Văn Kiều.
|
Nghi Lộc, Hưng Nguyên
|
|
231
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Nghệ An
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Diễn Châu, Đức Châu, Quảng Châu, Hải Châu, Tân Châu, An Châu, Minh
Châu, Hùng Châu.
|
Diễn Châu
|
|
232
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Nghệ An
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Hoàng Mai, Tân Mai, Quỳnh Mai, Quỳnh Lưu, Quỳnh Văn, Quỳnh Anh, Quỳnh
Tam, Quỳnh Phú, Quỳnh Sơn, Quỳnh Thắng.
|
Hoàng Mai, Quỳnh Lưu
|
|
233
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Nghệ An
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Vạn An, Nam Đàn, Đại Huệ, Thiên Nhẫn, Kim Liên, Cát Ngạn, Tam Đồng,
Hạnh Lâm, Sơn Lâm, Hoa Quân, Kim Bảng, Bích Hào, Đại Đồng, Xuân Lâm.
|
Nam Đàn, Thanh Chương
|
|
234
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Nghệ An
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc,
Bình Minh, Đông Thành.
|
Yên Thành
|
|
235
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Nghệ An
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Đô Lương, Bạch Ngọc, Văn Hiến, Bạch Hà, Thuần Trung, Lương Sơn, Tân Kỳ,
Tân Phú, Tân An, Nghĩa Đồng, Giai Xuân, Nghĩa Hành, Tiên Đồng.
|
Tân Kỳ, Đô Lương
|
|
236
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Nghệ An
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Nghĩa Đàn, Nghĩa Thọ, Nghĩa Lâm, Nghĩa Mai, Nghĩa Hưng, Nghĩa Khánh,
Nghĩa Lộc, Thái Hòa, Tây Hiếu, Đông Hiếu.
|
Nghĩa Đàn, Thái Hòa
|
|
237
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Nghệ An
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Anh Sơn, Yên Xuân, Nhân Hòa, Anh Sơn Đông, Vĩnh Tường, Thành Bình Thọ,
Con Cuông, Môn Sơn, Mậu Thạch, Cam Phục, Châu Khê, Bình Chuẩn.
|
Anh Sơn, Con Cuông
|
|
238
|
Tòa án nhân dân khu vực 10-Nghệ An
|
Đối với 16 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Quế Phong, Tiền Phong, Tri Lễ, Mường Quàng, Thông Thụ, Quỳ Châu,
Châu Tiến, Hùng Chân, Châu Bình, Quỳ Hợp, Tam Hợp, Châu Lộc, Châu Hồng, Mường
Ham, Mường Chọng, Minh Hợp.
|
Quế Phong, Quỳ Châu, Quỳ Hợp
|
|
239
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Nghệ An
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Tam Quang, Tam Thái, Tương đương, Lượng Minh, Yên Na, Yên Hòa, Nga My,
Hữu Khuông, Nhôn Mai.
|
Tương Dương
|
|
240
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Nghệ An
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Nghệ An: Mường Xén, Hữu Kiệm, Nậm Cắn, Chiêu Lưu, Na Loi, Mường Tip, Na Ngoi,
Mỹ Lý, Bắc Lý, Keng Đu, Huồi Tụ, Mường Long.
|
Kỳ Sơn
|
|
24. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Ninh Bình (11 đơn vị)
|
|
241
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 -NinhBình
|
Đối với 03 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Ninh Bình: Tây Hoa Lư, Hoa Lư, Nam Hoa Lư.
|
Hoa Lư
|
|
242
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Ninh Bình
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Ninh Bình: Tam Điệp, Yên Sơn, Trung Sơn, Yên Thắng, Yên Mô, Yên Từ, Yên Mạc,
Đồng Thái.
|
Yên Mô, Tam Điệp
|
|
243
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Ninh Bình
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Ninh
Bình: Gia Viễn, Đại Hoàng, Gia Hưng, Gia Phong, Gia Vân, Gia Trấn, Nho Quan,
Gia Lâm, Gia Tường, Phú Sơn, Cúc Phương, Phú Long, Thanh Sơn, Quỳnh Lưu.
|
Nho Quan, Gia Viễn
|
|
244
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Ninh Bình
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Ninh Bình: Yên Khánh, Khánh Nhạc, Khánh Thiện, Khánh Hội, Khánh Trung, Đông
Hoa Lư, Chất Bình, Kim Sơn, Quang Thiện, Phát Diệm, Lai Thành, Định Hóa, Bình
Minh, Kim Đông.
|
Kim Sơn, Yên Khánh
|
|
245
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Ninh Bình
|
Đối với 16 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Ninh Bình: Liêm Hà, Tân Thanh, Thanh Bình, Thanh Lâm, Thanh Liêm, Hà Nam, Phủ
Lý, Phù Vân, Châu Sơn, Liêm Tuyền, Lê Hồ, Nguyễn Úy, Lý Thường Kiệt, Kim
Thanh, Tam Chúc, Kim Bảng.
|
Kim Bảng, Phủ Lý, Thanh Liêm
|
|
246
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Ninh Bình
|
Đối với 17 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Ninh Bình: Duy Tiên, Duy Tân, Đồng Văn, Duy Hà, Tiên Sơn, Nam Lý, Nhân Hà, Trần
Thương, Vĩnh Trụ, Bắc Lý, Nam Xang, Lý Nhân, Bình Giang, Bình Sơn, Bình An,
Bình Mỹ, Bình Lục.
|
Bình Lục, Duy Tiên, Lý Nhân
|
|
247
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Ninh Bình: Nam Định, Thiên Trường, Đông A, Mỹ Lộc, Thành Nam, Trường Thi.
|
thành phố Nam Định
|
|
248
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Ninh Bình
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Ninh Bình: Phong Doanh, Tân Minh, Vũ Dương, Vạn Thắng, Yên Cường, Yên Đồng, Ý
Yên, Liên Minh, Vụ Bản, Hiển Khánh, Minh Tân.
|
Vụ Bản, Ý Yên
|
|
249
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Ninh Bình
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Ninh Bình: Vị Khê, Hồng Quang, Ninh Cường, Minh Thái, Quang Hưng, Trực Ninh,
Cát Thành, Ninh Giang, cổ Lễ, Nam Hồng, Nam Ninh, Nam Đồng, Nam Minh, Nam Trực.
|
Trực Ninh, Nam Trực
|
|
250
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Ninh Bình
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Ninh Bình: Xuân Trường, Xuân Hưng, Xuân Giang, Xuân Hồng, Giao Minh, Giao
Hòa, Giao Thủy, Giao Phúc, Giao Hưng, Giao Bình, Giao Ninh.
|
Giao Thủy, Xuân Trường
|
|
251
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Ninh Bình
|
Đối với 15 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Ninh Bình: Hải Hậu, Hải Anh, Hải Tiến, Hải Hưng, Hải An, Hải Quang, Hải Xuân,
Hải Thịnh, Đồng Thịnh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Sơn, Hồng Phong, Quỹ Nhất, Nghĩa
Lâm, Rạng Đông.
|
Nghĩa Hưng, Hải Hậu
|
|
25. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Phú Thọ (17 đơn vị)
|
|
252
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Phú Thọ
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Hy Cương.
|
Việt Trì
|
|
253
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Phú Thọ
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phong Châu, Phú Thọ,
Âu Cơ.
|
thị xã Phú Thọ, Lâm Thao
|
|
254
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Phú Thọ
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên,
Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh.
|
Thanh Ba, Phù Ninh
|
|
255
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Phú Thọ
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hiền Quan, Thanh Thủy, Đào Xá, Tu Vũ.
|
Thanh Thủy, Tam Nông
|
|
256
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Phú Thọ
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Đoan Hùng, Tây Cốc, Chân Mộng, Chí Đám, Bằng Luân, Hạ Hòa, Đan Thượng,
Yên Kỳ, Vĩnh Chân, Văn Lang, Hiền Lương.
|
Hạ Hòa, Đoan Hùng
|
|
257
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Yên Lập, Thượng Long, Sơn Lương, Xuân Viên, Minh Hòa, Trung Sơn, Vân
Bán, Tiền lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Phú Khê, Cẩm Khê.
|
Yên Lập, Cẩm Khê
|
|
258
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Phú Thọ
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Thanh Sơn, Võ Miếu, Văn Miếu, Cự Đồng, Hương Cần, Yên Sơn, Khả Cửu,
Tân Sơn, Minh Đài, Lai Đồng, Thu Cúc, Xuân Đài, Long Cốc.
|
Thanh Sơn, Tân Sơn
|
|
259
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Phú Thọ
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Bình Xuyên, Xuân Lãng, Bình Nguyên, Bình Tuyền, Phúc Yên, Xuân Hòa.
|
Bình Xuyên, Phúc Yên
|
|
260
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Phú Thọ
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Tam Dương Bắc, Hoàng An, Hội Thịnh, Tam Dương,
Đạo Trù, Đại Đình, Tam Đảo.
|
thành phố Vĩnh Yên, Tam Đảo, Tam Dương
|
|
261
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Phú Thọ
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Vĩnh Tường, Thổ Tang, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Phú, Vĩnh Thành, Yên
Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức.
|
Vĩnh Tường, Yên Lạc
|
|
262
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Phú Thọ
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Tam Sơn, Sông Lô, Hải Lựu, Yên Lãng, Lập Thạch, Tiên Lữ, Thái Hòa,
Liên Hòa, Hợp Lý, Sơn Đông.
|
Sông Lô, Lập Thạch
|
|
263
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Phú Thọ
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Thống Nhất, Tân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình, Thịnh Minh, Thung Nai, Mường
Thàng, Cao Phong.
|
thành phố Hòa Bình, Cao Phong
|
|
264
|
Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Kim Bôi, Mường Động, Dũng Tiến, Hợp Kim, Nật Sơn, Lương Sơn, Cao
Dương, Liên Sơn.
|
Kim Bôi, Lương Sơn
|
|
265
|
Tòa án nhân dân khu vực 14 - Phú Thọ
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Đà Bắc, Cao Sơn, Đức Nhàn, Quy Đức, Tân Pheo, Tiền Phong.
|
Đà Bắc
|
|
266
|
Tòa án nhân dân khu vực 15 - Phú Thọ
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Lạc Sơn, Mường Vang, Đại Đồng, Ngọc Sơn, Nhân Nghĩa, Quyết Thắng,
Thượng Cốc, Yên Phú, Tân Lạc, Mường Bi, Mường Hoa, Toàn Thắng, Vân Sơn.
|
Lạc Sơn, Tân Lạc
|
|
267
|
Tòa án nhân dân khu vực 16 - Phú Thọ
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Mai Châu, Bao La, Mai Hạ, Pà Cò, Tân Mai.
|
Mai Châu
|
|
268
|
Tòa án nhân dân khu vực 17 - Phú Thọ
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Phú Thọ: Lạc Thủy, An Bình, An Nghĩa, Yên Thủy, Lạc Lương, Yên Trị.
|
Lạc Thủy, Yên Thủy
|
|
26. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Quảng Ngãi (11 đơn vị)
|
|
269
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ngãi
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Lý Sơn, Nghĩa Lộ, Cẩm Thành, An Phú, Trương Quang Trọng, Tịnh Khê.
|
thành phố Quảng Ngãi, Lý Sơn
|
|
270
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Quảng Ngãi
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trà Bồng, Đông
Trà Bồng, Tây Trà, Thanh Bồng, Cà Đam, Tây Trà Bồng.
|
Trà Bồng, Bình Sơn
|
|
271
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ngãi
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Sơn Tây Hạ, Sơn Tây Thượng, Sơn Tây, Sơn Kỳ, Sơn Thủy, Sơn Hà, Sơn
Linh, Sơn Hạ, Thọ Phong, Sơn Tịnh, Ba Gia, Trường Giang.
|
Sơn Tây, Sơn Hà, Sơn Tịnh
|
|
272
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Ngãi
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Long Phụng, Mỏ Cày, Mộ Đức, Lân Phong, Trà Giang, Nghĩa Giang, Vệ
Giang, Tư Nghĩa.
|
Tư Nghĩa, Mộ Đức
|
|
273
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Ngãi
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Sơn Mai, Minh Long, Phước Giang, Thiện Tín, Đình Cương, Nghĩa Hành.
|
Minh Long, Nghĩa Hành
|
|
274
|
Tòa án nhân dân khu vực 6-Quảng Ngãi
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Ba Xa, Đặng Thùy Trâm, Ba Động, Ba Vinh, Ba Tơ, Ba Dinh, Ba Tô, Ba Vì,
Sa Huỳnh, Khánh Cường, Đức Phổ, Nguyễn Nghiêm, Trà Câu.
|
Ba Tơ, Đức Phổ
|
|
275
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Ngãi
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Kon Tum, Đắk Cấm, Đắk Bla, Ngọk Bay, la Chim, Đắk Rơ Wa.
|
thành phố Kon Tum
|
|
276
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Quảng Ngãi
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Sa Thầy, Sa Bình, Ya Ly, Ia Tơi, Rờ Kơi, Mô Rai, Ia Đai.
|
Ia H’Drai, Sa Thầy
|
|
277
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Quảng Ngãi
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Đắk Pxi, Đắk Mar, Đắk Ui, Ngọk Réo, Đắk Hà, Ngọk Tụ, Đắk Tô, Kon Đào, Đắk
Sao, Đắk Tờ Kan, Tu Mơ Rông, Măng Ri.
|
Đắk Hà, Đắk Tô, Tu Mơ Rông
|
|
278
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Quảng Ngãi
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Đắk Kôi, Kon Braih, Đắk Rve, Măng Đen, Măng Bút, Kon Plông.
|
Kon Rẫy, Kon Plông
|
|
279
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Quảng Ngãi
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ngãi: Đắk Long, Đắk Môn, Đắk Pék, Đắk Plô, Ngọc Linh, Xốp, Dục Nông, Sa
Loong, Bờ Y.
|
Đắk Glei, Ngọc Hồi
|
|
27. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Quảng Ninh (06 đơn vị)
|
|
280
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ninh: Tuần Châu, Việt Hưng, Bãi Cháy, Hà Tu, Hà Lầm, Cao Xanh, Hồng Gai, Hạ
Long, Hoành Bồ, Quảng La, Thống Nhất.
|
Hạ Long
|
|
281
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Quảng Ninh
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ninh: Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Đông Mai, Hiệp Hòa, Quảng Yên, Hà An, Phong
Cốc, Liên Hòa.
|
Uông Bí, Quảng Yên
|
|
282
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Ninh
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ninh: Cô Tô, Vân Đồn, Mông Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông, Hải Hòa.
|
Cô Tô, Cẩm Phả, Vân Đồn
|
|
283
|
Tòa án nhân dân khu vực 4-Quảng Ninh
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ninh: Hoành Mô, Lục Hồn, Bình Liêu, Đầm Hà, Quảng Tân, Ba Chẽ, Kỳ Thượng,
Lương Minh, Hải Lạng, Đông Ngũ, Điền Xá, Tiên Yên.
|
Ba Chẽ, Tiên Yên, Bình Liêu, Đầm Hà
|
|
284
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Ninh
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ninh: An Sinh, Đông Triều, Bình Khê, Mạo Khê, Hoàng Quế.
|
Đông Triều
|
|
285
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Quảng Ninh
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Ninh: Quảng Hà, Đường Hoa, Quảng Đức, Hải Sơn, Hải Ninh, Vĩnh Thực, Móng Cái
1, Móng Cái 2, Móng Cái 3, Cái Chiên.
|
Hải Hà, Móng Cái
|
|
28. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Quảng Trị (08 đơn vị)
|
|
286
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Trị
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Trị: Nam Trạch, Bố Trạch, Hoàn Lão, Đông Trạch, Bắc Trạch, Phong Nha, Thượng
Trạch, Đồng Sơn, Đồng Thuận, Đồng Hới.
|
Bố Trạch, Đồng Hới
|
|
287
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Quảng Trị
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Trị: Dân Hóa, Kim Điền, Kim Phú, Minh Hóa, Tân Thành, Tuyên Lâm, Tuyên Sơn, Đồng
Lê, Tuyên Phú, Tuyên Bình, Tuyên Hóa.
|
Minh Hóa, Tuyên Hóa
|
|
288
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Trị
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Trị: Nam Gianh, Nam Ba Đồn, Ba Đồn, Bắc Gianh, Tân Gianh, Trung Thuần, Quảng
Trạch, Hòa Trạch, Phú Trạch.
|
Quảng Trạch, Ba Đồn
|
|
289
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Trị
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Trị: Quảng Ninh, Ninh Châu, Trường Ninh, Trường Sơn, Lệ Thủy, Cam Hồng, Sen
Ngư, Tân Mỹ, Trường Phú, Lệ Ninh, Kim Ngân.
|
Quảng Ninh, Lệ Thủy
|
|
290
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị
|
Đối với 04 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Trị: Cam Lộ, Hiếu Giang, Đông Hà, Nam Đông Hà.
|
Cam Lộ, Đông Hà
|
|
291
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Quảng Trị
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Trị: Nam Hải Lăng, Vĩnh Định, Hải Lăng, Mỹ Thủy, Diên Sanh, Nam Cửa Việt, Triệu
Cơ, Triệu Bình, Ái Tử, Triệu Phong, Quảng Trị.
|
thị xã Quảng Trị, Triệu Phong, Hải Lăng
|
|
292
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Quảng Trị
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Trị: Hướng Hiệp, Ba Lòng, Đakrông, Tà Rụt, La Lay, A Dơi, Lìa, Lao Bảo, Tân Lập,
Khe Sanh, Hướng Phùng, Hướng Lập.
|
Hướng Hóa, Đakrông
|
|
293
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Quảng Trị
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng
Trị: Cồn Cỏ, Bến Hải, Gio Linh, Cửa Việt, Cồn Tiên, Bến Quan, Vĩnh Thủy, Vĩnh
Hoàng, Cửa Tùng, Vĩnh Linh.
|
Vĩnh Linh, Gio Linh, Cồn Cỏ
|
|
29. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Sơn La (06 đơn vị)
|
|
294
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Sơn La
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Sơn La: Tô Hiệu, Chiềng An, Chiềng Cơi, Chiềng Sinh, Mường La, Chiềng Lao, Mường
Bú, Chiềng Hoa, Ngọc Chiến.
|
thành phố Sơn La, Mường La
|
|
295
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Sơn La
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Sơn La: Quỳnh Nhai, Mường Chiên, Mường Giôn, Mường Sại, Thuận Châu, Chiềng
La, Nậm Lầu, Muổi Nọi, Mường Khiêng, Co Mạ, Bình Thuận, Mường É, Long Hẹ, Mường
Bám.
|
Quỳnh Nhai, Thuận Châu
|
|
296
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Sơn La
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Sơn La: Bó Sinh, Chiềng Khương, Mường Hung, Chiềng Khương, Mường Lầm, Nậm Ty,
Sông Mã, Huổi Một, Chiềng Sơ, Sốp Cộp, Púng Bánh, Mường Lạn, Mường Lèo.
|
Sông Mã, Sốp Cộp
|
|
297
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Sơn La: Yên Châu, Chiềng Hặc, Lóng Phiêng, Yên Sơn, Phiêng Khoài, Chiềng Mai,
Mai Sơn, Phiêng Pằn, Chiềng Mung, Phiêng Cằm, Mường Chanh, Tà Hộc, Chiềng
Sung.
|
Mai Sơn, Yên Châu
|
|
298
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Sơn La
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Sơn La: Bắc Yên, Tà Xùa, Tạ Khoa, Xím Vàng, Pắc Ngà, Chiềng Sại, Phù Yên, Gia
Phù, Tường Hạ, Mường Cơi, Mường Bang, Tân Phong, Kim Bon, Suối Tọ.
|
Bắc Yên, Phù Yên
|
|
299
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Sơn La
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Sơn La: Mộc Châu, Mộc Sơn, Vân Sơn, Thảo Nguyên, Đoàn Kết, Lóng Sập, Chiềng
Sơn, Tân Yên, Vân Hồ, Song Khủa, Tô Múa, Xuân Nha.
|
Mộc Châu, Vân Hồ
|
|
30. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Tây Ninh (12 đơn vị)
|
|
300
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 -Tây Ninh
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Thủ Thừa, Mỹ An, Mỹ Thạnh, Tân Long, Long An, Tân An, Khánh Hậu.
|
Thủ Thừa, Tân An
|
|
301
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tây Ninh
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Hậu Thạnh, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Tân Thạnh, Bình Thành, Thạnh
Phước, Thạnh Hóa, Tân Tây, Mỹ Quy, Đông Thành, Đức Huệ.
|
Tân Thạnh, Thạnh Hóa, Đức Huệ
|
|
302
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Tây Ninh
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa.
|
Đức Hòa
|
|
303
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tây Ninh
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Thạnh Lợi, Bình Đức, Lương Hòa, Bến Lức, Mỹ Yên.
|
Bến Lức
|
|
304
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Tây Ninh
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Vàm Cỏ, Tân Trụ, Nhựt Tảo, Thuận Mỹ, An Lục Long, Tầm Vu, Vĩnh
Công.
|
Châu Thành (Long An), Tân Trụ
|
|
305
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tây Ninh
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu.
|
Cần Đước
|
|
306
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Tây Ninh
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập.
|
Cần Giuộc
|
|
307
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tây Ninh
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Tuyên Thạnh, Bình Hiệp, Kiến Tường, Bình Hòa, Mộc Hóa.
|
Kiến Tường, Mộc Hóa
|
|
308
|
Tòa án nhân dân khu vực 9-Tây Ninh
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Khánh Hưng, Vĩnh Hưng, Tuyên Bình, Vĩnh Châu, Tân Hưng, Vĩnh Thạnh,
Hưng Điền.
|
Tân Hưng, Vĩnh Hưng
|
|
309
|
Tòa án nhân dân khu vực 10-Tây Ninh
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Hảo Đước, Châu Thành, Ninh Điền, Hòa Hội, Phước Vinh, Thanh Điền,
Hòa Thành, Long Hoa, Bình Minh, Tân Ninh.
|
Châu Thành (Tây Ninh), thành phố Tây Ninh, Hòa
Thành
|
|
310
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Tây Ninh
|
Đối với 15 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Trà Vong, Thạnh Bình, Tân Biên, Tân Lập, Tân Hòa, Tân Thành, Tân Hội,
Tân Phú, Tàn Châu, Tân Đông, Dương Minh Châu, Cầu Khởi, Lộc Ninh, Truông Mít,
Ninh Thạnh.
|
Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu
|
|
311
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Tây Ninh
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tây Ninh: Trảng Bàng, An Tịnh, Gò Dầu, Gia Lộc, Hưng Thuận, Phước Chỉ, Thạnh
Đức, Phước Thạnh, Long Chữ, Long Thuận, Bến Cầu.
|
Gò Dầu, Bến Cầu, Trảng Bàng
|
|
31. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Thái Nguyên (09 đơn vị)
|
|
312
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Thái Nguyên
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thái Nguyên: Tân Khánh, Kha Sơn, Điềm Thụy, Tân Thành, Phú Bình, Tân Cương,
Quan Triều, Quyết Thắng, Gia Sàng, Tích Lương, Linh Sơn, Phan Đình Phùng.
|
thành phố Thái Nguyên, Phú Bình
|
|
313
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Thái Nguyên
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thái Nguyên: Phổ Yên, Vạn Xuân, Trung Thành, Phúc Thuận, Thành Công, Sông Công,
Bá Xuyên, Bách Quang.
|
Sông Công, Phổ Yên
|
|
314
|
Tòa án nhân dân khu vực 3-Thái Nguyên
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thái Nguyên: Đại Từ, Đức Lương, Phú Thịnh, La Bằng, Phú Lạc, An Khánh, Quân
Chu, Vạn Phú, Phú Xuyên, Đại Phúc.
|
Đại Từ
|
|
315
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thái Nguyên
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thái Nguyên: Phú Lương, Vô Tranh, Yên Trạch, Hợp Thành, Định Hóa, Bình Yên,
Trung Hội, Phượng Tiến, Phú Đình, Bình Thành, Kim Phượng, Lam Vỹ.
|
Định Hóa, Phú Lương
|
|
316
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Thái Nguyên
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thái Nguyên: Đồng Hỷ, Quang Sơn, Trại Cau, Nam Hòa, Văn Hán, Văn Lăng, Võ
Nhai, Dân Tiến, Nghinh Tường, Thần Sa, La Hiên, Tràng Xá, Sảng Mộc.
|
Đồng Hỷ, Võ Nhai
|
|
317
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thái Nguyên: Tân Kỳ, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Chợ Mới, Bắc Kạn, Đức Xuân, Yên
Bình.
|
thành phố Bắc Kạn, Chợ Mới
|
|
318
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thái Nguyên
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thái Nguyên: Phong Quang, Bạch Thông, Vĩnh Thông, Cẩm Giàng, Phủ Thông, Nghĩa
Tá, Yên Phong, Chợ Đồn, Yên Thịnh, Quảng Bạch, Nam Cường.
|
Chợ Đồn, Bạch Thông
|
|
319
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 -Thái Nguyên
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thái Nguyên: Hiệp Lực, Nà Phặc, Ngân Sơn, Bằng Vân, Văn Lang, Cường Lợi, Na
Rì, Trần Phú, Côn Minh, Xuân Dương, Thượng Quan.
|
Ngân Sơn, Na Rì
|
|
320
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thái Nguyên
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thái Nguyên: Bằng Thành, Nghiên Loan, Cao Minh, Ba Bể, Chợ Rã, Phúc Lộc, Thượng
Minh, Đồng Phúc.
|
Pác Nặm, Ba Bể
|
|
32. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Thanh Hóa (13 đơn vị)
|
|
321
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 -Thanh Hóa
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Hạc Thành, Quảng Phú, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tiến, Hàm Rồng,
Nguyệt Viên.
|
thành phố Thanh Hóa
|
|
322
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Thanh Hóa
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thanh
Hóa: Lưu Vệ, Quảng Yên, Quảng Ngọc, Quảng Ninh, Quảng Bình, Tiên Trang, Quảng
Chính, Nông Cống, Thắng Lợi, Trung Chính, Trường Văn, Thăng Bình, Tượng Lĩnh,
Công Chính.
|
Quảng Xương, Nông Cống
|
|
323
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Thiệu Hóa, Thiệu Quang, Thiệu Tiến, Thiệu Toán, Thiệu Trung, Triệu
Sơn, Thọ Bình, Thọ Ngọc, Thọ Phú, Hợp Tiến, An Nông, Tân Ninh, Đồng Tiến.
|
Thiệu Hóa, Triệu Sơn
|
|
324
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thanh Hóa
|
Đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Sầm Sơn, Nam Sầm Sơn, Hoằng Hóa, Hoằng Tiến, Hoằng Thanh, Hoằng Lộc,
Hoằng Châu, Hoằng Sơn, Hoằng Phú, Hoằng Giang.
|
Hoằng Hóa, Sầm Sơn
|
|
325
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Thanh Hóa
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc, Nga Sơn, Nga Thắng,
Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình.
|
Nga Sơn, Hậu Lộc
|
|
326
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thanh Hóa
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thanh
Hóa: Lĩnh Toại, Hoạt Giang, Hà Long, Tống Sơn, Hà Trung, Quang Trung, Bỉm
Sơn.
|
Hà Trung, Bỉm Sơn
|
|
327
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Thanh Hóa
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Vĩnh Lộc, Tây Đô, Biện Thượng, Kim Tân, Vân Du, Ngọc Trạo, Thạch
Bình, Thành Vinh, Thạch Quảng.
|
Thạch Thành, Vĩnh Lộc
|
|
328
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa
|
Đối với 15 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Yên Định, Yên Trường, Yên Phú, Quý Lộc, Yên Ninh, Định Tân, Định
Hòa, Thọ Xuân, Thọ Long, Xuân Hòa, Sao Vàng, Lam Sơn, Thọ Lập, Xuân Tín, Xuân
Lập.
|
Yên Định, Thọ Xuân
|
|
329
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hóa
|
Đối với 16 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Mậu Lâm, Như Thanh, Yên Thọ, Thanh Kỳ, Trường Lâm, Các Sơn, Nghi
Sơn, Trúc Lâm, Hải Bình, Đào Duy Từ, Tĩnh Gia, Hải Lĩnh, Tân Dân, Ngọc Sơn,
Xuân Thái, Xuân Du.
|
Như Thanh, Nghi Sơn
|
|
330
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Thanh Hóa
|
Đối với 21 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Như Xuân, Thượng Ninh, Xuân Bình, Hóa Quỳ, Thanh Quân, Thanh
Phong, Xuân Chinh, Thắng Lộc, Tân Thành, Luận Thành, Thường Xuân, Kiên Thọ,
Nguyệt Ấn, Minh Sơn, Ngọc Liên, Thạch Lập, Ngọc Lặc, Bát Mọt, Lương Sơn, Yên
Nhân, Vạn Xuân.
|
Như Xuân, Thường Xuân, Ngọc Lặc
|
|
331
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Thanh Hóa
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Tam Lư, Quan Sơn, Trung Hạ, Linh Sơn, Đồng Lương, Văn Phú, Giao
An, Yên Khương, Yên Thắng, Tam Thanh, Sơn Thủy, Sơn Điện, Na Mèo, Mường Mìn.
|
Quan Sơn, Lang Chánh
|
|
332
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Thanh Hóa
|
Đối với 13 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Cẩm Tân, Cẩm Vân, Cẩm Tú, Cẩm Thủy, Cẩm Thạch, Quý Lương, Điền
Quang, Điền Lư, Pù Luông, Cổ Lũng, Bá Thước, Thiết Ống, Văn Nho.
|
Bá Thước, Cẩm Thủy
|
|
333
|
Tòa án nhân dân khu vực 13 - Thanh Hóa
|
Đối với 16 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Thanh Hóa: Mường Lát, Hồi Xuân, Nam Xuân, Thiên Phủ, Hiền Kiệt, Phú Lệ, Trung
Thành, Trung Sơn, Phú Xuân, Trung Lý, Tam Chung, Quang Chiểu, Pù Nhi, Nhi
Sơn, Mường Lý, Mường Chanh.
|
Mường Lát, Quan Hóa
|
|
33. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Tuyên Quang (08 đơn vị)
|
|
334
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 -Tuyên Quang
|
Đối với 24 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tuyên Quang: Hùng Lợi, Trung Sơn, Thái Bình, Tân Long, Xuân Vân, Lực Hành,
Yên Sơn, Nhữ Khê, Kiến Thiết, Tân Trào, Minh Thanh, Sơn Dương, Bình Ca, Tân
Thanh, Sơn Thủy, Phú Lương, Trường Sinh, Hồng Sơn, Đông Thọ, Mỹ Lâm, Minh
Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận.
|
thành phố Tuyên Quang, Yên Sơn, Sơn Dương
|
|
335
|
Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang
|
Đối với 18 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tuyên Quang: Tân Mỹ, Yên Lập, Tân An, Chiêm Hóa, Hòa An, Kiên Đài, Tri Phú,
Kim Bình, Yên Nguyên, Trung Hà, Yên Phú, Bạch Xa, Phù Lưu, Hàm Yên, Bình Xa,
Thái Sơn, Thái Hòa, Hùng Đức.
|
Hàm Yên, Chiêm Hóa
|
|
336
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Tuyên Quang
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tuyên Quang: Thượng Lâm, Lâm Bình, Minh Quang, Bình An, Côn Lôn, Yên Hoa, Thượng
Nông, Hồng Thái, Nà Hang.
|
Lâm Bình, Na Hang
|
|
337
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang
|
Đối với 15 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tuyên Quang: Cao Bồ, Thượng Sơn, Việt Lâm, Vị Xuyên, Bạch Ngọc, Linh Hồ, Phú
Linh, Tùng Bá, Thuận Hòa, Minh Tân, Thanh Thủy, Lao Chải, Hà Giang 2, Hà
Giang 1, Ngọc Đường.
|
thành phố Hà Giang, Vị Xuyên
|
|
338
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Tuyên Quang
|
Đối với 15 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tuyên Quang: Tiên Nguyên, Tân Trịnh, Quang Bình, Yên Thành, Bằng Lang, Xuân
Giang, Tiên Yên, Đồng Yên, Vĩnh Tuy, Hùng An, Bắc Quang, Bằng Hành, Liên Hiệp,
Đồng Tâm, Tân Quang.
|
Bắc Quang, Quang Bình
|
|
339
|
Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tuyên Quang: Khuôn Lùng, Quảng Nguyên, Trung Thịnh, Nấm Dẩn, Pà Vầy Sủ, Xín Mần,
Pờ Ly Ngài, Bản Máy, Thàng Tín, Hoàng Su Phì, Tân Tiến, Nậm Dịch, Hồ Thầu,
Thông Nguyên.
|
Hoàng Su Phì, Xín Mần
|
|
340
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Tuyên Quang
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tuyên Quang: Minh Ngọc, Minh Sơn, Giáp Trung, Bắc Mê, Đường Hồng, Yên Cường, Tùng
Vài, Quản Bạ, Nghĩa Thuận, Cán Tỷ, Lùng Tám, Bạch Đích.
|
Bắc Mê, Quản Bạ
|
|
341
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Tuyên Quang
|
Đối với 17 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Tuyên Quang: Đường Thượng, Du Già, Ngọc Long, Mậu Duệ, Yên Minh, Thắng Mố,
Tát Ngà, Niêm Sơn, Khâu Vai, Mèo Vạc, Sơn Vĩ, Sủng Máng, Lũng Phìn, Phố Bảng,
Sà Phìn, Đồng Văn, Lũng Cú.
|
Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh
|
|
34. Tòa án nhân dân khu vực
tại tỉnh Vĩnh Long (14 đơn vị)
|
|
342
|
Tòa án nhân dân khu vực 1 - Vĩnh Long
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Tân Ngãi, Tân Hạnh, Phước Hậu, Long Châu, Thanh Đức, Phú Quới,
Long Hồ, An Bình.
|
thành phố Vĩnh Long, Long Hồ
|
|
343
|
Tòa án nhân dân khu vực 2- Vĩnh Long
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Cái Ngang, Song Phú, Ngãi Tứ, Tam Bình, Hòa Hiệp, Bình Phước, Nhơn
Phú, Tân Long Hội, Cái Nhum.
|
Tam Bình, Mang Thít
|
|
344
|
Tòa án nhân dân khu vực 3 - Vĩnh Long
|
Đối với 06 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh
Long: Đông Thành, Cái Vồn, Bình Minh, Mỹ Thuận, Tân Lược, Tân Quới.
|
Bình Tân, Bình Minh
|
|
345
|
Tòa án nhân dân khu vực 4 - Vĩnh Long
|
Đối với 12 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Quới Thiện, Trung Thành, Trung Ngãi, Quới An, Trung Hiệp, Hiếu Phụng,
Hiếu Thành, Lục Sĩ Thành, Trà Ôn, Trà Côn, Vĩnh Xuân, Hòa Bình.
|
Trà Ôn, Vũng Liêm
|
|
346
|
Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Tân Phú, Tiên Thủy, Giao Long, Phú Túc, Phú Tân, Sơn Đông, Bến Tre,
Phú Khương, An Hội.
|
Châu Thành (Bến Tre), Bến Tre
|
|
347
|
Tòa án nhân dân khu vực 6- Vĩnh Long
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Nhuận Phú Tân, Tân Thành Bình, Phước Mỹ Trung, Hưng Khánh Trung,
Vĩnh Thành, Chợ Lách, Phú Phụng.
|
Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc
|
|
348
|
Tòa án nhân dân khu vực 7 - Vĩnh Long
|
Đối với 07 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Lương Hòa, Châu Hòa, Lương Phú, Phước Long, Tân Hào, Giồng Trôm,
Hưng Nhượng.
|
Giồng Trôm
|
|
349
|
Tòa án nhân dân khu vực 8 - Vĩnh Long
|
Đối với 14 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Phú Thuận, Châu Hưng, Lộc Thuận, Thạnh Trị, Bình Đại, Thạnh Phước,
Thới Thuận, An Hiệp, An Ngãi Trung, Mỹ Chánh Hòa, Tân Xuân, Ba Tri, Bảo Thạnh,
Tân Thủy.
|
Ba Tri, Bình Đại
|
|
350
|
Tòa án nhân dân khu vực 9 - Vĩnh Long
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Thạnh Phong, Thạnh Hải, An Qui, Thạnh Phú, Quới Điền, Đại Điền,
Hương Mỹ, An Định, Thành Thới, Mỏ Cày, Đồng Khởi.
|
Mỏ Cày Nam, Thạnh Phú
|
|
351
|
Tòa án nhân dân khu vực 10 - Vĩnh Long
|
Đối với 09 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Long Hòa, Hòa Minh, Hưng Mỹ, Châu Thành, Song Lộc, Hòa Thuận, Nguyệt
Hóa, Trà Vinh, Long Đức.
|
thành phố Trà Vinh, Châu Thành (Trà Vinh)
|
|
352
|
Tòa án nhân dân khu vực 11 - Vĩnh Long
|
Đối với 05 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: An Trường, Tân An, Càng Long, Nhị Long, Bình Phú
|
Càng Long
|
|
353
|
Tòa án nhân dân khu vực 12 - Vĩnh Long
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh
Long: Tập Ngãi, Tiểu Cần, Hùng Hòa, Tân Hòa, Tam Ngãi, An Phú Tân, Phong Thạnh,
Cầu Kè.
|
Tiểu Cần, Cầu Kè
|
|
354
|
Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long
|
Đối với 11 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Mỹ Long, Vinh Kim, Cầu Ngang, Nhị Trường, Hiệp Mỹ, Lưu Nghiệp Anh,
Đại An, Hàm Giang, Trà Cú, Long Hiệp, Tập Sơn.
|
Trà Cú, Cầu Ngang
|
|
355
|
Tòa án nhân dân khu vực 14 - Vĩnh Long
|
Đối với 08 đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh
Vĩnh Long: Ngũ Lạc, Đôn Châu, Long Vĩnh, Đông Hải, Long Thành, Long Hữu, Trường
Long Hòa, Duyên Hải.
|
thị xã Duyên Hải, huyện Duyên Hải
|
Resolution No. 81/2025/UBTVQH15 dated June 27, 2025 on establishing provincial people’s courts and regional people’s courts; providing for territorial jurisdiction of provincial people’s courts and regional people’s courts
|
THE STANDING COMMITTEE OF THE NATIONAL ASSEMBLY
--------
|
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Resolution No. 81/2025/UBTVQH15
|
Hanoi, June 27, 2025
|
RESOLUTION ESTABLISHING PROVINCIAL PEOPLE’S
COURTS AND REGIONAL PEOPLE’S COURTS; PROVIDING FOR TERRITORIAL JURISDICTION OF
PROVINCIAL PEOPLE’S COURTS AND REGIONAL PEOPLE’S COURTS THE STANDING COMMITTEE OF THE NATIONAL
ASSEMBLY Pursuant
to the Constitution of the Socialist Republic of Vietnam amended by the Resolution
No. 203/2025/QH15; Pursuant
to the Law on Organization of People’s Courts No. 34/2024/QH15 amended by the
Law No. 81/2025/QH15; HEREBY RESOLVES: Article 1. Establishment of provincial People's Courts 1.
Establish People’s Court of Tuyen Quang Province by merging the People’s Court
of Tuyen Quang Province and the People’s Court of Ha Giang Province. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3.
Establish People’s Court of Thai Nguyen Province by merging the People’s Court
of Thai Nguyen Province and the People’s Court of Bac Kan Province. 4.
Establish People’s Court of Phu Tho Province by merging the People’s Court of
Phu Tho Province, the People’s Court of Hoa Binh Province and the People’s
Court of Vinh Phuc Province. 5.
Establish People's Court of Bac Ninh Province by merging the People's Court of
Bac Ninh Province and the People's Court of Bac Giang Province. 6.
Establish People's Court of Hung Yen Province by merging the People's Court of
Hung Yen Province and the People's Court of Thai Binh Province. 7.
Establish People’s Court of Hai Phong City by merging the People’s Court of Hai
Phong City and the People’s Court of Hai Duong Province. 8.
Establish People’s Court of Ninh Binh Province by merging the People’s Court of
Ninh Binh Province, the People’s Court of Ha Nam Province and the People’s
Court of Nam Dinh Province. 9.
Establish People’s Court of Quang Tri Province by merging the People’s Court of
Quang Tri Province and the People’s Court of Quang Binh Province. 10.
Establish People’s Court of Da Nang City by merging the People’s Court of Da
Nang City and the People’s Court of Quang Nam Province. 11.
Establish People's Court of Quang Ngai Province by merging the People's Court
of Quang Ngai Province and the People's Court of Kon Tum Province. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13.
Establish People’s Court of Khanh Hoa Province by merging the People’s Court of
Khanh Hoa Province and the People’s Court of Ninh Thuan Province. 14.
Establish People’s Court of Lam Dong Province by merging the People’s Court of
Lam Dong Province, the People’s Court of Dak Nong Province the People’s Court
of Binh Thuan Province. 15.
Establish People's Court of Dak Lak Province by merging the People's Court of
Dak Lak Province and the People's Court of Phu Yen Province. 16.
Establish People’s Court of Ho Chi Minh City by merging the People’s Court of
Ho Chi Minh City, the People’s Court of Ba Ria - Vung Tau Province and the
People’s Court of Binh Duong Province. 17.
Establish People's Court of Dong Nai Province by merging the People's Court of
Dong Nai Province and the People's Court of Binh Phuoc Province. 18.
Establish People's Court of Tay Ninh Province by merging the People's Court of
Tay Ninh Province and the People's Court of Long An Province. 19.
Establish People’s Court of Can Tho City by merging the People’s Court of Can
Tho City, the People’s Court of Hau Giang Province and the People’s Court of
Soc Trang Province. 20.
Establish People’s Court of Vinh Long Province by merging the People’s Court of
Vinh Long Province, the People’s Court of Ben Tre Province and the People’s
Court of Tra Vinh Province. 21.
Establish the People’s Court of Dong Thap Province by merging the People’s
Court of Dong Thap Province and the People’s Court of Tien Giang Province. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 23.
Establish People's Court of An Giang Province by merging the People's Court of
An Giang Province and the People's Court of Kien Giang Province. 24. After
the merger and establishment, the People’s Court System consists of 34
provincial People’s Courts of which 19 People’s Courts of provinces and 04
People’s Courts of cities are established according to clauses 1 through 23 of
this Article and 11 People’s Courts of provinces are not subject to the
arrangement, namely People’s Courts of provinces of Cao Bang, Dien Bien, Ha
Tinh, Lai Chau, Lang Son, Nghe An, Quang Ninh, Thanh Hoa and Son La and
People’s Courts of cities of Hanoi and Hue. 25.
Provincial People’s Courts shall exercise their duties and powers set out under
the Law on Organization of People’s Courts, procedural laws and other relevant
laws. The provincial People’s Councils specified in clauses 1 through 23 of
this Article shall inherit the rights, obligations and responsibilities of the
merged People’s Courts as prescribed by law. Article 2. Territorial jurisdiction of provincial People’s
Courts over requests for annulment of arbitral awards and registration of
ad-hoc arbitral awards 1. The
provincial People’s Courts which exercise their jurisdiction to process
requests for annulment of arbitral awards and registration of ad-hoc arbitral
awards comprise: a)
People’s Court of Hanoi City; b)
People’s Court of Da Nang City; c)
People’s Court of Ho Chi Minh City. 2. The
territorial jurisdiction of provincial People’s Courts specified in clause 1 of
this Article over requests for annulment of arbitral awards and registration of
ad-hoc arbitral awards is provided for as follows: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. b) The
People’s Court of Da Nang City has territorial jurisdiction over 07 provinces
and cities, including Da Nang City, Hue City; provinces of Dak Lak, Gia Lai,
Khanh Hoa, Quang Ngai and Quang Tri; c) The
People’s Court of Ho Chi Minh City has territorial jurisdiction over 09
provinces and cities, including Can Tho City, Ho Chi Minh City; provinces of An
Giang, Ca Mau, Dong Nai, Dong Thap, Lam Dong, Tay Ninh and Vinh Long; Article 3. Establishment of regional People's Courts 1. 355
People’s Courts are established in 34 provinces and cities; specific number and
names of regional People's Courts in provinces and cities are provided in the
Appendix to this Resolution. 2.
Regional People’s Courts shall exercise their duties and powers as specified in
the Law on Organization of People’s Courts, procedural laws and other relevant
laws; inherit rights, obligations and responsibilities of district-level
People’s Courts as prescribed by law within the scope elaborated in the
Appendix to this Resolution. Article 4. Territorial jurisdiction of regional People’s
Courts 1. The
territorial jurisdiction of 355 regional People’s Courts is determined in
proportion to boundaries of commune-level administrative divisions elaborated
in the Appendix to this Resolution, except for the cases specified in clause 2
and clause 3 of this Article. 2. The
territorial jurisdiction of regional People’s Courts over bankruptcy cases is
stipulated as follows: a)
People’s Court Region 2 - Ha Noi has territorial jurisdiction over 18 provinces
and cities, including Hanoi City, Hai Phong City; provinces of Bac Ninh, Cao
Bang, Dien Bien, Ha Tinh, Hung Yen, Lai Chau, Lang Son, Lao Cai, Nghe An, Ninh
Binh, Phu Tho, Quang Ninh, Son La, Thai Nguyen, Thanh Hoa and Tuyen Quang; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. c) The
People’s Court Region 1 - Ho Chi Minh City has territorial jurisdiction over 09
provinces and cities, including Can Tho City, Ho Chi Minh City; provinces of An
Giang, Ca Mau, Dong Nai, Dong Thap, Lam Dong, Tay Ninh and Vinh Long. 3. The
territorial jurisdiction of regional People’s Courts over civil, business and
commercial cases and administrative lawsuits over intellectual property and
technology transfer is stipulated as follows: a)
People’s Court Region 2 - Ha Noi has territorial jurisdiction over 20 provinces
and cities, including Hanoi City, Hai Phong City, Hue City; provinces of Bac
Ninh, Cao Bang, Dien Bien, Ha Tinh, Hung Yen, Lai Chau, Lang Son, Lao Cai, Nghe
An, Ninh Binh, Phu Tho, Quang Ninh, Quang Tri, Son La, Thai Nguyen, Thanh Hoa
and Tuyen Quang; b) The
People’s Court Region 1 - Ho Chi Minh City has territorial jurisdiction over 14
provinces and cities, including Can Tho City, Da Nang City, Ho Chi Minh City;
provinces of An Giang, Ca Mau, Dak Lak, Dong Nai, Dong Thap, Gia Lai, Khanh
Hoa, Lam Dong, Quang Ngai, Tay Ninh and Vinh Long. 4. Locations
of regional People’s Courts shall be decided by the Chief Justice of the
Supreme People’s Court, provided that provided that they are in proximity to
the people and convenient for the people to participate in legal proceedings. Article 5. Effect This
Resolution comes into force from July 01, 2025. Article 6. Organizing implementation 1. The
Chief Justice of the Supreme People’s Court shall, within the bounds of his/her
duties and powers, implement this Resolution; arrange its apparatus, decide the
assignment of the tenured employees and number of People's Court judges; make
arrangements regarding courthouses and public property of People's Courts and
other matters under his/her authority as prescribed by law. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. This
Resolution was adopted by the Standing Committee of the 15th
National Assembly of Socialist Republic of Vietnam on this 27th of
June 2025. FOR THE STANDING COMMITTEE OF THE NATIONAL ASSEMBLY
CHAIRMAN
Tran Thanh Man APPENDIX NAMES AND TERRITORIAL
JURISDICTION OF REGIONAL PEOPLE’S COURTS; INHERITANCE OF RIGHTS, OBLIGATIONS
AND RESPONSIBILITIES OF PEOPLE’S COURTS OF DISTRICTS
(Promulgated together with the Resolution No. 81/2025/UBTVQH15 dated June
27, 2025 of the Standing Committee of National Assembly establishing provincial
People’s Courts and regional People’s Courts; providing for territorial jurisdiction
of provincial People’s Courts and regional People’s Courts) No. Names of regional People's Courts ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Regional People’s Courts inheriting rights, obligations
and responsibilities of the following People’s Courts of districts 1. Regional People’s Courts in An Giang Province (15
units) 1 People’s
Court Region 1 - An Giang Over 03
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Vinh Thong, Rach
Gia, Kien Hai. Rach
Gia, Kien Hai 2 People’s
Court Region 2 - An Giang Over 02
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Phu Quoc, Tho
Chau. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 People’s
Court Region 3 - An Giang Over 06
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Tan Hoi, Tan
Hiep, Thanh Dong, Thanh Loc, Chau Thanh, Binh An. Chau
Thanh (Kien Giang), Tan Hiep 4 People’s
Court Region 4 - An Giang Over 05
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Hon Dat, Son
Kien, My Thuan, Binh Son, Binh Giang. Hon Dat 5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 10
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Dinh Hoa, Go
Quao, Vinh Hoa Hung, Vinh Tuy, Giong Rieng, Thanh Hung, Long Thanh, Hoa Hung,
Ngoc Chuc, Hoa Thuan. Giong
Rieng, Go Quao 6 People’s
Court Region 6 - An Giang Over 05
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Vinh Binh, Vinh
Thuan, Vinh Phong, Vinh Hoa, U Minh Thuong. U Minh
Thuong, Vinh Thuan 7 People’s
Court Region 7 - An Giang Over 08
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Dong Hoa, Tan
Thanh, Dong Hung, An Minh, Van Khanh, Tay Yen, Dong Thai, An Bien. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8 People’s
Court Region 8 - An Giang Over 09
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Ha Tien, To
Chau, Tien Hai, Hoa Dien, Kien Luong, Son Hai, Hon Nghe, Giang Thanh, Vinh
Dieu. Ha
Tien, Kien Luong, Giang Thanh 9 People’s
Court Region 9 - An Giang Over 04
commune-level administrative divisions of An Giang Province: My Hoa Hung,
Long Xuyen, Binh Duc, My Thoi. Long
Xuyen 10 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 11
commune-level administrative divisions of An Giang Province: An Chau, Binh
Hoa, Can Dang, Vinh Hanh, Vinh An, Thoai Son, Oc Eo, Dinh My, Phu Hoa, Vinh
Trach, Tay Phu. Chau
Thanh (An Giang), Thoai Son 11 People’s
Court Region 11 - An Giang Over 06
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Cho Moi, Cu Lao
Gieng, Hoi An, Long Dien, Nhon My, Long Kien. Cho Moi 12 People’s
Court Region 12 - An Giang Over 06
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Phu Tan, Phu An,
Binh Thanh Dong, Cho Vam, Hoa Lac, Phu Lam. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13 People’s
Court Region 13 - An Giang Over 07
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Chau Doc, Vinh
Te, Chau Phu, My Duc, Vinh Thanh Trung, Binh My, Thanh My Tay. Chau
Doc, Chau Phu 14 People’s
Court Region 14 - An Giang Over 10
commune-level administrative divisions of An Giang Province: An Cu, Nui Cam,
Tinh Bien, Thoi Son, Chi Lang, Ba Chuc, Tri Ton, O Lam, Co To, Vinh Gia. Tinh
Bien, Tri Ton 15 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 10
commune-level administrative divisions of An Giang Province: An Phu, Vinh
Hau, Nhon Hoi, Khanh Binh, Phu Huu, Tan An, Chau Phong, Vinh Xuong, Tan Chau,
Long Phu. An Phu,
Tan Chau 2. Regional People’s Courts in Bac Ninh Province (09
units) 16 People’s
Court Region 1 - Bac Ninh Over 08
commune-level administrative divisions of Bac Ninh Province: Dong Viet, Bac
Giang, Da Mai, Tien Phong, Tan An, Yen Dung, Tan Tien, Canh Thuy. Bac
Giang City 17 People’s
Court Region 2 - Bac Ninh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Viet
Yen, Hiep Hoa 18 People’s
Court Region 3 - Bac Ninh Over 10
commune-level administrative divisions of Bac Ninh Province: Yen The, Bo Ha,
Dong Ky, Xuan Luong, Tam Tien, Tan Yen, Ngoc Thien, Nha Nam, Phuc Hoa, Quang
Trung. Tan
Yen, Yen The 19 People’s
Court Region 4 - Bac Ninh Over 13
commune-level administrative divisions of Bac Ninh Province: Luc Son, Truong
Son, Cam Ly, Dong Phu, Nghia Phuong, Luc Nam, Bac Lung, Bao Dai, Lang Giang,
My Thai, Kep, Tan Dinh, Tien Luc. Luc
Nam, Lang Giang ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 5 - Bac Ninh Over 19
commune-level administrative divisions of Bac Ninh Province: Dai Son, Son
Dong, Tay Yen Tu, Duong Huu, Yen Dinh, An Lac, Van Son, Bien Dong, Luc Ngan,
Deo Gia, Son Hai, Tan Son, Bien Son, Sa Ly, Nam Duong, Kien Lao, Chu, Phuong
Son, Tuan Dao. Chu,
Luc Ngan, Son Dong 21 People’s
Court Region 6 - Bac Ninh Over 05
commune-level administrative divisions of Bac Ninh Province: Kinh Bac, Vo
Cuong, Vu Ninh, Hap Linh, Nam Son. Bac
Ninh City 22 People’s
Court Region 7 - Bac Ninh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Yen
Phong, Tu Son 23 People’s
Court Region 8 - Bac Ninh Over 12
commune-level administrative divisions of Bac Ninh Province: Que Vo, Phuong
Lieu, Nhan Hoa, Dao Vien, Bong Lai, Chi Lang, Phu Lang, Tien Du, Lien Bao,
Tan Chi, Dai Dong, Phat Tich. Que Vo,
Tien Du 24 People’s
Court Region 9 - Bac Ninh Over 15
commune-level administrative divisions of Bac Ninh Province: Thuan Thanh, Mao
Dien, Tram Lo, Tri Qua, Song Lieu, Ninh Xa, Gia Binh, Nhan Thang, Dai Lai,
Cao Duc, Dong Cuu, Luong Tai, Lam Thao, Trung Chinh, Trung Kenh. Thuan
Thanh, Gia Binh, Luong Tai ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 25 People’s
Court Region 1 - Ca Mau Over 04
commune-level administrative divisions of Ca Mau Province: An Xuyen, Ly Van
Lam, Tan Thanh, Hoa Thanh. Ca Mau
City 26 People’s
Court Region 2 - Ca Mau Over 09
commune-level administrative divisions of Ca Mau Province: U Minh, Nguyen
Phich, Khanh Lam, Khanh An, Thoi Binh, Tri Phai, Tan Loc, Ho Thi Ky, Bien
Bach. Thoi
Binh, U Minh 27 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 09
commune-level administrative divisions of Ca Mau Province: Khanh Binh, Da
Bac, Khanh Hung, Song Doc, Tran Van Thoi, Cai Doi Vam, Nguyen Viet Khai, Phu
Tan, Phu My. Tran
Van Thoi, Phu Tan 28 People’s
Court Region 4 - Ca Mau Over 11
commune-level administrative divisions of Ca Mau Province: Tan Thuan, Tan
Tien, Ta An Khuong, Tran Phan, Thanh Tung, Dam Doi, Quach Pham, Luong The
Tran, Tan Hung, Hung My, Cai Nuoc. Cai
Nuoc, Dam Doi 29 People’s
Court Region 5 - Ca Mau Over 06
commune-level administrative divisions of Ca Mau Province: Phan Ngoc Hien,
Dat Mui, Tan An, Dat Moi, Nam Can, Tam Giang. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 30 People’s
Court Region 6 - Ca Mau Over 03
commune-level administrative divisions of Ca Mau Province: Bac Lieu, Vinh
Trach, Hiep Thanh. Bac
Lieu City 31 People’s
Court Region 7 - Ca Mau Over 06
commune-level administrative divisions of Ca Mau Province: Hoa Binh, Vinh My,
Vinh Hau, Vinh Loi, Hung Hoi, Chau Thoi. Hoa
Binh, Vinh Loi 32 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 08
commune-level administrative divisions of Ca Mau Province: Gia Rai, Lang
Tron, Phong Thanh, Ganh Hao, Dinh Thanh, An Trach, Long Dien, Dong Hai. Dong
Hai, Gia Rai 33 People’s
Court Region 9 - Ca Mau Over 08
commune-level administrative divisions of Ca Mau Province: Hong Dan, Vinh
Loc, Ninh Thanh Loi, Ninh Quoi, Phuoc Long, Vinh Phuoc, Phong Hiep, Vinh
Thanh. Hong
Dan, Phuoc Long 4. Regional People’s Courts in Cao Bang Province (05
units) 34 People’s
Court Region 1 - Cao Bang ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cao
Bang City, Hoa An 35 People’s
Court Region 2 - Cao Bang Over 11
commune-level administrative divisions of Cao Bang Province: Minh Khai, Canh
Tan, Kim Dong, Thach An, Dong Khe, Duc Long, Phuc Hoa, Be Van Dan, Doc Lap,
Quang Uyen, Hanh Phuc. Quang
Hoa, Thach An 36 People’s
Court Region 3 - Cao Bang Over 11
commune-level administrative divisions of Cao Bang Province: Quang Han, Tra
Linh, Quang Trung, Doai Duong, Trung Khanh, Dam Thuy, Dinh Phong, Ly Quoc, Ha
Lang, Vinh Quy, Quang Long. Trung
Khanh, Ha Lang ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 4 - Cao Bang Over 14
commune-level administrative divisions of Cao Bang Province: Ca Thanh, Phan
Thanh, Thanh Cong, Tinh Tuc, Tam Kim, Nguyen Binh, Minh Tam, Thanh Long, Can
Yen, Thong Nong, Truong Ha, Ha Quang, Lung Nam, Tong Cot. Nguyen
Binh, Ha Quang 38 People’s
Court Region 5 - Cao Bang Over 13
commune-level administrative divisions of Cao Bang Province: Quang Lam, Nam
Quang, Ly Bon, Bao Lam, Yen Tho, Son Lo, Hung Dao, Bao Lac, Coc Pang, Co Ba,
Khanh Xuan, Xuan Truong, Huy Giap. Bao
Lac, Bao Lam 5. Regional People’s Courts in Can Tho City (14 units) 39 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 04
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Ninh Kieu, Cai Khe,
Tan An, An Binh. Ninh
Kieu 40 People’s
Court Region 2 - Can Tho Over 06
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Thoi An Dong, Binh
Thuy, Long Tuyen, O Mon, Phuoc Thoi, Thoi Long. Binh
Thuy, O Mon 41 People’s
Court Region 3 - Can Tho Over 09
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Cai Rang, Hung Phu,
Phong Dien, Nhon Ai, Truong Long, Thoi Lai, Dong Thuan, Truong Xuan, Truong
Thanh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 42 People’s
Court Region 4 - Can Tho Over 13
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Trung Nhat, Thot Not,
Thuan Hung, Tan Loc, Co Do, Dong Hiep, Thanh Phu, Thoi Hung, Trung Hung, Vinh
Thanh, Vinh Trinh, Thanh An, Thanh Quoi. Co Do,
Thot Not, Vinh Thanh 43 People’s
Court Region 5 - Can Tho Over 03
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Phu Loi, Soc Trang,
My Xuyen. Soc
Trang City 44 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 08
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Phu Tam, An Ninh,
Thuan Hoa, Ho Dac Kien, My Tu, Long Hung, My Phuoc, My Huong. Chau
Thanh (Soc Trang), My Tu 45 People’s
Court Region 7 - Can Tho Over 06
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Nga Nam, My Quoi, Tan
Long, Phu Loc, Vinh Loi, Lam Tan. Nga
Nam, Thanh Tri 46 People’s
Court Region 8 - Can Tho Over 09
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Hoa Tu, Gia Hoa, Nhu
Gia, Ngoc To, Vinh Hai, Lai Hoa, Vinh Phuoc, Vinh Chau, Khanh Hoa. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 47 People’s
Court Region 9 - Can Tho Over 11
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Truong Khanh, Dai
Ngai, Tan Thanh, Long Phu, Thanh Thoi An, Tai Van, Lieu Tu, Lich Hoi Thuong,
Tran De, An Thanh, Cu Lao Dung. Tran
De, Long Phu, Cu Lao Dung 48 People’s
Court Region 10 - Can Tho Over 06
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Nhon My, Phong Nam,
An Lac Thon, Ke Sach, Thoi An Hoi, Dai Hai. Ke Sach 49 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 06
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Hoa Luu, Vi Thanh, Vi
Tan, Vi Thuy, Vi Thanh 1, Vinh Tuong. Vi
Thanh, Vi Thuy 50 People’s
Court Region 12 - Can Tho Over 07
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Vinh Thuan Dong, Vinh
Vien, Xa Phien, Luong Tam, Long Binh, Long My, Long Phu 1. Long My
District, Long My Commune 51 People’s
Court Region 13 - Can Tho Over 09
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Dai Thanh, Nga Bay,
Tan Binh, Hoa An, Phuong Binh, Tan Phuoc Hung, Hiep Hung, Phung Hiep, Thanh
Hoa. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 52 People’s
Court Region 14 - Can Tho Over 06
commune-level administrative divisions of Can Tho City: Dai Thanh, Nga Bay,
Tan Binh, Hoa An, Phuong Binh, Tan Phuoc Hung, Hiep Hung, Phung Hiep, Thanh
Hoa. Chau
Thanh (Hau Giang), Chau Thanh A 6. Regional People’s Courts in Da Nang Province (12
units) 53 People’s
Court Region 1 - Da Nang Over 03
commune-level administrative divisions of Da Nang City: Hai Chau, Hoa Cuong,
Hoa Xuan. Hai
Chau ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 2 - Da Nang Over 04
commune-level administrative divisions of Da Nang City: An Hai, Son Tra, Ngu
Hanh Son, Hoang Sa. Son
Tra, Hoang Sa, Ngu Hanh Son 55 People’s
Court Region 3 - Da Nang Over 03
commune-level administrative divisions of Da Nang City: Thanh Khe, An Khe,
Cam Le. Cam Le,
Thanh Khe 56 People’s
Court Region 4 - Da Nang ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hoa
Vang, Lien Chieu 57 People’s
Court Region 5 - Da Nang Over 10
commune-level administrative divisions of Da Nang City: Nui Thanh, Tam My,
Tam Anh, Duc Phu, Tam Xuan, Tam Hai, Tam Ky, Quang Phu, Huong Tra, Ban Thach. Tam Ky,
Nui Thanh 58 People’s
Court Region 6 - Da Nang Over 11
commune-level administrative divisions of Da Nang City: Thang Binh, Thang An,
Thang Truong, Thang Dien, Thang Phu, Dong Duong, Que Son Trung, Que Son, Xuan
Phu, Nong Son, Que Phuoc. Thang
Binh, Que Son ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 7 - Da Nang Over 07
commune-level administrative divisions of Da Nang City: Tay Ho, Chien Dan,
Phu Ninh, Lanh Ngoc, Tien Phuoc, Thanh Binh, Son Cam Ha. Phu
Ninh, Tien Phuoc 60 People’s
Court Region 8 - Da Nang Over 10
commune-level administrative divisions of Da Nang City: Tra Lien, Tra Giap,
Tra Tan, Tra Doc, Tra My, Nam Tra My, Tra Tap, Tra Van, Tra Linh, Tra Leng. Bac Tra
My, Nam Tra My 61 People’s
Court Region 9 - Da Nang ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Phuoc
Son, Hiep Duc 62 People’s
Court Region 10 - Da Nang Over 14
commune-level administrative divisions of Da Nang City: Duy Nghia, Nam Phuoc,
Duy Xuyen, Thu Bon, Dien Ban Tay, Go Noi, Tan Hiep, Dien Ban, Dien Ban Dong,
An Thang, Dien Ban Bac, Hoi An, Hoi An Dong, Hoi An Tay. Duy
Xuyen, Dien Ban, Hoi An 63 People’s
Court Region 11 - Da Nang Over 11
commune-level administrative divisions of Da Nang City: Dai Loc, Ha Nha,
Thuong Duc, Vu Gia, Phu Thuan, Thanh My, Ben Giang, Nam Giang, Dac Pring, La
Dee, La Ee. Nam
Giang, Dai Loc ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 12 - Da Nang Over 07
commune-level administrative divisions of Da Nang City: Song Vang, Song Kon,
Dong Giang, Ben Hien, Avuong, Tay Giang, Hung Son. Tay
Giang, Dong Giang 7. Regional People’s Courts in Dak Lak Province (15
units) 65 People’s
Court Region 1 - Dak Lak Over 06
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Hoa Phu, Buon Ma
Thuot, Tan An, Tan Lap, Thanh Nhat, Ea Kao. Buon Ma
Thuot 66 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 08
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Ea Sup, Ea Rok,
Ea Bung, la Rve, la Lop, Ea Wer, Ea Nuol, Buon Don. Ea Sup,
Buon Don 67 People’s
Court Region 3 - Dak Lak Over 06
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Ea Kiet, Ea
M'Droh, Quang Phu, Cuor Dang, Cu M'gar, Ea Tul. Cu
M’Gar 68 People’s
Court Region 4 - Dak Lak Over 06
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Krong Pac, Ea
Knuec, Tan Tien, Ea Phe, Ea Kly, Vu Bon. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 69 People’s
Court Region 5 - Dak Lak Over 06
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Ea Ning, Dray
Bhang, Ea Ktur, Krong Ana, Dur Kmal, Ea Na. Krong
Ana, Cu Kuin 70 People’s
Court Region 6 - Dak Lak Over 10
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Hoa Son, Dang
Kang, Krong Bong, Yang Mao, Cu Pui, Lien Son Lak, Dak Lieng, Nam Ka, Dak
Phoi, Krong No. Lak,
Krong Bong 71 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 11
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Ea Kar, Ea O, Ea
Knop, Cu Yang, Ea Pal, M'Drak, Ea Rieng, Cu M'ta, Krong A, Cu Prao, Ea Trang. Ea Kar,
M’Drak 72 People’s
Court Region 8 - Dak Lak Over 06
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Ea Drong, Buon
Ho, Cu Bao, Pong Drang, Krong Buk, Cu Pong. Krong
Buk, Buon Ho 73 People’s
Court Region 9 - Dak Lak Over 05
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Ea Khăl, Ea
Drang, Ea Wy, Ea H'Leo, Ea Hiao. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 74 People’s
Court Region 10 - Dak Lak Over 04
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Krong Nang, Dlie
Ya, Tam Giang, Phu Xuan. Krong
Nang 75 People’s
Court Region 11 - Dak Lak Over 03
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Tuy Hoa, Phu Yen,
Binh Kien. Tuy Hoa 76 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 03
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Hoa Xuan, Dong
Hoa, Hoa Hiep. Dong
Hoa 77 People’s
Court Region 13 - Dak Lak Over 06
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Phu Hoa 1, Phu
Hoa 2, Tay Hoa, Hoa Thinh, Hoa My, Son Thanh. Tay
Hoa, Phu Hoa 78 People’s
Court Region 14 - Dak Lak Over 14
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Xuan Tho, Xuan
Canh, Xuan Loc, Xuan Dai, Song Cau, Tuy An Bac, Tuy An Dong, O Loan, Tuy An
Nam, Tuy An Tay, Xuan Lanh, Phu Mo, Xuan Phuoc, Dong Xuan. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 79 People’s
Court Region 15 - Dak Lak Over 08
commune-level administrative divisions of Dak Lak Province: Son Hoa, Van Hoa,
Tay Son, Suoi Trai, Ea Ly, Ea Ba, Duc Binh, Song Hinh. Son
Hoa, Song Hinh 8. Regional People’s Courts in Dien Bien Province (05
units) 80 People’s
Court Region 1 - Dien Bien Over 07
commune-level administrative divisions of Dien Bien Province: Muong Phang,
Dien Bien Phu, Muong Ang, Na Tau, Bung Lao, Muong Lan, Thanh Nua. Dien
Bien Phu, Muong Ang ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 2 - Dien Bien Over 12
commune-level administrative divisions of Dien Bien Province: Thanh An, Thanh
Yen, Sam Mun, Nua Ngam, Muong Nha, Na Son, Xa Dung, Pu Nhi, Muong Luan, Tia
Dinh, Phinh Giang, Muong Thanh. Dien
Bien District, Dien Bien Dong District 82 People’s
Court Region 3 - Dien Bien Over 10
commune-level administrative divisions of Dien Bien Province: Tuan Giao, Quai
To, Muong Mun, Pu Nhung, Chieng Sinh, Tua Chua, Sin Chai, Sinh Phinh, Tua
Thanh, Sang Nhe. Tua
Chua, Tuan Giao 83 People’s
Court Region 4 - Dien Bien ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Muong
Lay, Muong Cha 84 People’s
Court Region 5 - Dien Bien Over 10
commune-level administrative divisions of Dien Bien Province: Muong Cha, Na
Hy, Na Bung, Cha To, Si Pa Phin, Muong Nhe, Sin Thau, Muong Toong, Nam Ke,
Quang Lam. Muong
Nhe, Nam Po 9. Regional People’s Courts in Dong Nai Province (14
units) 85 People’s
Court Region 1 - Dong Nai Over 09
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Bien Hoa, Tran
Bien, Tam Hiep, Long Binh, Long Hung, Phuoc Tan, Tam Phuoc, Trang Dai, Tan
Trieu. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 86 People’s
Court Region 2 - Dong Nai Over 08
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Dai Phuoc, Nhon
Trach, Phuoc An, Phuoc Thai, Long Phuoc, Binh An, Long Thanh, An Phuoc. Nhon
Trach, Long Thanh 87 People’s
Court Region 3 - Dong Nai Over 09
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Ho Nai, An Vien,
Binh Minh, Trang Bom, Bau Ham, Hung Thinh, Tri An, Tan An, Phu Ly. Vinh
Cuu, Trang Bom 88 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 07
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Dau Giay, Gia
Kiem, Binh Loc, Bao Vinh, Xuan Lap, Long Khanh, Hang Gon. Thong
Nhat, Long Khanh 89 People’s
Court Region 5 - Dong Nai Over 05
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Xuan Que, Xuan
Duong, Cam My, Song Ray, Xuan Dong. Cam My 90 People’s
Court Region 6 - Dong Nai Over 06
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Xuan Dinh, Xuan
Phu, Xuan Loc, Xuan Hoa, Xuan Thanh, Xuan Bac. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 91 People’s
Court Region 7 - Dong Nai Over 06
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Thong Nhat, La
Nga, Dinh Quan, Phu Vinh, Phu Hoa, Thanh Son. Dinh
Quan 92 People’s
Court Region 8 - Dong Nai Over 05
commune-level administrative divisions of An Giang Province: Ta Lai, Nam Cat
Tien, Tan Phu, Phu Lam, Dak Lua. Tan Phu 93 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 06
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Dong Xoai, Binh
Phuoc, Thuan Loi, Dong Tam, Tan Loi, Dong Phu. Dong
Xoai, Dong Phu 94 People’s
Court Region 10 - Dong Nai Over 09
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Minh Hung, Chon
Thanh, Nha Bich, Tan Quan, Tan Hung, Tan Khai, Minh Duc, Binh Long, An Loc. Chon
Thanh, Hon Quan, Binh Long 95 People’s
Court Region 11 - Dong Nai Over 06
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Phuoc Binh,
Phuoc Long, Binh Tan, Long Ha, Phu Rieng, Phu Trung. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 96 People’s
Court Region 12 - Dong Nai Over 06
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Phuoc Son, Nghia
Trung, Bu Dang, Tho Son, Dak Nhau, Bom Bo. Bu Dang 97 People’s
Court Region 13 - Dong Nai Over 07
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Tan Tien, Thien
Hung, Hung Phuoc, Phu Nghia, Da Kia, Bu Gia Map, Dak O. Bu Gia
Map, Bu Dop 98 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 06
commune-level administrative divisions of Dong Nai Province: Loc Thanh, Loc
Ninh, Loc Hung, Loc Tan, Loc Thanh, Loc Quang. Loc
Ninh 10. Regional People’s Courts in Dong Thap Province (12
units) 99 People’s
Court Region 1 - Dong Thap Over 11
commune-level administrative divisions of Dong Thap Province: My Tho, Dao
Thanh, My Phong, Thoi Son, Trung An, My Tinh An, Luong Hoa Lac, Tan Thuan
Binh, Cho Gao, An Thanh Thuy, Binh Ninh. My Tho,
Cho Gao 100 People’s
Court Region 2 - Dong Thap ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Go Cong
Tay, Go Cong, Go Cong Dong, Tan Phu Dong 101 People’s
Court Region 3 - Dong Thap Over 11
commune-level administrative divisions of Dong Thap Province: Tan Phuoc 1,
Tan Phuoc 2, Tan Phuoc 3, Hung Thanh, Tan Huong, Chau Thanh, Long Hung, Long
Dinh, Vinh Kim, Kim Son, Binh Trung. Chau
Thanh (Tien Giang), Tan Phuoc 102 People’s
Court Region 4 - Dong Thap Over 11
commune-level administrative divisions of Dong Thap Province: My Phuoc Tay,
Thanh Hoa, Cai Lay, Nhi Quy, Tan Phu, Binh Phu, Hiep Duc, Ngu Hiep, Long
Tien, My Thanh, Thanh Phu. Cai Lay
District, Cai Lay Town ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 5 - Dong Thap Over 08
commune-level administrative divisions of Dong Thap Province: Thanh Hung, An
Huu, My Loi, My Duc Tay, My Thien, Hau My, Hoi Cu, Cai Be. Cai Be 104 People’s
Court Region 6 - Dong Thap Over 02
commune-level administrative divisions of Dong Thap Province: Cao Lanh, My
Ngai. Cao
Lanh City 105 People’s
Court Region 7 - Dong Thap ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Lap Vo,
Lai Vung 106 People’s
Court Region 8 - Dong Thap Over 04
commune-level administrative divisions of Dong Thap Province: Sa Dec, Phu
Huu, Tan Nhuan Dong, Tan Phu Trung. Chau
Thanh (Dong Thap), Sa Dec 107 People’s
Court Region 9 - Dong Thap Over 06
commune-level administrative divisions of Dong Thap Province: Phong My, Ba
Sao, My Tho, Binh Hang Trung, My Hiep, My Tra. Cao Lanh
District ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 10 - Dong Thap Over 06
commune-level administrative divisions of Dong Thap Province: Thap Muoi,
Thanh My, My Qui, Doc Binh Kieu, Truong Xuan, Phuong Thinh. Thap
Muoi 109 People’s
Court Region 11 - Dong Thap Over 10
commune-level administrative divisions of Dong Thap Province: An Hoa, Tam
Nong, Phu Tho, Tram Chim, Phu Cuong, An Long, Thanh Binh, Tan Thanh, Binh
Thanh, Tan Long. Tam
Nong, Thanh Binh 110 People’s
Court Region 12 - Dong Thap ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hong
Ngu City, Hong Ngu District, Tan Hong District 11. Regional People’s Courts in Gia Lai Province (14
units) 111 People’s
Court Region 1 - Gia Lai Over 06
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Quy Nhon, Quy
Nhon Dong, Quy Nhon Tay, Quy Nhon Nam, Quy Nhon Bac, Nhon Chau. Quy
Nhon 112 People’s
Court Region 2 - Gia Lai Over 13
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Binh Dinh, An
Nhon, An Nhon Dong, An Nhon Nam, An Nhon Bac, An Nhon Tay, Tuy Phuoc, Tuy
Phuoc Dong, Tuy Phuoc Tay, Tuy Phuoc Bac, Van Canh, Canh Vinh, Canh Lien. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 113 People’s
Court Region 3 - Gia Lai Over 14
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Phu Cat, Xuan An,
Ngo May, Cat Tien, De Gi, Hoa Hoi, Hoi Son, Phu My, An Luong, Binh Duong, Phu
My Dong, Phu My Tay, Phu My Nam, Phu My Bac. Phu My,
Phu Cat 114 People’s
Court Region 4 - Gia Lai Over 09
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Tay Son, Binh
Khe, Binh Phu, Binh Hiep, Binh An, Vinh Thanh, Vinh Thinh, Vinh Quang, Vinh
Son. Vinh
Thanh, Tay Son 115 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 09
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Hoai An, An
Tuong, Kim Son, Van Duc, An Hao, An Hoa, An Lao, An Vinh, An Toan. An Lao,
Hoai An 116 People’s
Court Region 6 - Gia Lai Over 07
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Bong Son, Hoai
Nhon, Tam Quan, Hoai Nhon Dong, Hoai Nhon Tay, Hoai Nhon Nam, Hoai Nhon Bac. Hoai
Nhon 117 People’s
Court Region 7 - Gia Lai Over 07
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Pleiku, Hoi Phu,
Thong Nhat, Dien Hong, An Phu, Bien Ho, Gao. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 118 People’s
Court Region 8 - Gia Lai Over 14
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Chu Prong, Bau
Can, Ia Boong, Ia Lau, Ia Pia, Ia Tor, Duc Co, Ia Dok, Ia Krel, Ia Puch, Ia
Mo, Ia Pnon, Ia Nan, Ia Dom. Duc Co,
Chu Prong 119 People’s
Court Region 9 - Gia Lai Over 09
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Ia Ly, Chu Pah,
Ia Khuol, Ia Phi, Ia Grai, Ia Krai, Ia Hrung, Ia Chia, Ia O. Ia
Grai, Chu Pah 120 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 10
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Dak Doa, Kon
Gang, Ia Bang, KDang, Dak Somei, Mang Yang, Lo Pang, Kon Chieng, Hra, Ayun. Dak
Doa, Mang Yang 121 People’s
Court Region 11 - Gia Lai Over 07
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Chu Se, Bo
Ngoong, Ia Ko, A1 Ba, Chu Puh, Ia Le, Ia Hru. Chu Se,
Chu Puh 122 People’s
Court Region 12 - Gia Lai Over 13
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Ayun Pa, Ia Rbol,
Ia Sao, Phu Thien, Chu A Thai, Ia Hiao, Po To, Ia Pa, Ia Tul, Phu Tuc, Ia
Dreh, Ia Rsai, Uar. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 123 People’s
Court Region 13 - Gia Lai Over 11
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: An Khe, An Binh,
Cuu An, Dak Po, Ya Hoi, Kong Chro, Ya Ma, Chu Krey, SRo, Dak Song, Cho Long. An Khe,
Dak Po, Kong Chro 124 People’s
Court Region 14 - Gia Lai Over 06
commune-level administrative divisions of Gia Lai Province: Kbang, Kong Bo
La, To Tung, Son Lang, Dak Rong, Krong. Kbang 12. Regional People’s Courts in Hanoi City (12 units) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 1 - Hanoi Over 08
commune-level administrative divisions of Hanoi City: Hoan Kiem, Cua Nam, Ba
Dinh, Ngoc Ha, Giang Vo, Hong Ha, Tay Ho, Phu Thuong. Ba
Dinh, Tay Ho, Hoan Kiem 126 People’s
Court Region 2 - Hanoi Over 08
commune-level administrative divisions of Hanoi City: Dong Da, Kim Lien, Van
Mieu - Quoc Tu Giam, Lang, O Cho Dua, Thanh Xuan, Khuong Dinh, Phuong Liet. Dong
Da, Thanh Xuan 127 People’s
Court Region 3 - Hanoi ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hai Ba
Trung, Hoang Mai 128 People’s
Court Region 4 - Hanoi Over 12
commune-level administrative divisions of Hanoi City: Cau Giay, Nghia Do, Yen
Hoa, Tay Tuu, Phu Dien, Xuan Dinh, Dong Ngac, Thuong Cat, Tu Liem, Xuan
Phuong, Tay Mo, Dai Mo. Cau
Giay, Nam Tu Liem, Bac Tu Liem 129 People’s
Court Region 5 - Hanoi Over 08
commune-level administrative divisions of Hanoi City: Long Bien, Bo De, Viet
Hung, Phuc Loi, Gia Lam, Thuan An, Bat Trang, Phu Dong. Gia
Lam, Long Bien ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 6 - Hanoi Over 15
commune-level administrative divisions of Hanoi City: Ha Dong, Duong Noi, Yen
Nghia, Phu Luong, Kien Hung, Thanh Oai, Binh Minh, Tam Hung, Dan Hoa, Chuong
My, Phu Nghia, Xuan Mai, Tran Phu, Hoa Phu, Quang Bi. Chuong
My, Ha Dong, Thanh Oai 131 People’s
Court Region 7 - Hanoi Over 14
commune-level administrative divisions of Hanoi City: Thu Lam, Dong Anh, Phuc
Thinh, Thien Loc, Vinh Thanh, Me Linh, Yen Lang, Tien Thang, Quang Minh, Soc
Son, Da Phuc, Noi Bai, Trung Gia, Kim Anh. Me
Linh, Soc Son, Dong Anh 132 People’s
Court Region 8 - Hanoi ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hoai
Duc, Dan Phuong 133 People’s
Court Region 9 - Hanoi Over 14
commune-level administrative divisions of Hanoi City: Minh Chau, Quang Oai,
Vat Lai, Co Do, Bat Bat, Suoi Hai, Ba Vi, Yen Bai, Son Tay, Tung Thien, Doai
Phuong, Phuc Tho, Phuc Loc, Hat Mon. Phuc
Tho, Ba Vi, Son Tay 134 People’s
Court Region 10 - Hanoi Over 09
commune-level administrative divisions of Hanoi City: Thach That, Ha Bang,
Tay Phuong, Hoa Lac, Yen Xuan, Quoc Oai, Hung Dao, Kieu Phu, Phu Cat. Thach
That, Quoc Oai ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 11 - Hanoi Over 10
commune-level administrative divisions of Hanoi City: Thanh Tri, Dai Thanh,
Nam Phu, Ngoc Hoi, Thanh Liet, Thuong Phuc, Thuong Tin, Chuong Duong, Hong
Van, Phu Xuyen. Thanh
Tri, Thuong Tin 136 People’s
Court Region 12 - Hanoi Over 11
commune-level administrative divisions of Hanoi City: Phuong Duc, Chuyen My,
Dai Xuyen, Van Dinh, Ung Thien, Hoa Xa, Ung Hoa, My Duc, Hong Son, Phuc Son,
Huong Son. Phu
Xuyen, My Duc, Ung Hoa 13. Regional People’s Courts in Ha Tinh Province (05
units) 137 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 22
commune-level administrative divisions of Ha Tinh Province: Cam Xuyen, Thien
Cam, Cam Due, Cam Hung, Cam Lac, Cam Trung, Yen Hoa, Thanh Sen, Tran Phu, Ha
Huy Tap, Thach Lac, Dong Tien, Thach Khe, Cam Binh, Thach Ha, Toan Luu, Viet
Xuyen, Dong Kinh, Thach Xuan, Loc Ha, Hong Loc, Mai Phu. Ha Tinh
City, Cam Xuyen, Thach Ha 138 People’s
Court Region 2 - Ha Tinh Over 11
commune-level administrative divisions of Ha Tinh Province: Song Tri, Hai
Ninh, Hoanh Son, Vung Ang, Ky Xuan, Ky Anh, Ky Hoa, Ky Van, Ky Khang, Ky Lac,
Ky Thuong. Ky Anh
District, Ky Anh Town 139 People’s
Court Region 3 - Ha Tinh Over 17
commune-level administrative divisions of Ha Tinh Province: Can Loc, Tung
Loc, Gia Hanh, Truong Luu, Xuan Loc, Dong Loc, Bac Hong Linh, Nam Hong Linh,
Tien Dien, Nghi Xuan, Co Dam, Dan Hai, Duc Tho, Duc Quang, Duc Dong, Duc
Thinh, Duc Minh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 140 People’s
Court Region 4 - Ha Tinh Over 07
commune-level administrative divisions of Ha Tinh Province: Huong Khe, Huong
Pho, Huong Do, Ha Linh, Huong Binh, Phuc Trach, Huong Xuan. Huong
Khe 141 People’s
Court Region 5 - Ha Tinh Over 12
commune-level administrative divisions of Ha Tinh Province: Huong Son, Son
Tay, Tu My, Son Giang, Son Tien, Son Hong, Kim Hoa, Vu Quang, Mai Hoa, Thuong
Duc, Son Kim 1, Son Kim 2. Huong
Son, Vu Quang 14. Regional People’s Courts in Hai Phong City (13 units) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 1 - Hai Phong Over 08
commune-level administrative divisions of Hai Phong City: Thuy Nguyen, Thien
Huong, Hoa Binh, Nam Trieu, Bach Dang, Luu Kiem, Le Ich Moc, Viet Khe. Thuy
Nguyen 143 People’s
Court Region 2 - Hai Phong Over 08
commune-level administrative divisions of Hai Phong City: An Duong, An Hai,
An Phong, An Hung, An Khanh, An Quang, An Truong, An Lao. An
Duong, An Lao 144 People’s
Court Region 3 - Hai Phong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ngo
Quyen, Hong Bang 145 People’s
Court Region 4 - Hai Phong Over 04
commune-level administrative divisions of Hai Phong City: Hai An, Dong Hai,
Cat Hai, Bach Long Vi. Bach
Long Vi, Cat Hai, Hai An 146 People’s
Court Region 5 - Hai Phong Over 04
commune-level administrative divisions of Hai Phong City: Le Chan, An Bien,
Kien An, Phu Lien. Kien
An, Le Chan ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 6 - Hai Phong Over 09
commune-level administrative divisions of Hai Phong City: Nam Do Son, Do Son,
Hung Dao, Duong Kinh, Kien Thuy, Kien Minh, Kien Hai, Kien Hung, Nghi Duong. Duong
Kinh, Kien Thuy, Do Son 148 People’s
Court Region 7 - Hai Phong Over 13
commune-level administrative divisions of Hai Phong City: Quyet Thang, Tien
Lang, Tan Minh, Tien Minh, Chan Hung, Hung Thang, Vinh Bao, Nguyen Binh
Khiem, Vinh Am, Vinh Hai, Vinh Hoa, Vinh Thinh, Vinh Thuan. Tien
Lang, Vinh Bao 149 People’s
Court Region 8 - Hai Phong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hai
Duong City, Thanh Ha 150 People’s
Court Region 9 - Hai Phong Over 11
commune-level administrative divisions of Hai Phong City: Chu Van An, Chi
Linh, Tran Hung Dao, Nguyen Trai, Tran Nhan Tong, Le Dai Hanh, Nam Sach, Thai
Tan, Hop Tien, Tran Phu, An Phu. Nam
Sach, Chi Linh 151 People’s
Court Region 10 - Hai Phong Over 11
commune-level administrative divisions of Hai Phong City: Kinh Mon, Nguyen
Dai Nang, Tran Lieu, Bac An Phu, Pham Su Manh, Nhi Chieu, Nam An Phu, Phu
Thai, Lai Khe, An Thanh, Kim Thanh. Kim
Thanh, Kinh Mon ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 11 - Hai Phong Over 10
commune-level administrative divisions of Hai Phong City: Gia Loc, Yet Kieu,
Gia Phuc, Truong Tan, Tu Ky, Tan Ky, Dai Son, Chi Minh, Lac Phuong, Nguyen
Giap. Gia
Loc, Tu Ky 153 People’s
Court Region 12 - Hai Phong Over 10
commune-level administrative divisions of Hai Phong City: Viet Hoa, Cam
Giang, Tue Tinh, Mao Dien, Cam Giang, Ke Sat, Binh Giang, Duong An, Thuong
Hong, Tu Minh. Binh
Giang, Cam Giang 154 People’s
Court Region 13 - Hai Phong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Thanh
Mien, Ninh Giang 15. Regional People’s Courts in Ho Chi Minh City (19
units) 155 People’s
Court Region 1 - Ho Chi Minh City Over 10
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Saigon, Tan Dinh,
Ben Thanh, Cau Ong Lanh, Ban Co, Xuan Hoa, Nhieu Loc, Xom Chieu, Khanh Hoi,
Vinh Hoi. District
3, District 1, District 4 156 People’s
Court Region 2 - Ho Chi Minh City Over 12
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Hiep Binh, Thu
Duc, Tam Binh, Linh Xuan, Tang Nhon Phu, Long Binh, Long Phuoc, Long Truong,
Cat Lai, Binh Trung, Phuoc Long, An Khanh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 157 People’s
Court Region 3 - Ho Chi Minh City Over 11
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Cho Quan, An
Dong, Cho Lon, Binh Tay, Binh Tien, Binh Phu, Phu Lam, Minh Phung, Binh Thoi,
Hoa Binh, Phu Tho. District
5, District 6, District 11 158 People’s
Court Region 4 - Ho Chi Minh City Over 09
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Dien Hong, Vuon
Lai, Hoa Hung, Tan Son Hoa, Tan Son Nhat, Tan Hoa, Bay Hien, Tan Binh, Tan
Son. District
10, Tan Binh District 159 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 08
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Gia Dinh, Binh
Thanh, Binh Loi Trung, Thanh My Tay, Binh Quoi, Duc Nhuan, Cau Kieu, Phu
Nhuan. Binh
Thanh, Phu Nhuan 160 People’s
Court Region 6 - Ho Chi Minh City Over 10
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Tan Thuan, Phu
Thuan, Tan My, Tan Hung, Binh Khanh, An Thoi Dong, Can Gio, Nha Be, Hiep
Phuoc, Thanh An. District
7, Nha Be, Can Gio 161 People’s
Court Region 7 - Ho Chi Minh City Over 11
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Dong Hung Thuan,
Trung My Tay, Tan Thoi Hiep, Thoi An, An Phu Dong, Hanh Thong, An Nhon, Go
Vap, An Hoi Dong, Thong Tay Hoi, An Hoi Tay. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 162 People’s
Court Region 8 - Ho Chi Minh City Over 11
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Cu Chi, Tan An
Hoi, Thai My, An Nhon Tay, Nhuan Duc, Phu Hoa Dong, Binh My, Dong Thanh, Hoc
Mon, Xuan Thoi Son, Ba Diem. Cu Chi,
Hoc Mon 163 People’s
Court Region 9 - Ho Chi Minh City Over 10
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: An Lac, Tan Tao,
Binh Tan, Binh Tri Dong, Binh Hung Hoa, Tay Thanh, Tan Son Nhi, Phu Tho Hoa,
Tan Phu, Phu Thanh. Tan
Phu, Binh Tan 164 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 10
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Chanh Hung, Phu
Dinh, Binh Dong, Vinh Loc, Tan Vinh Loc, Binh Loi, Tan Nhut, Binh Chanh, Hung
Long, Binh Hung. Binh
Chanh, District 8 165 People’s
Court Region 11 - Ho Chi Minh City Over 06
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Vung Tau, Tam
Thang, Rach Dua, Phuoc Thang, Con Dao, Long Son. Vung
Tau, Con Dao 166 People’s
Court Region 12 - Ho Chi Minh City Over 08
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Ba Ria, Long
Huong, Phu My, Tam Long, Tan Thanh, Tan Phuoc, Tan Hai, Chau Pha. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 167 People’s
Court Region 13 - Ho Chi Minh City Over 04
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Phuoc Hai, Long
Hai, Dat Do, Long Dien. Long
Dat 168 People’s
Court Region 14 - Ho Chi Minh City Over 12
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Ngai Giao, Binh
Gia, Kim Long, Chau Duc, Xuan Son, Nghia Thanh, Ho Tram, Xuyen Moc, Hoa Hoi,
Bau Lam, Hoa Hiep, Binh Chau. Chau
Duc, Xuyen Moc 169 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 05
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Binh Duong, Chanh
Hiep, Thu Dau Mot, Phu Loi, Phu An. Thu Dau
Mot 170 People’s
Court Region 16 - Ho Chi Minh City Over 08
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Dong Hoa, Di An,
Thuan An, Thuan Giao, Binh Hoa, Lai Thieu, An Phu, Tan Dong Hiep. Thuan
An, Di An 171 People’s
Court Region 17 - Ho Chi Minh City Over 07
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Vinh Tan, Binh
Co, Tan Uyen, Tan Hiep, Tan Khanh, Bac Tan Uyen, Thuong Tan. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 172 People’s
Court Region 18 - Ho Chi Minh City Over 10
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: Hoa Loi, Tay Nam,
Chanh Phu Hoa, Minh Thanh, Long Hoa, Dau Tieng, Thanh An, Thoi Hoa, Ben Cat,
Long Nguyen. Ben Cat,
Dau Tieng 173 People’s
Court Region 19 - Ho Chi Minh City Over 06
commune-level administrative divisions of Ho Chi Minh City: An Long, Phuoc
Thanh, Phuoc Hoa, Phu Giao, Tru Van Tho, Bau Bang. Bau
Bang, Phu Giao 16. Regional People’s Courts in Hue City (04 units) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 1 - Hue Over 11
commune-level administrative divisions of Hue City: Thuan An, My Thuong, Vy
Da, Thuan Hoa, An Cuu, Thuy Xuan, Phu Vinh, Phu Ho, Phu Vang, Duong No, Thanh
Thuy. Phu
Vang, Thuan Hoa 175 People’s
Court Region 2 - Hue Over 07
commune-level administrative divisions of Hue City: Hoa Chau, Kim Long, Huong
An, Phu Xuan, Phong Quang, Dan Dien, Quang Dien. Quang
Dien, Phu Xuan 176 People’s
Court Region 3 - Hue ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. A Luoi,
Huong Tra, Phong Dien 177 People’s
Court Region 4 - Hue Over 10
commune-level administrative divisions of Hue City: Huong Thuy, Phu Bai, Vinh
Loc, Hung Loc, Loc An, Phu Loc, Chan May - Lang Co, Long Quang, Nam Dong, Khe
Tre. Huong
Thuy, Phu Loc 17. Regional People’s Courts in Hung Yen Province (08
units) 178 People’s
Court Region 1 - Hung Yen Over 16
commune-level administrative divisions of Hung Yen Province: Pho Hien, Son
Nam, Hong Chau, Tan Hung, Hoang Hoa Tham, Tien Lu, Tien Hoa, Quang Hung, Doan
Dao, Tien Tien, Tong Tran, An Thi, Xuan Truc, Pham Ngu Lao, Nguyen Trai, Hong
Quang. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 179 People’s
Court Region 2 - Hung Yen Over 07
commune-level administrative divisions of Hung Yen Province: My Hao, Duong
Hao, Thuong Hong, Yen My, Viet Yen, Hoan Long, Nguyen Van Linh. My Hao,
Yen My 180 People’s
Court Region 3 - Hung Yen Over 09
commune-level administrative divisions of Hung Yen Province: Luong Bang,
Nghia Dan, Hiep Cuong, Duc Hop, Khoai Chau, Trieu Viet Vuong, Viet Tien, Chi
Minh, Chau Ninh. Khoai
Chau, Kim Dong 181 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 07
commune-level administrative divisions of Hung Yen Province: Nhu Quynh, Lac
Dao, Dai Dong, Nghia Tru, Phung Cong, Van Giang, Me So. Van
Giang, Van Lam 182 People’s
Court Region 5 - Hung Yen Over 11
commune-level administrative divisions of Hung Yen Province: Thai Binh, Tran
Lam, Tran Hung Dao, Tra Ly, Vu Phuc, Vu Thu, Thu Tri, Tan Thuan, Thu Vu, Vu
Tien, Van Xuan. Thai
Binh City, Vu Thu 183 People’s
Court Region 6 - Hung Yen Over 17
commune-level administrative divisions of Hung Yen Province: Tien Hai, Tay
Tien Hai, Ai Quoc, Dong Chau, Dong Tien Hai, Nam Cuong, Hung Phu, Nam Tien
Hai, Le Loi, Kien Xuong, Quang Lich, Vu Quy, Binh Thanh, Binh Dinh, Hong Vu,
Binh Nguyen, Tra Giang. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 184 People’s
Court Region 7 - Hung Yen Over 20
commune-level administrative divisions of Hung Yen Province: Thai Thuy, Dong
Thuy Anh, Bac Thuy Anh, Thuy Anh, Nam Thuy Anh, Bac Thai Ninh, Thai Ninh,
Dong Thai Ninh, Nam Thai Ninh, Tay Thai Ninh, Tay Thuy Anh, Dong Hung, Bac
Tien Hung, Dong Tien Hung, Nam Dong Hung, Bac Dong Quan, Bac Dong Hung, Dong
Quan, Nam Tien Hung, Tien Hung. Thai
Thuy, Dong Hung 185 People’s
Court Region 8 - Hung Yen Over 17
commune-level administrative divisions of Hung Yen Province: Quynh Phu, Minh
Tho, Nguyen Du, Quynh An, Ngoc Lam, Dong Bang, A Sao, Phu Duc, Tan Tien, Hung
Ha, Tien La, Le Quy Don, Hong Minh, Than Khe, Dien Ha, Ngu Thien, Long Hung. Hung
Ha, Quynh Phu 18. Regional People’s Courts in Khanh Hoa Province (08
units) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 1 - Khanh Hoa Over 05
commune-level administrative divisions of Khanh Hoa Province: Nha Trang, Bac
Nha Trang, Tay Nha Trang, Nam Nha Trang, Truong Sa. Nha
Trang, Truong Sa 187 People’s
Court Region 2 - Khanh Hoa Over 12
commune-level administrative divisions of Khanh Hoa Province: Bac Cam Ranh,
Cam Ranh, Cam Linh, Ba Ngoi, Nam Cam Ranh, Cam Lam, Suoi Dau, Cam Hiep, Cam
An, Khanh Son, Tay Khanh Son, Dong Khanh Son. Khanh
Son, Cam Lam, Cam Ranh 188 People’s
Court Region 3 - Khanh Hoa ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Khanh
Vinh, Dien Khanh 189 People’s
Court Region 4 - Khanh Hoa Over 13
commune-level administrative divisions of Khanh Hoa Province: Bac Ninh Hoa,
Ninh Hoa, Tan Dinh, Dong Ninh Hoa, Hoa Thang, Nam Ninh Hoa, Tay Ninh Hoa, Hoa
Tri, Dai Lanh, Tu Bong, Van Thang, Van Ninh, Van Hung. Ninh
Hoa, Van Hoa 190 People’s
Court Region 5 - Khanh Hoa Over 04
commune-level administrative divisions of Khanh Hoa Province: Phan Rang, Dong
Hai, Bao An, Do Vinh. Phan
Rang - Thap Cham ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 6 - Khanh Hoa Over 06
commune-level administrative divisions of Khanh Hoa Province: Ninh Hai, Xuan
Hai, Vinh Hai, Thuan Bac, Cong Hai, Ninh Chu. Ninh
Hai, Thuan Bac 192 People’s
Court Region 7 - Khanh Hoa Over 07
commune-level administrative divisions of Khanh Hoa Province: Ninh Son, Lam
Son, Anh Dung, My Son, Bac Ai Dong, Bac Ai, Bac Ai Tay. Bac Ai,
Ninh Son 193 People’s
Court Region 8 - Khanh Hoa ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ninh
Phuoc, Thuan Nam 19. Regional People’s Courts in Lai Chau Province (04
units) 194 People’s
Court Region 1 - Lai Chau Over 06
commune-level administrative divisions of Lai Chau Province: Binh Lu, Ta
Leng, Khun Ha, Tan Phong, Doan Ket, Pu Sam Cap. Lai
Chau City, Tam Duong 195 People’s
Court Region 2 - Lai Chau Over 11
commune-level administrative divisions of Lai Chau Province: Ban Bo, Muong
Kim, Khoen On, Than Uyen, Muong Than, Pac Ta, Nam So, Tan Uyen, Muong Khoa,
Nam Cuoi, Nam Ma. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 196 People’s
Court Region 3 - Lai Chau Over 11
commune-level administrative divisions of Lai Chau Province: Sin Suoi Ho,
Phong Tho, Si Lo Lau, Dao San, Khong Lao, Tua Sin Chai, Sin Ho, Hong Thu, Nam
Tam, Le Loi, Pa Tan. Sin Ho,
Phong Tho 197 People’s
Court Region 4 - Lai Chau Over 10
commune-level administrative divisions of Lai Chau Province: Nam Hang, Muong
Mo, Hua Bum, Bum Nua, Bum To, Muong Te, Thu Lum, Pa U, Ta Tong, Mu Ca. Muong
Te, Nam Nhun 20. Regional People’s Courts in Lang Son Province (05
units) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 1 - Lang Son Over 10
commune-level administrative divisions of Lang Son Province: Dong Dang, Cao
Loc, Cong Son, Ba Son, Tam Thanh, Luong Van Tri, Ky Lua, Dong Kinh, Tan Doan,
Khanh Khe. Lang
Son City, Cao Loc 199 People’s
Court Region 2 - Lang Son Over 12
commune-level administrative divisions of Lang Son Province: That Khe, Doan
Ket, Tan Tien, Trang Dinh, Quoc Khanh, Khang Chien, Quoc Viet, Na Sam, Van
Lang, Hoi Hoan, Thuy Hung, Hoang Van Thu. Trang
Dinh, Van Lang 200 People’s
Court Region 3 - Lang Son ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Binh
Gia, Bac Son, Van Quan 201 People’s
Court Region 4 - Lang Son Over 14
commune-level administrative divisions of Lang Son Province: Huu Lung, Tuan
Son, Tan Thanh, Van Nham, Thien Tan, Yen Binh, Huu Lien, Cai Kinh, Chi Lang,
Nhan Ly, Chien Thang, Quan Son, Bang Mac, Van Linh. Huu
Lung, Chi Lang 202 People’s
Court Region 5 - Lang Son Over 11
commune-level administrative divisions of Lang Son Province: Loc Binh, Mau
Son, Na Duong, Loi Bac, Thong Nhat, Xuan Duong, Khuat Xa, Dinh Lap, Chau Son,
Kien Moc, Thai Binh. Dinh
Lap, Loc Binh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 203 People’s
Court Region 1 - Lao Cai Over 04
commune-level administrative divisions of Lao Cai Province: Van Phu, Yen Bai,
Nam Cuong, Au Lau. Yen Bai
City 204 People’s
Court Region 2 - Lao Cai Over 11
commune-level administrative divisions of Lao Cai Province: Lam Thuong, Luc
Yen, Tan Linh, Khanh Hoa, Phuc Loi, Muong Lai, Cam Nhan, Yen Thanh, Thac Ba,
Yen Binh, Bao Ai. Luc
Yen, Yen Binh 205 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 14
commune-level administrative divisions of Lao Cai Province: Phong Du Ha, Chau
Que, Lam Giang, Dong Cuong, Tan Hop, Mau A, Xuan Ai, Mo Vang, Tran Yen, Hung
Khanh, Luong Thinh, Viet Hong, Quy Mong, Phong Du Thuong. Van
Yen, Tran Yen 206 People’s
Court Region 4 - Lao Cai Over 14
commune-level administrative divisions of Lao Cai Province: Khao Mang, Mu
Cang Chai, Pung Luong, Tu Le, Gia Hoi, Son Luong, Van Chan, Thuong Bang La,
Chan Thinh, Nghia Tam, Che Tao, Nam Co, Lao Chai, Cat Thinh. Mu Cang
Chai, Van Chan 207 People’s
Court Region 5 - Lao Cai Over 08
commune-level administrative divisions of Lao Cai Province: Tram Tau, Hanh
Phuc, Phinh Ho, Nghia Lo, Trung Tam, Cau Thia, Ta Xi Lang, Lien Son. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 208 People’s
Court Region 6 - Lao Cai Over 09
commune-level administrative divisions of Lao Cai Province: Phong Hai, Xuan
Quang, Bao Thang, Tang Loong, Gia Phu, Cam Duong, Lao Cai, Coc San, Hop
Thanh. Lao Cai
City, Bao Thang 209 People’s
Court Region 7 - Lao Cai Over 13
commune-level administrative divisions of Lao Cai Province: Muong Hum, Den
Sang, Y Ty, A Mu Sung, Trinh Tuong, Ban Xeo, Bat Xat, Muong Bo, Ban Ho, Sa
Pa, Ta Phin, Ta Van, Ngu Chi Son. Bat
Xat, Sa Pa 210 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 14
commune-level administrative divisions of Lao Cai Province: Bao Yen, Nghia
Do, Thuong Ha, Xuan Hoa, Phuc Khanh, Bao Ha, Vo Lao, Khanh Yen, Van Ban,
Duong Quy, Chieng Ken, Minh Luong, Nam Chay, Nam Xe. Bao
Yen, Van Ban 211 People’s
Court Region 9 - Lao Cai Over 12
commune-level administrative divisions of Lao Cai Province: Coc Lau, Bao
Nhai, Ban Lien, Bac Ha, Ta Cu Ty, Lung Phinh, Pha Long, Muong Khuong, Ban
Lau, Cao Son, Si Ma Cai, Sin Cheng. Si Ma
Cai, Bac Ha, Muong Khuong 22. Regional People’s Courts in Lam Dong Province (17
units) 212 People’s
Court Region 1 - Lam Dong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Lac
Duong, Da Lat 213 People’s
Court Region 2 - Lam Dong Over 10
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Don Duong, Ka
Do, Quang Lap, D'Ran, Hiep Thanh, Duc Trong, Tan Hoi, Ta Hine, Ta Nang, Ninh
Gia. Don
Duong, Duc Trong 214 People’s
Court Region 3 - Lam Dong Over 10
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Dinh Van Lam Ha,
Phu Son Lam Ha, Nam Ha Lam Ha, Nam Ban Lam Ha, Tan Ha Lam Ha, Phuc Tho Lam
Ha, Dam Rong 1, Dam Rong 2, Dam Rong 3, Dam Rong 4. Lam Ha,
Dam Rong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 4 - Lam Dong Over 16
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Ward 1 of Bao
Loc, Ward 2 of Bao Loc, Ward 3 of Bao Loc, B'Lao, Di Linh, Hoa Ninh, Hoa Bac,
Dinh Trang Thuong, Bao Thuan, Son Dien, Gia Hiep, Bao Lam 1, Bao Lam 2, Bao
Lam 3, Bao Lam 4, Bao Lam 5. Bao
Loc, Bao Lam, Di Linh 216 People’s
Court Region 5 - Lam Dong Over 09
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Da Huoai, Da
Huoai 2, Da Huoai 3, Da Teh, Da Teh 2, Da Teh 3, Cat Tien, Cat Tien 2, Cat
Tien 3. Da
Huoai 217 People’s
Court Region 6 - Lam Dong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Gia
Nghia, Dak Glong 218 People’s
Court Region 7 - Lam Dong Over 06
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Quang Tan, Tuy
Duc, Kien Duc, Nhan Co, Quang Tin, Quang Truc. Tuy
Duc, Dak RLap 219 People’s
Court Region 8 - Lam Dong Over 08
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Thuan An, Duc
Lap, Dak Mil, Dak Sak, Dak Song, Duc An, Thuan Hanh, Truong Xuan. Dak
Mil, Dak Song ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 9 - Lam Dong Over 07
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Dak Wil, Nam
Dong, Cu Jut, Nam Da, Krong No, Nam Nung, Quang Phu. Cu Jut,
Krong No 221 People’s
Court Region 10 - Lam Dong Over 06
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Mui Ne, Phu
Thuy, Phan Thiet, Tien Thanh, Phu Quy, Binh Thuan. Phan
Thiet, Phu Quy 222 People’s
Court Region 11 - Lam Dong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ham
Thuan Nam 223 People’s
Court Region 12 - Lam Dong Over 07
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Ham Thang, Dong
Giang, La Da, Ham Thuan Bac, Ham Thuan, Hong Son, Ham Liem. Ham
Thuan Bac 224 People’s
Court Region 13 - Lam Dong Over 07
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Bac Binh, Hong
Thai, Hai Ninh, Phan Son, Song Luy, Luong Son, Hoa Thang. Bac
Binh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 14 - Lam Dong Over 04
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Vinh Hao, Lien
Huong, Tuy Phong, Phan Ri Cua. Tuy
Phong 226 People’s
Court Region 15 - Lam Dong Over 06
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: La Gi, Phuoc
Hoi, Tan Hai, Tan Minh, Ham Tan, Son My. La Gi,
Ham Tan 227 People’s
Court Region 16 - Lam Dong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Tanh
Linh 228 People’s
Court Region 17 - Lam Dong Over 04
commune-level administrative divisions of Lam Dong Province: Nam Thanh, Duc
Linh, Hoai Duc, Tra Tan. Duc
Linh 23. Regional People’s Courts in Nghe An Province (12
units) 229 People’s
Court Region 1 - Nghe An Over 06
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Truong Vinh,
Thanh Vinh, Vinh Hung, Vinh Phu, Vinh Loc, Cua Lo. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 230 People’s
Court Region 2 - Nghe An Over 11
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Hung Nguyen, Yen Trung,
Hung Nguyen Nam, Lam Thanh, Nghi Loc, Phuc Loc, Dong Loc, Trung Loc, Than
Linh, Hai Loc, Van Kieu. Nghi
Loc, Hung Nguyen 231 People’s
Court Region 3 - Nghe An Over 08
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Dien Chau, Duc
Chau, Quang Chau, Hai Chau, Tan Chau, An Chau, Minh Chau, Hung Chau. Dien
Chau 232 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 10
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Hoang Mai, Tan
Mai, Quynh Mai, Quynh Luu, Quynh Van, Quynh Anh, Quynh Tam, Quynh Phu, Quynh
Son, Quynh Thang. Hoang
Mai, Quynh Luu 233 People’s
Court Region 5 - Nghe An Over 14
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Van An, Nam Dan,
Dai Hue, Thien Nhan, Kim Lien, Cat Ngan, Tam Dong, Hanh Lam, Son Lam, Hoa Quan,
Kim Bang, Bich Hao, Dai Dong, Xuan Lam. Nam
Dan, Thanh Chuong 234 People’s
Court Region 6 - Nghe An Over 09
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Yen Thanh, Quan
Thanh, Hop Minh, Van Tu, Van Du, Quang Dong, Giai Lac, Binh Minh, Dong Thanh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 235 People’s
Court Region 7 - Nghe An Over 13
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Do Luong, Bach
Ngoc, Van Hien, Bach Ha, Thuan Trung, Luong Son, Tan Ky, Tan Phu, Tan An,
Nghia Dong, Giai Xuan, Nghia Hanh, Tien Dong. Tan Ky,
Do Luong 236 People’s
Court Region 8 - Nghe An Over 10
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Nghia Dan, Nghia
Tho, Nghia Lam, Nghia Mai, Nghia Hung, Nghia Khanh, Nghia Loc, Thai Hoa, Tay
Hieu, Dong Hieu. Nghia
Dan, Thai Hoa 237 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 12
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Anh Son, Yen
Xuan, Nhan Hoa, Anh Son Dong, Vinh Tuong, Thanh Binh Tho, Con Cuong, Mon Son,
Mau Thach, Cam Phuc, Chau Khe, Binh Chuan. Anh
Son, Con Cuong 238 People’s
Court Region 10 - Nghe An Over 16
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Que Phong, Tien
Phong, Tri Le, Muong Quang, Thong Thu, Quy Chau, Chau Tien, Hung Chan, Chau
Binh, Quy Hop, Tam Hop, Chau Loc, Chau Hong, Muong Ham, Muong Chong, Minh
Hop. Que
Phong, Quy Chau, Quy Hop 239 People’s
Court Region 11 - Nghe An Over 09
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Tam Quang, Tam
Thai, Tuong Duong, Luong Minh, Yen Na, Yen Hoa, Nga My, Huu Khuong, Nhon Mai. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 240 People’s
Court Region 12 - Nghe An Over 12
commune-level administrative divisions of Nghe An Province: Muong Xen, Huu
Kiem, Nam Can, Chieu Luu, Na Loi, Muong Tip, Na Ngoi, My Ly, Bac Ly, Keng Du,
Huoi Tu, Muong Long. Ky Son 24. Regional People’s Courts in Ninh Binh Province (11
units) 241 People’s
Court Region 1 - Ninh Binh Over 03
commune-level administrative divisions of Ninh Binh Province: Tay Hoa Lu, Hoa
Lu, Nam Hoa Lu. Hoa Lu ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 2 - Ninh Binh Over 08
commune-level administrative divisions of Ninh Binh Province: Tam Diep, Yen
Son, Trung Son, Yen Thang, Yen Mo, Yen Tu, Yen Mac, Dong Thai. Yen Mo,
Tam Diem 243 People’s
Court Region 3 - Ninh Binh Over 14
commune-level administrative divisions of Ninh Binh Province: Gia Vien, Dai
Hoang, Gia Hung, Gia Phong, Gia Van, Gia Tran, Nho Quan, Gia Lam, Gia Tuong,
Phu Son, Cuc Phuong, Phu Long, Thanh Son, Quynh Luu. Nho
Quan, Gia Vien 244 People’s
Court Region 4 - Ninh Binh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Kim
Son, Yen Khanh 245 People’s
Court Region 5 - Ninh Binh Over 16
commune-level administrative divisions of Ninh Binh Province: Liem Ha, Tan
Thanh, Thanh Binh, Thanh Lam, Thanh Liem, Ha Nam, Phu Ly, Phu Van, Chau Son,
Liem Tuyen, Le Ho, Nguyen Uy, Ly Thuong Kiet, Kim Thanh, Tam Chuc, Kim Bang. Kim
Bang, Phu Ly, Thanh Liem 246 People’s
Court Region 6 - Ninh Binh Over 17
commune-level administrative divisions of Ninh Binh Province: Duy Tien, Duy
Tan, Dong Van, Duy Ha, Tien Son, Nam Ly, Nhan Ha, Tran Thuong, Vinh Tru, Bac
Ly, Nam Xang, Ly Nhan, Binh Giang, Binh Son, Binh An, Binh My, Binh Luc. Binh
Luc, Duy Tien, Ly Nhan ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 7 - Ninh Binh Over 06
commune-level administrative divisions of Ninh Binh Province: Nam Dinh, Thien
Truong, Dong A, My Loc, Thanh Nam, Truong Thi. Nam
Dinh City 248 People’s
Court Region 8 - Ninh Binh Over 11
commune-level administrative divisions of Ninh Binh Province: Phong Doanh,
Tan Minh, Vu Duong, Van Thang, Yen Cuong, Yen Dong, Y Yen, Lien Minh, Vu Ban,
Hien Khanh, Minh Tan. Vu Ban,
Y Yen 249 People’s
Court Region 9 - Ninh Binh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Truc
Ninh, Nam Truc 250 People’s
Court Region 10 - Ninh Binh Over 11
commune-level administrative divisions of Ninh Binh Province: Xuan Truong,
Xuan Hung, Xuan Giang, Xuan Hong, Giao Minh, Giao Hoa, Giao Thuy, Giao Phuc,
Giao Hung, Giao Binh, Giao Ninh. Giao
Thuy, Xuan Truong 251 People’s
Court Region 11 - Ninh Binh Over 15
commune-level administrative divisions of Ninh Binh Province: Hai Hau, Hai
Anh, Hai Tien, Hai Hung, Hai An, Hai Quang, Hai Xuan, Hai Thinh, Dong Thinh,
Nghia Hung, Nghia Son, Hong Phong, Quy Nhat, Nghia Lam, Rang Dong. Nghia
Hung, Hai Hau ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 252 People’s
Court Region 1 - Phu Tho Over 05
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Viet Tri, Nong
Trang, Thanh Mieu, Van Phu, Hy Cuong. Viet
Tri 253 People’s
Court Region 2 - Phu Tho Over 07
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Lam Thao, Xuan
Lung, Phung Nguyen, Ban Nguyen, Phong Chau, Phu Tho, Au Co. Phu Tho
Town, Lam Thao Town 254 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 11
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Phu Ninh, Dan
Chu, Phu My, Tram Than, Binh Phu, Thanh Ba, Quang Yen, Hoang Cuong, Dong
Thanh, Chi Tien, Lien Minh. Thanh
Ba, Phu Ninh 255 People’s
Court Region 4 - Phu Tho Over 07
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Tam Nong, Tho
Van, Van Xuan, Hien Quan, Thanh Thuy, Dao Xa, Tu Vu. Thanh
Thuy, Tam Nong 256 People’s
Court Region 5 - Phu Tho Over 11
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Doan Hung, Tay
Coc, Chan Mong, Chi Dam, Bang Luan, Ha Hoa, Dan Thuong, Yen Ky, Vinh Chan,
Van Lang, Hien Luong. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 257 People’s
Court Region 6 - Phu Tho Over 12
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Yen Lap, Thuong
Long, Son Luong, Xuan Vien, Minh Hoa, Trung Son, Van Ban, Tien Luong, Dong
Luong, Hung Viet, Phu Khe, Cam Khe. Yen
Lap, Cam Khe 258 People’s
Court Region 7 - Phu Tho Over 13
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Thanh Son, Vo
Mieu, Van Mieu, Cu Dong, Huong Can, Yen Son, Kha Cuu, Tan Son, Minh Dai, Lai
Dong, Thu Cuc, Xuan Dai, Long Coc. Thanh
Son, Tan Son 259 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 06
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Binh Xuyen, Xuan
Lang, Binh Nguyen, Binh Tuyen, Phuc Yen, Xuan Hoa. Binh
Xuyen, Phuc Yen 260 People’s
Court Region 9 - Phu Tho Over 09
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Vinh Phuc, Vinh
Yen, Tam Duong Bac, Hoang An, Hoi Thinh, Tam Duong, Dao Tru, Dai Dinh, Tam
Dao. Vinh
Yen City, Tam Dao, Tam Duong 261 People’s
Court Region 10 - Phu Tho Over 11
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Vinh Tuong, Tho
Tang, Vinh Hung, Vinh An, Vinh Phu, Vinh Thanh, Yen Lac, Te Lo, Lien Chau,
Tam Hong, Nguyet Duc. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 262 People’s
Court Region 11 - Phu Tho Over 10
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Tam Son, Song Lo,
Hai Luu, Yen Lang, Lap Thach, Tien Lu, Thai Hoa, Lien Hoa, Hop Ly, Son Dong. Song
Lo, Lap Thach 263 People’s
Court Region 12 - Phu Tho Over 08
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Thong Nhat, Tan
Hoa, Ky Son, Hoa Binh, Thinh Minh, Thung Nai, Muong Thanh, Cao Phong. Hoa
Binh City, Cao Phong 264 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 08
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Kim Boi, Muong
Dong, Dung Tien, Hop Kim, Nat Son, Luong Son, Cao Duong, Lien Son. Kim
Boi, Luong Son 265 People’s
Court Region 14 - Phu Tho Over 06
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Da Bac, Cao Son,
Duc Nhan, Quy Duc, Tan Pheo, Tien Phong. Da Bac 266 People’s
Court Region 15 - Phu Tho Over 13
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Lac Son, Muong
Vang, Dai Dong, Ngoc Son, Nhan Nghia, Quyet Thang, Thuong Coc, Yen Phu, Tan
Lac, Muong Bi, Muong Hoa, Toan Thang, Van Son. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 267 People’s
Court Region 16 - Phu Tho Over 05
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Mai Chau, Bao La,
Mai Ha, Pa Co, Tan Mai. Mai
Chau 268 People’s
Court Region 17 - Phu Tho Over 06
commune-level administrative divisions of Phu Tho Province: Lac Thuy, An
Binh, An Nghia, Yen Thuy, Lac Luong, Yen Tri. Lac
Thuy, Yen Thuy 26. Regional People’s Courts in Quang Ngai Province (11
units) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 1 – Quang Ngai Over 06
commune-level administrative divisions of Quang Ngai Province: Ly Son, Nghia
Lo, Cam Thanh, An Phu, Truong Quang Trong, Tinh Khe. Quang
Ngai City, Ly Son 270 People’s
Court Region 2 - Quang Ngai Over 11
commune-level administrative divisions of Quang Ngai Province: Binh Minh,
Binh Chuong, Binh Son, Van Tuong, Dong Son, Tra Bong, Dong Tra Bong, Tay Tra,
Thanh Bong, Ca Dam, Tay Tra Bong. Tra
Bong, Binh Son 271 People’s
Court Region 3 - Quang Ngai ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Son
Tay, Son Ha, Son Tinh 272 People’s
Court Region 4 - Quang Ngai Over 08
commune-level administrative divisions of Quang Ngai Province: Long Phung, Mo
Cay, Mo Duc, Lan Phong, Tra Giang, Nghia Giang, Ve Giang, Tu Nghia. Tu
Nghia, Mo Duc 273 People’s
Court Region 5 - Quang Ngai Over 06
commune-level administrative divisions of Quang Ngai Province: Son Mai, Minh
Long, Phuoc Giang, Thien Tin, Dinh Cuong, Nghia Hanh. Minh
Long, Nghia Hanh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 6 - Quang Ngai Over 13
commune-level administrative divisions of Quang Ngai Province: Ba Xa, Dang
Thuy Tram, Ba Dong, Ba Vinh, Ba To, Ba Dinh, Ba To, Ba Vi, Sa Huynh, Khanh
Cuong, Duc Pho, Nguyen Nghiem, Tra Cau. Ba To,
Duc Pho 275 People’s
Court Region 7 - Quang Ngai Over 06
commune-level administrative divisions of Quang Ngai Province: Kon Tum, Dak
Cam, Dak Bla, Ngok Bay, La Chim, Dak Ro Wa. Kon Tum
City 276 People’s
Court Region 8 - Quang Ngai ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ia
H'Drai, Sa Thay 277 People’s
Court Region 9 - Quang Ngai Over 12
commune-level administrative divisions of Quang Ngai Province: Dak Pxi, Dak
Mar, Dak Ui, Ngok Reo, Dak Ha, Ngok Tu, Dak To, Kon Dao, Dak Sao, Dak To Kan,
Tu Mo Rong, Mang Ri. Dak Ha,
Dak To, Tu Mo Rong 278 People’s
Court Region 10 - Quang Ngai Over 06
commune-level administrative divisions of Quang Ngai Province: Dak Koi, Kon
Braih, Dak Rve, Mang Den, Mang But, Kon Plong. Kon
Ray, Kon Plong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 11 - Quang Ngai Over 09
commune-level administrative divisions of Quang Ngai Province: Dak Long, Dak
Mon, Dak Pek, Dak Plo, Ngoc Linh, Xop, Duc Nong, Sa Loong, Bo Y. Dak
Glei, Ngoc Hoi 27. Regional People’s Courts in Quang Ninh Province (06
units) 280 People’s
Court Region 1 - Quang Ninh Over 11
commune-level administrative divisions of Quang Ninh Province: Tuan Chau,
Viet Hung, Bai Chay, Ha Tu, Ha Lam, Cao Xanh, Hong Gai, Ha Long, Hoanh Bo,
Quang La, Thong Nhat. Ha Long 281 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 09
commune-level administrative divisions of Quang Ninh Province: Yen Tu, Vang
Danh, Uong Bi, Dong Mai, Hiep Hoa, Quang Yen, Ha An, Phong Coc, Lien Hoa. Uong
Bi, Quang Yen 282 People’s
Court Region 3 - Quang Ninh Over 07
commune-level administrative divisions of Quang Ninh Province: Co To, Van
Don, Mong Duong, Quang Hanh, Cam Pha, Cua Ong, Hai Hoa. Co To,
Cam Pha, Van Don 283 People’s
Court Region 4 - Quang Ninh Over 12
commune-level administrative divisions of Quang Ninh Province: Hoanh Mo, Luc
Hon, Binh Lieu, Dam Ha, Quang Tan, Ba Che, Ky Thuong, Luong Minh, Hai Lang,
Dong Ngu, Dien Xa, Tien Yen. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 284 People’s
Court Region 5 - Quang Ninh Over 05
commune-level administrative divisions of Quang Ninh Province: An Sinh, Dong
Trieu, Binh Khe, Mao Khe, Hoang Que. Dong
Trieu 285 People’s
Court Region 6 - Quang Ninh Over 10
commune-level administrative divisions of Quang Ninh Province: Quang Ha,
Duong Hoa, Quang Duc, Hai Son, Hai Ninh, Vinh Thuc, Mong Cai 1, Mong Cai 2,
Mong Cai 3, Cai Chien. Hai Ha,
Mong Cai 28. Regional People’s Courts in Quang Tri Province (08 units) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 1 - Quang Tri Over 10
commune-level administrative divisions of Quang Tri Province: Nam Trach, Bo
Trach, Hoan Lao, Dong Trach, Bac Trach, Phong Nha, Thuong Trach, Dong Son,
Dong Thuan, Dong Hoi. Bo
Trach, Dong Hoi 287 People’s
Court Region 2 - Quang Tri Over 11
commune-level administrative divisions of Quang Tri Province: Dan Hoa, Kim
Dien, Kim Phu, Minh Hoa, Tan Thanh, Tuyen Lam, Tuyen Son, Dong Le, Tuyen Phu,
Tuyen Binh, Tuyen Hoa. Minh
Hoa, Tuyen Hoa 288 People’s
Court Region 3 - Quang Tri ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Quang
Trach, Ba Don 289 People’s
Court Region 4 - Quang Tri Over 11
commune-level administrative divisions of Quang Tri Province: Quang Ninh,
Ninh Chau, Truong Ninh, Truong Son, Le Thuy, Cam Hong, Sen Ngu, Tan My,
Truong Phu, Le Ninh, Kim Ngan. Quang
Ninh, Le Thuy 290 People’s
Court Region 5 - Quang Tri Over 04
commune-level administrative divisions of Quang Tri Province: Cam Lo, Hieu
Giang, Dong Ha, Nam Dong Ha. Cam Lo,
Dong Ha ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 6 - Quang Tri Over 11
commune-level administrative divisions of Quang Tri Province: Nam Hai Lang,
Vinh Dinh, Hai Lang, My Thuy, Dien Sanh, Nam Cua Viet, Trieu Co, Trieu Binh,
Ai Tu, Trieu Phong, Quang Tri. Quang
Tri Town, Trieu Phong, Hai Lang 292 People’s
Court Region 7 - Quang Tri Over 12
commune-level administrative divisions of Quang Tri Province: Huong Hiep, Ba Long,
Dakrong, Ta Rut, La Lay, A Doi, Lia, Lao Bao, Tan Lap, Khe Sanh, Huong Phung,
Huong Lap. Huong
Hoa, Dakrong 293 People’s
Court Region 8 - Quang Tri ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Vinh
Linh, Gio Linh, Con Co 29. Regional People’s Courts in Son La Province (06
units) 294 People’s
Court Region 1 - Son La Over 09
commune-level administrative divisions of Son La Province: To Hieu, Chieng
An, Chieng Coi, Chieng Sinh, Muong La, Chieng Lao, Muong Bu, Chieng Hoa, Ngoc
Chien. Son La
City, Muong La 295 People’s
Court Region 2 - Son La Over 14
commune-level administrative divisions of Son La Province: Quynh Nhai, Muong
Chien, Muong Gion, Muong Sai, Thuan Chau, Chieng La, Nam Lau, Muoi Noi, Muong
Khieng, Co Ma, Binh Thuan, Muong E, Long He, Muong Bam. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 296 People’s
Court Region 3 - Son La Over 13
commune-level administrative divisions of Son La Province: Bo Sinh, Chieng
Khuong, Muong Hung, Chieng Khoong, Muong Lam, Nam Ty, Song Ma, Huoi Mot,
Chieng So, Sop Cop, Pung Banh, Muong Lan, Muong Leo. Song
Ma, Sop Cop 297 People’s
Court Region 4 - Son La Over 13
commune-level administrative divisions of Son La Province: Yen Chau, Chieng
Hac, Long Phieng, Yen Son, Phieng Khoai, Chieng Mai, Mai Son, Phieng Pan,
Chieng Mung, Phieng Cam, Muong Chanh, Ta Hoc, Chieng Sung. Mai
Son, Yen Chau 298 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 14
commune-level administrative divisions of Son La Province: Bac Yen, Ta Xua,
Ta Khoa, Xim Vang, Pac Nga, Chieng Sai, Phu Yen, Gia Phu, Tuong Ha, Muong
Coi, Muong Bang, Tan Phong, Kim Bon, Suoi To. Bac
Yen, Phu Yen 299 People’s
Court Region 6 - Son La Over 12
commune-level administrative divisions of Son La Province: Moc Chau, Moc Son,
Van Son, Thao Nguyen, Doan Ket, Long Sap, Chieng Son, Tan Yen, Van Ho, Song
Khua, To Mua, Xuan Nha. Moc
Chau, Van Ho 30. Regional People’s Courts in Tay Ninh Province (12
units) 300 People’s
Court Region 1 - Tay Ninh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Thu
Thua, Tan An 301 People’s
Court Region 2 - Tay Ninh Over 11
commune-level administrative divisions of Tay Ninh Province: Hau Thanh, Nhon
Hoa Lap, Nhon Ninh, Tan Thanh, Binh Thanh, Thanh Phuoc, Thanh Hoa, Tan Tay,
My Quy, Dong Thanh, Duc Hue. Tan
Thanh, Thanh Hoa, Duc Hue 302 People’s
Court Region 3 - Tay Ninh Over 07
commune-level administrative divisions of Tay Ninh Province: An Ninh, Hiep
Hoa, Hau Nghia, Hoa Khanh, Duc Lap, My Hanh, Duc Hoa. Duc Hoa ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 4 - Tay Ninh Over 05
commune-level administrative divisions of Tay Ninh Province: An Ninh, Hiep
Hoa, Hau Nghia, Hoa Khanh, Duc Lap, My Hanh, Duc Hoa. Ben Luc 304 People’s
Court Region 5 - Tay Ninh Over 07
commune-level administrative divisions of Tay Ninh Province: Vam Co, Tan Tru,
Nhat Tao, Thuan My, An Luc Long, Tam Vu, Vinh Cong. Chau
Thanh (Long An), Tan Tru 305 People’s
Court Region 6 - Tay Ninh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Can
Duoc 306 People’s
Court Region 7 - Tay Ninh Over 05
commune-level administrative divisions of Tay Ninh Province: Phuoc Ly, My
Loc, Can Giuoc, Phuoc Vinh Tay, Tan Tap. Can
Giuoc 307 People’s
Court Region 8 - Tay Ninh Over 05
commune-level administrative divisions of Tay Ninh Province: Tuyen Thanh,
Binh Hiep, Kien Tuong, Binh Hoa, Moc Hoa. Kien
Tuong, Moc Hoa ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 9 - Tay Ninh Over 07
commune-level administrative divisions of Tay Ninh Province: Khanh Hung, Vinh
Hung, Tuyen Binh, Vinh Chau, Tan Hung, Vinh Thanh, Hung Dien. Tan
Hung, Vinh Hung 309 People’s
Court Region 10 - Tay Ninh Over 10
commune-level administrative divisions of Tay Ninh Province: Hao Duoc, Chau
Thanh, Ninh Dien, Hoa Hoi, Phuoc Vinh, Thanh Dien, Hoa Thanh, Long Hoa, Binh
Minh, Tan Ninh. Chau
Thanh (Tay Ninh), Tay Ninh city, Hoa Thanh 310 People’s
Court Region 11 - Tay Ninh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Tan
Bien, Tan Chau, Duong Minh Chau 311 People’s
Court Region 12 - Tay Ninh Over 11
commune-level administrative divisions of Tay Ninh Province: Trang Bang, An
Tinh, Go Dau, Gia Loc, Hung Thuan, Phuoc Chi, Thanh Duc, Phuoc Thanh, Long
Chu, Long Thuan, Ben Cau. Go Dau,
Ben Cau, Trang Bang 31. Regional People’s Courts in Thai Nguyen Province (09
units) 312 People’s
Court Region 1 - Thai Nguyen Over 12
commune-level administrative divisions of Thai Nguyen Province: Tan Khanh,
Kha Son, Diem Thuy, Tan Thanh, Phu Binh, Tan Cuong, Quan Trieu, Quyet Thang,
Gia Sang, Tich Luong, Linh Son, Phan Dinh Phung. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 313 People’s
Court Region 2 - Thai Nguyen Over 08
commune-level administrative divisions of Thai Nguyen Province: Pho Yen, Van
Xuan, Trung Thanh, Phuc Thuan, Thanh Cong, Song Cong, Ba Xuyen, Bach Quang. Song
Cong, Pho Yen 314 People’s
Court Region 3 - Thai Nguyen Over 10
commune-level administrative divisions of Thai Nguyen Province: Dai Tu, Duc
Luong, Phu Thinh, La Bang, Phu Lac, An Khanh, Quan Chu, Van Phu, Phu Xuyen,
Dai Phuc. Dai Tu 315 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 12
commune-level administrative divisions of Thai Nguyen Province: Phu Luong, Vo
Tranh, Yen Trach, Hop Thanh, Dinh Hoa, Binh Yen, Trung Hoi, Phuong Tien, Phu
Dinh, Binh Thanh, Kim Phuong, Lam Vy. Dinh
Hoa, Phu Luong 316 People’s
Court Region 5 - Thai Nguyen Over 13
commune-level administrative divisions of Thai Nguyen Province: Dong Hy,
Quang Son, Trai Cau, Nam Hoa, Van Han, Van Lang, Vo Nhai, Dan Tien, Nghinh
Tuong, Than Sa, La Hien, Trang Xa, Sang Moc. Dong
Hy, Vo Nhai 317 People’s
Court Region 6 - Thai Nguyen Over 07
commune-level administrative divisions of Thai Nguyen Province: Tan Ky, Thanh
Mai, Thanh Thinh, Cho Moi, Bac Kan, Duc Xuan, Yen Binh. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 318 People’s
Court Region 7 - Thai Nguyen Over 11
commune-level administrative divisions of Thai Nguyen Province: Phong Quang,
Bach Thong, Vinh Thong, Cam Giang, Phu Thong, Nghia Ta, Yen Phong, Cho Don,
Yen Thinh, Quang Bach, Nam Cuong. Cho
Don, Bach Thong 319 People’s
Court Region 8 - Thai Nguyen Over 11
commune-level administrative divisions of Thai Nguyen Province: Hiep Luc, Na
Phac, Ngan Son, Bang Van, Van Lang, Cuong Loi, Na Ri, Tran Phu, Con Minh,
Xuan Duong, Thuong Quan. Ngan
Son, Na Ri 320 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 08
commune-level administrative divisions of Thai Nguyen Province: Bang Thanh,
Nghien Loan, Cao Minh, Ba Be, Cho Ra, Phuc Loc, Thuong Minh, Dong Phuc. Pac
Nam, Ba Be 32. Regional People’s Courts in Thanh Hoa Province (13
units) 321 People’s
Court Region 1 - Thanh Hoa Over 07
commune-level administrative divisions of Thanh Hoa Province: Hac Thanh,
Quang Phu, Dong Quang, Dong Son, Dong Tien, Ham Rong, Nguyet Vien. Thanh
Hoa City 322 People’s
Court Region 2 - Thanh Hoa ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Quang
Xuong, Nong Cong 323 People’s
Court Region 3 - Thanh Hoa Over 13
commune-level administrative divisions of Thanh Hoa Province: Thieu Hoa,
Thieu Quang, Thieu Tien, Thieu Toan, Thieu Trung, Trieu Son, Tho Binh, Tho
Ngoc, Tho Phu, Hop Tien, An Nong, Tan Ninh, Dong Tien. Thieu
Hoa, Trieu Son 324 People’s
Court Region 4 - Thanh Hoa Over 10
commune-level administrative divisions of Thanh Hoa Province: Sam Son, Nam
Sam Son, Hoang Hoa, Hoang Tien, Hoang Thanh, Hoang Loc, Hoang Chau, Hoang
Son, Hoang Phu, Hoang Giang. Hoang
Hoa, Sam Son ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 5 - Thanh Hoa Over 11
commune-level administrative divisions of Thanh Hoa Province: Trieu Loc, Dong
Thanh, Hau Loc, Hoa Loc, Van Loc, Nga Son, Nga Thang, Ho Vuong, Tan Tien, Nga
An, Ba Dinh. Nga
Son, Hau Loc 326 People’s
Court Region 6 - Thanh Hoa Over 07
commune-level administrative divisions of Thanh Hoa Province: Linh Toai, Hoat
Giang, Ha Long, Tong Son, Ha Trung, Quang Trung, Bim Son. Ha
Trung, Bim Son 327 People’s
Court Region 7 - Thanh Hoa ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Thach
Thanh, Vinh Loc 328 People’s
Court Region 8 - Thanh Hoa Over 15
commune-level administrative divisions of Thanh Hoa Province: Yen Dinh, Yen
Truong, Yen Phu, Quy Loc, Yen Ninh, Dinh Tan, Dinh Hoa, Tho Xuan, Tho Long,
Xuan Hoa, Sao Vang, Lam Son, Tho Lap, Xuan Tin, Xuan Lap. Yen
Dinh, Tho Xuan 329 People’s
Court Region 9 - Thanh Hoa Over 16
commune-level administrative divisions of Thanh Hoa Province: Mau Lam, Nhu
Thanh, Yen Tho, Thanh Ky, Truong Lam, Cac Son, Nghi Son, Truc Lam, Hai Binh,
Dao Duy Tu, Tinh Gia, Hai Linh, Tan Dan, Ngoc Son, Xuan Thai, Xuan Du. Nhu
Thanh, Nghi Son ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 10 - Thanh Hoa Over 21
commune-level administrative divisions of Thanh Hoa Province: Nhu Xuan,
Thuong Ninh, Xuan Binh, Hoa Quy, Thanh Quan, Thanh Phong, Xuan Chinh, Thang
Loc, Tan Thanh, Luan Thanh, Thuong Xuan, Kien Tho, Nguyet An, Minh Son, Ngoc
Lien, Thach Lap, Ngoc Lac, Bat Mot, Luong Son, Yen Nhan, Van Xuan. Nhu
Xuan, Thuong Xuan, Ngoc Lac 331 People’s
Court Region 11 - Thanh Hoa Over 14
commune-level administrative divisions of Thanh Hoa Province: Tam Lu, Quan
Son, Trung Ha, Linh Son, Dong Luong, Van Phu, Giao An, Yen Khuong, Yen Thang,
Tam Thanh, Son Thuy, Son Dien, Na Meo, Muong Min. Quan
Son, Lang Chanh 332 People’s
Court Region 12 - Thanh Hoa ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ba
Thuoc, Cam Thuy 333 People’s
Court Region 13 - Thanh Hoa Over 16
commune-level administrative divisions of Thanh Hoa Province: Muong Lat, Hoi
Xuan, Nam Xuan, Thien Phu, Hien Kiet, Phu Le, Trung Thanh, Trung Son, Phu
Xuan, Trung Ly, Tam Chung, Quang Chieu, Pu Nhi, Nhi Son, Muong Ly, Muong
Chanh. Muong
Lat, Quan Hoa 33. Regional People’s Courts in Tuyen Quang Province (08
units) 334 People’s
Court Region 1 - Tuyen Quang Over 24
commune-level administrative divisions of Tuyen Quang Province: Hung Loi,
Trung Son, Thai Binh, Tan Long, Xuan Van, Luc Hanh, Yen Son, Nhu Khe, Kien
Thiet, Tan Trao, Minh Thanh, Son Duong, Binh Ca, Tan Thanh, Son Thuy, Phu
Luong, Truong Sinh, Hong Son, Dong Tho, My Lam, Minh Xuan, Nong Tien, An
Tuong, Binh Thuan. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 335 People’s
Court Region 2 - Tuyen Quang Over 18
commune-level administrative divisions of Tuyen Quang Province: Tan My, Yen
Lap, Tan An, Chiem Hoa, Hoa An, Kien Dai, Tri Phu, Kim Binh, Yen Nguyen,
Trung Ha, Yen Phu, Bach Xa, Phu Luu, Ham Yen, Binh Xa, Thai Son, Thai Hoa,
Hung Duc. Ham
Yen, Chiem Hoa 336 People’s
Court Region 3 - Tuyen Quang Over 09
commune-level administrative divisions of Tuyen Quang Province: Thuong Lam,
Lam Binh, Minh Quang, Binh An, Con Lon, Yen Hoa, Thuong Nong, Hong Thai, Na
Hang. Lam
Binh, Na Hang 337 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Over 15
commune-level administrative divisions of Tuyen Quang Province: Cao Bo,
Thuong Son, Viet Lam, Vi Xuyen, Bach Ngoc, Linh Ho, Phu Linh, Tung Ba, Thuan
Hoa, Minh Tan, Thanh Thuy, Lao Chai, Ha Giang 2, Ha Giang 1, Ngoc Duong. Ha
Giang City, Vi Xuyen 338 People’s
Court Region 5 - Tuyen Quang Over 15
commune-level administrative divisions of Tuyen Quang Province: Tien Nguyen,
Tan Trinh, Quang Binh, Yen Thanh, Bang Lang, Xuan Giang, Tien Yen, Dong Yen,
Vinh Tuy, Hung An, Bac Quang, Bang Hanh, Lien Hiep, Dong Tam, Tan Quang. Bac
Quang, Quang Binh 339 People’s
Court Region 6 - Tuyen Quang Over 14
commune-level administrative divisions of Tuyen Quang Province: Khuon Lung,
Quang Nguyen, Trung Thinh, Nam Dan, Pa Vay Su, Xin Man, Po Ly Ngai, Ban May,
Thanh Tin, Hoang Su Phi, Tan Tien, Nam Dich, Ho Thau, Thong Nguyen. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 340 People’s
Court Region 7 - Tuyen Quang Over 12
commune-level administrative divisions of Tuyen Quang Province: Minh Ngoc,
Minh Son, Giap Trung, Bac Me, Duong Hong, Yen Cuong, Tung Vai, Quan Ba, Nghia
Thuan, Can Ty, Lung Tam, Bach Dich. Bac Me,
Quan Ba 341 People’s
Court Region 8 - Tuyen Quang Over 17
commune-level administrative divisions of Tuyen Quang Province: Duong Thuong,
Du Gia, Ngoc Long, Mau Due, Yen Minh, Thang Mo, Tat Nga, Niem Son, Khau Vai,
Meo Vac, Son Vi, Sung Mang, Lung Phin, Pho Bang, Sa Phin, Dong Van, Lung Cu. Dong
Van, Meo Vac, Yen Minh 34. Regional People’s Courts in Vinh Long Province (14
units) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 1 - Vinh Long Over 08
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: Tan Ngai, Tan
Hanh, Phuoc Hau, Long Chau, Thanh Duc, Phu Quoi, Long Ho, An Binh. Vinh
Long City, Long Ho 343 People’s
Court Region 2 - Vinh Long Over 09
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: Cai Ngang, Song
Phu, Ngai Tu, Tam Binh, Hoa Hiep, Binh Phuoc, Nhon Phu, Tan Long Hoi, Cai
Nhum. Tam
Binh, Mang Thit 344 People’s
Court Region 3 - Vinh Long ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Binh
Tan, Binh Minh 345 People’s
Court Region 4 - Vinh Long Over 12
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: Quoi Thien,
Trung Thanh, Trung Ngai, Quoi An, Trung Hiep, Hieu Phung, Hieu Thanh, Luc Si
Thanh, Tra On, Tra Con, Vinh Xuan, Hoa Binh. Tra On,
Vung Liem 346 People’s
Court Region 5 - Vinh Long Over 09
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: Tan Phu, Tien
Thuy, Giao Long, Phu Tuc, Phu Tan, Son Dong, Ben Tre, Phu Khuong, An Hoi. Chau
Thanh (Ben Tre), Ben Tre ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 6 - Vinh Long Over 07
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: Nhuan Phu Tan,
Tan Thanh Binh, Phuoc My Trung, Hung Khanh Trung, Vinh Thanh, Cho Lach, Phu
Phung. Cho
Lach, Mo Cay Bac 348 People’s
Court Region 7 - Vinh Long Over 07
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: Luong Hoa, Chau
Hoa, Luong Phu, Phuoc Long, Tan Hao, Giong Trom, Hung Nhuong. Giong
Trom 349 People’s
Court Region 8 - Vinh Long ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ba Tri,
Binh Dai 350 People’s
Court Region 9 - Vinh Long Over 11
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: Thanh Phong,
Thanh Hai, An Qui, Thanh Phu, Quoi Dien, Dai Dien, Huong My, An Dinh, Thanh
Thoi, Mo Cay, Dong Khoi. Mo Cay
Nam, Thanh Phu 351 People’s
Court Region 10 - Vinh Long Over 09
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: Long Hoa, Hoa
Minh, Hung My, Chau Thanh, Song Loc, Hoa Thuan, Nguyet Hoa, Tra Vinh, Long
Duc. Tra
Vinh City, Chau Thanh (Tra Vinh) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. People’s
Court Region 11 - Vinh Long Over 05
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: An Truong, Tan
An, Cang Long, Nhi Long, Binh Phu. Cang
Long 353 People’s
Court Region 12 - Vinh Long Over 08
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: Tap Ngai, Tieu
Can, Hung Hoa, Tan Hoa, Tam Ngai, An Phu Tan, Phong Thanh, Cau Ke. Tieu
Can, Cau Ke 354 People’s
Court Region 13 - Vinh Long ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Tra Cu,
Cua Ngang 355 People’s
Court Region 14 - Vinh Long Over 08
commune-level administrative divisions of Vinh Long Province: Ngu Lac, Don
Chau, Long Vinh, Dong Hai, Long Thanh, Long Huu, Truong Long Hoa, Duyen Hai. Duyen
Hai Town, Duyen Hai District
Resolution No. 81/2025/UBTVQH15 dated June 27, 2025 on establishing provincial people’s courts and regional people’s courts; providing for territorial jurisdiction of provincial people’s courts and regional people’s courts
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2025
Ban hành:
24/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
28/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2014
870
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|