|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 863/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 17 tháng
6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ NÔNG THÔN, KIẾN
TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ QUY HOẠCH – KIẾN TRÚC HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định, 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về
việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
787/QĐ-TTPVHCC ngày 28/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Quy
hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội tại văn bản số 3626/QHKT-VP ngày 01/6/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
(chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở
Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công và các cá nhân, tổ chức có liên quan để thiết lập quy trình điện tử giải
quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đảm bảo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính dưới đây hết hiệu lực: Quy
trình số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1474/QĐ- TTPVHCC ngày
22/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Quy trình số 01, 03,
04, 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 376/QĐ-TTPVHCC ngày
30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở
Quy hoạch – Kiến trúc, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở,
ban, ngành Thành phố, UBND xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư
pháp; (để báo cáo)
- Bộ Xây dựng; (để báo cáo)
- Thường trực Thành ủy; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT HĐND
Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND
Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử
Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các
Phòng, Đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, Sở Quy hoạch – Kiến trúc, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ
LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ QUY HOẠCH – KIẾN TRÚC HÀ NỘI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 863/QĐ-TTPVHCC ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH.
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
Trang
|
|
I. Lĩnh vực Quy hoạch
đô thị và nông thôn
|
|
1
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch,
chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư
đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
04
|
|
II. Lĩnh vực Kiến
trúc
|
|
2
|
1.008891
|
Cấp chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
|
09
|
|
3
|
1.008990
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
13
|
|
4
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ
hành nghề kiến trúc
|
17
|
|
5
|
1.008993
|
Chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
21
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I.
Tên quy trình: 1.014158 - Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án
đầu tư tổ chức lập.
1.
Cơ sở pháp lý.
- Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn số 47/2024/QH15 ngày 26/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Nghị định số
145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định Quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Nghị định số 34/2026/NĐ- CP ngày
22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số
17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp
lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Quyết định số
709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến
trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số
1216/QĐ-BXD ngày 05/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc đính chính Nghị
định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn; Nghị định số 178/2025/NĐCP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
và Quyết định số 18/2025/QĐ-TTg ngày 28/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định
về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn
được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt do UBND cấp tỉnh tổ chức lập.
- Quyết định số
3981/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở
Quy hoạch – Kiến trúc chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng và chấp thuận điều
chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND thành phố;
- Các văn bản quy định,
hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND thành phố.
2.
Thành phần hồ sơ.
2.1. Đối với quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn:
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
- Tờ trình đề nghị
phê duyệt quy hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
|
01
|
|
|
2
|
- Báo cáo thẩm định quy
hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn của cơ quan thẩm định.
|
01
|
|
|
3
|
- Hồ sơ bản giấy:
Thuyết minh; Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch;
Các văn bản, tài liệu liên quan; Bản vẽ.
|
01
|
|
|
4
|
- Hồ sơ điện tử: Cơ
sở dữ liệu số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản được in ấn thành
một phần của hồ sơ quy hoạch bản giấy; Cơ sở dữ liệu số pháp lý bao gồm các
tệp tin (file) được số hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng bản giấy hoặc chứng
thực điện tử; Cơ sở dữ liệu số địa lý (GIS) quy hoạch đô thị và nông thôn bao
gồm các tệp tin (file) được chuyển đổi thành dữ liệu địa lý từ cơ sở dữ liệu
gốc.
|
01
|
|
2.2. Đối với quy hoạch
tổng mặt bằng (quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn):
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
- Văn bản của nhà đầu
tư gửi cấp phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc cơ quan được phân cấp, ủy quyền
để đề nghị chấp thuận.
|
01
|
|
|
2
|
- Hồ sơ bản giấy:
Thuyết minh; Các văn bản, tài liệu liên quan; Bản vẽ.
|
01
|
|
|
3
|
- Hồ sơ điện tử: Cơ
sở dữ liệu số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản được in ấn thành
một phần của hồ sơ quy hoạch tổng mặt bằng bản giấy; Cơ sở dữ liệu số pháp lý
bao gồm các tệp tin (file) được số hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng bản giấy
hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu số địa lý (GIS) quy hoạch đô thị và
nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được chuyển đổi thành dữ liệu địa lý từ
cơ sở dữ liệu gốc
|
01
|
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời
gian giải quyết
|
Mức
thu
(ĐVT:
Việt Nam đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm việc
|
Giờ
làm việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
|
08
ngày
|
64
giờ
|
Không
|
Theo quy định của
Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ
phí.
|
Một
phần
|
5. Các biểu mẫu trong
giải quyết TTHC.
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản
xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo
dừng giải quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo
dõi hồ sơ
|
6. Quy trình giải
quyết.
|
Tên
bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa
(ĐVT:
giờ làm
việc)
|
|
Bước
1
|
Cán
bộ tiếp nhận tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá
nhân, tổ chức.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính (áp dụng đối với hồ sơ nộp trực tiếp) và gửi Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả cho Nhà đầu tư; chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định, cụ thể:
+ UBND Thành phố: đối
với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn có phạm vi quy hoạch
liên quan đến địa giới đơn vị hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã trở
lên.
+ Sở Quy hoạch – Kiến
trúc: giải quyết hồ sơ chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND Thành phố sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của
UBND Thành phố (Điều 6 Quyết định 38/2026/QĐ-UBND ngày 31/3/2026).
+ Cơ quan, tổ chức
trực thuộc UBND Thành phố được giao quản lý khu chức năng giải quyết hồ sơ;
Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội: đối
với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch tổng mặt
bằng trong khu chức năng
- UBND cấp xã: đối
với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch tổng mặt bằng
có phạm vi quy hoạch thuộc địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp
xã.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước
2
|
Lãnh
đạo (Cơ quan giải quyết TTHC)
|
Lãnh đạo cơ quan phân
công giao việc cho Phòng chuyên môn chủ trì, Phòng phối hợp (nếu có).
|
03
giờ
|
|
Bước
3
|
Trưởng
phòng chuyên môn
|
Trưởng phòng phân công
Phó trưởng phòng, Chuyên viên.
|
03
giờ
|
|
Bước
4
|
Phó
trưởng phòng, Chuyên viên phòng chuyên môn
|
Xem xét, xác minh hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện để giải quyết: Chuyên viên báo cáo Lãnh đạo Phòng và dự
thảo văn bản thông báo cho Nhà đầu tư
- Trường hợp hồ sơ đủ
cơ sở để giải quyết, căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố,
Chuyên viên dự thảo Văn bản thông báo (đối với HS không đủ điều kiện phê
duyệt), Quyết định phê duyệt (đối với HS đủ điều kiện phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn), Văn bản chấp thuận (đối với quy hoạch
tổng mặt bằng); trình lãnh đạo Phòng.
|
30
giờ
|
|
Bước
5
|
Trưởng
phòng chuyên môn
|
Xem xét lại hồ sơ,
trình Lãnh đạo (Cơ quan giải quyết TTHC).
|
12
giờ
|
|
Bước
6
|
Lãnh
đạo (Cơ quan giải quyết TTHC)
|
Kiểm tra và ký duyệt
kết quả do Phòng chuyên môn trình, chuyển bộ phận Văn thư.
|
12
giờ
|
|
Bước
7
|
Bộ
phận Văn thư
|
Văn thư đóng dấu, vào
số sổ, phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC,
chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành
chính công Thành phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số, lưu trữ hồ sơ theo quy
định, kết thúc quá trình giải quyết TTHC trên hệ thống
|
04
giờ
|
|
Bước
8
|
Chi
nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số.
|
- Tiếp nhận kết quả
giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu lệ phí, lệ phí (Nếu có).
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả trên
hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian: 64 giờ làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7. Trách nhiệm trả kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách
nhiệm
|
Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công TP/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
|
Cơ
quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
- Trả hồ sơ (nếu có
theo quy định), kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
- Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu
trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC
theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
II.
Tên quy trình: 1.008891 - Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
1.
Cơ sở pháp lý.
- Luật Kiến trúc ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Kiến
trúc;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số
03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ thiết kế kiến
trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Nghị quyết số
77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc
quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ
công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
1240/QĐ-QHKT ngày 25/02/2026 của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc kiện
toàn Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Các quy định, hướng
dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
2.
Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
- Đơn đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của
Bộ Xây dựng.
|
01
|
|
|
|
2
|
- 02 ảnh màu nền
trắng cỡ 4 x 6 cm được chụp không quá 06 tháng.
|
01
|
|
|
3
|
- Bản sao có chứng
thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao bằng đại học
phù hợp với nội dung chứng chỉ đề nghị cấp; đối với văn bằng do cơ sở đào tạo
nước ngoài cấp, phải có bản dịch sang tiếng Việt, được công chứng, chứng thực
theo quy định của pháp luật Việt Nam và xuất trình bản chính để đối chiếu
|
|
01
|
|
4
|
- Kết quả sát hạch
đạt yêu cầu còn hiệu lực.
|
|
01
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời
gian giải quyết
|
Mức
thu
(ĐVT:
Việt Nam đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm
việc
|
Giờ
làm việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
06
ngày
|
48
giờ
|
Không
|
- Trực tiếp: 300.000
đồng/chứng chỉ
- Trực tuyến: tổ
chức, cá nhân được hỗ trợ 100% lệ phí (Mức hỗ trợ: Từ 01/4/2026- 31/12/2026: 150.000
đồng/chứng chỉ) (Theo quy định tại Điều 1 Thông tư 29/2026/TT-BTC;
khoản 2 Điều 4 Thông tư số 38/2022/TT-BTC; Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
Toàn
trình
|
5.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC.
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản
xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo
dừng giải quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo
dõi hồ sơ
|
6.
Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa
(ĐVT:
giờ làm việc)
|
|
Bước
1
|
Cán
bộ tiếp nhận tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua tài khoản của cá nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính (áp dụng đối với trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp) và gửi Phiếu Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân; chuyển hồ sơ đã số hóa đến Sở Quy
hoạch – Kiến trúc để giải quyết theo quy trình quy định.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước
2
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cán bộ chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
03
giờ
|
|
Bước
3
|
Cán
bộ Phòng chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn xem
xét, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải quyết: Chuyên viên dự thảo văn bảo thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết: Cán bộ chuyên môn tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
16
giờ
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
Kiểm tra, xem xét lại
hồ sơ và chuyển bước 5 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện chuyển bước 7
|
03
giờ
|
|
Bước
5
|
Hội
đồng xét duyệt
|
Hội đồng tổ chức xét
duyệt theo Quy chế hoạt động của Hội đồng, lấy ý kiến theo từng lĩnh vực đề
nghị của hồ sơ, kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội đồng chấp thuận và ký biên
bản hoặc phiếu nhận xét; lập Báo cáo tổng hợp.
|
16
giờ
|
|
Bước
6
|
Cán
bộ Phòng chuyên môn
|
- Trường hợp đủ điều
kiện: dự thảo tờ trình, Quyết định cấp mới chứng chỉ hành nghề.
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Dự thảo văn báo thông báo (Nêu rõ lý do); trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn/thường trực Hội đồng.
|
03
giờ
|
|
Bước
7
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn/thường trực Hội đồng
|
Xem xét lại hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở
|
02
giờ
|
|
Bước
8
|
Lãnh
đạo Sở Quy hoạch – Kiến trúc/Chủ tịch Hội đồng
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
hồ sơ, ký Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành nghề, chuyển bộ phận Văn thư.
Trường hợp hồ sơ cần
bổ sung, hoàn thiện: Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản thông báo chuyển bộ phận
Văn thư.
|
02
giờ
|
|
Bước
9
|
Bộ
phận Văn thư
|
- Văn thư đóng dấu,
vào số sổ, phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC,
chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số, kết thúc quá trình giải quyết TTHC
trên hệ thống.
- Gửi bộ phận CNTT
đăng tải theo quy định cho các cá nhân có liên quan được biết và gửi thông
tin đến Bộ Xây dựng để đăng tải thông tin theo quy định, chuyển Hồ sơ đến Bộ
phận lưu trữ theo quy định.
|
03
giờ
|
|
Bước 10
|
Chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số.
|
- Tiếp nhận kết quả
giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ); Trường hợp kết quả giải quyết TTHC là Chứng
chỉ hành nghề: đề nghị công dân xuất trình bản chính hoặc bản sao thành phần
hồ sơ theo quy định của TTHC (nếu có) để đối chiếu, xác minh; thu lệ phí.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả
trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian: 48 giờ làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách
nhiệm
|
Chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công TP/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
|
Cơ
quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
- Trả hồ sơ (nếu có
theo quy định), kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu
trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC
theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
III.
Tên quy trình: 1.008990 - Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do
lỗi của cơ quan cấp
1.
Cơ sở pháp lý.
- Luật Kiến trúc ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Kiến
trúc;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số
03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ thiết kế kiến
trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Quyết định số
1240/QĐ-QHKT ngày 25/02/2026 của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc kiện
toàn Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Các quy định, hướng
dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
2.
Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
- Đơn đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của
Bộ Xây dựng.
|
01
|
|
|
|
2
|
- Bản sao có chứng
thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực
chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành
nghề để đối chiếu.
|
|
01
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời
gian giải quyết
|
Mức
thu
(ĐVT:
Việt Nam đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm việc
|
Giờ
làm việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
02
ngày
|
16
giờ
|
Không
có
|
Không
có
|
Toàn
trình
|
5.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC.
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản
xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo
dừng giải quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo
dõi hồ sơ
|
6.
Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa
(ĐVT:
giờ làm việc)
|
|
Bước
1
|
Cán
bộ tiếp nhận tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua tài khoản của cá nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính (áp dụng đối với trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp) và gửi Phiếu Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân; chuyển hồ sơ đã số hóa đến Sở Quy
hoạch – Kiến trúc để giải quyết theo quy trình quy định.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước
2
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cán bộ chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
02
giờ
|
|
Bước
3
|
Cán
bộ Phòng chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn xem
xét, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện để giải quyết: Chuyên viên dự thảo Văn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/từ chối tiếp nhận (Nêu rõ lý do) trình lãnh đạo phòng
chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ đủ
cơ sở để giải quyết: căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố,
Chuyên viên dự thảo tờ trình, Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề, Chứng
chỉ hành nghề, dán ảnh chứng chỉ hành nghề trình lãnh đạo Phòng chuyên môn.
|
05
giờ
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn / thường trực Hội đồng
|
Xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở/Chủ tịch hội đồng.
|
03
giờ
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Sở/Chủ tịch hội đồng
|
Lãnh đạo Sở/Chủ tịch
hội đồng ký duyệt hồ sơ, ký Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành nghề
chuyển, bộ phận văn thư Sở Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện Lãnh đạo
sở ký duyệt văn bản thông báo chuyển bộ phận Văn thư
|
03
giờ
|
|
Bước
6
|
Bộ
phận Văn thư
|
- Văn thư đóng dấu,
vào số sổ, phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC,
chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số, kết thúc quá trình giải quyết TTHC
trên hệ thống.
- Gửi bộ phận CNTT
đăng tải theo quy định cho các cá nhân có liên quan được biết và gửi thông
tin đến Bộ Xây dựng để đăng tải thông tin theo quy định, chuyển Hồ sơ đến Bộ
phận lưu trữ theo quy định.
|
03
giờ
|
|
Bước
7
|
Chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số.
|
- Tiếp nhận kết quả
giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ); yêu cầu công dân nộp Bản gốc chứng chỉ hành
nghề kiến trúc bị ghi sai, chuyển về Sở Quy hoạch – Kiến trúc.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết
quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng thời gian: 16
giờ làm việc (kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách
nhiệm
|
Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công TP/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
|
Cơ
quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
- Trả hồ sơ (nếu có
theo quy định), kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu
trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC
theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
IV.
Tên quy trình: 1.008991 - Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
1.
Cơ sở pháp lý.
- Luật Kiến trúc ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Kiến
trúc;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số
03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ thiết kế kiến
trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Nghị quyết số
77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc
quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ
công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
1240/QĐ-QHKT ngày 25/02/2026 của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc kiện
toàn Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Các quy định, hướng
dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
2.
Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
- Đơn đề nghị gia hạn
chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của
Bộ Xây dựng.
|
01
|
|
|
|
2
|
- 02 ảnh màu, nền
trắng, cỡ 04 x 06 cm chân dung của người đề nghị được chụp không quá 06
tháng;
|
01
|
|
|
3
|
- Văn bản xác nhận
của tổ chức xã hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu về kiến trúc
về việc tham gia hoạt động phát triển nghề nghiệp liên tục. Trường hợp tham
gia các hoạt động phát triển nghề nghiệp liên tục tại nước ngoài thì cần có
văn bản, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh việc đã tham gia hoạt động đó,
được dịch ra tiếng việt và được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp
luật Việt Nam;
|
|
01
|
|
4
|
- Bản sao có chứng
thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực
chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành
nghề để đối chiếu.
|
|
01
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
|
|
|
2
|
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời
gian giải quyết
|
Mức
thu
(ĐVT:
Việt Nam đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm việc
|
Giờ
làm việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
04
ngày
|
32
giờ
|
Không
|
- Trực tiếp: 150.000 đồng/chứng
chỉ;
- Trực tuyến: tổ chức,
cá nhân được hỗ trợ 100% lệ phí. (Mức hỗ trợ: Từ 01/4/2026- 31/12/2026: 75.000
đồng/chứng chỉ) (Theo quy định tại Điều 1 Thông tư 29/2026/TT-BTC;
khoản 2 Điều 4 Thông tư số 38/2022/TT-BTC; Nghị quyết số
77/2025/NQ-HĐND)
|
Toàn
trình
|
5.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC.
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản
xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo
dừng giải quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo
dõi hồ sơ
|
6.
Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa (ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước
1
|
Cán
bộ tiếp nhận tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua tài khoản của cá nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính (áp dụng đối với trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp) và gửi Phiếu Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân; chuyển hồ sơ đã số hóa đến Sở Quy
hoạch – Kiến trúc để giải quyết theo quy trình quy định.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước
2
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cán bộ chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
02
|
|
Bước
3
|
Cán
bộ Phòng chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn xem
xét, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải quyết: Chuyên viên dự thảo văn bảo thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết: Cán bộ chuyên môn tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
08
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
Kiểm tra, xem xét lại
hồ sơ và chuyển bước 5 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện chuyển bước 7
|
02
|
|
Bước
5
|
Hội
đồng xét duyệt
|
Hội đồng tổ chức xét
duyệt theo Quy chế hoạt động của Hội, lấy ý kiến theo từng lĩnh vực đề nghị
của hồ sơ, kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội đồng chấp thuận và ký biên bản
hoặc phiếu nhận xét; lập Báo cáo tổng hợp.
|
08
|
|
Bước
6
|
Cán
bộ Phòng chuyên môn
|
- Trường hợp đủ điều
kiện: dự thảo tờ trình, Quyết định gia hạn chứng chỉ hành nghề.
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Dự thảo thông báo kết quả đánh giá năng lực không đạt yêu cầu (Nêu
rõ lý do); trình Lãnh đạo phòng chuyên môn / thường trực Hội đồng.
|
03
|
|
Bước
7
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn / thường trực Hội đồng
|
Xem xét lại hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở
|
03
|
|
Bước
8
|
Lãnh
đạo Sở Quy hoạch – Kiến trúc/ Chủ tịch Hội đồng
|
Lãnh đạo Sở/ Chủ tịch
Hội đồng ký duyệt hồ sơ, ký Quyết định gia hạn chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành nghề
chuyển bộ phận văn thư Sở Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện Lãnh đạo
sở ký duyệt văn bản thông báo chuyển bộ phận Văn thư
|
03
|
|
Bước
9
|
Bộ
phận Văn thư
|
- Văn thư đóng dấu,
vào số sổ, phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC,
chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số, kết thúc quá trình giải quyết TTHC
trên hệ thống.
- Gửi bộ phận CNTT
đăng tải theo quy định cho các cá nhân có liên quan được biết và gửi thông
tin đến Bộ Xây dựng để đăng tải thông tin theo quy định, chuyển Hồ sơ đến Bộ
phận lưu trữ theo quy định.
|
03
|
|
Bước 10
|
Chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số.
|
- Tiếp nhận kết quả
giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ); Trường hợp kết quả giải quyết TTHC là Chứng
chỉ hành nghề: đề nghị công dân xuất trình bản chính hoặc bản sao thành phần
hồ sơ theo quy định của TTHC (nếu có) để đối chiếu, xác minh; thu lệ phí.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả
trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian: 32 giờ làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách
nhiệm
|
Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công TP/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
|
Cơ
quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
- Trả hồ sơ (nếu có
theo quy định), kết quả giải quyết TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu
trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC
theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
IV.
Tên quy trình: 1.008993 - Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người
nước ngoài ở Việt Nam
1.
Cơ sở pháp lý.
- Luật Kiến trúc ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Kiến
trúc;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số
03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ thiết kế kiến
trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Nghị quyết số
77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội về việc
quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ
công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
1240/QĐ-QHKT ngày 25/02/2026 của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc kiện
toàn Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Các quy định, hướng
dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
2.
Thành phần hồ sơ.
|
STT
|
Tên
hồ sơ
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
- Đơn đề nghị chuyển
đổi chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026
của Bộ Xây dựng.
|
01
|
|
|
|
2
|
- 02 ảnh màu cỡ 4 x 6
cm có nền màu trắng (ảnh) chân dung của cá nhân đề nghị được chụp trong thời
gian không quá 06 tháng;
|
01
|
|
|
3
|
- Bản sao có chứng
thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực
chứng chỉ hành nghề đã được cấp và phải xuất trình bản chính chứng chỉ hành
nghề để đối chiếu.
|
|
01
|
3.
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
STT
|
Cách
thức nộp, nhận kết quả
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số.
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
https://dichvucong.gov.vn
|
4.
Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
|
Thời
gian giải quyết
|
Mức
thu
(ĐVT:
Việt Nam đồng)
|
Cung
cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
làm việc
|
Giờ
làm việc
|
Phí
|
Lệ
phí
|
|
05
ngày
|
40
giờ
|
Không
|
- Trực tiếp: 300.000
đồng/chứng chỉ
- Trực tuyến: tổ
chức, cá nhân được hỗ trợ 100% lệ phí (Mức hỗ trợ: Từ 01/4/2026- 31/12/2026: 150.000
đồng/chứng chỉ) (Theo quy định tại Điều 1 Thông tư 29/2026/TT-BTC;
khoản 2 Điều 4 Thông tư số 38/2022/TT-BTC; Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
Toàn
trình
|
5.
Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC.
|
STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Cơ
sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01 - Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/09/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc Hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
Mẫu số 02 – Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
Mẫu số 03 – Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
Mẫu số 04 – Văn bản
xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết.
|
|
5
|
Mẫu số 05 – Thông báo
dừng giải quyết hồ sơ
|
|
6
|
Mẫu số 06 – Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
7
|
Mẫu số 07 – Sổ theo
dõi hồ sơ
|
6.
Quy trình giải quyết.
|
Tên bước
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian giải quyết tối đa (ĐVT: giờ làm việc)
|
|
Bước
1
|
Cán
bộ Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số.
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. (Ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến)
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính xác hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua tài khoản của cá nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính (áp dụng đối với trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp) và gửi Phiếu Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân; chuyển hồ sơ đã số hóa đến Sở Quy
hoạch – Kiến trúc để giải quyết theo quy trình quy định.
|
Giờ
hành chính
|
|
Bước
2
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cán bộ chuyên môn giải quyết hồ sơ.
|
02
giờ
|
|
Bước
3
|
Cán
bộ Phòng chuyên môn
|
Cán bộ chuyên môn xem
xét, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải quyết: Chuyên viên dự thảo văn bảo thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nêu rõ lý do), trình lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết: Cán bộ chuyên môn tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
10
giờ
|
|
Bước
4
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
Kiểm tra, xem xét lại
hồ sơ và chuyển bước 5 Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện chuyển bước 7
|
02
giờ
|
|
Bước
5
|
Hội
đồng xét duyệt
|
Hội đồng tổ chức xét
duyệt theo Quy chế hoạt động của Hội đồng, lấy ý kiến theo từng lĩnh vực đề
nghị của hồ sơ, kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội đồng chấp thuận và ký biên
bản hoặc phiếu nhận xét; lập Báo cáo tổng hợp.
|
14
giờ
|
|
Bước
6
|
Cán
bộ Phòng chuyên môn
|
- Trường hợp đủ điều
kiện: dự thảo tờ trình, Quyết định chuyển đổi chứng chỉ hành nghề.
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Dự thảo thông báo (Nêu rõ lý do); trình Lãnh đạo phòng chuyên môn
/ thường trực Hội đồng.
|
03
giờ
|
|
Bước
7
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn / thường trực Hội đồng
|
Xem xét lại hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở
|
03
giờ
|
|
Bước
8
|
Lãnh
đạo Sở Quy hoạch – Kiến trúc/ Chủ tịch Hội đồng
|
Lãnh đạo Sở/ Chủ tịch
Hội đồng ký duyệt hồ sơ, ký Quyết định chuyển đổi chứng chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành nghề
chuyển bộ phận văn thư Sở Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện Lãnh đạo
sở ký duyệt văn bản thông báo chuyển bộ phận Văn thư
|
03
giờ
|
|
Bước
9
|
Bộ
phận Văn thư
|
- Văn thư đóng dấu,
vào số sổ, phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC,
chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số, kết thúc quá trình giải quyết TTHC
trên hệ thống.
- Gửi bộ phận CNTT
đăng tải theo quy định cho các cá nhân có liên quan được biết và gửi thông
tin đến Bộ Xây dựng để đăng tải thông tin theo quy định, chuyển Hồ sơ đến Bộ
phận lưu trữ theo quy định.
|
03
giờ
|
|
Bước 10
|
Chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công
số.
|
- Tiếp nhận kết quả
giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ); Trường hợp kết quả giải quyết TTHC là Chứng
chỉ hành nghề: đề nghị công dân xuất trình bản chính hoặc bản sao thành phần
hồ sơ theo quy định của TTHC (nếu có) để đối chiếu, xác minh; thu lệ phí.
- Lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử.
- Xác nhận trả kết quả
trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng
thời gian: 40 giờ làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7.
Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
|
Trách
nhiệm
|
Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công TP/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
|
Cơ
quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
- Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC bản giấy
|
- Chuyển kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC/Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Lưu
trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC
theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành.
|