TT
|
Tên
chủ đề
|
Tên
đề mục
|
Số
thứ tự đề mục trong mỗi chủ đề
|
Cơ
quan chủ trì thực hiện pháp điển
|
1
|
An ninh quốc gia
|
An ninh quốc gia
|
1
|
Bộ
Công an
|
Bảo vệ bí mật nhà nước
|
2
|
Bộ
Công an
|
Bảo vệ công trình quan trọng liên
quan đến an ninh quốc gia
|
3
|
Bộ
Công an
|
Biên giới quốc gia
|
4
|
Bộ
Quốc phòng
|
Biển Việt Nam
|
5
|
Bộ
Ngoại giao
|
Công an nhân dân
|
6
|
Bộ
Công an
|
Cơ yếu
|
7
|
Bộ
Quốc phòng
|
Nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của
người nước ngoài tại Việt Nam
|
8
|
Bộ
Công an
|
Phòng, chống khủng bố
|
9
|
Bộ
Công an
|
Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân
Việt Nam
|
10
|
Bộ
Công an
|
An ninh mạng
|
11
|
Bộ
Công an
|
Cảnh vệ
|
12
|
Bộ
Công an
|
2
|
Bảo hiểm
|
Bảo hiểm xã hội
|
1
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Bảo hiểm y tế
|
2
|
Bộ Y
tế
|
Kinh doanh bảo hiểm
|
3
|
Bộ
Tài chính
|
3
|
Bưu chính, viễn thông
|
An toàn thông tin mạng
|
1
|
Bộ
Thông tin và Truyền thông
|
Bưu chính
|
2
|
Bộ
Thông tin và Truyền thông
|
Công nghệ thông tin
|
3
|
Bộ
Thông tin và Truyền thông
|
Giao dịch điện tử
|
4
|
Bộ
Thông tin và Truyền thông
|
Tần số vô tuyến điện
|
5
|
Bộ
Thông tin và Truyền thông
|
Viễn thông
|
6
|
Bộ
Thông tin và Truyền thông
|
4
|
Bổ trợ tư pháp
|
Đấu giá tài sản
|
1
|
Bộ
Tư pháp
|
Công chứng
|
2
|
Bộ
Tư pháp
|
Giám định tư pháp
|
3
|
Bộ
Tư pháp
|
Luật sư
|
4
|
Bộ
Tư pháp
|
Trợ giúp pháp lý
|
5
|
Bộ
Tư pháp
|
Tư vấn pháp luật
|
6
|
Bộ
Tư pháp
|
5
|
Cán bộ, công chức, viên chức
|
Cán bộ, công chức
|
1
|
Bộ Nội
vụ
|
Viên chức
|
2
|
Bộ Nội
vụ
|
6
|
Chính sách xã hội
|
Chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợ xã hội
|
1
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Người cao tuổi
|
2
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Người khuyết tật
|
3
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Phòng, chống mại dâm
|
4
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Ưu đãi người có công với cách mạng
|
5
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
7
|
Công nghiệp
|
Cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án
điện gió tại Việt Nam (Đề mục này bị loại bỏ ra khỏi Bộ pháp điển)
|
1
|
|
Dầu khí
|
2
|
Bộ
Công Thương
|
Điện lực
|
3
|
Bộ
Công Thương
|
Hóa chất
|
4
|
Bộ
Công Thương
|
Khuyến công
|
5
|
Bộ
Công Thương
|
Quản lý phân bón
|
6
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu
quả
|
7
|
Bộ
Công Thương
|
8
|
Dân số, trẻ em, gia đình, bình đẳng
giới
|
Trẻ em
|
1
|
Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
|
Bình đẳng giới
|
2
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Dân số
|
3
|
Bộ Y
tế
|
Hôn nhân và gia đình
|
4
|
Bộ
Tư pháp
|
Phòng, chống bạo lực gia đình
|
5
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
9
|
Dân sự
|
Dân sự
|
1
|
Bộ
Tư pháp
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
2
|
Bộ
Tư pháp
|
Giao dịch bảo đảm
|
3
|
Bộ
Tư pháp
|
10
|
Dân tộc
|
Công tác dân tộc
|
1
|
Ủy
ban dân tộc
|
11
|
Đất đai
|
Đất đai
|
1
|
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
12
|
Doanh nghiệp, hợp tác xã
|
Doanh nghiệp
|
1
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp
|
2
|
Bộ
Tư pháp
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
3
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Hợp tác xã
|
4
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
|
5
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
13
|
Giáo dục, đào tạo
|
Giáo dục
|
1
|
Bộ Giáo
dục và Đào tạo
|
Giáo dục đại học
|
2
|
Bộ
Giáo dục và Đào tạo
|
14
|
Giao thông, vận tải
|
Đường sắt
|
1
|
Bộ
Giao thông vận tải
|
Giao thông đường bộ
|
2
|
Bộ
Giao thông vận tải
|
Giao thông đường thủy nội địa
|
3
|
Bộ
Giao thông vận tải
|
Hàng hải Việt Nam
|
4
|
Bộ Giao
thông vận tải
|
Hàng không dân dụng Việt Nam
|
5
|
Bộ
Giao thông vận tải
|
15
|
Hành chính tư pháp
|
Cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản
sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
1
|
Bộ
Tư pháp
|
Chứng thực (Đề mục này bị loại bỏ ra
khỏi Bộ pháp điển)
|
2
|
|
Hộ tịch
|
3
|
Bộ
Tư pháp
|
Lý lịch tư pháp
|
4
|
Bộ
Tư pháp
|
Nuôi con nuôi
|
5
|
Bộ
Tư pháp
|
Quốc tịch Việt Nam
|
6
|
Bộ
Tư pháp
|
16
|
Hình sự
|
Hình sự
|
1
|
Bộ
Tư pháp
|
17
|
Kế toán, kiểm toán
|
Kế toán
|
1
|
Bộ
Tài chính
|
Kiểm toán độc lập
|
2
|
Bộ Tài
chính
|
Kiểm toán Nhà nước
|
3
|
Kiểm
toán Nhà nước
|
18
|
Khiếu nại, tố cáo
|
Khiếu nại
|
1
|
Thanh
tra Chính phủ
|
Phòng, chống tham nhũng
|
2
|
Thanh
tra Chính phủ
|
Thanh tra
|
3
|
Thanh
tra Chính phủ
|
Tiếp công dân
|
4
|
Thanh
tra Chính phủ
|
Tố cáo
|
5
|
Thanh
tra Chính phủ
|
19
|
Khoa học, công nghệ
|
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
1
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
Chuyển giao công nghệ
|
2
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
Công nghệ cao
|
3
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
Đo lường
|
4
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
Khoa học và công nghệ
|
5
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
Năng lượng nguyên tử
|
6
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
7
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
|
8
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
20
|
Lao động
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
1
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Lao động
|
2
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng
|
3
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Việc làm
|
4
|
Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
5
|
Bô Lao
động - Thương binh và Xã hội
|
21
|
Môi trường
|
Bảo vệ môi trường
|
1
|
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
Đa dạng sinh học
|
2
|
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
22
|
Ngân hàng, tiền tệ
|
Bảo hiểm tiền gửi
|
1
|
Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
|
Các công cụ chuyển nhượng
|
2
|
Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
|
Các tổ chức tín dụng
|
3
|
Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
4
|
Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
|
Ngoại hối
|
5
|
Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
|
Phòng, chống rửa tiền
|
6
|
Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
|
23
|
Ngoại giao, điều ước quốc tế
|
Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội
Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài
|
1
|
Bộ
Ngoại giao
|
Dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan,
đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà
nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại
|
2
|
Bộ
Ngoại giao
|
Đăng ký và quản lý hoạt động của
các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam
|
3
|
Bộ
Ngoại giao
|
Điều ước quốc tế
|
4
|
Bộ
Ngoại giao
|
Hàm, cấp ngoại
giao
|
5
|
Bộ
Ngoại giao
|
Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc
tế
|
6
|
Bộ Ngoại
giao
|
Lập và hoạt động của văn phòng đại
diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam
|
7
|
Bộ
Ngoại giao
|
Một số chính sách đối với người Việt
Nam ở nước ngoài
|
8
|
Bộ
Ngoại giao
|
Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan
đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế
tại Việt Nam
|
9
|
Bộ
Ngoại giao
|
Tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo
quốc tế tại Việt Nam
|
10
|
Bộ
Ngoại giao
|
24
|
Nông nghiệp, nông thôn
|
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
1
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Lâm nghiệp
|
2
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Đê điều
|
3
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trồng trọt
|
4
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Chăn nuôi
|
5
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Thủy lợi
|
6
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Khuyến nông (Đề mục này bị loại bỏ
ra khỏi Bộ pháp điển)
|
7
|
|
Quản lý sản xuất, kinh doanh muối
|
8
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Phát triển ngành nghề nông thôn
|
9
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Phòng, chống thiên tai
|
10
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Quản lý thức ăn chăn nuôi (Đề mục
này bị loại bỏ ra khỏi Bộ pháp điển)
|
11
|
|
Thú y
|
12
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Thủy sản
|
13
|
Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
25
|
Quốc phòng
|
Bảo vệ công trình quốc phòng và khu
quân sự
|
1
|
Bộ
Quốc phòng
|
Bộ đội biên phòng
|
2
|
Bộ
Quốc phòng
|
Công nghiệp quốc phòng
|
3
|
Bộ
Quốc phòng
|
Công tác phòng không nhân dân (Đề mục
này bị loại bỏ ra khỏi Bộ pháp điển)
|
4
|
|
Dân quân tự vệ
|
5
|
Bộ
Quốc phòng
|
Động viên công nghiệp
|
6
|
Bộ
Quốc phòng
|
Giáo dục quốc phòng và an ninh
|
7
|
Bộ
Quốc phòng
|
Cảnh sát biển Việt Nam
|
8
|
Bộ
Quốc phòng
|
Lực lượng dự bị động viên
|
9
|
Bộ
Quốc phòng
|
Một số chế độ đối với đối tượng
tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a,
giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ
trong quân đội, công an đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc
|
10
|
Bộ
Quốc phòng
|
Nghĩa vụ quân sự
|
11
|
Bộ
Quốc phòng
|
Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân
và viên chức quốc phòng
|
12
|
Bộ
Quốc phòng
|
Quốc phòng
|
13
|
Bộ
Quốc phòng
|
Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam
|
14
|
Bộ
Quốc phòng
|
Thực hiện chế độ hưu trí đối với
quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4
năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất
ngũ
|
15
|
Bộ
Quốc phòng
|
26
|
Tài chính
|
Giá
|
1
|
Bộ
Tài chính
|
Hải quan
|
2
|
Bộ
Tài chính
|
Ngân sách nhà nước
|
3
|
Bộ
Tài chính
|
Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
|
4
|
Bộ
Tài chính
|
27
|
Tài nguyên
|
Đo đạc và bản đồ
|
1
|
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
Khí tượng thủy văn
|
2
|
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
Khoáng sản
|
3
|
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
Tài nguyên, môi trường biển và hải
đảo
|
4
|
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
Tài nguyên nước
|
5
|
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
Hoạt động viễn thám
|
6
|
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
|
28
|
Tài sản công, nợ công, dự trữ
nhà nước
|
Dự trữ quốc gia
|
1
|
Bộ
Tài chính
|
Quản lý nợ công
|
2
|
Bộ
Tài chính
|
Quản lý, sử dụng tài sản công
|
3
|
Bộ
Tài chính
|
Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ
phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ
|
4
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Quản lý và sử dụng viện trợ phi
Chính phủ nước ngoài
|
5
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Trưng mua, trưng dụng tài sản
|
6
|
Bộ
Tài chính
|
Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu
tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp
|
7
|
Bộ
Tài chính
|
29
|
Thi đua, khen thưởng, các danh
hiệu vinh dự nhà nước
|
Thi đua, khen thưởng
|
1
|
Bộ Nội
vụ
|
30
|
Thi hành án
|
Đặc xá
|
1
|
Bộ
Công an
|
Thi hành án dân sự
|
2
|
Bộ
Tư pháp
|
Thi hành án hình sự
|
3
|
Bộ
Công an
|
Tổ chức và hoạt động của Thừa phát
lại thực hiện thí điểm tại một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
4
|
Bộ
Tư pháp
|
31
|
Thống kê
|
Thống kê
|
1
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
32
|
Thông tin báo chí, xuất bản
|
Báo chí
|
1
|
Bộ
Thông tin và Truyền thông
|
Tiếp cận thông tin
|
2
|
Bộ
Tư pháp
|
Xuất bản
|
3
|
Bộ
Thông tin và Truyền thông
|
33
|
Thuế, phí, lệ phí và các khoản
thu khác
|
Án phí, lệ phí Tòa án (Đề mục này bị
loại bỏ ra khỏi Bộ pháp điển)
|
1
|
|
Chi phí giám định, định giá; chi
phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng
|
2
|
Tòa
án nhân dân tối cao
|
Phí và lệ phí
|
3
|
Bộ
Tài chính
|
Quản lý thuế
|
4
|
Bộ
Tài chính
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
5
|
Bộ
Tài chính
|
Thuế giá trị gia tăng
|
6
|
Bộ
Tài chính
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
7
|
Bộ
Tài chính
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
8
|
Bộ
Tài chính
|
Thuế tài nguyên
|
9
|
Bộ
Tài chính
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
10
|
Bộ
Tài chính
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
11
|
Bộ
Tài chính
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
12
|
Bộ
Tài chính
|
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
13
|
Bộ
Tài chính
|
34
|
Thương mại, đầu tư, chứng khoán
|
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
1
|
Bộ
Công Thương
|
Cạnh tranh
|
2
|
Bộ
Công Thương
|
Quản lý ngoại thương
|
3
|
Bộ
Công Thương
|
Chứng khoán
|
4
|
Bộ
Tài chính
|
Đấu thầu
|
5
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Đầu tư
|
6
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Đầu tư công
|
7
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Khu công nghiệp, khu chế xuất và
khu kinh tế
|
8
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch
tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
|
9
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Một số hoạt động kinh doanh đặc thù
|
10
|
Bộ
Tư pháp
|
Quản lý thị trường
|
11
|
Bộ
Công Thương
|
Quy hoạch
|
12
|
Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
|
Thương mại
|
13
|
Bộ
Công Thương
|
35
|
Tổ chức bộ máy nhà nước
|
Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu
Hội đồng nhân dân
|
1
|
Văn
phòng Quốc hội
|
Bầu cử đại biểu Quốc hội (Đề mục
này bị loại bỏ ra khỏi Bộ pháp điển)
|
2
|
|
Hoạt động giám sát của Quốc hội và
Hội đồng nhân dân
|
3
|
Văn
phòng Quốc hội
|
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
4
|
Văn phòng Quốc hội
|
Thủ đô
|
5
|
Bộ
Tư pháp
|
Tổ chức Chính phủ
|
6
|
Bộ Nội
vụ
|
Tổ chức chính quyền địa phương
|
7
|
Bộ Nội
vụ
|
Tổ chức Quốc hội
|
8
|
Văn
phòng Quốc hội
|
Tổ chức Tòa án nhân dân
|
9
|
Tòa
án nhân dân tối cao
|
Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân
|
10
|
Viện
kiểm sát nhân dân tối cao
|
36
|
Tổ chức chính trị - xã hội, hội
|
Công đoàn
|
1
|
Văn
phòng Quốc hội
|
Hoạt động chữ thập đỏ
|
2
|
Văn
phòng Quốc hội
|
Thanh niên
|
3
|
Bộ Nội
vụ
|
Tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện
|
4
|
Bộ Nội
vụ
|
Tổ chức, hoạt động và quản lý hội
|
5
|
Bộ Nội
vụ
|
Cựu chiến binh
|
6
|
Bộ Nội
vụ
|
37
|
Tố tụng và các phương thức giải
quyết tranh chấp
|
Hòa giải cơ sở
|
1
|
Bộ
Tư pháp
|
Phá sản
|
2
|
Tòa
án nhân dân tối cao
|
Thủ tục bắt giữ tàu bay
|
3
|
Tòa án
nhân dân tối cao
|
Thủ tục bắt giữ tàu biển
|
4
|
Tòa
án nhân dân tối cao
|
Tố tụng dân sự
|
5
|
Tòa
án nhân dân tối cao
|
Tố tụng hành chính
|
6
|
Tòa
án nhân dân tối cao
|
Tố tụng hình sự
|
7
|
Viện
kiểm sát nhân dân tối cao
|
Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước
|
8
|
Bộ
Tư pháp
|
Trọng tài thương mại
|
9
|
Bộ
Tư pháp
|
Thi hành tạm giữ, tạm giam
|
10
|
Bộ
Công an
|
Tổ chức cơ quan điều tra hình sự
|
11
|
Bộ
Công an
|
38
|
Tôn giáo, tín ngưỡng
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
1
|
Bộ Nội
vụ
|
39
|
Trật
tự, an toàn xã hội
|
Chứng minh nhân dân
|
1
|
Bộ Công
an
|
Công an xã
|
2
|
Bộ
Công an
|
Cư trú
|
3
|
Bộ
Công an
|
Điều kiện về an ninh, trật tự đối với
một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
|
4
|
Bộ
Công an
|
Một số biện pháp bảo đảm trật tự
công cộng
|
5
|
Bộ
Công an
|
Phòng cháy và chữa cháy
|
6
|
Bộ
Công an
|
Phòng, chống ma túy
|
7
|
Bộ
Công an
|
Phòng, chống mua bán người
|
8
|
Bộ
Tư pháp
|
Cảnh sát môi trường
|
9
|
Bộ
Công an
|
Quản lý, sử dụng pháo
|
10
|
Bộ
Công an
|
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ
|
11
|
Bộ
Công an
|
Quản lý và sử dụng con dấu
|
12
|
Bộ
Công an
|
Xử lý vi phạm hành chính
|
13
|
Bộ
Tư pháp
|
Cảnh sát cơ động
|
14
|
Bộ
Công an
|
Căn cước công dân
|
15
|
Bộ
Công an
|
40
|
Tương trợ tư pháp
|
Tương trợ tư pháp
|
1
|
Bộ
Tư pháp
|
41
|
Văn hóa, thể thao, du lịch
|
Biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời
trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình
ca múa nhạc, sân khấu
|
1
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm
điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn
khác
|
2
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Công bố, phổ biến tác phẩm ra nước
ngoài
|
3
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Di sản văn hóa
|
4
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Du lịch
|
5
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Điện ảnh
|
6
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Hoạt động mỹ thuật
|
7
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch
vụ văn hóa công cộng
|
8
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quảng cáo
|
9
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố
và công trình công cộng
|
10
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Thể dục, thể thao
|
11
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Thư viện
|
12
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Thực hiện nếp sống văn minh trong
việc cưới, việc tang và lễ hội
|
13
|
Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
|
Tổ chức lễ tang cán bộ, công chức,
viên chức
|
14
|
Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
42
|
Văn thư, lưu trữ
|
Công tác văn
thư
|
1
|
Bộ Nội
vụ
|
Lưu trữ
|
2
|
Bộ Nội
vụ
|
43
|
Xây dựng nhà ở, đô thị
|
Kiến trúc
|
1
|
Bộ
Xây dựng
|
Kinh doanh bất động sản
|
2
|
Bộ
Xây dựng
|
Nhà ở
|
3
|
Bộ
Xây dựng
|
Quy hoạch đô thị
|
4
|
Bộ
Xây dựng
|
Xây dựng
|
5
|
Bộ
Xây dựng
|
44
|
Xây dựng pháp luật và thi hành
pháp luật
|
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
1
|
Bộ
Tư pháp
|
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (Đề mục này bị loại bỏ ra khỏi Bộ
pháp điển)
|
2
|
|
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ
chức bộ máy của tổ chức pháp chế
|
3
|
Bộ
Tư pháp
|
Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật
|
4
|
Bộ
Tư pháp
|
Kiểm soát thủ tục hành chính
|
5
|
Bộ
Tư pháp
|
Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm
pháp luật (Đề mục này bị loại bỏ ra khỏi Bộ pháp điển)
|
6
|
|
Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật
|
7
|
Bộ
Tư pháp
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
8
|
Bộ
Tư pháp
|
Quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật
|
9
|
Bộ
Tư pháp
|
Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy
phạm pháp luật (Đề mục này bị loại bỏ ra khỏi Bộ pháp điển)
|
10
|
|
Theo dõi tình hình thi hành pháp luật
|
11
|
Bộ
Tư pháp
|
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị
của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính
|
12
|
Bộ
Tư pháp
|
Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị
trấn
|
13
|
Bộ Nội
vụ
|
Thực hiện dân chủ trong hoạt động của
cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
|
14
|
Bộ Nội
vụ
|
Trưng cầu ý dân
|
15
|
Văn
phòng Quốc hội
|
45
|
Y tế, dược
|
An toàn thực phẩm
|
1
|
Bộ Y
tế
|
Bảo vệ sức khỏe nhân dân
|
2
|
Bộ Y
tế
|
Cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính
đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
|
3
|
Bộ Y
tế
|
Dược
|
4
|
Bộ Y
tế
|
Hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể
người và hiến, lấy xác
|
5
|
Bộ Y
tế
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
6
|
Bộ Y
tế
|
Phòng, chống bệnh truyền nhiễm
|
7
|
Bộ Y
tế
|
Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội
chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người
|
8
|
Bộ Y
tế
|
Phòng, chống tác hại của thuốc lá
|
9
|
Bộ Y
tế
|
Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
10
|
Bộ Y
tế
|
Phòng, chống tác hại của rượu, bia
|
11
|
Bộ Y
tế
|
Quản lý trang thiết bị y tế
|
12
|
Bộ Y
tế
|