Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 73/QĐ-UBND năm 2017 Chỉ số theo dõi, đánh giá cải cách hành chính đối với cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 73/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang Người ký: Nguyễn Văn Linh
Ngày ban hành: 07/02/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 73/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 07 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH CHỈ SỐ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN THUỘC UBND TỈNH; UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2011 - 2020; Quyết định 255/QĐ-TTg ngày 04/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 4361/QĐ-BNV ngày 28/12/2016 của Bộ Nội vụ phê duyệt Đề án xác định chỉ số CCHC của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 21/TTr-SNV ngày 16/01/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chỉ số theo dõi và đánh giá cải cách hành chính (CCHC) các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã (có Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 chi tiết kèm theo).

Điều 2: Mục tiêu, yêu cầu, phương pháp đánh giá

1. Mục tiêu

a) Mục tiêu chung

- Xác định Chỉ số CCHC để theo dõi, đánh giá thực chất; khách quan công bằng kết quả thực hiện công tác CCHC hàng năm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện, cấp xã trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2011-2020 và Kế hoạch CCHC nhà nước giai đoạn 2016­-2020.

- Làm cơ sở để các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, cấp xã nâng cao trách nhiệm, nỗ lực trong chỉ đạo điều hành, áp dụng các giải pháp tự cải thiện chất lượng và hiệu quả công tác CCHC nhà nước.

- Sử dụng kết quả đánh giá CCHC làm một trong những căn cứ đánh giá trách nhiệm người đứng đầu và bình xét thi đua, khen thưởng hàng năm.

b) Mục tiêu cụ thể

- Xây dựng được các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần của Chỉ số CCHC của các Sở, ngành, các huyện, thành phố theo đặc điểm, tính chất quản lý nhà nước của từng Sở, ngành, từng địa phương;

- Xác định được thang điểm, phương pháp đánh giá cho các tiêu chí, tiêu chí thành phần, từ đó xác định được Chỉ số CCHC của từng Sở, ngành, địa phương;

- Xây dựng được bộ câu hỏi điều tra khảo sát theo từng nhóm đối tượng điều tra, khảo sát;

- Hàng năm công bố Chỉ số CCHC của các Sở, ngành, địa phương, là căn cứ để xác định Chỉ số CCHC của tỉnh.

2. Yêu cầu

- Chỉ số CCHC của tỉnh bám sát nội dung Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2011-2020 ban hành tại Nghị quyết 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ và Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch CCHC nhà nước tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2016-2020.

- Bảo đảm tính khả thi, phù hợp với đặc điểm, điều kiện thực tế của các Sở, ngành, địa phương; đánh giá thực chất, khách quan kết quả triển khai CCHC hàng năm của các Sở, ngành, địa phương.

- Hình thành được hệ thống theo dõi, đánh giá đồng bộ, thống nhất, từng bước đi vào ổn định trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước.

3. Thang điểm đánh giá

- Thang điểm đánh giá của chỉ số CCHC là 100, trong đó: điểm tự đánh giá tại nhóm I của Bộ chỉ số 80/100; điểm đánh giá qua điều tra khảo sát tại nhóm II của Bộ Chỉ số là 20/100.

- Thang điểm đánh giá được xác định cụ thể đối với từng tiêu chí, tiêu chí thành phần tại các phụ lục kèm theo.

4. Phương pháp đánh giá

a) Tự đánh giá

Sau khi kết thúc năm kế hoạch:

- Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện tự theo dõi, đánh giá và cho điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ CCHC của cơ quan, đơn vị mình theo các tiêu chí, tiêu chí thành phần của nhóm I trong Chỉ số CCHC, lập tờ trình kèm theo kết quả tự đánh giá, tài liệu kiểm chứng gửi về Hội đồng thẩm định của tỉnh (qua Sở Nội vụ) trước ngày 15 tháng 02 hàng năm.

- UBND cấp xã tự theo dõi, đánh giá và cho điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ CCHC của đơn vị mình theo các tiêu chí trong chỉ số CCHC; lập tờ trình kèm theo kết quả tự đánh giá, tài liệu kiểm chứng gửi về Hội đồng thẩm định của huyện, thành phố (qua Phòng Nội vụ) trước ngày 25 tháng 02 hàng năm.

b) Đánh giá thông qua điều tra khảo sát:

Bộ câu hỏi điều tra, khảo sát được xây dựng với số lượng, nội dung câu hỏi tương ứng với các tiêu chí, tiêu chí thành phn trong nhóm tiêu chí đánh giá tác đng của CCHC. Việc điều tra khảo sát được tiến hành lấy ý kiến đánh giá của các nhóm đối tượng khác nhau do Sở Nội vụ thực hiện xong trước ngày 31 tháng 03 hàng năm.

c) Hội đồng thẩm định của tỉnh thẩm định và cho điểm độc lập đối với kết quả tự đánh giá của các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện. Tng điểm đạt được là tổng điểm tự đánh giá (sau thẩm định) và điểm điều tra khảo sát. Chỉ số CCHC được xác định bằng tlệ % giữa “Tổng điểm đạt được” và “Tng điểm tối đa” (100 điểm), trình UBND tỉnh công bố chỉ số CCHC trong Quí II hàng năm.

Hội đồng thẩm định của huyện, thành phố thẩm định và cho điểm độc lập đối với kết quả tự đánh giá của UBND cấp xã. Tng điểm đạt được là tổng điểm tự đánh giá và điểm điều tra khảo sát. Chỉ số CCHC được xác định bằng tỷ lệ % giữa “Tổng điểm đạt được” và “Tổng điểm tối đa” (100 điểm), trình UBND huyện công bchỉ s CCHC trong Quí II hàng năm.

Điều 3. Giao trách nhiệm thực hiện

1. Sở Nội vụ

- Hàng năm Hướng dẫn các Sở, ngành, các huyện, thành phố triển khai xác định Chỉ số CCHC.

- Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng tuyên truyền việc áp dụng Chỉ số theo dõi, đánh giá CCHC.

- Theo dõi, tổng hợp báo cáo tình hình, kết quả hoạt động của các Sở, Cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, báo cáo Hội đồng thẩm định của tỉnh làm cơ sở xem xét, đánh giá, xác định Chỉ s CCHC.

- Trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, Tgiúp việc Hội đồng thẩm định để thẩm định kết quả đánh giá công tác CCHC hàng năm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện.

- Xác định nhóm đối tượng, quy mô mẫu điều tra khảo sát.

- Xây dựng bộ câu hỏi điều tra khảo sát và chủ trì tổ chức điều tra khảo sát, tng hp, xử lý số liệu để xác định điểm qua điều tra, khảo sát.

- Phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính lập dự toán kinh phí triển khai xác định chỉ số theo dõi, đánh giá CCHC hàng năm theo quy định; chủ trì tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.

- Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan theo dõi, rà soát và đxuất UBND tỉnh quyết định điều chỉnh, bổ sung chỉ sCCHC cho phù hợp với điều kiện thực tế.

2. Các Sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện:

- Triển khai áp dụng Chỉ số CCHC để đánh giá kết quả CCHC của cơ quan, địa phương; tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo xác định Chỉ số CCHC của cơ quan, địa phương mình.

-Phân công công chức chuyên trách theo dõi, tổng hợp, đánh giá kết quả CCHC của cơ quan, đơn vị, địa phương.

- Bảo đảm kinh phí cho triển khai Chỉ số CCHC hàng năm theo quy định.

- Phối hợp với Sở Nội vụ trong việc tổ chức điều tra, khảo sát đxác định Chỉ số CCHC của cơ quan, đơn vị.

- UBND các huyện, thành phố thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định kết quả đánh giá công tác CCHC của UBND cấp xã; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) kết quả đánh giá công tác CCHC của UBND cấp xã trên địa bàn.

- Các Sở: Tư pháp; Thông tin và Truyền thông; Khoa học và Công nghệ; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư phi hợp với Sở Nội vụ trong việc theo dõi, đánh giá CCHC đối với từng lĩnh vực cải cách được phân công trong các chương trình, kế hoạch của tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3, SNV (3 bản);
- Bộ Nội vụ (báo cáo);
- Lưu: VT, NC.
Bản điện tử:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP; các Phòng, TT; TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Linh

 

PHỤ LỤC 01

CHỈ SỐ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CCHC CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 07/02/2017 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần

Điểm tối đa

Điểm đánh g

Điểm đạt được

Chỉ số

Ghi chú

Tự đánh giá

Hội đồng thẩm định

Điều tra khảo sát

I

NHÓM TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

80

 

 

 

 

 

 

1

CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

14

 

 

 

 

 

 

1.1

Kế hoạch cải cách hành chính năm

3

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Thời gian ban hành kế hoạch CCHC (trong tháng 1 của năm Kế hoạch)

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch CCHC năm

 

Ban hành kp thời: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành không kp thời: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Chất lượng Kế hoạch CCHC (Xác đnh đy đ các nhiệm vụ cải cách hành chính trên các lĩnh vực theo Kế hoạch CCHC của UBND tỉnh, bố trí kinh phí triển khai, phân định rõ trách nhiệm triển khai của cơ quan, đơn vị)

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch CCHC năm

 

Đạt yêu cầu: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đt yêu cầu: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.1.3

Mức đhoàn thành kế hoạch CCHC

1

 

 

 

 

 

Các báo cáo định kỳ

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 85% - dưới 100% kế hoạch: 0.75 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 70% - dưới 85% kế hoạch: 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 70% chtiêu kế hoạch đề ra: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Báo cáo cải cách hành chính

2

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Báo cáo định kỳ về CCHC (báo cáo tháng, quý, 6 tháng, năm) đáp ứng yêu cầu về số lượng, đầy đủ về nội dung, đảm bảo về chất lượng và thời gian báo cáo)

1

 

 

 

 

 

Các báo cáo định kỳ

 

Đạt yêu cu (Mi báo cáo thiếu, chậm, không đảm bảo chất lưng trừ 0,25 điểm): 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đáp ứng yêu cầu (Thiếu hoặc không đảm bảo về chất lượng, thời gian quy định từ 2 báo cáo trở lên):0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Báo cáo tự chm điểm kết qu Chsố CCHC

1

 

 

 

 

 

Báo cáo tự chm điểm kết quả Chỉ sCCHC của Sở, ngành

 

Điểm tự chm chính xác 100% so vi kết quả thẩm định và không phải bổ sung tài liệu kiểm chứng: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Điểm tự chm sai số không quá 5% so với kết quả thẩm định và phải bổ sung tài liệu kiểm chứng không quá 01 lần: 0,5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Đim tự chm sai strên 5% so với kết quả thẩm định: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Kiểm tra công tác cải cách hành chính

2

 

 

 

 

 

 

1.3.1

Mức độ thực hiện kế hoạch kiểm tra

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch kiểm tra, Quyết định thành lập đoàn kiểm tra, các thông báo kết luận kiểm tra

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.3.2

Xử lý các vn đphát hiện sau kim tra

1

 

 

 

 

 

Các thông báo kết luận kiểm tra, các văn bản xử lý những vấn đề phát hiện

Xử lý 100% các vấn đề sau kiểm tra: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Xử lý t 90 đến dưi 100% các vn đề sau kiểm tra: 0,75 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Xử lý từ 70 đến dưới 90% các vấn đề sau kiểm tra: 0,5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Xử lý dưới 70% các vn đsau kiểm tra: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.4.

Công tác tuyên truyền CCHC

2

 

 

 

 

 

 

1.4.1

Mức độ thực hiện kế hoạch tuyên truyền

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch tuyên truyền CCHC (có thể lồng ghép); báo cáo kết quả thực hiện

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.4.2

Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện tuyên truyền nội dung CCHC thông qua các loại hình truyền thng 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện tuyên truyền nội dung CCHC thông qua 1 trong 3 hình thức: Hội nghị, trên website, phát thanh- truyền hình

 

Thực hin các hình thức tuyên truyền khác về CCHC: 0.5

 

 

 

 

 

 

 

Ngoài các hình thức truyền thống, có thực hiện tuyên truyền CCHC thông qua 1 trong các hình thức: Tổ chức cuộc thi tìm hiểu về CCHC, tiểu phẩm, tọa đàm....

1.5

Những giải pháp, việc làm mới, cách làm hay trong chỉ đo, điều hành CCHC

3

 

 

 

 

 

 

1.5.1

Gắn kết quả thực hiện CCHC với công tác thi đua, khen thưởng

1

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.5.2

 

Sáng kiến trong triển khai CCHC

 

2

 

 

 

 

 

Có giải pháp mới, ln đầu tiên được áp dụng hoặc áp dụng thvà có khả năng mang lại lợi ích thiết thực, nâng cao hiệu quthực hiện nhiệm vụ CCHC

 

Có sáng kiến: 2 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không có sáng kiến: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Thực hiện các nhiệm vụ được Bộ chủ quản, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao trong năm

2

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành đúng tiến độ 100% số nhiệm vụ được giao: 2 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% số nhiệm vụ được giao nhưng còn một số nhiệm vụ muộn so với tiến độ: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 100% số nhiệm vụ được giao: 0

 

 

 

 

 

 

 

2

XÂY DỰNG VÀ TCHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ, NGÀNH

10

 

 

 

 

 

 

2.1

Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở, ngành

3

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Mức độ thực hiện xây dựng VBQPPL trong năm theo danh mục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Mi văn bản tham mưu chậm thời gian theo danh mục được phê duyệt trừ 0,25 điểm)

2

 

 

 

 

 

Đánh giá tt cả các VBQPPL do Sở tham mưu ban hành;

 

Hoàn thành 100% Danh mục: 2 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 90% - dưới 100% danh mục: 1.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 90% danh mục: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL

1

 

 

 

 

 

Báo cáo của Sở, ngành và kết quả theo dõi, kiểm tra, thẩm định của Sở Tư pháp

 

100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Rà soát, hệ thng hóa văn bản quy phạm pháp luật

2

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

1

 

 

 

 

 

Báo cáo kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL của Sở, ngành

 

Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo không đúng nội dung hoặc không đúng thời gian theo quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

1

 

 

 

 

 

Báo cáo kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL; Các văn bản xử lý những vấn đề phát hin qua rà soát

 

100% s vn đphát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 85%-dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70%-dưới 85% s vn đphát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% s vn đphát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.3.

Kiểm tra, xử lý văn bản QPPL

2

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kiểm tra, xử lý VBQPPL

1

 

 

 

 

 

Báo cáo hàng năm về công tác kiểm tra, xử lý VBQPPL

 

Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo không đúng nội dung hoặc không đúng thời gian theo quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

23.2

Xử lý vn đ phát hiện qua kiểm tra

1

 

 

 

 

 

Các thông báo kết luận kiểm tra; các văn bản xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra

 

100% svấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 85%-dưới 100% s vn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70%-dưới 85% svấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% svấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.4.

Theo dõi thi hành pháp luật

3

 

 

 

 

 

 

2.4.1

Mức độ hoàn thành kế hoạch theo dõi thi hành pháp luật

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch và các báo cáo của Sở, ngành

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 100% kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.4.2

Thực hiện công tác báo cáo theo dõi thi hành pháp luật

1

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.4.3

Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp luật

1

 

 

 

 

 

 

 

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 85%-dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70%-dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghxử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

3

CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

10

 

 

 

 

 

 

3.1

Thực hiện các quy định về kiểm soát thủ tục hành chính

2

 

 

 

 

 

Kế hoạch kiểm soát TTHC, Báo cáo kết quả kiểm soát TTHC

 

Thực hiện đúng quy định: 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính

2

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Mức độ hoàn thành kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch rà soát; báo cáo kết quả thực hiện

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 85% - dưới 100% kế hoạch: 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 70% - dưới 85% kế hoạch: 0,25 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

3.2.2

Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát

1

 

 

 

 

 

Báo cáo kết quả rà soát và các văn bản xử lý vấn đề phát hiện qua rà soát

 

100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh Công bố thủ tục hành chính theo quy định

2

 

 

 

 

 

Các quyết định công bố TTHC

 

Đúng quy định: 02 đim

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Công khai thủ tục hành chính

2

 

 

 

 

 

 

3.4.1

Niêm yết công khai TTHC theo quy định của Chính phủ và của tỉnh

1

 

 

 

 

 

 

 

Đầy đủ, đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đầy đủ hoặc không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4.2

Tỷ lệ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở, ngành được công khai đầy đủ, đúng quy định trên website của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

 

100% sTTHC: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% sTTHC: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.5

Công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở, ngành

2

 

 

 

 

 

 

3.5.1

Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở,

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.5.2

Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

 

100% sPAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90%-dưới 100% sPAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 90% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

4

CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

7

 

 

 

 

 

 

4.1

Tuân thủ các quy định của Chính phủ, Bộ chủ quản và của tỉnh về tổ chức bộ máy

2

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đy đủ theo quy định: 2 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện đầy đủ theo quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kiểm tra tình hình tổ chức và hoạt động của các phòng, ban và đơn vị trực thuộc

2

 

 

 

 

 

 

4.2.1

Mức độ thực hiện kế hoạch kiểm tra

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch kiểm tra (ban hành riêng hoặc lồng ghép trong văn bản khác nhưng phải đảm bảo nội dung được đầy đủ, cụ thể)

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

4.2.2

Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra

1

 

 

 

 

 

 

 

100% các vấn đề phát hiện qua kiểm tra được xử lý: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Chưa xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Thực hiện phân cấp quản lý

3

 

 

 

 

 

 

4.3.1

Thực hiện các quy định về phân cấp quản lý do Chính Phủ và UBND tỉnh ban hành

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đy đủ các quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện đầy đủ các quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

4.3.2

Thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ UBND tỉnh phân cấp cho UBND cấp huyện thuộc lĩnh vực ngành quản lý

1

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

4.3.3

Xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm tra

1

 

 

 

 

 

Các văn bản xử lý vn đphát hiện qua kiểm tra

 

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 85%-dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70%-dưới 85% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

12

 

 

 

 

 

 

5.1

Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm

2

 

 

 

 

 

 

5.1.1

Thực hiện cơ cấu ngạch công chức theo vị trí việc làm được phê duyệt

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

5.1.2

Thực hiện cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Tuyển dụng và bố trí sử dụng công chức, viên chức

2

 

 

 

 

 

 

5.2.1

Thực hiện đúng quy định về tuyển dụng công chức

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

5.2.2

Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại các đơn vị sự nghiệp

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

5.3

Thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức theo chức năng, nhiệm vụ của Sở, ngành

2

 

 

 

 

 

 

5.3.1

Thực hiện quy định về thi nâng ngạch công chức

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

5.3.2

Thực hiện quy định về thi, xét thăng hạng viên chức

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

5.4

Thực hiện quy định về bổ nhiệm vị trí lãnh đạo cấp phòng và tương đương

1

 

 

 

 

 

 

 

100% slãnh đạo cấp phòng và tương đương được bnhiệm theo đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% slãnh đạo cấp phòng và tương đương được bổ nhiệm không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

5.5

Thực hiện quy định về đánh giá, phân loại công chức, viên chức

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

5.6

Mức độ hoàn thành kế hoạch tinh giản biên chế trong năm

2

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80%-dưới 100% kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

5.7

Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

2

 

 

 

 

 

 

5.7.1

Thực hiện công tác báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

5.7.2

Mức độ hoàn thành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

6

THỰC HIỆN CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG

6

 

 

 

 

 

 

6.1

Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

6.2

Thực hiện chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí tại các đơn vị sự nghiệp công lập

2

 

 

 

 

 

 

6.2.1

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở, ngành triển khai thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm

1

 

 

 

 

 

Báo cáo của các Sở, ngành và kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra của Sở Tài chính

 

100% sđơn vị: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% sđơn vị: 0

 

 

 

 

 

 

 

6.2.2

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp (đã triển khai cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm) thực hiện đúng quy định về việc phân phối kết quả tài chính hoặc sử dụng kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên trong năm

1

 

 

 

 

 

Báo cáo của các Sở, ngành và kết qu theo dõi, thanh tra, kiểm tra của Sở Tài chính

 

100% sđơn vị: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% sđơn vị: 0

 

 

 

 

 

 

 

6.3

Kết quả thực hiện cơ chế tài chính theo quy định trong năm

1

 

 

 

 

 

 

 

Có tăng thu nhập cho công chức, viên chức: 01 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không tăng thu nhập: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

6.4

Thực hiện việc phân phối thu nhập tiết kiệm hiệu quả dựa trên cơ sở phân loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ

1

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0 đim

 

 

 

 

 

 

 

6.5

Thực hiện các giải pháp nâng cao thu nhập, đời sống công chức

1

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

7

HIỆN ĐẠI HÓA NN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

12

 

 

 

 

 

 

7.1

ng dụng công nghệ thông tin tại cơ quan

5

 

 

 

 

 

 

7.1.1

Mức độ thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT

2

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 2 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 85%- dưới 100% kế hoạch: 1.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 70% - dưới 85% kế hoạch: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 50% kế hoạch: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

7.1.2

Tỷ lệ văn bản trao đổi giữa các cơ quan, đơn vị thuộc sở dưới dng đin tử

2

 

 

 

 

 

 

 

100% số văn bản: 2 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 85%- dưới 100% số văn bản: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70% - dưới 85% số văn bản: 0,5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% số văn bản: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.1.3

Tỷ lệ Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Sở, ngành sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp trong xử lý công việc

1

 

 

 

 

 

 

 

100% sThủ trưởng cơ quan, đơn vị: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80%-dưới 100% số Thủ trưởng cơ quan, đơn vị: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% số Thủ trưởng cơ quan, đơn vị: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

5

 

 

 

 

 

 

7.2.1

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 1,2

1

 

 

 

 

 

 

 

100% s TTHC: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% s TTHC: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.2.2

Tỷ lệ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3

2

 

 

 

 

 

 

 

Từ 40% sTTHC trở lên: 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 30%-40% shồ sơ TTHC: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 20%-dưới 30% số hồ sơ TTHC: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 20% shồ sơ TTHC: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.2.3

Tỷ lệ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 4

1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 30% số TTHC trở lên: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 20%-30% s TTHC: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 10%-dưới 20% số hồ sơ TTHC: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 10% shồ sơ TTHC: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.2.4

Thực hiện quy định về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 01 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

7.3

Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001

2

 

 

 

 

 

 

7.3.1

Công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với Tiêu chuẩn TCVN 9001 tại Sở, ngành

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Có công bố: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Không công b: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.3.2

Tỷ lệ đơn vị trực thuộc và đơn vị sự nghiệp thuộc Sở, ngành đã công bố hệ thống quản lý chất lượng ISO tại đơn vị

1

 

 

 

 

 

 

 

100% s cơ quan: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90%-dưới 100% s cơ quan: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 90% s cơ quan: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.3.3

Thực hiện duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0

 

 

 

 

 

 

 

8

THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG

9

 

 

 

 

 

 

8.1

Số lượng TTHC giải quyết theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

4

 

 

 

 

 

 

8.1.1

Số lưng TTHC giải quyết theo cơ chế một cửa

2

 

 

 

 

 

 

 

100% số lượng TTHC: 2 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90%-dưới 100% slượng TTHC: 1,5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80%-dưới 90% số lượng TTHC: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% sng TTHC: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

8.1.2

Số lượng TTHC thực hiện cơ chế một cửa liên thông theo quy định

2

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% trở lên số lưng TTHC: 2 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70%-dưới 80% số lượng TTHC: 1,5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 50%-dưới 70% số lượng TTHC: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 50% số lưng TTHC: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

8.2

Tỷ lệ hồ sơ được giải quyết đúng hạn và trước hạn trong tổng số hồ sơ được tiếp nhận và giải quyết theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

2

 

 

 

 

 

 

 

Đạt 100%: 2 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90% đến dưới 100%: 1,5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70% đến dưới 90%: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 70%: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

8.3

Quy trình thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

8.4

Thực hiện việc ghi chép, theo dõi, quản lý việc giải quyết TTHC theo các biểu mẫu quy định (Phiếu hướng dẫn hồ sơ, sổ theo dõi, giấy biên nhận, phiếu kiểm soát hồ sơ...)

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

8.5

Thực hiện quy định về ban hành văn bản thông báo tới cá nhân, tổ chức đến giải quyết TTHC trong trường hợp hồ sơ chưa đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết; quy định về ban hành văn bản xin lỗi cá nhân, tổ chức khi hồ sơ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền quá hạn trả kết quả

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện không đúng quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

II

NHÓM TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

20

 

 

 

 

 

 

1

Tác động đến thể chế, cơ chế, chính sách thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở, ngành

3

 

 

 

 

 

 

1.1

Tính đng bộ, thng nht, kịp thời của hệ thng VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

1.2

Tính hợp lý, khả thi của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

1.3

Tính kịp thời trong việc phát hiện và xử lý các bất cập, vướng mắc trong tổ chức thực hiện VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

2

Tác động đến chất lượng quy định TTHC

2

 

 

 

 

 

 

2.1

Sự minh bạch, rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong quy trình giải quyết TTHC do Sở, ngành tham mưu công bố

1

 

 

 

 

 

 

2.2

Tính hợp lý về các quy định hồ sơ, trình tự thực hiện TTHC thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

3

Tác động đến cải cách tổ chức bộ máy hành chính

3

 

 

 

 

 

 

3.1

Đánh giá về thực hiện quy chế làm việc của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

3.2

Tính hợp lý trong phân định chức năng, nhiệm vụ giữa các đơn vị trực thuộc Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

3.3

Tính hợp lý trong việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa Sở, ngành và địa phương

1

 

 

 

 

 

 

4

Tác động đến chất lượng đội ngũ công chức, viên chức của Sở, ngành

4

 

 

 

 

 

 

4.1

 

Đánh giá về năng lực giải quyết công việc của công chức, viên chức

1

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Đánh giá về tinh thần trách nhiệm, thái độ phục vụ của công chức

1

 

 

 

 

 

 

4.3

Tính công khai, minh bạch trong công tác tuyn dụng, bổ nhiệm công chức, viên chức

1

 

 

 

 

 

 

4.4

Tình trạng công chức, viên chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn để trục lợi cá nhân

1

 

 

 

 

 

 

5

Tác động đến quản lý tài chính công

2

 

 

 

 

 

 

5.1

Đánh giá việc thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng kinh phí của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

5.2

Tính hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về biên chế và kinh phí quản lý hành chính; của việc thực hiện cơ chế tự chủ tại các đơn vị sự nghiệp công lập

1

 

 

 

 

 

 

6

Tác động đến hiện đại hóa hành chính

4

 

 

 

 

 

 

6.1

Tính kịp thời của thông tin được cung cấp trên Trang thông tin điện tcủa Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

6.2

Mức độ đầy đủ thông tin được cung cấp trên Trang thông tin điện tử của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

6.3

Chất lượng xử lý công việc trên môi trường mạng

1

 

 

 

 

 

 

6.4

Tính hiệu quả trong việc thực hiện quy trình ISO

1

 

 

 

 

 

 

7

Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông

2

 

 

 

 

 

 

7.1

Chất lượng phục vụ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp tỉnh (Nơi đón tiếp, thái độ phục vụ...)

1

 

 

 

 

 

 

7.2

Chất lượng giải quyết TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp tỉnh (Thời gian giải quyết, tuân thủ quy định về giải quyết TTHC...)

1

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG ĐIỂM

100

 

 

 

 

 

 

XP LOẠI:

Trên 90 điểm: Rất tốt

Từ 80 đến 90 điểm: Tốt

Từ 65 đến dưới 80 điểm: Khá

Từ 50 đến dưới 65 điểm: Trung bình

Dưới 50 điểm: Kém

 

PHỤ LỤC 02

CHỈ SỐ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 07/02/2017 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần

Điểm tối đa

Điểm đánh giá

Điểm đạt được

Chỉ số

Tài liệu kiểm chứng/ghi chú

Tự đánh giá

Hội đồng đánh giá

Điều tra khảo sát

I

NHÓM TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CCHC CẤP HUYỆN

80

 

 

 

 

 

 

1

CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

14

 

 

 

 

 

 

1.1

Kế hoạch cải cách hành chính năm

3

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Thời gian ban hành kế hoạch CCHC (Trong tháng 01 của năm Kế hoạch)

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch CCHC năm

 

Ban hành kịp thời: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành không kp thời: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Cht lượng Kế hoạch CCHC (Xác định đy đủ các nhiệm vcải cách hành chính trên các lĩnh vực theo Kế hoạch CCHC của UBND tỉnh và btrí kinh phí triển khai, phân định rõ trách nhiệm triển khai của cơ quan đơn vị)

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch CCHC năm

 

Xác định đy đủ nhiệm vvà có bố trí kinh phí: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không xác định đầy đủ nhiệm vụ hoặc không bố trí kinh phí: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.1.3

Mức độ triển khai thực hiện kế hoạch CCHC

1

 

 

 

 

 

Các báo cáo CCHC đnh kỳ

 

Hoàn thành 100% chỉ tiêu kế hoạch đề ra: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 85% - dưới 100% chỉ tiêu kế hoạch đề ra: 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 70%- dưới 85% chỉ tiêu kế hoạch đề ra: 0.25 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 70% chỉ tiêu kế hoạch đra: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Báo cáo cải cách hành chính

4

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Báo cáo định kỳ về CCHC đáp ứng yêu cầu về số lượng, đy đủ về ni dung, đảm bảo về chất lượng và thời gian báo cáo

3

 

 

 

 

 

Các báo cáo CCHC định kỳ

 

Đạt yêu cầu (Mi báo cáo thiếu, chậm, không đảm bảo chất lượng trừ 0,25 điểm): 3 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đáp ứng yêu cầu: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Báo cáo tchấm điểm kết quả đánh giá CCHC

1

 

 

 

 

 

 

 

Điểm tự chấm chính xác 100% so với kết quả thẩm định: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Điểm tự chấm sai số không quá 3% so với kết quả thẩm định: 0,5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Điểm tchấm sai số trên 3% so với kết quả thẩm định: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Kiểm tra công tác cải cách hành chính

3

 

 

 

 

 

 

1.3.2

Tỷ lệ số cơ quan chuyên môn và đơn vị hành chính cấp xã được kiểm tra trong năm

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch kiểm tra, Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra

 

Từ 70% số cơ quan, đơn vị trở lên: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 50% - dưới 70% scơ quan, đơn vị: 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 50% số cơ quan, đơn vị: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.3.3

Mức độ thực hiện kế hoạch kiểm tra

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch kiểm tra, Báo cáo kết quả kiểm tra, các thông báo kết luận kiểm tra

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 80% so với kế hoạch: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.3.4

Xử lý các vấn đề phát hiện qua sau kiểm tra

1

 

 

 

 

 

 

 

100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% svấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Công tác tuyên truyền CCHC

2

 

 

 

 

 

 

1.4.1

Mức độ thực hiện kế hoạch tuyên truyền

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch tuyên truyền (có Kế hoạch tuyên truyền CCHC riêng hoặc lồng ghép trong Kế hoạch CCHC năm)

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 80% so với kế hoạch: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.4.2

Nội dung tuyên truyền, mức độ đa dng trong tuyên truyền CCHC

1

 

 

 

 

 

Báo cáo kết quả tuyên truyền (hoặc lồng ghép trong Báo cáo kết quả công tác CCHC năm)

 

Thực hiện tuyên truyền kịp thi và đầy đủ nội dung thông qua các kênh truyền thống: 0.5 đim

 

 

 

 

 

 

Thực hiện tuyên truyền CCHC thông qua c3 hình thức sau: hội nghị, trên Website của huyện; trên Đài truyền thanh cấp huyện

 

Thực hiện các hình thức tuyên truyền khác về CCHC: 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

có thực hiện tuyên truyền CCHC thông qua 1 trong các hình thức sau: Tổ chức cuộc thi tìm hiểu về CCHC; ta đàm...

1.5

Những giải pháp, việc làm mới, cách làm hay trong chđạo, điều hành CCHC

2

 

 

 

 

 

Đơn vị báo cáo; kết hợp với theo dõi, kiểm tra của Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan

1.5.1

Gắn kết quả thực hiện CCHC với công tác thi đua, khen thưởng

1

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

1.5.2

Sáng kiến trong triển khai CCHC

1

 

 

 

 

 

Có giải pháp mới, lần đầu tiên được áp dụng hoặc áp dụng thử trên địa bàn huyện, TP và có khả năng mang lại lợi ích thiết thực, nâng cao hiệu quả trong thực hiện nhiệm vụ CCHC của huyện, thành phố

 

Có sáng kiến: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không có sáng kiến: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

2

XÂY DỰNG VÀ TCHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL TẠI ĐỊA PHƯƠNG

10

 

 

 

 

 

 

2.1

Xây dựng và ban hành các văn bản QPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của địa phương

2

 

 

 

 

 

Đơn vị báo cáo; kết hợp với theo dõi, kiểm tra của Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan

2.1.1

Mức độ thực hiện xây dựng VBQPPL, văn bản quản lý, điều hành hàng năm của huyện được phê duyệt

1

 

 

 

 

 

Đánh giá các VBQPPL do HĐND, UBND cấp huyện ban hành

 

100% svăn bản được ban hành đúng tiến đ: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 100% svăn bản được ban hành đúng tiến độ: 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80 % số văn bản được ban hành đúng tiến đ: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Thực hiện ban hành văn bản đúng quy trình thủ tục quy định

1

 

 

 

 

 

Báo cáo của huyện và kết quả theo dõi, kiểm tra, thẩm đnh của Sở Tư pháp

 

Thực hiện đúng: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện đúng: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Theo dõi thi hành pháp luật

3

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Mức độ hoàn thành kế hoạch theo dõi thi hành pháp luật của huyện

1

 

 

 

 

 

Báo cáo của huyện và kết quả theo dõi, kiểm tra, thẩm định của Sở Tư pháp

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 85%- dưới 100% kế hoạch: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 70% - dưới 85% kế hoạch: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Thực hiện công tác báo cáo theo dõi thi hành pháp luật

1

 

 

 

 

 

Báo cáo của huyện và kết qutheo dõi, kiểm tra, thẩm định của Sở Tư pháp

 

Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo không đúng nội dung hoặc không đúng thời gian theo quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Xử lý kết quả theo dõi thi hành pháp luật

1

 

 

 

 

 

Các văn bản xử lý những vấn đề phát hiện qua theo dõi thi hành pháp luật

 

100% số vn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 100% svấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Công tác rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

3

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Thực hiện công tác báo cáo hàng năm về kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

1

 

 

 

 

 

Báo cáo kết quả rà soát

 

Báo cáo đúng nội dung và thời gian theo quy định: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo không đúng nội dung và không đúng thời gian theo quy định: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

2.3.2

Mức độ hoàn thành kế hoạch rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

1

 

 

 

 

 

Kế hoạch rà soát, Báo cáo kết quả rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80%- dưới 100% kế hoạch: 0.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 70% - dưới 80% so với kế hoạch: 0.25 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 70% so với kế hoạch: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

2.3.3

Xử lý kết quả rà soát

1

 

 

 

 

 

Báo cáo kết qurà soát, hệ thống hóa VBQPPL; các văn bản xử lý những vấn đề phát hiện qua rà soát

 

100% svấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1