Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 92/QĐ-UBND năm 2018 về mã định danh cho cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 92/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang Người ký: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày ban hành: 31/01/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 92/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 31 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH CHO CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN BAN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 03/TTr-STTTT ngày 24/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành mã định danh cho các cơ quan nhà nước tỉnh Bắc Giang tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành như sau:

1. Mã định danh đơn vị cấp 1 - UBND tỉnh Bắc Giang là: 000.00.00.H02;

2. Mã định danh của các đơn vị cấp 2 (tại Phụ lục I đính kèm), gồm: Các sở, cơ quan thuộc, trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố;

3. Mã định danh của các đơn vị cấp 3 (tại Phụ lục II đính kèm), gồm: Các đơn vị thuộc, trực thuộc các đơn vị có mã định danh cấp 2;

4. Mã định danh của các đơn vị cấp 4 (tại Phụ lục III đính kèm), gồm: Các đơn vị thuộc, trực thuộc các đơn vị có mã định danh cấp 3.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông:

a) Chủ trì triển khai, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định này; tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp mới, điều chỉnh, bổ sung mã định danh cho các cơ quan, đơn vị khi có thay đổi về cơ cấu tổ chức (đổi tên, tách, nhập, giải thcác cơ quan đơn vị).

b) Hướng dẫn các đơn vị xây dựng, triển khai ứng dụng phần mềm quản lý văn bản tuân thủ theo quy định về mã định danh này và các quy định khác của Chính phủ phục vụ việc gửi nhận văn bản điện tử liên thông 04 cấp.

2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp, cung cấp kịp thời thông tin khi có các thay đổi về tổ chức i tên, tách, nhập, giải thcác cơ quan, đơn vị) cho Sở Thông tin và Truyền thông để thực hiện việc cấp mới, điều chỉnh, bổ sung mã định danh cho các cơ quan, đơn vị.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc, trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ TT và TT;
- TTTU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TPKT.
Bản điện tử:
LĐVP, TKCT, các phòng, TT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thu Hà

 

PHỤ LỤC I:

MÃ ĐỊNH DANH CỦA CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 92/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1.

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.01.H02

2.

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.02.H02

3.

Sở Tư pháp

000.00.03.H02

4.

Thanh tra tỉnh

000.00.04.H02

5.

Sở Công Thương

000.00.05.H02

6.

Sở Tài chính

000.00.06.H02

7.

Sở Nội vụ

000.00.07.H02

8.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.08.H02

9.

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.09.H02

10.

Sở Xây dựng

000.00.10.H02

11.

Sở Giao thông Vận tải

000.00.11.H02

12.

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.12.H02

13.

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.13.H02

14.

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.14.H02

15.

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.15.H02

16.

Sở Y tế

000.00.16.H02

17.

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

000.00.17.H02

18.

Sở Ngoại vụ

000.00.18.H02

19.

Ban An toàn giao thông

000.00.19.H02

20.

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

000.00.20.H02

21.

Ban Dân tộc

000.00.21.H02

22.

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

000.00.22.H02

23.

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông

000.00.23.H02

24.

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh

000.00.24.H02

25.

Đài Phát thanh và Truyền hình

000.00.25.H02

26.

Quỹ đầu tư phát triển tỉnh

000.00.26.H02

27.

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang

000.00.27.H02

28.

UBND thành phố Bắc Giang

000.00.28.H02

29.

UBND huyện Lạng Giang

000.00.29.H02

30.

UBND huyện Yên Dũng

000.00.30.H02

31.

UBND huyện Tân Yên

000.00.31.H02

32.

UBND huyện Việt Yên

000.00.32.H02

33.

UBND huyện Hiệp Hòa

000.00.33.H02

34.

UBND huyện Yên Thế

000.00.34.H02

35.

UBND huyện Lục Nam

000.00.35.H02

36.

UBND huyện Lục Ngạn

000.00.36.H02

37.

UBND huyện Sơn Động

000.00.37.H02

 

PHỤ LỤC II

MÃ ĐỊNH DANH CỦA CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 92/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Mã đnh danh

1

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.01.H02

1.1

Ban tiếp Công dân

000.01.01.H02

1.2

Trung tâm Thông tin

000.02.01.H02

1.3

Nhà Khách tỉnh

000.03.01.H02

2

SKế hoạch và Đầu tư

000.00.02.H02

2.1

Trung tâm Xúc tiến đầu tư & Phát triển doanh nghiệp

000.01.02.H02

3

Sở Tư pháp

000.00.03.H02

3.1

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

000.01.03.H02

3.2

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản

000.02.03.H02

3.3

Phòng công chứng số 1

000.03.03.H02

4

Thanh tra tỉnh

000.00.04.H02

5

S Công Thương

000.00.05.H02

5.1

Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

000.01.05.H02

5.2

Trung tâm xúc tiến thương mại

000.02.05.H02

5.3

Chi cục quản lý thị trường

000.03.05.H02

6

Sở Tài chính

000.00.06.H02

7

SNội vụ

000.00.07.H02

7.1

Ban thi đua khen thưởng

000.01.07.H02

7.2

Ban tôn giáo

000.02.07.H02

7.3

Chi cục Văn thư lưu trữ

000.03.07.H02

8

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.08.H02

8.1

Chi Cục Phát triển Nông thôn

000.01.08.H02

8.2

Chi cục qun lý chất lượng Nông sản và Thủy sản

000.02.08.H02

8.3

Chi cục Thủy sản

000.03.08.H02

8.4

Trung tâm giống Thủy sản cấp 1

000.04.08.H02

8.5

Trung tâm giống Nấm

000.05.08.H02

8.6

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn

000.06.08.H02

8.7

Trung tâm giống cây trồng

000.07.08.H02

8.8

Trung tâm điều tra quy hoạch nông lâm nghiệp

000.08.08.H02

8.9

Trung tâm khuyến nông

000.09.08.H02

8.10

Văn phòng điều phối Nông thôn mới

000.10.08.H02

8.11

Ban quản lý Bảo tồn tây Yên tử

000.11.08.H02

8.12

Ban Quản lý rừng phòng hộ Sơn động

000.12.08.H02

8.13

Ban Quản lý rừng phòng hộ Cấm Sơn

000.13.08.H02

8.14

Chi cục chăn nuôi và thú y

000.14.08.H02

8.15

Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật

000.15.08.H02

8.16

Chi cục thủy Lợi

000.16.08.H02

8.17

Chi cục kiểm lâm

000.17.08.H02

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.09.H02

9.1

Chi cục Bảo vệ Môi trường

000.01.09.H02

9.2

Chi cục Quản lý đất đai

000.02.09.H02

9.3

Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường

000.03.09.H02

9.4

Trung tâm phát triển quỹ đất

000.04.09.H02

9.5

Trung tâm Quan trc Tài nguyên và môi trường

000.05.09.H02

9.6

Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và môi trường

000.06.09.H02

9.7

Văn phòng Đăng ký đất đai

000.07.09.H02

9.8

Quỹ bảo vệ môi trường

000.07.10.H02

10

Sở Xây dựng

000.00.10.H02

10.1

Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang

000.01.10.H02

10.2

Ban quản lý Trụ sở liên cơ quan và nhà ở Sinh viên

000.02.10.H02

10.3

Chi cục Giám định xây dựng

000.03.10.H02

11

SGiao thông vận tải

000.00.11.H02

11.1

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh Bc Giang

000.01.11.H02

11.2

Thanh tra Giao thông vận tải

000.02.11.H02

11.3

Bến xe khách Bắc Giang

000.03.11.H02

11.4

Trung tâm Kiểm định kỹ thuật phương tiện, thiết bị giao thông cơ giới Bắc Giang

000.04.11.H02

11.5

Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Bắc Giang

000.05.11.H02

12

SThông tin và Truyền thông

000.00.12.H02

12.1

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

000.01.12.H02

13

SKhoa học và Công nghệ

000.00.13.H02

13.1

Trung tâm Thông tin và Thống kê KH&CN

000.01.13.H02

13.2

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN

000.02.13.H02

13.3

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

000.03.13.H02

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.14.H02

14.1

Trung tâm GDTX - Hướng nghiệp tỉnh

000.01.14.H02

14.2

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Hiệp Hòa

000.02.14.H02

14.3

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Lạng Giang

000.03.14.H02

14.4

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Lục Nam

000.04.14.H02

14.5

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Lục Ngạn

000.05.14.H02

14.6

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Sơn Đng

000.06.14.H02

14.7

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Tân Yên

000.07.14.H02

14.8

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Việt Yên

000.08.14.H02

14.9

Trung tâm GDNN - GDTX huyện Yên Dũng

000.09.14.H02

14.10

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh

000.10.14.H02

14.11

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Lục Ngạn

000.11.14.H02

14.12

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Sơn Động

000.12.14.H02

14.13

Trường THPT Chuyên Bắc Giang

000.13.14.H02

14.14

Trường THPT Giáp Hải

000.14.14.H02

14.15

Trường THPT Ngô Sĩ Liên

000.15.14.H02

14.16

Trường THPT Thái Thuận

000.16.14.H02

14.17

Trường THPT Dân lập Nguyên Hồng

000.17.14.H02

14.18

Trường THPT Hiệp Hòa 1

000.18.14.H02

14.19

Trường THPT Hiệp Hòa 2

000.19.14.H02

14.20

Trường THPT Hiệp Hòa 3

000.20.14.H02

14.21

Trường THPT Hiệp Hòa 4

000.21.14.H02

14.22

Trường THPT Hiệp Hòa s 5

000.22.14.H02

14.23

Trường THPT Dân lập Hiệp Hòa số 2

000.23.14.H02

14.24

Trường THPT Lạng Giang 1

000.24.14.H02

14.25

Trường THPT Lạng Giang 2

000.25.14.H02

14.26

Trường THPT Lạng Giang 3

000.26.14.H02

14.27

Trường THPT Cẩm Lý

000.27.14.H02

14.28

Trường THPT Lục Nam

000.28.14.H02

14.29

Trường THPT Phương Sơn

000.29.14.H02

14.30

Trường THPT Tứ Sơn

000.30.14.H02

14.31

Trường THPT Đồi Ngô

000.31.14.H02

14.32

Trường THPT Thanh Lâm

000.32.14.H02

14.33

Trường THPT Lục Ngạn 1

000.33.14.H02

14.34

Trường THPT Lục Ngạn 2

000.34.14.H02

14.35

Trường THPT Lục Ngạn 3

000.35.14.H02

14.36

Trường THPT Lục Ngạn 4

000.36.14.H02

14.37

Trường THPT Bán công Lục Ngạn

000.37.14.H02

14.38

Trường THPT Sơn Động 1

000.38.14.H02

14.39

Trường THPT Sơn Động 2

000.39.14.H02

14.40

Trường THPT Sơn Động 3

000.40.14.H02

14.41

Trường THPT Nhã Nam

000.41.14.H02

14.42

Trường THPT Tân Yên 1

000.42.14.H02

14.43

Trường THPT Tân Yên 2

000.43.14.H02

14.44

Trường THPT Lý Thường Kiệt

000.44.14.H02

14.45

Trường THPT Việt Yên 1

000.45.14.H02

14.46

Trường THPT Việt Yên 2

000.46.14.H02

14.47

Trường THPT Yên Dũng 1

000.47.14.H02

14.48

Trường THPT Yên Dũng 2

000.48.14.H02

14.49

Trường THPT Yên Dũng 3

000.49.14.H02

14.50

Trường THPT DL Quang Trung

000.50.14.H02

14.51

Trường THPT Bố Hạ

000.51.14.H02

14.52

Trường THPT Mỏ Trạng

000.52.14.H02

14.53

Trường THPT Yên Thế

000.53.14.H02

14.54

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

000.54.14.H02

14.55

Trường TH, THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

000.55.14.H02

14.56

Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang

000.56.14.H02

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.15.H02

15.1

Trung tâm Hun luyện và Thi đu thdục th thao

000.01.15.H02

15.2

Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh

000.02.15.H02

15.3

Thư Viện tỉnh

000.03.15.H02

15.4

Bảo tàng tỉnh

000.04.15.H02

15.5

Trường trung cấp Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.05.15.H02

15.6

Nhà hát Chèo Bắc Giang

000.06.15.H02

15.7

Trung tâm Thông tin và Xúc tiến du lịch tỉnh

000.07.15.H02

16

Sở y tế

000.00.16.H02

16.1

Bệnh viện Đa khoa tnh Bắc Giang

000.01.16.H02

16.2

Bệnh viện Sản Nhi

000.02.16.H02

16.3

Bệnh viện Đa khoa khu vực Lục Ngạn

000.03.16.H02

16.4

Bệnh viện Y học cổ truyền

000.04.16.H02

16.5

Bệnh viện Phục hồi chức năng

000.05.16.H02

16.6

Bệnh viện Phổi

000.06.16.H02

16.7

Bệnh viện Tâm Thần

000.07.16.H02

16.8

Bệnh viện Ung Bướu

000.08.16.H02

16.9

Bệnh viện Nội Tiết

000.09.16.H02

16.10

Bệnh viện đa khoa huyện Lục Nam

000.10.16.H02

16.11

Bệnh viện đa khoa huyện Yên Dũng

000.11.16.H02

16.12

Bệnh viện đa khoa huyện Lạng Giang

000.12.16.H02

16.13

Bệnh viện đa khoa huyện Tân Yên

000.13.16.H02

16.14

Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thế

000.14.16.H02

16.15

Bệnh viện đa khoa huyện Hiệp Hòa

000.15.16.H02

16.16

Bệnh viện đa khoa huyện Việt Yên

000.16.16.H02

16.17

Bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động

000.17.16.H02

16.18

Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC)

000.18.16.H02

16.19

Trung tâm Kiểm nghiệm

000.19.16.H02

16.20

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

000.20.16.H02

16.21

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

000.21.16.H02

16.22

Trường Trung cấp Y tế Bắc Giang

000.22.16.H02

16.23

Trung tâm Giám định y khoa

000.23.16.H02

16.24

Trung tâm Pháp Y

000.24.16.H02

16.25

Trung tâm Y tế Thành phố Bắc Giang

000.25.16.H02

16.26

Trung tâm Y tế huyện Lục Nam

000.26.16.H02

16.27

Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn

000.27.16.H02

16.28

Trung tâm Y tế huyện Sơn Động

000.28.16.H02

16.29

Trung tâm Y tế huyện Yên Dũng

000.29.16.H02

16.30

Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang

000.30.16.H02

16.31

Trung tâm Y tế huyện Tân Yên

000.31.16.H02

16.32

Trung tâm Y tế huyện Yên Thế

000.32.16.H02

16.33

Trung tâm Y tế huyện Việt Yên

000.33.16.H02

16,34

Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hòa

000.34.16.H02

17

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

000.00.17.H02

17.1

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

000.01.17.H02

17.2

Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Bắc Giang

000.02.17.H02

17.3

Trường trung cấp nghề Miền núi Yên Thế

000.03.17.H02

17.4

Trung tâm công tác xã hội

000.04.17.H02

17.5

Trung tâm Điều dưỡng Người có công

000.05.17.H02

17.6

Trung tâm Dịch vụ việc làm

000.06.17.H02

17.7

Trung tâm chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần

000.07.17.H02

17.8

Cơ sở cai nghiện ma túy

000.08.17.H02

18

Sở Ngoại vụ

000.01.18.H02

18.1

Trung tâm thông tin và Dịch vụ đối ngoại

000.01.18.H02

20

Ban Quản lý các khu công nghiệp

000.00.20.H02

20.1

Công ty phát triển hạ tầng KCN tỉnh Bắc giang

000.01.20.H02

27

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt - Hàn Bắc Giang

000.00.27.H02

27.1

Trung tâm phát triển nguồn lực

000.01.27.H02

28

UBND thành phố Bắc Giang

000.00.28.H02

28.1

Văn phòng HĐND-UBND

000.01.28.H02

28.2

Phòng Nội vụ

000.02.28.H02

28.3

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.03.28.H02

28.4

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.04.28.H02

28.5

Thanh tra

000.05.28.H02

28.6

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.06.28.H02

28.7

Phòng Tư pháp

000.07.28.H02

28.8

Phòng Kinh tế

000.08.28.H02

28.9

Phòng Quản lý đô thị

000.09.28.H02

28.10

Phòng Y tế

000.10.28.H02

28.11

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.11.28.H02

28.12

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.12.28.H02

28.13

Phòng Trạm Khuyến nông

000.13.28.H02

28.14

Ban Quản lí dự án 1

000.14.28.H02

28.15

Ban Quản lí dự án 2

000.15.28.H02

28.16

Đội Quản lý trật tự giao thông, xây dựng và môi trường

000.16.28.H02

28.17

Đài Truyền thanh

000.17.28.H02

28.18

Trung tâm bơm tiêu thoát nước đô thị

000.18.28.H02

28.19

Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp

000.19.28.H02

28.20

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

000.20.28.H02

28.21

Trung tâm Văn hóa- Thể thao

000.21.28.H02

28.22

UBND phường Trần Phú

000.22.28.H02

28.23

UBND phường Hoàng Văn Thụ

000.23.28.H02

28.24

UBND phường Lê Lợi

000.24.28.H02

28.25

UBND phường Ngô Quyền

000.25.28.H02

28.26

UBND phường Trần Nguyên Hãn

000.26.28.H02

28.27

UBND phường Thọ Xương

000.27.28.H02

28.28

UBND phường Xương Giang

000.28.28.H02

28.29

UBND phường Dĩnh Kế

000.29.28.H02

28.30

UBND phường Đa Mai

000.30.28.H02

28.31

UBND phường Mỹ Độ

000.31.28.H02

28.32

UBND xã Song Mai

000.32.28.H02

28.33

UBND xã Song Khê

000.33.28.H02

28.34

UBND xã Tân Mỹ

000.34.28.H02

28.35

UBND xã Đồng Sơn

000.35.28.H02

28.36

UBND xã Dĩnh Trì

000.36.28.H02

28.37

UBND xã Tân Tiến

000.37.28.H02

29

UBND huyện Lạng Giang

000.00.29.H02

29.1

Văn phòng HĐND - UBND

000.01.29.H02

29.2

Phòng Nội vụ

000.02.29.H02

29.3

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.03.29.H02

29.4

Phòng Y tế

000.04.29.H02

29.5

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.05.29.H02

29.6

Phòng Tài Nguyên và Môi trường

000.06.29.H02

29.7

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.07.29.H02

29.8

Thanh tra huyện

000.08.29.H02

29.9

Phòng Tư pháp huyện

000.09.29.H02

29.10

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.10.29.H02

29.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.29.H02

29.12

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.12.29.H02

29.13

Trạm Khuyến nông

000.13.29.H02

29.14

Ban Quản lý dự án Xây dựng

000.14.29.H02

29.15

Đội Quản lí trật tự Giao thông, Xây dựng và Môi trường

000.15.29.H02

29.16

Đài Truyền thanh huyện

000.16.29.H02

29.17

Trung tâm Văn hóa-Thể thao

000.17.29.H02

29.18

Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp

000.18.29.H02

29.19

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

000.19.29.H02

29.20

UBND Thị trấn Vôi

000.20.29.H02

29.21

UBND xã Yên Mỹ

000.21.29.H02

29.22

UBND xã Tân Hưng

000.22.29.H02

29.23

UBND xã Xương Lâm

000.23.29.H02

29.24

UBND xã Phi mô

000.24.29.H02

29.25

UBND xã Hương Lạc

000.25.29.H02

29.26

UBND xã Tân Thanh

000.26.29.H02

29.27

UBND xã Tân Dĩnh

000.27.29.H02

29.28

UBND xã Thái Đào

000.28.29.H02

29.29

UBND xã Đại Lâm

000.29.29.H02

29.30

UBND xã Xuân Plương

000.30.29.H02

29.31

UBND xã Mỹ Thái

000.31.29.H02

29.32

UBND xã Dương Đức

000.32.29.H02

29.33

UBND xã Mỹ Hà

000.33.29.H02

29.34

UBND xã Tiên Lục

000.34.29.H02

29.35

UBND xã Đào Mỹ

000.35.29.H02

29.36

UBND xã Nghĩa Hưng

000.36.29.H02

29.37

UBND xã Nghĩa Hòa

000.37.29.H02

29.38

UBND xã An Hà

000.38.29.H02

29.39

UBND xã Tân Thịnh

000.39.29.H02

29.40

UBND Thị trấn Kep

000.40.29.H02

29.41

UBND xã Hương Sơn

000.41.29.H02

29.42

UBND xã Quang Thịnh

000.42.29.H02

30

UBNB huyện Yên Dũng

000.00.30.H02

30.1

Văn Phòng HĐND-UBND

000.01.30.H02

30.2

Phòng kinh tế hạ tầng

000.02.30.H02

30.3

Phòng Tài chính và kế hoạch

000.03.30.H02

30.4

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.04.30.H02

30.5

Phòng Tài nguyên và môi trường

000.05.30.H02

30.6

Phòng Y tế

000.06.30.H02

30.7

Phòng Tư pháp

000.07.30.H02

30.8

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.08.30.H02

30.9

Phòng Nội vụ

000.09.30.H02

30.10

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.10.30.H02

30.11

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.11.30.H02

30.12

Thanh tra huyện

000.12.30.H02

30.13

Đài truyền thanh

000.13.30.H02

30.14

Trạm khuyến nông

000.14.30.H02

30.15

Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp

000.15.30.H02

30.16

Trung tâm Văn hóa -Thể thao

000.16.30.H02

30.17

Trung tâm Dân Số-Kế hoạch hóa Gia đình

000.17.30.H02

30.18

Ban quản lý dự án Xây dựng

000.18.30.H02

30.19

Ban quản lý Di tích Lịch sử

000.19.30.H02

30.20

Đội Quản lí trật tự Giao thông, Xây dựng và Môi trường

000.20.30.H02

30.21

UBND xã Cảnh Thụy

000.21.30.H02

30.22

UBND xã Đồng Phúc

000.22.30.H02

30.23

UBND xã Đồng Việt

000.23.30.H02

30.24

UBND xã Đức Giang

000.24.30.H02

30.25

UBND xã Hương Giang

000.25.30.H02

30.26

UBND xã Lãng Sơn

000.26.30.H02

30.27

UBND xã Lão Hộ

000.27.30.H02

30.28

UBND xã Nham Sơn

000.28.30.H02

30.29

UBND xã Nội Hoàng

000.29.30.H02

30.30

UBND xã Quỳnh Sơn

000.30.30.H02

30.31

UBND xã Tân An

000.31.30.H02

30.32

UBND xã Tân Liễu

000.32.30.H02

30.33

UBND xã Thắng Cương

000.33.30.H02

30.34

UBND Thị trấn Neo

000.34.30.H02

30.35

UBND Thị trấn Tân Dân

000.35.30.H02

30.36

UBND xã Tiến Dũng

000.36.30.H02

30.37

UBND xã Tiền Phong

000.37.30.H02

30.38

UBND xã Trí Yên

000.38.30.H02

30.39

UBND xã Tư Mại

000.39.30.H02

30.40

UBND xã Xuân Phú

000.40.30.H02

30.41

UBND xã Yên Lư

000.41.30.H02

31

UBND huyện Tân Yên

000.00.31.H02

31.1

Văn phòng HĐND-UBND

000.01.31.H02

31.2

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.02.31.H02

31.3

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.03.31.H02

31.4

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.04.31.H02

31.5

Phòng Tư pháp

000.05.31.H02

31.6

Thanh tra

000.06.31.H02

31.7

Phòng Nội vụ

000.07.31.H02

31.8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.31.H02

31.9

Phòng Y tế

000.09.31.H02

31.10

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.10.31.H02

31.11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.31.H02

31.12

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.12.31.H02

31.13

Ban quản lí dự án đầu tư xây dựng

000.13.31.H02

31.14

Đội Quản lí trật tự Giao thông, Xây dựng và Môi trường

000.14.31.H02

31.15

Đài Truyền thanh

000.15.31.H02

31.16

Trạm Khuyến nông

000.16.31.H02

31.17

Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp

000.17.31.H02

31.18

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.18.31.H02

31.19

Trung tâm Dân số-Kế hoạch hóa Gia đình

000.19.31.H02

31.20

UBND xã Nhã Nam

000.20.31.H02

31.21

UBND Thị trấn Nhã Nam

000.21.31.H02

31.22

UBND xã Tân Trung

000.22.31.H02

31.23

UBND Thị trấn Cao Thượng

000.23.31.H02

31.24

UBND xã Phúc Hòa

000.24.31.H02

31.25

UBND xã Liên Chung

000.25.31.H02

31.26

UBND xã Hợp Đức

000.26.31.H02

31.27

UBND xã Cao Thượng

000.27.31.H02

31.28

UBND xã Việt Lập

000.28.31.H02

31.29

UBND xã Ngọc Lý

000.29.31.H02

31.30

UBND xã Việt Ngọc

000.30.31.H02

31.31

UBND xã Ngọc Thiện

000.31.31.H02

31.32

UBND xã Ngọc Vân

000.32.31.H02

31.33

UBND xã Song Vân

000.33.31.H02

31.34

UBND xã Cao Xá

000.34.31.H02

31.35

UBND xã Đại Hóa

000.35.31.H02

31.36

UBND xã Phúc Sơn

000.36.31.H02

31.37

UBND xã Lam Cốt

000.37.31.H02

31.38

UBND xã Lan Giới

000.38.31.H02

31.39

UBND xã An Dương

000.39.31.H02

31.40

UBND xã Quế Nham

000.40.31.H02

31.41

UBND xã Quang Tiến

000.41.31.H02

31.42

UBND xã Ngọc Châu

000.42.31.H02

31.43

UBND xã Liên Sơn

000.43.31.H02

32

UBND huyện Việt Yên

000.00.32.H02

32.1

Văn Phòng HĐND-UBND

000.01.32.H02

32.2

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.02.32.H02

32.3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.32.H02

32.4

Phòng Tài chính - kế hoạch

000.04.32.H02

32.5

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.05.32.H02

32.6

Phòng Y tế

000.06.32.H02

32.7

Phòng Nội vụ

000.07.32.H02

32.8

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.08.32.H02

32.9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.32.H02

32.10

Phòng Tư pháp

000.10.32.H02

32.11

Thanh tra

000.11.32.H02

32.12

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.12.32.H02

32.13

Ban Quản lý dự án Xây dựng

000.13.32.H02

32.14

Đài Truyền thanh

000.14.32.H02

32.15

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.15.32.H02

32.16

Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp

000.16.32.H02

32.17

Trung tâm Dân Số-Kế hoạch hóa Gia đình

000.17.32.H02

32.18

Đội Quản lí trật tự Giao thông, Xây dựng và Môi trường

000.18.32.H02

32.19

Trạm Khuyến nông

000.19.32.H02

32.20

Trạm Chăn nuôi Thú y

000.20.32.H02

32.21

UBND Thị trấn Bích Động

000.21.32.H02

32.22

UBND xã Ninh Sơn

000.22.32.H02

32.23

UBND xã Hương Mai

000.23.32.H02

32.24

UBND xã Minh Đức

000.24.32.H02

32.25

UBND Thị trấn Nếnh

000.25.32.H02

32.26

UBND xã Quảng Minh

000.26.32.H02

32.27

UBND xã Tiên Sơn

000.27.32.H02

32.28

UBND xã Tăng Tiến

000.28.32.H02

32.29

UBND xã Hoàng Ninh

000.29.32.H02

32.30

UBND xã Tự Lạn

000.30.32.H02

32.31

UBND xã Trung Sơn

000.31.32.H02

32.32

UBND xã Bích Sơn

000.32.32.H02

32.33

UBND xã Vân Trung

000.33.32.H02

32.34

UBND xã Hồng Thái

000.34.32.H02

32.35

UBND xã Nghĩa Trung

000.35.32.H02

32.36

UBND xã Việt Tiến

000.36.32.H02

32.37

UBND xã Thượng Lan

000.37.32.H02

32.38

UBND xã Vân Hà

000.38.32.H02

32.39

UBND xã Quang Châu

000.39.32.H02

33

UBND huyện Hiệp Hòa

000.00.33.H02

33.1

Văn phòng HĐND-UBND

000.01.33.H02

33.2

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.02.33.H02

33.3

Phòng Tư pháp

000.03.33.H02

33.4

Phòng Y tế

000.04.33.H02

33.5

Phòng Tài chính-Kế hoạch

000.05.33.H02

33.6

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.06.33.H02

33.7

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.07.33.H02

33.8

Phòng Nội vụ

000.08.33.H02

33.9

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.09.33.H02

33.10

Thanh tra

000.10.33.H02

33.11

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.11.33.H02

33.12

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.12.33.H02

33.13

Đội Quản lí trật tự, Giao thông, Xây dựng và Môi trường

000.13.33.H02

33.14

Đài truyền thanh

000.14.33.H02

33.15

Trạm Khuyến nông

000.15.33.H02

33.16

Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng

000.16.33.H02

33.17

Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp

000.17.33.H02

33.18

Trung tâm quản lý đô thị và môi trường

000.18.33.H02

33.19

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.19.33.H02

33.20

Trung tâm Dân Số - Kế hoạch hóa Gia đình

000.20.33.H02

33.21

UBND Thị trấn Thắng

000.21.33.H02

33.22

UBND xã Đức Thắng

000.22.33.H02

33.23

UBND xã Đoan Bái

000.23.33.H02

33.24

UBND xã Đông Lỗ

000.24.33.H02

33.25

UBND xã Lương Phong

000.25.33.H02

33.26

UBND xã Thanh Vân

000.26.33.H02

33.27

UBND xã Hoàng Vân

000.27.33.H02

33.28

UBND xã Hoàng An

000.28.33.H02

33.29

UBND xã Hoàng Lương

000.29.33.H02

33.30

UBND xã Hoàng Thanh

000.30.33.H02

33.31

UBND xã Ngọc Sơn

000.31.33.H02

33.32

UBND xã Thường Thắng

000.32.33.H02

33.33

UBND xã Danh Thng

000.33.33.H02

33.33

UBND xã Quang Minh

000.34.33.H02

33.35

UBND xã Đại Thành

000.35.33.H02

33.36

UBND xã Hợp Thịnh

000.36.33.H02

33.37

UBND xã Mai Trung

000.37.33.H02

33.38

UBND xã Mai Đình

000.38.33.H02

33.39

UBND xã Châu Minh

000.39.33.H02

33.40

UBND xã Hùng Sơn

000.40.33.H02

33.41

UBND xã Hòa Sơn

000.41.33.H02

33.42

UBND xã Thái Sơn

000.42.33.H02

33.43

UBND xã Hương Lâm

000.43.33.H02

33.44

UBND xã Xuân Cẩm

000.44.33.H02

33.45

UBND xã Bắc Lý

000.45.33.H02

33.46

UBND xã Đồng Tân

000.46.33.H02

34

UBND huyện Yên Thế

000.00.34.H02

34.1

Văn phòng HĐND-UBND

000.01.34.H02

34.2

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.02.34.H02

34.3

Phòng Tư pháp

000.03.34.H02

34.4

Phòng Y tế

000.04.34.H02

34.5

Phòng Tài chính-Kế hoạch

000.05.34.H02

34.6

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.06.34.H02

34.7

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.07.34.H02

34.8

Phòng Nội vụ

000.08.34.H02

34.9

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.09.34.H02

34.10

Thanh tra

000.10.34.H02

34.11

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.11.34.H02

34.12

Phòng Dân tộc

000.12.34.H02

34.13

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.13.34.H02

34.14

Trạm Khuyến nông

000.14.34.H02

34.15

Đài truyền thanh - Truyền hình

000.15.34.H02

34.16

Trung tâm Văn hóa - Th thao

000.16.34.H02

34.17

Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp

000.17.34.H02

34.18

Trung tâm Dân Số-Kế hoạch hóa Gia đình

000.18.34.H02

34.19

Đội Quản lí trật tự Giao thông, Xây dựng và Môi trường

000.19.34.H02

34.20

Ban quản lý dự án Xây dựng

000.20.34.H02

34.21

Ban quản lý di tích Lịch sử Hoàng Hoa Thám

000.21.34.H02

34.22

Hội Chữ thập đỏ Yên Thế

000.22.34.H02

34.23

UBND xã Xuân Lương

000.23.34.H02

34.24

UBND xã Canh Nậu

000.24.34.H02

34.25

UBND xã Đồng Tiến

000.25.34.H02

34.26

UBND xã Đồng Vương

000.26.34.H02

34.27

UBND xã Tam Tiến

000.27.34.H02

34.28

UBND xã Tiến Thắng

000.28.34.H02

34.29

UBND xã Tam Hiệp

000.29.34.H02

34.30

UBND xã Tân Hiệp

000.30.34.H02

34.31

UBND xã An Thượng

000.31.34.H02

34.32

UBND xã Phồn Xương

000.32.34.H02

34.33

UBND Thị trấn Cầu g

000.33.34.H02

34.34

UBND xã Đồng Tâm

000.34.34.H02

34.35

UBND xã Hồng Kỳ

000.35.34.H02

34.36

UBND xã Đồng Lạc

000.36.34.H02

34.37

UBND xã Tân Si

000.37.34.H02

34.38

UBND Thị trấn Bố Hạ

000.38.34.H02

34.39

UBND xã Bé Hạ

000.39.34.H02

34.40

UBND xã Hương Vỹ

000.40.34.H02

34.41

UBND xã Đồng Kỳ

000.41.34.H02

34.42

UBND xã Đồng Hưu

000.42.34.H02

34.43

UBND xã Đông Sơn

000.43.34.H02

35

UBND huyện Lục Nam

000.00.35.H02

35.1

Văn phòng HĐND-UBND

000.01.35.H02

35.2

Phòng Nội vụ

000.02.35.H02

35.3

Phòng Dân tộc

000.03.35.H02

35.4

Phòng Tư pháp

000.04.35.H02

35.5

Phòng Y tế

000.05.35.H02

35.6

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.06.35.H02

35.7

Thanh tra

000.07.35.H02

35.8

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.08.35.H02

35.9

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.09.35.H02

35.10

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.10.35.H02

35.11

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.11.35.H02

35.12

Phòng Tài chính- Kế hoạch

000.12.35.H02

35.13

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.13.35.H02

35.14

Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp

000.14.35.H02

35.15

Ban quản lý khu du lịch sinh thái Suối Mỡ

000.15.35.H02

35.16

Đội Quản lý Trật tự, Giao thông, Xây dựng và Môi trường

000.16.35.H02

35.17

Ban quản lý dự án xây dựng

000.17.35.H02

35.18

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.18.35.H02

35.19

Trung tâm Dân Số-Kế hoạch hóa Gia đình

000.19.35.H02

35.20

Trạm Khuyến Nông

000.20.35.H02

35.21

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.21.35.H02

35.22

UBND xã Bắc Lũng

000.22.35.H02

35.23

UBND xã Bảo Đài

000.23.35.H02

35.24

UBND xã Bảo Sơn

000.24.35.H02

35.25

UBND xã Bình Sơn

000.25.35.H02

35.26

UBND xã Cẩm Lý

000.26.35.H02

35.27

UBND xã Chu Điện

000.27.35.H02

35.28

UBND xã Cương Sơn

000.28.35.H02

35.29

UBND xã Đan Hội

000.29.35.H02

35.30

UBND xã Đông Hưng

000.30.35.H02

35.31

UBND xã Đông Phú

000.31.35.H02

35.32

UBND xã Huyền Sơn

000.32.35.H02

35.33

UBND xã Khám Lạng

000.33.35.H02

35.34

UBND xã Lan Mẫu

000.34.35.H02

35.35

UBND xã Lục Sơn

000.35.35.H02

35.36

UBND xã Nghĩa Phương

000.36.35.H02

35.37

UBND xã Phương Sơn

000.37.35.H02

35.38

UBND xã Tam Dị

000.38.35.H02

35.39

UBND xã Thanh Lâm

000.39.35.H02

35.40

UBND xã Tiên Hưng

000.40.35.H02

35.41

UBND xã Tiên Nha

000.41.35.H02

35.42

UBND xã Trường Giang

000.42.35.H02

35.43

UBND xã Trường Sơn

000.43.35.H02

35.44

UBND Thị trấn Đồi Ngô

000.44.35.H02

35.45

UBND Thị trấn Lục Nam

000.45.35.H02

35.46

UBND xã Vô Tranh

000.46.35.H02

35.47

UBND xã Vũ Xá

000.47.35.H02

35.48

UBND xã Yên Sơn

000.48.35.H02

36

UBND huyện Lục Ngạn

000.00.36.H02

36.1

Văn phòng HĐND - UBND

000.01.36.H02

36.2

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.02.36.H02

36.3

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.03.36.H02

36.4

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.04.36.H02

36.5

Phòng Nội vụ

000.05.36.H02

36.6

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.06.36.H02

36.7

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.07.36.H02

36.8

Phòng Tư pháp

000.08.36.H02

36.9

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.09.36.H02

36.10

Phòng Y tế

000.10.36.H02

36.11

Thanh tra

000.11.36.H02

36.12

Phòng Dân tộc

000.12.36.H02

36.13

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.13.36.H02

36.14

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

000.14.36.H02

36.15

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.15.36.H02

36.16

Đội Quản lí trật tự Giao thông, Xây dựng và Môi trường

000.16.36.H02

36.17

Trạm Khuyến nông

000.17.36.H02

36.18

Trung tâm Văn hóa và Thể thao

000.18.36.H02

36.19

Trung tâm Dân Số-Kế hoạch hóa Gia đình

000.19.36.H02

36.20

Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp

000.20.36.H02

36.21

UBND xã Biển Động

000.21.36.H02

36.22

UBND xã Biên Sơn

000.22.36.H02

36.23

UBND xã Cấm Sơn

000.23.36.H02

36.24

UBND xã Đèo Gia

000.24.36.H02

36.25

UBND xã Đồng Cốc

000.25.36.H02

36.26

UBND xã Giáp Sơn

000.26.36.H02

36.27

UBND xã Hộ Đáp

000.27.36.H02

36.28

UBND xã Hồng Giang

000.28.36.H02

36.29

UBND xã Kiên Lao

000.29.36.H02

36.30

UBND xã Kiên Thành

000.30.36.H02

36.31

UBND xã Kim Sơn

000.31.36.H02

36.32

UBND xã Mỹ An

000.32.36.H02

36.33

UBND xã Nam Dương

000.33.36.H02

36.34

UBND xã Nghĩa Hồ

000.34.36.H02

36.35

UBND xã Phì Điền

000.35.36.H02

36.36

UBND xã Phong Minh

000.36.36.H02

36.37

UBND xã Phong Vân

000.37.36.H02

36.38

UBND xã Phú Nhuận

000.38.36.H02

36.39

UBND xã Phượng Sơn

000.39.36.H02

36.40

UBND xã Quý Sơn

000.40.36.H02

36.41

UBND xã Sa Lý

000.41.36.H02

36.42

UBND xã Sơn Hải

000.42.36.H02

36.43

UBND xã Tân Hoa

000.43.36.H02

36.44

UBND xã Tân Lập

000.44.36.H02

36.45

UBND xã Tân Mc

000.45.36.H02

36.46

UBND xã Tân Quang

000.46.36.H02

36.47

UBND xã Tân Sơn

000.47.36.H02

36.48

UBND xã Thanh Hải

000.48.36.H02

36.49

UBND xã Trù Hựu

000.49.36.H02

36.50

UBND Thị trấn Chữ

000.50.36.H02

37

UBND huyện Sơn Động

000.00.37.H02

37.1

Văn Phòng HĐND-UBND

000.01.37.H02

37.2

Phòng Nội vụ

000.02.37.H02

37.3

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.03.37.H02

37.4

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.04.37.H02

37.5

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.05.37.H02

37.6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.37.H02

37.7

Phòng Dân tộc

000.07.37.H02

37.8

Phòng Tư pháp

000.08.37.H02

37.9

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.09.37.H02

37.10

Phòng Y tế

000.10.37.H02

37.11

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

000.11.37.H02

37.12

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.12.37.H02

37.13

Thanh tra huyện

000.13.37.H02

37.14

Đài Truyền thanh - Truyền hình

000.14.37.H02

37.15

Ban quản lý dự án xây dựng

000.15.37.H02

37.16

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

000.16.37.H02

37.17

Trạm Khuyến nông

000.17.37.H02

37.18

Đội Quản lý trật tự Giao thông, Xây dựng và Môi trường

000.18.37.H02

37.19

Trung tâm Dân Số-Kế hoạch hóa Gia đình

000.19.37.H02

37.20

Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp

000.20.37.H02

37.21

UBND Thị trấn An Châu

000.21.37.H02

37.22

UBND Thị trấn Thanh Sơn

000.22.37.H02

37.23

UBND xã An Châu

000.23.37.H02

37.24

UBND xã An Lập

000.24.37.H02

37.25

UBND xã Vĩnh Khương

000.25.37.H02

37.26

UBND xã Lệ Viễn

000.26.37.H02

37.27

UBND xã Vân Sơn

000.27.37.H02

37.28

UBND xã An Lạc

000.28.37.H02

37.29

UBND xã Hữu Sản

000.29.37.H02

37.30

UBND xã Long Sơn

000.30.37.H02

37.31

UBND xã Dương Hưu

000.31.37.H02

37.32

UBND xã An Bá

000.32.37.H02

37.33

UBND xã Yên Định

000.33.37.H02

37.34

UBND xã Tuấn Đạo

000.34.37.H02

37.35

UBND xã Bông Am

000.35.37.H02

37.36

UBND xã Thanh Luận

000.36.37.H02

37.37

UBND xã Tuấn Mậu

000.37.37.H02

37.38

UBND xã Cẩm Đàn

000.38.37.H02

37.39

UBND xã Chiên Sơn

000.39.37.H02

37.40

UBND xã Giáo Liêm

000.40.37.H02

37.41

UBND xã Phúc Thng

000.41.37.H02

37.42

UBND xã Thạch Sơn

000.42.37.H02

37.43

UBND xã Quế Sơn

000.43.37.H02

 

PHỤ LỤC III:

MÃ ĐỊNH DẠNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ CẤP 4
(Ban hành kèm theo Quyết định số 92/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Tên Cơ quan, đơn vị

Mã định danh

5

Sở Công Thương

000.00.05.H02

5.3

Chi cục quản lý thị trường

000.03.05.H02

5.3.1

Đội quản lý thị trường số 1

001.03.06.H02

5.3.2

Đội quản lý thị trường số 2

002.03.07.H02

5.3.3

Đội quản lý thị trường số 3

003.03.08.H02

5.3.4

Đội quản lý thị trường số 4

004.03.09.H02

5.3.5

Đội quản lý thị trường số 5

005.03.10.H02

5.3.6

Đội quản lý thị trường số 6

006.03.11.H02

5.3.7

Đội quản lý thị trường số 7

007.03.12.H02

5.3.8

Đội quản lý thị trường số 8

008.03.13.H02

5.3.9

Đội quản lý thị trường số 9

009.03.14.H02

5.3.10

Đội quản lý thị trường số 10

010.03.15.H02

5.3.11

Đội quản lý thị trường chống buôn lậu

011.03.16.H02

5.3.12

Đội quản lý thị trường chống hàng giả

012.03.17.H02

7

Sở Nội vụ

000.00.07.H02

7.3

Chi cục Văn thư lưu trữ

000.03.07.H02

7.3.1

Trung tâm lưu trữ

000.03.07.H02

8

SNông nghiệp và Phát triển Nông thôn

000.00.08.H02

8.15

Chi cục chăn nuôi và thú y

000.15.08.H02

8.15.1

Trạm chăn nuôi và Thú Y thành phố Bắc Giang

001.15.08.H02

8.15.2

Trạm chăn nuôi và Thú Y huyện Lạng Giang

002.15.08.H02

8.15.3

Trạm chăn nuôi và Thú Y huyện Yên Dũng

003.15.08.H02

8.15.4

Trạm chăn nuôi và Thú Y huyện Tân Yên

004.15.08.H02

8.15.5

Trạm chăn nuôi và Thú Y huyện Việt Yên

005.15.08.H02

8.15.6

Trạm chăn nuôi và Thú Y huyện Hiệp Hòa

006.15.08.H02

8.15.7

Trạm chăn nuôi và Thú Y huyện Yên Thế

007.15.08.H02

8.15.8

Trạm chăn nuôi và Thú Y huyện Lục Nam

008.15.08.H02

8.15.9

Trạm chăn nuôi và Thú Y huyện Lục Ngạn

009.15.08.H02

8.15.10

Trạm chăn nuôi và Thú Y huyện Sơn Động

010.15.08.H02

8.15.11

Trạm kiểm dịch huyện Lục Nam

011.15.08.H02

8.15.12

Trạm kiểm dịch huyện Yên Dũng

012.15.08.H02

8.15.13

Trạm kiểm chuẩn đoán xét nghiệm

013.15.08.H02

8.16

Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật

000.16.08.H02

8.16.1

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật thành phố Bắc Giang

001.16.08.H02

8.16.2

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật huyện Lạng Giang

002.16.08.H02

8.16.3

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật huyện Yên Dũng

003.16.08.H02

8.16.4

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật huyện Tân Yên

004.16.08.H02

8.16.5

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật huyện Việt Yên

005.16.08.H02

8.16.6

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật huyện Hiệp hòa

006.16.08.H02

8.16.7

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật huyện Yên Thế

007.16.08.H02

8.16.8

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật huyện Lục Nam

008.16.08.H02

8.16.9

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật huyện Lục Ngạn

009.16.08.H02

8.16.10

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật huyện Sơn Động

010.16.08.H02

8.17

Chi cục thủy Li

000.17.08.H02

8.17.1

Hạt quản lý đê thành phố Bắc Giang

001.17.08.H02

8.17.2

Hạt quản lý đê Lạng Giang

002.17.08.H02

8.17.3

Hạt quản lý đê Yên Dũng

003.17.08.H02

8.17.4

Hạt quản lý đê Tân Yên

004.17.08.H02

8.17.5

Hạt quản lý đê Việt Yên

005.17.08.H02

8.17.6

Hạt quản lý đê Hiệp hòa

006.17.08.H02

8.17.7

Hạt quản lý đê Yên Thế

007.17.08.H02

8.17.8

Hạt quản lý đê Lục Nam

008.17.08.H02

8.17.9

Hạt quản lý đê Lục Ngạn

009.17.08.H02

8.17.10

Hạt quản lý đê Sơn Động

010.17.08.H02

8.18

Chi cục kiểm lâm

000.18.08.H02

8.18.1

Hạt kiểm lâm huyện Lạng Giang

001.18.08.H02

8.18.2

Hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa

002.18.08.H02

8.18.3

Hạt kiểm lâm huyện Yên Thế

003.18.08.H02

8.18.4

Hạt kiểm lâm huyện Lục Nam

004.18.08.H02

8.18.5

Hạt kiểm lâm huyện Lục Ngạn

005.18.08.H02

8.18.6

Hạt kiểm lâm huyện Sơn Động

006.18.08.H02

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.09.H02

9.7

Văn phòng Đăng ký đất đai

000.07.09.H02

9.7.1

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Bắc Giang

001.07.09.H02

9.7.2

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Lạng Giang

002.07.09.H02

9.7.3

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Yên Dũng

003.07.09.H02

9.7.4

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Tân Yên

004.07.09.H02

9.7.5

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Việt Yên

005.07.09.H02

9.7.6

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Hiệp Hòa

006.07.09.H02

9.7.7

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Yên Thế

007.07.09.H02

9.7.8

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Lục Nam

008.07.09.H02

9.7.9

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Lục Ngạn

009.07.09.H02

9.7.10

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Sơn Động

010.07.09.H02

10

Sở Xây dựng

000.00.10.H02

10.3

Chi cục Giám định xây dựng

000.03.01.H02

10.3.1

Trung tâm giám định chất lượng xây dựng

001.03.01.H02

13

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.13.H02

13.3

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

000.03.13.H02

13.3.1

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

001.03.13.H02

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.14.H02

14.56

Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang

000.56.14.H02

14.56.1

Trung tâm Giáo dục Quốc phòng An ninh- Sinh Viên

001.56.14.H02

28

UBND thành phố Bắc Giang

000.00.28.H02

28.11

Phòng Giáo dc và Đào tạo

000.11.28.H02

28.11.1

Trường Mầm non Ngô Quyền

001.11.28.H02

28.11.2

Trường Mầm non Sao Mai

002.11.28.H02

28.11.3

Trường Mầm non Hoa Sen

003.11.28.H02

28.11.4

Trường Mầm non Lê Lợi

004.11.28.H02

28.11.5

Trường Mầm non Mỹ Độ

005.11.28.H02

28.11.6

Trường Mầm non Hoa Hồng

006.11.28.H02

28.11.7

Trường Mầm non Trần Nguyên Hãn

007.11.28.H02

28.11.8

Trường Mầm non Bình Minh

008.11.28.H02

28.11.9

Trường Mầm non Dĩnh Kế

009.11.28.H02

28.11.10

Trường Mầm non Đa Mai

010.11.28.H02

28.11.11

Trường Mầm non Song Mai

011.11.28.H02

28.11.12

Trường Mầm non Tân Mỹ

012.11.28.H02

28.11.13

Trường Mầm non Tân Tiến

013.11.28.H02

28.11.14

Trường Mầm non Song Khê

014.11.28.H02

28.11.15

Trường Mầm non Bắc Giang

015.11.28.H02

28.11.16

Trường Mầm non Đồng Sơn

016.11.28.H02

28.11.17

Trường Mầm non Dĩnh Trì

017.11.28.H02

28.11.18

Trường Tiểu học Ngô Sĩ Liên

018.11.28.H02

28.11.19

Trường Tiểu học Trần Phú

019.11.28.H02

28.11.20

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

020.11.28.H02

28.11.21

Trường Tiểu học Lê Lợi

021.11.28.H02

28.11.22

Trường Tiểu học Minh Khai

022.11.28.H02

28.11.23

Trường Tiểu học Nam Hồng

023.11.28.H02

28.11.24

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

024.11.28.H02

28.11.25

Trường Tiểu học Đông Thành

025.11.28.H02

28.11.26

Trường Tiểu học Dĩnh Kê

026.11.28.H02

28.11.27

Trường Tiểu học Đa Mai

027.11.28.H02

28.11.28

Trường Tiểu học Song Mai

028.11.28.H02

28.11.29

Trường Tiểu học Tân Mỹ

029.11.28.H02

28.11.30

Trường Tiểu học Tân Tiến

030.11.28.H02

28.11.31

Trường Tiểu học Nguyễn Khắc Nhu

031.11.28.H02

28.11.32

Trường Tiểu học Đồng Sơn

032.11.28.H02

28.11.33

Trường Tiểu học Dĩnh Trì

033.11.28.H02

28.11.34

Trường Trung học cơ sở Ngô Sĩ Liên

034.11.28.H02

28.11.35

Trường Trung học cơ sở Trần Phú

035.11.28.H02

28.11.36

Trường Trung học cơ sở Hoàng Hoa Thám

036.11.28.H02

28.11.37

Trường Trung học cơ sở Lê Lợi

037.11.28.H02

28.11.38

Trường Trung học cơ sở Mỹ Độ

038.11.28.H02

28.11.39

Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ

039.11.28.H02

28.11.40

Trường Trung học cơ sở Trần Nguyên Hãn

040.11.28.H02

28.11.41

Trường Trung học cơ sở Xương Giang

040.11.28.H02

28.11.42

Trường Trung học cơ sở Dĩnh Kế

042.11.28.H02

28.11.43

Trường Trung học cơ sở Lý Tự Trọng

043.11.28.H02

28.11.44

Trường Trung học cơ sở Song Mai

044.11.28.H02

28.11.45

Trường Trung học cơ sở Tân Mỹ

045.11.28.H02

28.11.46

Trường Trung học cơ sở Tân Tiến

046.11.28.H02

28.11.47

Trường Trung học cơ sở Nguyễn Khắc Nhu

047.11.28.H02

28.11.48

Trường Trung học cơ sở Đồng Sơn

048.11.28.H02

28.11.49

Trường Trung học cơ sở Dĩnh Trì

049.11.28.H02

28.11.50

Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn

050.11.28.H02

29

UBND huyện Lạng Giang

000.00.29.H02

29.12.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.12.29.H02

29.12.1

Trường Trung học cơ sở Thị trấn Vôi

001.12.29.H02

29.12.2

Trường Trung học cơ sở Yên Mỹ

002.12.29.H02

29.12.3

Trường Trung học cơ sở Tân Hưng

003.12.29.H02

29.12.4

Trường Trung học cơ sở Xương Lâm

004.12.29.H02

29.12.5

Trường Trung học cơ sở Phi Mô

005.12.29.H02

29.12.6

Trường Trung học cơ sở Hương Lạc

006.12.29.H02

29.12.7

Trường Trung học cơ sở Tân Thanh

007.12.29.H02

29.12.8

Trường Trung học cơ sở Tân Dĩnh

008.12.29.H02

29.12.9

Trường Trung học cơ sở Thái Đào

009.12.29.H02

29.12.10

Trường Trung học cơ sở Đại Lâm

010.12.29.H02

29.12.11

Trường Trung học cơ sở Xuân Hương

011.12.29.H02

29.12.12

Trường Trung học cơ sở Mỹ Thái

012.12.29.H02

29.12.13

Trường Trung học cơ sở Dương Đức

013.12.29.H02

29.12.14

Trường Trung học cơ sở Tiên Lục

014.12.29.H02

29.12.15

Trường Trung học cơ sở Đào Mỹ

015.12.29.H02

29.12.16

Trường Trung học cơ sở Nghĩa Hưng

016.12.29.H02

29.12.17

Trường Trung học cơ sở Nghĩa Hòa

017.12.29.H02

29.12.18

Trường Trung học cơ sở An Hà

018.12.29.H02

29.12.19

Trường Trung học cơ sở Quang Thịnh

019.12.29.H02

29.12.20

Trường Trung học cơ sở Tân Thịnh

020.12.29.H02

29.12.21

Trường Trung học cơ sở Hương Sơn

021.12.29.H02

29.12.22

Trường Trung học cơ sở Mỹ Hà

022.12.29.H02

29.12.23

Trường Phổ thông cơ sở Việt Hương

023.12.29.H02

29.12.24

Trường Phổ thông cơ sở Thị trấn Kép

024.12.29.H02

29.12.25

Trường Tiểu học Thị trấn Vôi

025.12.29.H02

29.12.26

Trường Tiểu học Yên Mỹ

026.12.29.H02

29.12.27

Trường Tiểu học Tân Hưng

027.12.29.H02

29.12.28

Trường Tiểu học Xương Lâm

028.12.29.H02

29.12.29

Trường Tiểu học Phi Mô

029.12.29.H02

29.12.30

Trường Tiểu học Hương Lạc

030.12.29.H02

29.12.31

Trường Tiểu học Tân Thanh

031.12.29.H02

29.12.32

Trường Tiểu học Tân Dĩnh

032.12.29.H02

29.12.33

Trường Tiểu học Thái Đào

033.12.29.H02

29.12.34

Trường Tiểu học Đại Lâm

034.12.29.H02

29.12.35

Trường Tiểu học Xuân Hương 1

035.12.29.H02

29.12.36

Trường Tiểu học Xuân Hương 2

036.12.29.H02

29.12.37

Trường Tiểu học Mỹ Thái

037.12.29.H02

29.12.38

Trường Tiu học Dương Đức

038.12.29.H02

29.12.39

Trường Tiểu học Mỹ Hà

039.12.29.H02

29.12.40

Trường Tiểu học Tiên Lục

040.12.29.H02

29.12.41

Trường Tiểu học Đào Mĩ

040.12.29.H02

29.12.42

Trường Tiểu học Nghĩa Hưng

042.12.29.H02

29.12.43

Trường Tiểu học Nghĩa Hoà

043.12.29.H02

29.12.44

Trường Tiểu học An Hà

044.12.29.H02

29.12.45

Trương Tiểu học Quang Thịnh

045.12.29.H02

29.12.46

Trường Tiểu học Tân Thịnh

046.12.29.H02

29.12.47

Trường Tiểu học Hương Sơn 1

047.12.29.H02

29.12.48

Trường Tiểu học Hương Sơn 2

048.12.29.H02

29.12.49

Trường Mầm non Thị trấn Vôi

049.12.29.H02

29.12.50

Trường Mầm non Yên Mỹ

050.12.29.H02

29.12.51

Trường Mầm non Tân Hưng

051.12.29.H02

29.12.52

Trường Mầm non Xương Lâm

052.12.29.H02

29.12.53

Trường Mầm non Phi

053.12.29.H02

29.12.54

Trường Mầm non Hương Lạc

054.12.29.H02

29.12.55

Trường Mầm non Tân Thanh

055.12.29.H02

29.12.56

Trường Mầm non Tân Dĩnh

056.12.29.H02

29.12.57

Trường Mầm non Thái Đào

057.12.29.H02

29.12.58

Trường Mầm non Đại Lâm

058.12.29.H02

29.12.59

Trường Mầm non Xuân Hương

059.12.29.H02

29.12.60

Trường Mầm non Mỹ Thái

060.12.29.H02

29.12.61

Trường Mầm non Dương Đức

061.12.29.H02

29.12.62

Trường Mầm non Mỹ Hà

062.12.29.H02

29.12.63

Trường Mầm non Tiên Lục

063.12.29.H02

29.12.64

Trường Mầm non Đào Mỹ

064.12.29.H02

29.12.65

Trường Mầm non Nghĩa Hưng

065.12.29.H02

29.12.66

Trường Mầm non Nghĩa Hoà

066.12.29.H02

29.12.67

Trường Mầm non An Hà

067.12.29.H02

29.12.68

Trường Mầm non Quang Thịnh

068.12.29.H02

29.12.69

Trường Mầm non Tân Thịnh

069.12.29.H02

29.12.70

Trường Mầm non Thị trấn Kép

070.12.29.H02

29.12.71

Trường Mầm non Hương Sơn

071.12.29.H02

29.12.72

Trường Mầm non Hoa Hồng

072.12.29.H02

30

UBNB huyện Yên Dũng

000.00.30.H02

30.11

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.00.30.H02

30.11.1

Trường Mầm non Cảnh Thụy

001.11.30.H02

30.11.2

Trường Mầm non Chim Phượng

002.11.30.H02

30.11.3

Trường Mầm non Đồng Phúc

003.11.30.H02

30.11.4

Trường Mầm non Đồng Việt

004.11.30.H02

30.11.5

Trường Mầm non Đức Giang

005.11.30.H02

30.11.6

Trường Mầm non Hương Gián

006.11.30.H02

30.11.7

Trường Mầm non Lãng Sơn

007.11.30.H02

30.11.8

Trường Mầm non Lão Hộ

008.11.30.H02

30.11.9

Trường Mầm non Nham Sơn

009.11.30.H02

30.11.10

Trường Mầm non Nội Hoàng

010.11.30.H02

30.11.11

Trường Mầm non Quỳnh Sơn

010.11.30.H02

30.11.12

Trường Mầm non Tân An

012.11.30.H02

30.11.13

Trường Mầm non Tân Dân

013.11.30.H02

30.11.14

Trường Mầm non Tân Liễu

014.11.30.H02

30.11.15

Trường Mầm non Thắng Cương

015.11.30.H02

30.11.16

Trường Mầm non Thị trấn Neo

016.11.30.H02

30.11.17

Trường Mầm non Tiến Dũng

017.11.30.H02

30.11.18

Trường Mầm non Tiền Phong

018.11.30.H02

30.11.19

Trường Mầm non Trí Yên

019.11.30.H02

30.11.20

Trường Mầm non Tư Mại

020.11.30.H02

30.11.21

Trường Mầm non Xuân Phú

021.11.30.H02

30.11.22

Trường Mầm non Yên Lư số 1

022.11.30.H02

30.11.23

Trường Mầm non Yên Lư số 2

023.11.30.H02

30.11.24

Trường Tiểu học Cảnh Thụy

024.11.30.H02

30.11.25

Trường Tiểu học Đồng Phúc

025.11.30.H02

30.11.26

Trường Tiểu học Đồng Việt

026.11.30.H02

30.11.27

Trường Tiểu học Đức Giang

027.11.30.H02

30.11.28

Trường Tiểu học Hương Gián

028.11.30.H02

30.11.29

Trường Tiểu học Lãng Sơn

029.11.30.H02

30.11.30

Trường Tiu học Lão Hộ

030.11.30.H02

30.11.31

Trường Tiểu học Nham Sơn

031.11.30.H02

30.11.32

Trường Tiểu học Nội Hoàng

032.11.30.H02

30.11.33

Trường Tiểu học Quỳnh Sơn

033.11.30.H02

30.11.34

Trường Tiểu học Tân An

034.11.30.H02

30.11.35

Trường Tiu học n Liu

035.11.30.H02

30.11.36

Trường Tiểu học Thắng Cương

036.11.30.H02

30.11.37

Trường Tiểu học Thị trấn Neo

037.11.30.H02

30.11.38

Trường Tiểu học Thị trấn Tân Dân

038.11.30.H02

30.11.39

Trường Tiểu học Tiến Dũng

039.11.30.H02

30.11.40

Trường Tiểu học Tiền Phong

040.11.30.H02

30.11.41

Trường Tiu học Trí Yên

041.11.30.H02

30.11.42

Trường Tiểu học Tư Mại

042.11.30.H02

30.11.43

Trường Tiểu học Xuân Phú

043.11.30.H02

30.11.44

Trường Tiểu học Yên Lư số 1

044.11.30.H02

30.11.45

Trường Tiểu học Yên Lư số 2

045.11.30.H02

30.11.46

Trường Trung học cơ sở Cảnh Thụy

046.11.30.H02

30.11.47

Trường Trung học cơ sở Đồng Phúc

047.11.30.H02

30.41.48

Trường Trung học cơ sở Đồng Việt

048.11.30.H02

30.11.49

Trường Trung học cơ sở Đức Giang

049.11.30.H02

30.11.50

Trường Trung học cơ sở Hương Gián

050.11.30.H02

30.11.51

Trường Trung học cơ sở Lãng Sơn

051.11.30.H02

30.11.52

Trường Trung học cơ sở Lão Hộ

052.11.30.H02

30.11.53

Trường Trung học cơ sở Nham Sơn

053.11.30.H02

30.11.54

Trường Trung học cơ sở Nội Hoàng

054.11.30.H02

30.11.55

Trường Trung học cơ sở Quỳnh Sơn

055.11.30.H02

30.11.56

Trường Trung học cơ sở Tân An

056.11.30.H02

30.11.57

Trường Trung học cơ sở Tân Liễu

057.11.30.H02

30.11.58

Trường Trung học cơ sở Thắng Cương

058.11.30.H02

30.11.59

Trường Trung học cơ sở Thị trấn Neo

059.11.30.H02

30.11.60

Trường Trung học cơ sở Thị Trấn Tân Dân

060.11.30.H02

30.11.61

Trường Trung học cơ sở Tiến Dũng

061.11.30.H02

30.11.62

Trường Trung học cơ sở Tiền Phong

062.11.30.H02

30.11.63

Trường Trung học cơ sở Trí Yên

063.11.30.H02

30.11.64

Trường Trung học cơ sở Tư Mại

064.11.30.H02

30.11.65

Trường Trung học cơ sở Xuân Phú

065.11.30.H02

30.11.66

Trường Trung học cơ sở Yên Lư

066.11.30.H02

31

UBND huyện Tân Yên

000.00.31.H02

31.2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.12.31.H02

31.12.1

Trường Mầm non An Dương số 1

001.12.31.H02

31.12.2

Trường Mầm non An Dương số 2

002.12.31.H02

31.12.3

Trường Mầm non Cao Thượng

003.12.31.H02

31.12.4

Trường Mầm non Cao Xá số 1

004.12.31.H02

31.12.5

Trường Mầm non Cao Xá số 2

005.12.31.H02

31.12.6

Trường Mầm non Đại Hóa

006.12.31.H02

31.12.7

Trường Mầm non Hợp Đức

007.12.31.H02

31.12.8

Trường Mầm non Lam Cốt

008.12.31.H02

31.12.9

Trường Mầm non Lan Giới

009.12.31.H02

31.12.10

Trường Mầm non Liên Chung

010.12.31.H02

31.12.11

Trường Mầm non Liên Sơn

011.12.31.H02

31.12.12

Trường Mầm non Ngọc Châu

012.12.31.H02

31.12.13

Trường Mầm non Ngọc Lý

013.12.31.H02

31.12.14

Trường Mầm non Ngọc Thiện số 1

014.12.31.H02

31.12.15

Trường Mầm non Ngọc Thiện số 2

015.12.31.H02

31.12.16

Trường Mầm non Ngọc Vân s 1

016.12.31.H02

31.12.17

Trường Mầm non Ngọc Vân số 2

017.12.31.H02

31.12.18

Trường Mầm non Quang Tiến

018.12.31.H02

31.12.19

Trường Mầm non Nhã Nam

019.12.31.H02

31.12.20

Trường Mầm non Phúc Hòa

020.12.31.H02

31.12.21

Trường Mầm non Phúc Sơn

021.12.31.H02

31.12.22

Trường Mầm non Quế Nham

022.12.31.H02

31.12.23

Trường Mầm non Song Vân

023.12.31.H02

31.12.24

Trường Mầm non Tân Trung

024.12.31.H02

31.12.25

Trường Mầm non Thị trấn Cao Thượng

025.12.31.H02

31.12.26

Trường Mầm non Thị trấn Nhã Nam

026.12.31.H02

31.12.27

Trường Mầm non Việt Lập

027.12.31.H02

31.12.28

Trường Mầm non Việt Ngọc số 1

028.12.31.H02

31.12.29

Trường Mầm non Việt Ngọc số 2

029.12.31.H02

31.12.30

Trường Tiểu học An Dương

030.12.31.H02

31.12.31

Trường Tiểu học Cao Thượng

031.12.31.H02

31.12.32

Trường Tiểu học Cao Xá 1

032.12.31.H02

31.12.33

Trường Tiểu học Cao Xá 2

033.12.31.H02

31.12.34

Trường Tiểu học Đại Hóa

034.12.31.H02

31.12.35

Trường Tiểu học Hợp Đức

035.12.31.H02

31.12.36

Trường Tiểu học Lam Cốt

036.12.31.H02

31.12.37

Trường Tiểu học Lan Giới

037.12.31.H02

31.12.38

Trường Tiểu học Liên Chung

038.12.31.H02

31.12.39

Trường Tiểu học Liên Sơn

039.12.31.H02

31.12.40

Trường Tiểu học Ngọc Châu

040.12.31.H02

31.12.41

Trường Tiểu học Ngọc Lý

041.12.31.H02

31.12.42

Trường Tiểu học Ngọc Thiện 1

042.12.31.H02

31.12.43

Trường Tiu học Ngọc Thiện 2

043.12.31.H02

31.12.44

Trường Tiểu học Ngọc Vân

044.12.31.H02

31.12.45

Trường Tiểu học Nguyên Hồng

045.12.31.H02

31.12.46

Trường Tiểu học Nhã Nam

046.12.31.H02

31.12.47

Trường Tiểu học Phúc Hòa

047.12.31.H02

31.12.48

Trường Tiểu học Phúc Sơn

048.12.31.H02

31.12.49

Trường Tiểu học Quế Nham

049.12.31.H02

31.12.50

Trường Tiểu học Song Vân

050.12.31.H02

31.12.51

Trường Tiểu học Tân Trung

051.12.31.H02

31.12.52

Trường Tiểu học Thị trấn Cao Thượng

052.12.31.H02

31.12.53

Trường Tiểu học Việt Lập

053.12.31.H02

31.12.54

Trường Tiểu học Việt Ngọc

054.12.31.H02

31.12.55

Trường Trung học cơ sở An Dương

055.12.31.H02

31.12.56

Trường Trung học cơ sở Cao Thượng

056.12.31.H02

31.12.57

Trường Trung học cơ sở Cao Xá

057.12.31.H02

31.12.58

Trường Trung học cơ sở Đại Hóa

058.12.31.H02

31.12.59

Trường Trung học cơ sở Hợp Đức

059.12.31.H02

31.12.60

Trường Trung học cơ sở Lam Cốt

060.12.31.H02

31.12.61

Trường Trung học cơ sở Lan Giới

061.12.31.H02

31.12.62

Trường Trung học cơ sở Liên Chung

062.12.31.H02

31.12.63

Trường Trung học cơ sở Liên Sơn

063.12.31.H02

31.12.64

Trường Trung học cơ sở Ngọc Châu

064.12.31.H02

31.12.65

Trường Trung học cơ sở Ngọc Lý

065.12.31.H02

31.12.66

Trường Trung học cơ sở Ngọc Thiện

066.12.31.H02

31.12.67

Trường Trung học cơ sở Ngọc Vân

067.12.31.H02

31.12.68

Trường Trung học cơ sở Nguyên Hồng

068.12.31.H02

31.12.69

Trường Trung học cơ sở Phúc Hòa

069.12.31.H02

31.12.70

Trường Trung học cơ sở Phúc Sơn

070.12.31.H02

31.12.71

Trường Trung học cơ sở Quế Nham

071.12.31.H02

31.12.72

Trường Trung học cơ sở Song Vân

072.12.31.H02

31.12.73

Trường Trung học cơ sở Tân Trung

073.12.31.H02

31.12.74

Trường Trung học cơ sở Thị trấn Cao Thượng

074.12.31.H02

31.12.75

Trường Trung học cơ sở Thị trấn Nhã Nam

075.12.31.H02

31.12.76

Trường Trung học cơ sở Việt Lập

076.12.31.H02

31.12.77

Trường Trung học cơ sở Việt Ngọc

077.12.31.H02

32

UBND huyện Việt Yên

000.00.32.H02

32.12

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.12.32.H02

32.12.1

Trường Mầm non Vân Trung

001.12.32.H02

32.12.2

Trường Mầm non Việt Tiến số 2

002.12.32.H02

32.12.3

Trường Mầm non Trung Sơn số 2

003.12.32.H02

32.12.4

Trường Mầm non Tự Lạn

004.12.32.H02

32.12.5

Trường Mầm non Vân Hà số 1

005.12.32.H02

32.12.6

Trường Mầm non Vân Hà số 2

006.12.32.H02

32.12.7

Trường Mầm non Việt Tiến s 1

007.12.32.H02

32.12.8

Trường Mm non Hoa Sen

008.12.32.H02

32.12.9

Trường Mầm non Minh Đức số 2

009.12.32.H02

32.12.10

Trường Mầm non Tăng Tiến

010.12.32.H02

32.12.11

Trường Mầm non Nghĩa Trung số 1

011.12.32.H02

32.12.12

Trường Mầm non Hoạ Mi Bích Động

012.12.32.H02

32.12.13

Trường Mầm non Bích Sơn

013.12.32.H02

32.12.14

Trường Mầm non Hoàng Ninh số 1

014.12.32.H02

32.12.15

Trường Mầm non Hoàng Ninh số 2

015.12.32.H02

32.12.16

Trường Mầm non Hồng Thái

016.12.32.H02

32.12.17

Trường Mầm non Hương Mai

017.12.32.H02

32.12.18

Trường Mầm non Minh Đức số 1

018.12.32.H02

32.12.19

Trường Mầm non thị trấn Nếnh

019.12.32.H02

32.12.20

Trường Mầm non Nghĩa Trung số 2

020.12.32.H02

32.12.21

Trường Mầm non Quang Châu số 1

021.12.32.H02

32.12.22

Trường Mầm non Quang Châu số 2

022.12.32.H02

32.12.23

Trường Mầm non Quảng Minh số 1

023.12.32.H02

32.12.24

Trường Mầm non Quảng Minh số 2

024.12.32.H02

32.12.25

Trường Mầm non Thượng Lan

025.12.32.H02

32.12.26

Trường Mầm non Tiên Sơn số 1

026.12.32.H02

32.12.27

Trường Mầm non Tiên Sơn số 2

027.12.32.H02

32.12.28

Trường Mầm non Trung Sơn số 1

028.12.32.H02

32.12.29

Trường Mầm non Ninh Sơn

029.12.32.H02

32.12.30

Trường Tiểu học Minh Đức 1

030.12.32.H02

32.12.31

Trường Tiểu học Minh Đức 2

031.12.32.H02

32.12.32

Trường Tiểu học Thượng Lan

032.12.32.H02

32.12.33

Trường Tiểu học Tiên Sơn 1

033.12.32.H02

32.12.34

Trường Tiu học Tiên Sơn 2

034.12.32.H02

32.12.35

Trường Tiểu học Trung Sơn 1

035.12.32.H02

32.12.36

Trường Tiểu học Trung Sơn 2

036.12.32.H02

32.12.37

Trường Tiểu học Nghĩa Trung 1

037.12.32.H02

32.12.38

Trường Tiểu học Nghĩa Trung 2

038.12.32.H02

32.12.39

Trường Tiểu học Vân Trung

039.12.32.H02

32.12.40

Trường Tiểu học Quang Châu 1

040.12.32.H02

32.12.41

Trường Tiểu học Quang Châu 2

041.12.32.H02

32.12.42

Trường Tiu học Bích Động

042.12.32.H02

32.12.43

Trường Tiểu học Vân Hà 1

043.12.32.H02

32.12.44

Trường Tiểu học Vân Hà 2

044.12.32.H02

32.12.45

Trường Tiểu học Tự Lạn

045.12.32.H02

32.12.46

Trường Tiểu học Hương Mai

046.12.32.H02

32.12.47

Trường Tiểu học Quảng Minh 1

047.12.32.H02

32.12.48

Trường Tiểu học Quảng Minh 2

048.12.32.H02

32.12.49

Trường Tiểu học Hoàng Ninh 1

049.12.32.H02

32.12.50

Trường Tiểu học Hoàng Ninh 3

050.12.32.H02

32.12.51

Trường Tiểu học Bích Sơn

051.12.32.H02

32.12.52

Trường Tiểu học Ninh Sơn

052.12.32.H02

32.12.53

Trường Tiểu học Hồng Thái

053.12.32.H02

32.12.54

Trường Tiểu học Việt Tiến 1

054.12.32.H02

32.12.55

Trường Tiểu học Việt Tiến 2

055.12.32.H02

32.12.56

Trường Tiểu học Tăng Tiến

056.12.32.H02

32.12.57

Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm

057.12.32.H02

32.12.58

Trường Tiểu học Thị trấn Nếnh

058.12.32.H02

32.12.59

Trường Trung học cơ sở Minh Đức

059.12.32.H02

32.12.60

Trường Trung học cơ sở Thượng Lan

060.12.32.H02

32.12.61

Trường Trung học cơ sở Trung Sơn

061.12.32.H02

32.12.62

Trường Trung học cơ sở Tiên Sơn

062.12.32.H02

32.12.63

Trường Trung học cơ sở Nghĩa Trung

063.12.32.H02

32.12.64

Trường Trung học cơ sở Vân Trung

064.12.32.H02

32.12.65

Trường Trung học cơ sở Quang Châu

065.12.32.H02

32.12.66

Trường Trung học cơ sở Vân Hà

066.12.32.H02

32.12.67

Trường Trung học cơ sở Tự Lạn

067.12.32.H02

32.12.68

Trường Trung học cơ sở Hương Mai

068.12.32.H02

32.12.69

Trường Trung học cơ sở Quảng Minh

069.12.32.H02

32.12.70

Trường Trung học cơ sở Hoàng Ninh

070.12.32.H02

32.12.71

Trường Trung học cơ sở Ninh Sơn

071.12.32.H02

32.12.72

Trường Trung học cơ sở Bích Sơn

072.12.32.H02

32.12.73

Trường Trung học cơ sở Hồng Thái

073.12.32.H02

32.12.74

Trường Trung học cơ sở Tăng Tiến

074.12.32.H02

32.12.75

Trường Trung học cơ sở Việt Tiến

075.12.32.H02

32.12.76

Trường Trung học cơ sở Thị trấn Nếnh

076.12.32.H02

32.12.77

Trường Trung học cơ sở Thân Nhân Trung

077.12.32.H02

32.12.78

Trường Trung học cơ sở Vân Trung

078.12.32.H02

33

UBND huyn Hiệp Hòa

000.00.33.H02

33.12

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.12.33.H02

33.12.1

Trường Tiểu học Hòa Sơn

001.12.33.H02

33.12.2

Trường Tiểu học Đại Thành

002.12.33.H02

33.12.3

Trường Tiểu học Đức Thng số 1

003.12.33.H02

33.12.4

Trường Tiểu học Đức Thắng số 2

004.12.33.H02

33.12.5

Trường Tiểu học Bắc Lý số 1

005.12.33.H02

33.12.6

Trường Tiểu học Bắc Lý số 2

006.12.33.H02

33.12.7

Trường Tiểu học Đông Lỗ số 1

007.12.33.H02

33.12.8

Trường Tiểu học Đông Lỗ số 2

008.12.33.H02

33.12.9

Trường Tiểu học Mai Trung số 1

009.12.33.H02

33.12.10

Trường Tiểu học Mai Trung số 2

010.12.33.H02

33.12.11

Trường Tiểu học Hương Lâm số 1

010.12.33.H02

33.12.12

Trường Tiểu học Hương Lâm số 2

012.12.33.H02

33.12.13

Trường Tiểu học Lương Phong số 1

013.12.33.H02

33.12.14

Trường Tiểu học Lương Phong số 2

014.12.33.H02

33.12.15

Trường Tiểu học Hoàng An

015.12.33.H02

33.12.16

Trường Tiểu học Đoan Bái số 1

016.12.33.H02

33.12.17

Trường Tiểu học Đoan Bái số 2

017.12.33.H02

33.12.18

Trường Tiểu học Thái Sơn

018.12.33.H02

33.12.19

Trường Tiểu học Hoàng Vân

019.12.33.H02

33.12.20

Trường Tiểu học Hoàng Thanh

020.12.33.H02

33.12.21

Trường Tiểu học Hoàng Lương

021.12.33.H02

33.12.22

Trường Tiểu học Đồng Tân

022.12.33.H02

33.12.23

Trường Tiểu học Châu Minh

023.12.33.H02

33.12.24

Trường Tiểu học Danh Thắng

024.12.33.H02

33.12.25

Trường Tiểu học Hùng Sơn

025.12.33.H02

33.12.26

Trường Tiểu học Hợp Thịnh số 1

026.12.33.H02

33.12.27

Trường Tiểu học Hợp Thịnh số 2

027.12.33.H02

33.12.28

Trường Tiểu học Mai Đình số 1

028.12.33.H02

33.12.29

Trường Tiểu học Xuân Cẩm

029.12.33.H02

33.12.30

Trường Tiểu học Ngọc Sơn

030.12.33.H02

33.12.31

Trường Tiểu học Quang Minh

031.12.33.H02

33.12.32

Trường Tiểu học Thanh Vân

032.12.33.H02

33.12.33

Trường Tiểu học Thường Thắng

033.12.33.H02

33.12.34

Trường Tiểu học thị trấn Thắng

034.12.33.H02

33.12.35

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mai Đình

035.12.33.H02

33.12.36

Trường Trung học sở Mai Đình

036.12.33.H02

33.12.37

Trường Trung học Cơ sở Hoàng An

037.12.33.H02

33.12.38

Trường Trung học sở Thanh Vân

038.12.33.H02

33.12.39

Trường Trung học Cơ Sở Đồng Tân

039.12.33.H02

33.12.40

Trường Trung học cơ sở Hùng Sơn

040.12.33.H02

33.12.41

Trường Trung học cơ sở Hòa Sơn

041.12.33.H02

33.12.42

Trường Trung học cơ sở Hoàng Thanh

042.12.33.H02

33.12.43

Trường Trung học cơ sở Đại Thành

043.12.33.H02

33.12.44

Trường Trung học cơ sở Thị trấn Thng

044.12.33.H02

33.12.45

Trường Trung học cơ sở Ngọc Sơn

045.12.33.H02

33.12.46

Trường Trung học cơ sở Thái Sơn

046.12.33.H02

33.12.47

Trường Trung học cơ sở Hợp Thịnh

047.12.33.H02

33.12.48

Trường Trung học cơ sở Hương Lâm

048.12.33.H02

33.12.49

Trường Trung học cơ sở Đông Lỗ

049.12.33.H02

33.12.50

Trường Trung học cơ sở Bắc Lý

050.12.33.H02

33.12.51

Trường Trung học cơ sở Hoàng Lương

051.12.33.H02

33.12.52

Trường Trung học cơ sở Đoan Bái

052.12.33.H02

33.12.53

Trường Trung học cơ sở Đức Thắng

053.12.33.H02

33.12.54

Trường Trung học cơ sở Châu Minh

054.12.33.H02

33.12.55

Trường Trung học cơ sở Danh Thắng

055.12.33.H02

33.12.56

Trường Trung học cơ sở Hoàng Vân

056.12.33.H02

33.12.57

Trường Trung học cơ sở Lương Phong

057.12.33.H02

33.12.58

Trường Trung học cơ sở Mai Trung

058.12.33.H02

33.12.59

Trường Trung học cơ sở Quang Minh

059.12.33.H02

33.12.60

Trường Trung học cơ sở Thường Thng

060.12.33.H02

33.12.61

Trường Trung học cơ sở Xuân Cẩm

061.12.33.H02

33.12.62

Trường Mầm non Ngọc Sơn

062.12.33.H02

33.12.63

Trường Mầm non Thái Sơn

063.12.33.H02

33.12.64

Trường Mầm non Hoàng Lương

064.12.33.H02

33.12.65

Trường Mầm non Đoan Bái số 1

065.12.33.H02

33.12.66

Trường Mầm non Đoan Bái số 2

066.12.33.H02

33.12.67

Trường Mầm non Xuân Cẩm số 2

067.12.33.H02

33.12.68

Trường Mầm non Đông Lỗ số 1

068.12.33.H02

33.12.69

Trường Mầm non thị trấn Thắng

069.12.33.H02

33.12.70

Trường Mầm non Hợp Thịnh số 1

070.12.33.H02

33.12.71

Trường Mầm non Hợp Thịnh số 2

071.12.33.H02

33.12.72

Trường Mầm non Xuân Cẩm số 1

072.12.33.H02

33.12.73

Trường Mầm non Mai Đình

073.12.33.H02

33.12.74

Trường Mầm non Hùng Sơn

074.12.33.H02

33.12.75

Trường Mầm non Hoa Phượng

075.12.33.H02

33.12.76

Trường Mầm non Bắc Lý

076.12.33.H02

33.12.77

Trường Mầm non Đông Lỗ số 2

077.12.33.H02

33.12.78

Trường Mầm non Đông Lỗ số 3

078.12.33.H02

33.12.79

Trường Mầm non Hòa Sơn

079.12.33.H02

33.12.80

Trường Mầm non Quang Minh

080.12.33.H02

33.12.81

Trường Mầm non Lương Phong số 1

081.12.33.H02

33.12.82

Trường Mầm non Lương Phong số 2

082.12.33.H02

33.12.83

Trường Mầm non Hoàng Vân

083.12.33.H02

33.12.84

Trường Mầm non Đồng Tân

084.12.33.H02

33.12.85

Trường Mầm non Hoàng Thanh

085.12.33.H02

33.12.86

Trường Mầm non Thường Thắng

086.12.33.H02

33.12.87

Trường Mầm non Đức Thắng số 1

087.12.33.H02

33.12.88

Trường Mầm non Đức Thắng số 2

088.12.33.H02

33.12.89

Trường Mầm non Đại Thành

089.12.33.H02

33.12.90

Trường Mầm non Mai Trung số 1

090.12.33.H02

33.12.91

Trường Mầm non Mai Trung số 2

090.12.33.H02

33.12.92

Trường Mầm non Hương Lâm số 1

092.12.33.H02

33.12.93

Trường Mầm non Hương Lâm số 2

093.12.33.H02

33.12.94

Trường Mầm non Thanh Vân

094.12.33.H02

33.12.95

Trường Mầm non Danh Thắng

095.12.33.H02

33.12.96

Trường Mầm non Châu Minh

096.12.33.H02

33.12.97

Trường Mầm non Hoàng An

097.12.33.H02

34

UBND huyện Yên Thế

000.00.34.H02

34.13

Phòng Giáo dục và Đào tạo

001.13.34.H02

34.13.1

Trường Tiểu học Đồng Vương

001.13.34.H02

34.13.2

Trường Tiểu học Tam Tiến

002.13.34.H02

34.13.3

Trường Tiểu học Canh Nậu

003.13.34.H02

34.13.4

Trường Tiểu học Phồn Xương

004.13.34.H02

34.13.5

Trường Tiểu học Tân Sỏi

005.13.34.H02

34.13.6

Trường Tiểu học Đồng Lạc

006.13.34.H02

34.13.7

Trường Tiểu học Tiến Thng

007.13.34.H02

34.13.8

Trường Tiểu học Thị trấn BHạ

008.13.34.H02

34.13.9

Trường Tiểu học Hồng Kỳ

009.13.34.H02

34.13.10

Trường Tiểu học Đồng Kỳ

010.13.34.H02

34.13.11

Trường Tiểu học Đồng Tiến

011.13.34.H02

34.13.12

Trường Tiểu học Đồng Hưu

012.13.34.H02

34.13.13

Trường Tiểu học Tam Hiệp

013.13.34.H02

34.13.14

Trường Tiểu học Xuân Lương

014.13.34.H02

34.13.15

Trường Tiểu học Tân Hiệp

015.13.34.H02

34.13.16

Trường Tiểu học Bố Hạ

016.13.34.H02

34.13.17

Trường Tiểu học An Thượng

017.13.34.H02

34.13.18

Trường Tiểu học Hương Vỹ

018.13.34.H02

34.13.19

Trường Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ

019.13.34.H02

34.13.20

Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú

020.13.34.H02

34.13.21

Trường Phổ thông Cơ sở Đông Sơn

021.13.34.H02

34.13.22

Trường Phổ thông Cơ sở Đồng Tâm

022.13.34.H02

34.13.23

Trường Phổ thông Cơ sở Xuân Lương

023.13.34.H02

34.13.24

Trường Trung học Cơ sở Tiến Thắng

024.13.34.H02

34.13.25

Trường Trung học Cơ sở Đồng Vương

025.13.34.H02

34.13.26

Trường Trung học Cơ sở Tân Hiệp

026.13.34.H02

34.13.27